Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (830.18 KB, 278 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày soạn: 21 / 8 / 2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 24 / 8 / 2009</b></i>
<b>Tiết 1:</b> <b>Chương 1: ƠN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN </b>
<b> § 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ TẬP HỢP</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức: Làm quen với tập hợp thông qua VD. Nhận biết mẫu tứ thuộc hay
không thuộc tập hợp cho trước.
2. Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tốn,
biết sử dụng các kí hiệu và
3. Thái độ: Rèn luyện tính tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để
viết một tập hợp.
<b>B. Phương pháp: </b>
Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV: Tranh vẽ sơ đồ ven
HS: Đọc bài trước
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ: Không</b></i>
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (2')</b>
* Một lớp học chúng ta trong toán học có thể gọi thuật ngữ như thế nào và mỗi học
sinh được xem là gì của lớp? Một bạn học sinh khác lớp mình thì được gọi, kí hiệu ra
sao?… để hiểu rõ hơn ta vào bài mới.
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<i><b>Hoạt động của GV- HS</b></i> <i><b>N</b><b>ội dung</b></i>
<i>Hoạt Động1</i>: (3')Giới thiệu khái quát chương 1
<i>Hoạt Động2</i>:(15') Quan sát hình 1 SGK và
trên mặt bàn cĩ những đồ vật nào?
GV: Thế thì quyển sách và ngịi bút đều ở
trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp… Mà
quyển sách hay ngòi bút là các phần tử.
GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp cho
học sinh
GV: Hãy lấy VD một tập hợp là về số? Chỉ ra
các phần tử của tập hợp.
* GV:Vậy để kí hiệu và viết một tập hợp ta
làm như thế nào.
- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết
một tập hợp theo cách liệt kê.
- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập hợp
theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ hơn 5
1. Caùc ví dụ:
- Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
2/ Cách viết, kí hiệu tập hợp
a) Cách viết liệt kê các phần tử:
A= 0;1;2;3
B=a,b,c
- GV: 5 có là phần tử của D? Phần tử 5 thuộc
tập hợp D và ta dùng kí hiệu.
- GV củng cố: Điền các kí hiệu thích hợp vào
ô trống
- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh thực
hiện sẽ viết sai
- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]
- GV sửa lại và lưu ý cho HS
GV: Ngoài cách viết liệt kê ta cịn 1 cách viết
nưã đó là…
GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê
và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC đặc
trưng.
GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D tương tự
tập hợp A
GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có những
cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?
<i>Hoạt động3</i>: Luyện tập (17')
GV: Cho HS làm ?1
Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền
kí hiệu vào ơ trống
GV:Để điền kh ta nên viết tập hợp dạng l kê
GV: Cho HS làm BT 1
GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách.
GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<
GV: Để minh họa cho một tập hợp người ta
VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các phần
biểu đồ và khơng biểu đồ
GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại H3
và H4
5D
a B 1 A 4 A
º D
?2
M = N,H,A,T,R,G
* Chú ý: Mỗi phần tử chỉ được liệt
kê một lần thứ tự tuỳ ý.
b) Nêu t/c đặc trưng của phần tử
A=x N/x < 4
D=yN/y < 5
* Kết luận: (SGK)
3> Luyện tập:
?1
D=0;1;2;3;4;5;6
A= 9;10;11;12;13
A= xN 8<x<14
12A 16A
A
B .C
BT4: A = 26,15
B = a;1;b
<b>IV. Cuûng cố (5')</b>
GV: Củng cố tồn bộ bài
Tập hợp là gì ?
Cho ví dụ về tập hợp gồm năm phần tử ?
<b>V. D ặn dò (2')</b>
GV: Về nhà xem lại vở ghi: làm
BT: 2,5,4 SGK
1,2,3,7 SBT
Hướng dẫn
Sử dụng khái niệm tập hợp và phần tử của tập hợp
Phần tử thuộc tập hợp
.1 .2
.a
<i><b>Ngày soạn: 22 / 8 / 2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 25 / 8 / 2009</b></i>
<b>Tieát 2 :</b>
<b>§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên. Các quy ước về thứ
tự trong tập hợp số tự nhiên. Bất biểu diển một số tự nhiên trên tia số.
Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số.
2. Kỷ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N*. Sử dụng được các kí
hiệu và . Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay
bơiû số bằng chữ.
3. Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu
<b>B. Phương pháp: </b>
Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV : Thước thẳng, bảng pha , phấn màu .
HS : Thước thẳng có chứa vạch.
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (5')</b></i>
- Làm BT 3 (Sgk) :GV : goïi 2 hoïc sinh lên bảng
xA ;y B ; b /A ; b /B.Є Є Є
- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2
cách.
C1: /A = 3; 4; 5; 6
C2: /A = x N 12 <x<7Є .
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (Không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<i><b>Hoạt động của GV- HS</b></i> <i><b>N</b><b>ội dung</b></i>
<i>Hoạt Ñộng 1</i>:(7')
GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các
số tự nhiên. K/h cho tập này là N.
GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên
tia số.
GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia số gọi
là điểm 0 . 1…..điểm 1…..
và tổng quát lên nếu số tự nhiên a
thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm
a trên tia số ?
1. Tập hợp N và N*
N = 0;1;2;3;…
0 1 2 3 4
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn
bởi một điiểm trên tia số. Điểm
biểu diển số tự nhiên a gọi là
điểm a.
GV choát laïi.
GV : Giới thiệu tập hợp N*……
Tập hợp N* chính là tập N loại trừ đi phần tử
0
<i>Hoạt Ñộng 2</i>: (10')
GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét
gì về giá trị của hai số khi đứng
trước và sau (Phải và trái) ?
So sánh, điền K/n : 5 7,
6 9….
GV : Giới thiệu các K/n : ; .
GV : Hãy viết tập /A = y ЄN/
2 y 5. Bằng cách liệt kê.
A = 2;3;4;5.
GV : cho : 3 < 4 ; 4 < 5
So sánh 3 và 5 ( dỉ nhiên ).
Vậy : cho a,b N : a<b. b<cЄ
Hãy so sánh a và c ? cho nhận xét ?
GV : Giới thiệu số liền trước , liền
sau cho học sinh. Cho học sinh làm?
GV : cho học sinh làm BT 6:
a) Cho hoïc sinh điền ….17;….19
Riêng câu a…..(a N).Є
GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số
liền trước mấy đơn vị?
Tương tự cho câu b) b-1 và b.
(lưu ý cho b N* thì b 0)Є ≠
GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?
số nào lớn nhất ?
tập N có mấy phần tử ?
<i>Hoạt Động3</i>: Luyện tập.(16')
BT8 : Viết tập hợp A các số tự nhiên
không vượt quá 5 bằng 2 cách? Biểu diển
trên tia số ?
GV : nhận xét và lưu ý GV: cho HS laøm
BT 7 b.
GV : Lưu ý : vì x
phần tử 0.
5 N* ; 5 N ; 0 N ; 0 N*
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :
Trên tia số điểm biểu diển số
nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu
diển số lớn hơn.
Viết : a b để chỉ a > b hoặc a =
b.
a b để chỉ a < b hoặc a =
Cho : a,b,c N:Є
neáu : a<b,b<c thì a<c.
? 28 : 29 : 30
99 : 100 : 101
BT 6
a) 17 , 18
94 ,100
a, a+1
b) 34 , 35
b – 1, b ( b N*)Є
Trong tập hợp N:
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất .
- khơng có số lớn nhất .
- Có vơ số phần tử.
3) Luyện tập :
BT 8 :
/A = 0,1,2,3,4,5.
/A = x N/ xЄ 5
0 1 2 3 4 5
b) /B = 1;2;3;4
<b>IV. Cũng cố :(4')</b>
<i><b>Ngày soạn: 23 / 8/ 2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 26 / 8/ 2009</b></i>
<b>Tiết 3.</b>
<b>§3. GHI SỐ TỰ NHIÊN.</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là hệ thập phân. Phân biệt
số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ hệ thập phân, giá trị của
mỗi chữ số trong một số thay đơỉ theo vị trí.
Ký năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số
và tính toán.
<b>B. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp</b>
<b>C. Chuẩn bị: GV : Bảng ghi số Lamã từ 1 đến 30</b>
<b>D. Tiến trình lên lớp :</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (5')</b></i>
1. 1. Laøm BT 7 :
A = 13;14;15;. B = 1,2,3,4. C = 13;14;15.
2. Viết tập hợp N và N*?
Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x N* B = 0
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (Không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<i><b>Hoạt động của GV- HS</b></i> <i><b>N</b><b>ội dung</b></i>
Hoạt Ñộng1 : (12')
GV : Giới thiệu mười chữ số dùng để
ghi số tự nhiên. Thông qua bảng Sgk.
GV : Gọi học sinh đọc một vài số
Tự nhiên bất kỳ ?
Gv : như vật : số tự nhiên có thể có
một , hai , ba, …..chữ số.
GV : Giới thieụ cách viết số tự nhiên từ
năm chữ số trở lên.
GV : Soá : 3895.
Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?
Điền vào ô trống,
GV : Giới thiệu số trăm , số chục.
GV : Cho học sinh làm BT 11b “
GV : Hướng dẩn và chốt lại.
Cần phân biệt chữ số , số chục với số
hàng chục, số trăm và chữ số hnàg trăm.
GV : gọi 2 học sinh đọc chú ý b, Sgk
1, Số và chữ số :
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9.
7 lá số có một chư số
25 lá số có hai chữ số
310 lá số có ba chữ số .
Từ năm chữ số trở lên ta thường
viết tách riêng từng nhóm ba chữ
số kể từ phải sang.
Số
đã
cho
Soá
trăm Chữ số
hàng
trăm
Soá
chục Chữ số hàng
chục
<b>Hoạt Ñộng 2: (8')</b>
GV : giới thiệu hệ thập phân cho học
sinh. Là những số chúng ta đang học.
GV : Cho biết giá trị của chữ số 5 trong
2 số sau : 3542 và 3245 và rút ra KL?
Hãy viết theo cách trên?
GV : giới thiệu cho học sinh viết theo
các số ab , abc (hoặc có thể nâng cao
thêm).
Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ
số
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác
nhau ?
Hoạt Ñộng 3 :(10')
Gv : Giới thiệu cho Hsinh các chữ số
Lamã trên đồng hồ.
GV : giới thiệu : I . V . X
GV : Nêu quy tắc viết :
+không được viết 4 kí tự giống nhau.
+Nêu cách thêm vào trước đơm vị nhỏ
hơn thì được tính trừ đơn vị. Thêm sau thì
bớt đi….
Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1 đến 10.
bằng cách ghép trên hãy viết các số
Lamã đến 20? Tương tự cho đến 29,30 ?
Số
đã
cho
Số
tră
m
Chữ số
hàng
trăm
Số
chụ
c
Chữ số
hàng
chục
1425 14 4 142 2
2307 23 3 230 0
2, Hệ thập phaân:
giá trị của một chữ số phụ thuộc
vào vị trí và bản thân của chử số
đó.
VD : 3542 = 3000+500+40+2
3245 = 3000+200+40+5
ab = a.10+b
abc = a.100+b.10+c
? 987
3, Cách ghi số Lamã:
I V X
1 5 10
I II III IV V VI VII
1 2 3 4 5 6 7
VIII IX X
8 9 10.
XI XII……….XX.
4, Luyện tập
Số
đã
cho
Số
chụ
c
Chữ
số
hàn
g
chục
Số
tră
m
Chữ
số
hàn
g
trăm
Các
số
cho
9432 943 3 94 4 3,2,9
7624 732 2 76 6
<b>IV. C ủng cố: (6')</b>
GV: gọi hai học sinh lên bảng , cả lớp cùng làm.
GV : Hướng dẩn BT số 15 c. Ta có thể xếp que diêm theo các cách sau:
IV = V – I ; V= VI –I ; VI – V = I
<b>V.Dặn dò : (3')</b>
Về nhà xem lại và ghi.
Làm BT 11,12,13,14,15 Sgk ; 18,19 SBT
<b>Hướng dẫn</b>
<b>Bài 12 :</b>
<b>A= </b>0;2
<b>Ngày soạn: 23 / 8 / 2008 Ngày dạy: 25 / 8 / 2008</b>
<b>Tieát 4 : </b>
<b>SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON.</b>
<b>I> Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có
nhiều phần tử, hoặc vơ số phần thử, cũng có thể khơng có phần tử nào.
Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
2. Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc
không là tập con của tập hợp cho trước. Biết sử dụng K/H: con và rỗng .
3. Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung con và rỗng
<b>II> Phương pháp: </b>
Vấn đáp. Nêu và giải quyết vấn đề.
<b>III> Chuẩn bị: </b>
Bảng phụ
<b>IV> Tiên trình các bước lên lớp :</b>
1. Ổn định tổ chức lớp :
2. Kiểm tra bài củ : HS 1 : Làm BT 14.
Các số là : 102; 120; 201; 210.
HS 2 : Laøm BT 13 b,
Số tự nhiên có 4 chữ số nhỏ nhất, khác nhau: 1023
GV hỏi thêm : Phân tích abcd trong hệ thập phân và neu lại kết luận ?
abcd = a.1000+b.100+c.10+d
GV : Như chúng ta đã biết tập hợp và Phần tử tập hợp. Nhưng tập hợp như vậy
có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử
tập hợp.
3. Bài mới :
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trị – Ghi bảng</i>
HĐ 1 :
GV : Giới thiệu các tập hợp bên.
1, Số phần tử của một tập hợp.
Cho : HS trả lời……..
A= 5 có 1 phần tử
B= x,y có 2 phần tử
<b>.</b>C
.d
Vậy qua 4 ví dụ trên em có nhận xét
gì về số phân tử của một tập hợp?
GV : cũng cố cho làm ?1
GV : lưu ý học sinh cách đếm số
phần tử đối với những tập hợp cho
chúng nêu thuộc yính. Để đơn giản
hơn ta nên liệt kê phần tử .
H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử
GV: Cho học sinh làm ?2
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu .
GV: ta không tán được số tự nhiên x
mà x+5 = 2.
Nếu gọi A là tập các số tự nhiên mà
GV : Tìm số Tn x mà : 5<x<6
Gọi học sinh trả lời để chốt lại.
HĐ 2:
GV : Tập hợp E có bao nhiêu pt ?
F có bao nhiêu pt ?
Các pt của tập hợp E có thuộc tập hợp
F hay khơng ?
GV : Trong tập hợp đó ta nói : F là
tập hợp con của tập hợp F và K/H :
GV : Vậy khi nào thì được gọi là
A C B?
GV: Đưa ra bảng phụ :
GV : Trong tập hợp đó cịn nói : E
được chuắ trong F. hoặc F chứa E.
GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven
minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )
Như vậy : có nhận xét cho 2 tập hợp
A và B ?
GV : Chú ý cho hoïc sinh .
KL <Sgk>
?1 . Các tập hợp sau có bao nhiêu
phần tử?
D = {0} có 1 phần tử
E = bát, thước có 2 pt
H = x N/xЄ 10 có 11 pt
?2 . Tìm số tự nhiên x mà :
x+5 = 2
HS trả lịi…. Khơng tìm được x
Gọi A là tập hợp các số TN x trên
A = .
Tập hợp không có pt nào gọi là
tập hợp rỗng
Tập rỗng K/H: .
2, Tập hợp con :
cho : E = x,y E
F = x,y,c,d.
HS trả lời ……
E C F hoặc Fכ E.
HS trả lời…
F
HĐ 3 :
GV: cho HS Làm Bt 17
Gọi 2 em lên bảng ( gv hướng dẩn)
Cả lớp cùng làm.
Ơû BT này gv cho thêm một tập hợp
C = 15;24;25.
BT 20 : A = 15;24.
15 A 15,24 /A
15 B A C
<b>V> Dặn dò : Về nhà xem lại vở. Đọc trước bài mơí và làm:</b>
BT 16,18,19,20 <Sgk>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 5 . </b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I> Mục tiêu : </b>
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp : số phần tử tập hợp , tập hợp con,
tập hợp bừng nhau.
- Học sinh vận dụng kỹ năng thông qua việc sử dụng các ký hiệu .C một Є cách
thành thạo. Nhận biết một tập hợp con.
- Giáo dục sự quan hệ giữa các tập hợp trong cuộc sống, giúp học sinh hiểu
thêm vấn đề trong thực tế.
<b>II> Phương pháp : </b>
Vấn đáp. Nêu và giải quyết vấn đề.
<b>III> Chuẩn bị : </b>
GV : Soạn bài kĩ. Dùng bảnng phụ trong các bài trước.
<b>IV>Tiến trình các bước lên lớp : </b>
1. Oån định tổ chức : Lớp Sĩ số Vắng
6C 44 5
6D
6E
6G
2. Bài cũ : HS 1 : A = 0 có phải tập hợp rỗng hay khơng ?
HS 2 : Làm BT 19 :
A = x N/x<10Є
B = x N/x<5Є
B C A
3. Bài mới :
Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ 1 :
GV : Nêu tập hợp A gồm các số
tự nhiên “ liên tiếp “. Và nêu
cách tính số phần tử của tập hợp
đó .
GV : Như vậy tập hợp
B = 10;11;12…..99
Có bao nhiêu phần tử ? Ta có thể
BT 21 :
A = 8;9;10……20
Có : 20-8+1=13 phần tử
Học sinh trả lời ….
{B = 10;11;12….99
học sinh trả lời ….
tính số phần tử như thế nào ?
GV: Tổng quát Nếu
M=4,4+1…b coù bao nhieu pt?
(coù b-a+1 pt
HÑ2
GV: Đưa ra các tập hợp số chẵn,
số lẽ và giới thiệu hai số chẵn…
hai số lẽ liên tiếp cho học sinh
GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi
4 học sinh lên bảng viết 4 tập
hợp A,B,C,D. GV hướng dẫn
HĐ3
GV: Nêu tập hợp Cvà giới thiệu
cách tính số phầnt ử tập hợp đó
GV: có thể đưa thêm một tập hợp
các số lẻ liên tiếp và giới thiệu
cách tính vần như trên.
GV như vậy: tổng quát nếu tập
hợp các số chấm liên tiếp từ a
đến b có bao nhiêu pt
GV: tập hợp các số lẻ từ m->n có
bao nhiêu pt
GV: hãy tính số phần tử của các
tập hợp sau.
HÑ 4
GV: Yêu cầu hãy viết ra tập hợp
A? B? N?
GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?
GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ
các tập hợp trên với N
HÑ5:
GV đưa bảng phụ (theo SGK
trang 14) hoặc cho HS quan sát
bảng
GV giới thiệu nội dung và ý
nghĩa của bảng
GV viết tập hợp A bốn nước có
BT 22 :
4 học sinh lên bảng. Cả lớp cùng
làm:
C = 0;2;4;6;8
L = 11;13;15;17;19
B = 25;27;29;31
BT 23 :
C = 8;10;12…..30
Có : (30 – 8) : 2+1 = 12 phần tử
A = a………b
Có : (b – a) : 2+1 pt
Học sinh trả lời …
B = m………….n
Coù : (99 –21) : 2+1 = 40 pt
E = 32;34;36…..96
Coù: (96 – 32) :2 +1 = 33 pt
BT 24 :
/A = 0;1;2……10
/B = 0;2;4;6;…….
/N* = 1;2;3;4….
ta coù :
/A C N ; /B C N ; N* C N.
BT 25 :
A = indonesia,Mianma, Thái Lan,
Việt Nam
diện tích lớn nhất, ba nước có
diện tích nhỏ nhất
II> Dặn dò:
Về nhà xem lại các bài tập đã làm
Làm BT: 34,35,36,40. SBT
<i><b>Ngày soạn:04/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:07/9/2009</b></i>
<b>Tiết 6: </b>
<b>PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức: Nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép
nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối cả phép nhân đối vớiphép cộng, biết
viết dang tổng quát các HC trên.
2. Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh
4. Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán.
<b>B. Phương pháp: </b>
Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ: (6')</b></i>
1) HS 1
Cho A=0,1,2,3,…,9
B=1,3,9
Điền các K/h thích hợp vào º
A º B ; B º A ; 1 º A ; 7 º B ; 7 º B
1,3,9 º A
HS 2: chưã bài tập 25 SGK
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (Không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri</b>ển khai bài
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt Động 1: Tổng và tích hai số tự </b>
<b>nhiên (12')</b>
GV: Hãy tính chu vi hình chữ nhật có chiều
Học sinh trả lời…
(32+25).2=114(m)
GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng
tồn bộ biểu thức là một tính. Sau đó GV
giới thiệu vào phép cộng và phép nhân cho
hs
GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?
a,b,d làn lượt được gọi là gì?
GV: Chú ý cho học sinh cách viết
<b>1> Tổng và tích hai số tự nhiên</b>
Cho a,b,c,d N
a+b = c
(số hạng)+(số hạng)=tổng
chú ý: trong một tích mà các thừa
số đều bằng chữ hoặc chỉ một
thừa số ta không cần viết dấu
nhân
?1 Điền vào chỗ trống
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b
4.x.y=4xy
củng cố làm ?1
GV: Có thể hỏi thêm. Muốn tìm thừa số
mà biết tích bằng 0 thì ta làm ntn?
Cho học sinh rút ra nhận xét khi tích bằng
0 và thừa số bằng 0 ở bảng đề làm ?2
Học sinh lên bảng
?2 GV gọi HS lên bảng điền
củng cố làm BT 30 a)
GV có nhận xét gì về tích?
(15#0 vật (x-34) phải ntn?)
x-34=0 khi x=?
x là số bị trừ thì tìm ntn?
<b>Hoạt Động 2 tính chất của phép cộng và </b>
<b>phép nhân (19')</b>
GV: Phép cộng các số tự nhiên có những
tính chất nào? (nhắc lại)
GV: Phép nhân có những tính chất nào?
GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv
cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát cho
từng t/c
GV: phép cộng và phép nhân có t/c nào
chung
GV: qua bảng trên em nào có thể phát
biểu được .Tính chất giao hốn đối với
Phép cộng? Phép nhân? làm ?3 a) b)
Gv: gọi học sinh lên bảng. Phép cộng và
phép nhân có tính chất chung nào? Phát
biểu thành lời?Củng cố ln? 3c
Gọi hs lên bảng và gv có thể ra thêm một
số vd
?2 điền vào ô trống
BT 30 a) tìm x biết
a) (x-34).15 = 0
x-34 = 0
x = 34
<b>2></b>tính chất của phép cộng và
phép nhân
Tính
chất/phép
hốn a + b = a.b=
Kết hợp (a+b)+c (a.b).c
Cộng với
0
a+0=
Nhân với
1 a.1
Phân phối
phép
nhân đối
với cộng
a(b+c)=
a) tính chất giao hốn, kết hợp
a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)
a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)
?3 a) tính nhanh: 46+17+54
(46+54)+17 = 100+17=117
b) 4.37.25 =
(4.25)37=100.37=3700
b) t/c kết hợp(sgk)
a(b+c)= a.b + a.c
c) tính 87.36+87.64
= 87(36+64) = 87.100=8700
35.75 + 35.25
= 35(75+25)=35.100=3500
<b>IV. C ủng cố : (4')</b>
Hãy nêu các kiến thức cơ bản ngày hôm nay đã học ?
Hãy nêu sự giống nhau cơ bản của tính chất phép cộng và phép nhân ?
<b>V. Dặn dò : (3')</b>
GV: hướng dẫn BT: 28,29,30,31
GV: chốt lại vấn đề và hỏi:
<i><b>Ngày soạn:05/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:08/9/2009</b></i>
<b>Tiết 7:</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức: củng cố các t/c cơ bản của phép cộng. Giới thiệu sơ lược cách sử dụng
máy tính bỏ túi
2. Kỹ năng: áp dụng các t/c phép cộng để thực hiện phép tính một cach hợp lý,
nhanh gọn.
3. Thái độ: Rèn luyện cho học sinh thái độ cẩn thận, chính xác trong tính tốn
Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV: Bảng tóm tắt tính chất phép cộng và phép nhân
HS: máy tính bỏ túi
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ: (6')</b></i>
HS1: tìm x biết a) 18.(x-16)=18
x-16=1
x=16+1=17
x=17
b) (x-6).37 HS2: tính 35.25+35.75 = 35(25+75)
= 35.100 = 3500
b) 16.(134-16.34
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>Hoat Động 1 (10')</b>
GV: để tính được tổng kia một cách nhanh
chóng ta phải làm ntn?
p dụng vào t/c gì của phép cộng?
Tương tự câu a) ai có thể tính tổng nhanh
được?
a) Hs trả lời: 5.50+25 = 250+25 = 275
Gv: gọi hs lên bảng. Yêu cầu cả lớp cùng
làm
Gv: em có nhận xét gì về các số hạng cuả
tổng bên
Gv: em hận xét gì về các cặp tổng:
31> tính nhanh
b) 135+360+65+40=hs trả lời
c) = (135+65) + (360+40)
= 200 + 400
Hoïc sinh lên bảng
20+30, 21+29…, 24+26.
Và có bao nhiêu cặp như vậy
Gv: mỗi cặp như vậy tổng có bằng nhau
khơng? Và ta có thể thực hiện phép tính gì
cho nhanh?
<b>Hoat Động 2: (9')</b>
GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk cho
hs. Yêu cầu học sinh làm theo gv, có thể
phân tích theo trên về tổng 996 + 45 ntn?
Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm câu
b
Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong sbt
(tuỳ theo thời gian)
<b>Hoat Ñộng 3: (7')</b>
Gv: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của dãy
số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba) bằng
tổng của 2 số liền trước nó. Vậy em có thể
viêt thêm bốn sơ tiếp nhau của dãy số này.
<b>Hoat Động 4: (6')</b>
GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của máy
tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30
nút mở, nút bật, nút số, các nút phép toán…
nút xố: có t/c khi ta đưa số liệu vào bị
nhầm
sau đó gv trình bày các thao tác tính tổngL
13+28
214+37+9 cho hs làm theo: lsau đó yêu cầu
sử dụng máy để tính tổng câu c)
lưu ý cho hs trong thộp cộng tổng nhiều số
hạng ta cần ấn nút = giữa các số hạng.
d) 20+21+22…+29+30
e) 5.50+25 = 250+25 = 275
32> a) 996 + 45
(996+4)+41
= 1000 + 44 = 1041
a) 37+198 = 35+(2+198)=235
33> 1,1,2,3,5,8,13,21,34….
34> sử dụng máy tính bỏ túi
Nút mở máy: ON/C
Nút tắt máy: OFF
Nút phép toán; + - x ÷
Cộng trừ nhân chia
Nút xoá: CE
b) 1364 + 1578 =
c) 6435 + 1469 =
1+2+3…+200. có 200 số hạng
= 200.201:2
= 20100
<b>IV. C ủng cố : (4')</b>
Giới thiệu sơ lược nhà toán học đức Grauss sơ lược nhà toán học đức grauss và cách
tỉnh tổnt.
Tương tự dây đó, hủy tính tổng của dãy sau
<b>V.Dặn dò: (2')</b>
Như vậy: chúng ta đã thấy được tác dụng của t/c phép cộng trong việc tính toán. Do
vậy ta cần nắm chắc, khắc để thuận lợi trong việc tính tốn
<i><b>Ngày soạn: 06/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:09/9/2009</b></i>
<b>Tiết 8: </b>
Kiến thức: Củng cố kiến thức về t/c của phép nhân và cách sử dụng phép nhân bằng
máy tính bỏ túi
2. Kỷ năng: Aùp dụng các t/c của phép nhân đê thực hiện tính nhanh, tính nhẩm, sử
dụng phép nhân qua máy tính bỏ túi.
3. Thái độ: cẩn thận, chính xác trong việc tính tốn, gây hứng thú học tập, hiểu thêm
về lịch sử đất nước .
<b>B. Phương pháp: </b>
Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
. GV: bài soạn, máy tính bỏ túi
HS: Làm BT, máy tính bỏ túi
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (7')</b></i>
- HS1: tính nhanh
1= 26+27+…+33 = (26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30) = 59.4 = 236
a) (x-45).27 = 0
x-45 = 0
x=45
b) tính nhanh: 32.47+32.53 = 32 (47+53) = 32.100=3200
GV gọi 2 hs lên bảng làm nhận xét , cho ñieåm
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (Không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt Ñộng 1 : Luyện tập (31')</b>
GV: không cần tính kết quả, cho biết các
tính nào bằng nhau? Vì sao:
HS trả lời…
GV cần phân tích rõ hơn cho hs biết
15.2.3 = 15.12
5.3.12 = 15.12
4.4.9=4.2.2.9 = 8.18
35
15.2.6 = 3.5.12 = 15.3.4
4.4.9 = 8.18=8.2.9
36.
a) tính nhẩm bằng cách áp dụng
t/c kết hợp phép nhân
GV; Giới thiệu cách tính nhanh bằng cách
sử dụng t/c kết hợp cho hs. Và áp dụng t/c
phân phối phép nhân và phép cộng. Rồi
yêu cầu hs làm theo câu a) b)
GV gọi 2 hs lên bảng
Cả lớp cùng làm
GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm theo
vd sgk. Yêu cầu hs làm theo
Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên bảng
làm các câu còn lại:
GV: gợi ý thêm cho hs việc phân tích các
số gần rõ tìm chục, trăm, như:
11=10+1 101=100+1
để tạo ra việc tính đơn giản
Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương tự phân
phối của phép nhàn và cộng và đưa ra vd
Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 câu hỏi, cả
lớp cùng làm
Gv: 46.99 coù thể phân tích ntn?
35.98 có thể phân tích ntn
gv: hướng dẫn phân tích về số tìm trịn
chục, trịn trăm.
Học sinh trả lời kết quả sau khi bấm 40.
hs trả lời
GV: giới thiệu cách tính mẫy theo sgk
Và giới thiệu nếu nhân nhiều thừa số ta
không cần ấn nút = giữa các thừa số
Yêu cầu học sinh dùng máy: cho theo tác
thao theo nhóm và thử kết quả.
GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu
đề ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình
Ngơ Đại cáo
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ
=> ab laø ? => ed
GV: có thể nói thêm về bài thi cho ns
hiểu thêm về lích sử nước ta.
t/c phân phối phép nhân đối
với phép cộng.
c) 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2
= 250+50 = 300
34.11 = 34.(10+1)
= 34.10+34
= 340+34=374
47.101= 47.(100+1)
= 47.100+47.1 = 4700 +
47
= 4747.
37. Tính chất:
a.(b-c) = a.b – a.c
16.19 = 16.(20-1)
= 16.20 – 16.1
= 320 – 16 = 304
46.99 = 46.(100-1)
= 46.100 – 46 . 1
= 4600-46=4554
35.98 = 35.(100-2)
= 35.100 – 35.2
= 3500 – 70
= 3430
BT 38/
Sử dụng máy tính bỏ túi tính
375.378 =
624.625 =
13.81.215 =
ab là tổng số ngày 2 tuần lễ nên:
ab = 14
ed gấp đôi ab nên cd = 28
vậy năm viết bình ngơ đại cáo là
1428
<b>IV. C ủng cố : (4')</b>
Hãy nêu các dạng tốn hơm nay đã luyện ?
<b>V. Dặn dò: (2')</b>
Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT
Đọc trước bài mới
<i><b>Ngày soạn: 11/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 14/9/2009</b></i>
<b>Tiết 9 : </b>
<b>PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức : Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một
số tự nhiên, kết quả cuả một phép chia là nột số tự nhiên.
2. Kỷ năng : Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép
chia hết, phép chia có dư.
3. Thái độ : Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và
phép chia để giải một vài bài toán thực tế.
<b>B. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. </b>
<b>C. Chuẩn bị:</b>
. GV : Phấn màu , bảng phụ
HS : Bài cũ. Đọc trước bài mới .
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (6')</b></i>
- Tím số tự nhiên x biết :
HS 1: a) x + 10 = 15 HS 2 : b) 9 + x = 18
x = 15 – 10 x = 18 – 9
x = 5 x = ?
Gv: gọi 2 hs lên bảng làm , nhận xét , cho điểm.
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (2')</b>
<b> như vậy x ? là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. Vậy phép </b>
trừ đó thực hiện được khi nào ? hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới.
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Hoạt Động 1: Phép trừ hai số (10')</b>
Gv: giới thiệu lại pháp trừ 2 số tự nhiên cho
hs :
HS trả lời
Gv : tìm x Є N biết :
X+2=5?
X+6 =5 ?
Vậy nếu cho a,b Є N. Nếu có số tự nhiên x :
b+x=a thì ta có điều gì ?
Gv: theo ví dụ b thì ta khơng tìm được x ? vậy
em có nhận xét gì? ta đi xét nó ntn?
HS trả lời
a) a-a=0
<b>2.</b> phép trừ hai số
a-b=c
(số bị trừ)-(số trừ)=(hiệu)
*cho hai số tự nhiên a,b nếu
có số tự nhiên x sao cho b+x=a
thì ta có phép trừ a-b=x
?1 điền vào chỗ trống
c) a-a=0
d) a-0=a
e) điều kiện để có hiệu a-b là
a≥b
b) a-0=a
Gv: giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số
cho hs biết.
Gv: như vậy L tìm x :
6+x = 5
thì khi di chuyển theo chiều ngược lại 6 đơn vị
bút sẽ vượt ra ngồi tia số
phép trừ có thực hiện được không
GV: nhnh mạnh phép trừ a-b=x
Chỉ thực hiện được khi a≥b ?1
gv: a-a=?
khi này có nhận xét gì về số trừ và số bị trừ
a-0=?
GV: nhận xét gì về số trừ và số bị trừ
GV: nhắc lại quan hệ giữa các số trong phép
trừ:
GV: điều kiện có hiệu là gì
<b>Hoạt Động 2: Phép chia (20')</b>
GV: tìm x bieát 3.x=12 & 5.x=15
GV: nhắc lại phép chia hết ?2
GV yêu cầu HS làm và viết ra nhận xét cho
TH: 0:a?
GV: cho học sinh xét 2 phép chia
GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2
Vật em có nhận xét gì?
Gv: giới thiệu các số a,b,q,r
Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc lại
Gv: nếu r=0 thì ta có điều gì?
r≠0 thì đó là phép chia gì ?3
GV: gọi hs lên bảng làm? Cả lớp là vào vở
GV: có nhận xét gì về TH 3
trừ
2) phép chia hết: cho 2 số tự
nhiên a và b. trong đó b≠0
nếu có số tự nhiên x sao cho
b.x=a
ta nói a chia hết cho b và ta có
phép chia hết: a:b=x
a:b=c
(số bị chia): (số chia)=(thương) ?2
a/ 0:a=0 (a≠0)
b) a:a=1 (a≠0)
f) a:1=a
* tổng quát
cho hai số tự nhiên a và b (b≠0),
ta ln tìm được hai số tự nhien a
và x sao cho a=b.q+r
trong đó 0<r<b
Số bị
chia 600 1312 15
Số chia 17 32 0 13
Thương 35 41 4
Số dư 5 0 15
BT44: tìm x biết
a) x:13=44
x=44.13=533
7.x-8=713
7.x=713+8=721
x=721:7=103
x=103
<b>IV. C ủng cố : (4')</b>
GV: củng cố lại trọng tâm của bài, đặc biết chú ý đến
Phép chia: a=b.q+r
R= o pheùp chia hết R ≠0 phép chia dư và 0<=r<b
<b>V. Dặn dò: (2')</b>
Về nhà làm bt: 41,42,43,44>b,c,e,g, 45,46sgk
làm thêm bt phần luyện tập 1
<b>Hướng dẫn</b>
Bài 44
<i><b>Ngày soạn:13/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:16/9/2009</b></i>
<b>Tiết 10: </b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức :
Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để có hiệu
2. Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm
3. Thái độ:
Thấy được sự ứng dụng của phép trừ trong thực tế. Rèn luyện tính cẩn thận,
chính xác.
