Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

ga tuan 30 du cac mon hai tt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.07 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUầN 30 (</b>

dạy 4a)



<i><b>Th hai ngy 12 tháng 4 năm 2010</b></i>


<b>Tập đọc</b>



<b>HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VỊNG QUANH TRÁI ĐẤT</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.


- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh,
mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử:


- HS khá, giỏi trả lời được CH5 (SGK).


<b>II.Đồ dùng</b>


Tranh sách giáo khoa trang 114.


<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>


Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước. Nhận
xét.


<b>B.Dạy bài mới: </b>


<i>*Giới thiệu bài: Hơn một nghìn ngày…</i>



<b>1.HĐ1:Hướng dẫn luyện đọc:</b>


- Gọi hs đọc nối tiếp 6 đoạn văn, gv chú ý theo dõi, chữa
cách phát âm cho hs ở những từ khó.


- Cho hs luyện đọc theo cặp.
- Gọi 1 hs đọc cả bài.


<b>2.HĐ 2: Tìm hiểu bài</b>


- Gợi ý một số câu hỏi cho hs tìm hiểu bài:


+Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích
gì?


+Đồn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc đường?
+Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo hành trình nào?
+Đồn thám hiểm đã đạt được những kết quả gì?


+ Câu chuyện giúp em hiểu gì về những nhà thám hiểm?
- Gợi ý cho hs nêu được nội dung bài.


- Nhận xét, đánh giá.


<b>3. HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm</b>


- Cho hs thi đọc diễn cảm theo nhóm.
- Nhận xét đánh giá chung.


<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>



- Nhận xét tiết học .


- 2 hs đọc bài, cả lớp nhận xét.


- Hs đọc nối tiếp 6 đoạn (2 lượt).


- Cả lớp theo dõi, nhẫn xét và luyện cách
phát âm cho đúng: - Xem tranh, tìm hiểu từ
khó : Ma-tan, sứ mạng,…


- Luyện đọc theo cặp và trình bày trước lớp.
- Lắng nghe bạn đọc và gv đọc cả bài.


+ Khám phá con đường đến những vùng đất
mới.


+ Khơng có thức ăn, nước uống, người chết
phải ném xác xuống biển…


+ Chọn ý c


+ Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện ra
Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới.
+ Họ rất dũng cảm vượt qua khó khăn khám
phá ra những điều mới lạ, cống hiến cho loài
người.


- ND: Cảm phục tinh thần vượt qua khó
khăn, mất mát, hi sinh để hoàn thành sứ


mạng lịch sử.


- Nhận xét


- Luyện đọc diễn cảm đúng giọng điệu của
bài văn.


- Hs luyện đọc trong nhóm và thể hiện trước
lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


.- Thực hiện được các phép tính về phân số .


- Biết tìm phân số và tính được diện tích hình bình hành .


- Giải được bài tốn liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu ) của hai số đó


<b>II.Chuẩn bị</b>


SGK-VBT


<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A.Bài cũ: </b>Luyện tập chung



GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét


<b>B Bài mới: </b>


<b>Hoạt động1: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2: Thực hành</b>


<i><b>Bài 1:</b></i>


Yêu cầu HS tự làm bài.
<i><b>Bài 2:</b></i>


Yêu cầu HS tự làm bài rồi chửa bài.


<i><b>Bài 3:</b></i>


Yêu cầu HS tự làm bài rồi chửa bài.


<b>C.Củng cố </b>,<b>dặn dò: </b>


Chuẩn bị bài: Tỉ lệ bản đồ.


HS sửa bài
HS nhận xét


HS làm bài
HS chữa bài


Bài giải


Chiều cao của hình bình hành
18 x 5 ; 9 = 10 ( cm)


Diện tích của hình bình hành là:
18 x 10 = 180 (cm)


Đáp số : 180 cm
HS làm bài


Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)


Số ơtơ có trong gian hàng
63 : 7 x 5 = 45 (ôtô)
Đáp số : 45 ôtô


<b>.</b>


<b>………</b>


<b>Đạo đức </b>
<b>BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trường
-Nêu đợc những việc nên làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT .


-Tham gia bảo vệ môi trường ở nhà ,ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả
năng .



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Các tấm bìa xanh, đỏ, trắng
- Sách giáo khoa đạo đức 4


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của trò HS</b>
<b>A.Kiểm tra</b> : em cần làm gì để tham gia giao thơng an


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. Dạy bài mới</b>


- Em nhận được gì từ mơi trường?
- Giáo viên kết luận


<b>1. HĐ1: Thảo luận nhóm</b>


- Giáo viên chia nhóm và cho học sinh đọc sách giáo khoa
để thảo luận :


- Qua các thông tin trên theo em môi tường bị ô nhiễm do
các nguyên nhân nào ?


- Các hiện tượng đó ảnh hưởng đến cuộc sống con ngời
như thế nào ?


- Em làm gì để góp phần bảo vệ mơi trường ?
- Đại diện các nhóm lên trình bày



- Giáo viên kết luận


- Gọi học sinh đọc ghi nhớ và giải thích phần ghi nhớ


<b>2. HĐ2: Làm việc cá nhân</b>


<b>Bài tập 1:</b> giáo viên cho học sinh dùng phiếu màu để bày
tỏ ý kiến


- Gọi một số em giải thích
- Giáo viên kết luận


<b>3. Hoạt động nối tiếp :</b>


- Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ mơi trường.


- Về nhà tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường tại địa
phư-ơng.


- môi trường rất cần thiết cho cuộc sống
của con người vậy chúng ta cần phải làm gì
đó để bảo vệ mơi trường


- Các nhóm đọc sách giáo khoa để thảo
luận : mơi trờng bị ơ nhiễm do đất bị xói
mịn -> dẫn đến đói nghèo. Dầu đổ vào đại
dơng -> gây ô nhiễm sinh vật và ngời bị
nhiễm bệnh. Rừng bị thu hẹp -> nước
ngầm giảm, lũ lụt, hạn hán....



- Diện tích đất trồng giảm thiếu lương
thực, nghèo đói, bệnh tật ....


