Tải bản đầy đủ (.doc) (80 trang)

Giao an day them toan 9 Quang Hieu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 80 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Bài 1: Ôn tập về căn bậc hai – Hằng đẳng thức <i><sub>A</sub></i>2 <i><sub>A</sub></i>
 .


LuyÖn tËp về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T1)


So¹n: 29/9/2008 D¹y: 4/10/2008


<b>A. Mơc tiªu: </b>


- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng


quan hệ này để so sỏnh cỏc s.


- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính.
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (đại số 7); máy tính bỏ túi.


<b>C. TiÕn tr×nh d¹y - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Nội dung:</b></i> Phần I: <b>Ôn tập về Căn bậc hai – Hằng đẳng thức </b> <i><sub>A</sub></i>2 <i><sub>A</sub></i>

<b>I. Nhc li: </b>


1. Định nghĩa căn bËc hai sè häc:



 

2


2


0


<i>x</i>


<i>x</i> <i>a</i>


<i>x</i> <i>a</i> <i>a</i>





 <sub> </sub>


 





víi

<i>a</i>0



2. Hằng đẳng thức <i>A</i>2 <i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i>


 <sub></sub>






<b>II. Bµi tËp: </b>


1. Bài 1: Tìm những khẳng định đúng trong các khng nh sau:


a, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.


<i>b, Căn bậc hai của 0, 81 là </i><i>0,9.</i>
c, 0,81 = 0,9.


<i>d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.</i>
<i>e, Số âm không có căn bËc hai. </i>


f, 0,81=- 0,9.


Vậy các khẳng định đúng là: <b>b, d, e.</b>


2. Bµi 2: Rót gän biĨu thóc sau:


a,

<sub></sub>

3 1

<sub></sub>

2 

<sub></sub>

3 1

<sub></sub>

2 3 2 = 3 1  3 1 3 2   3 1  3 1 3 2  3 2 2
b, 9 4 5 

<sub></sub>

5 1

<sub></sub>

2 = 5 4 5 4   5 1 =

 

5 2 2. 5.2 2 2  5 1 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5 2

2  5 1 = 5 2  5 1 = 5 2 + 5 1 =2 5 1
c, 25 49 2 16


d,
2 <sub>5</sub>



5


<i>x</i>
<i>x</i>




 =


5 .

 

5



5


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 




= <i><sub>x</sub></i> <sub>5</sub>


e, <sub>x - 4 + 16 8</sub><i><sub>x x</sub></i>2


  = x - 4 +

4 <i>x</i>

2 =x - 4 + 4 <i>x</i> = x - 4 + 4 - x
x - 4 + x - 4





 =


0
2x - 8




3. Bài 3: Giải phơng trình vô tỉ:


a,

<sub></sub>

<i>x</i> 2

<sub></sub>

2 5  <i>x</i> 2 5  2 5


2 5


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 <sub></sub> <sub></sub>




 7


3



<i>x</i>
<i>x</i>





 <sub></sub>




Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1 = 7; x2 = -3
b, <i><sub>x</sub></i>2 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>9 10</sub>


   

<i>x</i> 3

2 10  <i>x</i> 3 10  3 10
3 10


<i>x</i>
<i>x</i>


 





 




 13



7


<i>x</i>
<i>x</i>









VËy phơng trình có 2 nghiệm x1 = 13; x2 = -7


<b>PhÇn II</b>: Lun tËp vỊ HƯ thøc lỵng trong tam giác vuông
<b>I. Lí thuyết</b>: Hệ thức lợng trong tam giác vuông


Cho <i>ABC</i> vuụng ti A đờng cao AH với các kí hiệu qui ớc nh hình vẽ
1. <i><sub>b</sub></i>2 <i><sub>a b</sub></i><sub>. '</sub>


 <i>c</i>2 <i>a c</i>. '
2. <i><sub>h</sub></i>2 <i><sub>b c</sub></i><sub>'. '</sub>



3. <i>a h b c</i>.  .


4. 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub>
<i>h</i> <i>b</i> <i>c</i>



<b>II. Bµi tËp:</b>


<b>1. Bµi tËp 1: </b>


+) Xét <i>ABC</i> vuông tại A


Ta cã: BC2<sub> = AB</sub>2<sub> + AC</sub>2<sub> ( ®/l Pytago) </sub>


 y2<sub> = 7</sub>2<sub> + 9</sub>2<sub> = 130 </sub><sub></sub> <sub> y = </sub> <sub>130</sub> <sub> </sub>
+) áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có:


AB . AC = BC . AH ( ®/lÝ 3)
 AH =


130
63
130


9
7
BC


AC
AB




 .


.



 x =
130
63



<b>2. Bµi tËp 2: </b>


GT  ABC (<i><sub>A</sub></i>= 900<sub>) </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

KL a) TÝnh AB , AC , BC , CH
b) AB = 12 ;BH = 6


TÝnh AH , AC , BC , CH


Gi¶i :
a) +) XÐt <i>AHB</i> (<i><sub>H</sub></i> = 900)


Ta cã: <sub>AB = AH + BH</sub>2 2 2<sub> (Định lí Pytago)</sub>
<sub>AB = 16 + 25 </sub>2 2 2


 <sub>AB = 256 + 625 = 881</sub>2
 AB = 881  29,68


+) áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong <i>ABC</i> vuông tại A ta có :


<sub>AB = BC.BH</sub>2 <sub> </sub><sub></sub> <sub> BC = </sub> <sub></sub> <sub></sub>
25
881
BH



AB2


35,24


L¹i cã : CH = BC - BH = 35,24 - 25  CH = 10,24
Mµ AC2<sub> = BC . CH =35,24 . 10,24 = 360,8576</sub>


 AC = 360,8576  18,99
b) XÐt  AHB ( <i><sub>H</sub></i><sub>= 90</sub>0<sub>) </sub>


Ta cã: <sub>AB = AH + BH</sub>2 2 2<sub> (§/lÝ Pytago)</sub>
 <sub>AH = AB - BH</sub>2 2 2


 <sub>AH = 12 - 6 = 144 - 36 = 108</sub>2 2 2
 <sub>AH = 108</sub>2 <sub></sub> <sub>AH = 108</sub> <sub></sub><sub> 10,39 </sub>


Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vng ta có :
AB2<sub> = BC.BH (Đ/lí 1) </sub><sub></sub> <sub> BC = </sub> <sub></sub> <sub></sub>


6
12
BH
AB2 2


24
Cã HC = BC - BH = 24 - 6 = 18


Mà <sub>AC = CH.BC</sub>2 <sub> ( Đ/L 1)</sub>



AC2<sub> = 18.24 = 432 </sub><sub></sub> <sub> AC = </sub> <sub>432</sub> <sub></sub><sub> 20,78 </sub>
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


- Tiếp tục ôn tập về định nghĩa, tính chất của căn thức bậc hai; các phép biến đổi
căn thức bậc hai


- Ơn tập định lí Pytago và các hệ thức lợng trong tam giác vuông.


Bài 2: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. (T1)
Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T2)


So¹n: 3/10/2008 D¹y: 11/10/2008


<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức


<b>B. ChuÈn bị:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.


HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; mỏy tớnh b tỳi.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Nội dung:</b></i> <b>Phần I</b> Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.



<b>1. Bài1:</b> H y chọn đáp án đúng? <b>ã</b> Nếu sai hãy sửa lại cho ỳng?


<b>Cõu</b> <b>Khng nh</b> <b></b> <b>S</b> <b>Sa</b>


1 Căn bậc hai sè häc cđa 25 lµ 5 S <sub>25 5</sub><sub></sub>


2 25<i>x</i>  9<i>x</i> 4 khi x = 8 §


3



1
3


2


1


3 §


4 4<i>x</i>2<i>y</i> 2<i>x</i>. <i>y</i>




víi x < 0 vµ y > 0


S 2


4<i>x y</i> 2 .<i>x y</i>


víi x < 0 vµ y > 0
5


2
3
5
3
2


5


 S 5 5. 3 5 3


6
2 3 2 3. 3 


6 <sub>36</sub><sub></sub> <sub>64</sub><sub></sub> <sub>36 64</sub><sub></sub> <sub></sub> <sub>100 10</sub><sub></sub> S <sub>36</sub><sub></sub> <sub>64 6 8 14</sub><sub>  </sub>
<b>2. Bµi 2:</b> Rót gän biĨu thøc.


a, 9<i>x</i> 25<i>x</i> 16<i>x</i> (víi <i>x</i>0) b, 2 5 45 500


c,

12 27 3 2

.2 36 6 d,


1
3


1
1
3



1






Gi¶i:
Ta cã:


a, 9<i>x</i> 25<i>x</i> 16<i>x</i> (víi <i>x</i>0) b, 2 5 45 500


= <sub>3</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>5</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>4</sub>2<i><sub>x</sub></i>


  = 2 5 3 .52  10 .52


=3 <i>x</i>5 <i>x</i> 4 <i>x</i> =2 5 3 5 10 5 


=4 <i>x</i> =5 5


c,

12 27 3 2

.2 36 6 d,


1
3


1
1
3


1







= 12.2 3 27.2 3 3 2.2 3 6 6  =



 



1. 3 1 1. 3 1
3 1 . 3 1


  


 


=2 36 2 81 6 6 6 6   =


 

2 2


3 1 3 1


3 1


  




= 2.6 2.9 12 18 30    = 2 3 3
2 



<b>3. Bµi 3:</b> So s¸nh 1


2007 2006 vµ


1


2008 2007


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ta cã: 1


2007 2006 =




 



1. 2007 2006


2007 2006 . 2007 2006


  = 2007 2006


1


2008 2007 =




 




1. 2008 2007


2008 2007 . 2008 2007


  = 2008 2007


Mµ 2007 2006 < 2008 2007
 1


2007 2006 <


1


2008 2007


<b>PhÇn II: </b>Lun tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông


<b>1. Bài tập 1: </b>


GT 5


6


<i>AB</i>
<i>AC</i> 


AH = 30 cm



KL TÝnh HB , HC
Giải:


- Xét ABH và CAH
Cã <i><sub>AHB</sub></i> <i><sub>AHC</sub></i> <sub>90</sub>0


 


<i><sub>ABH</sub></i> <sub></sub><i><sub>CAH</sub></i> <sub> (cïng phơ víi gãc </sub><i><sub>BAH</sub></i> <sub>) </sub>
  ABH  CAH (g.g)


 <i>AB</i> <i>AH</i>


<i>CA</i><i>CH</i> 


5 30


6<i>CH</i> 


30.6
36
5


<i>CH</i> m
+) Mặt khác BH.CH = AH2<sub> ( §/L 2) </sub>


 BH = 25
36
30
CH


AH2 2




 ( cm )


VËy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


Tiếp tục ơn tập về định nghĩa, tính chất của căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn
thức bậc hai và các hệ thức lợng trong tam giác vuông.


Bài 3: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. (T2)
Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vng (T1)


So¹n: 10/10/2008 Dạy: 18+19/10/2008


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyn tp cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi v cn bc hai.


- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.


- Vn dng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức


5
6


<i>AB</i>


<i>AC</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- RÌn lun cho häc sinh cách giải tam giác vuông kĩ năng tính toán và vận dụng
các công thức linh hoạt chính xác.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tËp, m¸y tÝnh.


HS: Ơn tập các phép tính, các phép biến đổi v cn bc hai; mỏy tớnh b tỳi.


<b>C.Tiến trình dạy - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Nội dung:</b></i> <b>Phần I</b> Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.


<b>1. Bµi 1: </b>Rót gän biĨu thøc:


a,

2 50 3 450 4 200 : 10 

c, 2 2


3 1  3 1


b,

2 2 . 5 2

 

 

 3 2 5

2 d, 5 5 5 5


5 5 5 5


 





 


e, <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 




  ( víi a > 0; a  1)


Gi¶i:


a,

2 50 3 450 4 200 : 10 

c, 2 2


3 1  3 1


= 2 50 3 450 4 200


10  10  10 =




 



2. 3 1 2. 3 1
3 1 . 3 1



  


 


= 2 5 3 45 4 20  =


 

2


2 3 2 2 3 2


3 1


  




= <sub>2 5 3 3 .5 4 2 .5</sub>2 2


  = 4 3


3 1


=2 5 9 5 8 5  = 3 5 = 4 3 2 3


2 


b,

2 2 . 5 2

 

 

 3 2 5

2 d, 5 5 5 5


5 5 5 5



 




 


= <sub>10 2 10 18 30 2 25</sub>    =

 

 

 



 



5 5 . 5 5 5 5 . 5 5


5 5 . 5 5


    


 


=<sub>20 2 33</sub><sub></sub> =


 

2


2


25 10 5 5 25 10 5 5


5 5


    



 =


60
3
20 


<b>2. Bµi 2: </b>T×m x biÕt:


a) <i>x</i> 3 5 b) 2<i>x</i>1 7
Gi¶i:


a) <i>x</i> 3 5 3 b) 2<i>x</i>1 7


§iỊu kiƯn x – 3  0  x  3 §iỊu kiƯn 2x – 1  0  x  1


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>

2 <sub>5</sub>2


  



2
2


2<i>x</i> 1 7


  


3 25


<i>x</i>



    2<i>x</i>1 49


28


<i>x</i>


  (tm®/k)  2<i>x</i>50 <i>x</i>25 (tmđ/k)


<b>Phần II: </b>Lun tËp vỊ Hệ thức lợng trong tam giác vuông


Bài tập: Cho <i>ABC</i> ABC vu«ng ë A cã AB = 6cm, AC = 8cm.


Từ A kẻ đờng cao AH xuống cạnh BC
a) Tính BC, AH


b) TÝnh <i><sub>C</sub></i>


c) Kẻ đờng phân giác AP của <i><sub>BAC</sub></i><sub> ( P </sub> BC ). Từ P kẻ PE và PF lần lợt vng góc
với AB và AC. Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?


<b>Gi¶i:</b>
a) XÐt <i>ABC</i> vuông tại A


Ta có: <sub>BC =AB + AC </sub>2 2 2 <sub> ( ®/l Pytogo)</sub>
 <sub>BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 100</sub>2 2 2
 BC = 10cm


+) V× AH BC (gt)  AB.AC = AH.BC


 AH = . 6.8 4,8



10


<i>AB AC</i>


<i>BC</i>  


b) Ta cã: sinC = 6 0,6
10


<i>AB</i>


<i>BC</i>    <i>C</i>  37


0<sub> </sub>
c) XÐt tø gi¸c AEPF có: <i><sub>BAC</sub></i><sub>= </sub><i><sub>AEP</sub></i>= 0


90


<i>AFP</i> (1)
Mà <i>APE</i>vuông cân tại E AE = EP (2)
Tõ (1); (2)  Tø giác AEPF là hình vuông
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


Tiếp tục ôn tập về căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn thức bậc hai và các
kiến thức có liên quan tới hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vng, cách
giải tam giác vng.


<b>Bµi tËp vỊ nhµ: </b> Rót gän biĨu thøc: (4®)



a, 9<i>x</i> 25<i>x</i> 16<i>x</i> (víi <i>x</i>0) b, 2 5 45 500


c,

<sub></sub>

2 3

<sub></sub>

2 - 25


3 + 3 d,


1 1


2 2 3 2 2 3  




Bµi 4:<b><sub> </sub><sub> </sub></b>Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bËc hai (T1)


<b> </b>Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T2)


Soạn: 16/10/2008 Dạy: 25+26/10/2008


<b>A. Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa học.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ


năng vẽ hình tính toán và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tËp, m¸y tÝnh.


HS: Ơn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.



<b>C. TiÕn tr×nh d¹y - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i> PhÇn I: Lun tËp rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T1)


<b>1. Bài 1:</b> H y điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trồng để đ<b>ã</b> ợc khẳng định đúng. (3đ)


<b>Câu</b> <b>Khẳng định</b> <b>Đ</b> <b>S</b>


1 Căn bậc hai số học của 64 là 8


2 <sub>25</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>8</sub><sub> khi x = 8</sub>
3



1
3


2


1
3


4 4<i>x</i>2<i>y</i> <sub></sub>2<i>x</i>. <i>y</i> víi x > 0 vµ y > 0
5


2
3


5
3
2


5


6 <sub>25</sub><sub></sub> <sub>16</sub><sub></sub> <sub>25 16</sub><sub></sub> <sub></sub> <sub>9 3</sub><sub></sub>
<b>2. Bµi 2:</b> Giải phơng trình:


a) 2


6 9 10


<i>x</i> <i>x</i> b) <i>x</i> 12 18 <i>x</i> 8 27
Gi¶i:


a) 2


6 9 10


<i>x</i>  <i>x</i>  b) <i>x</i> 12 18<i>x</i> 8 27


<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>3</sub>

<sub></sub>

2 <sub></sub><sub>10</sub>  <i><sub>x</sub></i> <sub>12</sub><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>8</sub> <sub></sub> <sub>27</sub><sub></sub> <sub>18</sub>
 <i>x</i> 3 10  <i><sub>x</sub></i> <sub>2 .3</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>2 .2</sub>2 <sub>3 .3</sub>2 <sub>3 .2</sub>2


  


 3 10



3 10


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 <sub></sub> <sub></sub>




<sub></sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3 2</sub><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>2 3 3 3 2</sub><sub></sub> <sub></sub>


 13


7


<i>x</i>
<i>x</i>





 <sub></sub>




<sub></sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>

<sub></sub>

<sub>3</sub><sub></sub> <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub></sub><sub>3. 3</sub>

<sub></sub>

<sub></sub> <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub></sub> 3


2


<i>x</i>


<b>3. Bµi 3: </b>Rót gän biĨu thøc:


a, A = <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 




  ( víi a > 0; a  1)


=

 



 



2 2


.


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


  



 


=


 



2 2


2
2


2 2


<i>a</i> <i>a a a a</i> <i>a a a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


    


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

=
2
2


2<i>a</i> 2<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>




 =






2 . 1


. 1


<i>a a</i>
<i>a a</i>




 =





2 1


1


<i>a</i>
<i>a</i>





VËy A =






2 1


1


<i>a</i>
<i>a</i>





b, B = 1 . 1


1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 


   


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   



( víi a > 0; a  1)


Ta cã: B = 1 .

1

. 1 .

1



1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   



=

1 <i>a</i>

 

. 1 <i>a</i>



= 1

 

<i>a</i> 2


= 1 - a


VËy B = 1 - a


<b>4. Bµi 4: </b>( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)


Cho biÓu thøc: 3 1 4 4



4


2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>P</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  


  




  ( víi a > 0; a  4)


a, Rót gọn biểu thức P


b, Tính giá trị biểu thức P khi a = 9
Gi¶i:


a, Ta cã: 3 1 4 4


4



2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>P</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  


  




 


 

 

 

 



 



3 . 2 1 . 2 4 4


2 . 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>



      




 


 



3 2 6 2 2 4 4


2 . 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


        




 


 



4 8


2 . 2


<i>a</i>



<i>a</i> <i>a</i>





 




 



4 2 <sub>4</sub>


2


2 . 2


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>




 




 



VËy P = 4


2


<i>a</i>


b, Thay a = 9 vào biểu thức P ta đợc:


P = 4 4 4


3 2
9 2   


VËy khi a = 9 th× P = 4.


Lun tËp vỊ HƯ thøc giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T2)


<b>1. Bài 1: </b>Tính giá trị biểu thức:


2


sin 2


cot 2


<i>tg</i>
<i>P</i>


<i>cos</i> <i>g</i>



 


 





 khi


0


30


 


Thay <sub>30</sub>0


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



0 2 0


0 2 0


sin 2.30 30
30 cot 2.30


<i>tg</i>
<i>P</i>



<i>cos</i> <i>g</i>









0 2 0


0 2 0


sin 60 30
30 cot 60


<i>tg</i>
<i>P</i>


<i>cos</i> <i>g</i>







 



 




2


2


3 3 3 6


3 3 <sub>3 6</sub>


2 2 2


3 3 3 6 3 6


3 3


2 2 2


<i>P</i>




 




   


 


 



<b>2. Bài 2: Cho hình vẽ: </b>


Tính khoảng cách AB


Giải:


+) Xét <i>BHC</i>vuông cân tại H


HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m
Suy ra HB = 20 m


+) Xét <i>AHC</i> vuông tại H cã HC = 20m; <i><sub>CAH</sub></i> <sub>30</sub>0

Suy ra AH =HC. cotg<i><sub>CAH</sub></i> <sub>= 20.cotg</sub> 0


30 =20. <sub>3</sub>
VËy AB = AH - HB =20. 3 - 20 =20.

3 1

14,641 (m)


<b>3. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Biết AB = 20; AC = 15 .</b>
a) Tính cạnh huyền BC


b) TÝnh BH, HC, AH
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


- Tiếp tục ôn tập về thứ tự thực hiện các phép toán rút gọn căn thức bậc hai; các
phép biến đổi căn thức bậc hai .


- RÌn lun kĩ năng vận dụng tính toán và kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn


Tuần 11



Bài 5:<b><sub> </sub><sub> </sub></b>Lun tËp rót gän biĨu thøc chøa căn thức bậc hai (T2)


<b>Ôn tập chơng II (hình học) (T1)</b>


Soạn: 26/10/2008 Dạy: 1+2/11/2008


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyn tp cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.


- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa
học.


- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ
năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: B¶ng phơ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.


HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tớnh b tỳi.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức líp</b></i>: 9A1 9A2


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

PhÇn I: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T2)


<b>1. Bµi 1:</b> ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)



Rót gän biĨu thøc: 1 1 2


2 2 2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>Q</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


  


   ( víi x > 0; x 1)


Gi¶i:


Ta cã: 1 1 2


2 2 2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>Q</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 



  


  




1 1 2


1


2. 1 2. 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  




 


 



 




2 2


1 1 2. 1


2. 1 . 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    




 


 



2 1 2 1 2 2


2. 1 . 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


      





 


 



2 2


2. 1 . 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 


 



2( 1)


2. 1 . 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>






 


1
1


<i>x</i>




VËy biĨu thøc Q 1


1


<i>x</i>




<b>2. Bµi 2:</b> ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)


Rút gọn biểu thức: 1 1 . 1 1


3 3


<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


 


    ( víi x > 0; x9)


Gi¶i:


Ta cã: 1 1 . 1 3


3 3


<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


 


   




 




1. 3 1. 3 <sub>3</sub>


.


3 . 3


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


 



3 3 3


.



3 . 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub> </sub> <sub></sub>


   


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


 



6 3


.


3 . 3


<i>x</i>
<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


 <sub> </sub> <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 



6


. 3


<i>x</i> <i>x</i>




VËy A




6



. 3


<i>x</i> <i>x</i>




Phần II: Ôn tập chơng II (hình học - T1)


<b>1. nh ngha ờng tròn : </b><i> (Sgk - Toán 6)</i>
<b>2. Các cách xác định 1 đ ờng tròn </b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+) <i>Cách 1</i>: Biết tâm O và bán kính R thì xác định (O; R)
+) <i>Cách 2</i>: Một đoạn thẳng AB thì xác định ;


2


<i>AB</i>
<i>O</i>


 


 


  với O là trung điểm của đoạn


thẳng AB


+) <i>Cỏch 3</i>: Qua 3 điểm khơng thẳng hàng thì xác định 1 và chỉ 1 đờng trịn (O;R)



<b>3. Bµi tËp 1: </b>


Chứng minh rằng: Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
nửa độ dài cạnh huyền.


GT: Cho <i>ABC</i> ( 0


90


<i>A</i> ) MB = MC = 1


2<i>BC</i>


KL: AM = 1


2<i>BC</i>


Giải:


+) Kẻ MKAB MK // AC
+) XÐt <i>ABC</i> cã MB = MC = 1


2<i>BC</i> (gt)


MK // AC (gt)  AK = KB
+) XÐt <i>ABM</i> cã MK  AB; AK = KB <i><sub>ABM</sub></i> cân tại M


AM = MB = 1


2<i>BC</i> mµ MB = MC =


1


2<i>BC</i>  AM = MB = MC =
1
2<i>BC</i>


<b>2. Bµi tËp 2:</b> Tø gi¸c ABCD cã <i><sub>B</sub></i> <sub>= </sub><i><sub>D</sub></i> <sub>90</sub>0
 .


a) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên 1 đờng tròn.


b) So sánh độ dài AC và BD. Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD l hỡnh gỡ ?