<b>B. Phương pháp: Học tập theo nhóm, nêu và giải quyết vấn đề</b>
C. Chuẩn bị:
GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi
HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (6')</b></i>
HS 1: BT 44> b/ 1428: x = 14
x = 1428 : 14 = 102
c/ 4 x : 17 = 0
4 x = 0 . 17 = 0
x = 0
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> </b> <b> 1. Đặt vấn đề (2')</b>
GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết
GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biét ta làm như thế nào? Ta đi
vào bài
<b>2. Tri ển khai bài </b>:
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt Động 1: Luyện tập: (28')</b>
GV: trong biểu thức bên thì x – 35 đóng
vai trị là số gì? (số bị trừ)
Như vậy: x – 35 = ?
GV trong biểu thức: x- 35 = 120
x đóng vai trị số gì? x = ?
theo bài trên muốn tìm x ta phải tìm
như thế nào
HS trả lời
(118 – x) đóng vai trị là số gi?
118 – x được tính ntn?
x lại đóng vai trị ntn ? x = ?
Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng cả
lớp cùng lên đối chiếu đáp số
GV: giới thiệu cách tính bằng cách thêm
bớt cho HS
57+96=(57-4)+(96+4)
BT47> tìm số tự nhiên x biết
a) (x-35)-120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + (118-x) = 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 393
x = 118 – 93
x = 25
c) 156 – (x+61) = 82
(x + 61) = 156 – 82
x + 61 = 74
=53+100=153
Yêu cầu HS tính nhẩm và cho kết quả
GV giới thiệu cách tính thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số
135-98 = (135+2) – (98+2)
GV có thể gọi 2 HS lên bảng và cả lớp
cùng làm
Như vậy: qua bài này em có nhận xét gì?
(khi ta cộng thêm vào số bị trừ và số trư
cùng một số thì hiệu ntn)
GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?
GV: giới thiệu fím dấu – và cách thực hiện
Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ cùng
làm một bài để đối chiếu kết quả. đại diện
tổ lên điền đáp số. Chú ý: nhắc hs giữa các
số hạng liên tiếp (không cần phím dấu - )
GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS cho
biết đề yêu cầu gì?
để tổng ổ các cột, các dòng, các đường
chéo bằng nhau, mà ta đã biết tương
đương chéo bằng bao nhiêu
Đường chéo còn lại điền vào số mấy?
Biết tổng bằng 15 như vậy điền vào cac
dịng được khơng?
BT 48
a) 321 – 96 = (32 + 74) + (96+4)
= 415
b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1)
= 45 + 30 = 75
BT 49
312 – 96 = (312+4)-(96 + 4)
= 316 – 100 = 216
1354 – 997 = (1354+3) – (997+3)
= 1357 – 1000 = 357
+ nếu cộng thêm vào số bị trừ và
số trừ cùng một sơ thì hiệu khơng
đổi.
+ nếu ta cộng vào số hạng này và
bớt đi số hạng kia cùng một số thì
tổng khơng đổi
BT50
sử dụng máy tính
425-56=
91-56
82-56
73-56
652-46-46-46
BT 50
4 9 2
3 5 7
8 1 6
<b>IV. Củng cố : (6')</b>
GV qua bài ta cần nắm chắc: cách tìm số bị trừ, số trừ chưa biết
nắm t/c ở nhận xét để hồn thành kỹ năng tính nhẩm
<b>V. Dặn dị : (2')</b>
Về nhà: xem lại các bt đã làm
Làm bt: 52,53(sgk) , 62,64,65,66 SBT
<b>Hướng dẫn :</b>
Bài 52:
14:2.50.2 = 700 ; 16:4. 25.4 = 400; 132:12 = (120 +12):12= 120:12+ 12:12 =11
Bài 53 :
<i><b>Ngày soạn:15/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:18/9/2009</b></i>
<b>Tiết 11: </b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức:
Củng cố chắc chắn tính chất phép chia, phép chia hết, phép chia có dư. Điều kiện
để phép chia thực hiện được
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng các phép chia hết, tìm số dư của phép chia, áp dụng t/c để tính
nhẩm, tính nhanh, sử dụng trên máy tính bỏ túi.
3. Thái độ: thấy được ứng dụng phép chia trong thực tế thơng qua BT53. Rèn
luyện tính cẩn thận , chính xác.
<b>B. Phương pháp: Học tập theo nhóm, nêu và giải quyết vấn đề</b>
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV soạn bài kĩ, máy tính
HS: làm BT. Máy tính
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (7')</b></i>
1. Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2436 : x = 12
HS 1 x = 2436 : 12 = 203
b) 6.x – 5 = 613
HS 2 6.x= 613+5
X = 618 : 6 = 103
GV lưu ý: câu b gọi HS 2 là HS khá
GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn?
Số bị chia ta làm ntn?
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> </b> <b> 1. Đặt vấn đề (không)</b>
<b>2. Tri ển khai bài</b> :
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt Ñộng 1: Luyện tập (29')</b>
GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với thừa số
nào và lấy thừa số nào chia?
Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn HS tạo số
tròn trăm , trịn chục) để phép tính thực hiện
nhanh hơn
Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn lại
GV: Giới thiệu cách tính thơng qua vd đơn
giản
BT 52:
a) 14.50 = (14:2).(50.2)
= 7.100 = 700
10.25 = (16:4)(25.4)
= 4.100=400
b) 2100:50 = (2100.2)
Vd: 700 : 25 (700.4):(25.4) = 2800:100 = 28
Gọi HS lên bảng làm 2 câu của câu b
HS trả lời
(a+b):c = a:c + b:c
Như vậy để áp dụng t/c trên thì ta cần phân
tích 132:12 = ?
Theo t/c bằng ntn?
Tương tự gọi hs lên bảng làm câu còn lại, cả
lớp cùng làm
Hs trả lời…
Như vậy qua BT 52 câu a,b em có nhận xét gì?
(khi chia cùng một số cho thừa số thứ I và
nhân vào (thừa số thứ 2)?
GV: khi nhân cùng một số vào số bị chia và số
chia ntn?
GV goiï 1 hs đọc đề và cho biết đề yêu cầu gì?
HS trả lời
GV: nếu chỉ mua vỏ loại I thì mua được bao
nhiêu quyển ? làm phép tính gì?
Cịn dư 1000. Vậy Tâm mua nhiều nhất là?
Tương tự GV gọi HS làm câu b
Phép chia khơng dư, nên 14 có phải là số vở
nhiều nhất khơng?
GV có mua được 15 quyển khơng
Hs trả lời
GV: Gọ HS đọc đề và cho biết yêu cầu đề ra?
Muốn tìm được số toa chó ta phải tính gì?
GV: như vậy có 1000 người mà mỗi toa chỉ chở
được 96 người. Vậy cần mấy toa để chỉ hết số
người đó?
Cịn dư 40 người vậy ta cịn thêm mấy toa nữa?
GV: giới thiệu nút chia
Sau đó cho hs thự chiện theo nhóm
u cầu nhắc lại cơng thức tính vận tốc
c)132:12
= (100+12):12= 120:12+12:12
=10+1=11
96:8=(80+16):8
= 80:8 + 16:8
= 10 +2 = 12
+ Khi chia và nhân cùng một
số vào các thừa số thì tích
khơng đổi
+ Khi nhân cùng một số vào
số bị chia và số chia thì thường
khơng đổi
BT 53:
a) Nếu chỉ mua vở loại I
Số vở mua là:
21000:2000=10 quyển dư 1000
Tâm mua được nhiều nhất 10
quyển loại I
b) số vở loại II mua được là:
21500:1500 = 14 (quyển)
vậy tâm mua được nhiều nhất
là 14 quyển vở loại II
BT 54
Số người mở mỗi toa
8.12=96 người
số toa để cho 1000 người
BT55: sử dụng máy tính
Vận tốc ô tô là : 288:6 = 48km/h
Chiều dài:
1530:34 = 45m
<b>IV. Củng cố : (6')</b>
Cân nhắc t/c thông qua nhận xét để tạo kỹ năng tính nhanh
Cách tìm số bị chia, số chia chưa biết
<b>V. Dặn dò : (2')</b>
Xem lại vở ghi làm bt: 78,77,78,80 sbt
Đọc trước bài mới
Bài 78: Vận dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng khai triển biểu
thức
<i><b>Ngày soạn:18/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:21/9/2009</b></i>
<b>Tiết 12 </b> <b> </b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức : Học sinh nắm được Đ/n luỹ thừa. Phân biệt được cơ số và số
mũ. Nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
2. Kỷ năng : Học sinh biết viết gọn một tích gồm nhiều thừa số bằng nhau
bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị các luỹ thừa cùng cơ số
3. Thái độ : Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa.
<b>B. Phương pháp: Học tập theo nhĩm, nêu và giải quyết vấn đề</b>
<b>C. Chuẩn bị:</b>
<b>Gv : Giáo án, bảng phụ.</b>
<b>Hs : Làm BT, xem trước bài mới</b>
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Bài cũ (</b><b>không</b><b> ) </b></i>
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> </b> <b> 1. Đặt vấn đề (2')</b>
Hãy cho biết : a+a+a+a = ? Viết tổng đó bằng cách đặt phép nhân.
(a+a+a+a = 4.a)
vậy còn a.a.a.a = ntn? Một tích có nhiều số hạng bằng nhau ta viết gọi là :
a4<sub> . Đó là một luỹ thừa.</sub>
<b>2. Tri ển khai bài</b> :
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>HĐ1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên(20')</b>
Gv: Tương tự ta có :
2.2.2 = ? ( 23<sub>)</sub>
đọc là 2 luỹ thừa 3.
HS trả lời …
Tổng qt lên : Nếu tơi có :
a.a.a.a…….a = ? viết được ntn?
Gv : Như vậy luỹ thừa bậc n của cơ số
a được tính như thế nào ?
HS trả lời …
Gv: Chốt lại vấn đề :
Gọi 2 HS đọc lại SGK.
HS trả lời …..
Gv : Giới thiệu phép nâng lên luỹ thừa
1. luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Số mũ
Cơ số
Luỹ thừa
Kết luận : < Sgk>
?1 Điền vào ô trống :
<b>HĐ 2: Luyện tập (15')</b>
Cũng cố bài làm ?1
Gv : Đưa bảng phụ. Cho HS điền vào.
Gọi 1 HS lên bảng. Cả lớp cùng làm đối
chiếu kết quả.
Gv: Chốt vấn đề:
Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên (
khác không).
Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số
bằng nhau
Số mũ cho biết số lượng các thừa số
bằng nhau.
Laøm BT 56 a, c
Gv : Trường hợp : số mũ bàng 2 ta cịn
gọi là bình phương a số đó.
Số mũ bằng 3 ta gọi là lập phương cơ số
đó. VD:
22<sub> : đọc 2 bình phương</sub>
23 <sub> đọc 2 lập phương</sub>
Gv :gọi HS đọc chú ý Sgk
Gv : Viết tích hai luỹ thừa thành một
luỹ thừa? 23<sub> . 2</sub>2<sub> = ?</sub>
a4 <sub>.a</sub>3 <sub>= ?</sub>
Qua 2VD trên em có nhận xét gì ?
(Khi nhân 2 luỹ cùng cơ số thì cơ số nó
ntn? Số mũ ntn?)
Gv : Chốt lại vấn đề
Gọi HS lên nhắc lại
HS trả lời……
Cũng cố : ?2
Viết tích 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa?
Do vậy ta có a4 <sub>. a = a</sub>5
Cũng cố : laøm BT 5d,b.
Để viết được luỹ thừa ta làm ntn?
(3.1 = ?) để đưa về cùng cơ số.
Luỹ
thừa
Cơ
số
Số mũ Giá trị của
luỹ thừa
72 <sub>7</sub> <sub>2</sub> <sub>49</sub>
23 <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>8</sub>
34 <sub>3</sub> <sub>4</sub> <sub>81</sub>
BT 56 : Viết gọn tích bằng cách
dùng luỹ thừa
a, 5.5.5.5.5.5 = 56
c, 2.2.2.3.3 = 23<sub>.3</sub>2
tính : 22 <sub> = 4 ; 2</sub>3 <sub>= 2</sub>2<sub>.2 = 8 ; 2</sub>4 <sub>= 2</sub>3 <sub>.2 </sub>
= 16
Chú ý : (sgk)
a2<sub> : bình phương của a</sub>
a3 <sub>: lập phương của a</sub>
a1 <sub>=a</sub>
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
23<sub> . 2</sub>2 <sub>= (2.2.2).(2.2) = 2</sub> 5<sub> = (2</sub> 3+2<sub> )</sub>
a4 <sub>. a</sub>3<sub> = (a.a.a).(a.a.a) = a</sub> 7 <sub> = (a</sub>4+3<sub>)</sub>
Tổng quát:
?2
a, x5<sub> . x</sub>4 <sub>= x </sub>5+4 <sub>=x</sub>9
b, a4 <sub>.a = a</sub>4+1 <sub>= a</sub>5
BT 7 :
b, 6.6.6.6.3.2 = 6.6.6.6.6 = 65
d, 100.10.10.10 = 102<sub>.10</sub> 3 <sub>= 10</sub>2+3 <sub>= </sub>
105
<b>IV. C ủng cố : (5')</b>
Gv : Chốt lại các vấn đề rọng tâm của bài.
HS : Về nhà xem lại vở ghi. Học các kết luận, nhận xét.
<b>V. D ặn dị : (2')</b>
Laøm BT : 57,58,59,60 < Sgk>
<i><b>Ngày soạn: 20/9/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy:23/9/2009</b></i>
<b>Tiết 13 : </b>
1. Kiến thức : HS viết được một số tích luỹ thừa của một số. Tính được giá
trị luỹ thừa và nhân hai hay nhiều luỹ thừa cùng cơ số.
2. Kỹ năng: Tính giá trị luỹ thừa nhanh, viết gọn tích thành luỹ thừa.
3. Thái độ : Rèn luyện tư duy tính nhanh thơng qua luỹ thừa. Hiểu được
rằng giá trị số luỹ thừa (Phép toán luỹ thừa) rất lớn.
<b>B. Phương pháp: Nêu và giải quyết tình huống. Thực hành theo nhóm</b>
<b>C. Chuẩn bị:</b>
<b>Gv : Bảng phụ</b>
<b> HS : làm BT</b>
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Baøi cũ: (5')</b></i>
HS1 : Tính giá trị luỹ thừa: ( u cầu tính nhanh )
62<sub> = 36</sub>
63 <sub> = 6</sub>2 <sub>.6 = 36.6 = 216</sub>
64 <sub>= 6</sub>3 .<sub>6 = 261.6 = 1296</sub>
HS 2: BT 60
a, 33<sub>.3</sub>4<sub> = 3</sub>3 +4<sub> = 3</sub>7
b, 75 <sub>–7 = 7</sub>5+1<sub> = 7</sub>6
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (Không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri</b>ển khai bài
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt Động 1 :Luyện tập (34')</b>
Viết một số thành luỹ thừa một số
Gv : có thể nội dung đang yêu cầu viết các
cơ số đó về luỹ thừa cơ số mũ >1.
8 = a ?<sub> 16 = a</sub>?<sub> = ?</sub>
20 = a?<sub> </sub>
gv : 20 = 201 <sub> ngoài ra không biểu diển </sub>
được luỹ thừa qua cơ số nào.
Tương tự nhưng câu sau GV có thể âoị HS
lên bảng.
Tính giá trị luỹ thừa.
Gv : 102 <sub> = ? theo đ/n ?</sub>
Gv : bây giờ tính 103 <sub> ntn cho nhanh? </sub>
Bt 61 :
8 = 23
16 = 42<sub> = 2</sub>4
27 = 33<sub>; 64 = 8</sub>2<sub> = 2</sub>6<sub> = 4</sub>3
81 = 92<sub> = 3</sub>4<sub> ; 100 = 10</sub>2
Tương tự gọi HS làm các câu cịn lại?
hs trả lời
Gv : Em có nhận xét gì về số mũ và số các
chữ số 0 kết quả trên được ( 10n<sub> = 10………0 </sub>
n số 0) lưu ý : Cho HS tự làm câu b,
hs trả lời
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Gv : Đưa bảng phụ và gọi HS lên bảng. Cả
lớp cùng làm.
Cho HS tự nhận xét bài làm bạn
Gv : Chốt lại vấn đề:” Nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số”
Rèn luyện kĩ năng nhân nhiều luỹ thừa
cùng cơ số.
Gv : Để nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ sốta
làm thế nào ?
HS trả lời….
Gv : Tính như nhân hai luỹ thừa.
Gv: làm mẫu 1 bài, gọi HS làm các câu
còn lại.
Gv chú ý : khi đã có kĩ năng cho HS nhân
ngay số mũ cho kết quả.
Tính giá trị luỹ thừa.
Gv: So sánh 23<sub> và 3</sub>2 <sub> ? Muốn vậy cho biết :</sub>
23 <sub> = ? 3</sub>2<sub> = ? </sub>
Hs trả lời kết quả từng bài
sau khi HS tính giá trị so sánh. Gọi HS cho
kết quả.
Dự đoán kết quả luỹ thừa.
Gv : biết : 112<sub> = 121</sub>
1112<sub> = 12321</sub>
dự đoán : 11112 <sub> = ?</sub>
Hs trả lời
gv : Cho HS thảo luận nhóm , trả lời kết
102<sub> = 10.10 = 100</sub>
103<sub> = 10.10.10 = 10000</sub>
104<sub> = 10</sub>3 <sub>.10 = 10000</sub>
bt 63 :
Câu Đúng Sai
A, 23<sub>.2</sub>2<sub> =</sub>
26 X
B,23<sub>.2</sub>2<sub> = </sub>
25 X
C,54<sub> .5 = </sub>
54 X
Bt 64 :
A, 23<sub>.2</sub>2<sub> = 2</sub>4<sub> =2</sub>3+2<sub> .2</sub>4<sub> =2</sub>5<sub>. 2</sub>4 <sub>= </sub>
29
B, 102<sub> .10</sub>3<sub> .10</sub>5<sub> =10</sub>2+3+5<sub> = 10</sub>10
C, x.x5<sub> = x</sub>1+5<sub> = x</sub>6
Bt 65
A, 23<sub> < 3</sub>2<sub> b, 24 = 4</sub>2
C, 25<sub> > 5</sub>2<sub> d 2</sub>10<sub> > 100</sub>
.
Bt 66
11112<sub> = 1234321 </sub>
<b>IV.C ủng cố : (3')</b>
Gv: “chốt lại các kĩ năng đã làm”
<b>V. D ặn dị : (2')</b>
<i><b>Ngày soạn: 02 /10 / 2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 05 /10 / 2009</b></i>
<b>Tieát 14: </b>
<b>CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1. Kiến thức: Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, a∙ = 1
(a#0)
2. Kỹ năng: Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và
chia hai luỹ thừa cùng cơ số
<b>B. Phương phaùp: </b>
Nêu và giải quyết vấn đề. Học tập theo nhóm
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV: Bài soạn+ bài phụ
HS: Làm BT, đọc trước bài mới
<b>D. Tiến trình lên lớp:</b>
<i><b>I. </b></i>
<i><b> </b><b>Ổn định tổ chức (1')</b></i>
<i><b>II. Baøi cũ: (6')</b></i>
1. : HS 1: a) 23<sub> < 3</sub>2<sub> (vì 2</sub>3<sub>=8, 3</sub>2<sub> = 9)</sub>
c) 25<sub> > 5</sub>2<sub> ( vì 2</sub>5<sub> = 32, 5</sub>2<sub> = 25)</sub>
HS: b) 24<sub> = 4</sub>2 <sub>(=16)</sub>
d) 210<sub> > 100</sub>
GV: gọi 2 HS lên bảng. Cho HS nhận xét bài làm, cho điểm
<i><b>III. Bài mới</b></i><b>:</b>
<b> 1. Đặt vấn đề (không)</b>
<b> </b>
<b> 2. Tri ển khai bài</b>
<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>HĐ 1: Hình thành khái niệm chia hai luỹ </b>
<b>thừa cùng cơ số (19')</b>
GV: 53<sub> . 5</sub>4<sub> = ?</sub>
GV: Aùp dụng kiến thức a.b = c
Thì c : a = ? (tìm thừa số ta làm ntn)
HS trả lời…
GV tổng quát tên ta có:
Hãy suy ra: a9<sub> : a</sub>4<sub> = ?</sub>
a9<sub> : a</sub>5<sub> = ?</sub>
HS trả lời…
GV: có nhận xét gì về số mũ và cơ số của
số bị chia và soá chia?
(a9<sub> : a</sub>4<sub> = a</sub>9-4<sub>; a</sub>9<sub> : a</sub>5<sub> = a</sub>9-5<sub>)</sub>
GV: Ta thấy thương tìm được có cơ số
khơng đổi. Cịn số mũ thì bằng hiệu 2 số
1. Ví dụ:
?1 53<sub> . 5</sub>4<sub> = 5</sub>7
HS trả lời
57 : 54 =
57 : 53 =
a4<sub> . a</sub>5<sub> = a</sub>9
a9 : a5 = a4 = (a9-4) (a#0)
a9 : a4 = a5 = (a9-5) (a#0)
mũ số bị chia và số chia”
HS trả lời…
GV: Như vậy em có thể cho biết muốn chia
2 luỹ thừa cùng cơ số ta tìm ntn?
GV: Cho HS nhắc lại phát biểu bằng lời…
?2 c) a4<sub> : a</sub>4<sub> = ?</sub>
GV: Người ta quy ước: a0<sub> – 1</sub>
Như vậy khi m = n thì am<sub> : a</sub>n<sub> = ?</sub>
GV chốt lại vấn đề khi m = n
am<sub> : a</sub>n<sub> = 1</sub>
củng cố làm ?2 a) b)
GV: quay lại đặt vấn đề hỏi.
Bây giờ ta đã trả lời câu hỏi
a10 <sub>: a</sub>2<sub> = ?</sub>
Để chốt lại tổng quát cho hs
<b>HĐ 2: Củng cố công thức (7')</b>
BT67
GV: Yêu cầu viết các thương 2 luỹ thừa
dưới dạng một luỹ thừa
GV gọ HS lên bảng, cả lớp cùng làm đối
chiếu kết quả
GV giới thiệu: mọi số tự nhiên đều viết
được dưới dạng tổng các luỹ thừa 10
GV: chú ý:
Vd: 2.103<sub> = 10</sub>3<sub> + 10</sub>3
Yeâu cầu HS viết: 4.102<sub> = ?</sub>
(4.102<sub> = 4.10</sub>2<sub> +10</sub>2+<sub>10</sub>2+<sub>10</sub>2)
Củng cố: ?3
GV Viết các số dưới dạng tổng các luỹ thừa
10?
GV: soá abcd = ?
am<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m-n<sub> (a#0, mn)</sub>
a4<sub> : a</sub>4<sub> = a</sub>4-4<sub> = a</sub>0
Quy ước a0<sub> = 1 (a#0)</sub>
Tổng hợp: m=n, am<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m<sub> : a</sub>m
= 1
?2
a) 712<sub> : 7</sub>4<sub> = 7</sub>12-4<sub> = 7</sub>8
b) x6<sub> : x</sub>3<sub> (x#0) = x</sub>6-3<sub> = x</sub>3
BT 67:
a) 38<sub> : 3</sub>4<sub> = 3</sub>8-4<sub> = 3</sub>4
b) 108<sub> : 10</sub>2<sub> = 10</sub>8+2<sub> = 10</sub>6
c) a6<sub> : a = a</sub>6-1<sub> = a</sub>5<sub> (a#0)</sub>
4) Chú ý
2475 = 2.100+4.100+7.101<sub>+2.10</sub>0
= 2.103<sub>+4.10</sub>2<sub>+7.10</sub>1<sub>+2.10</sub>0
?3
a)538 = 5.100+3.101<sub>+8.10</sub>0
= 5.102<sub>+3.10+8.10</sub>0
abcd = a.1000+b.1000+c.10+d.100
= a.103<sub>+b.10</sub>2<sub>+c.10+d.10</sub>0
<b>IV. C ủng cố : (5')</b>
GV: Chốt lại trọng tâm bài , cho hs làm bt 68 a, c
Hướng dẫn bt: 69,70,71
<b>V. D ặn dò : (2')</b>
Về nhà: xem lại vở ghi, học thuộc công thức làm BT: 68 b,d , 69,70,71
SBT: 96,97,100
<i><b>*Rút kinh nghiệm</b></i>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 15:</b>
<b>§ THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH</b>
<b>I> Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
<b>-</b> Học sinh vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức
<b>-</b> Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn
<b>II> Phương pháp: </b>
Nêu giải quyết vấn đề – đàm thoại
<b>III> Chuẩn bị: </b>
GV: Soạn kĩ bài
HS: học bài cũ, làm BT, xem trước bài mới
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp:</b>
1. Oån định lớp:
Lớp Sĩ số Vắng phép
6C 44
6D
6E 43
6G
2. Bài cũ:
HS1. làm bt 69: điền Đ hoặc S vào ô trống
b) 55<sub> : 5 bằng : 5</sub>5<sub> º ; 5</sub>4<sub> º ; 1</sub>4<sub> º</sub>
c) 23<sub> . 4</sub>2<sub> baèng: 8</sub>6<sub> º ; 6</sub>5 <sub>º ; 2</sub>7<sub> º</sub>
GV: Taïi sao 23<sub>.4</sub>2<sub> = 2</sub>7<sub> ? ( vì 2</sub>3<sub>.4</sub>2<sub> = 2</sub>3<sub>.2</sub>4<sub> = 2</sub>7<sub>)</sub>
HS 2: laøm BT 70
2564 = 2.103<sub>+5.10</sub>2<sub>+6.10+4.10</sub>0
abcde = a.104<sub>+b.10</sub>3<sub>+c.10</sub>2<sub>+d.10</sub>1<sub>+e.10</sub>0
3. Bài mới: Khi tính tốn, cần chú ý thứ tự thực hiện các phép toán như thế nào?
Để hiểu rõ vấn đề ta vào bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – ghi bảng
HĐ 1
GV: hãy tính: 5+3-3;
12:6.2; 42<sub> = ?</sub>
GV: giới thiệu biểu thức: ->
GV: giới thiệu: một số cũng
được coi là một biểu thức, m:5
GV: hãy tính :
60-(13-2.4)=?
1. Nhắc lại về biểu thức:
HS trả lời…
Các số được nối với nhau các
phép tính (cộng, trừ, nhân, chia,
nâng luỹ thừa) làm thành biểu
thức.
Như vậy: biểu thức chứa dấu
ngoặc để chỉ gì?
HĐ2:
GV:
Giới thiệu: nếu chỉ có phép cộng,
trừ, hoặc chỉ có nhân chí, ta thực
hiện theo thức tự từ trái sang
phải
GV: giới thiệu quy ước thứ hai
Cho hs làm vd:
32<sub>.4-5.6=?</sub>
theo quy ước trên
HĐ3
Củng cố cho HS làm ?1 4
Theo quy ước hãy tính a)? thứ tự
tính ntn?
HĐ4:
GV: giới thiệu quy ước thực hiện
mở dấu ngoặc
GV: cho HS laøm vd?
GV: biểu thức bên chứa mấy loại
dấu ngoặc?
GV: theo quy ước ta phải thực
hiện ntnt? (gv gợi ý HS)
Củng cố làm ?1 b)
GV: gọi HS làm tại chỗ
GV có thể gợi ý HD
HĐ5
Cho HS làm ?2
GV: muốn tìm x ta phải làm ntn?
Theo thứ tự ta tìm (6x-39) = ?
Muốn tìm 6x = ? ntnt?
(tìm số bị trừ)
tương tự: gv cho hs lên bảng
làm câu b
HS trả lời… để chỉ thứ tự thực
hiện
2/ thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
a) biểu thức khơng có dấu
ngược
* Vd:
48-32+8 = 16+8 = 24
60:2.5 = 30.5 = 150
* Nếu chứa: cộng, trừ, nhân ,
chia, luỹ thừa thì thực hiện
Nâng luỹ thừa ->nhân,chia ->
cộng, trừ
VD: 4.32<sub> – 6.5</sub>
= 4.9 – 5.6
= 36 – 30 = 6
?1
a) tính
62 <sub>: 4 . 3 + 2.5</sub>2<sub> = 36 : 4 .3 + 2 . </sub>
25
= 9.12 + 50
= 9.3 + 50 = 77
b) Biểu thức chứa dấu ngược:
Thứ tự thực hiện: () -> [ ] ->
VD: 100:2.[52-(35-8)]
HS trả lời
= 100 : 2.[52-27]
= 100: 2.25
= 100:50 = 2
?1 b)
2.(5.42<sub>-18) = 2.(5.16 – 18)</sub>
= 2.62 = 124
?2 tìm x biết xN biết:
dưới sự HD GV
theo thứ tự ta phải thực hiện ntn?
(phép tính nào trước)
3.x = 10.2 => x=?
(x : vai tròỗ số gì? cách tìm?)
x = 642 : 6
x = 107
b) 23 + 3x = 56<sub> : 5 </sub>3
<sub> 23 + 3x = 125</sub>
3 x = 125 – 23 = 102
x = 102 : 3 = 34
x = 34
V> Củng cố hướng dẫn học ở nhà
GV: chốt lại thứ tự thực hiện phép tính SGK
- Hướng dẫn : BT 73,74,75
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 16 : </b>
<b>I></b> <b>Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức : - Củng cố phép tính nhân , chia , luỹ thừa cùng cơ số.
- Thứ tự thực hiện các phép tính.
2. Kỹ năng : - thực hiện các phép tính nhanh gọn, hợp lý
3. Thái độ : - HS biết liên hệ giữa các phép tính một cách chặt chẽ, u
thích mơn tốn hơn qua sự tư duy phong phú.
<b>II> Phương pháp :</b>
- Tự nên giải quyết vấn đề.
- Học tập theo nhóm
III> <b>Chuẩn bị : GV : SGK</b>
<b> HS : Học bài củ , làm BT , luyện tập</b>
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp :</b>
1. Oån định tổ chức lớp : Lớp Sĩ số Vắng
6C 44
6D
6E 43
6G
2. Baøi củ :
Nêu quy tắc thực hiện các phép tính cộng trừ, nhân chia , luỹ thừa: thực hiện
HS 1: a, 39.213+87.39;
HS 2 : b, 80- [130-(122-4)2<sub>]</sub>
GV : Cho 2 HS trả lời câu hỏi
3. Bài mới :
Đặt vấn đề : Như vậy ta đã biết quy tắc thực hiện thứ tự phép tính đối với 2
loại biểu thức chứa và không chứa dấu ngoặc. Hôm nay ta sẽ đi vào một số bài
toán ứng dụng quy tắc này.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ 1:
Mục tiêu : làm được thứ tự
phép tính với biêủ thức không
chứa dấu ngoặc.
GV : cho HS thực hiện BT
BT 77 a/ Tính:
a, 27.75 + 25.27 – 150
HS lên bảng. Cả lớp cùng làm
= 27 .(75 + 25) –150
77a,
Gv: đối với biểu thức khơng
chứa dấu ngoặc chứa các
phép tính trên ta thực hiện
ntn?
Ơû đây ta có thể áp dụng tính
chất gì ?
(a.b+a.c = a(b+c))
BT 104 SBT
Gv: gọi một HS lên bảng . cả
lớp cùng làm để đối chiếu kết
quả.
Gv: lưu ý cho HS chỉ ẽo các
bước thực hiện.
Gv: ở đây ta có thể áp dụng
t/c gì cho nhanh?
(a.b – a. c = a (b – c)).
Gv : như vậy ai có thể khẳng
địng lại : Nếu biểu thức không
chứa dâú ngoặc mà chứa tất
cả các phép tính thì thứ tự
thực hiện ntn?
HĐ 2:
Mục tiêu: thứ tự thực hiện
phép tính với biểu thức có dấu
ngoặc.
Gv: gọi HS nhắc lại thứ tự
thực hiện ? () ; [ ] ;
Gv: hướng dẩn gọi HS lên
bảng thực hiện
( có thể cho HS thực hiện
nhóm)
BT 78. tính giá trị biểu thức
Gv: có nhận xét gì các số
hạng và phép tính trong dấu
ngoặc?
= 2700 – 150 = 2550
BT 104 SBT : Tính
a, 3.52<sub> – 16 :2</sub>2
HS thực hiện:
= 3.25 – 16 :4
= 75 – 4 = 71
b, 23<sub> .17 – 2</sub>3<sub> .14</sub>
= 8.17-8.14
=8.(17-14)
= 8.3 = 24
HS trả lời
KL : ……
Nâng luỹ thừa ; nhân chia cộng trừ
BT 77
b, 12 : 390:[500-(125+357)]
HS trả lời
= 12:390:[500-(125+245)]
= 12 : 390:[500-370]
= 12 :390:130
= 12 :3 =4
BT 78 : tính gtrị biểu thức :
12000-(1500.2+1800.3+1800.23<sub>)</sub>
HS trả lời…
HS thực hiện:
Ta phải thực hiện trong ngoặc
ntn cho nhanh : (áp dụng t/c
gì?)
Gv: gợi ý , hướng dẩn HS thực
hiện.
HĐ 3 : hướng dẩn chữa BT 76
Để kết quả bằng 0 ta làm
Để kết quả bằng 1 ta làm
ntn ?
Tương tự bằng 2,3,4? ( HS có
thể thực hiện)
Tương tự cho các em làm
thêm các kết quả khác.
V> Cũng cố – Hướng dẩn học ở nhà:
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 17 :</b>
<b>I></b> <b>Mục tiêu:</b>
- Kiến thức : Cũng cố các phép tính thơng qua các bài tập có lời giải. Các
bài tốn thực hiện các phép tính.
- Kỹ năng : thực hiện thành thạo các phép tính , tạo kỹ năng tính nhanh ,
gọn. Thơng qua các bài tập.
- Thái độ : HS thấy được quan hệ các phép toán. Ưùng dụng thực tế.