- Học sinh nêu


- Nhận xét và bổ xung
- Vài em đọc ghi nhớ


- Học sinh lấy các tấm bìa màu để bày tỏ
- Việc bảo vệ môi trường là : b, c, đ, g
- Gây ô nhiễm không khí và tiếng ồn là : a
- Giết mổ gia súc làm ô nhiễm nguồn nước
là : d, e, h


<b>.</b>


<b>………</b>


<b>Lịch sử</b>


<b>NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ VĂN HOÁ </b>
<b>CỦA VUA QUANG TRUNG</b>


<b> I Mục tiêu:</b>


Nêu được công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước:


+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: “Chiếu khuyến nông ”, đẩy mạnh phát triển
thương nghiệp. các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển.



<b>II Đồ dùng dạy học :</b>


- Thư Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp


<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1.<b>Bài cũ:</b>


<b>-</b>Em hãy nêu ý nghĩa của ngày giỗ trận Đống Đa mồng 5
tháng giêng?


-GV nhận xét


<b>2.Bài mới: </b>


<b>Hoạt động1: Thảo luận nhóm</b>.


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm : Vua Quang Trung đã có
những chính sách gì về kinh tế ? Nội dung và tác dụng
của các chính sách đó ?


- <b>GV kết luận:</b> Vua Quang Trung ban hành Chiếu
khuyến nông; đúc tiền mới; yêu cầu nhà Thanh mở cửa


-HS trả lời
-HS nhận xét


- HS thảo luận nhóm và báo cáo kết quả làm


việc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

biên giới cho dân hai nước được tự do trao đổi hàng hố;
mở cửa biển cho thuyền bn nước ngồi vào bn bán
.<b>Hoạt động2: Hoạt động cả lớp</b>


- Trình bày việc vua Quang Trung coi trọng chữ Nơm,
ban bố Chiếu lập học .


+Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ Nôm ?


+ Em hiểu câu: “ Xây dựng đất nước lấy việc học làm
đầu “ như thế nào ?


- GV kết luận


<b>Hoạt động3: Hoạt động cả lớp</b>


<b>- </b>GV trình bày sự dang dở của các cơng việc mà vua
Quang Trung đang tiến hành và tình cảm của người đời
sau đối với vua Quang Trung .


<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>


- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị bài: Nhà Nguyễn thành lập


+ Chữ Nôm là chữ của dân tộc . Việc vua
Quang Trung đề cao chữ Nôm là nhằm đề
cao tinh thần dân tộc.



+ Hs trả lời.
+ HS trình by


<b></b>


<i><b>Th ba ngy 13 thỏng 4 nm 2010</b></i>
<b>Hát nhạc</b>


<b>GV chuyên d¹y</b>
<b>..</b>


<b>………</b>


<b>Tốn</b>
<b>TỈ LỆ BẢN ĐỒ</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì.


<b>II.Chuẩn bị</b>


SGK, VBT
<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1.Bài cũ: </b>Luyện tập chung


GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét



<b>2.Bài mới: </b>
<b>*Giới thiệu</b>:


<b>Hoạt động1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ</b>


GV đưa một số bản đồ chẳng hạn: Bản đồ Việt Nam
có tỉ lệ 1 : 10 000 000, hoặc bản đồ thành phố Hà Nội có
ghi tỉ lệ 1 : 500 000… & nói: “Các tỉ lệ 1 : 10 000 000,
1 : 500 000 ghi trên các bản đồ gọi là <i><b>tỉ lệ bản đồ”</b></i>


<b>Hoạt động 2: Thực hành</b>


<i><b>Bài 1:</b></i>


Yêu cầu HS quan sát bản đồ Việt Nam rồi viết vào chỗ
chấm.


Lưu ý: Nên để HS tự điền vào chỗ chấm (sau bài giảng).
GV không nên hướng dẫn nhiều để HS làm quen.


<i><b>Bài 2:</b></i>


HS sửa bài
HS nhận xét


HS quan sát bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Yêu cầu HS nhìn vào sơ đồ (có kích thước & tỉ lệ bản đồ
cho sẵn: rộng 1cm, dài 1dm, tỉ lệ 1 : 1 000) để ghi độ dài


thật vào chỗ chấm, chẳng hạn:


Chiều rộng thật:1 000cm = 10m
Chiều dài thật: 1 000dm = 100m
3.<b>Củng cố </b> - <b>Dặn dò: </b>


Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ


HS làm bài


Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài


<b>Chính tả:</b>
<b> ĐƯỜNG ĐI SA PA</b>
<b>I .Mục tiêu</b>


- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích; khơng mắc q năm lỗi trong bài.
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn


<b>II.Đồ dùng</b>


- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2 a/2b.


<b>III .Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>-</b>HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước.


-Nhận xét cho điểm


<b>2. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động 1:Giới thiệu bài</b>


<i>Giáo viên ghi tựa bài.</i>


<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết</b>.
<b>a</b>. <b>Hướng dẫn chính tả: </b>


Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: từ Hơm sau…đến hết.
Học sinh đọc thầm đoạn chính tả


Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: thoắt, khoảnh
<i>khắc, hây hẩy, nồng nàn.</i>


<b> b. Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:</b>


Nhắc cách trình bày bài
Giáo viên đọc cho HS viết


Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi.
<b>Hoạt động 3:</b> <i><b>Chấm và chữa bài.</b></i>


Chấm tại lớp 5 đến 7 bài.
Giáo viên nhận xét chung


<b>Hoạt động 4: </b><i><b>HS làm bài tập chính tả </b></i>
HS đọc yêu cầu bài tập 2b và 3b.



Cả lớp làm bài tập


HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b: HS lên bảng thi tiếp sức.


Bài 3b: thư viện – lưu giữ – bằng vàng – đại dương – thế
<i>giới.</i>


Nhận xét và chốt lại lời giải đúng


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b> HS nhắc lại nội dung học tập


HS viết bảng con


HS nghe.


HS viết chính tả.
HS dị bài.


HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngồi
lề trang tập


Cả lớp đọc thầm
HS làm bài


HS trình bày kết quả bài làm.
HS ghi lời giải đúng vào vở.


<b>………</b>


<b>Luyện từ và câu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm (BT1, BT2); bước đầu vận
dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm
(BT3).


<b>II.Chuẩn bị</b>


- Bảng phụ viết bài thơ: “Những con sông quê hương”
- SGK.


<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>A. Bài cũ:</b> Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu đề nghị.


- Mời 2 HS đặt câu theo yêu cầu bài tập 4.
- GV nhận xét.


