Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

GIAO AN L5 TUAN 1 CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.43 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

NGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY


Thứ 2
7/9


Tập đọc
Tốn
Lịch sử


Những con sếu bằng giấy
Ôn tập về giải toán (tt)


Xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX


Thứ 3
8/9


LT và câu
Tốn
Chính tả
Địa lí
Kĩ thuật


Từ trái nghĩa
Luyện tập


Nghe_viết:Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
Sơng ngịi nước ta


Thêu dấu nhân



Thứ 4
9/9


Tập đọc
Toán
Khoa học
Kể chuyện


Bài ca về trái đất
Ơn tập về giải tốn (tt)


Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già
Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai


Thứ 5
10/9


TLV
Toán
Khoa học
Đạo đức
Âm nhạc


Luyện tập tả cảnh - Trường học
Luyện tập


Vệ sinh tuổi dậy thì


Có trách nhiệm về việc làm của mình (T2)
Hãy giữ cho em bầu trời xanh



Thứ 6
12/9


Làm văn
Toán
LT và câu
Mĩ thuật
SHL


Kiểm tra viết - Tả cảnh
Luyện tập chung


Luyện tập về từ trái nghĩa


Vẽ theo mẫu : Vẽ khối cầu, khối hộp
Tuần 4


<i><b>Thứ hai</b></i>


<b>TẬP ĐỌC:</b>



<b>NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Đọc đúng tên ngời ,tên dịa lí nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn.


- Hiểu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân; thể hiện khát vọng sống, khát vọng hịa bình của
trẻ em.( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3).HS giỏi trả lời đợc câu hỏi 4


<b>II. Chuẩn bị:</b>



- GV: 2 tranh minh họa, bản đồ thế giới - Bảng phụ hướng dẫn học sinh rèn đoạn văn.
- HSø : Mỗi nhóm vẽ tranh


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b> - Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>2. Bài cũ:</b> Lòng dân


- Lần lượt 6 học sinh đọc vở kịch (phân
vai) phần 1 và 2


- Giáo viên hỏi về nội dung  ý nghĩa vở
kịch


 Nhaän xét cho điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới:</b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Luyện đọc
- Đọc bài văn


- Đọc nối tiếp từng đoạn


- Rèn đọc những từ phiên âm, đọc đúng số
liệu ,HD giải nghĩa từ khó



- Luyện đọc nhóm
-GV đọc tồn bài


<b>* Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài
- Đọc thầm thảo luận nhóm


+ Năm 1945, chính phủ Mĩ đã thực hiện
quyết định gì?


+ Kết quả của cuộc ném bom thảm khốc
đó?


+ Xa-da-cơ bị nhiễm phóng xạ ngun tử
khi nào?


+ Cô bè hi vọng kéo dài cuộc sống bằng
cách nào?


+ Biết chuyện trẻ em tồn nước Nhật làm
gì? a- Để tỏ long đồn kết với Xa-da cơ?
b- Để bày tỏ nguyện vọng hũa bỡnh?
* Nêu câu hỏi 4 cho HS giỏi


<b>+ </b>Nếu đứng trước tượng đài, em sẽ nói gì
với Xa-da-cơ?


*Câu chuyện muốn nói với các em điều
gì?


<b>* Hoạt động 3:</b> Rèn đọc diễn cảm


- Đọc diễn cảm ,tìm giọng đọc


-Chọn đọc diễn cảm đoạn 3 ,thi đọc diển
cảm


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Rèn đọc giọng tự nhiên theo văn bản
- Soạn "Bài ca về trái đất"


- Nhận xét tiết học


- 1 nhóm 6 HS


-QS tranh chủ điểm, nói về chủ điểm
- 1 HS đọc


- 3 lần


- Hoạt động nhóm


- Nhóm 4


- Ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản
- Nửa triệu người chết - 1952 có thêm 100.000
người bị chết do nhiễm phóng xạ


- Lúc 2 tuổi, mười năm sau bệnh nặng


- Tin vào truyền thuyết nếu gấp đủ 1.000 con sếu


bằng giấy treo sung quanh phòng sẽ khỏi bệnh
- Xây dựng đài tưởng nhớ nạn nhân bị bom nguyên
tử sát hại. Trên đỉnh là hình một bé gái giơ cao 2
tay nâng 1 con sếu. Dưới dịng chữ "Tơi muốn thế
giới này mãi mãi hịa bình"


- HS phát biểu
- HS giái tr¶ lêi
- 3 HS đọc


- HS nêu cách ngắt, nhấn giọng.


- Luyện đọc theo cặp ,thi đua đọc diễn cảm


<b>TỐN:</b>



<b>ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TỐN </b>


<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Biết giảI bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách :Rút về đơn
vị hoặc Tìm tìm tỉ số


- HS cả lớp làm đợc bài tập 1 . HS giỏi làm thêm bài tập 2, 3


<b>II. Chuaån bò: </b>


- GV: Phấn màu - bảng phụ
- HSø: Vở bài tập - SGK - vở nháp
<b>III. Các hoạt động:</b>



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập giải toán


- Kiểm tra lý thuyết cách giải 2 dạng tốn điển hình
tổng - tỉ và hiệu - tỉ.


 Giáo viên nhận xét và cho điểm.


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>* Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Giới thiệu ví dụ
Ví dụ 1<b>: </b>


- HD học sinh nhận xét chốt lại dạng toán.
 Hãy nhận xét về mối quan hệ giữa t và s
 Ví dụ 2:


- Đọc đề ,HD HS giải


- Giáo viên yêu cầu HS phân tích đề
 Giáo viên nhận xét


<b>* Hoạt động 2: </b>Luyện tập


<b>Baøi 1:yêu cầu HS cả lớp làm BT</b>



<b>* Yêu ccaauf HS khá giỏi làm thêm bài tập 2, 3</b>
*Baứi 2:


- c đề, giải nhanh ,chấm điểm
* Bài 3:


-Đọc đề ,thảo luận nhóm 4
<b>5-Tổng kết - dặn dị: </b>


- Ơn lại các kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học


- Hát
- 2 học sinh


- Học sinh sửa bài 3/18 (SGK)


- Học sinh đọc đề ,phân tích đề - Lập
bảng (SGK)


- t tăng bao nhiêu lần thì s tăng lên bấy
nhiêu lần.


