Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (272.78 KB, 39 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Môn : Đạo đức
Bài : Có chí thì nên <i>(tiết 1</i><b>)</b>
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí.
- Biết được : Người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống.
- Cảm phục và noi theo những gương có ý chí vượt lên những khó khăn trong
cuộc sống để trở thành người có ích cho gia đình, xã hội.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Một vài mẩu chuyện về những tấm gương vượt khó (ở địa phương càng tốt)
như Nguyễn Ngọc Kí, Nguyễn Đức Trung,...
- Thẻ màu để dùng cho hoạt động 3, tiết 1.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – K</b><b>ieåm tra bài cũ :</b></i>
- HS nêu ghi nhớ của bài trước.
- GV nhận xét. - 1 HS nêu ghi nhớ .
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Tìm hiểu thơng tin về tấm</b></i>
gương vượt khó Trần Bảo Đồng.
* Mục tiêu: HS biết được hoàn cảnh và
những biểu hiện vượt khó của Trần Bảo
Đồng.
* Cách tiến hành:
- Cho HS tự đọc thông tin về Trần Bảo
Đồng (trong SGK).
- HS tự đọc thông tin về Trần
Bảo Đồng và trả lời câu hỏi 1, 2,
3 (trong SGK).
KL: GV nhận xét và kết luận.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Xử lí tình huống</b></i>
* Mục tiêu: HS chọn được cách giải quyết
tích cực nhất, thể hiện ý chí vượt lên khó
khăn trong các tình huống.
* Cách tiến hành:
cho mỗi nhóm thảo luận một tình huống
(GV tự cho).
- GV u cầu các nhóm trình bày trước lớp. - Đại diện các nhóm lên trình
bày.
- GV rút ra kết luận.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 4: Làm bài tập 1- 2, SGK</b></i>
* Mục tiêu: HS phân biệt được những biểu
hiện của ý chí vượt khó và những ý kiến
phù hợp với nội dung bài học.
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS trao đổi từng cặp rồi giơ
thẻ màu trong từng trường hợp ở bài tập 1. - HS trao đổi từng cặp rồi giơ thẻmàu trong từng trường hợp ở bài
tập 1.
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2 theo cách
trên.
- HS làm bài tập 2.
- GV khen những em biết đánh giá đúng và
kết luận.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i><b> - Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK. </b></i>
- Sưu tầm một vài mẩu chuyện nói về
những gương HS “Có chí thì nên” trên
sách, báo ở lớp, trường, địa phương.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
Môn : Tập đọc
Bài : Một chun gia máy xúc
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của
người kể chuyện với chuyên gia nước bạn.
- Hiểu nội dung : Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt
Nam. (Trả được các câu hỏi 1, 2, 3).
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Tranh, ảnh về các cơng trình do chuyên gia nước ngoài hỗ trợ xây dựng: cầu
Thăng Long, Nhà máy thuỷ điện Hồ Bình, cầu Mỹ Thuận,...
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i>- </i>Gọi 2 HS đọc thuộc bài thơ <i>Bài ca về trái</i>
<i>đất</i> và trả lời những câu hỏi trong bài.
<i>- </i>2 HS đọc thuộc bài thơ và trả lời
những câu hỏi trong bài.
- GV nhận xét, cho điểm.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b></i>
Sử dụng tranh và tư liệu khác.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Luyện đọc- Tìm hiểu bài</b></i>
Luyện đọc
<i><b>* Mục tiêu: Đọc bài văn thể hiện được</b></i>
cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị .
<i><b>* Tiến hành :</b></i>
- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài. - 1 HS khá đọc toàn bài.
- GV chia bài thành bốn đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến <i>một hoà sắc êm dịu.</i>
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến <i>giản dị, thân mật.</i>
+ Đoạn 3: … đến<i> chuyên gia máy xúc.</i>
+ Đoạn 4: Phần còn lại.
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn. - HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ. - HS đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Gọi 1 HS đọc cả bài. - 1 HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài như mục tiêu. - HS nghe và theo dõi SGK.
<i><b> Tìm hiểu bài. </b></i>
của một chuyên gia nước bạn với một công
nhân Việt Nam
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời
câu hỏi theo đoạn trong SGK .
Đ1: Cho HS đọc đoạn 1.
Anh Thuỷ gặp A –lếch-xây ở đâu?
Tìm những chi tiết miêu tả dáng vẻ của
A-lếch-xây.
Vì sao A-lếch-xây khiến ảnh Thuỷ đặc
biệt chú ý.
Đ2: Cho HS đọc đoạn 2.
Tìm những chi tiết miêu tả cuộc gặp gỡ
giữa anh Thuỷ với A-lếch –xây.
- Qua chào hỏi, cái bắt tay ta thấy cuộc
gặp gỡ giữa 2 người diễn ra rất thân mật.
- Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ
nhất? Vì sao?
HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo.
-Anh Thuỷ gặp A- lếch- xây tại
một cơng trường xây dựng…
-Vóc người cao lớn, dáng đứng
sừng sững… như một mảng nắng….
-Vì: Người ngoại quốc này có vóc
dáng cao lớn đặc biệt….
-1 HS đọc cả lớp theo dõi.
-"A-lếch-xây nhìn tôi bằng đôi mắt
màu xanh"
- HS tự trả lời
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Nội dung bài</b></i>
- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa của bài. - HS ghi ý nghĩa vào vở.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 4: Luyện đọc diễn cảm</b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Đọc diễn cảm thể hiện đúng</b></i>
yêu cầu của bài.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<i>- </i>GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc
đoạn văn 4<i>. </i>
<i>- </i>Cho cả lớp đọc diễn cảm. <i>- </i>Cho cả lớp đọc diễn cảm.
- HS luyện đọc trong nhóm đơi. - HS luyện đọc trong nhóm.
<i>- </i>Tổ chức cho HS thi đọc. - Một số HS thi đọc.
<i>- </i>GV và HS nhận xét.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i>- </i>Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần<i>.</i>
Về nhà tìm các bài thơ, câu chuyện nói về
tình hữu nghị giữa các dân tộc.
- Chuẩn bị tiết học sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</i>
Môn : Tốn <b> </b>
Bài : Ơn tập : Bảng đơn vị đo độ dài
<b>I – MỤC TIÊU</b>
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Bảng đơn vị đo độ dài như SGK.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
- Kiểm tra 2HS.
- GV nhận xét, cho điểm. - 2 HS lên bảng làm 2 bài tập.<sub>- HS khác nhận xeùt.</sub>
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Hướng dẫn ôn tập:</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- GV treo bảng phụ để yêu cầu HS
điền các số đo vào bảng.
Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét
<i>km</i> <i>hm</i> <i>dam</i> <i>m</i> <i>dm</i> <i>cm</i> <i>mm</i>
1km
= 10hm
1hm
=10dam
1dam
= 10m
=<sub>10</sub>1 h
m
1m
= 10dm
=<sub>10</sub>1 dam
1dm
= 10cm
=<sub>10</sub>1 m
1cm
= 10mm
=<sub>10</sub>1 dm
1mm
= <sub>10</sub>1 cm
- Dựa vào bảng vừa điền cho biết hai
đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn
gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng
mấy phần đơn vị lớn.
<b>Baøi 2: </b>
- Bài yêu cầu đổi từ đơn vị nào ra đơn
- HS nêu: Hai đơn vị đo độ dài liền
nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé, đơn vị bé bằng <sub>10</sub>1 đơn vị lớn.
