Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (395.81 KB, 124 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
14
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 1</b>:
<b>A- Phần chuẩn bị:</b>
<b>I- Mục tiêu bài dạy:</b>
1. Kiến thức:
Hc sinh hiu c nội dung cơ bản, nhiệm vụ của bộ môn Địa Lý lớp 6. Nắm
bắt đợc yêu cầu, phơng pháp học tập bộ mơn Địa Lý 6 có hiệu quả cao.
2. Kỹ năng:
Bc u hỡnh thnh cho HS k nng t duy Địa Lý liên hệ thực tế.
3. Thái độ:
Gi¸o dơc lòng yêu thích bộ môn, yêu thích thiên nhiên, ham tìm tòi hiểu biết.
<b>II- Ph ơng tiện dạy học :</b>
- Trò: Đọc trớc bài mới.
<b>B- Phần thể hiện khi lên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ: 0</b>
<b>II- Dạy bài mới:</b>
1. Mở bài:
Tiu hc cỏc em đã đợc làm quen với một số kiến thức Địa Lý nh: ma, gió,
sơng,…Lên lớp 6 các em tiếp tục đợc tìm hiểu, mở rộng thêm. Vậy để tìm hiểu đợc
ta nghiên cứu bài mở đầu.
2. Các hoạt động dy v hc:
<b>Hot ng ca GV- HS</b> <b>Ni dung</b>
GV
?
GV
?
HS
GV
?
Cý
Trái Đất của chúng ta các bao điều kỳ diệu diễn ra,
con ngêi lu«n lu«n nghiên cứu và tìm hiểu, lý giải
chúng.
HÃy kể những hiện tợng tự nhiên sảy ra trên Trái §Êt
mµ em biÕt ?
u cầu HS đọc SGK.
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Bề mặt Trái Đất có đặc điểm ra sao?
Quang cảnh trên bề mặt Trái Đất nh thế nào?
- Địa Lý lớp 6 giúp ta hiểu về những vấn đề gì?
Báo cáo kết quả nhóm.
Bổ xung đánh giá kết quả, rút ra kết luận.
Hãy lấy ví dụ để chng minh?
Để hiểu nội dung kiến thức ta xét phần 1 SGK
1. NhiƯm vơ cđa bộ môn
Địa Lý lớp 6:
- Hiểu biết về môi trờng
sống, Trái Đất của con ngời.
- Giải thích đợc các hiện
t-ợng tự nhiên sảy ra trên Trái
Đất.
- Cách thức lao động sản
xuất của con ngời.
GV
HS
?
HS
GV
GV
GV
HS
?
HS
GV
Yêu cầu HS đọc nội dung phần 1 SGK (3)
Thảo luận nhóm.
Hãy cho biết những nội dung nào đợc đề cập đến trong
SGK Địa Lý 6.
( Thêi gian 5p)
Các nhóm thảo luận, báo cáo kết quả các nhóm.
Dựng quả địa cầu, bản đồ thế giới kết luận nội dung
SGK Địa Lý 6.
Các kiến thức đó rất gần với các em song có những
kiến thức mang tính trừu tợng, vợt q tầm nhìn của
các em. Do đó muốn hiểu, giải thích cần phải có
ph-ơng pháp học tập bộ môn.
Yêu cầu HS đọc SGK. Phần 2 (4) thời gian 3p
c v tr li cõu hi:
Cần phải học Địa lý líp 6 nh thÕ nµo?
HS khác bổ xung ý kiến về phơng pháp học bộ môn?
Bổ xung…Hớng dẫn HS đọc tranh ảnh, khai thác số
liệu, xử lý số liệu.
Nêu yêu cầu của GV đối với HS trong quá trình học
tập bộ môn: vở ghi, SGK, bài tập, sổ tay,…
<b>KÕt luËn</b>:<b> </b> SGK
- Tìm hiểu kiến thức đại
c-ơng về Trái Đất: vị trí, hình
dáng, kích thớc,…
- Rèn luyện kỹ năng bản đồ:
đọc, phân tích,… mối quan
hệ nhân quả.
3. Cần học Địa Lý lớp 6 nh
thế nào?
- S dng, khai thác triệt để
kênh hình, kênh chữ.
Liên hệ kiến thức đã học với
thực tế
<i><b>*) Kiểm tra đánh giá:</b></i> Hãy nêu các kiến thức cơ bản đề cập đến trong SGK
Địa Lý 6?
- Cần phải học bộ môn nh thế nào?
<b>III- H íng dÉn häc sinh häc bµi- chn bị bài :</b>
- Nm chc phng phỏp hc b mụn, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập theo
yêu cầu GV b mụn.
- Đọc và nghiên cứu trớc bài tiếp theo.
<b>Chơng I</b>:
<b>Tiết 2: bài 1</b>:
<b>Vị trí </b><b> hình dạng và kích thớc</b>
<b>của Trái Đất</b>
<b>A- Phần chuẩn bị</b>:
<b>I- Mục tiêu bài dạy:</b>
1. Kiến thøc:
HS hiểu đợc vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời cũng nh hình dạng, kích
th-ớc của Trái Đất, hình thành các khái niệm: Kinh tuyến, vĩ tuyến, xích đạo, nửa Cầu
Bắc, nửa Cầu Nam, Vĩ tuyến Bc, V tuyn Nam.
2. Kỹ năng:
- Thy: Giáo án, quả địa cầu, Tranh H1, 2, 3 SGK.
- Trị: Đọc trớc bài ở nhà.
<b>B- PhÇn thĨ hiƯn khi lên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b> 5p.
? Hóy cho bit những nội dung kiến thức cơ bản đợc đề cập n trong SGK
a Lý 6?
Đáp: - Kiến thức Đại Cơng về Trái Đất, các kỹ năng cần rèn luyện,
<b>II- Dạy bµi míi:</b>
1. Mở bài: Để hiểu đợc hình dạng, kích thớc cảu Trái Đất và một số quy ớc ta
vào bài 1….
2. Các hoạt động dạy và học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
HS
GV
?
HS
GV
Cý
GV
Treo H1 phãng to cho HS quan s¸t.
Hãy cho biết hệ Mặt Trời gồm có mấy hành
tinh? Đọc tên các hành tinh đó?
Chỉ đọc tên các hành tinh trên H.vẽ.
Vậy Trái Đất có vị trí ra sao ta vào phần 1
Trái Đất cùng 9 hành tinh luôn chuyển động
không ngừng quanh mặt trời gọi là hệ Mt
Tri
( giới thiệu trên H.vẽ).
Trái Đất có vị trí số mấy theo thứ tự xa dần
Mặt Trời?
T duy c lập quan sát tranh vẽ
- Thứ 3 trong hệ Mặt Trời………..
Lu ý: Tuy vËy hệ Mặt Trời chỉ là một bộ
K vn tắt câu chuyện trời trịn đất vng.
Vậy điều đó có đúng khơng? Các qui ớc trên
Trái Đất nh thế nào?
Tr¸i §Êt biĨu hiƯn ë dạng mô hình gọi là
Địa cầu HSQS quả Địa cầu.
1. Vị trí của Trái Đất trong hƯ
MỈt Trêi.
- Trái Đất và cỏc hnh tinh luụn
chuyn ng quanh mt tri.
- Trái Đất có vị trí số 3 theo thứ
tự xa dần mặt trời.
?
HS
GV
?
?
?
?
HS
GV
?
GV
?
Quả Địa cầu là gì?
Đọc thông tin SGK. (6) trả lời.
Yêu cầu HS quan sát H2 (7); H3 (T6,7)
Cho biết BK?
Chu vi Trái Đất? Kết luận chung kích thớc
cảu Trái Đất?
ng ni lin 2 cc B-N là đờng gì?
Đờng vịng trịn vng góc với đờng kinh
tuyến là gì?
Th¶o ln nhãm tr¶ lêi 2 câu hỏi trên.
Các nhóm báo cáo, bổ xung.
Ch trờn qu a cu.
Đánh giá kết quả của các nhóm
Trờn Trỏi Đất có mấy địa cực - xác định trên
quả Địa cầu?
Yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK trang
7.
Hãy xác định kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc?
Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc là kinh
tuyến bao nhiêu?
Vĩ tuyến gốc là ng no?
a) Hình dạng, kích th ớc :
- Trái Đất có hình cầu.
- Địa cầu: là mô hình thu nhỏ của
Trái Đất.
- BK: 6.370 km
- XĐ: 40.076km.
b) HÖ thèng kinh tuyÕn, vÜ
tuyÕn?
- Kinh tuyến: là những đờng nối
tùe cực Bắc xuống cực Nam.
- Vĩ Tuyến: là đờng vòng trịn
vng góc với đờng kinh tuyến.
- Trên Trái Đất có 360 đờng Kinh
tuyến; 181 đờng Vĩ Tuyến.
- Kinh tuyến gốc là đờng đi qua
đài thuỷ văn Gnin Uých ngoại o
Luân Đôn thủ đô nớc Anh- đánh
số 0o
?
GV
?
HS
?
Từ kinh tuyến gốc- phải là đờng kinh tuyến
Đông (179).
Từ kinh tuyến gốc- trái là đờng kinh tuyến
Tây (179)
Cho HS quan sát trên quả Địa cầu - xác
định trên H.3 (7)
Đờng xích đạo có đặc điểm gì?
- Đờng xích đạo chia Trái Đất thành 2 nửa
bằng nhau.
Mỗi nửa có bao nhiêu Vĩ Tuyến? Bắc, Nam.
Xác định nửa cầu Bắc, Nam trên quả Địa
cầu ( do đó ngời ta chia bán cầu Đơng và
bán câù Tây).
Hệ thống kinh vĩ tuyến có vai trò để xác
định địa điểm trên Trái Đất.
<b>KÕt luËn: </b>SGK
- Tõ kinh tuyÕn gèc ph¶i Đông
có 179 Kinh tuyến Đông về phía
trái có 179 Kinh tuyÕn T©y.
<i><b>*) Kiểm tra đánh giá:</b></i>
- Xác định trên quả Địa cầu: cực Bắc, Nam, Kinh tuyến, Vĩ tuyến,…
- Bài tập: Hãy chọn ý em cho là đúng:
Đờng xích đạo là: 1) Đờng tròn lớn nhất.
2) Đờng trịn lớn nhất chia đơi Trái Đất ra làm 2 nửa bằng
nhau. Đánh số 0o<sub> (Đ.A:2).</sub>
<b>III- H íng dÉn HS häc bµi- chn bị bài :</b>
- Học kết luận SGK
- Trả lời câu hỏi 1,2 (bài tập).
- Nghiên cứu bài 2 tiết tiếp theo.
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 3- bài 2</b>:
<b>bn cỏch v bn </b>
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
<b>I- Mục tiêu bài dạy:</b>
- Hc sinh hiểu và trình bày đợc khái niệm về bản đồ. Biết đợc những cơng
việc cần làm để có thể vẽ đợc bản đồ từ đó có cơ sở sử dng bn thun li hn.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát.
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
<b>II. Các thiết bị dạy học cần thiết:</b>
- GV:
+ Một số bản đồ đợc xác định từ những phơng pháp chiếu đồ khác nhau.
+ Bản đồ Thế giới
+ H6 SGK ( Bản đồ bán cầu Đông, Tây).
- HS: Nghiờn cu trc bi.
<b>B. Phần thể hiện trên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bµi cị:</b> 2p.
GV: Chuẩn bị một vịng trịn tợng trng cho Trái Đất yêu cầu HS ghi trên đó
cực Bắc, Nam. Đờng xích đạo, Nửa cầu bắc, Nửa cầu Nam, ụng, Tõy.
<b>II- Dạy bài mới:</b>
1. Vào bài:
Nhng nm học trớc các em đac có dịp làm quen với bản đồ. Trong bài học
hôm nay “ Bản đồ, cách vẽ bản đồ” các em sẽ có đợc tìm hiểu kỹ hơn về bản đồ và
biết đợc để vẽ bản đồ ngời ta phải làm những cơng việc gì?
Vậy bài hôm nay ta nghiên cứu Tiết 3.
2. Các hoạt động dy v hc:
<b>Hot ng ca GV- HS</b> <b>Ni dung</b>
?
GV
HS
GV
HS
?
?
Trái Đất của chúng ta có hình dạng nh thế
nào? bề mặt Trái Đất có phải là mặt phẳng
hay không?
? Quan sát trên quả Địa cầu trên bề mặt
của nó ngời ta biểu hiện những gì?
- i dng, Lc a thu nh.
Cho HS quan sát bản đồ thế giới.
Bản đồ thể hiện những đối tợng địa lí nào?
- Biển, đại dơng, các lục địa thu nhỏ.
Vậy điểm giống nhau và khác nhau giũa
bản đồ vẽ và quả địa cầu là gì?
Lối vẽ nào chính xác hơn quan sát H4.
Hình dạng lục địa, đại dơng có chính xác
khơng?
?
GV
?
?
GV
?
?
GV
?
GV
Cý
GV
Vậy ta nối những chỗ đứt vào để có bản đồ
H5.
Theo em bản đồ H5 có chính xác khơng?
Vì sao?
Vì sao đảo Grơn Len có S trên bản đồ gần
bằng Nam Mĩ
Nh vậy khi chuyển từ mặt cong ra mặt
phẳng các vùng đất biểu hiện trên bản đồ
có giữ ngun hình dạng khơng?
Bản đồ là gì?
Vẽ Bản đồ là gì?
Nh vậy để vẽ các biểu đồ chính xác hơn
ngời ta đã sử dụng nhiều phơng pháp khác
nhau. Các phơng pháp đó gọi là phơng
pháp chiếu đồ. Có rất nhiều phơng pháp
chiếu đồ khác nhau:
- Tuỳ theo mục đích sử dụng mà ngời ta có
thể chiếu đồ để độ chính xác là cao nhất.
Hãy nhận xét sự khác nhau về hình dạng
các đờng Kinh tuyến, Vĩ tuyến ở các bản
đồ H5, 6, 7.
Trong bản đồ 5 các đờng KT, VT là những
đờng thẳng phơng hớng bao giờ cũng
chính xác vì vậy trong vẽ BĐ bao giờ cũng
dùng.
Vậy khi vẽ bản đồ ngời ta phải chuẩn bị
những công việc gì?
Tuỳ theo mục đích sử dụng mà chọn
ph-ơng pháp chiếu đồ.
Trên Bản đồ có những đối tợng địa lí nào?
- Bản đồ chính là hình vẽ thu nhỏ trên
giấy tơng đối chính xác về 1 khu vực
hay tồn bộ bề mặt Trái Đất.
- Vẽ bản đồ là chuyển mặt cong của
Trái Đất ra mặt phẳmg của giấ.
- Các vùng đất vẽ trên Bản đồ ít nhiều
đều có sự biến dạng so với thực tế, có
loại đúng diện tích nhng sai về hình
dạng và ngợc lại. Do đó tuỳ theo yêu
cầu mà ngời ta sử dụng các phơng
pháp chiếu đồ khác nhau.
GV
?
?
GV
Nh vậy muốn vẽ bản đồ ngời ta chọn
ph-ơng pháp gì?
Ngời ta thu thập các thơng tin nh thế nào?
Các đối tợng địa lí có rất nhiều loại và kích
thớc khác nhau để thể hiện trên bản đồ
phải làm nh thế nào?
<b>KÕt luËn</b>: SGK.
a. Chọn phơng pháp chiếu đồ phù
b. Thu thập thông tin: đặc điểm các
đối tợng địa lí.
c. Lựa chọn tỉ lệ và ký hiệu phù hợp
thể hiện các đối tợng địa lí trên bản
đồ.
<i><b> *) Kiểm tra đánh giá:</b></i>
- Nêu định nghĩa về bản đồ và các công việc cần làm khi vẽ bản đồ?
<b>Bài tp</b>:
Bn l:
a. Hình vẽ của Trái Đất trên mặt giÊy.
b. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay tồn bộ bề mặt Trái Đất.
c. Mơ hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại.
d. H×nh vÏ biĨu hiện bề mặt Trái
Đáp án: b.
<b>III- H ớng dẫn HS học bài và chuẩn bị bài :</b>
- Học kết luận SGK.
- Trả lời câu hỏi 1, 2.
Ngày soạn: Ngày gi¶ng:
<b>Tiết 4. Bài 3</b>:
<b>I- Mục tiêu bài häc</b>:
- Sau bài học HS cần nắm đợc: Thế nào là tỷ lệ bản đồ, tỷ lệ bản đồ với 2
hình thức, thể hiện: tỉ lệ số và tỉ lệ thớc.
-Rèn luyện kỹ năng biết cách đo khoảng cách thực tế tỷ lệ số và tỉ lệ thớc
trên bản đồ .
<b>II- ChuÈn bị thiết bị dậy học cần thiết </b>
- Một số biểu đồ đại diện cho tỉ lệ lớn, nhỏ , TB.
- HS nhiên cứu bi trc .
<b>B. Phần thể hiện khi trên lớp:</b>
<b>I -Kiểm tra bµi cị:</b> 5'.
<b> </b> <b> C©u hái: </b>
1. Bản đồ là gì ? Dựa vào bản đồ biết đợc những gì?.
2. Để vẽ bđồ ngi ta phi lm nh th no?.
<b>Đáp án</b> :
1)Bn đồ là hình vẽ thu nhỏ trên giấy tơng đối chính xác về một khu vực hay
2) Để vẽ đợc bản đồ ngời ta phải:
- Chọn phơng pháp chiếu đồ phù hợp.
- Thu thập TT, đặc điểm các đối tợng địa lí.
- Lựa chọn tỉ lệ, kí hiệu phù hợp,…
<b>II- Dạy bài mới : </b>
1. Mở bài :
Trong bi trớc chúng ta đã biết, muốn vẽ bản đồ phải chọn tỉ lệ thích hợp để
rút ngắn khoảng cách, thể hiện các đối tợng địa lí trên bản đồ.
Vậy khi sử dụng bản đồ tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa nh thế nào? Chúng ta tìm hiểu
rõ trong bài hơm nay.
2. Néi dung d¹y häc:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
GV
Cho học sinh quan sát một số bản đồ, rút
ra nhận xét các bản đồ .đều có tỉ lệ bản
đồ .
Vậy tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?
Tỉ lệ bản đồ đợc biểu hiện ở 2 dạng .
1. Tỉ lệ bản đồ : 10'.
-Tỉ lệ bản đồ vhỉ rõ mức độ thu nhỏ
của khoảng cách đợc vẽ trên bản đồ
so với thực tế mặt đất .
GV
?
HS
GV
GV
?
?
HS
GV
?
?
?
?
Cho học sinh quan sát giới thiệu: tỉ lệ số
thờng đợc biểu hiện là mt s.
Tử số luôn là số mấy? Khi mẫu số càng
lớn thì phân sốcàn có giá trị tăng hay
giảm?.
- Giảm .
Trờn bn cú cỏc t lệ khác nhau .
Vd: 1:1000.000 hay 1: 1.500.000. .v.v.
Các con số đó có ý nghĩa : cứ 1 đơn vị
ứng với 1.000.000 đv trong thực tế
Vậy tỉ lệ :1:1.500.000 có ý nghĩa nh thế
nào ?
Khoảng cách 1cm trên bản đồ có tỉ lệ :
1:2000.000 bằng bao nhiêu cm trong
thực tế.
Trªn thùc tÕ: 2000.000cm = 20.000m=
20km
Cho học sinh quan sát các bản đồ đều có
một đoạn thớc tỉ lệ, thớc tỉ lệ đợc thể
hiện nh 1 thớc đã đo tính sẵn, một đoạn
trên thớc đều ghi số độ dài tơng ứng trên
thực địa .
H.8:ChiÕc thíc tØ lƯ cã bao nhiêu đoạn ?
Độ dài của thớc là bao nhiêu m ngoài
thực tế?
Quan sỏt trờn bn H.8,9 cho biết :mỗi
cm trên bản đồ tơng ứng với bao nhiêu m
trên thực địa ?
Bản đồ nào trong 2 bản đồ có tỉ lệ lơn
hơn? bản đồ nào thể hiện các đối tợng
địa lí chi tiết hơn?
Nh vậy các bản đồ có tỷ lệ khác nhau có
GV
?
Cý
GV
GV
?
?
GV
bản đồ thu nhỏ ít, có bản đồ thu nhỏ
nhiều trên thực tế. Căn cứ vào đó ngời ta
Cho HS xác định 3 cấp bậc qua 1 số bản
đồ.
Bản đồ nào thể hiện rõ các đối tợng địa
lý?
<b>*)</b> <b>KL</b>: Bản đồ có tỷ lệ càng lớn thì càng
chi tiết, tỷ lệ càng nhỏ thì càng khái qt
thể hiện diện tích thực tế càng lớn.
Nh vậy chúng ta nắm đợc khái niệm tỉ lệ
bản đồ. Trong thực tế tỷ lệ bản đồ đợc sử
dụng nh thế nào?
Chóng ta sÏ tÝnh theo tû lƯ thíc.
Híng dÉn HS c¸ch thùc hiƯn:
Có thể đánh dấu khoảng cách 2 địa điểm
trên bản đồ- đặt vào cạnh 1 tờ giấy, thớc
kẻ hoặc compa.
Vd: Dùng thớc tỷ lệ để đo khoảng cách
trên thực địa từ đờng Lý Thờng Kiệt
-Quang Trung.
Dùng tỷ lệ bản đồ để tính:
50m x 750 = 375m
Dïng thíc tỷ lệ:
5 đoạn = 375m
Chia lớp = 4 nhãm: 1,2 tÝnh theo tû lÖ sè.
3,4 tÝnh theo tû lƯ
th-íc.
- Cã 3 cÊp bËc:
+ Tû lƯ lín: trªn 1: 200.000
+ Tû lƯ TB: 1: 200.000 - 1:1
+ Tû lÖ nhá:
2. Đo tính các khoảng cách thực địa
dựa vào tỷ lệ th ớc hoặc tỷ lệ số trên
bản đồ:
a. TÝnh theo tû lƯ th íc : (5’).
b. Dïng tû lƯ sè: (5’).
