Tải bản đầy đủ (.doc) (114 trang)

GA 5tuan 3 2010 lan da xong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (819.26 KB, 114 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phòng giáo dục và đào tạo huyện ứng hịa</b>


trờng tiểu học hồng quang



<b>GIÁO ÁN</b>


<b>Th¸ng 9</b>



<b>Từ tuần 01 n tun 04</b>



<b>Lớp: 5 </b>


<b>Giáo viên: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>tuÇn 1</b>


<i>(Từ ngày 10 đến ngày 14 tháng 9)</i>


<i><b>Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Chào cờ</b>


<b>(Nội dung của nhà trờng)</b>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập khái niệm về phân số</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Cng c cho hc sinh khỏi nim ban đầu về phân số: Đọc, viết phân số
<b>3. Thỏi : </b>


- Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác


<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa


- Học sinh: Các tấm bìa nh hình vẽ trong SGK


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot ng dy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: Kiểm tra SGK - bảng con </b>
- Nêu cách học bộ môn toán 5
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay chúng ta học ôn tập khái niệm


phân số - Từng học sinh chuẩn bị 4 tấm bìa (SGK)


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: </b>



<b>Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại</b> - Quan sát và thực hiện yêu cầu của giáo
viên


- Tæ chøc cho học sinh ôn tập


- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm
bìa và nêu:


Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số


- Lần lợt học sinh nêu phân số, viết, đọc (lên
bảng)


3
2


;đọc hai phần ba
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tơng tự với ba tấm bìa cịn lại


- Vài học sinh đọc các phõn s va hỡnh
thnh


- Giáo viên theo dõi nhắc nhë häc sinh - Tõng häc sinh thùc hiÖn với các phân số:
100
40
;
4


3
;
10
5
;
3
2
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây
dới dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10


- Phân số tạo thành còn gọi là gì của phép


chia 2:3? - Phân số


3
2


là kết quả của phép chia 2:3.
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)


- Yêu cầu học sinh viết thành phân sè víi
c¸c sè: 4 ; 15 ; 14 ; 65.


- Từng học sinh viết phân số:
5


4


là kết quả của 4:5



10
12


là kết quả của 12:10
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có


mẫu số là gì? Cho vÝ dơ . - ... mÉu sè lµ 1
- (ghi bảng)


1
14
;
1
15
;
1
4
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với


số 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- S 1 viết thành phân số có đặc điểm nh
thế nào? Cho ví dụ .


- ... tư sè b»ng mÉu sè và khác 0.
- Nêu VD:


12
12
;


5
5
;
4
4
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với


số 0.


- Từng học sinh viÕt ph©n sè:


45
0
;
5
0
;
9
0


;...
- Số 0 viết thành phân số, phân số cú c


điểm gì? (ghi bảng)


<b>* Hot ng 2: </b> - Hot ng cỏ nhõn + lp


<b>Phơng pháp: Thực hành</b>
- Hớng học sinh làm bài tập



- Yêu cầu häc sinh lµm vµo vë bµi tËp. - Tõng häc sinh lµm bµi vµo vë bµi tËp.
- Lần lợt sửa từng bài tập.


- Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng
(nhanh, đúng).


<b>* Hoạt động 3: </b> - Hoạt ng cỏ nhõn + lp


<b>Phơng pháp: Thực hành </b>
- Tỉ chøc thi ®ua:


-


...
100
....


8
17
....


1  


-


....
0
100



...
99


....


0   


-


....
....
36
;
....
....


99  


-


....
....
5
;
....
....
1
;
....
....



0  


-


....
....
8
:


6 


- Thi đua ai giải nhanh bài tập giáo viên
ghi sẵn ë b¶ng phơ.


- Nhận xét cách đọc


<b>5. Tỉng kÕt - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà :


- Chuẩn bị: Ôn tập Tính chất cơ bản của
phân số


- Nhận xét tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Tập đọc</b>


<b>Th göi häc sinh</b>


<b>I/ Mơc tiªu</b>



<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Hiểu các từ ngữ trong bài: tám mơi năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết,
<i>các cờng quốc năm châu... </i>


- Hiểu nội dung chính của bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu
bạn và tin tởng rằng HS srẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông , xây dựng
thành công nớc Việt Nam mi.


- Học thuộc lòng một đoạn th
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Đọc trôi chảy bức th .


- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài


- Thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tởng của Bác đối với thiếu
nhi Việt Nam


<b>3. Thái độ: </b>


- BiÕt ¬n, kÝnh träng Bác Hồ, quyết tâm học tốt


<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
- Học sinh: SGK


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>



<b>Hot ng dy</b> <b>Hot động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: KiĨm tra SGK </b>


- Giới thiệu chủ điểm trong tháng - Học sinh lắng nghe
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Giáo viên giới thiệu chủ điểm mở đầu


sách - Häc sinh xem các ảnh minh họa chủđiểm
- Th gửi các học sinh của Bác Hồ là bức


th Bỏc gửi học sinh cả nớc nhân ngày
khai giảng đầu tiên, khi nớc ta giành đợc
độc lập sau 80 năm bị thực dân Pháp đơ
hộ. Th của Bác nói gì về trách nhiệm của
học sinh Việt Nam với đất nớc, thể hiện
niềm hi vọng của Bác vào những chủ
nhân tơng lai của đất nớc nh thế nào? Đọc
th các em sẽ hiểu rõ điều ấy.


- Học sinh lắng nghe
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Thực hành, giảng giải</b>



- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn
từng đoạn.


- Học sinh gạch dới từ có âm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh. - Lần lợt học sinh đọc từ câu
- Dự kiến: “tr - s”


 Giáo viên đọc toàn bài, nêu xuất xứ.


<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại,</b>


gi¶ng gi¶i


- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 học sinh đọc đoạn 1: “Từ đầu... vậy các
em nghĩ sao?”


- Giáo viên hỏi:


+ Ngy khai trng 9/1945 cú gỡ đặc biệt
so với những ngày khai trờng khác?


- Đó là ngày khai trờng đầu tiên của nớc
VNDCCH, ngày khai trờng đầu tiên sau
khi nớc ta giành đợc độc lập sau 80 năm
làm nô lệ cho thực dân Pháp.


Giáo viên chốt lại - ghi bảng từ khó.
- Giải nghĩa từ: Nớc Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa



- Học sinh lắng nghe.
+ Em hiểu những cuộc chun biÕn kh¸c


thờng mà Bác đã nói trong th là gì? - Học sinh gạch dới ý cần trả lời - Học sinh lần lợt trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 Giáo viên chốt lại - Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1


Giáo viên chốt lại


- Yờu cu hc sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Giáo viên ghi bảng giọng đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ


- Đọc lên giọng ở câu hỏi
- Lần lợt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2 : Phần còn lại
- Giáo viên hỏi:


+ Sau CM th¸ng 8, nhiệm vụ của toàn dân


l gỡ? - Xõy dng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại,làm cho nớc ta theo kịp các nớc khác trên
hoàn cầu.


- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ, cơ


, hon cầu. - Học sinh lắng nghe


+ Học sinh có trách nhiệm nh thế nào đối



với cơng cuộc kiến thiết đất nớc? - Học sinh phải học tập để lớn lên thựchiện sứ mệnh: làm cho non sông Việt Nam
tơi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bớc tới
đài vinh quang, sánh vai với các cờng quốc
năm châu.


 Gi¸o viên chốt lại


- Yêu cầu học sinh nêu ý ®o¹n 2


- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2 - Học sinh tự nêu theo ý độc lập (Dự kiến:Học tập tốt, bảo vệ đất nớc)
 Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2 - Học sinh nêu giọng đọc đoạn 2 - nhấn


m¹nh tõ - ngắt câu


- Ln lt hc sinh c cõu - đoạn (dự kiến
10 học sinh)


<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành </b>


_GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn


cảm một đoạn th (đoạn 2) - 2, 3 học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn th


theo cặp - Nhận xét cách đọc


- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm


_GV nhận xét - HS nhận xét cách đọc của bạn



- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính - Các nhóm thảo luận, 1 th ký ghi


- Ghi bảng - Đại diện nhóm đọc


- Dự kiến: Bác thơng học sinh - rất quan
tâm - nhắc nhở nhiều điều  thơng Bác
<b>* Hoạt động 4: Hớng dẫn HS học thuộc</b>


lßng


_HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ định
HTL


<b>* Hoạt động 5: Củng cố </b> - Hoạt động lớp
- Đọc th của Bác em có suy nghĩ gì?


- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1


đoạn em thích nhất - Học sinh đọc


 Gi¸o viên nhận xét, tuyên dơng
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học thuộc đoạn 2
- Đọc diễn cảm lại bài


- Chuẩn bị: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa



- Nhận xét tiết học




<b>Thể dục</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Khoa học</b>


<b>Sự sinh sản</b>


<b>I/ Mơc tiªu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Học sinh nhận ra mọi trẻ em đều do bố , mẹ sinh ra và có những đặc điểm
giống với bố mẹ của mình.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Nờu c ý ngha ca sự sinh sản ở ngời.
<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục học sinh yêu thích khoa học.


<b>II/ CHUẩN BÞ </b>


- Giáo viên: Bộ phiếu dùng cho trị chơi “Bé là con ai?” (đủ dùng theo nhóm)
- Học sinh: Sách giáo khoa, ảnh gia đình



<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot ng dy</b> <b>Hot ng học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: </b>


- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học. Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra
- Nêu yêu cầu môn học.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


Sự sinh sản - Häc sinh l¾ng nghe


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Trò chơi: “Bé là con ai?”</b> - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
<b>Phơng pháp: Trò chơi, học tp, m</b>


thoại, giảng giải, thảo luận


- GV phát những tấm phiếu bằng giấy
màu cho HS và yêu cầu mỗi cặp HS vẽ 1
em bé hay 1 bà mẹ, 1 ông bố của em bé
đó.


- HS thảo luận nhóm đơi để chọn 1 đặc
điểm nào đó để vẽ, sao cho mọi ngời nhìn
vào hai hình có thể nhận ra đó là hai mẹ


con hoặc hai bố con  HS thực hành vẽ.
- GV thu tất cả các phiếu đã vẽ hình lại,


tráo đều để HS chơi.


- Bớc 1: GV phổ biến cách chơi. - Học sinh lắng nghe
 Mỗi HS đợc phát một phiếu, nếu HS


nhận đợc phiếu có hình em bé, sẽ phải đi
tìm bố hoặc mẹ của em bé. Ngợc lại, ai có
phiếu bố hoặc mẹ sẽ phải đi tìm con
mình.


 Ai tìm đợc bố hoặc mẹ mình nhanh
(tr-ớc thời gian quy định) là thắng, những ai
hết thời gian quy định vẫn cha tìm thấy
bố hoặc mẹ mình là thua.


- Bớc 2: GV tổ chức cho HS chơi - HS nhận phiếu, tham gia trò chơi
- Bớc 3: Kết thúc trị chơi, tun dơng đội


th¾ng. - HS l¾ng nghe


 GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các


em bé? - Dựa vào những đặc điểm giống với bố,mẹ của mình.
- Qua trị chơi, các em rút ra điều gì? - Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và đều
có những đặc điểm giống với bố, mẹ của
mình.



 GV chốt - ghi bảng: Mọi trẻ em đều
do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm
giống với bố, mẹ của mình .


<b>* Hoạt động 2: Làm việc với SGK </b> - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
<b>Phơng pháp: Thảo luận, giảng giải, trực</b>


quan


- Bíc 1: GV híng dÉn - Häc sinh l¾ng nghe


- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 trang
5 trong SGK và đọc lời thoại giữa các
nhân vật trong hình.


- HS quan sát hình 1, 2, 3


- c cỏc trao i giữa các nhân vật trong
hình.


 Liên hệ đến gia đình mình - HS tự liên hệ


- Bíc 2: Làm việc theo cặp - HS làm việc theo híng dÉn cđa GV
- Bíc 3: B¸o c¸o kết quả - Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả


tho lun ca nhúm mỡnh.
Yờu cu HS thảo luận để tìm ra ý nghĩa


cđa sù sinh s¶n.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

với mỗi gia đình, dịng họ ?


Điều gì có thể xảy ra nếu con ngời không
có khả năng sinh sản?


- GV cht ý + ghi: Nhờ có sự sinh sản mà
các thế hệ trong mỗi gia đình, dịng họ
đ-ợc duy trì kế tiếp nhau .


- Học sinh nhắc lại
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp
- Nêu lại nội dung bài học. - 2-3 HS nêu


- HS trng bày tranh ảnh gia đình và giới
thiệu cho các bạn biết một vài đặc điểm
giống nhau giữa mình với bố, mẹ hoặc các
thành viên khác trong gia đình.


- GV đánh giá và liên hệ giáo dục.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: Nam hay nữ ?
- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập tính chất cơ bản của phân số</b>



<b>I/ Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Gióp häc sinh nhí lại tính chất cơ bản của phân số.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Vn dng tớnh cht c bn ca phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các
phân số.


<b>3. Thái độ: </b>


- Gi¸o dơc häc sinh tính cẩn thận, say mê học toán.


<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot ng dy</b> <b>Hot ng hc</b>


<b>1. Khi ng: </b> Hỏt


<b>2. Bài cũ: Ôn khái niƯm vỊ PS </b>


- KiĨm tra lý thut kÕt hỵp lµm 2 bµi tËp



nhá - 2 häc sinh


- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4 - Lần lợt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
 Giáo viên nhận xét - ghi im


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục ôn
tập tính chất cơ bản PS.


<b>4. Phỏt trin cỏc hot ng: </b>


<b>* Hot ng 1: </b> - Hot ng lp


<b>Phơng pháp: Luyện tËp, thùc hµnh</b> - Häc sinh thùc hiƯn chän sè điền vào ô
trống và nêu kết quả.


- Hớng dẫn học sinh ôn tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)
2. Tìm phân số bằng với phân sè 15


18 - Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)- Lần lợt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ
bản của phân số.


- Giáo viên ghi bảng. - Học sinh làm bài


ứng dụng tính chất cơ bản của phân số. - Học sinh nêu phân số võa rót gän 3
4
(Lu ý c¸ch ¸p dơng b»ng tÝnh chia)



 ¸p dơng tính chất cơ bản của phân số em
hÃy rút gọn ph©n sè sau: 90


120


- Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới
vẫn bằng phân số đã cho.


- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số và
mẫu số của phân số mới.


- ... phõn số 3 khơng cịn rút gọn đợc
4
nữa nên gọi là phân số tối giản.


<b>* Hoạt động 2: Thực hành </b> - Hoạt động cá nhân + lớp
<b>Phơng pháp: Luyện tập, thực hnh </b>


- Yêu cầu học sinh làm bài 1 - Häc sinh lµm bµi - sưa bµi


- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọn
nhanh nhất.


 áp dụng tính chất cơ bản của phân số em
hãy quy đồng mẫu số các phân số sau:


5
2



7
4


Học sinh quy đồng


- Quy đồng mẫu số các phân số là làm


viƯc g×? - ... lµm cho mÉu số các phân số gièngnhau.
- Nªu MSC : 35


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-
35
14



35
20


- Häc sinh lµm vÝ dơ 2


- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để
tìm MSC bé nhất)


- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có


<b>* Hoạt động 3: Thực hành </b> - Hoạt động nhóm đơi thi đua
<b>Phơng pháp: Luyện tp, thc hnh, m</b>


thoại



- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở


Bài 1: Rút gọn phân số - Học sinh làm bảng con
- Sửa bài


 Bài 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh lm VBT


- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
Bài 3: Nối phân số với kết quả - HS giải thích vì sao nối nh vậy
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học ghi nhí SGK
- Lµm bµi 1, 2, 3 SGK


- Chuẩn bị: On tập :So sánh haiphân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài trớc ở nhà.




<b>chính tả</b>


Nghe viết
<b>Việt Nam thân yêu</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Nghe và viết đúng bài “Việt Nam thân yêu” .


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Nắm đợc quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k; Trình bày đúng đoạn
thơ.


<b>3. Thái độ: </b>


- Gi¸o dơc HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.


<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bài cũ: </b>


- Kiểm tra SGK, vở HS Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- ChÝnh t¶ nghe viÕt


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nghe</b>
- viết



- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành, giảng giải </b>


- Giáo viên đọc tồn bài chính tả ở SGK - Học sinh nghe
- Giáo viên nhắc học sinh cách trình bày


bài viết theo thể thơ lục bát - Học sinh nghe và đọc thầm lại bài chínhtả
- Giáo viên hớng dẫn học sinh những từ


ng÷ khã (danh từ riêng) - Học sinh gạch dới những từ ngữ khó_Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập dờn
- Học sinh ghi bảng con


- Giáo viên nhận xét - Líp nhËn xÐt


- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho học


sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lợt - Học sinh viết bài
- Giáo viên nhắc nhở t thế ngồi viết của


häc sinh


- Giáo viên đọc tồn bộ bài chính tả - Học sinh dị lại bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm
bài tập


- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Luyện tập</b>



 Bài 2 - 1 học sinh đọc u cầu


- Häc sinh lµm bµi


- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp - Häc sinh lên bảng sửa bµi thi tiÕp søc
nhãm


- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại


 Bài 3 - 1 học sinh đọc yêu cu


- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài trên bảng


- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét


- Học sinh nêu quy tắc viết chính t¶ víi
ng/ ngh, g/ gh, c/ k


<b>* Hoạt động 3: Cng c </b>


- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k - Häc sinh nhÈm häc thuéc quy tắc
<b>5. Tổng kết - dặn dò</b>


- Học thuộc bảng quy t¾c ng/ ngh, g/ gh,
c/ k . GV chèt


- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết häc



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>đạo đức</b>


<b>Em lµ häc sinh líp 5</b>


<b>I/ Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Nhận thức đợc vị thế của học sinh lớp 5 so với các lớp trớc.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5. Bớc đầu có kĩ
năng tự nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu.


<b>3. Thái độ: </b>


- Vui vµ tự hào là học sinh lớp 5.


<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trờng em” + Mi-crơ khơng dây để chơi trị chơi
“Phóng viên” + giấy trắng + bút màu + các truyện tấm gơng về học sinh lớp 5 gơng
mẫu.


- Học sinh: SGK


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: KiĨm tra SGK</b>
<b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>
- Em lµ häc sinh líp 5


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Quan sát tranh v tho</b>
lun


<b>Phơng pháp: Thảo luận, thực hành </b>
- Yêu cầu học sinh quan s¸t tõng bøc
tranh trong SGK trang 3 - 4 vµ trả lời các
câu hỏi.


- HS tho lun nhúm ụi


- Tranh vẽ gì? - 1) Cô giáo đang chúc mừng các bạn học


sinh lên lớp 5.


- 2) Bạn học sinh lớp 5 chăm chỉ trong học
tập và c b khen.


- Em nghĩ gì khi xem các tranh trên? - Em cảm thấy rất vui và tự hào.
- HS lớp 5 có gì khác so víi c¸c häc sinh


c¸c líp díi? - Líp 5 lµ líp lín nhÊt trêng.



- Theo em chúng ta cần làm gì để xứng
đáng là học sinh lớp 5? Vì sao?


- HS trả lời
GV kết luận -> Năm nay em đã lên lớp


Năm, lớp lớn nhất trờng. Vì vậy, HS lớp 5
cần phải gơng mẫu về mọi mặt để cho các
em HS các khối lớp khác học tập .


* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1 - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Thc hnh </b>


- Nêu yêu cầu bài tập 1 - Cá nhân suy nghĩ và làm bài.


- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thức về
mình vi bn ngi bờn cnh.


- Giáo viên nhận xét - 2 HS trình bày trớc lớp
GV kết luận ->Các điểm (a), (b), (c), (d),


(e) l nhim v ca HS lớp 5 mà chúng ta
cần phải thực hiện. Bây giờ chúng ta hãy
tự liên hệ xem đã làm đợc những gì;
những gì cần cố gắng hơn .


<b>* Hoạt động 3:Tự liên hệ (BT 2)</b>
GV nêu yêu cầu tự liên hệ


GV mêi mét sè em tù liªn hƯ tríc líp



_ Thảo luận nhóm đơi


_ HS tự suy nghĩ, đối chiếu những việc
làm của mình từ trớc đến nay với những
nhiệm vụ của HS lớp 5


<b>* Hoạt động 4: Củng cố: Chơi trị chơi</b>


“Phóng viên” - Hoạt động lớp


<b>Phơng pháp: Trò chơi, hỏi đáp </b>


- Một số học sinh sẽ thay phiên nhau
đóng vai là phóng viên (Báo KQ hay NĐ)
để phỏng vấn các học sinh trong lớp về
một số câu hỏi có liên quan đến chủ đề


- Theo b¹n, học sinh lớp Năm cần phải
làm gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

bài học. - Bạn đã thực hiện đợc những điểm nào
trong chơng trình “Rèn luyện đội viên”?
- Dự kiến các câu hỏi của học sinh - Hãy nêu những điểm bạn thấy còn cần


phải cố gắng để xứng đáng là học sinh lớp
Năm.


- Bạn hãy hát 1 bài hát hoặc đọc 1 bài thơ
về chủ đề “Trờng em”



- Nhận xét và kết luận. - Giáo viên đọc ghi nhớ trong SGK
<b>5. Tổng kết - dặn dò</b>


- Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân
trong năm học này.


- Su tầm các bài thơ, bi hỏt v ch
Trng em.


- Su tầm các bài báo, các tấm gơng về học
sinh lớp 5 gơng mÉu


- Vẽ tranh về chủ đề “Trờng em”





<b>LuyÖn từ và câu</b>


<b>T ng ngha</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hồn tồn và từ đồng
nghĩa khơng hon ton.


<b>2. Kĩ năng: </b>



- Bit vn dng những hiểu biết đã có để làm các bài tập thực hành về từ đồng
nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa


<b>3. Thái độ: </b>


- Thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao tiếp với
ngời lớn.


<b>II/ CHUÈN BÞ </b>


- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dơ 1 vµ vÝ dơ 2. PhiÕu photo phãng to ghi
bµi tËp 1 vµ bµi tËp 2.


- Học sinh: Bút dạ - vẽ tranh ngày khai trờng - cánh đồng - bầu trời - dịng sơng.
Cấu tạo của bi Nng tra.


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: </b>


<b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


Bài luyện từ và câu: “Từ đồng nghĩa sẽ
giúp các em hiểu khái niệm ban đầu về từ
đồng nghĩa, các dạng từ đồng nghĩa và
biết vận dụng để làm bài tập”.



- Học sinh nghe
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ</b> - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
<b>Phơng pháp: Trực quan, thực hành</b>


- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích ví dụ. - Học sinh lần lợt đọc yêu cầu bài 1
 Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ 


gièng nhau.


- Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến
<b>thiết, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm</b>
<b>Những từ có nghĩa giống nhau hoặc</b>


<b>gần giống nhau gọi là từ đồng nghĩa. </b> - So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a -đoạn b.
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?


 Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2.


- Cïng chỉ một sự vật, một trạng thái, một
tính chất.


- Nªu VD


- Học sinh lần lợt đọc


- Häc sinh thực hiện vở nháp


- Nêu ý kiến


- Líp nhËn xÐt


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

nghÜa cđa chóng kh«ng giống nhau hoàn
toàn:


+ Vàng xuộm: chỉ màu vàng đậm của lúa
chín


+ Vàng hoe: chỉ màu vàng nhạt, tơi, ánh
lên


+ vàng lịm : chỉ màu vàng của lúa chín,
gợi cảm giác rất ngọt


Giỏo viờn cht li (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hồn tồn và từ
đồng nghĩa khơng hồn tồn.


- Tổ chức cho các nhóm thi đua.


<b>* Hot ng 2: Hình thành ghi nhớ </b> - Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải</b>


- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên bảng. - Học sinh lần lợt đọc ghi nhớ
<b>* Hoạt động 3: Phần luyện tập</b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Luyện tập, thực hành </b>


 Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc những từ in
đậm có trong đoạn văn ( bảng phụ)



_GV chèt l¹i


- “níc nhµ- hoàn cầu -non sông-năm
<i><b>châu</b></i>


- Học sinh làm bài cá nhân


- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng
nghĩa + nớc nhà – non sông


+ hoàn cầu – năm châu
 Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài


2. - 1, 2 học sinh đọc - Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dơng tổ nêu


đúng nhất - Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập


 Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài
3


- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm


<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, tuyên dơng</b>


- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng,



đỏ, đen - Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa


- Tuyên dơng khen ngợi - Cử đại diện lên bảng
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học





<b>kĨ chun</b>


<b>Lý Tù Träng</b>


<b>I/ Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng
cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang bất khuất trớc kẻ thù.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Da vo li k ca giỏo viên và tranh minh họa, học sinh biết thuyết minh cho
mỗi phần tranh bằng 1, 2 câu. Kể toàn bộ từng đoạn và kể toàn bộ câu chuyện.
<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục học sinh lòng yêu nớc, kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của
dân tc.



<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Tranh minh häa cho truyÖn (tranh phãng to)
- Häc sinh: SGK


<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: </b>


<b>Hot ng dy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: KiĨm tra SGK </b>
<b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- Hôm nay các em sÏ tËp kÓ lại câu


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>* Hot ng 1: Tỡm hiu bi</b>


<b>Phơng pháp : Kể chuyện , gi¶ng gi¶i</b>


- GV kể chuyện ( 2 hoặc 3 lần) - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh
-Nhấn giọng những từ ngữ đặc biệt _Giải


nghÜa mét sè từ khó


Sáng dạ Mít tinh Luật s Thành niên
-Quốc tế ca


<b>* Hot ng 2: </b>



- Hớng dẫn học sinh kể


<b>Phơng pháp: Trực quan, thùc hµnh </b>


a) Yêu cầu 1 - 1 học sinh đọc yêu cầu


- Häc sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 c©u
thuyÕt minh


- Häc sinh nªu lêi thuyÕt minh cho 6
tranh.


- GV nhËn xÐt treo b¶ng phơ: lêi thut
minh cho 6 tranh


- C¶ líp nhận xét


b) Yêu cầu 2 - Học sinh thi kể toàn bộ câu chuyện dựa


vào tranh và lời thut minh cđa tranh.
- C¶ líp nhËn xÐt


- GV lu ý học sinh: khi thay lời nhân vật
thì vào phần mở bài các em phải giới
thiệu ngay nhân vật em sẽ nhập vai.


- Học sinh khá giỏi có thể dùng thay lời
nhân vật để kể.



- GV nhËn xÐt.


<b>* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa câu</b>
chuyện


- Tổ chức nhóm
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại,</b>


gi¶ng gi¶i


- Nhãm trởng phân các bạn tìm ý nghĩa rồi
nộp lại cho nhãm trëng.


- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện. - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại. - Các nhóm khác nhận xét.
<b>Ngời anh hùng dám quên mình vì đồng</b>


<b>đội, hiên ngang bất khuất trớc kẻ thù.</b>
<b>Là thanh niên phải có lý tng. </b>


<b>Củng cố: </b>


- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất. - Mỗi dÃy chọn ra 1 bạn kể chun -> líp
nhËn xÐt chän b¹n kĨ hay nhÊt.


<b>5. Tổng kết - dặn dò </b>
- Về nhà tập kể l¹i chun.


- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc:
“Về các anh hùng, danh nhân của đất


n-ớc”.


- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Thø t ngµy 12 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập so sánh 2 phân số</b>


<b>I/ Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Gióp häc sinh nhí lại về cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số và khác mẫu
số .


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn .
<b>3. Thái độ: </b>


- Gióp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài.


<b>II/ CHUẩN Bị </b>


- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK.

III. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:




<b>Hot ng dy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: Tính chất cơ bản PS</b> - 2 học sinh


- GV kiĨm tra lý thut - Häc sinh sưa bµi 1, 2, 3 (SGK)
- Học sinh sửa BTVN


Giáo viên nhËn xÐt - Häc sinh nhËn xÐt
- Ghi ®iĨm


<b>3. Giíi thiệu bài mới: </b>
So sánh hai phân số


<b>4. Phỏt trin các hoạt động:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm


<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b>


- Hớng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh so sánh: 2 và 5


7 7 - Häc sinh nhËn xÐt và giải thích (cùngmẫu số, so sánh tử số 2 và 5 5 và 2)
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại


- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5
4 7



- Häc sinh lµm bµi
- Học sinh nêu cách làm


- Hc sinh kt luận: So sánh phân số khác
mẫu số  quy đồng mẫu số hai phân số
 so sánh


 Giáo viên chốt lại: So sánh hai phân số
bao giê còng cã thĨ lµm cho chóng có
cùng mẫu số so sánh.


- Yêu cầu học sinh nhận xét


Giáo viên chốt lại - Giáo viªn chèt ý - sưa sai cho HS (nÕu
cã)


<b>* Hoạt động 2: Thực hành </b> - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi
đua giải nhanh


<b>Phơng pháp: Thực hành, luyện tập, đàm</b>
thoại


 Bµi 1 - Häc sinh lµm bµi 1


Chó ý
28


9



21


8 - Häc sinh sưa bµi


(7 x 4) (7 x 3) - Cho học sinh trao đổi ý kiến với cách
quy đồng hai phân số trên


MSC: 7 x 4 x 3


 Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc


đề bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài - Học sinh làm bài 2 - Học sinh sửa bài
 Giáo viên nhận xột - C lp nhn xột


Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>* Hot ng 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm thi đua giải bài tập HV
ghi sẵn bảng phụ


<b>Phơng pháp: Thực hành, m thoi</b>


Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1. - 2 học sinh nhắc lại (lu ý cách phát biểu
của HS, GV sửa lại chính xác)


Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
<b>5. Tổng kết - dặn dò</b>


- Học sinh làm bài 2 /7 SGK
- Chuẩn bị phân số thập phân
- Nhận xét tiết học





<b>Tp c</b>


<b>Quang cảnh làng mạc ngày mùa</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thøc: </b>


- Hiểu các từ ngữ, phân biệt đợc sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc dùng
trong bài.


- Hiểu nội dung chính: bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngày mùa, làm hiện lên
một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú, qua đó thể hiện tình u tha
thiết của tác giả i vi quờ hng.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- c lu lốt , trơi chảy tồn bài
- Đọc ỳng cỏc t ng khú


- Đọc diễn cảm bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngày mùa với giọng tả: chậm rÃi,
dàn trải, dịu dàng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả màu vàng của cảnh vật.


<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục HS tình yêu quê hơng, đất nớc, tự hào là ngời Việt Nam.



<b>II/ CHUÈN BÞ </b>


- Giáo viên: Tranh vẽ cảnh cánh đồng lúa chín - bảng phụ


- Häc sinh: SGK - tranh vÏ c¶nh trong vên víi qu¶ xoan vàng lịm, cảnh buồng
chuối chín vàng, bụi mía vàng xọng - ở sân: rơm và thóc vàng giòn.


<b>III/ Các ho¹t déng d¹y häc </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: </b>


- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc lòng 1
đoạn văn (để xác định), trả lời 1, 2 câu
hỏi về nội dung th.


Giáo viên nhận xét.


- Hc sinh c thuộc lòng đoạn 2 - học
sinh đặt câu hỏi - học sinh trả lời.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Thực hành, giảng giải</b>



- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau theo


từng đoạn. - Lần lợt học sinh đọc trơn nối tiếp nhautheo đoạn.
- Học sinh nhận xét cách đọc của bạn, tìm
ra từ phát âm sai - dự kiến s - x


- Hớng dẫn học sinh phát âm. - Học sinh đọc từ câu có âm s - x
- Giáo viên đọc diễn cảm tồn bài.


<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Tho lun, trc quan, m</b>


thoại, giảng giải


- Hớng dẫn tìm hiĨu bµi:


- u cầu học sinh thảo luận nhóm cho
câu hỏi 1: Kể tên những sự vật trong bài
có màu vàng và từ chỉ màu vàng đó?


- Các nhóm đọc lớt bài
- Cử một th ký ghi


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

mợt; mái nhà rơm - vàng mới; tất cả - một
màu vàng trù phú, đầm ấm.


Giáo viên chốt lại


- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 2/ SGK/



13. - Häc sinh l¾ng nghe.


+ Hãy chọn một từ chỉ màu vàng trong
bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác
gì ?


_lúa:vàng xuộm màu vàng đậm :
lúa vng xum l lỳa ó chớn .


Giáo viên chốt l¹i - Häc sinh lần lợt trả lêi vµ dïng tranh
minh häa.


- Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi 3/ SGK/


13. - 2 học sinh đọc yêu cầu của đề - xác địnhcó 2 yêu cầu.
+ Những chi tiết nào nói về thời tiết và


con ngời làm cho bức tranh làng quê thêm
đẹp và sinh động nh thế nào ?


- Học sinh lần lợt trả lời: Thời tiết đẹp,
thuận lợi cho việc gặt hái. Con ngời chăm
chỉ, mải miết, say mê lao động. Những chi
tiết về thời tiết làm cho bức tranh làng quê
thêm vẻ đẹp hoàn hảo. Những chi tiết về
hoạt động của con ngời ngày mùa làm bức
tranh quê không phải bức tranh tĩnh vật mà
là bức tranh lao động rất sống động.
 Giáo viên chốt lại



- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 4/ SGK/
13: Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác
giả đối với quê hơng ?


