Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

KE HOACH GIANG DAY TOAN 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.96 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần</b> <b>Tên chương / bài</b> <b>Tiết</b> <b>Mục đích, yêu cầu</b> <b>Kiến thức cơ bản</b> <b>Phương pháp GD</b> <b>Chuẩn bị của GV và</b>
<b>học sinh</b>


<b>Ghi</b>
<b>chuù</b>


1


<b>CHƯƠNG I: MỆNH</b>
<b>ĐỀ - TẬP HỢP</b>


<b>§1. MỆNH ĐỀ</b>


 <b>BÀI TẬP</b>


1, 2 <b><sub>MỆNH ĐỀ</sub></b>


a- Kiến thức


 Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh
đề phủ định, mệnh đề chứa biến.
 Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu


tồn tại ().


 Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh
đề tương đương.


 Phân biệt được điều kiện cần và
điều kiện đủ, giả thiết và kết luận.
b- Kĩ năng



 Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề
phủ định của một mệnh đề, xác
định được tính đúng sai của một
mệnh đề trong những trường hợp
đơn giản.


 Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo
và mệnh đề tương đương.


 Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh
đề cho trước.


<b>§1. MỆNH ĐỀ</b>


Mệnh đề. Mệnh đề
chứa biến


Phủ định của một
mệnh đề


Mệnh đề kéo theo
Mệnh đề đảo – Hai


mệnh đề tương
đương


Kí hiệu  và 
Bài tập



1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:



Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.


2 <b><sub>§2. TẬP HỢP</sub></b>


<b>§3. CÁC PHÉP TỐN</b>
<b>TẬP HỢP</b>


<b>3, 4 KHÁI NIỆM TẬP HỢP</b>
a- Kiến thức


 Hiểu được khái niệm tập hợp, tập
hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
 Hiểu các phép toán: giao, hợp của


hai tập hợp; phần bù của một tập
con.


b- Kĩ năng


 Sử dụng đúng các kí hiệu:

, , , , , \ ,

<i>A B C A</i>

<i>E</i>

.




    



 Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê
các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra
tính chất đặc trưng của các phần tử
của tập hợp.


<b>§2. TẬP HỢP</b>
Khái niệm tập hợp
Tập hợp con
Tập hợp bằng nhau
Bài tập


<b>§3. CÁC PHÉP</b>
<b>TOÁN TẬP HỢP</b>
Giao của hai tập


hợp


Hợp của hai tập hợp
Hiệu và phần bù


của hai tập hợp
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu


vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>


<b>§2. - 3</b>
- Th ầy :


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>nhóm</i> nhóm


3


<b>* BÀI TẬP</b>


<b>§4. CÁC TẬP HỢP SỐ</b>
5, 6


 Vận dụng được các khái niệm tập
hợp con, tập hợp bằng nhau và giải
bài tập.


Thực hiện được các phép toán lấy giao
của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp,
hiệu của hai tập hợp, phần bù của một
tập con. Biết dùng biểu đồ Ven để biểu
diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai
tập hợp.


<b>§4. CÁC TẬP HỢP SỐ</b>
a- Kiến thức


 Hiểu được các kí hiệu
*

<sub>, , , ,</sub>



    

và mối quan hệ giữa
các tập hợp đó.


 Hiểu đúng các kí hiệu: (, [, ), ], (a ;


b), [a ; b], (a ; b], [a ; b), ∞ ; a),
(-∞ ; a], (a ; +(-∞), [a ; +(-∞), (-(-∞ ; +(-∞).
b- Kĩ năng


 Viết được số quy tròn của một số
căn cứ vào độ chính xác cho trước.


Bài taäp tập hợp và
các phép tốn trên
tập


<b>§4. CÁC TẬP HỢP</b>
<b>SỐ</b>


Các tập hợp số đã
học


Các tập hợp con
thường dùng của


Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.



3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<i>Chỳ ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§4. </b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm



4


<b>§5. SỐ GẦN ĐÚNG,</b>
<b>SAI SỐ</b>


<b>* BÀI TẬP</b> <sub>7, 8</sub>


<b>§5. </b>


a- Kiến thức


 Biết khái niệm số gần đúng, sai số.
b- Kĩ năng


 Viết được số quy tròn của một số
căn cứ vào độ chính xác cho trước.