3. Bµi tËp: (20’).
GV
GV
Nhãm 1,2 b¸o c¸o
Nhãm 3,4 b¸o c¸o
Tiếp tục cho HS hoạt động nhóm.
Các nhóm báo cáo kết quả.
Hoạt động cá nhân: Tính chiều dài đờng
Phan Bội Châu.
<b>KÕt luËn</b>: SGK.
a. Tìm khoảng cách theo tỷ lệ số:
- Khoảng cách đo đợc trên bản đồ =
5,5cm.
- Khoảng cách ngoài thực tế.
5,5 x 750 = 412500 cm= 4125m
b. Tìm khoảng cách theo tỷ lệ th ớc :
- Khoảng cách đo đợc 5,5cm mỗi cm
ứng 75m thực tế.
5,5 x 75 = 4125m
*)Từ khách sạn Hồ Bình đến khách
sạn Sơng Hàn:
Theo tû lƯ sè:
4 x 7500 = 30.000 cm= 300m
- Theo tû lƯ thíc:
4 x 75m = 300m.
*)Tính chiều dài của đờng Phan Bội
Châu:
3 x 75m = 225m
<i><b>*) Kiểm tra đánh giá:</b></i>5'.
Đánh dấu x vào chỗ em cho là đúng nhất ở tỷ lệ số:
a. □ Mẫu số càng lớn thì tỷ lệ càng lớn.
b. □ MÉu sè cµng lín thì tỷ lệ càng nhỏ.
c. Mu số tăng hay giảm khơng ảnh hởng gì tới tỷ lệ bản đồ.
<b>III- H ớng dẫn HS học bài làm bài :</b>
- Häc kÕt luËn SGK.
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK. Bản đồ trong bài tập Địa lý6 ( bài tập trách
nhiệm, tự luận).
- §äc tríc bài tiếp theo.
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 5- bài 4:</b>
<b>phng hng trờn bản đồ</b>
<b>Kinh độ- vĩ độ và toạ độ địa lý.</b>
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
- HS nm c quy ớc phơng hớng trên bản đồ và trên quả địa cầu. Hiểu thế
nào là kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lý của một điểm.
- Rèn kĩ năng xác định phơng hớng kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lý của đối tợng
địa lý trên quả địa cầu hoặc bản .
- Giáo dục HS ý thức học tập bộ môn.
<b>II- Chuẩn bị - ph ơng tiện dạy học :</b>
- Qu địa cầu, bản đồ các nớc ĐNA, tranh lới kinh vĩ tuyến.
- HS nghiên cứu trớc bài ở nhà .
<b>B. Phần thể hiện khi lên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ</b>: 5'
? Tỷ lệ bản đồ cho biết điều gì? Dựa vào tỷ lệ bản đồ 1:200.000 và
1:6.000.000 cho biết 5cm trên bản đồ tơng ứng với bao nhiêu? cm trên thực địa?
Tr¶ lêi:
- Cho biết mức độ thu nhỏ của khoảng cách vẽ trên bản đồ so với thực tế mặt
đất.
- Bản đồ tỷ lệ 1:200.000. Thực tế 5cm = 1.000.000cm = 10km
1:6.000.000. Thùc tÕ 5cm = 30.000.000cm = 3000km.
<b>II- Dạy bài mới:</b>
1. Mở bài:
Khi nghe tin cơn bão mới hình thành, để việc phịng chống và theo dõi diễn
biến của cơn bão đó chuẩn xác ta phải xác định đợc vị trí, hớng đi của bão. Hoặc
một con tàu bị nạn ngồi khơi phát tín hiệu cấp cứu cần phải xác định chính xác vị
trí con tàu đó để cứu trợ. Để làm đợc những công việc trên ta phải nắm vững phơng
pháp xác định phơng hớng và toạ độ địa lý của các địa điểm trên bản đồ. Vậy bài
hôm nay ta nghiên cứu.
2. Các hoạt động dạy và học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
?
Cho HS đọc thông tin mục 1 SGK (15)
Quan sát H.10.
Nhắc lại thế nào là đờng kinh tuyến, vĩ
tuyến?
Muốn xác định phơng hớng trên bản đồ
thì ngời ta dựa vào đâu?.
1. Ph ơng h ớng trên bản đồ (10'):
HS
GV
GV
?
GV
C/ý
GV
HS
?
?
- Kinh tuyÕn, vÜ tuyÕn.
Qua H.10 SGK. Dựa vào hệ thống Kinh
tuyến, vĩ tuyến thì hớng trên bản đồ đợc
xác định nh thế nào?
Cho HS xác định trên bản đồ ( quả địa
cầu)
Cho HS quan sát tiếp H.10.
Ngoài bốn hớng chính trên còn có
Lu ý vi nhng bn không vẽ đờng
kinh tuyến, vĩ tuyến thì phơng hớng
dựa vào mũi tên chỉ hớng Bắc từ đó xác
định các hớng khác.
Hệ thống kinh tuyến khơng chỉ có tác
dụng xác định phơng hớng trên bản đồ,
trái đất mà còn để xác định vị trí của 1
điểm qua kinh độ, vĩ độ.
( toạ độ địa lý).
Cho HS nghiên cứu thông tin H.11SGK
Điểm C là chỗ giao nhau của đờng kinh
tuyến, vĩ tuyến nào?.
- Kinh tuyÕn 200 <sub>T vµ vÜ tuyÕn 20</sub>0 <sub>B.</sub>
Ta nói điểm C có kinh độ là 200 <sub>T. Đó</sub>
chính là khoảng cách từ kinh tuyến đi
qua địa điểm đó đến kinh tuyến gốc và
C có VĐ 100<sub>B là khoảng cách từ vĩ</sub>
tuyến đi qua địa điểm đó đến vĩ tuyến
gốc.
Kinh độ, vĩ độ của 1 điểm là gì?
Vĩ độ ca 1 im l gỡ?
tuyến.
+ Đầu trên kinh tuyến là hớng Bắc đầu
dới của kinh tuyến là hớng Nam.
+ Bên phải vĩ tuyến là Đông.
+ Bên trái vĩ tuyến là T©y.
2. Kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lý: (10')
- Kinh độ của 1 điểm là số độ chỉ
khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm
đó tới kinh tuyến gốc.
GV
?
GV
GV
Cý
GV
?
HS
Kinh độ, vĩ độ của một điểm gọi chung
là toạ độ địa lý của điểm đó.
Tọa độ địa lý của 1 điểm là gì?
Cách viết toạ độ địa lý của một điểm.
Lu ý : trong nhiều trờng hợp vị trí của
các điểm còn đợc xác định bởi độ cao
so với mực nớc biển.
Để làm quen với cách xác định phơng
hớng và toạ độ địa lí ta làm một số bài
tập .
Gọi HS đọc nội dung bài tập a
Treo H.12 phóng to.
Nêu cách xác định phơng hớng?
XĐ hớng bay từ HN-VC
HN-Gia c¸c ta .
HN-Manil
CuLa Laawmpơ - Băng cốc .
- Mani la - Băng cốc .
C¸c nhãm b¸o c¸o - nhËn xÐt
ChuÈn x¸c kiÕn thøc.
Treo H.13 HS đọc nội dung bài tập
Đờng kinh tuyến nào đi qua địa điểm A
vÜ tuyÕn gèc.
- Tọa độ địa lý của một điểm l kinh
, v ca im ú.
Cách viết:
200 <sub>T</sub>
100 <sub>B</sub>
Hoặc c (200 <sub>T, 10</sub>0 <sub>B)</sub>
3 , Bài tập : ( 15 ')
a - Xác định phơng hớng :
- HN-VC : TN
- HN -Gia c¸c ta : N
- HN - Mani la :DDN
- Culalămpơ - Băng cốc :B
-manila: §B
Manila - Băng cốc :Tây
GV
?
GV
GV
HS
?
,đờng vĩ tuyến nào đi qua điểm A ?
Viết gọn toạ độ địa lí của điểm A .
Chia nhãm
Viết toạ độ địa lí điểm B , C .
Cho HS đọc nội dung bài tập c
HS lên bảng xác định KT 1400<sub> Đ và </sub>
VT 0 0<sub> trên hình 12 SGK.</sub>
Xác định điểm có toạ độ :
( 1200<sub> Đ , 10</sub>0<sub> N )</sub>
Xác định các đờng KT , VT trên
H.13 .
Mỗi khoảng cách cách nhau bao
nhiêuđộ?
Mỗi VT cách nhau bao nhiêu độ ?
<b>Kết luận</b>: SGK
A 1500<sub> §</sub>
10 0<sub> B</sub>
B 1100<sub> §</sub>
100<sub> B</sub>
C 1300<sub> §</sub>
00
c ,
E 140 0<sub> §</sub>
0 0
§ 120 0<sub> §</sub>
10 0<sub> B</sub>
d , Xác định ph ơng h ớng :
- Tõ O-> A : B¾c
O-> B : Đông
O- > D : T©y
O -> C : Nam
<i><b>*) Kiểm tra đánh giá :</b></i>
Cho HS lµm bµi tËp :
1 , Tìm trên quả địa cầu các địa điểm có toạ độ địa lí:
800<sub> § 60 </sub>0<sub> T</sub>
30 0<sub> N 40 </sub>0<sub> N </sub>
2 , xác định toạ độ địa lí của các điểm : G , H trên H.12 SGK
G 130 0<sub> Đ 60 </sub>0<sub> T</sub>
III . <b> H íng dÉn HS häc bµi và chuẩn bị bài ở nh à</b> :
- Häc néi dung bµi SGK trả lời câu hỏi 1,2.
- Lµm bµi tËp 3.
- Chuẩn bị bài 5 để học tiết sau .
_____________________________
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 6: Bài 5:</b>
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
I- <b>Mục tiêu bài học</b>:
- Sau bài học học sinh cần:
+ Hiu rõ khái niệm ký hiệu bản đồ là gì?
+ Biết các loại ký hiệu đợc sử dụng trong bản đồ.
+ Biết dựa vào bản đồ lý giải để tìm hiểu đặc điểm các đối tợng địa lý trên
bản đồ.
- RÌn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết.
- Giáo dục ý thức học tập, bộ môn.
II<b>- Các thiết bị dạy học cÇn thiÕt:</b>
- Giáo viên: H14,15,16 phóng to, mơ hình đờng đồng mức một số bản đồ
SGK và quả địa cầu.
- Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà.
B. <b>Phần thực hiện trªn líp</b>:
I- <b>KiĨm tra bµi cị: </b>(5')
? Phơng hớng trên bản đồ đợc xác định nh thế nào? Hãy vẽ hình thể hiện các
hớng chính?
? Xác định toạ độ địa lý điểm A, B, C, D trên hình vẽ?
<b>Đáp án</b>:
- Phơng hớng trên bản đồ đợc xác định dựa vào đờng kinh tuyến, vĩ tuyến.
Đầu trên kinh tuyến chỉ hớng Bắc
Đầu dới kinh tuyến chỉ hớng Nam
Bên phải vĩ tuyến chỉ hớng Đông
Bên trái vĩ tuyến chỉ hớng Tây.
- Toạ độ địa lý điểm A,B, C, D.
A B C D
<b>II- Dạy bài mới:</b>
1. Mở bµi:
ng-ời sử dụng đọc đợc bản đồ. Vậy ký hiệu bản đồ có những đặc điểm gì? có các loại
ký hiệu nào? Ta xét tiết 6.
2. Hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
HS
GV
?
GV
?
?
GV
?
?
Cho HS quan sát 1 số bản đồ.
Trên BĐ ngời ta thể hiện những gì?
S.ngịi, đồng ruộng, núi…
Tất cả những đối tợng đó đều đợc biểu
hiện bằng ký hiệu.
Ký hiệu bản đồ là gì?
Tất cả các ký hiệu đó đợc giới thiệu qua
bảng chú giải.
Quan s¸t H.14
Ngời ta thờng dùng những loại ký hiệu
nào để thể hiện các đối tợng địa lý?
Dựa vào Biểu đồ H.14 kể tên 1 số đối
t-ợng địa lý đợc biểu hiện bằng các loại ký
hiệu: điểm, đờng, diện tích
Lu ý: Ký hiệu điểm thờng đợc thể hiện vị
trí các đối tợng có diện tích nhỏ, trong ký
hiệu điểm ngời ta có thể sử dụng ký hiệu
dạng hình học, ký hiệu chữ, ký hiệu tợng
hình.
Ký hiệu đờng thờng sử dụng thể hiện các
đối tợng địa lý nào?
Ký hiệu diện tích thờng đợc sử dụng các
đối tợng địa lý nào?
Trong các đối tợng địa lý đợc thể hiện
1. Ký hiu bn : 15'
a. <i>Định nghĩa</i>:
Ký hiu BĐ là những dấu hiệu quy ớc
( mầu sắc, hình vẽ) thể hiện đặc trng các
đối tợng a lý
b. <i>Các loại ký hiệu</i>:
Có 3 loại ký hiệu chđ u:
- Ký hiƯu điểm (chữ, hình học, tợng
hình)
Cý
GV
?
GV
GV
?
HS
?
?
HS
?
trờn bn thỡ a hình có ý nghĩa hết
sức quan trọng.
Ngời ta thể hiện địa hình bằng ký hiệu
nào trên bản đồ?
Cho HS QS BĐ tự nhiên Việt Nam
Trờn bn đồ biểu hiện những màu sắc
khác nhau nh thế nào?
Hớng dẫn HS đọc chú giải
- Dùng thang mầu xác định độ cao của
địa hình.
Ngồi thể hiện bằng thang màu muốn
biểu hiện độ cao trên bản đồ ngời ta cịn
dùng các đờng đồng mức.
Vậy đờng đồng mức là gì?
Cho HS QS H.16
Các điểm nằm trên đờng viền chu vi các
lát cắt có độ cao bằng nhau khơng?
Khoảng cách các đờng đồng mức nh thế
nào?
Cách đều nhau
Quan sát hình chiếu các lát cắt ở bên dới
dựa vào khoảng cách các đờng đồng mức
ở 2 bên sờn núi phía đơng và phớa tõy,
s-n no dc hn?
Sờn phía tây dốc hơn
Mi lát cắt cách nhau bao nhiêu mét?
Hệ thống ký hiệu bản đồ rất đa dạng nên
<b>KÕt luËn</b>: SGK
2. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ:
(20)'
- Dïng thang mµu
- Đờng đồng mức
- <b>Đ/N</b>: Đờng đồng mức là đờng nối
những điểm có cùng độ cao với nhau.
- Đặc điểm: Trị số các đờng đồng mức
cách đều nhau.
- Các đờng đồng mức càng gần nhau thì
địa hình càng dốc.
<i><b>*) Kiểm tra đánh giá: </b></i>4'
- Khu vực phân bố đất feralit
- Sơng ngịi
- Trơ së, nhà hát
- Ranh gii huyn, ng st,
2 . Sắp xếp các ý ở cột A với cột B sao cho đúng.
A B §¸p ¸n
1. Ký hiệu bản đồ
2. Đờng đẳng cao
3. Đờng ng mc cng dy
4. ng ng mc cng tha.
a. Địa hình càng dốc
b. Địa hình càng thoải
c. L ng ni những điểm có cùng
độ cao so với mực nớc biển.
d. Đợc giải thích ở bảng chú giải
<b>1- d</b>
<b>2- c</b>
<b>3- a</b>
<b>4- c</b>
<b>III- H íng dÉn HS häc bµi vµ chuẩn bị bài</b>: 1'
- Học phần kết luận SGK
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK.
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 6.
__________________________________
Ngày soạn : Ngày giảng:
<b>Tập sử dụng địa bàn và thớc đo để vẽ sơ đồ lớp hcHng</b>
<b>dn HS ụn tp t bi 1-5</b>
A- <b>Phần chuẩn bị</b> :
I- <b>Mục tiêu bài học</b> :<b> </b>
1<i>-</i>Kiến thức:
-HS biết cách dùng địa bàn để xác định phơng hớng của các đối
tợng địa lý.
-Biết đo khoảng cách trênthực tế và chọn tỉ lệ thích hợp đẻ vẽ lợc đồ.
-Nắm đợc kiến thức cơ bản từ bài 1 đến bài 5.
2 -Kü năng :
Rốn k năng quan sát, đo và chọn tỉ lệ thích hợp .
3 -Thái độ :
Giáo đục ý thức học tập bộ môn.
II<b>. Các thiết bị dạy học cần thiết</b> :
- GV địa bàn ,thứơc dây.
- HS chia nhóm, thớc kẻ, bút chì
I<b>/ Kiểm tra bài cũ:</b>
? nh nghĩa kí hiệu bản đồ ?Có mấy loại kí hiệu ?
Yêu cầu trảlời:
-Kí hiệu bản đồ là dấu hiệu qui ớc thể hiện các đối tợng địa lý.
- Có 3 loại kí hiệu :
+ Kí hiệu điểm: dạng hình học ,chữ ,tợng hình .
+Kí hiệu đờng
+ KÝ hiƯu diƯn tÝch.
II/ <b>D¹y bµi míi</b>:<b> </b>
1- Më bµi:
Để vẽ đợc bản đồ cần rất nhiều thao tác khác nhau,việc vẽ sơ đồ 1 khu
vực thì tơng đối đơn giản hơn vẽ một tấm bản đồ.Tuy nhiên để vẽ sơ đồ đẹp ,chính
xác thì ta phái làm nh thế nào ? Ta xét tiết 7.
* <b>Hot ng</b> 1:
Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm , phân công nhiệm vụ cho cácc nhãm .
+Nhóm trởng : điều hành chung ,đơn đốc ,kiểm tranhóm làm việc ,chịu trách
nhiệm hồn thành sơ đồlớp học .
+Th kÝ : ghi chÐp sè liƯu .
+Cư 3 HS làm nhiệm vụ đo.
+ Số thành viên cịn lại vẽ mỗi ngời 1 lần
* <b>Hoạt động</b> 2:
Học sinh tìm hiểu cấu tạo la bàn,cách sứ dụng để tìm phơng hớng dẫn
* <b>Hoạt động </b>3:
Sau khi nắm rõ yêu cầu vẽ sơ đồ của lớp học GV hớng dẫn dùng địa bàn để xác định hớng
của lớp học,đo,vẽ.
<b>STT</b> <b>Đối tợng cần đo</b> <b>Khoảng cách</b> <b>Ghi chú</b>
<b>Thực tế</b> <b>Lợc đồ</b>
1 ChiỊu dµi cđa líp: AB 7,5 m 3,75 cm
2 ChiÒu réng BC 6 m 3 cm <i>Cø 1 cm trªn</i>
3 Bục giảng : <i>tợc đồ tơng</i>
- AE 5,2 m 2,6 cm <i> øng víi 0,5 m</i>
- EM 1,0 m 2 cm <i>trong thùc tÕ </i>
- MN 3,2 m 1,6 cm
- NH 0,5 m 1 cm
4 Chiều rộng cửa ra vào 1,05 m 2,1 cm
5 Chiều rộng cửa sổ 1,05 m 2,1 cm
6 Khoảng cách từ cửa đến cửa sổ 0,9 m 1,8 cm
*<b>Hoạt động 4:</b>
Sau khi đã có số liệu trong tay GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ lớp học .
*<b>Hoạt động 5</b> :
C©u hái:
1, Thế nào là đờng kinh tuyến,vĩ tuyến,kinh tuyến gốc,vĩ tuyến gốc?
2,Thế nào là kinh độ,vĩ độ và toạ độ địa lí của một điểm?
3,Biết cách xác định toạ độ địa lí của một điểm.
4,Tỉ lệ bản đồ ( ý nghĩa )
5,Thế nào là đờng đồng mức?
III/ <b>H ớng dẫn HS học bài và chuẩn bị bài</b>:
- Vẽ sơ đồ vờn trờng ,sân…
- Ôn tập để kiểm tra viết 1 tiết.
__________________________
Ngày soạn : Ngày giảng:
I- <b>Mục tiêu bài dạy</b> :
Qua tiết kiểm tra nhằm đánh giá đúng đắn kết quả học tập của HS, từ đó nắm
bắt đợc mức độ nhận thức của HS rút kinh nghiệm đa ra phơng pháp giảng dạy phù
hợp với các đối tợng hơn.
<b>II- ChuÈn bÞ:</b>
- GV: Giáo án với hệ thống câu hỏi - đáp án.
- HS: Kiến thức + giy kim tra.
B. <b>Phần thể hiện khi lên lớp:</b>
* Kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của HS.
* Cho HS làm bài:
Đề bài:
I- <b>Phn trc nhim</b>: 4.
Hóy chn ý em cho l ỳng:
1. Thế nào là Kinh tuyến Đông, T©y:
a) Kinh tuyến Đơng ở bên phải Kinh tuyến gốc, kinh tuyến Tây ở bên trái.
b) Kinh tuyến Đông ở bên trái Kinh tuyến gốc, kinh tuyến Tây ở bên phải.
c) Câu a đúng, b sai
d) Cả câu a và b đều sai.
2. Vĩ tuyến Bắc là vĩ tuyến nằm phía d ới đ ờng xích đạo, vĩ tuyến Nam nằm
phía trên xích đạo
a) §óng
b) Sai
3. Một địa điểm A nằm trên kinh tuyến 600<sub> bên phải kinh tuyến gốc và vĩ</sub>
tuyến 200<sub> bên trên xích đạo. Cách viết gọn toạ độ địa lý là :</sub>
a, A 600<sub> T b, A 60</sub>0<sub> B c, A 60</sub>0<sub> § d, A 60</sub>0<sub> T</sub>
200<sub> B 20</sub>0<sub> N 20</sub>0<sub> B 20</sub>0<sub> </sub>
4. Trên bản đồ nếu các đờng đồng mức càng dày,sát vào nhau thì địa hình nơi
đó:
<b>II. Phần tự luận</b> : 6 điểm
1, Kinh tuyến,vĩ tuyến là gì ?