II> <b>Phương pháp : Nêu giải quyết vấn đề . học tập theo nhóm </b>
III> <b>Chuẩn bị : GV: SGK, máy tính bỏ túi</b>
1.Ôån định tổ chưác lớp : Lớp Sĩ số vắng
6C 44
6D 44
6E 43
6G 44
2. Bài củ : (không kiểm tra)
3. Bài mới :
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: thực hiện tốt các bài tốn
tìm x
BT 74
Gv: Để tìm x trước hết ta cần tìm
gì?
(218 –x) = ?
x đóng vai trị gì ? tìm x
Gv:
Muốn thực hiện phép tính biểu
thức có chứa dấu ngoặc. Trước
hết ta tìm ở đâu ? tìm gì trước ?
( x+35). Đóng vai trị gì trong
biểu thức ? (x+35)
BT 4 : Tìm x Є N:
a, 541+(218 –x)= 735
HS tră lời ..(lên bảng)
218 – x= 735 –541
218 – x=194
x= 218 – 194
x= 24
b, 5.(x+35) = 515
HS trả lời…
x là số gì ? ,tim ntn ?
x = ?
câu c, tương tự . gọi HS lên bảng
làm . cả lớp cùng làm.
d, GV: Biểu thức bên ta phỉ thực
hiện thứ tự ntn ?
muốn tìm x ta làm ntn ?
12.x đóng vai trị số gì ? tìm ntn ?
x = ? HS thực hiện
HĐ 2 :
Mục tiêu : tính và so snáh gtrị
luỹ thừa
BT 80
Gv: yêu cầu HS tính gtrị biểu
thức và so sánh điền dấu thích
hợp vào ơ trống?
Rút ra nhận xét , kết luận cho
từng câu?
Chu HS dự đoán tiếp :
42<sub> 1+3+5+7</sub>
52<sub> 1+3+5+7+9</sub>
?………
phát biểu t/c bình phương
tương tự câu a,
cho HS thực hiện rút ra nhận xét
tính chất? Với 2 số khác 0,1 bình
phương 1 tổng 2 số bao giờ cũng
HĐ 3:
Mục tiêu : thực hiện các bài toán
đố thực tiển và sử dụng máy tính
bỏ túi.
Cho HS thực hiện : 34<sub>-3</sub>3<sub> =?</sub>
Đó là số dân tộc Việt Nam .
x+35 = 103
x = 103 –35 = 68
c, HS lên bảng thực hiện…
d, 12.x-33 = 32<sub>.3</sub>3
HS trả lời…
12.x-33=35
12.x-33=243
12.x=243+33
12.x=276
x=276:12
x=23
BT 80 : Điền vào ô tống dấu (=,<,>)
A, 12<sub> 1</sub>
22<sub> 1+3</sub>
32<sub> 1+2+5</sub>
b,
13<sub> 1</sub>2<sub>-0</sub>2
23<sub> 3</sub>2<sub>1</sub>2
33 <sub> 6</sub>2<sub>-3</sub>2
43<sub> 10</sub>2<sub>-6</sub>2
c,
(0+1)2<sub> 0</sub>2<sub>+1</sub>2
(1+2)2<sub> 1</sub>2<sub>+2</sub>2
(2+3)2<sub> 2</sub>2<sub>+3</sub>3
BT 82 : Tìm số dân tộc Việt Nam
34<sub>+3</sub>3<sub>= 3.3.3.3=3.3.3</sub>
= 81-27=54
Gv: giới thiệu các phím nhỏ.
Cách thực hiện có sử dụng nhớ.
Cử đại diện nêu cách thực hiện
và đối chiếu kết quả.
HS thực hiện
<b>V></b> <b>Hướng dẩn – cũng cố – dặn dò:</b>
HD bài tập 79
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 19 : </b>
<b>TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG</b>
<b>Mục tiêu:</b>
Kiến thức:
- Học sinh nắm được các tính chất chia hết một tổng , một hiệu
Kỹ năng :
Học sinh nhận biết một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai
hay nhiều số có hay khơng chia hết cho một số mà khơng cần
tính giá trị tổng , hiệu đó .
Biêt sử dụng kí hiệu ∶ ,
Thái độ : rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia
<b>Phương pháp : nêu – giải quyết vấn đề – vấn đáp.</b>
<b>Chuẩn bị : </b>
Gv:
HS : SGK, bài củ
<b>Tiến trình lên lớp :</b>
1. Oån định tổ chức: Lớp sĩ số vắng
6C 44
6D 44 1(P)
6E 43
6G 44
2. Bài củ :
cho 2 ví dụ : cho 2 số đều chia hết cho 3 ?
cho 2 số đều chia hết cho 4?
Ví dụ 1 :
9∶3
Vấn đề đặt ra bây giờ là :9+15 có chia hết cho 3 khơng?
16+24 có chia hết cho 4 khơng?
3. Bài mơi:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – ghi bảng
HĐ1:
Mục tiêu : Nhắc lại quan hệ
chia hết, giơi thiệu kí hiệu ∶
Gv: cho ví dụ phép chia số dư
1. Nhắc lại về quan hệ chia hết :
Vd : 10 ∶ 5 = 2 ; 10=5.2
10 ∶ 5
baèng 0? Lúc này ta nói : 10
chia hết cho 5
Gv: cho VD phép chia số dư
≠ 0
(HS cho vd)
lúc này ta nói 15 không chia
hết cho 4
Đồng thời gv nhắc lại :
2 trường hợp:
a=b.q+r r0
a=b.k
gv: cho HS đọc định nghĩa a∶b
sgk và giới thiệu ln kí hiệu.
Tương tự :
HĐ 2 :
Hình thành tính chất chia hết
một tổng và mở rộng tính
chất.
?1
gv: gọi HS cho 2 số đều chia
hết cho 0?
Xeùt xem : ( 24+12)∶0?
Gv: gọi HS khác cho 2 số chia
hết cho 7?
Xét xem : ( 14+21) ∶7?
Như vậy : qua 2 vd trên em
rút ra nhận xét gì ?
Cho HS dự đốn.
Hay nói cách khác phát biểu
thành cơng thức?
Gv: cho 3 số đêù ∶ 4?
Xeùt xem : (12+40+60) ∶4?
Xeùt xem: (40-12) ∶ 4?
(60-40) ∶ 4?
Như vậy qua các vd trên rút ra
tổng quát gì?
Gv: giới thiệu chú ý sgk
Gọi HS đọc lại chú ý sgk
15 = 3.4 +3
15 /∶ 4
HS trả lời….
a ∶ b a = b.k ( k Є N)
a /∶ b a = b.k +r ( 0<r<b)
2. tính chất 1:
?1
vd: 24∶ 6, 12 ∶ 6
vd2 : 14 ∶ 7 ; 21 ∶ 7
( 14+21) = 35 ∶ 7
hs trả lời
Vd 3 : 12 ∶ 4 ; 40 ∶ 4 ; 60 ∶ 4
( 12+40+60) = 112 ∶ 4
(40-12) ∶ 4
(60-40)∶ 4
chú ý :
t/c 1 : đúng với một hiệu (ba)
a ∶ m và b ∶ m (a – b) ∶ m
tính chất 1 đúng với tổng có nhiều số
hạng:
a ∶ m ; b ∶ m ; c ∶ m
( a+b+c) ∶ m
BT 1:
hãy giải thích vì sao tổng , hiệu sau ∶
11?
33+22 ∶ 114?
88+22 ∶ 11
88-55 ∶ 11
Như vậy: đến đây ta có nhận
xét gì ?
Gv: giới thiệu t/c chia hết cho
1 tổng hoặc 1 hiệu
HĐ 3: củng cố
Gv : xét xem các tổng hiệu
sau có chia hết cho 11
không ?
vì sao ?
HĐ 4: hình thành tính chất
không chia hết một hiệu, một
tổng.
Cho 2 số trong đó 1 số chia
hết cho 4 cịn 1 số khơng chia
hết cho 4?
Xét xem : (16+10) ∶ 4 ?
Tương tự gọi HS cho số và tự
thực hiện
Vậy hãy tự đốn tính chất gì ?
Cho biết : a∶ m , b ∶ m ?
Gv: cho 3 số , trong đó 1 số
khơng chia hết cho 6, 2 số
chia hết cho 6?
Xeùt xem : ( 18+24+13) ∶ 6
Vậy qua vd 3,4,5 em rút ra
kết luận gì?
gv: cần nhấn mạnh . một tổng
mà có một số hạng khơng
chia hết cho m. thì tổng đó m
Gv: cho HS xét xem :
(24 –13) ∶ ? rút ra chú ý
gv: giới thiệu chú ý sgk
44+66+77 ∶ 11
HS thực hiện trả lời …
3. tính chất 3
?2
vd 3: 12 ∶ 6 ; 10 /∶ 4
(16+10) = 26 /∶4
vd 4: 15 ∶ 5 ; 17 ∶/ 5
(15+17)= 32 /∶ 5
hs trả lời….
vd 5:
18 ∶ 6 ; 24 ∶ 6 ; 13 ∶ 6
(18+24+13) = 55 / ∶ 6
HS trả lời ….
A /∶m ; b ∶ / m ; c ∶ m
(a+b+c) / ∶ m
chú ý : T/c 2 cũng đúng với 1
hiệu ( b a)
a / ∶ m ; b ∶ m suy ra : ( a-b) /∶ m
3. luyện tập :
?3
HS trả lời …. Dựa vào t/c
80+16 ∶ 8 vì 50 : ; 16 ∶ 8
80 –16 ∶ 8…
HS thực hiện
?4
HS thực hiện
7∶ 3, 5 ∶ 3 ……
gọi hs đọc lại chú ý sgk
dọi HS phát biểu t/c 2
HĐ 5: Mục tiêu : củng cố t/c
1,2
Ta dựa vào đâu để nhận biết
tổng , hiệu ∶ 8
Gv : gọi HS lần lược thực hiện
Gv : giải thích dựa theo t/c
nào ?
?4
cho HS đọc và nêu yêu cầu
đề: a ∶ 3 , b ∶ 3 tìm a,b để
(a+b) ∶ 3 ?
Gv: lưu ý : Như vậy khi một
tổng mà có các số hạng của
nó đều khơng chia hết cho 1
số ta chua kết luận gì được
<b>Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà </b>
gv: cũng cố lại 2 t/c 1 và t/c 2
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
Tieát :
I> Mục tiêu:
1. Kiến thức :Cũng cố chắc chắn kiến thức về t/c chia hết của một tổng.
2. Kỹ năng : Vận dụng t/c để nhận biết dấu hiệu chia hết, khơng chia hết
của một tổng , hieäu
3. Thái độ : Rèn luyện tư duy sáng tạo , nhanh nhẹn và ứng dụng một số
bài toán thực tiển.
II> Phương pháp : Nêu – giải quyềt vấn đề – vấn đáp
III> Chuẩn bị :
Gv: sgk , bảng phụ
HS
IV> Tiến trình lên lớp :
1. n dịnh tổ chức lớp : Lớp sõ số vắng
6C 44
6D 44 1(P)
6E 43
6G 44
2.Bài củ :
HS 1 : Phát biểu t/c 1, ghi cơng thức?
Xét xem tổng sau có chia hết cho 7 không?
a, 35 +49 +210
b, 42+50+140
HS 2: Phát biểu t/c 2 , ghi công thức?
Làm BT 86 . Đáp án : a, Đúng
B, sai
C, sai
ĐVĐ . như vậy ta đã biết được cách xét xem một tổng ( hiệu) nào đó có chia
hết hay không chia hêý cho 1 số. Bằng cách xét từng số hạng. Hôm nay ta đi
vào luyện tạp về 2 t/c trên.
4. Bài mới .
Hoạt đọng của thầy Hoạt động của trị – ghi bảng
Nhận biết tính chia hết , không
chia hết của một tổng ( cũng cố
BT 78:
GV: giới thiệu yêu cầu của bài
a, tìm x Є N sao cho A ∶ 2 thì x
là số ntn ? ( Theo t/c 1)
gv: các số hạng của a đũ :
chưa?
Vậy tổng quát x là số ntn?
B, gv: tương tự để A /∶ 2 thì x là
số ntn ? theo t/c mấy ?
BT 9:
Gv: Gọi HS đọc đề
Gv : đưa bảng phụ . yêu cầu HS
lên bảng điền dấu x vào ơ thích
hợp ?
Gv: câu a, ta đã gi về tổng đó
có ∶ 6 ? hay /∶ 6 khơng?
Gv: đưa ví dụ : 9∶ 6 ; 15 / ∶ 6
( 1+15) ∶ 6
câu c, yêu cầu HS giải thích ?
tương tự cho câu d
BT 90
Gv: a, a ∶ 3; b ∶ 3 suy ra (a+b) ∶ ?
Theo t/c nào? Trong các số
6,9,3
B, tương tự
Gv: b ∶ 4 thì có ∶ 2 khoâng ?
C, a∶ 6 ; b∶ 9 ; a∶ 3 ; b ∶ 3 thế thì
( a+b) ∶ ?
HĐ 2:
Mục tiêu: xét tính chia hết ,
không chia hết thông qua số dư
BT 88
Gv : a ∶ 12 = b dư 8 như vậy
A = ?
A= 12.b +8
Vậy xét tổng : ( 12.b+8)….?
Có chia hết không?
A = 12+14+14+x xЄ N
A,
HS trả lời ….
X= 0,2,4….
Để a ∶ 2 thì x ∶ 2
B, để a ∶/ 2 thì x/∶ 2
BT 89 Ddiền dấu X vào ơ thích hợp
HS lên bảng
A, đúng
HS tả lời…..
B, sai
C, đúng
BT 90
Gạch dưới số mà em chịn
HS trả lời…
A, 3
HS trả lời
B, 2
HS trả lời
C, 3
Gv: số hạng 8 có ∶ 6 không?
Vậy KL gì? HS trả lời ..
A, a ∶ 4
B,
HS trả lời
A / ∶ b
<b>V></b> <b>Hướng dẩn – cũng cố</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 20:</b>
<b> DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5</b>
<b>I></b> <b>Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và 5. Hiểu được cơ sở lí
luận của các dấu hiệu đó.
2. Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 để nhanh chóng nhận ra
một số. Một tổng, một hiệu có hay khơng chia hết cho 2 và 5
3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu
hiệu chia hết cho 2 và 5.
II> <b>Phương pháp: </b>
Nêu và giải quyết vấn đề. Thảo luận nhóm
III> <b>Chuẩn bị: GV SGK</b>
HS Bài cũ, xem trước bài mới
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp:</b>
1. Oån định tổ chức lớp:
Lớp Sĩ số Vắng
6C 44 2
6D 44 2
6E 43
6G
2. Bài cũ: HS1: xét tổng 186 + 42 có chia hết cho 6 không?
Phát biểu TC tương ứng ? (TC1)
HS2: Xét tổng 186+42+56 có chia hết cho 6 khơng
ĐVĐ:Như vậy muốn biết số hạng 186 :6 ta phải thực hiện phép chia để tìm
số dư. Tuy nhiên có nhiều trường hợp ta khơng thực hiện phép chia mà vẫn
biết được. Bài học hôm nay là một trong những trường hợp đó.
3. Bài mới:
HĐ1
Mục tiêu: thơng qua VD khẳng
định lại số tận cùng là 0 đều chia
hết cho 2,5
GV: Cho HS tìm vài ví dụ là số
tận cùng bằng 0? Xét xem các số
đó có chia hết cho 2 và 5 khơng?
GV lưu ý: nhắc HS một tính mà
có một thừa số :2 hoặc : 5 thì tích
đó chia hết cho 2 và 5
Như vậy: qua 3 vd trên em có
nhận xét gì?
HĐ2
2: Mục tiêu: hình tức dấu hiệu
chia hết cho 2 bằng cách giải
thích cơ sở lí luận
GV: trong các số có 1 chữ, số
nào chia hết 2. GV: dấu * được
thay ởi các chữ số nào thì: chia
hết cho 2? Hs trả lời
GV phân tích 43*=430+*
GV áp dụng t/c chia hết một tổng
Xét420:2?
GV dấu * có thể thay các chữ số
khác nhau khơng.
Vậy em có kết luận gì?
GV: 43* = 430*
Thay * = 1,3,5,7,9 thì xét xem
43x có chia hết và sap
Và tổng 430+*không chia hêt
cho2
Vậy ta khẳng định điều gì?
GV gọi 2 HS nhắc lại KL2
HĐ3: Củng cố dấu hiệu chia hết
cho 2
?1 GV nêu yêu cầu đề. Cho HS
xét các số sau và trả lời
Yêu cầu giải thích vì sao?(theo
KL
1. Nhận xét mở đầu
VD: 90=9.10=9.2.5 chia hết 2 và 5
610=61.10=61.2.5 chia hết 2 và 5
HS trả lời…
Nhận xét: số có chữ số tận cùng là 0
đều chia hết cho 2 và 5
2. Dấu hiệu chia hết cho 2
HS trả lời
Xét số: n-43x
43* = 430 + *
HS trả lời (*=2)
* = 0,2,4,5,6,8
Kết luận 2(SGK)
?1
3282 chia hếtcho2; 1437 hông chia
hết cho 2, 895 không chia heát cho 2,
?1
328 : 2
1437:2
HĐ3: mục tiêu hình thành dấụ
hiêụ chia hết cho 5 bằng cách
giải thích cơ sở lí luận
GV: phân tích tương tự
43x = 430 + x
GV: thay x bởi các chữ số thì 42x
trả lời lại
GV gợi ý: 430 : 5 vật *=?
Vậy em có kết luận gì về số chia
heát 5
GV tương tự
Bây giờ thay x bằng các chữ số
1,2,3,4,6xét xem 42 x có chia hết
cho 5 khơng
Vậy ta có kết ln gì
Gới tính…………
HĐ 5: củng cố dấu hiệu :5
?2
GV: để 57x:5 thì x là những chữ
số nào:
HĐ6:
Củng cố kiến htức bài làm
GV nhữùng số có tận cùng n/m thì
vừa chia hết 2 vừa chia hết 5
BT 92
GV cho học sinh thưc hiện theo
nhóm, cử đại diện nhóm trả lời.
Chú thích
a) số :2 mà khôg chia hết có
tận cùng là mấy
b) số chia hết 5 mà không
chia hết cho 2 có tân cùng
là ntnt
c) tương tự, d theo tính cực
?2
Điền * vào để 37* chia hết 5 có hs
trả lại
X=0.5
HS trả lời:
a. 234
b. 1345
c. 4630
d. 2141
<b>V></b> <b>Dặn dò – hướng dẫn học ở nhà</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 21 : </b>
<b>I></b> <b>Mục tiêu : </b>
1. Củng cố kiến thức dấu hiệu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
2. Kỹ năng : Nhận biết về dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 qua tổng, hiệu.
Biểu diển thành tạo k/h ∶ và không ∶ .
3. Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn, chính xác trong tập luyện và tính
tốn
II> <b>Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Thực hành theo nhóm.</b>
III> <b>Chuấn bị : GV: SGK, SBT</b>
HS : SGK,SBT
<b>IV> Tiến trình lên lớp: </b>
1. Oån định tổ chức : Lớp sĩ số vắng
6C 44
6D 44
6E 43
6G 44
2. Baøi cuû :
hs1: Nêu dấu hiệu ∶ cho 2 và 5
làm BT 95 a, Điền vào * để 54* ∶ 2
đáp án : * = 0,2,4,6,8
hs 2: Nêu dấu hiệu ∶ 2 và 5
làm BT 95b, Điền v0 * để 54* ∶ 5
đáp án : * = 0,5
ĐVĐ: Như vậy ta đã biết những số như thế thì chia hết cho 2, cho5 và cho cả 1 và 5.
và ta cũng biết được t/c chia hết của tổng. Hôm nay ta sẽ đi vào 1 số BT tổng hợp 2
vấn đề trên.
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
HĐ 1 :
Mục tiêu : xác địng số chia
hết cho 2 khi biết số tận
cùng :
BT 96 > Điền vao * để số *85
thoả
Gv: *85 có tận cùng bằng
maát?
Vậy *85 có ∶ 2 không ?
Gv : số tận cùng *85 là bao
nhiêu ?
Vậy có nhận xét gì về dấu
hiệu
∶ 5?
Gv : vậy * = 0 có được khơng?
HĐ2:
Mục tiêu : sắp xếp thứ tự số
để tạo ra số chia hết
Gv: gọi HS đọc đề và xác
định yêu cầu đề ra?
Gv: để lập được 3 chữ số ∶ 2
thì ta thành lập được bao
nhiêu số như vậy?
Gv: tương tự như vậy. Ta đã
biết số ∶ cho 5 là số ntn?
Gọi Hs lên bảng. Cả lớp cùng
làm .
HÑ3 :
Xác địng mệnh đề đúng sai
qua dấu hiệu ∶ 2 và 5 .
Gv: có thể sử dụng bảng phụ (
hoặc vẽ bảng)
Gv: điền dâãu vào ơ thích hợp .
A, Gv: số ……….∶ 2 đúng hau
sai ?
Hs trả lời :
B, GV: số ∶ 2 thì có tận cùng
bằng mấy
Hs trả lời…0,2,4,6,8.vậy ỏq
câu này đã đủ chưa? Hs trả lời
Vậy câu d, đúng hay sai ?
HĐ 4: mục tiêu : ứng dụng
dấu hiệu ∶ 2và 5 để giải quyết
B, một trong các số : 1;2;3…9
Hs trả lời,,,,
Hs trả lời… ( không)
BT 97
Hs trả lời
0,4,5
a,
hs trả lời
450,540
504
b,
hs lên bảng
450,540
BT 98
Câu Đún
g sai
a, số tận cùng =4
x
b,số ∶ 2 thì tận
cùng=4 x
Số ∶ 2và ∶ 5 thì có
tận cùng = 0 X
Số ∶ 5 thì có tận
cùng = 5
X
BT 99 giải
Gọi số cần tìm là ab
HS trả lời ….0,2,4,6,8
HS trả lời……8
Suy ra a= 8
Vậy số cần tìm là 88
BT 100
n = abab
bài tốn tím số và bài toán
thực tế.
Gv: gọi hs đọc đề và xác định
yêu cầu ?
Gv: gọi số cần tìm là a
= ?;b= ?. vậy cần tìm ra a
Gv: trong các số tự nhiên. Em
haỹctìm ra số tự nhiên mà ∶
2?
Gv: vậy trong các số đó số
nào chia cho 5 dư 3?
Vậy : số cần tìm là a = ?
Gv: ta đã biết năm ra di là
abbc nghĩa là có 4 chữ số và
có 2 chữ số giống nhau.
Gv: do abc Є 1;5;8
Mà abab ∶ 5 suy ra c =?
Vaäy : ab = 1,5
Gv: Năm hiện tại ta đang
sống là bao nhiêu ? mà ô tô
đã ra đời chưa ? Nêu a= ?
b= ?
Khoâng? Suy ra a= ? b= ?
Hs trả lời..
Vì abab ∶ 5 suy ra c= 5
Hs trả lời
Vậy : a= 1
B= 8
Vaäy abbc = 1885
<b>V></b> <b>Hướng dẩn học ở nhà</b>
Gv: củng cố các mục tiêu đã luyện tập
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 22: </b>
<b>§ 12. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9</b>
<b>Mục tiêu:</b>
Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9. để nhanh chóng
nhận ra một số có hay khơng chia hết cho 3 và 9
Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia
hết cho 3 và 9
<b>Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề – vấn đáp.</b>
<b>V></b> <b>Chuẩn vị : GV : sgk – HS : SGK , đọc bài trước</b>
<b>Tiến trình các bước lên lớp:</b>
1. Oån định tổ chức lớp: lớp sĩ số vắng
6C 44
6D 44
6E 43
6G 44
2. Bài củ:
Nêu dấu hiệu chia hết chia 2 và 5
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 và 5 ?
2143; 143
Hs lên bảng . trong 2 số số nào ∶ 9
ĐVĐ: như vậy : Ta thấy hai số đều có tận cùng là 143. dường như khơng liên
quan đến gì dâú hiệu ∶ 9 . vậy nó liên qua đến yếu tố nào?
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
HĐ1:
Thơng qua ví dụ đi đến nhận
xét. Mọi số đều viết được
dưới dạng tổng các chữ số của
nó với một số ∶ 9.
Gv: thân tíc 378 tính tổng các
số tròn trăm , chục?
Gv: viết 100 =99+1
10=9+1(99,9∶ 9)?
1. Nhận xét mở đầu :
vd: 378
= 3.100+7.10+8
= 3.(99+1)+7(9+1)+8
=3.99+3+7.9+7+8
=(3+7+8)+(3.99+7.9)
Gv: áp dụng t/c phân phối
thực hiện ?
Gv: hướng dẩn các Hs nhóm
các số hạng chia hết cho 9.
Gv: chỉ rõ cho hs biết.
Tương tự : gv: hướng dâûn hs
thực hiện tiếp số 253. và đi
đến nhận xét .
Gv: qua 2 vd treân em nào rút
ra nhận xét gì cho một số bất
kì?
Gv: gọi 2 hs nhắc lại <sgk>
HĐ 2:
Hình thành dấu hiệu ∶ 9
Gv: p dụng nhận xét mở đầu
Xét 2 số 378,253 số nào ∶9?
Xết 379 ∶ 9 không?
Gv: hướng dẩn
Gv: Aùp dụng t/c : một tổng
cho biết 378 ∶ 9 khơng?
Vậy em có nhận có kết luận
gì khi số đó là ∶ 9?
Gv: xét : 253∶ 9? GV hdẩn
p dụng t/c chia hết 1 tổng
cho biết ?
Vậy tương tự em rút ra kết
luận gì ? về số ∶ 9 ( dấu hiệu ∶
9)
Cũng cố làm 21. cho hs lên
bảng
HĐ 3:
Hình thành dấu hiệu ∶3
Gv: áp dụng nhận xét mở đầu
xét 2031 có ∶ 3?
Gv hd
Gv hỏi số ∶ 9 co ∶ 3 khoâng?
Vậy : áp sử dụng t/c chia hết
của tổng để biết 2031 ∶ 3
vd:
253=2.100+5.10+3
=2.(99+1)+5(9+1)+3
= 2.99+2+5.9+5+3
=(2+5+3)+(2.99+5+9)
nhận xét: (sgk)
2. Dấu hiệu chia hết cho 9
3. vd:
theo trên ta có :
378=(3+7+8)+(số chia hết cho
9)
= 18+số chia hết cho 9
hs trả lơiø
KL1: Số có tổng các chữ số ∶ 9
thì ∶9
253 =(2+5+3)+(số ∶9)
= 10+(số chia ∶ 9)
hs trả lời……
KL 2: số có tổng không ∶ 9 thì
không ∶ 9
* Dấu hiệu:<sgk>
?1
621∶9;1205 không ∶ 9
1327 không ∶ 9 ; 6354∶ 9
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
2031 = (2+0+3+1)+(số ∶ 9)
không?
Vậy : em có nhận xét gì?
Tương tự : xét 3415 co ∶ 3
không?
Vậy : tổng bên có ∶ 3 không?
Suy ra : 3415 ∶ 3
Gv: rút ra kl gì ?
Gv: qua 2 ví dụ trên em nào
có thể nói lên dấu hiệu ∶ 3 là
gì ?
Cũng cố : laøm ?2
Gv: vận dụng dấu hiệu để
điền vào * sao cho 157* là số
∶ 3
Gv gợi ý : ta có tổng
157* -( 1+5+7+*)+(số ∶3)
= (13+*)+(số ∶ 3)
vậy * =?
Cũng cố bài. Làm 102
Gv: gọi hs lên bảng. Hoặc trả
lời
Như vậy : em có rút ra quan
hệ gì giữa số ∶ 3và ∶ 9 ? gv
nhấn mạnh
Số ∶ 9 thì ∶ 3
Số ∶ 3 thì có thể chia hết hoặc
không ∶ 9
hs trả lời…
Kl 1: số có tổng các chữ số ∶ 3
thì ∶ 3
3415 = (3+4+1+5)+(soá ∶ 9)
= 13+(soá ∶ 9)
= 13 + (số ∶ 3)
hs trả lời..
KL2: Số có tổng các chữ số
khơng ∶ 3 thì khơng ∶ 3
Dấu hiệu <sgk>
?2
157*
hf trả lơiø….
= 2.5,8
hay còn vit : *Є 2;5;8
4. luyện tập
BT 102
a, A = 3564;6531;6570;1248
b, B= 3546;6570
c, = B C A
<b>VI> Dặn dò – cũng cố – hướng dẩn học ở nhà</b>
Gv: Trở lại việc đặt vấn đề và nói : Như vậy: việc xét dấu hiệu ∶ cho 3 và ∶9 phụ
thuộc vào tổng các số của số. Chớ không liên qua gì đến số tận cùng .
Về nhà : xem lại vở ghi. Học 2 dấu hiệu <sgk>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 23 : </b>
<b>I></b> <b>Mục tiêu:</b>
- Kiến thức: cũng cố dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9. phân biệt sự khác
nhau giữa dấu hiệu chia hêtd cho 3,9.
- Kỹ năng: nhận biết một số chia hết cho 3 và 9. và lập được số chia hết
cho 3 cho 9.
- Thái độ: tư duy tính nhận biết các chữ số đặc biệt , ren luyện tính nhanh
nhẹn trong việc nhận biết.
II> <b>Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề. Học tập theo nhóm.</b>
III> <b>Chuẩn bị : gv: SGK, Bảng phụ</b>
Hs : SGK, làm Bt trước
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp: </b>
1. Oån địng tổ chức lớp : Lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
2. Bài củ :
Hs 1: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
Làm bt :104a,. điền vào * để 5*8 ∶ 9
Hs2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
Làm bt 104c,. điền vào* để 43* ∶ 3và 5
ĐVĐ : Hom nay ta đi vào ứng dụng dấu hiệu ∶ 3 và ∶ 9. với nhiều dạng khác
nhau
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi bảng
HĐ1
Mục tiêu : Thành lập số ∶ 3, ∶
9 theo yêu cầu nào đó. Nhận
biết số ∶ 3, ∶9 Thông qua mệnh
đề
Gv: Số tự nhiên nhỏ nhất của
5 chữ số là số nào ?
Vậy số đó là bao nhiêu?
Gv: tương tự em sẽ tăng hàng
BT 106
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 2 số sao
cho:
A, ∶ 3
Hs trả lời
Hs trả lời
B, ∶ 9
nào để dảm bảo số đó nhỏ
nhát? Tăng mấy đơn vị?
Gv: số ∶ 9 có ∶ 3 khơng?
9=3 ? vậy kết luận gì ?
gv: số ∶ 3 thì ∶ 9 đưa ra vd
minh hoạ. 102 ∶ 3; 102 không
∶ . vật kl gì? tương tự câu c,d,
15 = 3? Vậy kl gì ?
HĐ2 : Tìm số dư khi ∶ 9 ∶ 3
thơng qua việc tìm số dư cuả
tổng chữ số:
Gv: đưa ra vd sgk cho hs lỉnh
hội kiến thức.
Gv : 1546 có (1+5+4+6) = ?
Vậy chia 9 dư ? chia 3 dư?
Tương tự
Gv: gọi hs lên bảng ccs số còn
lại
Gv: hướng dẩn : p dụng kiến
thức 108. nhưng chia cho 9.
tìm dư ? dư là m= ?
Gv: đưa bảng phụ. Gọi hs lên
bảng thực hiện.
HÑ3:
Mục tiêu : tạo kỹ năng phép
thử khi nhân với 9. để đi vào
mục “ có thể em chưa biết”.
Gv: làm mẩu 1 câu
Cho hs thao tác theo nhóm cử
nhóm tự điền kết quả. Các
nhóm tự kiểm tra kết quả
nhâu. Gv khẳng định đúng ;
sai ; hoặc có thể gv tự giải tuỳ
theo lớp)
Gv: chú ý phân biệt trường
hợp :r=d vì r ≠ để đi vào giới
thiệu mục có thể em chưa biết
. a.b = c
Gv: chủ động giới thiệu mục
Bt 107
Điền dấu x vào ơ thích hợp
Câu Đún
g
sai
a,số ∶ 9 thì số đó ∶ 3 X
B, số ∶ 3 thì số đó ∶ 9 X
C, số ∶ 15 thì số đó ∶ 3 X
D, số ∶ 45 thì số đó ∶ 9 X
Hs lên bảng
BT 108
HS trả lời…
1546 ∶ 9 dư 7
1546 ∶ 3 dö 1
hs lên bảng thực hiện
109
A 18 213 827 468
M 7 6 8 0
Bt 110
A 78 64 72
B 47 59 21
C 3666 3776 1512
M 6 1 0
N 2 5 3
R 3 5 0
D 3 5 0
“ có thể em chưa biết “
có thể em chưa biết
V> Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà
Gv: cũng cố lại dấu hiệu các ứng dụng của dấu hieụ
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 24 : </b>
I> <b>Mục tiêu : </b>
- Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội một số. Kí hiệu tập hợp các
ước , các bội của một số.
- Học sinh biết kiểm tra một số có hay khơng là ước hoặc bội của một số
cho trước , biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp
đơn giản.
- Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế.
II> <b>Phương pháp: Nêu – giải quyết vấn đề. Vấn đáp</b>
III> <b>Chuẩn bị : gv : SGK</b>
Hs :
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp:</b>
1. Oån định tổ chức lớp: lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
2. Bài củ :
hs1 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3
điền * vào số 6*3 để 6*3 ∶ 9
hs 2: nêu dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3
xét các số sau số nào ∶ 9 ∶ 3?
1305 ; 12670 ; 143 ; 2046
ĐVĐ: số 1305 ∶ 3 thế thì ngồi cách gọi chia hét ta còn gọi số ntn? Và 3 được
gọi ntn so với 1305?
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ!:
Giới thiệu k/n ước và bội
Gv: Hãy nhắc lại khi nào số tự
nhien a chia hết cho số tự nhiên
b ? cho ví dụ?
Gv:
1. ước và bội
hs trả lời..
Trong trường hợp đó ta nói a là
bội của b. còn gọi b là ước của
a
củng cố làm ?1
18 có là bội của 3 không của 4?
Vì sao ? (18∶,18 không ∶4)
Tương tự gọi hs làm câu cịn
lại.
HĐ2:
Hình thành kĩ năng tìm ước và
bội của một số
Gv:giới thiệu k/n Ư(a), B(b)
làm vd 1
GV: nêu câu hỏi đề bài ? cho
học sinh mị mẩm dự đốn..
Để tìm bội của 7 ta làm ntn ?
Gv: Nêu nhận xét và chú ý.
Tìm bội một số thì số đó phải ≠
0.
Làm ?2
Ta có : B(8)=?
Vì x<40 nên x là những số
nào ?
Gv: goi hs lên bảng giảng giải
trả lời theo dự đoán.
Gv: tập hợp kết quả và: để tìm
Ư(8) ta làm ntn?
Gv: vậy để tìm ước của một số
a ta làm ntn?