- HS đọc đề ,phân tích ,tóm tắt ,nêu
dạng toán và cách giải


- 1HS lên bảng làm bài .HS dới lớp làm
vào vở




- Hoạt động lớp


- Nhóm làm vào bảng nhóm
- Nhận xét


<b>LỊCH SỬ:</b>


<b>XÃ HỘI VIỆT NAM</b>



<b>CUỐI THẾ KỶ XIX ĐẦU THẾ KỶ XX</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+Biết đợc nguyên nhân của sự biến đổikinh tế- xã hội của nớc ta: do chính sách tăng cờng khai
thác thuộc địa của thực dân Pháp.


+ Nắm đợc mối quan hệ giữa sự xuất hiện những nghành kinh tế mới đã tạo ra cac tầng lớp,
giai cấp mới trong xã hội.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


-GV : Hình SGK/9 - Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh tư liệu về KT-XH Việt Nam thời
bấy giờ.


- HS : Xem trước bài, SGK
<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>



<b>2. Bài cũ: </b>Cuộc phản công ở kinh thành Huế.


- Nêu nguyên nhân xảy ra cuộc phản công ở kinh
thành Huế?


- Giơiù thiệu các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của phong
trào Cần Vương?


 Nhận xét , ghi điểm


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


“Xã Hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX”
<b>* Hoạt động 1: </b>Tình hình xã hội Việt Nam cuối thế kỉ
XIX, đầu thế kỉ XX.


- Thảo luận nhóm 4 :


+ Trình bày những chuyển biến về kinh tế của nước ta?
+ Trước kh Pháp xâm lược, kinh tế nước ta chủ yếu có
những ngành gì? Những ngành KT mới nào ra đời?
+ Trước đây có những giai cấp nào? Đến đầu thế kỉ
XX, xuất hiện những giai cấp nào, tầng lớp nào?
Pháp xây dựng nhiều nhà máy, lập đồn điền, xây dựng
đường sắt, thành thị phát triển.


- GV yªu cầu HS giỏi trả lời câu hỏi:


? Nờu nguyờn nhõn của sự biến đổi kinh tế – xã hội nớc


ta?


<b>* Hoạt động2: </b>Củng cố


- Giáo viên nhấn mạnh những biến đổi về mặt kinh tế,
xã hội ở nước ta đầu thế kỉ XX.


- Bên cạnh sự thay đổi của KT & XH Việt Nam, em
thấy tầng lớp XH nào khơng thay đổi?


- Em có nhận xét gì về những chính sách ấy của Pháp
và hồn cảnh dân ta lúc bấy giờ?


 Giáo dục: căm thù giặc Pháp


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Học bài ghi nhớ


- Chuẩn bị: “PBC và phong trào Đông Du”
- Nhận xét tiết học


- Hát


- 2 Học sinh trả lời


- HS thảo luận theo nhóm  Đại diện
nhóm trình bày,mỗi nhóm 1 câu


- Hoạt động lớp
HS tr¶ lêi



- Hoạt động cá nhân


- Người dân lao động vẫn cơ cực, khốn
khó, thậm chí cịn hơn trước.


-Phát biểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>


<b>TỪ TRÁI NGHĨA</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Bớc đầu hiểu thế nào là từ tráI nghĩa, tác dụng của từ tráI nghĩa khi đặt cạnh nhau.


- Nhận biết đợc cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ ,tục ngữ(BT1); biết tìm từ tráI nghĩa với từ
cho trớc (BT2, 3).


- HS khá giỏi đặt đợc hai câu để phân biệt cặp từ tráI nghĩa tìm đợc ở BT4.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Bảng phụ
- HS: Từ điển
<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Luyện tập về từ đồng nghĩa.


 Giáo viên nhận xét, cho điểm


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>* Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Nhận xét, hướng dẫn học sinh
tìm hiểu nghĩa của các cặp từ trái nghĩa


<b>Phần nhận xét:</b>


1- Đọc đoạn văn và so sánh nghĩa của các
từ in đậm..


2- Đọc BT 2,3,thảo luận theo YC.
<b>* Hoạt động 2: </b>Ghi nhớ


+ Thế nào là từ trái nghĩa? Hãy nêu VD.
+ Tác dụng của từ trái nghĩa


<b>* Hoạt động 3: </b>Luyện tập
<b>Bài 1: </b>


YC cho làm cá nhân
<b>Bài 2:</b>


YC thảo luận cặp đôi
<b>Bài 3:</b>


- Thảo luận và thi đua theo nhóm
<b>HS giái lµm BT4</b>



- Đọc YC và làm việc cá nhân
<b>4. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Hoàn thành tiếp bài 4


- Chuẩn bị: “Luyện tập về từ trái nghĩa”
- Nhận xét tiết học


- Haùt


- Học sinh sửa bài 4


-HS đọc thầm ,so sánh.
-Thảo luận cp ụi
-C lp


- BT1: Đọc yêu cầu, làm việc cá nhân
- BT2: Làm bài


-Hot ng c lp
- Nhúm 4


-1 soỏ HS viết vào bảng nhóm


<b>TỐN:</b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- HS giái lµm BT 2.



<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Phấn màu - Bảng phụ


- HSø: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Nháp
<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Kiểm tra cách giải dạng toán tỷ lệ
- Lần lượt học sinh nêu tóm tắt - Sửa bài
 Giáo viên nhận xét – ghi điểm


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>* GTB: "Luyện tập".</b>


<b>*</b> HD HS củng cố, rèn kỹ năng giải các bài toán
liên quan đến tỷ lệ (dạng thứ nhất)


<b> Baøi 1:</b>


- Đọc đề, nêu dạng tốn và cách giải
 Giáo viên chốt lại


<b>* Bài 2:HS giái lµm</b>


- Gợi mở để học sinh phân tích đề, tóm tắt đề,
giải



 Giáo viên chốt lại
<b>Bài 3:</b>


- Đọc đề


- Nêu cách giải và làm nhanh vào vở
<b>* Bài 4:</b>


-Đọc đề ,tự giải


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: Ơn tập giải toán
- Dặn học sinh chuẩn bị bài ở nhà
- Nhận xét tiết học


- Hát
- 2 học sinh


- Học sinh sửa bài 3, 4 (SGK)
- Lớp nhận xét


- HS đọc đề - Nêu tóm tắt – tự gii


- HS làm bài, chữa bài


- Phõn tớch ,gii trên bảng lớp
- Hoạt động cá nhân



- Thi đua giải bài tập nhanh
-Cả lớp


<b>CHÍNH TẢ: </b>



<i><b>Nghe –viết: ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ</b></i>


<b>QUY TẮC ĐÁNH DẤU THANH</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Việt đúng bài CT; trình bày đúng hỡnh thc bi vn xuụi.