Giải:


a) Gọi O là trung điểm cña AC  OA = OC = 1


2<i>AC</i> (1)


+) Xét <i>ABC</i> vuông tại B cã OA = OC


 OB là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC
 OB = 1


2<i>AC</i> (2)


+) Xét <i>ADC</i> vuông tại D có OA = OC


 OD là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC
 OD = 1



2<i>AC</i> (3)


Tõ (1) (2), vµ (3)  OA = OB = OC = OD = 1


2<i>AC</i>


Vậy 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc 1 đờng tròn ;
2


<i>AC</i>
<i>O</i>


 


 


 


b) Nếu AC = BD  AC, BD là các đờng kính của đờng tròn ;
2


<i>AC</i>
<i>O</i>


 


 


 



 <i><sub>ABC BCD CDA DAB</sub></i>   <sub>90</sub>0


   


Tứ giác ABCD là hình chữ nhËt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

CMR: a) 4 điểm B; C; E; K cùng nằm trên 1 đờng tròn. Hãy xác định tâm và
bán kính của đờng trịn đó.


b) 4 điểm A; B; E; D cùng nằm trên 1 đờng tròn.
Giải:


a) Gọi O1 là trung điểm của BC BO1 = CO1=


2


<i>BC</i>


+) Xét <i>BEC</i>vuông tại E (AC BE)


 EO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
 EO1 = BO1 = CO1=


2


<i>BC</i>


(1)
+) Xét <i>BKC</i>vuông tại K (AB CK)



KO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
 KO1 = BO1 = CO1=


2


<i>BC</i>


(2)
Tõ (1); (2)  KO1 = EO1 = BO1 = CO1=


2


<i>BC</i>


Vậy 4 điểm 4 điểm B; C; E; K cùng nằm trên 1 đờng tròn tâm O1 và bán kính


2


<i>BC</i>


.


b) Gọi O2 là trung điểm của AB ta cũng chứng minh tơng tự 4 điểm A; B; E; D
cùng nằm trên 1 đờng trịn tâm O2 và bán kính


2


<i>AB</i>



.
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Tiếp tục ôn tập về căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn thức bậc hai .
+) Ôn tập về đờng trịn (định nghĩa và tính chất đối xng ca ng trũn)


Tuần 12


Bài 6:<b><sub> </sub> </b>LuyÖn tËp vỊ hµm sè bËc nhÊt

<i>y ax b</i>

(

<i>a</i>

<sub></sub>

0

)


Ôn tập chơng II ( hình häc – T2 )


So¹n: 4/11/2008 Dạy: 8 + 9/11/2008


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyn tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của
hàm số bậc nhất <i>y ax b</i>  (<i><sub>a</sub></i><sub></sub><sub>0</sub>)


- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao
điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày
bài khoa học.


- VËn dơng vµ rÌn kÜ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, thớc kẻ, com pa, máy tính.


HS: Ôn tập các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi, thớc k, com pa.



<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


PhÇn I: Lun tËp vỊ hµm sè bËc nhÊt

<i>y ax b</i>

(

<i>a</i>

<sub></sub>

0

)


<b>1. Bµi 1: Cho hµm sè y = </b> <i>f x</i>

 

= 2x + 3


a) Tính giá trị của hàm số khi x = -2; - 0,5; 0; 3; 3


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Gi¶i:


a) Ta cã: Khi x = -2  <i>f</i>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

= 2.(-2) + 3= - 4 + 3 = - 1
x = 1


2


  1 2. 1 3 1 3 2


2 2


<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   


   


x = 0  <i>f</i>

<sub> </sub>

0 2.0 3 3 

x = 3  <i>f</i>

<sub> </sub>

3 2.3 3 6 3 9   
x = 3


2 


3 3


2. 3 3 3


2 2


<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>   


 


 


b) +) §Ĩ hµm sè y = <i>f x</i>

 

 2x + 3 có giá trị bằng 10 2x + 3=10


 2x = 10 - 3  2x = 7  x = 7


2


VËy khi x = 7


2 thì hàm số có giá trị bằng 10.


+) Để hàm số y = <i>f x</i>

= 2x + 3 có giá trị bằng -7  2x + 3 = -7
 2x = -7 - 3  2x = - 10  x = -5



Vậy khi x = -5 thì hàm số có giá trị bằng -7.
<b>2. Bài 2: Cho hµm sè bËc nhÊt y = ax + 5</b>


a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a).
Giải:


a) Để đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)
 3 = a.(-2) + 5


 -2a + 5 = 3
 -2a = 3 - 5
 -2a = - 2
 a = 1


Vậy khi a = 1 thì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)
b) Khi a = 1 thì cơng thức hàm số là: y = x + 5


Cho x = 0  y = 5  A (0; 5)
y = 0  x = -5  B (-5; 0)


 Đồ thị hàm số y = x + 5 là đờng thẳng đi qua 2 điểm A (0; 5); B (-5; 0)
<b>3. Bài 3:</b>


a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y = 1


2x + 2


b) Gọi toạ độ giao điểm của đồ thị các hàm số với các trục toạ độ là A và B, giao
điểm của đồ thị 2 hàm số trên là E. Tính chu vi và diện tích

<sub></sub>

<i>ABE</i>

.


Gi¶i:


a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y = 1


2x + 2


Cho x = 0  y = 2 E ( 0; 2)
y = 0  x = 2  A ( 2; 0)


 Đồ thị hàm số y = - x + 2 là đờng thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2); A ( 2; 0)
Cho x = 0  y = 2  E ( 0; 2)


y = 0  x = - 4  B ( -4; 0)
 §å thị hàm số y =1


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Phần II: Ôn tập chơng II ( h×nh häc – T

2

)



<b>1. Bài tập 1: Hãy nối mỗi ý ở cột bên trái với 1 ô ở cột bên phải sao cho dợc khẳng</b>
định đúng:


1) Nếu tam giác có 3 góc nhọn a) là đờng trịn tâm Q bán kính 3 cm.
2) Tập hợp các điểm có khoảng cách đến


điểm Q cố định bằng 3cm b) thì tâm của dờng trịn ngoại tiếptam giác nằm ở bên trong đờng tròn.
3) Trong 1 đờng trịn đờng kính vng góc


víi 1 d©y c) thì chia dây ấy thành 2 phần bằngnhau.


4) Trong 1 đờng trịn đờng kính đi qua



trung điểm của 1 dây d) thì vng góc với dây ấy.
5) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua


trung điểm của 1 dây không đi qua tâm


<b>Đáp án</b>: Nèi <b>1) - b) ; 2) - a) ; 3) - c) ; 5) - d)</b>


<b>2. Bµi 19: (SBT – 130)</b>


GT: Cho (O; R), AD =2R, vÏ (D; R)
(O; R)  (D; R)  B , C
KL: a) OBDC là hình gì?


b) Tính số đo các góc <i><sub>CBD</sub></i> <sub>, </sub><i><sub>CBO</sub></i> <sub>,</sub><i><sub>OBA</sub></i>
c)

<sub></sub>

<i>ABC</i>

là tam giác đều.


Gi¶i:


a) Đối với đờng trịn tâm O ta có: OB = OC = OD = R (O) (1)
Đối với đờng trịn tâm D ta có: DB = DC = DO = R (D) (2)
Từ (1) và (2)  OB = OC = OD= DB = DC


 OBDC là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau)
b) Xét <i>OBD</i> Có OD = OB = BD  <i>OBD</i> là tam giác đều.


 <i><sub>OBD</sub></i> <sub>60</sub>0


  <i>CBO</i> = 



 0


0


60
30


2 2


<i>OBD</i>


<i>CBD</i>  


+) XÐt <i>ABD</i> Cã OD = OA = OB =


2


<i>AD</i>


 <i>OBD</i> lµ tam giác vuông tại B.
<i><sub>ABD</sub></i> <sub>90</sub>0


 <i>OBA ABD OBD</i>    900 600 300
c) XÐt <i>ABC</i> cã <i><sub>ABC</sub></i> <sub>60</sub>0


 tơng tự <i>ACB</i>600  <i>ABC</i> là tam giác đều. (đpcm)
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất .



+) Ơn tập về đờng trịn ( định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng trịn)


Bµi 7:<b><sub> </sub><sub> </sub></b>LuyÖn tËp vỊ hµm sè bËc nhÊt

<i>y ax b</i>

(

<i>a</i>

<sub></sub>

0

) (T2)
Ôn tập chơng II ( hình häc- T3)


So¹n: 10/11/2008 D¹y: 15 + 16/11/2008


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của
hàm số bậc nhất <i>y ax b</i>  (<i><sub>a</sub></i><sub></sub><sub>0</sub>)


- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao
điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày
bài khoa hc.


- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ơn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa .


<b>C. TiÕn tr×nh d¹y - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


PhÇn I: Lun tËp vỊ hµm sè bËc nhÊt

<i>y ax b</i>

(

<i>a</i>

<sub></sub>

0

)


<b>1. Bµi 8: </b>( SBT - 57): Cho hµm sè y =

3 2 .

<i>x</i>1



a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vỡ sao?


b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2; <sub>3</sub><sub></sub> <sub>2</sub>; <sub>3</sub><sub></sub> <sub>2</sub><b>.</b>


c) TÝnh gi¸ trị tơng ứng của x khi y nhận các giá trị sau: 0; 1; 8; <sub>2</sub> <sub>2</sub>
Giải:


a) Hm số y = <i>f x</i>

 

=

3 2 .

<i>x</i>1 đồng biến trên R. (Vì : a = 3 2 > 0 )


b) Khi +) x = 0  y =

3 2 .0 1

 = 1


+) x = -2  y =

3 2 . 2

1 =  6 2 2 1 =  5 2 2
+) x =3 2  y =

3 2 . 3

 

 2

1 = 9 6 2 2 1   = 12 - 6 2
+) x = <sub>3</sub> <sub>2</sub>  y =

3 2 . 3

 

 2

1 =

 



2
2


3  2 1 = 9 - 2 +1 = 8


c) Khi y = 0 

3 2 .

<i>x</i>1 = 0 

3 2 .

<i>x</i>1




 

2


2


1 3 2 3 2



9 2


3 2 <sub>3</sub> <sub>2</sub>


<i>x</i>    




 <sub></sub> =


3 2


7



<b>2. Bµi 20: (SBT – 60) </b>


a) Tìm hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết rằng khi x = <sub>1</sub><sub></sub> <sub>2</sub> thì y = <sub>3</sub><sub></sub> <sub>2</sub>
b) Xác định hệ số b biết đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)
Giải:


a) Khi x = <sub>1</sub> <sub>2</sub> th× y = 3 2 ta cã: 3 2 = a.(1 2) +1
 a.(1 2) = 3 2 -1


 a.(<sub>1</sub> <sub>2</sub>) = 2 2
 a = 2 2


1 2





 =




2. 2 1
2
2 1






VËy khi x = <sub>1</sub> <sub>2</sub> vµ y = 3 2 th× a = 2.


b) Vì đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3) nên ta có:
 -3 = -2.2 + b


 - 4 + b = -3
 b = 1


Vậy khi b = 1 thì đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)

Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học – T

3

)


1. Bài tập 9: ( SBT – 129)


Ngêi thùc hiÖn: Phạm Văn Hiệu - THCS Hồng Hng Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009. 16
<b>D</b>


<b>E</b>



<b>K</b>
<b>A</b>


<b>O</b> <b>C</b>


<b>B</b>


<b>H</b>
<b>O</b>
<b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Chøng minh:


a) XÐt  DBC vµ  EBC
cã DO vµ EO lµ


trung tun cđa BC .


 OB = OC = OE = OD = R
DBC vuông tại D ;


 EBC vng tại E . Do đó
CD  AB ; BE  AC ( đcpcm )
b) Vì K là giao điểm của BE và CD


 K là trực tâm của ABC AK BC ( đ cpcm )


2. Bài tËp 12: ( SBT – 130 )



Chønh minh :


- Ta có :  ABC cân tại A  AH là trung trực
của BC . Do đó AD là đờng trung trực của BC
- Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O
nằm trên AD . Vậy AD = 2R .


b)  ACD cã CO lµ trung tuyÕn và CO = 1


2 AD


nên ta có : <i><sub>ACD</sub></i> <sub>90</sub>0
 .
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ
thị hàm số bậc nhất

<i>y ax b</i>

<sub></sub>

<sub></sub>

.


+) Ôn tập về quan hệ vng góc giữa đờng kính với dây trong đờng tròn và liên
hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm của đờng trịn.


Bµi 8:<b><sub> </sub> </b>Lun tËp vỊ hµm sè bËc nhÊt

<i>y ax b</i>

(

<i>a</i>

<sub></sub>

0

) (T3)


Ôn tập chơng II ( hình học- T4)


Soạn: 16/11/2008 Dạy: 22 + 23 /11/2008


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất <i>y ax b</i>  (<i>a</i>0) cách xác



định giao điểm của đồ thị hàm số trên, biết trình bày lời giải khoa học .
- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.


- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song song , cắt nhau, trùng
nhau, vng góc với nhau để là các bài tập có liên quan về hàm số.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bc nht, thc k, com pa.


<b>C. Tiến trình dạy - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


Phần I: Luyện tập về hàm số bậc nhất

<i>y ax b</i>

(

<i>a</i>

<sub></sub>

0

)


<b>1. Bài 1: Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 3x - 4 với 2 trục to .</b>


<i>( </i>Đề thi THPT năm học: 2006 - 2007<i>)</i>
Gi¶i:


Cho x = 0  y = - 4  A ( 0; -4)
Cho y = 0  = 4


3


  B ( 4



3
 ;0)


Vậy đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung Oy tại điểm A ( 0; - 4) và cắt trục
hoành tại điểm B ( 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>2. Bµi 2; </b> Cho hµm sè y = (m + 2).x + m - 3


a) Tìm điều kiện của m để hàm số ln ln nghịch biến.


b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng
-3


c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị ca m


( Đề thi THPT năm học: 2001 - 2002)


Giải:


a) Để hàm số y = (m + 2).x + m - 3luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị cña x
 m +2 < 0  m < -2


VËy víi m < - 2 thì hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá
trị của x.


b) th hm s y = (m + 2).x + m - 3 cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng -3
 x = -3 ; y = 0


Ta cã : 0 = (m + 2).

3

+ m - 3

 -3m – 6 + m - 3 = 0
 -2m = 9  m = 9


2


VËy víi m = 9


2


 thì đồ thị hàm số trên cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng –
3.


c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x0; y0) với mọi giá trị của m


 y0 = (m + 2).x0 + m – 3 (víi m)
 y0 = m.x0 + 2 x0 +m – 3 (víi m)
 ( m.x0 + m) + (2 x0 – 3 - y0 ) = 0 (víi m)
 m.(x0 + 1) + (2 x0 – 3 - y0 ) = 0 (víi m)


 0


0 0


1 0


2 3 0


<i>x</i>



<i>x</i> <i>y</i>


 




  








0


0


1


2 1 3 0


<i>x</i>


<i>y</i>








   





 0


0


1


2 3 0


<i>x</i>


<i>y</i>




   




 0
0



1
5


<i>x</i>
<i>y</i>









Vậy đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x0 = -1; y0 = -5) với mọi giá trị của m


<b>3. Bµi 3; </b> Cho hµm sè y = (m - 1).x - 2m + 3


a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn đồng biến.


b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 3
c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m


PhÇn II: Ôn tập chơng II ( hình học – T

3

)



1. Bµi 20: <i>(SBT </i>–<i> 131) </i>


Giải:



+) Xét tứ giác CHKD cã CH CD H (gt)


DK CD K (gt)


  




  <sub></sub>  CH // DK


Tứ giác CHKD là hình thang vuông (AH // BK cïng  CD)
+) KỴ OM  CD  <sub> MC = MD (1)</sub>


+) Xét hình thang vuông CHKD cã OA = OB = R vµ OM // AH // BK (Cïng 
CD)


 MO là đờng trung bình của hình thang CHKD  OH = OK (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA – OH = OB – OK  AH = BK (đpcm)


<b>GT</b> Cho (O), AB = 2R, d©y CD.
CH  CD (H ), DK  CD
(K )


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2. Bài tập:


<b>Giải:</b>


a) - XÐt <i>ABC</i> cã OA = OB = OC = R = 1


2<i>AC</i>



 <i><sub>ABC</sub></i> vuông tại B <i><sub>ABC</sub></i> <sub>90</sub>0

- Xét <i>ABD</i> có OA = OB = OD = r = 1


2<i>AD</i>


<i><sub>ABD</sub></i> vuông tại B  <i><sub>ABD</sub></i> <sub>90</sub>0

Mµ <i><sub>CBD</sub></i> <sub> </sub><i><sub>ABC</sub></i><sub> + </sub><i><sub>ABD</sub></i>


 <i><sub>CBD</sub></i><sub></sub> 900 <sub>+ 90</sub>0 <sub> </sub><sub></sub> <i><sub>CBD</sub></i><sub></sub> <sub>180</sub>0

Vậy 3 điểm C, B, D thẳng hàng.
b) Vì 3 điểm C, B, D thẳng hàng (cmt)


Mà <i><sub>ABC</sub></i> <sub>90</sub>0


 ( cmt)  AB <i>BC</i>  AB <i>CD</i> (1)
Mặt khác 2 đờng tròn (O; R) và(O’, r) cắt nhau tại A và B


 OO’ là đờng trung trực của đoạn AB  AB <i>OO</i>' (2)


Tõ (1) vµ (2)  OO’ // CD (cïng <i>AB</i>)


H y điền cụm từ thích hợp hoặc số đo độ dài thích hợp vào ơ trống trong bảng cho đúng:<b>ã</b>


<b>R</b> <b>r</b> <b>d</b> <b>Vị trí tơng đối của (O; R) và (O’; r)</b>


6 cm 3 cm 7 cm



11 cm 4 cm 5 cm


6 cm 2 cm <i>TiÕp xóc trong</i>


8 cm 2 cm 23 cm


5 cm 2 cm 7 cm


6 cm 2 cm <i>TiÕp xóc trong</i>


10 cm 4 cm <i>Đựng nhau.</i>


<b>Câu 2: </b> (6đ) Cho hµm sè y = (m - 1).x - 2 m - 3


a) Tìm điều kiện của m để hàm số ln ln nghịch biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5).


c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số ln luôn đi qua với mọi giá trị của m.
d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện


tích bằng 4 (đơn vị diện tích)
 Đáp án:


<b>R</b> <b>r</b> <b>d</b> <b>Vị trí tơng đối của (O; R) và (O’; r)</b>


6 cm 3 cm 7 cm C¾t nhau


11 cm 4 cm 5 cm §ùng nhau



6 cm 2 cm <b>4cm</b> TiÕp xóc trong


8 cm 2 cm 23 cm ë ngoµi nhau


5 cm 2 cm 7 cm TiÕp xóc ngoµi


<b>5cm</b> 6 cm 11 cm TiÕp xóc ngoµi


10 cm <b>6cm</b> 4 cm Đựng nhau.


<b>Câu 2: </b>


<b>GT</b> Cho (O; R) và(O,r) cắt nhau tại A và B
AC= 2R, d©y AD= 2r.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

a) Để hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x
 m -1 < 0  m < 1


VËy víi m < 1 thì hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá
trị của x.


b) th hm s y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A (3; 5) .
Ta có : 5 = (m - 1).3 - 2 m - 3


 3m – 3 - 2m - 3 = 5
 m = 11


Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A (3; 5) .
c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định



M (x0; y0) víi mọi giá trị của m
y0 = (m - 1).x0 - 2 m - 3 (víi m)
 y0 = m.x0 - x0 - 2m – 3 (víi m)
 ( m.x0 -2m) - ( x0 + 3 - y0 ) = 0 (víi m)
 m.(x0 - 2) - ( x0 + 3 - y0 ) = 0 (víi m)


 0


0 0


2 0


3 0


<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 





  




 0


0



2


2.2 3 0


<i>x</i>


<i>y</i>




  




 0
0


2


4 3 0


<i>x</i>
<i>y</i>




  





 0
0


2
7


<i>x</i>
<i>y</i>









Vậy đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x0 = 2; y0 = 7) với mọi giá trị của m


d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 với các trục toạ độ là:
Cho x = 0  y = - 2m – 3  M (0; -2m – 3)  OM = -2m - 3 = 2m + 3


Cho y = 0  x =2m +3


m - 1  N


2m +3


;0
m - 1


 


 


   ON =


2m +3
m - 1


DiÖn tích tam giác MON là: S <i>OMN</i> = 1<sub>2</sub><i>OM ON</i>. = 1<sub>2</sub>. 2m + 3 . 2m +3 <sub>m - 1</sub>
 S =



2


2m +3
1


.


2 m - 1


§Ĩ diƯn tÝch <i>OMN</i> b»ng 4 th×


2


2m +3
1



.


2 m - 1 = 4


2m +3

2 4.2. m - 1


 4<i>m</i>2 12<i>m</i> 9 8 m - 1



2


2


4 12 9 8 8


4 12 9 8 8


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


    




   






2


2


4 4 17 0


4 20 1 0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


   




  




 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Tiếp tục ôn tập về điều kiện để đồ thị của hàm số bậc nhất đi qua 1 điểm,
điều kiện để 2 đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, cách vẽ đồ thị
hàm số bậc nhất

<i>y ax b</i>

.


+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng trịn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng trịn.


Tn 15



Bài 9:<b><sub> </sub><sub> </sub>Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng </b>
<b>Ơn tập chơng II ( hình học)</b>


So¹n: 25/11/2008 D¹y: 29+30/11/2008


<b>A. Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

trùng nhau, vng góc với nhau làm bài tập liên quan về vị trí tơng đối của 2
đ-ờng thẳng, tính chất của tiếp tuyến, cách chứng minh 1 đđ-ờng thẳng là tiếp tuyến
của đờng trũn.


- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: B¶ng phơ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thíc kỴ, com pa.


HS: Ơn tập về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong mặt phẳng, thớc kẻ, com pa.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


Phần I: Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng


<b>1. Bµi 1</b>: Cho hµm sè y = (m - 3)x + m + 2 (*)



a) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y = -2x + 1
c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vng góc với đờng thẳng y = 2x -3


Gi¶i:


a) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –
3.


 x = 0; y = - 3
Ta cã: -3 = (m-3).0 + m + 2
 m + 2 = 3


 m = 1


Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 3
b) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) song song với đờng thẳng y = - 2x + 1


 3 2


2 1


<i>m</i>
<i>m</i>


 






 


 2 3


1 2


<i>m</i>
<i>m</i>


 



 


 1


1


<i>m</i>
<i>m</i>











( t/m)


Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) song song với đờng thẳng


y = - 2x + 1


c) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) vuông góc với đờng thẳng y= 2x - 3


 a.a’ = -1  (m – 3) .2 = -1


 2m – 6 = -1  2m = 5  m = 5


2


VËy víi m = 5


2 đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 vng góc với đờng thẳng y = 2x - 3


<b>2. Bµi 2</b>: Cho hµm sè y = (2k +1)x + k - 2 *

 



a) Tìm k để đồ thị hàm số (*) cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 2.
b) Tìm k để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y= 2x + 3


c) Tìm k để đồ thị hàm số (*) vng góc với đờng thẳng y = 1


3x – 3


Gi¶i:



a) Để đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3.
 x = 0; y = - 3


Ta cã: 0 = ( 2k + 1 ).2 + k - 2
 4k + 2 +k - 2 = 0
 5k = 0  k = 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

 2 1 2


2 3


<i>k</i>
<i>k</i>


 




 




 2 2 1


3 2


<i>k</i>
<i>k</i>



 



 


 2 1


5


<i>k</i>
<i>k</i>











1
2
5


<i>k</i>
<i>k</i>







 


t/m)
VËy víi 1


2


<i>k</i> thì đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 song song với đờng thẳng y= 2x + 3


c) Để đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 vng góc với đờng thẳng y = 1


3x – 3


 a.a’ = -1  (2k + 1) . 1


3 = -1


 2k + 1 = - 3  2k = -4  k = -2
VËy víi m =5


2 đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 vng góc với đờng thẳng y =
1
3x3



Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học

)



1. Bài 48:<b> </b><i>(SBT-134)</i>


Giải:


a) Vì tiếp tuyến tại M và N cắt nhau tại A (gt)


AB = AC (Theo tÝnh chÊt cđa hai tiÕp tun c¾t nhau )
Mµ OB = OC= R  O


AM = AN (cmt)






 AO là đờng trung trực của BC
 AO <sub></sub> BC (tính chất đờng trung trực)


b) Vì NOC là đờng kính của (O) (gt)
 OB = OD = OC = R (O) =


1
2NC


 <i><sub>NMC</sub></i> <sub>90</sub>0


 



MC


Ma OA MN (cmt)


<i>MN</i>


 




 <sub></sub>  MC // OA (cïng vu«ng gãc với MN)


2. Bài 41:<b> </b><i>(SBT-133)</i>


Giải:


a) Ta có:AE EF ; BF  EF  AE // BF  Tứ giác AEFB là hình thang vuông
Mà EE là tiếp tuyến tại C của ;


2


<i>AB</i>
<i>O</i>






 (gt)  OC  EF mµ OA = OB = R (gt)



 CE = CF (®pcm)


b) XÐt <i>OAC</i> cã OA =OC = R  <i>OAC</i> cân tại O
<i>A</i><sub>1</sub><i>OCA</i> ( t/c tam giác cân) (1)
Mµ OC // AE  <i><sub>A</sub></i><sub>2</sub> <i><sub>OCA</sub></i> (so le) (2)


<b>GT</b>: A n»m ngoµi (O), tiÕp tuyÕn AM, AN
§êng kÝnh NOC =2R ; M, N  (O)


<b>Kl</b>: a) OAMN. b) MC // OA.