- a) Chuyển từ đơn vị lớn ra đơn vị bé
hơn liền kề vào chỗ trống.
- GV yêu cầu đọc đề bài và tự làm.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài.
<b>Bài 3:</b>
- Đề bài yêu cầu biến đổi đơn vị đo như
thế nào?
- Cho HS làm bài.
- GV nhận xét
<b>Bài 4: </b><i>(HS khá, giỏi)</i>
- Cho HS đọc đề bài.
- GV hướng dẫn HS chậm vẽ sơ đồ rồi
giải.
Sơ đồ tóm tắt:
- GV nhận xét
đơn vị lớn hơn.
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở ,sau đó nhận xét.
- Chuyển đổi từ các số đo có hai tên
đơn vị sang số đo có một tên đơn vị
và ngược lại.
- HS lần lượt lên bảng làm, cả lớp
làm vào vơ,û sau đó nhận xét.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm SGK.
- HS chú ý theo dõi.
- 1 HS lên bảng giải. HS cịn lại làm
vào vở.
<i>Bài giải</i>
Đường sắt từ Đà Nẵng đến TP.
HCM dài:
971 + 144 = 935 (km)
Đường sắt từ Hà Nội đến TP. HCM
dài:
791 + 935 = 1726 (km)
<i>Đáp số</i> : a) 935km ; b) 1726km.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- GV yêu cầu HS đọc các số đo độ dài,
nhắc lại hai đơn vị đo độ dài liền nhau
thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé,
đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn.
- GV tổng kết tiết học. Về nhà luyện
tập thêm. Chuẩn bị trước bài sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
Môn :
Bài :
- Biết đdược Phan Bội Châu là một trong những nhà yêu nước tiêu biểu đầu thế
kỉ XX (giới thiệu đôi nét về cuộc đời, hoạt động của Phan Bội Châu).
+ Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong một gia đình nhà nho nghèo thuộc tỉnh
Nghệ An. Phan Bội Châu lớn lên khi đất nước bị thực dân Pháp đơ hộ, ơng day dứt
lo tìm con đường giải phóng dân tộc.
+ Từ năm 1905-1908 ông vận động thanh niên Việt Nam sang Nhật học để trở
về đánh Pháp cứu nước. Đây là phong trào Đông du.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình trong SGK phóng to (nếu có)<i>. </i>
- Bản đồ thế giới (để xác định vị trí Nhật Bản)<i>. </i>
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – K</b><b>iểm tra bài cũ :</b></i>
- Từ cuối thế kỷ XIX, ở Việt Nam đã xuất
hiện những nghành kinh tế mới nào?
- 1 HS trả lời câu hỏi.
- Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra
những giai cấp, tầng lớp mới nào trong xã
hội Việt Nam?
- 1 HS trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét và cho ñieåm.
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Tìm hiểu về Phan Bội Châu</b>. </i>
<i><b>*Mục tiêu: </b></i> HS biết: Phan Bội Châu là nhà
yêu nước tiêu biểu ở Việt Nam đầu thế kỷ
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
- GV u cầu HS đọc các thông tin trong
SGK để hiểu thêm về Phan Bội Châu<i>. </i> - HS đọc các thông tin trongSGK và trả lời câu hỏi<i>. </i>
- Gọi HS nêu ý kiến, nói thêm về những
naøy<i>. </i>
- GV và HS nhận xét, GV giới thiệu thêm
về Phan Bội Châu<i>. </i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Phong trào Đông Du</b>. </i>
<i><b>* Mục tiêu:</b></i> HS biết: Phong trào Đông Du
là một phong trào yêu nước, nhằm mục
đích chống thực dân Pháp<i>. </i>
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
- GV u cầu HS thảo luận nhóm với các
câu hỏi sau: - HS làm việc theo nhóm 4<i>. </i>
+ Phong trào Đơng Du diễn ra trong thời
gian nào? Ai là người lãnh đạo? Mục đích
của phong trào là gì?
+ Kể lại những nét chính về phong trào
Đơng Du<i>. </i>
+ Ý nghóa của phong trào Đông Du<i>. </i>
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận<i>. </i> - HS trình bày kết quả thảo luận<i>.</i>
- GV và HS nhận xét<i>. </i>
KL: GV rút ra ghi nhớ SGK
- Gọi HS đọc lại phần ghi nhớ - 2 HS nhắc lạ phần ghi nhớ<i>. </i>
- GV hỏi thêm : Vì sao phong trào Đơng du
thất bại ?
- HS khá, giỏi trả lời : do sự cấu
kết của thực dân Pháp với chính
phủ Nhật.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Em hãy thuật lại phong trào Đông Du<i>. </i>
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị tiết học sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010</i>
Mơn :
Bài : Ơn tập : Bảng đơn vị đo khối lượng
<b>I – MỤC TIÊU</b>
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng.
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán với các số đo độ dài.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng đơn vị khối lượng như SGK.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
- Kiểm tra 2HS.
- GV nhận xét, cho điểm.
- 2 HS nhắc lại quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền nhau .
- HS khác nhận xét.
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Hướng dẫn ôn tập:</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- GV treo bảng phụ để yêu cầu HS điền
Lớn hơn kg kg Bé hơn kg
<i>tấn</i> <i>tạ</i> <i>yến</i> <i>kg</i> <i>hg</i> <i>dag</i> <i>g</i>
1tấn
= 10tạ
1tạ
= 10yến
= <sub>10</sub>1
tấn
1yến
= 10kg
= <sub>10</sub>1 tạ
1kg
= 10hg
=<sub>10</sub>1
yến
1hg
= 10dag
=<sub>10</sub>1 kg
1dag
= 10g
= <sub>10</sub>1 hg
1g
= <sub>10</sub>1 dag
- Dựa vào bảng vừa điền cho biết hai đơn
vị đo khối lượng liền nhau thì đơn vị lớn
gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng
mấy phần đơn vị lớn.
<b>Baøi 2:</b>
- Bài yêu cầu đổi từ đơn vị nào ra đơn vị
nào?
- HS nêu: Hai đơn vị đo liền nhau
thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé,
đơn vị bé bằng<sub>10</sub>1 đơn vị lớn.
- a), b) Chuyển từ đơn vị lớn ra đơn
vị bé hơn liền và ngược lại.
- GV yêu cầu đọc đề bài và tự làm.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài.
<b>Bài 3: </b>
- GV lưu ý HS chuyển từng cặp về cùng
đơn vị đo rồi so sánh kết quả để lựa chọn
dấu thích hợp.
-Yêu cầu HS giải thích cách so sánh.
<b>Bài 4:</b>
- Cho HS đọc đề bài.
- GV cho HS tự làm, theo dõi hướng dẫn
HS yếu.
- GV nhận xét
hai tên đơn vị sang số đo có một
tên đơn vị và ngược lại.
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở ,sau đó nhận xét.
- 4 HS lần lượt lên bảng làm, cả
lớp làm vào vơ,û sau đó nhận xét.
Kết quả:
2kg50g <
2500g;
6090kg >
6tấn8kg
113kg85g<13kg8
05g;
1
4tấn = 250kg
- 4 HS lần lượt giải thích cách so
sánh.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm SGK.
- 1 HS lên bảng giải. HS cịn lại
làm vào vở.