- Học sinh trả lời: Dự kiến (yêu quê hơng,
tình yêu của ngời viết đối với cảnh - yêu
thiên nhiên)


 Gi¸o viên chốt lại


- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính


của bài. - 6 nhóm làm việc, th ký ghi lại và nêu.


Giáo viên chốt lại - Ghi bảng - Lần lợt học sinh đọc lại
<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Thực hành </b>


- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn, mỗi


đoạn nêu lên cách đọc diễn cảm - Học sinh lần lợt đọc theo đoạn và nêucách đọc diễn cảm cả đoạn.
- Nêu giọng đọc và nhấn mạnh từ gợi tả
 Giáo viên đọc diễn cảm mẫu đoạn 2 và


3 - Học sinh lần lợt đọc diễn cảm - Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn 2, 3
v c bi.


Giáo viên nhận xét và ghi ®iĨm


<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp


+ Bài văn trên em thích nhất là cảnh nào ?


Hãy đọc đoạn tả cảnh vật đó. - Học sinh nêu đoạn mà em thích và đọclên
- Giải thích tại sao em u cảnh vật đó ? - HS giải thích


GD :Yêu đất nớc , quê hơng - HS lắng nghe
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Tiếp tục rèn đọc cho tốt hơn, diễn cảm
hơn


- ChuÈn bị: Nghìn năm văn hiến
- Nhận xét tiết học




<b>Thể dục</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Tập làm văn</b>


<b>Cấu tạo của bài văn tả cảnh</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Nm c cấu tạo bài văn tả cảnh ( mở bài , thân bài , kết bài )


<b>2. Kĩ năng: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Giáo dục HS lịng u thích vẻ đẹp đất nớc và say mê sáng tạo.


<b>II/ ChuÈn bị</b>


- Giáo viên: Bảng phụ ghi phần ghi nhớ cấu tạo của bài văn Nắng tra
<b>III/ Các hoạt déng d¹y häc </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi ng: </b> Hỏt


<b>2. Bài cũ: </b>


- Kiểm tra sách vở.


- Giúp học sinh làm quen phơng pháp học
tập bộ m«n.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b> - Hoạt động lớp, cỏ nhõn


- Phần nhận xét


<b>Phơng pháp: Thảo luận </b>


 Bài 1 - Học sinh đọc nội dung (yêu cu v vn



bản Hoàng hôn trên sông Hơng


- Giải nghĩa từ: + Hoàng hôn: Thời gian cuối buổi chiều,


mặt trời lặng ánh sáng yếu ớt và tắt dần.
+ Sông Hơng: 1 dòng sông rất nên thơ của
Huế.


- Hc sinh c bi vn c thm, c
l-t.


- Yêu cầu học sinh tìm các phần mở bài,
thân bài, kết bài


- Phân đoạn - Nêu nội dung từng đoạn.


- Nêu ý từng đoạn Bài văn có 3 phần:


- Mở bài: Đặc điểm cđa H lóc hoàng
hôn


- Thõn bi: S thay i mu sc ca sụng
Hng và hoạt động của con ngời bên sông
từ lúc hồng hơn đến lúc Thành phố lờn
ốn.


- Kết bài: Sự thức dậy của Huế sau hoàng
hôn.



Giáo viên chốt lại


Bi 2 - 1 hc sinh đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm


yêu cầu. Cả lớp đọc lớt bài văn
- Yêu cầu học sinh nhn xột th t ca


việc miêu tả trong bài văn


- Quang cảnh làng mạc ngày mùa


- Học sinh lần lợt nêu thứ tự tả từng bộ
phận cảnh của cảnh


Giáo viên chốt lại - Líp nhËn xÐt


- Giống: giới thiệu bao quát cảnh định tả
 cụ thể


- Kh¸c:


+ Thay đổi tả cảnh theo thời gian


+ Tả từng bộ phận của cảnh - Từng cặp học sinh trao đổi từng bài
- Yêu cầu học sinh nêu cụ thể thứ tự miêu


tả trong 2 bài. + Hồng hơn trên sơng Hơng: Đặc điểm<sub>chung của Huế  sự thay đổi màu sắc của</sub>
sông (từ lúc bắt đầu đến lúc tối  Hoạt
động của con ngời và sự thức dậy của
Huế)



+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa: Màu
sắc boa trùm làng quê ngày mùa  màu
vàng  tả các màu vàng khác nhau 
thời tiết và con ngời trong ngày mùa.
 Sự giống nhau: đều giới thiệu bao quát
cảnh định tả  tả cụ thể từng cảnh để
minh họa cho nhận xét chung.


 Sù kh¸c nhau:


- Bài “Hồng hơn trên sơng Hơng” tả sự
thay đổi của cnh theo thi gian.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Giáo viên chốt l¹i - Häc sinh rót ra nhËn xÐt vỊ cÊu tạo của
hai bài văn


<b>* Hot ng 2: </b> - Hot động cá nhân


<b>Phơng pháp: Vấn đáp</b>


- Phần ghi nhớ - Lần lợt học sinh đọc phần ghi nhớ


* Hoạt động 3: - Hoạt động cá nhân


- PhÇn lun tập


<b>Phơng pháp: Thực hành</b>


+ Nhận xét cấu tạo của bài văn Nắng



tr-a - 2 hc sinh c yờu cu bi vn


- Học sinh làm cá nhân.


Mở bài (Câu đầu): NhËn xÐt chung vỊ
n¾ng tra


Thân bài: Tả cảnh nắng tra:
- Đoạn 1: Cảnh nắng tra dữ dội


- Đoạn 2: N¾ng tra trong tiếng võng và
tiếng hát ru em


- Đoạn 3: Muôn vật trong nắng


- Đoạn 4: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng tra
Kết bài: Lời cảm thán Thơng mẹ biết ba
nhiêu, mẹ ơi (Kết bài mở réng)


 Giáo viên nhận xét chốt lại
<b>* Hoạt động 4: Củng cố</b>


<b>Phơng pháp: Vấn đáp</b> - Học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ
<b>5. Tổng kết - dặn dò</b>


- Học sinh ghi nhớ
- Làm bài 2


- Chuẩn bị: Luyện tËp t¶ c¶nh


- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Khoa học</b>


<b>Nam hay nữ</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Học sinh biết phân biệt đợc các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam
và nữ


<b>2. KÜ năng: </b>


- Hc sinh nhn ra s cn thit phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và
nữ .


<b>3. Thái độ: </b>


- Cã ý thøc tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam,
bạn nữ.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giỏo viên: Hình vẽ trong sách giáo khoa, các tấm phiếu trắng (để học sinh sẽ
viết vào đó) có kích thớc bằng


4
1



khỉ giÊy A4
- Häc sinh: S¸ch gi¸o khoa


<b>III/ Các hoạt dộng dạy học </b>


<b>Hot ng dy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: </b>


- Nêu ý nghĩa về sự sinh sản ở ngời ? - Học sinh trả lời: Nhờ có khả năng sinh
sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình,
dịng họ đợc duy trì kế tiếp nhau .


- Giáo viên treo ảnh và yêu cầu học sinh
nêu đặc điểm giống nhau giữa đứa trẻ với
bố mẹ. Em rút ra đợc gì ?


- Häc sinh nªu ®iÓm gièng nhau


- Tất cả mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra
và đều có những đặc điểm giống với bố
mẹ mình


 Gi¸o viƯn cho häc sinh nhận xét, Giáo
viên cho điểm, nhận xét


- Học sinh lắng nghe


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Nam hay n÷ ?


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Làm việc với SGK</b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận, giảng</b>


gi¶i


 Bíc 1: Làm việc theo cặp


- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh ngåi c¹nh
nhau cïng quan sát các hình ở trang 6
SGK và trả lời các câu hỏi 1,2,3


- 2 học sinh cạnh nhau cùng quan sát các
hình ở trang 6 SGK và thảo luận trả lời các
câu hỏi


- Nêu những điểm giống nhau và khác
nhau giữa bạn trai và bạn gái ?


- Khi mt em bé mới sinh dựa vào cơ
quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai
hay bé gái ?


 Bớc 2: Hoạt động cả lớp - Đại diện hóm lên trình bày
 Giáo viên chốt: Ngồi những đặc điểm



chung, giữa nam và nữ có sự khác biệt,
trong đó có sự khác nhau cơ bản về cấu
tạo và chức năng của cơ quan sinh dục.
Khi còn nhỏ, bé trai, bé gái cha có sự
khác biệt rõ rệt về ngoại hình ngồi cấu
tạo của cơ quan sinh dục


<b>* Hoạt động 2: Trò chơi Ai nhanh, ai</b>“


<b>đúng”</b> - Hoạt động nhóm, lớp


<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại, thi</b>
đua


 Bứơc 1:


- Giáo viên phát cho mỗi các tấm phiếu


( S 8) và hớng dẫn cách chơi - Học sinh nhận phiếu
 Liệt kê về các đặc điểm: cấu tạo cơ thể,


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

(mỗi đặc điểm ghi vào một phiếu) theo


cách hiểu của bạn <b>Đặc điểm hoặc nghề nghiệp cócả ở nam và nữ</b>
<b>Những đặc điểm chỉ nam có</b>


- Mang thai
- Kiên nhẫn
- Th kí


- Giám đốc
- Chăm sóc con
- Mạnh mẽ
- ỏ búng
- Cú rõu


- Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng
- Cơ quan sinh dục tạo ra trứng
- Cho con bú


- Tự tin
- Dịu dàng


- Tr ct gia đình
- Làm bếp giỏi
 Gắn các tấm phiếu đó vào bảng đợc kẻ


theo mẫu (theo nhóm) - Học sinh gắn vào bảng đợc kẻ sẵn (theotừng nhóm)
 Bớc 2: Hoạt động cả lớp


- Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm bỏo
cỏo, trỡnh by kt qu


_Lần lợt tõng nhãm gi¶i thÝch cách sắp
xếp


_C lp cựng cht vn và đánh giá
_GV đánh , kết luận và tuyên dơng nhóm


th¾ng cc .



<b>* Hoạt động 3: Thảo luận một số quan</b>
<b>niệm xã hội về nam và nữ </b>


 Bíc 1: Làm việc theo nhóm
_ GV yêu cầu các nhóm thảo luËn


1. Bạn có đồng ý với những
câu dới đây không ? Hãy giải
thích tại sao ?


a) C«ng viƯc néi trợ là của
phụ nữ.


b) n ụng là ngời kiếm tiền
ni cả gia đình .


c) Con gái nên học nữ công
gia ch¸nh, con trai nªn häc kÜ
thuËt .


2. Trong gia đình, những yêu
cầu hay c xử của cha mẹ với con
trai và con gái có khác nhau
không và khác nhau nh thế nào ?
Nh vậy có hợp lí khơng ?


3. Liên hệ trong lớp mình có
sự phân biệt đối xử giữa HS nam
và HS nữ khơng ? Nh vậy có hợp


lí khơng ?


4. Tại sao không nên phõn
bit i x gia nam v n ?


_Mỗi nhóm 2 câu hỏi


Bớc 2: Làm việc cả lớp _Từng nhóm báo cáo kết quả
_GV kết luận : Quan niƯm x· héi vỊ nam


và nữ có thể thay đổi. Mỗi HS đều có thể
góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng
cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng
hành động ngay từ trong gia đình, trong
lớp hc ca mỡnh .


<b>5. Tổng kết - dặn dò </b>
- Xem lại nội dung bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập so sánh 2 phân số</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>



Giúp học sinh củng cố về :
_ So sánh phân số với đơn vị
_ So sánh 2 phân số có cùng tử số
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Biết cách so sánh các phân số .
<b>3. Thái độ: </b>


- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK.
<b>III/ Các hoạt dộng dạy học </b>


<b>Hot động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bài cũ: Tính chất cơ bản PS</b> - 2 học sinh


- GV kiÓm tra lý thuyÕt - Häc sinh sửa bài 2 (SGK)
- Học sinh sửa bài


Giáo viªn nhËn xÐt - Häc sinh nhËn xÐt
<b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


So sánh hai phân số (tt)
<b>4. Phát triển các hoạt động:</b>



<b>* Hoạt động 1:</b> - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm


<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b>


- Híng dÉn häc sinh «n tËp - Häc sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 < 1


5 - Häc sinh nhËn xÐt 3 / 5 cã tư sè bÐ h¬nmÉu sè ( 3 < 5 )
 Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại


- Yêu cầu học sinh so sánh: 9 và 1
4


- Häc sinh lµm bµi
- Häc sinh nêu cách làm
Giáo viên chốt lại _HS rút ra nhận xét


- Yêu cầu học sinh nhận xét + Tử số > mẫu số thì phân số > 1
+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1
Giáo viên chốt lại + Tử số = mẫu số thì phân số = 1


<b>* Hot ng 2: Thc hành </b> - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi
đua giải nhanh


<b>Phơng pháp: Thực hành, luyện tập, đàm</b>
thoại


 Bµi 1 - Häc sinh lµm bµi 1



_Tổ chức chơi trò “Tiếp sức “ - Học sinh thi đua
 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
 Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc


đề bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài


- Häc sinh lµm bµi 2
- Häc sinh sưa bµi
 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại


(3 học sinh)


- Chọn phơng pháp nhanh dễ hiểu


<b>* Hot ng 3: Cng cố </b> - Hoạt động nhóm thi đua giải bài tập ghi
sẵn bảng phụ


<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại</b>


 Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1. - 2 học sinh nhắc lại (lu ý cách phát biểu
của HS, GV sửa lại chính xác)


Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
<b>5. Tổng kết - dặn dò</b>


- Häc sinh lµm bµi 3 , 4 /7 SGK
- Chuẩn bị Phân số thập phân
- Nhận xét tiết học



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Luyn tp v từ đồng nghĩa</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Học sinh tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với từ đã cho.


- Cảm nhận sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa khơng hồn tồn. Biết cân
nhắc , lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể .


<b>3. Thái độ: </b>


- Có ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa để sử dụng khi giao tiếp cho phù hp.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giáo viên: Phiếu pho to phãng to ghi bµi tËp 1 , 3 - Bót dạ
- Học sinh: Từ điển


III/ cáC HOạT ĐộNG DạY HọC:



<b>Hot ng dy</b> <b>Hot động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát



<b>2. Bµi cị: </b>


“Trong tiết học trớc, các em đã biết thế
nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn
toàn và từ đồng nghĩa khơng hồn tồn.
Tiết học hơm nay các em sẽ tiếp tục vận
dụng những hiểu biết đã có về từ đồng
nghĩa để làm bài tập”


theo dâi


- Học sinh tự đặt câu hỏi


 Thế nào là từ đồng nghĩa ? kiểm tra
 Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn tồn
-khơng hồn tồn ? Nêu vd


 Gi¸o viên nhận xét - cho điểm
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Luyện tập về từ đồng nghĩa - Học sinh nghe
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện tập</b> - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, hỏi đáp </b>


 Bài 1: - Học sinh đọc yêu cầu bài 1


- Häc theo nhãm bµn



- Sử dụng từ điển - Nhóm trởng phân công các bạn tìm từđồng nghĩa chỉ màu xanh - đỏ - trắng - đen
- Mỗi bạn trong nhóm đều làm bài - giao
phiếu cho th ký tổng hợp.


- Lần lợt các nhóm lên đính bài làm trờn
bng (ỳng v nhiu t)


Giáo viên chốt lại và tuyên dơng - Học sinh nhận xét


Bi 2: - Học sinh đọc yêu cầu bài 2


- Häc sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên quan sát cách viết câu, đoạn


và hớng dẫn học sinh nhận xét, sửa sai


_ VD : +Vờn cải nhà em mới lên xanh mớt
..


Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết câu
văn cña häc sinh


- Học sinh nhận xét từng câu (chứa từ
đồng nghĩa ...)


 Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài tập


-

HS đọc đoạn “Cá hồi vợt
<i>thác “</i>



- Häc trªn phiếu luyện tập - Học sinh làm bài trên phiếu
- Häc sinh sưa bµi


- Học sinh đọc lại cả bài văn đúng


* Hoạt động 2: Củng cố - Hoạt động nhúm, lp


<b>Phơng pháp: Thi đua th¶o luËn nhãm,</b>
gi¶ng gi¶i


- Giáo viên tuyên dơng và lu ý học sinh
lựa chọn từ đồng nghĩa dùng cho phù hợp


- Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặp
từ đồng nghĩa (nhanh, đúng, chữ đẹp) và
nêu cách dùng.


<b>5. Tæng kÕt - dặn dò</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Nhận xét tiết học




<b>Mỹ thuật</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>lịch sử</b>



<b>Bỡnh tõy i nguyờn soỏi Trng nh</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Häc sinh biÕt Tr¬ng Định là tấm gơng tiêu biểu của phong trào chống thực dân
Pháp xâm lợc ở Nam Kì.


- Hc sinh biết do lịng u nớc, Trơng Định đã khơng theo lệnh vua, ở lại cùng
nhân dân chống quân Pháp xõm lc.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Rèn học sinh kể lại diễn biến câu chuyện, tập trung thể hiện tâm trạng Trơng
Định.


<b>3. Thỏi : </b>


- Giáo dục học sinh biết cảm phục và học tập tinh thần xả thân vì nớc của Trơng
Định.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam - Hình ảnh SGK/4
- Học sinh: SGK và t liu v Trng nh


<b>III/ Các hoạt dộng dạy học</b>


<b>Hot động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bài cũ: Kiểm tra SGK + ĐDHT </b> Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra
<b>3. Giới thiệu bài míi: </b>


“Bình Tây Đại Ngun Sối” Trơng Định.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b>


Hoàn cảnh dẫn đến phong trào kháng
chiến dới sự chỉ huy của Trơng Định


- Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Giảng giải, trực quan</b>


- GV treo bản đồ + trình bày nội dung. - HS quan sát bản đồ
- Sáng 1/9/ 1858 , thực dân Pháp nổ súng


tấn công Đà Nẵng, mở đầu cuộc xâm lợc
nớc ta. Tại đây, quân Pháp đã vấp phải sự
chống trả quyết liệt nên chúng không
thực hiện đợc kế hoạch đánh nhanh thắng
nhanh.


Theo dâi


- Năm sau, thực dân Pháp phải chuyển
h-ớng, đánh vào GĐ. Nhân dân Nam Kì
khắp nơi đứng lên chống Pháp, đáng chú


ý nhất là phong trào kháng chiến dới sự
chỉ huy của Trơng Định.


Theo dâi


<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thảo luận, hỏi đáp, giảng</b>


gi¶i


- Thực dân Pháp xâm lợc nớc ta vào thời


gian nµo? - Ngµy 1/9/1858


- Năm 1862 xảy ra sự kiện gì? - Triều đình kí hịa ớc cắt 3 tỉnh miềnĐơng Nam Kì cho thực dân Pháp, lệnh cho
Trơng Định phải giải tán lực lợng kháng
chiến của nhân dân và đi An Giang nhậm
chức lãnh binh.


-> GV nhËn xÐt + giới thiệu thêm về
Tr-ơng Định


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

tìm hiểu nội dung sau: cầu.
+ Điều gì khiến Trơng Định lại băn


khoăn, lo nghĩ? - Trơng Định băn khoăn là ông làm quanmà không tuân lệnh vua là mắc tội phản
nghịch, bị trừng trị thảm khốc. Nhng nhân
dân thì không muốn giải tán lực lợng và 1
dạ tiếp tục kháng chiến.



+ Trớc những băn khoăn đó, nghĩa quân
và dân chúng đã làm gì?


- Trớc những băn khoăn đó, nghĩa qn và
dân chúng đã suy tơn ơng làm “Bình Tây
Đại Ngun Sối”.


+ Trơng Định đã làm gì để đáp lại lịng


tin yêu của nhân dân? - Để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân,Trơng Định không tuân lệnh vua, ở lại
cùng nhân dân chống giặc Pháp.


-> Các nhóm thảo luận trong 2 phút - Các nhóm thảo luận -> Nhómtrởng đại
diện nhóm trình bày kết quả thảo luận ->
HS nhận xét.


-> GV nhận xét + chốt từng yêu cầu.
-> GV gi¸o dơc häc sinh:


- Em học tập đợc điều gì ở Trơng Định? - HS nêu


-> Rút ra ghi nhớ. - HS đọc ghi nhớ SGK/4


<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
- Em có suy nghĩ nh thế no trc vic T


quyết tâm ở lại cùng nhân dân? - HS trả lời
<b>5. Tổng kết - dặn dß: </b>


- Häc ghi nhí



- Chuẩn bị: “Nguyễn Trờng Tộ mong
muốn đổi mới đất nớc”


- NhËn xÐt tiết học




<b>Kỹ thuật</b>


<b>Đính khuy 2 lỗ</b>
<b>I/Mục tiêu:</b>


1/kiến thức:


-bit cách đính khuy hai lỗ
2/Kĩ năng:


-đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình , đúng kĩ thuật .
3/Thái độ:


Rèn trính cẩn thận , biết tự phục vụ bản thân
Đồ dùng:mẫu đính khuy hai lỗ


Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ
Một số dụng cụ và vật liệu cần thiết .


II/ các hoạt động dạy- học :


Các bớc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh



Bài cũ Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh Các tổ báo cáo kết quả kiểm
tra


Bµi míi :


Giíi thiƯu bµi cho häc sinh quan sát , nhận xét một số sản


phm cú ớnh khuy hai lỗ Theo dõi


T×m hiĨu néi
dung bài:


HĐ1:quan sát nhận xét mẫu :


Cho học sinh qs một số mẫu khuy hai lỗ và
hình 1a (sgk)


Cho hs nhận xét về khoảng cách đính khuy


 khuy đính trên sản phẩm
may mặc còn đợc gọi là nút hoặc
cúc .


HĐ 2: hớng dẫn thao tác kĩ thuật :
Cho học sinh đọc lớt các mục trong sgk ,
sau đó nêu câu hỏi.


Hãy nêu các bớc trong quy trớnh ớnh
khuy ?



Cho học sinh quan sát hình 2 :


Quan sát , nhận xét về hình
dạng , kích thớc màu sắc của
khuy hai lỗ


Cỏc khuy c đính đều nhau
Theo dõi


Đọc sách giáo khoa
- vạch dấu các điểm đính
khuy , đính khuy vào các
điểm vạch dấu


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Tæng kÕt


Em hãy nêu cách vạch dấu để đính khuy ?
Nêu cách chuẩn b ớnh khuy ?


Gọi 1-2 em lên bảng thự hiện các thao tác
của bớc 1


Quan sát uốn nắn nh÷ng häc sinh thùc hiƯn
sai .


Gọi hs đọc tiếp mục 2d , yêu cầu lớp qs
hình4 sgk sau đó nêu câu hỏi :


Hãy nêu cách đính khuy?



Hớng dẫn học sinh đính khuy theo quy
trình ở sách giáo khoa .


 Híng dÉn häc sinh thùc hiƯn
thao tác quấn chỉ quanh khuy .
Lu ý :lên kim nhng không qua lỗ khuy và
chỉ quấn vừa phải không làm cho vải nhúm
lại .


Cho hc sinh thc hnh gấp nép vạch dấu
các điểm đính khuy .


Gäi học sinh nhắc lại cách đinh khuy hai lỗ
:


Dặn dò : chuẩn bị bài sau


t tõm khuy vo ỳng các
điểm vạch dấu hai lỗ khuy
thẳng hàng với đờng vạch dấu
1-2 học sinh lên thực hiện


2 học sinh đọc , lớp qs
1-2 học sinh trả lời
Theo dõi và thực hiện
Theo dõi


Theo dâi vµ thực hiện
Thực hành



2-3 học sinh nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Phân số thập phân</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Học sinh nhận biết về các phân số thập phân.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Học sinh nhận ra một số phân số có thể viết thành phân số thập phân, biết cách
chuyển các phân số đó thành phân số thập phân .


<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục HS yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giáo viên: Phấn màu, bìa, băng giấy.


- Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con, băng giấy.
<b>III/ Các hoạt dộng dạy học </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bài cũ: So sánh 2 phân số</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập


về nhà - Học sinh sưa bµi 2 /7 (SGK)- Bµi 2: chän MSC bé nhất
Giáo viên nhận xét


<b>3. Giới thiệu bài mới: Tiết toán hôm nay</b>
chúng ta tìm hiểu kiến thức míi “Ph©n sè
thËp ph©n “


<b>4. Phát triển các hoạt động:</b>


* Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân


- Hoạt động nhóm (6 nhóm)
<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại, trc</b>


quan


- Hớng dẫn học sinh hình thành phân số


thập phân - Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần;100 phần;
- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm)


- Nêu phân số vừa tạo thành



- Nờu c im ca phõn số vừa tạo
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 gi


là phân số gì ?


- ...phân số thập phân
- Một vài học sinh lập lại
- Yêu cầu học sinh tìm phân số thập phân


bằng các phân số


5
3


,


4
1




125
4


- Học sinh làm bài


- Học sinh nêu phân số thập phân
- Nêu cách làm



Giỏo viờn cht lại: Một số phân số có
thể viết thành phân số thập phân bằng
cách tìm một số nhân với mẫu số để có
10, 100, 1000 và nhân số đó với cả tử số
để có phân số thập phân


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, lớp học
<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại,</b>


luyÖn tËp


 Bài 1: Viết và đọc phân số thập phân


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài


- Häc sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Bài 2: Viết phân sè thËp ph©n


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc u cầu
đề bài


- Häc sinh lµm bµi
- Häc sinh sưa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Bµi 3:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cu


bi


- Có thể nêu hớng giải (nếu bài tập khã)


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

 Bµi 4:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu bài tập


- Häc sinh làm bài
- Học sinh lần lợt sửa bài


- Hc sinh nêu đặc điểm của phân số thập
phân


 Giáo viên nhận xét
<b>* Hoạt động 3: Củng cố</b>


- Phân số có mu s l 10, 100, 1000 c


gọi là phân số gì ? - .gọi là phân số thập phân
- Thi đua 2 dÃy trò chơi Ai nhanh hơn


(dóy A cho đề dãy B trả lời, ngợc lại)


- Häc sinh thi đua
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng - Lớp nhận xét
<b>5. Tổng kết - dặn dò</b>


- Học sinh làm bài: 2, 3, 4, 5/ 8


- Chuẩn bị: Luyện tập


- Nhận xét tiết học




<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I. MơC TI£U:</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


- Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của các tác giả trong đoạn văn “Buổi sớm trên
<i>cánh đồng” , học sinh hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong mt bi vn t</i>
cnh.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Bit lp dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều
đã quan sát .


<b>3. Thái : </b>


- Giáo dục học sinh lòng yêu thích cảnh vật xung quanh và say mê sáng tạo.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giáo viên:



+ Bảng pho to phóng to bảng so sánh
+ 5, 6 tranh ảnh


- Hc sinh: Những ghi chép kết quả qyan sát 1 cảnh đã chọn
<b>III/ Các hoạt dộng dạy học </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cũ: </b>


- Học sinh nhắc lại các kiến thức cần ghi
nhớ


Giáo viên nhận xét - 1 học sinh lại cấu tạo bài Nắng tra
<b>3. Giới thiệu bài míi: </b>


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b> - Hoạt động nhóm, lớp


- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh đọc - Cả lớp đọc thầm yêu cầu
của bài văn


<b>Phơng pháp: Thảo luận , đàm thoại </b> - Thảo luận nhóm


 Bài 1: - HS đọc lại yêu cầu đề


-

HS đọc thầm đoạn văn

“Buổi sớm trên cánh đồng “


+ T¸c giả tả những sự vật gì trong buổi
sớm mùa thu ?


- Tả cánh đồng buổi sớm :vòm trời, những
giọt ma, nhng gỏnh rau ,


+ Tác giả quan sát cảnh vật bằng những


giác quan nào ? - Bằng cảm giác của làn da( xúc giác), mắt( thị giác )
+ Tìm 1 chi tiÕt thĨ hiƯn sù quan s¸t tinh


tế của tác giả ? Tại sao em thích chi tiết
đó ?


- HS tìm chi tiết bất kì
Giáo viên chốt l¹i


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành, trực quan </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Häc sinh giíi thiƯu nh÷ng tranh vẽ về
cảnh vờn cây, công viên, nơng rẫy


- Học sinh ghi chép lại kết quả quan sát
(ý)


_GV chấm điểm những dàn ý tốt - Học sinh nối tiếp nhau trình bày



- Lp đánh giá và tự sửa lại dàn ý của
mình


<b>* Hoạt động 3: Củng cố</b>
<b>Phơng pháp: Vấn đáp </b>
<b>5. Tổng kết - dặn dò </b>


- Hoàn chỉnh kết quả quan sát, viết vào vở
- Lập dàn ý tả cảnh em đã chọn


- Chn bÞ: Lun tËp t¶ c¶nh
- NhËn xÐt tiÕt häc





<b>địa lý</b>


<b>Việt Nam đất nớc chúng ta</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc: </b>


- Nắm vị trí, giới hạn, hình dạng, diện tích nớc Việt Nam và hiểu đợc những
thuận lợi về vị trí lãnh th nc ta.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Ch c gii hạn, mơ tả vị trí , hình dạng nớc ta ; nhớ diện tích của Việt Nam.
<b>3. Thái độ: </b>



- Tự hào về Tổ quốc.


<b>II/ CHUẩN Bị</b>


- Giáo viên:


+ Bn a lớ t nhiờn Vit Nam.
+ Quả Địa cầu


+ 2 Lợc đồ trống (tơng tự hình 1 trong SGK)


+ 2 bé b×a 7 tÊm nhá ghi: Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa, Trờng Sa, Trung
Quốc, Lào, Cam-pu-chia.


- Học sinh: SGK
<b>III/ Các hoạt dộng d¹y häc </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Khởi động: </b> Hát


<b>2. Bµi cị: </b>


- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập và hờng
dẫn phơng pháp học bộ môn


- Häc sinh nghe híng dÉn
<b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- Tiết địa lí đầu tiên của lớp 5 sẽ giúp các


em tìm hiẻu những nét sơ lợc về vị trí,
giới hạn, hình dạng đất nớc thân yêu của
chúng ta.


- Học sinh nghe
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>1. Vị trí địa lí và giới hạn</b>


<b>* Hoạt động 1: (làm việc cá nhân hoc</b>


theo cp) - Hot ng nhúm ụi, lp


<b>Phơng pháp: giảng giải, trực quan</b>
Bớc 1: Giáo viên yêu cầu học sinh quan
sát hình 1/ SGK và trả lời cáccau hỏi


- Học sinh quan sát và trả lời.
- §Êt níc ViƯt Nam gåm cã nh÷ng bé


phận nào ? - Đất liền, biển, đảo và quần đảo.


- Chỉ vị trí đất liền nớc ta trên lợc đồ. 2-3 hs chỉ
- Phần đất liền nớc ta giáp với những nớc


nµo ? - Trung Quèc, Lµo, Cam-pu-chia


- Biển bao bọc phía nào phần đất liền của


nớc ta ? - đông, nam và tây nam



- Kể tên một s o v qun o ca nc


ta ? - Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú Quốc,Côn Đảo ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

 Bíc 2:


+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí Việt


Nam trên bản đồ + Học sinh chỉ vị trí Việt Nam trên bản đồvà trình bày kết quả làm việc trớc lớp
+ Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh


hoµn thiện câu trả lời
Bớc 3:


+ Yờu cu hc sinh xác định vị trí Việt


Nam trong quả địa cầu + Học sinh lên bảng chỉ vị trí nớc ta trênquả địa cầu
- Vị trí nớc ta có thuận lợi gì cho việc


giao lu víi c¸c níc kh¸c ?


- Vừa gắn vào lục địa Châu A vừa có vùng
biển thơng với đại dơng nên có nhiều
thuận lợi trong việc giao lu với các nớc
bằng đờng bộ v ng bin.


Giáo viên chốt ý ( SGV/ 78)
<b>2. Hình dạng và diện tích</b>



* Hot ng 2: ( làm việc theo nhóm) - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, giảng giải</b>


 Bíc 1:


+ Tỉ chøc cho häc sinh lµm viƯc theo 6


nhãm + Häc sinh th¶o ln


- Phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì ? - Hẹp ngang , chạy dài và có đờng bờ biển
cong nh chữ S


- Từ bắc vào nam, phần đất liền nớc ta có
chiều dài là bao nhiêu km ?


- 1650 km
- N¬i hĐp ngang nhất là bao nhiêu km? - Cha đầy 50 km
- DiÖn tÝch l·nh thỉ níc ta khoảng bao


nhiêu km2<sub> ?</sub> - khoảng 330.000 km


2


- So s¸nh diƯn tÝch níc ta víi mét sè nớc
có trong bảng số liệu.