2,Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì?
Một bản đồ ghi tỉ lệ: 1:1200000 ; 1: 6000000.
Nếu khoảng cách bản đồ đo đợc từ A -B là 5 cm thì ngồi thực tế là bao nhiêu?
3, Hãy vẽ vòng tròn tợng trng cho TRái Đất.trên đó ghi :cực bắc,cực nam
kinh tuyến gốc ,vĩ tuyến gốc,kinh tuyến đông , kinh tuyến tây.Tô màuđỏ nửa cầu
bắc,màu xanh na cu nam.
<b>Đáp án</b>
<b>I , Phần trắc nghiệm: </b>4đ
1 - a 3 - c
2 - b 4 - b
<b>II , Phần tự luận</b> : 4đ
1-K/N :- Kinh tuyến là những đờng nối từ cực Bắc xuống cực Nam có độ dài
bằng nhau .( 1 đ )
- Vĩ tuyến là những đờng tròn trên măt đất song song với xích đạo, các
vĩ tuyến có độ dài khác nhau mà nhỏ dần từ xích đạo về cực Bắc, Nam. ( 1 đ )
2 - Tỉ lệ bản đồ là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách tơng
ứng trên thực địa (1đ')
Bản đồ tỉ lệ 1: 1200.000
- Khoảng cách đo bản đồ 5 cm thực tế sẽ là :
1 cm = 1.200.000 = 12 km
2 x 12 = 60 km . 0/5 ®
- Bản đồ tỉ lệ 1 : 6.000.000 thì 1cm = 6.000.000 cm = 60 km
- Khoảng cách đo đợc tên bản đồ A - B = 5 cm
Thực tế là : 5 x 60 = 300 km . ( 0,5 đ )
3- Vẽ đầy đủ chính xác . (2đ')
<b>TiÕt 9-bài 7:</b>
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
I- <b>Mục tiêu bài häc:</b>
1-KiÕn thøc <b>:</b>
- HS biết đợc sự chuyển động tự quay quanh một trục tởng tợng của Trái Đất.
+Hớng chuyển động của Trái Đất từ tây - đông.
+Thêi gian tù quay một vòng quanh trục của Trái Đất là 24 giê.
+Giê khu vùc .
-Trình bày đợc một số hệ quả của sự vận động của Trái Đất quanh trục .
+Hiện tợng ngày và đêm kế tiếp nhau.
+Mọi vật chuyển động trểnTrái đất đều bị lệch hớng.
2- Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng sử dụng quả Địa cầu chứng minh hiện tợng Trái Đất tự quay
quanh trục (T - Đ), ngàyvà đêm.
3- Thái độ :
Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
II- <b>Thiết bị dạy học cần thiết</b>:
- GV : qu a cu,ốn pin tợng trng Mặt Trời, bản đồ SGK, bản đồ khu vc
- HS : nghiên cứu bài trớc ở nhà.
<b>B.Phần thể hiện trên lớp</b>:
I- <b>Kiểm tra bài cũ</b> : 0
II- <b>Dạy bài mới</b> :
1.Vào bài:
Trớ đất có nhiều vận động, vận động tự quay quanh trục là vận động chính của
Trái đất .Vận động đó diễn ra nh thế nào ? Hệ quả của nó ra sao ? Ta nghiên cứu tiết
9.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
GV
GV
HS
GV
HS
?
HS
HS
HS
?
HS
GV
Sự vận động tự quay quanh trục của
Trái Đất diễn ra nh thế nào?
Giíi thiƯu cho HS quan sát quả Địa
Cầu.
(L mụ hỡnh thu nh ca Trỏi t)
Nhn xét gì về trục quả địa cầu so với
mặt bàn
HS - nghiªng ( gãc 660<sub>33')</sub>
Trái Đất có 1 trục tởng tợng nghiêng
với mặt phẳng quĩ đạo (660<sub>33')</sub>
Thực hiện động tác quay quả địa cầu.
QS H.19 (SGK).
Cho HS lên bảng gắn mũi tên các chữ
lên H.vẽ thể hiện hớng tự quay của Trái
Đất.
Nhận xét.
Trái Đất tự quay quanh trục theo hớng
nào?
Từ Tây sang Đông.
Lờn th hiện trên quả Địa cầu.
Quay quả địa cầu ( điểm A) 1 vòng.
Thời gian Trái Đất tự quay 1 vòng
quanh trục hết 1 ngày đêm đợc quy ớc
là bao nhiêu giờ?
24h.
Cùng 1 lúc trên bề mặt trái đất có gì
giống nhau khơng?
Khơng ( HS nghiên cứu TT21- 2' ).
Do trái đất tự quay 1 vòng quanh trục
hết 1 ngày đêm (24h). Để tiện cho việc
1. Sự vận động của Trái Đất quanh
trục: (25)'
- Tr¸i §Êt tù quay quanh trơc theo
h-íng tõ T©y sang Đông.
GV
HS
?
?
HS
?
?
GV
GV
?
GV
tính giờ và giao dịch trên t/g.
- Ngời ta chia bề mặt trái đất ra làm 24
khu vực giờ, mỗi khu vực có 1 giờ
riêng.
Cho HS Bđồ khu vực giờ:
- Vẽ đồng hồ chỉ giờ.
- Đánh số khu vực giờ.
Qua HS qs H.20.
Ngêi ta chän khu vùc nµo lµm khu vùc
giê gèc
Khu vực có đờng kinh tuyến gốc đi
qua- đánh số 0
Cho HS qs H.20
Cách đánh số khu vực giờ bên phải khu
vực gốc, trái.
HS: Phải tăng
Trái giảm
Hai khu vực cạnh nhau chênh nhau
mÊy giê?
1h.
VN khu vùc giê sè bao nhiªu? 7
NÕu khu vôc gèc: 12h-VN=? 19 (12+7)
Niuooc=? 7(12-5)
Bao giờ phía Đông có giờ sớm hơn Tây
1h.
HS làm bài tập: dày bàn (nhóm)
Nếu khu vực gèc 7h
VN= ? 7+7= 14h
Niuđêli= ? 7+5= 12h
Niuooc= ? 7-5= 2h
Các bàn báo cáo.
C¸c em cã thĨ hiểu vì sao các trận bóng
- Chia bề mặt Trái §Êt ra lµm 24
khu vực giờ, mỗi khu vực có 1 giờ
riêng gọi là giê khu vùc.
GV
?
GV
?
HS
?
?
GV
?
?
đá t/g (Anh) thờng tờng thuật trực tiếp
ở VN lúc 21h. Vậy họ đá vào lúc mấy
giờ (Anh).
Cơ, các em đã tìm hiểu sự vận động tự
(ng/c t2 <sub> a, 22- quan sát hình 21.) </sub>
Lµm thÝ nghiƯm
Đèn pin tợng trng cho tia sáng Mặt trời.
Cùng một lúc ánh sángMặt trời có thể
chiếu sáng toàn bộ bề mặt Trái đất
không? Tại sao ?
Khơng .Vì Trái đất hình cầu.
Phần đợc chiếu sáng thờng gọi là gì?
- Ban ngày .
PhÇn khuÊt trong bãng tèi thêng gọi là
gì?
- Ban ờm.
Gi sử Trái đất đứng yên,em có nhận
xét gì về ngày và đêm?
-Điều đó khơng sảy ra .
Quay quả địa cầu,cho HS nhận xét
điểm A
-Có ngày và đêm kế tiếp nhau.
Vì sao ?
-Do Trái đất tự quay quanh trục từ tây
sang đông
Vậy làm thế nào để biếtTrái đất chuyển
động từ tây sang đông?
Hằng ngày ta thấy mặt trăng , mặt trời
và các ngôi sao trên bầu trời chuyển
đông theo hớng từ đông sang tây.
(đọc bài đọc thêm )
2,Hệ quả của sự vân động tự quay
quanh trục củaTrái Đất: ( 20)'
a) <b>HƯ qu¶ 1 </b>:
Do Trái đất chuyển động tự quay
quanh trục từ tây sang đông.
?
GV
Cý
?
GV
GV
Vậy làm t/n để biết Trái đất chuyển
động từ tây sang đông?
Hàng ngày ta thấy Mặt trời, mặt
trăng ,các ngôi sao trên bầu trời chuyển
động theo hớng từ đông sang tây ?
( Đọc bài đọc thêm )
Giống ta ngồi trên con tàu đang chạy
nhanh _ Cây cối xung quanh chuyển
động ngợc lại .
Ta ở trên Trái đất -giống nh ta ngồi
trên tàu Trái đất c/đ từ tây -đông.Mặt
trăng,mặt trời… c/đ từ đông-tây .(c/đ
giả ).
Ngoài hệ quả trên TĐ c/đ quanh trục
Từ tây sang đơng cịn sinh ra hệ quả
nào nữa ?
Từ ví dụ trên:ta ngồi trên tàu ném hịn
đá vào vật nào đó-khơng chính xác .
-Quan sát H.22 nhận xét mũi tên chỉ
h-ớng chuyển động của vật .
p-n , o-s .
Đa sơ đồ: các nhóm thảo luận ,nếu
nhìn xuôi theo chiều chuyển động :
NCB = ?
NCN = ?
Sự lệch hớng không những ảnh hởng
đến sự c/đ của vật rắn nh pháo đạn ,mà
còn ảnh hởng đến dịngbiển,dịng chảy
của sơng,hớng gió…
<b>KÕt ln</b>: SGK.
b<b>) HƯ qu¶ 2</b> :
- Sự c/đ của Trái đất quanh trục làm
cho các vật c/đ trên bề m,ặt trái đất
đều bị lệch hng.
+ ở nửa cầu bắc lệch về bên phải.
+ ở nửa cầu nam lệch về bên tr¸i .
<i><b>* Kiểm tra đánh giá:</b></i>
-Làm bài tập trắc nghiệm .
<b>III- íng dÉn HS häc bµi vµ chn bị bàiH</b> :
- Häc kÕt luËn SGK.
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK.
-Đọc bài đọc thêm.
-Nghiên cứu trớc bài 8.
_______________________________
Ngày soạn : Ngày giảng :
<b>Tiết 10-bài 8 :</b>
<b>S chuyn ng ca trỏi t quanh Mt tri</b>.
<b>A. Phần chuẩn bị</b> :
<b>I-Mục tiêu bµi häc :</b>
1/ KiÕn thøc :
-HS hiểu và trình bày đợc c/đcủa Trái đất quanh Mặt trời có quĩ đạo hình e líp
gần trốnc hớg giống hớng tự quay quanh trục của Trái đất .
-Tính chất chuyển động tịnh tiến .
-Nắm đợc 4 vị trí đặc biệt của Trái đất trên quĩ đạo c/đ quanh Mặt trời .
2/ Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng t duy ,quan sát nhận biết .
3/ Thái độ :Giáo dục ý thức học tập bộ môn .
<b>II- Các thiết bị dạy học cần thiết</b> :
GV : Quả địa cầu
-Tranh vẽ sự c/đ của TĐ quanh MT và các mùa ở 2 nửa cầu .
HS : chuẩn bị bài trớc ở nhà .
<b>B. Phần thể hiện trên lớp</b> :
<b>I-Kiểm tra bài cũ:</b> 5'.
? Trái Đất tự quay quanh trục theo hớng nào? Sinh ra hệ quả gì?
Đáp ¸n:
- Tr¸i §Êt tù quay quanh trơc theo híng tõ Tây sang Đông.
- Trỏi t t quay quanh trc theo hớng từ Tây sang Đông đã sinh ra hệ quả:
+ Khắp mọi nơi trên bề mặt Trái Đất đều lần lợt có ngày đêm.
+ Các vật chuyển động đều bị lệch hớng.
Ngoài vận động tự quay quanh trục Trái Đất còn chuyển động quanh Mặt
Trời. Chuyển động đó ảnh hởng mạnh mẽ đến khí hậu, thiên nhiên của Trái Đất.
Chuyển động đó diễn ra nh thế nào? Hệ quả ra sao? Xét Tiết 10.
2. Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
?
GV
?
HS
?
HS
GV
GV
?
HS
GV
?
HS
GV
?
Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt
Trời diễn ra nh thế nào?
Treo H.23 ( nghiên cứu thông tin- 25).
Ngoi s chuyn ng quanh trc Trái Đất
còn thế giới vào chuyển nào nữa?
Chuyển động quanh Mặt Trời.
Qua H.vẽ cho thấy đờng chuyển động của
Trái Đất quanh Mt Tri cú phi l 1 ng
trũn khụng?
Gần tròn ( elip).
Theo hớng mũi tên? Cho biết hớng chuyển
động của Trái Đất theo hớng nào?
Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời. …..
vào chuyển động nữađó là chuyển động
quanh trục.
Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vịng
quanh Mặt Trời là bao nhiêu?
365 ngµy- 6 giê.
( .. chuyển động tự quay 365 vòng và 1/4
vịng ).
HS qs H.vÏ 23.
Em có nhận xét gì hớng nghiêng và độ
nghiêng của trục ….?
Khơng thay đổi.
Sự chuyển động đó gọi là chuyển động tịnh
tiến.
Vậy thế nào là chuyển động tịnh tiến?
1. Chuyển động của Trái Đất quanh
Mặt Trời: ( 10').
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
theo hớng từ Tây- Đơng trên một quỹ
đạo hình elip gần tròn.
-Thời gian Trái Đất chuyển động 1
vòng trên quỹ đạo là 365 ngày 6 giờ.
Cý
GV
?
HS
?
HS
GV
HS
?
?
HS
GV
?
HS
Vậy sự chuyển động của Trái Đất quanh
Mặt Trời sinh ra hiện tợng nào
Do trục Trái Đất không thay đổi hớng
nghiêng nên vị trí của nửa cầu Bắc và cầu
Nam cú s thay i.
Quan sát hình 23. Cho biết:
22/6 nửa cầu nào ngả về Mặt Trời.
Nửa cầu Bắc.
Tia sáng Mặt Trời chiếu vuông góc Vĩ
Tuyến nào?
230<sub>27'B.</sub>
Nửa cầu Bắc nhận nhiỊu ¸nh s¸ng, nhiệt,
mùa gì?
Mùa nóng (hạ).
Ngày 22/12 tia nắng Mặt Trời chiếu vuông
góc Vĩ Tuyến nào?
230<sub>27' Nam nhận nhiều nhiệt- mùa nóng.</sub>
Gúc chiếu của tia nắng Mặt Trời càng lớn,
nhiệt độ, ánh sỏng nhn cng nhiu? Ngc
li.
Nh vậy các mùa nóng lạnh ở 2 nửa cầu diễn
ra nh thế nào?
Trái ngợc nhau.
Cho HS qs tiếp H.23.Ng/c thông tin(26).( 4')
Trái Đất hớng cả 2 nửa cầu Bắc và NAm về
phía Mặt Trời vào các ngày nào?
21/3 và 23/9.
ánh sáng chiếu vuông góc vào nơi nào trên
i gi l chuyn ng tnh tin.
2,Hiện t îng c¸c mïa : ( 25' )
- Trong quá trình chuyển động Mặt
?
HS
GV
GV
bề mặt Trái Đất?
Xớch o, ỏnh sỏng, lợng nhiệt 2 nửa cầu nh
nhau. (chuyển tiếp mùa nóng, lạnh trên Trái
Đất)
Việt Nam nằm khu vực nhiệt đới quanh năm
nóng sự phân hố 4 mùa khơng rõ rệt.
Miền Bắc mùa xuân, thu chØ lµ thời kỳ
chuyển tiếp ngắn.
Miền Nam hầu nh nóng quanh năm chỉ có 2
mùa, 1 mùa khô và 1 mïa ma.
<b> KÕt luËn:</b> SGK
- Ngêi ta chia 1 năm ra 4 mùa
- Các mùa tính theo năm - dơng lịch
khác nhau về thời gian bắt đầu và kết
thúc.
? Qua bảng 27.
Mùa tính theo âm lịch sớm hơn dơng
lịch bao nhiêu ngày? 45 ngày.
<i><b>* Kim tra ỏnh giá:</b></i>
? Vào ngày nào trong năm 2 nửa cầu Bắc và Nam nhận đợc lợng ánh sáng và
nhiệt nh nhau?
<b>III- H ớng dẫn HS học bài- chuẩn bị bµi: </b>5'
- Häc kÕt luËn SGK.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3.
- Đọc bài đọc thêm.
- Nghiªn cøu tríc bài 9 học trong tiết sau.
Ngày soạn: Ngày giảng<i>:</i>
<b>Tiết 11- Bài 9:</b>
<b>Ngy, ờm di ngn theo mựa</b>.
<b>A</b>. <b>Phần chuẩn bị:</b>
<b>I-Mục tiêu bµi häc</b>:
1. KiÕn thøc:
- Học sinh hiểu và trình bày đợc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời đã
sinh ra hiện tợng ngày, đêm dài ngắn theo mùa ở 2 bán cầu. Khi là mùa lạnh, ngày
ngắn- đêm dài. Khi mựa núng, ngy di- ờm ngn.
- Nắm khái niệm chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Bắc- vòng cực
Nam.
2. Kỹ năng:
Bit s dng qu a cu gii thích hiện tợng ngày, đêm dài ngắn khác
nhau trên Trái Đất.
3. Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
II- <b>Chuẩn bị - các thiết bị dạy học</b>:
- Quả địa cu.
- H.vẽ 23, 24, 25. (SGK).
<b>B.Phần thể hiện trên lớp</b>:
I- <b>Kiểm tra bài cũ</b>: 5'.
? Tại sao lại sinh ra mùa nóng, lạnh ở 2 nửa cầu trong 1 năm?.
<b>Đáp án:</b>
<b>II- Dạy bài mới</b>:
1. Mở bài:
Ngoi hin tợng mùa thì hiện tợng chênh lệch ngày-đêm, dài- ngắn theo mùa
là hậu quả 2 rất quan trọng do sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Vậy
hiện tợng ngày đêm dài ngắn theo mùa diễn ra trên Trái Đất nh thế nào? Xét Tiết 11.
2. Các hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
HS
?
Cho HS đọc ng/c thông tin mục 1, T28
QS H.24 (5').
Tại sao đờng phân chia sáng tối khơng trùng
với trục quay?
Vì: phân chia sáng tối là đờng vuông góc
vớimặt phẳng quĩ đạo
Trái Đât.cịn trục trái đất nghiêng 1góc 660<sub>33</sub>'
Điều dó làm cho phần đợc chiếu sáng và
phần nằm trong bóng tối:ngày và đêm ở 2 nửa
Cã sù chªnh lƯch nhau.
1. Hiện t ợng ngày, đêm dài ngắn ở
các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất:
(15').
<b>Ngày</b>
<b>B.C nào ngả về</b>
<b>phía MT nhiều</b>
<b>nhất</b>
<b>Tia mặt trời</b>
<b>thẳng góc ở</b>
<b>vĩ tuyến</b>
<b>nào?</b>
<b>V tuyn ú gi</b>
<b>là gì?</b>
<b>Hiện tợng sảy ra</b>
<b> NCB</b> <b> NCN</b> <b> xớch o</b>
22/6 Bán cầu bắc 230<sub>27</sub>'' <sub>Chí tuyến bắc </sub> <sub>S > T</sub>
Ng> Đêm
S < T
Ng < Đêm
S = T
Ng = Đêm
22/12 Bán cầu nam 230<sub>27</sub>' <sub>Chí tuyến nam S < T </sub>
Ng < Đêm
S > T
Ng> Đêm
S = T
Ng = Đêm
21/3
23/9
2 na cu 00 <sub>Xớch o </sub> <sub>S=T</sub>
Ng = Đêm
S=T
Ng = Đêm
GV
GV
?
HS
?
GV
?
HS
Trờn mt số khu vực gần cực của TĐ hiện
t-ợng ngày ,đêmlại diễn ra hết sức đặc biệt .
Cho HS quan sát H.25.SGK nghiên cứu thông
tin mục 2 trg.29.
- Vào ngày 22/6 và 22/12. Độ dài ngày đêm
của các địa điểm D- D' vĩ tuyến 660<sub>33'. Nửa</sub>
cầu B, N sẽ nh thế nào? Vĩ tuyến đó là đờng
gì?
NCB: D ngày suốt 24h
NCN: D' đêm suốt 24h.
Ngày đó ở 2 điểm cực:
Ngày hoặc đêm kéo dài 6 tháng
VT 660<sub>33' B vµ N là giới hạn cña vïng cã</sub>
ngày hoặc đêm dài suốt 24h.
Vĩ tuyến 660<sub>33'B và N là đờng gì?</sub>
Vßng cùc Bắc, vòng cực Nam.
lúc ngả nửa cầu Bắc,nửa cÇu Nam
vỊ phÝa MT.
Do đờng phân chia sáng tối không
trùng với trục TĐ,nên các địa điểm
ở nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam có hiện
tợng ngày ,đêm dài ngắn khác nhau
theo vĩ độ .(càng về hai cực càng
biểu hiện rõ)
2) ở hai miền cực số ngày có
ngày,đêm dài suốt 24 giờ thay đôỉ
theo mùa .
( 20 ' )
- Ngày 22/6 tại vÜ tuyÕn 660<sub>33'B cã</sub>
ngµy dµi suèt 24h , N….
- Ngµy 22/12 vÜ tuyÕn 660<sub>33'B cã</sub>
đêm dài suốt 24h và vĩ tuyến
660<sub>33'N ngày dài suốt 24h.</sub>
- Vĩ tuyến 660<sub>33'B,N là đờng giới</sub>
hạn rộng nhất của vùng có ngày,
đêm dài suốt 24h gọi là ng vũng
cc
+ Tại vĩ tuyến 660<sub>33'B mỗi năm chỉ</sub>
có:
GV Các nhận xét này càng đúng với miền cực
Bắc- Nam trái ngợc nhau.