<b>§5. SỐ GẦN ĐÚNG,</b>
<b>SAI SỐ</b>


Số gần đúng
Sai số tuyệt đối
Quy tròn số gần


đúng
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành


khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


<b>§5. </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
5 <b><sub>* THỰC HÀNH GIẢI</sub></b>


<b>TOÁN BẰNG MÁY</b>
<b>TÍNH</b>


<b>* KIỂM TRA 45’</b>


9,
10


<b>§. THỰC HÀNH </b>
a- Kiến thức



 Biết khái niệm số gần đúng, sai số.
b- Kĩ năng


 Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính
tốn với các số gần đúng.


<b>Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm</b>


<b>§. THỰC HÀNH</b>
sử dụng máy tính bỏ


túi để tính tốn với
các số gần đúng.Số
gần đúng


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


<b>§. THỰC HÀNH </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

được một số kiến thức cơ bản đã học
trong chương I


<b>Tö duy: logic, sáng tạo trong học</b>
tập.


<b>Kĩ năng: Kĩ năng tổng</b>
hợp, giải và nắm một
số bài toán.


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa, máy
tính casio 500MS…;


6


<b>CHƯƠNG II: HÀM SỐ</b>
<b>BẬC NHẤT VÀ BẬC</b>
<b>HAI</b>


11,
12


<b>ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ</b>
a- Kiến thức


 Hiểu khái niệm hàm số, tập xác
định của hàm số, đồ thị của hàm số.
 Hiểu khái niệm hàm số đồng biến,



nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.
 Biết được tính chất đối xứng của đồ


thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.
b- Kĩ năng


 Biết tìm tập xác định của các hàm
số đơn giản.


 Biết cách chứng minh đồng biến,
nghịch biến của một số hàm số trên
một khoảng cho trước.


 Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm
số đơn giản.


<b>§1. Hàm số</b>


Ơn tập về hàm số
Sự biến thiên của


hàm số


Tính chẵn lẻ của
hàm số


Bài tập


1/. Phơng pháp


thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:



Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.


7 <b><sub>§2. HÀM SỐ y= ax + b</sub></b>


<b>* BÀI TẬP</b>


13,
14


<b>ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ HÀM</b>
<b>SỐ y=ax+b VÀ ĐỒ THỊ CỦA NÓ.</b>
<b>ĐỒ THỊ HÀM SỐ </b>

<i>y</i>

<i>x</i>



a- Kiến thức


 Hiểu được sự biến thiên và đồ thị
của hàm số bậc nhất.


 Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
và đồ thị hàm số y = |x|. Biết được
đồ thị hàm số y = |x| nhận Oy làm
trục đối xứng.



b- Kĩ năng


 Thành thạo việc xác định chiều biến
thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc
nhất.


 Vẽ được đồ thị y = b, y = |x|.
 Biết tìm tọa độ giao điểm của hai


<b>§2. Hàm số y= ax + b</b>
Ôn tập về hàm số


bậc nhất


Hàm số hằng y= b
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu có)


<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

đường thẳng có phương trình cho
trước.


8


<b>§3. HÀM SỐ BẬC HAI</b>


15,


16


<b>HÀM SỐ BẬC HAI y = ax2 <sub>+ bx + c</sub></b>


<b>VÀ ĐỒ THỊ CỦA NÓ</b>
a- Kiến thức


 Hiểu được sự biến thiên của hàm số
bậc hai trên

.


 Biết được các bước khảo sát và vẽ
đồ thị.


b- Kĩ năng


 Lập được bảng biến thiên của hàm
số bậc hai; xác định được tọa độ
đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị
hàm số bậc hai.


 Đọc được đồ thị của hàm số bậc
hai, từ đồ thị xác định được: trục
đối xứng, các giá trị của x để y > 0
và y < 0.


 Tìm được phương trình parabol y =
ax2<sub> + bx + c khi biết một trong các</sub>


hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm
cho trước.



<b>§3. Hàm số bậc hai</b>
Đồ thị của hàm số


bậc hai


Chiều biến thiên
của hàm số bậc hai


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§3. </b>



Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


9


<b>* ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>


<b>* KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


17,
18


- n tập một số kiến thức cơ bản đã
học



- Rèn luyện cho học sinh có khả
năng tư duy, phân tích và giải các bài
tốn cụ thể


<b>Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và</b>
nắm một số thuật tốn.