<i>Bài giaûi</i>
- Ngày thứ hai cửa hàng bán được
300 x 2 = 600 (kg)
- Hai ngày đầu cửa hàng bán được
300 + 600= 900 (kg)
1tấn = 1000kg
- Ngày thứ ba cửa hàng bán được
1000 - 900 = 100 (kg)
<i>Đáp số</i> :100 kg đường.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- GV yêu cầu HS nhắc lại bảng đơn vị đo
khối lượng,quan hệ giữa hai đơn vị đo khối
lượng liền nhau.
- GV tổng kết tiết học. Về nhà luyện tập
thêm. Chuẩn bị trước bài sau.
<i>………</i>
<i>………</i>
Môn : Chính tả (<i>Nghe – viết) </i>
Baøi : Một chuyên gia máy xúc
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn.
- Tìm được các tiếng có chứa <i>uô, ua </i>trong bài văn và nắm được cách đánh dấu
thanh : trong các tiếng có chứa <i>, ua </i>(BT2) ; tìm được tiếng thích hợp có chứa <i></i>
hoặc <i>ua </i>để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng lớp kẻ mơ hình cấu tạo vần
<i>- </i>Cho HS chép các tiếng: <i>tiến, biển, bìa, mía </i>vào mơ hình vần; sau đó, nêu quy
tắc đánh dấu thanh trong từng tiếng<i>. </i>
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i>- </i>Cho HS chép các tiếng: <i>tiến, biển, bìa,</i>
<i>mía</i> vào mơ hình vần; sau đó, nêu quy tắc
đánh dấu thanh trong từng tiếng<i>. </i>
- HS chép các tiếng: <i>tiến, biển, bìa,</i>
<i>mía </i>vào mơ hình vần; sau đó, nêu
quy tắc đánh dấu thanh trong từng
tiếng<i>.</i>
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: HS viết chính tả. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Nghe – viết đúng một đoạn</b></i>
văn trong bài <i>Một chuyên gia máy xúc</i>.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<i>- </i>GV đọc bài chính tả trong SGK<i>. </i> - HS chú ý SGK.
<i>- </i>Yêu cầu HS đọc thầm lai bài chính tả,
chú ý những từ ngữ dễ viết sai chính tả<i>.</i>
- HS chú ý các hiện tượng chính tả,
luyện viết các từ dễ viết sai.
<i>- </i>GV đọc cho HS viết<i>.</i> - HS viết bài vào vở.
<i>- </i>Đọc cho HS soát lỗi<i>.</i> - HS soát lỗi
<i>- </i>Chấm 5<i>-</i>7 quyển, nhận xét<i>.</i> - HS đổi vở nhau để sốt lỗi.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Luyện tập</b></i>
<i>, ua </i>trong bài văn và nắm được cách
đánh dấu thanh : trong các tiếng có chứa
<i>, ua </i>(BT2) ; tìm được tiếng thích hợp có
chứa <i> </i>hoặc <i>ua </i>để điền vào 2 trong số 4
câu thành ngữ ở BT3.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<b>Bài 2 </b>
<i>- </i>Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập<i>. </i> - 1 HS nêu yêu cầu bài tập<i>.</i>
<i>- </i>GV gọi HS viết lên bảng, yêu cầu HS
nhận xét cách đánh dấu thanh<i>. </i>
- HS viết lên bảng nhận xét cách
đánh dấu thanh<i>. </i>
<i>- </i>GV rút ra kết luận<i>.</i>
<i>- </i>Gọi 2 HS nhắc lại<i>.</i> - 2 HS nhắc lại<i>.</i>
<b>Bài 3 </b>
<i>- </i>Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập<i>. </i> - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập<i>.</i>
<i>chứa <b></b> hoặc <b>ua</b> để điền vào 2 trong số 4</i>
<i>câu thành ngữ ở BT3.</i>
<i>HS khá, giỏi làm đầy đủ BT3.</i>
<i>- </i>HS làm bài vào vở<i>. </i> <i>- </i>HS làm bài vào vở bài tập<i>.</i>
<i>- </i>GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, yêu cầu HS
làm bài<i>. </i>
- 3 HS sửa bài trước lớp.
<i>- </i>GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng<i>.</i>
<i>- </i>Cho HS sửa bài theo lời giải đúng<i>.</i> - HS sửa bài theo lời giải đúng<i>.</i>
<i>- </i>GV giúp HS hiểu nghĩa các thành ngữ<i>.</i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i>- </i>Dặn dò viết mỗi lỗi sai viết lại nhiều lần.
- Dặn HS chuẩn bị tiết học sau.
- GV nhaän xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
Môn : Luyện từ và câu
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Hiểu nghĩa từ <i>Hồ bình </i>(BT1); tìm được từ đồng nghĩa với từ <i>Hồ bình </i>(BT2).
- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố
(BT3).
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Từ điển HS hoặc một số trang phơ tơ (nếu có) để sử dụng cho BT1, 2.
- Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2 (sử dụng lúc chữa bài).
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
- Gọi 3 HS lên bảng làm 3 bài tập ở tiết 8. 3 HS lên bảng làm 3 bài tập ở tiết 8.
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT1, 2. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Hiểu nghĩa của từ </b>Hồ bình</i>
(BT1) ; tìm được từ đồng nghĩa với từ <i>Hồ</i>
<i>bình </i>(BT2).
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<b>Bài 1 </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc theo
nhóm đơi.
- HS làm việc theo nhóm đơi vào
VBT.
- GV gọi đại diện nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.
- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng.
<b>Bài 2 </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV giao nhiệm vụ, yêu cầu HS làm việc
theo nhóm 4.
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Viết được đoạn văn miêu tả</b></i>
cảnh thanh bình của một miền quê hoặc
thành phố
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<b>Bài 3</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV yêu cầu HS viết đoạn văn khoảng
5-7 câu, không cần viết dài hơn.
- HS chú ý theo dõi.
- GV cho HS viết vào vở. - HS viết vào VBT, 2 em làm bảng
phụ.
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết. - Nhiều HS đọc đoạn văn trước lớp.
- GV và cả lớp nhận xét.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Về nhà em nào viết đoạn văn chưa đạt
viết lại vào vở.
- Chuẩn bị tiết học sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
Môn : Khoa học
Bài : Thực hành : Nói “Khơng !” đối với các chất gây nghiện
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Nêu được một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rượu bia.
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lá, ma tuý.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :</b>
- Thoâng tin và hình trang SGK.
- Các hình ảnh và thông tin về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma tuý …
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
- Chúng ta nên và khơng nên làm gì để bảo
vệ thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?
- 1 HS trả lời câu hỏi.
- Cần làm gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy
thì?
- 1 HS trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, cho điểm.
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Thực hành, xử lý thông tin. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu:</b></i> HS lập bảng tác hại của rượu,
bia; thuốc la; ma tuý.
<i><b>* Tiến hành</b></i>:
- GV phát bảng như SGK, u cầu HS đọc
thơng tin và hồn thành bảng. - HS đọc thông tin và làm việc.
- Gọi HS trình bày kết qủa làm việc. - HS nêu ý kiến. Mỗi HS trình
bày một ý, HS khác bổ sung.
KL: GV nhận xét, đi đến kết luận SGK .
- Gọi HS nhắc lại phần kết luận. - 2 HS nhắc lại.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Trị chơi : ”Bốc thăm trả lời</b></i>
câu hỏi”.
hiểu biết về tác hại của thuốc lá, rượu, bia,
ma tuý.