<b>KÕt luËn</b>: SGK
1 ngày đêm dài suốt 24h 22/12
( Nam bắc cực ngợc lại).
+ Càng về 2 cực thời gian là ngày
hoặc đêm càng kéo dài hơn.
2 địa điểm cực đêm,ngày dài6tháng.
<i><b>* Kiểm tra đánh giá:</b></i>
Đánh dấu x vào ô trống ý em cho là đúng.
Các địa điểm nằm trên bề mặt Trái Đất, từ xích đạo đều có hiện tợng ngày
hoặc đêm dài ngắn khác nhau do:
□ Hình dạng Trái Đất lớn nhất ở xích đạo, càng về phía cực càng nhỏ.
□ Sự phân biệt lục địa và định dạng trên thời gian không đều dọc theo xích
đạo chủ yếu là biển.
□ Cả 2 ý trờn ỳng.
Cả 2 ý trên sai.
<b>III- ớng dẫn HS học bài- chuẩn bị bài:H</b> (2').
- Học kết luận SGK.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, làm bài tập 3.
- Chuẩn bị cho bài học tiếp theo: ng/c trớc bài 10.
______________________________
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 12- Bài 10:</b>
I<b>- Mục tiêu bài học</b>:
Sau bài học, học sinh cần:
- Hiu và trình bày đợc cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm 3 lớp: vỏ, trung
gian và lõi, mỗi lớp có đặc điểm riêng về độ dày, trạng thái vật chất, nhiệt độ.
- Biết cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất gồm những địa mảng lớn nhỏ khác nhau,
chúng có thể di di chuyển, tách xa nhau hoặc xơ chìm ỏy i Dng hoc ven b
cỏc lc a.
2. Kỹ năng:
Rốn kỹ năng quan sát, t duy logic.
3. Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
<b>II-Chuẩn bị: Thiết bị cần thiế</b>t.
- Quả địa cầu- bản đồ thế giới.
- H.27 phóng to.
<b>B.Phần thể hiện khi lên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ</b>: 5'
? Tại sao có ngày đêm dài ngắn khác nhau theo vĩ độ?
? Tại vĩ độ nào có ngày hoặc đêm dài suốt 24h?
- Do đờng phản chiếu sáng tối không trùng với trục Trái Đất nên nửa cầu Bắc,
Nam ngả về phía Mặt Trời và ngợc lại. Vì vậy xuất hiện ngày, đêm dài ngắn theo v
- 660<sub>33'B và 66</sub>0<sub>33'N. ( vòng cực B, N).</sub>
II- <b>Dạy bµi míi:</b>
1. Më bµi:
Nhiều hiện tợng sảy ra trên bề mặt Trái Đất có nguồn gốc liên quan với các
lớp đất đá ở bên trong Trái Đất. Chính vì vậy nên từ lâu ngời ta đã cố gắng tìm hiểu
về cấu tạo và những đặc điểm của các lớp đất đá ở bên trong Trái Đất. Vậy chúng có
cấu tạo, đặc điểm gì? Xét Tiết 12.
2. Các hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
GV
?
?
?
?
Giới thiệu qua cách nghiên cứu qua các
lớp đất sâu.
Quan s¸t H.26 cho biÕt cÊu tạo trong
của Trái Đất gồm mấy líp?
Híng dÉn HS quan sát bảng số liƯu
(SGK)
Lớp vỏ có đặc điểm gì?
Bên trong lớp vỏ có đặc điểm gì? Đó là
lớp nào?
Lõi của Trái Đất có đặc điểm gì?
Vậy độ dày của lớp trung gian v lp
lừi nh th no?
1. Cấu tạo bên trong của Trái Đất: 20'
- Trái Đất cấu tạo gồm 3 lớp.
+ Lớp vỏ: độ dày từ 5- 20km tồn tại ở
trạng thái rắn chắc, càng xuống sâu
nhiệt độ càng cao tối đa chỉ khoảng
10000<sub>C.</sub>
+ Líp trung gian:
- Dµy: 3000m trạng thái quánh
dẻo-lỏng.
- Nhit : 1500- 47000<sub>C.</sub>
+ Lớp lõi:
- Dày: > 3000m
- Trạng thái: lỏng ở ngoài, rắn ở trong.
HS
Cý
?
?
GV
?
GV
?
B»ng nhau.
Vậy 3 lớp có đặc điểm cu to nh th
no?
HS quan sát lại H.vẽ nêu cấu tạo của
lớp vỏ và vai trò của nó?
Vỏ Trái Đất có vai trò rất quan trọng?
Cho HS quan s¸t H.27:
Cấu tạo gồm bao nhiêu địa mảng. Đó là
những địa mảng nào?
Các địa mảng di chuyển rất chậm.
Tại sao các địa mảng lại có thể di
chuyển đợc?
<b>KÕt ln</b>: SGK.
2. CÊu t¹o cđa lớp vỏ Trái Đất: 15'.
- L lớp đá rắn chắc nằm ở ngoài
cùng của Trái Đất lớp này mỏng
chiếm 1% V của Trái Đất và 0.5 KL
của Trái Đất.
- Là nơi diễn ra ( tồn tại) của các
thành phần tự nhiên khác nh: khơng
khí, nớc, sv là nơi sinh sống hoạt
động của con ngời.
- Vỏ Trái Đất đợc cấu tạo do 1 số địa
mảng nằm kề nhau.
- Các địa mảng không cố định mà di
chuyển rất chậm. Hai địa mảng có thể
<i><b>* Kiểm tra đánh giá:</b></i>4'.
- Làm bài tập trắc nhiệm:
Đánh dấu x vào ô trống ý em cho là đúng.
Vỏ Trái Đất là nơi rất quan trọng vì:
1. □ Có cấu tạo rất chắc chắn.
2. □ Nh líp ¸o gi¸p bao bọc Trái Đất.
3. L ni tn ti các tp tự nhiên, nơi sinh sống của con ngời.
4. □ Cả 3 ý trên đều đúng.
5. Cả 3 ý trên là sai. <i>( Đáp án: 3.)</i>
- Học kết luận SGK.
- Đọc bài đọc thêm.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3.
- Nghiên cứu trớc bài 11.
__________________________
Ngµy soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 13- Bài 11:</b>
<b>Sự phân bố lục địa và đại dơng</b>
<b> trên b mt Trỏi t</b>.
<b>A.Phần chuẩn bị</b>:
<b>I-Mục tiêu bài học:</b>
1.Kiến thức:
HS hiểu đợc sự phân bố lục địa và đại dơng trên bề mặt Trái Đất ở 2 nửa cầu,
xác định bộ phận rìa lục địa, đọc tên, vị trí của 4 đại dơng và 6 lục địa trên địa cầu
hoặc bn th gii.
2. Kỹ năng:
Rốn k nng phõn tớch, so sánh, quan sát.
3.Thái độ :giáo dục ý thức học tập b mụn.
II<b>- Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :</b>
- GV: Bản Đồ thế giới hoặc địa cầu, H.28,29 phóng to.
- Trị: Đọc, nghiên cứu trớc bài .
<b>B.PhÇn thĨ hiện trên lớp </b>
<b>I-Kiểm tra bài cũ</b> <b> </b>(4'<sub>)</sub>
? HÃy trình bày cấu tạo lớp vỏ Trái Đất
Đáp: Lµ líp ngoµi cïng máng nhÊt, dµy 5->10 km. Lµ nơi tồn tại các thành
Nói về Trái Đất nhiều ngời cho rằng đáng ra phải gọi là " Trái Nớc" thì đúng
hơn. Dựa trên cơ sở nào mà họ lại có ý nghĩa nh vậy? Trên Trái Đất chúng ta có Đại
Dơng nào? Lục Địa nào? Vùng tiếp giáp giữa Lục địa, Đại dơng có bộ phận gì? Ta
học bài hôm nay.
2. Các hoạt động dạy và học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
?
?
?
HS
?
HS
Cý
GV
Cho HS qs¸t H.28 SGK (3').
Dựa vào phần chú giải
( X ng xớch o) NCB; NCN.
Xác định S Lục địa và Đại Dơng ở NCB?
Xác định S Lục địa và Đại Dơng ở NCN?
( Thảo luận nhóm nhỏ).
C¸c nhãm b¸o c¸o.
-> NhËn xÐt bỉ xung.
Lục địa phân bố chủ yếu ở đâu?
NCB ( Lục bỏn cu).
Đại dơng chủ yếu phân bố ở đâu?
NCN ( Thuỷ bán cầu).
Trái Đất gồm Đại lục nào, Châu lục nào?
Phân bố ra sao?
Treo bản đồ thế giới, bảng số liệu trang 34.
Thảo luận nhóm ( trả lời 5 câu hỏi). Các
nhóm báo cáo.
Nhãm kh¸c bỉ xung.
(giáo viên đa đáp án đúng)
1. Tìm hiểu DT Lc a v i D ng:
(10').
- DT Lục Địa:
+ NCB- 39,4%
+ NCN- 19,0%
- Lục địa phân bố chủ yếu NCB
( Lc bỏn cu)
- Đại dơng phân bố chủ yếu ở NBC
( Thuỷ bán cầu).
2. Tỡm hiu các lục địa trên Trái Đất:
(10').
- Gồm 6 lục địa (bảng trang 34)
- Lục địa có S lớn nhất: á-
Âu-50,7triệukm2
GV
GV
HS
GV
?
GV
GV
Cý
GV
?
?
?
Y/c 1 HS lên xác định các Lục địa trên bản
đồ Thế giới: Lục địa NCB; Lục địa NCN.
Trên đây là những bộ phận đất nổi đợc gọi
chung là Lục địa, ngoài ra còn 1 bộ phận
khác cũng đợc coi là bộ phận thuộc lục địa
đó là…..gồm phần nào, có nhơ trên mt t
khụng?
Không.
Cho HS quan sát H.29.
Bộ phận này gồm phần nào?
Độ sâu từng bộ phận?
Phát phiếu học tập
HS thảo luận nhãm.
C¸c nhãm b¸o c¸o. (bỉ xung)
Thềm Lục địa có độ sâu không lớn, thoải.
Thuận lợi phát triển ngành Du lịch, đánh bắt
thuỷ sản ( S Lục địa: độ sâu, đánh bắt thuỷ
sản, gt dải đá ngầm dới đáy Đại dơng.
Ngoài Lục địa vỏ Trái Đất cịn có Đại dơng
vậy Đại dơng nào?
HS quan sát bản đồ thế giới: bảng trang 35.
HS th¶o luận 4 câu hỏi SGK.
- S TĐ 510triÖukm2<sub> - 100%</sub>
§D 361 - x%
361.100
x= ———— = 70,5%
510
Đại dơng có diện tích lớn nhất?
Đại dơng có diện tích nhỏ nhất?
- Lục địa có S nhỏ nhất: Ôxtrâylia
7,6triệukm2<sub>- NCN</sub>
- Lục địa nằm ht nửa cầu Nam: Lục
địa Nam Mỹ, Nam cực, Ôxtrâylia.
- Lục địa ht ở NCB: : á- Âu- Bắc Mĩ.
3. Bộ phận rìa Lục địa: (7').
Gồm: - Thềm Lục địa: sâu 0-200m
- Sn Lc a: 200-2500m
4. Các Đại D ơng trên Trái Đất: (6').
- 4 Đại dơng lớn (b¶ng trang 35).
?
GV
Chính vì điều đó ngời ta gi l Trỏi nc.
<b>Kt lun</b>: SGK.
- Đại dơng có S < nhất là BBD ( lạnh
nhất).
<i><b>* Kim tra- ỏnh giá: </b></i>3'.
? Ngời ta gọi nửa cầu nào là Lục cầu? Thuỷ cầu? Hãy giải thích?.
- NCB Lục cầu- nhiều Lc a 39,4%.
- NCN là Thuỷ cầu - Đại dơng chiÕm 81%.
<b>III- íng dÉn HS häc bµi vµ chuẩn bị bài: 2'.H</b>
- Học kết luận SGK.
- c bi c thờm.
- c trc bi 12.
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Chơng II:</b>
<b>Các thành phần tự nhiên của Trái Đất</b>
<b>Tiết 14- Bài 12:</b>
Cỏc ng của nội lực và ngoại lực trong việc
<b>A.Phần chuẩn bị:</b>
<b>I-Mục tiêu bài dạy</b>:
1. KiÕn thøc:
- HS hiểu đợc khái niệm nội lực, ngoại lực, nguyên nhân sinh ra động đất ,núi
lửa
-Cáu tạo ,giá trị và tầm quan träng cđa nói lưa.
2. Kĩ năng:
Rốn k năng quan sát mối quan hệ nhân quả, liên hệ thực tế.
3. Thái độ :
Giáo đục ý thức tìm tịi,u thích bộ mơn.
<b>II-</b> <b>Chuẩn bị</b>:
- GV: H.31 phóng to,bản đồ thế giới.
- HS:ôn bài cũ ,đọc bi mi.
<b>B.Phần thể hiện trên lớp</b>:
1. Vµo bµi:
Khi quan sát địa hình bề mặt Trái đất em có nhận xét gì? Để hiểu đợc tại sao
có động đất, núi lửa ta nghiên cứu tiết 14.
2. Các hoạt động dạy-học :
<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
G
V
?
G
V
?
HS
?
GV
HS
G
V
?
Bề mặt của trái đất phức tạp cs những
nơi cao chót vót quanh năm băng tuyết
bao phủ ,có nơi lại rất thấp -11000m
Lớp vỏ TĐ cấu tạo bằng vật chất gì?
Các địa mảng có sự chuyển dịch nh thế
nào?
Bổ sung:vỏ TĐ cấu tạo bằng những vật
chất rắn…Gồm 6 địa mảng luôn chuyển
dịch
Sù chun dÞch do nguyên nhân nào?
Làm cho các lớp đất đá ở dới sâu bị uốn
nếp,đứt gãy,xơ chùn lại vật chất ở dới
sâubị nóng chảy…tạo thành núi lửa,chỗ
nâng lên,hạ xuống…những lực đó gọi là
nội lc.
Nội lực là gì? Tác dụng của nội lực ntn?
Quan sát H30-mô tả đặc điểm núi lửa .
Emcó nhận xét gì?
Mỏm đábị gió cát bào mịn cú phi do
ni lc khụng?
Không.
Đó là ngoại lực .
Vậy ngoại lực là gì?
Ngoại lực gồm những quá trình nào?
1, Tỏc ng cúa nội lực và ngoại
lực:
a<i>- </i>Đặc điểm địa hình bề mặt TĐ :
( 10' )
ĐH bề mặt TĐ rất đa dạng ,chỗ
cao ,chỗ thấp, có chỗ thấp hơn mực
nớc biển.
b- Nguyên nhân sinh ra các loại địa
hình khác nhau trên bề mặt TĐ:
(15' )
Do sự tác động của 2 lực đối
nghịch nhau : đó là nội lực và ngoại
lực.
* <b>Nội lực</b> :Là những lực sảy ra bên
trong lòng TĐ. Làm cho đất đá bị
dồn nén,đứt gãy,nóng chảy… sinh
ra động t ,nỳi la.
<b>* Ngoại lực</b> :Là những lực sảy ra
bên ngoài trên bề mặt TĐ
nh:gió,n-ớc chảy
?
HS
GV
C/ý
?
HS
G
V
?
GV
?
Hãy nêu tác động của nội lực và ngoại
lực đối với địa hình?
Nếu nội lực mạnh hơn ngoại lực thì địa
hình bề mặt Tntn?v ngc li .
Thảo luận nhóm.
Các nhóm báo cáo kết quả -bổ sung
Đánh giá cho điểm.
Ta thờng nghe nói động đất,núi lửa
Vậy núi la, ng t sy ra ntn?Hu
qu ra sao ?
Nguyên nhân nào sinh ra núi lửa?
HS quan sát tranh:
Mô tả núi lửa gåm nh÷ng bé phËn
nµo?
- Có ngọn núi lửa đang phun và núi lửa
đã tắt .
Núi lửa phun gây ra hậu quả gì ?
Núi lửa đã tắt có lợi nh thế nào?
Giíi thiệu vành đai lửa TBD
Đọc thông tin SGK.
+ Xâm thực,bào mòn.
+Quá trình phong hoá.
Lm cho a hình hạ thấp, bằng
phẳng.
= > Nội lực và ngoại lực là 2 q
trình diễn rẩtí ngợc nhau,tác động
cũng trái ngợc nhau.
2, Núi lửa và động đất:
vật chất :
(15' )
a, Nói lưa :
Các vật chất nóng chảy dới
Nói lưa gåm:
-§ang phun.
-ĐÃ tắt.
?
HS
?
GV
?
ng t là gì ?
Động đất sinh ra do nội lực hay ngoại
lực?
QS H.24 (40)
Hậu quả của động đất?
Bổ xung:… không phải trận động đất
nào cũng có hại…Ngời ta phân 9 bậc.…
Làm thế nào hạn chế tác hại động đất,
núi lửa?
LËp các trạm dự báo
<b>Kết luận</b> :SGK
b- ng t:
-Do tác động của nội lực làm cho
các lớp đất đá ở gần mặt đất rung
động với nhiều mức độ với nhiều
mức độ khác nhau
-Thờng xuyên dự báo động đất,núi
lửa để hạn chế tác hại . .
<i><b>*Kiểm tra dánh giá </b></i>:
-HS đọc kết luận SGK
-Trả lời câu hỏi SGK.
?Tại sao ngời ta nói rằng:'' nội lực và ngoại lực là 2 lc đối nghịch nhau'' ?
<b>III.H ớng dẫn học sinh học bài và chuẩn bị bài:</b>
-Học bài theo nội dung câu hỏi SGK
- Trả lời câu hỏiSGK.
- Đọc bài đọc thêm.
- Đọc bài tiếp theo hc tit sau .
Ngày soạn: Ngày giảng:
<b>Tiết 15 - bài 13:</b>
I<b>-Mục tiêu bài học:</b>
1. Kiến thøc:
- HS phân biệt đợc độ cao tuyệt đối, độ cao tơng đối của địa hình. Phân biệt
và hiểu khái niệm núi theo độ cao, sự khác nhau giữa núi già, núi trẻ.
- Hiểu khái niệm địa hình Cacxtơ.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, chỉ bản đồ.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ mụn.
<b>II- Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học</b>:
- GV: BĐTNVN, B§TNT/G.
Bảng phân loại núi, 1 số hình ảnh về một số hang động.
- HS: Ơn và nghiên cứu bài mới.
<b>B.PhÇn thể hiện trên lớp</b>:
<b>I-Kiểm tra bài cũ</b>: (5').
? Ti sao nói nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau?
Trả lời: Vì nội lực làm cho địa hình nâng cao.
1. Më bµi:
Địa hình bề mặt Trái Đất rất đa dạng, mỗi loại có những điểm riêng, phân bố
ở mọi nơi. Trong đó địa hình núi là phổ biến. Vậy núi là dạng địa hình nh thế nào?
Những căn cứ nào để phân loại núi, ta tìm hiểu bài hơm nay. Tiết 15.
2. Các hoạt động dạy và học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
?
GV
GV
?
?
Cý
GV
Cho HS quan sát một số hình ảnh về núi
và H.36.
cao của núi so với mặt đất?.
Núi có mấy bộ phận?
Yêu cầu HS đọc bảng phân loại
Tất cả các độ cao đợc ghi trên bản đồ là
độ cao tuyệt đối. Vậy độ cao tuyệt đối là
độ cao đợc tính nh thế nào?
Cho HS quan s¸t H.43
Độ cao tuyệt đối đợc tính nh thế nào?
Độ cao tơng đối đợc tính nh thế nào?
Ngoài sự phân loại núi theo độ cao thì
dựa vào độ tuổi ngời ta cịn phân loại núi
theo núi già, núi trẻ?
Cho HS hoạt động theo nhóm phân loại
núi già, trẻ dựa vào:
1. Núi và độ cao của núi:
(15').
* Nói:
- Núi là địa hình nho cao nổi bật trên mặt
đất.
- §é cao thêng >500m so víi mùc níc
biĨn.
- Căn cứ và độ cao phân ra 3 loại núi:
+ Thấp dới <1000m
+ Trung b×nh tõ 1000m- 2000m
+ Cao 2000m.
- Độ cao tuyệt đối: Là khoảng cách đo
chiều thẳng đứng từ đỉnh núi đến điểm
nằm ngang mực nớc biển TB.
- Độ cao tơng đối: Đợc tính bằng khoảng
cách đo chiều thẳng đứng của 1 điểm
( đỉnh núi) tới chỗ thấp nhất của chân
núi.
GV
GV
GV
?
?
HS
a) Đặc điểm hình thái: độ cao, đỉnh.
b) Thời gian hình thành.
? Núi già có đặc điểm nh thế nào?
ở Việt Nam cũng có những núi già đợc
vận động ktạo nâng lên đợc trẻ lại.
Giới thiệu 1 số tranh ảnh về địa hình đá
vơi kết hợp với H.37. Vốn kiến thức thực
tế ( Vịnh Hạ Long, Chùa Hơng Tích)
Địa hình Cacxtơ là loại địa hình đặc biệt
của vùng núi đá vơi.
Địa hình núi đá vơi ( Cacxtơ) là loại địa
hình có nhiều hang động.
Địa hình Cacxtơ là loại địa hình có giá trị
kinh tế nh thế nào?
KĨ tªn các danh lam thắng cảnh mà em
biết?
Cho biết giá trÞ KT cđa miỊn nói ?
-Rõng P2
- Danh Lam thắng cảnh thu hút khách
du lịch
<b>Kết luËn</b>:SGK
- Núi trẻ: Độ cao lớn, đỉnh nhọn, sờn
dốc, thung lũng sâu.
- Núi già: dáng mềm, đỉnh tròn, sờn
thoải, thung lũng nơng ( núi thấp).
3. Địa hình Cacxtơ và các hang động:
(10').