<b>Tư duy: logic, sáng tạo trong học</b>
tập.


<b>Thái độ: Giáo dục cho các em luôn</b>
say mê trong học tập,tự giác trong
kiểm tra


- Kiến thức cơ bản đã
học trong chương


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để oõn taọp khái
niệm.


2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở


<b>ThÇy:</b>


- Nội dung ôn tập.
- Đề kiểm tra + đáp án
<b>Trß:</b>



Xem SGK + SBT


10 <b><sub>CHƯƠNG</sub></b> <b><sub>III:</sub></b>


<b>PHƯƠNG TRÌNH. HỆ</b>
19,


20


<b>ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG</b>


<b>TRÌNH</b> <b>§1. Đại cương về<sub>phương trình</sub></b>


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>§1. ĐẠI CƯƠNG VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH</b>


a- Kiến thức


 Hiểu khái niệm phương trình,
nghiệm của phương trình.


 Hiểu định nghĩa hai phương trình
tương đương và các phép biến đổi
tương đương phương trình.



 Biết khái niệm phương trình hệ quả.
b- Kĩ năng


 Nhận biết một số cho trước là
nghiệm của phương trình đã cho;
Nhận biết được hai phương trình
tương đương.


 Nêu được điều kiện xác định của
phương trình (khơng cần giải các
điều kiện).


 Biết biến đổi tương đương phương
trình.


Khái niệm phương
trình


Phương trình tương
đương và phương
trình hệ quả


 Bài tập


khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có


vấn đề.


3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.


11



<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>QUY VỀ BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>


21,
22


<b>PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>


a- Kiến thức


 Hiểu cách giải và biện luận phương
trình ax + b = 0; phương trình ax2<sub> +</sub>


bx + c = 0.


 Hiểu cách giải các phương trình
quy về dạng bậc nhất, bậc hai:
phương trình có ẩn ở mẫu số,
phương trình có chứa dấu giá trị
tuyệt đối, phương trình chứa căn
đơn giản, phương trình đưa về
phương trình tích.


b- Kĩ năng


 Giải và biện luận thành thạo


phương trình ax + b = 0. Giải thành
thạo phương trình bậc hai.


<b>§2. Phương trình quy</b>
<b>về bậc nhất, bậc hai</b>
Ôn tập về phương


trình bậc nhất, bậc
hai


Phương trình quy về
phương trình bậc
nhất, bậc hai


Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>


<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


12 <b><sub>§2. PHƯƠNG TRÌNH</sub></b>
<b>QUY VỀ BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>


23,


24


<b>PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>


 Giải được các phương trình quy về


<b>§2. Phương trình quy</b>
<b>về bậc nhất, bậc hai</b>
Ôn tập về phương


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu


<b>§2.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>* BÀI TẬP</b>


bậc nhất, bậc hai: phương trình có
ẩn ở mẫu số, phương trình có chứa
dấu giá trị tuyệt đối, phương trình
chứa căn đơn giản, phương trình
đưa về phương trình tích.


 Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc
xét dấu nghiệm của phương trình


bậc hai.


 Biết giải các bài toán thực tế đưa về
giải phương trình bậc nhất, bậc hai
bằng cách lập phương trình.


 Biết giải phương trình bậc hai bằng
máy tính bỏ túi.


trình bậc nhất, bậc
hai


Phương trình quy về
phương trình bậc
nhất, bậc hai


Bài tập


vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>


<i>nhóm</i>


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


13


<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>VÀ HỆ PHƯƠNG</b>
<b>TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>NHIỀU ẨN</b>


25,
26


<b>PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>NHIỀU ẨN</b>



a- Kiến thức


 Hiểu khái niệm nghiệm của phương
trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ
phương trình.


b- Kĩ năng


 Giải được và biểu diễn được tập
nghiệm của phương trình bậc nhất
hai ẩn.


 Giải được hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng phương pháp cộng và
phương pháp thế.


 Giải được hệ phương trình bậc nhất
ba ẩn đơn giản (có thể dùng máy
tính).


 Giải được một số bài toán thực tế
đưa về việc lập và giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.