<b>GT </b> Cho , C


KỴ tiÕp tun d qua C
KỴ AE d ; BF d; CH AB


<b>KL</b> a) CE = CF.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Tõ (1)vµ (2)  <i>A</i><sub>1</sub><i>A</i><sub>2</sub> = 1


2<i>BAE</i>


 ( t/c b¾c cầu)
AC là tia phân giác của <i><sub>BAE</sub></i>


c) +) XÐt <i>CAE</i> vµ <i>CAH</i>cã:  


 



1 2


0


( . )


90


<i>CA canh chung</i>
<i>A</i> <i>A</i>


<i>AEC</i> <i>AHC</i>





 <sub></sub>




  <sub></sub>


 <i>CAE</i> = <i>CAH</i>( c¹nh hun – gãc nhän)
 AE = AH t¬ng tù BF = BH.


+) Xét <i>ABC</i>có đờng trung tuyến CO ứng với canh AB bằng nửa cạnh AB
nên <i>ABC</i> vuông tại C mà CH AB (gt)


Theo hệ thức lợng trong tam giác <i>ABC</i> vuông tại C ta cã:
 CH2<sub> = AH.HB </sub><sub></sub> <sub> CH</sub>2<sub> = AE.BF (®pcm) </sub>



 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, thứ tự thực hiẹn các phép tính.
+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn.


Bài 10:<b><sub> </sub> </b> Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai
Ơn tập chơng II ( hình học)


So¹n: 1/12/2008 D¹y: 6 + 7/12/2008


<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Luyện tập cho học sinh thành thạo rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. tính
giá trị của biểu thức. Tính chất của tiếp tuyến, cách chứng minh 1 đờng thẳng là
tiếp tuyến của đờng tròn.


- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: B¶ng phơ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kỴ, com pa.


HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau, thớc k, com pa.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>



<i><b>1. Tổ chức líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


Phần I:

Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai


<b>1. Bµi 1: </b>Cho biÓu thøc


N = <sub></sub>




























1
1


.
1
1


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


víi a 0 vµ a 1
a, Rót gän N.


b, Tìm giá trị của a để N = - 2004


Gi¶i:


a) Ta cã: N = 1 .

1

. 1 .

1



1 1



<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


=

1 <i>a</i>

 

. 1 <i>a</i>

= <sub>1</sub>2

 

<i><sub>a</sub></i> 2


 = 1 – a


VËy N = 1 - a


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

VËy víi a = 2005 thì N = - 2004.


<b>2. Bài 2: Cho biÓu thøc: P =</b> 3 1 4 4


4


2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>



<i>a</i> <i>a</i>


  


 




  víi a 0 vµ a 4


a) Rút gọn P.


b) Tìm giá trị cđa P víi a = 9


Gi¶i:
a) Ta cã: P = 3 1 4 4


4


2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  



 




  víi a 0 vµ a  4


=


 



3 1 4 4


2 2 2 . 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


  


 


   


=

 

 

 

 



 



3 . 2 1 2 4 4



2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


      


 


=


 



3 2 6 2 2 4 4


2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


        


 


=


 




4 8


2 2


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>




  =




 



4 2


2 2


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>




  =


4
2



<i>a</i>


VËy P = 4


2


<i>a</i>


b) Thay a = 9 vµo biĨu thøc P = 4


2


<i>a</i> ta đợc P =
4
9 2 =


4
3 2 = 4.


Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học

)



2. Bài 51:<b> </b><i>(SBT-135)</i>


Gi¶i:
a) Ta cã <i><sub>AOM</sub></i> <sub>+ </sub><i><sub>MOB</sub></i> <sub>180</sub>0


 (kỊ bù) (1)


Mà OC là tia phân giác của <i><sub>AOM</sub></i> <sub>1</sub>  <sub>2</sub> 1



2


<i>O</i> <i>O</i>  <i><sub>AOM</sub></i> <sub> (2) </sub>
OD lµ các phân giác của <i><sub>MOB</sub></i> <sub>3</sub> <sub>4</sub> 1


2


<i>O</i> <i>O</i>  <i><sub>MOB</sub></i> <sub> (3) </sub>
Tõ (1), (2) & (3)   <sub>2</sub>  <sub>3</sub> 1


2


<i>O</i> <i>O</i> 

<i>MOA MOB</i> 

= 1


2 .180
0


 <i><sub>O</sub></i><sub>2</sub><sub></sub><i><sub>O</sub></i> <sub>3</sub> <sub></sub> 900 <sub> Hay </sub><i><sub>COD</sub></i><sub></sub> <sub> = 90</sub>0<sub>.</sub><sub> </sub><sub>(®pcm)</sub>


<b>GT</b> : 1


2 ; 2


<i>AB</i>
<i>O</i>


 


 



  , Ax  AB; By  AB.


M  1


2 (O), CD OM, D By, C Ax


<b>KL</b> : a) <i><sub>COD</sub></i> <sub> = 90</sub>0<sub>. </sub>
b) CD = AC + BD


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

b) V× 2 tiÕp tuyến AC, BD và CD cắt nhau tại C và D nªn ta cã: CM = AC


DM = BD





 CM + DM = AC + BD


Mµ CM + DM = CD  CD = AC + BD
c) Ta cã: AC . BD = CM . MD (4)


XÐt <i>COD</i> vu«ng tại O và OM CD
nªn CM . MD = OM2<sub> = R</sub>2<sub> (5) </sub>


Tõ (4) & (5)  AC . BD = R2 <sub> (®pcm)</sub>
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Ơn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, thứ tự thực hiện các phép tính.


+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng trịn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn.


<b>Bài 11: </b> Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai
Ôn tập chơng II ( hình học)


So¹n: 21/12/2008 D¹y:26/12/2008


<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Luyện tập cho học sinh thành thạo rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. tính
giá trị của biểu thức. Tính chất của tiếp tuyến, cách chứng minh 1 đờng thẳng là
tiếp tuyến của đờng trũn.


- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: B¶ng phơ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thíc kỴ, com pa.


HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau, thc k, com pa.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chøc líp</b></i>: 9A1


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>



Phần I:

Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai


<b>1. Bµi 1: Rót gän biĨu thøc: P =</b> 1 1 2


2 2 2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 


   víi x 0 và x 1


Giải:


Ta có: P = 1 1 2


2 2 2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 



   víi x 0 vµ x 1


=




1 1 2


1


2 1 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


 




 


=



 






 





 



2 2


1 1 2.2. 1


2 1 1 2 1 1 2 1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


 


     


=


 



2 1 2 1 4 4



2 1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


      


 


=


 



4 4


2 1 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

=



 



4 1



2 1 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




  =


2
1


<i>x</i> VËy P =
2


1


<i>x</i>


<b>2. Bµi 2: TÝnh </b>


a) 3 8 50 5 18
3


  b) 3 48 12 25
3


 



= <sub>3 2 .2</sub>2 <sub>5 .2</sub>2 5 <sub>3 .2</sub>2


3


  = 2 2 2
2


5 .3
3 4 .3 2 .3


3


 


= 6 2 5 2 5 2  = 12 3 2 2 5 3


3


 
= 6 3 = 37 3


3


c) 2 2


3 2 2 3 2 2   d) 7 4 3. 7 4 3 


=



 




2. 3 2 2 2. 3 2 2
3 2 2 . 3 2 2


  


  =

7 4 3 . 7 4 3

 



=


2


2


6 4 2 6 4 2


3 2 2


  


 =



2
2


7  4 3


= 8 2


9 8 = 8 2 = 49 48  1 1



PhÇn II: Ôn tập chơng II ( hình học

)



<b>Bài 73: </b><i>(SBT-139)</i>


Giải:


a) - Vì M là giao điểm của 2 tiếp tuyến tại A và B cña (O)
 MA = MC ( t/c 2 tiÕp c¾t nhau) (1)


- Vì M là giao điểm của 2 tiếp tuyến tại A và C của (O’)
 MA = MD ( t/c 2 tiÕp c¾t nhau) (2)


Tõ (1) vµ (2)  MA = MC = MD = 1


2<i>CD</i> ( Vì 3 điểm D, M, C thẳng hàng)


- Xét <i>ACD</i> cã MA = MC = MD = 1


2<i>CD</i> ( cmt)


<i>ACD</i> vuông tại A Hay <i><sub>CAD</sub></i> <sub>90</sub>0

b) Ta cã: <i><sub>CMA</sub></i> <sub> + </sub><i><sub>DMA</sub></i> <sub>180</sub>0


 (kÒ bï) (3)


<b>GT</b> :

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

tiếp xúc ngoài tại A. d là tiếp tuyến chung trong của 2 đờng tròn.
CD là tiếp tuyến chung ngoài của

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

(D

<i>O</i>'

, C

 

<i>O</i> ) cắt d tại M.



<b>KL</b> : a) TÝnh sè ®o <i><sub>CAD</sub></i>
b) <i><sub>OMO</sub></i> <sub>'</sub><sub>= 90</sub>0


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Mà OC là tia phân giác cña <i><sub>AOM</sub></i>   <sub>1</sub>  <sub>2</sub> 1


2


<i>M</i> <i>M</i>  <i><sub>AOM</sub></i> <sub> (4) </sub>
OD là các phân gi¸c cđa <i><sub>DMA</sub></i>   <sub>3</sub>  <sub>4</sub> 1


2


<i>M</i> <i>M</i>  <i><sub>DMA</sub></i> (5)
Tõ (3), (4) & (5) vµ <i><sub>OMO</sub></i> <sub>'</sub><sub> = </sub> 


2 3


<i>M</i> <i>M</i>
  <sub>2</sub>  <sub>3</sub> 1


2


<i>M</i> <i>M</i> 

<i>MOA MOB</i> 

= 1


2.180
0


 <i><sub>M</sub></i><sub>2</sub><i><sub>M</sub></i> <sub>3</sub>  900<sub> Hay </sub><sub></sub>


'



<i>OMO</i> = 900. (®pcm)


c) Gọi I là tâm đờng trịn đờng kính OO’  IO = IO’ = 1 '
2<i>OO</i>


- Xét <i>OMO</i>' vuông tại M cã IO = IO’ = 1 '


2<i>OO</i> (cmt)


 IM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền OO’
 IM = 1 '


2<i>OO</i>  M 


'
;


2


<i>OO</i>
<i>I</i>


 


 


  (a)


- XÐt tø gi¸c CDO’O cã OC // O’D ( cïng CD)


 tø gi¸c CDO’O là hình thang vuông


- Mà:


OO'
IO = IO' =


2
CD
MC = MD =


2








 IM là đờng trung bình của hình thang vuông


CDO’O


 MI // OC mµ OC CD  IM CD t¹i M (b)


Từ (a) và (b)  CD là tiếp tuyến của đờng trịn dờng kính OO’
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.


+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng trịn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng trịn.


Tn 18


Bài 12: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế


Soạn: 26/12/2007 Dạy: 2/1/2008


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyn tp cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và
một số bài tốn có liên quan đến giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.


- RÌn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh, chính xác và
trình bày lời giải khoa häc.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, qui tc cng i s.


HS: Ôn tập về qui tắc thế, và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i> Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
<b>A. LÝ thuyÕt: </b>



<i>1. Qui t¾c thế:</i>


<i>2. Cách giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng ph¸p thÕ:</i>


GV yêu cầu học sinh nêu qui tắc thế và treo bảng phụ ghi nội dung qui tắc thế và
cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế để khắc sâu qui tắc cho học sinh.


<b>B. Bµi tËp: </b>
<b>1.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

a) 4 5 3
3 5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


 b)


2 3


2 3 17


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 



 


c)

5 2 .

3 5


2 6 2 5


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>


   


d)





5 2 3 1


2 4 3 5 12


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  




   


Gi¶i:


a) 4 5 3


3 5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


 4 5 3

5 3


5 3
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



 




 20 12 5 3


5 3
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


 


 17 17


5 3
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 



1
5 3. 1


<i>y</i>
<i>x</i>





  



 1


2
<i>y</i>
<i>x</i>






VËy hÖ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = ( 2; -1)


b) 2 3


2 3 17


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 




2 3


2 3. 2 3 17


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 



   



 2 3


2 6 9 17


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 


  


 2 3



8 8
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 





 2.1 3


1
<i>y</i>
<i>x</i>
 





 5


1
<i>y</i>
<i>x</i>







Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = ( 1; -5)
c)

5 2 .

3 5


2 6 2 5


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>


   




3 5 5 2 .


2. 3 5 5 2 . 6 2 5


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
    


 
      

 






5 2 . 3 5


2. 5 2 . 6 2 5 6 2 5


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
    


      





5 2 . 3 5


2 5 4 1 . 0


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
    


   




5 2 .0 3

5


0
<i>y</i>
<i>x</i>
    






 3 5


0
<i>y</i>
<i>x</i>
 






Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhÊt (x; y) =

0; 3  5



d)






5 2 3 1


2 4 3 5 12


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  



   



 5 10 3 1


2 4 3 15 12


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  






   




 2 10 1


15 16
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


 2. 16 15

10 1


16 15
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



 



 32 30 10 1



16 15
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


 


 20 33


16 15
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 


33
20
33
16 15.
20
<i>y</i>
<i>x</i>







 
   <sub></sub> <sub></sub>
  


33
20
99
16
4
<i>y</i>
<i>x</i>





  



33
20
35
4
<i>y</i>
<i>x</i>






 



VËy hƯ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiƯm duy nhÊt 35; 33


4 20
<i>x</i> <i>y</i>
 
 
 
 


<b>2. Bµi 2</b>:


a) Tìm giá trị của a và b để hệ phơng trình 3

1

93


4 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

b) Tìm các giá trị của a; b để hai đờng thẳng ( d1) :

3<i>a</i>1

<i>x</i>2<i>by</i>56
và (d2) :



1


3 2 3



2<i>ax</i> <i>b</i> <i>y</i> cắt nhau tại 1 điểm M ( 2; -5)


Giải:


a) Vì hệ phơng trình 3

1

93


4 3


<i>ax</i> <i>b</i> <i>y</i>
<i>bx</i> <i>ay</i>
  



 



cã nghiƯm lµ ( x; y ) = ( 1; -5)
ta cã hpt

 





3 .1 1 . 5 93
.1 4 . 5 3


<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>a</i>
   





  



 3 5 5 93


20 3
<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>a</i>
  


 


 3 5 88


20 3
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i>
 


  


 3 5. 3 20

88


3 20
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>a</i>
   



 



 3 15 100 88


3 20
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>a</i>
  


 


 103 103


3 20
<i>a</i>
<i>b</i> <i>a</i>




 


 1


3 20.1
<i>a</i>
<i>b</i>



 

 1
17
<i>a</i>
<i>b</i>





 VËy víi a =1 và b =17 thì hệ


phơng trình 3

1

93


4 3


<i>ax</i> <i>b</i> <i>y</i>


<i>bx</i> <i>ay</i>
  



 



cã nghiƯm lµ (x; y ) =(1; -5)


b) Để hai đờng thẳng (d1) :

3<i>a</i>1

<i>x</i>2<i>by</i>56 và (d2) : 1

3 2

3


2<i>ax</i> <i>b</i> <i>y</i> cắt nhau tại


điểm M ( 2; -5) ta có hệ phơng trình




 



3 1 .2 2 . 5 56
1


.2 3 2 . 5 3
2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
   




   



 6 2 10 56


15 10 3


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
  


  


 6. 13 15

2 10 56


13 15
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
   



 




 78 90 2 10 56


13 15
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
   


 


 100 20


13 15
<i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 


 


1
5
1
13 15.
5
<i>b</i>
<i>a</i>







  



1
5
13 3
<i>b</i>
<i>a</i>




  


1
5
10
<i>b</i>
<i>a</i>





 



VËy víi a = 10 vµ 1


5


<i>b</i> thì 2 đờng thẳng ( d1) :

3<i>a</i>1

<i>x</i>2<i>by</i>56 và
(d2): 1

3 2

3


2<i>ax</i> <i>b</i> <i>y</i> cắt nhau tại điểm M ( 2; -5)


<b>3. Bài 3: Tìm a; b để đờng thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm: </b>


a) A

5;3

vµ B 3; 1


2


 








b) A

2;3

và B

2;1



Giải:



a) đờng thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm A

5;3

và B 3; 1
2


 






ta có hệ phơng trình






3 . 5


3
1 .
2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
  



  




5 3
3
. 1
2
<i>a b</i>
<i>a b</i>
  



 



3 5
3


. 3 5 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

 3 5


3 6 10 2


<i>b</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
 


  




 3 5


13 8
<i>b</i> <i>a</i>
<i>a</i>
 





8
3 5.
13
8
13
<i>b</i>
<i>a</i>
  
  <sub></sub> <sub></sub>

  

 



1


13
8
13
<i>b</i>
<i>a</i>





 



VËy víi 8


13


<i>a</i> ; 1


13


<i>b</i> th× dờng thẳng y = ax + b đi qua 2 ®iĨm A

5;3

vµ B


3
; 1
2
 

 


 


b) Để đờng thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm A

2;3

và B

2;1

ta có hệ phơng trình




3 .2


1 . 2


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 



  



 2 3


2 1
<i>a b</i>
<i>a b</i>
 


  




 2

1 2

3


1 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>a</i>
  



 



 4 2


1 2
<i>a</i>
<i>b</i> <i>a</i>



 


1
2
1
1 2.


2
<i>a</i>
<i>b</i>





  



1
2
2
<i>a</i>
<i>b</i>




 


VËy víi 1


2


<i>a</i> ; b = 2 thì dờng thẳng y = ax + b ®i qua 2 ®iĨm A

2;3

vµ B

2;1


 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Ơn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, và
một số bài tốn có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn đã chữa.


TuÇn 19


Bài 13: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Một số bài tốn liên quan đến giải hệ phơng trình


So¹n: 5/1/2009 Dạy: 9/1/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và
một số bài tốn có liên quan đến việc giải hệ phơng trìnhbậc nhất hai n.


- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh, chính xác và
trình bày lời giải khoa học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.
HS: Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i> Gi¶i hệ phơng trình bằng phơng pháp thế


<b>A. LÝ thuyÕt: </b>


GV yêu cầu học sinh nêu qui tắc thế và treo bảng phụ ghi nội dung qui tắc thế và
cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế để khắc sâu qui tắc cho hc sinh.


<b>B. Bài tập: </b>


<b>1. Bài 1:</b> Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế


a)




35. 2
50. 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 



 



b) 2 3


1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y x</i>
 




 


c)

 



 



14 . 2 .


4 . 1 .


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Gi¶i:


a)




35. 2
50. 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 




 





50. 1 35. 2


50. 1
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



 





50 50 35 70


50. 1
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  




 





50 35 50 70


50. 1
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



 




15 120
50. 1
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>




 





8
50. 1
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>




 




8


50. 8 1


<i>y</i>
<i>x</i>




 




8
350
<i>y</i>
<i>x</i>






VËy hƯ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiƯm duy nhÊt (x; y) = ( 350; 8)


b) 2 3


1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y x</i>
 


 


 2 3


2 3 1


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 




  


 2 3


2 3 1


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
 


  


 2.2 3


2
<i>y</i>
<i>x</i>
 





 1



2
<i>y</i>
<i>x</i>






Vậy hệ phơng trình có 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y) = ( 2; 1)


c)

 



 



14 . 2 .


4 . 1 .


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


  



  




 2 14 28 .


4 4 .


<i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
<i>xy x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


   





   




 2 14 28


4 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


 


 2. 4 4

14 28



4 4
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   



 



 8 8 14 28


4 4
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   


 


 6 36


4 4
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>




 


 6


4 4.6
<i>y</i>
<i>x</i>



 


 6


28
<i>y</i>
<i>x</i>






Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhÊt (x; y) =

28;6



d)
6
4


4 5
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>







 



6
4


6 4 5


4 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>







 
 <sub></sub>



6
4


18 3 16 20


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


6
4
19 38
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>






 


6
4
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>





 


6 2
4
2
<i>y</i>
<i>x</i>






 


 1


2
<i>y</i>
<i>x</i>






Vậy hệ phơng trình cã 1 nghiƯm duy nhÊt

<i>x</i>2;<i>y</i>1



<b>2. Bµi 2</b>:


a) Tìm giá trị của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm: 6


4


<i>x</i>
<i>y</i>  ;


4 5


3



<i>x</i>


<i>y</i>  ; vµ y = kx + k + 1


b) Tìm giá trị của m để các đờng thẳng: <i>y</i>3<i>x</i>4; <i>y</i>2<i>x</i>1; và


2

3


<i>y</i> <i>m</i> <i>x m</i>  đồng qui


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

a) Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng 6


4


<i>x</i>


<i>y</i>  ; 4 5
3


<i>x</i>


<i>y</i> là nghiệm của hệ


ph-ơng trình:
6
4
4 5
3
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
<i>y</i>







 



6
4


6 4 5


4 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>






 
 <sub></sub>





6
4


18 3 16 20


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


6
4
19 38
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>






 


6
4
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>





 


6 2
4
2
<i>y</i>
<i>x</i>





 



 1


2
<i>y</i>
<i>x</i>






Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A

2;1



+) Để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm: 6


4


<i>x</i>


<i>y</i>  ; 4 5


3


<i>x</i>


<i>y</i>  ; vµ


2

3


<i>y</i> <i>m</i> <i>x m</i>  thì đờng thẳng <i>y</i>

<i>m</i>2

<i>x m</i>  3 phải đi qua điểm A

2;1




Ta cã: 1 = k.2 + k + 1


 3k = 0  k = 0 (không thoả mÃn điều kiện k 0)


Vy khụng có giá trị nào của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:


6
4


<i>x</i>


<i>y</i>  ; 4 5
3


<i>x</i>


<i>y</i>  ; vµ y = kx + k + 1


b) Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng <i>y</i>3<i>x</i>4; <i>y</i>2<i>x</i>1 là nghiệm của hệ phơng
trình: y = -3x+4


2 1
<i>y</i> <i>x</i>


 


 2 1 = -3x+4



2 1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>



 


 2 3 = 4+1


2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>



 


 5 = 5


2 1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>


 



 = 1


2 1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>


 


 = 1


2.1 1
<i>x</i>
<i>y</i>


 


 = 1


1
<i>x</i>
<i>y</i>






Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A

1;1



+) Để các đờng thẳng: <i>y</i>3<i>x</i>4; <i>y</i>2<i>x</i>1 và <i>y</i>

<i>m</i>2

<i>x m</i>  3đồng qui thì đờng
thẳng <i>y</i>

<i>m</i>2

<i>x m</i>  3 phải đi qua điểm A

1;1



Ta cã: 1

<i>m</i>2 .1

<i>m</i> 3
 1  <i>m</i> 2 <i>m</i> 3


 2<i>m</i>2  <i>m</i>1 (thoả mÃn điều kiện k -2)


Vy vi m = 1 thì các đờng thẳng <i>y</i>3<i>x</i>4; <i>y</i>2<i>x</i>1 và <i>y</i>

<i>m</i>2

<i>x m</i>  3 đồng
qui.


<b>3. Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*) </b>
1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:


a) A (- 1; 3) b) B

2; 5 2

c) C ( 2; - 1)


2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần t thứ IV


( Đề thi tuyển sinh THPT Năm học : 2004 – 2005)
Gi¶i:


<b>1) </b>a) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: A (- 1; 3)
 3 = 2.(-1) + m


 3 = - 2 + m
 m = 5



Vậy với m = 5 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: A (- 1; 3)
b) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B

2; 5 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

 m = <sub></sub><sub>7 2</sub>


Vậy với m = <sub></sub><sub>7 2</sub> thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B

2; 5 2


c) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)


 -1 = 2.2+ m
 -1 = 4 + m
 m = - 5


Vậy với m = -5 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)


2) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số y = 3x – 2 là
nghiệm của hệ phơng trình y = 2x + m


y = 3x - 2





 3x - 2 = 2x + m


y = 3x - 2







 3x - 2x = m + 2


y = 3x - 2










x = m + 2


y = 3. m + 2 - 2







 x = m + 2


y = 3m + 6 - 2







 x = m+ 2


y = 3m +4





Vậy toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số y = 3x – 2

m+ 2 ; 3m +4



Để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần t thứ IV
thì 0


0


<i>x</i>
<i>y</i>










 m + 2 > 0


3m + 4 < 0








m > - 2
4
m < -


3







 - 2 < m < - 4
3


VËy víi - 2 < m < - 4


3 thì đồ thị hàm số y = 2x + m cắt đồ thị hàm số y = 3x –



2 trong gãc phÇn t thø IV
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Bài tập về nhà: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)
1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:


a) A (- 1; 3) b) B

2 2;5 2

c) C ( 2; - 3)


2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 2x – 1 trong góc phần t th IV


( Đề thi tuyển sinh THPT Năm học : 2004 – 2005)


+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, và
một số bài tốn có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.