- Nắm chắc mô hình cấu tạo vần và quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng cã ia, iª (BT 2, 3).


<b>II. Chuẩn bị: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b>


- Giáo viên dán 2 mơ hình tiếng lên bảng:
chúng tơi mong thế giới này mãi mãi hịa bình
 Nhận xét – ghi điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> HDHS nghe - viết
- Đọc bài chính tả



- Hãy nêu từ mà em dễ viết sai
-Viết từ khó ra vở nháp


- GV đọc bài


- Nhắc học sinh tư thế ngồi viết
- Đọc lại tồn bài chính tả một lựơt
- Chấm bài


<b>* Hoạt động 2:</b> Luyện tập
<b>Bài 2:</b>


- Đọc YC và thảo luận cặp đôi
<b>Bài 3:</b>


-Nêu quy tắc ghi dâu thanh ở các tiếng trên
- Giáo viên lưu ý HS các tiếng của, cuộc, lược
chứa các nguyên âm đôi: ua, uô, ươ là âm
chính


* <b>Hoạt động 3: </b>Củng cố


- Phát phiếu có ghi các tiếng: đĩa, hồng, xã
hội, chiến đấu, củng cố (khơng ghi dấu)


 Nhận xét - Tuyên dương


<b>4. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Học quy tắc đánh dấu thanh


- Chuẩn bị


- Nhận xét tiết học


- Hát


- 1 học sinh đọc từng tiếng - Lớp đọc thầm
- 2 học sinh làm phiếu và đọc kết quả bài làm,
nói rõ vị trí đặt dấu thanh trong từng tiếng
- Lớp nhận xét


-1 HS đọc to
- HS nêu
- Cả lớp
-Cả lớp viết


- Học sinh dò lại bài


- Từng cặp học sinh đổi tập sốt lỗi


-Thảo luận theo cặp
-Cá nhân


- Hoạt động nhóm đơi


- HS thảo luận điền dấu thích hợp vào đúng vị
trí


- HS trình bày



<b>ĐỊA LÍ:</b>



<b>SƠNG NGÒI NƯỚC TA</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nêu dợc một số đặc điểm chính và vai trị của sơng ngịi Việt Nam:
+ Mạng lới sơng ngịi dày đặc


+ Sơng ngịi có lợng nớc thay đổi theo mùa ( mùa ma thờng có lũ lớn) và có nhiều phù sa.


+ Sơng ngịi có vai trị quan trọng trong sản xuất và đời sống: bồi đắp phù sa, cung cấp nớc, tôm cá,
nguồn thủy điện…


- Xác lập mối quan hẹ địa lí đơn giản giữa khí hậu và sơng ngịi: n ớc sơng lên ,xuống theo mùa:
mùa ma thờng có lũ lớn; mùa khô nớc sông hạ thấp.


- Chỉ đợc vị trí một số con sơng: Hồng, TháI Bình, Tiền, Hởu, Đồng Nai, Mã, Cả trên bản đồ.
HS khá, giỏi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Biết những ảnh hởng do nớc sông lên, xuống theo mùa tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta:
mùa nớc cạn gây thiếu nớc, mùa nớc lên cung cấp nhiều nớc song thờng có lũ lụt gây thiệt hại.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Hình SGK phóng to - Bản đồ tự nhiên.


- HS: Tìm hiểu trước về đặc điểm của một số con sông lớn ở Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>



<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b> “Khí hậu”


+Hãy nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở
nước ta.


+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa ảnh hưởng như thế
nào đến đời sống sản xuất của nhân dân ta?
-Nhận xét,ghi điểm.


<b>3.Dạy bài mới:</b>


<b>* Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Sơng ngịi nước ta dày đặc
<b>+ Bước 1:</b> - Phát phiếu học tập


+ Nước ta có nhiều hay ít sơng?


+ Kể tên và chỉ trên lược đồ H.1 vị trí một số con
sơng ở Việt Nam? Ở miền Bắc và miền Nam có
những con sơng ln no?


* <b>HS khá, giỏi trả lời câu hỏ</b>i


- Vỡ sao sông miền Trung thường ngắn và dốc?
 Chốt ý: Sơng ngịi nước ta dày đặc, phân bố
rộng khắp trên cả nước. Sông ở miền Trung
thường nhỏ, ngắn, dốc do vị trí miền Trung hẹp,


núi gần biển.


<b>* Hoạt động 2:</b> Sơng ngịi nước ta có lượng nước
thay đổi theo mùa.


<b>+ Bước 1: </b>Phát phiếu giao việc
- Hoàn thành bảng sau:


<b>+ Bước 2: HS khá gỏi trá lời câu hỏi.</b>


? Nc sụng lên xuống theo mùa ảnh hởng gì đến đời
sống và sản xuất của nhân dân?


- Sửa chữa, hoàn thiện câu trả lời.


 Chốt ý: “Sự thay đổi chế độ nước theo mùa do
sự thay đổi của chế độ mưa theo mùa gây nên,
gây nhiều khó khăn cho đời sống và sản xuất về
giao thông trên sông, hoạt động của nhà máy thủy
điện, mùa màng và đời sống đồng bào ven sơng”.
<b>* Hoạt động 3:</b> Sơng ngịi nước ta có nhiều phù
sa. Vai trị của sơng ngịi


- Màu nước sông mùa lũ mùa cạn như thế nào?
Tại sao?


- Sông ngòi có vai trò gì?


- Hát



- 2 HS trả lời(kèm chỉ lược đồ, bản đồ)


- Mỗi học sinh nghiên cứu SGK, trả lời:
- Nhiều sông


- Miền Bắc: sơng Hồng, sơng Đà, sơng Cầu,
sơng Thái Bình …


- Miền Nam: sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng
Nai …


- Miền Trung có sơng nhiều nhưng phần lớn
là sơng nhỏ, ngắn, dốc lớn hơn cả là sơng Cả,
sơng Mã.


- Vì vị trí miền Trung hẹp, núi gần biển.
- Chỉ trên bàn đồ tự nhiên Việt Nam các con
sơng chính.


- Hoạt động nhóm, lớp


- Học sinh đọc SGK, quan sát hình 2, 3,
thảo luận nhóm 5 và trả lời:


<b>Chế độ</b>
<b>nước</b>
<b>sơng</b>


<b>Thời gian</b>
<b>(từ tháng…</b>


<b>đến</b>


<b>tháng…)</b>


<b>Đặc</b>
<b>điểm </b>


<b>Ảnh</b>
<b>hưởng tới</b>
<b>đời sống</b>
<b>và sản</b>
<b>xuất</b>
Mùa lũ


Mùa cạn


- Hoạt động lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam:


+ Vị trí 2 đồng bằng lớn và những con sơng bồi
đắp nên chúng.