+ Địa hình đá vơi là địa hình có nhiều
dạng khác nhau phổ biến là có đỉnh
nhọn, sờn dốc đứng, thẳng.
+ Địa hình núi đá vơi là địa ình Cacxt.
(nhiu hang ng).
4. Giá trị kinh tế của miền núi:
(10').
-MiÒn núi là nơi có tài nguyên rừng
P2<sub>,nhiều khoáng sản ,danh lam th¾ng</sub>
cảnh đẹp ,là nơi nghỉ ngơi ,dơngx bệnh
tốt , thu hút khách du lịch .
<i><b>*)Kiểm tra đánh giá :</b></i>
-Học kết luận SGK.
-Trả lời câu hỏi (SGK).
<b>III- íng dÉn học sinh học bài ,chuẩn bị bàiH</b> <b> : (</b>5' )
- Häc kÕt luËn SGK,
-Trả lời câu hỏi SGK :1,2,3,4.
- Đọc bài đọc thêm
______________________________
Ngày soạn : Ngày Gi¶ng:
<b>TiÕt 16:</b>
<b>A</b>. <b>Phần chuẩn bị: </b>
<b>I- Mục tiêu bài gi¶ng</b> :
1. Nhận thức : HS nắm đợc hệ thống kiến thức đã học dựa trên hệ thống câu
hỏi GV đa ra ..
Phát huy khả năng sáng tạo, tiếp thu kiến thức một cách có hệ thống
2. Kỹ năng : Rèn luyện kỹnăng quan sát ,đọc đối tợng địa lí trên bản đồ.
3.Thái độ : Giáo dục ý thc hc tp b mụn
<b>II-Thiết bị cần thiết</b> :<b> </b>
Câu hỏi, Quả đ/cầu, Bản đồ tự nhiên Việt Nam, B đ t/giới
<b>B.Phần thể hiện khi lên lớp</b> :
I<b>-KiĨm tra bµi cị</b> (5')
? Thế nào là độ cao tơng đối, tuyệt đối ?
Đáp : Độ cao tính từ đỉnh núi -mặt nớc biển trung bình <Tđới,độ cao tính từ
đỉnh-> chân núi (độ cao tơng i )
<b>II-Dạy bài mới</b> :
2. Cỏc hoạt động học tập :
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
HS
HS
GV
?
?
?
?
HS
Cho hs nhắc lại kiÕn thøc , những khái
niệm cơ bản .
Quan sát quả địa cầu ,xác địnhcác đờng
Cho Hs xác định hớng bay trên bản
Chõu ỏ.
( Dựa vào hình 12)
Cho HS xác định toạ độ địa lí của các
điểm :A,B,C,D. trên bản đồ H:12.
Tìm trên bản đồ h:12 các điểm có toạ độ
địa lí :
1400<sub> § 120</sub>0<sub> §</sub>
00<sub> 10</sub>0<sub> N</sub>
Dùa H:13.
Các KT cách nhau bao nhiêu độ ,VT cách
nhau bao nhiêu?
Một bức điện đánh đi từ Đà Nẵng (mũi
gốc số7)đến Pari (Múi giờ số 1) hồi 2 h
sáng 1.1.2000.
Hai giờ sau trao cho ngời nhận .
Hỏi ? Lúc đó là mấy gi Pari
Đà Nẵng cách Pari mấy mũi giờ :7-1=6
Vậy 2h sau đó đến ây ngời nhận lúc đó sẽ
là 20h+ 2h=22h ngày 31/12/1999.
1. ThÕ nµo lµ kinh tuyÕn gèc, vÜ tuyÕn
gèc: 7'
2. Bài tập 1: 5'
Xác định hớng bay:
- HN- V/Chăn: TB- DDN
- HN- Giacacta: B- N
- HN- Manila: TB- ĐN.
3. Bài tập 2: Xác định toạ độ địa lý: 3'.
4. Bµi tËp 3: 10'.
5. Nếu trục Trái Đất Thẳng góc với mặt
phẳng quỹ đạo thì sự thay đổi các mùa
nh
GV
GV
?
GV
Gäi hs vẽ hình của F trớc mặt trời với góc
nghiêng .
=> sinh ra hiện tợng gì ?
Yờu cầu học sinh điền đợc:
-Chí tuyến Bắc
-ChÝ tuyến Nam
-Vòng cực Bắc
-Vòng cực Nam
Trc trái đất ntn, hớng và độ nghiêng ra
sao ?
Cho hs «n tËp tiÕp :
Nội lực, ngoại lực là gì ? Tác động của
chúng ra sao?
<b>KÕt luËn</b>: SGK
- C¸c mïa.
- Ngày đêm dài ngn theo mựa.
6. Giải thích câu ca dao:
" Đêm tháng năm" (10').
Cõu ca dao phn ánh đúng ngày đêm
dài ngắn khác nhau theo mùa.
Ngày 22/6 nửa cầu bắc ngủ về phía Mặt
Trời - ngày dài hơn đêm.
Ngợc lại Nam bán cầu xa Mặt Trời đêm
dài hơn ngày.
Ngày 22/12 nửa cầu Nam ngủ về phía
Mặt Trời nhiều nhất; Bắc bán cầu xa
Mặt Trời nên ngày ngn, ờm di.
<i><b>* Củng cố nhấn mạnh kt trọng tâm.</b></i>
<b>III- H ớng dẫn học - chuẩn bị kiểm tra</b> : (5)'
- Học nội dung đã ôn tập.
- Chuẩn bị giấy cho kiểm tra định kì .
_________________________________
Ngày soạn: Ngày giảng :
<i> </i>
<b>Tiết 17 :</b>
<b>A- Phần chuẩn bị :</b>
<b>I- Mục tiêu bài học :</b>
- Củng cố, kiểm tra kiến thứcc đã học .
- Rèn luyện kĩ năng tổng hợp .
- Gi¸o dơc tính tự giác ,nghiêm túc khi làm bài.
<b>II- Ph ơng tiện dạyhọc:</b>
<b>B. Phn th hin khi lờn lớp :</b>
1. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh :
2. GV: Giao đề kiểm tra
<b>I- Phần trắc nghiệm khách quan:</b> (3điểm)
Ghi lại chữ cái đầu câu ý em cho là đúng nhất .
<i>C©u 1</i> : (1 ®')
Muốn XĐ phơng hớng trên bản đồ ngời ta dựa vào những yếu tố nào sau
đây:?
b- Các đờng KT, VT trên bản đồ .
c- Cả 2 câu a và b đều đúng .
d- Cả 2 cõu av b u sai.
<i>Câu 2:</i> (1đ')
Trờn bn nu các đờng đồng mức càng dày,sát vào nhau thì địa hình nơi đó
a-Càng thoải. b- Càng dốc. c -Bằng phẳng. d - Tất c u sai.
<i>Câu 3:</i> (1 điểm )
Do Trỏi t tự quay quanh trục từ đông sang tây nên khắp mọi nơi trên Trái
đất đều làn lợt có ngày và đêm .
a- đúng . b - Sai .
<b>II- Phần tự luận :</b>
<i>C©u 1 :</i>
a. Vẽ đờng tròn tợng trng cho Trái đất trên đó ghi:
- Cực Bắc-cực Nam, hớng Đông và hớng Tây.
- Trục của Trái đất, xích đạo .
- Mũi tên chỉ chiều chuyển động của Trái đất.
b. Nêu hệ quả của sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái đất.
<i>C©u 2</i>: (3 ®iĨm )
Thế nào là nội lực,ngoại lực ? Tác động cúa nội lực và ngoại lực lên địa hình
bề mặt Trái đất nh th no ?
<b> Đáp án :</b>
<b>I- Phần trắc nghiệm :</b> ( 3 điểm )
C©u 2 : ý b ( 1 ®' )
C©u 3 : ý b ( 1 ®')
<b>II- PhÇn tù luËn : </b> ( 7 ®iĨm )
Câu 1 : ( 4 đ' )
a. Vẽ hình: HS vẽ đúng đẹp ,đủ các yêu cầu. ( 2 đ' )
-Hệ quả 1: Khắp mọi nơi trên TĐ đều lần lợt có ngày và đêm. ( 0,5 đ')
- Hệ quả 2: Làm lệch hớng chuyển động theo chiều kinh tuyến ở cả
hai nửa cầu. ( 0,5 đ')
C©u 2: ( 3 ®')
-Néi lực :là những lực sinh ra ở bên trong TĐ. ( 1®')
- Ngoại lực :là những lực sinh ra ở bên ngoài lớp vỏ TĐ. (1®')
- Tác động của nội lực nén épvào các lớp đất đá,làm uốn nếp…sinh ra động
đất,núi lửa .Ngoại lực làm cho dịa hình hạ thấp,bằng phng . ( 1 ')
___________________________
Ngày soạn: Ngày giảng:
<i> </i>
<b>Tiết 18- Bài 14:</b>
<b>Địa hình bề mặt Trái Đất</b>
<i>(Tiếp theo)</i>
<b>A. Phần chuẩn bị</b> :
<b> </b> <b>I- Mục tiêu bài học:</b>
1. Kiến thức
-HS trình bày đợc một số đặc điểm hình thái của đồng bằng, cao nguyên, đồi
.
- Biết sự phân loại của đồng bằng,ích lợi của đồng bằng,cao nguyên, phân
biệt sự khác nhau giữa đồng bằng & cao nguyên .
2<i>- </i>Kỹ năng :Rèn luyện kĩ năng quan sát. Chỉ một số đồng bằng, CN thế giới ,
VN
3- Thái độ : Giáo dục HS ý thức học tập bộ môn
<b>II- Chuẩn bị thiết bị dạy học :</b>
-Mơ hình lát cắt Đồng bằng ,CN, Bđồ TN t/g, VN
-Tranh ảnh đồng bằng…
<b>B -Phần thể hện trên lớp</b> :
<b>I- Kiểm tra bài cũ :</b> (5)'
? Thế nào là độ cao tơng đối ,tuỵêt đối ?
<b>Đáp </b>: - Tuyệt đối : tính từ đỉnh -> mặt nớc biển TB.
- Tơng đối :Tính từ nh -> chõn nỳi .
<b>II- Dạy bài mới :</b>
1- Më bµi :
Chúng ta đã nghiên cứu địa hình bề mặt TĐ: có núi già ,núi trẻ ,cond có dạng
địa hình bằng phẳng gọi BN, CN . Vậy BN,CN là gì ? Trị giá ra sao ? xét tiết 18.
2- Các hoạt động dạy học :
GV
?
HS
GV
-?
?
GV
HS
Cý
Cho HS quan sát tranh ,ảnh về địng bằng
Bề mặt có gì khác núi ?
H.40 . Đồng băng có đọ cao bao nhiêu so
với mực nớc biển
Treo bản đồ TG, TN
Hãy xác định các đồng bằng lớn của t/g.
XĐ đồng bằng của VN .
Dựa vào thực tế cho biết đồng bằng có lợi
ích gì ?
Việt Nam có 2 đồng bằng lớn , chúng đợc
tạo nên ntn? Do yếu tố nào là chủ yếu ?
- Do phù xa bồi đắp dới tác dụng của ngoaị
lực
Ngồi loại địa hình đồng bằng cịn cs một
loại ĐH khác đó là CN. CN có đặc điểm gì?
HS qs H.40 . Từ mơ hình -> đặc điểm cao
nguyên ntn? (bề mặt,độ cao,sờn… )
Kẻ bảng so sánh đồng bằng và cao nguyên :
- Giống :
-Kh¸c :
1-Bình ngun (đơng bằng )
(15)'
Thấp tơng đối bằng phẳng có
độ cao tuyệt đối < 200m
2- Cao nguyªn : (15)'
GV
GV
?
Cý
GV
GV
-Lỵi Ých ntn:?
Cho HS quan sát bđ TN Việt Nam,
Xác định các caonguyên lớn .
Bên cạnh 2loại địa hình trên cịn loại địa
hình khác nữa là <i><b>đồi</b></i>
Nh vậy đồi có những đặc điểm ntn ?
Cho Hs nghiên cứu thông tin (5)'
HS nghiên cứu-> thảo luận nhóm .
Đồi có đặc điểm gì ?
So sánh vùng đồi ->vùng núi năm ở đau
các nhóm báo cáo :
-Đồi : đỉnh trịn ,sờn thoải , độ cao tơng đối
khơng q 200m.
- Vùng đồi xen kẽ giữa vùng núi -đồng
bằng .
Hãy XĐ vùng đồiVN : Phú Thọ ,Bắc
Giang , TN..( dựa vào ớc hiệu bđồ)
<b>KÕt luËn </b>: SGK
dèc
3-§åi : (10)'
- Đặc điểm : đỉnh tròn ,sờn
thoải , độ cao tơng đối ko quá
200m
-Đồi tập trung thành vùng
th-ờng nằm giữa núi và đồng bằng
<i><b>* Kiểm tra đánh giá : </b></i>(3)'
- Đọc kết luận : SGK
- Hãy chọn ý em cho là đúng nhất .
Đồng bằng là dạng địa hình :
a- Bằng phẳng có độ cao tuyệt đối thờng < 200m.
b- Thấp tơng đối bằng phẳng có độ cao tuyệt đối >500m.
c- Tơng đối bằng phẳng ,có độ cao tuyệt đối < 200m, đôi khi ~ 500m.
Đáp án a:
III- H ớng dẫn HS học bài - chuẩn bị bài :
- Häc kÕt lu©n ;SGK
_______________________________
<i>Ngày soạn : 12/01/2007 Ngày giảng:16/01/2007</i>
TiÕt 19-bµi 15: <b>Các mỏ khoáng sản .</b>
<b>A . Phần chuẩn bị</b> :
I / Mục tiêu bài học :
1- <b>KiÕn thøc</b>:
-HS nắm đợc khái niệm khoáng vật ,đá,khoáng sản,mỏ khoáng sản.
- Biết phân loại khống sản theo cơng dụng.
- Hiểu biết về khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên.
Rèn kĩ năng quan sát,nhận biết.
3. <b>Thái độ</b>: giáo dục ý thức học tập bộ môn.
II / Ph ơng tiện thiết bị dạy học:
- GV:Bản đồ khoáng sản Việt Nam , các mẫu khoáng sản.
- HS: nghiên cứu ,chuẩn bị bài trớc ở nhà.
<b>B . Phần thể hiện trên lớp:</b>
I / KiĨm tra bµi cị: ( 5')
? Nêu đặc điểm cao nguyên,bình nguyên,đồi? Tại sao gọi là bình nguyên bồi
tụ ?Kể một vài bình nguyên .
Tr¶ lêi:
- CN tơng đối bằng phẳng,hoặc gợn sóng độ cao tuyệt đối >500m .
- BN bề mặt tơng đối bằng phẳng độ cao tuyệt đối <200m
- Đồi đỉnh tròn ,sờn thoải ,độ cao tơng đối <200m .
II / Dạy bài mới:
1<b>, Më bµi:</b>
Vỏ TĐ đợc cấu tạo bởi các khoáng vật ,đá,những khoáng vật và đá có
ích đợc con ngời khai thác,sử dụng trong hoạt động kinh tế gọi là KS .
Hoạt động của GV - HS Nội dung
?
G
V
?
Những vật chất cấu tạo nên lớp vỏ TĐ
gồm các loại khoáng vật và đá.
KV là vật chất trong tự nhiên có thành
phần đồngnhất thờng gặp dới dạng tinh
thể Đá hay nham thạch có độ cứng khác
nhau tạo nên lớp vỏ TĐ .
Khoáng vật và đá có loại có ích có loại
khơng có ích loại có ích chính là KS.
Vậy khống sản là gì ?
ThÕ nµo lµ má KS ?
Khi ta nói đến mỏ sắt,đồng …khơng có
nghĩa ta lấy chúng về sử dụng đợc
ngay .Bởi vì trong đất các nguyên tố đó
chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ phân tán khi chúng
tập trung tỉ lệ cao gọi là mỏ KS.
Ví dụ quặng sắt ---40 --60% sắt
Trên TĐcó nhiều KS dựa vào công dụng
ngời ta phân loại
Qua bảng PLks hÃy cho biết KS phân
thành mấy loại ?
Có 3 loại .
<i>1 . Các loại khoáng sản :</i>
( 20')
a- Kho¸ng sản là gì ?
Nhng khoỏng vt v ỏ có
ích,ợc con ngơpì khai thác,sở dụng
đ-ợc gọi là khoỏng sn.
-Mỏ khoáng sản:là nơi tập trung
nhiều KS có khả năng khai thác.
b- Phân loại khoáng sản :
Da theo tớnh chất và cơng dụng
KS đợc chia thành 3 nhóm:
HS
?
?
C/
ý
?
?
?
Cho biÕt KS nµo thuéc nhóm KS năng
l-ợng ,KS kim loại ,phi kim ?
Sơn La có những loại KS nào ?
Những mỏ KS đợc hình thành nh th
no ?
Đọc nguồn gốc các mỏ KS
Các mỏ KShình thành từ nguyên nhân
nào ?
ThÕ nµo lµ má néi sinh ?
Thế nào là mỏ ngoại sinh ?
Lấy ví dụ những KS ngoại sinh .
Mỏ than,dầu khÝ…….
+ KS lim lo¹i .
+ KS phi kim .
2- <i>Các mỏ khoáng sản nội sinh và</i>
<i>ngoại sinh</i>: 10
10
2. Các mỏ néi sinh,ngo¹i sinh:
( 10' )
- Mỏ nội sinh là những mỏ đợc
hình thành do nội lực,do mắc ma
phun trào.
Ví dụ mỏ sắt ,mỏ đồng…
GV
?
C/ý
?
?
Cho HS đọc thông tin mục II, quan sát
mẫu quặng ,
HS th¶o luËn nhãm nhá
Tại sao gọi là mỏ nội sinh và mỏ ngoại
sinh ?
Vậy các mỏ KS có vai trị nh thế nào?
Hãy kể các tác dụng của KS trong đời
sống?
Vấn đề khai thác và sử dụng KS ra sao ?
* Mỏ nội sinh : là những mỏ đợc
hình thành do nội lực (quá trình
mắc ma )
*Mỏ ngoại sinh : đợc hình thành
do quá trình ngoại lực
- Khai thác phải hợp lí .
- Sử dụng tiết kiệm ,hiệu quả.
* Kết luận: HS đọc SGK
* Kiểm tra,đánh giá:
- HS trả lời câu hỏi trong SGK.
- Hoàn thành bảng theo mẫu dới đây:
Khoáng sản Qng Má khoáng sản
Những
du hiu
nhn
bit.
III . H íng dẫn HS học bài và chuẩn bị bài :
- Häc bµi theo néi dung c©u hái SGK.
- Lµm bµi tËp 3,4,5 vµo vë bµi tËp.
<i>Ngµy so¹n :</i> 20/ 01/2007 <i>Ngày giảng</i>:23/01/2007
TiÕt 20-bµi 16: Thùc hµnh
<b>A . Phần chuẩn bị:</b>
I/ Mục tiêu bài học:
1, KiÕn thøc :
- HS nắm đợc thành phần,khái niệm đờng đồng mức.
- Biết đo, tính độ cao dựa vào bản đồ,xác định các dạng địa hình dựa vào
đờng đồng mức.
2. Kỹ năng:
Bit c bn cú t l ln da vo ng ng mc.
3. Thỏi :
Giáo dục yêu thích bộ môn.
II- Các thiết bị cần thiết:
- GV: Bn trang 44 phúng to. Bản đồ tỉ lệ lớn có các đờng đồng mức.
- HS: SGK.
<b> B. PhÇn thĨ hiện trên lớp</b>:
I- Kiểm tra bài cũ: 5'
? Khoáng sản là gì? trình bày sợ phân loại KS theo công dụng?
Đáp án :
- khoáng sản là những khu vực và đá có ích đợc con ngời khai thác & sử dụng .
- 3 nhóm :+ KS năng lợng .
+ KS phi kim.
II/ DËy bµi míi
1- <b>Më bµi</b> :
Ta đã n/cứu các dạng ĐH trên bề mặt TĐ. Căn cứ vào đờng đồng mức - ớc hiệu ,
bản đồ địa hình , Xét tiết 20.
2- <b>Các hoạt động dậy và học</b>.
Các hoạt động của giáo viên ,học sinh Nội dung
GV
HS
?
?
HS
HS
?
Treo H44. phãng to
§äc néi dung cđa bµi thùc hµnh
Hoạt động cá nhân
Đờng đồng mức là đờng nh thế nào?
Nhìn vào đờng đồng mức dựa vào đâu mà
biết đ]ợc các dạng địa hình ?
- Dựa vào độ mâu tha , xác định hình
dạng của địa hình .
-Nhìn vào trị số xác định vào độ cao của
Hoạt động theo nhóm ,
Hoàn thành bài viêt theo nội dung câu
hỏi (10')'
Xỏc định trên lợc đồ Hình 44: Hớng từ
đỉnh núi A1 đến A2 ?
Sự chênh lệch về độ cao của 2 đờng đồng
mức trên lợc đồ là bao nhiêu ?
<i>1-</i> <i>Đờng đồng mức là những</i>
<i>đờng ntn? </i>
(15)'
- Đờng đồng mức là những đờng
nối tất cả các điểm có cùng một
đọ cao tuyệt đối .
Dựa vào đờng đồng mức biết
đ-ợc độ cao tuyệt đối của các điểm
& đặc điểm hình dạng địa hình
nh : Độ dốc , hớng nghiêng .
<i>2- Dựa vào đờng đồng mức tìm</i>
(20)'
- Hớng nuí từ A1 đến A2 là
h-ớng Tây- Đông .
- Sự chênh lệch về độ cao của 2
đờng đồng mức là: 100m
?
?
?
?
Dựa vào đờng đồng mức xác định độ cao
của đỉnh A1, A2?
§iĨm B1,B2,B3?
Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính khoảng cách
đ-ờng chim bay từ đỉnh A1 đến A2?