<i><b>* Tieán haønh</b></i>:
- GV đưa 3 hộp phiếu chứa các câu hỏi liên
quan đến thuốc lá, rượu, bia, ma tuý.
- GV đề nghị mỗi nhóm cử một bạn làm
- HS tiến hành chơi theo sự
hướng dẫn của GV.
- GV phát đáp án cho ban giám khảo và
cách cho điểm.
- GV và ban giám khảo cho điểm độc lập
sau đó cộng vào và lấy điểm trung bình.
- Đại diện từng nhóm lên bốc
thăm và trả lời câu hỏi.
- Nhóm nào có điểm trung bình
cao là thắng cuộc.
KL: GV tuyên bố nhóm thắng cuộc.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Yêu cầu HS ghi nhớ bài học.
- Dặn HS Tiết sau tiếp tục bài học này :
+ Trò chơi “Chiếc ghế nguy hiểm”.
+ Đóng vai.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
Môn : Tập đọc
Baøi :
- Đọc đúng tên nước ngoài trong bài ; đọc diễn cảm được bài thơ.
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để
phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 ;
thuộc 1 khổ thơ trong bài).
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Tranh, ảnh những cảnh đau thương mà Mĩ đã gây ra trên đất nước Việt Nam,
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i>- </i>GV kiểm tra 2 HS đọc bài <i>Một chuyên</i>
<i>gia máy xúc</i> và trả lời câu hỏi bài đọc.
<i>- </i>2 HS đọc bài <i>Một chuyên gia máy</i>
<i>xúc</i> và trả lời câu hỏi trong bài đọc.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Luyện đọc- Tìm hiểu bài</b></i>
Luyện đọc
<i><b>* Mục tiêu: Đọc đúng tên nước ngoài</b></i>
trong bài ; đọc diễn cảm được bài thơ.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<i>- </i>Gọi 1 HS khá đọc toàn bài<i>.</i> <i>- </i>1 HS khá đọc toàn bài<i>.</i>
<i>- </i>GV chia bài thành 4 khổ thơ, hướng dẫn
HS đọc bài thơ theo từng khổ:
<i>+ </i>Khổ 1: Đọc giọng trang nghiêm, nén xúc
động; lời bé Ê<i>- </i>mi<i>- </i>li ngây thơ, hồn nhiên<i>. </i>
<i>+ </i>Khổ 2: Lời chú Mo<i>- </i>ri<i>- </i>xơn lên án tội ác
giọng phẫn nộ, đau thương<i>. </i>
<i>- </i>Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn<i>.</i> <i>- </i>HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn<i>.</i>
<i>- </i>Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ<i>.</i> - HS đọc kết hợp giải nghĩa từ<i>.</i>
<i>- </i>Gọi HS luyện đọc theo cặp<i>.</i> <i>- </i>HS luyện đọc theo cặp<i>.</i>
<i>- </i>GV đọc diễn cảm toàn bài<i>.</i> - HS theo dõi SGK.
<i><b> Tìm hiểu bài</b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa bài đọc</b></i>
Cho HS đọc lại khổ thơ1.
- GV chú Mo-ri-xơn rất yêu thương vợ
con, chú rất xúc động đau buồn khi phải
từ giã vợ con…
Cho HS đọc khổ 2.
- Vì sao chi Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến
tranh xâm lược của đế quốc mỹ.
- Tìm những chi tiết nói lên tội ác của
giặc Mĩ?
Cho HS đọc khổ 3.
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi
từ biết ?
- Qua lời dặn dị của chú em thấy chú là
người thế nào?
Cho HS đọc khổ 4.
- Ba dòng thơ cuối thể hiện mong muốn
gì của chú Mo-ri-xơn?
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Vì đây là cuộc chiến tranh phi
nghóa vô cùng tàn bạo…
- Qua 5 dòng cuối khổ 2"Để đốt…
và giết… nhạc hoạ."
-1 Hs đọc to lớp lắng nghe.
- Chú nói "Cha khơng bế con được
nữa… đừng buồn"
- Chú là người thương vợ thương
con,…
- Mong ngọn lửa mình đốt lên sẽ
thức tỉnh mọi người, làm mọi người
nhận ra sự thật….
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Nội dung bài</b></i>
<i>- </i>GV chốt ý, rút ra ý nghĩa bài thơ<i>.</i> - HS ghi ý nghĩa bài thơ vào vở.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Luyện đọc diễn cảm và HTL</b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Đọc diễn cảm, học thuộc lòng</b></i>
đúng yêu cầu của bài.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
- GV hướng dẫn cách đọc. - HS chú ý.
<i>- </i>Cho HS đọc diễn cảm 4 khổ thơ<i>.</i> - 4 HS nối tiếp đọc diễn cảm 4 khổ
thơ<i>.</i>
<i>- </i>Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng thuộc
1 khổ thơ trong bài.
- HS khá, giỏi học thuộc khổ thơ 3
và 4, HS khác thuộc 1 khổ.
<i>- </i>GV và HS nhận xét<i>. </i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010</i>
Moân : Tốn
Bài : Luyện tập
<b>I – MỤC TIÊU</b>
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vng.
- Biết cách giải bài tốn với các số đo độ dài, khối lượng.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Bảng phụ, SGK, vở bài làm. Hình vẽ bài tập 3 vẽ sẵn trên bảng lớp.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
- Kiểm tra 2HS.
- GV nhận xét, cho điểm.
- 2 HS nhắc lại bảng đơn vị đo khối
lượng, quan hệ giữa hai đơn vị đo
khối lượng liền nhau .
- HS khác nhận xét.
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Hướng dẫn luyện tập:</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- Cho HS đọc đề bài.
- Cho HS khá giỏi tự làm, HD HS yếu
+ Cả hai trường thu được mấy tấn giấy
vụn?
+ Biết cứ 2 tấn giấy vụn thì sản xuất
được 50000 quyển vở, vậy 4 tấn giấy
vụn thì sản xuất được bao nhiêu quyển
vở?
- GV nhận xét
<b>Bài 2: </b>
- Cho HS đọc đề bài.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
<i>Bài giải</i>
Cả hai trường thu được là:
1tấn 300kg+ 2tấn 700kg=
3tấn 1000kg = 4tấn.
4 tấn gấp 2 tấn số lần :
4 : 2= 2 (laàn)
Số quyển vở sản xuất được là:
50000 x 2 = 100 000 (quyển)
- Cho HS tự làm rồi nhận xét, sửa bài.
- GV nhận xét
<b>Bài 3:</b>
- Cho HS quan sát hình và hỏi:
+ Mảnh đất tạo bởi những hình gì?
- Cho HS làm bài.
- GV nhận xét
<b>Bài 4: (HS khá, giỏi)</b>
- GV hướng dẫn HS:
+ Tính diện tích HCN ABCD.
+ Nhận xét: 12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x 1
= 1 x 12.
+ Vậy có thể vẽ HCN MNPQ có chiều
dài 6cm, chiều rộng 2cm hoặc chiều dài
12cm, chiều rộng 1cm.
- Yêu cầu HS vẽ vào vở.
- GV nhận xét
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở.
<i>Bài giải</i>
120kg = 120 000g
28 : (2 + 5) x 2 = 8 (HS)
Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần:
120 000 : 60 = 2000 (lần)
<i>Đáp số:</i> 2000 lần.
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- HS quan sát hình trang 24.
+ Mảnh đất tạo bởi 2 hình; HCN
ABCD và hình vng CEMN.