<b>§3. Phương trình và</b>
<b>hệ phương trình bậc</b>
<b>nhất nhiều ẩn</b>


Ôn tập về phương


trình và hệ hai
phương trình bậc
nhất hai ẩn


Hệ ba phương trình
bậc nhất ba ẩn
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<i>Chỳ ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§3. </b>


Các phiếu học tập;


Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


14 <b>BÀI TẬP</b> <sub>27</sub> <b>BT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ</b>


<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>NHIỀU ẨN</b>


 Giải được và biểu diễn được tập
nghiệm của phương trình bậc nhất


<b>§3. Bài tập</b>


Ôn tập về phương
trình và hệ hai
phương trình bậc


nhất hai aån


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải


- Th ầy :


Các phiếu học tập;
Computer và


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

hai ẩn.


 Giải được hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng phương pháp cộng và
phương pháp thế.


 Giải được hệ phương trình bậc nhất
ba ẩn đơn giản (có thể dùng máy
tính).


 Giải được một số bài tốn thực tế
đưa về việc lập và giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.


Hệ ba phương trình


bậc nhất ba ẩn
Bài tập


quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


15


<b>THỰC HÀNH GIẢI</b>


<b>TỐN BẰNG MÁY</b>
<b>TÍNH</b>


28


<b>THỰC HÀNH GIẢI TỐN BẰNG </b>
<b>MÁY TÍNH</b>


 Biết dùng máy tính bỏ túi để giải hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.


<b>§3. Bài tập</b>


Ôn tập về phương
trình và hệ hai
phương trình bậc
nhất hai ẩn


Hệ ba phương trình
bậc nhất ba aån


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu cú)


- Th ầy :



Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
- Trò:


Học bài và làm bt
SGK


16


<b>CHƯƠNG IV: BẤT</b>
<b>ĐẲNG THỨC – BẤT</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>§1. BẤT ĐẲNG THỨC,</b>
<b>TÍNH CHẤT CỦA</b>
<b>BẤT ĐẲNG THỨC.</b>
<b>BÁT ĐẲNG THỨC</b>
<b>CHỨA DẤU GIÁ TRỊ</b>
<b>TUYỆT ĐỐI. BẤT</b>
<b>ĐẲNG THỨC GIỮA</b>
<b>TRUNG BÌNH CỘNG</b>
<b>VÀ TRUNG BÌNH</b>
<b>NHÂN</b>


29


a- Kiến thức



 Biết khái niệm và các tính chất của
bất đẳng thức.


b- Kĩ năng


 Vận dụng được tính chất của bất
đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi
tương đương để chứng minh một số
bất đẳng thức đơn giản.


 Biết vận dụng bất đẳng thức Côsi
vào việc chứng minh một số bất
đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
đơn giản.


<b>§1. Bất đẳng thức</b>
Ơn tập bất đẳng thức
Bất đẳng thức giữa


trung bình cộng và
trung bình nhân (Bất
đẳng thức Côsi)
Bất đẳng thức chứa


dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm


thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)


<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


17 <b>§1. BẤT ĐẲNG THỨC,</b>


<b>TÍNH CHẤT CỦA</b>
<b>BẤT ĐẲNG THỨC.</b>
<b>BÁT ĐẲNG THỨC</b>


<b>CHỨA DẤU GIÁ TRỊ</b>
<b>TUYỆT ĐỐI. BẤT</b>
<b>ĐẲNG THỨC GIỮA</b>


30 a- Kiến thức


 Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình
cộng và trung bình nhân của hai số.
 Biết được một số bất đẳng thức có


chứa giá trị tuyệt đối
b- Kĩ năng


 Biết vận dụng bất đẳng thức Cơsi


<b>§1. Bất đẳng thức</b>
Ơn tập bất đẳng thức
Bất đẳng thức giữa


trung bình cộng và
trung bình nhân (Bất
đẳng thức Côsi)
Bất đẳng thức chứa


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở


vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


<b>§1. </b>
<b>- Thaày: </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>TRUNG BÌNH CỘNG</b>
<b>VÀ TRUNG BÌNH</b>
<b>NHÂN</b>


vào việc chứng minh một số bất
đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
đơn giản.


dấu giá trị tuyệt đối


Bài tập 3/. Sư dung tranh<sub>¶nh, m¸y chiÕu</sub>
Projector (nếu có)


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


18



<b>* ÔN TẬP </b>


31


- Oân tập một số kiến thức cơ bản đã
học


- Rèn luyện cho học sinh có khả
năng tư duy, phân tích và giải các bài
tốn cụ thể


- Kiến thức cơ bản đã
học trong HK1


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để oõn taọp khái
niệm.