+ Vị trí nhà máy thủy điện Hịa Bình và Trị An.
<b>* Hoạt động 4:</b> Liên hệ thực tế.


- Cho biết nước con sông ở địa phương em sạch
hay bẩn?Tại sao như vậy?


- Nhận xét, đánh giá


<b>4. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài


- Chuẩn bị: “Biển nước ta”
- Nhận xét tiết học


cạn nước trong hơn.


- Tạo nên nhiều đồng bằng lớn, cung cấp
nước cho đồng ruộng và là đường giao thông
quan trọng. Cung cấp nhiều tôm cá và là
nguồn thủy điện rất lớn.


- Học sinh chỉ trên bản đồ.


-Cá nhân.


<b>KỸ THUẬT</b>



<b>BÀI 2 : THÊU DẤU NHÂN( tiết 2)</b>


<b>I/ MỤC TIÊU:</b> HS cần phải


- Biết cách biết cách thêu dấu nhaân


- Thêu được các mẫu thêu đấu nhân đúng quy trình, đúng kỹ thuật.


- Các mũi thêu tơng đối đều nhau. Thêu đợc ít nhất năm dấu nhân. đờng thêu có thể bị dúm.
*HS khéo tay:


+ Thêu đợc ít nhất tám dấu nhân. Các mũi thêu đều nhau. Đờng thêu ít bị dúm.


+ Biết ứng dụng thêu dấu nhân để trang trí sản phẩm đơn giản.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ khâu thêu</b>


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>* HOẠT ĐỘNG 3: THỰC HÀNH </b>


-Hãy nhắc lại cách thêu dấu nhân.


-GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1 và sự
chuẩn bị tiết 2


-GV nêu yêu cầu và thời gian thực hành.
-GV quan sát và uốn nắn


<b>* HOẠT ĐỘNG 4: ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM </b>
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm.
- Gọi HS nêu yêu cầu đánh giá sản phẩm
- Yêu cầu HS tự đánh giá sản phẩm của mình
-GV đánh giá, nhận xét kết quả thực hành .
<b>* NHẬN XÉT, DẶN DÒ: </b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái
độ học tập và kết quả thực hành.


- Chuẩn bị vải, khuy bấm, kim, chỉ khâu…để học


-2 HS nhắc lại


-HS vạch dấu các điểm đính khuy , vải, chỉ, khuy.


- HS thực hành


-HS trưng bày theo nhóm trên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b> </b></i>


<i><b> Thứ tư</b></i>

<b>TẬP ĐỌC:</b>



<b>BAØI CA VỀ TRÁI ĐẤT</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào.


- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Mọi ngời hãy sống vì hịa bình, chống chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng
của các dân tộc. ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; học thuộc lịng 1,2 khổ thơ) Học thuộc ít nhất 1
khổ thơ.


+ HS khá, giỏi học thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bộ bài thơ.


<b>-</b> Toàn thể thế giới đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình
đẳng giữa các dân tộc trên trái đất.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV:. Tranh SGK phóng to, bảng phuï.
- HS: SGK


III. Các hoạt động:



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Những con sếu bằng giấy
- Đọc bài. trả lời câu hỏi


 Nhận xét, ghi điểm.


<b>3.Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Luyện đọc.
- Gọi HS đọc


- Đọc nối tiếp


+ Rèn phát âm đúng âm tr. phát âm đúng:
bom H, bom A


+ Giải nghĩa từ khó
- Đọc tồn bài


<b>* Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài


- Đọc bài ,thảo luận theo câu hỏi SGK
- Bài thơ muốn nói với em điều gì?
<b>* Hoạt động 3:</b> Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc diễn cảm


- Tổ chức thi đọc diễn cảm,HTL từng khổ,


cả bài.


<b>* Hoạt động 4:</b> Củng cố
- Cho học sinh hát
<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- Chuẩn bị: “Một chuyên gia máy xúc”
- Nhận xét tiết học


- Hát
- 2 HS


- 1 học sinh giỏi đọc


- Đọc tiếp nối từng khổ thơ.
-HS phát âm sai đọc lại.


- 1, 2 HS đọc


- Thảo luận nhóm 4, mỗi nhóm trình bày1 câu
- Phát biểu


- 3 HS, lớp nêu cách đọc diễn cảm


- Học sinh thi đọc diễn cảm, HTL ( HS kha gioi)


- Cùng hát: “Trái đất này là của chúng em”


<b>TỐN:</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lơng tơng ứng lại giảm đI
bấy nhiêu lần). Biết giảI bài toán liên quan đến tỉ lệ này bằng một trong hai cách: Rút về đơn vị hoặc
Tìm tỉ số.


- HS kh¸ , giỏi làm thêm BT2, 3


<b>II. Chuaồn bũ:</b>


- GV: Phaỏn màu, bảng phụ


- HSø: Vở bài tập, bảng con, SGK, nháp.


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b> Luyện tập


- Giáo viên kiểm tra hai dạng tốn tỷ lệ đã
học


 Nhận xét , ghi điểm


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>* </b>Giới thiệu bài:


<b>* Hoạt động 1:</b> HD HS tìm hiểu ví dụ dẫn


đến quan hệ tỷ lệ


- Nêu VD, HD HS giải
*Hoạt động 2:HD làm bài tập
<b>Bài 1:</b>


- Đọc đề, nêu cách giải.
<b>* HS kh¸ giái lµm BT2,3</b>
<b> Bài 2: </b>


- Đọc đề, thảo luận cách giải
<b>Bài 3:</b>


- Ph©n tÝch ,híng dÉn


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: Ơn tập giải toán (tt)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà


- Hát
- 2 học sinh


- Đọc đề, xác định dạng toán, giải bài toán.


- Hoạt động cá nhân, 1 HS lờn bng
- HS làm vào vở, chữa bàiù.


-7 HS làm nhanh chấm điểm



<b>KHOA HỌC:</b>



<b>TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIAØ</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


Nêu đợc các giai đoan phát triển của con ngời từ tuổi vị thành niên đến tuổi già.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


-GV: Tranh vẽ trong SGK trang 14, 15


-HS: SGK - Tranh ảnh sưu tầm những người lớn ở các lứa tuổi và làm các nghề khác nhau


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Cơ thể chúng ta phát triển như thế
nào?