Gv: Nêu lại nhận xét cách tìm
ước của a và lưu ý (a>1)
Cũng cố laøm ?3
Gv: gọi hs lân bảng . cả lớp
cùng làm
HĐ3:
Cũng cố kiến thức bài
?4
gv: cho làm vf hỏi:
?1
hs trả lời …
18 là bội của 3 không là bội của 4
4 là ước của 12 , 4 không là ước của
15
2. cách tìm ước và bội
- tập hợp các ước của a suy raƯ( a)
- tập hợp các bội của a suy ra B(a)
a, vd1 :
hs trả lời
hs tả lời…0,7,14,21,28
ta có thể tìm bội của một số
khác 0 bằng cách nhân số đó
lần lược với 0,1,2..
?2. Tìm x Є N,và x Є B(8) x<0
B(8) = 0,8,10,24,32,40
X=0,8,10,32
B, vd2: tìm Ư(8)=?
Hs trả lời…
Ư(8) = 1;2;4;8
Hs trả lời…
Ta có thể tìm ước của a (a>1)
bằng cách lần lược chia a cho
các số tự nhiên từ 1 đến a để
xét xem a chia hết cho số nào.
Khi đó các số ấy là ước của a
?3
Ư(12) = 1;2;3;4;6;12
Hs lên bảng
?4
Ư(1) =1
số 1 có mấy ước?
Có mấy bội?
Vậy ta nói : số 1 là ước bất kì
số nào.
Gv: chi tìm B(2) =?
Như vậy qua các tập bội em có
nhận xét gì về số 0?
Gv: có nhận xét hì về số phần
tử của tập bội và tập ước của
một số
Hs trả lời…
B(2) = 0;2;4;6…
Hs trả lời…
Số 0 là bội bất kì số tự nhiên nào ?
Hs trả lời
Tập ướclà tập hữu hạn
Tập bội là tập vô hạn
<b>V></b> <b>Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà:</b>
Gv: cũng cố , hệ thông kiến thức bài
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 25 : </b>
<b>SỐ NGUYÊN TỐ – HỢP SỐ – BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ.</b>
I> <b>Muïc tieâu :</b>
- Học sinh nắm được đ/n số nguyên tố – hợp số
- Học sinh nhận biết ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các
trường hợp đơn giản. Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên. Hiểu cách lập
bảng số nguyên tố.
- Học sinh biết vận dụng hợplí các kiến thức về chia hết để nhâïn biết một
hợp số
<b>II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp</b>
<b>III> Chuẩn bị : </b>
GV: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100( bảng phụ)
Hs: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp :</b>
1. Oån định tổ chức lớp: lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
2. Bài củ: tìm ra các ước của các số 2;3;5;7?
Những số trên có đặc điểm gì chung?
ĐVĐ: Như vạy : Ta thấy các số 2,3,5,7 đều có 2 ước là số 1 và chính nó. Vậy số có
t/c như vậy gọi là số gí ? và số có nhiều hơn 2 ước gọi là số gì ? có t/c ntn?
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1:
Hình thành k/n số nguyên tố,
hợp số.
Gv; cho hs xét bảng. Điền vào
bảng như phần kiểm tra bài củ.
Các số 2,3,5, có t/c gì chung?
Gv: số chỉ có 2 ước là 1 và
chính nó. Người ta gọi là số
ngun tố.
Gv: có nhận xét gì về các ước
các số 4;6?
Gv: những số đó người ta gọi là
1. Số nguyên tố – hợp số:
Soá a 2 3 4 5 6
Ö(a) 1;2 1.3 1.2.
4 1.5 1.2.3.6
Hs trả lời 2.3.5 chỉ có 2 ước là 1 và
chính nó
Hs trả lời
hợp số.
Gv: như vậy em nào có thể rút
ra nhận xét : số nguyên tố ?
hợp số”
Gv: gọi 2 hs nhắc lại đ/n trong
phần đóng khung.
HĐ2:
Cũng cố làm ? sgk
Gv: 7 có phải là số ngun tố
khơng? Vì sao? u cầu trả lời
Tương tự:
8 có phải là số nguyên tố
không?
9 là số nguyên tố hay hợp số :
gv: 0 có phải là số ngun tố
khơng?
Có phải là hợp số khơng?
Tương tự :
1 có phải là số nguyên tố
không?
Có phải là hợp số khơng?
Gv: đưa ra chú ya
Gv: tìm các số nguyên tố<10
cũng cố : các số sau là số
nguyên tố hay hợp só ?
102;513;145;11;13
HĐ3 :
Lập được bảng các số nguyên
tố không vượ0t quá 100
Gv: Treo bảng phụ
Xét xem có những số ngun tố
nào khơng vượt q 100?
Gv: Tại sao trong bảng không
có số 0,1?
Gv: bảng này gồm số nguyên tố
và hợp số ta loại đi hợp số để
cịn số ngun tố.
?
hstrả lời
vì 7 lớn hơn 1 khơng chia hết2.3.4.5.6
nên chỉ có 2 ước la 1 và 7
8 là hợp số vì có nhiều lớn hơn 1.2.8
…..
hs trả lời
chú ý :
= 0.1 không là số nguyên tố
cũng không là hợp số
các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
2.3.5.7.
hs trả lời
đáp : 102,513,145,hợp số
11,13, số ngun tố
2. Lập bảng các số nguyên tố nhỏ
hơn 100
Hs trả lời
Vì 0.1 khơng là số nguyên tố.
Hs trả lời
2.3.5.7
cho HS lên bảng vòng vào số nguyên
tố và gạch chân hợ số( thao tcá1)
hs lên bảng thực hiện thao tác 2
hs trả lời
số nguyên tố chẵn là : 2
hs trả lời
những số nguyên tố lớn hơn 5 có tận
cùng 1.3.7.9
Gv: từ 2 đến 9. ta có các số
nguyên tố nào ?
Gv: giữ lại số 2, loại các số bội
của 2 (∶2)
Gv :giữ lại số 3, loại các số bội
của 3(∶3)
Và đến số 7.
HĐ4:
1. có số nguyên tố nào là số
chẵn không?
2. các số ngun tố lớn hơn
5 có tận cùng là những
chữ số nào?
HĐ5:
Cũng cố kiến thức bài:
Gv: trong các số bên hãy chỉ ra
số ngun tố , hợp số?
Gv: điền k/n Є;,C vào ô
BT :115
Số nguyên tố 67
Hợp số : 312;213;435;417;3311.
BT 116 HS lên bảng
83 P; 91 ; 15 N
P N
<b>V></b> <b>Hướng dẩn học ở nhà</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 26: </b>
<b>I></b> <b>Mục tieâu:</b>
1. Kiến thức: cũng cố kiến thức về số nguyên tố, hợp số cho hs
2. Kỹ năng : Nhận biết số nguyên tố , hợp số trong các trường hợp đơn
giản phân biệt được số nguyên tố – hợp số
3. Thái độ : Hiểu được cấu trúc N= 0U 1UPU : hợp số. Và lợi dụng
số nguyên tố giải quyết một số bài tốn thực tế
<b>II> Phương phaùp</b>
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Học tập theo nhóm
<b>III> Chuẩn bị: </b>
Gv: sgk, bảng các số ngun tố nhỏ hơn 100
Hs : Sgk, bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp:</b>
1. Oån định tổ chức lớp : Lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
2.Bài củ :
hs1 : nêu đ/n số ngun tố ? hợp số. Làm Bt 119
đáp án 1* là số ngun tố *=0.2.4.5.8….
( chỉ yêu cầu hs nêu 1 gtrị áo dụng dấu hieụ ∶)
3* nêu đ/n sopó ngun tố, hợp số. Làm bt 118 a,b
đáp án : a, 3.4.5+6.5
ta có (3.4.5+6.6)∶ 3. tổng là hợp số
b, (7.9.11.13-2.4.3.7)∶ 7 . là hợp số
(yêu cầu áp dụng dấu hiệu ∶ tổng , hiệu)
3.Bài mới: như vậy ta có thêm tập hợp số mới . lấy ra từ tập N : P = 2.3.5.7…tập
hợp các số nguyên tố. Ta đi vào 1 số bài toán vẽ tập hợp này?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bnảg
HĐ1:
Vận dụng đ/n đeẻ xác định và
thành lập số nguyên tố.
Gv: Thay * vào số 5*; 9* để
là số ng tố?
Gv: yêu cầu tìm ra 1 giá trị
của *
Gv: ytong khoảng con số
nào ? dùng dấu hiệu ∶ để tìm *
?
Tương tự :9*
(chú ý : cho hs số nguyên tố
lớn hơmn 5 có tận cùng
1.3.7.9 để giới hạn việc tìm)
BT 12
Gv:
Tìm 1 giá trị k để 3 .k là
nguyên tố.
K=0 suy ra 3.k =3.0 =0 không
là số nguyên tố
K=1 suy ra 3.k=3.1 = 3 là số
nguyên tố
Gv: nếu thay k = 2.3.4…..thì
3k∶ ? (3k ∶ 3 thỗ k>1)
Gv: gọi hs lên bảng
HĐ2:
Xác định mệnh đề suy ra t/c
ước của số nguyên tố
Gv: sử dụng bảng phụ. Gọi hs
trả lời điền vào ô trống dấu x
Gv: đó là t/c của số nguyên tố
ta cần nắm để vận dụng về
sau
HĐ3:
Thơng qua Bt để kiểm tra một
số nguyên tố
Gv: gọi 1 hs đọc đề và gv giới
thiệu yêu cầu của đề cho hs
rõ
Gv: cho hs tìm tiếp các số
67.49 và yêu cầu tìm tiếp giới
hạn lại P2<sub> a.</sub>
Gv: cho hs thực hành theo tổ
5* là số nguyên tố
hs trả lời
*=3.9
hs leân bảng
9* ; là số nguyên tố: *=7
Bt 121
A, 3.k là số ngun tố
Hs trả lời…
Hs trả lời
B, 7.k là số nguyên tố
Hs lên bảngk=1
BT 122
Câu Đ S
Có 2 số tự nhiên liên tiếp
đều là SNT X
Có 3 số tự nhiên liên tiếp
đều là SNT
X
Mọi số nguyên tố đêù lẽ X
Mọi số nguyên tố đêù có
chữ số tận cùng là
1.3.5.7.9
X
BT 123
A 29 67 49 127 173 253
P 2.3.
5
2.3.
5.7
2.3.
3.7
2.3
5.7.
11
2.3.
5.7
11.1
3
2.3.
5.7.
11.13
và cử đại diện các tổ điền vào
bảng trên
Gv: nhận xét :
Để kết luận một số a là số
nguyên tố .
(a,1). Chỉ cần chứng tỏ rằng
nó khơng chia hết cho mọi số
ngun tố mà bình phương
khơng vượt q nó.
HĐ4:
p dụng số nguyên tố – hợp
số để giải bài toán thực tế.
Gv: gọi hs đọc đề
? yêu cầu bài toán là gì?
gv; a là số có đúng 1 ước
b. là hợp số nhỏ nhất
c, không phải nguyên tố
c≠1
d, là nguyên tố là nhỏ nhất
vậy d=?
vậy năm ra đời máy bay là
mấy?
BT
BT 124.
Máy bay ra đời năm nào?
Dxcd = ?
Hs trả lời
A có đúng một ước suy ra a= 1
B là hợp số lẽ nhỏ nhất b= 9
C không là nguyên tố, c≠ 1; c=0
D là số nguyên tố lẽ nhỏ nhaát suy rad=
3
Vậy : máy bay ra đời năm abcd = 1903
<b>V></b> <b>Hướng dẩn học ở nhà</b>
- về nhà: xem lại các bài tập đã làm. Tiếp tục học đ/n
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 27 : </b>
<b>PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUN TỐ</b>
<b>I></b> <b>Mục tieâu : </b>
1. Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số
nguyên tố.
2. Kỹ năng : Biết phân tích ra một thừa số nguyên tố trong các trường hợp
không phức tạp. Biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích .
3. Thái độ : Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một
thừa sơ ngun tố, vận dụng linh hoạt khi phân tích.
<b>II> Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề.</b>
<b>III> Chuẩn bị : </b>
Gv : sgk; bảng phụ
Hs : sgk
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp :</b>
1. Oån định tổ chưác lớp : lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
2. Bài củ :
1, Nêu địng nghĩa số ngun tố ? Hợp số
2, Tìm các ước là số nguyên tố của 300 nhỏ hơn 7
đáp án : 1, Đ/n (sgk)
2, Ö(300) < 7 = 2,3,5
gv : vậy : 300 = tích các thừa số nguyên tố?
ĐVĐ : Hay nói cáh khác làm thế nào để phân tích một số thành tích các thừa
số nguyên tố?
3. Bài mới :
Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1 :
Nắm được thế nào là phân
tích ra một thừa số nguyên tố
Gv: số 300 có thể viết tích 2
số tự nhiên lớn hơn hay khơng
?
Căn cứ vào câu trả lời HS. Gv
1, Phân tích ra một thừa số nguyên
tố là gì ?
HS trả lời…
viết sơ đồ cây
Gv: với thừa số 100 viết được
dưới dạng tích 2 thừa số khác
1 khơng?
Và gv: hỏi cho đến khi cịn là
các số ngun tố?
Gv hỏi : như vậy :
300 = ?
gv: cho HS phân tích theo một
sơ đồ cùng khác ví dụ :
gv: như vậy 300 = được viết
các tích ntn?
Gv: ta thấy các thừa sơ cuối
đêù là số gì ?
Gv: đó chính là phân tích một
số bất kì ra tích thành cacù
thừa số ngun tố?
Thế thì : thế nào là phân tích
một số thành các thừa số
nguyên tố ?
Gv: để phân tích ta thừa số
ngun tố ta có cách làm tốt
ntn?
HĐ2:
Cách phân tích một số ra thừa
số ngun tố :
Gv: đưa ra số 300
Gv: 300 chia hết cho SNT nào
?
Xét từ nhỏ đến lớn?
Hs trả lời
150 chia hết cho số NT nào ?
tương tự cho đến 1
do đó : 300 được viết ntn?
Gv: so sánh kết quả ở mục 1.
theo cách phân tích ngay?)
Gv: dùng luỹ thừa để viết gọn
tích các luỹ thừa số nguyên
tố?
3 100
hs trả lời
100
4 25
2 2 5
5
300 = 3.2.2.5.5
300
6 50
2 3 25
2
5 5
300 = 2.2.3.5.5
hs trả lời…
KL : <sgk>
2. cách phân tích một số ra thừa số
nguyên tố.
300 2
150 2
75 3
25 5
5 5
1
300 = 2.2.3.5
300 = 22<sub>.3.5</sub>
Gv : so sánh kết quả 300 = ?
cho 2 cách phân tích ở 2
mục ? từ đó rút ra nhận xét?
Gv: cho dù phân tích cách nào
thì ta cũng có 1 kết quả.
Nhưng theo cách đọc thuận lợi
hơn , nhanh hơn.
HĐ3:
Cũng cố mục 2, làm ?2
Gv: hướng dẩn. Cho HS thực
hiện và viết kết quả?
HÑ4 :
BT 125: a, d
Gv: cho Hs chia nhóm , thực
hiện hành theo nhóm. Và gọi
1 Hs lên bảng cử đại diện
nhóm đối chiếu kết quả.
Hs trả lười….
Mhận xeùt : <sgk>
?
420 2
210 2
105 3
35 5
7 7
1
420 = 2.2.3.5.7
= 22<sub>.3.5.7</sub>
125, a, 60 = 22<sub>.3.5</sub>
b, 1035 = 32<sub>.5.23</sub>
<b>V></b> <b>Hướng dẩn học ở nhà :</b>
Gv: cũng cố lại nội dung bài
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 28 :</b>
<b>I></b> <b>Mục tiêu : </b>
1. Kiến thức : Cũng cố k/n phân tích một số ra thừa số nguyên
tố. Và cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố .
2. Kỹ năng : Phân tích một số thành các thừa số cùng trong
các trường hợp không phức tạp. Aùp dụng dấu hiệu chia hết để tạo kỷ năng phân
3. Thái độ : Vận dụng , linh hoạt khi phân tích , rèn tính
cẩn thận chính xác.
II> <b>Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề, học tập theo nhóm.</b>
<b>III> Chuẩn bị : </b>
Gv: SGk , SBT
Hs : Sgk, Sbt, bảng số nguyên tố.
<b>IV> Tiến trình các bước lên lớp : </b>
1. Oån định tổ chức : lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
2. Bài củ:
1, Hs 1: Phân tích 1 số ra thừa số s\nguyên tố là gi ?
áp dụng : phân tích : 3060 ?
2, Hs2 : làm BT 127 a, b,
đáp án a,
3060 2
1530 2
765 3 3060 = 22<sub>.3</sub>3<sub>.5.17</sub>
255 3
85 5
17 17
1
a, 255 = 32<sub>.5</sub>5<sub> vaäy : 225 :3</sub>
255 : 5
b, 1800 = 23<sub>.3</sub>2<sub>.5</sub>2<sub> vaâïy : 1800 : 2</sub>
3, Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1 :
Thơng qua phân tích một số ra
thừa số nguyên tố để tìm ước .
BT 129
Gv: a= 5.13. có những ước
nào ?
(5.13 : những số nào ?)
b, b = 25<sub>. b : ? những số </sub>
nào ?
gv: 25 : 20<sub>;2</sub>1<sub>;2</sub>2<sub>;2</sub>5
25<sub> có những ước nào ?</sub>
tương tự gv gọi Hs lên bảng
làm
Bt 130
Gv : phân tích 51 ra thừa số
ngun tố
3.17 có ước là bao nhiêu?
B, phân tích 75 =?
3.52<sub> có những ước nào ?</sub>
tương tự cho số 30?
HĐ 2:
Thơng qua phân tích thừa số
cùng ngun tố để tìm ước
của một số.
BT : 131 : a, Gv: gọi Hs đọc
đề. u cầu tìm gì ?
Gv: gọi x,y là 2 số cần tìm thì
x.y =? (x.y = 42)
Thế thì : x,y là những số ?
Gv:
X quan heâï ntn28 ?
28: x
?
hay x là các ước 28
BT 129
A, hs trả lời
A = 5.13 : Ư (a) = 1;5;13;65
Hs trả lời….
B, b = 25<sub>. Ö(b) = 1;2;4;8;16;32</sub>
C = 32 <sub>.7</sub>
Ö(c)= 1;3;9;7;21;63
BT 130
A, 51 = 3.17
Có các ước : 1;3;5;25;15;75
C, 42 = 2.3.7
Có các uwocs : 1;2;3;7;6;14;21;42
Bt 131
Hs trả lời
A, gọi 2 số cần tìm là x, y (x,y >0)
Hs trả lời
x.y = 42
HS tả lời
(x,y) = (1.4.2.);(2.21);(3.14);(6.7)
b, a.b = 30
(a.b) = (1.30); (2.15); (3.10); (5.6)
BT 032
Hs trả lời
Gọi 2 là số trừ để xếp đều 28 viên bi
(x>0)
X = Ư(28) = 1;2;4;7;28
Vậy : có thể xếp 28 viên bi vào túi để
có số bi mỗi túi bằng nhau là :
vậy x = ?
HĐ 3:
Cách tìm ước thơng qua thừa
số ngun tố.
A, phân tích 111 ra thừa số
nguyên tố?
111 = 3.37. vậy có những ước
nào ?
b, dựa phân tích hãy đem vào
x để xx.x = 11
BT 133
A, 111 = 3.37
Ö(111)= 1;3;37;111
B, 37.3 = 11
<b>V></b> <b>Hướng dẩn học ở nhà:</b>
Gv: giới thiệu có mục thể em chưa biết và xem lại các Bt đã giải có
đúng như vậy khơng?
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 29: </b>
<b>ƯỚC CHUNG VAØ BỘI CHUNG</b>
<b>A></b> <b> Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức : Nắm được đ/n ước chung và bội chung. Hiểu được k/n giao
của hai tập hợp.
2. Kỹ năng : Học sinh biết tìm ước chung , bội chung hai hay nhiều số bằng
cách liệt kê các ước , các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp ; biết
sử dụng k/n giao hai tập hợp.
3. Thái độ : Tìm ước chung và bội chung một số bài toán đơn giản.
B>Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề; vấn đáp
<b>C></b> <b> Chuẩn bị :</b>
Gv: giáo án , bảng phụ
Hs : bài củ , xem trước bài mới
<b>D></b> <b>Tiến trình các bước lên lớp:</b>
I> Oån đinh tổ chức lớp : lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 43
II> Bài củ :
1. phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là gì ? Aùp dụng
tích ra thừa số nguyên tố: 4;6
2. qua phân tích. Hãy tìm các ước của 4? 6?. Có những ước nào chung?
* Những giá trị đó có t/c gì quan hệ ntn với 4?6? . để hiểu rõ vấn đề hơn ta vào bài
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ1:
Hình thành ước chung k/n ước
chung của 2 hay nhiều số .
Gv: tìm tập hợp Ư(6)?
Ư(4)?
Đã làm phần bài cũ ( nhắc
lại)
Gv: số nào vừa ê(4). Vừa là Ư
.3
.6
(6)?
Gv: ta nói : chúng là các ước
chung của 4 và 6
Như vậy : Ư chung của 2 hay
nhiều số là gì ?
Gv: vậy để tìm Ư chung của
hai hay nhiều số ta làm ntn ?
Gv: giới thiệu k/n Ư chung
(a,b)
Nếu : x Є ƯC (a,b) thì a,b
quan hệ ntn so với x?
Gv : mở rộng Ư C(a,b,c)
Cũng cố làm ?1
Gv: 8 Є ƯC (16,40)
Muốn vaäy: 16:8
40:8
gv: tương tự khẳng định
7 Є ƯC (32,28)?
Đúng hay sai /
Vì sao ?
HĐ 2:
Hình thành k/n bội chung của
2 hay nhiều. Hiểu được tập
hợp bội chung là vơ hạn
Gv; tìm A = B(4)?
B(6)?
Gv: số nào vừa là B(4) vừa là
B(6)?
Gv: tập hợp đó gọi là các BC
của 4 và 6
Gv: vậy nếu x là BC của a,b
thì x quan hệ ntn ? với a,b?
Gv: mở mộng lên trường hợp
3 hay nhiều số tượng tự x Є
BC(a,b,c).
Vaäy : BC của 2 hau nhiều số
là gì ?
Cũng cố làm ?2
Kết luận :
Ước chung của hai hay nhiều số là ước
tất cả các số đó?
HS trả lời..
?1
8 Є ƯC (16,14) là đúng
9 Є ƯC (32,28)
2. Bội chung:
Hs thực hiện..
A = 0;4;8;12;20;24;28….
B = 0;6;12;24
Hs trả lời…
Kết luận :
Bội chung của hai hay nhiều số là bội
của tất cả các số đó.
?3
điền vào ơ vng để khẳng định đúng :
5 Є BC (3,1)
3. chú ý :
.4
X Є ÖC (a,b) x:a
x:b
X Є BC (a,b) <> x: a
Gv: 6 Є BC của 3 và số nào ?
Hs có thể chọn các ssó :
1;2;3;6
HĐ 3:
Thơng qua minh hoạ sơ đồ
Gv : giới thiệu sơ đồ ven
(bảng phụ) của Ư (4) Ư(6).
Cho HS quan sát hình vẽ biêủ
hiện ƯC của (4,6)? Là phần
nào?
Gv: điền k/n vào hình vẽ.
Gv: phần sơ đồ chung đó
chính là giao của hai tập hợp
Ư(4) giao Ư(6)
Vậy : giao của 2 tập hợp là
gi?
Gv: giới thiệu kí hiệu giao và
nêu lên k/n
HÑ 4:
Cũng cố kiến thức
BT 135
Gv: hướng dẫn bài làm mẫu
A, cách trình bày
Tương tự gọi HS lên bảng
làm câu b,c.
Hs trả lời
Kl ; <sgk>
A giao B = x/xЄA, ƒЄ B
4, luyện tập
BT 135
A, Ư (6) = 1;2;3;6
Ư(6)= 1;3;9
ƯC (6;9) = (1,3)
<b>IV> Hướng dẩn học ở nhà :</b>
Gv: chốt lại trọng tâm bài
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 30 : </b>
<b>A></b> <b>Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức : cũng cố kiến thức ước chung và bợi chung của hai hay nhiều số. Xác
định một số thuộc tập hợp ước chung hay bội chung của 2 hay nhiều số
2. Kỹ năng : Nhận biết ước chung , bội chung thông qua dấu hiệu chia hết. Aùp
dụng ƯC. BC giải bài toán thực tế .
3. Thái độ : Thấy được sự quan trọng ƯC và BC trong những bài tập .
B>Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề. Học tập theo nhóm.
C>Chuẩn bị :
Gv: sgk, banûg phuï
Hs : làm Bt , xen trước BT luyện tập
D>Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định tổ chức lớp : Lớp sĩ số vắng
6E 44
6G 44
II> Bài củ ;
1. thế nào là ƯC, Bc của hai hay nhiều số ?
HS1 :BT 135. Viết tập hợp :
A, Ư (6) , Ư(6,9), ƯC(6,9)
II>Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
HĐ1:
Aùp dụng kiến thức ước
chung, BC vào việc giải b
tốn thực té.
BT gọi 1 hs đọc đề. Đề yêu
cầu ntn?
Gv : có 24 bát , 32 vở. Muốn
chia thành số phần bằng
nhau nhưng mỗi phần phải
Bt 138
HS trả lời
Hs trả lời
có số bằng nhau. Vẽ số phần
quan hệ ntn với số bát ? số
vở?
Thế thì xét xem. Các cách
chia số phần sau có chia
được khơng ?
Nếu ,chia được. Tìm số bát
số vở mỗi phần?
Gv: sử dụng bảng phụ
Gv: 6 Є ƯC (24,320khơng?
Vậy cách chia có thực hiện
được khơng ?
HĐ2:
Tìm giao của 2 tập hợp việc
xác định phần tử chung
Gv:
A = cam , taùo chanh
B = cam chanh quyt
Gv: giao của hai tập hợp là
gi ?
Gv: thế thì : A giao B
B, gv: A là người giỏi văn.
B là người giỏi toán.
A giao B = ?…
C, gv : số : 10 cho :5 không?
Như vậy : PT chung của 2
tập hợp là số ntn?
A giao B = ?
Gv: soá : 10 có tận cùng bằng
bao nhiêu ?
D, tương tự
Gv: A giao B = ? có phần tử
nào chung ?
HĐ 4:
Cũng cố BC và tìm giao của
2 tập hợp , tập hợp con
Gv: gọi HS lên bảng
Viết tập hợp A, B,
Gv :
M = A giao B, M = ?
Cách
chia
Số
phần
thưởng
Số bát
số vở
mỗi
phần
Số vỡ
mỗi
phần
a 4 6 8
b 6
c 8 3 4
Hs lên bảng
Hs trả lời
Bt 137
A,
Hs trả lời
A giao B = cam ,chanh
B,
Hs trả lời giỏi cã văn lẫn toán
A giao B = học sinh vừa giỏi văn vừa
giỏi tốn
C, hs trả lời
…
là số chia hết cho 10
a giao b = các số chia hết cho 10 =
….tận cùng bằng 0
d, a giao b
BT 136
A = 0;6;12;18;24;30;36
B = 0;9;18;27;36
A,
Gv:
M quan hêï với A ntn ?
M quan hêï với B ntn ?
Gv: cho hs thảo luận nhóm ,
cử đại diện nhóm viết
B,
M C A, M C B
<b>V></b> <b>Hướng dẩn học ở nhà :</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 31 : </b>
<b>ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT</b>
<b>A>Mục tiêu : </b>
1, Kiến thức : HS nắm được đ/n ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số. Thế nào
là 2 số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng hau.
2, Kỹ năng : Hs biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa
số ngun tố , từ đó tìm một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể , vâïn dụng
tìm ƯCLN trong một số bài tốn thực tế.
B><b>Phương pháp : Nêu – Giải quyết vấn đề </b>
<b>C>Chuẩn bị :</b>
Gv :
Hs:
<b>D>Tiến trình các bước lên lớp :</b>
I> Oån định lớp : lớp sĩ số vắng phép
6E 43 2 1
6G 44 1 0
II>Bài củ : 1, Thế nào là ƯC, BC của hai hay nhiều số ?
2, tìm Ö (6) = ? Ö(9) = ?
ĐVĐ : Gv: như vậy để tìm ƯC của 2 hay nhiều số ta phải đi liêỵ kê các ước số.
Có cách nào tìm ƯC của hai hay nhiều số mà khơng cần liệt kê các ước của
mỗi số hay không ?
Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1:
Hình thành k/n ƯCLN
Gv: hãy tìm
ƯC (12) = ?
Ư(30)
Qua đó : tìm ƯCLN (12,30)
Gv: giới thiệu ƯCLN
Và kí hiệu cho HS
Vậy : ƯCLN của hai hay
nhiều số là gì ?
Gv: ta thấy các số 1;2;3;6
1. Ước chung lớn nhất
vd
Ö(12)= 1;2;3;4;6;12
Ư(30) = 1;2;3;5;6;10;15;30
Hs trả lời ƯCLN(12,30) = 6
Hs trả lời …
Nhận xét <sgk>
quan hệ ntn với ƯCLN
(12,30)?
Gv : dựa vào Vd :
Tìm ƯCLN (0,1)
Tương tự gv:
Tìm Ư (7) = ? Ö(8) = ?
Ư (1) = ? ƯCLN(7,8,1) =
?
Qua 2 ví dụ trên em có kết
luận gì ?
Quả là : ƯCLN của 1 với 2
hay nhiều số là 1
HÑ2:
Nắm được cách tìm ƯCLN
của 2 hay nhiều số (các
bước).
Gv : Đưa ra vd tìm ƯCLN
(36,84,108)
Hãy lần lược phân tích
36,84,108 ?
Cho hs làm nháp nêu kết
quả
Gv: số 2 có là ước chung
của3 số trên khơng ?
số 3 có là ước chung của3 số
trên khơng ?
số 7 có là ước chung của3 số
trên khơng ?
tính 2,3 có là ước chung của
3 số trên khơng ?
để có ƯCLN ta chọn 2 và 3
vd số ntn?
Như vậy : để ƯCLN
(36,84,168) =?
Vậy : để tìm ƯCLN của 2
hay nhiều số ta tiến hành
những bước nào ?
Gv: tìm tất cả các bước
Gv:
Hs trả lời
Ư(5) =1;5
Ư(1) = 1
ƯCLN (5,1)=1
Ư(7) = 7
Ư(8) = 1;2;4;8
Ư(1) = 1
ƯCLN (7,8,1)=1
Chú ý :
ƯCLN (0,1)=1
ƯCLN (a,b,1)=1
2. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích
ra thừa số ngun tố
Vd :ƯCLN (36,84,168)
36 = 22<sub>.3</sub>2
84 = 22<sub>.3.7</sub>
1668 = 23<sub>.3.7</sub>
hs trảlơì…
hs trảlơì…
hs trảlơì…
hs trảlơì…
hs trảlơì…
ƯCLN(36,84,168)=22<sub>.3=12</sub>
B1 : phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố
B2: chọn ra các thừa nguyên tố số
chung
B3 : lập tích các từa số nguyên tố đã
chọn với mỗi số bé nhất. Tích đó là
ƯCLN phải tìm.
3. luyện tập
?1
12 = 22<sub>.3</sub>
HĐ4 :
Cũng cố
Gv: tìm ước chung lớn nhất
(12,34)
Đối chiếu lại kết quả vd 1
Nêu theo từng bước
?2
goi hs thực hiện
gv: có thừa số ngun tố nào
khơng ?
vậy ƯCLN (8,9) = ?
gv : trong trường hợp này :
8,9 ta gọi 2 số này
vậy hai số nguyên tố cùng
nhau khi nào ?
tương tự :
tìm ƯCLN (24,45)
gv: giới thiệu 3 số ngun tố
cùng nhau .
gv: tìm ƯCLN (8,12,15)
gv: cho hs tìm kết quả bằng
8 và hỏi
ƯCLN (8,16,12)=?
Trong trường hợp này xét
tính chia hết (ước) của 3 số
ƯCLN (12,30=2.3 =6
?2
tìm ƯCLN(8,9)
8 =23
9= 32
ƯCLN (8,9) =1
Hs trả lời
hai số gọi nguyên tố cùng nhau
khi ƯCLN của nó bằng 1
hs thực hiện và kết luận
hs thực hiện phân tích
8=23
16=24
ƯCLN (8,16,12)=23<sub> =8</sub>
trường hợp có 1 số là ước của tất
cả các số cịn lại. Thì ƯCLN của
các số dư đã cho chính là nó.
<b>Hướng dẩn học ở nhà</b>
Hd : BT : 139,140
Về nhà : Học lý thuyết Sgk, làm BT 139,140,141,142,143 <sgk> trang 56
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 32: </b>
<b>A></b> <b>Mục tiêu :</b>
Kiến thức
HS nắm được cách tìm ƯC thơng qua việc tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số.
Cũng cố kiến thức ƯCLN và cách tìm ƯCLN
Kỹ năng : Thơng qua việc phân tích ra thừa số ngun tố , lập tích thừa số
nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất, để tìm ra ƯCLN
Vận dụng tìm ƯCLN vào việc giải bài toán thực tế
Thái độ : Rèn luyện tư duy lập luận logic. Cẩn thận trong việc xét ước
chung , ÖCLN.
B> <b>Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề, học tập theo </b>
nhóm
<b>C>Chuẩn bị : </b>
Gv: sgk, bảng phụ
Hs : sgk , chuẩn bị bài tập
<b>D>Tiến trình các bước lên lớp</b>
I> Oån định lớp : lớp sĩ số vắng
6E 43 0
6G 44 2
II>Bài củ :
1, thế nào là ƯCNN của 2 hay nhiều số ?
2, muốn tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số ta phải tiến hành theo những bước nào?
áp dụng làm BT 140 a,
tìm ƯCLN (16,80,176)
III>Bài mới :
Như vậy trong tiết trước ta chưa trả lời câu hỏi: có cách tìm ước chung nào mà
khơng cần liệt kê cá ước của nó khơng ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ1:
Cách tìm ƯC thông qua tìm
UCLN
Gv: ở nhận xét mục 1 ta có :
3, cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
ÖCLN (30,12) =6
Và các số 1;2;3;4;6 quan hệ
ntn với 6?
Gv: như vậy . muốn tìm
ƯC(12,30) ta có thể tìm số
nào ?
Gv: trở lại việc đặt vấn đề và
muốn tìm ƯC của 2 hay nhiều
số ta làm ntn? Nêu vd?
Vậy : em nào có thể kết luận
viêïc tìm ƯC thông qua việc
tim ƯCLN ntn ?
Gv: gọi hs nhắc lại 2 lần
Gv: chốt lại vấn đề
HĐ2:
Cuõng cố
Gv: tìm số tự nhiên a, biết
rằng 56 : a; 140 : a
Gv hỏi
Gv: muốn tìm ƯC(56,140) ta
làm ntn ?
Vậy ƯC (56,140)
BT 143
Gv
420 : a và 70 : a
vậy a quan hêï ntn với
(420,70)?