+ Tổng 2 hình này bằng diện tích
mảnh đất.
- 1 HS lên bảng giải. HS cịn lại làm
vào vở.
<i>Bài giải</i>
Diện tích HCN ABCD:
14 x 6 = 84 (m2<sub>)</sub>
Diện tích hình vuông CEMN:
7 x 7 = 4 9(m2<sub>)</sub>
Diện tích của mành đất:
84 + 49 = 133 (m2<sub>)</sub>
<i>Đáp số:</i> 133 mét vng.
+ Diện tích HCN ABCD
4 x 3 = 12 (cm2<sub>)</sub>
- 1 HS lên bảng vẽ, HS còn lại vẽ
vào vở.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- GV tổng kết tiết học. Về nhà luyện
tập thêm. Chuẩn bị trước bài sau.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
Moân :
Bài :
- Nêu được một số đặc điểm và vai trò của biển nước ta :
+ Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của Biển Đông.
+ Ở vùng biển Việt Nam, nước khơng bao giờ đóng băng.
+ Biển có vai trị điều hồ khí hậu, là đường giao thơng quan trọng và cung
cấp nguồn tài nguyên ta lớn.
- Chỉ được một số điểm du lịch, nghỉ mát ven biển nổi tiếng : Hạ Long, Nha
Trang, Vũng Tàu,... trên bản đồ (lược đồ).
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam<i><b>. </b></i>
- Bản đồ Việt Nam trong khu vực Đơng Nam Á hoặc hình 1 SGK phóng to<i><b>. </b></i>
- Tranh, ảnh về những nơi du lịch và bãi tắm biển (nếu có)<i><b>. </b></i>
<b>III – CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y – H C :Ạ</b> <b>Ọ</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – K</b><b>iểm tra bài cũ :</b></i>
- Sơng ngịi nước ta có đặc điểm gì? - 1 HS trả lời câu hỏi.
- Quan sát một con sơng ở địa phương em
(nếu có) và cho biết con sơng đó sạch hay
bẩn và cho biết vì sao như vây<i><b>. </b></i>
- 1 HS trình bày.
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b> </b></i>Nêu mục đích yêu cầu của tiết học<i><b>. </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Vùng biển nước ta</b><b>. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: </b></i>Chỉ trên bản đồ (lược đồ) vùng
biển nước ta<i><b>. </b></i>
<i><b>* Tieán haønh: </b></i>
- Cho HS quan sát lược đồ SGK<i><b>. </b></i> - Quan sát lược đồ<i><b>. </b></i>
- GV chỉ vùng biển nước ta và giới thiệu:
Vùng biển nước ta rộng, thuộc Biển Đơng<i><b>.</b></i>
- HS lắng nghe<i><b>. </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Đặc điểm của vùng biển </b><b>. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: </b></i> HS biết: Trình bày được một
số đặc điểm của vùng biển nước ta<i><b>. </b></i>
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
- GV u cầu HS đọc SGK, GV phát phiếu
bài tập yêu cầu HS làm việc theo nhóm<i><b>. </b></i> - HS đọc SGK- HS làm việc theo nhóm tổ<i><b>. </b></i> <i><b>. </b></i>
Đặc điểm Aûnh hưởng của biển tới đời sống và sản xuất
Nước không đóng băng
Miền Trung hay có bão
Nước biển dâng lên,
hạ xuống mỗi ngày
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả <i><b>. </b></i> - Đại diện nhóm trình bày<i><b>. </b></i>
KL: GV nhận xét, rút ra kết luận<i><b>. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: </b></i> Biết vai trị của biển đối với
khí hậu, đời sống và sản xuất<i><b>. </b></i>Ý thức được
sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác tài
nguyên biển một cách hợp lý<i><b>. </b></i>
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
- GV u cầu HS đọc SGK <i><b>.</b></i> Yêu cầu HS
làm việc theo nhóm 4<i><b>. </b></i>
- HS đọc SGK và thảo luận theo
nhóm 4<i><b>. </b></i>
Vai trò của biển
Khí hậu Đời sống Sản xuất
Thuận
lợi
Khó
khăn
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả - HS trình bày kết quả làm việc
KL: GV nhận xét, rút ra ghi nhớ SGK<i><b>. </b></i> - 2 HS nhắc lại phần ghi nhớ<i><b>. </b></i>
- Chỉ một số điểm du lịch, nghỉ mát ven
biển nổi tiếng trên bản đồ. - Một số HS thực hiện.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
Moân : Kể chuyện
Baøi : Kể chuyện đã nghe, đã đọc
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc ca ngợi hồ bình, chống chiến tranh ;
biết trao trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Sách, báo, truyện ngắn với chủ điểm Hồ bình.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i>- </i>Gọi 1 HS kể chuyện theo tranh 2<i>- </i>3 đoạn
của câu chuyện <i>Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai.</i>
- 1 HS kể chuyện theo tranh 2<i>- </i>3
<i>- </i>Nêu ý nghĩa câu chuyện<i>.</i> - HS nêu ý nghĩa câu chuyện vừa
kể<i>.</i>
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Hướng dẫn HS hiểu đề bài. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: HS hiểu được yêu cầu của đề</b></i>
bài.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<i>- </i>Gọi 1 HS đọc đề bài. <i>- </i>1 HS đọc đề bài.
<i>- </i>GV gạch chân dưới những yêu cầu cần
thiết<i>.</i>
- HS lưu ý.
<i>- </i>Gọi 3 HS lần lượt đọc các gợi ý trong
SGK <i>. </i>
- 3 HS lần lượt đọc các gợi ý trong
<i>- </i>Gọi một số HS giới thiệu câu chuyện
mình sẽ kể<i>. </i> - Một số HS giới thiệu câu chuyện
mình sẽ kể<i>.</i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: HS kể chuyện. </b></i>
chiến tranh ; biết trao trao đổi về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<i>- </i>Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm đơi,
kết hợp trao đổi với nhau về ý nghĩa câu
chuyện<i>. </i>
- HS kể chuyện theo nhóm đơi, kết
hợp trao đổi với nhau về ý nghĩa câu
chuyện<i>.</i>
<i>- </i>GV tổ chức cho HS thi kể chuyện trước
lớp<i>.</i>
<i>- </i>HS thi kể chuyện trước lớp<i>.</i>
<i>- </i>Sau khi kể xong, yêu cầu các em nêu ý
nghĩa câu chuyện<i>. </i>
<i>- </i>Sau khi kể xong, HS nêu ý nghĩa
câu chuyện<i>.</i>
<i>- </i>GV và HS nhận xét, chọn bạn có câu
chuyện hay nhất, bạn kể chuyện hay nhất<i>. </i>
- Cả lớp nhận xét.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i>- </i>Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe<i>. </i>
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
Môn : Tập làm văn
Bài : Luyện tập làm báo cáo thống kê
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Biết thống kê theo hàng (BT1) và thống kê bằng cách lập bảng (BT2) để trình
bày kết quả điểm học tập trong tháng của từng thành viên và của cả tổ.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Số điểm của lớp hoặc phiếu ghi điểm của từng HS.
- Một số tờ phiếu đã kẻ bảng thống kê, bút dạ đủ cho các tổ làm bài tập 2.
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i>- </i>GV chấm vở 3 HS bài hoàn thiện một
đoạn văn tả cảnh trường học.
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Hướng dẫn HS bài tập 1. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Biết trình bày kết quả thống</b></i>
kê theo hàng.