+So sánh:


S.Campuchia < S.Lµo < S.ViƯt Nam <
S.NhËt < S.Trung Qc



 Bíc 2:


+ Gi¸o viên sửa chữa và giúp hoàn thiện


câu trả lời. + Học sinh trình bày- Nhóm khác bổ sung


Giáo viên chốt ý _HS hình thành ghi nhớ


<b>* Hot ng 3: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Trò chơi học tập, thảo luận</b>


nhãm.


- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Dán 7 bìa
vào lợc đồ khung


- Häc sinh tham gia theo 2 nhãm, mỗi
nhóm 7 em


- Giỏo viờn khen thng i thắng cuộc - Học sinh đánh giá, nhận xét
<b>5. Tổng kt - dn dũ</b>


- Chuẩn bị: Địa hình và khoáng sản
- Nhận xét tiết học




<b>âm nhạc</b>



(Giáo viên chuyên)


<b>Sinh hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>tuÇn 2</b>


<i>(Từ ngày 17 đến ngày 21 tháng 9)</i>


<i><b>Thø hai ngày 17 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Chào cờ</b>


<b>(Nội dung của nhà trờng)</b>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập</b>


<b>I.Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


-Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số<b> .</b>


- Chuyển một phân số thành một phân số thập phân.
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc.
<b>2. Kĩ năng: </b>



- Rốn luyn hc sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính xác.
<b>3. Thái độ: </b>


- Gióp häc sinh yªu thích học toán, tính toán cẩn thận.
<b>II.Chuẩn bị: </b>


- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.


- Hc sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy và học: </b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Phân số thập phân </b>


- Sửa bài tập về nhà - Học sinh sả bài 4


Giáo viện nhận xét - Ghi điểm
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay thầy trß chóng ta tiÕp tơc
lun tËp vỊ kiÕn thøc chun phân số
thành phân số thập phân. Giải bài toán về
tìm giá trị một phân số của sè cho tríc
qua tiÕt “Lun tËp”.


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>



<b>* Hoạt động 1: Ôn lại cách chuyển từ</b>
phân số thành phân số thập phân, cách
tìm giá trị 1 phân số của số cho trớc


- Hoạt động lớp
<b>Phơng phỏp: m thoi, ging gii</b>


- Giáo viên viết phân số


4
7


lên bảng - Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Giáo viên hỏi: để chuyển


4
7


thµnh phân
số thập phân ta phải làm thế nào ?


Nhõn mu số với một số nào đó để có mẫu
số là: 10, 100,


- Cho học sinh làm bảng con theo gợi ý
h-ớng dẫn của giáo viên


- Học sinh làm b¶ng con


<b>* Hoạt động 2:</b> - Hoạt động cá nhân, cả lớp



<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b>
- Tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi sửa
bài


 Bµi 1:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu


đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài


_GV gäi lần lợt HS viết các phân số thập


phõn vo cỏc vạch tơng ứng trên tia số _HS lần lợt đọc các phân số thập phân từ1 đến 9 và nêu đó là phân số thập
10 10


phân
Giáo viên chốt ý qua bài tËp thùc hµnh


 Bµi 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu


đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Häc sinh sưa bµi


- Học sinh cần nêu lên cách chuyển số tự
nhiên thích hợp để nhân với mẫu số đựơc
10, 100, 1000.



 Giáo viên chốt lại: cách chuyển phân số
thành phân số thập phân dựa trên bài tập
thực hành


- Cả lớp nhËn xÐt
 Bµi 3:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài


- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh thực hiện theo yêu cu ca


giáo viên


- Gch di yờu cu đề bài cần hỏi
- Học sinh làm bài


- Häc sinh sưa bµi


- Lu ý 18 = 18 : 2 = 9
200 200 : 2 100
 Giáo viên nhận xét - chốt ý chính


Bi 5: - Hoạt động nhóm đơi - Tìm cách giải


- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài. - Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh tóm tắt:



- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài


<b>* Hot ng 3: Củng cố </b> - Hoạt động thi đua. Cử đại diện 2 dóy,
mi dóy 1 bn lờn bng lm


- Yêu cầu học sinh nêu thế nào là phân số
thập phân


2-3 em nêu
- Cách tìm giá trị một phân số của số cho


trớc - Đề bài giáo viên ghi ra bảng phụ


Giáo viên nhận xét, tuyên dơng - Lớp nhận xét
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò </b>


- Làm bài 4 / 9


- Chuẩn bị: Ôn tập : Phép cộng và trừ hai
phân số


- Nhận xét tiết học




<b>Tp c</b>


<b>Nghìn năm văn hiến</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thức: Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử</b>
lâu đời. Đó là bằng chứng về nền vn hin lõu i ca nc ta.


<b>2. Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài víi giäng tù hµo .</b>


- Biết đọc một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê .
<b>3. Thái độ: </b>Học sinh biết đợc truyền thống văn hóa lâu đời của Việt
Nam, càng thêm yêu đất nớc và tự hào là ngời Việt Nam.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Thầy: Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám. Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để
học sinh luyện đọc.


- Trò : Su tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
<b>III. Các hoạt ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT §éNG CñA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Quang cảnh làng mạc ngµy</b>
mïa.


- u cầu học sinh đọc tồn bài và trả lời
câu hỏi.


- Học sinh lần lợt đọc cả bài, đoạn - học
sinh đặt câu hỏi - học sinh tr li.



- Giáo viên nhận xét cho điểm.
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

hiến lâu đời. Bài tập đọc “Nghìn năm văn
hiến” các em học hôm nay sẽ đa các em
đến với Văn Miếu - Quốc Tử Giám là một
địa danh nổi tiếng ở thủ đơ Hà Nội. Địa
danh này chính là chiến tích về một nền
văn hiến lâu đời của dân tộc ta.


Theo dâi


- Giáo viên ghi tựa đề - Lớp nhận xét - bổ sung.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp, nhóm đơi
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành,</b>


giảng giải _ 1 HS đọc toàn bài


- GV đọc mẫu toàn bài + tranh - Học sinh lắng nghe, quan sát
- Chia đoạn:


+ Đoạn 1: Từ đầu... 3000 tiến sĩ
+ Đoạn 2: Bảng thèng kª


+ Đoạn 3: Cịn lại - Lần lợt học sinh đọc nối tiếp bài văn -đọc từng đoạn.
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc từng đoạn,



c¶ bài kết hợp giải nghĩa từ.


- Luyn c cỏc từ khó phát âm - Học sinh nhận xét cách phát âm tr - s
- Giáo viên nhận xét cách đọc


_GV yêu cầu HS đọc đồng thanh từ khó - Học sinh lần lợt đọc bảng thống kê.- 1 học sinh lên bảng phụ ghi cách đọc
bảng thống kê.


- Lần lợt đọc từng câu - cả bảng thống kê.
- Đọc thầm phần chú giải


- Học sinh lần lợt đọc chú giải
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải, thảo</b>


luËn, trùc quan


- Học sinh đọc thầm + trả lời câu hỏi.
+ Đoạn 1: (Hoạt động nhóm)


- Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài


ngc nhiờn vỡ điều gì? - Khách nớc ngồi ngạc nhiên khi biết từnăm 1075 nớc ta đã mở khoa thi tiến
sĩ.Ngót 10 thế kỉ, tính từ khoa thi năm
1075 đến khoa thi cuối cùng năm 1919,
các triều vua VN đã tổ chức đợc 185 khoa
thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ .


- Líp bỉ sung
Giáo viên chốt lại - Học sinh trả lời



- Học sinh giải nghĩa từ Văn Miếu - Quốc
Tử Giám.


- Các nhóm lần lợt giới thiÖu tranh


- Nêu ý đoạn 1 <b>Khoa thi tiến sĩ đã có từ lâu đời </b>


- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lợt đọc đoạn 2 rành mạch.
+ Đoạn 2: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh đọc thầm


- Yêu cầu học sinh đọc bảng thống kê. - Lần lợt học sinh đọc
 Giáo viên chốt:


+ Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất:
Triều Lê – 104 khoa thi.


+ Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất: Triều Lê
– 1780 tiến sĩ.


- 1 häc sinh hái - 1 häc sinh trả lời về nội
dung của bảng thống kê.


+ Đoạn 3: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh tự rèn cách đọc
- Học sinh đọc đoạn 3


- Học sinh giải nghĩa từ chứng tích
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền


thng vn húa Vit Nam ? _Coi trọng đạo học / VN là nớc có nền vănhiến lâu đời/ Dân tộc ta đáng tự hào vì có


một nền văn hiến lâu đời


<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân


<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b> - Học sinh tham gia thi c Bng thng
kờ.


- Giáo viên híng dÉn häc sinh t×m giäng


đọc cho bài văn. - Học sinh tham gia thi đọc cả bài văn.
 Giáo viên nhận xét cho điểm - Học sinh nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Gi¸o viên kể vài mẩu chuyện về các
trạng nguyªn cđa níc ta.


- Häc sinh nªu nhËn xÐt qua vài mẩu
chuyện giáo viªn kĨ.


1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
- Luyn c thờm


- Chuẩn bị: Sắc màu em yêu
- NhËn xÐt tiÕt häc





<b>ThĨ dơc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Khoa học</b>



<b>Nam hay nữ</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Học sinh biết phân biệt đợc các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam
và nữ


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Hc sinh nhn ra s cn thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và
nữ .


<b>3. Thái độ: </b>


- Cã ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam,
bạn nữ.


<b>II.Chuẩn bị: </b>


- Giáo viên: Hình vẽ trong sách giáo khoa, các tấm phiếu trắng (để học sinh sẽ
viết vào đó) có kích thớc bằng


4
1


khỉ giÊy A4
- Häc sinh: S¸ch gi¸o khoa



<b>IIICác hoạt động dạy và học: </b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


- Nêu ý nghĩa về sự sinh sản ở ngời ? - Học sinh trả lời: Nhờ có khả năng sinh
sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình,
dịng họ đợc duy trì kế tiếp nhau .


- Giáo viên treo ảnh và yêu cầu học sinh
nêu đặc điểm giống nhau giữa đứa trẻ với
bố mẹ. Em rút ra đợc gì ?


- Học sinh nêu điểm giống nhau


- Tt c mi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra
và đều có những đặc điểm giống với bố
mẹ mình


 Gi¸o viƯn cho học sinh nhận xét, Giáo
viên cho điểm, nhËn xÐt


- Häc sinh l¾ng nghe
1’ <b>3. Giíi thiƯu bài mới: </b>


- Nam hay nữ ?



30 <b>4. Phỏt trin các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Làm việc với SGK</b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, tho lun, ging</b>


giải


Bớc 1: Làm việc theo cặp


- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh
nhau cïng quan s¸t c¸c h×nh ë trang 6
SGK và trả lời các câu hỏi 1,2,3


- 2 học sinh cạnh nhau cùng quan sát các
hình ở trang 6 SGK và thảo luận trả lời
các câu hỏi


- Nêu những điểm gièng nhau vµ khác
nhau giữa bạn trai và bạn gái ?


- Khi mt em bé mới sinh dựa vào cơ quan
nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé
gái ?


 Bớc 2: Hoạt động cả lớp - Đại diện hóm lên trình bày
 Giáo viên chốt: Ngồi những đặc điểm


chung, giữa nam và nữ có sự khác biệt,
trong đó có sự khác nhau cơ bản về cấu tạo
và chức năng của cơ quan sinh dục. Khi


còn nhỏ, bé trai, bé gái cha có sự khác biệt
rõ rệt về ngoại hình ngồi cấu tạo của cơ
quan sinh dục


<b>* Hoạt động 2: Trò chơi Ai nhanh, ai</b>“
<b>đúng”</b>


- Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại, thi</b>


đua
Bứơc 1:


- Giáo viên phát cho mỗi các tấm phiếu
( S 8) và hớng dẫn cách chơi


- Hc sinh nhận phiếu
 Liệt kê về các đặc điểm: cấu tạo cơ thể,


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

đặc điểm ghi vào một phiu) theo cỏch
hiu ca bn


<b>Đặc điểm hoặc nghề nghiệp có cả ở</b>
<b>nam và nữ</b>


<b>Nhng c im chỉ nam có</b>
- Mang thai


- Kiên nhẫn
- Th kí


- Giám đốc
- Chăm sóc con
- Mạnh mẽ
- Đá bóng
- Có râu


- C¬ quan sinh dơc tạo ra tinh trùng
- Cơ quan sinh dục tạo ra trøng
- Cho con bó


- Tự tin
- Dịu dàng
- Trụ cột gia đình
- Làm bếp giỏi
 Gắn các tấm phiếu đó vào bảng đợc kẻ


theo mÉu (theo nhãm)


- Học sinh gắn vào bảng đợc kẻ sẵn (theo
từng nhóm)


 Bớc 2: Hoạt động cả lớp


- Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm báo


cáo, trình bày kết quả _Lần lợt từng nhóm giải thích cách sắpxếp
_Cả lớp cùng chất vấn và đánh giá


_GV đánh , kết luận và tuyên dơng nhóm
thắng cuộc .



<b>* Hoạt động 3: Thảo luận một số quan</b>
<b>niệm xã hội về nam và nữ </b>


 Bíc 1: Làm việc theo nhóm
_ GV yêu cầu các nhóm thảo luËn


5. Bạn có đồng ý với những
câu dới đây không ? Hóy gii thớch
ti sao ?


d) Công việc nội trợ là của phụ
nữ.


e) n ụng l ngi kim tin
nuụi c gia ỡnh .


f) Con gái nên học nữ công
gia chánh, con trai nªn häc kÜ tht
.


6. Trong gia đình, những yêu
cầu hay c xử của cha mẹ với con
trai và con gái có khác nhau khơng
và khác nhau nh thế nào ? Nh vậy
có hợp lí khơng ?


7. Liên hệ trong lớp mình có
sự phân biệt đối xử giữa HS nam và
HS nữ không ? Nh vậy có hợp lí


khơng ?


8. Tại sao không nên phân
biệt đối xử giữa nam v n ?


-Mỗi nhóm 2 câu hỏi


Bớc 2: Làm việc cả lớp _Từng nhóm báo cáo kết quả
_GV kÕt ln : Quan niƯm x· héi vỊ nam


và nữ có thể thay đổi. Mỗi HS đều có thể
góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng
cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng hành
động ngay từ trong gia đình, trong lớp hc
ca mỡnh .


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò </b>
- Xem lại nội dung bài


- Chun bị: “Cơ thể chúng ta đợc hình
thành nh thế nào ?”


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39></div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<i><b>Thø ba ngày 18 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập phép cộng trừ 2 phân số</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh tÝnh to¸n phÐp céng - trõ hai ph©n sè
nhanh, chÝnh x¸c.


<b>3. Thái độ: </b> Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực tế
cuộc sống.


<b>II/ ChuÈn bị</b>


- Thầy: Phấn màu


- Trũ: Bng con - Vở bài tập
<b>III. Các hoạt động dạy và hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cũ: </b>


- Kiểm tra lý thuyết + kết hợp làm bµi tËp. - 2 häc sinh


- Sưa BTN - Häc sinh sưa bµi 4, 5/9


1’ <b>3. Giíi thiệu bài mới: </b>


Hôm nay, chúng ta ôn tập phÐp céng
-trõ hai ph©n sè.


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>



<b>* Hoạt động 1: On tập phép cộng , trừ</b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: m thoi, thc hnh </b>


- Giáo viên nêu ví dụ:


7
5
7
3




15
3
15
10


- 1 học sinh nêu cách tính và 1 học sinh
thực hiện cách tính.


- Cả lớp nháp


- Học sinh sửa bài - Lớp lần lợt từng học
sinh nêu kết quả - Kết luận.


Giáo viên chốt lại:


- Tơng tự với



10
3
9
7




9
7
8
7




- Häc sinh lµm bµi


- Häc sinh sưa bµi - kÕt luËn


<b>* Hoạt động 2: Thực hành </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b>


 Bµi 1:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hớng


gi¶i - Häc sinh làm bài


Giáo viên nhận xét - Häc sinh sưa bµi
- TiÕn hµnh lµm bµi 1


 Bµi 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh c Lu ý


- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải
Giáo viên nhận xét


3 + 2 = 15 + 2 = 17
5 5 5




 Bài 3: - Hoạt động nhóm bàn


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Nhóm thảo luận cách giải - Học sinh giải


- Häc sinh sửa bài


Giáo viên nhận xét Lu ý: Học sinh nêu phân số chỉ tổng số


Cộng tõ hai ph©n sè


Cã cïng mÉu sè
Céng, trõ hai tư số
Giữ nguyên mẫu
số


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

bãng cđa hép lµ



100
100


hoặc bằng 1
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân


<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b> Thi đua ai giải nhanh
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện


phÐp céng vµ phÐp trõ hai phân số (cùng
mẫu số và khác mẫu số).


- Học sinh tham gia thi giải toán nhanh
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà + học ôn kiến thức cách
cộng, trừ hai phân số


- Chuẩn bị: Ôn tập Phép nhân chia hai
phân số


- Nhận xét tiết học




<b>chính tả</b>


Nghe viết
<b>Lơng Ngọc Quyến</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>



<b>1. Kiến thức: </b> <b>-Nghe, viết đúng chính tả bài Lơng Ngọc Quyến.</b>
<b>2. Kĩ năng: </b> -Nắm đợc mơ hình cấu tạo vần. Chép đúng tiếng
vần vào mơ hình, biết đánh dấu thanh đúng chỗ, trình bày đúng bài
chính tả Lơng Ngọc Quyến.


<b>3. Thái độ: </b>-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.


<b>II/ ChuÈn bị</b>


- Thầy: Bảng phụ ghi mô hình cấu tạo tiÕng
- Trß: SGK, vë


<b>III. Các hoạt động dạy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: </b>


- Nêu quy tắc chính tả ng / ngh, g / gh, c /


k - Häc sinh nªu


- Giáo viên đọc những từ ngữ bắt đầu
bằng ng / ngh, g / gh, c / k cho học sinh
viết: ngoe nguẩy, ngoằn ngoèo, nghèo
nàn, ghi nhớ, nghỉ việc, kiên trì, kỉ
nguyên.



- Häc sinh viÕt b¶ng con


 Giáo viên nhận xét
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Cấu tạo của phần vần
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: HDHS nghe - viết </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: T.hành, giảng giải </b>


- Giáo viên đọc tồn bài chính tả - Học sinh nghe
- Giáo viên giảng thêm v nh yờu nc


L-ơng Ngọc Quyến.


- Giáo viên HDHS viết từ khó - Học sinh gạch chân và nêu những từ hay
viết sai (tên riêng của ngời , ngày,tháng ,
năm )


- Học sinh viết bảng từ khó : mu, khoét,
xích sắt ,..


Giáo viên nhận xét


- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho học sinh viết,


mỗi câu hoặc bộ phận đọc 1 - 2 lợt. - Học sinh lắng nghe, viết bài


- Giáo viên nhắc học sinh t thế ngồi viết.


- Giáo viên đọc toàn bộ bài - Học sinh dị lại bài


- HS đổi tập, sốt lỗi cho nhau.
- Giáo viên chấm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

bài tập


<b>Phơng pháp: Luyện tập </b>
Bài 2:


- Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả. Học sinh đọc yêu cầu đề lớp đọc thm
-hc sinh lm bi.


Giáo viên nhận xét - Häc sinh sưa bµi thi tiÕp søc


 Bài 3: - Học sinh đọc yêu cầu


- Häc sinh kẻ mô hình
- Học sinh làm bài


- 1 học sinh lên bảng sửa bài


- Hc sinh ln lợt đọc kết quả phân tích
theo hàng dọc (ngang, chéo).


 Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>



- Thi ®ua - D·y A cho tiÕng d·y B ph©n tÝch cấu tạo


(ngợc lại).
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học thuộc đoạn văn Th gửi c¸c häc
sinh”


- Chuẩn bị: “Quy tắc đánh dấu thanh”
- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>o c</b>


<b>Em là học sinh lớp 5</b>
(Tiếp)


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Nhận thức đợc vị thế của học sinh lớp 5 so với các lớp trớc.


<b>2. Kĩ năng: </b> Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5. Bớc đầu có kĩ năng tự
nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu.


<b>3. Thái độ: </b> Vui và tự hào là học sinh lớp 5.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trờng em” + giấy trắng + bút màu + các truyện
tấm gơng về học sinh lớp 5 gơng mẫu.



- Học sinh: SGK
<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: </b>


- Đọc ghi nhớ - Häc sinh nªu


- Nêu kế hoạch phấn đấu trong năm học.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Em là học sinh lớp Năm” (tiết 2)
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về kế</b>
hoạch phấn đấu của học sinh.


- Hoạt động nhóm bốn
<b>Phơng pháp: Thảo luận </b>


- Từng học sinh để kế hoạch của mình lên


bàn và trao đổi trong nhóm. - Thảo luận  đại diện trình bày trớc lớp.
- Giáo viên nhận xét chung và kết luận:


Để xứng đáng là học sinh lớp Năm, chúng
ta cần phải quyết tâm phấn đấu và rèn


luyện một cách có kế hoạch.


- Học sinh cả lớp hỏi, chất vấn, nhận xét.
<b>* Hoạt động 2: Kể chuyện về các học</b>


sinh lớp Nm gng mu - Hot ng lp


<b>Phơng pháp: KĨ chun, t.ln </b>


- Häc sinh kĨ vỊ c¸c tÊm g¬ng häc sinh
g-¬ng mÉu.


- Häc sinh kĨ
- Thảo luận lớp về những điều có thể học


tp t các tấm gơng đó. - Thảo luận nhóm đơi, đại diện trả lời.
- Giáo viên giới thiệu vài tấm gơng khác.


 Kết luận: Chúng ta cần học tập theo
các tấm gơng tốt của bạn bè để mau tiến
bộ.


<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>
<b>Phơng pháp: Thuyết trình </b>


- Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về


chủ đề “Trờng em”. - Giới thiệu tranh vẽ của mình với cả lớp.- Múa, hát, đọc thơ về chủ đề “Trờng em”.
- Giáo viên nhận xét và kết luận: Chúng



ta rất vui và tự hào là học sinh lớp 5; rất
yêu quý và tự hào về trờng mình, lớp
mình. Đồng thời chúng ta cần thấy rõ
trách nhiệm của mình là phải học tập, rèn
luyện tốt để xứng đáng là học sinh lớp 5 ;
xây dựng lớp ta trở thành lớp tốt, trờng ta
trở thành trờng tốt .


Theo dâi


1’ <b>5. Tæng kÕt </b>–<b> dặn dò: </b>
- Xem lại bài


- Chuẩn bị: Có trách nhiệm về việc làm
của mình


- Nhận xét tiÕt häc





</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>Më réng vèn tõ: Tæ qc</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về Tổ quốc.
<b>2. Kĩ năng: </b> Biết đặt câu có những từ ngữ nói về Tổ quốc , quê hơng
<b>3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu quê hơng, đất nớc và lịng tự hào dân tộc. </b>


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt


- Trò : Giấy A3 - bút dạ


<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Luyện tập từ đồng nghĩa</b> - Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, cho VD.
- Hc sinh sa bi tp


Giáo viên nhận xÐt - C¶ líp theo dâi nhËn xÐt
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Më réng vèn tõ: Tỉ Qc”


- Trong tiết luyện từ và câu gắn với chủ
điểm Việt Nam - Tổ quốc em hôm nay,
các em sẽ häc më réng, lµm giµu vèn tõ
vỊ “Tỉ qc”


- Häc sinh nghe


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, luyn tp,</b>


thực hành, giảng giải



Bi 1: Yờu cu HS đọc bài 1 - HS đọc thầm bài “Th gửi các học sinh”
và “Việt Nam thân yêu” để tìm từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc


Giáo viên chốt l¹i, lo¹i bá những từ
không thích hợp.


- Hc sinh gạch dới các từ
đồng nghĩa với “Tổ quốc” :


+ nớc nhà, non sông
<i><b>+ đất nớc , quê hơng </b></i>
 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc bài 2


- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm


- Nhóm trởng điều khiển các bạn tìm từ
đồng nghĩa với “Tổ quốc”.


- Từng nhóm lên trình bày
Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét


<b>Đất nớc, níc nhµ, qc gia, non sông,</b>
<b>giang sơn, quê hơng. </b>


Bi 3: Yêu cầu HS đọc đề bài - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu


- Hoạt động 6 nhóm - Trao đổi - trình bày


 Giáo viên chốt lại - Dự kiến: vệ quốc , ái quốc , quốc ca


 Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài


_GV giải thích : các từ quê mẹ, quê hơng,
quê cha đất tổ nơi chôn rau cắt rốn cùng
chỉ 1 vùng đất, dịng họ sống lâu đời , gắn
bó sâu sắc


- Häc sinh söa bài theo hình thức luân
phiên giữa 2 dÃy.


- Giáo viên chấm điểm


<b>* Hot ng 2: Cng c </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thi đua, thực hành, thảo</b>


luận nhóm - Thi tìm thêm những thành ngữ, tục ngữchủ đề “Tổ quốc” theo 4 nhóm.
_GV nhận xét , tuyên dơng - Giải nghĩa một trong nhng tc ng,


thành ngữ vừa tìm.
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chun bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học





<b>kĨ chun</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Đề bài : Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về một anh hùng danh nhân của</b>
<b>nớc ta .</b>



<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>Biết kể bằng lời nói của mình một câu chuyện về các anh hùng danh nhân của
đất nớc.


<b>2. Kĩ năng: </b> Hiểu chuyện, biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lòng yêu nớc, tự hào về truyền thống dân tộc.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy - trị : Tài liệu về các anh hùng danh nhân của đất nc
<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


 Giáo viên nhận xét - cho điểm (giọng kể


- thỏi độ). - 2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện vềanh Lý Tự Trọng.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Các em đã đợc nghe, đợc đọc các câu
chuyện về các anh hùng, danh nhân của
đất nớc. Hôm nay, các em hãy kể câu
chuyện mà em yêu thích nhất về các vị
ấy.



30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh kể</b>
chuyện


- Hoạt động lớp
<b>Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã đợc</b>


nghe hoặc đợc đọc về các anh hùng danh
nhân ở nớc ta.


- 2 học sinh lần lợt đọc đề bài.
- Học sinh phân tích đề.


- Gạch dới: đã nghe, đã đọc, anh hùng
danh nhân của n ớc ta .


- Yêu cầu häc sinh gi¶i nghÜa tõ danh


nhân - Danh nhân là ngời có danh tiếng, cócơng trạng với đất nớc, tên tuổi mn đời
ghi nhớ.


- 1, 2 học sinh đọc đề bài và gợi ý.


- Lần lợt học sinh nêu tên cõu chuyn em
ó chn.


- Dự kiến: bác sĩ Tôn ThÊt Tïng, L¬ng ThÕ
Vinh.



<b>* Hoạt động 2: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp


- Học sinh kể câu chuyện và trao đổi về


nội dung câu chuyện. - Học sinh giới thiệu câu chuyện mà em đãchọn.
- 2, 3 học sinh khá giỏi giới thiệu câu
chuyện mà em đã chọn, nêu tên câu
chuyện nhân vật - kể diễn biến một hai
câu.


- Häc sinh lµm viƯc theo nhãm.


- Từng học sinh kể câu chuyện của mình.
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.


- Đại diện nhóm kể câu chuyện.
 Giáo viên nhận xét cho điểm - Mỗi em nêu ý nghĩa của câu chuyện.
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>


- B×nh chän bạn kể chuyện hay nhất.
- Nhắc lại một số c©u chun.


- Mỗi dãy đề cử ra 1 bạn kể chuyện  Lớp
nhận xét để chọn ra bạn kể hay nhất.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Tìm thêm truyện về các anh hùng, danh
nhân.



- Chun bị: Kể một việc làm tốt của một
ngời mà em biết đã góp phần xây dựng
quê hơng đất nớc.


- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i><b>Thø t ngµy 19 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập phép nhân, phép chia 2 phân số</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Củng cố kĩ năng phép nhân và phép chia hai phân số.
<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn cho học sinh tính nhân, chia hai phân số nhanh, chính xác.


<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc</b>
sống.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK
<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Ôn phép cộng trừ hai phân số </b> - Học sinh sửa bài 2/10



- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
 Giáo viên nhận xét cho điểm


- KiÓm tra häc sinh cách tính nhân, chia


hai phân số + vận dụng làm bµi tËp. - 2 häc sinh
1’ <b>3. Giíi thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép nhân và
phép chia hai phân số.


30 <b>4. Phỏt triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: On tập phép nhân , chia</b> - Hoạt động cá nhân , lp
<b>Phng phỏp: Thc hnh, .thoi</b>


- Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân
số:


- Nêu ví dụ


9
5
7
2


- Học sinh nêu cách tính và tính. Cả lớp<sub>tính vào vở nháp - sửa bài. </sub>


Kết luận: Nhân tử sè víi tư sè


- Nªu vÝ dơ


8
3
:
5


4 - Học sinh nêu cách thực hiện


- Học sinh nêu cách tính và tính. Cả lớp
tính vào vở nháp - sửa bài.


Giáo viên chốt lại cách tính nhân, chia


hai phân số. - Học sinh nêu cách thực hiện- Lần lợt học sinh nêu cách thực hiện của
phép nhân vµ phÐp chia.


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm đơi
<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>


 Bµi 1:


- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc yêu cầu
- 2 bạn trao đổi cách giải - Học sinh làm bài cá nhân


- Häc sinh sưa bµi
- Lu ý:


4 x 3 = 4 x 3 = 1 x 3 = 3
8 1 x 8 1 x 2 2


3 : 1 = 3 x 2 = 6 = 6
2 1 1


 Bài 2: - Hoạt động cá nhân


- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh tự làm bài
- Giáo viên yêu cầu HS nờu cỏch gii


4
3
2
2


3
18
33
22


9







- Giáo viên yêu cầu HS nhận xét
- Thầy nhận xét


Bài 3:



_ Muốn tÝnh diƯn tÝch HCN ta lµm nh thÕ
nµo ?


- Quy đồng mẫu số các phân số là làm
việc gì?


- Học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề
- Học sinh giải


- Häc sinh sưa bµi


<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm (6 nhúm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

phép nhân và phép chia hai phân số. sinh còn lại giải vở nháp.


VD: :2


3
2


4
3
5




1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà



- Chuẩn bị: Hỗn số
- Nhận xét tiết học




<b>Tp c</b>


<b>Sắc màu em yêu</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kin thức: Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu,</b>
những con ngời và sự vật xung quanh nói lên tình u tha thiết của bạn đối với đất nớc, quê
h-ơng.


<b>2. Kĩ năng: </b> Đọc trôi chảy , diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, trải dài, tha thiết.
<b>3. Thái độ: </b> Yêu mến màu sắc thân thuộc xung quanh; giáo dục lòng yêu quê hơng đất nớc,
ngời thân, bàn bè.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Thầy: Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm - tranh to phong cảnh quê
hơng.


- Trò : Tự vẽ tranh theo màu sắc em thích với những cảnh vật
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>TG</b> <b>HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt



4 <b>2. Bài cũ: Nghìn năm văn hiến </b>


- Yờu cu hc sinh c bi + trả lời câu
hỏi.


- Học sinh đọc bài theo yêu cầu và trả lời
câu hỏi.


- Nêu cách đọc diễn cảm
 Giáo viên nhận xét.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- “Sắc màu em yêu”. Xung quanh các em,
cảnh vật thiên nhiên có rất nhiều màu sắc
đẹp. Chúng ta hãy xem tác giả đã nêu
những cảnh vật gì đẹp qua bài thơ này.
- Giáo viên ghi tựa.


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải</b>


- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo từng


khổ thơ. - Học sinh lần lt c ni tip tng khth.


- Phân đoạn không nh mọi lần bố cục
dọc.



- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn bài. - Học sinh nhận xét cách đọc của bạn. Học
sinh tự rèn cách phát âm đối với âm tr - s.
- Nêu từ ngữ khó hiểu.


<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
<b>Phơng pháp: Trực quan, thảo luận, giảng</b>


gi¶i


- Yêu cầu mỗi nhóm đọc từng khổ thơ và
nêu lên những cảnh vật đã đợc tả qua màu
sắc.


- Nhóm trởng yêu cầu từng bạn trong
nhóm đọc khổ thơ.


- Nhãm trëng yªu cầu bạn nêu lên cảnh
vật gắn với màu sắc và ngời.


Giáo viên chốt lại - Các nhóm lắng nghe, theo dõi và nhận
xét.


+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ?
+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh nào


- Bn yêu tất cả các sắc màu : đỏ, xanh,
vàng, trắng, đen, tím , nâu ,…


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

? quàng đội viên, đồng bằng, núi ,…
+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của



ngời bạn nhỏ đối với quê hơng đất nớc? - Dự kiến: các sắc màu gắn với trăm nghìncảnh đẹp và những ngời thân.
 Giáo viên chốt lại ý hay và chính xác. + Yêu đất nớc


+ Yêu ngời thân
+ Yêu màu sắc
<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Đ.thoại, giảng giải</b>


- Tổ chức thi đọc diễn cảm


_GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đơi
để tìm giọng đọc phù hợp


- Các tổ thi đua đọc cả bài - giọng đọc
diễn cảm.