Bài 14: <b>luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số</b>


So¹n: 10/1/2009 Dạy: 16/1/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại
số và một số bài tốn có liên quan đến việc giải hệ phơng trình bậc nhất


- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số nhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa học.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng tóm tắt qui tắc cộng đại số, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp


cộng đại số.


HS:Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số


<b>C. TiÕn trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Nội dung</b>:<b> </b></i> Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số<sub> </sub>
<b>A. Lí thuyết: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>B. Bµi tËp: </b>


<b>1. Bài 1: </b>Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số:


a) 2 11 7


10 11 31


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


 b)


4 7 16



4 3 24


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


c)

 



 



14 . 2 .


4 . 1 .


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


  



  




d) 2 3 5


3 4 2


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


  

Gi¶i:


a) 2 11 7


10 11 31


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


 2 11 7


10 11 31


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 

 
 


 12 24


10 11 31


<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 

 2


10.2 11 31


<i>x</i>
<i>y</i>



 



 2


20 11 31


<i>x</i>
<i>y</i>



 


 2


11 11
<i>x</i>
<i>y</i>






 2


1
<i>x</i>
<i>y</i>







Vậy hệ phơng trình có 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y) = (2 ;1)


b) 4 7 16


4 3 24


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 


 4 7 16


4 3 24


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 



 10 30


4 7 16


<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 


 3


4 7.3 16


<i>y</i>
<i>x</i>



 


 3


4 16 21


<i>y</i>
<i>x</i>





 


 3


4 5
<i>y</i>
<i>x</i>






3
5
4
<i>y</i>
<i>x</i>









Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhÊt (x; y) = ( 5


4


 ; 3)


c)

 



 



14 . 2 .


4 . 1 .


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


  



  



 2 14 28 .


4 4 .



<i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
<i>xy x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


   





   




 2 14 28


4 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


 


 2. 4 4

14 28


4 4
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   




 



 8 8 14 28


4 4
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   


 


 6 36


4 4
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 


 6



4 4.6
<i>y</i>
<i>x</i>



 


 6


28
<i>y</i>
<i>x</i>






Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) =

28;6



d) 2 3 5


3 4 2


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 



  


 8 12 20


9 12 6


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 

 
  


 14


9 12 6


<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


  

 14


2.14 3 5



<i>x</i>
<i>y</i>



 

 14


28 3 5


<i>x</i>
<i>y</i>



 


 14


3 33
<i>x</i>
<i>y</i>



 



 14


11
<i>x</i>
<i>y</i>






Vậy hệ phơng trình có 1 nghiÖm duy nhÊt

<i>x</i>14;<i>y</i>11



<b>2. Bài 2</b>: giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ.


a)
1 1
1
2 3
5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 



  



b)
15 7
9
4 9
35
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 



  


c)


1 1 5


8


1 1 3


8


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

a) Xét hệ phơng trình:
1 1
1
2 3


5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 



  



§iỊu kiƯn: x0; y 0


Đặt a = 1


<i>x</i> ; b =


1


<i>y</i> khi đó hệ phơng trình trở thành


1


2 3 5


<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 



 


 3 3 3


2 3 5


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 

 
 


 5 8


2 3 5


<i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i>


 
 


8
5


8


2. 3 5


5
<i>a</i>
<i>b</i>





 <sub></sub> <sub></sub>



8
5
16
3 5
5
<i>a</i>
<i>b</i>





 <sub> </sub>




8
5
9
3
5
<i>a</i>
<i>b</i>





 <sub></sub>



8
5
3
5
<i>a</i>
<i>b</i>





 




1 8
5
1 3
5
<i>x</i>
<i>y</i>





 <sub></sub>



5
8
5
3
<i>x</i>
<i>y</i>





 




VËy hƯ ph¬ng trình có nghiệm là (x; y ) = 5 5;
8 3








b) Xét hệ phơng trình:


15 7
9
4 9
35
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 



  



§iỊu kiƯn: x0; y 0



§Ỉt a = 1


<i>x</i> ; b =


1


<i>y</i> khi đó hệ phơng trình trở thành


15 7 9


4 9 35


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 


 


 135 63 81


28 63 245


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 

 


 


 163 326


4 9 35


<i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i>



 


 2


4.2 9 35


<i>a</i>
<i>b</i>



 


 2


9 35 8



<i>a</i>
<i>b</i>



 


 2


9 27
<i>a</i>
<i>b</i>






 2


3
<i>a</i>
<i>b</i>







1
2
1
3
<i>x</i>
<i>y</i>





 <sub></sub>



1
2
1
3
<i>x</i>
<i>y</i>





 



(t/m)


VËy hƯ ph¬ng trình có nghiệm là (x; y ) = 1 1;
2 3








c) Xét hệ phơng trình:


1 1 5


8


1 1 3


8


<i>x y</i> <i>x y</i>
<i>x y</i> <i>x y</i>

 
  


 <sub></sub> <sub></sub>
  




§iỊu kiƯn: x  y


Đặt a = 1


<i>x y</i> ; b =
1


<i>x y</i> khi đó hệ phơng trình trở thành :



5
8
3
8
<i>a b</i>
<i>a b</i>

 


 
  



1
2
4


5
8
<i>a</i>
<i>a b</i>





  



1
8
1 5
8 8
<i>a</i>
<i>b</i>





  



1
8

5 1
8 8
<i>a</i>
<i>b</i>





  



1
8
1
4
<i>a</i>
<i>b</i>





 



1 1
8

1 1
2
<i>x y</i>
<i>x y</i>


 


 <sub></sub>
 



 8


2
<i>x y</i>
<i>x y</i>
 


 


 2 10


8
<i>x</i>
<i>x y</i>





 


 5


5 8
<i>x</i>
<i>y</i>



 


 5


3
<i>x</i>
<i>y</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Vậy hệ phơng trình có nghiệm là ( x; y ) =

5;3



<b>3. Bµi 3: Cho hệ phơng trình: </b> 1



2
<i>mx y</i>
<i>x my</i>






a) Giải hệ phơng trình khi m = 2


b) Giải hệ phơng tr×nh theo tham sè m


c) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1
d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y khơng phụ thuộc vào m.


Gi¶i:


a) Thay m = 2 vào hệ phơng trình 1


2
<i>mx y</i>
<i>x my</i>





ta có hệ phơng trình trë thµnh



2 1
2 2
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 



1 2


2. 1 2 2


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 



  



 1 2


2 4 2



<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 


  


 1 2


3 0
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 


 


 1 2.0


0
<i>y</i>
<i>x</i>
 






 1


0
<i>y</i>
<i>x</i>






Vậy với m = 2 thì hệ phơng trình có 1 nghiÖm duy nhÊt ( x ; y) = ( 0 ; 1)
b) Giải hệ phơng trình theo tham số m


Ta cã hpt 1


2
<i>mx y</i>
<i>x my</i>
 


 



1


. 1 2



<i>y</i> <i>mx</i>
<i>x m</i> <i>mx</i>


 



  



 1 <sub>2</sub>


2


<i>y</i> <i>mx</i>
<i>x m m x</i>


 


  



2



1


1 2



<i>y</i> <i>mx</i>


<i>m x</i> <i>m</i>


 



  



2
1
2
1
<i>y</i> <i>mx</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
 





 <sub></sub>



2
2
2
1 .
1
2
1
<i>m</i>
<i>y</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
   
  <sub></sub> <sub></sub>

   


 
 <sub></sub>


2
2
2
2
1
1
2

1
<i>m m</i>
<i>y</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
 
 

 


 
 <sub></sub>


2 2
2
2
1 2
1
2
1


<i>m</i> <i>m m</i>


<i>y</i>
<i>m</i>
<i>m</i>


<i>x</i>
<i>m</i>
   


 <sub></sub>


 
 <sub></sub>


2
2
1 2
1
2
1
<i>m</i>
<i>y</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>




 



 
 



Vậy hệ phơng trình có 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y ) = 2 <sub>2</sub>;1 2 <sub>2</sub>


1 1
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
 
 
 
 
 


c) Để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả mÃn x - y = 1


 2 <sub>2</sub> 1 2 <sub>2</sub> 1


1 1
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
 
 
  


2


2 <i>m</i> 1 2 <i>m</i>  1 <i>m</i>



 <i><sub>m</sub></i>2 <i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub>


   <i>m m</i>.

1

0


 0
1 0
<i>m</i>
<i>m</i>



 


 0


1
<i>m</i>
<i>m</i>






VËy víi m = 0 hc m = -1 thì hpt trên có nghiệm thoả mÃn điều kiƯn: x - y = 1
d) T×m hƯ thøc liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.


Xét hệ phơng trình 1



2
<i>mx y</i>
<i>x my</i>







1
2


Từ phơng trình

1  <i>mx</i> 1 <i>y</i>  <i>m</i> 1 <i>y</i>


<i>x</i>



thay <i>m</i> 1 <i>y</i>
<i>x</i>


vào phơng trình

2 ta có phơng trình <i>x</i> 1 <i>y</i> .<i>y</i> 2
<i>x</i>




 



<sub></sub> <sub></sub> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>



2


2


<i>y y</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


   <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y y</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>


    <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y y</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>


   


VËy <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y y</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>


    là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


 <b>Bµi tËp về nhà: </b><i>Cho hệ phơng trình: </i> 2


1



<i>mx y</i>
<i>x my</i>











<i>a) Giải hệ phơng trình khi m = 2</i>


<i>b) Giải hệ phơng trình theo tham số m </i>


<i>c) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x + y =- 1</i>
<i>d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.</i>


+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng
phơng pháp thế, phơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn.


+) Ơn tập về Góc ở tâm và mối quan hệ giữa cung và dây trong đờng trịn.


Bµi 15: <b>luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan</b>


Soạn: 18/1/2009 Dạy: 3/2/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>



- Luyn tp cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại
số và một số bài tốn có liên quan đến việc giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn.


- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số, p2 <sub>thế nhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa hc.</sub>


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bảng tóm tắt qui tắc cộng đại số, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số.


HS:Ơn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phng phỏp cng i s


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


Bài 15: <b>luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan</b>


<b>A. Lí thuyết: </b>


GV yêu cầu học sinh phát biểu cách giải hpt theo phơng pháp cộng, phơng pháp
thế. GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
thế, p2<sub> cộng đại số.</sub>



<b>B. Bµi tËp: </b>


<b>1. Bµi 1</b>: Giải hệ phơng trình sau:


a) 2 4 0


4 2 3


<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 




 


 b)


2 4


2 3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 





 


 c)


 



 



15 . 2 .


15 . 1 .


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


  






  





d)



1 1
5
2 5


7


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 






  




Gi¶i:


a) 2 4 0


4 2 3


<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 




 








2


4. 2 2 3


<i>x</i>


<i>y</i>





  






 2


8 2 3


<i>x</i>
<i>y</i>




  




 2


2 3 8


<i>x</i>
<i>y</i>






 





 2


2 5


<i>x</i>
<i>y</i>












2
5
2


<i>x</i>
<i>y</i>












VËy hƯ ph¬ng tr×nh c ã nghiƯm duy nhÊt ( x; y) = -2; 5
2


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

b) 2 4
2 3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 



2 4


2. 2 4 3


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 




  



 2 4


2 8 3


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 


  


 2 4


3 11
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
 





11
2. 4


3
11
3
<i>y</i>
<i>x</i>
  
  
 

  

 



22
4
3
11
3
<i>y</i>
<i>x</i>

  



 




10
3
11
3
<i>y</i>
<i>x</i>





 



VËy hƯ ph¬ng tr×nh c ã nghiƯm duy nhÊt ( x; y) = -11; -10


3 3


 


 


 


c)

 



 




15 . 2 .


15 . 1 .


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


  



  



 2 15 30 .


15 15 .


<i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
<i>xy x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


   





   





 2 15 30


15 15
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 

 
  

 45
15 15
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>



  

 45


45 15 15


<i>x</i>
<i>y</i>




  

 45
15 60
<i>x</i>
<i>y</i>





45
4
<i>x</i>
<i>y</i>






Vậy hệ phơng trình c ó nghiệm duy nhÊt ( x; y) =

45; 4



d) Xét hệ phơng trình:


1 1
5
2 5
7
<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>

 



  



Điều kiện: x0; y 0


Đặt a = 1


<i>x</i> ; b =


1


<i>y</i> khi đó hệ phơng trình trở thành


5


2 5 7


<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 


 




 5 5 25


2 5 7


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 

 
 


 3 18


5
<i>a</i>
<i>a b</i>



 

 6
6 5
<i>a</i>
<i>b</i>




 


 6


5 6
<i>a</i>
<i>b</i>



 


 6


1
<i>a</i>
<i>b</i>






1
6
1
1


<i>x</i>
<i>y</i>





 <sub></sub>



1
6
1
<i>x</i>
<i>y</i>




 


( tho¶ m·n)


Vậy hệ phơng trình có nghiệm là (x; y ) = 1; 1
6


 





 


 


2. Bµi 2: Cho hệ phơng trình:





1


1 2


<i>m</i> <i>x y m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


  



  




a) Giải hệ phơng trình khi m = 3


b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
c) Tìm giá trị của m tho¶ m·n: 2x2<sub> – 7y = 1</sub>



d) Tìm các giá trị của m để biểu thức 2<i>x</i> 3<i>y</i>


<i>x y</i>


 nhận giá trị nguyên.


(Đề thi tuyển sinh THPT Năm học : 2004 2005)
Giải:


a) Thay m = 3 vào hệ phơng trình





1


1 2


<i>m</i> <i>x y m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


  



  




ta có hệ phơng trình trở thành





3 1 3


3 1 2


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



  



 2 3


2 2
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 



 4 2 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

 3 4
2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>



 


4
3
4
2 2
3
<i>x</i>
<i>y</i>





  



4
3


4
2 2
3
<i>x</i>
<i>y</i>





 <sub> </sub>



4
3
2
2
3
<i>x</i>
<i>y</i>





 <sub></sub>




4
3
1
3
<i>x</i>
<i>y</i>





 



VËy víi m = 3 th× hƯ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) = 4; 1
3 3


 


 


 


b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
Xét hệ phơng trình





1



1 2


<i>m</i> <i>x y m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


  








1
2


Từ phơng trình

2  <i>x my y</i>  2  <i>my</i> 2 <i>x y</i>  <i>m</i> 2 <i>x y</i>


<i>y</i>


 




thay <i>m</i> 2 <i>x y</i>


<i>y</i>



 


 vµo phơng trình

1 ta có phơng trình:


2 2


1


<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
     
  
 
 


 2 <i>x y y</i> .<i>x y</i> 2 <i>x y</i>


<i>y</i> <i>y</i>


      


 


 


 


 2 <i>x</i> .<i>x y</i> 2 <i>x y</i>



<i>y</i> <i>y</i>
    
 
 
 

2 2


2<i>x x</i> <i>y</i> 2 <i>x y</i>


<i>y</i> <i>y</i>


   




 <sub>2</sub><i><sub>x x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>2</sub> <i><sub>x y</sub></i>


      <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>3</sub><i><sub>x y</sub></i> <sub>2 0</sub>


    


VËy <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>3</sub><i><sub>x y</sub></i> <sub>2 0</sub>


     là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.


c) Giải hệ phơng trình






1


1 2


<i>m</i> <i>x y m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


  



  



theo tham sè m ta cã hpt





1


1 2


<i>m</i> <i>x y m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


  




  





2


1 1 . 1


1 2


<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>y m m</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

 
  




2


1 . 1 2


1 2



<i>m</i> <i>x x m m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


  





2 2


2 1 1 2


1 2


<i>m</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


      


  


 





. 2 1 2


1 2


<i>m m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


   



  





1
1
1 2
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>y</i>
<i>m</i>








 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




1
1
1 2
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>y</i>
<i>m</i>







 <sub></sub> <sub> </sub>



` 


1
2 1
1
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m m</i>
<i>m</i> <i>y</i>
<i>m</i>






 
 <sub></sub> <sub></sub>




1
1
1
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>

<i>m</i> <i>y</i>
<i>m</i>







 <sub></sub> <sub></sub>



1
1
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>y</i>
<i>m</i>






 




VËy hÖ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) = <i>m</i> 1 1;


<i>m</i> <i>m</i>


 


 


 


+) §Ĩ hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả mÃn 2x2<sub> - 7y = 1</sub>




2


1 1


2 <i>m</i> 7. 1


<i>m</i> <i>m</i>

   
 
   
   

2
2



2 4 2 7


1


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


 


   2 2


2<i>m</i> 4<i>m</i> 2 7<i>m m</i>


 <i><sub>m</sub></i>2 <sub>3</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2 0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

 2 0
1 0
<i>m</i>
<i>m</i>
 

 <sub></sub> <sub></sub>


 2


1
<i>m</i>


<i>m</i>


 <sub></sub>


VËy víi m = 2 hoặc m = 1 thì hpt trên có nghiệm thoả mÃn điều kiện: 2x2<sub> - 7y = 1</sub>


d) Thay <i>x</i> <i>m</i> 1
<i>m</i>




 ; <i>y</i> 1


<i>m</i>


 vµo biĨu thøc A = 2<i>x</i> 3<i>y</i>


<i>x y</i>


 ta đợc biểu thức


A =


1 1
2. 3.
1 1
<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>

 

 
 


=


2 2 3


1 1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
 
  =


2 1 2


:


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>



 


= 2 1


2
<i>m</i>
<i>m</i>

 =



2 2 5


2


<i>m</i>
<i>m</i>


 




= 2

2

5


2 2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>


  =


5
2
2
<i>m</i>



§Ĩ biĨu thøc A = 2<i>x</i> 3<i>y</i>


<i>x y</i>


 nhận giá trị nguyên


2 5


2


<i>m</i>




nhận giá trị nguyên


5


2


<i>m</i>



nhận giá trị nguyên


 5

<sub></sub>

<i>m</i>2

<sub></sub>

 (m+2) lµ íc cđa 5. Mà Ư(5) =

1; 5




2 1
2 1
2 5
2 5
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
 

 <sub> </sub>

  

 


1 2
1 2
5 2
5 2
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>


<i>m</i>
 

 <sub> </sub>

  

 


1
3
3
7
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>


 <sub></sub>






Kết hợp với điều kiện <i>m</i>1; <i>m</i>2 Vậy với các giá trị m = -1; m = -3; m = -7; m = 3
thì giá trị của biểu thức 2<i>x</i> 3<i>y</i>



<i>x y</i>


nhận giá trị nguyên.


<b>3. Bài 3: Cho hệ phơng trình: </b>


' ' '


<i>ax by c</i>
<i>a x b y c</i>


 





 




a) Chøng minh r»ng hƯ ph¬ng tr×nh cã nghiƯm duy nhÊt 


' '


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>


b) Chøng minh rằng hệ phơng trình vô số nghiệm



' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


c) Chøng minh r»ng hƯ ph¬ng trình vô nghiệm


' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<b>Giải:</b>


a) Ta có hệ phơng trình:


' ' '


<i>ax by c</i>
<i>a x b y c</i>


 


 


.
' '
.
' '


<i>a</i> <i>c</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>c</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>b</i>

 



  


 


 


1


2  Sè giao ®iĨm


của 2 đờng thẳng (1); (2) là số nghiệm của hệ phơng trình


' ' '


<i>ax by c</i>
<i>a x b y c</i>


 






 




Nếu 2 đờng thẳng (1) ; (2) cắt nhau  '


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

VËy víi


' '


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> th× hpt cã 1 nghiÖm duy nhÊt


b) Nếu 2 đờng thẳng (1) ; (2) song song 


'
'
'
'
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<i>c</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>b</i>

 




 


 ' '
' '
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>c</i>





 <sub></sub>



' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


VËy víi


' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>



<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> thì hpt vô nghiệm.


c) Nu 2 đờng thẳng (1) ; (2) trùng nhau 


'
'
'
'
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<i>c</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>b</i>

 



 


 ' '
' '
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>c</i>






 <sub></sub>



' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


VËy víi


' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> thì hpt có vô số nghiệm.


<b>Kết luận:</b><i> Hệ phơng trình: </i>


' ' '


<i>ax by c</i>
<i>a x b y c</i>










<i> </i>


<i>+) Hệ phơng trình có nghiÖm duy nhÊt </i>


' '


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>


<i>+) Hệ phơng trình có vô số nghiệm </i> <i> </i>


' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>+) Hệ phơng trình vô nghiệm </i> <i> </i>


' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<b>4. </b>


<b> Bµi 4:</b><i> Cho hệ phơng trình: </i> 1


1



<i>mx y</i>
<i>x my m</i>


 





  


 <i> </i>


<i>a) Víi gi¸ trị nào của m thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.</i>
<i>b) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm.</i>
<i>c) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm</i>.


<b>Giải:</b>


a Hệ phơng tr×nh cã 1 nghiƯm duy nhÊt  1


1


<i>m</i>
<i>m</i>


  <i><sub>m</sub></i>2 <sub>1</sub>


  <i>m</i>1
VËy víi <i>m</i>1 th× hpt cã 1 nghiƯm duy nhÊt



b) Hệ phơng trình vô nghiệm 1 1


1 1
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
 
 
1
1
1 1
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>





 <sub></sub>
 <sub></sub>


2 <sub>1</sub>
1
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
 


 

 1
2 1
<i>m</i>
<i>m</i>






1
1
2
<i>m</i>
<i>m</i>







(t/m)
VËy với <i>m</i>1 thì hpt vô nghiệm


c) Hệ phơng trình có vô số nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>




1
1
2


<i>m</i>
<i>m</i>











VËy víi 1


2


<i>m</i> thì hpt có vô số nghiệm.
<i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bài tập về nhà: </b><i>Cho hệ phơng tr×nh: </i> 2


4 6


<i>mx y</i> <i>m</i>
<i>x my</i> <i>m</i>



 





 




<i>a) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.</i>
<i>b) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm.</i>
<i>c) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiƯm.</i>


+) Tiếp tục ơn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp thế, phph-ơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ phph-ơng
trình bậc nhất hai ẩn.


+) Ơn tập về Góc ở tâm và mối liên hệ giữa cung và dây trong đờng trịn.


Bµi 16: luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
ôn tập chơng III ( hình häc)


So¹n: 7/2/2009 D¹y: 10/2/2009


<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Luyện tập cho học sinh cách giải bài tốn bằng cách lập hệ phơng trình tập trung
vào dạng toán quan hệ giữa các số; chuyển động, tìm số tự nhiên.



- Rèn kỹ năng phân tích bài toán, chọn ẩn , đặt điều kiện và thiết lập đợc hệ phơng
trình và giải hệ phơng trình thành thạo.


- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bng ph ghi ni dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: Ơn tập cách giải hệ phơng trình bằng phng phỏp th; p2<sub> cng i s.</sub>


<b>C. Tiến trình dạy - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


<b>luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình</b>
<b>ôn tập chơng III ( hình học)</b>


<b>A. Lí thuyết: </b>


GV yêu cầu học sinh nêu cách giải bài toán bằng cách lập hpt.


GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hpt.


<b>B. Bài tập: </b>


<b>1. Bµi tËp 1: </b>



Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định. Nếu vận tốc tăng thêm 14
km/h thì đến B sớm 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì đến B muộn 1 giờ. Tính
vận tốc dự định và thời gian dự định.


 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập.