<b>B. Bài mới</b>:


<b>1.Giới thiệu bài:</b> MRVT: Du lịch, thám hiểm.


<b>2.Hướng dẫn:</b>
<b>Bài 1:</b>


- Làm việc cá nhân
- GV chốt lại:



<b>Bài 2:</b>


HS thảo luận nhóm đơi để chọn ý đúng.
- GV chốt


<b>Bài 3:</b>


- GV nhận xét, chốt ý.


<b>C.Củng cố – dặn dò:</b>


Chuẩn bị bài: Câu cảm


- HS thực hiện.


- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS thi tìm từ


- Trình bày kết quả làm việc.
- Đọc thầm yêu cầu.


- Trình bày kết quả.


- HS đọc tồn văn theo yêu cầu bài tập.
- Cả lớp đọc thầm.


- HS viết bài rồi đọc đoạn viết trước lớp.
- HS nêu ý kiến.



……….


<b>Thể dục</b>
<b>NHẢY DÂY</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Kiểm tra nhảy dây kiểu chân trước chân sau.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành
tích.


<b>II. Địa điểm và phương tiện:</b>


-Trên sân trường, vệ sinh nơi tập.
- Còi, mỗi HS 1 dây.


<b>III. Nội dung và phương pháp:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Định lượng</b>


<b>1. Phần mở đầu</b>


* Tập hợp lớp
* Khởi động


<b>2. Phần cơ bản</b>


<i>a) Nội dung kiểm tra.</i>


* GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu và
phương pháp kiểm tra.



+ HS khởi động các khớp cổ chân, tay, đầu gối.
+ Ôn bài thể dục phát triển chung.


+ Ôn nhảy dây cá nhân.


<b>* Kiểm tra nhảy dây:</b>


+ Mỗi lần kiểm tra 3 HS - HS nhảy thử 2 lần, lần thứ
3 tính điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>b) Tổ chức và phương pháp kiểm tra.</i>


<b>3. Phần kết thúc</b>


* Tập hợp lớp.
* Hồi tĩnh


cùng với kết quả số lần nhảy được của HS để tính
điểm.


<b>* Cách đánh giá:</b>


+ Hồn thành tốt: Nhảy cơ bản đúng kiểu, thành tích
đạt 6 lần kiên tục trở lên.


+ Hoàn thành: Nhảy cơ bản đúng kiểu, thành tích tối
thiểu 4 lần.


+ Chưa hồn thành: Thành tích dưới 4 lần, nhảy sai
kiểu.



* GV nhận xét công bố kết quả kiểm tra, tun
dương những HS có thành tích cao.


+ Giao bài tập về nhà.
<b>..</b>


<b>………</b>


<i><b>Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010</b></i>


<b>Kể chuyện</b>


<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về du lich
hay thám hiểm.


- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi vềnội dung, ý nghĩa của câu
chuyện (đoạn truyện).


- HS khá, giỏi kể được câu chuyện ngoài SGK.


<b>II.Đồ dùng</b>


- Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện)
- Truyện về du lịch hay thám hiểm….


- Giấy khổ to viết dàn ý KC.



- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC.


<b>III.Hoạt đ</b>ộng d y h cạ ọ


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A. Bài cũ</b>


<b>B.Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>


<b>2. Hướng dẫn hs kể chuyện</b>


*<i><b>Hoạt động 1</b></i>:<i><b>Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu đề bài</b></i>
-Yêu cầu hs đọc đề bài và gạch dưới các từ quan trọng.
-Yêu cầu 3hs nối tiếp đọc các gợi ý.


-Yêu cầu hs giới thiệu câu chuyện mình sắp kể.


*<i><b>Hoạt động 2</b></i>: <i><b>Hs thực hành kể chuyện, trao đổi về ý</b></i>
<i><b>nghĩa câu chuyện</b></i>


-Dán bảng dàn ý kể chuyện và tiêu chuẩn đánh giá bài
kể chuyện nhắc hs :


+Cần giới thiệu câu chuyện trước khi kể.
+Kể tự nhiên bằng giọng kể (không đọc).
+Với chuyện dài hs chỉ cần kể 1-2 đoạn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Cho hs kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện.


-Cho hs thi kể trước lớp.


-Cho hs bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý nghĩa câu
chuyện.


<b>C.Củng cố, dặn dò:</b>


- Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt và cả
những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính
xác.


- Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân, xem
trước nội dung tiết sau.


-Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
-Hs thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho bạn
trả lời.


<b>Toán</b>


<b>ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ</b>
<b>I Mục tiêu:</b>


- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ


<b>II Chuẩn bị:</b>



- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to.
- VBT


<b>III Các hoạt động dạy - học </b>


<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1.<b>Bài cũ: </b>Tỉ lệ bản đồ


GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét


<b>2.Bài mới: </b>


*<b>Giới thiệu</b>:


<b>Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1</b>


+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy
xăngtimét?


+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao nhiêu?


+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu
xăngtimét?


GV giới thiệu cách ghi bài giải (như trong SGK)


<b>Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2</b>



GV thực hiện tương tự như bài toán 1. Lưu ý:


Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 khác 1 đơn vị đo (ở bài này
là 102mm)


Đơn vị đo của độ dài thật cùng tên đơn vị đo của độ dài
thu nhỏ trên bản đồ. Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo của độ
dài thật theo đơn vị đo cần thiết (như m, km…)


<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>


<i><b>Bài 1:</b></i>


-Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ dài thu nhỏ
trên bản đồ và tỉ lệ bản đồ cho trước.


Chẳng hạn: Ở cột một có thể tính:
2 x 500 000 = 1 000 000 (cm)


Tương tự có: 45 000dm (ở cột hai); 100000mm (ở cột ba)


-HS sửa bài
-HS nhận xét


-Dài 2cm
-1 : 300
-300cm


-HS làm bài



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Bài 2:</b></i>


- Bài tốn cho biết gì ?
- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?


-Chiều dài phòng học (thu nhỏ) trên bản đồ là bao
nhiêu ?


-Bài tốn hỏi gì?


-Lưu ý HS đổi độ dài thật ra m.


<b>3.Củng cố </b> - <b>Dặn dò: </b>


Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)


HS làm bài


Bài giải


Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 (cm)


800cm = 8 m
Đáp số : 8 m.