- Nêu cách đọc diễn cảm


- Dù kiÕn: NhÊn mạnh những từ gợi tả
cảnh vật - ngắt câu thơ.


<b>* Hot động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Trực quan, giảng giải</b>


- Yêu cầu học sinh giới thiệu những cảnh
đẹp mà em biết? Hãy đọc đoạn tả cảnh
vật đó.


- Học sinh giới thiệu cảnh đẹp hoặc hình


ảnh của ngời thân và nêu cảm nghĩ của
mình.


- Giáo dục t tởng.
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học thuộc cả bài
- Chuẩn bị: Lòng dân
- Nhận xét tiết học




<b>Thể dục</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kin thc: </b>Phỏt hiện những hình ảnh đẹp trong 2 bài văn tả cảnh ( Rừng tra, Chiều tối )
<b>2. Kĩ năng: </b> Biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lịng u thích cảnh vật xung quanh và say mê sáng tạo.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- ThÇy: Tranh



- Trị: những quan sát của học sinh đã ghi chép khi quan sát cảnh trong ngy.
<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


- Kiểm tra 2 học sinh đọc lại kết quả quan
sát đã viết lại thành văn hoàn chỉnh.
 Giáo viên nhận xột


1 <b>3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập tả cảnh</b>
- Một buổi trong ngày


30 <b>4. Phỏt trin cỏc hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện tập</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành, thuyết trình </b>


 Bµi 1:


_GV giới thiệu tranh, ảnh _ - Lần lợt học sinh đọc nối tiếp nhau 2bài: “Rừng tra”, “Chiều tối”.
_Tìm những hình ảnh p m mỡnh thớch


trong mỗi bài văn Rừng tra và Chiều


<i>tối </i> _HS nêu rõ lí do tại sao thích



Giáo viên khen ngợi
Bài 2:


- Da vào dàn ý đã lập ở tuần 1, em hãy


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

tra, chiều) trong vờn cây ( hay trong công
viên, trên đờng phố, trên cánh đồng, nơng
rẫy )


- Giáo viên nêu yêu cầu của bài. Khuyến
khích học sinh chọn phần thân bài để viết.


- Cả lớp lắng nghe - nhận xét hoặc bổ
sung, góp ý hồn chỉnh dàn ý của bạn.
- Lần lợt từng học sinh đọc đoạn văn đã
viết hoàn chỉnh.


 Giáo viên nhận xét cho điểm - Mỗi học sinh tự sửa lại dàn ý.
<b>* Hot ng 2: Cng c </b>


<b>Phơng pháp: Thi đua </b>


- Cả lớp chọn bạn đã viết đoạn văn hay. - Nêu điểm hay
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dũ: </b>


- Hoàn chỉnh bài viết và đoạn văn


- Chuẩn bị bài về nhà: Ghi lại kết quả
quan sát sau c¬n ma”



- NhËn xÐt tiÕt häc





<b>Khoa häc</b>


<b>Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>Học sinh nhận biết mỗi con ngời đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của
ngời ẹ và tinh trùng của bố .


<b> 2. Kĩ năng: </b> Học sinh phân biệt đợc một vài giai đoạn phát triển của thai nhi.
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Các hình ảnh bài 4 SGK - PhiÕu häc tËp
- Trß: SGK


<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Nam hay nữ ? ( tt)</b>


- Nêu những đặc điểm chỉ có ở nam, chỉ



có ở nữ? - Nam: có râu, có tinh trùng - Nữ: mang thai, sinh con
- Nêu nhng c im hoc ngh nghip


có ở cả nam và n÷?


- Dịu dàng, kiên nhẫn, khéo tay, y tá, th kí,
bán hàng, giáo viên, chăm sóc con, mạnh
mẽ, quyết đốn, chơi bóng đá, hiếu động,
trụ cột gia đình, giám đốc, bác sĩ, kĩ s...
- Con trai đi học về thì đợc chơi, con gái


đi học về thì trơng em, giúp mẹ nấu cơm,
em có đồng ý khơng? Vì sao?


- Khơng đồng ý, vì nh vậy là phân biệt đối
xử giữa bạn nam và bạn nữ...


 Giáo viên cho điểm + nhận xét. - Học sinh nhËn xÐt.
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Cuộc sống của chúng ta đợc hình thành
nh thế nào?”


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>1 . Sù sèng cña con ngêi b¾t đầu từ</b>
<b>đâu?</b>


<b>* Hot ng 1: ( Ging gii )</b>



- Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, ging gii, quan</b>


sát


* Bớc 1: Đặt câu hỏi cho cả lớp ôn lại bài
trớc:


- Hc sinh lng nghe và trả lời.
- Cơ quan nào trong cơ thể quyết định


giíi tÝnh cđa mỗi con ngời? - Cơ quan sinh dục.
-Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì ? - Tạo ra tinh trùng.
- Cơ quan sinh dục n có khả năng gì ? - Tạo ra trứng.


* Bớc 2: Giảng - Học sinh l¾ng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

trùng đợc gọi là thụ tinh.


- Trứng đã đợc thụ tinh gọi là hợp tử.
- Hợp tử phát triển thành phơi rồi hình
thành bào thai, sau khoảng 9 tháng trong
bụng mẹ, em bé sinh ra


<b>2 . Sự thụ tinh và sự phát triển của thai</b>
<b>nhi</b>


<b>* Hoạt động 2: ( Làm việc với SGK)</b>


- Hoạt động nhóm đơi, lớp


* Bớc 1: Hớng dẫn học sinh làm việc cá


nh©n


Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1a,
1b, 1c, đọc kĩ phần chú thích, tìm xem
mỗi chú thích phự hp vi hỡnh no?


- Học sinh làm việc cá nhân, lên trình bày:
Hình 1a: Các tinh trùng gặp trứng


Hỡnh 1b: Một tinh trùng đã chui vào trứng.
Hình 1c: Trứng và tinh trùng kết hợp với
nhau để tạo thành hợp tử.


* Bớc 2: GV yêu cầu HS quan sát H .2 ,
3, 4, 5 / S 11 để tìm xem hình nào cho biết
thai nhi đợc 6 tuần , 8 tuần , 3 tháng,
khoảng 9 tháng


- 2 bạn sẽ chỉ vào từng hình, nhận xét sự
thay đổi của thai nhi ở các giai đoạn khác
nhau.


_Yêu cầu học sinh lên trình bày trớc lớp. - Hình 2: Thai đợc khoảng 9 tháng, đã là
một cơ thể ngời hồn chỉnh.


- Hình 3: Thai 8 tuần, đã có hình dạng của
đầu , mình , tay , chân nhng cha hoàn
chỉnh .



- Hình 4: Thai 3 tháng, đã có hình dạng
của đầu, mình , tay, chân hồn thiện hơn,
đã hình thành đầy đủ các bộ phận của cơ
thể .


 Giáo viên nhận xét. - Hình 5: Thai đợc 5 tuần, có đi, đã có
hình thù của đầu, mình, tay, chân nhng cha
rõ ràng


<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>
- Thi ua:


+ Sự thụ tinh là gì? Sự sống con ngời bắt
đầu từ đâu?


- Đại diện 2 dÃy bốc thăm, trả lời


- Sự thụ tinh là hiện tỵng trøng kÕt hỵp víi
tinh trïng. Sù sèng con ngêi bắt đầu từ 1 tế
bào trứng của mẹ kết hợp víi 1 tinh trïng
cđa bè.


+ Giai đoạn nào đã nhìn thấy hình dạng
của mắt, mũi, miệng, tay, chân? Giai đoạn
nào đã nhìn thấy đầy đủ các bộ phận?


- 3 th¸ng
- 9 th¸ng
1’ <b>5. Tỉng kÕt - dặn dò: </b>



- Xem lại bài + học ghi nhớ


- Chuẩn bị: “Cần làm gì để cả mẹ và em
bé đều khỏe”


- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<i><b>Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Hỗn sè</b>


<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>Giúp học sinh biết cách thực hành chuyển một hỗn số thành phân số.
<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh đổi hỗn số nhanh, chính xác.


<b>3. Thái độ: </b> Vận dụng điều đã học vào thực tế từ đó giáo dục học sinh yờu thớch mụn hc.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phấn màu - các tấm bìa cắt và vẽ nh hình vẽ
- Trò: Vở bài tập


<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>



1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Hỗn số </b>


- Kiểm tra miƯng vËn dơng lµm bµi tËp. - 2 häc sinh


- Häc sinh sưa bµi 2 /7 (SGK)
 Giáo viên nhận xét và cho điểm


1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về
hỗn số.


30 <b>4. Phỏt trin cỏc hot động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn cách chuyển</b>
một hỗn số thành phân số


- Híng dÉn c¸ch chun hỗn số thành
phân số.


- Hot động cá nhân, cả lớp thực hành.


<b>Phơng pháp: Trc quan, m thoi, thc</b>
hnh


- Dựa vào hình trực quan, häc sinh nhËn ra


)


(


)
(
8
5
2 


- Học sinh giải quyết vn


8
21
8


5
8
2
8
5
2
8
5


2


Giáo viên chốt lại


Ta viết gọn là 2 5 = 2 x 8 + 5 = 21
8 8 8



- Học sinh nêu lên cách chuyển
- Học sinh nhắc lại (5 em)
<b>* Hot ng 2: Thc hnh </b>


<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
Bài 1:


- Giỏo viờn yờu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải. - Học sinh làm bài


- Häc sinh sưa bµi - nêu cách chuyển từ
hỗn số thành phân số.


Giáo viên nhận xét
Bài 2:


- Giỏo viờn yêu cầu HS đọc yêu cầu đề


bài. - Học sinh đọc đề


- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải - Học sinh nêu vấn đề muốn cộng hai hỗn
số khác mẫu số ta làm sao?


Học sinh nêu: chuyển hỗn số  phân số
-thực hin c phộp cng.


Giáo viên chốt ý - Häc sinh lµm bµi
- Häc sinh sưa bµi


Giáo viên nhận xét - Học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn số


sang phân số, tiến hành cộng.


Bài 3:


- Thc hành tơng tự bài 2 - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm
<b>Phơng pháp: Thực hnh, .thoi </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

số thành phân số. làm.


- Học sinh còn lại làm vào nháp.
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chn bÞ: “Lun tËp”
- NhËn xÐt tiÕt học




<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Luyn tp v t ng ngha</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>Biết viết đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã
cho


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các


bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa - phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng
nghĩa.


<b>3. Thái độ: </b> Có ý thức sử dụng từ đồng nghĩa cho phù hợp.


<b>II/ ChuÈn bị</b>


- Thầy: Từ điển


- Trũ : V bài tập, SGK
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


Mở rộng vốn từ “Tổ quốc” - Nêu một số từ ngữ thuộc chủ T
quc.


Giáo viên nhận xét và cho điểm - Học sinh sửa bài 5
1 <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Luyện tập từ đồng nghĩa” - Học sinh nghe
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Luyện tập, thực hành, thảo</b>



luËn nhãm, gi¶ng gi¶i
 Bµi 1:


- Yêu cầu học sinh đọc bài 1 - Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao


đổi nhóm. - Cả lớp đọc thầm đoạn văn_HS làm bài


_Dù kiÕn : mẹ, má, u, bầm, mạ ,
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét


Bài 2:


- Yêu cầu học sinh đọc bài 2 - Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm bi trờn phiu


Giáo viên chốt lại - Học sinh sửa bài bằng cách tiếp sức (Học
sinh nhặt từ và ghi vào từng cột) - lần lợt 2
học sinh.


Bao la Lung linh


..
………
………


 Bài 3: - Hc sinh xỏc nh cnh s t


- Trình bày miệng vài câu miêu tả
- Làm nháp: Viết đoạn văn ngắn



(Khong 5 cõu trong ú cú dựng mt số từ
đã nêu ở bài tập 2 )


<b>* Hoạt động 2: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp


<b>Phơng pháp: Thi đua, thảo luận nhóm </b> - Thi đua từ đồng nghĩa nói về những
phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- Chn bÞ: “Më réng vèn tõ Nh©n d©n”
- NhËn xÐt tiết học




</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

(Giáo viên chuyên)


<b>lịch sử</b>


<b>Nguyn Trng Tộ mong muốn canh tân đất nớc</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh biết: Những đề nghị chủ yếu canh tân đất nớc của Nguyễn
Tr-ờng Tộ. Qua đó, đánh giá lịng u nớc của Nguyễn TrTr-ờng Tộ


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử để rút ra ý nghĩa của sự kiện.
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lòng kớnh yờu Nguyn Trng T.


<b>II/ Chuẩn bị</b>



- Thầy: Tranh SGK/6, t liƯu vỊ Ngun Trêng Té
- Trß : SGK, t liƯu Ngun Trêng Té


<b>III. Các hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Bình Tây Đại Nguyên Soái</b>
Trơng Định.


- Hóy nờu nhng bn khon, lo ngh của
Trơng Định? Dân chúng đã làm gì trớc
những băn khoăn đó?


- Häc sinh nªu


- Học sinh đọc ghi nhớ - Học sinh đọc


Giáo viên nhận xét
1 <b>3. Giới thiệu bài míi: </b>


“Nguyễn Trờng Tộ mong muốn đổi mới
đất nớc”


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)</b> - Hoạt động lớp, cá nhân


<b>Phơng pháp: Vấn đáp, giảng giải</b>


- Nguyễn Trờng Tộ quê ở đâu? - Ơng sinh ra trong một gia đình theo đạo
Thiên Chúa ở Nghệ An.


- Ông là ngời nh thế nào? - Thông minh, hiểu biết hơn ngời, đợc gọi
là “Trạng Tộ”.


- Năm 1860, ông làm gì? - Sang Pháp quan sát, tìm hiểu sự giàu có
văn minh của họ để tìm cách đa đất nớc
thốt khỏi đói nghèo, lạc hậu.


-Sau khi về nớc, Nguyễn Trờng Tộ đã làm


gì? - Trình lên vua Tự Đức nhiều bản điều trần, bày tỏ sự mong muốn đổi mới đất nớc.
 Giáo viên nhận xét + chốt


Nguyễn Trờng Tộ là một nhà nho yêu
n-ớc, hiểu biết hơn ngời và có lịng mong
muốn đổi mới đất nớc.


<b>* Hoạt động 2: Những đề nghị canh tân</b>


đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ - Hoạt động dãy, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thảo luận, giảng giải, vấn</b>


đáp


- Lớp thảo luận theo 2 dãy A, B - 2 dãy thảo luận  đại diện trình bày 
học sinh nhận xét + bổ sung.



- Những đề nghị canh tân đất nớc do


Nguyễn Trờng Tộ là gì? -Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bánvới nhiều nớc, thuê chuyên gia nớc ngồi,
mở trờng dạy đóng tàu , đúc súng, sử dụng
máy móc…


- Những đề nghị đó có đợc triều đình thực


hiện khơng? Vì sao? - Triều đình bàn luận khơng thốngnhất,vua Tự Đức cho rằng không cần nghe
theo NTT , vua quan bảo thủ


_Nêu cảm nghĩ của em về NTT ? _ ..có lịng u nớc, muốn canh tân để đất
nớc phát triển


_Khâm phục tinh thần yêu nớc của NTT
<b>* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp</b>


_ Hình thành ghi nhớ


_Đại diện nhóm trình bày kÕt qu¶ th¶o
luËn


<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động lớp
- Theo em, Nguyn Trng T l ngi nh


thế nào trớc họa xâm lăng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- Ti sao Nguyn Trng T đợc ngời đời
sau kính trọng ?



- Häc sinh nªu
 Gi¸o dơc häc sinh kÝnh yªu Nguyễn


Trờng Tộ


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- ChuÈn bÞ: “Cuéc phản công ở kinh
thành Huế


- Nhận xét tiết học




<b>Kỹ thuật</b>


<b>Đính khuy 2 lỗ</b>
(Tiếp)
<b>I. Mục tiêu:</b>


HS cần phải :


- Bit cỏch ớnh khuy hai lỗ .


- Đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật .
- Rèn luyện tính cẩn thận


<b>II .Chn bÞ:</b>



- Mẫu đính khuy hai lỗ.


- Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ .


- Vật dụng : khuy , vải , chỉ khâu, len hoặc sợi, kim khâu , phấn vạch, thớc , kộo .
<b>III .Cỏc hot ng dy hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GV</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HS</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - HS hát
4’ <b>2. Bài cũ: </b>


- GV kiÓm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nêu câu hỏi :


+ Đính khuy 2 lỗ đợc thực hiện theo mấy
bớc ?


- HS trình bày sản phẩm


1 <b>3. Giới thiƯu bµi míi: </b>


“ Thực hành đính khuy 2 lỗ “(tt)
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


 <b>Hoạt động 1 : HS thực hành</b>
- GV nhận xét và nhắc lại một số điểm
cần lu ý khi đính khuy 2 lỗ


- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1


( vạch dấu các điểm đính khuy )


- GV quan sát, uốn nắn và sửa chữa


<b>Hot động nhóm , lớp</b>


- HS trao đổi và nhắc lại cách đính khuy 2
lỗ .


- HS thực hành đính 2 khuy vào vải


 <b>Hoạt động 2 : Đánh giá sản </b>
<b>phẩm</b>


- GV tổ chức HS trng bày sản phẩm
- GV ghi bảng các yêu cầu của sản phẩm
- GV tổ chức HS trng bày sản phẩm
- GV ghi bảng các yêu cầu của sản phẩm
- GV nhận xét và đánh giá sản phẩm
theo 2 mức :


+ Hoµn thµnh (A)
+ Cha hoµn thµnh (B)


- Nếu hồn thành sớm , đính khuy đúng
kĩ thuật : (A +<sub>)</sub>


 <b>Hoạt động 3 : Củng cố </b>
<b>4. Tổng kết- dặn dò :</b>



- Dặn dò : Về nhà thực hành đính khuy 2
lỗ .


- Chuẩn bị : Đính khuy 4 lỗ
- Nhận xét tiÕt häc .


- HS tự đánh giá sản phẩm theo các yêu
cầu :


+ Đính đợc 2 khuy đúng các điểm vạch
dấu


+ C¸c vßng chØ quÊn quanh chân khuy
chặt


+ ng khõu khuy chắc chắn
- HS tự đánh giá lẫn nhau .


- HS nhắc lại cách thực hiện các thao tác
đính khuy 2 lỗ và cách quấn chỉ khi kết
thúc đính khuy


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>Toán</b>


<b>Hỗn số</b>
(Tiếp)


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Giúp học sinh biết cách thực hành chuyển một


hỗn số thành phân số.


<b>2. K nng: </b> Rốn học sinh đổi hỗn số nhanh, chính xác.
<b>3. Thái độ: </b>Vận dụng điều đã học vào thực tế từ đó giáo dục học
sinh u thích mơn học.


<b>II/ Chn bị</b>


- Thầy: Phấn màu - các tấm bìa cắt và vẽ nh hình vẽ
- Trò: Vở bài tập


<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Hỗn số </b>


- KiĨm tra miƯng vËn dơng lµm bµi tËp. - 2 häc sinh


- Häc sinh sưa bµi 2 /7 (SGK)
Giáo viên nhận xét và cho điểm


1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về
hỗn số.


30 <b>4. Phỏt triển các hoạt động: </b>



<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn cách chuyển</b>
một hỗn số thành phân số


- Híng dÉn c¸ch chuyển hỗn số thành
phân sè.


- Hoạt động cá nhân, cả lớp thực hành.


<b>Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, thực</b>
hành


- Dùa vào hình trực quan, học sinh nhận ra


)
(


)
(
8
5
2


- Hc sinh giải quyết vấn đề


8
21
8


5


8
2
8
5
2
8
5


2     


Giáo viên chốt lại


Ta viết gọn là 2 5 = 2 x 8 + 5 = 21
8 8 8


- Học sinh nêu lên cách chuyển
- Học sinh nhắc lại (5 em)
<b>* Hoạt động 2: Thực hnh </b>


<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
Bài 1:


- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải. - Học sinh làm bài


- Häc sinh sửa bài - nêu cách chuyển từ
hỗn số thành phân số.


Giáo viên nhận xét
Bài 2:



- Giáo viên yêu cầu HS đọc yêu cầu đề


bài. - Học sinh đọc đề


- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải - Học sinh nêu vấn đề muốn cộng hai hỗn
số khác mẫu số ta làm sao?


Học sinh nêu: chuyển hỗn số  phõn s
-thc hin c phộp cng.


Giáo viên chèt ý - Häc sinh lµm bµi
- Häc sinh sửa bài


Giáo viên nhận xét - Häc sinh nh¾c lại cách chuyển hỗn số
sang phân số, tiến hành cộng.


Bài 3:


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Cho học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn
số thành phân số.


- C đại diện mỗi nhóm 1 bạn lên bảng
làm.


- Häc sinh cßn lại làm vào nháp.
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà



- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học




<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập làm báo cáo thống kê</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: </b>Trên cơ sở phân tích số liệu thống kê trong bài “Nghìn năm văn hiến”, học sinh
nắm đợc hình thức trình bày số liệu thống kê, tác dụng của các số liệu thống kê.


<b>2. Kĩ năng: </b> Biết thống kê các số liệu đơn giản, trình bày kết quả thống kê biểu bảng.
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Bảng phụ viết sẵn lời giải các bài tËp 2, 3
- Trß : SGK


<b>III. Các hoạt ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT §éNG CñA HäC SINH


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


- Học sinh đọc đoạn vn t cnh mt bui


trong ngy.


Giáo viên nhận xÐt.
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Luyện tập làm bào cáo thống kê”
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh luyện</b>
tập.


- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Quan sát, thảo luận </b>


 Bài 1: - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc to u cầu


cđa bµi tËp.
- Nhìn bảng thống kê bài: Nghìn năm


văn hiến. - Học sinh lần lợt trả lời. - Cả lớp nhận xét.


Giáo viên chốt lại. a) Nhắc lại số liệu thống kê trong bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn lại


bảng thống kê trong bài: Nghìn năn văn
hiến bình luận.


b) Các số liệu thống kê theo hai hính thức:
- Nêu số liệu



- Trình bày bảng số liệu


- Cỏc s liu cn c trình bày thành bảng,
khi có nhiều số liệu - là những số liệu liệt
kê khá phức tạp - việc trình bày theo bảng
có những lợi ích nào?


+ Ngời đọc dễ tiếp nhận thơng tin
+ Ngời đọc có điều kiện so sánh số liệu.
c) Tác dụng:


Lµ b»ng chøng hïng hån cã søc thuyÕt
phôc.


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, nhóm
<b>Phơng pháp: Thực hành, thảo luận</b>


 Bµi 2:


- Giáo viên gợi ý: thống kê số liệu từng
học sinh từng tổ trong lớp. Trình bày kết
quả bằng 1 bảng biểu giống bài Nghìn
năm văn hiến.


- 1 hc sinh đọc phần yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm lại


- Nhóm trởng phân việc cho các bạn trong
tổ.



- Đại diện nhóm trình bày
Sỉ số lớp:


Tổ 1 Tæ 3


Tæ 2 Tæ 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

Tæ 1 Tæ 3


Tæ 2 Tæ 4


<b>* Hot ng 3: Cng c </b>


Giáo viên nhận xét + chốt lại - Cả lớp nhận xét
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: “Lun tËp t¶ c¶nh”
- NhËn xÐt tiÕt häc




<b>a lý</b>


<b>Địa hình và khoáng sản</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thức: </b>Nắm đợc những đặc điểm chính của địa hình và khoáng sản nớc ta.


<b>2. Kĩ năng: - Kể tên và chỉ đợc vị trí những dãy núi, đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ </b>
(l-ợc đồ).



- Kể tên một số loại khoáng sản ở nớc ta và chỉ trên bản đồ vị trí
các mỏ than, sắt, a-pa-tít, bơ-xit, dầu mỏ.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lòng yêu quê hơng đất nớc qua việc nắm rõ đặc điểm địa lý
Việt Nam.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Các hình của bài trong SGK đợc phóng lớn - Bản đồ tự nhiên Việt Nam
và khống san Việt Nam.


- Trß: SGK


<b>III. Các hot ng dy v hc:</b>


<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: </b>


- VN Đất nớc chóng ta - Häc sinh nghe híng dÉn
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Tiết Địa lí hơm nay giúp các em tiếp tục
tìm hiểu những đặc điểm chính về địa
hình và khống sản của nớc ta”.


- Học sinh nghe


30’ <b>4. Phát triển các hot ng: </b>


<b>1 . Địa hình</b>


<b>* Hot ng 1: (lm việc cá nhân)</b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Bút đàm, giảng giải, trực</b>


quan, hỏi đáp


- Yêu cầu học sinh đọc mục 1, quan sát
hình 1/SGK và trả lời vào phiếu.


- Học sinh đọc, quan sát và trả lời
- Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng bằng


trên lợc đồ hình 1. - Học sinh chỉ trên lợc đồ
- Kể tên và chỉ vị trí trên lợc đồ các dãy


núi chính ở nớc ta. Trong đó, dãy nào có
hớng tây bắc - đơng nam? Những dãy núi
nào có hớng vịng cung?


- Hớng TB - ĐN: DÃy Hoàng Liên Sơn,
Tr-ờng Sơn.


- Hớng vòng cung: D·y gåm các cánh
cung Sông Gấm, Ngân Sơn, Bắc Sơn,
Đông Triều.


- K tờn v ch v trớ các đồng bằng lớn ở


nớc ta.


- Đồng bằng sông Hồng  Bắc bộ và đồng
bằng sông Cửu Long  Nam bộ.


- Nêu một số đặc điểm chính của địa hình
nớc ta.


- Trên phần đất liền nớc ta ,3/4 diện tích là
đồi núi nhng chủ yếu là đồi núi thấp, 1/4
diện tích là đồng bằng và phần lớn là đồng
bằng châu thổ do đợc các sơng ngịi bồi
đắp phù sa.


 Giáo viên sửa ý và chốt ý. - Lên trình bày, chỉ bản đồ, lợc đồ
<b>2 . Khoáng sản</b>


<b>* Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)</b>
<b>Phơng pháp: Thảo luận, trực quan, giảng</b>


giải, bút đàm - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>Tên khoáng sản</b> <b>Kí hiệu</b> <b>Nơi phân bố chính</b> <b>Công dụng</b>
Than


A-pa-tit
Sắt
Bô-xit
Dầu mỏ



- Giáo viên sửa chữa và hoàn thiện câu trả
lời.


- Đại diện nhóm trả lời
- Học sinh khác bổ sung
Giáo viên kết luận : Níc ta cã nhiỊu lo¹i


khống sản nh : than, dầu mỏ, khí tự
nhiên,sắt, đồng , thiếc, a-pa-tit, bô-xit .


<b>* Hoạt động 3: ( làm việc cả lớp)</b> - Hoạt động nhóm đơi, lớp
<b>Phơng pháp: Thực hành, trực quan, hỏi</b>


đáp


- Treo 2 bản :


+ Địa lí tự nhiên Việt Nam
+ Khoáng sản Việt Nam


- Gọi từng cặp 2 học sinh lên bảng, mỗi


cp 1 yờu cõu: - Hc sinh lờn bảng và thực hành chỉ theocặp.
VD: Chỉ trên bn :


+ DÃy núi Hoàng Liên Sơn
+ Đồng bằng Bắc bộ
+ Nơi có mỏ a-pa-tit


+ Khu vùc cã nhiỊu dÇu má



- Tun dơng, khen cặp chỉ đúng và


nhanh. - Häc sinh kh¸c nhËn xÐt, sưa sai.


 Tỉng kÕt ý - Nêu lại những nét chính về:


+ Địa hình Việt Nam
+ Khoáng sản Việt Nam
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: Khí hậu
- Nhận xét tiết học




<b>âm nhạc</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Sinh hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>tuần 3</b>


<i>(T ngy 24 n ngy 28 thỏng 9)</i>


<i><b>Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Chào cờ</b>



<b>(Nội dung của nhà trờng)</b>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> 1. KiÕn thøc: </b>


_Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
_ Chuyển hỗn số thành phân số


_Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo
thành số đo có một tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dới dạng hỗn số kèm theo tên một đơn vị
đo )


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh nhận biết phân số thập phân nhanh. Chuyển phân số thành
phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác.


<b>3. Thỏi độ: </b> Giáo dục học sinh say mê học Toán. Vận dụng các điều đã học vào thực
tế để chuyển i, tớnh toỏn.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phấn màu - B¶ng phơ


- Trị: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con

III. Các hoạt động:




<b>TG</b> <b>HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khởi động: cho học sinh hát </b> - Cả lớp hát
4’ <b>2. Bài cũ: Luyện tập </b>


- Häc sinh lên bảng sửa bài 2, 3 (SGK) 2 học sinh lên bảng làm
Giáo viên nhận xét - ghi điểm Cả lớp nhận xét
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, chúng ta ôn tập về phân số
thập phân, chuyển hỗn số thành phân số
qua tiết Luyện tập.


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp


<b>Ph¬ng pháp: Đàm thoại, thực hành</b>
Bài 1:


+ Thế nào là phân số thập phân? - 1 học sinh trả lời
+ Em h·y nªu c¸ch chun tõ phân số


thành phân số thập phân?


- 1 hc sinh trả lời
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề


- Häc sinh lµm bài cá nhân



- Học sinh sả bài - Nêu cách làm, học sinh
chọn cách làm hợp lý nhất


Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số


thành phân số thập phân


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động lớp, cá nhõn
<b>Phng phỏp: m thoi, ging gii</b>


Bài 2:


- giáo viên nêu câu hỏi :


+ Hỗn số gồm có mấy phần? Hỗn số có 2 phần phần nguyên và phần
thập phân


+ HÃy nêu cách chuyển từ hỗn số thành
phân số?


- 1-2 học sinh nêu
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề


- Học sinh cả lớp làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số



thành phân số thập phân Theo dâi


<b>* Hoạt động 3: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm đơi (thi đua nhóm nào
nhanh lên bảng trình bày)


<b>Phơng pháp: hỏi đáp </b>, thực hành theo
nhóm


 Bài 3:


- Giáo viên híng dÉn häc sinh lµm bµi
mÉu


1 dm = 1 m
10


- Học sinh thực hiện theo nhóm, trình bày
trên giấy khổ lớn rồi dán lên bảng


Giỏo viờn nhn xột - 2 học sinh sửa bài
<b>* Hoạt động 4: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm bàn
<b>Phơng pháp: Thực hành, m thoi, trc</b>


quan Trả lời và quan sát


Bài 4:


- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài mẫu
5 m 7 dm = <i>m</i> 5,7<i>m</i>



10
7


5 


C¸c nhãm thi đua thực hiện


Giáo viên nhận xét - Líp nhËn xÐt


 Giáo viên chốt lại cách chuyển một số
đo có hai tên đơn vị thành số đo có một
tên đơn vị


<b>* Hoạt động 5: Củng cố </b> _ Mỗi dãy chọn 2 bạn
- Nhắc lại kiến thức vừa học - Thi đua giải nhanh
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- Lµm bµi nhµ


- Chn bÞ: “ Lun tËp chung “
- NhËn xÐt tiÕt học


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Tp c</b>


<b>Lòng dân</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kin thức: _ Đọc đúng văn bản kịch - Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu</b>
cầu khiến, câu cảm trong bài .



<b>2. Kĩ năng: _ Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai </b>


- Giọng đọc phù hợp với tính cách nhân vật, hợp với tình
huống căng thẳng, đầy kịch tính.


- Hiểu nội dung: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu
trí để lừa giặc, cứu cán bộ CM ; tấm lòng son sắt của ngời dân Nam Bộ
đối với CM.


<b>3. Thái độ: </b> Học sinh hiểu đợc tấm lịng của ngời dân nói riêng và nhân dân cả nớc
nói chung đối với cách mạng.


<b>II/ Chn bÞ</b>


Gv- Bảng phụ hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm.
-HS: Bìa cứng có ghi câu nói khó đọc


III. Các hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HäC SINH


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Lòng dân </b>


- Yờu cu hc sinh ln lợt đọc theo kịch


bản. - 4 em đọc phân vai - Học sinh tự đặt câu hỏi
- Hc sinh tr li



Giáo viên cho điểm, nhận xÐt.
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- Trong tiÕt học hôm nay, các em sẽ tìm
hiểu phần tiÕp cña trÝch đoạn vở kịch
Lòng dân.


- Học sinh theo dõi .
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh đọc</b>
đúng văn bản kịch


- Hoạt động lớp, cá nhân
- Yêu cầu học sinh nêu tính cách nhân


vật, thể hiện giọng đọc. - lớp đọc thầm- Giọng cai và lính: dịu giọng khi mua
chuộc, dụ dỗ, lúc hống hách, lúc ngọt
ngào xin n.


- Giọng An: thật thà, hồn nhiên


- Ln lt tng nhúm c theo cỏch phõn
vai.


- Giọng dì Năm, chú cán bộ: tự nhiên, bình
tĩnh.