Quan sát đờng đồng mức ở 2 sờn
Đông và Tây của đỉnh A1, Sờn nào dốc
hơn ? tại sao?
C¸c nhãm b¸o c¸o .
GV đa đáp án đúng để học sinh đối
chiếu.
- §Ønh A1= 900m, A2=700m.
+§iĨm B1 =500m.
+ điểm B2 =650m.
+ Điểm B3= 550m.
Khoảng cách chim bay từ đỉnh
A1 đến A2 đo đợc : 7,5 cm.
Cứ 1cm=1km Vậy từ đỉnh A1
đến A2 =7,5 km.
-Đỉnh A1 , Sờn phía tây dốc
,phía đơng thoải .
Vì : Các đờng đồng mức ở sờn
phía Tây sát nhau, Sờn phía đơng
tha hơn.
III/ Hớng dân HS học bài - chuẩn bị bài : (5)'
- Hoµn thµnh bµi thùc hµnh , vµo vở .
<i>Ngày soạn :25/01/2007</i> <i>Ngày giảng</i>:30/01/2007
Tiết 21: Bài 17
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
I- Mục tiêu bài học:
1. <b>Kiến thức:</b>
- HS nm c thành phần của lớp vỏ khí, biết vị trí, đặc điểm của các tầng
trong lớp vỏ khí. Vai trị của lớp ozơn trong tầng bình lu.
- Giải thích ngun nhân hình thành và tính chất của các khối khí nóng lạnh,
lục địa, đại dơng.
- Biết sử dụng hình vẽ để trình bày các tầng lớp của lớp vỏ khí. Vẽ bản đồ tỉ
lệ thành phần của khơng khí.
2. <b>Kỹ năng</b>: Rèn luyện kỹ năng quan sát.
3.<b>Thái độ</b>: Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
II- Các thiết bị cần thiết:
- GV: Tranh vẽ các tầng của lớp vỏ khí.
Bản đồ các khối khí hoặc TN T/g.
- HS: Nghiên cứu bi trc.
<b>B. Phần thể hiện khi lên lớp:</b>
I- Kiểm tra bài cũ: 0
II- Dạy bài mới:
nhng thnh phần nào, cấu tạo của nó ra sao? Và vai trò trên Trái Đất nh thế nào?
Để hiểu đợc ta nghiên cứu Tiết 21.
2. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV- HS Nội dung
Gv
?
Gv
C/ý
Gv
HS
?
GV
?
HS
Cho HS quan sát H 45 SGK phóng to
Khơng khí gồm những thành phần nào?
H¬i níc chiÕm tØ lƯ nhá nhng có ý nghĩa
rất quan trọng .Vì nó là nguồn gốc sinh ra
các hiện tợng khí tợng.
Vy cấu tạo của lớp vỏ khí có đặc điểm
gì?
Xung quang TĐ có một lớp KK bao bọc
gọi là khí quyển.
Nghiên cứu thơng tin mục 2.QS hình vẽ.
Em có nhận xét gì bề dày của khí quyển?
-Mật độ của KK.
Yêu cầu HS QS H.46 trả lời câu hỏi.
Lớp vỏ khí gồm mấy tầng?Nêu đặc
điểm của mỗi tầng?
Xác định vị trí tầng đối lu-bề dày.
-Khơng khí có đặc điểm gỡ?
-Có các hiện tợng khí tợng nào sảy ra?
1. <i>Thành phần của không khí:</i> ( 5')
Gåm : -KhÝ ni t¬ chiÕm 78%.
- Khí ỗi chiếm 21% .
2<i>, CÊu t¹o cđa líp vá khÝ</i>: (20')
- Có chiều dày khoảng 60000 km.
- Càng lên cao không khí càng loÃng
-Gồm 3 tầng:
+ Đối lu
+ B×nh lu
?
?
GV
C/ý
HS
?
?
Tầng bình lu có đặc điểm gì?
Tầng cao khí quyển khơng có quan hệ với
đời sống con ngời.
Khơng khí có ở khắp mọi nơi trên TĐ
,tuỳ nơi hình thành và bề mặt tiếp
xúc,chúng có tính chất khác nhau
về:nhiệt , m
Nghiên cứu bảng các khối khí:
Dựa vào đâu chia c¸c khèi khÝ thành
nhiều loại?
Đặc điểm từng loại ?
* Kết luận :đọc SGK.
* Tầng đối lu:
- Độ dày từ 0-16 km.
- Tập trung 90% KK,KK luụn chuyn
ng theo chiu thng ng.
- Là nơi sinh ra các hiện tợng khí
t-ợng :mây,ma,sấm chớp
- Càng lên cao không khí càng
loÃng,lên cao100 m giảm 0,60<sub>.</sub>
* Tầng bình lu:
Nm trờn tng đối lu ,tầng này có lớp
ơ dơn có tác dụng hấp thụ ,ngăn các
tia bức xạ có hại đối với sinh vật và
con ngời.
*TÇng cao khÝ qun.
<i>3, C¸c khèi khÝ</i>: (10')
Tuỳ theo vị trí hình thành,bề mặt tiếp
xúccác KKđợc chia ra:
- Khối khí nóng ,lạnh .
- khói khí lục địa,đại dơng.
( Học theo bảng :các khối khí SGK)
- Các KK luôn di chuyển,di chuyển
tới đâu chịu ảnh hởng bề mặt nơi đó.
- Trả lời câu hỏi 1,2,3.
- Hãy chọn ý em cho l ỳng:
a, Khí ni tơ chiếm 68% ,ôxi chiÕm 31%, h¬i níc 1% .
b, Khí ni tơ chiếm 78% ,ỗi chiếm 21%,hơi nớc và các khí khác 1%.
c, Cả 2 câu trên đều đúng .
d, Cả 2 câu trên đều sai.
đáp án: ý b .
III. H íng dÉn HS häc bµi và chuẩn bị bài :
- Học bài theo nội dung câu hỏi SGK
- Lµm bµi tËp vµo vë.
- Nghiên cứu trớc bài : thời tiết và khí hËu .
______________________________________________
<i>Ngày soạn :3/2/2007 Ngày giảng:6/2/2007</i>
Tiết 22- bài 18 :
<b>Thi tit, khớ hu v nhit khụng khớ.</b>
<b>A.Phần chuẩn bị :</b>
<b>I-Mục tiêu bài häc:</b>
1. KiÕn thøc:
- HS nắm đợc sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu .
- Biết khái niệm nhiệt độ khơng khí ,các nguồn cung cấp nhiệt độ khơng khí
cách đo và tính nhiệt độ TB ngày, tháng, năm .
- Trình bày đợc sự thay đổi nhiệt độ khơng khí theo vĩ độ, độ cao lục địa
2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, tính tốn .
3. Thái độ : Giáo dục ý thức học tập bộ môn .
<b> II- Ph ơng tiện thit b dy hc :</b>
- GV Bảng thống kê số liƯu vỊ thêi tiÕt vµ khÝ hËu .
H.48,49.SGK phãng to.
- HS chuÈn bÞ bài trong SGK .
<b>B.Phần thể hiện trên lớp :</b>
<b>I- KiĨm tra bµi cị : </b> (5')
? Nêu đặc điểm của tầng đối lu ?
<b>Đáp án :</b>
- §é dày từ 0-16 km. Tập trung 90% không khí .
- Là nơi sinh ra các hiện tợng khí tợng .
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao …
<b>II- Dạy bài mới</b> <b>:</b>
GV kiểm tra các nhóm báo cáo kết quả ghi chép dự báo thời tiết và khí hậu
của địa phơng theo yêu cầu.
2. Các hoạt động dạy và học:
<b> Hoạt động của GV- HS </b> <b>Nội dung </b>
GV
?
?
HS
?
?
HS
GV
?
HS
G
V
Cho HS đọc một số bản tin thời tiết mà các
em đã ghi lại đợc .
Qua các bản tin đó ,hãy cho biết ,nói tới ta nói
tớiyêú tố nào?
Các hiện tợng đó diễn ra trong thời gian ngăn
-Thêi gian ngắn.
Dựa vào thông tin SGK cho biết khí hậu khác
thời tiết ở những điểm nào?
Hóy cho bit vo thời gian từ tháng 11 đến
tháng 2 ở bắc VN thời tiết có đặc điểm gì ?
-Lạnh ,ma ít.
Ta nói bắc VN có khí hậu gió mùa đơng lạnh
Khí hậu là gì?
Nh vậy nam VN có mùa đơng lạnh khơng ?
-Khơng .
Ta nãi VN có khí hậu nóng quanh năm.
Khi núi tới thời tiết ,khí hậu ta thờng nói
đếntừ :nóng,lạnh ,ví dụ :trời nóng,lạnh hoặc
mùa nóng ,lạnh …
Độ nóng lạnh đó là nhiệt độ khơng khí .
1. Thêi tiÕt vµ khÝ hËu : (10')
a. Thêi tiÕt :
- Là các hiện tợng khí tợng diễn ra ở
một địa phơng trong thời gian ngắn .
- Thời tiết luôn thay đổi.
b. KhÝ hËu :
-Là sự lặp đi lặp lại của thời tiết ở 1
địa phơng trong thời gian dài.
- khÝ hËu cã tÝnh chÊt qui lt .
2. Nhiệt độ khơng khí và cách đo
nhiệt độ khơng khí : (10')
?
?
?
?
H
S
Thế nào là nhiệt độ khơng khí?
Dựa vào kiến thức thực tế cho biết nhiệt độ
KK do đâu mà có?
- Mặt trời,mặt đất .
Căn cứ vào kiến thức SGK hãy nêu cách đo
nhiệt độ KK ?
Hoạt động nhóm
-Làm bài tập số 5 SGK
- t0 <sub>tb th¸ng=tỉng t</sub>0<sub>tb c¸c ngày : số ngày trong</sub>
tháng.
- t0<sub>tb năm = tổng t</sub>0<sub>tb c¸c th¸ng : 12 th¸ng.</sub>
Mïa hÌ nãng ta thêng nghØ mát ở đâu ?
-ở biển.
Em có nhận xét gì t0<sub>giỡa vùng gần biển và xa</sub>
biển về mùa hÌ?
- ThÊp h¬n ..
- Nhiệt độ tb ngày=kết quả tổng
nhiệt độ các lần đo chia cho số lần đo…
3, Sự thay đổi của nhiệt độ khơng khí :
(15')
,,,
G
V
?
?
Gi¶i thÝch:
Tính chất hấp thụ và toả nhiệt của mặt đất và
nớc khác nhau.
Quan sát H.48.SGK nhận xét nhiệ độ của 2
địa điểm từ đó rút ra nhit ca KK?
Càng lên cao KK cµng lo·ng.
Nhận xét sự thay đổi KK từ xích đạo lên cực ?
H·y gi¶i thÝch.
3. Sự thay đổi của nhiệt độ khơng khí :
(15’).
a. Nhiệt độ khơng khí thay đổi theo vị trí
gần hay xa biển .
b. Nhiệt độ khơng khí thay đổi theo độ
Cứ lên cao 100 m t0<sub> không khÝ gi¶m</sub>
0,60<sub>c .</sub>
c. Nhiệt độ khơng khí thay đổi theo vĩ
độ :
Càng lên các vĩ độ cao nhiệt độ
khơng khí càng giảm .
*) <i>Kiểm tra đánh giá</i> : (3')
Cho HS trả lời câu hỏi trong SGK.
<b>III- H íng dÉn HS häc bµi vµ chuẩn bị bài:</b>
- Trả lời câu hỏi SGK 1,2,3 vào vở.
- Häc kÕt luËn SGK
- Đọc trớc bài " khí áp và gió "
______________________________________________________
<i>Ngày soạn:23/2/2007 Ngày giảng :27/2/2007</i>
TiÕt 23- Bµi 19:
<b>Khí áp và gió trên Trái Đất</b>
<b>A- Phần chuẩn bị:</b>
<b>I- Mục tiêu bài dạy:</b>
1. Kiến Thức:
- HS nắm đợc khái niệm khí áp ,hiểu và trình bày đợc sự phân bố khí áp trên
Trái đất .
- Nắm đợc các hệ thống gió trên Trái Đất, đặc biệt gió Tín phong, Tây ơn đới
và hồn lu khí quyển khác .
2. Kĩ năng : Kĩ năng năng Sử dụng hình vẽ , quan sát.
3.Thái độ : giáo dục ý thức học tập b mụn.
<b>B. Phần thể hiện trên lớp :</b>
<b> I- KiĨm tra bµi cò:</b> (5')
? ThÕ nµo lµ thêi tiÕt vµ khÝ hËu ?
<b>Đáp án:</b> - Thời tiết là hiện tợng khí tợng sảy ra ở địa phơng trong thời gian
ngắn, thời tiết luôn thay đổi.
- Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của thời tiết ở địa phơng trong thời gian
dài.Thời tiết có tính chất qui luật .
<b> II- Dạy bài mới :</b>
Qua bài học trớc chúng ta đã nghiên cứu một số những yếu tố của thời
tiết và khí hậu, hơm nay ta n/c 1số yếu tố nữa, xét tiết 23.
<b> II- Các hoạt động dạy và học :</b>
<b> Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
?
H
S
?
?
HS
?
?
GV
?
Cho biết khí quyển có độ dày bao nhiêu ?
- Khoảng 600 km.
KK tuy nhẹ nhng đã tạo ra sức ép lên bề mặt
TĐ -sinh ra khớ ỏp ?
Khí áp là gì ?
Dụng cụ đo khí áp?
Giới thiệu qua khí áp kế.
QS H.50 cho biÕt:
Các đai áp thấp nằm ở vĩ độ nào?
Các đai áp cao nằm ở vĩ độ nào ?
Cho HS đọc TT SGK.
Giã lµ g× ?
1. Khí áp và các đai khí áp trên
trái đất :
a. KhÝ ¸p : (10')
- Khí áp là sức ép của không
khí lên bề mặt TĐ .
- Khí áp kế .
- Khí áp TB 76o mmHg.
b. Các đai khí áp trên TĐ
Cỏc ai khớ ỏp phõn bố trên bề
?
GV
?
HS
?
HS
?
?
Nguyªn nhân nào sinh ra gió ?
Thế nào là hoàn lu khí quyển ?
HS quan sát hình vẽ các hoµn lu khÝ qun.
Treo sơ đồ H .50 SGK.
Hớng dẫn HS quan sát.
Thế nào là gió tín phong ?
- Gió thổi từ vĩ độ : 300<sub>B - 30</sub>0<sub>N về xích</sub>
đạo .
Thế nào là gió tây ơn đới ?
- Gió thổi từ xĩ độ : 300<sub> B - 30</sub>0<sub>N về 60</sub>0
B,N
Tại sao hai loại gió thổi lại bị lệch hớng ?
-Do ảnh hởng vận ụng t quay ca T.
Ngyên nhân sinh ra hai loại gió trên ?
HÃy giải thích ?
* Kết luận :đọc SGK.
- Gió là sự chuyển động của
khơng khí từ nơi áp cao về nơi
áp thấp.
- Hoàn lu khí quyển là hệ
thống vòng tròn sự chuyển
động của KK giữa các đai áp
cao ,áp thấp tạo thành .
- Gió tín phong: là loại gió thổi
quanh năm từ các đai áp cao về
áp thấp xích đạo ,
<i>*) Kiểm tra đánh giá: </i>
-Trả lời câu hỏi SGK
- Làm bài tập trắc nghiệm .
<b>III. H íng dÉn HS häc bµi vµ lµm bµi :</b>
- Häc bµi theo néi dung c©u hái SGK.
- §äc mơc ''em cã biÕt ''
- Đọc trớc bài 20 .
<i>Ngày soạn : 3/3/2007 Ngày giảng :6/3/2007</i>
Tiết 24 - bài 20 :
<b>Hơi nớc trong kh«ng khÝ . Ma .</b>
<b>A. Phần chuẩn bị :</b>
<b> I - Mục tiêu bài học :</b>
1. KiÕn thøc :
- HS nắm đợc khái niệm độ ẩm khơng khí, độ bão hồ hơi nớc trong trong
khơng khí. Hiện tợng ngng tụ hơi nớc .
- Biết cách tính lợng ma trong ngày,tháng,năm,TB năm.
2. Kĩ năng : rèn đọc, phân tích biểu đồ lợng ma .
3. Thái độ : GD ý thức nghiên cứu,u thích bộ mơn .
<b>II- Chuẩn bị thiết bị dạy - học</b> :
- GV phóng to bản đồ phân bố lợng ma trên TĐ.
- HS vẽ biểu đồ lợng ma .
- HS: SGK
<b>B . Phần thể hiện trên lớp :</b>
Vẽ hình TĐ , Các đai áp cao,áp thấp gió tin phong , gió tây ôn đới .
-Yêu cầu ghi đầy chớnh xỏc .
? Khí áp là gì? Tại sao có khí áp?
? Nguyên nhân nào sinh ra gió
<b>ỏp ỏn</b>: HS 1: Vẽ đầy đủ các đai khí áp và gió tín phong, gió tây ơn đới
HS2: - Sức ép của khí quyển lên bề mặt TĐ gọi là khí áp, có khí
quyển thì có khí áp.
- Sự chuyển động của khơng khí sinh ra gió.
<b>II- Dạy bài mới :</b>
1- Më bµi.
Hơi nớc là thành phần rÊt nhá bÐ , trong kh«ng khÝ , nhng nã lại là nguồn gốc
sinh ra khí tợng . Vậy bài h«m nay chóng ta xÐt tiÕt 24:
2- Các hoạt động dạy-học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung </b>
?
?
?
HS
?
?
?
?
Trong thành phần không khÝ h¬i níc
chiÕm tØ lƯ bao nhiªu % ?
? Ngn cung cÊp hơi nớc cho không khí
là ở đâu ?
Muốn biết đợc độ ẩm của khơng khí
nhiều hay ít ngời ta làm thế nào ?
- §o b»ng Èm kÕ .
Quan sátbảng lợng hơi nớc tối đa trong
Cho biết lợng hơi nớc tối đa mà kk chứa
đợc khi to <sub>10</sub>0<sub>C, 20</sub>0<sub>C,30</sub>0<sub>C ?</sub>
Yếu tố nào quyết định khả năng chứa hơi
nớc của khơng khí ?
Trong tầng đối lu khơng khí chuyển
1. Hơi n ớc và độ ẩm của khơng
khí : (15)'
-Trong kk cã h¬i níc
- Hơi nớc trong kk tạo ra độ ẩm
của kk.
- dụng cụ để đo độ ẩm của KK
gọi là ẩm kế .
HS
?
?
HS
?
GV
động ntn ?
Lên xuống theo chiều thẳng đứng .
Càng lên cao KK tăng hay giảm ?
KK trong tàng đối lu có chứa nhiều hơi
nớc nên sinh ra hiện tợng gì ?
-> M©y - > ma.
VËy sè h¬i níc trong kk sÏ ngng tụ
thành mây ,Ma phải có điêù kiện nào ?
Mùa đông kkk lạnh tràn tới , hơi nớc
trong kk nóng ngng tụ -> sinh ra ma .
Lợng ma là gì ? Em hÃy cho biết ngoài
thiên nhiêu có mấy loại ma ?
Dụng cụ đo ma là gì ?
Y/cu HS đọc mục 2 (a), cho biết cách
tính lợng ma trong ngy .
- lợng ma trong tháng .
-Lợng ma trong năm.
Sự ngng tụ : kk bÃo hoà hơi
n-ớc gặp lanh do bốc lên cao hoặc
gặp kk lạnh sẽ ngng tụ -> sinh ra
hiện tợng mây, ma .
2- M a và sự phân phối l ợng m a
trên TĐ :(20)'
a. Khỏi niờm:Ma c hỡnh thnh
khi kk Bc lên cao gặp lạnh tạo
ra mây, gặp điều kiện thuận lơi
hạt mây to dần rơi xuống -> gọi
là ma .
- Dụng cụ đô ma là vũ kế .
GV
?
?
HS
GV
?
Cho HS quan s¸t bđ lợng ma thành phố
HCM:
D vaũ biểu đồ cho biết tháng nào có
l-ợng ma lớn nhất ; tháng nào có ll-ợng ma
thấp nhất
KiÓu ma ntn?
Ma theo mïa .
Y/cầu HS đọc bđ phân bố lợng ma , chú
ý đóc chú dẫn .
ChØ trªn bđ KV có lợng ma TB <
200mm.
b) Sự phân bố lợng ma trên TĐ :
-khu vực có lợng ma nhiều từ
1000-> 2000 mm phân bố ở 2
bên đờng xích đạo .
?
?
Nêu đặc điểm chung sự phân bố lợng ma
trên TĐ?
ViƯt Nam n»m trong khu vùc cã lỵng ma
TBình năm là bao nhiêu?
Kết luận : SGK
Lợng ma trên TĐ phân bố ko đều
từ xích đạo -> 2 cực
<i>*)Kiểm tra đánh giá :</i> (4)'
1- Các hiện tựơng mây, ma , sơng …đợc sinh ra là do kk.
a. Đã bóo ho .
b.Đợc cung cÊp theo h¬i níc .
c. Gặp lạnh.
d. Cả 3 nguyên nhân trên .
2- kh nng thu nhận hơi nớc của kk càng nhiều khi:
a. Nhiệt độ kk tăng.
b. N¬i kk giảm
c.Không khi bốc lên cao .
d. Không khÝ h¹ xuèng thÊp .
Đáp án : 1, 2.
III- <b>H ớng dẫn học bài và chuẩn bị bài :</b>
- Học bài kl - c b c thờm.
-Trả lời câu hỏi SGK .
- Làm bài tập trong vở BT.
- Chuẩn bị bài thùc hµnh
<i>Ngày soạn :10/3/2007 Ngày giảng:13/3/2007</i>
Tiết 25 -Bµi 21.