<b>Tập đọc</b>


<b>DỊNG SƠNG MẶC ÁO</b>
<b> I Mục tiêu</b>



- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm.


- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng q hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc được
đoạn thơ khoảng 8 dòng)


<b>II Đồ dùng dạy - học</b>


- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.


<b>III Các hoạt động dạy – học </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Bài cũ :</b> Trăng ơi từ đâu đến


- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời câu hỏi.


<b>2.Bài mới </b>


<b>a.Hoạt động 1 :</b> Giới thiệu bài


<b>b.Hoạt động 2 : </b>Hướng dẫn HS luyện đọc


- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho HS.
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó.


- Đọc diễn cảm cả bài.


<b>c. Hoạt động 3 :</b> Tìm hiểu bài



- Màu sắc của dịng sơng thay đổi như thế nào trong
một ngày


+ Các màu sắc đó ứng với thời gian nào trong ngày :
nắng lên – trưa về – chiều -tối – đêm khuya – sáng
sớm ?


- Cách nói dịng sơng mặc áo có gì hay ?
- Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì sao ?


- Nêu nội dung bài thơ ?


- HS trả lời câu hỏi.


- HS khá giỏi đọc toàn bài .


- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ.
- 1,2 HS đọc cả bài .


- HS đọc thầm phần chú giải từ mới.


- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
.


+ Các từ ngữ chỉ màu sắc : đào , xanh, hây hây
ráng vàng , nhung tím, đen, hoa.


- Đây là hình ảnh nhân hố làm cho con sơng
trở nên gần gũi với con người .



+ Nắng lên , dịng sơng mặc áo lụa đào ; Hình
ảnh dịng sơng mặc áo lụa đào co ta cảm giác
mềm mại, thướt tha.


+ Sông vào buổi tối trải rộng một màu nhung
tím trên đó lại in hình ảnh vầng trăng và trăm
ngàn ngôi sao lấp lánh tạo thành một bức tranh
đẹp nhiều màu sắc , lung linh , huyền ảo …
- Bài thơ là sự phát hiện của tác giả về vẻ đẹp
của dịng sơng q hương . Qua bài thơ , ta
thấy tình yêu của tác giả với dịng sơng q
hương .


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>d. Hoạt động 4 : </b>Đọc diễn cảm


- GV đọc diễn cảm toàn bài . Giọng đọc vui , dịu dàng
và dí dỏm .


<b>3. Củng cố – Dặn dò </b>


- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt.
- Chuẩn bị : Ăng – co Vát .


- Đại diện nhóm thi đọc thuộc lịng từng khổ và
cả bài.


<b>..</b>


<b>………</b>



<b>Khoa học</b>


<b>NHU CẦU CHẤT KHỐNG Ở THỰC VẬT</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về nước khác nhau.


<b>II.Đồ dùng </b>


- Tranh sgk trang 118, 119.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động củagiáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>


Hỏi lại hs một số câu hỏi sgk ở bài trước.


<b>B.Dạy bài mới: </b>


<i>*Giới thiệu bài: Nhu cầu khơng khí của thực vật.</i>


<b>1.HĐ1:Làm việc theo cặp.</b>


<b>- </b>u cầu hs quan sát cây cà chua tr 118 , tìm hiểu xem
các cây ở hình b,c,d thiếu các chất khống gì? Kết quả ra
sao?


- Cây cà chua nào phát triển tốt nhất, tại sao?
- Cây nào phát triển kém nhất , tại sao?



- Em rút ra được kết luận gì?


<i>- Kết luận: Trong quá trình sống, nếu khơng được cung</i>
cấp đầy đủ các chất khống cây sẽ phát triển kém, cho
năng suất thấp, Ni-tơ là chất khoáng quan trọng cần cho
cây.


<b>2.HĐ 2:Làm việc cả lớp.</b>


<b>- </b>Nêu câu hỏi cho cả lớp suy nghĩ:


+Các loại cây khác nhau nhu cầu chất khoáng như thế
nào?


+Làm thế nào để cây cho năng suất cao?
- Lắng nghe hs trình bày , nhận xét và kết luận.
- Nhận xét , đánh giá.


- 2 hs lên trả lời câu hỏi của gv. Cả lớp theo
dõi, nhận xét.


- Quan sát tranh sgk trang 118.
- Trao đổi theo từng cặp:


+ Hình b, cây thiếu ni-tơ, kém phát triển,
khơng ra hoa, trái.


+ Hình c, thiếu ka-li cây phát triển kém, trái
ít.



+ Hình d, thiếu phốt-pho, cây phát triển
kém, trái ít.


+ Hình a cây phát triển tốt nhất, hình b cây
kém phát triển nhất.


+ Cây được cung cấp đủ chất khoáng sẽ
phát triển tốt, cho năng suất cao, cây thiếu
ni-tơ phát triển kém, năng suất thấp.


- Cả lớp lắng nghe nhận xét và kết luận của
gv.


- Lắng nghe gv nhận xét.


- Suy nghĩ và nêu ý kiến hiểu biết của
mình.


- Các loài cây khác nhau nhu cầu chất
khoáng cũng khác nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>


- Nhận xét tiết học .


- Dặn hs chuẩn bị bài: Nhu cầu khơng khí của thực vật.


<b>………</b>
<b>Kĩ thuật</b>



<b>LẮP XE NÔI</b>
<b>A.Mục tiêu</b>


<b> </b>- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết để lắp xe nôi. - Lắp được xe nôi theo mẫu. Xe chuyển động
được.


<b>B. Đồ dùng</b>


<b> Giáo viên :</b>Mẫu xe nôi đã lắp sẵn ; Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật .


<b> Học sinh : </b>SGK , bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật .


<b>C. Hoạt đ</b>ộng d y h cạ ọ


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I.Bài cũ:</b>


-Nêu các chi tiết để lắp xe nơi.


<b>II.Bài mới</b>


<i><b>1.Giới thiệu bài:</b>LẮP XE NƠI (tiết 2)</i>
<i><b>2.Phát triển:</b></i>
<i>*</i><b>Hoạt động 1:Hs thực hành lắp xe nôi.</b>


a)Hs chọn chi tiết:


-Hs chọn đúng và đủ các chi tiết.
-Gv kiểm tra.



b)Lắp từng bộ phận


<i>*</i><b>Hoạt động 2:Đánh giá kết quả học tập:</b>


-Tổ chức hs trưng bày sản phẩm thực hành.
-Nêu tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm thực hành.
-Gv nhận xét đánh giá kết quả học tập của hs.
-Nhắc hs tháo các chi tiết và xếp gọn vào hộp.