- Yờu cu hc sinh chia đoạn. - bài này chia đoạn (3 đoạn) :
Đoạn 1: Từ đầu... để tôi đi lấy


Đoạn 2: Từ “Để chị...cha thấy”
Đoạn 3: Còn lại


- 1 học sinh đọc toàn vở kịch
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại</b>


- Tỉ chøc cho häc sinh th¶o luËn


- Tổ chức cho học sinh trao đổi nội dung
vở kịch theo 3 câu hỏi trong SGK


-c¸c nhãm nhËn c©u hái
- Giao viƯc cho nhãm


- Các nhóm bàn bạc, thảo luận


- i din nhúm trình bày kết hợp tranh
+ An đã làm cách gì cho bọn giặc mừng


hụt? - Khi bọn giặc hỏi An: chú cán bộ có phảitía của em khơng, An trả lời khơng phải tía
làm chúng hí hửng sau đó, chúng tẽn tị
khi nghe em giải thích kêu bằng ba, khơng
kêu bằng tía.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

chú cán b chỳ bit v núi theo.


Giáo viên chốt lại ý. - Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngời
dân với cách mạng.



+ Nờu nội dung chính của vở kịch phần 2. - Lần lợt 4 học sinh đứng lên và nêu (thi
đua và tìm ý đúng).


 Giáo viên chốt: Vở kịch nói lên tấm
lịng sắt son của ngờidân đối với cách
mạng.


- Cả lớp nhận xét và chọn ý đúng.
<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân, lớp


<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>


- Giỏo viờn c mn kịch. - theo dõi


- Học sinh lần lợt đọc theo từng nhân vật .
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b>


- Thi đua phân vai (có kèm động tác, cử


chỉ, điệu bộ) - 6 học sinh diễn kịch kết hợp với điệu bộ,động tác của từng nhân vật .
 Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.


1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Rèn đọc đúng nhân vật


- Chuẩn bị: Những con sếu bằng giấy
- Nhận xét tiết học





<b>Thể dục</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Khoa học</b>


<b>Cn lm gỡ cả mẹ và em bé đều khỏe</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh biết nêu những việc nên và khơng nên làm đối với ngời phụ nữ
có thai để đảm bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh xác định đợc nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác
trong gia đình là phải chăm sóc, giúp đỡ giúp đỡ phụ nữ có thai.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh có ý thức giúp đỡ ngời phụ nữ cú thai.
<b>II/ Chun b</b>


- Thầy: Các hình vẽ trong SGK - PhiÕu häc tËp
- Trß : SGK


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Cuộc sống của chúng ta đợc</b>
hình thành nh thế nào?



- Thế nào là sự thụ tinh? Thế nào là hợp
tử? Cuộc sống của chúng ta đợc hình
thành nh thế no?


- Sự thụ tinh là hiện tợng trứng kết hỵp víi
tinh trïng.


- Hợp tử là trứng đã đợc thụ tinh.


- Sự sống bắt đầu từ 1 tế bào trứng của ngời
mẹ kết hợp với tinh trùng của ngời bố.
- Nói tên các bộ phận cơ thể đợc tạo


thµnh ë thai nhi qua các giai đoạn: 5
tuần, 8 tuần, 3 tháng, 9 tháng?


- 5 tuần: đầu và mắt


- 8 tun: cú thờm tai, tay, chân
- 3 tháng: mắt, mũi, miệng, tay, chân
- 9 tháng: đầy đủ các bộ phận của cơ thể
ngời (đầu, mình, tay chân).


- Cho häc sinh nhËn xét + giáo viên cho
điểm


1 <b>3. Gii thiu bi mới: Cần làm gì để cả</b>
mẹ và em bé đều khỏe?



30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Làm việc với SGK </b> - Hoạt động nhóm đơi, cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại,</b>


gi¶ng giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp - Chỉ và nói nội dung tõng h×nh 1, 2, 3, 4, ë
trang 12 SGK


- Thảo luận câu hỏi: Nêu những việc nên
và không nên làm đối với những phụ nữ có
thai và giải thớch ti sao?


<b>+ Bớc 2: Làm việc theo cặp</b> - Học sinh làm việc theo hớng dẫn trên của
GV.


<b>+ Bớc 3: Làm việc cả lớp </b> - Học sinh trình bày kết quả làm việc.
- Yêu cầu cả lớp cùng thảo luận câu hỏi:


Vic lm no th hiện sự quan tâm, chia
sẻ cơng việc gia đình của ngời chồng đối
với ngời vợ đang mang thai? Việc làm ú
cú li gỡ?


Giáo viên chốt:


- Chăm sóc sức khỏe của ngời mẹ trớc
khi có thai và trong thời kì mang thai sẽ
giúp cho thai nhi lớn lên và phát triển tốt.


Đồng thời, ngời mẹ cũng khỏe mạnh,
sinh đẻ dễ dàng, giảm đợc nguy hiểm có
thể xảy ra.


- Chuẩn bị cho đứa con chào đời là trách
nhiệm của cả chồng và vợ về vật chất lẫn
tinh thần để ngời vợ khỏe mạnh, thai nhi
phát triển tốt.


<b>Hình</b>
<b>Nội dung</b>


<b>Nên</b>
<b>Không</b>


<b>nên</b>
1


Các nhóm thức ăn có lợi cho sức khỏe của
bà mẹ và thai nhi


X
2


Một số thứ không tốt hoặc gây hại cho sức
khỏe của bà mẹ và thai nhi


X
3



Ngời phụ nữ có thai đang đợc khám thai tại
cơ sở y tế


X
4


Ngời phụ nữ có thai đang gánh lúa và tiếp
xúc với các chất độc hóa học nh thuốc trừ
sâu, thuốc diệt cỏ v.v


<b>* Hoạt động 2 : (Thảo luận c lp )</b>
<b>+ Bc 1:</b>


- yêu cầu HS quan sát hình 5, 6, 7 / 13
SGK và nêu nội dung cđa tõng h×nh


<b>+ Bíc 2:</b>


+ Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để
thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với
phụ nữ có thai ?


_GV kÕt luËn ( 32/ SGV)


<b> - Hình 5 : Ngời chồng đang gắp thức ăn cho</b>
vợ


- Hình 6 : Ngêi phơ n÷ cã thai ®ang làm
những công việc nhẹ nh đang cho gà ăn;
ng-ời chồng gánh nớc về



- Hình 7 : ngời chồng đang quạt cho vợ và
con gái đi học về khoe ®iĨm 10


<b>* Hoạt động 3: Đóng vai </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, thực hành </b>


<b>+ Bíc 1: Th¶o ln c¶ líp </b>


- Yêu cầu học sinh thảo luận câu hái
trong SGK trang 13


+Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng hoặc
đi trên cùng chuyến ô tô mà khơng cịn
chỗ ngồi, bạn có thể làm gì để giúp ?


- Học sinh thảo luận và trình bày suy nghÜ
- C¶ líp nhËn xÐt


<b>+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm </b> - Nhóm trởng điều khiển các bạn thực hành
đóng vai theo chủ đề: “Có ý thức giúp đỡ
ngời phụ nữ có thai”.


<b>+ Bíc 3: Trình diễn trớc lớp </b> - Một số nhóm lên tr×nh diƠn


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

 Giáo viên nhận xét
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>


- Thi đua: (2 dãy) Kể những việc nên làm
và không nên làm đối với ngời phụ nữ có


thai?


- Häc sinh thi ®ua kĨ tiếp sức.
GV nhận xét, tuyên dơng.


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Xem lại bài + học ghi nhí.


- Chuẩn bị: “Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy
thì ”


- NhËn xÐt tiÕt häc


<i><b>Thø ba ngày 25 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> 1. KiÕn thøc: </b>


_Chuyển đợc một số phân số thành phân số thập phân .
_ Chuyển hỗn số thành phân số .


_ Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo
thành số đo có một tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dới dạng hỗn số kèm theo tên một n v
o )


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh nhận biết phân số thập phân nhanh. Chuyển phân số thành


phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính x¸c.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh say mê học Toán. Vận dụng điều đã học vào thực tế
để chuyn i, tớnh toỏn.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phấn màu - B¶ng phơ


- Trị: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con

III. Các hoạt động:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Luyện tập </b>


- Học sinh lên bảng sửa bài 2, 3 (SGK) 2 học sinh lên bảng làm
Giáo viên nhận xét - ghi điểm Cả líp nhËn xÐt
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- H«m nay, chóng ta «n tËp về phân số
thập phân, chuyển hỗn số thành phân sè
qua tiÕt “LuyÖn tËp chung”.


Học sinh cả lớp theo dõi.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp



<b>Ph¬ng pháp: Đàm thoại, thực hành</b>
Bài 1:


- Giỏo viờn t cõu hi cho hc sinh:


+ Thế nào là phân số thập phân? - phân số thập phân là phân sè cã mÉu sè
lµ 10 ,100 ,100….


+ Em hÃy nêu cách chun tõ ph©n số
thành phân số thập phân?


- nhõn c t v mu để có mẫu số là 10 ,
100 ,1000 …


- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh c


- Học sinh làm bài cá nhân


- Học sinh sả bài - Nêu cách làm và chọn
cách làm hỵp lý nhÊt


14 = 14 : 7 = 2 ; 75 = 75 : 3 = 25
70 70 : 7 10 300 300 : 3 100
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét


Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số


thành ph©n sè thËp ph©n Theo dâi



<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải</b>


 Bµi 2:


- Giáo viên đặt câu hỏi cho hc sinh:


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

phần thập phân .
+ Em h·y nªu cách chuyển từ hỗn số


thành phân số? - 1 học sinh trả lêi


- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài


- Học sinh sửa bài và nêu cách chuyển hỗn
số thành phân số.


Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét


Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số


thành phân sè thËp ph©n Theo dâi .


<b>* Hoạt động 3: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm đơi (thi đua nhóm nào
nhanh lờn bng trỡnh by)


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành</b>
Bài 3:



- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
mẫu


1 dm = 1 m
10


- Häc sinh thùc hiÖn theo nhãm.


 Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
<b>* Hoạt động 4: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm bàn
<b>Phơng pháp: Thực hành, </b>


 Bµi 4:


- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài mẫu
5 m 7 dm =5 m + 7 m = 5 7 m
10 10


- Häc sinh thi đua thực hiện theo nhóm


Giáo viên nhËn xÐt - Líp nhËn xÐt


 Giáo viên chốt lại cách chuyển một số
đo có hai tên đơn vị thành số đo có một
tên đơn vị


<b>* Hoạt động 5: Củng cố </b> _ Mỗi dãy chọn 2 bạn
- Nhc li kin thc va hc



- Thi đua giải nhanh m


3
1
3
m
3
2
1


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học




<b>chính tả</b>


Nhớ viết
<b>Th gửi các häc sinh</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Nhớ và viết lại đúng chính tả một đoạn trong bài "Th gửi các học sinh"
<b>2. Kĩ năng: </b> Luyện tập về cấu tạo của vần ; bớc đầu làm quen với vần có âm cuối
“u”. Nắm đợc quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng .


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
<b>II/ Chun b</b>



- Thầy: SGK, phấn màu
- Trò: SGK, vở


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


- Kiểm tra mơ hình tiếng có các tiếng:
Thảm họa, khun bảo, xố đói, q hơng
toả sáng,


- Học sinh điền tiếng vào mô hình ở bảng
phụ


- Học sinh nhận xét
Giáo viên nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

Giáo viên giới thiệu - Học sinh nghe
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: HDHS nhớ - viết </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành </b>


- 1 học sinh đọc yêu cầu bài



- Giáo viên HDHS nhớ lại và viết - 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng đoạn vn
cn nh - vit


- Cả lớp nghe và nhận xét
- Cả lớp nghe và nhớlại
- Giáo viên nhắc nhở t thÕ ngåi viÕt cho


häc sinh - Häc sinh nhí lại đoạn văn và tự viết


- Giỏo viờn chm bài - Từng cặp học sinh đổi vở và sửa lỗi cho
nhau


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Luyện tập, thực hành </b>


 Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài
2


- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Lp c thm


- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài


- Các tổ thi đua lên bảng điền tiếng và dấu
thanh vào mô hình


Giỏo viờn nhn xét - Học sinh nhận xét
 Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài



3


- 1 học sinh đọc u cầu
- Học sinh kẻ mơ hình vào vở


- Häc sinh chép lại các tiếng có phần vần
vừa tìm ghi vào mô hình cấu tạo tiếng
- 1 học sinh lên bảng làm, cho kết quả
- Học sinh sửa bài trên bảng


Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xÐt
DÊu thanh n»m ë phÇn vÇn, trên âm


chớnh, khụng nm v trớ khỏc - không
nằm trên âm đầu, âm cuối hoặc âm đệm.


Theo dâi .


<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt ng nhúm


<b>Phơng pháp: Thảo luận trò chơi</b>


- Giỏo viờn phỏt cho mỗi nhóm một phiếu
tìm nhanh những tiếng có dấu thanh đặt
trên hoặc dới chữ cái thứ 1 (hoặc 2) của
nguyên âm vừa học


- Các nhóm thi đua làm
- Cử đại diện làm
 Giáo viên nhận xét - Tuyên dng



1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chun b: “Quy tắc đánh dấu thanh”
- Nhận xét tiết hc




<b>o c</b>


<b>Có trách nhiệm về việc làm của mình</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh hiểu rằng mỗi ngời cần phải có trách nhiệm về hành động của
mình, trẻ em có quyền đợc tham gia ý kiến và quyết định những vấn đề của trẻ em.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh có kỹ năng ra quyết định, kiên định với ý kiến của mình.


<b>3. Thái độ: </b> Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách
nhiệm, đổ lỗi cho ngời khác.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Giáo viên: Mẫu chuyện về gơng thật thà, dũng cảm nhận lỗi.
Bài tập 1 đợc viết sẵn lên bảng nhỏ.


- Hc sinh: SGK

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH



1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

- Nêu ghi nhớ - 1 học sinh
- Em đã thực hiện kế hoạch đặt ra nh thế


nµo? - 2 häc sinh


1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- Có trách nhiệm về việc làm của mình.
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện “Chuyện</b>


của bạn Đức - Hot ng lp, cỏ nhõn


<b>Phơng pháp: Thảo luận, thuyÕt tr×nh</b>


- Học sinh đọc thầm câu chuyện
- 2 bạn đọc to câu chuyện


- Phân chia câu hỏi cho từng nhóm - Nhóm thảo luận, trao đổi  trình bày
phần thảo luận


- C¸c nhãm khác bổ sung
- Tóm tắt ý chính từng câu hái:


1/Bạn Đức đã gây ra chuyện gì? Đó là
việc vơ tình hay cố ý?



-Bạn đã đá quả bóng trúng vào bà Doan
đang gánh đồ làm bà bị ngã. Đó là việc vơ
tình khơng phải là c ý .


2/ Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm thấy
nh thế nào?


- Bạn Đức rất ân hận và xấu hổ về việc làm
của mình .


3/ Theo em , Đức nên giải quyết việc


ny th nào cho tốt ? Vì sao? - Nói cho bố mẹ biết về việc làm củamình, đến nhận và xin lỗi bà Doan vì việc
làm của bản thân đã gây ra hậu qu khụng
tt cho ngi khỏc.


Khi chúng ta làm điều gì có lỗi, dù là
vô tình, chóng ta cịng ph¶i dũng cảm
nhận lỗi và sửa lỗi, dám chịu trách nhiệm
về việc làm của mình.


Theo dõi .


<b>* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1</b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Luyện tập </b>


- Nêu yêu cầu của bài tập - Làm bài tập cá nhân
- Phân tích ý nghĩa từng câu và đa đáp án



đúng (a, b, d, g)


_GV kÕt luËn (Tr 21/ SGV)


- 1 bạn làm trên bảng nhỏ


- Liờn hệ xem mình đã thực hiện đợc các
việc a, b, d, g cha? Vì sao?


<b>* Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ</b> - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại</b>


- Nêu yêu cầu BT 2. SGK _ HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu
- GV kết luận : Tán thành ý kiến (a), () ;


không tán thành ý kiến (b), (c), (d)


Nếu không suy nghĩ kỹ trớc khi làm
một việc gì đó thì sẽ đễ mắc sai lầm,
nhiều khi dẫn đến những hậu quả tai hại
cho bản thân, gia đình, nhà trờng và xã
hội


Cả lớp trao đổi, bổ sung
- Khơng dám chịu trách nhiệm trớc việc


làm của mình là ngời hèn nhát, khơng đợc
mọi ngời q trọng. Đồng thời, một ngời
nếu không dám chịu trách nhiệm về việc
làm của mình thì sẽ khơng rút đợc kinh


nghiệm để làm tốt hơn, sẽ khó tiến bộ
đ-ợc.


Theo dâi .


<b>* Hoạt động 4: Củng cố</b>


- Qua các hoạt động trên, em có thể rút
điều gì?


- Cả lớp trao đổi
-Theo em vỡ sao phi cú trỏch nhim v


việc làm của mình? - Rút ghi nhớ- Đọc ghi nhớ trong sách giáo khoa
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Xem lại bài


- Chuẩn bị một mẫu chuyện về tấm gơng
của một bạn trong lớp, trờng mà em biết
có trách nhiệm về những việc làm của
mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>



<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Mở rộng vốn từ: Nhân dân</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thc: M rng, hệ thống hóa vốn từ về chủ đề Nhân dân. </b>


<b>2. Kĩ năng: </b> Thuộc những thành ngữ ca ngợi phẩm chất của con ngời Việt Nam .
Tích cực hóa vốn từ bằng cách sử dụng chúng để đặt câu.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục ý thức sử dụng chính xác, hợp lí từ ngữ thuộc chủ điểm trên .
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt về các phẩm chất của nhân dân Việt
Nam.


- Trò : Giấy A3 - bỳt d

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Luyện tập về từ đồng nghĩa. </b>


- Yêu cầu học sinh sửa bài tập. - Học sinh sửa bài tập
 Giáo viên nhận xét, đánh giá - Cả lớp theo dõi nhận xét
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Mở rộng vốn từ: Nhân dân” Theo dõi
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Trực quan, thảo luận nhóm,</b>



đàm thoại, thực hành


 Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1 - HS đọc bài 1 (đọc cả mẫu)
- Giúp học sinh nhận biết các tầng lp


nhân dân qua các nghề nghiệp. - Học sinh làm việc theo nhóm, các nhómviết vào phiếu rồi dán lên bảng.
Giáo viên chốt lại, tuyên dơng c¸c nhãm


dùng tranh để bật từ.


- Häc sinh nhËn xÐt


<b>* Hoạt động 2: </b> - Hoạt động nhóm, lớp


<b>Phơng pháp: Trực quan, thảo luận nhóm,</b>
đàm thoại, thực hành.


 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - HS đọc bài 2 (đọc cả mẫu)
 Giáo viên chốt lại: Đây là những thành


ngữ chỉ các phẩm chất tốt đẹp của ngời
Việt Nam ta.


- Häc sinh làm việc theo nhóm, các nhóm
viết vào phiếu rồi dán lên bảng.


- Học sinh nhận xét.


<b>* Hot động 3: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp



<b>Ph¬ng pháp: Đ.thoại, thực hành </b>


Bi 3: Yờu cu HS đọc bài 3 - HS đọc bài 3 (đọc cả mẫu)
- Giáo viên theo dõi các em làm việc. - 2 học sinh đọc truyện.


- 1 học sinh nêu yêu cầu câu a, lớp giải
thích.


- Các nhóm làm việc, mỗi bạn nêu một từ,
th kí ghi vào phiếu rồi trình bày câu b.
Giáo viên chốt lại: Đồng bào: cái nhau


nuôi thai nhi - cïng lµ con Rång cháu
Tiên.


- Hc sinh sa bi.
- t cõu ming (câu c)
<b>* Hoạt động 5: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Trò chơi, giảng gii </b>


- Giáo viên giáo dôc HS dïng tõ chÝnh
x¸c.


- Häc sinh nêu từ ngữ thuộc chủ điểm:
Nhân dân.


- Lp vỗ tay nếu đúng, lắc đầu nếu sai.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”


- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>kĨ chun</b>


<b>Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh kể đợc một câu chuyện có ý nghĩa nói về một việc làm tốt của
một ngời mà em biết để góp phần xõy dng t nc.


<b>2. Kĩ năng: </b> Kể rõ ràng, tự nhiên.


<b>3. Thỏi : </b> Cú ý thc làm việc tốt để góp phần xây dựng quê hơng.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Một số tranh gợi ý việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hơng đất
n-ớc.


- Trò : SGK

III. Các hoạt ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Kể chuyện đã nghe, đã đọc. </b>


 Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh kể lại câu chuyện mà em đã
đợc nghe, hoặc đã đọc về danh nhân.
1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>



“Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham


gia” Theo dâi .


<b>Đề bài: Kể lại việc làm tốt của một ngời</b>
mà em biết đã góp phần xây dựng quê
h-ơng đất nớc.


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh kể</b>
chuyện.


- Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
<b>Phơng pháp: Đ.thoại, kể chuyện </b>


a) Híng dÉn häc sinh t×m hiĨu yêu cầu


bi. - 1 hc sinh đọc đề bài - cả lớp đọc thầm.


- Yêu cầu học sinh phân tích đề


- Lu ý câu chuyện học sinh kể là câu
chuyện em phải tận mắt chứng kiến hoặc
những việc chính em đã đợc làm.


- Học sinh vừa đọc thầm, vừa gạch dới từ
ngữ quan trọng.



- HS lần lợt đọc gợi ý trong SGK.
- Có thể học sinh kể việc làm cha tốt của


bản thân. Từ đó rút ra suy nghĩ của bản
thân và bài học thấm thía cho mình.


- Học sinh có thể trao đổi những việc làm
khác.


- Lần lợt học sinh nêu đề tài em chọn kể.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc gợi ý 2 (Tìm
các câu chuyện ở đâu?) ý 3 (Kể nh thế
nào?).


- Học sinh đọc thầm ý 3.
<b>* Hoạt động 2: T.hành, luyện tập </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, kể</b>


chun.


b) Thực hành kể chuyện trong nhóm. - Học sinh viết nhanh ra nháp dàn ý câu
chuyện định kể (Mở đầu - Diễn biến - Kết
thúc).


- Dựa vào dàn ý, học sinh kể câu chuyện
của mình cho nhóm nghe và trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.


 Giáo viên theo dõi từng nhóm để uốn
nắn - sửa chữa.



c)Thực hành kể chuyện trớc lớp. - Đại diện các nhóm kể câu chuyện của mình.
Giáo viên theo dõi chấm điểm - Cả lớp theo dõi


<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>


- Khen ngợi, tuyên dơng những nhóm đã


kĨ tèt . - Líp chän b¹n kĨ chun hay nhÊt


1’ <b>5. Tỉng kÕt - dỈn dò: </b>


- Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị: Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai
- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<i><b>Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: - Céng trõ hai ph©n sè . TÝnh giá trị của biểu thức với phân số </b>


- Chuyn các số đo có hai tên đơn vị thành số đo là hỗn số có một tên
đơn vị.


- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.



<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn cho học sinh tính nhanh chính xác các bài tập cộng trừ 2 phân số,
tìm thành phần cha biết, tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh say mê môn học. Vận dụng điều đã học vào thực tế
để tính tốn.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- GV: Phấn màu, bảng phụ
-HS: Vở bài tập, bảng con, SGK

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: KiĨm tra lý thut + BT thực</b>


hành về hỗn số - 2 hoặc 3 học sinh


- Học sinh lên bảng sửa bài 1, 2, 3 (SGK).


Giáo viên nhận xét cho điểm - C¶ líp nhËn xÐt
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


Giáo viên giới thiệu bài . theo dõi
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp



<b>Phơng pháp: Hỏi đáp, thực hành</b>
 Bài 1:


- Giáo viên đặt cõu hi:


+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu sè ta
lµm thÕ nµo?


..quy đồng mẫu số hai phân số sau đó cộng
hai phân số đã quy đồng .


+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta


lm th nào ? - thực hiện phép trừ hai phân số đã quy…quyđồng mẫu số hai phân số sau đó
đồng


- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài - 1 Học sinh đọc đề bài
- Sau khi làm bài xong GV cho HS nhận


xÐt. - Häc sinh sưa bµi - Líp nhËn xÐt


Giáo viên chốt lại.


<b>* Hot ng 2: </b> - Hot ng cỏ nhõn, lp


<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
Bài 2:


- Giỏo viờn t cõu hi gi m



- Giáo viên yêu cầu HS thảo luận nhãm


đôi. - Học sinh thảo luận để nhớ lại cỏch lm.


+ Muốn tìm số bị trừ cha biết ta lµm sao? - …ta lÊy hiƯu céng víi sè trõ .
+ Muèn t×m sè trõ cha biÕt ta lµm thÕ


nµo? .. lấy số bị trừ trừ đi hiệu


- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh đọc đề bài


- Häc sinh lµm bµi (chó ý c¸ch ghi dấu
bằng thẳng hàng).


Giáo viên chốt lại - Líp nhËn xÐt


<b>* Hoạt động 3: </b> - Hoạt ng cỏ nhõn


<b>Phơng pháp: Đ.thoại, thực hành </b>


<b>Bµi 4 </b>


- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh: - 1 học sinh trả lời (Viết số đo dới dạnghỗn số, với phần nguyên là số có đơn vị đo
lớn, phần phân số là số có đơn vị đo nhỏ).
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài


mÉu. - Học sinh thực hiện theo nhóm, trình bàytrên giấy khổ lớn rồi dán lên bảng.
Giáo viên chốt lại - Häc sinh sưa bµi



<b>* Hoạt động 4: </b> - Hoạt động nhóm bàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

- Giáo viên gợi mở để học sinh thảo luận. - Học sinh thảo luận
- Giáo viên cho học sinh làm bài. - Học sinh đọc đề bài
 Giáo viên chốt lại - Lớp nhận xét
<b>* Hoạt động 5: Củng cố </b>


- Thi ®ua: “Ai nhanh nhất


Giáo viên nhận xét - tuyên dơng - Học sinh còn lại giải vở nháp
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chn bÞ: “Lun tËp chung”
- NhËn xÐt tiÕt học




<b>Tp c</b>


<b>Lòng dân</b>
(Tiếp)
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kin thc: _ c đúng văn bản kịch - Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu</b>
cầu khiến, câu cảm trong bài .


<b>2. Kĩ năng: _ Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai </b>



- Giọng đọc phù hợp với tính cách nhân vật, hợp với tình
huống căng thẳng, đầy kịch tính.


- Hiểu nội dung: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu
trí để lừa giặc, cứu cán bộ CM ; tấm lòng son sắt của ngời dân Nam Bộ
đối với CM.


<b>3. Thái độ: </b> Học sinh hiểu đợc tấm lòng của ngời dân nói riêng và nhân dân cả nớc
nói chung đối với cách mạng.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


Gv- Bảng phụ hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm.
-HS: Bìa cứng có ghi câu nói khó đọc


III. Các hoạt động:



<b>TG</b> HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Lòng d©n </b>


- Yêu cầu học sinh lần lợt đọc theo kịch


bản. - 4 em đọc phân vai - Học sinh tự đặt câu hỏi
- Học sinh trả li


Giáo viên cho điểm, nhận xét.
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>



- Trong tiết học hôm nay, các em sẽ tìm
hiểu phần tiếp của trích đoạn vở kịch
Lòng dân.


- Hc sinh theo dõi .
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh đọc</b>
đúng văn bản kịch


- Hoạt động lớp, cá nhân
- Yêu cầu học sinh nêu tính cách nhân


vật, thể hiện giọng đọc.


- lớp đọc thầm


- Giäng cai vµ lÝnh: dÞu giäng khi mua
chuộc, dụ dỗ, lóc hèng h¸ch, lúc ngọt
ngào xin ăn.


- Giọng An: thật thà, hồn nhiên


- Ln lt tng nhúm c theo cỏch phõn
vai.


- Giọng dì Năm, chú cán bộ: tự nhiên, b×nh
tÜnh.



- Yêu cầu học sinh chia đoạn. - bài này chia đoạn (3 đoạn) :
Đoạn 1: Từ đầu... để tôi đi lấy
Đoạn 2: Từ “Để chị...cha thấy”
Đoạn 3: Cịn lại


- 1 học sinh đọc tồn vở kịch
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- Tổ chức cho học sinh trao đổi nội dung
vở kịch theo 3 câu hỏi trong SGK


-c¸c nhãm nhËn c©u hái
- Giao viƯc cho nhãm


- Các nhóm bàn bạc, thảo luận


- i din nhóm trình bày kết hợp tranh
+ An đã làm cách gì cho bọn giặc mừng


hụt? - Khi bọn giặc hỏi An: chú cán bộ có phảitía của em khơng, An trả lời khơng phải tía
làm chúng hí hửng sau đó, chúng tẽn tị
khi nghe em giải thích kêu bằng ba, khơng
kêu bằng tía.


- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào,
vờ khơng tìm thấy, đến khi bọn giặc toan
trói chú, dì mới đa giấy tờ ra. Dì nói tên,
tuổi của chồng, tên bố chồng tởng là nói
với giặc nhng thực ra thơng báo khéo cho


chú cán bộ để chú biết và nói theo.


Giáo viên chốt lại ý. - Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngời
dân với cách mạng.


+ Nờu ni dung chớnh ca v kch phn 2. - Lần lợt 4 học sinh đứng lên và nêu (thi
đua và tìm ý đúng).


 Giáo viên chốt: Vở kịch nói lên tấm
lịng sắt son của ngờidân đối với cách


mạng. - Cả lớp nhận xét và chọn ý đúng.


<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>


- Giáo viên đọc màn kịch. - theo dõi


- Học sinh lần lợt đọc theo từng nhân vật .
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b>


- Thi đua phân vai (có kèm động tác, cử


chỉ, điệu bộ) - 6 học sinh diễn kịch kết hợp với điệu bộ,động tác của từng nhân vật .
 Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.


1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Rèn đọc ỳng nhõn vt


- Chuẩn bị: Những con sếu bằng giấy


- Nhận xét tiết học




<b>Thể dục</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Trên cơ sở phân tích nghệ thuật quan sát, chọn học chi tiết của nhà văn
Tô Hoài qua bài văn mẫu "Ma rào", hiểu thế nào là quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn
tả cảnh ma.


<b>2. Kĩ năng: </b> Biết chuyển những điều mình quan sát đợc về một cơn ma thành dàn ý chi
tiết, với các phần cụ thể. Biết trình bày dàn ý rõ ràng, tự nhiên.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lòng yêu quý cảnh vật thiên nhiên và say mờ sỏng
to.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Giấy khổ to


- Trò: Những ghi chép của học sinh khi quan sỏt cn ma.

III. Cỏc hot ng:




<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: KiĨm tra bài chuẩn bị của học</b>
sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

Giáo viên nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
1 <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: Lun tËp t¶</b>


c¶nh .


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh quan</b>
sát và chọn lọc chi tiết tả cảnh về một
hiện tợng thiên nhiên


- Hoạt động nhóm
<b>Phơng pháp: Thảo luận </b>


 Bµi 1:


 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
bài 1


- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1, bài "Ma
rào"



+ Những dấu hiệu nào cho ta biết cơn sắp
đến ?


+ Mây: bay về, mây lớn, nặng, đặc xịt,
lổm ngổm đầy trời, mây tản ra rồi sàn đều
trên nền đen.


+ Gió: thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơi
nớc, rồi điên đảo trên cành cây.


+ Tìm những từ ngữ tả tiếng ma và hạt
ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn ma
?


_Học sinh trao đổi theo nhóm đơi, viết ý
vào nháp


+ Tiếng ma: lẹt đẹt, ù lách tách, rào rào,
sầm sập, đồm độp, bùng bùng, ồ ồ, xối ...
+ Hạt ma: những giọt lăn tăn, mấy giọt
tuôn rào rào, xiên xuống, lao xuống, lao
vào bụi cây, giọt ngã, giọt bay.


- T×m những từ ngữ tả cây cối, con vật và
bầu trời trong và sau trận ma ?


_ Học sinh trình bày từng phần
Trong ma:


+ Lỏ o, lỏ na, lỏ sói vẫy tay run rẫy.


+ Con gà trống ứơt lớt thớt ngất ngỡng tìm
chỗ trú. Trong nhà tối sầm lại , tỏa một
mùi nồng ngai ngái.


+ Nớc chảy đỏ ngón, bốn bề sân cuồn
cuộn dìn vào cái rãnh cống đổ xuống ao
chm.


+ Ci cơn ma, vòm trời tối thẳm vang lên
1 hồi ục ục ì ầm những tiếng sấm của ma
mới đầu mùa.


Sau cơn ma:
+ Trời rạng dần


+ Chim cho mo hút râm ran .
+ Phía đơng một mảng trời trong vắt
+ Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vịm lá
bởi lấp lánh.


+ Tác giả đã quan sát cơn ma bằng những
giác quan nào?


+ Mắt:  mây biến đổi, ma rơi, đổi thay
của cây cối, con vật, bầu trời, cảnh xung
quanh.