2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi m


<b>Thầy:</b>


- Noọi dung oõn taọp.
<b>Trò:</b>


Xem SGK + SBT


19



<b>* KIM TRA HK1</b>


32 <b>Error! Not a valid link.</b> - Kiến thức cơ bản đã<sub>học trong HK1</sub> Kiểm tra theo quy<sub>định của trng</sub>


<b>Thầy:</b>


- kim tra + ỏp ỏn
<b>Trò:</b>


- Xem SGK + SBT


20


<b>§2. BẤT PHƯƠNG </b>
<b>TRÌNH VÀ HỆ BẤT </b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>MỘT ẨN</b>


33,
34


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH</b>
a- Kiến thức


 Biết khái niệm bất phương trình,
nghiệm của bất phương trình.
 Biết khái niệm hai bất phương trình


tương đương, các phép biến đổi


tương đương các bất phương trình.
b- Kĩ năng


 Nêu được điều kiện xác định của
bất phương trình.


 Nhận biết được hai bất phương
trình tương đương trong trường hợp
đơn giản.


 Vận dụng được phép biến đổi tương
đương bất phương trình để đưa một
bất phương trình đã cho về dạng
đơn giản hơn.


<b>§2. Bất phương trình </b>
<b>và hệ bất phương </b>
<b>trình một ẩn</b>


Khái niệm bất
phương trình một ẩn
Hệ bất phương trình


một ẩn


Một số phép biến đổi
bất phương trình
Bài tập


1/. Phơng pháp


thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập


như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


21 <b>* BÀI TẬP</b> <sub>35,</sub>


36


<b>BT BẤT PHƯƠNG TRÌNH</b>


 Nhận biết được hai bất phương
trình tương đương trong trường hợp
đơn giản.


 Vận dụng được phép biến đổi tương
đương bất phương trình để đưa một


<b>Bài tập bất phương</b>
<b>trình và hệ bất</b>
<b>phương trình một ẩn</b>


Một số phép biến đổi
bất phương trình
Bài tập


1/. Phơng pháp


thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải


- Th
ầy


Các phiếu học tập;
Computer và


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>§3. DẤU CỦA NHỊ</b>
<b>THỨC BẬC NHẤT</b>


bất phương trình đã cho về dạng
đơn giản hơn.


<b>DẤU CỦA MỘT NHỊ THỨC BẬC</b>
<b>NHẤT. MINH HỌA BẰNG ĐỒ</b>
<b>THỊ. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
<b>NHẤT VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG</b>
<b>TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
a- Kiến thức


 Hiểu và nhớ được định lí dấu của
nhị thức bậc nhất.


b- Kĩ năng



 Vận dụng được định lí dấu của nhị
thức bậc nhất để lập bảng xét dấu
tích các nhị thức bậc nhất, xác định
tập nghiệm của các bất phương
trình tích (mỗi thừa số trong bất
phương trình tích là một nhị thức
bậc nhất).




<b>§3. Dấu của nhị thức</b>
<b>bậc nhất</b>


Định lí về dấu của
nhị thức bậc nhất
Xét dấu tích, thương


các nhị thức bậc nhất
Áp dụng vào giải bất


phương trình


quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>


<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


của GV: Thước kẻ, …
- Trị:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


22


<b>§3. DẤU CỦA NHỊ</b>
<b>THỨC BẬC NHẤT</b>


<b>* BÀI TẬP</b>


37,
38


<b>DẤU CỦA MỘT NHỊ THỨC BẬC</b>
<b>NHẤT. MINH HỌA BẰNG ĐỒ</b>
<b>THỊ. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>


<b>NHẤT VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG</b>
<b>TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
a- Kiến thức


 Hiểu cách giải bất phương trình bậc
nhất, hệ bất phương trình bậc nhất
một ẩn.


b- Kĩ năng


 Giải được hệ bất phương trình bậc
nhất một ẩn.