Gv : để a lớn nhất thì a = ?
Gv : trong trường hợp này:
420 : 70?
Vậy không cần phân tích ta có
thể biết ngay a =?
BT 144:
Gv : yêu cầu : tìm
ƯC(144,142)
1,2,3,4 là ước của 6
hs trả lời.
Tìm ƯCLN (12,30)=6 rồi tìm Ư(6)
Hs trả lời…
Vd : tìm ƯC(12,30)
ƯCLN(12,30)= 6 (mục1)
Ư(6)= 1;2;4;6
ƯC(12,30)= Ư(6)= 1;2;4
Hs trả lời
Kết luận
luyện tập
HS đáp : a là ƯC (56;140)
Hs trả lời…
Tìm ƯCLN (56;140)
ƯCLN(56;140)= 14
A= ƯC(56,140)= Ư(14)=1;2;7;14
Vậy a là những số 1;2;7;14
BT 143
Hs trả lời
a là ƯC (120,70)
a = ƯCLN(420,70)
a= 70
BT 144
ƯCLN(144,192)=48
Vậy ƯC (144,142) với đk lơn
hơn 20 là những số nào ?
<b>V>Hướng dẩn học ở nhà</b>
Gv; cũng cố nội dung bài học qua 3 mục
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
KT: - Củng cố kiến thức LPCLN và cách tìm LPV thơng qua cách tìm LPCLN
- Aùp dụng kiến thức vào việc giải bài toán thực tế
KN: - Aùp dụng t/c chia hết và đk bài toán để nhận biết một đại lượng là
LPVLN
- Tìm LPCLN theo một yêu cầu đơn giản
TĐ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi xác định LPCLN, lập luận logic
B. Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề, phân tích đi lên
C. Chuẩn bị:
GV: SGK
HS: SGK, bài cũ
D. Tiến trình các bước lên lớp
I> Oån định lớp:
Lớp SĨ số Vắng
6E 43 0
6G 44 1
II> Bài cũ:
HS1: 1/ Nêu các bước tìm LPCLN của hai hay nhiều số
2/ Thế nào là 2 số ng tố cùng nhau?
3/ Tìm LPCLN (180,90)=?
HS2: 1/ Để tìm LPC của hai hay nhiều số ta làm ntn?
2/ Làm BT: a) Tìm LPC (72,144)
b) LPC (36,72)
III> Bài mới:
Trong thực tế có nhiều bài tốn mà cần phải áp dụng kiến thức LPCLN để
giải , đó là những ài tốn nh?
Hoạt động của thầy Hoạt động trị – ghi bảng
HĐ1: Tìm L/c theo một điều kiện
BT 146
GV: đọc đề 1 lần , hỏi
Đề yêu cầu gì?
GV: 112:x
140:x
x quan hệ ntn (112,144)
GVL nhưng với đk x nh
Vậy ai có thể giải được?
GV: để tìm LPC (112,140) ta làm
nh? (tìm LPCLC (112,140))?
BT 146
HS trả lời
Là LPC (112,140_
Hs trả lời 10<x<20
HS thực hiện lời giải
X=LPC(112,140)=28
LPC(112,144)=Ư(28)=1,2,4,7,14,28
Vì 10<x<20 nên
V 10<x<20 nên x=?
HĐ2
p dụng kiến thức LPC,LPCLC để
giải bài toán thực tế. Làm quen
bài toán gọi ẩn
BT 147
GV: gọi HS đọc đề 2 lần, nên gợiõ
bút trong mỗi hộp là
A(ngịi) thì x qhệ 36?
A qhệ 28?
Theo đk thì a qhệ ntn với 2
28∶ a
a?
GV: tìm a = ?
c) Lam mua nhiều nhất bao nhiêu
hộp? MAi mua nhiều bao nhiêu
tập
GV: HD: số bút trong mỗi hộp của
Làm và a của Mai là 4 vây số hộp
Lan mua? Mai mua?
GV: lưu ý
Vì a là LPCLN hay nói cách khác
là số bút nhiều nhất có thể trong
chia điều cho các hộp nên ta mới
có số bập nhiều hất của mai và lan
như vậy
BT148:
GV gọi 2 HS đọc đề và nên yêu
cầu đề bài
GV gọi số tố chia được nhiều nhất
là x (x>0)
Xeùt xem 48:x
72:x
vậy x=?
tìm LPCLN (48,72) khi x=
b) khi đã chia được nhiều nhất là
24 tổ, vậy số người nam nữ trong
mỗi tổ được tính nh?
BT 147
a) gội số bút trong mỗi hộp là a
-> 36∶ a hay a là số LP(36)
-> 28∶ a hay a laø LP (28)a>2
b) a LPC (36,28) vaø a>2
LPCLN (36,28)=4
=> LPC (36,28) = 1,2,4
vì a >2 => a=4
c) số hộp bít Lan mua
28∶ 4 = 7
số hộp mai mua
36∶ 4 = 9
BT 148
a) gọi số tổ chia được nhiều nhất là x
(tổ) (x>0)
hs trả lời
x=LPCLN (48,72)=24
b) mỗi tổ coù
IV> Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà xem lại vở ghi, làm các bt vào vở bt
Làm bt: 176, 177, 178, 179, 180, 181
Sbt trang (24)
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 34: </b>
A. Mục tiêu
1/ Kiến thức: HS hiểu được thế nào BCNN của hai hay nhiều số
2/ Kỹ năng: biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa
số ng tố, từ đó tìm BC của 2 hay nhiều số
3/ Thái độ:
Phân biệt được quy tắc tìm BCNN với quy tắc
Tìm LPCLN biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể
Vận dụng tìm BCNN trong các bài tốn thực tế đơn giản
B. Phương pháp
Nêu giải quyết vấn đề
C. chuẩn bị
GV: SGK, bảng phụ
HS SGK, bài cũ đọc trước bài mới
D. Tiến trình các bước lên lớp
I> Oån định lớp
Lớp SĨ số Vắng
6E 43 0
6G 44 1
II> bài cũ:
1/ thế nào là BC của 2 hay nhiều soá
x BC (c,b) x?
x?
p dụng tìm BC (2,4)?
Vậy có cách tìm BC nào mà không cần liệt kê bài của các số đó khơng
III> Bài mới
Hoạt động cua thầy Hoạt động của trị
HĐ1
Hình thành k/n BCNN
GV: nêu vd1
B(4)=?
B(6)=?
BC(4,6)=? Nhưng số nào
1. Bội chung nhỏ nhất
a? ví dụ
Tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập
hợp B(4,6)?
GV: giói thiệu BCNN (4,6)
Kí hiệu BCNN (4,8)=12
Vậy BCNN của 2 hay nhiều số là
gì?
GV: có nhận xét gì về các BC
(4,6)
0,12,24,36 so với 12?
GV nêu nhận xét
GV: cho hs laøm tìm BCNN (8,1)-?
Tìm BCNN
(4,8,1)=?
Vậy BCNN (a,1)=? (a#0)
BCNN (a,b) 1)=? BCNN ( )?
GV: giải thích: vì mai số tự nhiên
(≠0)? Đều là bộ của 1
HĐ2
Cách tìm BCNN bằng cách phân
tích ra thừa số ng tố
GV: nêu VD 2, tìm BCNN
(8,18,30)
GV: u cầu phân tích 8,18,30 ra
thừa số ng tố
GV: để chia hết cho 8
BCNN của 8,18,30 = ?
Từ đó em nào cho biết muốn tìm
BCNN phải chia là bao nhiêu?
HĐ 3: củng cố làm?
GV: HD cho HS làm câu
Tìm BCNN (8,12) lên bảng
GV tìm BCNN (5,7,8)
GV có nhận xét gì về (5,7); (7,8);
(8,5)? Nó có là nguyên tó cùng
nhau không? Vậy vật ra chú ý gì
CN: tìm BCNN (12,16,48)
Các số 11,16,48 có quan hệ gì?
vậy rút ra chú ý gì
HS trả lời…12
BCNN (4,6)=12
KL: sgk
* nhận xét:
hs trả lời… đều là B (12)
* tất cả các bc (4,6) là (0,14…)
đều là bôị của BCNN (4,6) là
12
HS thực hiện trả lời…
Chú ý
BCNN (a,1)=1
BCNN (a,b,1)=BCNN (a,b)
2/ tìm BCNN bằng cách phân
tích ra thừa số nguyên tố
VD2: tìm BCNN (8,18,30)
8=23
18=2.32
30=2.3.5
HS trả lời… 23
HS trả lời2.3.5
Hs trả lời 23<sub>,3</sub>2<sub>,5</sub>
BCNN (8,18,30)=23<sub>.3</sub>2 <sub>.5=360</sub>
* quy tắc
sgk
? tìm BCNN (8,12)
B1: 8=23
12=22<sub>.3</sub>
B1: 25<sub>,3</sub>
B3:BCNN(8,12)=23<sub>.3=24</sub>
b)tìm BCNN (5,7,8)=5.7.8=280
HS trả lời…
Tìm BCNN (12,16,48)=48
HS trả lời…
* Chú ý:
HĐ4:
Hướng dẫn BT
149,150,151
- các số đó cho, số lớn nhất chia
hết cho các số còn lại thì BCNN
bằng số lớn nhất
IV> hướng dẫn học ở nhà
- về nhà học thuộc kết luận, quy tắc, chú ý (sgk)
- làm bt 149,150,151, 152,153 (sgk) để hơm sau luyện tập. Xem trước mục
3 của bài
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 35: </b>
<b>BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP</b>
A. Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- củng cố kiến thức BCNN – cách tìm BLNN bằng cách phân tích ra thừa
số nguyên tố
- cách tìm BC thông qua tìm BLNN
2/ Kỹ năng:
- Tìm BCNN bằng nhiều cách : phân tích ra TSNT hay tính nhẩm. Vận
dụng kiến thức BLNN vào việc giải bài tuân thực tế
3/ Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lập luận logic trong việc lời giải, tính chính xác, cẩn
thận trong tính tốn
B. Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề – học tập nhóm
C. Chuẩn bị:
GV: SGK, bảng phụ
HS
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp:</b>
I> n định lớp:
Lớp SĨ số Vắng
6E 43 0
6G 43 2
II> Bài cũ: Hs 1/thế nào là BCNN của hay hay nhiều số?
Nêu các bước tìm BCNN của 2 hay nhiều số?
Aùp dụng: làm BT 150, a/ c/
HS2? Tìm BCNN
BT 150
b) BCNN (8,9,11)=?
d)BCNN (40,28,140)=?
Từ đó nhận xét?
III> Bài mới:
Ở tiết trước ta chưa trả lời câu hỏi. Có cach tìm BC của 2 hay nhiều số mà không cần
liệt kê các bội của chúng? Ta đi trả lời câu hỏi này
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
HĐ1: Tìm BC thơng qua tìm BCNN
GV: Neâu VD3 sgk
Yêu cầu đề ntn? Tương đương việc
làm gì?
3. Cách tìm BC thông qua tìm
BCNN
VD3
GV: quy lại nhận xét mục 1, tương
tự
Ta có: BC(18,30,8) quan hệ nên với
BCNN (18,30,8)
Vậy ta có thể tiến hành ntn
GV: Theo VD 2
BLNN (8,18,30)=?
Đẻ xB(8,18,30), x<1000 thì x=?
X<1000, x=?
GV: vậy để tìm BC của 2 hay nhiều
số ta làm ntn
Củng cố làm BT 153
GV: theo KL trước hết ta phải làm
gì>
GV: GCNN (30,45)=?
GV: có thể nêu cách tính nhẩm
BCNN bằng cách lấy số lớn nhất
nhân lần lượt với 1,2… để được số
chia hết số còn lại
HĐ2: Củng cố kiếnthức bài
BT:152
GV; a ≠ 0, a ∶ 15 vaø a ∶ 18
Tức a là a qhệ với 15,18?
GV: Gọi HS phân tích t NT
Lập tích và cho kết quả
BT154
GV: Gọi 2 HS đọc đó, cho biết đề
u cầu gì
GV đọi ẩn
Cho biết đk ẩn
Cho biết qhệ x với 2,3,4,8
GV yêu cầu tìm BC (2,3,4,8)
Để tìm BC (2,3,4,8) ta làm gì?
GV: vậy BC(2,3,4,8)=B/
ĐK của HS lớp 6C nh?
(35<x<60)
GV: vậy x chọn gtrị nào?
BT155
GV: sử dụng bảng phụ. Cho hs làm
theo nhóm, đại diện nhóm ghi kết
GV: nhận xeùt
HS trả lời… đều là B của BCNN
Hs trả lời… ta phải tìm BCNN
(8,30,18)
BCNN (8,18,30)=360
BC(8,18,30) = < 0,360,72,1080
= B(360)
x = 0,360,720
Kết luận sgk
Tìm xBC (30,45)
X<500
BCNN (30,45)=90
BC(30,45) = B (90) =
0,9,180,270,360,450,540…
Vì x<500.
X=0,90,180,270,360,450
3/ Luyện tập
BT152
HS trả lời
A=BCNN (18,15)
A=90
BT154
Giải
Gọi x là số học sinh lớp 6C (x>0)
x ∶ 2 , x ∶ 4, x∶3, x ∶8
=> x BC (2,4,3,8)
BCNN (2,3,4,8) = 24
BC(2,3,4,8) = B(24)0,24,48,72
VT 35<x<60
Vaäy x = 48
BT155
HS thực hiện
b)
Qua số liệu bảng, nhận xét (so
sánh) LPCLN(a,b) và BCNN(a,b)?
VI> Hướng dẫn học ở nhà: về nhà tiếp tụchọc lý thuyết, sgk. Xem lại BT đã
làm, Làm bt: 156,157,158. Đọc mua có thể em chưa biết
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 36 : </b>
1, Kiến thức :
Cũng cố kiến thức BCNN. Cách tìm BCNN. Tìm BC thơng qua việc tìm
BCNN của 2 hay nhiều số
2, Kỹ năng : Biết tìm BCNN qua 2 các. Tiøm BC thơng qua tìm BCNN với một
Đ/k nào đó .
Aùp dụng kiến thức BC, BCNN để giải b tốn thực tế
3, Thái độ : Rèn luyện lập luận Logic, tính cẩn thận , chính xác.
B><b>Phương pháp : Nêu , giải quyết vấn đề. Phân tích đi lên thảo luận nhóm </b>
C><b>Chuẩn bị : GV: sgk</b>
HS : sgk, sbt, bài củ
<b>D>Tiến trình lên lớp :</b>
I> Oån định tổ chức lớp : lớp sĩ số vắng
6E 43 3
6G 44 0
II> Bài củ : HS1, Nêu các buwocs tìm BCNN của 2 hay nhiều số ? so sánh các
bước tìm UCLN của 2 hay nhiều số ?
HS2 , Để tìm BC ta có thể làm ntn?
Tìm BC của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400
Đáp án : BCNN (15,25) = 75
xЄBC(15,25) = B(75) =0;75;150;225;300;375;400…
xЄ B(15,25); x< 400
x Є 0;75;150;225;300;375
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ1 :
Tìm BC theo một Đk đơn
giản .
BT 156
Gv : x : 12 ; x : 21 ; x : 28
Vaäy x : ?
BT 156:
HS trả lời..
Và đk x? (150<x<300)
Gv : Muốn tìm BC (12,21,28)
Đầu tiên ta phải làm gì ?
BC (12,21,28) = B(?)
Đk 100<x<300. vậy x Є ?
HĐ 2:
p dụng kiến thưcs BCNN.
BC giải bài toán thực tế.
BT 157:
Gv : gọi 2 hsinh để đọc đề sg
Đề yêu cầu gì?
Gv: gọi ẩn : gọi x là số ngày
mà 2 bạn An và Bách cùng
trực lần 2. xét quan hệ x với
10? X với 12?
Vậy x ntn với 10,12?
Để số này ít nhất mà 2 bạn
cùng trực lại (và x>0 do đk)
nên x quan hệ ntn với 10,12 ?
Gv : gọi HS đọc đề 2 lần. Cho
biết đề yêu cầu tìm gì ?
Gv : để tìm số cây mỗi đội
trồng mà ta đã biết mỗi công
nhân mới đã trồng lần luwotj
là 8,9 cây.
Vậy ta cần tìm đại lượng
Gv: ta gọi ẩn là đại lượng
nào ?
a quan hệ với 8?
a quan hệ với 9?
Gv: aЄ BC (8,9)
Vậy để tìm a ta tìm gì ?
BCNN (8,9) = ? * nguyên tố
cùng nhau nên – 8.9 = (72).
Chú ý. Với đk nào của a ? ta
xác định chia?
BCNN (12,21,28,)= 84
BC(12,21,28) = B(84) = 40,84,168,252…
Vì 150 <x<300
Nên x Є 168,252
BT 157:
HS trả lời….
Gọi x là số ngày phải tìm (x>0)
HS trả lời …….
X : 10
X : 12
X Є BC (10,12)
Vì số ngày ít nhất nên
X = BCNN(10,12) = 60
Vậy : sau 60 ngày 2 bạn cùng trực lại
với nhau 2 lần.
BT 158:
Hs trả lời…
Gọi a là số cây mỗi đội phải trồng,
(a>0)
a:8
a: 9 => a Є BC (8,9)
BCNN (8,9) = 8.9 = 72
A Є BC (8,9) = B(72)
= 0;72;144;216…….
vì 100 a 200 => a = 144
IV> Hướng dẩn học ở nhà :
Về nhà tiếp tục ôn lý thuyết, và trả lời các câu hỏi phần ôn tập chương I.
Làm BT: 159,160,161,<sgk> trang 63
BT ; 191,195,<sbt> trang 25
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 37: </b>
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG I</b>
<b>A>Mục tiêu :</b>
- n tập cho HS các kién thức đã học về các phép tính cộng , trừ, nhân ,
chia. Nâng lên luỹ thừa.
- Học sinh vận dụng các kiên sthức trên cào các bài tập về thực hiện phép
tính , tìm số chưa biết.
B><b>Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề. Đàm thoại.</b>
<b>C>Chuẩn bị : </b>
Gv: ôn tập theo các câu hỏi SGK từ 1 đến 4
Hs : Chuẩn bị bảng “ các phép tính “ theo sgk
<b>D>Tiến trình các bước lên lớp :</b>
I> Oån định tổ chức lớp : Lớp sĩ số vứng
6E 43 1
6G 44 1
II> Bài củ : (khoâng)
Như vậy ta đã học hết nội dung kiến thức chương I. Nhìn lại ta đã học
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ1:
Hệ thống lý thuyết
Dùng bảng 1 trong sgk, trả lời
câu hỏi 1,2,3,4?
Gv: nêu câu hỏi , hs trả lời
Gv: dựa vào từng phép tính
điền vào các ơ cịn lại?
Nêu đk để a trừ được cho b
Nêu đk để a chia hếtđược cho b
Gv: ứng với mỗi phép tính
Gv: nêu t/c của phếp tính đó?
Viết cơng thức tổng qt từng
phép tính?
I> Lý thuyết
Phép
tính
Số
thứ
1
Số
thứ
2
Dấu
phép
tính
Kết
quả
Điều
kiện
HÑ2:
Vận dụng kiến thức vào việc
giải quyết bài tập
BT 159:
Gv: tìm kết quả phép tính ?
A, n-n ?
N:n=?
Vì sao ?
C, n+0
Tương tự cho các câu còn lại
BT 10 :
Gv: thứ tự thực hiện các phép
tính khơng chưá dấu ngoặc ntn?
Thực hiện phép nào truwocs ?
Gv; dựa vào các phép tính trong
biểu thức. Thực hiện phép tính
nào trước? Thực hiện ntn?
Gv: nhân, chia 2 luỹ thừa cùng
cơ số thực hiện ntn?
Gv: nhắc lại t/c phân phối giữa
phép nhân và phép cộng?
Vậy : thực hiện biểu thức ntn?
BT 161:
Gv: (3x - 6) đóng vai trị là số
gì ?
Cách tìm ntn?
3x đóng vai rị là số gì ?
cách tim ntn?
3x đóng vai rị là số gì ?
cách tim ntn?
a+b
Trừ
a-b ? ? ? ? ?
Nhaâ
n a.b
? ? ? ? ?
Chia
a:b ? ? ? ? ?
Luỹ
thừa
an
? ? ? ? ?
II> Bài tập
BT 59
A, Đáp : n-n = 0
B, n:n =1(n # 0)
HS trả lời
C, n +0 =n
A, 204 –84 : 12
= 204 –7 = 197
b, 15.23<sub>+4.3</sub>2<sub>-5.7</sub>
= 15.8+4.9-35
= 120+36-35 = 121
c, 56<sub>:5</sub>3<sub>+2</sub>3<sub>.2</sub>2
= 53<sub>+2</sub>5<sub> = 125+32 = 157</sub>
d, 164.53+47.164
hs trả lời
….a,(b+c) = a.b +a.c
= 164 (53+47) = 164 .100 = 16400
BT 161: tìm x Є N biết :
A, (3x - 6) . 3 = 34
3x – 6 =34<sub>:3 = 3</sub>3
3x = 27+6 = 33
3x = 33
x = 33:3 = 11
<b>IV> Hướng dẩn giải bài tập – Học ở nhà;</b>
Hướng dẩn BT : 162b,
Xác định phép toán 7(x+1) =?
Từ đó tìm x +1 =? Tìm x =?
BT 162 làm theo tưng ví dụ:
(3x -8):4=7. tìm x =?
BT về nhà : 161a,163,165,164
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 38: </b>
A> <b>Mục tiêu :</b>
- n tập cho Hs về các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một
tổng. Các dáu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 9, cho 5. số nguyên tố , hợp
số, ước chung và bội chung, ƯCLN,BCNN
- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế.
B> <b>Phương pháp: Nêu – giải quyết vấn đề – đàm thoại</b>
<b>C></b> <b>Chuẩn bị : </b>
Gv: chuẩn bị bảng phụ 2. về dấu hiệu chia hết và cách tìm ƯCLN,
Hs: ơn tập theo u cầu câu hỏi từ 5=> 10 sgk
D> <b>Tiến trình các bước lên lớp:</b>
Oån định tổ chức lớp : lớp si số vắng
6E 43 0
6G 44 2
Bài củ: (không)
Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Nộ dung ghi bảng
HĐ1:
Hệ thống kiến thức
Từ t/c chia hết, dấu hiệu chia
hết, số nguyên tố, hợp số:
Gv: cho hs trả lời câu hỏi 4. khi
mỗi số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b?
Phát biểu t/c chia hết của 1
tổng?
Điền vào các chổ trống. Thế
A, gv: cho từng hs trả lời 1 câu
Gv: dùng dáu hiệu : để tìm ra
II> T/c chia hết, dấu hiệu: SNT, hợp số
1.lý thuyết
Chia hết cho Dấu hiệu
2 Chữ số tận cùng…
3 ………
5 ………
9 ………..
2, BT 165
a,747 P vì 747 : 9
235 P vì 235:5
97 Є P
ước thứ 3 và khẳng địng?
Gv: aЄP? Vì sao ?
Gv gợi ý
123 :3 ,318 :3
áp dụng t/c chia hết 1 tổng kl gì
? vậy a Є P?
gv; tổng bên có phải là tổng 2
số lẽ không? Kết quả cho số
gì ?
vậy tổng :? Kết luận gì ?
tượng tự
gv gợi ý
HĐ2:
Oân tập ước và bội , ƯC và BC,
ƯCLN,BCNN
Gv : dùng bảng 3 sgk
Cho hs trả lời câu hỏi 8,9,10. để
điền vào bảng
Gv: lần lượt cho từng hs trả lời
từng câu hỏi. Bổ sung.
Chốt vấn đề.
Cũng cố làm Bt 166
Gv: với đk ben : x Є ?
Gv: để tìm ƯC ta tiến hành tìm
gì ?
Do x > 6 => ?
B, đk bên thì x Є ?
Để tìm BC (12,15,18) ta tìm gì ?
Vậy BC (12,15,18) = B(?)
BC (180)
Do đk 0<x< 300 nên A =?
Bt 167
Gv: gọi Hs đọc đề sgk
Yêu cầu bài toán tương ứng
việc tìm gì ?
Nếu gọi x là số sách, x quan hệ
ntn với 10,12,15?
Vậy x Є ?
Gv: để tìm BC ta làm ntn?
ước và bội, ƯC và BC
1.ƯCLN và BCNN
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
1.Phân tích các số ra SNT
2.Chọn ra các thừa số NT
3. Lập tích các thừa số đã chọn với số
mũ
2. Bài tập
a, xЄ ƯC (84,180) và x>6
ƯCLN(84,180) = 12
ƯC (84,180)=Ư(12)=(1;2;3;4;6;12) do
x>6 => 1 = 12
B, xЄ BC (12,15,18) vaø 0<x<300
BCNN (12,15,18_=180
BC(12,15,18)= B(180) = 0;180;360… do
0<x<300
BT 167
Gọi x số sách cần tìm
X:10 ; x:12 ; x:15 vaø 100 a 150
Hay x Є BC (11,12,15) = 60
BCNN (10,12,15)=(60) =0;60;120;180…
Do 100 z 150 neân x = 120(quyển)
chung Chung và riêng
Gv: để tìm BC ta làm gì?
Do đk x ntn/
Vậy x = ?
<b>Hướng dẩn BT – Học ở nhà</b>
Hd bài tập: 163,168,169 (không yêu cầu bắc buộc làm)
Về nhà làm Sbt : 212;213;214;215;216;217;220
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 39: </b>
<b>Mục tiêu:</b>
- Kiểm tra hệ thống kiến thức chương I. Chủ yếu vào các phần trọng tâm:
- T/c phép toán
- Thứ tự thực hiện phép tốn
- Tìm đại lượng chưa biết
- T/c chia hết. Dấu hiệu chia hết
- Số nguyên tố. ƯCLN,BCNN
- Tạo kĩ năng tính tốn và lập luận tư duy logic
<b>Đề và đáp án</b>
<b>ĐỀ</b>
Câu 1:
a, Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ? (1đ)
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống
58 P ; 11 P ; P N
b, Định nghĩa luỹ thừa?
Tính : a12<sub> :a</sub>4<sub>(a# 0) ; a</sub>5<sub>.a</sub>
Câu 2: tìm số tự nhiên x biết (2đ)
a, x = 28<sub>:2</sub>4<sub>+3</sub>2<sub>(1đ)</sub>
b, 3.(x+1) – 12 = 3 (1đ)
Câu 3: Điền dấu “X” vào ơ thích hợp : (2đ)
Câu Đúng Sai
A, Nếu tổng của 2 số chia hêùt cho 3 và một trong 2 số chia
hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3
B, Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng
không chia hết cho 5
A, tìm số tự nhiên a biết : a: 18 ; a: 12 ; a: 15 và 100 a 200 (2đ)
B, Một đội y tế có 25 bác sĩ và 100 y tá. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu đội y
tế? Để số y tá và bác sĩ trong mỗi đội đều băøng nhau? (2đ)
ĐÁP ÁN
Câu 1:
A, Ñ/n sgk
58 P ; 11 Є P ; P C P
b, Ñ/n sgk
a12<sub> : a</sub>4<sub> (a # 0) = a</sub>8<sub> ; a</sub>5<sub>.a (a # 0) = a</sub>6
Caâu 2: a, x = 28<sub>:2</sub>4<sub>+3</sub>2<sub> .3</sub>3<sub> = 2</sub>4<sub>+3</sub>6
= 16+243 = 259
b, x = 4
Câu 3: a, đúng
b, sai
c, sai
Caâu 4: a, a Є BC (18,12,15)
BCNN (18,12,15)= 180
BC (18,12,18 ) = 0;180 do 100 a 200 => a = 180
b, gọi x là số đội y tế chia được nhiều nhất
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 40: </b>
<b>LÀM QUEN VỚI SỐ NGUN ÂM</b>
A. Mục tiêu: Học sinh cần phải
- Biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N
- Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ
- Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số
B. Phương pháp: Nêu và giả quyết vấn đề – đàm thoại
C. Chuẩn bị:
GV: nhiệt kế có chia độ âm, hình vẽ biểu diễn độ cao (âm dương,0)
D.Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định tổ chức lớp:
Lớp Sĩ số Vắng
6E 43 0
6G 44 0
II> Bài cũ
* ĐVĐ: GV hỏi: 2+3=5 , 3-2=1, 2-3=*
Để giải quyết vấn đề trên cần thiết có tập số mới ra đời đáp ứng nhu cầu (phép
tính) trên. * là số gì? số nh?
III> Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động trò – Ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu sơ lược về chương
“số nguyên”
u cầu học sinh thứ hai trả lời câu
hỏi
-3° C là gì? vì sao phải có dấu “-“
đằng trước
HĐ 2: Làm quen số ng aâm thoâng
qua VD:
GV: Giới thiệu: dùng các số ng âm
–
GV giới thiệu cách đọc
GV: giới thiệu VD1 cùng nhiệt kế
Nhiệt độ dưới 0°C viết với dấu “-“
đằng trước. Đọc âm 3° C hoặc từ 3°
Chương II: SỐ NGUYÊN
§1. LÀM QUEN VỚI SỐ NGUN
ÂM
1. Các ví dụ:
các số –1, -2, –3, …
gọi là số ng âm
VD1: Nhiệt độ dưới 0 ba độ
Vd: - 3° C
?1 Hnôị : 18° C
Bắc Kinh âm 2° C
Hoặc trừ 2° C
VD 2:
C
Yêu cầu HS làm ?1
GV: chỉ u cầu đọc đúng, khơng
cần giải thích dưới 0° C
VD2: Tương tự nhiệt độ thì độ cao
trên mực nước biển được viết dưới
mức khi biển được biểu diễn bằng
số gi? (số âm)
GV: Giới thiệu cho HS rõ
Yêu cầu làm thêm ?2
Tương tự: GV giới thieụ VD 3
Yêu cầu HS làm ?3
GV: có thể gợi HS đọc bị tại chỗ
(bổ sung hoặc mũ)
HĐ3: Biểu diễn các số ngâm
Trên trục số
GV: Vẽ lại trục số tự nhiên N và
biểu diễn các đơn tính từ số?
GV: giới thiệu cách biểu diễn các số
ng âm
Kéo dài tia số về phía cịn lại và lần
lượt biểu diễn các điểm
-1, -2, -3 theo hình vẽ
chú ý: chính xác hốm, đánh dấu
các đoạn thích liên tiếp bằng nhau
củng cố làm ?4
A. B, C, D biểu diễn những số
nào? HS trả lời
GV: giới thiệu KH toạ độ cho HS
GV:
* chú ý cho HS: Ta có thể vẽ trục số
nằm đứng như H34 sgk
và liên hệ lại thang chia độ của
nhiệt kế
HĐ4:
Củng cố
BT1: GV cho HS
GV giải thích dựa vào trục số
-2, -3 số nào lớn hơn?
?2:
a) 3143m
b) –30m
c) hay trừ 30m
Trục số:
0 gọi là điểm góc
chiều dài -> phải gọn chiều
dương
(từ bé đến lớn)
Chiều phải sang trái gọi chiều
âm
(từ lớn đến bé)
?4
A biểu diễn số:
KH: A (-6)
B (-2)
D (5)
C (1)
3. Luyện tập
BT 1
HS đọc theo từng nhiệt độ
a) a,b,c,d,e
-3° C ; - 2° C, 0° C , 2° C , 3° C
(đọc trừ hoặc là âm)
-2° C > - 3° C
BT5
Vẽ trục số
Những cặp biểu diễn
Cách đều 0: (1,-1) ; (2,-2) ; (3,
BT5: GV hướng dẫn
GV lấy 1 cặp vd (1,-1) cho Hs lấy
những cặp còn lại? Tổng quát lên …
(a,-a)
Cách đều 0
IV> Hướng dẫn học ở nhà
Xem laïi các vd: Làm BT 1,2,3,4,5 SGK
SBT: 3,4,5,6,7 (trang 54,55)
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 41:</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
1/ Kiến thức: Biết được tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a
trên trục số, số đối của số nguyên
2/ Kỹ năng: Dùng số nguyên để nói về hai đại lượng có hai hướng ngược
nhau
3/ Thái độ: Liên hệ bài học với thực tiễn
<b>B. Phương pháp</b>
Nếu giải quyết vấn đề, vấn đáp
C. <b>Chuẩn bị: GV: Hình vẽ một trục số</b>
HS: bài cũ
D. Tiến trình các bước lên lớp
I> n định tổ chức lớp:
Lớp Sĩ số Vắng
6E 43 3
6G 44 2
II> Bài cũ: 1/ Những số nh được gọi là số nguyên âm? Cho vd
III> Làm BT 5 (sgk)
Chỉ ra các số nguyên âm, số tự nhiên
- điểm các 0 ba đơn vị: 3, -3
- có vơ số điểm nằm cách đều 0
- những số nguyên âm: -1,-2,-3
Tự nhiên: 0,1,2…
* ĐVĐ: như vậy ta thấy trên hình vẽ ta bổ sung thêm tập N các số ng âm. Toàn bộ
(NV ng âm) trục số đó biểu diễn cho tập hợp số nào? Trong tập hợp đó các đại lượng
nào ngược hướng nhau
IV> Bài mới
Hoạt động thầy Hoạt đơng trị – ghi bảng
HĐ1: giới thiệu tập hợp z
GV: giới thiệu tên các loại số
(ng âm, ng dương, số 0). Tập hợp và
kí hiệu tập hợp
GV: các số –1, -2, -3… gọi là số gì?
theo bài trước
GV: giới thiệu tập Z
1. Số nguyên
các số tự nhiên khác 0 gọi là số ng
dương
+1,+2,+3…
các số –1,-2,-3 là các số ng âm
z= …, -3, -2, -1, 0, 1,2…
GV: Z quan hệ nh với N
(NСZ) Z viết thành những tập nào?
Có thể cho biết thêm
Z=NSV/các số ng âm
GV: 0 có phải là số ng âm không?
Ng dương?
GV: Dựa vào hình vẽ trục số
+3 gọi là điêm 3
-5 5
cho neân
GV: như vậy trong số ng (chú ý ng âm
và ng dương). Ta có thể biểu diễn
những đại lượng có hai hướng ngược
nhau nh?
GV: cho Tìm VD cột này. HS điền
vào cột còn lại sao cho 2 đại lượng
ngược nhau
Vậy em nhận xét điều gì?
GV: Nêu vd sgk
Củng cố ?1
HĐ2
GV: cho HS đọc? Bố ng hoặc nếu
GV cho 1 hs đọc đề hỏi ?2
Ơû mặt đất lên 3 m xuống 2 m
Lên 3 m xuống 4 m ở vị trí nào
Cách A (A vị trí ban đầu) bao nhiêu?
Có thể minh hoạ theo trục số đứng
?3 GV hai kết quả đều cách 1 m
nhưng vị trí khác nhau khơng?
GV: nếu chọn A Ξ 0 (điểm góc)
Thì a=? b=?