<b>IV.Củng cố-Dặn dị:</b>


Ơn lại cách thực hành lắp xe nôi.
Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau.


-Chọn các chi tiết.
-Hs thực hành lắp ráp:


+Vị trí trong ngồi của các thanh.


+ Lắp các thanh chữ U dài vào đúng hàng lỗ
trên tấm lớn.


+ Vị trí tấm nhỏ với tấm chữ U khi lắp thành
xe và mui xe.


-Trưng bày sản phẩm và đánh giá lẫn nhau.


<i><b>Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2010</b></i>



<b>Tập làm văn</b>


<b>LUYỆN TẬP QUAN SÁT CON VẬT </b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Nêu được nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (BT1, BT2);
bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ
ngữ để miêu tả con vật đó (BT3, BT4).


<b>II.Hoạt động dạy học</b>




<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>


-Nhận xét chung.


<b>2.Bài mới</b>


<b>a.Giới thiệu bài, ghi tựa</b>


<b>b.Hướng dẫn quan sát và chọn lọc chi tiết miêu tả:</b>
<b>Bài 1,2:</b>


-Gọi hs đọc bài văn “Đàn ngan mới nở”
-GV yêu cầu hs đọc thầm nội dung bài văn.
-GV nêu vấn đề:



+Để miêu tả con ngan, tác giả đã quan sát những bộ phận
nào của chúng?


+Ghi lại những câu miêu tả mà em cho là hay.


-Gọi hs trình bày những từ ngữ miêu tả những bộ phận của
con ngan con (hình dáng, bộ lơng, đôi mắt, cái mỏ, cái
đầu, 2 cái chân)


-Cả lớp nhận xét và đọc lại những từ ngữ miêu tả đó.


<b>Bài 3:</b>


-Gọi hs đọc yêu cầu đề bài.


-Gv cho hs quan sát tranh về con vật nuôi ở nhà(vd: mèo,
chó…)


-Nhắc lại yêu cầu và gọi hs nêu các bộ phận cần tả của con
vật đó và ghi vào phiếu:


-Gọi hs trình bày kết quả.


-GV nhận xét và cho hs đọc lại dàn bài.


-Cho Hs dựa vào dàn bài để tập tả miệng các bộ phận.


<b>Bài 4:</b>


-GV nêu yêu cầu “Miêu tả các hoạt động thường xuyên


của con mèo(chó)”


-Gv cho hs đọc thầm lại bài “Con Mèo Hung” SGK để
nhớ lại các hoạt động của mèo.


-GV yêu cầu hs viết đoạn văn tả hoạt động của mèo(chó).
-Gọi hs đọc bài đã làm, gv nhận xét.


<b>3.Củng cố - Dặn dò</b>


-2 Hs nhắc lại


-Vài hs đọc to.


-Hs đọc thầm nội dung
-Vài HS nêu ý kiến
-hs làm phiếu


-HS trình bày cá nhân


-Hs nhận xét
-Hs đọc to yêu cầu
-Cả lớp cùng quan sát
-Vài hs nêu


-HS ghi phiếu


-Vài hs đọc phiếu
-hs tập làm miệng



-Cả lớp lắng nghe và nhắc lại
-Cả lớp đọc thầm


-HS viết nháp


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

-Đọc lại đoạn văn hay cho cả lớp nghe.
-Nhận xét tiết học


<b>………</b>


<b>MÜ thu¹t</b>
<b>GV chuyên dạy</b>


<b>..</b>


<b></b>


<b>Toỏn</b>


<b>NG DNG CA T L BN (TT)</b>
<b>I.Mc tiờu</b>


<b> </b>- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.


<b>II.Chuẩn bị:</b> - VBT


<b> III Các hoạt động dạy - học </b>


<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Bài cũ</b>: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ



-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét


<b>2.Bài mới</b>:


<b>Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài tốn 1</b>
<b>-</b> GV hướng dẫn HS tự tìm hiểu đề toán
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét?
+ Tỉ lệ bản đồ là tỉ số nào?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?


-Vì sao cần phải đổi đơn vị đo độ dài của độ dài thật ra
xăngtimét?


-Hướng dẫn HS nêu cách giải (như SGK)


-GV có thể giải thích thêm: Tỉ lệ bản đồ 1 : 500 cho biết
cứ độ dài thật là 500cm thì ứng với độ dài trên bản đồ là
1cm. Vậy 2000cm thì ứng với 2000 : 500 = 4cm trên bản
đồ.


<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2</b>


Hướng dẫn tương tự bài 1


<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>
<b>Bài 1</b>:



Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo
độ dài thật & tỉ lệ bản đồ đã cho rồi điền kết quả vào ô
trống tương ứng.


<b>Bài 2</b>:


-u cầu HS tự tìm hiểu bài tốn rồi giải.


-HS sửa bài
-HS nhận xét


-20m
-1 : 500


-Độ dài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ
-xăngtimét


-HS thảo luận nhóm nhỏ trước khi trả lời
-HS nêu cách giải


-HS làm bài


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả


-1 HS đọc đề bài trước lớp.


-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào VBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3.Củng cố - Dặn dò</b>:


-Chuẩn bị bài: Thực hành


Quãng đường từ bản A đến bản B trên bản
đồ là:


1200000 : 100000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm


<b>Luyện từ và câu</b>
<b>CÂU CẢM </b>
<b>I.Mục tiêu</b>


. - Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu cảm (ND Ghi nhớ).


- Biết chuyển câu kể đã cho thành câu cảm (BT1, mục III), bước đầu đặt được câu cảm theo tình
huống cho trước (BT2), nêu được cảm xúc bộc lộ qua câu cảm (BT3).


- HS khá giỏi đặt được câu cảm theo yêu cầu BT3 với các dạng khác nhau.


<b>II.Đồ dùng</b>


Bảng lớp viết sẵn các câu cảm ở BT 1 (phần nhận xét ).