*GV híng dÉn cho h/s lập bảng và điền vào bảng số liệu khi trả lời câu hỏi sau:


<b>Vn tc ( km/h)</b> <b>Thi gian (h)</b> <b>Quãng đờng AB</b>


<b>Dự định</b> <i>x (h)</i> <i>y (h)</i> <i>x.y (km)</i>


<b>LÇn 1</b> <i>x +14 (h)</i> <i>y - 2 (h)</i> <i>(x +14).(y </i>–<i> 2) (km)</i>


<b>LÇn 2</b> <i>x - 4 (h)</i> <i>y + 1 (h)</i> <i>(x - 4).(y + 1) (km)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- GV hớng dẫn cho học sinh thiết lập phơng trình  hệ phơng trình của bài cần
lập đợc là: (x +14).(y - 2) = x.y


(x - 4).(y + 1) = x.y





Gi¶i :


- Gọi vận tốc dự định là x (km/h); thời gian dự định đi từ A đến B là y (h)
(Điều kiện x > 4, y > 2). Thì quãng đờng AB là x.y (km)



- Nếu tăng vận tốc đi 14 km/h thì vận tốc là: x + 14 (km/h) thì đến sớm 2 giờ thời
gian thực đi là: y – 2 (h) nên ta có phơng trình: (x +14).(y - 2) = x.y (1)


- Nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì vận tốc là: x – 4 (km/h) thì đến muộn 1 giờ thời
gian thực đi là: y + 1 (h) nên ta có phơng trình: (x - 4).(y + 1) = x.y (2)


Tõ (1) và(2) ta có hệ phơng trình: (x +14).(y - 2) = x.y


(x - 4).(y + 1) = x.y






 xy - 2x + 14y - 28 = x.y


xy + x - 4y - 4 = x.y





 - 2x + 14y = 28


x - 4y = 4







 - 2x + 14y = 28


2x - 8y = 8


 




 6y = 36


x - 4y = 4






 y = 6


x - 4.6 = 4






 y = 6


x - 24 = 4






 y = 6
x = 28




 (tho¶ m·n)


Vậy vận tốc dự định là 28 (km/h); thời gian dự định đi từ A đến B là 6 (h)
<b>2. Bài tập 2: </b>


<i>Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định. Nếu vận tốc tăng thêm 15</i>
<i>km/h thì đến B sớm 1 giờ, nếu xe giảm vận tốc đi 15 km/h thì đến B muộn 2 giờ. </i>
<i>Tính quãng đờng AB.</i>


 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập.


*GV híng dÉn cho h/s lËp b¶ng và điền vào bảng số liệu khi trả lời câu hái sau:


<b>Vận tốc ( km/h)</b> <b>Thời gian (h)</b> <b>Quãng đờng AB</b>


<b>Dự định</b> <i>x (h)</i> <i>y (h)</i> <i>x.y (km)</i>



<b>LÇn 1</b> <i>x +15 (h)</i> <i>y - 1 (h)</i> <i>(x +15).(y </i>–<i> 1) (km)</i>


<b>LÇn 2</b> <i>x - 15 (h)</i> <i>y + 2 (h)</i> <i>(x - 15).(y +2) (km)</i>


- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau đó lập hệ phơng trình của bài
tập


- GV hớng dẫn cho học sinh thiết lập phơng trình  hệ phơng trình của bài cần
lập đợc là: (x +15).(y - 1) = x.y


(x - 15).(y + 2) = x.y





Gi¶i :


- Gọi vận tốc dự định là x (km/h); thời gian dự định đi từ A đến B là y (h)
(Điều kiện x > 15, y > 1). Thì quãng đờng AB là x.y (km)


- Nếu tăng vận tốc đi 15 km/h thì vận tốc là: x + 15 (km/h) thì đến sớm 1 giờ thời
gian thực đi là: y –1(h) nên ta có phơng trình: (x +15).(y - 1) = x.y (1)


- Nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì vận tốc là: x – 15 (km/h) thì đến muộn 2 giờ
thời


gian thùc ®i là: y + 2 (h) nên ta có phơng trình: (x - 15).(y + 2) = x.y (2)
Tõ (1) vµ(2) ta cã hƯ ph¬ng tr×nh: (x +15).(y - 1) = x.y



(x - 15).(y + 2) = x.y







xy - x + 15y - 15 = x.y
xy + 2x - 15y - 30 = x.y





 - x + 15y = 15


2x - 15y = 30


 


 x = 45


- x + 15y = 15






 x = 45


- 45 + 15y = 15





</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

 x = 45
15y = 60






 x = 45
y = 4




 (tho¶ m·n)


Vậy vận tốc dự định là 45 (km/h); thời gian dự định đi từ A đến B là 4 (h)
Quãng đờng AB dài là: S = v.t = 45 . 4 = 180 (km)


<b>3. Bµi tËp 3: </b>



<i>Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn</i>
<i>vị là 2 và nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thỡ c s mi bng </i>4


7<i> số ban đầu.</i>


( Đề thi tuyển sinh THPT Năm học : 2005 – 2006)


 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập.
*GV hớng dẫn cho h/s trả lời câu hỏi sau:


- Ta cần tìm đại lợng nào ? ( Chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị )
- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau


- Theo bài ra chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 ta có phơng trình
nào? (x - y = 2)


- Theo bài ra nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc số mới bằng 4


7 số ban đầu ta


có phơng trình nào ? 10y + x = 4

10



7 <i>x y</i>


 




 



 


- GV híng dÉn cho häc sinh thiÕt lËp  hệ phơng trình là:




x - y = 2
4
10y + x = 10


7 <i>x y</i>













Gi¶i:


- Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn vị là y
( Điều kiện: 0< x; y 9); x; y  N)


- Theo bài ra chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 nên ta có ph ơng



tr×nh: x - y = 2


- Ta có số đã cho là: <i>xy</i>10<i>x y</i> ,


số mới sau khi đổi chỗ 2 chữ số cho nhau là: <i>yx</i>10<i>y x</i> (1)
Theo bài ra nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc số mới bằng 4


7 sè ban đầu ta có


phơng trình: 10y + x = 4

10



7 <i>x y</i> (2)


Tõ (1) vµ (2) ta có hệ phơng trình:




x - y = 2
4
10y + x = 10


7 <i>x y</i>
















x - y = 2


7. 10y + x = 4. 10<i>x y</i>







 x - y = 2


70<i>y</i> 7 = 40x + 4y<i>x</i>






 x - y = 2
33<i>x</i> 66 = 0<i>y</i>








 x - y = 2
2 = 0


<i>x</i> <i>y</i>

 






 y = 2
= 2


<i>x y</i>








y = 2


2 = 2



<i>x</i>







 y = 2
= 4


<i>x</i>



 ( tho¶ m·n )


Vậy chữ số hàng chục là 4; chữ số hàng đơn vị là 2, Số đã cho là: 42
<b>4. Bài tập 4: </b>


<i> Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng</i>
<i>chục là 4 và nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì c s mi bng </i>17


5 <i> số ban đầu.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập.
*GV hớng dẫn cho h/s trả lời câu hỏi sau:


- Ta cần tìm đại lợng nào ? ( Chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị )


- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau


- Theo bài ra chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 ta có phơng trình
nào? ( y - x = 4)


- Theo bài ra nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc s mi bng 4


7 số ban đầu ta


có phơng trình nµo ? 10y + x = 17

10



5 <i>x y</i>


 




 


 


- GV híng dÉn cho häc sinh thiết lập hệ phơng trình là:




y - x = 4
17
10y + x = 10


5 <i>x y</i>














Gi¶i:


- Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn vị là y
( Điều kiện: 0 < x , y  9); x , y  N)


- Theo bài ra chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 nên ta có ph ơng


tr×nh: x - y = 2


- Ta có số đã cho là: <i>xy</i>10<i>x y</i> ,


số mới sau khi đổi chỗ 2 chữ số cho nhau là: <i>yx</i>10<i>y x</i> (1)
Theo bài ra nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc số mới bằng 4


7 sè ban đầu ta có


phơng trình: 10y + x = 17

10




5 <i>x y</i> (2)


Tõ (1) vµ (2) ta cã hÖ pt:




y - x = 4
17
10y + x = 10


5 <i>x y</i>















y - x = 4


5. 10y + x = 17. 10<i>x y</i>










 y - x = 4


50<i>y</i> 5 = 170<i>x</i> <i>x</i> 17<i>y</i>




 




 y - x = 4
165<i>x</i> 33<i>y</i> 0




 




 - x + y = 4
15<i>x</i> 3<i>y</i> 0






 




 - 15x +15 y = 60
15<i>x</i> 3<i>y</i> 0


 


 




 12 y = 60


4


<i>x y</i>



  





 y = 5
5 = 4


<i>x</i>



 




 y = 5
= 1


<i>x</i>



 ( tho¶ m·n )


Vậy chữ số hàng chục là 1; chữ số hàng đơn vị là 5, Số đã cho là: 15
<b>5. Bài tập 13: </b> (SGK – 72)


<b>CMR</b><i>: Trong một đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây song song thì bằng nhau. </i>


<b>Gi¶i:</b>


a) Trờng hợp: Tâm O nằm ngoài 2 dây song song. (AB // CD)
Kẻ đờng kính MN  MN // AB ; MN // CD



Ta cã:


 


 


<i>OAB</i> <i>AOM</i>
<i>OBA BON</i>


 <sub></sub>










(so le trong) (1)
Mà <i>AOB</i> cân tại O <i><sub>OAB</sub></i> <sub></sub><i><sub>ABO</sub></i><sub> (2) </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Hay s®<i><sub>AC</sub></i><sub> = s® </sub><i><sub>BD</sub></i>  <i><sub>AC</sub></i><sub> = </sub><i><sub>BD</sub></i> (đpcm)
b) Trờng hợp: Tâm O nằm trong 2 d©y song song.


Kẻ đờng kính MN  MN // AB ; MN // CD
Ta có:


 



 


<i>OAB</i> <i>AOM</i>
<i>OBA BON</i>


 <sub></sub>










(so le trong) (1)
Mà <i>AOB</i> cân tại O <i><sub>OAB</sub></i> <sub></sub><i><sub>ABO</sub></i><sub> (2) </sub>


Tõ (1) vµ (2)  <i><sub>AOM</sub></i> <sub></sub><i><sub>BON</sub></i><sub> </sub> s®<i><sub>AM</sub></i> = s® <i><sub>BN</sub></i><sub> (a) </sub>
LÝ luËn t¬ng tù ta cã: s®<i><sub>CM</sub></i> <sub> = s® </sub><i><sub>DN</sub></i> <sub> (b) </sub>
Vì M nằm trên <i><sub>AC</sub></i><sub> và N nằm trên </sub><i><sub>BD</sub></i> nên từ (a) và (b)


sđ<i><sub>AM</sub></i> + sđ<i><sub>CM</sub></i> <sub> = s® </sub><i><sub>BN</sub></i> <sub> + s® </sub><i><sub>DN</sub></i><sub> </sub>


Hay s®<i><sub>AC</sub></i><sub> = s® </sub><i><sub>BD</sub></i>  <i><sub>AC</sub></i><sub> = </sub><i><sub>BD</sub></i> (®pcm)
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bài tập về nhà:</b><i> Một ca nô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định.</i>
<i>Nếu vận tốc ca nơ tăng 3km /h thì đến nơi sớm 2 giờ. Nếu vận tốc ca nơ giảm 3</i>
<i>km/h thì đến B chậm 3 giờ. Tính chiều dài khúc sơng AB.</i>



+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp thế, phph-ơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ phph-ơng
trình bậc nhất hai ẩn.


+) Ôn tập về Góc ở tâm, góc nội tiếp, và mối liên hệ giữa cung và dây trong đ ờng
tròn.


Bài 17: luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
ôn tập chơng III ( hình học) <sub>(tiếp)</sub>


Soạn: 12/2/2009 Dạy: 19/2/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình tập trung
vào dạng toán quan hệ giữa các số; làm chung, làm riêng.


- Rốn k năng phân tích bài tốn, chọn ẩn, đặt điều kiện và thiết lập đợc hệ phơng
trình và giải hệ phơng trình thành thạo.


- RÌn lun cho häc sinh kü năng tính toán và trình bày lời giải.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Bng ph ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: Ôn tập cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế; p2<sub> cộng đại số.</sub>


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>



<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>
<b>A. Lí thuyết: </b>


GV yêu cầu học sinh nêu cách giải bài toán bằng cách lập hpt.


GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hpt.


<b>B. Bài tập: </b>


<b>1. Bài 33: </b><i>( SGK </i>–<i> 24)</i>


Hai ngời thợ cùng làm 1 cơng việc trong 16 giờ thì xong. Nếu ngời thứ nhất làm 3
giờ và ngời thứ 2 làm trong 6 giờ thì cả 2 ngời hồn thành 25% cơng việc. Hỏi nếu
làm riêng thì mỗi ngời hồn thành cơng việc đó trong bao lâu.


 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt bài 33 (SGK – 24).


*GV hớng dẫn cho h/s lập bảng và điền vào bảng số liệu khi trả lời câu hỏi sau:


<b>Ngời 1</b> <b>Ngời 2</b> <b>Cả 2 Ngời</b>


Thời gian
làm riêng


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Năng suất/1 ngày 1


<i>x (phần công việc)</i>



1


<i>y</i> <i> (phần công việc)</i>


1


16<i> (phần công việc)</i>


- Hóy chn n, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau đó lập hệ phơng trình của bài
tập 33 ( Sgk - 24)


- Đổi 25% công việc (= 1


4 c«ng viƯc)


- GV hớng dẫn cho học sinh lập phơng trình  hệ phơng trình của bài cần lập đợc


lµ:


1 1 1


16


3 6 1


4


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>




 






 <sub></sub> <sub></sub>





Gi¶i :


Gọi số ngày để ngời thứ nhất làm một mình xong cơng việc là x ( ngày) và số ngày để
ngời thứ hai làm một mình xong cơng việc là y (ngày) (ĐK: x, y> 16)


- Mỗi ngày ngời thứ nhất làm đợc: 1


<i>x</i> (phần công việc)


- Mt ngy ngi th hai lm c: 1


<i>y</i> (phần công việc)


- Theo bi ra 2 ngi làm trong 16 giờ thì xong nên 1 giờ cả 2 ngi lm c: 1


16<i>( phần</i>



<i>công việc)</i> ta có phơng trình: 1 1 1


16


<i>x</i> <i>y</i> (1)


- Theo bµi ra ngêi thø nhÊt lµm trong 3 giê vµ ngêi thø hai lµm trong 6 giê chỉ hoàn
thành 25% công việc nên ta có phơng trình: 3 6 1


4


<i>x</i> <i>y</i>  (2)


Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình :


1 1 1


16


3 6 1


4


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 







 <sub></sub> <sub></sub>





Đặt a = 1 ;


<i>x</i>


1
b =


y


ta cã hpt


1
16


1


3 6


4


<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>




 





 <sub></sub> <sub></sub>





 16 16 1


12 24 1


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>


 





 




 48 48 3



24 48 2


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>


 



 


 






24 1
1
16


<i>a</i>
<i>a b</i>









 



1


24


1 1


24 16


<i>a</i>
<i>b</i>





 


 <sub> </sub>







1
24



1
48


<i>a</i>
<i>b</i>





 


 



1 1


24


1 1


48


<i>x</i>
<i>y</i>






 


 <sub></sub>





24


48


<i>x</i>
<i>y</i>




 




 (thoả mÃn)


Vậy ngời thứ nhất làm một mình thì sau 24 ngày xong công việc . ngời thứ hai làm
một mình thì sau 48 ngày xong công việc.


<b>2. Bài tËp 46: (SGK - 27) </b>


- Gọi số thóc năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đợc là x ( tấn ), đơn vị thứ hai thu đợc


là y ( tấn ) . ĐK: x , y > 0


- Năm ngoái cả hai đơn vị thu đợc 720 tấn thóc nên ta có phơng trình:
x + y = 720 (1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

(x + 0,15x) + (y + 0,12 y) = 819 (2)
Tõ (1 ) vµ (2) ta có hệ phơng trình :


720 1,15 1,15 828 0,03 9


1,15 1,12 819 1,15 1,12 819 720


<i>x y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


       


 


  


  <sub></sub>   <sub></sub>  




 300


420



<i>y</i>
<i>x</i>









(thoả mãn)
Vậy Năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đợc 420 tấn thóc đơn vị thứ hai thu đợc 300


tấn thóc. Năm nay đơn vị thứ nhất thu đợc 483 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu đợc
336 tấn thóc .


<b>3. Bµi tËp 45: (SGK - 27) </b>


Gọi đội I làm một mình thì trong x ngày xong cơng việc, đội II làm một mình trong y
ngày xong cơng việc. ĐK : x , y > 132 .


Một ngày đội I làm đợc 1


<i>x</i> phần cơng việc, đội II làm đợc


1


<i>y</i> phÇn c«ng viƯc .


Vì hai đội làm chung thì trong 12 ngày xong cơng việc nên ta có phơng trình:


1 1 1


12


<i>x</i> <i>y</i>  (1)


Hai đội làm chung 8 ngày và đội II làm 3,5 ngày với năng xuất gấp đơi thì xong cơng
việc nên ta có phơng trình:


1 1 2


.8 3,5. 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


 


  


 


 


( 2)


Tõ (1) và (2) ta có hệ phơng trình :


1 1 1


12



1 1 2


.8 3,5. 1


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>




 






 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


 




đặt a = 1


<i>x</i> ; b =



1


<i>y</i> ta cã hÖ:


1
12
8( ) 3,5.2 1


<i>a b</i>


<i>a b</i> <i>b</i>




 




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>






1
28


1


21


<i>a</i>
<i>b</i>






 



Thay a , b ta tìm đợc (x; y) = (28; 21) (thoả mãn)
x = 28 ( ngày ) ; y = 21 ( ngày )


Vậy đội I làm một mình trong 28 ngày xong cơng việc, đội II làm một mình trong 21
ngày xong cơng việc .


<b>4. Bµi 44: (SGK)</b>


- Gọi số gam đồng và số gam kẽm có trong vật đó là x (g) ; y( g) ( x ; y > 0 )
Vì vật đó nặng 124 gam nên ta có phơng trình : x + y = 124 (1)


Thể tích x gam đồng là: 10


89<i>x</i> ( cm


3<sub>) . ThĨ tÝch cđa y gam kÏm lµ : </sub>1



7<i>y</i> ( cm


3<sub>) </sub>
Vì thể tích của vật là 15 cm3<sub> nên ta có phơng trình: </sub>10 1 <sub>15</sub>


89<i>x</i>7 <i>y</i> ( 2) .


Từ (1) và (2) nên ta có hệ phơng trình:


124


10 1


15


89 7


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 






 






từ đó giải hệ phơng
trình tìm đợc x; y.


<b>1. Bài tập 1: Cho </b> ABC (AB = AC) nội tiếp trong đờng tròn (O). Các đờng cao AG,
BE, CF cắt nhau tại H.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

c) Chøng minh GE lµ tiÕp tun cđa (I) .
<b> Chøng minh:</b>


a) Ta có: AG , BE , CF là 3 đờng cao trong <i>ABC</i><b>cắt nhau tại H</b>


 <sub>AFH AEH 90</sub>  0


 


 <sub>AFH AEH 90</sub>  0 <sub>90</sub>0 <sub>180</sub>0


   
 Tø gi¸c AEHF là tứ giác nội tiếp .


- Vỡ E, F nhìn AH dới một góc bằng 900 <sub></sub> <sub> Theo quỹ tích cung chứa góc E, F nằm</sub>
trên đờng trịn tâm I đờng kính AH  tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác EHFF là
trung điểm của AH .


b) XÐt <i>AFH</i> vµ <i>AGB</i> cã: BAG ( chung ) ; AFH AGB 90 (gt)    0
 <i><sub>AFH</sub></i> <i>AGB</i> (g.g)


 AF AH



AG AB  AB . AF = AH . AG (*)


l¹i cã AB = AC ( gt)  Thay vµo (*) ta cã
AF . AC = AH . AG (§cpcm)


c) Xét <i>IAE</i> có (IA = IE vì I là tâm đờng trịn ngoại tiếp tứ giác AEHF)
  IAE cân  <sub>IAE IEA (1)</sub> <sub></sub>


Xét <i>GBE</i> có EG là trung tuyến (Do AG là đờng cao của <i>ABC</i> cân)
 BG = GC  GE = GB = GC


<i>GBE</i> cân tại G  <sub>GBE GEB (2) </sub> <sub></sub>
L¹i cã <sub>IAE BCA 90 ; GBE BCA 90</sub>  0   0


   


 <sub>IAE IEA = GBE = GEB</sub> <sub></sub>   <sub> ( 3) </sub>
Mµ <sub>IEA IEH = 90 (gt) (4)</sub>  0




Tõ (1) , (2) , (3) vµ (4) <sub> IEH HEG 90</sub>  0


  


 <sub> GE </sub><sub></sub><sub> IE </sub> <sub> GE lµ tiÕp tun cđa (I) t¹i E </sub>
 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng


ph-ơng pháp thế, phph-ơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ phph-ơng
trình bậc nhất hai ẩn.


+) Ôn tập về Góc ở tâm, góc nội tiếp, và mối liên hệ giữa cung và dây trong đ ờng
tròn.


Tuần 24


Bài 18: <b>luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình </b>
<b>ôn tập chơng III ( hình học) (tiÕp)</b>


So¹n: 20/2/2009 D¹y: 26+1/2-3/2009


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

- Luyện tập cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình tập trung
vào dạng toán quan hệ giữa các số; làm chung, làm riªng.


- Rèn kỹ năng phân tích bài tốn, chọn ẩn, đặt điều kiện và thiết lập đợc hệ phơng
trình và giải hệ phơng trình thành thạo.


- RÌn lun cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời gi¶i.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng kiến thức đã học về tính chất các góc trong
đờng trịn và số đo của cung bị chắn, trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ôn tập cách giải bài tốn bằng cách lập hệ phơng trình


- Các định nghĩa, tính chất, hệ quả của góc nội tiếp, góc ở tâm . . .



<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


<b>1. Bµi tËp 1: </b>


<i>Một Ơ tơ du lịch đi từ A đến B, sau 17 phút một Ơ tơ tải đì từ B về A. Sau khi xe tải</i>
<i>đi đợc 28 phút thì hai xe gặp nhau. Biết vận tốc của xe du lịch hơn vận tốc của xe</i>
<i>tải là 20 km/h và quãng đờng AB dài 88 km. Tính vận tốc của mỗi xe.</i>


 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tp.


*GV hớng dẫn cho h/s lập bảng và điền vào bảng số liệu khi trả lời câu hỏi sau:


Xe du lịch Xe tải


<b>Vận tốc ( km/h)</b> <i>x (km/h)</i> <i>y (km/h)</i>


<b>Thêi gian (h)</b>


<i>17 + 28 = 45phót =</i>’ ’ 3


4<i> (h)</i> <i>28 phót =</i>
7
15<i> (h)</i>


<b>Quãng đờng</b> 3



4<i>.x (km)</i>


7


15<i>.y (km)</i>


- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau đó lập hệ phơng trình của bài
tập


- GV hớng dẫn cho học sinh thiết lập phơng trình  hệ phơng trình của bài cần
lập đợc là:


x - y = 20


3 7


. .y = 88
4 <i>x</i> 15










Giải :



- Gọi vận tốc xe du lịch là x (km/h); Vận tốc xe tải là y (km/h) (Điều kiện: x >y >
0). - Theo bµi ra vËn tèc xe du lịch lớn hơn vận tốc xe tải là 20 km/h nên ta có
phơng trình: x - y = 20 (1)


- Quãng đờng xe du lịch đi đợc trong 45 phút là: 3.


4 <i>x</i> (km)


- Quãng đờng xe tải đi đợc trong 28 phút là: 7 .


15 <i>y</i> (km)


Theo bài ra quãng đờng AB dài 88km nên ta có phơng trình: 3. 7 .y = 88
4 <i>x</i>15 (2)


Từ (1) và(2) ta có hệ phơng trình:


x - y = 20


3 7


. .y = 88
4 <i>x</i> 15











 x - y = 20


45<i>x</i> 28y = 5280






. . .  x = 80
y = 60





(tho¶ m·n)
VËy vËn tèc xe du lịch là 80 (km/h); Vận tốc xe tải là 60 (km/h)
<b>2. Bµi tËp 2: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập.
*GV hớng dẫn cho h/s trả lời câu hỏi sau:


- Ta cần tìm đại lợng nào ? (<i>Tính vận tốc thực của ca nơ và vận tốc của dòng nớc</i>)
- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn ?


<i>Gäi vËn tèc thùc cña ca nô là x (km/h), vận tốc của dòng nớc là: y (km/h)</i>



- Tính vận tốc xuôi dòng vận tốc ngợc dòng khi biết vận tốc của dòng nớc, vận tốc
thực của ca nô nh thế nào?