+ Tai:  tiÕng giã, tiÕng ma, tiÕng sấm,
tiếng chim hót.



+ Cảm giác: sự mát lạnh của làn gió,
mát lạnh nhuốm hơi nớc


Giáo viên bình luận (dẫn chứng và cơng
nhận kết quả quan sát viết thành bài văn
rất tinh tế, cách dùng từ ngữ miêu tả
chính xác, độc đáo, một cơn ma đầu mùa
rất chân thực.


- Cả lớp nhận xét
<b>* Hoạt động 2: Hớng dn hc sinh</b>


chuyển các kết quả quan sát thành dàn ý,
chuyển một phần của dàn ý thµnh mét


đoạn văn miêu tả hồn chỉnh - Hoạt động nhóm đơi


 Bài 2: <sub>- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2  lớp c</sub>


thầm
- Giáo viên kiĨm tra viƯc chn bÞ cđa


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

học sinh - Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lần lợt nêu dàn ý
 Giáo viên nhận xét để cả lớp rút kinh


nghiƯm


- C¶ líp theo dâi hoµn chØnh dµn ý .



<b>* Hoạt động 3: Củng c</b> - Hot ng lp


- Học sinh bình chọn dàn bài hợp lí, hay


- Giỏo viờn ỏnh giỏ - Lp nhn xột


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Về nhà hoàn chỉnh dàn ý tả cơn ma
- Chuyển thành đoạn văn hoàn chỉnh
trong tiết học tới


- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh (tt)
- Nhận xÐt tiÕt häc





<b>Khoa häc</b>


<b>Lúc mới sinh đến tuổi dậy thì</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh nêu đợc một số đặc điểm chung của trẻ em ở giai đoạn: dới 3
tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ 6 đến 10 tuổi.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh nắm đợc đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với
cuộc đời của mỗi con ngời.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh giữ gìn sức khỏe để cơ thể phát triển tốt.
<b>II/ Chuẩn bị</b>



- Thầy: Hình vẽ trong SGK


- Trũ: Hc sinh đem những bức ảnh chụp bản thân từ hồi nhỏ đến lớp hoặc su
tầm ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau.


III. Các hoạt động:



<b>TG</b> <b>HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Cần làm gì để cả mẹ và em</b>
bé đều khỏe?


- Nêu những việc thể hiện sự quan tâm,
chia sẻ công việc gia đình của ngời
chồng đối với ngời vợ đang mang thai?
Việc làm đó có li gỡ?


- gánh nớc thay vợ, gắp thức ăn cho vợ, quạt
cho vợ...


- Vic ú giỳp m khe mnh, sinh đẻ dễ
dàng, giảm đợc các nguy hiểm.


- ViƯc nµo nên làm và không nên làm


i vi ngi ph n có thai? - Nên: ăn uống đủ chất, đủ lợng, nghỉ ngơinhiều, tránh lao động nặng, đi khám thai
th-ờng kì.



- Khơng nên: lao động nặng, dùng chất kích
thích (rợu, ma túy...)


- + GV ghi ®iĨm
- NhËn xÐt bµi cị
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì - Học sinh lắng nghe
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận,</b>


gi¶ng gi¶i


- Sử dụng câu hỏi SGK trang 12, - Học sinh có thể trng bày ảnh và trả lời:
<b>* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai</b>


đúng”


- Hoạt động nhóm, lớp
* Bớc 2: GV phổ biến cách chơi và luật


ch¬i


- nhóm nào làm xong trớc và đúng là
thắng cuộc .


_HS đọc thơng tin trong khung chữ và tìm


xem mỗi thông tin ứng với lứa tuổi nào đã
nêu ở SGK


_Th kí viết nhanh đáp án vào bảng


* Bíc 2: Lµm viƯc theo nhãm - Học sinh làm việc theo hớng dẫn của giáo
viên, cử th kí ghi biên bản thảo luận nh
h-íng dÉn trªn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

- u cầu các nhóm treo sản phẩm của
mình lên bảng và cử đại din lờn trỡnh
by.


- Mỗi nhóm trình bày một giai đoạn.


- Giáo viên tóm tắt lại những ý chính
vào bảng lớp.


Giáo viên nhận xét + chốt ý


<i><b>Giai đoạn</b></i>


<b>Đặc điểm nổi bËt</b>
Díi 3 ti


Biết tên mình, nhận ra mình trong gơng,
nhận ra quần áo, đồ chơi...


Từ 3 tuổi đến 6 tuổi



Hiếu động, thích chạy nhảy, leo trèo, thích
vẽ, tơ màu, chơi các trò chơi, thích nói
chuyện, giàu trí tởng tợng.


T 6 tui n 10 tui


Cấu tạo của các bộ phận và chức năng của
cơ thể hoàn chỉnh. Hệ thống cơ, xơng phát
triển mạnh.


<b>* Hot ng 3: Thc hành</b>


_Yêu cầu HS đọc thông tin trang 15
SGK và trả lời câu hỏi :


- Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan
trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi
con ngời ?


Tuổi dậy thì


- Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và
cân nặng.


- Cơ quan sinh dục phát triển... ở con gái:
bắt đầu xuất hiƯn kinh ngut. ë con trai cã
hiƯn tỵng xt tinh lần đầu.


- Phỏt trin v tinh thần, tình cảm v kh
nng hũa nhp cng ng.



Giáo viên nhận xÐt vµ chèt ý Theo dâi .
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- chuẩn bị bài sau –häc thc phÇn ghi
nhí


- Chuẩn bị: “Từ tuổi vị thành niên đến
tuổi già”


- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<i><b>Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> - Củng cố về nhân , chia hai phân số - tìm thành phần cha biết của phép
tính với phân số .


- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với
một tên đơn vị đo.


_ Tính diện tích của mảnh đất .


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn cho học sinh tính nhanh, chính xác các kiến thức nhân chia 2 phân số.
Chuyển đổi hỗn số có tên đơn vị đo.



<b>3. Thái độ: </b> Giúp học sinh vận dụng điều đã học vào thực tế, từ đó giáo dục học sinh
lịng say mê học tốn.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò : Vở bài tập, bảng con, SGK

III. Các hoạt động:



<b>TG</b> HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


- Nêu cách cộng, trừ 2 phân số, tìm thành
phần cha biÕt cđa phÐp céng, trõ.


- 2 hc 3 häc sinh
- Học sinh lên bảng sửa bài 2, 3, 2 học sinh lên bảng .
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Cả lớp nhận xét
1 <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: Lun tËp chung</b>


- Hơm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập những
kiến thức về số kèm tên đơn vị qua tiết
"Luyện tập chung".


Theo dõi .
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>



<b>* Hoạt động 1: Củng cố cách nhân chia</b>
hai phân số  học sinh nắm vững đợc
cách nhân chia hai phân số.


- Hoạt động cá nhân + cả lớp thực hành
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành </b>


 Bµi 1:


- Giáo viên đặt câu hỏi:


+ Muèn nh©n hai phân số ta làm thế nào? -tử nhân tử , … mÉu nh©n mÉu .


+ Muốn chia hai phân số ta lam sao? - lấy phân số thứ nhất nhân phân số thứ hai
đảo ngợc .


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh cả lớp lm bi


- Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài


Giáo viên chốt lại cách thực hiện nhân


chia hai phân số (Lu ý kèm hỗn số) 2 1 x 3 2 = 9 x 17 = 153 4 5 4 5 20



<b>Hoạt động 2: Củng cố cách tìm thành</b>


ph©n cha biÕt cđa phÐp nh©n, phÐp chia


ph©n sè  häc sinh n¾m vững lại cách
nhân, chia hai phân số, cách tìm thừa số
cha biết.


- Hot ng nhúm đơi


- Sau đó học sinh thực hành cá nhân


<b>Phơng pháp: Thực hành đàm thoại </b>
 Bài 2:


- Giáo viên nêu vấn đề


- Giáo viên yêu cầu học sinh đặt câu hỏi
+ Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế


nào? -… ta lấy tích chia cho thừa số đã biết .


+ Muèn tìm số bị chia cha biÕt ta làm


sao? ta lấy thơng nhân với số chia .


- Giáo viên nhận xét


- Giỏo viờn cho hc sinh làm bài - 1 Học sinh đọc đề bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

bằng thẳng hàng)
- Học sinh sửa bài
 Giáo viên chốt lại - Lớp nhận xét
<b>* Hoạt động 3: Học sinh biết cách</b>



chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành
số đo có một tên đơn vị đo  học sinh
nắm vững cách chuyển số đo có hai tên
đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị
đo.


- Hoạt động cá nhân
- Lớp thực hành
<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại </b>


 Bµi 3:


- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
<b>+ Ta làm thế nào để chuyển một số đo có</b>
hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn
vị?


- 1 học sinh trả lời (Viết số đo dới dạng
hỗn số, với phần nguyên là số có đơn vị đo
lớn, phần phân số là số có đơn vị đo nhỏ)
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài


mÉu - Häc sinh thùc hiƯn theo nhãm. - Häc sinh sưa bµi


- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét


Giỏo viờn chốt lại cách chuyển số đo có
hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn
vị



Theo dâi


<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm (4 nhóm)
- Nhắc lại kiến thức vừa ơn - 1 -2 học sinh nhắc lại .
 Giáo viên nhận xét - Tuyờn dng


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Về nhà làm bài + học ôn các kiến thức
vừa học


- Chuẩn bị: Ôn tập và giải toán


- Giáo viên dặn học sinh chuẩn bị bài trớc
ở nhµ


- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>Lun tõ và câu</b>


<b>Luyn tp v t ng ngha</b>
<b>I. Mc tiờu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Nắm đợc ý nghĩa chung của các thành ngữ, tục ngữ đã cho, và hoàn
cảnh sử dụng các thành ngữ, tục ngữ đó.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh biết sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết
câu, đoạn văn và giao tiếp.



<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh ý thức lựa chọn cẩn thận từ đồng nghĩa để sử dụng
cho phù hợp hồn cảnh.


<b>II/ Chn bÞ</b>


-GV: PhiÕu photo nội dung bài tập 1
-HS: Tranh vẽ, từ điển


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT §éNG CñA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4 <b>2. Bài cũ: Mở rộng vốn từ: Nhân dân </b>


- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập. - 2 học sinh sửa bài 3, 4b
Giáo viên nhận xét và cho điểm


1 <b>3. Giới thiệu bài míi: </b>


“Tiết học hơm nay, chúng ta sẽ luyện tập
về từ đồng nghĩa”


- Học sinh nghe
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập </b> - Hoạt động nhóm đơi, lớp
<b>Phơng pháp: Bút đàm, giảng giải, thảo</b>



luËn nhãm, thùc hµnh.
 Bµi 1:


- Yêu cầu học sinh đọc đề bài 1 - Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lp c thm


- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao


đổi nhóm. - Học sinh làm bài, trao đổi nhóm- Lần lợt các nhóm lên trình bày
- Hc sinh sa bi


Giáo viên chốt lại - C¶ líp nhËn xÐt


- Từ đồng nghĩa khơng hoàn toàn - 1, 2 học sinh đọc lại bài văn (đã điền từ:
đeo, xách, khiêng, kẹp)


<b>* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm</b>
bài


- Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm,</b>


thùc hµnh
 Bµi 2:


- Yêu cầu học sinh đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm


- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao
đổi nhóm.



- Thảo luận nhóm ý nghĩa của các câu
thành ngữ, chọn 1 trong 3 ý để giải thích ý
nghĩa chung cho các câu thành ng, tc
ng.


- Lần lợt các nhóm lên trình bày
Giáo viên chốt lại: Các câu tơc ng÷,


thành ngữ đều có ý chung: gắn bó với q
hơng là tình cảm tự nhiên của mọi ngời
Việt Nam yêu nớc (Sau khi các nhóm
trình bày, giáo viên có thể hớng dẫn học
sinh ghép từng ý với các câu thành ngữ,
tục ngữ xem ý nào có thể giải thích
chung).


- Häc sinh sưa bµi
- C¶ líp nhËn xÐt


<b>* Hoạt động 3: </b> - Hoạt động cá nhân, lớp


<b>Phơng pháp: Bút đàm, giảng giải, thực</b>
hành


 Bµi 3:


- Yêu cầu học sinh đọc bài 3 - Đọc lại khổ thơ trong “Sắc màu em yêu”
 Giáo viên gợi ý: có thể chn t ng



nghĩa và chọn những hình ảnh do các em
tự suy nghĩ thêm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b>* Hoạt động 5: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Trị chơi, thảo luận nhóm </b>


- Tổ chức cho học sinh tìm những câu tục
ngữ cùng chỉ phẩm chất tốt đẹp củangời
việt nam .


- Học sinh liệt kê vào giấy nháp
- Đọc - gi¶i nghÜa nhanh


- Häc sinh tù nhËn xÐt
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Hoàn thành tiếp bài 3
- Chuẩn bị: Từ trái nghĩa
- Nhận xét tiết học




<b>Mỹ thuật</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>lịch sử</b>


<b>Cuộc phản công ở kinh thành Huế</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: Häc sinh biÕt: </b>


- Cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một
số quan lại yêu nớc tổ chức đã mở đầu cho phong trào Cần Vơng
(1885 - 1896)


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn kĩ năng đánh giá sự kiện lịch sử.


<b>3. Thái độ: </b> Trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nớc, bất khuất của dân tộc ta .
<b>II/ Chuẩn bị</b>


-GV - Lợc đồ kinh thành Huế năm 1885
- Bản đồ Hành chính Việt Nam


-HS : Su tầm t liệu v bi

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Ngun Trêng Té mong muèn</b>


đổi mới đất nớc 1 học sinh trả lời


- Đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn


Trêng Tộ là gì? - Học sinh trả lời



-hÃy nêu suy nghÜ cđa em vỊ Ngun
Tr-êng Té?


- Häc sinh tr¶ lời
Giáo viên nhận xét bài cũ


1 <b>3. Giới thiệu bµi míi: </b>


“Cuộc phản cơng ở kinh thành Huế”
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: ( Làm việc cả lớp)</b> - Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
<b>Phơng pháp: Vấn đáp, giảng giải</b>


- GV giới thiệu bối cảnh lịch sử nớc ta
sau khi triều Nguyễn kí với Pháp hiệp ớc
Pa-tơ-nốt (1884) , công nhận quyền đô hộ
của thực dân Pháp trên tồn đất nứơc ta.
Tuy triều đình đầu hàng nhng nhân dân ta
không chịu khuất phục. Trong quan lại, trí
thức nhà Nguyễn đã phân hố thành hai
phái: phái chủ chiến và phái chủ hồ.


-Theo dâi .


- Tỉ chøc thảo luận nhóm 4 trả lời các câu


hỏi sau: - Häc sinh th¶o luËn theo nhãm bèn .



- Em hãy phân biệt điểm khác nhau về
chủ trơng của phái chủ chiến và phái chủ
hòa trong triều đình nhà Nguyễn ?


- Tơn Thất Thuyết đã làm gỡ chun b
chng Phỏp?


- Phái chủ hòa chủ trơng hòa với Pháp ;
phái chủ chiến chủ trơng chống Pháp
- Tôn Thất Thuyết cho lập căn cứ kháng
chiến .


- Giáo viên gọi 1, 2 nhóm báo cáo các


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Tôn Thất Thuyết lập căn cứ ở miền rừng
núi, tổ chức các đội nghĩa quân ngày đêm
luyện tập, sẵn sàng đánh Pháp.


<b>* Hoạt động 2: ( Làm việc theo nhóm ) </b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp </b>


- Giáo viên tờng thuật lại cuộc phản công
ở kinh thành Huế và kết hợp chỉ trên lợc
đồ kinh thành Huế.


- Học sinh quan sát lợc đồ kinh thành Huế
+ trình bày lại cuộc phản cụng theo trớ nh
ca hc sinh.


+ Cuộc phản công ở kinh thµnh H diƠn



ra khi nào? -cuộc phản cơng ở kinh thành huế diễn ravào đêm ngày 5/7/1885


+ Do ai chØ huy? - do T«n ThÊt ThuyÕt chỉ huy .


+ Cuộc phản công diễn ra nh thế nào? - Học sinh trả lời


+ Vì sao cuộc phản công bị thất bại? - Vì trang bị vũ khí của ta quá lạc hậu
Giáo viên chốt: Tôn Thất Thuyết, vua


Hàm Nghi và một số quan lại trong triều
muốn chống Pháp nên cuộc phản công ở
kinh thành Huế đã diễn ra với tinh thần
chiến đấu rất dũng cảm nhng cuối cùng bị
thất bại.


Theo dâi


<b>* Hoạt động 3: ( Làm việc cả lớp )</b> - Hoạt động nhóm
<b>Phơng pháp: Tho lun, vn ỏp, ging</b>


giải


- Giáo viên nêu c©u hái:


+ Sau khi phản cơng thất bại, Tơn Thất
Thuyết đã có quyết định gì?


- … quyết định đa vua hàm Nghi và Đoàn
Tùy Tùng lên vùng rừng núi Quảng Trị


( Đây là sự kiện hết sức quan trọng trong
xã hội phong kiến )


- Học sinh thảo luận theo hai dãy . - Học sinh thảo luận sau đó đại diện các
nhóm báo cáo .




Giáo viên nhận xét + chốt


Giới thiệu hình ảnh 1 số nhân vật lịch
sử


- Hc sinh phải nêu đợc các ý sau:


+ Tôn Thất Thuyết quyết định đa vua Hàm
Nghi và triều đình lên vùng rừng núi
Quảng Trị để tiếp tục kháng chiến .


+ Tại căn cứ kháng chiến, Tôn Thất
Thuyết đã nhân danh vua Hàm Nghi thảo
chiếu "Cần Vơng", kêu gọi nhân dân cả
n-ớc đứng lên giúp vua đánh Pháp.


<b>Yêu cầu đọc ghi nhớ </b>  Học sinh ghi nhớ SGK


<b>* Hoạt động 4: Củng cố</b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Động não, vấn đáp </b>


- Em nghĩ gì về hành động của Tơn Thất


Thuyết ?


- 2 Học sinh trả lời
Nêu ý nghĩa giáo dục


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Học bài ghi nhớ


- Chuẩn bị: XH-VN cuối thế kỷ XIX đầu
thế kỷ XX


- Nhận xét tiết học




<b>Kỹ thuật</b>


<b>Thêu dấu nhân</b>
I. MụC TIÊU :


HS cần phải :


- Biết cách thêu dấu nhân.


- Thờu c cỏc mi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
- Yêu thích tự hào về sản phẩm làm đợc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

- Mẫu thêu dấu nhân (đợc thêu bằng len hoặc sợi trên vải hoặc trên tờ bìa màu. Kích thớc mũi
thêu 3 – 4 cm )



- Mét sè s¶n phẩm trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết :


+ Một mảnh vải trắng hoặc màu kích thớc 35cm x 35cm.
+ Kim khâu len hoặc sợi khác màu vải.


+ Len hoặc sợi, chỉ khâu, phấn vạch thớc, kéo.
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU


ND-TL HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS


1.Kiểm tra bài
củ : ( 5)
2.Bài mới
GTB1-2'
HĐ1 :
5-6'


HĐ2 : 20-23'


H3 : Nhn
xột, ỏnh giỏ.
5-7'


3.Dặn dò.
1-2'


* Kim tra việc chuẩn bị đị dùng cho tiết
thực hành.



-Yªu cầu các tổ kiểm tra báo cáo.
-Nhận xét chung.


* HS để các vật dụng lên bảng.
-Nhóm trởngkiểm tra báo cáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<i><b>Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập về giải toán</b>
<b>I. Muùc tieõu: </b>


<b>1. Kin thc: </b> Giúp học sinh ôn tập, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tiû số


của lớp bốn.


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn cho học sinh cách nhận dạng tốn và giải nhanh, chính xác,


khoa học.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục cho học sinh say mê học tốn, thích tìm tịi học hỏi cách


giải tốn có lời văn.
<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, SGK,vở nháp

III. Các hoạt động:




<b>TG</b> <b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Luyện tập chung </b>


- Giáo viên kiểm tra miệng lại kiến
thức ở tiết trước + giải bài tập minh họa


- 2 hoặc 3 học sinh nhắc lại .


- HS lên bảng sửa bài 4 - 1 học sinh lên bảng sửa bài 4 (SGK)


 Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Cả lớp nhận xét bài làm của bạn .


1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Ôn tập về giải toán”.


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: </b>


- Hướng dẫn học sinh ôn tập


- Hoạt động nhóm bàn
<b>Phương pháp: Đ.thoại, thực hành </b>


 Baøi 1a:



- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo luận - Học sinh tự đặt câu hỏi để tìm hiểu
thơng qua gợi ý của giáo viên.


+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ
của hai số đó ta làm như thế nào ?


- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nêu một
bước


- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề bài - Phân tích và
tóm tắt đề bài


- Học sinh làm bài theo nhóm - Học sinh
sửa bài .


 Giáo viên nhận xét - cả lớp nhận xét
 Giáo viên chốt lại cách tìm hai số khi


biết tổng và tỉ của hai số đó 2 học sinh nhắc lại .


<b>* Hoạt động 2: </b> - Hoạt động cá nhân


 Baøi 1b:


- Giáo viên tổ chức cho học sinh đặt câu


hỏi thông qua gợi ý của giáo viên . - Học sinh đặt câu hỏi - bạn trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

của hai số đó ta thực hiện theo mấy



bước? bước


+ Để giải được bài tốn tìm hai số khi


biết hiệu và tỉ ta cần biết gì? - Học sinh trả lời


- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề bài –sau đó phân tích
và tóm tắt


- Học sinh làm bài theo nhóm


- Học sinh sửa bài - Nêu cách làm, học
sinh chọn cách làm hợp lý nhất


 Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
 Giáo viên chốt lại cách tìm hai số khi


biết hiệu và tỉ của hai số đó Học sinh theo dõi .


<b>* Hoạt động 3:</b> - Hoạt động cá nhân


<b>Phương pháp: Đ.thoại, thực hành </b>
 Bài 2:


- 2-3 học sinh tự đặt câu hỏi - một số học sinh trả lời


+ Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
của hai số đó ta thực hiện theo mấy
bước?



- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nêu một
bước


+ Nếu số phần của số bé là 1 thì giá trị


một phần là bao nhiêu? - 1 học sinh trả lời


- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phân tích và tóm tắt
- Học sinh làm bài theo nhóm


- HS sửa bài - Nêu cách làm, học sinh
chọn cách làm hợp lý nhất


 Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
 Giáo viên chốt lại cách tìm hai số khi


biết hiệu và tỉ của hai số đó


Học sinh theo dõi .


<b>* Hoạt động 4: </b> - Thảo luận theo bàn .


<b>Phương pháp: Đ.thoại, thực hành</b>
 Bài 3:


- Giáo viên gợi ý cho học sinh đặt câu
hỏi.


-1 Học sinh đặt câu hỏi +1 học sinh trả
lời



<b>+ Muốn tìm diện tích của hình chữ nhật</b>
ta làm thế nào?


Muốn tìm diện tích hình chữ nhật ta lấy
số đo chiều dài nhân với số đo chiều
rộng cùng một đơn vị đo .


- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề –rồi phân tích và tóm
tắt


- Học sinh thảo luận nhóm đôi .


- Học sinh sửa bài - 1 HS nêu cách làm.
 Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét


 Giáo viên chốt lại cách tìm diện tích
hình chữ nhật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

- Cho học sinh nhắc lại cách giải dạng
tốn tìm hai số khi biết tổng và tỷ của
hai số đó.


- Thi đua nêu cách giải .
- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm


bài cá nhân.


- Đề bài:
a - b = 8


a : b = 3
Tìm a và b?


1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà: 3 trang 18


- Chuẩn bị: Ơn tập và bổ sung về giải
tốn


- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc




<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b>Trên cơ sở phân tích nghệ thuật quan sát, chọn học chi tiết của nhà văn Tô Hoài
qua bài văn mẫu "Ma rào", hiểu thế nào là quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn tả cảnh
ma.


<b>2. K nng: </b> Bit chuyển những điều mình quan sát đợc về một cơn ma thành dàn ý chi tiết, với
các phần cụ thể. Biết trình bày dàn ý rõ ràng, tự nhiên.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lòng yêu quý cảnh vật thiên nhiên và say mê sáng tạo.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- ThÇy: GiÊy khỉ to



- Trị: Những ghi chép của học sinh khi quan sát cơn ma.

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT §éNG CñA HäC SINH


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4 <b>2. Bài cũ: Kiểm tra bài chuẩn bị của học</b>


sinh Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra cđa tỉ


- KiĨm tra bµi vỊ nhµ bµi 2


 Giáo viên nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
1 <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: Lun tËp t¶</b>


c¶nh .


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh quan</b>
sát và chọn lọc chi tiết tả cảnh về một
hiện tợng thiên nhiên


- Hoạt động nhóm
<b>Phơng pháp: Thảo luận </b>


 Bµi 1:



 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
bài 1


- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1, bài "Ma
rào"


+ Những dấu hiệu nào cho ta biết cơn sắp
đến ?


+ Mây: bay về, mây lớn, nặng, đặc xịt,
lổm ngổm đầy trời, mây tản ra rồi sàn đều
trên nền đen.


+ Gió: thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơi
nớc, rồi điên đảo trên cành cây.


+ Tìm những từ ngữ tả tiếng ma và hạt
ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn ma
?


_Học sinh trao đổi theo nhóm đơi, viết ý
vào nháp


+ Tiếng ma: lẹt đẹt, ù lách tách, rào rào,
sầm sập, đồm độp, bùng bùng, ồ ồ, xối ...
+ Hạt ma: những giọt lăn tăn, mấy giọt
tuôn rào rào, xiên xuống, lao xuống, lao
vào bụi cây, giọt ngã, giọt bay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

- Tìm những từ ngữ tả cây cối, con vật và


bầu trời trong và sau trận ma ?


Trong ma:


+ Lá đào, lá na, lá sói vẫy tay run rẫy.
+ Con gà trống ứơt lớt thớt ngất ngỡng tìm
chỗ trú. Trong nhà tối sầm lại , tỏa một
mùi nồng ngai ngái.


+ Nớc chảy đỏ ngón, bốn bề sân cuồn
cuộn dìn vào cỏi rónh cng xung ao
chuụm.


+ Cuối cơn ma, vòm trời tối thẳm vang lên
1 hồi ục ục ì ầm những tiếng sấm của ma
mới đầu mùa.


Sau cơn ma:
+ Trời rạng dần


+ Chim cho mo hút rõm ran .
+ Phía đơng một mảng trời trong vắt
+ Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vịm lá
bởi lấp lánh.


+ Tác giả đã quan sát cơn ma bằng những
giác quan nào?


+ Mắt:  mây biến đổi, ma rơi, đổi thay
của cây cối, con vật, bầu trời, cảnh xung


quanh.


+ Tai:  tiÕng giã, tiÕng ma, tiÕng sÊm,
tiÕng chim hót.


+ Cảm giác: sự mát lạnh của làn gió,
mát lạnh nhuốm hơi nớc


Giỏo viờn bỡnh luận (dẫn chứng và công
nhận kết quả quan sát viết thành bài văn
rất tinh tế, cách dùng từ ngữ miêu tả
chính xác, độc đáo, một cơn ma đầu mùa
rất chân thực.


- Cả lớp nhận xét
<b>* Hoạt động 2: Hớng dẫn hc sinh</b>


chuyển các kết quả quan sát thành dàn ý,
chuyển một phần cđa dµn ý thµnh một
đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh


- Hot ng nhóm đơi


 Bài 2: - 1 học sinh đọc u cầu bài 2  lớp đọc


thÇm
- Giáo viên kiểm tra viƯc chn bÞ cña


häc sinh



- Từ những điều em đã quan sát, học sinh
chuyển kết quả quan sát thành dàn ý chi
tiết miêu tả cơn ma.


- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lần lợt nêu dàn ý
 Giáo viên nhận xét để cả lớp rút kinh


nghiÖm


- Cả lớp theo dõi hoàn chỉnh dàn ý .


<b>* Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt động lớp


- Häc sinh bình chọn dàn bài hợp lí, hay


- Giỏo viên đánh giá - Lớp nhận xét


1’ <b>5. Tæng kÕt - dặn dò: </b>


- Về nhà hoàn chỉnh dàn ý tả cơn ma
- Chuyển thành đoạn văn hoàn chØnh
trong tiÕt häc tíi


- Chn bÞ: Lun tËp t¶ c¶nh (tt)
- NhËn xÐt tiÕt häc





<b>địa lý</b>



<b>KhÝ hËu</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. Kiến thức: Nắm sơ lợc đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta. </b>
<b>2. Kĩ năng: - </b> Chỉ trên bản đồ ranh giới khí hậu giữa 2 miền Bắc và Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- Nêu đợc các mùa khí hậu ở miền Bắc và miền Nam.


- Nhận biết ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của
nhân dân ta.


<b>3. Thái độ: </b> Nhận thức đợc những khó khăn của khí hậu nớc ta và khâm phục ý trí cải tạo
thiên nhiên của nhân dân ta.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Hình SGK phóng to - Bản đồ tự nhiên Việt Nam, khí hậu Việt Nam.
- Trị: SGK


III. Các hoạt ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cũ: Địa hình và khoáng sản </b>
- Nêu yêu cầu kiĨm tra:


1/ hãy nêu đặc điểm về địa hình nớc ta? - HS trả lời, kết hợp chỉ lợc đồ, bản đồ.


2/ Nớc ta có những khống sản chủ yếu


nào và vùng phân bố của chúng ở đâu? - Lớp nhận xét, tự đánh giá.
 Giáo viên nhận xét


1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Tiết Địa lí hơm nay sẽ giúp các em tiếp
tục tìm hiểu về những đặc điểm của khí
hậu”.


- Học sinh theo dõi .
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>1 .Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa</b>


<b>* Hoạt động 1: (làm việc theo nhóm)</b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, trực quan,</b>


hỏi đáp


<b>+ Bớc 1: Tổ chức cho các nhóm thảo luận</b>
để tìm hiểu theo các câu hỏi:


- HS thảo luận, quan sát lợc đồ 1, quan sát
quả địa cầu, đọc SGK và trả lời:


- ChØ vÞ trÝ cđa ViƯt Nam trên quả Địa
cầu?



- 2 Học sinh lên chỉ .
- Nớc ta nằm ở đới khí hậu nào? - ………… Nhiệt đới
- ở đới khí hậu đó, nớc ta cú khớ hu núng


hay lạnh?


- Nói chung là nóng, trừ một số vùng
núi cao thờng mát mẻ quanh năm.


-Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió


mïa ë nớc ta . - Vì nằm ở vị trí gần biển, trong vùng cógió mùa.
- Hoàn thành bảng sau :


<b>Thêi gian giã mïa thỉi</b> <b>Híng giã chÝnh</b>
Th¸ng 1


Th¸ng 7
L


u ý : Tháng 1 : Đại diện cho mùa gió đơng bắc. Tháng 7 đại diện cho mùa gió tây
nam hoặc đơng nam


<b>+ Bớc 2: </b>


- Sửa chữa câu trả lời của học sinh - Nhóm trình bày, bổ sung
- Gọi một số học sinh lên bảng chỉ hớng


giú thỏng 1 v hớng gió tháng 7 trên Bản
đồ Khí hậu VN hoặc H1



- Học sinh chỉ bản đồ
<b>+ Bớc 3: ( Đối với HS khá, giỏi )</b>


- Yêu cầu học sinh điền mũi tên vào sơ đồ
sau để rèn luyện kĩ năng xác lập mối
quan hệ địa lí.


- Thảo luận và thi điền xem nhóm nào
nhanh và đúng.


- Giải thích sơ nét


V
ị trí


Khí hậu


nhiti giú


mùa
Vành đai nhiệt


i Nóng


GÇn biĨn
-Trong
vïng cã giã
mïa



- M a


nhiÒu


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

_GV kết luận : Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa : nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi
theo mùa .


<b>2. KhÝ hËu giữa các miền có sù kh¸c</b>
<b>nhau</b>


<b>* Hoạt động 2: (làm việc cá nhân hoặc</b>


nhóm đơi ) - Hoạt động cá nhân, lớp


<b>Phơng pháp: Hỏi đáp, trực quan, thực</b>
hành.


<b>+ Bíc 1: </b>


- Treo bản đồ tự nhiên Vit Namv gii
thiu


DÃy núi Bạch MÃ là ranh giới khí hậu
giữa 2 miền Bắc và Nam.


- Học sinh lên bảng chỉ dÃy núi Bạch MÃ.
- Phát phiÕu häc tËp


- T×m sù khác nhau giữa khí hậu miền
Bắc và miền Nam vÒ:



- Học sinh làm việc cá nhân để trả lời:
- Sự chênh lệch nhiệt độ:


+ Sự chênh lệch nhiệt độ trong tháng 1 và
7.


+ C¸c mïa khÝ hËu.