 Giải được một số bài toán thực tế
dẫn tới việc giải bất phương trình.


<b>§3. Dấu của nhị thức</b>
<b>bậc nhất</b>


Định lí về dấu của
nhị thức bậc nhất
Xét dấu tích, thương


các nhị thức bậc nhất
Áp dụng vào giải bất


phương trình


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm


thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)


- Th
ầy


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


23 <b><sub>§4. BẤT PHƯƠNG</sub></b>



<b>TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>HAI ẨN</b>


39,
40


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
<b>NHẤT HAI ẨN. HỆ BẤT</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI</b>
<b>ẨN</b>


a- Kiến thức


 Hiểu khái niệm bất phương trình và
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn,


<b>§4. Bất phương trình</b>
<b>bậc nhất hai ẩn</b>


Bất phương trình bậc
nhất hai ẩn


Biểu diễn tập
nghiệm của bất
phương trình bậc


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.


2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có


<b>§4. </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

nghiệm và miền nghiệm của chúng.
b- Kĩ năng


 Biểu diễn được tập nghiệm của bất
phương trình và hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa
độ.


nhất hai ẩn


Hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn
Áp dụng vào bài


tốn kinh tế
Bài tập



vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)


như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


24


<b>* BÀI TẬP</b>


<b>§5. DẤU CỦA TAM </b>


<b>THỨC BẬC HAI</b> 41,


42


<b>BT BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
<b>NHẤT HAI ẨN. HỆ BẤT</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI</b>
<b>ẨN</b>


- Biểu diễn được tập nghiệm của bất


phương trình và hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.
<b>DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
a- Kiến thức


 Hiểu định lí về dấu của tam thức
bậc hai.


b- Kĩ năng


 Áp dụng được định lí về dấu tam
thức bậc hai để giải bất phương
trình bậc hai; các bất phương trình
quy về bậc hai: bất phương trình
tích, bất phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức.


<b>§4. BT bất phương</b>
<b>trình bậc nhất hai ẩn</b>


Bất phương trình bậc
nhất hai ẩn


Biểu diễn tập
nghiệm của bất
phương trình bậc
nhất hai ẩn


Hệ bất phương trình


bậc nhất hai ẩn
Bài tập


<b>§5. Dấu của tam thức </b>
<b>bậc hai</b>


Định lí về dấu của
tam thức bậc hai


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)


<b>§BT . </b>
- Th ầy :


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …


- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


25 <b>§5. DẤU CỦA TAM </b>


<b>THỨC BẬC HAI</b>


<b>* BÀI TẬP</b>


43,
44


<b>DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
a- Kiến thức


 Hiểu định lí về dấu của tam thức
bậc hai.


b- Kĩ năng


 Áp dụng được định lí về dấu tam


thức bậc hai để giải bất phương
trình bậc hai; các bất phương trình
quy về bậc hai: bất phương trình
tích, bất phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức.


 Biết áp dụng việc giải bất phương


<b>§5. Dấu của tam thức </b>
<b>bậc hai</b>


Bất phương trình bậc
hai một ẩn


Bài tập


<b>§BT dấu của tam thức</b>
<b>bậc hai</b>


Bất phương trình bậc
hai một ẩn


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có


vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)


<b>§5. </b>
- Th ầy :


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trị:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

trình bậc hai để giải một số bài tốn
liên quan đến phương trình bậc hai
như: điều kiện để phương trình có
nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.


Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá nhân
và hoạt động nhóm


26


<b>THỰC HÀNH GIẢI</b>


<b>TOÁN BẰNG MÁY</b>
<b>TÍNH</b>


<b>* KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


45,
46


<b>THỰC HÀNH GIẢI TỐN BẰNG </b>
<b>MÁY TÍNH</b>


 Biết dùng máy tính bỏ túi để dự
đốn tập nghiệm của BPT.


<b>Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và</b>
nắm một số thuật tốn.


<b>Tư duy: logic, sáng tạo trong học</b>
tập.