( Vxu«i = VThùc + V níc = x + y; VNgỵc = VThùc - V níc = x - y)


- TÝnh thêi gian xuôi dòng 108km và thời gian ngợc dòng 63 km ta có phơng trình
nào ? ( 108 + 63 = 7


x + y x - y )


- Tính thời gian xuôi dòng 81 km và thời gian ngợc dòng 84 km ta có phơng
trình nào ? ( 81 + 84 = 7


x + y x - y )


- GV híng dÉn cho häc sinh thiÕt lËp  hệ phơng trình là:


108 63


+ = 7
x + y x - y


81 84


+ = 7
x + y x - y











Giải:


- <i>Gọi vận tốc thực của ca nô là x (km/h), vận tốc của dòng nớc là: y (km/h)</i>
( Điều kiện: x > y > 0)


- Thì vận tốc xuôi dòng là: x + y (km/h), vận tốc ngợc dòng là: x - y (km/h)


- Theo bài ra thời gian xuôi dòng 108km và ngợc dòng 63 km hết 7 giờ nên ta có
phơng trình: 108 + 63 = 7


x + y x - y (1)


- Theo bài ra thời gian xuôi dòng 81 km và ngợc dòng 84 km hết 7 giờ nên ta có
phơng trình: 81 + 84 = 7


x + y x - y (2)


Từ (1) và (2) ta có hệ phơng tr×nh:


108 63


+ = 7
x + y x - y



81 84


+ = 7
x + y x - y









đặt: a = 1


x + y ; b =
1
x - y


Ta cã hƯ ph¬ng tr×nh: 108a +63 b = 7


81<i>a</i> 84<i>b</i> 7




 







1
a =


27
1
b =


21











1 1


=
x + y 27


1 1


=
x - y 21













x + y = 27
x - y = 21





 x = 24
y = 3



 ( tho¶ m·n )


VËy<i> vận tốc thực của ca nô là 24 (km/h), vận tốc của dòng nớc là: 3 (km/h)</i>
<b>3. Bài tËp 17: </b>(SGK – 76)<b> </b>


<i>Cho đờng trịn tâm O có 2 dây AB và AC bằng nhau. Qua A vẽ 1 cát tuyến cắt dây</i>
<i>BC tại D và cắt đờng tròn (O) tại E. </i><b>CMR: AB2<sub> = AD.AE</sub></b>



 GV gọi h/s đọc đề bài và hớng dẫn cho học sinh vẽ hình.
*GV hớng dẫn cho h/s trả lời câu hỏi sau:


- Ta cần tìm chứng minh điều gì ? (<b>AB2<sub> = AD.AE</sub></b><sub>)</sub>


- GV híng dÉn ph©n tÝch cho häc sinh: <b>AB2<sub> = AD.AE</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b> </b> <i>AB</i> <i>AE</i>
<i>AD</i> <i>AB</i>
<b> </b>


<b> </b><i>ABD</i><b> </b><i>AEB</i><b>. . . </b>
Gi¶i:


- Ta cã AB = AC (gt)  <i><sub>AB</sub></i> = <i><sub>AC</sub></i>  <b> </b>s®<i><sub>AB</sub></i> = s®<i><sub>AC</sub></i>
- Ta cã <i><sub>ABD</sub></i> là góc nội tiếp chắn cung AC


<i><sub>ABD</sub></i><sub></sub>1


2sđ<i>AC</i> (hệ quả của góc nội tiếp) (2)


- Ta có <i><sub>AEB</sub></i> là góc nội tiếp chắn cung AB
<i><sub>AEB</sub></i>=1


2sđ <i>AB</i> (hệ quả cđa gãc néi tiÕp) (3)


Tõ (1), (2) vµ (3)  <b> </b><i><sub>ABD</sub></i><sub></sub><i><sub>AEB</sub></i>
- XÐt <i>ABD</i> vµ <i>AEB</i> cã:





 


(Goc chung)
( )


<i>A</i>


<i>ABD AEB cmt</i>




 


<b> </b> <b> </b><i>ABD</i><b> </b><i>AEB</i><b> </b>(g . g)


 <i>AB</i> <i>AE</i>


<i>AD</i> <i>AB</i><b> </b> AB


2<sub> = AD.AE (®pcm)</sub>


<b>4. Bài tập 4: </b>Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong (O) và 1 điểm M nằm trên cung nhỏ BC.


<b>CMR: MA = MB + MC</b>


Giải:
Trên dây AM lấy điểm D sao cho: MD = MB


+) XÐt <i>MDB</i> cã: MB = MD ( c¸ch dùng )


 


<i>BCA AMB</i> ( 2 gãc néi tiÕp cïng ch¾n cung AB)
Mµ <i><sub>ACB</sub></i> <sub>60</sub>0


  <i>BMD</i> 600  <i>MDB</i> là tam giác đều
 <i><sub>ABD CBM</sub></i><sub></sub> <sub> (cùng cộng với góc </sub><i><sub>CBD</sub></i> <sub>bằng 60</sub>0<sub>)</sub>
+) Xét <i>ADB</i> và <i>CMB</i> có:


<i><sub>BAD ACM</sub></i><sub></sub> <sub> (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MB)</sub>
AB = BC (<i>ABC</i> đều)


<i><sub>ABD CBM</sub></i><sub></sub> <sub> (cmt)</sub>


 <i>ADB</i> = <i>CMB</i> (g. c. g)  AD = MC (2 cạnh tơng ứng)
Mà AM = AD + DM  AM = MB + MC (®pcm)


 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bài tập về nhà:</b><i> Một ca nô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định.</i>
<i>Nếu vận tốc ca nơ tăng 3km /h thì đến nơi sớm 2 giờ. Nếu vận tốc ca nô giảm 3</i>
<i>km/h thì đến B chậm 3 giờ. Tính chiều dài khúc sông AB.</i>


+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp thế, phph-ơng pháp cộng và một số bài tốn có liên quan đến hệ phph-ơng
trình bậc nhất hai n.


+) Ôn tập về Góc ở tâm, góc nội tiếp, và mối liên hệ giữa cung và dây trong đ ờng


tròn.


Bài 19: Lun tËp vỊ hµm sè <i>y ax</i> 2 (<i>a</i>0)


ôn tập chơng III ( hình học) <sub>(tiếp)</sub>


Soạn: 28/2/2009 Dạy: 5+8/3/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Củng cố cho học sinh khái niệm hàm số bậc hai <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0) tÝch chÊt biÕn
thiªn cđa hµm sè <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0)


<b>S</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- Rèn kỹ năng tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngợc lại. Xác
định công thức của hàm số khi biết các yếu tố có liên quan, biết cách tìm toạ độ


giao điểm của đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc hai.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất
của tứ giác nội tiếp, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp và cách suy nghĩ
tìm tịi lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>



GV: nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ôn tập về định nghĩa hàm số và tích chất của <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0)
- Định nghĩa và tÝnh chÊt cđa tø gi¸c néi tiÕp.


- Thớc kẻ , com pa, bút chì.


<b>C. Tiến trình dạy - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


<b>1. Bµi tËp 1: </b><i>Cho hµm sè </i>

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


1) H·y tÝnh <i>f</i>

2

; <i>f</i>

 

3 ; <i>f</i>

 

5 ; 2


3


<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>


 


 



2) C¸c ®iÓm <i>A</i>

2;6

<i>, B</i>

 2;3

<i>, C</i>

4; 24

<i>, </i> 1 3;
4
2


<i>D</i><sub></sub> <sub></sub>


  có thuộc đồ thị hàm số khơng?
Giải:


1) Ta cã:

2

3. 2

2 3.4 6


2 2


<i>f</i>      ;

 

<sub>3</sub> 3<sub>.3</sub>2 3<sub>.9</sub> 27


2 2 2


<i>f</i>    ;


 

5 3. 5

 

2 3.5 15


2 2 2


<i>f</i>    ;


2


2 3 2 3 2 1


. .



3 2 3 2 9 3


<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  


   


2) +) Thay toạ độ điểm <i>A</i>

2;6

vào công thức hàm số

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


Ta cã <sub>6</sub> 3<sub>.2</sub>2


2


  6 6 ( T/M)


Vậy điểm <i>A</i>

2;6

thuộc đồ thị hàm số

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


+) Thay toạ độ điểm <i>C</i>

4; 24

vào công thức hàm số

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>



Ta cã 24 3. 4

2


2


   <sub>24 24</sub> ( V« lÝ)


Vậy điểm <i>C</i>

4; 24

không thuộc đồ thị hàm số

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


+) Thay toạ độ điểm <i>B</i>

 2;3

vào công thức hàm số

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


Ta cã 3 3.

2

2
2


   3 3.2


2


 ( T/M)


Vậy điểm <i>B</i>

 2;3

thuộc đồ thị hàm số

 

3 2



2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


+) Thay toạ độ điểm 1 3;
4
2


<i>D</i><sub></sub> <sub></sub>


 vào công thức hàm số



2


3
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

Ta cã


2


3 3 1


.


4 2 2


 


 <sub></sub> <sub></sub>



 


 3 3


4 4 ( T/M)


VËy ®iĨm 1 3;
4
2


<i>D</i><sub></sub> <sub></sub>


  thuộc đồ thị hàm số

 



2


3
2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


<b>2. Bµi tËp 2: </b><i>Cho hµm sè </i>

 

3 2


2


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>


1) H·y tÝnh <i>f</i>

 

2 ; <i>f</i>

3

; <i>f</i>

 

3 ; 2



3


<i>f</i><sub></sub> <sub></sub>


 


2) C¸c ®iÓm <i>A</i>

2; 6

<i>, </i> <i>B</i>

2;3

<i>, </i> 1;3
2


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 <i>, </i>


1 3
;


4
2


<i>D</i><sub></sub> <sub></sub>


  có thuộc đồ thị hàm số


kh«ng ?


<b>3. Bài tập 3: Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>

  

 <i>m</i>2

<i>x</i>2

 

*


1) Tìm m để đồ thị hàm số

 

* đi qua các điểm :


a) <i>A</i>

1;3

b) <i>B</i>

2; 1

c) 1;5

2


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 


2) Thay m = 0. Tìm tạo độ giao điểm của đồ thị hàm số

 

* với đồ thị hàm số


1


<i>y x</i> 


Gi¶i:


1) a) Để đồ thị hàm hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>f x</sub></i>

  

<i><sub>m</sub></i> <sub>2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2


  

 

* <i> </i>®i qua ®iĨm <i>A</i>

1;3



Ta cã: 3

<i>m</i>2 . 1

 

2


 3 <i>m</i> 2  <i>m</i>1


Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số

 

* đi qua điểm <i>A</i>

1;3



b) Để đồ thị hàm hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>f x</sub></i>

  

<i><sub>m</sub></i> <sub>2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2


  

 

* ®i qua ®iĨm <i>B</i>

2; 1



Ta cã:  1

<sub></sub>

<i>m</i>2 .

<sub></sub>

 

2 2



  1

<sub></sub>

<i>m</i>2 .2

<sub></sub>



 2<i>m</i> 4 1  2<i>m</i>5  5


2


<i>m</i>


VËy víi 5


2


<i>m</i> thì đồ thị hàm số

 

* đi qua điểm <i>B</i>

2; 1



c) Để đồ thị hàm hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>f x</sub></i>

  

<i><sub>m</sub></i> <sub>2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2


  

 

* ®i qua ®iĨm 1;5
2


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 


Ta cã:

<sub></sub>

<sub></sub>


2


1


5 2 .



2


<i>m</i>  


  <sub></sub> <sub></sub>


 


 5

<sub></sub>

2 .

<sub></sub>

1


4


<i>m</i>


 


 <i>m</i> 2 20  <i>m</i>18


Vậy với <i>m</i>18 thì đồ thị hàm số

 

* đi qua điểm 1;5


2


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

- Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>f x</sub></i>

 

<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2


  vvới đồ thị hàm s <i>y x</i> 1



là nghiệm của hệ phơng trình:


2


2
1


<i>y</i> <i>x</i>
<i>y x</i>
 


 




2


2


2


2 1


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 




 






2


2


2


2 1 0


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 



  










1
2


- Giải phơng trình (2) <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>
  


Ta cã: a + b + c = 2 + (-1) + (-1) = 0 nên phơng trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
<i>x</i>11; 2


1
2


<i>x</i> 


+) Víi <i>x</i>1 1 


2


1 2.1 2


<i>y</i>    M (1; 2)
+) Víi <sub>2</sub> 1


2


<i>x</i>  


2



1


1 1 1


2. 2.


2 4 2


<i>y</i>  <sub></sub> <sub></sub>  


 


 N 1 1;
2 2


 




 


 


Vậy với m = 0 thì đồ thị hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2


 và đồ thị hàm số <i>y x</i> 1 cắt nhau tại 2 điểm
phân biệt M (1; 2) và N 1 1;


2 2



 




 


 .


<b>4. Bài tập 4: </b>


Giải:


<i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bài tập về nhà:</b><i> </i>Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

  

 <i>m</i>2

<i>x</i>2

 

*


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

a) <i>A</i>

2; 3

b) <i>B</i>

2;6

c) 1; 4
2


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 


2) Thay m = 0. Tìm tạo độ giao điểm của đồ thị hàm số

 

* với đồ thị hàm số <i>y</i>3<i>x</i>2


+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
một ẩn nắm vững cách tìm toạ độ giao diểm của đồ thị hàm số bậc nhất với đồ thị
hàm số bậc hai.


+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và


tính chất của tứ giác nội tiếp.


Bµi 20: <b><sub>Lun tËp vỊ hàm số </sub></b> <i><sub>y ax</sub></i>2


(<i>a</i>0)


ôn tập chơng III ( hình học) <sub>(tiếp)</sub>


Soạn: 9/3/2009 D¹y: 12+15/3/2009


<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Rèn luyện cho học sinh định nghĩa và tính chất tích chất của hàm số <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0)
- Rèn kỹ năng xác định sự tơng giao của đồ thị các hàm số <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0) với đồ thị
hàm số bậc nhất <i>y ax b</i>  (<i>a</i>0) trên hệ trục toạ dộ Oxy.


- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tốn, vẽ đồ thị của hàm số <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0)
và đồ thị hàm số <i>y ax b</i>  (<i>a</i>0) trên hệ trục toạ dộ Oxy.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất
của tứ giác nội tiếp, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp và cách suy nghĩ
tìm tịi lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>



GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ôn tập về định nghĩa hàm số và tích chất của 2


<i>y ax</i> (<i>a</i>0)


- Định nghĩa và tính chất của tứ giác nội tiếp. Thớc kẻ , com pa, bút chì.


<b>C. Tiến trình dạy - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


<b>1. Bµi tËp 1: </b>


a) Vẽ đồ thị hàm số 2


<i>y x</i> (P) và đờng thẳng <i>y</i><i>x</i>2 (D) trên cùng một mặt phẳng


toạ độ Oxy.


b) Tìm toạ dộ giao điểm của (P ) và (D) b»ng phÐp tÝnh.
Gi¶i:


a) Vẽ đồ thị hàm s <i><sub>y x</sub></i>2


(P)


Lập bảng giá trị tơng ứng giữa x và y.



<i>x</i> -3 -2 -1 0 1 2 3


2


2


<i>x</i>


<i>y</i> 9 4 1 0 1 4 9


Đồ thị hàm số 2


<i>y x</i> (P) lµ mét Parabol cã bỊ lâm quay xng díi vµ ®i qua c¸c ®iĨm


có toạ độ O (0; 0); A

1;1

; A’

1;1

; B

2; 4

; B’

2; 4

; C

3;9

; C

3;9



+) Đờng thẳng <i>y</i> <i>x</i>2 (D)
Cho x = 0  y = 2  D (0; 2)
y = 0  x = 2  E (2; 0)


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

b) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P) và đờng thẳng <i>y</i><i>x</i>2 (D) là


nghiƯm cđa hƯ phơng trình:


2


2



<i>y x</i>
<i>y</i> <i>x</i>









2


2


2


<i>y x</i>
<i>x</i> <i>x</i>












2


2


2 0


<i>y x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 



  





 




1
2


- Giải phơng trình: <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>2 0</sub>
 (2)


Ta cã a + b + c = 1 + 1 + (-2) = 0 nên phơng trình (2) có nghiệm x1= 1; x2= -2
+) Víi x1 = 1  y1 = 12 = 1  M (1; 1)



+) Với x2 = -2  y2 = (-2)2 = 4  N (-2; 4)
Vậy đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P) và đờng thẳng <i>y</i><i>x</i>2 (D)
cắt nhau tại 2 điểm M (1; 1) và N (-2; 4) .


<b>2. Bµi tËp 2: </b>


a) Vẽ đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P) và đờng thẳng <i>y x</i> 2 (D) trên cùng một mặt phẳng


to Oxy.


b) Tìm toạ dộ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tÝnh.
Gi¶i:


a) Vẽ đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P)


Lập bảng giá trị tơng ứng giữa x vµ y.


<i>x</i> -3 -2 -1 0 1 2 3


2


2


<i>x</i>



<i>y</i> 9 4 1 0 1 4 9


Đồ thị hàm sè <i><sub>y x</sub></i>2


 (P) lµ mét Parabol cã bề lõm quay xuống dới và đi qua các điểm


cú toạ độ O (0; 0); B’

1;1

; B

1;1

; A

2; 4

; A’

2; 4

;
+) Đờng thẳng <i>y x</i> 2 (D)


Cho x = 0  y = 2  D (0; 2)
y = 0  x = 2  E (-2; 0)


Đờng thẳng <i>y</i>2<i>x</i>2 (D)
đi qua 2 điểm D (0; 2) vµ E (-2; 0)


b) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P)


và đờng thẳng <i>y x</i> 2 (D)
là nghiệm của hệ phơng trình:


2


2


<i>y x</i>
<i>y x</i>
 




 




2


2 <sub>2</sub>


<i>y x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 



 






2


2 <sub>2 0</sub>


<i>y x</i>
<i>x</i> <i>x</i>














1
2


Giải phơng trình: <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>2 0</sub>
   (2)


Ta cã a - b + c = 1 – (-1) + (-2) = 0 nên phơng trình (2) có nghiệm x1=- 1; x2= -2
+) Víi x1 = -1  y1 = 12 = 1  B (-1; 1)


+) Với x2 = 2  y2 = 22 = 4  A (2; 4)
Vậy đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P) và đờng thẳng (D) cắt nhau tại 2 điểm B (-1; 1) và A (2; 4)
<b>3. Bài tập 3: </b>


a) Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số <i><sub>y ax</sub></i>2


 đi qua điểm A (-2; 1)


b) Vẽ đồ thị hàm số (P) vừa tìm đợc ở câu a


c) Tìm toạ dộ giao điểm của (P ) và đờng thẳng <i>y x</i> 1 bằng phép tính.
Giải:


a) Vẽ đồ thị hàm số
2


4


<i>x</i>


<i>y</i> (P)


Lập bảng giá trị tơng ứng giữa x vµ y.


<i>x</i> -3 -2 -1 0 1 2 3


2


4


<i>x</i>


<i>y</i> 9


4 1


1



4 0


1


4 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

Đồ thị hàm số
2


4


<i>x</i>


<i>y</i> (P) lµ mét Parabol cã bỊ lõm quay lên trên và đi qua các điểm


cú toạ độ O (0; 0); B’

1;1

; B

1;1

; A

2; 4

; A’

2; 4

;


c) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số
2


4


<i>x</i>


<i>y</i> (P) và đờng thẳng <i>y x</i> 1 (D)


lµ nghiƯm của hệ phơng trình:


2



1


<i>y x</i>
<i>y x</i>








2


2


4
1
4


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


<i>x</i>








 <sub> </sub>







2


2 <sub>2 0</sub>


<i>y x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 











1
2



Giải phơng trình: <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>2 0</sub>
  (2)


Ta cã a - b + c = 1 – (-1) + (-2) = 0 nên phơng trình (2) có nghiệm x1=- 1; x2= -2
+) Víi x1 = -1  y1 = 12 = 1  B (-1; 1)


+) Với x2 = 2  y2 = 22 = 4  A (2; 4)
Vậy đồ thị hàm số <i><sub>y x</sub></i>2


 (P) và đờng thẳng <i>y</i><i>x</i>2 (D) cắt nhau tại 2 điểm B (-1;


1) vµ A (2; 4) .


<b>Bài 4: </b>


Giải


<b>Bài 5 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bµi tËp vỊ nhµ:</b><i> </i> Cho hµm sè <i><sub>y</sub></i> <i><sub>f x</sub></i>

 

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>12</sub>
   

 

*


1) TÝnh ; 1


3


<i>f</i><sub></sub> <sub></sub>



 ; <i>f</i>

 5



2) Tìm x để <i>f x</i>

 

0 ; <i>f x</i>

 

23; <i>f x</i>

 

21


+) Tiếp tục ơn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
một ẩn nắm vững cách tìm toạ độ giao diểm của đồ thị hàm số bậc nhất với đồ thị
hàm số bậc hai.


+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


Bµi 21: <b><sub>Lun tËp vỊ hµm sè </sub></b> <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0)
«n tËp chơng III ( hình học) <sub>(tiếp)</sub>


Soạn: 15/3/2009 Dạy: 19+22/3/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Rèn luyện cho học sinh định nghĩa và tính chất tích chất của hàm số 2


<i>y ax</i> (<i>a</i>0)
- Rèn kỹ năng xác định điều kiện để đồ thị hàm số đi qua 1 điểm M

<i>x y</i>0; 0



- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, áp dụng công thức nghiệm giải phơng
trình bậc hai.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất
của tứ giác nội tiếp, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp và cách suy nghĩ


tìm tịi lời giải hình học.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ôn tập về định nghĩa hàm số và tích chất của <i><sub>y ax</sub></i>2


 (<i>a</i>0) c«ng thức nghiệm
của phơng trình bậc hai một ẩn.


- Định nghĩa và tính chất của tứ giác nội tiếp. Thớc kẻ, com pa, bút chì.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


<b>1. Bài tập 1: Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>

  

 <i>m</i>2

<i>x</i>2

 

*


1) Tìm m để đồ thị hàm số

 

* đi qua các điểm :


a) <i>A</i>

2; 3

b) <i>B</i>

2;6

c) 1; 4
2


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 


2) Thay m = 0. Tìm tạo độ giao điểm của đồ thị hàm số

 

* với đồ thị hàm số <i>y</i>3<i>x</i>2


<b>2. Bµi tËp 2:</b>


Cho hµm sè y = (m-3)x + m + 2 (*)


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vng góc với đờng thẳng y = 2x -3


Gi¶i:


a) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –
3.


 x = 0; y = - 3
Ta cã: -3 = (m-3).0 + m + 2
 m + 2 = 3


 m = 1


Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 3
b) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 song song với đờng thẳng y = -2x + 1
 3 2


2 1


<i>m</i>
<i>m</i>


 






 




 2 3


1 2


<i>m</i>
<i>m</i>


 



 




 1


1


<i>m</i>
<i>m</i>










 ( t/m)


Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 song2<sub> với đờng thẳng y =- 2x + 1.</sub>
c) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 vng góc với đờng thẳng y = 2x -3


 a.a’ = -1  (m – 3) .2 = -1


 2m – 6 = -1  2m = 5  m = 5


2


VËy víi m =5


2 đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 vng góc với đờng thẳng y= 2x -3


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>4. Bµi tập 4:</b>


Giải:


<i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bài tập về nhà:</b><i> </i> Cho hµm sè <i><sub>y</sub></i> <i><sub>f x</sub></i>

 

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>12</sub>
   

 

*


1) TÝnh ; 1



3


<i>f</i><sub></sub> <sub></sub>


 ; <i>f</i>

 5



2) Tìm x để <i>f x</i>

 

0 ; <i>f x</i>

 

23; <i>f x</i>

 

21


+) Tiếp tục ơn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
một ẩn nắm vững cách tìm toạ độ giao diểm của đồ thị hàm số bậc nhất với đồ thị
hàm số bậc hai.


+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


Bµi 22: <b><sub>Lun tËp vỊ HƯ thøc Vi ét và các ứng dụng</sub></b>
<b>Ôn tập chơng III (hình học)</b>


Soạn: 20/3/2009 Dạy: 26+29/3/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, áp dụng công thức nghiệm giải phơng
trình bậc hai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- Rốn luyn k năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất
của tứ giác nội tiếp, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp và cách suy nghĩ
tìm tịi lời giải hình học, và các bài tốn khác.


<b>B. Chn bÞ:</b>



GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ôn tập về định nghĩa cơng thức nghiệm giải phơng trình bậc hai.hệ thức
Vi – ét. Định nghĩa và tính chất của tứ giác nội tiếp. Thớc kẻ, com pa, bút chì.