Một vài tờ giấy khổ to để các nhóm thi làm BT2 (phần luyện tập )


<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Bài cũ</b>



-GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà.
-GV nhận xét


<b>2.Bài mới: </b>


<b>Hoạt động1: Giới thiệu</b>
<b>Hoạt động 2: Nhận xét</b>


-3HS nối tiếp nhau đọc BT 1,2,3.
-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
Câu 1:


Câu 2: Cuối các câu trên có dấu chấm than.
Câu 3: Rút ra kết luận




<b>Hoạt động 3: Ghi nhớ </b>


-3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ.


<b>Hoạt động 4: Luyện tập </b>


<b>Bài 1</b>: Chuyển câu kể thành câu cảm.
HS đọc yêu cầu , làm vào vở bài tập
GV chốt lại lời giải đúng.


VD : Ôi, con mèo này bắt chuột giỏi quá!


-HS đọc.



-HS suy nghĩ phát biểu ý kiến.


Ý 1: dùng để thể hiện cảm xúc ngạc nhiên,
vui mừng trước vẻ đẹp của bộ lông com mèo.
Ý 2: dùng thể hiện cảm xúc thán phục sự
khôn ngoan của con mèo.


-Câu cảm dùng để bộc lộ cảm xúc của người
nói.


-Trong câu cảm thường có các từ ngữ: ơi,
chao, trời, q, lắm, thật…


HS đọc ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Bài 2: </b>


HS làm tương tự như bài tập 1
Câu a: Trời, cậu giỏi quá!


Câu b: Trời ơi, lâu quá rồi mới gặp cậu!


<b>Bài 3:</b>


HS đọc yêu cầu của bài tập
Câu a: Cảm xúc mừng rỡ.
Câu b: Cảm xúc thán phục.
Câu c: Bộc lộ cảm xúc ghê sợ.



<b>3.Củng cố </b>- <b>Dặn dò: </b>


GV nhận xét tiết học.


Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ cho câu.


HS làm bài
HS trình bày


HS làm bài
HS trình bày


<b>………</b>
<b>Thể dục</b>


<b>MƠN THỂ THAO TỰ CHỌN: TRỊ CHƠI “KIỆU NGƯỜI”</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Ơn một số nội dung môn tự chọn.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng những nộidung ôn tập và nâng cao
thành tích.


+ Trị chơi “ Kiệu người”. u cầu biết cách chơi và tham gia chơi, đảm bào an toàn.


<b>II. Địa điểm và phương tiện:</b>


+ Trên sân trường, vệ sinh nơi tập.


+ Kẻ sân để tổ chức chơi trò chơi và dụng cụ tập môn tự chọn.



<b>III. Nội dung và phương pháp:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>


<b>1. Phần mở đầu</b>


+ Tập hợp lớp
+ Khởi động.


<b>2. Phần cơ bản</b>


<i>a) “ Môn tự chọn”</i>


+ Lớp trưởng tập hợp lớp.
+ GV phổ biến nội dung bài học.


+ Khởi động các khớp cổ tay, chân, chạy nhẹ nhàng 1 vịng
trịn, chạy chậm trên địa hình tự nhiên.


* <b>Đá cầu:</b>


+ Ôn chuyền cầu bằng đùi.Tập theo đội hình 2 – 4 hàng
ngang hoặc vịng trịn, cách nhau 1,5 m, do tổ trưởng điều
khiển hoặc 1 vòng tròn do cán sự điều khiển.


+ Cho HS tập cách cầm cầu và đứng chuẩn bị. GV uốn nắn.
+ Chia tổ luyện tập, sau đó cho mỗi tổ 1 nam, 1 nữ ra th tâng
cầu bằng đùi.


<b>* Ném bóng:</b>



+ Ơn một số động tác bổ trợ đã học.


+ Tập động tác bổ trợ: Tung bóng từ tay nọ sang tay kia, vặn
mình chuyển bóng, ngồi xổm, cúi người chuyển bóng.


+ Ơn cách cầm bóng.


+ GV nêu tên động tác, làm mẫu, kết hợp giải thích.
+ GV điều khiển cho HS tập, đi kiểm tra, uốn nắn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

b) Trò chơi “ Kiệu người”


<b>3. Phần kết thúc</b>


+ Tập hợp lớp.
+ Hồi tĩnh.


+ Trò chơi “ Kiệu người”


+ GV nêu tên trò chơi, nhắc HS cách chơi sau đó cho HS tiến
hành chơi thử 1 lần.


+ Tổ chức cho HS chơi chính thức. GV chú ý nhắc HS đảm
bảo kĩ thuật để chơi an toàn.


* GV hệ thống bài học.


+ Cho HS đi đều theo 2 hàng dọc, tập 1 số động tác hồi tĩnh,
trò chơi hồi tĩnh.



+ Nhận xét tiết học, đánh giá kết quả học tập của HS.


<b>……….</b>


<i><b>Thứ sáu ngày16 tháng 4 năm 2010</b></i>


<b>Tập làm văn</b>


<b> ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN </b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Phiếu khai báo tam trú, tạm vắng
(BT1); hiểu được tác dụng của việc khai báo tạm trú, tạm vắng (BT2).


<b>II. Đồ dùng </b>SGK


<b>III.Hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. KTBC:</b>


-Kiểm tra 2 HS.


-GV nhận xét và cho điểm.


<b>2. Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu bài:</b>


<b>b.Hướng dẫn HS làm bài</b>


<b>Bài 1:</b>


-Cho HS đọc yêu cầu BT1.
-GV giao việc.


-Cho HS làm bài. GV phát phiếu cho từng HS. GV treo
tờ giấy phô tô to lên bảng và giải thích cho các em.
-Cho HS trình bày.


-GV nhận xét, khen những HS đã điền đúng, sạch, đẹp.


<b> Bài 2:</b>


-Cho HS đọc yêu cầu BT2.
-GV giao việc.


-GV nhận xét và chốt lại: Ta phải khai báo tạm trú, tạm
vắng để giúp chính quyền địa phương quản lí những
người địa phương mình tạm vắng, những người địa
phương khác tạm trú. Khi cần thiết, các cơ quan nhà
nước có căn cứ để điều tra, xem xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


-HS1: Đọc đoạn văn tả ngoại hình con mèo
(hoặc con chó) đã làm ở tiết TLV trước.
-HS2: Đọc đoạn văn tả hoạt động của con
mèo (hoặc con chó).


-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK.