Vậy –1, +1 gọi 2 sso nh với nhau?
Quy lại BT5, các số cách đều điểm D
gọi nh
GV giới thiệu đó là các số đều nhau
HĐ3
Cho vd về 2 số đối nhau
chuù ý
số 0 không là sô ng âm
cũng không là số ng dương
điểm biểu diễn số ng a gọi là điểm a
vd: nhiệt độ dưới 0 độ cao trên mức
nước biển
số bên nợ
đôï viễn thị
Nhận xét:
Số ng thường được sử dụng biểu thị
các đại lượng có hướng ngược nhau
?1
điểm c biểu thị là : +4km, d là =-1km
e là –4km
?2
đều cách a một mét
? 3 đáp số giống nhai nhưng kết quả
thực tế khác nhau
neáu a Ξ 0
a) +1m b) –1m
Số đối
GV chú ý
2 gọi là số đối của –2
-2 gọi là số đối của 2
củng cố làm ?4
Vd: -1, 1
?4 tìm số đối của 0,7,-3, 0 là số đối 0
7, -7
-3, 3
V> Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà xem lại vở ghi, sgk, làm bt 6,7,8,7,9,10
SGK 9 trang 70,71)
GV: hướng dẫn BT 10, làm BT 14,15,16,SBT
Cho HS khá giỏi
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 42: </b>
<b>THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUN</b>
A. <b>Mục tiêu :</b>
- Học sinh cần phải nắm :
- So sánh được hai số nguyên
- Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- So sánh hai số dựa vò điểm gốc, biểu diển trục số.
B. <b>Phương pháp : Nêu – giả quyết vấn đề – Vấn đáp</b>
C. <b>Chuẩn bị của giáo viên : hình vẽ trục số</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp :</b>
I> Oån định lớp : Lớp sĩ số vắng
6E 43 1
6G 44 0
II> Bài củ :
Hs 11, Viết tập hợp các số nguyên ? so sánh tập hợp các số nguyên dương và
số N* ?
Hs 22, BT 9. tìm số đối của các số : +2,5,-6,18
Gv : ôn lại phần so sánh hai số tự nhiên trên tia số. Vậy còn trong tập Z việc
so sánh tuân theo quy tắc ấy không ? –10 và +1 số nào lớn hơn?
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ 1:
Biết cách so sánh hai số
nguyên.
Gv: ta đã biết : trục số Z thì
chiều dương (từ bé đến lớn) là
chiều từ trái sang phải(mũi
tên)
Nhìn vào trục số cho biết:
gv: như vậy : trên trục Z. nếu
điểm a nằm bên trái đieẻm b
1, so sánh hai số nguyên
trục số :
? 1
a, điền –5 nằm bên trái điểm –3
nên –5<-3
thì số nguyên ntn so với số b?
và ngược lại?
Gv: thống nhất ý kiến đi đến
kết luận <Sgk>
Gv: gọi 2 em nhắc lại
Gv: cho hs ?2 cũng cố
A, 2 so sánh 7 ?
So sánh 2 và 7 với 0?
B, -2 và –7 ? vì sao?
C, -4 và 2 /
So sánh –4 và 0 ? 4 và 0 ? có
nhận xét gì ?
Tương tự cho các câu d, e, g,
còn lại
Gv: qua ?2. em có nhận xét gì
?
Các số ngun dương với số
0?
Các số nguyên âm với số 0?
Các số nguyên dương và các
số nguyên âm với số 0?
Gv: nêu các trường hợp
Chú ý “ số liền sau” “ số liền
trước cho HS”
HĐ2:
Hình thành k/n giá trị tuyệt
đối của một số ngun:
Gv: có nhận xét gì về khoảng
cách từ 3 đên 0 ?
có nhận xét gì về khoảng
cách từ -3 đên 0 ?
gv: “ khoảng cách đó đều
bằng 3 đơn vị. Khoảng cách từ
–3 đến 0 được gọi là giá trị
tuyệt đối của –3. K/n {-3{ = 3
gv: cho HS làm ?3
khoảng cách từ –1 và 1 đến
0=?
khoảng cách từ –5 và 5 đến
0=?
Tương tự …….0 đến 0
nên 2>-3
c, …..HS trả lời
hs trả lời..
Kl <sgk>
?2
a, 2 < 7
hs trả lời…dều >0
-2 > -7 (theo kết luận)
c, -4 < 2
hs trả lời…. Các số nguyên âm luôn
nhỏ hơn 0. nguyên dương ln >0….
nhận xét
-mọi số ngun dương đều lớn hơn 0
-mọi số nguyên âm đều bé hơn 0
-mọi số nguyên âm đều bé hơn bất
kì số ngun dương
chú ý :<Sgk>
2, giá trị tuyệt đối của một số
nguyen
trục số
Hs trả lời… bằng nhau
?3
hs trả lời
Đ/n:<sgk>
Gv: giới thiệu đ/k tuyệt đối
của số ngun a. và kí hiệu
{a{.
Gv; nêu 1 vài ví dụ
Cho HS làm ?4
Rút ra nhận xét : qua ví dụ em
có nhận xét gì ?
{-5{ = 5 mà 5 và –5 là 2 số
nb?
{0{ - ?
{5{= 5 băng chính ai ?
HĐ3;
Cũng cố kiến thức bài
Gv: cho HS trả lời từng câu.
Và u cầu giải thích
theo(nhận xét 1)
Gv: có thể đưa làm :-2004 và
0?
BT 14 :
Gv:
Lưu ý cho hs để so sánh 2 giá
trị tuyệt đơí của số đó: ví dụ :
{-1{ và {0{
Bảng so sánh 1” và 0”
HĐ 4:
Gv: chốt lại nội dung trọng
tâm của bài ở 2 mục.
{13{ = 13 ;{-20{ = 20
?4
{1{ = 1 ; {-1{ = 1
{-5{ = 5 ; {5{ = 5 ; {-3{ = 3 ; {2{= -2
b, nhận xét <sgk>
+ {0{ = 0
+ {-a{ = a (a Є N)
+ {a{ =a (a Є Z+<sub>)</sub>
3, Luyện tập
BT 11: Điền >,=,< vào ô trống
3 < 5 ; -3 > - 5
4 >-6 ; 10 > -10
Bt 4:
Hs tự làm. Gv hướng dẩn
<b>IV> Hướng dẩn học ở nhà:</b>
Gv: học thuộc các Nhận xét và kết luận, đ/n giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
Làm Bt : 11;12;13;14;15;<sgk>;17;18;19;2;23 <sbt> trang 57
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 43 : </b>
<b>A. Mục tiêu : </b>
<b>1.</b> Kiến thức : cũng cố kiến thức so sánh hai số nguyên, giá trị tuyệt đối
của số nguyên.
<b>2.</b> kỹ năng : so sánh được hai số nguyên bất kì , biểu diển thứ tự trên trục
số. Biết tính được giá trị tuyệt đối của số nguyên âm, nguyên dương. So
sánh 2 giá trị tuyệt đối .
<b>3.</b> Thái độ : rèn luyện tính chất so sánh. Lập luận ban đầu tong so sánh.
<b>B. Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp</b>
<b>C. Chuẩn bị : </b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp : </b>
<b>I></b> Oån định lớp :
Lớp sĩ số vắng
6E 43 2
6G 44 1
<b>II></b> Bài cũ :
Hs 1, Số nguyên a lớn hơn (nhỏ hơn) số nguyên b khi nào? Làm BT
12a,b
Hs 2, Thế nào là giá trị tuyẹt đối của một số nguyên a ? làm Bt 15
* Để cũng cố một số kiến thức trên ta đi làm một số bài tập
<b>III></b> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Nội dung ghi
bảng
HĐ1 :
So sánh hai số nguyên : (2 số
nguyên âm, số nguyên âm và
nguyên dương)
Gv: 7Є N đúng hay sai?
Gv: hơi tương tự nhưng chú ý :
Hỏi thêm : N C Z đúng hay
sai? Để giải thích cho HS.
Bt 16 : điền đ vào ô đúng và s vào ô
sai
BT 17:
Gv : a, a> 2 thì a Є Z+<sub> (Z</sub>+<sub> laø </sub>
tập hợp số nguyên dương).
Đúng hay sai ?
Gv: b< 3. b Є Z-<sub> ?</sub>
Gv: b< 3 thì b = 1,2,0 được
khơng?
Vậy kết luận gì ?
Gv: c > -1 ; c có phải là số
nguyên dương không? (c >-1
thì c = 0) kết luận gì ?
Gv: d < -5 vậy d < 0?
Vậy d có chắc chắn là số
nguyên âm ?
Bt 19
Gv: HD : HS tự làm
A, ghi điền “-” 0< -2 đúng
hay sai? Vậy phải điền vào
gì ? tương tự cho HS làm các
câu còn lại.
Chú ý cho HS d,
3 so sánh 9 ?
-3 với 9 ?
vậy có mấy cách điền dáu ?
HĐ2:
Tính giá trị tuyệt đối và thực
hiện phép tính trên các giá trị
tuyệt đối.
a, gv: để tính hiệu tổng … các
giá trị tuyệt đối và thực hiện
như các số tự nhiên.
Gv:{-8{ = ? ; {-4{ =?
{-8{ - {4{ =?
Gv có theẻ cũng cố lại: {số
nguyên âm{=?
{số nguyên dương{ =?
Tương tự các câu cịn lại Hs tự
làm
Gv nhận xét kết quả
Bt 17 :
Nếu a > 2, a thực số ngun dương (vì
a > 2> 0)
B, số b không chắc chắn là số nguyên
âm vì có thể là : 0;1;2
C, số c không chắc là số nguyên
dương vì có thể bằng 0
D, HS trả lời …..
Bt 19
A, 0 < +2 ; b, -15 <0
C, -10 < 0 ; d, - 3 < 9
Bt 20
A, {-8{ - {-1{
HS trả lời…
= 8 – 4 = 4
b, {-7{ - {-3{
= 7.3 = 21
c, {18{ : {-6{ = 18 : 6 = 3
HS thực hiện
Bt 21
HS trả lời…
HĐ3:
Tìm số đối của một số ngun
của một giá trị tuyệt đối, số
liều sau, liền trước.
Gv: hai số ntn gọi là đối
nhau?
Tìm số đối –4 và 6
Gv: {-5{ có số đối là ?
Để tìm số đơí hãy tính :
{-5{ = ? (5)
Vậy số đối của {-5{ =?
Gv: hướng dẩn nhắc lại số
liền
bt 22
a, số liền sau : 2 là …
<sub>số liền sau : 8 là …</sub>
hs thực hiện
b, Hs thực hiện
c, a = 0
<b>IV>Hướng dẩn học ở nhà:</b>
Về nhà làm xem lại lý thuyết sgk
Bt : 25,26,27,28,29,32,33(Sbt)
BT 32 yêu cầu Hs khá giỏi
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 44 : </b>
<b>A>Mục tiêu :</b>
- Biết cộng hai số nguyên cùng dâu
- Bước đầu có thể dùng số ngun biểu thị sự thay đổi theo hai hướng
ngược nhau của một đâị lượng.
- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tiễn.
<b>B>Phương pháp:</b>
- Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp
<b>C>Chuẩn bị: </b>
- GV: Mơ hình trục số, bảng phụ, phấn màu.
<b>D>Tiến trình lên lớp:</b>
<b>I></b> Oån định tổ chức lớp:
Lớp sĩ số vắng phép
6E
6G
<b>II></b> Bài củ :
Thực hiện phép tính :(+2) + (+3) =? GV hướng dẩn.
Học sinh thực hiện : 2+3 =5
ĐVĐ : GV: Vậy thực hiện : (-2) + (-3) = ?
Làm thế nào để ta thực hiện phép tính trên?
Có nhận xét gì về các số hạng ở cùng mỗi tổng?
<b>III></b> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1:
Cộng hai số cùng dương
Gv: ta đã biết : (+2) =2
(+4) = 4
vậy : thực hiện phép tính ?
như vạy: để cộng hai số
nguyên dương ta làm ntn?
Gv: minh hoạ phép cộng qua
trục số (có thể qua mơ hình đã
có)
1, Cộng hai số nguyên dương
(+4) + (+2) = 4+2 =6
hs đáp..
cộng hai số nguyên dương chính
là hai số tự nhiên khác 0.
Gv: Bắt đầu từ 0. Biểu diển
+2 đi về phía nào ? (chiều
dương)
Tương tự: gv: Nêu độ dài của
tổng
Gv: điều đó có nghĩa
(+2) + (+4) =?
Cũng cố bài làm ?2 câu a
Ta thực hiện như tn?
HĐ2:
Cộng hai số nguyên âm :
Gv: goi Hs đọc vd
Gv: giảm 20<sub>C thì có thể nói là </sub>
tang bao nhiêu 0<sub>C</sub>
Gv: vậy nhiệt độ buổi chiều
cùng ngày là bao nhiêu?
Ta phải thực hiện ntn?
Gv: ta phải thực hiện phép
Gv: dùng trục số : HD học
sinh tìm tổng (-3) + (2) trên
trục số.
Gv: chú ý khi biểu diển độ dài
các số nguyên âm (có chiều
ngược lại, có độ dài bằng giá
trị tuyệt đối).
Vậy : (-3) + (-2) =?
Trả lời cho bài tốn ?
?1
tính và nhận xét kết quả?
Về giá rtị tuyệt đối Hs đã thực
hiện được , về cộng hai số
nguyên âm, gv cho HS thực
hiện thông qua biểu diển các
số trên trục số.
Gv: có nhận x gì về giá trị
tuyệt đối của 2 số ? so với
HS trả lời,,,
(+2) + (+4) = +6
?2
a, tính : (+37) + ( +81)
Hs thực hiện = 37+81 = 118
2, cộng hai số ngun âm
a, vd:
HS trả lời…
Nhận xét : Giảm 20<sub>C nghóa là tăng –2</sub>0<sub>C</sub>
Hs trả lời…
(-3) + (-2) =?
Trục số:
Đáp : -5
Vậy : nhiệt độ buổi chiều cùng ngày
là : -50<sub>C</sub>
?1
{-4{ + {-5{ =?
(-4) + (-5) =?
tổng?
Có nhận xét gì về dấu của hai
tổng? Là dấu của số hạng
nào?
Gv: từ đó. Em nào rút ra quy
Gọi 2 hs nhắc lại quy tắc sgk
Cũng cố bài làm?2 và vd:
Gv: cò thể làm mẩu một bài
theo quy taéc.
Gọi Hs thực hiện.
HĐ3:
Cũng cố kiến thức bài
Gv: cũng cố trọng tâm bài.
Làm BT 23 a,
Gv: đó có phải cộng 2 số
nguyên cùng dấu không? (TH
nào)
Hs trả lời….. bằng tổng 2 giá trị của 2 số
hạng.
….. trái dấu.
=>
b, Quy tắc : <sgk>
?2
(-17) + (-54) =?
(-23)+ (-17) =?
a, 2763 + 152 = HS thực hiện
b, (-7) + (-14) = -(7+14) =
c, (-35) + (-9) = -(35+9) =
<b>IV> Hướng dẩn học ở nhà:</b>
Học quy tắc sgk , làm BT: 24,25,26,(sgk)
Gv hướng dẩn : BT 24b, 26
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 45 : </b>
<b>CỘNG HAI SỐ NGUYÊN TRÁI DÂU</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
- Biết cộng hai số nguyên.
- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một
đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
- Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngơn ngữ
tốn học.
<b>B. Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề – Vấn đáp</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp:</b>
<b>I> Oån định tổ chức lớp :</b>
Lớp sĩ số vắng phép
6E 43
6G 44
II> Bài củ :
1, nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
p dụng làm BT : 25. so saùnh
A, (-2) + (+4) (-1) ?
B, (-3) + (-8) (-10) ?
Gv: (-2) + (-4) (-1)
Để so sánh ta phải thực hiện phép tính (-2) + (+4) =?
Để hiểu rõ vấn đề ta vào bài mới.
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trog – Ghi bảng
HĐ 1: Thông qua vd đi đến
quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu.
Gv: giảm 50<sub>C nghóa là tăng </sub>
bao nhiêu độ C?
Vậy: ta phải thực hiện phép
tính ntn để tìm ra nhiệt độ ướp
lạnh chiều đó?
Gv: tương tự cộng hai số cùng
dấu .
1. Ví dụ :
Bìa tốn :
Nhận xét :
giảm 50C nghóa
tăng (-50<sub>C)</sub>
Gv: giới thiệu tổng quát biểu
diển trên trục số : Chú ý cho
Hs khi biểu diển 2 số ngược
chiều nhau.
Nhö vậy : ta có tổng (+3)
+(-5) =?
Trả lời cho bài tốn ?
?1
tìm và so sánh kết quả?
Gv: cho hs tìm tổng thơng qua
biểu diển độ dài trên trục số?
Gv: có nhận xét gì về tổng?
Gv: có nhận xét gì về các số
hạng ?
Rút ra kết luận gì ?
?2
tìm và nhận xét kết quả
gv: cho HS thực hiện
nêu kết quả
nhìn vào 2 tổng câu a, cho
biết:
giá trị tuyệt đối của tổng bằng
bao nhiêu so với giá trị tuyệt
đối số hạng?
Dấu của tổng là dấu gì? dấu
này cùng dấu số hạng ntn?
Tương tự cho câu b,
Vậy : muốn cộng hai số
nguyên khác dấu ta thực hiện
ntn?
Gv: “ chốt lại vấn đề” và nói
đó là quy tắc.
HĐ2:
Đưa ra quy tắc – Vận dụng
Gv: gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
SGK
Cũng cố : làm cd và ?3
Gv hỏi :
Trục số:
….đáp : -2
vậy : Nhiệt độ trong phịng ướp lạnh
hơm đó là : -20<sub>C</sub>
?1
(-3) + (+3) =?
(+3) + (-3) =?
.. Đều bằng 0
Hai số đối nhau
Hs trả lời
?2
a, 3+(-6) =?
{-6{ – {3{ = 6-3 3
b, (-2)+(+4) = /
{+4{- {-2{ = 4-2 =2
HS trả lời…..
Hs trả lời … có giá trị tuyệt đối lớn
hơn.
HS trả lời…
2, Quy tắc cộng hai số nguyên khác
dấu: (sgk)
Tại sao (273-55)?
(vì {-273{ > {+55{)
gv: cho Hs thực hiện
Nêu kết quả. Gv bổ sung.
Gv: cho Hs làm BT 27
Và GV đưa thêm vài trường
hợplà tổng hai số đối nhau
Vd: (-70) + (+70) = ?
(+1342) + (-1342) =?
= +(27. - 123) = +150
BT 27 : Tính
A, 26 +(-6)=
B, (-75) + 50 =
C, 80 + (-220)
Hs thực hiện
<b>IV> Hướng dẩn học ở nhà :</b>
Gv: về nhà : Học quy tắc Sgk và so sánh với việc cộng hai số nguyên
cùng dấu?
Laøm BT : 28,29,30,31 (sgk)
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 46:</b>
<b>A. Mục tieâu:</b>
- Củng cố kiến thức về cộng Hai số nguyên
- Hiểu được ý nghĩa việc dùng số nguyên có thể biểu diễn cho sự tăng,
giảm của một đại lượng
- Liên hệ kiến thức vào thực tiễn
- Diễn đạt tình huống thự c tiễn bằng ngơn ngữ tốn học
<b>B. Phương pháp:</b>
Nêu giải quyết vấn đề – thảo luận nhóm
<b>C. Chuẩn bị:</b>
GV
HS
D. <b>Tiến trình các bước lên lớp:</b>
I> Oån định lớp:
Lớp Sĩ số Vắng Phép
6E 43
6G 44
II> Bài cũ:
HS: 1. Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
HS: 2. Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
3. Làm BT 30 <SGK trang 76>
Đáp án: 1763 + (-2) < 1763
(-105) + 5 > -105
(-29) + (-11) < -29
GV: Nhờ vậy:
- Một số ng dương cộng với một số ng âm thì tổng sẽ giảm (giảm đi giá trị tuyệt
đối số ng âm đơn vị)
- Một số ng âm cộng một số ng dương thì tổng sẽ tăng (tăng lên giá trị tuyệt đối
của số ng dương đơn vị)
* để hiểu rõ vấn đề hơn ta đi vào luyện tập làm một số bài tập
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi
bảng
số nguyên (cộng hai số nguyên
cùng dấu,cộng hai số ng trái dấu)
GV :cho quy tắc cộng hai số ng âm
đã phát biểu (bài cũ). Aùp dụng
tính BT31.
GV cho HS lên bảng
GV: nhắc lại cộng hai số ng âm
khác dấu
GV: Cho HS thực hiện theo nhóm
GV: Lưu ý cho việc xác định dấu
của tổng: là dấu của số trong có
giá trị tuyệt đối lớn hơn
Cột 1,2 GV cho HS tự tính nêu kết
quả, lưu ý, tổng 2 số đối bằng bao
nhiêu
Coät 4: cho HS làm bằng cách
nhẩm tính số, và kiểm tra lại bằng
cách cộng hai số ng
HĐ2
Vận dụng cộng hai số ng vào bài
tốn tính qhệ biểu thức và biểu thị
số ng cho hai đại lượng ngược
nhau
GV: với x=4 thì x+(-16)=?
GV vậy gtrị biểu thức bằng –12 tại
x=4
Hoặc với x=4
Tổng giá trị cho hs thực hiện
GV gọi 2 HS đọc để x biểu thị gì?
GV vậy nếu tăng 5 triệu thì x=?
nêu s giảm 2 triệu thì nghĩa là tăng
bao nhiêu trịêu?
GV củng cố lại nội dung bài tập
Và nêu ý nghĩa việc dùng số ng để
biểu thị số bảng hay giảm của một
đại lượng trong thực tiễn
Tính
HS thực hiện
a) (-30)+(-5)= -(30+5)=-35
b) (-7)+(-13)= -(7+13)=-20
c) (-15)+(-235)= -(15+235)= -250
BT32: Tính
HS trả lời
a) (+16)+(-16)=10+
b) 14+(-6)=+(14-6)=8
c) (-8)+12=+(12-8)=+4
BT33
Điền số thích hợp vào ô trống
a -2 18 12 -2 -5
B 3 -18 -12 6 -5
a+b +1 0 0 4 -10
HS thực hiện
BT34: tính giá trị biểu thức
a) x+(-16) biết x=4
HS trả lời… = 4 +(-16) =
-(16-4)=12
Vậy gtrị biểu thức bằng –12 với
x=4
b) (-102)+2 = -(102-2)=-100
vậy gtrị bthức bằng –100 với y =2
BT35
HS trả lời
X: số tiền tổng
a) x= +5
c) x= -2
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
Tiết 47:
<b>TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN</b>
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Biết được bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết
hợp , cộng với 0, cộng với số đối
2. Kỹ năng
Sử dụng T/c để tính tổng nhanh, hợp lí
3. Thái độ:
Ý thức vận dụng t/c để tính tổng của nhiều số nguyên
B. Phương pháp:
Nêu giải quyết vấn đề – thảo luận nhóm
Bảng hệ thống 4 t/c
D. Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định lớp:
Lớp Sĩ số Vắng Phép
6E 43
6G 44
II> Bài cũ:
1/ cho a,b,c N. Nêu các tính chất của phép cộng trong N.Viết cơng thức
2/ Tính và so sánh
(-2)+(-3)=
(-3)+(-1)=
và đáp án 1) tính giao hốn: a+b=b+a
2) tính kết hợp: (a+b)+c = a+(b+c)
3)Cùng với số 0: a+0=0+a=a
2) (-2)+(-3)=-(2+3)=5
(-3)+(-2)=-(3+2)=-5
vaäy (-2)+(-3)=(-2)+(-2)
GV: vậy ta có khẳng định răng phép cộng trong 2 vẫn có t/c giao hốn khơng? Các
Để hiểu rõ vấn đề ta đi vào bài mới
III> bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động cuả trò - nội dung ghi
bảng
Thơng qua VD hình thành t/c giao
hốn
GV: cho HS làm ?1 , câu b,c
GV tính kết quả và so sánh
Nhận xét gì về 2 tổng bên
Tổng trị:
Tính(+8)+(+4)=?
(+4)+(-8)=?
So sánh 2 tổng trên
GV: như vậy con có nhận xét gì khi
ta đổi chỗ các số lượng? Thì tổng nó
nh?
GV: đầu đó có nghĩa là gì?
GV: vậy nêu cho a,b Z
A+b nh với b+a?
GV: đó là t/c giao hốn
Củng cố
GV: u cầu khơng cần tính mà trả
lời ngừng dựa vào t/c
HĐ2: thơng qua vd hình thành t/c
kết hợp
GV: cho HS làm ?2
GV: như vậy ếu tổng quá lên
(a+b)+c=?
(a+c)+b=?
GV đó chính là t/c kết hợp
Củng cố: làm vd
GV để thực hiện nhanh hơn ta có
thể áp dụng t/c như thế nào?
GV: thực hiện tính tổng bên
Aùp dụng t/c như thế nào
GV: như vậy chú ý trong thợp nhiều
số hạn ta vẫn áp dụng t,c kết hợp
bằng việc dùng các dấu []ư
HĐ 3:
Cộng với số 0
GV: nhắc lại t/c trên ở trong N
?1
b) –5 + 7 =
7 = (-5) =
vậy 5) + 7 = 7+
(-c/ -8 + 4 = -(8-4)= -4
4 + (-8) = -(8-4) = -4
vậy –8 + 4 = 4 + (8)
vậy HS trả lời…
tổng không đổi
HS trả lời
Cho a,bZ
a+b = b +a
VD: tính và so sánh
(-5)+(4)+(-9) và (-9)+(-5)+4
hs thực hiện
2/ tính kết hợp
?2 tính và so sánh
[(-3)+4]+2=1+2=3
(-3)+[4+2)=(-3)+6=3
[(-3)+2]+4=(-1)+4=3
HS trả lời
Cho a,b,cZ
(a+b)+c=a+(b+c)
VD: Tính
(-4)+216+(-6)=[(-4)+(-6)]+216=(-10)+126=206
VD: tính
(-2003)+19+2003+(-19) =
[(-2003)+2003]+[19+(-19)]
= 0
Chú ý: sgk
3. Cộng với số 0:
a+0=0+a=a
VD: (-2)+0=0+(-2)=-2
4. Cộng hai số đổi:
HS trả lời…2
HĐ4: đưa ra t/c trên tổng hai số
đốiGV: tìm số đối các số
-2 là?
+4 là –4
Th qt lên số đối của a là (-a)
GV: tổng của hai số đối bằng bao
nhiêu ta đủ học
Đưa này có nghóa là
HĐ5: củng cố làm ?3
GV: tổng các số x
-3<x<3
là những số hạng nào
GV: Aùp dụng t/c để tính tổng nhanh
nhất
HÑ6
Hệ thống kiến thức và so sánh t/c
của phép cộng trong N và Z
GV: Dùng bảng phụ:
a + (-a) = 0
? 3 tính
(-2)+(-1)+0+1+2 =
[(-2)+2]+[(-1)+1]+0 =
0+0+0 = 0
Các t/c phép cộng trong tập hợp N Các t/c của phép cộng trong tập hợp Z
1. Tính giao hốn: a,bN
a+b=b+a
2. Tính kết hợp: a,b,cN
3. Cộng với số 0
a+0=0+a=a
1. Tính giao hốn: a,bZ
a+b = b + a
2. Tính kết hợp: a,b,cZ
(a+b)+c = a+(b+c)
3. Cộng với số 0
a+0=0+a=a
4. Cộng với số đối:
a+(-a)=0
GV: So sánh t/c phép cộng trong N và Z
IV: Hướng dẫn học ở nhà:
Về nhà học thuộc các t/c sgk
Aùp dụng t/c vào làm BT: 36,37,38,40 sgk trang 78,79
Chuẩn bị bài tập 42,43,44 ở phần luyện tập
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 48 : </b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức :
- Cũng cố các t/c của phép cộng (giao hoán, kết hợp , cộng 0,
cộng số khơng đổi)
- p dụng t/c vào việc giải các bài tập tính tổng nhiều số hạng.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh, hợp lí
3. Thái độ :
- Biết và tính đuúng tổng nhiều số, ứng dụng vào thực tiễn
<b>B. Phương pháp :</b>
- Nêu – giải quyết vấn đề – Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
- Maùy tính bỏ túi
<b>-D. Tiến trình các bước lên lớp :</b>
<b>I> Oån định tổ chức lớp:</b>
Lớp sĩ số vắng phép
6E 43
6G 44
II> Bài củ:
1, Nêu các t/c của phép cộng trong tập hợp Z
2, Làm BT
tính : 41c, 99+(-100)+101
42a, 217 +[43 +(-27)] + (-23)
Đáp án: 1, (sgk)
2, c, 99+(-100)+101= (99+101)+ (-100)
= 200 +(-100) = 100
a, 217 + [43 +(-217) + (-23)] = [217 + (-217)]+[43 +(-23)]
= 0 +20 = 20
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – Ghi bảng
HĐ1:
Cũng cố t/c phép cộng thông
qua tính tổng các số.
Gv: Những số nguyên nào có
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10?
Lập tổng và tính cho kết quả ?
Gv: có thể cho biết ngay kết
quả ? có nhận xét gì các tổng
Gv: hỏi thêm tìm tổng các số
hạng có giá trị tuyệt đối nhỏ
hơn 100?
HĐ2:
Vận dụng tính chất trong việc
giải bài tốn thực tế:
Gv: gọi 2 HS đọc đề SGK
Gv: mơ tả giới hạn KL đề qua
hình vẽ.
Gv : qui ước chiều dương là
chiều A B chiều ngược lại là
chiều âm C B
Gv: vận tốc lần lược là :
10 km /h,7 km/h chứng tỏ 2 ca
nô đi theo hướng ntn?
Muốn biết chúng cách nhau bao
nhiêu mét ta làm ntn?
Hiệu hướng đi 2 ca nơ sau 1 giờ
bao nhiêu?
B, vận tốc lần lược : 10 km/h và
–7 km/h điều đó chứng tỏ gì?
sau 1 giờ ca nơ từ C A đi
được ? 10.1 km = 10km
tương tự : C B 1.7 =7 km
và ngược chiêù đi ra 2 hướng
khoảng cách giữa 2 canô bằng
nt?
BT 42 b,
Hs đáp : ….-9,-8……….9
(-9)+(-8)+(-7) +….+0+….+7+8+9
= [ (-9) +9] + [ (-8) +8]+….+0
=0
hs đáp : vẫn bằng 0
BT 43: giải
+ + +
A C B
A,
Hs trả lời :
Ñi cùng chiều về điểm B
Hs trả lời…. Tìm hiệu quả đường đi
sau 1 giờ chúng cách nhau
(10-7).1 =3
b,
hs trả lời ….đi ngược chiều nhau
Sau 1 giờ chúng cách nhau :
(10+7.1 = 17
(10+7=17km)
gv ta có thể làm ghép
gv: cho hs quan sát hình vẽ Sgk
gv: Người đó đi 2 đoạn đường
từ
C A và từ A Bcó hướng
ntn?
Như vậy: ta có thể chọn 2
hướng là 2 đại lượng ngược
nhau ?
Gv: như vậy đặt đề toán ?
Gv: chốt lại vấn đề và chọn đề
tốn logic nhất.
Gv: yêu cầu hs giải luôn?
Gv: chọn chiều C B chiều
dương và :
Gv: chon vị trí xuất phát là o thì
AC =? AB =?
Vậy ta phải thực hiện phép tính
ntn?
HĐ3:
Hướng dẩn HS sử dụng
Máy tính bỏ túi nút +
-Gv: cho HS thực hành tính tổng
a,b,c theo nhóm. Nếu két quả.
HS trả lời
Hs thực hiện
“ Một người xuất phát từ vị trí C đi
về phía (tây 3 km và rồi quay về
hướng đơng 5km. Hỏi người đó
cách điểm xuất phát bao nhiêu
km?”
giải
người đó cách điểm xuất phát là :
hs đáp …. AC = -3 km
Ab = 5km
BT 46
HS thực hiện
<b>VII> IV> Hướng dẩn học ở nhà</b>
Về nhà tiếp tục ôn tập các t/c và các quy tắc cộng 2 số nguyên
Xem lại các BT đã giải
Làm BT : 57;58;63;66;67;68 SGK (trang 61;62)
Có thể sử dụngmaý tính để thử lại kết quả
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 49 : </b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
1, Kiến thức :
- Hiểu được phép trừ trong Z
- Tính đúng hiệu của hai số nguyên
2, Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm hiệu bằng cách cộng với số đối.
3, Thái độ: Bước đầu hình thành dự đốn trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi
của một loạt hiện tượng (tốn học) liên tiếp và phép tương tự.
<b>B. Phương phaùp: </b>
- Nêu và giải quyết vấn đề – Vân đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp :</b>
I> Oån dịnh tổ chức lớp :
Lớp sĩ số vứng phép
6E 43
6G 44
II> Bài củ:1, Nêu quy tắc cộng hai số nguyên trái dấu
2, tính : 3+ (-1) =
……….
GV: Như vậy : 3+(-4) = -1 => (-1) –3 =?
Đó chính là phép trừ hai số ngun âm. Để hiểu rõ ta vào bài.
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt dộng trị – Ghi bảng
HĐ1:
Thơng qua bài tập ? rút ra quy
tắc trừ hai số nguyên.
Gv: cho HS giải bài tập ?
Gv: cho HS trả lời ý kiến
Chọn kết quả đúng
Gv: có nhận xét gì về các số :
2 và –2 ; 3 và –3 ; 4 và –4…?
(là các số đối nhau)
vậy: muốn trừ 2 số nguyên ta
thực hiện ntn?
Gv: đó là quy tắc trừ 2 số
nguyên
Gv: gọi 2 HS nhắc lại Sgk và “
chốt lại nội dung quy tắc “
Gv: Vậy muốn thực hiện a – b
ta làm ntn?
Gv: quay lại ở bài toán mục 4
và hỏi nói: Như vậy giảm 30<sub>C </sub>
nghóa là tăng ntn?
HĐ2:
Ví dụ nhằm minh hoạ liên hệ
giữa phép cộng và phép trừ
Gv; giới thiệu nội dung vd.
nhieâu 0<sub>C</sub>
Gv: cho Hs thực hiện 3-4
= 3 + (-4) =? Nêu kết quả ?
vậy trả lời ra sao ?
gv: trong N : 3-4 có thực hiện
được khơng
nhưng trong Z thì ntn?
HĐ3:
Gv: làm mẫu 1 câu theo quy tắc
và cho hs thực hiện.