 Nêu đặc điểm nổi bật ở giai đoạn dưới 3 tuổi
và từ 3 tuổi đến 6 tuổi?


 Nêu đặc điểm nổi bật ở giai đoạn từ 6 tuổi đến


- Haùt



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

12 tuổi và giai đoạn tuổi dậy thì?
- Nhận xét, ghi điểm


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Đặc điểm của con người ở từng
giai đoạn


-Phát bộ tranh 4 hình SGK,nêu YC : Hãy QS
tranh và hồn thành phiếu bài tập.


- Gọi 1 nhóm trình bày,các nhóm khác bổ sung.


<b>* Hoạt động 2: Trị chơi:</b> Ai? Họ đang ở giai
đoạn nào của cuộc đời?


<b>+ Bước 1: </b>Tổ chức và hướng dẫn


- Chia lớp thành 4 nhóm. Phát cho mỗi nhóm từ 3
đến 4 hình.


<b>+ Bước 2:</b> Làm việc theo nhóm 5
<b>+ Bước 3:</b> Làm việc cả lớp


+ Bạn đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời?
+ Biết được chúng ta đang ở giai đoạn nào của
cuộc đời có lợi gì?


<b>* Hoạt động 3:</b> Củng cố



- Giới thiệu về những thành viên trong gia đình
mình và cho biết từng thành viên đang ở vào giai
đoạn nào của cuộc đời?


 GV nhận xét, tuyên dương.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: “Vệ sinh tuổi dậy thì”
- Nhận xét tiết học


-Thảo luận nhóm 4,thư kí ghi vào phiếu
<b>Giai</b>


<b>đoạn</b>


<b>Đặc điểm nổi bật </b>
Tuổi vị


thành
niên


- Chuyển tiếp từ trẻ con thành
người lớn


- Phát triển mạnh về thể chất,
tinh thần và mối quan he với bạn
bè, xã hội.



Tuổi
trưởng


thaønh


-Trở thành ngưòi lớn, tự chịu
trách nhiệm trước bản thân, gia
đình và xã hội.


Tuổi
trung


niên


-Có thời gian và điều kiện tích
luỹ kinh nghiệm sống.


Tuổi già - Vẫn có thể đóng góp cho xã
hội, truyền kinh nghiệm cho
con, cháu.


- Hoạt động nhóm, lớp


- HS xác định xem những người trong ảnh đang
ở vào giai đoạn nào của cuộc đời và nêu đặc
điểm của giai đoạn đó.


-Thảo luận, trình bày ,chất vấn.


- Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên (tuổi dậy


thì).


- Hình dung sự phát triển của cơ thể về thể chất,
tinh thần, mối quan hệ xã hội, giúp ta sẵn sàng
đón nhận, tránh được sai lầm có thể xảy ra.
- Giới thiệu theo hình (nếu mang)


<b>KỂ CHUYỆN:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>- Dựa vào lời kể của giáo viên, hình ảnh minh họa và lời thuyết minh, kể lại đợc câu chuyện đúng ý,</b>
ngắn gọn, rõ các chi tiết trong truyện.


- Hiểu đợc ý nghĩa: Ca ngợi ngời Mĩ có lơng tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác của quân
đội Mĩ trong chiến tranh xâm lợc Việt Nam.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Các hình ảnh minh họa
- HS: SGK


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


 Nhận xét, ghi điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>



<b>* Giới thiệu bài mới: </b>
“Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai”
<b>* Hoạt động 1:</b>


- Giáo viên kể chuyện 1 lần


- Viết lên bảng tên các nhân vật trong phim:
- Giáo viên kể lần 2 - Minh họa và giới thiệu
tranh và giải nghĩa từ.


<b>* Hoạt động 2: </b>HD HS kể chuyện.
- Kể chuyện theo nhóm


- Thi kể chuyện trước lớp
<b>*Hoạt động 4:</b> Củng cố


- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Về nhà tập kể lại chuyện


- Tham khảo câu chuyện “Vua Lê Đại Hành giữ
nước”.


- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
- Nhận xét tiết học


- Haùt



- 1, 2 học sinh kể lại câu chuyện mà em đã
được chứng kiến, hoặc đã tham gia.


- HS lắng nghe


- QS tranh, lắng nghe


- Nhóm 4,trao đổi nội dung, ý nghĩa câu
chuyện.


- Đại diện nhóm
- Phát biểu


<i><b> Thứ năm</b></i>

<b>TÂP LAØM VĂN</b>


<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Lập đợc dàn ý cho bài văn tả ngôI trờng đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài; biết lựa chọn những
nét nổi bật để tả ngôI trờng.


- Dựa vào dàn ý viết đợc một đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh, sắp xếp các chi tiets một cáh hợp lí.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Giấy khổ to, bút dạ


- HSø: Những ghi chép của học sinh đã có khi quan sát trường học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b>


- Kiểm tra bài chuẩn bị của học sinh
 Nhận xét,ghi điểm.


<b>3.Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1: HD HS </b>tự lập dàn ý chi tiết của
bài văn tả ngôi trường


<b>Baøi 1:</b>


- Đọc và xác định đề bài
- Hãy lập dàn ý chi tiết


 Nhận xét, hoàn chỉnh dàn ý của HS


<b>*Hoạt động 2:</b> HD HS viết đoạn văn.
<b>Bài 2:</b>


- Gợi ý để HS chọn đoạn cần viết
- Chấm điểm, đánh giá


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại các văn đã học
- Chuẩn bị tiết kiểm tra viết
- Nhận xét tiết học



- Haùt


- 2 học sinh đọc lại kết quả quan sát tả cảnh
trường học


- Hoạt động cá nhân
- 1 học sinh đọc


- Cá nhân,1 HS làm bảng phụ ,trình bày


- 1 số` HS nêu


- HS viết đoạn văn, đọc trước lớp


- Cả lớp nhận xét,bình chọn đoạn văn hay


<b>TỐN:</b>


<b>LUYỆN TẬP </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết giảI bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách: Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số.
- Các bài tập cần lm 1, 2.