-HS làm bài cá nhân. Các em đọc kĩ nội
dung đơn yêu cầu cần điền và điền nội dung
đó vào chỗ trống thích hợp.


-Một số HS lần lượt đọc giấy khai báo tạm
trú mình đã viết.


-Lớp nhận xét.


Hs đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

-GV nhận xét tiết học.


-Nhắc các em nhớ cách điền vào giấy tờ in sẵn và
chuẩn bị cho tiết TLV tuần 31.


<b>Toán</b>
<b>THỰC HÀNH </b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Tập đo độ dài đoạn thẳng trong thực tế , tập ước lượng.


<b>II.Chuẩn bị</b>


- Mỗi HS phải có thước dây cuộn hoặc đoạn dây dài có ghi dấu từng mét, một số cọc mốc…
- Phiếu thực hành để ghi chép.VBT


<b>III.Các hoạt động dạy - học </b>



<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Bài cũ</b>: Ứng dụng tỉ lệ bản đô (tt)


GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét


<b>2.Bài mới</b>:


<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành tại lớp </b>


<i>a) Đo đoạn thẳng trên mặt đất . </i>
GV hướng dẫn như SGK


<b>Hoạt động 2: Thực hành ngồi lớp</b>.


<i>b) Gióng thẳng hàng các cọc tiêu trên mặt đất. </i>
Hướng dẫn như SGK


<b>Bài thực hành số 1</b>


- GV chia lớp thành 3 nhóm nhỏ (khoảng 7 HS / nhóm).


- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, để mỗi nhóm thực hành một
hoạt động khác nhau.


<i>Yêu cầu: HS biết cách đo, đo được độ dài một đoạn thẳng</i>
(khoảng cách giữa 2 điểm cho trước)


<i>Giao việc: </i>



+ Nhóm 1 đo chiều dài lớp học, nhóm 2 đo chiều rộng lớp học,
nhóm 3 đo chiều dài bảng lớp học.


GV hướng dẫn, kiểm tra công việc thực hành của HS


<b>3.Củng cố - Dặn dò</b>:
Chuẩn bị bài: Thực hành (tt)
Làm bài còn lại trong SGK


-HS sửa bài
-HS nhận xét


-HS ghi kết quả đo được vào phiếu
thực hành (trong VBT) ( nhóm 1,2 có
thể đo bằng chân)


<b>………..</b>
<b>Khoa học</b>


<b>NHU CẦU KHƠNG KHÍ CỦA THỰC VẬT</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về khơng khí khác nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b> </b>Tranh sgk trang 120, 121.


<b>III.Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>



Hỏi lại hs một số câu hỏi sgk ở bài trước.


<b>B.Dạy bài mới: </b>


<i>*Giới thiệu bài: Nhu cầu khơng khí của thực vật.</i>


<b>1.HĐ1:Làm việc theo cặp.</b>


<b>- </b>u cầu hs quan sát tranh sgk tr 120 , tìm hiểu xem
khơng khí có vai trị như thế nào đối với đời sống thực
vật?


- Quá trình quang hợp xảy ra như thế nào? q trình hơ
hấp xảy ra như thế nào?


- Cho hs trình bày kết quả thảo luận.


- Kết luận: Thực vật cần khơng khí để quang hợp và hơ
hấp, cây được cung cấp đủ nước, chất khống nhưng thiếu
khơng khí cây khơng sống được.


<b> 2.HĐ 2:Làm việc cả lớp.</b>


<b>- </b>Nêu câu hỏi cho cả lớp suy nghĩ:
+Thực vật ăn gì để sống?


+ Làm thế nào để cung cấp đầy đủ nhu cầu về khơng khí
cho thực vật?



- Lắng nghe hs trình bày , nhận xét và kết luận: Nhờ chất
diệp lục có trong lá cây, thực vật sử dụng năng lượng ánh
sáng mặt trời, khí các-bơ-níc và nước để tạo chất bột
đường ni cây.


<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>


- Nhận xét tiết học .


- Dặn hs chuẩn bị bài: Động vật cần gì để sống?


-2 hs lên trả lời câu hỏi của gv. Cả lớp theo
dõi, nhận xét.


- Quan sát tranh sgk trang 120.
- Trao đổi theo từng cặp:


+ Không khí cần cho cây thực hiện q
trình quang hợp và q trình hơ hấp.


+ Q trình quang hợp diễn ra ban ngày,
cây xanh lấy khí các-bníc, thải ra khí
ơ-xi.


+ Q trình hơ hấp diễn ra ban đêm, cây lấy
khí ơ-xi, thải ra khí các-bơ-níc.


- Cả lớp lắng nghe nhận xét và kết luận của
gv.



- Suy nghĩ và nêu ý kiến hiểu biết của
mình.


- Phải xới cho đất tơi xốp thường xuyên,
bón thêm phân xanh hoặc phân chuồng cho
cây.


- Các nhóm cịn lại lắngnghe, nhận xét và
bổ sung cho hoàn chỉnh bài học .


- Lắng nghe nhận xét của gv.


<b>………</b>
<b>Địa lí</b>


<b>THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>-</b>Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Nẵng:
+ Vị trí ven biển,đồng bằng duyên hải miền Trung


+ Đà Nẵng là thành phố cảng lớn,đầu mối của nhiều tuyến đường giao thông
+ Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp,địa điểm du lịch


-Chỉ được thành phố Đà Nẵng trên bản đồ( lược đồ)


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


+ Tranh ảnh về thành phố Đà Nẵng.



+ Bản đồ Việt Nam và bảng phụ ghi các câu hỏi thảo luận.


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>( 5 phút)


+ GV treo bản đồ Việt Nam yêu cầu HS lên bảng chỉ vị
trí Huế và dịng sơng Hương trên bản đồ.


+ Gọi 1 HS nêu bài học.
* GV nhận xét và ghi điểm.


<b>2. Dạy bài mới: </b>GV giới thiệu bài.


<b>* Hoạt động 1: </b><i><b> Đà Nẵng thành phố cảng </b></i>( 10 phút)
+ GV treo lược đồ thành phố Đà Nẵng và bản đồ Việt
Nam, yêu cầu HS quan sát chỉ vị trí Đà Nẵng theo gợi ý
sau:


* Thành phố Đà Nẵng nằm ở phía nam của đèo Hải Vân.
* Nằm bên sông Hàn và vịnh Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà.
* Nằm giáp các tỉnh: Thừa Thiên Huế và Quảng Nam.
+ Yêu cầu HS chỉ trên bản đồ đèo Hải Vân, sông Hàn,
Vịnh Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà.