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<b>Bài 1 </b>
<i>- </i>Gọi HS đọc yêu cầu bài tập<i>. </i> <i>- </i>1HS đọc yêu cầu bài tập<i>.</i>
<i>- </i>Yêu cầu HS để phiếu điểm trước mặt,
thống kê đúng theo 4 yêu cầu của bài tập<i>.</i>
- HS để phiếu điểm trước mặt, thống
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>
2<i>.</i>
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<b>Bài 2 </b>
<i>- </i>Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2<i>. </i> <i>- </i>1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2<i>.</i>
<i>- </i>GV yêu cầu: Tổ trưởng thu lại kết quả
thống kê của các bạn trong tổ<i>. </i>Sau đó, dựa
vào kết qủa, các em lập một bảng thống kê
kết quả cho từng cá nhân và cho cả tổ
trong Tuần : ...
- HS lưu ý.
<i>- </i>GV phát phiếu và bút dạ cho cả tổ<i>.</i> - HS làm việc theo tổ.
<i>- </i>Yêu cầu các tổ lần lượt trình bày kết quả
làm việc của mình<i>.</i>
- Các tổ lần lượt trình bày kết quả
làm việc của mình<i>.</i>
- Em hãy nêu tác dụng của việc thống kê
kết quả học tập của tổ. - HS khá, giỏi phát biểu.
<i>- </i>GV và HS nhận xét<i>.</i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i>- </i>Về nhà làm bài tập<i>. </i>
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010</i>
Moân :
Bài : Đề-ca-mét vng. Héc-tơ-mét vng
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích : đề- ca- mét
vng, héc- tô- mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích đề- ca- mét vuơng, héc- tơ- mét vuơng.
- Biết mối quan hệ giữa đề- ca- mét vuơng và mét vuông ; đề- ca- mét vuơng
với héc- tơ- mét vuơng.
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Hình vẽ biểu diễn hình vng có cạnh dài 1dam, 1hm (thu nhỏ).
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>2 – Kieåm tra bài cũ :</b></i>
- Kiểm tra 3 HS.
- GV nhận xét, cho điểm.
- 3 HS lên bảng làm bài bài tập về
đơn vị đo độ dài, khối lượng và các
đơn vị đo diện tích.
- HS khác nhận xét.
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Giới thiệu</b></i> đơn vị đo
diện tích dam2<sub>.</sub>
<i>Hình thành biểu tượng về dam2<sub>.</sub></i>
- GV dán hình vẽ lên bảng và hỏi:
+ Mét vng là đơn vị đo diện tích
của hình vuông cạnh bao nhiêu mét?
+ km2<sub> là đơn vị đo diện tích của hình</sub>
vng có cạnh dài bao nhiêu km?
+ dam2<sub> là đơn vị đo diện tích của hình</sub>
vng có cạnh dài bao nhiêu dam?
+ Cho HS đọc và viết kí hiệu dam2<sub>.</sub>
<i>Phát hiện mối quan hệ giữa dam2<sub>- m</sub>2<sub>.</sub></i>
- Cho HS quan sát hình vẽ ; và xác
+ Mét vuông là đơn vị đo diện tích
của hình vuông có cạnh dài 1m.
+ km2<sub> là đơn vị đo diện tích của hình </sub>
vuông có cạnh dài 1km.
+ dam2<sub> là đơn vị đo diện tích của hình </sub>
vuông có cạnh dài 1dam.
+ HS đọc và viết.
định: số diện tích của hình vuông nhỏ,
số hình vuông nhỏ.
- Hình vng 1dam2<sub> tạo bởi mấy hình</sub>
vng nhỏ?
- Vậy 1dam2<sub> bằng bao nhiêu m</sub>2<sub>?</sub>
<b> </b><i>Giới thiệu đơn vị đo diện tích hm2<sub>.</sub></i>
Cách thực hiện như trên
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: HD thực hành.</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- Cho HS đọc các số đo diện tích:
105dam2<sub>;32600dam</sub>2<sub>;492hm</sub>2<sub>;180</sub>
350hm2
<b>Bài 2:</b>
- u cầu HS tự viết các số đo diện
tích vào vở.
- Cho HS đổi vở nhau để kiểm tra.
<b>Bài 3:</b>
a) GV HD đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị
bé và ngược lại.
b) HD HS dựa vào hướng dẫn SGK để
làm bài.
<b>Bài 4: (HS khá, giỏi)</b>
- Yêu cầu của đề bài là gì?
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
5dam2<sub>23m</sub>2<sub> = 5dam</sub>2<sub> + </sub> 23
100 dam
2
= 5<sub>100</sub>23 dam2<sub>.</sub>
- Cho HS làm phần cịn lại rồi chữa.
Số hình vuông nhỏ là 100 hình.
- Hình vng 1dam2<sub> tạo bởi 100 hình</sub>
vng nhỏ.
- 1dam2<sub> = 100m</sub>2<sub>.</sub>
- HS lần lượt đọc các đo diện tích.
- HS viết vào vở lần lượt HS lên bảng
viết. Kết quả: 271dam2<sub>; 18954dam</sub>2<sub>;</sub>
503hm2<sub>; 34620hm</sub>2<sub>.</sub>
- HS làm vào vở, sau đó lần lượt nêu
kết so sánh được.
- HS giải thích, lớp nhận xét.
- HS làm vào vở, sau đó lần lượt nêu
kết so sánh được.
- Viết các số đo dưới dạng số đo có
đơn vị dam2<sub> theo mẫu.</sub>
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Cho HS nhắc lại mối quan hệ giữa
dam2<sub> và m</sub>2<sub>, giữa hm</sub>2<sub> và dam</sub>2<sub>.</sub>
- Dặn Về nhà luyện tập thêm. Chuẩn
bị trước bài sau.
<i>………</i>
<i>………</i>
Moân : Luyện từ và câu
Baøi : Từ đồng âm
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Hiểu thế nào là từ đồng âm (nội dung <i>Ghi nhớ</i>).
- Phân biệt nghĩa của từ đồng âm, (BT1, mục III) ; đặt được câu phân biệt các
từ đồng âm (2 trong số 3 từ ở BT2) ; bước đầu hiểu tác dụng của từ đồng âm qua
mẫu chuyện vui và các câu đố.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
Một số tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động,... có tên gọi giống nhau
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
- Gọi 3 HS đọc lại đoạn văn tả cảnh bình
yên của một miền quê hoặc một thành phố
mà em biết.
- 3 HS đọc lại đoạn văn tả cảnh bình
yên của một miền quê hoặc một
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Nhận xét. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Giúp HS hiểu thế nào là từ</b></i>
đồng âm.
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1. - 1HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
- GV giao việc, yêu cầu HS đọc kỹ các câu
văn ở bài tập 1 và em dòng nào ở bài tập 2
ứng với bài tập 1.
- Cho HS làm việc cá nhân. - HS làm việc cá nhân vào VBT.
- Gọi HS trình bày. - HS trình bày kết quả.
- GV và HS nhận xét. - Cả lớp cùng nhận xét.
- GV rút ra ghi nhớ SGK . - 2 HS đọc ghi nhớ SGK.
- Gọi HS đọc lại phần ghi nhớ. - 2 HS nhắc lại lại phần ghi nhớ.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Luyện tập. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Phân biệt nghĩa của từ đồng</b></i>
âm, (BT1, mục III) ; đặt được câu phân
biệt các từ đồng âm (2 trong số 3 từ ở
BT2) ; bước đầu hiểu tác dụng của từ đồng
âm qua mẫu chuyện vui và các câu đố.