*HS giỏi làm thêm bài tập 3, 4


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Vở bài tập, SGK, nháp



III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


- Học sinh sửa bài 3/22 (SGK)
 Nhận xét ,ghi điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>


<b>* Giới thiệu bài mới: </b>Luyện tập
<b>* Hoạt động 1:</b> HD HS giải bài tập
<b>Bài 1:</b>


-Đọc đề,phân tích đề,xác định dạng tốn
<b>Bài 2:</b>


- Đọc đề,phân tích đề, nêu tóm tắt, cách giải
<b>* HS khá giỏi làm bài tập 3, 4</b>


<b>Baứi 3: </b>


- Haựt
- 2 HS


-1 HS lên bảng,lớp làm vào vở



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- YC häc sinh giái lµm bµi
<b>Bài 4:</b>


- Đọc đề toán,thảo luân,giải nhanh
<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc


- HS làm vào vở, lên bảng trình bày
- Thaỷo luaọn nhoựm 4,giaỷi ra baỷng nhoựm


KHOA HOẽC:



<b>VE SINH TUỔI DẬY THÌ</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nêu đợc nhứng việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh, bảo vệ sứ khỏe ở tuổi dậy thì.
- Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Các hình ảnh trong SGK trang 16, 17
- HSø: SGK


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>



<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già.
- Hãy giới thiệu các thành viên trong gia
đình,cho biết họ đang ở vào giai đoạn nào
của cuộc đời?Nêu đặc điểm nổi bật ởgiai
đoạn đó?


 Nhận xét, ghi điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>
“Vệ sinh tuổi dậy thì”


<b>* Hoạt động 1:</b> Làm việc với phiếu học tập.
<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại, thảo luận, giảng
giải


- Chia lớp thành nam riêng, nữ riêng và phát
phiếu học tập.


- Thảo luận cả lớp về những điều cần biết về
nữ giới khi hành kinh?


 Giáo viên chốt


<b>* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm nam</b>
<b>riêng, nữ riêng.</b>



-+ Nam: Như thế nào là một chiếc quần lót
tốt? Có những điều gì cần chú ý khi sử dụng
quần lót?


+ Nữ: Thế nào là một chiếc quần lót tốt? Có
những điều gì cần chú ý khi sử dụng quần
lót? Khi mua và sử dụng áo lót, điều gì cần
chú ý?


* <b>Hoạt động 3:</b> Quan sát tranh và thảo luận


- Hát
-2 HS


- Hoạt động nhóm đơi ,đưa ra ý đúng


- Nam: nhận phiếu “Vệ sinh cơ quan sinh dục
nam”.


- Nữ nhận phiếu “Vệ sinh cơ quan sinh dục nữ”.
- Cả lớp


-Thảo luận, đưa ra ý kiến


- Một chiếc quần lót tốt: vừa vặn, bằng vải bơng,
thấm ẩm tốt, thống khí.


- Thay giặt quần lót hàng ngày.


+ Nam: hạn chế dùng quần lót bó  ảnh hưởng


tới sản xuất tinh trùng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Quan sát các hình 5, 6, 7, 8 trong SGK cho
biết Ở tuổi dậy thì cũng như tuổi vị thành
niên nên làm gì và khơng nên làm gì để bảo
vệ thể chất và tinh thần


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài + học ghi nhớ


- Chuẩn bị: Thực hành “Nói khơng với rượu,
bia, thuốc lá, ma túy”


- Nhận xét tiết học


- Thảo luận và đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Học sinh lắng nghe.


<b>ĐẠO ĐỨC:</b>



<b>CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- BiÕt thÕ nµo là có trách nhiệm về việc làm của bản thân mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa ch÷a.


- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình.


* HS khá giỏi: Khơng tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho ngời khác…



<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV : Ghi sẵn các bước ra quyết định trên giấy to.
- HS : SGK


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>
- Nêu ghi nhớ
<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


- Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 2)
<b>*Hoạt động 1:</b>Xử lý tình huống bài tập 3.
- Nêu yêu cầu


- Kết luận: Em cần giúp bạn nhận ra lỗi của
mình và sửa chữa, khơng đỗ lỗi cho bạn khác.
- Em nên tham khảo ý kiến của những người tin
cậy (bố, mẹ, bạn …) cân nhắc kỹ cái lợi, cái hại
của mỗi cách giải quyết rồi mới đưa ra quyết
định của mình.


* <b>Hoạt động 2: </b>Tự liên hệ


- Hãy nhớ lại một việc em đã thành công (hoặc
thất bại)



+ Em đã suy nghĩ như thế nào và làm gì trước khi
quyết định làm điều đó?


<b>+ </b>Vì sao em đã thành công (thất bại)?
<b>+ </b>Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?


 Tóm lại ý kiến và hướng dẫn các bước ra
quyết định (đính các bước trên bảng)


<b>* Hoạt động 3: </b>Củng cố, đóng vai


- Hát
- 2 hoïc sinh


- Làm việc cá nhân  chia sẻ trao đổi bài làm
với bạn bên cạnh  4 bạn trình bày trước lớp.
-Lớp nhận xét


Xác định vấn
đề, tình huống


Liệt kê các
giải pháp
Đánh giá kết quả


các giải pháp
(lợi, hại)


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Neâu yeâu cầu



+ Nhóm 1: Em sẽ làm gì nếu thấy bạn em vứt
rác ra sân trường?


+ Nhóm 2: Em sẽ làm gì nếu bạn em rủ em bỏ
học đi chơi điện tử?


+ Nhóm 3: Em sẽ làm gì khi bạn rủ em hút thuốc
lá trong giờ chơi?


- Đặt câu hỏi cho từng nhóm


+ Vì sao em lại ứng xử như vậy trong tình
huống?


+ Trong thực tế, thực hiện được điều đó có đơn
giản, dễ dàng khơng?


+ Cần phải làm gì để thực hiện được những việc
tốt hoặc từ chối tham gia vào những hành vi
không tốt?


 Kết luận: Cần phải suy nghĩ kỹ, ra quyết định
một cách có trách nhiệm trước khi làm một việc
gì.


- Sau đó, cần phải kiên định thực hiện quyết định
của mình


<b>4. Tổng kết - dặn dò: </b>



- Ghi lại những quyết định đúng đắn của mình


- Chia lớp làm 3 nhóm


- Mỗi nhóm thảo luận, đóng vai một tình
huống


- Các nhóm lên đóng vai


- Nhóm hội ý, trả lời


- Lớp bổ sung ý kiến


Cả lớp lắng nghe


<b> </b>


<b>Học hát : Hãy giữ cho em bầu trời xanh.</b>


<b>Kể chuyện Âm Nhạc</b>



<b>A / Mục Tiêu :</b>


<b>- </b>BiÕt hát theo giai điệu và lời ca.


- Bit hỏt kt hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.