<b>C. TiÕn trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


1. Bµi 1: Cho phơng trình <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>

1


a) Giải phơng trình 1


b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình

1 . HÃy tính giá trị của biểu thức <i>B x</i> 13<i>x</i>32


(Đề thi tuyển sinh vào THPT Năm học 2005 -2006)
Giải:


a) Xét phơng trình <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>
  

 

1
Ta cã: <sub>' 4</sub>2 <sub>4.1.1 16 4 12 0</sub>


  


Phơng trình có 2 nghiệm ph©n biƯt <sub>1</sub> 4 2 3 2 3
2.1



<i>x</i>    


<sub>2</sub> 4 2 3 2 3
2.1


<i>x</i>    


b) ¸p dơng ®inh lÝ Vi – Ðt ta cã: 1 2
1 2


4


. 1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>


 








Mµ: 3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i> =

<i>x</i>133 .<i>x x</i>12 1 3<i>x x</i>1 22<i>x</i>23

 

 3 .<i>x x</i>12 1 3<i>x x</i>1 22



=

<sub></sub>

<i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>

<sub></sub>

3 3 .<i>x x x</i><sub>1</sub> <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>

<sub></sub>



=

<sub> </sub>

4 3 3.1.4. 64 12 52  
VËy 3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i> = 52


2. Bµi 2: Cho phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>7</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>4 0</sub>


gäi x1 ; x2 lµ hai nghiƯm cđa phơng trình


1) Không giải phơng trình hÃy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) <i>x</i>1<i>x</i>2; <i>x x</i>1. 2 b)


3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i>


2) Xác định phơng trình bậc hai nhận 2


1 2


<i>x</i>  <i>x</i> vµ <i>x</i><sub>2</sub>2 <i>x</i><sub>1</sub> lµ nghiƯm.


(Đề thi tuyển sinh vào THPT Năm học 2005 -2006)
Giải:



1) Xét phơng trình 2


2<i>x</i> 7<i>x</i> 4 0


Ta cã:   

<sub></sub>

7

<sub></sub>

2 4.2.4 49 32 17 0 


Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt <i>x</i>1; <i>x</i>2
áp dụng đinh lí Vi ét ta có: 1 2


1 2


7
2


. 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>


 





 <sub></sub>





b) Ta cã: <i>x</i>13<i>x</i>23 =

 



3 2 2 3 2 2


1 3 .1 1 3 1 2 2 3 .1 1 3 1 2


<i>x</i>  <i>x x</i>  <i>x x</i> <i>x</i>  <i>x x</i>  <i>x x</i> =

<sub></sub>

<i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>

<sub></sub>

3 3 .<i>x x x</i><sub>1</sub> <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>

<sub></sub>


=


3


7 7


3.2.


2 2


   




   


   


= 343 42 343 168 175


8 2 8 8





</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

VËy 3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i> = 175


8


2) Đặt u = 2


1 2


<i>x</i>  <i>x</i> vµ v = <i>x</i><sub>2</sub>2 <i>x</i><sub>1</sub>
Ta cã: u + v =

<i>x</i>12 <i>x</i>2

+



2


2 1


<i>x</i>  <i>x</i> = 2 2


1 2


<i>x</i> <i>x</i> -

<i>x</i>1<i>x</i>2

=


2


1 2 2 1 2


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x x</i> -

<i>x</i>1<i>x</i>2



=


2


7 7


2.2


2 2


 


 


 


 


= 49 4 7 49 16 14 47


4 2 4 4


 


   


 u + v 47


4



Mµ: u . v =

<i>x</i>12 <i>x</i>2

.


2


2 1


<i>x</i>  <i>x</i> =<i>x x</i>12. 22-



3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i> -<i>x x</i>1. 2 =


2
1 2


<i>x x</i> -

<i>x</i>13<i>x</i>23

-<i>x x</i>1. 2
= 22 <sub> - </sub>175


8 - 2 =


175 16 175 159
2


8 8 8


 


  



 u . v 159


8




Vì 2 số u và v có tổng u + v 47


4


 vµ tÝch u. 159


8


. Nên u ; v là 2 nghiệm của phơng
trình bậc hai: 2 47 159 <sub>0</sub>


4 8


<i>X</i>  <i>X</i> 


Vậy phơng trình cần tìm là: 2 47 159 0


4 8


<i>X</i> <i>X</i>


3. Bài 3: Cho phơng tr×nh <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>6 0</sub>



   gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình


1) Không giải phơng trình hÃy tính giá trị cđa c¸c biĨu thøc sau:
a) <i>x</i>1<i>x</i>2; <i>x x</i>1. 2 b)


3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i>


2) Xác định phơng trình bậc hai nhận 2<i>x</i>1  3<i>x</i>2 và 2<i>x</i>2  3<i>x</i>1 là nghiệm.


Giải:


1) Xét phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>6 0</sub>


Ta cã:   

9

2 4.2.6 81 48 33 0   
 Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt <i>x</i>1; <i>x</i>2
áp dơng ®inh lÝ Vi – Ðt ta cã: 1 2


1 2


9
2


. 3



<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>


 





 <sub></sub>




b) Ta cã: 3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i> =

<i>x</i>133 .<i>x x</i>12 1 3<i>x x</i>1 22<i>x</i>23

 

 3 .<i>x x</i>12 1 3<i>x x</i>1 22

=


3


1 2 3 .1 2 1 2
<i>x</i> <i>x</i>  <i>x x x</i> <i>x</i>
=


3


9 9


3.3.



2 2


   




   


   


= 729 81 729 324 405


8 2 8 8




  


VËy 3 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i> = 405


8


2) Đặt u = 2<i>x</i>1 3<i>x</i>2 vµ v = 2<i>x</i>2 3<i>x</i>1


Ta cã: u + v =

2<i>x</i>1  3<i>x</i>2

+

2<i>x</i>2 3<i>x</i>1

= 2<i>x</i>1  3<i>x</i>2 + 2<i>x</i>2 3<i>x</i>1= -

<i>x</i>1<i>x</i>2

=



9
2


 u + v = 7


2


Mµ: u . v =

2<i>x</i>1  3<i>x</i>2

.

2<i>x</i>2  3<i>x</i>

<sub>1</sub>=4 .<i>x x</i>1 2-



2 2


1 2


6 <i>x</i> <i>x</i> -9 .<i>x x</i>1 2 = 7 .<i>x x</i>1 2


2


1 2


6 <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

=


2


9 81 84 81 3


7.3 21



2 4 4 4




 


 <sub></sub> <sub></sub>    


 


 u . v 3


4




Vì 2 số u và v có tổng u + v = 7


2


 vµ tÝch u. v 3


4


.


Nên u; v là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai: 2 7 3 <sub>0</sub>


2 4



<i>X</i>  <i>X</i>


Vậy phơng trình cần tìm là: 2 7 3 <sub>0</sub>


2 4


<i>X</i>  <i>X</i>  


4. Bài 4: Tứ giác MNPQ nội tiếp đợc trong 1 đờng tròn nếu:
5. Bài 5:


 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bµi tËp vỊ nhµ </b>


Bµi 1: Cho phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>


gäi x1 ; x2 lµ hai nghiƯm cđa phơng trình


1) Không giải phơng trình hÃy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) <i>x</i>1<i>x</i>2; <i>x x</i>1. 2 b)


2 2


1 2 2 1 2


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x x</i>


2) Xác định phơng trình bậc hai nhận 2



1


<i>x</i> vµ 2
2


<i>x</i> lµ nghiƯm.


+) Tiếp tục ơn tập về định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn, cơng thức nghiệm của
phơng trình bậc hai một ẩn số. Hệ thức Vi – ét.


+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp. Tính chất cuẩ hai tiếp tuyến cắt nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>Ôn tập hình học</b>


Soạn: 27/3/2009 Dạy: 2+5/4/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình tập trung
vào dạng toán quan hệ giữa các số.


- Rốn k nng phõn tích bài tốn, chọn ẩn, đặt điều kiện và thiết lập đợc hệ phơng
trình và giải hệ phơng trình thành thạo. kỹ năng tính tốn và trình bày lời giải.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất


cđa tø gi¸c néi tiÕp, c¸c dÊu hiƯu nhËn biÕt mét tø giác nội tiếp và cách suy nghĩ
tìm tòi lời giải hình học.


<b>B. Chuẩn bị: </b>



GV: Bng ph túm tt cỏc bớc giải bài tốn bằng cách lập phơng trình, Phiếu học
tập kẻ sẵn bảng số liệu để trống.


HS: N¾m chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Định nghĩa và tính chất của tứ giác nội tiếp.


- Thớc kẻ, com pa, bút chì.


<b>C. Tiến trình dạy - häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


1 <b>. Bài tập 17: </b><i>(Sgk - 134)</i>


Tóm tắt: tổng số: 40 HS ; bớt 2 ghế mỗi ghÕ xÕp thªm 1 HS  TÝnh sè ghÕ lóc đầu.
- HS làm bài GV gợi ý cách lập b¶ng sè liƯu biĨu diƠn mèi quan hƯ .


Mèi quan hệ Đầu Sau


Số ghế <i>x</i> <i>x</i> 2


Sè häc sinh 40 40


Sè häc sinh /1 ghÕ. 40
<i>x</i>


40


2


<i>x</i>
Dùa vào bảng số liệu trên hÃy lập phơng trình và giải bài toán .
Bài giải:


- Gọi số ghế băng lúc đầu của lớp học là x (ghế) (Điều kiện x > 2; x  N*<sub>) </sub>
- Sè häc sinh ngồi trên một ghế là 40


<i>x</i> (h/s)


- Nếu bớt đi 2 ghế thì số ghế còn lại là x - 2 (ghế)
- Số học sinh ngồi trên 1 ghế lúc sau là 40


2


<i>x</i> (h/s)


Theo bài ra ta có phơng trình: 40 40 1
2


<i>x</i>  <i>x</i> 


 40x - 40 ( x - 2) = x( x- 2)
 40x + 80 - 40x = x2<sub> - 2x </sub>


 x2<sub> - 2x - 80 = 0 (a = 1; b' = - 1; c = - 80) </sub>
Ta cã : ' = (-1)2<sub> - 1. (-80) = 81 > 0 </sub><sub></sub>


' 9



 
 Ph¬ng tr×nh cã 2 nghiƯm x1 = 10 ; x2 = - 8


Đối chiếu điều kiện ta thấy x = 10 thoả mÃn số ghế lúc đầu của lớp học là 10 cái.


2


<b>. Bài 59:</b> (SBT 47)


Một xuồng máy xuôi dòng sông 30 km và ngợc dòng 28 km hết một thời gian bằng
thời gian mà xuồng đi 59,5 km trên mặt hồ yêu lặng. Tính vận tốc của


xuồng khi đi trong hồ biết rằng vận tốc của nớc chảy trên sông là 3 km/h.


H


ớng dẫn cách giải:


- i với bài tốn này các em cần vận dụng cơng thức chuyển động với dịng nớc


<b>(v</b>

<b>xu«i </b>

<b> = v</b>

<b>Thùc</b>

<b> + v </b>

<b>níc </b>

<b>; v</b>

<b>Ngỵc </b>

<b> = v</b>

<b>Thùc</b>

<b> - v </b>

<b>níc</b>

<b>)</b>



- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

- BiĨu diƠn vËn tốc xuôi dòng, vận tốc ngợc dòng khi biết vận tốc của dòng nớc là 3
km và vận tốc thực của ca nô là x (km/h)?


- Hoàn thành bảng số liệu sau



<b>Xuôi dòng</b> <b>Ngợc dòng</b> <b>Trong hå </b>


<b> VËn tèc </b>(km/h) <i>x</i>3 (km/h) <i>x</i> 3 (km/h) x


<b> Thêi gian ®i </b>(h<b>)</b> 30


3


<i>x</i> (h)


28
3


<i>x</i> (h)


59,5


<i>x</i> (h)


- L u ý :<i> </i>Cần xác định dúng qng đờng xi dịng, ngợc dịng và cách tính thời
gian và mối quan hệ giữa thời gian đi trong hồ với thời gian xuôi, ngợc dịng để từ đó
thiết lập phơng trình.


Gi¶i:


Gäi vËn tốc của xuồng khi đi trên hồ là x (km/h) (Điều kiện x > 3)
thì vận tốc xuôi dòng là x + 3 (km/h), vận tốc ngợc dòng lµ x - 3 (km/h).
Thêi gian xuång khi ®i trong hå 59,5 km lµ 59,5


<i>x</i> (giờ)



Thời gian xuồng máy xuôi dòng 30 km lµ 30


3


<i>x</i> (giờ)


Thời gian xuồng máy ngợc dòng 28 km là 28


3


<i>x</i> (giê)


Theo bµi ra ta có phơng trình: 30


3


<i>x</i> +
28


3


<i>x</i> =
59,5


<i>x</i>


 30.<i>x x</i>

 3

28.<i>x x</i>

3

59,5.

<i>x</i> 3

 

<i>x</i>3


 30<i>x</i>2 90<i>x</i>28<i>x</i>284<i>x</i>59,5

<i>x</i>2 9


 58<i>x</i>2 6<i>x</i>59,5<i>x</i>2  535,5


 1,5<i>x</i>26<i>x</i> 535,5 0
 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>357 0</sub>


  


Giải phơng trình này ta đợc: <i>x</i>121; <i>x</i>2 17. Nhận thấy x = 17 > 0 thoả mãn điều
kiện


<i>Tr¶ lêi</i>: VËy vËn tèc cđa xng khi đi trên hồ là 17 (km /h).


3


<b>. Bài tập: </b>


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>Giải:</b>


<i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


+) Tiếp tục ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn , cách
giải phơng trình qui về phơng trình bậc hai.


<b>Bi 2 4</b><sub> </sub><b>Giải bài toán bằng cách lập phơng trình</b>
<b>dạng tốn chuyển động</b>



So¹n: 6/4/2009 Dạy: 9+12/4/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyn tp cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình dạng tốn
chuyển động cùng chiều, ngợc chiều.


- Rèn kỹ năng phân tích bài tốn, chọn ẩn, đặt điều kiện và thiết lập đợc phơng
trình và giải phơng trình thnh tho.


- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải.


- Rốn luyn kĩ năng vẽ hình vận dụng kiến thức đã học về tính chất các góc trong
đờng trịn và số đo của cung bị chắn, trình bày lời giải hình học.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ơn tập cách giải bài tốn bằng cách lập phng trỡnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


1. Bài tập 1: (Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Năm học: 2007 – 2008)


Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B cách nhau 108 km. Hai ôtô cùng khởi hành một lúc
từ A đến B, mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km nên đến B trớc xe thứ


hai 12 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.


H


ớng dẫn cách giải:


Sau khi cho hc sinh đọc kĩ đề bài tốn trên màn hình tơi phát phiếu học tập và yêu
cầu các em trả lời câu hỏi rồi điền số liệu vào bảng số liệu trong bng sau:


<b>Ô tô thứ nhất </b> <b>Ô tô thứ hai</b>


<b>VËn tèc (km/h)</b> <i>x</i>6 (km/h) <i>x</i> (km/h)


<b>Thêi gian ( h)</b> 108


6


<i>x</i> (h)


108


<i>x</i> (h)
- §ỉi 12 phót = ? (giê) 1


5


- Bài tốn u cầu tính đại lợng nào ? ( Vận tốc của mi xe)


- Nếu gọi vận tốc của Ô tô thứ hai là x thì vận tốc của Ô tô thứ nhất đ ợc tính nh
thế nào ? (<i>x</i>6)



- Biểu diễn thời gian di hết quãng đờng AB của Ơ tơ thứ nhất và Ơ tơ thứ hai qua
ẩn số x. 108


6


<i>x</i> (h) vµ


108


<i>x</i> (h)


- Theo bài ra Ơ tơ thứ nhất đến B trớc Ơ tơ thứ hai 12 phút nên ta có phơng trình
nào ? 108


<i>x</i> -


108
6


<i>x</i> =


1
5


+) Với gợi ý trên tơi cho học sinh thảo luận nhóm sau 7 phút tơi kiểm tra kết quả của
các nhóm và đối chiếu kết quả trên máy chiếu.


+) Căn cứ vào những gợi ý trên các em đã trình bày lời giải bài tốn nh sau:



Gi¶i: Đổi: 12 phút = 1


5 (h)


Gọi vận tốc của Ô tô thứ hai là x (km/h) (điều kiện x > 0)
thì vận tốc của Ô tô thứ nhất là <i>x</i>6 (km/h)


Thời gian Ô tô thứ nhất đi là 108


6


<i>x</i> (giờ); Thời gian Ô tô thứ hai đi là


108


<i>x</i> (gi)
Theo bài ra Ơ tơ thứ nhất đến sớm hơn Ơ tơ thứ hai 10 phút nên ta có phơng trình:
108


<i>x</i> -


108
6


<i>x</i> =


1
5


 108.5.

<sub></sub>

<i>x</i>6

<sub></sub>

108.5.<i>x x x</i> .

<sub></sub>

6

<sub></sub>




 2


540<i>x</i>3240 540 <i>x x</i> 6<i>x</i>
 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3240 0</sub>


  


Ta cã: <sub>' 3</sub>2 <sub>1. 3240</sub>



    = 9 + 3240 = 3249 > 0  <sub> </sub><sub>'</sub> <sub>3249 57</sub><sub></sub>
Phơng trình có 2 nghiệm ph©n biƯt : <sub>1</sub> 3 57 54;


1


<i>x</i>    <sub>2</sub> 3 57 60
1


<i>x</i>    ;


NhËn thÊy <i>x</i>154 > 0 (thoả mÃn điều kiện), <i>x</i>2 60< 0 (loại)
Trả lời: Vận tốc của Ô tô thứ hai là 54 (km/h)


Vận tốc của Ô tô thø nhÊt lµ 54 + 6 = 60 (km/h)


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

2. Bµi tËp 2<b>:</b>


Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B cách nhau 108 km. Hai ôtô cùng khởi hành một lúc
từ A đến B, mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km nên



đến B trớc xe thứ hai 12 phút. <i>Tính thời gian đi hết quãng đờng AB của mỗi xe.</i>


Gi¶i: §ỉi: 12 phót = 1


5 (h)


Gọi thời gian Ơ tơ thứ nhất đi hết qng đờng AB làx(giờ) (điều kiện x > 0)
Thì thời gian Ơ tơ thứ hai đi hết qng đờng AB là 1 5 1


5 5


<i>x</i>


<i>x</i>   (giờ)
Vận tốc Ô tô thứ nhất là 108


<i>x</i> (km/h), Vận tốc Ô tô thứ hai là


540


5<i>x</i>1 (km/h)


Theo bài ra mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km ta có phơng trình:
108


<i>x</i> -


540
5<i>x</i>1 = 6



 108. 5

<sub></sub>

<i>x</i>1

<sub></sub>

 540.<i>x</i>6 . 5<i>x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>1

<sub></sub>


 <sub>540</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>108 540</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>30</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i>


   


 <sub>30</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>108 0</sub>


  


 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>18 0</sub>
  
Ta cã: <sub>' 1</sub>2 <sub>5. 18</sub>

<sub>1 80 81 0</sub>


         <sub> </sub> <sub>81 9</sub><sub></sub>
 Ph¬ng trình có 2 nghiệm phân biệt: 1


1 9 8


5 5


<i>x</i>    ; 2


1 9 10


2


5 5


<i>x</i>    



NhËn thÊy 1


8
5


<i>x</i>  > 0 (thoả mÃn điều kiện), <i>x</i>2 2< 0 (lo¹i)


<i>Trả lời</i>: Thời gian Ơ tơ thứ nhất đi hết quãng đờng AB là: 8


5(h) = 1giê 36 phót.


Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đờng AB là 8


5 +
1
5 =


9


5(h) =1 giê 48 phót.


3. Bµi tËp 57<b>:</b> (SBT – 47)


Hai sân bay Hà Nội và Đà Nẵng cách nhau 600 km. Một máy bay cánh quạt từ Đà
Nẵng đi Hà Nội. Sau đó 10 phút một máy bay phản lực từ Hà Nội bay đi Đà Nẵng với
vận tốc lớn hơn vận tốc của máy bay cánh quạt là 300 km/h. Nó đến Đà


Nẵng trớc khi máy bay kia đến Hà Nội 10 phút. Tính vận tốc của mỗi máy bay.


H



ớng dẫn cách giải:


- Nhỡn chung cỏc em đều nhận dạng đợc bài tốn và trình bày li gii sau khi tho
lun trong nhúm


Bảng số liệu:


<b>Máy bay cánh quạt</b> <b>Máy bay phản lực</b>


<b>Vận tốc (km/h)</b> x (km/h) <i>x</i><sub></sub>300 (km/h)


<b>Thêi gian ( h)</b> 600


<i>x</i> (h)


600
300


<i>x</i> (h)


- Sau khi kiểm tra kết quả của một số nhóm và đối chiếu với kết quả của GV trên máy
chiếu nhìn chung các em đều làm đợc bài tập này


Giải: Đổi: 10 phút = 1


6 (h)


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

Thêi gian cđa m¸y bay cánh quạt đi là 600



<i>x</i> (giờ)


Thời gian máy bay phản lực đã đi là 600


300


<i>x</i> (giê)


Theo bài ra máy bay phản lực đến sớm hơn máy bay cánh quạt 10 phút nên ta có
ph-ơng trình: 600


<i>x</i> -


600
300


<i>x</i> =
1
6


 600.6.

<i>x</i>300

 600.6<i>x x x</i> .

300



 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>300</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>540000 0</sub>


  


Giải phơng trình này ta đợc: 1
2


150 750 900


150 750 600


<i>x</i>
<i>x</i>


  





  





NhËn thÊy x = 600 > 0 thoả mÃn điều kiện


<i>Trả lời:</i> Vận tốc của máy bay cánh quạt là 600 (km/h) và vận tốc của máy bay phản
lực là 900 (km/h)


<b>4.</b> Bµi tËp 56<b>:</b> (SBT – 46)


Quãng đờng từ Thanh Hố - Hà Nội dài 150 km. Một Ơ tơ từ Hà nội vào Thanh Hoá
rồi nghỉ lại thanh Hoá 3 giờ 15 phút, rồi trở về Hà Nội hết tất cả 10 giờ. Tính vận tốc
của ơ tơ lúc về, biết rằng vận tốc lúc đi lớn hơn lúc về là 10 km/h.


H


íng dÉn cách giải:



+) GV phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh chọn ẩn và điền vào bảng số liệu
ë trong b¶ng (5 phót) HÃy thiết lập phơng trình ?


GV Chiu kt quả để học sinh đối chiếu với bài làm của nhóm.


<b>Lóc §i</b> <b>Lóc VỊ </b>
<b>VËn tèc (km/h)</b> <i>x</i>10 (km/h) <i>x</i> (km/h)


<b>Thêi gian ( h)</b> 150


10


<i>x</i> (h)


150


<i>x</i> (h)
Ta có phơng trình sau: 150


10


<i>x</i> +
13


4 +
150


<i>x</i> = 10


Từ đó giáo viên hớng dẫn và trình bày lời giải cho học sinh.



Gi¶i: §ỉi: 3 giê 15 phót = 13


4 (h)


Gọi vận tốc của Ô tô lúc về là x (km/h) (điều kiện x > 0)
thì vận tốc của Ô tô lúc đi là x + 10 (km/h)


Thời gian Ô tô đi từ Hà Nội vào Thanh Hoá là 150


10


<i>x</i> (gi)
Thi gian Ơ tơ đi từ Thanh Hóa đến Hà Nội l 150


<i>x</i> (giờ)


Theo bài ra Ô tô từ Hà nội vào Thanh Hoá rồi nghỉ lại thanh Hoá 3 giờ 15 phút, rồi trở
về Hà Nội hết tất cả 10 giờ nên ta có phơng trình:


150
10


<i>x</i> +


13
4 +


150



<i>x</i> = 10


 150.4.<i>x</i>13. .<i>x x</i>

<sub></sub>

10

<sub></sub>

150.

<sub></sub>

<i>x</i>10

<sub></sub>

10. .<i>x x</i>

<sub></sub>

10

<sub></sub>



 2 2


600<i>x</i>13<i>x</i> 130<i>x</i>600<i>x</i>1500 10 <i>x</i> 100<i>x</i>


 2


27<i>x</i> 270<i>x</i>1200<i>x</i>6000


 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

Giải phơng trình này ta đợc
1


2


155 205 360
40


9 9


155 205 50


9 9


<i>x</i>
<i>x</i>






  






 


 <sub></sub> <sub></sub>







NhËn thÊy x = 40 > (tho¶ m·n đ/k) nên vận tốc Ô tô lúc về là 40 (km/h).
<b>5.</b>


<b> </b> Bµi tËp 5<b> : (STK – </b>RÌn luyện kĩ năng giải toán THCS)


Mt ụtụ i trờn quóng đờng dài 520 km. Sau khi đi đợc 240 km thì ơtơ tăng vận tốc
thêm 10 km/h và đi hết qng đờng cịn lại. Tính vận tốc của ơtơ lúc ban đầu, biết thời
gian đi hết quãng đờng là 8 gi.