<b>Địa điểm</b> <b>Nhiệt độ trung bình ( 0<sub> C )</sub></b>


Th¸ng 1 Th¸ng7


Hµ Néi 16 29


TP. Hå ChÝ Minh 26 27


- Các mùa khí hậu:
+ Miền Bắc: hạ và đơng
+ Miền Nam: ma và khơ


- Vì sao có sự khác nhau đó? - Do lãnh thổ kéo dài và nhiều nơi núi sát
ra tận biển.


- Chỉ trên lợc đồ H.1 nơi có khí hậu mùa


đơng và nơi nóng quanh năm. - Học sinh chỉ
<b>+ Bc 2: </b>


- Giáo viên sửa chữa, hoàn thiện - HS trình bày, bổ sung, nhận xét.


Chèt ý: KhÝ hËu níc ta cã sù kh¸c biƯt


giữa miền Bắc và miền Nam. Miền Bắc có
mùa đông lạnh, ma phùn ; miền Nam
nóng quanh năm với 2 mùa ma v mựa
khụ rừ rt.


- nhắc lại
<b>3. ¶nh hëng cña khÝ hËu</b>


<b>* Hoạt động 3: (làm việc cả lớp)</b> - Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Hỏi đáp, giảng giải, trực</b>


quan


- Khí hậu có ảnh hởng gì tới đời sống và
sản xuất của nhân dân ta?


- Tích cực: cây cối xanh tốt quanh năm.
- Tiêu cực: độ ẩm lớn gây nhiều sâu bệnh,
nấm mốc, ảnh hởng của lũ lụt, hạn hán,
bão.


<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm bàn, lớp
1 <b>5. Tổng kt - dn dũ:</b>


- Xem lại bài


- Chuẩn bị: Sông ngòi
- Nhận xét tiết học





<b>âm nhạc</b>


(Giáo viên chuyên)


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88></div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<b>tuần 4</b>


<i>(T ngy 01 n ngy 05 thỏng 10)</i>


<i><b>Thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2007</b></i>


<b>Chào cờ</b>


<b>(Nội dung của nhà trờng)</b>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập và bổ xung về giải toán</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: </b> Qua bài toán cụ thể, làm quen một dạng toán
quan hệ tI lệ và biết cách giải bài tốn có liên quan n quan h t l
ú.


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh nhận dạng toán, giải toán nhanh,
chính x¸c.



<b>3. Thái độ: </b>Vận dụng kiến thức giải tốn vào thực tế, từ đó giáo dục
học sinh say mê học tốn, thích tìm tịi học hỏi.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Phấn màu - bảng phụ
- Trò: Vở bài tập - SGK - vở nháp

III. Các hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Ôn tập giải toán </b>


- Kiểm tra lý thuyết cách giải 2 dạng toán


điển hình tổng - tỉ vµ hiƯu - tØ. - 2 häc sinh
- Học sinh sửa bài 3


Giáo viên nhận xét và cho điểm.
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, chúng ta tiếp tục thực hành
giải các bài toán có lời văn (tt).


30 <b>4. Phỏt trin cỏc hot động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ </b> - Hoạt động cá nhân


<b>Phơng pháp: thực hành, đ.thoại </b>


Bài 1:


- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhËn xÐt


chốt lại dạng toán. - Học sinh đọc đề - Phân tích đề - Lập bảng (SGK)
- Hc sinh lm bi


- Lần lợt học sinh điền vào bảng
Yêu cầu học sinh nêu nhận xÐt vÒ mèi


quan hệ giữa thời gian và quãng đờng
<b>L</b>


<b> u ý : Chỉ nêu nhận xét nh trên, cha đa ra</b>
khái niệm , tht ng÷ “ tØ lƯ thn”


- Líp nhËn xÐt


- thời gian gấp bao nhiêu lần thì quÃng
đ-ờng gấp lên bấy nhiêu lần.


Bài 2:


- Giỏo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS phân tích đề


Trong 1 giờ ô tô đi đợc bao nhiêu
ki-lô-mét ? Trong 4 giờ ô tô đi đợc bao nhiêu


ki-lô-mét ?


- Phân tích và tóm tắt


- Học sinh tìm dạng toán - Nêu dạng toán
- Giáo viên yêu cầu HS nêu phơng pháp


gii. - Nờu phng phỏp gii: Rỳt v 1 n v


Giáo viên nhËn xÐt


GV có thể gợi ý để dẫn ra cách 2 “tìm tỉ
số”, theo các bớc nh SGK


<b>L</b>


<b> u ý : HS chỉ giải 1 trong 2 cách </b>
<b>* Hoạt động 2: Luyện tập </b> - Hoạt động lớp, cá nhân


<b>Ph¬ng pháp: Thực hành </b>
Bài 2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

tóm tắt. - Nêu dạng toán


- Nêu phơng pháp giải: Dùng ti số
- Học sinh tóm tắt:


3 ngày : 1200 cây
12 ngày : ... cây
Giáo viên chốt lại 2 phơng pháp - Häc sinh sưa bµi


 Bµi 3:


- Giáo viên cho học sinh tóm tắt bài tốn - Học sinh dựa vào tóm tắt để tìm ra cách
giải


- Giáo viên nhận xét - 2 học sinh lên bảng giải
- Giáo viên dựa vào kết quả ở phần a, và


phn b liờn h giỏo dc dân số.


- Cả lớp giải vào vở
- Học sinh nhận xét
<b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>


- Nhắc lại kiến thức vừa ôn - Thi đua 2 dÃy giải toán nhanh (bảng phụ)
Giáo viên nhận xét - tuyên dơng - Học sinh nhận xét


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Về nhà làm bài


- Ôn lại các kiến thức vừa học
- Chn bÞ: “Lun tËp”
- NhËn xÐt tiÕt học




<b>Tp c</b>


<b>Những con sếu bằng giấy</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức: </b> - Đọc lu loát toàn bài.


- c ỳng các tên ngời, tên địa lý nớc ngồi: Xa-da-cơ, Xa-xa-ki, Hi-rụ-xi-ma,
Na-ga-sa-ki.


- Đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm buồn, nhấn mạnh những từ miêu tả hậu quả nặng
nề của chiến tranh hạt nhân, khát vọng sống của cô bé Xa-da-cô, mơ ớc hòa bình của thiếu
nhi.


<b>2. Kĩ năng: </b> - Hiểu nội dung, ý nghĩa của bµi.


- Hiểu đợc các từ ngữ: bom ngun tử,phóng xạ, truyền thuyết, sát hại ...


<b>3. Thái độ: </b> Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống, khát vọng
hịa bình của trẻ em tồn thế giới.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Thầy: 2 tranh minh họa, bản đồ thế giới - Bảng phụ hớng dẫn học sinh rèn đoạn
văn.


- Trị : Mỗi nhóm vẽ tranh

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Lòng dân </b>



- Lần lợt 6 học sinh đọc vở kịch (phõn
vai) phn 1 v 2


- Giáo viên kiểm tra nhóm 6 học sinh
- Giáo viên hỏi về nội dung ý nghĩa vở
kịch


- Học sinh trả lời
Giáo viên nhận xét cho điểm


1 <b>3. Giới thiƯu bµi míi: </b>


- Hơm nay các em sẽ đợc học bài "Những
con sếu bằng giấy"


32’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh đọc</b>
đúng văn bản.


- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải, trực</b>


quan


- Luyện đọc - Nêu chủ điểm


- Giáo viên đọc bài văn - Học sinh qua sát tranh Xa-da-cô gấp
những con sếu



</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

sè liÖu


- Giáo viên đọc - Học sinh chia đoạn (4 on)


+ Đoạn 1: Mĩ ném bom nguyên tử xuống
Nhật B¶n


+ Đoạn 2: Hậu quả hai quả bom đã gây ra
+ on 3: Khỏt vng sng ca Xa-da-cụ,
Xa-da-ki


+ Đoạn 4: ứơc vọng hòa bình của học sinh
Thành phố Hi-rô-xi-ma


- Lần lợt học sinh đọc tiếp từng đoạn
- (Phát õm v ngt cõu ỳng)


- Giáo viên giúp học sinh giải nghĩa các
từ khó


- Hc sinh c thm phn chỳ giải
<b>* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh tìm</b>


hiểu bài - Hoạt động nhóm, cá nhân


<b>Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại</b>


- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn - Học sinh lần lợt đọc từng đoạn
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm hiểu



néi dung bµi


+ Năm 1945, chính phủ Mĩ đã thực hiện
quyết định gì?


- Dù kiÕn: NÐm 2 qu¶ bom nguyên tử
xuống Nhật Bản


- Ghi bảng các từ khó - Giải nghĩa từ bom nguyên tư
+ KÕt qu¶ cđa cc nÐm bom th¶m khèc


đó?


- Dù kiÕn: nưa triƯu ngêi chÕt - 1952 cã
thªm 100.000 ngêi bÞ chết do nhiễm
phóng xạ


+ Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ nguyên tử
khi nào?


- Dự kiến: Lúc 2 tuổi, mời năm sau bệnh
nặng


+ Cô bé hi väng kÐo dµi cuéc sèng b»ng


cách nào? - Dự kiến: Tin vào truyền thuyết nếu gấpđủ 1.000 con sếu bằng giấy treo sung
quanh phòng sẽ khỏi bnh


+ Biết chuyện trẻ em toàn nớc Nhật làm


gì?


- Dự kiến: gửi tới tấp hàng nghìn con sếu
giấy


<b>+ Xa-da-cô chết vào lúc nào?</b> ... gấp đựơc 644 con
<b>+ Xúc động trớc cái chết của bạn T/P </b>


Hi-rô-si-ma đã làm gì?


- Dự kiến: xây dựng đài tởng nhớ nạn nhân
bị bom nguyên tử sát hại. Trên đỉnh là
hình một bé gái giơ cao 2 tay nâng 1 con
sếu. Dới dịng chữ "Tơi mun th gii ny
mói mói hũa bỡnh"


Giáo viên chốt


<b>+ Nếu đứng trớc tợng đài, em sẽ nói gì</b>
với Xa-da-cô?


<b>* Hoạt động 3: Rèn luyện học sinh đọc</b>
diễn cảm


- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoi, ging gii </b>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh x¸c lËp kü


thuật đọc diễn cảm bài văn - Học sinh nêu cách ngắt, nhấn giọng.


- Giáo viên đọc diễn cảm - Lần lợt học sinh c tng on


- Đoạn 1: Đọc nhấn mạnh từ ngữ nêu tội
ác của Mỹ


- Đoạn 2: giọng trầm buồn khát väng sèng
cđa c« bÐ


- Đoạn 3: giọng nhấn mạnh bày tỏ sự xúc
động


<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b>


- Giáo viên cho học sinh thi đua bàn, thi
đọc diễn cảm bài văn


- Thi đua đọc diễn cảm
 Giáo viên nhận xét - Tuyên dơng - Học sinh nhận xét
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Rèn đọc giọng tự nhiên theo văn bản
kịch.


- Chuẩn bị :"Bài ca về trái đất"
- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>ThÓ dục</b>


(Giáo viên chuyên)



<b>Khoa học</b>


<b>T tui v thnh niờn n tui già</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh nêu đợc một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi
tr-ởng thành, tuổi trung niên, tuổi già, xác định đợc bản thân đang ở vào giai đoạn nào.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh xác định bản thân mình đang ở trong giai đọan nào của cuộc đời
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh ham thích tỡm hiu khoa hc.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Tranh vÏ trong SGK trang 16 , 17


- Trß : SGK - Tranh ảnh su tầm những ngời lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm
các nghề khác nhau


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CñA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy</b>
thì


- Bốc thăm số liệu trả bài theo các câu
hỏi



 Nêu đặc điểm nổi bật ở giai đoạn dới 3


tuổi và từ 3 tuổi đến 6 tuổi? - Dới 3 tuổi: biết đi, biết nói, biết tên mình,nhận ra quần áo, đồ chơi
- Từ 3 tuổi đến 6 tuổi: hiếu động, giàu trí
t-ởng tợng ...


 Nêu đặc điểm nổi bật ở giai đoạn từ 6
tuổi đến 10 tuổi và giai đoạn tuổi dậy
thì?


- 6 tuổi đến 10 tuổi: cơ thể hồn chnh, c
xng phỏt trin mnh.


- Tuổi dậy thì: cơ thể phát triển nhanh, cơ
quan sinh dục phát triển ...


- Cho học sinh nhận xét + Giáo viên cho
điểm


- Nhận xét bµi cị


1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: Từ tuổi vị thành</b>
niên đến tuổi già


- Học sinh lắng nghe
28’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


15’ <b>* Hoạt động 1: Làm việc với SGK </b> - Hoạt động nhóm, cả lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại </b>



<b>+ Bớc 1: Giao nhiệm vụ và hớng dẫn</b> - Học sinh đọc các thông tin và trả lời câu
hỏi trong SGK trang 16 , 17 theo nhóm
+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm - Làm việc theo hớng dẫn của giáo viờn, c


th ký ghi biên bản thảo luận nh hớng dẫn
trên


<b>+ Bớc 3: Làm việc cả lớp </b>


- u cầu các nhóm treo sản phẩm của
mình trên bảng và cử đại diện lên trình
bày. Mỗi nhóm chỉ trình bày 1 giai đoạn
và các nhóm khác bổ sung (nu cn
thit)


Giáo viên chèt l¹i néi dung làm việc
của học sinh


<b>Giai đoạn</b>
<b>Đặc điểm nổi bật </b>


Tuổi vị thành niên


- Chuyển tiếp từ trẻ con thành ngời lớn
- Phát triển mạnh về thể chất, tinh thần và
mối quan he với bạn bè, xà héi.


Ti trëng thµnh



- Trở thành ngịi lớn, tự chịu trách nhiệm
tr-ớc bản thân, gia đình và xã hội.


Ti trung niên


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Tuổi già


- Vn có thể đóng góp cho xã hội, truyền
kinh nghiệm cho con, cháu.


10’ <b>* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai? Họ đang ở</b>
giai đoạn nào của cuộc đời”?


- Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại,</b>


gi¶ng gi¶i.


<b>+ Bíc 1: Tỉ chøc vµ híng dÉn </b>


- Chia lớp thành 4 nhóm. Phát cho mỗi
nhóm từ 3 đến 4 hình.


- Học sinh xác định xem những ngời trong
ảnh đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời
và nêu đặc điểm của giai đoạn đó.


<b>+ Bíc 2: Lµm viƯc theo nhãm </b> - Häc sinh lµm viÖc theo nhãm nh hớng
dẫn.



<b>+ Bớc 3: Làm việc cả lớp </b> - Các nhóm cử ngời lần lợt lên trình bày.
- Các nhóm khác có thể hỏi và nêu ý kiến
khác về phần trình bày của nhóm bạn.
- Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo luận các


câu hỏi trong SGK.


+ Bạn đang ở vào giai đoạn nµo cđa cc


đời? - Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên (tuổidậy thì).
+ Biết đợc chúng ta đang ở giai đoạn nào


của cuộc đời có lợi gì? - Hình dung sự phát triển của cơ thể về thểchất, tinh thần, mối quan hệ xã hội, giúp ta
sẵn sàng đón nhận, tránh đợc sai lầm có thể
xảy ra.


Giáo viên chốt lại nội dung thảo ln
cđa c¶ líp.


3’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố </b>


- Giới thiệu với các bạn về những thành
viên trong gia đình bạn và cho biết từng
thành viên đang ở vào giai đoạn nào của
cuộc đời?


- Học sinh trả lời, chỉ định bất kì 1 bạn tiếp
theo.


 GV nhËn xét, tuyên dơng.


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: “VƯ sinh ti dËy th×”
- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<i><b>Thứ ba ngày 02 tháng 10 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kin thc: </b> Hc sinh cng cố, rèn ki năng giải bài toán liên quan đến ti lệ


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh xác định dạng tốn nhanh, giải đúng, chính xác, khoa học.
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh say mê học Toán. Vận dụng dạng toán đã học vào
thực tế cuộc sng tớnh toỏn.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phấn màu - B¶ng phơ


- Trị: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Nháp

III. Các hoạt động:



<b>TG</b> <b>HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khởi động: </b> - Hát



4’ <b>2. Bµi cị: KiĨm tra cách giải dạng toán tỷ</b>
lệ


- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3 (SGK)


- Lần lợt học sinh nêu tóm tắt - Sửa bài - Lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét - cho điểm


1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập, giải
các bài toán d¹ng tû lƯ qua tiÕt "LuyÖn
tËp".


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


10’ <b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh củng</b>
cố, rèn kỹ năng giải các bài toán liên
quan đến ti lệ (dạng rút về đơn vị )


- Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>


n·o
 Bµi 1:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc đề - Nêu tóm tắt - Học sinh
giải



 Giáo viên chốt lại - Học sinh sửa bài "Rút về đơn vị"
11’ <b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm đơi


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>
não


 Bµi 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích


đề, tóm tắt đề, giải
2 tá bút chì là 24 bút chì


- Phân tích đề
-Nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài


- Häc sinh sưa bµi - Nêu phơng pháp giải
<i>"Dùng tỉ số"</i>


Giáo viên chốt l¹i


8’ <b>* Hoạt động 3: Luyện tập</b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>


n·o
 Bµi 3:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề


- Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích


đề, tóm tắt, giải


- Häc sinh tãm t¾t


- Học sinh giải bằng cách “ rút về đơn vị “
- Học sinh sửa bài


4’ <b>* Hoạt động 4: Củng cố</b> - Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại</b>


- Học sinh nêu lại 2 dạng toán ti lệ: Rút
về đơn vị - Ti số


- Thi đua giải bài tập nhanh
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: Ôn tập và bổ sung về giải toán
- Nhận xét tiết häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>chÝnh t¶</b>


Nghe viết
<b>Anh bộ đội cụ Hồ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>Tiếp tục củng cố mơ hình cấu tạo tiếng và quy tắc đánh dấu thanh trong


tiếng.


<b>2. Kĩ năng: </b> Nghe và viết đúng chính tả bài “Anh bộ đội
<i> Cụ Hồ.” </i>


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy:Mơ hình cấu tạo tiếng.
- Trò: Bảng con, vở, SGK

III. Các hoạt ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cũ: </b>


- Giáo viên dán 2 mô hình tiếng lên bảng:
chúng tôi mong thế giới này mÃi mÃi hòa
bình


- 1 học sinh đọc từng tiếng - Lớp đọc thầm
- Học sinh làm nháp


- 2 học sinh làm phiếu và đọc kết quả bài
làm, nói rõ vị trí t du thanh trong tng
ting


Giáo viên nhận xét - cho ®iĨm - Líp nhËn xÐt


1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- Quy tắc đánh dấu thanh
30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: HDHS nghe - viết</b> - Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Thực hành </b>


- Giáo viên đọc tồn bài chính tả trong
SGK


- Häc sinh nghe


- Học sinh đọc thầm bài chính tả
- Giáo viên lu ý cách viết tên riêng ngời


nớc ngoài và những tiếng, từ mình dễ viết
sai - Giáo viên đọc từ, tiếng khó cho học
sinh viết


- Häc sinh g¹ch díi tõ khã
- Häc sinh viÕt b¶ng


- HS khá giỏi đọc bài - đọc từ khó, từ
phiên âm: Phrăng Đơ-bô-en, Pháp Việt
Phan Lăng, dụ dỗ, tra tấn


- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho học sinh viết,
mỗi câu đọc 2, 3 lợt



- Häc sinh viÕt bµi
- Giáo viên nhắc học sinh t thế ngồi viÕt


- Giáo viên đọc lại tồn bài chính tả mt


lựơt GV chấm bài - Học sinh dò lại bài


<b>* Hot ng 2: Luyn tp </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Luyện tập, thực hành,</b>


gi¶ng gi¶i


 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm


- Häc sinh làm bài - 1 học sinh điền bảng
tiếng nghĩa và chốt.


Giáo viên chốt lại - 2 học sinh phân tích và nêu rõ sự giống
và khác nhau


+Ging : hai tiếng đều có âm chính gồm
hai chữ cái (đó là các ngun âm đơi)
+Khác : tiếng chiến có âm cuối, tiếng
nghĩa khơng có


_Học sinh nêu quy tắc đánh dấu thanh áp
dụng mỗi tiếng


_ HS nhËn xÐt



 Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên chốt quy tắc :


+ Trong tiếng nghĩa (khơng có âm cuối) :
đặt dấu thanh ở chữ cái đầu ghi nghuyên
âm đôi


+ Trong tiếng chiến (có âm cuối) : đặt
dấu thanh ở chữ cái thứ hai ghi ngun
âm đơi


- Häc sinh lµm bµi


- Học sinh sửa bài và giải thích quy tắc
đánh dấu thanh ở các từ này


- Học sinh nhắc li quy tc ỏnh du thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>Phơng pháp: Đ. thoại, thảo luận</b>


- Phỏt phiu có ghi các tiếng: đĩa,


hồng,xãhội, củng cố (không ghi dấu) - Học sinh thảo luận điền dấu thích hợpvào đúng vị trí
 GV nhận xét - Tun dơng


1’ <b>5. Tỉng kÕt - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị : Một chuyên gia m¸y xóc
- NhËn xÐt tiÕt häc






<b>đạo đức</b>


<b>Cã tr¸ch nhiƯm vỊ việc làm của mình</b>
(Tiếp)


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: </b> Học sinh hiểu rằng mỗi ngời cần phải có trách nhiệm về hành động của mình, trẻ em
có quyền đợc tham gia ý kiến và quyết định những vấn đề của trẻ em.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh có kỹ năng ra quyết định, kiên định với ý kiến của mình.


<b>3. Thái độ: </b> Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm,
đổ lỗi cho ngời khác.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Giáo viên: Ghi sẵn các bớc ra quyết định trên giấy to.
- Học sinh: SGK


III. Các hoạt động:



<b>TG</b> <b>HO¹T ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>



- Nªu ghi nhí - 2 häc sinh


1’ <b>3. Giíi thiệu bài mới: </b>


- Có trách nhiệm về việc làm của mình
(tiết 2)


31 <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


10’ <b>* Hoạt động 1: X lý tỡnh hung bi tp</b>
3.


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thuyÕt tr×nh</b>


- Nêu yêu cầu - Làm việc cá nhân chia s trao i bi


làm với bạn bên cạnh 4 bạn trình bày
tr-ớc lớp.


- Kt lun: Em cần giúp bạn nhận ra lỗi
của mình và sửa chữa, không đỗ lỗi cho
bạn khác.


- Em nên tham khảo ý kiến của những
ng-ời tin cậy (bố, mẹ, bạn …) cân nhắc kỹ
cái lợi, cái hại của mỗi cách giải quyết rồi
mới đa ra quyết định của mình.


- Lớp trao đổi bổ sung ý kiến



9’ * Hoạt động 2: Tự liên hệ


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thuyết trình</b>
- Hãy nhớ lại một việc em đã thành công


(hoặc thất bại) - Trao đổi nhóm- 4 học sinh trình bày
+ Em đã suy nghĩ nh thế nào và làm gì


tr-ớc khi quyết định làm điều đó?
<b>+ Vì sao em đã thành cơng (thất bại)?</b>
<b>+ Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?</b>
 Tóm lại ý kiến và hớng dẫn các bớc ra
quyết định (đính các bớc trên bảng)


    


12’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố, đóng vai </b> - Chia lớp làm 3 nhóm


<b>Phơng pháp: Sắm vai </b> - Mỗi nhóm thảo luận, đóng vai một tình
huống


- Nêu yêu cầu - Các nhóm lên đóng vai


Xác định
vấn đề, tình
huống


LiƯt
kª các giải


pháp


Đánh giá kết
quả các giải pháp (lợi,
hại)


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

+ Nhóm 1: Em sẽ làm gì nếu thấy bạn em
vứt rác ra sân trờng?


+ Nhóm 2: Em sẽ làm gì nếu bạn em rủ
em bỏ học đi chơi điện tử?


+ Nhóm 3: Em sẽ làm gì khi bạn rủ em
hút thuốc lá trong giờ chơi?


- Đặt câu hỏi cho tõng nhãm - Nhãm héi ý, tr¶ lêi
+ Vì sao em lại ứng xử nh vậy trong tình


huống? - Líp bỉ sung ý kiÕn


+ Trong thực tế, thực hiện đợc điều đó có
đơn giản, dễ dàng khơng?


+ Cần phải làm gì để thực hiện đợc những
việc tốt hoặc từ chối tham gia vào những
hành vi không tốt?


 Kết luận: Cần phải suy nghĩ kỹ, ra
quyết định một cách có trách nhiệm trớc
khi làm một việc gì.



- Sau đó, cần phải kiên định thực hiện
quyết định của mình


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Ghi li những quyết định đúng đắn của
mình trong cuộc sống hàng ngày  kết
quả của việc thực hiện quyết định đó.
- Chuẩn bị: Có chí thì nên.


- NhËn xÐt tiÕt häc




<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Từ trái nghĩa</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thức: </b> Củng cố những kiến thức đã học về từ trái nghĩa.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm
đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số từ trái nghĩa tìm đợc .


<b>3. Thái độ: </b> Có ý thức dùng từ trái nghĩa khi nói, viết để việc din t rừ sc thỏi
hn.


<b>II/ Chuẩn bị</b>



- Thầy: Phiếu photo nội dung bài tập 4/48
- Trò : SGK


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Từ trái nghĩa </b>


- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập. - Học sinh sửa bài 3
- Giáo viên cho học sinh đặc câu hỏi - học


sinh tr¶ lêi:


+ ThÕ nào là từ trái nghĩa? - Hỏi và trả lời
+ Nêu tác dơng cđa tõ tr¸i nghÜa dïng


trong c©u?


- NhËn xÐt
Giáo viên nhận xét và cho điểm


1 <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Tiết học hơm nay, các em sẽ vận dụng
những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa”
33’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>



18’ <b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh tìm</b>


các cặp từ trái nghĩa trong ngữ cảnh. - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Bút đàm, thảo luận nhóm,</b>


thùc hµnh.
 Bµi 1:


- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm


- Giáo viên phát phiếu cho học sinh và lu


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

và 2 gạch.


- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
 Bµi 2:


- 2 học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm


- Häc sinh lµm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài


Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Bài 3:


- Giải nghĩa nhanh các thành ng÷, tơc
ng÷.



- Học sinh đọc u cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm


- Học sinh thảo luận nhóm đơi
- Học sinh sửa bài dạng tiếp sức
 Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét


10’ <b>* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh biết</b>
tìm một số từ trái nghĩa theo yêu cầu và
đặt câu với các từ vừa tìm đợc.


- Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm,</b>


thùc hµnh
 Bµi 4:


- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 4
- Cả lớp đọc thầm


- Giáo viên phát phiếu cho học sinh trao
đổi nhóm.


- Nhãm trëng ph©n công các bạn trong
nhóm tìm cặp tõ tr¸i nghÜa nh SGK, råi
nép l¹i cho th kÝ tỉng hợp - Đại diện nhóm
trình bày.


- Học sinh sửa bµi



 Giáo viên chốt lại từng câu. - Cả lớp nhận xét (đúng, nhiều cặp từ)
 Bài 5:


- Lu ý hình thức, nội dung của câu cÇn


đặt. - 1, 2 học sinh đọc đề bài 5 - Học sinh làm bài


- Học sinh sửa bài lần lợt từng em đọc nối
tiếp nhau từng câu vừa đặt.


 Giáo viên chốt lại. - Cả lớp nhận xét
5’ <b>* Hoạt động 3: Củng c </b> - Hot ng nhúm, lp


<b>Phơng pháp: Trò chơi, thảo luận nhóm </b>
- Giáo viên phát phiếu gồm 20 từ. Yêu


cầu xếp thành các nhóm từ trái nghĩa. - Thảo luận và xếp vào bảng từ - Trình bày, nhận xét
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Hoàn thành tiếp bài 5


- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: Hòa bình
- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>kÓ chuyện</b>


<b>Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>



<b>1. Kin thức: </b>Dựa vào băng phim đã xem, lời kể của giáo viên và những hình ảnh minh họa.
Học sinh tìm đợc lời thuyết minh cho mỗi hình ảnh. Biết sáng tạo câu chuyện theo lời nhân
vật.


<b>2. Kĩ năng: </b> Kể chuyện rõ ràng, tự nhiên. Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi hành động
dũng cảm của những ngời lính Mỹ có lơng tri đã ngăn chặn và tố cáo tội ác man rợ của quân
đội Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam.


<b>3. Thái độ: </b> Ghét chiến tranh, u chuộng hịa bình.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Các hình ảnh minh họa bằng phim trong.
- Trò : SGK


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


 Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh kể lại câu chuyện mà em đã
đợc chứng kiến, hoặc đã tham gia.


1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
“Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai”
30’ <b>4. Phát triển các hot ng: </b>
10 <b>* Hot ng 1: </b>



- Giáo viên kể chuyện 1 lần - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh.
- Viết lên bảng tên các nh©n vËt trong


phim:


+ Mai-cơ: cựu chiến binh
+ Tôm-xơn: chỉ huy đội bay
+ Côn-bơn: xạ thủ súng máy
+ An-drê-ốt-ta: cơ trởng
+ Hơ-bớt: anh lính da đen


+ R«-nan: mét ngêi lÝnh bỊn bỉ su tầm tài
liệu về vụ thảm sát.


- Giáo viên kể lần 2 - Minh họa và giới
thiệu tranh và giải nghĩa từ.


12 <b>* Hot ng 2: Hng dn hc sinh k</b>
chuyn.


<b>Phơng pháp: Kể chuyÖn. </b>


- 1 học sinh đọc yêu cầu


- Tõng nhãm tiếp nhau trình bày lời thuyết
minh cho mỗi hình.


- Cả lớp nhận xét
5’ <b>* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa của</b>



c©u chun.


<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoi,</b>
ging gii


- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - Các nhóm bàn bạc, thảo luận nêu ý nghÜa
cđa c©u chun.


- Chọn ý đúng nhất.
3’ <b>* Hoạt động 4: Củng cố </b>


- Tổ chức thi đua - Các tổ thi đua tìm bài thơ, bài hát hay
truyện đọc nói về ớc vọng hịa bình.
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- VỊ nhµ tËp kĨ l¹i chun


- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<i><b>Thứ t ngày 03 tháng 10 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Ôn tập bổ xung về giải toán</b>
(Tiếp)


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kin thc: Học sinh bớc đầu làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ , và biết cách</b>


giải bài tốn có liờn quan n ti l ú


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh nhận dạng toán nhanh, giải chính xác.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh yêu thích môn học. Vận dụng điều đã học vào cuộc
sống.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phấn màu, bảng phụ


- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK, nháp.

III. Các hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Lun tËp </b>


- Giáo viên kiểm tra hai dạng toán ti lệ
đã học


- 2 häc sinh
- Học sinh lần lợt sửa (SGK).


Giáo viên nhận xét cho điểm


1 <b>3. Giới thiệu bài mới: Ôn tập giải toán</b>
(tt)



- Hôm nay, chóng ta tiÕp tục học dạng
toán tỷ lệ tiếp theo thông qua tiết Ôn tập
giải toán


30 <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh tìm</b>
hiểu ví dụ dẫn đến quan hệ ti lệ


- Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>


n·o


_GV nêu ví dụ (SGK) - Học sinh tìm kết quả điền vào bảng viết
sẵn trên bảng  học sinh nhận xét mối
quan hệ giữa hai đại lợng.


_GV cho HS quan sát bảng rồi nhận xét :
“Số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao gấp lên bao
nhiêu lần thì số bao gạo có đợc lại gim
i by nhiờu ln


Lu ý : không đa ra khái niệm, thuật ngữ tỉ
lệ nghịch


* Hot ng 2: Hng dẫn học sinh củng
cố, rèn kỹ năng giải các bài toán liên
quan đến ti lệ (dạng rút về đơn vị)  học


sinh biết giải các bài tốn có liên quan
đến ti lệ


- Hoạt động cá nhân


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>
não


 Bài toán 1: - Học sinh đọc đề - Túm tt


- Giáo viên gợi ý: Học sinh suy nghÜ c¸


nhân tìm cách giải - Học sinh giải - Phơng pháp dùng rút vềđơn vị
_GV phân tích bài tốn để giải theo cách


2 “tìm tỉ số” - Khi làm bài HS có thể giải bài tốn bằng1 trong 2 cách
<b>* Hoạt động 3: </b> - Hoạt động cá nhân (thi đua tiếp sức 2


dãy)
<b>Phơng pháp: Đ.thoại, thực hành, động</b>
não


 Bài 1: - Học sinh đọc đề bài


_GV gợi mở tìm ra cách giải bằng cách
“rút về đơn vị”


- Häc sinh ghi kết quả vào bảng dạng tiếp
sức



Giáo viên chèt l¹i - Líp nhËn xÐt


 Bài 2: - Học sinh đọc đề - Nêu tóm tắt. Học sinh


gi¶i


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

Giáo viên nhận xét


Bi 3: - HS đọc đề - Nêu tóm tắt. HS giải


 Gi¸o viên chốt lại - Học sinh sửa bài - Phơng pháp Dùng tỉ
<i>số</i>


4 <b>* Hot ng 5: Cng c </b> - Hoạt động nhóm bàn (bảng phụ)
- Cho học sinh nhắc lại cách giải dạng


to¸n quan hƯ tû lƯ
1’ <b>5. Tỉng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bÞ: Lun tËp





<b>Tập đọc</b>


<b>Bài ca về trái đất</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức: </b> Hiểu các từ ngữ: khói hình nấm, bom A, bom H, vàng, trắng, đen.
<b>2. Kĩ năng: </b> Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tơi, rộn ràng.
<b>3. Thái độ: </b> Toàn thể thế giới đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình
yên và quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên trái đất.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Thầy: Tranh ảnh hình khói nấm. Tranh SGK phóng to, bảng phụ.
- Trò : Mỗi tổ vẽ tranh để minh họa cho câu hỏi SGK/46


III. Các hoạt ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Nh÷ng con sÕu b»ng giÊy </b>


- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc bài. - Học sinh lần lợt đọc bài
- Học sinh tự đặt câu hỏi
- Hc sinh tr li


Giáo viên nhận xét, cho ®iĨm.
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


- Hơm nay các em sẽ đợc học bài thơ “Bài
ca về trái đất”.