* GV: Bán đảo Sơn Trà có một phần tiếp xúc với biển,
Đà Nẵng nằm bên vùng biển kín đáo, rộng, là điều kiện
thuận lợi cho việc xây dựng cảng.


H: Kể tên các loaị đường giao thông ở thành phố Đà


Nẵng và những đầu mối quan trọng của loại đường giao
thơng đó?


H: Tại sao nói TP Đà Nẵng là đầu mối giao thông lớn ở
duyên hải miến Trung?


H: Từ địa phương em có thể đến Đà Nẵng bằng cách
nào?


* GV: Đà Nẵng là thành phố cảng, đầu mối giao thông
quan trọng ở miền Trung, là một trong những thành phố
lớn ở nước ta.


<b>* Hoạt động 2: </b><i><b> Đà Nẵng thành phố công nghiệp. </b></i>( 10
phút)


+ Yêu cầu HS đọc SGK kể tên các hàng hoá đưa đến Đà
Nẵng và từ Đà Nẵng đi đến nơi khác?


H: Hàng hoá đưa đến Đà Nẵng chủ yếu là sản phẩm của
hàng nào?


H: Sản phẩm chở từ Đà Nẵng đi nơi khác chủ yếu là sản
phẩm công nghiệp hay nguyên vật liệu?


H: Hãy nêu tên 1 số ngành sản xuất của Đà Nẵng?


* GV: Sản phẩm của Đà Nẵng chở đến các nơi khác chủ
yếu là nguyên vật liệu đã chế biến: cá tôm đông lạnh để
cung cấp cho các nhà máy chế biến, vật liệu thô.



<b>* Hoạt động 3: </b><i><b> Đà Nẵng – địa điểm du lịch </b></i>(10’)
+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi.


H: Đà Nẵng có điều kiện để phát triển du lịch khơng? Vì
sao?


+ HS quan sát bản đồ và trả lời yêu cầu của
GV, Lớp theo dõi và nhận xét.


+ HS nhắc lại tên bài.


+ HS quan sát lược đồ sau đó nối tiếp trả lời
câu hỏi.


+ 1 HS l lên bảng chỉ, lớp theo dõi.
+ HS lắng nghe.


<b>Loại hình giao</b>


<b>thông</b> <b>Đầu mối giaothông</b>


Đường biển Cảng Tiên Sa
Đường thuỷ Cảng sông Hàn


Đường bộ Quốc lộ số 1
Đường sắt Đường tàu thống


nhất Bắc Nam
Đường hàng khơng Sân bay Đà Nẵng


+ Vì thành phố là nơi đến và nơi xuất phát
(đầu mới giao thông) của nhiều tuyến đường
giao thông khác nhau.


+ HS suy nghĩ và trả lời theo hiểu biết.
+ HS lắng nghe.


+ HS đọc SGK và trả lời câu hỏi.


- Chủ yếu là sản phẩm ngành công nghiệp.
- Chủ yếu là nguyên vật liệu: đá, cá tôm
đông lạnh.


- Khai thác đá, khai thác tôm, cá, dệt.
+ HS lắng nghe.


+ HS thảo luận và trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

+Yêu cầu HS treo tranh ảnh đã sưu tầm về thành phố Đà
Nẵng và cho biết, nơi nào của Đà Nẵng thu hút được
nhiều khách du lịch?


* GV nhấn mạnh: Đà Nẵng là điểm du lịch hấp dẫn có hệ
thống bãi tắm đẹp và danh lam thắng cảnh như: Bán đảo
Sơn Trà, núi Ngũ Hành Sơn, bảo tàng Chăm.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>( 5 phút)
+ Yêu cầu HS đọc phần bài học.
+ Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau.



du lịch vì nằm sát biển, có nhiều bãi tắm
đẹp, nhiêu danh lam thắng cảnh đẹp.


- Chùa Non Nước, Ngũ Hành Sơn, bảo tàng
Chăm.


+ HS lắng nghe.


+ 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ HS lắng nghe và thực hiện.
<i><b>………</b></i>


<b>Sinh hoạt tập thể :</b>
<b>NHẬN XÉT CUỐI TUẦN</b>
<b>I. Yêu cầu </b>


- Đánh giá các hoạt động tuần 30 phổ biến các hoạt động tuần 31.


- Học sinh biết được các ưu khuyết điểm trong tuần để có biện pháp khắc phục hoặc phát huy.
<i><b>II. Hoạt động dạy - học </b></i>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Kiểm tra </b>:


- Giáo viên kiểm tra về sự chuẩn bị của học sinh .
<i><b> Giới thiệu</b> :<b> </b></i>


- Giáo viên giới thiệu tiết sinh hoạt cuối tuần.


<b>2. </b><i><b>Đánh giá hoạt động tuần qua</b></i>



- Giáo viên yêu cầu lớp chủ trì tiết sinh hoạt.


- Giáo viên ghi chép các cơng việc đã thực hiện tốt và
chưa hoàn thành.


- Đề ra các biện pháp khắc phục những tồn tại còn
mắc phải.


<b>3. </b><i><b>Phổ biến kế hoạch tuần 31</b></i>


- Giáo viên phổ biến kế hoạch hoạt động cho tuần tới:
+ Về học tập.


+ Về lao động.


+ Về các phong trào khác theo kế hoạch của ban
giám hiệu


<i><b>4. Củng cố - Dặn dò:</b></i>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.


- Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự chuẩn bị
của các tổ cho tiết sinh hoạt.


-Các tổ ổn định để chuẩn bị cho tiết sinh hoạt.
- Lớp truởng yêu cầu các tổ lần lượt lên báo cáo
các hoạt động của tổ mình.



- Các lớp phó :phụ trách học tập, phụ trách lao
động, chi đội trưởng báo cáo hoạt động đội trong
tuần qua.


- Lớp trưởng báo cáo chung về hoạt động của
lớp trong tuần qua.


-Các tổ trưởng và các bộ phận trong lớp ghi kế
hoạch để thực hiện theo kế hoạch.


- Ghi nhớ những gì giáo viên Dặn dị và chuẩn
bị tiết học sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×