Gv: HD học sinh cứ thực hiện
theo quy tắc và chú ý
0 có số đối là 0
gv: có nhận xét gì về phép trừ
cho 0, ứng với 0 trong N và Z ?
gv: “ chốt lại vấn đề”
Quy taéc : (sgk)
A,b Є Z
HS trả lời
Nhận xét : trong trường hợp Z
giảm a đơn vị nghĩa là tăng (-a)
đơn vị
2. Ví dụ :
Giải
Do nhiệt độ giảm 40<sub> C.nên ta có :</sub>
3-4 = 3+(-4) = -1
trả lời: Nhiệt độ hôm nay ở SaPa là :
-10 <sub>C</sub>
Nhận xét : tong N phép trừ chỉ
thực hiện được khi số bị trừ
số trừ. Cịn trong Z phép trừ
ln thực hiện được
3, luyện tập :
BT 47 Tính :
2-7 = 2 + (-7) = -5
1-(-2) = 1+2 = 3
(-3 ) - (-4 )=( -3) + (-4 )= -7
BT 48
0 – 7 = 0 + (-7) = -7
<b>IV> Hướng dẩn học ở nhà :</b>
Về nhà xem lại vở ghi, học quy tức, nhạn xét(sgk)
Làm BT 49;52;53;54 (sgk trang 82)
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 50: </b>
1/ Kiến thức: Củng cố hiệu hai số nguyên. Hiểu được ý nghĩa của phép trừ hai số
nguyên trong bài toán thực tiễn
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính nhanh, nhẩm hiệu bằng cách xác định số đến
3/ Thái độ: Thấy rõ sự quan trọng của phép trừ trong Z
<b>B. Phương pháp:</b>
Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp
C. <b>Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi, bảng phụ</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp:</b>
I> Oån định lớp:
Lớp Sĩ số Vắng Phép
6E 43
6G 44
II> Bài cũ
1/ Nêu quy tắc trừ hai số nguyên?
Làm BT 48: 0 – 7 = a – 0 =
7 – 0 = 0 – a =
GV: Như vậy để trừ đi một số nguyên nào đó thì ta thực hiện cộng với số
đơi của số ngừơi đó? Vậy việc xác định số đố i là rất rất cần thiết trong
việc tính hiệu. Ta vào bài mới
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – ghi bảng
HĐ 1:
Hình thành kỹ năng tìm số đối của
một số ng
GV: sử dụng bảng phụ
GV: Nêu quan hệ giữa a và (-a)
Là hiệu số ntn với nhau
Như vậy ta phải điền vào các ô là
các số đối thẳng cột
Gv: cho hs thực hiện
Gv lưu ý: -a có giá trị là –(-3)
Như vậy a=? (xét tính tương tự )
Bt49
Điền số thích hợp vào ơ trống
a -12 +2 0 -3
-a 12 -2 0 -(-3)
HS trả lời
Là hai số đối nhau
HĐ2: áp dụng phép trừ vào bài toán
thực tiễn
Gv: cho hs đọc đề sgk
Gv: muốn tính tuổi thọ của ác si
mét
Ta làm ntn?
Ta thực hiện phép tính ntn?
GV: Tìm số đối của (-287)
Để thực hiện phép trừGV: có thể
dùng t/c giao hốn
Phép cộng để tính
(212)287 = 287 – 212 = ?
HĐ3: vận dụng việc tính hiệu thông
qua tìm số hạng chưa biết
Gv: 2 + x = 3 => x= ?
(gv có thể hỏi: muốn tìm số hạng
chưa biết là làm ntn?)
thự c hiện 3-2 cho kết quả?
GV: Tương tự x + 6 = 0 tìm x = ?
0 – 6 = 0 + ?
có thể áp dụng ngay BT 48 để ng ra
ng:
x = -6
tương tự gv: cho hs tự thực hiện
HĐ4: đưa ra t/c của phép trừ số ng
(BT55) và số dùng máy tính bỏ túi
trong phép trừ 2 số ng
BT55: GV: giới thiệu đề và hỏi
Có 2 số nguyên nào mà hiệu của
chúng lớn hơn số bị trừ?
Cho vd
Thế thì: tìm vd mà hiệu của chúng
lớn hơn cả số trừ và số bị trừ? Cho
vd
Vậy em có đồng ý với ý kiến của
ai?
GV: không dừng lại lâu ở bt này
Giaûi
Hs trả lời… lấy năm mất trừ đi năm
sinh
Tuổi thọ của ácsi mét là
(-212)-(-287)
= (-212)+287
=75
BT: 54
Tìm xZ
a) 2+x=3
hs đáp 3-2
x=3-2=3+(-2_=1
HS trả lời
Vd: (-2)-(-3)
=(-2)+3=1
vậy 1>(-2)
VD: (-5)-(-8)=(-5)+8=3
3>-5 vaø 3>-8
HS trả lời
Đồng ý với ý kiến của Lan
BT56: sử dụng máy tính bỏ túi
3 7 - 1 0 5 =
BT56
GV: hướng dẫn cho hs sử dụng máy
tính trong nút + - , để thực hiện phép
trừ hai số nguyên bằng nhiều cách
Vd: thực hiện tích:
37-105
cho hs thực hiện theo 2 cách và nêu
kết quả
gv: tên câu hs thực hành trên máy
với câu a, b, c, theo các cách có thể
được?
HS thực hiện
IV> Hướng dẫn học ở nhà
GV: Về nhà tiếp tục hoc quy tắc (sgk) xem lại các bt đã làm
Làm BT: 80,81,82,83,84 (sbt trang 76)
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 51: </b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1/ Kiến thức: Hiểu được khi mở dấu ngoặc đằng trước có dấu (-) (+) thì dấu các số
hạng thay đổi ntn. Biết k/n tổng đại số
2/ Kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc. Để tính nhanh hợp lí của một tổng
đại số
3/ Thái độ: Rèn luyện chính xác cẩn thận trong việc tính tổng đại số
B. <b>Phương pháp:</b>
Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp
C. <b>Chuẩn bị: </b>
D. Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định lớp:
Lớp Sĩ số Vắng Phép
6E 43
6G 44
II> Bài cũ
1/ Nêu quy tắc trừ hai số nguyên?
2/ Tính
i. 3-(3-7)= 3 – [3+(-7)] = 3 – (-4) = 3 + 4 = 7
ii. 6-(2-9)= 6 – [2+(-9)]
= 6 – (-7) = 6 + 7 = 13
GV: Như vậy ta thấy dấu ngoặc ở cả hai biểu thức đều có dấu (-) và ta phải
thực hiện trong ngoặc trước
Có cách nào để mở dấu ngoặc và thực hiện từ phải sang trái
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị – ghi bảng
HĐ1:
Thơng qua ?1 ?2 đưa đến quy tắc
dấu ngoặc
Gv: tìm số đối của
2 ? 5 ? và của 2 + (-5) ?
b) so sánh tổng số đối 2 và (-5)
và tổng số đối 2 + (-5) ?
gv: vậy em có nhận xét gì?
1. quy tắc dấu ngoặc
?1
a/ 2 có số đối –2
(-5) có số đới 5
2+(-5) = -3 có số đối 3
b/ 2 + (-5) = 3
số đối của một tổng bằng tổng các
số đối nghĩa là
gv: gợi ý để hs đưa ra
GV: tính và so sánh kết quả
Gv: cho hs thứ nhất thực hiện 7 +
(5-13) nêu kết quả?
Hs thứ 2 thực hiện
7+5+(-13) = ? cho keát quả
vậy kêt làm gì?
tương tự cho câu b)
GV: có nhận xét gì về dấu của các
số hạng trong ngoặc trước và sau khi
mở ngoặc?
Nêu dấu + đằng trước thì ntn
Nêu dấu – đằng trước thì ntn
Gv: vậy ta có quy tắc gì
Gv cho 2 hs nhắc lại
Gv chốt lại vấn đề
Củng cố: HĐ2
GV bỏ dấu ngoặc rồi tính
GV HD HS thực hiện
B/ GV: cho HS lên bảng tự làm,
nhận xét
GV: Nêu thêm 2 vd trong sgk
Cho hs tính với u cầu trên
GV: nhận xét kết quả, bổ sung và
chốt lại quy tắc
HĐ3
Tổng đại số
GV: đưa ra biểu thức
GV: hãy viết biểu thức bên thành
tổng các số hạng?
Bạng daẫu ngoaịc
Gv: phép trừ ta bao giờ cũng biến
đổi được dưới dạng phép cộng (cộng
số đối). Do đó mỗi dạng các phép
tính cộng, trừ, như biểu thức bên gọi
là một tổng đại số
GV: giới thiệu các thao tác có thể
?2
a/ 7+(5-13) = 7 + [5+(-13)]
= 7+(-8) = -1
7+5+(-13) = 12 + (-13)
= -1
vaäy 7 + (5-13) = 7+5+(-13) = -1
b/ 12 – (4-6) = 12 – [4+(-6)]
= 12-(-2)=12+2=14
12-4+6 = 8+6 = 14
vậy 12-(4-6) và 12-4+6
HS đúng…
… dấu các số hạng không đổi dấu
dấu các số hạng đổi dấu
* quy taéc (sgk)
? 3
a/ (768-39)-768
= 768 – 39 – 768 = -39
b/ (-1579)-(12-1579)
= (-1579) – 12 + 1579
= [(-1579) + 1579] – 12
= 0 – 12 = -12
c/ 324 + [112 – (112 +324)]
HS thực hiện
D/ (-256)-[(-257)+156 – 56]
hs thực hiện
2. tổng đại số
a/ 5 + (-3)-(-6)-(+7)
= 5+(-3)+6+(-7)
= 5- 3 + 6 – 7
* tổng đại số là một dãy các phép
tính cộng trừ
ta có thể
thay đổi vị trí kèm theo các dấu của
chúng
làm trên tổng đại số như sgk
Thông qua vd
Gv: nêu nhận xét một vd
Cho hs nêu và tự thực hiện
Gv nêu vd và thực hiện
Gv chú ý đến dấu ngoặc khi có dáau
– đằng trước
Gv để không sợ nhầm lẫn ta gọi tắt
tổng đại số là tổng
HĐ4: củng cố
Gv
Ta áp dụng tổng hợp (đặt dáu
GV: tương tự cho hs
Thực hiện nêu kết quả
a-b-c = b +a-c
Đặt dấu ngoặc tuỳ ý để nhân tổng
các số hạng
284-75-25
= 284-(75+25)=
284 – 100 = 184
2. Luyện tập:
bt57: tính tổng
a) (-17)+5+8+17
= [(-17)+17 + (5+8)]
= 0 + 13 = 13
30 + 12 + (-20) + (-12)
HS thực hiện
IV> Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết, quy tắc, các nhận xét (SGK)
Làm bt: 58,59,60 SGK
GV: HD bài tập 59
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 53-54 : </b>
<b>A. Mục tiêu : </b>
- Ôân tập hệ thống kiến thức chương I (bổ túc tập hợp số tự nhiên)
- Về dấu hiệu chia hết, chia hết một tổng và ƯCLN, BCNN.
- Hs hệ thống lại kiến thức về dấu hiệu và cách tìm ƯCLN, BCNN.
- Làm bài tập lời giải ƯCLN, BCNN.
<b>B. Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề</b>
<b>C. Chuẩn bị :</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp :</b>
<b>I.</b> Oån định tổ chức lớp :
Lớp sĩ số vắng
6E 43 01
6G 44 01
<b>II.</b> Bài củ :
Hs 1 : Nêu qui tắc dấu ngoặc. Tính (-3) + (-350) +(-7) + 350
Hs 2: tương tự tính : (-9) + (-11) +21 + (-1)
<b>III.</b> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1:
Hệ thống kiến thức; các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia. Nâng
luỹ thừa.
Gv: gọi HS nhắc l các phép
tính?
Nêu t/c của phép cộng , nhaân
trong N ?
Gv: cho HS nêu tổng t/c và ghi
công thức ?( lên bảng thực
hiện)
Gv: nêu định nghĩa luỹ thừa?
H/s nêu đ/n từng phép toán
I> Lý thuyết:
Hs trả lời…
+ giao hoán : a+b = b+a
a. b = b . a
+ kết hợp : (a + b) +c = a + (b +c )
+ Phaân phoái : (a + b) . c = a. b + a . c
Gv: nêu công thức nhân, chia
hai luỹ thừa cùng cơ số?
Gv: nêu thêm trường hợp ->
Nêu t/c chia hết một tổng ?
Ghi công thức tổng quát.
Gv: nhắc lại trường hợp không
chia hết thì chỉ có một số hạng
khơng chia hết?
HĐ2:
Dấu hiệ chia hết cho 2;3;5;9
Gv: nhắc lại các dấu hiệu chia
heát cho 2;3;5;9 ?
Gv: số vừa : 2 vừa : 5 ntn?
Số : 9 có chia hết cho 3 khơng?
Và số : 3 thì có : 9 ?
Gv: cho Hs làm Bt tổng quát.
Tìm a,b để số a143b vừa là số :
3 vừa : 5
Gv: nêu định nghiã số nguyên
tố, hợp số? Từ đó nêu quy tắc
Gv: có thể sử dụng bảng phụ
Gv: cho Hs làm Bt 198, 207,
212 sách BT trang 26-27
Gv: gợi ý hoặc gọi hs thực hiện
tìm x Є N ?
Gv: áp dụng t/cchia hết 1 tổng
cho biết tổng đó : 2? : 5? :3?
Gv: gọi HS đọc đề Sgk.
Ta gọi ẩn là gì ?
A quuan hệ với 60 và 105 ?
Để khoảng cách lớn nhất => a
ntn?
an <sub>. a</sub>m<sub> = a</sub>m+n
an <sub>: a</sub>m<sub> = a</sub>m-n
(am<sub>)</sub>n<sub> = a</sub>m .n<sub> (n m)</sub>
(a . b)n<sub> = a</sub>n<sub> . b</sub>n
hs trả lời…..
a:m ; b : m -> (a + b) :m
a:m ; b không chia hết m -> (a + b)
không chia hết m
hs trả lời….
Số : 2 là :
Số : 3 là :
Số : 5 là :
Số : 9 là :
Hs trả lời…. Tận cùng bằng 0
Hs trả lời….
Số 3 : có thể : 3 có thể khôgn chia hết 9
Hs thực hiện :
a134b : 5 => b = 0 hoặc b= 5
b = 0 => a =
b = 5 => a =
Hs trả lời…
Hs thực hiện..
II> Bài tập:
Bt 198 ; a, Hs thực hiện
b, (3.x – 24<sub>).3</sub>7<sub> = 2.7</sub>4
(3.x – 24<sub> ) = 2 . 7</sub>4<sub> : 7</sub>3<sub> = 2.7</sub>
3.x = 14 + 16 = 30
A = 270 + 3105 + 150
Hs thực hiện…
BT 212 :
Giaûi
Gọi khoảng cách lớn nhất giưuã 2 cây
là a
Gv: tìm ƯCLN (105, 60) cho
kết quả?
Vậy : kết quả gì?
HĐ3:
Gv: cũng cố lại hệ thốgn kiến
thức
Gv: nêu một số bài tập áp dụng
kiến thức đã ôn cho Hs
60 : a => a Є ƯC(105 , 60)
để khoảng cách lớn nhất thì
a = ƯCLN (105,60)
hs thực hiện … a = 15..
<b>IV. Dặn dò : </b>
Về nhà xem lại vở ghi vở ghi , tập ôn tập lý thuyết. Về các nội dung tiếp theo
và chương II. Số nguyên. Làm BT : 200;201;203;208;215;216 sách BT
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 60 : </b>
<b>NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU.</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
- Biết dự đốn trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện
tượng liên tiếp.
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyen khác dâu.
- Tính đúng tính của hai số nguyên khác dấu.
<b>B. Phương pháp: Nêu – giải quyết vấn đề – Vấn đáp</b>
<b>C. Chuẩn bị :</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp:</b>
I, Oán định tổ chức lớp :
Lớp sĩ số vắng phép
6E 44 02 2
6G 44 0
II, Bài củ :
Hs 1: Tìm x biết : 9 – 25 = (7 - x) – (25 + 7)
Hs 2: tính : a, -7624 + (1543 + 7624)
b , (27 - 514) – (486 – 73)
III, Bài mới:
gv: (+4) . (+3) = 4.3 = 12
vậy : (-4) . (+3) = ?. tức là tích một số nguyên dương và một số
nguyên âm là số nguyên gì ?
Hoạt động của thầy Hoạ động trị – Ghi bảng
HĐ1:
Thơng qua ?1 ; ?2 để hình
thành qui tắc
Hs thực hiện
Cho Hs tương tự làm ?2
Thơng qua 2 vd trên gv:
Có nhận xét gì về dấu hiệu của
tích và dấu của các thừa số?
Cịn về giá trị tuyệt đối?
Gv: có thể cho Hs nhận biết
thêm qua vd sau :
1, Nhận xét mở đầu:
?1 hồn thành phép tính :
(-3) .4 = (-3) + (-3) + (-3) = 12
?2
(-5).3= (-5) + (-5) + (-5) = -15
hs trả lời… luôn mang dấu âm (-)
….. bằng tính giá trị các thừa số.
(-5) . 3 = -15
Kết quả đã tính
Từ đó em có thể cho biết: để
nhân hai số nguyên trái dâu ta
làm ntn?
Gv: chốt lại vấn đề và nói đó
chính là qui tắc nhân 2 số
nguyên trái dâu.
Gv: goïi 2 Hs nhắc lại qui tắc
sgk
Gv: như vậy : tích của một số
nguyên âm và số nguyên dương
kết quả là số nguyên gì?
Gv: cho Hs thực hiện:
0 . (-4) = ?
0 . +6 =?
Gv: rút ra điều gì ?
HĐ2:
Cũng cố kiến thức bài. Ưùng
dụng thực tế.
Gv: cho hs đọc vd sgk
Gv: khi làm sai quy luật 1 sản
phẩm bị trừ đi 10.000 điều có
nghĩa là gì ?
Như vậy lương cơng nhân A
nhận được bao nhiêu tiền ?
Cho Hs làm ?4
Gv: áo dụng qui tắc tính a =?
Gv: cho Hs thực ,hiện Bt 73
Gv: gọi hs lên bảng theo từng
câu a,b,c,d ghi kết quả
{2{ . {-6{ = 12
Hs trả lời … nhân hai giá trị tuyệt đối của
chúng và đặt dấu (-) trước kết quả.
2, Quy tắc nhân 2 số nguyên trái daáu:
hs thực hiện
hs trả lời…
… là số nguyên âm
đáp bằng 0
…..0
* chú ý: a .0 = 0; với a Є Z
3, luyện tập :
bị trừ 10.000 đồng nghĩa là tăng thêm –
10.000 đồng.
Lương công nhân A là :
40.20.000 + 10(-10.000)
= 700.000 đồng
?4 tính
a, 5. (-14) = -70
b, (-25) .12
hs thực hiện
BT 53 :
a, (-5).6 =
b, (-3).9 =
c, (-10).11 =
d, (150). (-4)=
IV. Hướng dẩn học ở nhà :
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 61 : </b>
<b>A. Mục tieâu : </b>
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên bất kì.
- Vận dụng qui tắc để tính tích các số nguyên
- Nhận biết được tích của 2 số nguyên là một số nguyên nào.
<b>B. Phương pháp:</b>
- Nêu giải quyét vấn đề – Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị :</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp:</b>
I, Oån định lớp:
Lớp sĩ số vắng
6E 43 1
6G 44 0
II, Bài củ :
Nêu qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu?
Làm Bt 75 : so sánh
a, (-67) . 8 < với 0
b, 15 . (-30 < với 5
c, (-7) .2 vơi –7
GV: yêu cầu câu a,b không tính kết quả.
Như vậy: ta đã biết : số nguyên âm x số nguyên dương = số nguyên
âm
Vấn đề đặt ra: số nguyên âm x số nguyên âm = ?
II, Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động trị – Ghi bảng
HĐ1:
Nhân 2 số nguyên dương:
Gv: cho Hs làm ?1
Gv: Như vậy : nhân 2 số
nguyên dương chính là nhânhai
số gì?
Gv: “ chốt lại vấn đề”
Thế thì còn nhân 2 số nguyên
1. Nhân 2 số nguyên dương
?1 a, 12.3 =
b, 5.120 =
HS thực hiện
Hs trả lời…. Nhân 2 số tự nhiên khác 0
2. Nhân 2 số ngun âm:
?2
3.(-4) = -12
âm ntn?
HĐ2:
Thông qua ?2 hình thành qui
tắc nhân 2 số nguyên âm.
Gv: cho Hs quan sát 4 tích đầu
và dự đốn kết quả 2 tích cịn
lại?
Gv: gợi ý: ta thấy tích gồm 2
thừa số có 1 thừa số giảm dần 1
đơn vị và kết quả tích bằng 4
đơn vị.
Do vaäy (-1) . (-4) =?
(-2) . (-4) =?
Để bảo đảm tăng theo qui luật
trên?
Gv: như vậy : ta đã thự hiện
được :
(-1) . (-4) =4
(-2) . (-4) =8
kết quả là số gì?
gv: điều này có nghĩa với dấu
của tích ntn?
Gv: có thể gợi ý thêm qua vd:
Qua đó em nào có thể cho biết
Muốn nhân 2 số ngun âm ta
làm gì
Gv: đó là qui tắc
Gv: gọi 2 HS nhắc lại qui tắc
sgk
Cho HS làm ?3 cũng cố
Hs thực hiện, cho kết quả
HĐ3:
Tổng kết phép nhân
Hv hỏi : 0 –a =?
1.(-4 )= -4
0.(-4 )= 0
(-1 ). (–4) = 4 taêng 4
(-2 ). (–4) = 8
hs trả lời…. +4…., +8
để tăng 4 đơn vị
Đáp …. Nguyên dương
(-4) .(-2) = 8
{-4{ . {-2{ = 8
(-4) . (-1) = 4
{-4{ .{-1{ = 4
hs trả lời…. Ta nhân 2 giá trị tuyẹt đối
Quy tắc : (sgk)
?3 a, 5.17 =
b, (-15) .(-80 =
Hs thực hiện
3. Kết luận:
a . 0 = 0.a = 0
a . b = - ({a{.{b{) nếu a,b khác dấu
HS tả lời… gv viết
(+) . (+) = +
(-) .(-) = +
(+).() =
() .(+) =
-a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0
Hs trả lời..
a.b =? Khi a,b cùng dấu?
a.b = ? khi a,b khác dấu?
Gv: khắc sâu cho HS vấn đề
này.
Như vậy : đều bây giờ thì ta
ln thực hiện được phép nhân
trong Z.
Vậy hãy cho biết:
Tích của số nguyên dương x số
nguyên dương =?
Nguyên âm x nguyên âm =?
…………..
gv: giơí thiệu thêm:
gv: (-2) . 3 = 6
nêu như –2 -> +2 thì dấu tích
gv: cho HS làm quen khi viết
một số tổng quát là âm hay
dương bằng cách a< 0 hoặc a<
0
gv: cho Hs trả lời
gv: vận dụng các qui tắc tính
cho kết quả?
Gv: bổ sung, nhận xét
Cho a,b Є Z ; a>0
a, a.b > 0 => b > 0
b, a . b < => b < 0
Hs trả lời
BT 78. Tính
a, (+3) . (+9) = b, (-3) .7 =
c, 13 . (-50 = d, (-150) . (-4) =
e, 7 . (-5) =
hs thực hiện
<b>IV. Hướng dẩn học ở nhà:</b>
Về nhà xem lại vở ghi, học qui tắc sgk
Làm Bt 79; 80; 81; 82; 83; 87 sgk trang 92-93
Xem trước bài tập phần luyện tập
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 62: </b>
- Nắm vững chắc hơn các qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu, cùng hiệu
- Vận dụng quy tắc trên và quy tắc dấu ngoặc để giải bài tập
- Làm quen với một số bài toán xác định dấu
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác việc tính tốn
<b>B. Phương pháp: Nêu – Giải quyết vấn đề</b>
<b>C. Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi.</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp :</b>
I, Oån định tổ chức lớp :
Lớp sĩ số vắng
6E 43 3
6G 44
II, Bài củ :
Hs 1 : Nêu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu. Từ đó nêu kết
luận về nhân 2 số ngun
Hs2 : làm Bt 82 : So sánh:
A, (-7) . (-5) 0
B, (-17) . 5 (-5) . (-17)
C, 19 .16 (-19) . (-16)
Gv: có thể u cầu giải thích mà khơng tính?
III, Bài mới :
Hơm nay ta đi vào làm một số bài tập làm rõ vấn đề này.
Hoạt động của thầy Hoạt động trị – Ghi bảng
HĐ1:
Cũng cố qui tắc nhân 2 số
ngun thơng qua bài tốn so
sánh, tính giá trị biểu thức.
Gv: yêu cầu Hs
Khi x = 1 thì giá trị biểu thức
(x - 2)(x + 4) =?
Tính (-1-2) . (-1 + 4) =?
Gv: như vậy chon kết quả nào ?
BT 83 : Giá trị biểu thức
(x - 2) (x + 4) khi x = -1
khi x= -1
(-1 -2) .(-1 +4)
= (-3) .3 = -9
hs thực hiện
Bt 85
Gv: có thể cho Hs nhắc lại từng
qui tắc nhân 2 số nguyên?
Gv: áp dụng thực lhiện bài tính
Gv: củng cố việc xác định dấu
của tích 2 số nguyên cùng dấu.
HĐ2:
Xác định dấu của một tích và
ngược lại dấu của một thừa số
khi biết dấu tích.
Gv: sử dụng bảng phụ.
Gv: cho Hs sử dụng qui tắc để
điền vào cột dấu a,b
Gv:
Gv: có nhận xét gì về dấu của b2
khi b mang dấu âm. Khi đó
b2<sub> = b .b = (-). (-) =?</sub>
Khi b đều (+)
b2<sub> = (+) . (+) =?</sub>
Như vậy dấu của tich a . b2<sub> phụ </sub>
thuộc vào dấu của ai ?
Gv: cho HS điền vào bảng
Gv: cho Hs thực hiện ở cột 1 tính
tích a – b =?
Các ô còn lại
Gv: ta phỉa tìm thừa số cịn lại
bằng cách nhân nhẩm số đó với
thừa số đã biét để bằng tích
(chú ý : khơng HD hoc sinh lấy
tích chia thừa số vì chưa có qui
tắc)
HĐ3:
Sử dụng máy tính bỏ túi
BT 85 : tính
a, (-25) . 8 = - 200
b, 18 . (-15) = -270
c, (-1500) . (-1000) = 150000
d, (-13)2<sub> = (-13).(-13) = 169</sub>
BT 84: Điền dấu (+) (-)
Dấu a Dấu b Daáu
a.b Daáua.b
2
+ + + +
+ - - +
- + -
-- - +
-Hs thực hiện điền vào ô
Hs trả lời….
Hs trả lời là …. Phụ thuộc vào dấu của
a
BT 86: Điền vào ô trống
a -15 13 -4 9 -1
b 6 -3 -7 -4 -8
a.b -90 -26 28 -36 8
Hs thực hiện
BT 88
x Є Z : HS thực hiện
(-5) . x = 0 -> x = 0
áp dụng: a.b = 0 -> a = 0
b = 0
BT 89
Gv: hướng dẩn Hs sử dụng nút
+ ;
-Trong việc nhân 2 số nguyên âm,
hai số nguyên khác dấu.
c, (-1909) . (-75)
<b>VIII>IV, Hướng dẩn học ở nhà</b>
- Về nhà xem lại các Bt đã giải. Tiếp tục cũng cố qui tắc, kl trong nhân 2
số nguyên .
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 63: </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hốn, kết hợp, nhân với
phân phối phép nhân, phép cộng.
- Biết tìm dấu tích của nhiều số.
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các t/c trong tính tốn và biến đổi
biểu thức.
<b>B. Phương pháp:</b>
- Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
<b>D. Tiến tình các bước lên lớp:</b>
<b>I, Oån định tổ chức lớp:</b>
Lớp sĩ số vắng
6 E 43 01
6 G 44 02
II, Bài củ:
1, Nêu qui tắc dấu ngoặc?
Tính và so sánh : 2 (-3) và (-3) .2
Gv: Như vậy : 2. (-3) = -6 = (-3).2
Điều đó có ý nghĩa gì ? Nếu a,b Є Z thì a.b = b .a ?
Hs trả lời…có. Đó chính là t/c giao hoán của phép nhân hai số nguyên.
Gv: ngồi ra cịn có các t/c nào nữa? Và các t/c trong N trong Z cịn đúng khơng/
III, Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt đọng trị – Ghi bảng
HĐ1:
Thơng qua ví dụ đưa đến t/c giao
hốn, kết hợp, chú ý.
Ơû t/c giao hốn, gv nêu ln cơng
thức.
Gv: so sánh : (-7) (-4) và (-4) (-7)?
1, Tính giao hoán:
a,b Є Z
vd: Hs thực hiện.
(-4) . (-7) = (-7) . (-4) = 28
T/c kết hợp:
Gv: tính và so sánh:
[9.(-5)].2 vaø 9. [(-5).2]?
như vậy : [9 (-5)] .2 = 9 . [(-5) .2]
điều đó có nghĩa là gì ?
gv: cho HS thực hiện ví dụ tính:
BT 90: a, 15.(-2) . (-5) (-6)
= (-30) + 30 = -90
gv: như vậy em có nhận xét gì ?
gv: giới thiệu chú ý :
gv: cho Hs tính
(-2)3<sub> = ?</sub>
(-2)4<sub> =?</sub>
Vậy :
Em có nhận xét gì khi một số
nguyên âm luỹ thừa n ? hay tích n
lần với n chẵn? (n lẽ)
Vậy : tích của một số chẵn (lẽ)
HĐ2:
Đưa đến t/c nhân với 1 và t/c phân
phối.
Gv: cho Hs tính : (1).(-4) =?
(1).(+4) =?
Ruùt ra t/c
?3 (-a) .1 =?
(-1) .a =?
? 4
đố vui:
có hai số nguyên nào mà bình
phương chúng bằng nhau không?
Gv: quay lại bt 87 : 32<sub> = 9</sub>
(-3)2<sub> = 9</sub>
gv: như vậy : bình nói đúng
2, tính kết hợp:
[9.(-5)].2 = (-45) .2 = -90
9. [(-5).2 ] = 9 .(-10) = -90
Hs trả lời..
Hs trả lời…
Chú ý : <sgk>
Hs đọc (sgk)
Hs thực hiện
(-2) 3<sub>= (-2) . (-2) . (-2) = -8</sub>
(-2)4<sub> = (-2) . (-2) . (-2) . (-2) = 16</sub>
chú ý : (sgk)
?1
?2
nhận xét : tính các số nguyên khác
0.
- Nếu có chăn thừa số ngun âm thì
tích mang dấu dương(+)
- Nếu có lẽ thừa số ngun âm thì
tích mang dấu dương(-)
3, Nhân với số 1
1. (-4) .a = -a
(-a) .1 = 1(-a) = -a
hs trả lời…. Có
vd : 42<sub> = 16</sub>
(-4)2<sub> = 16</sub>
…….đúng
4, Tính phân phối của phép nhân và
phếp cộng:
không?
Gv: nhắc lại t/c phân phối của
phép nhân với phép cộng trong N?
Gv: nói : t/c này vẩn đúng đối với
các số nguyên.
Gv: chú ý cho hs
Cũng cố làm ?5
Gv: ta tính theo 2 cách
Thực hiện tính cho kết qủa
Gv: nhận xét bổ sung.
hs trả lời:
a. (b-c) = a.c - a.c
? 5
tính bằng 2 cách?
A, (-8) . (5+3)
C1 : = (-8) .8 = 64
C2: = (-8) .5 + (-8).3= 64
B, (-3+3) . (-5)
C1:
C2:
Hs thực hiện.
<b>IV, Cũng cố , dặn dò:</b>
1, Cũng cố : Nêu các t/c của phép nhân hai số nguyên
So sánh các t/c của nó trong N?
2, Hướng dẩn học ở nhà:
Về nhà : Xem lại vở ghi, ghi nhớ các công thức , t/c
Làm Bt : 91,92,93,94,96 sgk trang 95
<b>V, Rút kinh nghiệm bài dạy:</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 64</b>
<b>E. Mục tiêu</b>
HS áp dụng các t/c của phép nhân (chú trọng tính phân phối) để tính tổng, tính
một cách nhanh nhất, hợp lí nhất
Hình thành kỹ năng tính nhẫm, nhanh và cách nhận biết dấu của một tích
Rèn luyện HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn
A. <b>Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề</b>
B. <b>Chuẩn bị: Bài tập phần luyện tập, máy tính bỏ túi</b>
<b>C. Tiến trình các bước lên lớp</b>
I> Oån định tổ chức lớp:
Lớp sĩ số Vắng
6E 44 2
6G 44 1
II> Bài cũ:
HS 1: Nêu t/c của phép nhân? Ghi cơng thức?
Tính: a/ (-4).125 . (-25) . (-6) . (-8) = ?
HS 2: Nêu quy tắc dấu ngoặc?
Tính: (-98).(1-246) + 246.98
III> Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
HĐ1: Aùp dụng t/c phép nhân để
hình thành kĩ năng tính nhanh, hợp
lí và so sánh
GV: Biểu thức tổng bên có thể áp
dụng t/c phân phối ntn
GV: Tương tự ta thực hiện ntn
GV: hướng dẫn, gọi hs thực hiện
GV nhận xét, chốt lại vấn đề
GV xác định dấu của tính bên
Dựa vào nhận xét sgk? Có bao
nhiêu thừa số âm
Vậy so saùnh
Gv: cho hs tự thực hiện nêu kết
BT 98, tính
a) 237.(-26)+26.137
= 26 3 (--237 + 137)
= 26.(-100). (-2600)
b) 63.(-25)+25.(-23)
Hs thực hiện…
BT 97: so sánh
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0
Hs đáp …khơng
quả, giải thích
HĐ2: áp dụng t/c phân phối
a.(b-c)=a.b-a.c để điền số thích
hợp và tính giá trị biểu thức.
Gv: theo t/c thì ơ trống đầu tiên là
số? Và tính kết quả điền vào ơ
cuối?
Gv: cho hs thấy sự tương ứng giữa
các số và a,b,c
(-4 -?)=
a.b-a.c=?
GV giới thiệu cho hs loại bt này
Và nói: các chữ gọi là một băng số
nào đó nó có thể nhân ghi tuỳ theo
Gv với a=8
-a=?
thay vào giá trị biểu thức
gv: xác định dấu của tích
tính cho kết quả
GV: Có thể cho Hs sư dụng máy
tính bỏ túi
Tương tự cho Hs thực hiện
HĐ3
Xác định dấu của phép luỹ thừa có
số ng âm
Gv: tính m.n2<sub> với m=2, n=-3</sub>
Chọn kết quả sau: ->
GV: ta có thể loại bỏ 2 kết quả
(-18) và –36 ? vì sao?