<b>B / Chuẩn Bị : </b>


Giáo Viên : - Nhạc cụ , băng đĩa nhạc , bảng phụ chép bài hát Bạn Ơi Lắng Nghe , bản


đồ Việt Nam


Hoïc Sinh : - Nhạc cụ gõ ( thanh phách , trống nhỏ ) , SGK âm nhạc 5


<b>C / Nội Dung Tiến Hành :</b>
<b> I / Ổn định lớp :</b>


- Kiểm tra sĩ số , vệ sinh lớp học


<b> II / Kiểm tra bài cũ :</b>


- Câu hỏi : Em hãy hát bài hát Reo vang bình minh ?
- HS được kiểm tra và nhận điểm công khai


<b> </b>III / Bài mới :


Giáo Viên Nội Dung Học Sinh
GV ghi baûng


GV hướng dẫn
GV giới thiệu


1 . Phần mở đầu :


- GV đàn : Các nốt Đô , Mi , Son , La
- HS đọc lại bài tập cao độ và bài tập tiết
tấu


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

GV cho HS luyện thanh
GV đọc lời bài hát , hát


mẫu , hướng dẫn HS hát
từng câu , từng đoạn và
hát hoàn toàn bài hát
GV yêu cầu


GV chỉ định
GV ghi bảng
GV hướng dẫn


- Bài hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh :
- Giới thiệu nội dung của bài hát.


2 . Phần hoạt động :


a) Nội dung 1 : Học bài hát Hãy giữ cho
em bầu trời xanh.


- Hoạt động 1 : Tập hát từng câu : GV hát
mẫu câu 1 từ ( Hãy xua tan … la la la ) ,
sau đó đàn giai điệu câu này 2-3 lần , yêu
cầu HS hát nhẩm theo


- GV tiếp tục đàn câu 1 và bắt nhịp đếm
1-2 cho HS hát cùng với đàn


- Tập tương tự các câu còn lại cho đến hết
hoàn toàn bài hát


- Khi HS đã hát tốt bài hát , GV cho các
em hát hồn tồn bài hát nhiều lần



- GV chỉ định 1-2 HS trình bày lại bài hát
b ) Nội dung 2 :


- Hoạt động 1 : Hát kết hợp gõ đệm vỗ tay
theo tiết tấu sau :


- Hoạt động 2 : Hát kết hợp vỗ tay hay gõ
đệm theo nhịp , theo phách


Hãy xua tan nhưng mây mù đen tối
-Nhịp:


-Phaùch:


2 . Câu chuyện xảy ra ở giai đoạn nào
trong lịch sử nước ta ?


HS lắng nghe
và ghi nhớ
HS luyện
thanh khởi
động giọng
HS ghi bài
HS tập hát
theo hướng
dẫn của GV
HS thực hiện


HS trình bày


HS ghi bài
HS thực hiện
theo yêu cầu
của GV
HS trả lời
theo SGK


<b>IV / Củng cố : </b>


- Hệ thống hoá kiến thức đã học


- Cả lớp hát lại bài hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh nhiều lần , kết hợp gõ tiết tấu
và gõ phách


<b>V / Daën dò : </b>


- Nhận xét tiết học


- Gợi ý cho HS trả lời câu hỏi trong SGK


<i><b>Thứ sáu</b></i>


<b>LÀM VĂN:</b>



<b>KIỂM TRA VIẾT (Tả cảnh)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b> - </b>Viết đợc bài văn miêu tả hồn chỉnh có đủ ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài ), thể hiện rõ sự quan
sát và chọn lọc chi tiết miêu tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II. Chuẩn bị: </b>



- GV: Tranh phóng to minh họa cho các cảnh gợi lên nội dung kiểm tra.
- HS: Giấy kiểm tra


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Nêu cấu tạo 1 bài văn taû
caûnh.


<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>*Giới thiệu bài mới: </b>
“Kiểm tra viết”


<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh làm
bài kiểm tra.


- Đưa đề


- Hãy quan sát tranh minh họa. Lựa
chọn đề bài.


<b>* Hoạt động 2: </b>Học sinh làm bài
<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- Thu bài



- Chuẩn bị: “Luyện tập báo cáo thống
kê”


- Nhận xét tiết học


- Hát


- Hoạt động lớp


- 1 HS đọc đề kiểm tra


1. Tả cảnh buổi sáng (hoặc trưa, chiều) trong vườn
cây.


2. Tả cảnh buổi sáng trong 1 công viên em biết.
4. Tả cảnh buổi sáng trên nương rẫy ở vùng quê em.
5. Tả cảnh buổi sáng trên đường phố em thường đi
qua.


6. Tả một cơn mưa em từng gặp.
7. Tả ngôi trường của em.


- Học sinh chọn một trong những đề thể hiện qua
tranh và chọn thời gian tả.


<b>TỐN:</b>



<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. Mục tieâu: </b>



<b>1. Kiến thức: </b>Học sinh củng cố, rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỷ số và bài toán liên
quan đến tỷ lệ.


<b>2. Kĩ năng: </b>Rèn học sinh kỹ năng phân biệt dạng, xác định dạng toán liên quan đến tỷ lệ.
<b>3. Thái độ: </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.
<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Vở bài tập, SGK, nháp


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Luyện tập chung


- K.tra cách giải các dạng tốn liên quan
đến


 Nhận xét – ghi điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>


<b>* Giới thiệu bài mới: </b>Luyện tập
<b>* Hoạt động 1:</b> HD làm BT
<b>Bài 1:</b>


- Haùt



- HS sửa bài 3, 4 (SGK)
- Lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Đọc đề, tóm tắt,nêu dạng tốn và cách
giải


<b>Bài 2:</b>


- Đọc đề,nêu dạng toàn và cách giải
<b>* Bài 3:</b>


- Đọc đề ,nêu dạng toán,cách giải.
<b>Bài 4: </b>


- Đọc đề,thi đua theo nhóm
<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Làm bài nhà + học bài


- Chuẩn bị: Ôn bảng đơn vị đo độ dài
- G/viên dặn học sinh chuẩn bị bài ở nhà
- Nhận xét tiết học


- Cả lớp,1HS lên bảng


- Thảo luận theo cặp,trình bày bảng nhóm
- HS làm nhanh vào vở,chấm điểm.
- Nhóm 4,làm nhanh ra bảng nhóm.


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>




<b>LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>-</b> Tìm đợc các từ tráI nghĩa theo yêu cầu của BT1, 2, 3.