- Học sinh lắng nghe
33’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>



<b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh đọc</b>
đúng văn bản


- Hoạt động lớp, cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải</b>


* Luyện đọc


- Rèn phát âm đúng âm tr. - 1 học sinh giỏi đọc


- Rèn phát âm đúng: bom H, bom A - Lần lợt từng em đọc tiếp nối tng kh
th.


- Giáo viên theo dõi và sửa sai - Đọc câu, đoạn có từ, có âm tr
- Giáo viên cho häc sinh lªn bảng ngắt


nhịp.


- 1 học sinh lên bảng ngắt nhịp từng câu
thơ.


- 1, 2 hc sinh c cả bài
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
<b>Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại </b>


- Yêu cầu học sinh đọc khổ 1, 2, 3 - Lần lợt học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh đọc câu 1: hình ảnh


trái đất có gì đẹp? - Học sinh đọc yêu cầu câu 1 - Học sinh thảo luận nhóm



- Th kÝ ghi lại câu trả lời của các bạn và
trình bày.


- Dự kiến : Trái đất giống nh quả bóng
xanh bay giữa giữa bầu trời xanh. Có tiếng
chim bồ câu - những cánh hải âu vờn sóng
biển.


 Giáo viên nhận xét - chốt ý. - Các nhóm trình bày kết hợp với tranh.
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2: Em hiểu


hai câu thơ cuối khổ thơ? - Học sinh đọc câu 2 - Lần lợt học sinh nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

dù khác nhau màu da nhng đều bình đẳng,
đều đáng quý, đáng yêu.


- Những hình ảnh nào đã mang đến tai


họa cho trái đất? - Học sinh lần lợt trả lời


- Yêu cầu học sinh nªu nghÜa: bom A,
bom H, khói hình nấm.


Giáo viên chèt b»ng tranh


- Yêu cầu học sinh đọc câu 3: chúng ta


phải làm gì để giữ bình yên cho trái đất? - Học sinh lần lợt trả lời - Dự kiến:



+ Phải chống chiến tranh, chống bom
nguyên tử, bom hạt nhân. Vì chỉ có hịa
bình, tiếng hát, tiếng cời mới mang lại sự
bình yên, sự trẻ mãi không già cho trái đất.
+ Bảo vệ môi trờng


+ Đoàn kết các dân tộc
- Yêu cầu học sinh nêu ý chính - Các nhóm thảo luận


- Đại diện nhóm trình bày
<b>* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm </b> - Hoạt động cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải </b>


- Giáo viên đọc diễn cảm - Lần lợt học sinh đọc diễn cảm từng khổ
thơ.


- Học sinh nêu cách đọc
- Giọng đọc - nhấn mạnh từ
- Gạch dới từ nhấn mạnh
- Học sinh thi đọc diễn cảm
<b>* Hoạt động 4: Củng cố </b>


- Giáo viên cho học sinh hát - Cùng hát: “Trái đất này là của chúng em”
- Giáo viên cho học sinh thi c thuc


lòng 1 khổ thơ.


- Thi đua dÃy bàn
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.



1 <b>5. Tng kt - dn dũ: </b>
- Rốn c ỳng nhõn vt


- Chuẩn bị: Một chuyên gia m¸y xóc”
- NhËn xÐt tiÕt häc





<b>ThĨ dơc</b>


(Gi¸o viên chuyên)


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b> Từ kết quả quan sát cảnh trờng học của mình, học sinh biết lập dàn ý
chi tiết cho bài văn tả ngôi trờng.


<b>2. K nng: </b> Bit chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh .
<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh lòng yêu quý cảnh vật xung quanh và say mờ sỏng
to.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Giấy khổ to, bót d¹


- Trị: Những ghi chép của học sinh đã có khi quan sát trờng học.


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CñA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: </b>


- Giáo viên kiểm tra bài chuẩn bÞ cđa häc


sinh - 2 học sinh đọc lại kết quả quan sát tảcảnh trờng học
 Giáo viên nhận xét


1’ <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
33’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

dàn ý chi tiết của bài văn tả ngôi trờng
<b>Phơng pháp: Bút đàm</b>


 Bài 1: - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1


- Học sinh trình bày những điều em đã
quan sát đợc


- Giáo viên phát giấy, bút dạ - Học sinh làm việc cá nhân
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu - Học sinh tự lập dàn ý chi tiết
 Giáo viên nhận xét, bổ sung để hon


chỉnh dàn ý của học sinh



- Học sinh trình bày trên bảng lớp
- Học sinh cả lớp bổ sung


14’ <b>* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh biết</b>
chuyển một phần của dàn ý chi tiết thành
một đoạn văn hồn chỉnh.


- Hoạt động nhóm đơi
<b>Phơng pháp: Bút đàm</b>


 Bài 2: - Nên chọn viết phần thân bài (thân bµi cã


chia thành từng phần nhỏ)
- 2 học sinh đọc bài tham khảo


- 1, 2 học sinh nêu phần mà em chọn ở
thân bài để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh
( làm nháp )


- Học sinh lần lợt đọc lên đoạn vn ó
hon chnh


- Giáo viên gợi ý häc sinh chän : - C¶ líp nhËn xÐt
+ Viết văn tả cảnh sân trờng với cột cờ,


những sáng chào cờ, giờ ra chơi, tập thể
dục giữa giờ.


+ Viết đoạn văn tả các tòa nhà và phòng
học.



+ Vit on văn tả vờn trờng và sân chơi
- Chấm điểm, đánh giá


5’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố</b> - Hoạt ng lp


<b>Phơng pháp: Thi đua</b>


- Đánh giá - Bình chọn đoạn văn hay


1 <b>5. Tng kt - dn dò: </b>
- Xem lại các văn đã học
- Chuẩn bị tiết kiểm tra viết
- Nhận xét tiết học




<b>Khoa học</b>


<b>Vệ sinh ở tuổi dậy thì</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Học sinh nhận định những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở lứa tuổi
dậy thì


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh xác định những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khỏe
thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể nhất là giai đoạn cơ thể
bớc vào tuổi dậy thì.



<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Các hình ảnh trong SGK trang 18 , 19
- Trò: SGK


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bài cũ: Từ tuổi vị thành niên đến tuổi</b>
già.


- Giáo viên để các hình nam, nữ ở các lứa
tuổi từ tuổi vị thành niên đến tuổi già, làm
các nghề khác nhau trong xã hội lên bàn,
yêu cầu học sinh chọn và nêu đặc điểm
nổi bật của giai đoạn lứa tuổi đó.


- Học sinh nêu đặc điểm nổi bật của lứa
tuổi ứng với hình đã chọn.


- Học sinh gọi nối tiếp các bạn khác chọn
hình và nêu đặc điểm nổi bật ở giai đoạn
đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

“VƯ sinh ti dËy th×”



28’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học</b>
tập.


- Hoạt động nhóm đơi, lớp
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận, giảng</b>


gi¶i
<b>+ Bíc 1: </b>


_GV nêu vấn đề :


+Må h«i cã thể gây ra mùi gì ?


+Nu ng li lõu trờn cơ thể,đặc biệt là ở
các chỗ kín sẽ gây ra điều gì ? …


+ Vậy ở lứa tuổi này, chúng ta nên làm gì
để giữ cho cơ thể ln sạch s4, thơm tho
và tránh bị mụn “trứng cá” ?


<b>+ Bíc 2:</b>


_GV yêu cầu mỗi HS nêu ra một ý kiến
ngắn gọn để trình bày câu h3i nêu trên


- Häc sinh trình bày ý kiến
_GV ghi nhanh các ý kiến lên bảng



+ Nờu tỏc dng ca tng vic lm đã kể
trên


_ Rửa mặt bằng nớc sạch, tắm rửa, gội
đầu, thay đổi quần áo thờng xuyên , …
_ GV chốt ý (SGV- Tr 41)


<b>* Hoạt động 2: (làm việc với phiếu học</b>
tập )


<b>+ Bíc 1:</b>


_GV chia líp thµnh 2 nhãm nam vµ nữ và


phát phiếu học tập _Nam nhận phiếu Vệ sinh cơ quan sinhdục nam
_ Nữ nhận phiếu Vệ sinh cơ quan sinh
dục nữ


<b>+ Bớc 2: Chữa bài tập theo tõng nhãm</b>


nam, nhãm nữ riêng _Phiếu 1 :1- b ; 2 – a, b. d ; 3 – b,d_PhiÕu 2 : 1 – b, c ; 2 – a, b, d ;
3 – a ; 4 - a


_HS đọc lại đọn đầu trong mục Bạn cần
<i>biết Tr 19 / SGK</i>


<b>* Hoạt động 3:Quan sát tranh và tho</b>
lun


<b>+ Bớc 1 : (làm việc theo nhóm)</b>



_GV yêu cầu c¸c nhãm quan s¸t H 4, 5 ,
6 , 7 Tr 19 SGK và trả lời câu hỏi


+Chỉ và nói nội dung từng hình


+Chỳng ta nờn lm gì và khơng nên làm
gì để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh
thần ở tuổi dậy thì ?


<b>+ Bíc 2: ( lµm viƯc theo nhãm)</b>


_GV khuyến khích HS đa thêm ví dụ về
những việc nên làm và khơng nờn lm
bo v sc kho


_Đại diện nhóm trình bày kÕt qu¶ th¶o
luËn


 Giáo viên chốt: ở tuổi dậy thì, chúng ta
cần ăn uống đủ chất, tăng cờng luyện tập
TDTT, vui chơi giải trí lành mạnh; tuyệt
đối không sử dụng các chất gây nghiện
nh thuốc lá, rợu…; không xem phim ảnh
hoặc sách báo không lành mạnh


<b>* Hoạt động 4: Trò chơi “Tập làm diễn</b>


giả” - Hoạt động nhóm đơi, lớp



<b>Phơng pháp: Thảo lun, m thoi, úng</b>
vai


<b>+ Bớc 1: </b>


- Giáo viên giao nhiƯm vơ vµ híng dÉn.


<b>+ Bíc 2: HS trình bày</b> _HS 1(ngời dẫn chơng trình)
_HS 2 ( bạn khử mùi)


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

_GV khen ngợi và nêu câu hái :


+Các em đã rút ra đợc điều gì qua phần
trình bày của các bạn ?


1’ <b>5. Tỉng kÕt - dặn dò: </b>


- Thực hiện những việc nên làm của bài
học


- Chuẩn bị: Thực hành Nói không ! Đối
với các chất gây nghiện


- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<i><b>Thứ năm ngày 04 tháng 10 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức: </b>Giúp học sinh củng cố, rèn luyện ki năng giải bài toán liên quan đến ti lệ
<b> 2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh nhận dạng tốn nhanh, chính xác.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh u thích mơn tốn. Vận dụng những điều đã học vào thực
tế.


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò : Vở bài tp, SGK, nhỏp

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: </b>


- KiĨm tra cách giải dạng toán liên quan


n t s hc sinh vừa học. - 2 em
- Học sinh sửa bài 3/21 (SGK)


- Lần lợt học sinh nêu tóm tắt - Rút v
n v - Sa bi


Giáo viên nhận xét - cho ®iĨm - Líp nhËn xÐt
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: Lun tËp chung</b>



- Hơm nay, chúng ta tiếp tục giải các bài
tập liên quan đến tỷ lệ qua tiết "Luyện tập
".


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


9’ <b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh giải</b>
các bài tập trong vở bài tập  học sinh
biết xác định dạng toán quan hệ tỷ lệ.


- Hoạt động cá nhân
<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>


n·o
 Bµi 1:


- Học sinh đọc đề - Nêu tóm tắt - Học sinh
giải “Tìm tỉ số”


- Häc sinh sưa bµi


 Giáo viên nhận xét - Nêu phơng pháp áp dụng
10’ <b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b> - Hoạt động nhóm đơi


<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại, động</b>
não


 Bài 2: - Học sinh lần lợt đọc yêu cầu đề bài



- Giáo viên gợi mở học sinh thảo luận
nhóm các yêu cầu sau: Phân tích đề, nêu
tóm tắt, cách giải


- Häc sinh ph©n tích
- Nêu tóm tắt
- Học sinh giải -
Giáo viên nhận xét và liên hệ với giáo


dục dân số - Học sinh sửa bài


Giáo viên chốt lại * Mức thu nhập của một ngời bị giảm


 Bài 3: - Học sinh đọc đề


- Tiếp tục thảo luận nhóm đơi nh bài tập


sè 2 - Học sinh tóm tắt- Học sinh giải


Dự kiến


10 ngời : 35 m mơng
Thêm 10 + 20 ngêi


? ngêi : ? m m¬ng


10’ <b>* Hoạt động 3: </b> - Hoạt động cá nhõn


<b>Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại </b>
Bài 4:



Giỏo viờn đặt câu hỏi học sinh trả lời
-Học sinh nêu cỏch gii


- Học sinh nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chèt ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

h¬n)


<b>Phơng pháp: </b>Thực hành, động n o<b>ó</b>


- Yêu cầu học sinh nhận dạng bài tập qua
tóm tắt sau:


+ 4 ngày : 28 m mơng
30 ngày : ? m m¬ng
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bÞ: Lun tËp chung
- NhËn xÐt tiÕt häc





<b>Lun tõ và câu</b>


<b>Luyện tập về từ trái nghĩa</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b>Củng cố những kiến thức đã học về từ trái nghĩa.


<b>2. Kĩ năng: </b> Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các
bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số từ trái nghĩa tìm đợc .


<b>3. Thái độ: </b> Có ý thức dùng từ trái nghĩa khi nói, viết để việc diễn đạt rõ sắc thái hơn.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phiếu photo nội dung bài tập 4/48
- Trò : SGK


III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Từ trái nghĩa </b>


- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập. - Học sinh sửa bài 3
- Giáo viên cho học sinh đặc câu hỏi - học


sinh tr¶ lêi:


+ Thế nào là từ trái nghĩa? - Hỏi và trả lời
+ Nêu tác dơng cđa tõ trái nghĩa dùng


trong câu? - Nhận xét



Giáo viên nhận xét và cho điểm
1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Tiết học hơm nay, các em sẽ vận dụng
những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa”
33’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


18’ <b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh tìm</b>


các cặp từ trái nghĩa trong ngữ cảnh. - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
<b>Phơng pháp: Bút đàm, thảo luận nhóm,</b>


thùc hµnh.
 Bµi 1:


- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thm


- Giáo viên phát phiếu cho học sinh và lu
ý câu có 2 cặp từ trái nghĩa: dùng 1 gạch
và 2 gạch.


- Học sinh làm bài cá nhân, các em gạch
dới các từ trái nghĩa có trong bài.


- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Bài 2:



- 2 học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lp c thm


- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài


Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
Bài 3:


- Gi¶i nghÜa nhanh các thành ngữ, tơc
ng÷.


- Học sinh đọc u cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm


- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Học sinh sửa bài dạng tiếp sức
 Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

tìm một số từ trái nghĩa theo yêu cầu và
đặt câu với các từ vừa tìm đợc.


<b>Phơng pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm,</b>
thực hành


 Bµi 4:


- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 4
- C lp c thm



- Giáo viên phát phiếu cho häc sinh trao


đổi nhóm. - Nhóm trởng phân công các bạn trongnhóm tìm cặp từ trái nghĩa nh SGK, rồi
nộp lại cho th kí tổng hợp - Đại diện nhóm
trình bày.


- Häc sinh sưa bµi


 Giáo viên chốt lại từng câu. - Cả lớp nhận xét (đúng, nhiều cặp từ)
 Bài 5:


- Lu ý hình thức, nội dung của câu cần


t. - 1, 2 học sinh đọc đề bài 5 - Học sinh làm bài


- Học sinh sửa bài lần lợt từng em đọc nối
tiếp nhau từng câu vừa đặt.


 Giáo viên chốt lại. - Cả lớp nhận xét
5’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố </b> - Hoạt ng nhúm, lp


<b>Phơng pháp: Trò chơi, thảo luận nhóm </b>
- Giáo viên phát phiÕu gåm 20 từ. Yêu


cầu xếp thành các nhóm từ trái nghĩa. - Thảo luận và xếp vào bảng từ - Trình bày, nhận xét
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Hoàn thành tiếp bài 5


- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: Hòa bình


- Nhận xét tiết học




<b>Mỹ thuật</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>lịch sử</b>


<b>XÃ hội Việt Nam cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: Học sinh biết: Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX, nền kinh tế- xã hội nớc</b>
ta có những biến đổi do chính sách khai thác thuộcđịa của Phỏp .


- Bớc đầu tìm hiểu mối quan hệ giữa KT & XH.


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn bớc đầu tìm hiểu mối quan hệ giữa KT &
XH.


<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc. </b>
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Hình SGK/9 - Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh t liệu về KT-XH
Việt Nam thời bấy giờ.


- Trò : Xem trc bi, SGK

III. Cỏc hot ng:




<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi động: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Cc phản công ở kinh thành</b>
Huế.


- Nêu nguyên nhân xảy ra cuộc phản


công ở kinh thành Huế? - Học sinh trả lời
- Giớ thiệu các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu


của phong trào Cần Vơng?
Giáo viên nhận xét bài cũ
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


XÃ Hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu
thế kØ XX”


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b>kỉ XIX, đầu thế kỉ XX.</b>


<b>* Hot ng 1: (làm việc cả lớp)</b>
<b>Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại </b>
- Giáo viên nêu vấn đề: Sau khi dập tắt
phong trào đấu tranh vũ trang của nhân
dân ta, thực dân Pháp đã làm gì? Việc làm
đó đã tác động nh thế nào đến tình hình


kinh tế, xã hội nớcta ?


- Học sinh nêu: tiến hành cuộc khai thác
KT mà lịch sử gọi là cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ I nhằm vơ vét tài nguyên và
bóc lột sức lao động của nhân dân ta.
- Giáo viên chia lớp theo 4 nhóm tho


luận nội dung sau:


+ Trình bày những chuyển biến vỊ kinh tÕ
cđa níc ta?


- Học sinh thảo luận theo nhóm  đại diện
từng nhóm báo cáo.


- Học sinh cần nêu đợc:


+ Những biểu hiện về sự thay đổi trong
nền kinh tế VN cuối TK XIX-đầu TK XX
+ Những biểu hiện về sự thay đổi trong xã
hội VN cuối TK XIX- u TK XX


+ Đời sống của công nhân, nông dân VN
trong thời kì này


Giỏo viờn nhn xét + chốt lại. _HS xem tranh
5’ <b>* Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)</b> - Hoạt động lớp


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, tổng hợp </b>


_GV tổ chức HS thảo luận câu hỏi :
+Trớc khi bị thực dân Pháp xâm lợc, nền
kinh tế VN có những ngành kinh tế nào
chủ yếu ? Sau khi thực dân Pháp xâm lợc,
những ngành kinh tế nào mới ra đời ở nớc
ta ? Ai sẽ đợc hởng các nguồn lợi do sự
phát triển kinh t ?


+Trớc đây, XH VN chñ yÕu có những
giai cấp nào Đời sống của công nhân và
nông dân VN ra sao ?


7 <b>* Hoạt động 3: (làm việc cả lớp)</b>
<b>Phơng pháp: Động não </b>


_GV hoàn thiện phần trả lời của HS _ Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận .
<b>* Hoạt động 4 : (làm việc cả lớp)</b>


_GV tổng hợp các ý kiến của HS, nhấn
mạnh những biến đổi về kinh tế, XH ở
n-ớc ta đầu TK XX


 Gi¸o dơc: căm thù giặc Pháp
1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học bài ghi nhớ


- Chuẩn bị: Phan Bội Châu và phong trào
Đông Du



- Nhận xét tiết học




<b>Kỹ thuật</b>


<b>Thêu dấu nhân</b>
I. MụC TIÊU :


HS cần phải :


- Biết cách thêu dấu nhân.


- Thờu đợc các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
- u thích tự hào về sản phẩm làm đợc.


II. CHUÈN BÞ :


- Mẫu thêu dấu nhân (đợc thêu bằng len hoặc sợi trên vải hoặc trên tờ bìa màu. Kích thớc mũi
thêu 3 – 4 cm )


- Một số sản phẩm trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết :


+ Một mảnh vải trắng hoặc màu kích thớc 35cm x 35cm.
+ Kim khâu len hoặc sợi khác màu vải.


+ Len hoặc sợi, chỉ khâu, phấn vạch thớc, kéo.
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU



</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

1.Kiểm tra bài
củ : ( 5)
2.Bài mới
GTB1-2'
HĐ1 :
5-6'


HĐ2 : 20-23'


H3 : Nhn
xột, ỏnh giỏ.
5-7'


3.Dặn dò.
1-2'


* Kim tra vic chun b ũ dựng cho tit
thc hnh.


-Yêu cầu c¸c tỉ kiĨm tra b¸o c¸o.
-NhËn xÐt chung.


* HS để các vật dụng lên bảng.
-Nhóm trởngkiểm tra báo cáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

<i><b>Thứ sáu ngày 05 tháng 10 năm 2007</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập chung</b>


<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. Kiến thức: </b> Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài toán về “Tìm hai số biết tổng
( hiệu) và ti số của hai số đó “ và bài tốn liên quan đến quan hệ ti lệ đã học .


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn học sinh kỹ năng phân biệt dạng, xác định dạng toán liên quan đến
ti lệ.


<b>3. Thái độ: </b> Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tp, SGK, nhỏp

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hát


4’ <b>2. Bµi cị: Lun tËp </b>


- Kiểm tra cách giải các dạng toán liên


quan n - 2 học sinh


- HS sưa bµi 3 , 4 (SGK)


- Lần lợt HS nêu tóm tắt - Sửa bài


Giáo viên nhận xét - cho điểm - Lớp nhËn xÐt


1’ <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: Lun tËp </b>


30’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
10’ <b>* Hoạt động 1: </b>


- Hớng dẫn học sinh giải các bài toán liên
quan đến tỷ số và liên quan đến tỷ lệ 
học sinh nắm đợc các bớc giải của các
dạng toán trên


- Hoạt động nhóm đơi


<b>Phơng pháp: Đ.thoại, thực hành, động</b>
não


 Bài 1: - 2 học sinh đọc đề


- Giáo viên gợi ý để học sinh tìm hiểu các


nội dung: - Phân tích đề và tóm tắt


- Tóm tắt đề + Tổng số nam và nữ là 28 HS


+ TØ số của số nam và số nữ là 2 / 5


- Phân tích đề - Học sinh nhận dạng


- Nêu phơng pháp giải - 2 học sinh đọc yêu cầu bi


- Học sinh nêu - Học sinh giải



- Học sinh sửa bài


- Lần lợt häc sinh nªu công thức dạng
Tổng và Tỉ


GV nhận xét chốt cách giải


9 <b>* Hot ng 2: </b> - Hoạt động cá nhân


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>
não


 Bµi 2


_GV gợi mở để đa về dạng “Tìm hai số
biết hiệu và tỉ số ca hai s ú


- Lần lợt học sinh phân tích
và nêu cách tóm tắt


- HS giải


Giỏo viờn nhn xét - chốt lại - Lớp nhận xét
10’ <b>* Hoạt động 3:</b>


<b>Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành, động</b>
não


 Bài 3 và 4 - Học sinh đọc đề - Phân tích đề, tóm tắt


và chọn cách giải


- Häc sinh giải
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại các bớc giải của 2 bài - Lớp nhận xÐt


4’ <b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động cá nhân (thi đua ai nhanh
hơn)


<b>Phơng pháp: Đ.thoại, thực hành, động</b>
não


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

võa học


1 <b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Làm bài nhµ + häc bµi


- Chuẩn bị: Ơn bảng đơn vị đo độ dài
- Nhận xét tiết học





<b>TËp lµm văn</b>


Kiểm tra viết
<b>Tả cảnh</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: </b> Dựa trên kết quả những tiết làm văn tả cảnh đã học, học sinh viết đợc
bài văn hoàn chỉnh.



<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn kĩ năng viết chân thực, tự nhiên, có sáng tạo.


<b>3. Thỏi : </b> Giỏo dc học sinh lòng yêu quý cảnh vật, say mê sáng tạo.
<b>II/ Chuẩn bị</b>


- Thầy: Tranh phóng to minh họa cho các cảnh gợi lên nội dung kiểm tra.

III. Cỏc hot ng:



<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT §éNG CñA HäC SINH</b>


1’ <b>1. Khởi động: </b> - Hát


4 <b>2. Bài cũ: Nêu cấu tạo 1 bài văn tả cảnh. </b>
1 <b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


Kiểm tra viÕt”


33’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


3’ <b>* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh làm</b>
bài kiểm tra.


- Hoạt động lớp
<b>Phơng pháp: Trc quan, .thoi </b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh quan s¸t


tranh minh họa. - 1 học sinh đọc đề kiểm tra



- Giáo viên giới thiệu 4 bức tranh. 1. T¶ c¶nh bi sáng (hoặc tra, chiều)
trong 1 vờn cây.


2. Tả cảnh buổi sáng trong 1 công viên em
biết.


3. T cnh bui sỏng trờn cỏnh ng quờ
hng em.


4. Tả cảnh buổi sáng trên nơng rÉy ë vïng
quª em.


5. Tả cảnh buổi sáng trên đờng phố em
th-ờng đi qua.


6. Tả 1 cơn ma em từng gặp.
7. Tả ngôi trờng của em.
- Giáo viên giải đáp những thắc mắc của


học sinh nếu có. - Học sinh chọn một trong những đề thểhiện qua tranh và chọn thời gian tả.
30’ <b>* Hoạt động 2: Học sinh làm bài </b>


1’ <b>5. Tæng kÕt - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: Luyện tập báo cáo thống kê
- Nhận xét tiết học




<b>a lý</b>



<b>Sông ngòi</b>


<i>. Mục tiêu: </i>


<b>1. Kiến thức: </b>Nắm một số đặc điểm và vai trị của sơng ngịi đối với đời sống và sản xuất .
<b>2. Kĩ năng: </b>Chỉ trên bản đồ (lợc đồ) 1 số con sơng chính củaViệt Nam. Xác lập đợc mối
quan hệ địa lý đơn giản giữa khí hậu và sơng ngịi.


<b>3. Thái độ: </b> Nhận thức đợc vai trị to lớn của sơng ngịi và có ý thức bảo vệ nguồn nớc sơng
ngịi, trồng cây gây rừng để tránh lũ do nớc sông dâng cao.


<b>II/ Chn bÞ</b>


- Thầy: Hình SGK phóng to - Bản t nhiờn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

<b>TG</b> <b>HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN</b> <b>HOạT ĐộNG CủA HọC SINH</b>


1 <b>1. Khi ng: </b> - Hỏt


4 <b>2. Bài cũ: Khí hậu</b>
- Nêu câu hái


+ Trình bày sơ nét về đặc điểm khí hậu


n-ớc ta? - Học sinh trả lời (kèm chỉ lợc đồ, bản đồ)


+ Nªu lý do khiÕn khÝ hËu Nam -Bắc khác
nhau rõ rệt?



+ Khớ hu nhit i giú mùa ảnh hởng nh
thế nào đến đời sống sản xuất ca nhõn
dõn ta?


Giáo viên nhận xét. Đánh giá
1 <b>3. Giíi thiƯu bµi míi: </b>


“Sơng ngịi nớc ta có đặc điểm gì? Tiết
địa lý hơm nay sẽ giúp các em trả lời câu
hỏi đó.”


- Học sinh nghe
28’ <b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>1 . Nớc ta có mạng lới sơng ngịi dày</b>
<b>đặc</b>


<b>* Hoạt động 1: (làm việc cá nhân hoặc</b>
thao cặp)


- Hoạt động cá nhân, lớp


<b>Phơng pháp: Trực quan, bút đàm, giảng</b>
giải


<b>+ Bíc 1: </b>


- Ph¸t phiÕu häc tËp - Mỗi học sinh nghiên cứu SGK, trả lời:
+ Nớc ta cã nhiỊu hay Ýt s«ng? - NhiỊu s«ng



+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ H.1 vị trí một
số con sông ở Việt Nam? ở miền Bắc và
miền Nam có những con sơng lớn nào?


- MiỊn Bắc: sông Hồng, sông Đà, sông
Cầu, sông Thái Bình


- Miền Nam: sông Tiền, sông Hậu, sông
Đồng Nai


- Miền Trung có sông nhiều nhng phần lớn
là sông nhỏ, ngắn, dốc lớn hơn cả là sông
Cả, sông MÃ, sông Đà Rằng


+ Vì sao sông miền Trung thờng ngắn và


dốc? - Vì vị trí miền Trung hẹp, núi gần biển.


+ Bớc 2: - Học sinh trình bày


- Sửa chữa và giúp học sinh hoàn thiện
câu tr¶ lêi


- Chỉ trên Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
các con sơng chính.


 Chốt ý: Mạng lới sơng ngịi nớc ta dày
đặc và phân bố rng khp trờn c nc.


- Lặp lại


<b>2 . Sông ngòi nớc ta có lợng nớc thay</b>


<b>i theo mựa và có nhiều phù sa .</b>
<b>* Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)</b>


- Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Thảo lun nhúm, trc quan,</b>


thực hành.


<b>+ Bớc 1: Phát phiếu giao việc</b>
- Hoàn thành bảng sau:


- Hc sinh c SGK, quan sát hình 2, 3,
thảo luận và trả lời:


<b>Chế độ nớc sơng</b> <b>Thời gian (từ</b>
<b>tháng… đến</b>


<b>th¸ng…)</b>


<b>Đặc điểm</b> <b>ảnh hởng tới đời</b>
<b>sống và sản xuất</b>
Mùa lũ


Mïa c¹n
<b>+ Bíc 2: </b>


- Sửa chữa, hoàn thiện câu trả lời. - Đại diện nhóm trình bày.
 Chốt ý: “Sự thay đổi chế độ nớc theo



mùa do sự thay đổi của chế độ ma theo
mùa gây nên, gây nhiều khó khăn cho đời
sống và sản xuất về giao thông trên sông,
hoạt động của nhà máy thủy điện, mùa
màng và đời sống đồng bào ven sơng”.


- Nhãm kh¸c bỉ sung.
- Lặp lại


- Màu nớc sông mùa lũ mùa cạn nh thế
nào? Tại sao?


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

Mựa cạn nớc trong hơn.
 Chốt ý: 3/4 diện tích đất liền nớc ta là


đồi núi, độ dốc lớn. Nớc ta lại có nhiều
ma và ma lớn tập trung theo mùa, đã làm
cho nhiều lớp đất trên mặt bị bào mịn đa
xuống lịng sơng làm sơng có nhiều phù
sa song đất đai miền núi ngày càng xấu
đi. Nếu rừng bị mất thì đất càng bị bào
mịn mạnh.


- Nghe


<b>3. Vai trò của sông ngòi</b>


<b>* Hot ng 3: (lm việc cả lớp)</b> - Bồi đắp nên nhiều đồng bằng, cung cấpnớc cho đồng ruộng và là đờng giao thông
quan trọng,cungcấp nhiều tôm cá và là


nguồn thủy điện rất lớn.


<b>Phơng pháp: Hỏi đáp, giảng giải, trực</b>
quan, thực hành


- Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam:
+ Vị trí 2 đồng bằng lớn và những con
sông bi p nờn chỳng.


+ Vị trí nhà máy thủy điện Hòa Bình và
Trị An.


- Hc sinh ch trờn bản đồ.


4’ <b>* Hoạt động 4: Củng cố </b> - Hoạt động nhóm, lớp
<b>Phơng pháp: Trị chơi, thực hành, thảo</b>


luËn nhãm


- Thi ghép tên sông vào vị trí sơng trên lợc
đồ.


- Nhận xét, đánh giá
1’ <b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>


- Chn bÞ: “Vïng biĨn níc ta”
- NhËn xÐt tiÕt häc






<b>©m nhạc</b>


(Giáo viên chuyên)


<b>Sinh hoạt</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×