GV: “chốt lại vấn đề”
GV cho Hs tìm số mà lập phương
bằng chính nó
GV: khẳng định chi những số đó
B) hs thực hiện
BT99:
a)-7. (-13) + 8 . (-13) = (-7+8) .(-13) =
-13
b)(-5).(-4-14)=(-5)-(-5).(-14).(-5)=-50
a) (-125).(-13).(-a) với a=8
= (-125).(-13).(-8)= - 1300
b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5)b
với b=20
Hs thực hiện
= -2400
BT100
A (-18)
B 18
C –36
D 36
Hs giải thích
BT 95:
Ta có (-1)3<sub> = (-1)(-1)(-1) = -1</sub>
Còn có 2 số nguyên khác là
13<sub> = 1</sub>
03<sub> = 0</sub>
IV> Củng cố – dặn dò
Tiếp tục củng cố các t/c phép nhân
Xem lại các bt đã làm
Laøm bt: 139, 137, 145, 144 sbt trang 72,73
V> Rút kinh nghiệm bài dạy:
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 65: </b>
Biết các khái niệm và ước ủa một số ng, khái niệm “chia hết cho”
Hiểu được ba t/c liên quan với khái niệm “chia hết cho”
Biết tìm bội và ước của một số nguyên
B. <b>Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề</b>
C. <b>Chuẩn bị: Phiếu học tập</b>
?1 ?2 ?3 ?4
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp</b>
I> Oån định tổ chức lớp:
Lớp sĩ số Vắng
6E 43 3 P
6G 44 2 K
II> Bài cũ:
HS1: (-3) . 1246 . (-7) . (-11) . (-10) . (-1) với 0
Tìm 2 bội của 6?
ĐVĐ: như vậy 2 là ước của 6. 6 là bội của 2, vậy thì 2 có là ước của –6
khơng? –6 có là bộ của 2 không?
Để hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới
III> Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
HĐ1:
Hình thành k/n bội ước của 1 số ng
Gv: nêu yêu cầu ?1 và phát phiếu
cho hs điền vào
Cử đại diện trả lời
Gv: hỏi trực tiếp hs
Tương tự như vậy nếu cho a,b Z và
b ≠ 0. nếu có a = b. q (qZ)
Thì ta KL gì?
1. bội và ước của một số nguyên:
?1 hs: 6 = 1.6
= (-1).(-6) = 2.3
= (-2) (-3)
-6 = (-1).6 = 1. (-6) = 2 (-3)
= 3 . (-2)
?2 HS trả lời… a = b.K
K N, B ≠ 0
GV: “ chốt lại vấn đề”
Cho hs đọc vd1 (sgk)
GV: tìm 2 bội khác nhau, khác dấu
của –4?
GV: giới thiệu các chú ý
Cho hs
GV 0 là bơị những số nào
Cho hs tìm Ư (2) = …
Ư (-3) ……….
Rút ra KL
GV:: giới thiệu tương tự L/C trong N
GV cho HS đọc VD 2 sgk
GV: tìm các ước cuả 6, 4
GV cho HS làm quen tập hợp Ư,B
Như trong N
HĐ2
Thông qua vd thình thành 3 t/c cơ
bản
GV vậy xét xem (-16):4 ?
Cho t/c nêu vài cd tương tự?
KL gì?
HS thực hiện
Nêu ra t/c
Cho Hs phát biểu lại 2 t/c treân
GV
+12 : 3
(-9) : 3
12 + (-a) : 3 ?
12 – (-a) : 3
Hs rút ra t/c trả…
HĐ3: củng coá
GV: nêu trong số và cho hs sử dụng
tậ phợp để viết
GV: như vậy thử ghi xem trong Z có
số ng tố khơng?
Thì ta nói: a┇b
Và cịn gọi a là bội của b
b là ước của a
hs trả lời
2 bọi của b (-4)
8:-8
chú ý
a = b.a => a ┇b = a : b = q
0 là bội của mọi số nguyên
số 1, -1 là ước của mọi số ng
a┇c
b┇c
c ƯC(b.c)
Hs thực hiện
Ư(6) -6,6,-3,3,-1,1
Ư(4) = -4,4,-2,2,-1,1
2/ tính chaát
vd1: (-16)┇8
8 ┇4
-16 ┇ 4
a┇c
vd2: (-3) ┇3
(-3).2 ┇ 3?
(-3).5 ┇ 3
t/c 2
a┇b => a.m ┇ b (mZ)
t/c 3
a┇c
b ┇ c
(a+b) ┇ c
(a-c) ┇c
3. luyện tập
Bt 102 Hs thực hiện
Ư (-3) = -3,3,-1,1
Ư (11) = 11,11,1,-1
IV> Củng cố – dặn dò
GV: cho hs nhắc lại k/n bơị, ước của một số ng
3 t/c của bội ước số nguyên
về nhà xem lại vở ghi, làm bt
101,103,104,105,106
xem trước ông tập chương II
V> Rút kinh nghiệm bài dạy
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 66:</b>
Hệ thống củng cố kiến thức chương II. K/n tập hợp Z
Giá trị tuyệt đối số ng, quy tắc cộng trừ, nhân hai số nguyên
Các t/c của phép cộng, nhân
HS vận dụng vào các bài tập so sánh, tính tốn, tìm số đối, gía trị tuyệt đối
Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết
<b>B. Phương pháp:</b>
Nêu và giải quyết vấn đề
C. <b>Chuẩn bị: bài tập, hệ thống câu hỏi lí thuyết, bảng phụ</b>
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp</b>
I. Oån định tổ chức lớp
Lớp Sĩ số Vắng
6E 43 2 P
6G 44 4
II. Bài cũ: nêu 3 t/c của bội ước của một số ngun
Ghi cơng thức
Làm BT
Tìm x Z: 15.x = -75
Đáp án: x = -75 : 15
X = -5
Như vậy ta đã nghiên cứu hết chương II, Tập hợp các số ngun Z, nhìn lại ta đã
học những nơị dung gì?
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động trị – ghi bảng
HĐ1
Hệ thống kiến thức thông qua câu
hoỉ
SGK
1. GV: Viết tập hợp 2 = ?
GV: 2/ Viết số đối của số ng a? có
dạng tổng quát là ntn?
Câu b,c cho hs nêu vd minh hoạ
3/ Gv: nhắc lại k/n giá trị tuyệt đối
I> Lý thuyết
1. Z = …-3, -2, -1, 0, 1, 2,…
Hs thực hiện
2. a Z có số đối –a
Vd. –2 có số đối là số ng dương 2
3 -3
0 0
cuûa số nguyên a
cho hs lấy vd
và 3 số khác nhau
{-3{ = 3
{5{ = 5
{0{ = 0
Vậy kết luận gì
Gtrị tuyệ tđối của một số ng có là số
Gv: gọi hs nhắc lại từng quy tắc
cộng trừ, nhân 2 số ng
GV
Dùng bảng phụ giới thiệu lại cho hs
t/c của phép cộng và phép nhân
HĐ2
Xác định dạng tổng quát của số đối,
so sánh
Gv: giới thiệu thêm và cho hs điền
vào
b/ b = {-b{ ? a = {-a{
Gv: nhắc lại là độ dài nên khơng có
ghi âm
c/ chia từng trường hợp cho hs
a> 0 => -a ?
nêu a<0 => -a? <? Ntn
tương tự cho b
GV: cho HS tính bảng sgk và yêu
cầu thời gian bằng
Điều đó có nghĩa là số ng
GV xác định câu đúng sai
Nêu câu sai cho hs minh hoạ
Gc gọi hs đọc đề xác định
Gv: {a{ = 5 và a = ?
Là những số nào
Gv giải thích {-5{=5, {5{ = 5
Gv {-5{ = ?
{a{ = 5
giống với câu a
gv hướng dẫn
điểm 0
hs trả lời… ln lớn hơn hoặc bằng 0
( không âm)
4/ hs trả lời
hs thực hiện
5> hs quan sát bảng phụ
II/ bài tập
107
a) hs thực hiện
b) b = {b{ = {-b{
a = {a{= {-a{
c) TH1: a>0 => -a<0
-a <a
TH2: a<0 => -a >0
-a >a
BT 109
Hs thực hiện sắp xếp
-624, -570. –287, 1441, 1596,
1777, 1850
BT110
a) đúng
b) đúng
c) sai vd: (-3)(-2)= 6
d) đúng
BT 115: tìm aZ
a) {a{ = 5 => a= 5 hoặc = -5
d) {a{=-5 => a = 5, a= -5
e) –11 {a{ = -22
-11 .{a{ = -11.2
{a{ = 2
-11 . {a{ = -22 = -11.2
{a{ = 2 => a = ?
IV> Củng cố dặn dò
GV: nhắc lại các kiến thức đơn
Tiếp tục ơn các kiến thức ịn lại của chúng
Làm bt: 111, 114, 116, 118, sgk
Hôm sau tiếp tục ôn tập
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 67: </b>
<b>A. Mục tieâu:</b>
Tiếp tục củng cố, hệ thống kiến thức chương II về, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc
chuyển vế. Bội , ước các số nguyên
Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức tìm x, tìm bội
ước số ngun
<b>B. Phương pháp:</b>
Nêu và giải quyết vấn đề
<b>C. Chuẩn bị: GV: bảng phụ</b>
HS: bài cũ bài tập)
D. Tiến trình các bước lên lớp
I. Oån định tổ chức lớp
Lớp Sĩ số Vắng
6E 43 6
6G 44 7
Bài cũ:
Hs1. nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc
Tính? : 500 – (-200) – 210 –100
x + 47 = 16
GV: yêu cầu cả lớp cùng làm để đối chiếu kết quả
III> bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
HĐ1
Aùp dụng quy tắc, t/c vào việc thực
hiện phép tính tạo kĩ năng tính
nhanh, hợp lí
GV: Ta thực hiện thứ tự biểu thức
ntn?
(có thể cho hs nhắc lại quy tắc
cộng 2 số ng aâm)
GV: thực hiện bỏ dấu ngược với
Tương tự cho câu d
Gv áp dụng quy tắc chuyển vế để
tìm xZ
BT: 111
a) [)-13_+(-15)] + (-8)
hs thự c hiện
= (-28) + (-8) = -36
c) –(-129)+(-119(-301+12)
hs thực hiện
= (129-119)-(301-12)
= 10 – 289 - -279
d) hs thực hiện
BT 118
Gv: Muốn tìm x ta tìm đại lượng
nào ?
Chuyển vế kèm theo dấu ntn
Tương tự: GV gọi hs lên bảng
Thực hiện gv gợi ý
Ta phải chuyển đại lượng nào
3x=-15
x=? (đóng vai trị gì)
tính ntn
gv số ng nào có gtrị tuyệt đối bằng
0?
(số 0)
điều đó có nghĩa x – 1 = ?
chuyển vế x = ?
HĐ2
Xác định dấu của tích. Rèn luyện
kó năng tính nhanh, thuận tiện nhất
GV
Tích bên có mấy thừa số ng âm
Vật tích mang dấu gì
Tính gtrị tuyệt đối kèm dấu cho
kết quả
Các câu còn lại, cho hs làm theo
nhóm cử đại diện lên làm, đối
chiếu kết quả các nhóm khác
p dụng t/c sao cho tính tổng
nhanh nhất
Gv: gọi hs lên bảng thực hiện
tương tự
C1. ta thực hiện ntn
Từ trái sang phải
C2. ta xem rằng
= 15.10
vậy: áp dụng t/c gì ta tính toång
a.(b±c) = a.b±a.c
GV: gọi hs thực hiện
GV: c1. cho hs thực hiện theo
x= 50:2 = 25
b) 3x+17 = 2
3x = 2-17 = 15
3x=-15
x=-15:3 = -5
x=-5
c) {x-1{ = 0
x-1 = 0
x = 1
BT116
a)(-4)(-5)(-6)
đáp có 3
= -120
(-3-5)(-3+5)= (-8)(2)=-16
d) Hs thực hiện
(-5 – 13) : (-6)
= (-18)-6) = 3
BT114>
a) –8 < x < 8
x = -7,-6,-5,…0…5,6,7)
(-7)+(-6)+(-5)+…0+5+6+7
= [(-7)+7] + [(-6)+6]…+0
= 0
b) –6 < x < 4
hs thực hiện = -9
BT119
a) 15.12 – 3.5.10
c1. = 100 – 150 = 30
c) 29.(19-13) – 19.(29-13)
c1: hs thực hiện
c2: 29.19 – 29.13 – (19.29-19.13)
= (29.19 – 29.19) + 19.13 – 29.13
= 0 + 13(19 - 29)
thứ tự của phép tính
c.2 yêu cầu áp dụng t/c phân
phối
áp dụng bỏ dấu ngoặc ta có?
IV> Dặn dò – củng cố
Về nhà xem lại các bài tập đơn giản
Tiếp tục củng cố lý thuyết về các quy tắc: cộng, trừ, nhân , chuyển vế, bỏ dấu ngoặc
Làm BT: 162,163,164,167 SBT 9 trang 75,76
V> Rút kinh nghiệm bài dạy
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 68:</b>
- Đánh giá việc nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh trong
chương II.
- Tập hợp các số nguyên Z
- Kiểm tra toàn bộ hệ thống kiến thức chương II
- Rút kinh nghiệm và có phương pháp dạy học tốt hơn
<b>B. Đề:</b>
Chọn câu đúngbằng cách khoanh tròn vào các chữ cái trong các câu sau: (câu1-2)
<b>Câu1: 54 – 6. (17+9) =</b>
A. -102 B. -201 C.102 D. 201
<b>Caâu 2: 8.(14-6) - 8.(8+14) =</b>
A. 112 B. -121 C.– 112 D. -221
<b>Câu 3: Điền sơ và ơ thích hợp</b>
a) số đối của –5 là
b) số đối của 0 là
c) |-37| =
d) |126| =
e) (-8) . = -56
f) (-326) . = 0
<b>Caâu 4: Điền vào chổ……… .</b>
Trong Z cho biết:
Ư(8)={………..}.
B(-5)={………..}.
<b>Câu 4:</b>
Tìm x bieát
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 69: </b>
<b>A. Mục tieâu: </b>
- Hs thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm đã học ở tiểu
học và ở lớp 6
- Viết được các phân số mà mẫu số là các số nguyên.
- Số ng cũng được coi là phân số có mẫu bằng 1
<b>B. Phương pháp :</b>
- Nêu và giải quyết vấn đề
<b>C. Chuẩn bị :</b>
- Hs : bài soạn
- Gv: xem trước bài mới.
<b>D. Tiến trình các bước lên lớp:</b>
<b>I, Oån định tổ chức lớp :</b>
Lớp sĩ số vắng
6E 43
6G 44
II, Bài cũ : ở phần này gv : giới thiệu qua về nọi dung chương III, ,chương phân
số
Gv: ở lớp ta đã biết : <sub>4</sub>3 là một phân số. Vậy <sub>4</sub>3 có phải là p/số hay khơng?
III, Bài mới :
HĐ1 :
Hình thành k/n p/số thấy rõ sự khác
nhau so với đ/n ở tiểu học
Gv: cho vd trong thực tế mà phải dùng
p/số để biểu thị?
Hs: có thể lấy ví dj bất kì.
Gv: như vậy : ở lớp 5 ta đã đ/n p/số có
thể
là dạng <i><sub>b</sub>a</i> nhưng với a Є ? b Є ?
gv: tương tự như vậy với a,b Є Z thì
1/ khái niệm p/số
hs thực hiện
vd: một cái bánh chia thành 4 phần.
Lấy 3 phần ta nói.
Ta lấy đi <sub>4</sub>3 cái bánh.
Hs trả lời…
dạng số <i><sub>b</sub>a</i> gọi là p/số.
Gv:
Như vậy : a gọi là gì?
: b gọi là gì?
gv: cho vd vè p/số
a,b ЄZ?
Gv: cho hs nêu một số vd p/số gv: dấu –
thay cho phép chia
Thay vì : (-1) : 2 -><sub>2</sub>1
Cũng cố : làm Bt 4,
Gv: viết các phép chia dưới dạng p/số?
Cũng cố đ/n, rút ra nhận xét một số ng
đều viết được dưới dạng p/số.
Gv: cho Hs neâu vd:
Gv: chốt lại : miễn sao a,b Є Z là được
?1 gv: cho Vd p/số và cho biết mẫu và
tử của nó?
?2 gv: : những cách viết trên cách viết
nào là biểu diển p/số? Giải thích tại sao
sao các trường hợp cịn lại khơng là
phân số?
Gv: tại sao không phải là phân số ?
Tương tự là p/số không?
Gv: “chốt lại vấn đề” một phân số thì
mẫu phải khác 0. vì phép chia 0 khơng
thực hiện được.
Gv: viết các số : -5; 4; 1; -2 dưới dạng
p/số.
Gv: gợi ý : -5; = -5 : 1
-5 = ?
vaäy em có nhận xét gì ?
Tổng quát : (sgk)
<i><sub>b</sub>a</i> a.b Є Z b ≠ 0 gọi là p/số
a: gọi là tử số
b: gọi là mẫu số
vd: - ...
5
1
;
4
3
Bt 4, HS thực hiện
a, 3: 11 = <sub>11</sub>3 b, -4 : 7 = <sub>7</sub>4
c, 5: (-13) = <sub></sub> 5<sub>13</sub> d, <sub>3</sub><i>x</i> x Є Z
2, ví dụ 2:
3
0
;
1
2
;
?1 hs lấy vd và neeu tử số, mẫu số
<sub>4</sub>5 ; -5 là tử số ; 4 là mẫu số
…….
?2 Những p/số là :
; <sub>5</sub>2
7
4
vì a Є Z tức 0,25 Z.
khơng vì theo đ/n b ≠ 0
?3
hs thực hiện….
-5 = ;4 <sub>1</sub>4
1
5
nhận xét : mọi số ng a có thể viết là
<b>IV, Cũng cố:</b>
1. nêu Đ/n phân số? Ghi công thức tổng quát? Đ/k mẫu số và tử số?
2. mọi số ng điều viét được dưới dạng ntn?
<b>V, Dặn dò :</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 70: </b>
A. Mục tiêu:
- Hs nắm được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận biết được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
- Lập được các cặp nhân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
B. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
GV: bài soạn, bảng phụ
HS: bài cũ, xem bài mới
D. Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định tổ chức lớp:
Lớp Sĩ số Vắng
6E 43
6G 44
II> Kiểm tra bài cũ:
1/ Thế nào là phân số? Ghi công thức?
2/ BT 2 (sgk) GV: số dạng bảng phụ
a) c)
Biểu diễn phân số ở phần tơ mầu
a)
9
2 c) ¼
Gv: Ta thấy 2 phân hình đó có bằng nhau khơng? (diện tích)
Tức là
9
2 = ¼ không
Để hiểu rõ hơn ta vào bài mới
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
Thơng qua vd trực quan đi đến hình
thành k/n phân số bàng nhau
6
2
3
1
Gv: sử dụng bản phụ
Viết phân số biểu diễn phần tô màu
Nhìn vào hình cho biết
1/3 = 2/6 không
GV: xét tính: tử của phân số này và
màu phân số và ngược lại
Rút ra kết luận gì
Tương tự xét vd2
Ta đã biết p/số 5/10 = 6/12
GV: xét tính tương tự như trên cho
biết chúng bằng nhau khơng
Như vậy tổng quát lên
Phân số
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
khi nào
GV: vậy hai phân số ntn được gọi là
bằng nhau?
GV: gọi HS nêu đ/n (sgk)
Chốt lại vấn đề
HĐ2:
Thơng qua các vd để củng cố hai
phân số bằng nhau
Gv: xét xem các phân số sau có bằng
nhau không, vì sao?
Cho hs làm ?1
Tương tự xét xem các cặp phân số
sau có bằng nhau khong
Gv: cho hs lên bảng thực hiện cả lớp
cùng làm để đối chiếu kết quả
Gv: tiếp tục cho hs làm?2
Ta có thể khẳng định các cặp phân số
sau không bằng nhau vì sao
GV: có thể cho hs biết thêm
0
5
2
;
0
5
2
do đó ta khơng
5
2
5
2
1.6=2.3
vd
12
6
10
5
0
,
,
.
.
<i>ad</i> <i>bc</i> <i>b</i> <i>d</i>
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
2/ các ví duï
vd1: <sub>4</sub>3<i>va</i><sub>8</sub>6;
7
4
5
3
<i>va</i>
?1 HS thự chiện
a) 1.12 3.4
12
3
4
1
<i>vi</i>
b) <sub>3</sub>2<sub>8</sub>6vì 2.8≠3.6
?2 ta có
-2.5<0; 5.2>0
=> <sub>5</sub>2 <sub>5</sub>2
hs thực hiện tương tự
vd2: tìm số ng x biết
28
11
4
<i>x</i>
x=4.21/28=3
BT6 tìm x
a) 2
21
7 <i>x</i>
<i>x</i>
b) 28 7
GV: dựa vào đ/n phân số bằng nhau
ta có đẳng thức nào?
Tự tính suy ra điều gì?
GV=cho hs thực hiện bt6
Tương tự gv gọi hs lên bảng thực hiện
IV: củng cố
1. nêu đ/n hai phân số bằng nhau
ghi cơng thức tổng qt
2. tìm x Z biết
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
IV> dặn dò
về nhà xem lại vở ghi, học đ/n
phân biệt giải thích được 2 phân số bằng nhau
làm bt 7,8,9,0 sgk
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 71: </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- HS nắm được t/c cơ bản của phân số
- Vận dụng t/c cơ bản của phân số để giải một sô bài tập đơn giản. Viết được
phân số có màu âm dương, làm quen bài toán rút gọn p/số
- Bước đầu có k/n về số hữu tỉ
B. <b>Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề</b>
C. <b>Chuẩn bị: </b>
GV: bài soạn, bảng phụ
HS: Bài cũ, xem bài mới
D. D. Tiến trình các bước lên lớp:
I. > Ổn định tổ chức lớp:
Lớp Vắng
<b>E. 6E</b>
6C
6D
6H
<b>II.> Kiểm tra bài cũ</b>
HS: 1/ Thế nào là hai phân số bằng nhau? Viết cơng thức tổng qt?
2/ Điền số thích hợp vào ơ trống
GV: vì sao phân số –1/2 = 1/-2/ Tức là mẫu âm có thể viết thành mẫu dương
III.> Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
HĐ1: Thông qua vd: 21 rút ra được
nhận xét và t/c cuả phân số
GV: ½ = 2/4 vì 1.4 = 2.2 ( theo đ/n)
GV: vậy suy nghó xem:
1. ? = 2
2. 2 = 4
Và ngược lại
Như vậy phân số 1<sub>2</sub> mẫu ntn? Đe
p/số 2/4
GV: cho HS làm ngược lại?
2:?=1
4:?=2 rút ra nhận xét p/số 1<sub>2</sub> và 4
2
1. Nhận xét
HS trả lời
P/số ½ nhân
Với 2 để dan p/số 4
2
HS thực hiện
Hs thực hiện
2
1
8
4
GV cho HS làm ?1
?
6
3
2
1
<sub></sub>
2
1
8
4
GV: Cho HS thực hiện ?2
Điền số thích hợp vào ơ trống?
Như vậy: em có nhận xét gì
Khi ta nhân tư số và mẫu số của phân
số với số ng ≠ 0 ? ngược lại?
HĐ2: Tổng quát nêu t/c
GV: đó là t/c cơ bản của p/số
GV: chốt lại vấn đề
GV: tổng quát lên
Nếu ta có p/số:
GV: giải thích
m≠0 vaø n LPC (a,b)
cho HS
Để chia hết mẫu ≠ 0 khi nhân với m
Để chia hết
nLPC (a,b)
Gọi HS nêu 1 số vd
HĐ3: củng cố
GV: viết p/số 3/-5 thinh mấu có mẫu
dương
GV: t phải nhân hay chia mẫu cho
bao nhiêu? Kết quả
GV: chỉ cần nhân số âm là được,
nhưng để đơn giản ta nhân với (-1)
Tương tự: làm ?3
GV: cho HS viết p/số
?
?
?
?
4
3
Cho HS thực hiện tuỳ ý
Bằng cách nhân các số ng khác nhau
?
6
3
2
1
do nhân cpư tử làm
mẫu với (-3)
2
1
= 4
2
; <sub></sub>
2
1
8
4
Hs thực hiện
HS trả lời
P/số mới bằng p/số đã cho
2. tính chất cơ bản của phân số
sgk
)
,
(
:
:
0
,
.
.
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>LPC</i>
<i>voin</i>
<i>n</i>
<i>a</i>
<i>n</i>
VD: <sub>3</sub>2 <sub>6</sub>4
3> Luyện tập:
VD: 3<sub>5</sub> 3<sub>(</sub>.(<sub>5</sub>1<sub>).(</sub>).(<sub>1</sub>1<sub>)</sub>) <sub>5</sub>3
...
16
12
12
9
8
6
4
3
GV: giới thiệu…c ác p/số bằng nhau
mà cùng một số người ta gọi là số
hữu tỉ
BT; 11. GV: HS dựa tuỳ ý nhưng gv
nên hd học sinh chọn số đơn giản
GV: điền số thích hợp vào ô trống
theo HD
HS thực hiện
BT12:
a) <sub>6</sub>3<sub>2</sub>1
Củng cố: Phát biểu t/c cơ bản của phân số? Ghi công thức tổng qt
Dặn dị: xem lại vở ghi, học t/c ở SGK
Làm BT 12 c,d 13
BT (SBT)
Rút kinh nghiệm bài dạy:
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tieát 72:</b>
- Hs hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cáûch rút gọn phân số.
- Hs hiểu được thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phan số
về phân số tối giản.
- Bước đầu có kỉ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối
giản.
Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề
Chuẩn bị :
Gv: bài soạn, sgk, bảng phụ.
Hs : bài củ , xem bài mới.
Tiến trình các bước lên lớp :
I,Ổn định tổ chức lớp:
Lớp Vắng
6E
<b>6C</b>
6D
6H
II, Kieåm tra bài củ :
1, nêu t/c cơ bản của phân số; ghi cơng thức.
2, điền số thích hợp vào ơ trống
?
?
6
3
1 = <sub>?</sub>8 10<sub>?</sub>
GV: Như vậy : <sub>6</sub>3 <sub>2</sub>1. Ta thấy mẫu và tử của phân số thứ
nhất so với mẫu và tử của phân số thứ hai ? Việc làm như
vậy gọi là gì? phân số <sub>2</sub>1 gọi là phân số ntn?
III, Bài mới :
Hđ1 :
Thoâng qua vd hình thành cách rýt gọn
phan số. Kỹ năng rút gọn :
Gv: đưa phân số <sub>42</sub>28
Tìm một ƯC của (28,24) ?
Gv: như vậy theo t/c ta chia cả tử lẫn
1. cách rút gọn phân số:
42
28
mẫu cho2
Gv: xem xét phân số 14<sub>21</sub> có cịn ước
chung hay khơng là bao nhiêu?
Gv: tiếp tục thực hiện chia cho 7?
Gv: như vậy : mỗi lần chia cả tử lẫn
mẫu cho ƯC khúc 1 ta được 1 p/s đơn
giản hơn. Việc làm đó gọi là rút gọn
p/số.
Gv: như vậy để rút gọn p/số ta lamg
ntn?
Gv: gọi 2 hs nhắc lại(sgk)
Gv: “chốt lại vấn đề”
Cũng cố lamg ?1
Gv: ta phải tìm ƯC (-5,5) khác 1 và –1
ntn?
Gv: thực hiện mẫu,
Tương tự cho hs thực hiện các câu
còn lại.
Gv: hướng dẩn
Ta thấu ở d, <sub></sub> <sub>12</sub>36 có thể chia cả tử và
mẩu cho ± 2; ±4; ±6; ±12.
Nhưng nếu chia cá tử lẫn mẫu cho
(-120 được kết quả nhanh nhất, đơn
giản nhất.
Gv: vậy 12 là Ư nh (-36;-12) ?
Gv: như vậy ta có thể chia ln ƯCLN
của tử và mẫu để việc rút gọn nhanh
hơn.
HĐ2:
Hình thành cách tối giản p/số thơng
qua đó hiểu được k/n p/số tối giản:
Gv: rút gọn các p/số sau :
25
16
;
7
4
;
3
2
Gv: xét xem tử và mẫu của những
phân số trên có những p/số mà không
rút gọn được nữa hay mẫu và tử chỉ
có ƯC là 1 và –1 ta gọi p/số tối giản.
Vậy : thế nào là p/số tối giản?
21
14
42
28
hs đáp….7
3
2
21
14
b, quy tắc (sgk)
hs trả lời
?1
rút gọn các phân số sau:
a, <sub>33</sub>5 <sub>(</sub>18<sub>33</sub>:<sub>)</sub>3<sub>:</sub><sub>3</sub> <sub></sub>6<sub>11</sub>
b, hs thực hiện
3
1
19
:
57
19
:
19
57
19
c, 3
1
3
.
...
12
36
Hs đáp …12 là ƯCLN (-36,12)
* chú ý : khi rút gọn ta có thể chia cả
tử lẫn mẫu đeẻ được p/số đơn giản
nhất và nhanh nhất
2, thế nào là phân số tối giản:
hs trả lời… không rút gọn được nữa
a, ;16<sub>25</sub>
7
4
;
3
2
Gv: “chốt lại vấn đề”
Cũng cố : làm ?3
Gv: đưa ra các phâo số
Trong các p/số đó. P/số nào đã tối
giản? Chưa tối giản ? vì sao?
Gv: như vậy : các p/số sau khi tối giản
thì tử và maũ có ƯC là? Mẫu có mấy
ƯC? Tử có mấy ƯC?
Vậy xét xem : tử và mẫu là những số
nào?
Vaäy: kl gì ? khi <i><sub>b</sub>a</i> là phân số tối
giản? {a{ vaø {b{ ntn?
Gv: “chốt lại vấn đề”
Gv: theo chú ý 1, thì làm bằng cách
nào để có p/số tối giản nhỏ nhất?
Gv: rút ra nhận xét gì?
HĐ3:
Cũng cố kiến thức:
Bt 15 : Gv: rút gọn đến p/số tối giản?
Gv: hướng dẩn
Hs trả lời..
?2
tìm các phân số tối giản
p/số tối giản
16
9
;
4
1
hs trae lời có 2 ước chung là 1 và –1.
Mẫu có 2 ƯC là 1 và –1
Tử ………..1 và –1
Hs trả lời
…………là số ng tố
* chú ý :
hs trả lời….
Chia cả tử lẫn mẫu cho ƯCLN của
chúng
* nhận xét : (sgk)
bt 15: hs thực hiện
9
7
81
63
;
5
2
25
22
<b>IV, Cũng cố:</b>
1, Nêu cách rút gọn 1 p/số?
2, Phân số tối giản là gì? để tối giản p/số ta thực hiện ntn?
<b>V, Dặn dò :</b>
xem lại vở ghi. Học quy tắc , K/n , nhận xét (sgk)
Làm bt 16, 17,18,19.20 sgk (trang 15)
<b>VII, Rút kinh nghiệm bài daïy :</b>
<b>Ngày soạn: Ngày dạy:</b>
<b>Tiết 73:</b>
A. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức phân số bằng nhau t/c của ph/số, rút gọn p/số và phân số tối
giản
- Rèn luyện kĩ năng xác định p/số bằng nhau, cách rút gọn p/số biểu diễn phân
số qua các đại lượng thực tế.
- Ln có ý thức viết 1 số về dạng tối giản
B. Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
GV: SGK, bài soạn
HS: bài cũ (bài tập)
D. Tiến trình cac bước lên lớp:
I> Oån định tổ chức lớp
Lớp Sĩ số Vắng
6E 43 03
6G 44 01
II> Bài cũ:
1. Muốn rút gọn phân số ta làm ntn?
2. Phân số tối giản là gì? để được phân số tối giản ta làm ntn?
3. Rút gọn phân số sau:
a)
9
11
b) 56<sub>7</sub> c) <sub>21</sub>14
ở câu d, GV:
1
.
3
2
.
3
= 2 (bàng cách chia cả tử mẫu cho 3)
Ta sẽ rèn luyện kĩ năng này
III/ Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động trị
HĐ1/
Rèn luyện kó năng rút gọn phân số
GV: xem 2.4=3.?
Như vật áp dụng t/c rút gọn phân
số thực hiện ntn
Tương tự. GV gọi hs thực hiên câu
c
a) <sub>8</sub>3<sub>.</sub><sub>24</sub>.5 <sub>8</sub>3<sub>.</sub><sub>3</sub>.5<sub>.</sub><sub>8</sub> <sub>64</sub>5
b) 2<sub>7</sub>.14<sub>.</sub><sub>8</sub> 2<sub>7</sub><sub>.</sub>.<sub>2</sub>7.<sub>.</sub>2<sub>4</sub> 2<sub>4</sub> <sub>2</sub>1
GV: áp dụng t/c a.(b-c) = a.b-a.c
8.5-8.2=?
và 16=8
tương tự GV: gọi hs thự
chiện
HD: 2-13=(-11)
Lưu yù 11.4-11=11.4-11.1
=11(4-1)=11.3
HÑ2:
Viết các đại (biểu thị) thực tế dưới
dạng phân số
GV: gọi hs đọc đề
Xem 32 chiên chiếm 18
8 thức
(tổng số ng)
GV: 1 phút bằng 1/? Giờ
Vậy muốn đổi phút sáng giờ ta
làm ntn?
a) 20’=?h
tối giản phân số trên
tương tự
các câu còn lại gv gọi hs lên bảng
tương tự gv
1m2=?dm² => 1dm²=?m²
vật muốn đổi dm²=>m² ta làm ntn
tương tự gọi hs lên bảng
cả lớp cùng làm câu còn lại
chú ý cho hs dm²=> m²
chia cho 10.000
HĐ3: áp dụng đ/n sơ sbằng nhau
giải bài tốn
Tìm x,y..Z
GV: từ dãy tỉ lệ ta cần rút ra 2
phân số nào bằng nhau?
Theo đ/n ta suy ra điều gì?
Răng cửa chiếm
4
1
32
8
răng nanh chiếm 8
1
32
4
Hs thực hiện
BT18/
Hs trả lời: 1 giờ =60’
1’= <i>h</i>
60
1
b. 35 phút = <sub>60</sub>35<sub>12</sub>7
hs trả lời
a/ 25dm²=<sub>100</sub>25 <sub>4</sub>1
b/ 36dm²=<sub>100</sub>36 <sub>25</sub>9
c/ hs thự c hiện
áp dụng cách rút gọn (BT17) phân
tích mẫu và ta rút gọn xem
chú ý: gv có thể cho hs giải theo
việc điểm số theo phân số băng
nhau
84
36
35
84
36
3
<i>va</i>
sau khi cho tối giản phân số
7
3
84
36
x= -7, y=-15
nhưng có thể cho hs tập lập
luận theo cách bên
15
7
)
3
(
7
.
5
7
)
3
(
35
7
.
12
12
)
3
(
35
84
)
36
.(
35
vậy y = -15
IV. củng cố
1. nêu quy tắc rút gọn phân số
2. làm cách nào để thực hiện nhanh có phân tối giản
V. dặn dị
Xem lại các bt đã giải, tiếp tục củng cố lý thuyết đã học
Làm bt 20,21,22,23,26 sgk
Trang 15,16