- Biết tìm những từ tráI nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 ( chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý; đặt đợc
câu để phân biệt 1 cặp từ tráI nghĩa tìm đợc ở BT4.


* HS khá giỏi thuộc đợc 4 thành ngữ, tục ngữ ở BT1, làm đợc toàn bộ BT4.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Phiếu photo nội dung bài taäp 4/48
- HS: SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Từ trái nghĩa”


+ Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu VD


+ Nêu tác dụng của từ trái nghĩa dùng trong câu?
<b>3. Dạy bài mới:</b>


<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> HD HS tìm các cặp từ trái nghĩa
trong ngữ cảnh.



<b>Baøi 1: </b>


- Đọc YC, làm cá nhân.
<b>Bài 2: </b>


-Đọc YC , thảo luận cặp đôi.
<b>Bài 3:</b>


- Thảo luận nhóm 4, giải nghĩa thành ngữ, tục ngữ.
<b>Bài 4: </b>


- Giaựo viẽn phaựt phieỏu cho hóc sinh trao ủoồi nhoựm.
* YC học sinh khá giỏi đọc thuộc các câu thành ngữ,
tục ngữ ở BT1.


 Giáo viên chốt lại.


<b>* Hoạt động 2: </b>Củng cố


- Giáo viên phát phiếu gồm 20 từ. Yêu cầu xếp thành
các nhóm từ trái nghĩa.


<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Hồn thành tiếp bài 5


- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Hịa bình”


- Hát
- 2 HS



- 4 HS trả lới


- Thảo luận theo bàn


- Thảo luận, 1 nhóm trình bày,nhóm khác
bổ sung.


- Caực nhoựm thi tỡm tửứ nhanh, ủuựng
- HS đọc


- Cá nhân đặt câu trước lớp.
- Cả lớp nhận xét


- Hoạt động nhóm: Thảo luận và xếp vào
bảng


- Trình bày, nhận xét


<b>VẼ THEO MẪU</b>
<b>KHỐI HỘP VÀ KHỐI CẦU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Hiểu đợc đặc điểm, hình đán chung của mẫu và hình dáng của từng vật mẫu.
- Biết cách vẽ hình khối hộp và hình cầu.


- Vẽ đợc khối hộp và khối cầu.


* HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần giống mẫu.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


- GV: Chuẩn bị mẫu khối hộp và khối cầu.
- HS: Giấy vẽ hoặc vở thực hành.,bút chì, tẩy


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

1.Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:


<b>* Hoạt động 1: QUAN SÁT, NHẬN XÉT</b>


- Hãy quan sát, nhận xét về đặc điểm, hình dáng, kích
thước, độ đậm, nhạt của mẫu qua các câu hỏi gợi ý:
+ Các mặt của khốu hộp giống hay khác nhau?
+ Khối hộp có mấy mặt?


+ Khối hộp có đặc điểm gì?


+ Bề mặt của khối cầu có giống bề mặt của khối hộp
không?


+ So sánh độ đậm nhạt của khối hộp và khối cầu.
+ Nêu tên một vài đồ vật có hình dáng giống khối hộp
hoặc khối cầu.


- Yêu cầu HS đến gần mẫu để quan sát hình dáng, đặc
điểm của mẫu; nhận xét về tỉ lệ, khoảng cách giữa 2 vật
mẫu và độ đậm nhạt .



- Bổ sung và tóm tắt ý chính:


+ Hình dáng, đặc điểm của khối hộp và khối cầu.


+ Khung hình chung của mẫu và khung hình của từng vật
mẫu.


+ Tỉ lệ giữa hai vật mẫu.


+ Độ đậm nhạt chung và độ đậm nhạt riêng của từng vật
mẫu do tác động của ánh sáng.


<b>* Hoạt động 2: CÁCH VẼ</b>


- Hãy QS mẫu và nêu các bước vẽ hình khối
cầu,hình khối hộp


- GV gợi ý cho HS các bước tiếp theo:


+ So sánh giữa 2 khối về vị trí, tỉ lệ cà đặc điểm để chỉnh
sửa hình vẽ cho đúng hơn.


+ Vẽ đậm, nhạt bằng ba độ chính: đậm, đậm vừa, nhạt.
+ Hoàn chỉnh bài vẽ


<b>* Hoạt động 3: THỰC HÀNH</b>


- GV đến từng bàn để quan sát và hướng dẫn khi HS vẽ.
- Gợi ý thêm cho những HS còn lúng túng.



<b>* Hoạt động 4: NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ</b>


- Haõy nhận xét, xếp loại một số bài vẽ tốt và chưa tốt.
- Nhận xét chung tiết học.


- Dặn dò HS về nhà quan sát các con vật quen thuộc,
sưu tầm tranh ảnh về các con vật vaø chuẩn bị đất nặn
cho bài học sau.


- Quan sát vật mẫu và đưa ra các ý
nhận xét sau khi quan sát.


- Quan sát hình mẫu ở khoảng cách
gần.


-Thảo luận cặp đôi,phát biểu


- Thực hành trên vở thực hành.


-Nhận xét theo tiêu chí


<b>TIẾT 5: SINH HOẠT LỚP TUẦN 4</b>



I.<b>Mục tiêu</b>:


-Đánh giá tình hình học tập,đạo đức ,lao động của học sinh trong tuần 3.
-Triển khai kế hoạch tuần tới .


II.<b>Chuẩn bị:</b>



-Giáo viên tổng hợp tình hình trong tuần qua tổ trưởng.


-Các tổ trưởng chuẩn bị nhận xét tình hình của tổ trong tuần.


<b>III.</b>Nội dung sinh hoạt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

1.<b>Ổn định lớp</b>:
2.<b>GV yêu cầu :</b>


-Các tổ trưởng báo cáo tình hình học tập,các
mặt khác trong tuần.


-Gvnhận xét xử lý hs vi phạm


-Gvnhận xét và tuyên dương những hs tích
cực tham gia các hoạt động và có ý thức xây
dựng bài.


-Nhắc nhở những hs thực hiện chưa được tốt.
3. <b>Phương hướng tuần tới</b>:


4.<b>Daën doø</b>:


Yêu cầu hs rút kinh nghiệm,phấn đấu thực
hiện tốt hơn.


Hs haùt.


-Các tổ trưởng nhận xét.



Những hs vi phạm tự nhận xét bản thân,
nhận khuyết điểm.


-Các tổ thực hiên vệ sinh theo sự phân công
của tô û trưởng.


-Duy trì nề nếp,truy bài đầu giờ.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×