H



ớng dẫn cách giải:


<i>- GV yờu cầu học sinh xác định đoạn đờng đi </i>


<i>+) Độ dài đoạn đờng ôtô đi lúc đầu là ? </i>240 km


<i>+) Độ dài đoạn đờng còn lại là ? </i>520 - 240 = 280 (km)


<i>- Dựa vào bài tốn trên nhìn chung các em đều nhận thấy nội dung bài tốn có sự</i>
<i>giống nhau xong cịn một số em cha xác định đúng độ dài đoạn đờng đi lúc đầu, đoạn</i>
<i>đờng đi lúc sau nên thiết lập phơng trỡnh cũn sai</i>.


<b>Đoạn đầu</b> <b>Đoạn sau</b>


<b>Quóng ng ( km)</b> 240 km 280 km


<b>VËn tèc (km/h)</b> x km/h) x + 10 (km/h)


<b>Thêi gian (h)</b> 240


<i>x</i> (h)


280
10


<i>x</i> h)
Theo bài ra ta có phơng trình: 240 280 8


10



<i>x</i> <i>x</i> 


Vậy trong trờng hợp này chỉ có một vật tham gia chuyển động nhng đoạn đờng đi đợc
chia thành 2 đoạn nên ta cần xác định rõ đoạn đờng đi lúc đầu, đoạn đờng sau để điền
đúng số liệu vào bảng, từ đó có lời giải đúng khi đó ta có lời giải nh sau:


Gi¶i:


Gọi vận tốc của ôtô đi lúc đầu là x (km/h) (điều kịên x > 0)
Thì vận tốc của ơtơ trên đoạn đờng còn lại là: x + 10 (km/h)
Thời gian ôtô đi đoạn đờng đầu là 240


<i>x</i> (giê)


Thời gian ơtơ đi trên đoạn đờng cịn lại là 280


10


<i>x</i> (giê)


Theo bài ra thời gian đi hết quãng đờng là 8 giờ nên ta có phơng trình:
240 280 8


10


<i>x</i> <i>x</i> 


 240.

<sub></sub>

<i>x</i>10

<sub></sub>

280.<i>x</i>8. .<i>x x</i>

<sub></sub>

10

<sub></sub>


 <sub>240</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2400 280.</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i>



   


 <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>512</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2400 0</sub>


  


 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>55</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>300 0</sub>


  


Giải phơng trình ta đợc: <i>x</i>1 60; <i>x</i>2 5


Nhận thấy <i>x</i>160> 0 thoả mÃn đ/k bài toán; <i>x</i>2 5 < 0 không thoả mÃn đ/k.


<i>Trả lời:</i> Vậy vận tốc của ôtô đi lúc đầu là: 60 (km/h).
<b>Ph ơng pháp chung: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- Đối với bài tốn chuyển động thì chúng ta cần vận dụng linh hoạt các công thức


<i>S</i>
<i>v</i>


<i>t</i>


 ; <i>t</i> <i>S</i>
<i>v</i>


 ; <i>S</i> <i>v t</i>. để biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn số. Từ đó tìm mối tơng


quan giữa chúng để thiết lập phơng trình.



 Chó ý:


- Điều kiện của bài tốn thay đổi vì vậy trong quá trình chọn ẩn ta cần chú ý
đặt điều kiện của ẩn sao cho phù hợp.


- Nhận thấy kết quả của bài tốn khơng thay đổi nếu ta thay đổi cách chọn
ẩn cùng loại.


- Khi chọn ẩn ta nên chọn đại lợng nhỏ làm ẩn để thuận lợi trong q trình đặt điều
kiện và tính tốn cũng nh so sánh kết quả để trả lời bài toán.


 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


<b>Bµi tËp vỊ nhµ:</b><i> </i>(Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT)


Một ngời đi xe đạp từ tỉnh A đến đỉnh B cách nhau 36 km. Sau khi đi đợc 2 giờ ngời
đó nghỉ lại 15 phút. Sau đó ngời đi xe đạp phải tăng vận tốc thêm 4 km /h và đến B
đúng giờ qui định. Tìm vận tốc lúc đầu của ngời đi xe đạp.


+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


+) Tiếp tục ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn , cách
giải phơng trình qui về phơng trình bậc hai.




<b>Bài 25: </b><sub> </sub><b><sub>Giải bài toán bằng cách lập phơng trình</sub></b>



<b>Ôn tập hình học</b>


Soạn: 12/4/2009 Dạy: 16+19/4/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyn tp cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình dạng tốn
chuyển động cùng chiều, ngợc chiều.


- Rèn kỹ năng phân tích bài tốn, chọn ẩn, đặt điều kiện và thiết lập đợc phơng
trình và giải phơng trình thành tho.


- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải.


- Rốn luyn k năng vẽ hình vận dụng kiến thức đã học về tính chất các góc trong
đờng trịn và số đo của cung bị chắn, trình bày lời giải hình học.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ôn tập cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình


- Các định nghĩa, tính chất, hệ quả của tứ giác nội tiếp.


<b>C. TiÕn trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>



1. Bµi tËp 1: <b>(STK </b>Rèn luyện kĩ năng giải toán THCS<b>) </b>


Hai ngi đi xe đạp xuất phát cùng một lúc đi từ A đến B. vận tốc của họ hơn kém nhau
3 km/h, nên đến B sớm muộn hơn nhau 30 phút. Tính vận tốc của mỗi ngời biết


rằng quãng đờng AB di 30 km.


H


ớng dẫn cách giải:


- Sau khi cho học sinh đọc kĩ đề bài toán này tôi yêu cầu học sinh thiết lập bảng số
liệu để từ đó thiết lập phơng trình, nhng các em gặp khó khăn khơng biết xe đạp thứ
nhất hay xe đạp thứ hai chuyển động nhanh, chậm nên không điền đợc số liệu vào
bảng số liệu.


- Tôi lu ý cho học sinh trong 2 xe đạp thì chắc chắn có một xe đi nhanh và một xe đi
chậm nên nếu gọi vận tốc của xe đi chậm là x thì hãy điền số liệu vào bảng số liệu
trong bảng sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<b>VËn tèc (km/h)</b> <i>x</i> (km/h) <i>x</i>3 (km/h)


<b>Thêi gian ( h)</b> 30


<i>x</i> (h)


30
3


<i>x</i> (h)



- Với gợi ý trên tơi cho học sinh thảo luận nhóm sau 7 phút tơi kiểm tra kết quả của
các nhóm và đối chiếu kết quả trên máy chiếu.


- Căn cứ vào những gợi ý trên tôi gợi ý các em đã trình bày lời giải nh sau:


Giải: Đổi: 30 phót = 1


2 (h)


Gọi vận tốc của xe đạp đi chậm là x (km/h) (điều kiện x > 0)
thì vận tốc của xe đạp đi nhanh là <i>x</i>3 (km/h)


Thời gian xe đạp đi chậm đi là 30


<i>x</i> (h), Thời gian xe đạp đi nhanh đi là


30
3


<i>x</i> (h)
Theo bài ra hai xe đến B sớm muộn hơn nhau 30 phút nên ta có phơng trình:


30


<i>x</i> -


30
3



<i>x</i> =


1
2


 30.2.

<sub></sub>

<i>x</i>3

<sub></sub>

 30.2.<i>x x x</i> .

<sub></sub>

3

<sub></sub>



 2


60<i>x</i>180 60 <i>x x</i> 3<i>x</i>
 2


3 180 0


<i>x</i>  <i>x</i> 


Ta cã:  32 4.1. 180

 9 720 729 0 <sub> </sub> <sub>729 27</sub><sub></sub>
Phơng trình có 2 nghiệm ph©n biƯt: 1


3 27 24
12


2.1 2


<i>x</i>     ; 2


3 27 30


15



2.1 2


<i>x</i>    


Nhận thấy <i>x</i>112 > 0 (thoả mãn điều kiện), <i>x</i>2 15 0 (loại)
Trả lời: Vận tốc của xe đạp đi chậm là 12 (km/h)


Vận tốc của của xe đạp đi nhanh là 12 + 3 = 15 (km/h)


2. Bµi tËp 2:


Hai ngời cùng làm chung một công việc trong 4 giờ thì xong. Nếu làm riêng thì ngêi
thø nhÊt lµm xong tríc ngêi thøc hai 6 giê. Nếu làm riêng thì mỗi ngời làm trong bao
nhiêi lâu xong công việc.


Giải:


Gi thi gian ngi th nht lm riờng xong cơng việc là x (ngày).
thì thời gian nguời thứ hai làm riêng xong công việc là x + 6 (ngày)
Một ngày ngời thứ nhất làm đợc 1


<i>x</i> (PCV).


Một ngày nguời thứ hai làm đợc 1


6


<i>x</i> (PCV)


Theo bài ra cả 2 ngời làm chung trong 4 giờ thì xong nên 1 giờ thì cả 2 ngời làm đợc



1


4 (PCV) nªn ta cã phơng trình:
1


<i>x</i> +


1
6


<i>x</i> =
1
4


Gii phng trỡnh này ta đợc x1 = 6 (thoả mãn) và x2 = - 12 (Loại)


VËy ngêi thứ nhất làmriêng trong 6 ngày và ngời thứ hai lµm trong 12 ngµy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

4. Bµi tËp 4:


Gi¶i:


 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>


+) Ôn tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình , lập hệ phơng trình, cách giải
phơng tr×nh bËc hai mét Èn.


+) Tiếp tục ơn tập về các loại góc trong đờng trịn, tứ giác nội tip.



<b>Bài 26 </b><sub> </sub><b><sub>Giải bài toán bằng cách lập phơng trình</sub></b>


<b>Ôn tập hình học</b>


Soạn: 16/4/2009 Dạy: 23+26/4/2009


<b>A. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình dạng tốn
chuyển động cùng chiều, ngợc chiều.


- Rèn kỹ năng phân tích bài tốn, chọn ẩn, đặt điều kiện và thiết lập đợc phơng
trình và giải phơng trình thành thạo.


- RÌn lun cho häc sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng kiến thức đã học về tính chất các góc trong
đờng trịn và số đo của cung bị chắn, trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.
HS: - Ơn tập cách giải bài tốn bằng cách lập phơng trình


- Các định nghĩa, tính chất, hệ quả của tứ giác ni tip.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1 9A2



<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>
1. Bµi tËp 1:


Hai ngời cùng làm chung một công việc trong 3 giờ thì xong. Nếu ngời thứ nhất làm
một nửa công việc rồi ngời thứ hai làm một mình xong công việc hết tất cả 8 giờ. Hỏi
nếu làm riêng mỗi ngời làm trong bao nhiêu lâu ?


2. Bài tËp 2:


Hai ngêi cùng làm chung một công việc trong . . . ngày thì xong. Nếu ngời thứ nhất
làm một nửa công việc rồi ngời thứ hai làm một mình xong công việc hết tất cả 25
ngày. Hỏi nếu làm riêng mỗi ngời làm trong bao nhiêu lâu ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

Một tổ công nhân đợc giao nhiệm vụ làm 360 sản phẩm, đến khi làm việc có 3 ngời
đợc điều đi làm việc khác nên mỗi ngời còn lại phải làm nhiều hơn dự định 4 sản
phẩm. Hỏi lúc đầu tổ có bao nhiêu cơng nhân.


4. Bµi tËp 4:


Lớp 6 A đợc giao nhiệm vụ trồng 120 cây xanh. Đến khi làm việc có 6 học sinh đợc
điều đi làm việc khác nên mỗi học sinh còn lại phải làm nhiều hơn dự định 1 cây
xanh. Hỏi lúc đầu lớp có bao nhiêu học sinh.


5. Bµi tËp 5:


Giải:


<i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>
Bài tập:



Lp 9A đợc giao nhiệm vụ trồng 480 cây xanh. Đến khi làm việc có 8 học sinh đợc
điều đi làm việc khác nên mỗi học sinh còn lại phải làm nhiều hơn dự định 3 cây
xanh. Hỏi lúc đầu lớp có bao nhiêu học sinh.


+) Ơn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


+) TiÕp tục ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn , cách
giải phơng trình qui về phơng trình bậc hai.


<b>Bài 27 </b><sub> </sub><b>Ôn tập về Căn bậc hai - Hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn số.</b>
<b>Ôn tập hình học tổng hợp</b>


Soạn: 20/4/2009 D¹y: 30/4- 3/5/2009


<b>A. Mơc tiêu: </b>


- Ôn tập cho học sinh cách rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai và các phép toán
về căn bậc hai.


- Luyn tp cho hc sinh cách hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số, pp thế,
kỹ năng tính tốn và trình bày lời giải.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng kiến thức đã học về tính chất các góc trong
đờng trịn và số đo của cung bị chắn, trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài tập và bảng số liệu để học sinh điền vào.



</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế.


- Các định nghĩa, tính chất, hệ quả của tứ giác ni tip.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>
<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>: 9A1


<i><b>2. Néi dung: </b></i>


1. Bµi tËp 1: Cho biÓu thøc P =


2


2 2 (1 )


.


1 2 1 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    




 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 



  (víi


0;


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i><sub>1</sub>)


a) Rót gän P


b) Tính giá trị của P với x = 7 4 3


Gi¶i:


a) Ta cã:


2


2 2 (1 )


.


1 2 1 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>P</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>



<sub></sub>  <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 


 


(víi <i>x</i>0; <i>x</i>1)


=


 

<sub> </sub>

<sub></sub>



2
2


2 2 (1 )


.
2


1 . 1 <sub>1</sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


 


  



 <sub></sub> 


 <sub></sub> <sub></sub> 


  


 




=

 

 

 



 



2
2


2 1 2 <sub>1 (1 )</sub>


.
2


1 . 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>


     <sub></sub>



 




=


 



 

2


2


1 1


2 2 2 2


.


2


1 . 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> 



       <sub></sub> <sub></sub>


 


=





2


4 1 1


.
2
1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


 =






2


4 1 1


.
2
1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  




= 2

<i>x</i>1

 

<i>x</i>1

= 2

 

<i>x</i> 21

2

<i>x</i>1

 2 2<i>x</i>


Vậy với <i>x</i>0; <i>x</i>1thì biểu thức: <i>P</i> 2 2<i>x</i>
b) Thay <i>x</i> 7 4 3 vào biểu thức <i>P</i> 2 2<i>x</i> ta đợc:


<i>P</i> 2 2 7 4 3

 2 14 8 3 12 8 3


2. Bµi tËp 2: Rót gän biĨu thøc:


a)

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2 2


5 4 5 . 5 4 2 3


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>  <i>a</i>



b) 3 3 3 3


5 64 3. 12 2 9 5 81


<i>B</i> <i>a</i> <i>ab</i>  <i>a b</i>  <i>ab</i> <i>ab</i> <i>b</i> <i>a b</i>


Gi¶i:


a) Ta cã: <i><sub>A</sub></i> <sub>5</sub> <i><sub>a</sub></i> <sub>4</sub><i><sub>b</sub></i>

<sub></sub>

<sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>

<sub></sub>

2<sub>.</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>

<sub></sub>

<sub>4</sub><i><sub>b</sub></i>

<sub></sub>

2 <sub>2 3</sub>2<i><sub>a</sub></i>


   


= 5 <i>a</i> 20<i>ab</i>20<i>ab</i> 6 <i>a</i>  <i>a</i>


b) Ta cã: <i><sub>B</sub></i> <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>64</sub><i><sub>ab</sub></i>3 <sub>3. 12</sub><i><sub>a b</sub></i>3 3 <sub>2</sub><i><sub>ab</sub></i> <sub>9</sub><i><sub>ab</sub></i> <sub>5</sub><i><sub>b</sub></i> <sub>81</sub><i><sub>a b</sub></i>3


   


<sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>

<sub> </sub>

<sub>8</sub><i><sub>b ab</sub></i>2

<sub></sub>

<sub>4</sub><i><sub>ab ab</sub></i>

<sub></sub>

2<sub>.</sub> <sub>2</sub><i><sub>ab</sub></i> <sub>3 .</sub>2<i><sub>ab</sub></i> <sub>5</sub><i><sub>b</sub></i>

<sub></sub>

<sub>9</sub><i><sub>a</sub></i>

<sub></sub>

2<sub>.</sub><i><sub>ab</sub></i>


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

3. Bµi tËp 3: Rót gän biĨu thøc:


M = 1 1 : 1


1 2 1


<i>a</i>



<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>




 




 


   


 


(víi <i>a</i>0; <i>a</i>1 )
Gi¶i:


Ta cã: M = 1 1 : 1


1 2 1


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>




 





 


   


  (víi


0;


<i>a</i> <i>a</i>1 )


=


<sub></sub>

<sub></sub>

2


1 1 1


:
1


. 1 <sub>1</sub>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i><sub>a</sub></i>


 





 <sub></sub> 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


 




=








2


1
1


.


. 1 1


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>



  <sub></sub>




 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


= <i>a</i> 1


<i>a</i>


VËy víi <i>a</i>0; <i>a</i>1 th× biĨu thøc M = <i>a</i> 1
<i>a</i>



4. Bài tập 4: Giải hệ phơng trình:


a) 3 3 7


2 3 8


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 






 


 b)


 

 

 


 

 

 



3 1 2 1


5 2 3 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


    






    






c)


1 3
7
2 1


9


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 






 



5. Bài tập 5:


Giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<i><b> </b></i>Bµi tËp: Rót gän biĨu thøc: Q = 1 1 . 1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>



   


 


   


 


    (víi <i>a</i> 0;


 <i>a</i>1 )


+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


+) Tiếp tục ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn , cách
giải phơng trình qui về phơng trình bậc hai, Hệ thøc Vi – Ðt.


<b>Bµi 28 </b><sub> </sub>Ôn tập tổng hợp phơng trình bậc hai Hệ thức Vi - ét
<b>Ôn tập hình học tổng hợp</b>


Soạn: 23/4/2009 D¹y: 29/4/2009


<b>A. Mơc tiêu: </b>


- Rèn luyện cho học sinh cách vận dụng công thức nghiệm tổng quát của phơng
trình bậc hai một ẩn ,và hệ thức Vi ét vào làm các bài tập có liên quan.


- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải.



- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất
của hai tiếp tuyến cắt nhau, định lí Ta lét và trình bày lời giải hình học.


<b>B. Chn bÞ:</b>


GV: Bảng phụ ghi ni dung bi tp v


HS: - Ôn tập cách giải phơng trình bậc hai và hệ thức Vi – Ðt.


- Các định nghĩa, tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, v nh lớ Ta lột.


<b>C. Tiến trình dạy - học:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>: 9A1


<i><b>2. Néi dung</b>:<b> </b></i>


1. Bµi 1: Giải phơng trình:
a) <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>7 0</sub>


   c) 1 1 1


3 3 4


<i>x</i> <i>x</i> 
b)

2<i>x</i>1 .

 

<i>x</i>4

 

 <i>x</i>1 .

 

<i>x</i> 4

<sub> d) </sub> <sub>31</sub><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub> </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>
Gi¶i:


a) <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>7 0</sub>



  


Ta cã:


5

2 4.2. 7

25 56 81 0


        


   <sub>81 9</sub>


 Phơng trình có 2 nghiệm phân


biệt 1


5 9 14 7


2.2 4 2


<i>x</i>     vµ


2


5 9 4


1
2.2 4


<i>x</i>    


b)

2<i>x</i>1 .

 

<i>x</i>4

 

 <i>x</i>1 .

 

<i>x</i> 4




 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>8</sub><i><sub>x x</sub></i> <sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x x</sub></i> <sub>4</sub>
      
 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>8</sub><i><sub>x x</sub></i> <sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x x</sub></i> <sub>4 0</sub>


       
 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>11</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>


 


 <i>x x</i>.

11

0  11


0


<i>x</i>
<i>x</i>





<sub></sub>




Phơng trình có 2 nghiệm phân biƯt <i>x</i>111 vµ
2 0


<i>x</i> 


c) 1 1 1



3 3 4


<i>x</i> <i>x</i> 


 4.

<i>x</i>3

4

<i>x</i> 3

 

 <i>x</i>3 .

 

<i>x</i> 3



 2


4<i>x</i>12 4 <i>x</i>12<i>x</i>  9


 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>9 0</sub>
  


Vi a - b + c =1- -8

9

0


Phơng trình có 2 nghiệm phân
biệt <i>x</i>11 và <i>x</i>2 9


d) 31 <i>x</i> <i>x</i> 1
+)§iỊu kiƯn:




31 0


1 0


<i>x</i>
<i>x</i>



 






 








31
1


<i>x</i>
<i>x</i>












 1 <i>x</i> 31


31 <i>x</i>

2 

<sub></sub>

<i>x</i>1

<sub></sub>

2


 <sub>31</sub> <i><sub>x x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>
   
 <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>30 0</sub>


  


Ta cã:   

1

2 4.1. 30

 1 120 121 0 


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

ph©n biƯt





1


2


1 11 12
6


2.1 2


1 11 10


5



2.1 2


<i>x</i>
<i>x</i>


  




  






   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>







So s¸nh ®iỊu kiƯn ta thÊy <i>x</i>16 (t/m) vµ <i>x</i>2 5
(loại)


Vậy phơng trình có nghiệm x = 6



2. Bài 2: Cho phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>6 0</sub>


1


a) Giải phơng trình 1


b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình

1 . HÃy tính giá trị của biểu thức: B = <i>x</i>13<i>x</i>23


Giải:


a) Xét phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>6 0</sub>
  

 

1
Ta cã: <sub>5</sub>2 <sub>4.2. 6</sub>

<sub>25 48 73 0</sub>


         73


Phơng trình có 2 nghiƯm ph©n biƯt <sub>1</sub> 5 73 5 73


2.2 4


<i>x</i>     vµ <sub>2</sub> 5 73 5 73


2.2 4


<i>x</i>    


b) ¸p dơng ®inh lÝ Vi – Ðt ta cã: 1 2
1 2


5


2


. 3


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>


 





 <sub></sub>




Mµ: <i>x</i>13<i>x</i>23 =

 



3 2 2 3 2 2


1 3 .1 1 3 1 2 2 3 .1 1 3 1 2
<i>x</i>  <i>x x</i>  <i>x x</i> <i>x</i>  <i>x x</i>  <i>x x</i>
=

<sub></sub>

<i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>

<sub></sub>

3 3 .<i>x x x</i><sub>1</sub> <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>

<sub></sub>



=

<sub></sub>

<sub></sub>


3


5 5 125 45 125 180 205



3. 3 .


2 2 8 2 8 8


  


   


       


   


   



VËy <i>x</i>13<i>x</i>23 =


205
8


3. Bài 3 Cho phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>7</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>


   gäi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình


Không giải phơng trình hÃy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) <i>x</i>1<i>x</i>2; <i>x x</i>1. 2 b) <i>x</i>1  <i>x</i>1


Giải:



a) Xét phơng trình <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>7</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>
  


- Ta cã:   

7

2 4.2.1 49 8 41 0  Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt <i>x</i>1; <i>x</i>2


- áp dụng đinh lí Vi ét ta cã:


1 2


1 2


7
2
1
.


2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>


 






 <sub></sub>






 <i>x</i>10; <i>x</i>2 0; <i>x x</i>1. 2 0


 <i>x</i><sub>1</sub> 0; <i>x</i><sub>2</sub> 0; <i>x x</i>1. 2 0; <i>x</i>1  <i>x</i>2 0
b) Đặt A = <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>1</sub> <sub> ( A > 0)</sub>


 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>



1 1 1 1 2 2 1 2 1 2


A = <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 2 <i>x</i>. <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> 2 <i>x x</i>


 <sub>A</sub>2 7 <sub>2</sub> 1 7 <sub>2.</sub> 2 7 2 2


2 2 2 2 2




</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

 <sub>A</sub> 7 2 2


2



VËy <i>x</i>1 <i>x</i>1 = 7 2 2


2


4 Bµi 4:


 <i><b>HDHT</b><b> :</b><b> </b></i>
1. Bµi tËp 1<b>:</b>


Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B cách nhau 108 km. Hai ôtô cùng khởi hành một
lúc từ A đến B, mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km nên đến B tr
-ớc xe thứ hai 12 phút. Tính thời gian đi hết quãng ng AB ca mi xe.


2. Bài 2: Giải phơng tr×nh:


a) 2


2<i>x</i>  <i>x</i> 5 0


b)

2<i>x</i>1 .

 

<i>x</i> 5

 

 <i>x</i>10 .

 

<i>x</i> 3



c) 1 1 1


1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
d) 11 <i>x</i>  <i>x</i> 1


+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng trịn, định nghĩa và
tính chất của tứ giác nội tiếp.


</div>

<!--links-->

×