<i>BT3, BT4.</i>
<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<b>Bài 1 </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu.
- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc nhóm
đơi.
- HS làm việc nhóm đơi vào VBT.
- GV gọi HS nêu kết quả làm việc. - HS nêu kết quả làm việc.
- GVvà HS nhận xét.
<b>Bài 2 </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV gọi 1 HS khá làm mẫu, cả lớp đặt
câu. - 1 HS khá làm mẫu, cả lớp đặt câu.
- Yêu cầu HS làm bài. - HS đặt câu vào VBT, 2 trong số 3
từ. HS khá, giỏi làm tất cả.
- Gọi HS trình bày. - Một số HS đọc câu vừa đặt.
- GV nhận xét và ghi điểm và chốt lại kết
quả đúng.
<b>Bài 3 </b>
- GV tiến hành cho HS làm theo nhóm đơi. - HS làm việc theo nhóm đơi.
- Nêu được tác dụng của từ <i>tiền tiêu </i>trong
mẫu chuyện vui.
- HS khá, giỏi phát biểu được nghĩa
của từ <i>tiền tiêu </i>trong mẫu chuyện
vui.
<b>Bài 4 </b>
GV tổ chức thực hiện tương tự như BT3.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Gọi HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ.
- Về nhà làm bài tập.
- Chuẩn bị tiết học sau.
Môn : Tập làm văn
Baøi : Trả bài văn tả cảnh
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Biết rút kinh nghiệm khi viết bài văn tả cảnh (về ý, bố cục, dùng từ, đặt
câu,...) ; nhận biết được lỗi trong bài và tự chữa được lỗi.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng lớp ghi các đề bài của tiết tả cảnh (kiểm tra viết) cuối Tuần: 4 ; một số
lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý... cần chữa chung trước lớp.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1- Ổn định</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i>- </i>GV chấm một số vở HS đã viết lại bảng
thống kê của tiết học trước.
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3- Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: GV nhận xét chung và chữa</b></i>
một số lỗi điển hình.
<i><b>* Mục tiêu: Biết rút kinh nghiệm khi viết</b></i>
bài văn tả cảnh (về ý, bố cục, dùng từ, đặt
câu,...)
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<i>- </i>GV sử dụng bảng lớp đã viết sẵn các đề
bài và một số lỗi chính tả điển hình để:
<i>+ </i>Nhận xét chung về kết qủa bài viết của
HS<i>.</i>
<i>+ </i>Hướng dẫn HS chữa một số lỗi điển
hình về ý và cách diễn đạt theo trình tự
sau:
<i>+ </i>HS theo dõi, lắng nghe.
<i>* </i>Một số HS lên bảng chữa lần lượt từng
lỗi<i>. </i>
- Cả lớp tự chữa trên nháp<i>.</i>
<i>* </i>HS cả lớp trao đổi về bài chữa trên bảng<i>.</i>
sai)<i>. </i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Trả bài và hướng dẫn HS</b></i>
chữa bài.
<i><b>* Mục tiêu: Nhận biết được lỗi trong bài</b></i>
và tự chữa được lỗi.
<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<i>- </i>GV trả bài cho HS, yêu cầu các em tự
chữa lỗi theo trình tự sau:
<i>+ </i>HS đọc lại bài văn của mình và tự chữa
lỗi.
<i>+ </i>HS đọc lại bài của mình.
<i>+ </i>HS đổi bài cho bạn bên cạnh để rà soát
lại việc sửa lỗi.
<i>- </i>GV cho HS học tập bài văn, đoạn văn
hay.
<i>- </i>Lắng nghe bài văn hay.
<i>- </i>GV yêu cầu HS viết lại đoạn văn trong
bài văn mà các em cảm thấy chưa hay.
- HS viết lại 1 đoạn chưa hay vào
vở.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
<i>- </i>Biểu dương những HS làm bài tốt<i>. </i>
<i>- </i>Yêu cầu những HS viết bài chưa đạt về
nhà viết lại<i>. </i>
<i>- </i>Về nhà chuẩn bị cho tiết sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>Thứ sáu ngày 17 thánb 9 năm 2010</i>
Moân :
Bài : Mi-li-mét vng. Bảng đơn vị đo diện tích
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông ; biết quan hệ giữa mi-li-mét
vuông và xăng-ti-mét vng.
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong Bảng
đơn vị đo diện tích.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm.
- 1 bảng có kẻ sẵn dòng, cột như phần b) chưa viết chữ và số.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
- Kiểm tra 2HS.
- GV nhận xét, cho điểm. - 2 HS lên bảng làm bài tập. <sub>- HS khác nhận xét.</sub>
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo diện</b></i>
tích mi-li-mét vng.
- Nêu các đơn vị đo diện tích đã học?
- mm2<sub> là đơn vị đo diện tích của hình</sub>
vng có cạnh dài bao nhiêu mm métt?
- Cho HS đọc và viết kí hiệu mm2<sub>.</sub>
- GV chỉ vào hình vng cạnh dài 1cm,
giới thiệu: Chia mỗi cạnh của hình
vng thành 10 phần bằng nhau. Nối các
điểm chia để tạo các hình vng nhỏ
- Hình vng 1cm2<sub> tạo bởi mấy hình</sub>
vng nhỏ?
- Vậy 1cm2<sub> bằng bao nhiêu mm</sub>2 <sub>?</sub>
- 1mm2 <sub>bằng bao nhiêu 1cm</sub>2
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Giới thiệu bảng đơn vị đo</b></i>
diện tích .
- cm2<sub>, dm</sub>2<sub>, m</sub>2<sub>, dam</sub>2<sub>, hm</sub>2<sub>, km</sub>2<sub>.</sub>
- mm2<sub> là đơn vị đo diện tích của</sub>
hình vng có cạnh dài 1mm.
- HS đọc và viết.
- Hình vng 1cm2<sub> tạo bởi 100</sub>
hình vng nho 1mm2<sub>. </sub>
- 1cm2<sub> = 100 mm</sub>2
- 1mm2<sub> = </sub> 1
10 cm
- GV hướng dẫn HS lần lượt điền các số
đo vào bảng sau. - HS nói cho GV ghi vào bảng.
Lớn hơn mét vng m2 <sub>Bé hơn mét vuông</sub>
<i>km2</i> <i><sub>hm</sub>2</i> <i><sub>dam</sub>2</i> <i><sub>m</sub>2</i> <i><sub>dm</sub>2</i> <i><sub>cm</sub>2</i> <i><sub>mm</sub>2</i>
1km2
=100
hm2
1hm2
=100dam2
1dam2
=100m2
=<sub>100</sub>1 hm2
1m2
=100dm2
=<sub>100</sub>1 dam
2
1dm2
=100cm2
=<sub>100</sub>1 m2
1cm2
=100mm2
=<sub>100</sub>1 dm2
1mm2
=<sub>100</sub>1 cm2
- Hai đơn vị đo liền nhau hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
- Cho HS đọc lại bảng đơn vị đo diện tích
để nhớ bảng này.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 4: HD thực hành</b>.</i>
<b>Bài 1:</b>
- Cho HS đọc, viết cá nhân các số đo
diện tích.
<b>Bài 2: </b>
- u cầu viết các số đo thích hợp vào
chỗ chấm.