<b>A. Phần chuẩn bị</b>
<b>I- Mục tiêu bài học </b>
1. KT: -HS bit cỏch đọc, khai thác thông tin và rút ra nhận xét về nhiệt độ
và lợng ma của một địa phơng đợc thể hiện trên biểu đồ
-Nhận biết đợc dang biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của nửa cầu Băc và nửa
cầu Nam
2. Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ
3. Thái độ : Giáo dục ý thức học tập bộ môn say mê học tập
<b> </b> <b>II- Phần chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :</b>
GV: -Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Hà Nội .
<b>B. Phần thể hiện khi lên lớp </b>
<b>I- KiĨm tra bµi cị</b> : 5'
? Trong điều kiện nào hơi nớc trong KK sẽ ngng tụ thành mây ma ?
? Biểu đồ lợng ma của một địa điểm cho ta biết điều gì ?
<b>Yêu cầu:</b>
-Khi khơng khí đã bão hồ, hơi nớc lên cao gặp lạnh.Thì lợng hơi nớc thừa
trong khơng khí sẽ ngng tụ thành mây, ma
- Cho ta biết: lợng ma của từng tháng ,năm địa phơng đó
<b>II- Dạy bài mới</b>
1.Vµo bµi :
Chúng ta đã đợc biết các yếu tố của thời tiết và khí hậu đó là t0<sub>, lợng ma đợc</sub>
biểu hiện ntn qua biểu đồ? xét T25
2.Các hoạt động dạy và học
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
GV
?
?
?
Giíi thiƯu c¸c kh¸i niƯm
Treo bản đồ H55 và giới thiệu cách
thể hiện các yếu tố t0<sub>, lng ma </sub>
Trục tung bên phải thể hiện yếu tố
nào?
Trục tung bên trái thĨ hiƯn u tố
nào?
Trục hoành thể hiện yếu tố nào?
Thời gian 12 tháng
Cho HS làm các bài tập :
1.Khỏi nim biu nhit độ l ợng, m a. 5'
- Là hình vẽ minh hoạ cho các diễn biến cña
yÕu tè khÝ hËu: T0<sub>, lỵng ma trung bình các</sub>
thỏng trong nm ca một địa phơng
- Cách thể hiện :dùng hệ toạ độ .
( t0<sub> c )</sub>
( -Ma mm )
2.Bài tâp : Dựa vào các trục toạ độ vng góc để xác định các đại l ợng rồi ghi
kết quả vào bảng sau :
Nhiệt độ ( 0<sub> C ) Và lợng ma</sub>
Cao nhất Thấp nhất Nhiệt độ cl giữa tháng cao
nhất và tháng thấp nhất
Trị số Tháng Trị số Tháng
280 mm
300 mm 8 20 mm 12,1
Lợng ma ( mm ) nhiệt độ ( 0<sub>C ) </sub>
Cao nhÊt ThÊp nhÊt Lỵng ma chênh lệch giữa
tháng cao nhất và tháng
-thấp nhất
Trị số Tháng Trị sè Th¸ng
280 mm
300 mm 6,7 20 mm 12,
1
3. Qua số liệu trên hãy nhận xét về nhiệt độ và l ợng m a của HN :( 10'<sub> ) </sub>
Cã sù chªnh lệch giữa các tháng trong năm.
Chênh lệch t0<sub> ,LM giữa tháng cao nhất - thấp nhất tơng đối lớn </sub>
4. Quan sát bản đồ H56, 57 trả lời câu hỏi trong bảng sau .
GV cho HS hoạt động theo nhóm ( 4 nhóm ) 1,2 ps bđ 56; 34- 57.
-Thống nhât kết quả - báo cáo - đa đáp án đúng .
Nhiệt độ và lợng ma
Biểu đồ của
điểm A
Biểu đồ
điểm B
- Tháng có nhiệt độ cao nhât tháng nào?
- Tháng có nhiệt nhp nht thỏng no?
-Những tháng có ma nhiều,các mùa ma,bắt đầu tháng
4
12. 1
7, 8, 9 .
12, 1, 2.
7 .
mấy điến tháng mấy.
5. Qua số liệu trên xác định biểu đồ của điểm A và B thuộc vị trí nào?
- Điểm A nằm ở nửa cầu Bắc .
- Điểm B nằm ở nửa cầu Nam.
<i>*) Kiểm tra đánh giá:</i> (3')
- Tóm tắt lại các bớc đọc,khai thác thơng tin trên biểu đồ nhiệt độ ,lợng
ma .
- Mức độ khái quát trong biểu đồ khí hậu.
<b>III -H ớng dẫn HS học bài và chuẩn bị bài :</b>
- Ơn lại khái niệm chí tuyến ,vòng cực .
- Xác định các đờng nói trên ,trên quả địa cầu hoặc trên bản đồ .
- Nghiên cứu bài 22 để học tiết sau .
_________________________________________________________
Ngày soạn : Ngày giảng :
<i>TiÕt 26 - bµi 22</i>
<b> </b>
A <b>. Phần chuẩn bị</b> :
I / Mục tiêu bài học :
- HS nắm đợc vị trí và đặc điểm các đờng chí tuyến ,vịng cực trên bề
mặt trái đất.
-Trình bày vị trí các đai nhiệt ,các đới khí hậu và đặc điểm các đới khí
hậu theo vĩ độ trên bề mặt Trái đất .
- GV :Bản đồ khí hậu thế giới .
Hình vẽ SGK phóng to .
- HS : Nghiên cứu bài SGK.
B . <b>Phần thể hiện trên lớp</b> :
I / KiÓm tra bµi cị : (5')
? Đờng chí tuyến,vịng cực nằm ở các vĩ độ nào ? Tia nắng chiếu vuông
góc với mặt đất ở đờng này vào ngày nào ?
Đáp án: - Vĩ độ 230<sub>27' Bắc .</sub>
- Vĩ độ 230<sub>27' Nam .</sub>
Tia nắng chiếu vng góc vào các vĩ độ đó ngày 22/6 và 22/12, trong
năm ( CT bắc 22/6; CFNam 22/12 và ngợc lại )
II / dạy bài mới :
1-Vµo bµi :
Các chí tuyến và vòng cực Trên TĐ đã chia bề mặt TĐ ra những khu vực khí hậu
khác nhau, đó là những khu vực nào chúng ta cùng nhau dii nghiên cứu: <i>Tiết 26</i>
Hoạt đông của GV- HS Nội dung
?
?
?
?
Chí tiyến và vòng cực là những đờng
nào ?
Dựa vào hiến thức đã học hãy cho biết
các chí tuyến nằm ở những vĩ độ nào ? các
tia sáng mặt trời chiếu vng góc với mặt
đất ở các đờng này vào ngày nào ?
Trên bề mặt TĐ có đờng V/c Bắc ,Nam là
đờng nào , năm vĩ độ nào ?
Quan s¸t H53.
Các ct, vc là đờng ranh giới p/c các yếu
tố nào ?
1. Các chí tuyến và vòng cực
trên TĐ: ( 5)'
- Các chí tuyến là những đờng
có ánh sáng măt trời chiếu
vng góc vào các ngày hạ chí
và đơng chí .
- Các vịng cực là giới hạn của
khu vực có ngày và đêm dài
suất 24 h .
GV
?
?
GV
Giíi thiƯu lai một cách khái quát các
vành đai nhiệy trên bđ kh t/g.
Tại sao p/c TĐ -> các đới khí hậu?
Sự p/c kh trên TĐ phụ thuộc vào y/tố
nào? nhân tố nào quan träng nhÊt ? t¹i
sao?
Chia nhóm HS TL hoàn thành bảng
(SGK).
GV hỡng dẫn -> bg KT đúng
2. Sự phân chia bề mặt TĐ ra
các đới khí hậu : (15)'
Tơng ứng với vành đai nhiệt
trên TĐ có 5 đới kh theo vĩ độ .
+ Một đới nóng .
+2 đới lạnh .
+2 đới ơn hồ .
.
Tên đới kh Đới nóng Hai đới ơn hoà Hai đới lạnh
Vị trí Từ 230<sub>27'b->234</sub>0<sub>27'N</sub> <sub>-Từ23</sub>0<sub>27'B->66</sub>0<sub>33'B</sub>
- 230<sub>27'N->66</sub>0<sub>33'N</sub>
660<sub>33'B->cùc b¾c</sub>
660<sub>33'N->cùc nam</sub>
-Gãc chiÕu
a/s (.)
-T/g Chiếu
- Quanh năm lớn
- Chênh lªch Ýt
- Gãc chiÕu sáng
trong năm chênh lệch
- Chênh lệch nhiều
-Quanh năm nhá .
-T/g chiếu sáng dao
động lớn
đặc điểm
khí hậu
- nhiệt độ nóng quanh
năm
- Gió tín pfhong h.động .
- Lợng ma TBình
1000mm->2000mm
-- Gió, tây ôn đới .
-L.ma TB bình
500mm-> 1000mm
-Nhiệt độ quanh
lạnh .
-Gió đơng cực .
-L.ma <55mm.
*KÕt luËn SGK.
- Trả lời câu hỏi :1,2,3.
-Ôn tập kiến thức, chuẩn bị cho k.tra 1tiÕt .
________________________________________________________
<i> Ngày soạn ngày giảng :</i>
<i> </i>Tiết 27
A- <b>Phần chuẩn bị</b> :
<b>I/ Muc tiêu bài học :</b>
-Nhằm ôn tập củng cố cho HS những thành phần TN,kh thời tiết khí áp ,gío ,
ngun nhân hình thành các yếu tố TN đó , các nguyên nhân đó có tác dụng nh thế
nào -> việc hình thành các đới khí hậu trênTĐ, đặc điểm các đới khí hậu trên TĐ.
- rèn luyện kỹ năng : quan sát , phân tích biểu đồ .
- Gi¸o dơc ý thức học tập ,yêu thíh bộ môn.
<b>II/ ChuÈn bÞ </b> :
- GV : Hệ thống câu hỏi ,đáp án .
B<b>- PhÇn thĨ hiƯn trªn líp</b> :
<b> I/ KiĨm tra bµi cị : </b>
- Vẽ vào biểu đồ cân các vành đai khí hậu ?
-Trình bày đặc điểm khí hậu của đới nóng ?
-Y/c : vẽ dầy đủ , đúng ,chính xác .
Đới nóng :+ Nhiệt độ nóng quanh năm .
+Gió tín phong hoạt động .
+ Lỵng ma TB tõ 1000mm- >2000mm.
<b>II/ DËy bµi míi :</b>
1. Vào bài : để củng cố lại kiế thức đã học ta ôn tập , chuẩn bị kiển tra 1tiết ,
xét tiết 27:
2. Các hoạt động dạy và học :
<b> Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung </b>
? Gäi HS lªn trình bầy nội dung
Câu1.
GV
?
GV
GV
GV
trªn .
Chuẩn xác lại kiến thức
Ti sao lại gọi là tầng đối lu?
Hỡng dẫn HS cách chọn đáp
án đúng ?
Chia líp thµnh nhãm HS
thảo luận -> báo cáo kết quả .
GV nhận xét ,đánh giá câu trả
lời các nhóm -> đa ra đáp án
đúng .
<i> C </i>©u2.
Chuyển động của khơng khí ở tầng đối lu
và tầng blu khác nhau ntn?
-Tầng đối lu kk chuyển động theochiều
thẳng đứng , blu theo phơng năm ngang
hoặc bớc sóng .
C©u 3<i>:</i>
Đánh dấu x vào [ ] thể hiện ý em cho
là đúng nhất
Đặc điểm của tầng đối lu là:
a.không khi chuyển theo chiều thẳng
đứng [ ]
b. N¬i tËp trung kho¶ng 90% kk cđa khÝ
qun [ ]
c. N¬i sinh ra hiƯn tợng mây, ma , sấm
chấp [ ]
d. nơi cứ lên cao100m nhiêtl độ lại giảm
0,60<sub>C [ ].</sub>
e. Tất cả các hiện tợng trên [ ]
Câu 4<i>:</i>
Cõu dới đây đúng hay sai ?.
Gió tây ôn đới ở cầu Bắc theo hớng ĐB ,
nhng do TĐ tự quay nên đã bị lệch hớng
thành hớng Tây bắc .
GV
GV nhận xét kết quả -> chuẩn
xác kiến thøc .
Sai [ ].
<i> </i>C©u 5 : Sù ng ng tơ x¶y ra khi:
a. Khơng khí đã chứa đựng hơi nớc tối đa
sau đó gặp lạnh [ ].
b. Khơng khí đã chứa đựng hơi nớc tối
đa nhng vẫn đợc cung cấp thêm hơi nớc [
].
c.Khơng khí đã bão hoà nhng vẫn đợc
cung cấp thêm hơi nớc [ ]
d. Khơng khí đã bão hồ sau đó gặp
lạnh [ ]
e. Tất cả các ý trên [ ]
C©u 6<i> : </i>
Dựa vào những đặc điểm cho dới đây hãy
điền tiếp vào ô tơng ứng , các số và chữ để
thấy rõ đặc điểm các đới khí hậu :
1-Góc chiếu sáng
và Thêi gian chiÕu
s¸ng chênh lệch
nhiều
2. Góc chiếu sáng
mặt trêi rÊt nhá ,
thời gian chiếu
sáng chênh lƯch
lín
I- Nhận đợc lợng
T0<sub> TB lớn , mùa rõ</sub>
rÖt
II. nhận c T0
nhiều , nóng quanh
năm .
a- Thờng có gió
đơng
b- thờng xuyên có
gió tín phong ,
A. lợng ma tõ
1000->2000 mm
3. Gãc chiÕu sáng
lớn ,thời gian chiếu
sngs chênh lệch
nhau Ýt
III. nhận đợc lợng
nhiệt rất nhỏ , băng
tuyết phủ quanh
năm .
c- Thờng xun có
gió tây ơn đới
C. Lỵng ma 500->
1000 mm
Đới khí hậu Đặc điểm
- Hai đới hàn đới
- Hai đới ơn hồ .
- Đới nhiệt đới
- 2 - II - a - B
- 1 - I - c - C
- 3 - II - b - B
<b>II - H ớng dẫn học bài - chuẩn bị bài : 2'</b>
- Häc kiÕn thức từ tiết 21; ôn tập kỹ chuẩn bị tiết sau kiÓm tra 1 tiÕt .
- ChuÈn bÞ giÊy kiĨm tra .
__________________________________________
<i> Ngày soạn : Ngày giảng :</i>
TiÕt 28 :
- HS thể hiện sự phản ánh thực chất quá trình tiếp thu kiến thức tên lớp và
quá trình học tập ở nhà của từng em làm cơ sở đánh giá chính xác kết
quả học tập của các em.
- GV :hệ thống câu hỏi - đáp án
- HS : giÊy kiÓm tra,hÖ thèng kiÕn thøc.
B <b>. Phần thể hiện trên lớp</b> :
I / KiĨm tra bµi cị : kiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh.
II / Bµi míi :
I/ Phần trắc nghiệm :
Hãy chọn ý em cho là đúng .
Câu 1: Gió là sự chuyển động của khơng khí :
a- Từ nơi khí áp thấp đến nơi khí áp cao .
b -Từ vùng vĩ độ tháp đến vùng vĩ độ cao .
c- Từ đất liền ra biển .
d- Tất cả đều sai .
Câu 2: Góc chiếu của mặt trêi :
a- ở các vùng vĩ độ thấp góc chiếu sáng càng nhỏ.
b- Càng ở vĩ độ cao góc chiếu sáng càng lớn.
c- Càng ở vĩ độ cao góc chiếu sáng càng nhỏ.
d- Tất cả các ý trên .
<b>II / PhÇn tù luËn</b> : ( 8 ®')
Câu 1: Vẽ sơ đồ các đai khí áp trên trái đất?
Câu 2 :Thế nào gọi là sự ngng tụ ?
Câu 3: Nêu đặc điể khí hậu của đới nóng?
*
I / Phần trắc nghiệm ( 2 ®')
C©u 1: ý- d
C©u 2 : ý-c.
Câu 2 : Sự ngng tụ là : <i>khơng khí đã bão hồ hơi nớc,gặp lạnh đọng lại</i>
<i>thành hạt gọi là sự ngng tụ</i> . (2 đ')
Câu 3: - Là khu vực quanh năm nóng nhiệt độ cao. (1đ')
- Thờng có gió tín phong hoạt động . (1đ')
- Lợng ma trung bình từ 1000-> 2000mm . (1')
<i>---Ngày soạn: ---Ngày giảng</i>:
TiÕt 29- bµi 23:
A. <b>Phần chuẩn bị:</b>
I/ <b>Mục tiêu bài häc</b>:
- HS hiểu đợc khái niệm sông, phụ lu, chi lu, hệ thống sông, lu vực sông, lu
l-ợng và chế độ nớc.
Nắm đợc khái niệm hồ, biết nguyên nhân hình thành hồ và các loại hồ.
- Rèn luyện kĩ năng qua sát .
- Gi¸o dơc ý thøc häc tËp bé m«n .
II/ <b>Ph ơng tiện, thiết bị</b> .
1. <i>GV </i>: Bđ Sông ngòi VN , T/ giíi .
2. <i>Trß</i> :KiÕn thøc, SGK.
B <b>. Phần thể hiện khi trên lớp :</b>
Nớc chiếm 76% tổng S lục địa ,nớc có những quan trọng trong cuọc sống , của các
sơng ngịi trên t/ giới , sơng ngịi là nguồn nớc ngọt của TĐ. Hai hình thức tồn tại
ddoscuar thuỷ quyển có đặc điểm gì ? Xét tiết 29 '
2. Các hoạt động dạy và học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b> Nội dung </b>
GV
?
?
GV
?
GV
?
?
GV
?
Cho HS ngiên cứu thông tin (2')
HÃy mô tả lại dòng sông mà em biết ?
Nh÷ng ngêi cung cấp nớc cho dòng
sông ?
Treo bản đồ thế giới : Chỉ và đọc tên
một số sông lớn trên T/giới .
Lu vực sông là gì ?
Cho HS quan sát bảng số liệu ( 71SGK)
Lu vực sông càng rộng thì lợng níc
cµng lín hay nhá ?
Quan sát một số sông trên T/giới cho
biết con sông nào chảy độc đáo nhất từ
nơi bắt nguồn ra bin khụng ?
Không .
Quan sát H 52 cho biét sông nhữn sông
tiếp nớc cho sông chính gọi là gì ?
Các sông lớn làm nhiệm vụ thoát nớc
cho sông chính là gì ?
1. Sông và l ợng n ớc của s«ng :
a) S«ng :
-Là dịng chảy thờng xuyên của
nớc ,tơng đối ổn địng trên bề mặt
thực đia .
- Nguån cung cÊp cho ssoong :
Nớc ma , nớc ngầm ,băng tuyết
tan .
Diên tích đất đá cung cấp nớc
thờng xuyên cho sông gọi là lu
vực sông .
- S«ng nhá tiÕp níc cho sông
chính gọi là phụ lu ,
GV
?
HS
GV
?
?
?
GV
?
Sơng Cửu Long có 9 nhánh sông đổ ra
biển =9 cửa nên đợc gọi là "Cửu Long "
Sơng chính cùng phụ lu , chi lu gọi là
gì ?
Lµ hƯ thèng s«ng .
Vẽ nhanh một lát cắt ngang của một
con sông , cho HS biết cứ 1s có bao
nhiêu m3<sub> chảy qua mặt cắt ngang đó gi</sub>
là lu lợng của sông ,
Lu lợng của sông là gì ?
Theo em lu lợng của 1 con sông lớn
hay nhỏ phụ thuộc và điều gì?
Lng nc ma VN thay đổi ntn trong
năm ?
Nớc sông mà chỉ phụ thuộc vào một
nguồn cung cấp nớc thì thuỷ chế của
sông tơng đối đơn giản .
Qua b¶ng sè liƯu h·y so sánh lu vực và
tổng lợng nớc của sông Mê C«ng . s«ng
Hång .
Gọi HS đọc SGK,
Hồ ,thác , ao ở chỗ nào ?
- Sông chính cùng phụ lu , chi lu
gọi là hệ thống sông .
b) Lợng ma của sông :
( 15')
Lợng chảy qua mặt cắt ngang
lịng sơng ở 1 điểm nào đó trong
1s , đơn vị m3<sub>/s gọi là Lợng</sub>
ch¶y .
- nhịp điệu thay đổi lu lợng của
con sông trong 1 năm , làm thành
chế độ chảy hay thuỷ chế của
nó .
c) ích lợi của sông ngòi: (5)'
SGK
2. Hå : (10')
GV
?
?
HS
?
Em h·y cho biÕt dùa vµo T/c cđa nớc
trên T/ giới có mấy loại Hồ ?
2 loại .
Qua kênh chữ SGK cho biết nguồn gốc
hình thành Hồ ? nguyên nhân nào?.
- Hồ thờng không có diện tích
nhất định .
- Phân loại : 2 lo¹i
+ Hå níc mỈn .
+ Hå níc ngät .
- Nguồn gốc hình thành :
+ Do 1 khúc sông để lại .
+Con sông đào .
+Do miƯng nói lưa .
+ Do sạt lún vùng núi đá vôi.
* Kết luận : SGK
* Kiểm tra , đánh giá :
? Sông Hồ khác nhau ntn
? Thế nào là hệ thống sông , lu vực sông .
? HS trả lêi c©u hái trong SGK
<b>III/ H ớng dẫn HS học bài , chuẩn bị bài : </b>(2)'
Bài tập 1,2,3,4. ; đọc bài tiếp theo.
<i>Ngµy soạn: Ngày giảng</i>:
Tiết 30- bài 24:
<b> A. Phần chuẩn bị</b>:
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
1. Kiến thức: HS cần biết đợc độ muối của nớc biển, đại dơng và nguyên nhân
làm cho nớc biển Đại Dơng có độ muối.
Biết các hình thức vận động của nc bin, i Dng v nguyờn nhõn ca
chỳng.
2. Kỹ năng:
Rốn luyện kỹ năng quan sát nhận biết chỉ trên bản đồ.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
<b>II/ Chuẩn bị ph ơng tiện dạy họ</b>c:<b> </b>
- GV: bản đồ tự nhiên thế giới.