- GV gợïi ý HS: mỗi đơn vị đo diện tích
gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau.
<b>Bài 3:</b>
- Cho HS làm bài bằng hình thức trị chơi
“Tiếp sức”.
- GV nhận xét..
- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- Vài HS đọc.
a) Đọc các số đo: 29mm2<sub>;</sub>
303mm2<sub>;... </sub>
b) 2 HS lên bảng viết. Kết quả:
168mm2<sub> ; 2310mm</sub>2<sub>.</sub>
- 1 HS bảng làm mẫu, sau đó cả
lớp làm nháp rồi để tìm kết quả, ví
5 00 00 cm2<sub> = ... m</sub>2<sub>.</sub>
m2<sub> dm</sub>2<sub> cm</sub>2
Vậy: 50000cm2 <sub>= 5m</sub>2<sub>.</sub>
- 2 nhóm, mỗi nhóm 5 học sinh lần
lượt ghi kết quả vào chỗ chấm.
- HS nhận xét.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Cho HS đọc lại bảng đơn vị đo diện tích
như trên.
- GV tổng kết tiết học. Về nhà luyện tập
thêm. Chuẩn bị trước bài sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
Môn : Khoa học
Bài : Thực hành : Nói “Khơng !” đối với các chất gây nghiện (tiếp theo)
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Nêu được một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rượu bia.
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lá, ma tuý.
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường xung quanh
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :</b>
- Thông tin và hình SGK.
- Các hình ảnh và thông tin về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma tuý…
- Một số phiếu ghi các câu hỏi về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma tuý.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
- GV kiểm tra 2 học sinh
- GV nhận xét
- Nêu một số tác hại của ma tuý,
thuốc lá, rượu bia
<i><b>3 – Dạy học bài mới :</b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 1: Giới thiệu bài </b><b> </b></i>
<i><b>Ho</b><b>ạt động 2: Trò chơi “Chiếc ghế nguy</b></i>
hieåm”.
<i><b>* Mục tiêu:</b></i> HS nhận ra: Nhiều khi biết
<i><b>* Tiến hành</b></i>:
- GV đặt một chiếc ghế có phủ phải ở ngay
cửa, GV cho biết chiếc ghế rất nguy hiểm,
yêu cầu đi không được đụng vào chiếc ghế,
GV đề nghị các em ra ngoài hành lang, các
em đi vào lớp, tránh đụng vào chiếc ghế,
các em cố tính xơ nay nhau để làm bạn ngã
vào chiếc ghế, các em khác đi sau khơng
- HS theo dõi và lắng nghe.
được đụng vào bạn đã chạm ghế.
KL: GV rút ra kết luận.
<i><b>Ho</b><b>ạt động 3: Đóng vai. </b></i>
<b>* </b><i><b>Mục tiêu:</b></i> HS thực hiện kỹ năng từ chối,
khơng sử dụng các chất gây nghiện.
<i><b>* Tiến hành</b></i>:
- GV chia lớp thành các nhóm, phát mỗi
nhóm một phiếu ghi tình huống cho các
nhóm.
- HS làm việc theo nhóm 6.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo tình
huống trong phiếu.
- Các nhóm thảo luận theo tình
huống trong phiếu.
- Gọi các nhóm trình bày kết qủa thảo luận.
u cầu các nhóm đóng vai.
- Trình bày kết quả thảo luận.
- GV và HS nhận xét.
- GV nêu câu hỏi để cả lớp thảo luận: - HS nêu ý kiến.
+ Việc từ chối hút thuốc lá, rượu, bia; sử
dụng ma tuý có dễ dàng không?
+ Trong trường hợp bị doạ dẫm, ép buột,
chúng ta nên làm gì?
+ Chúng ta nên tìm sự giúp đỡ của ai nếu
không tự giải quyết được.
KL: GV nhận xét, kết luận.
<i><b>Ho</b><b>ạt động nối tiếp:</b></i>
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau.
- GV nhận xét tiết hoïc.
<i>Rút kinh nghiệm tiết dạy:</i>
<b> Môn : Kó thuật </b>
<b>Bài : Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình</b>
<b>I – MỤC TIÊU :</b>
- Biết đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống
thông dụng trong gia đình.
- Biết giữ vệ sinh, an tồn trong quá trình sử dụng dụng cụ nấu ăn, ăn uống.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Một số dụng cụ đun, nấu, ăn uống thường dùng trong gia đình (nếu có)<i>. </i>
- Tranh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thơng thường<i>. </i>
- Phiếu học tập nhóm.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC</b>
<b>SINH</b>
<i><b>1. Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS<i>. </i>
<i><b>3 – Dạy bài mới : </b></i>
<i><b>a.</b><b>Giới thiệu bài:</b></i><b> </b>
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>b. Hoạt động 1:</b></i> Xác định các dụng cụ
đun, nấu, ăn uống thơng thường trong gia
đình<i>. </i>
Mục tiêu: HS xác định đúng các dụng cụ
đun, nấu, ăn uống thơng thường trong gia
đình<i>. </i>
Cách tiến hành:
<i>- </i>GV hỏi và gợi ý để HS kể tên các dụng
cụ thường dùng đun, nấu, ăn uống trong
gia đình<i>.</i>
<i>- </i>HS kể tên các dụng cụ<i>.</i>
<i>- </i>GV ghi tên các dụng cụ đó lên bảng theo
<i>- </i>GV nhận xét và nhắc lại<i>.</i> <i>- </i>HS lắng nghe<i>. </i>
<i><b>c. Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu đặc điểm, cách
sử dụng, bảo quản một số dụng cụ đun,
nấu, ăn uống trong gia đình<i>. </i>
Mục tiêu : HS nắm được đặc điểm,
cách sử dụng và bảo quản các dụng cụ
đó<i>. </i>
Cách tiến hành :
<i>- </i>GV tổ chức cho HS chia thành 5 nhóm,
mỗi nhóm thảo luận một mục tương ứng
như SGK (15 phút)<i>. </i>
<i>- </i>Caùc nhóm thảo luận và ghi
chép kết quả vào giấy A3 rồi
dán lên bảng<i>.</i>
GV hướng dẫn HS đọc nội dung, quan sát
các hình trong SGK, nhớ lại những dụng cụ
gia đình thường sử dụng trong nấu ăn,<i>. . .</i>
để hoàn thành phiếu học tập sau :
Loại dụng cụ Tên các dụngcụ cùng loại Tác dụng <b>Sử dụng, bảo quản</b>
Bến đun
Duïng cụ nấu
Dụng cụ bày thức ăn
Dụng cụ cắt, thái thực
phẩm
<b>Các dụng khác</b>
- Mời các nhóm trình bày. <i>- </i>Đại diện các nhóm trình bày<i>. </i>
<i>- </i>GV và các HS khác nhận xét, bổ sung<i>. </i> - HS khác nhận xét, bổ sung<i>.</i>
<i>- </i>GV sử dụng tranh minh họa để kết luận
từng nội dung theo SGK<i>. </i>
<i><b>d. Hoạt động 3:</b></i> Đánh giá kết quả học tập<i>.</i>
Mục tiêu: HS nắm được nội dung bài
học.
Cách tiến hành:
<i>- </i>Em hãy nêu cách sử dụng loại bếp đun ở
gia đình em<i>.</i> - Một số HS phát biểu.
<i>- </i>Em hãy kể tên và nêu tác dụng của một
đình<i>.</i>