- HS: nghiên cứu bài, SGK.
<b> B. Phần thể hiện trên lớp</b>:
? Th nào là sông? Hệ thống sông, lu vực sông?. Xác định 2 sông lớn ở Châu
á trên bản đồ thế giới?.
Y/C:
- Sơng là dịng chảy thờng xun tơng đối ổn định trên bề mặt Lục địa.
- S đất đá cung cấp nớc cho 1 sông gọi là lu vực sông.
- Sơng chính + phụ lu + chi lu -> hệ thống sông.
- Xác định sông Hồng + Sông Trờng Giang,…..
II<b>/ Dạy bài mới</b>:
1. Më bµi:
Trong thuỷ quyển chủ yếu là nớc mặn, các biển, đại dơng lu thông với nhau,
nhng vẫn mang những đặc tính khác nhau. Vậy biển và đại dơng có đặc điểm gì? có
hình thức vận động nào ? ta xột tit 30.
2. Các hoạt dộng dạy và học:
<b>Hoạt động của GV-HS </b> <b>Nội dung </b>
?
?
y/c
GV
?
?
?
GV
?
Ban đầu nớc biển doi đau mà có ?
Tại sao nớc biển không thĨ c¹n?
HS lên xác định 4 đại dơng thông với
Giải thích độ muối TB 35% là ntn?
Tại sao nớc biển lại mặn ?
Độ muối của các biển có nh không ?
Tại sao độ muối của nớc biển ở vùng CT
lại mặn hơn ở vùng khác ?
§é mi cđa biĨn níc ta thÊp h¬n
møc TB cđa T/giíi (32%) v× lợng ma
trung bình của nớc ta .
Qua h61 : h·y nhËn biÕt hiƯn tỵng sãng
1- §é mi cđa biển & Đại
d
ơng :
(15)'
- Các biển và đại dơng đều
thông ,độ muối của nớc biển ~
35 %
độ muối là do nớc sông hoà
tan các loại muối từ đất đá
trong lục địa đa ra
2<i>. </i>Sự vận dộng của n ớc biển
& đại d ơng :
?
?
GV
?
?
GV
?
?
GV
?
?
?
GV
biÓn .
Bằng kiến thức thực tế hÃy mô tả hiện
t-ợng sóng biển?
Sóng biển là gì ?
Khi trên mặt biển sóng rất to thì ở đáy
biển , nớc biển vẫn yên tĩnh .
Qua SGK cho biÕt sãng hình thành do
nguyên nhân nào ?
ThÕ nµo lµ thủ chiỊu?
Cho HS quan s¸t H 62. H 63.
Nhận xét sự thay đổi ngấn nớc ven
biển ?
Thủ triỊu là gì ?
Cho HS c SGK bit :
+Bán nhật triều .
+NhËt triỊu .
+Thuỷ triều khơng đều .
Ngày triều cờng là T/gian nào?
Ngày triều kém vào T/gian nào ?
Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều ?
Bổ xung việc nghiên cứu nắm qui luật lên
xuống thủ triỊu - phơc vơ cho nỊn kinh tÕ
Là sự chuyển động tại chỗ
của các lớp nớc trên mặt .
Giã lµ nguyên nhân chính
Sức phá hoạt động của sóng
thần và sóng khi có bão là vơ
cùng to lớn .
b- Thủ triỊu:
Là hiện tợng nớc biển lên
xuống theo chu kì .
Nguyên nhân sinh ra thủ
triỊu lµ do søc hót của mặt
trăng , mặt trời
GV
?
GV
?
?
quèc d©n.
Đọc thông tin SGK (2)'
Dòng biển là gì?
Giải thích cho HS nắm đợc :
+ Mũi tên đỏ -> dịng biển nóng .
+mũi tên xanh -> dòng biển lnh.
Dạ vào đâu chia ra dòng biển nóng ,
dòng biển lạnh?
Dßng biĨn nãng , lạnh chảy theo qui
luật nào.?
* KÕt luËn SGK
Dong biển là sự chuyển
động của nớc với lu lợng nớc
-trong quãng đờng dài -trong các
biển & i dng.
Nguyên nhân chủ yếu là do
các loại gió thổi thờng xuyên ở
trên T§.
Các dịng biển có ảnh hởng
rất lớn đến khi hậu của các
vùng ven biển mà chúng chảy
qua .
<i>*)Kiểm tra đánh giá</i> : (5)'
? Cho biết nguyên nhân, ht vận động cuar nớc biển .
? Vì sao độ muối của biển , đại dơng khác nhau.
III/ <b>H ớng dẫn học bài , chuẩn bị bài </b>.
- Häc kiÕn thøc SGK.
- Tr¶ lêi c©u hái 1,2,3,
- Chuẩn bị bài 25 cho tiết thùc hµnh.
________________________________
<i>Ngày soạn: Ngày giảng :</i>
TiÕt 31 - Bµi 25 :
A- <b>PhÇn chuÈn bÞ</b> :
1. KiÕn thøc :
- HS nhận thức đợc dịng biển nóng , dịng biển lạnh , đợc biểu hiện trên bản đồ.
Kể tên một số dịng biển chính :
- xác định vị trí ,hớng chảy của các dịng biển .
- Mỗi quan hệ giữa dòng biĨn nãng ,l¹nh víi khÝ hËu .
2. Kỹ năng : Rèn kĩ năng quan sát so s¸nh ,
3. Thái độ :giáo duc ý thức học tập bộ môn .
II/ <b>Ph ơng tiện thiết bị dạy häc :</b>
- GV: Bản đồ các dịng biển trên thế giới .H.65 phóng to , phiếu học tập .
- HS : Nghiờn cu SGK.
<b>B</b>- <b>phần thể hiện trên líp</b>:
I<b>/ KiĨm tra bµi cị : (</b>6)'
? Thế nào là độ muối ? độ muối của các biển có nh nhau khơng ?
? Thế nào là dòng biển ?
Yêu cầu:
- Độ muối là do nớc sơng hồ tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đa ra.
- Độ muối của các biển khác nhau .
ví dụ : + Độ mặn TB biĨn cđa T/ giíi lµ35%
+ Độ mặn TB biĨn VN lµ 32%
- Dịng biển là sự C/động của nớc với lu lợng lớn trên quãng đờng dài trong các
biển & đại dng .
II<b>/ Dạy bài mới</b> :
1. Më bµi : (1)'
Ta đã nghiên cứu lớp thuỷ quyển . Đặc biệt là biển & đại dơng vậy sự chuyển
động nớc biển và đại dơng ntn, ta xét tiết 31.
2. Các hạt động dạy- học
- Điền tên các đại dơng vào các lợc đồ in sẵn , bổ sung tên các dòng biển vào
lợc đồ
- GV kiÓm tra các bàn làm bài .
- Cá nhân báo cáo kết quả , GV chuÈn x¸c kiÕn thøc .
- HS lên bảng xác định trên bản đồ , các đại dơng , dòng biển nóng ,lạnh.
b) HS lên bảng xác định các vĩ độ cao thấp trên bản đồ ; (20)'.
Nội dung : Chia lớp thành 4 nhóm , phát phiếu học tập với nội dung sau:
- Nêu tên , xác định vị trí ,hớng chảy các dịng biển ở NCB, NCN.
So sánh và rút ra nhận xét chung hớng chảy các dịng biển nóng ,lạnh
trong đại dơng T/ giới ( hoàn thành vào bảng )
Tên Vị trí Hớng chảy
NCB
Dòng biển
Dòng biển
lạnh
Bắc XĐ-Gơn XT Rin
Crôxivô, Guyan
_________________
Ca LiPhoocni a
Ca na ri
Cr« xi v«
§ T D
TBD
TBD
§ T D
TBD
Vĩ độ thấp -> cao
Vĩ độ thấp ->cao
_______________
Vĩ độ cao-> thấp
NC
N
Dßng biển
____________
Dòng biển
lạnh
Braxin
Đông úc
___________________
Ben ghê la
Pê ru
ĐTD
TBD
_______
ĐTD
TBD
VĐthấp->VĐ Cao
VĐ cao-> VĐ
thấp
Nxét Dòng biển
Dòng biển nóng .
Dòng biển lạnh .
Xuất
Chảy lên v
cao
Ngợc lại
* GV: Cho 4 nhóm thảo luận , h][ngscho HS sử dung kêng chữ kênh hình SGK để
hồn thành nội dung kiến thức và phiếu học tập .
* GV : Đa đáp án đúng .
III/ <b>H ớng dẫn HS học - chuẩn bị bài</b> :
- Hoàn chỉnh bài thực hành để nộp .
- Chuẩn bị bài 26 để học tiết sau
______________________________________
<i> Ngày soạn Ngày giảng</i>
Tiết 32- Bài 26:
<b>t cỏc nhõn t hỡnh thnh t</b>
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
<b>I- Mục tiêu bài häc:</b>
- HS nắm đợc khái niệm lớp đất trên bề mặt Trái Đất là gì?
- Nhận biết sơ đồ hình thành đất.
- Biết tính chất quan trọng của đất.
- Hiu nhõn t hỡnh thnh t.
2. K nng:
Rèn kỹ năng quan s¸t, nhËn biÕt.
3. Gi¸o dơc ý thøc häc tËp bộ môn.
<b>II- Chuẩn bị:</b>
- GV: Vit vo t bỡa 1 số câu văn nói về đất.
Vẽ 1 số thành phần t.
- HS: SGK.
<b>B. Phần thể hiện khi lên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ: 0</b>.
<b>II- Dạy bài mới:</b>
1. Mở bài: 2'
Sn La có nhiều S đất feralit đỏ vàng, quan trọng trong nền kinh tế. Vậy đất
là gì? hình thành nh thế nào? Thành phần nó ra sao? Xét tiết hơm nay. Tiết 32:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
?
?
GV
GV
GV
?
?
HS đọc thơng tin + QS H.66
Trªn tê bảng phụ có ghi sẵn câu hỏi:
a) Lớp đất là lớp v/c mỏng, mịn lở, bao
phủ trên bề mặt các lục địa?
b) Lớp đất là lớp bề mặt tới xốp của vỏ
Trái Đất có khả năng sx ra sản phẩm TV.
c) Lớp đất là lớp sản phẩm biến đổi của đá
dới tác động của các yếu tố khí hậu - sv.
d) Tất cả các ý trên.
Theo em trong 4 ý trên ý nào trình bày lớp
đất trên bề mặt các lục địa đầy đủ nhất?
Giải thớch vỡ sao?.
Gọi các nhóm thể hiện kết quả của m×nh.
Treo viết sơ đồ thành phần của Trỏi t
Đất
Khoáng Hữu cơ Níc Kh«ng khÝ
Cho HS th¶o luËn:
Đất gồm những thành phần nào?
( HS vẽ sơ vo v)
Độ phì có vai trò nh thế nào? sù ph¸t triĨn
sinh vËt.?
1. Lớp đất trên bề mặt các lục địa: 5'.
2. Thành phần và đặc điểm của thổ nh -
ỡng: 15'.
- Thành phần của đất gồm:
+ Khoỏng
+ Hữu cơ
+ Nớc
+ Không khí
?
?
HS
GV
?
Cỏc loi t trờn Trỏi t cú ng nht hay
khụng?
Sự hình thành chúng phụ thuộc vào nhân
tố nào?
- Khớ hu: nhit , ma có tác dụng nh thế
nào-> đất?
SV nguån gèc sinh ra vơn h/c,….X¸c c¸c
sinh vËt chÕt.
Hai lớp đất ở 2 sờn núi dây mỏng khỏc
nhau nh th no?
Vì sao có hiện tợng nh vËy?
* KÕt luËn: SGK.
3. Các nhân tố hình thành t: 20'
- Đá mẹ kh¸c nhau sÏ cho các thành
phần khoáng khác nhau.
- Khớ hậu: đặc biệt nhiệt độ và ma có
thể làm cho đất có thể dày và mỏng.
- SV lµ ngn gèc sinh ra chất hữu cơ
nhiều hay ít.
- a hỡnh dc đất mỏng thoải đất dày.
<i>*) Kiểm tra- đánh giá:</i>
- §Êt gồm những thành phần nào?
- Chất mùn có vai trò nh thÕ nµo?….
<b>III- H íng dÉn HS häc bµi- chn bị bài: 3</b>'.
- Học hết kết luận.
- Bài tập 1, 2, 3, 4
- Chuẩn bị ôn tập kỳ 2 -> Chuẩn bị kiểm tra học kì.
_________________________________
<i>Ngày soạn Ngày giảng</i>
Tiết 33:
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
- HS nắm chắc ôn lại hệ thống kiến thức, những khái niệm địa lý cơ bản trong
chơng II.
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ, tranh ảnh tìm ra kiến thức và kỹ năng làm
bài tập.
<b>II- Ph ¬ng tiƯn d¹y häc:</b>
- GV: Sơ đồ: + Các đới khí hậu trên Trái Đất.
+ Bản đồ nhiệt độ và lợng ma.
+ Bản đồ các dòng biển.
- HS: ễn li kin thc c.
<b>B. Phần thể hiện trên lớp:</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
? Nêu các nhân tố tự nhiên ảnh hởng tới sự phân bố Thực vật- Động vật.
Cho ví dụ:
<b>II- Dạy bài mới:</b>
1. Mở bài:
Chỳng ta ó học xong chơng 2 kiến thức Địa Lý, hôm nay củng cố lại kiến
thức chuẩn bị kiểm tra học kỳ.
2. Hoạt động dạy và học:
GV cho HS hệ thống câu hỏi cơ bản cho từng phần kiến thức sau đó có phơng
án cho HS hoạt động cá nhân, nhóm để trả lời, chuẩn xác kiến thức và dùng thêm
Câu hỏi:
1) Nêu thành phần của lớp vá khÝ.
2) Lớp vỏ khí chia làm mấy tầng, nêu đặc điểm từng tầng…..
3) Thời tiết và khí hậu khác nhau nh thế nào?
4) Khí áp là gì? Vẽ các địa khí áp trên Trái Đất?
5) Nêu phạm vi hoạt động gió tín phong, gió tây ơn đới?
6) Thế nào là sự ngng tụ? Khi nào thì sảy ra sự ngng tụ?
7) Vẽ sơ đồ các đới khí hậu trên Trái Đất?
8) Nêu đặc điểm của các đới khí hậu?
9) Thế nào là sông? Hệ thống sông? Lu vực?
11) Các dòng biển nóng, lạnh chảy theo quy lt nµo?
<b>III- H íng dÉn häc sinh häc bµi- chuẩn bị bài</b>:
- Học bài theo các câu hỏi trên.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kỳ 2.
__________________________
<i>Ngày soạn Ngày giảng</i>
TiÕt 34: <b>KiÓm tra häc kú II</b>
<b>A. Phần chuẩn bị:</b>
<b>I- Mục tiêu bài học:</b>
- HS thể hiện khả năng nhận thức nắm bắt kiến thức cơ bản của chơng II.
- Kỹ năng t duy lôgic, sáng tạo tìm ra các mối quan hệ nhân quả trong quá
trình lµm bµi.
- Giáo dục tính độc lập tự giác.
<b> II- Các ph ơng tiện dạy học:</b>
1. GV: Đề - đáp án biểu điểm
2. HS: Chuẩn bị kiến thức làm bài.
B. Hoạt động trên lớp:
GV giao bi.
I- Phần trắc nhiệm: 3đ
Câu 1: Hãy chọn ý em cho là đúng.
Đặc điểm tầng đối lu là:
a) Khơng khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.
b) Nơi tập chung 90% khơng khí của khí quyển.
c) Nơi sinh ra các hiện tợng khí tợng.
d) Nơi cứ lên cao 100m<sub> nhiệt độ giảm 0,6</sub>0<sub>C.</sub>
e) Tất cả các đặc điểm trên.
b)TÊt cả các phụ lu cuả sông chính.
c)Tất xả phụ lu,chi lu , s«ng chÝnh .
d)Diện tích đất đai cung cấp nớc cho sông .
Câu 3: Lu lợng nớc của 1 con sông lớn hay nhỏ tuỳ thuộc vào diện tích lu vực
của sơng đó lớn hay nhỏ .(1/2đ')
a. §óng b. Sai .
Câu 4: Dịng biển nóng thờng xuất phát từ khu vực vĩ độ cao và vĩ độ thấp
(1/2đ').
a. §óng b. Sai.
Câu 5: HÃy chọn các ý ở cột A tơng xøng cét B ( 1® ):
A B
a. Khối khí nóng 1. Hình thành ở vùng vĩ độ cao có nhiệt
độ tơng đối thấp.
b. Khối khí lạnh 2. Hình thành trên biển Đại Dơng có độ
ẩm lớn.
c. Khối khí Đại Dơng 3. Hình thành trên vùng vĩ độ thấp có
nhiệt độ tơng đối cao.
d. Khối khí lục địa 4. Hình thành trên vùng đất liền có tính
chất tơng đối khơ.
<b>II- Phần tự luận:</b> 7đ.
Cõu 1: Lp v khớ c chia làm mấy tầng?
Tầng nào quan trọng nhất? Tại sao? (3đ).
C©u 2: Thế nào là lu vực sông? Sông có vai trò gì? (2đ).
Cõu 3: S vn ng ca bin, i dơng sinh ra hiện tợng gì? (2đ).
Đáp án:
C©u 5:
a - 3 c - 2
b - 1 d - 4
2. Tự luận: 7đ. Tầng đối lu
Câu 1: 3đ.
- Lớp vỏ khí đợc chia làm 3 tầng gồm: Tầng bình lu
Tầng cao khí quyển
- Tầng đối lu quan trọng nhất.
- Vì tầng này k2<sub> chuyển động chiều thẳng đứng là nơi sinh ra các hin tng</sub>
khí tợng.
Câu 2: 3đ.
- Din tớch t, ỏ cung cấp nớc cho sơng.
- Sơng có vai trị: - Tới tiêu, phục vụ đời sống.
- Thủ ®iƯn.
- Nuôi thuỷ sản.
- Giao thông,.
Câu 3: 1đ.
- S vn động nớc biển Đại Dơng sinh ra các hiện tợng:
+ Súng
+ Thuỷ Triều.
+ Dòng biển.
____________________________
<i>Ngày soạn Ngày giảng</i>
Tiết 35- bài 27:
<b>Lp v sinh vt. Cỏc nhân tố ảnh hởng</b>
<b>đến sự phân bố thực động vật</b>
<b>trªn Trái Đất.</b>
A. <b>Phần chuẩn bị:</b>
- HS nm đợc khái niệm lớp vỏ sinh vật, ảnh hởng nhân tố khí hậu đến sự
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích ảnh Địa Lý.
- Giáo dục ý thức bảo vệ giới DDTV.
<b>II- Các ph ơng tiện thiết bị dạy học :</b>
- GV: Tranh ảnh- Rừng nhiệt đới, cảnh quan ….nhiệt đới, ., ng c nhit
i.
- HS: Nghiên cứu trớc SGK.
B<b>. Phần thể hiện trên lớp</b>:
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b> 0
<b>II- Dạy bµi míi:</b>
1. Më bµi:
Các sinh vật sống ở khắp mọi nơi trên Trái Đất. Vậy có những nhân tố nào
ảnh hởng đến sự phân bố DDTV và con ngời có ảnh hởng nh thế nào đến sự phân bố
đó ta nghiên cứu bài 27. Tiết 35.
2. Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung</b>
GV
GV
Chia HS lµm 4 nhóm.
Thảo luận các câu hỏi nội dung sau:
a. Sinh vật đầu tiên xuất hiện trên Trái
Đất cách đây bao nhiêu năm?
b. K tờn 1 s sinh vt sng trong t,
ỏ, khụng khớ, nc.
c. Nêu kết luận về phạm vi sinh sèng
c¸c sinh vËt.
d. Nêu khái niệm lớp vỏ sinh vật.
Các nhóm báo cáo -> nhận xét.
Đa ra đáp án đúng.
Cho HS QS 1 sè bøc tranh: 67, 68, 69.
T×m sù kh¸c nhau vỊ thùc vËt cđa c¸c
1. Líp vá sinh vật: 5'
- Sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi trên Trái
Đất tạo nên lớp vỏ siinh vật.
?
?
?
GV
?
?
miỊn?
Tại sao có sự khác nhau đó?
Thùc vËt ph¸t triển dựa vào những yếu
tố nào?
Khớ hu trên Trái Đất có giống nhau
khơng? Hãy đối chiếu với các hình ảnh
về thực vật với các khí hậu với các vùng
có lm khác nhau trên bản đồ. Tìm sự
t-ơng ứng giữa thực vật, động vật.
Híng dÉn HS QS H.69, 70.
Hãy kể tên các động vật của mỗi tranh
và nói rõ về sự khác nhau về động vật
của mỗi tranh. Giải thích vì sao có sự
khác nhau đó.
Để tránh rét DDV đã làm nh thế nào,
Liên hệ VN.
Kể tên các DDV di c tới VN vào mùa
Cho HS qs 1Số bức tranh 67,68,69 .
Tìm sự k/ nhau về TN của các mùa ?
tạo sao có sự khác nhau ú ?
TV phát triển dựa vào những u tè
nµo ?
KH trên TDD có giống nhau khơng ?
hãy đối chiếu với các hình ảnh về TV
với khí hạu ,với các vùng có lợng ma
khác nhau trên bản đồ , tìm sự tơng ứng
giữa TV, đv
a. <i>§èi víi thùc vËt:</i> 10'.
- Khí hậu là nhân tố ảnh hởng quyết định
đến sự phong phú hay nghèo nàn của TV.
b. <i>Đối với động vật</i>: 10'
- Các miền khác nhau có các động vật
khác nhau.
- N¬i cã TV phong phó -> §V cịng phong
phó.
c. <i>¶nh hëng cđa con ngêi tíi sù ph©n b</i>è