<b>Thái độ: Giáo dục cho các em ln </b>
say mê trong học tập,tự giác trong
kiểm tra


<b>§3. Bài tập</b>


- Ơn tập về bất phương
trình và hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn
- Kiến thức cơ bản đã


học trong chương


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu cú)
<i>3/. Kiểm tra theo</i>
<i>quy định của trường</i>


- Th ầy :


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
- Trò:


Học bài và làm bt
SGK


27 <b><sub>§1. BẢNG PHÂN BỐ</sub></b>
<b>TẦN SỐ, TẦN SUẤT</b>


<b>§2. BIỂU ĐỒ</b>


47,
48



<b>BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ - TẦN</b>
<b>SUẤT. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ </b>
<b>-TẦN SUẤT GHÉP LỚP</b>


a- Kiến thức


 <i>Hiểu các khái niệm: tần số, tần suất</i>
của mỗi giá trị trong dãy số liệu
<i>(mẫu số liệu) thống kê, bảng phân</i>
<i>bố tần số - tần suất, bảng phân bố</i>
<i>tần số - tần suất ghép lớp. </i>


b- Kĩ năng
<b>BIỂU ĐỒ</b>
a- Kiến thức


 <i>Hiểu các biểu đồ tần số, tần suất</i>
<i>hình cột, biểu đồ tần suất hình quạt</i>
<i>và đường gấp khúc tần số, tần suất. </i>
b- Kĩ năng


 <i>Đọc được các biểu đồ hình cột,</i>
<i>hình quạt. </i>


 <i>Vẽ được đường gấp khúc tần số,</i>
<i>tần suất.</i>


<b>§1. Bảng phân bố tần</b>
<b>số và tần suất</b>



Ôn tập
Tần suất


Bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp
Bài tập


<b>§2. Biểu đồ</b>


Biểu đồ tần suất hình
cột và đường gấp
khúc tần suất


Biểu đồ hình quạt
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)


<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;


Đồ dùng dạy học


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


28


<b>* BÀI TẬP</b>


<b>§3. SỐ TRUNG BÌNH</b>
<b>CỌNG, SỐ TRUNG VỊ,</b>
<b>MỐT</b>


49,
50


<b>* BÀI TẬP</b>


 <i>Xác định được tần số, tần suất của</i>
mỗi giá trị trong dãy số liệu thống
kê.


 <i>Lập được bảng phân bố tần số - tần</i>
<i>suất ghép lớp khi đã cho các lớp</i>
cần phân ra.


 <i>Đọc được các biểu đồ hình cột,</i>
<i>hình quạt. </i>



 <i>Vẽ được đường gấp khúc tần số,</i>
<i>tần suất.</i>


<b>SỐ TRUNG BÌNH, SỐ TRUNG VỊ</b>
<b>VÀ MỐT</b>


a- Kiến thức


 Biết được một số đặc trưng của dãy
số liệu: số trung bình, số trung vị,
mốt và ý nghĩa của chúng.


b- Kĩ năng


 Tìm được số trung bình, số trung vị,
mốt của dãy số liệu thống kê (trong
những tình huống đã học).


<b>§BT. </b>


Bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp
Biểu đồ tần suất hình


cột và đường gấp
khúc tần suất


Biểu đồ hình quạt


<b>§3. Số trung bình </b>


<b>cộng. Số trung vị. Mốt</b>


Số trung bình cộng
(Hay số trung bình)
Số trung vị


Mốt
Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§3. </b>



Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


29


<b>§4. PHƯƠNG SAI VÀ</b>
<b>ĐỘ LỆCH CHUẨN</b>


<b>THỰC HÀNH GIẢI </b>
<b>TỐN BẰNG MÁY </b>
<b>TÍNH</b>


51,
52



<b>PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH</b>
<b>CHUẨN CỦA DÃY SỐ LIỆU</b>
<b>THỐNG KÊ.</b>


a- Kiến thức


 <i>Biết khái niệm phương sai, độ lệch</i>
<i>chuẩn của dãy số liệu thống kê và ý</i>
nghĩa của chúng.


b- Kĩ năng


 <i>Tìm được phương sai, độ lệch</i>
<i>chuẩn của dãy số liệu thống kê. </i>
<b>THỰC HÀNH GIẢI TOÁN BẰNG </b>
<b>MÁY TÍNH</b>


 Biết dùng máy tính bỏ túi làm thống
kê.


<b>§4. Phương sai và độ</b>
<b>lệch chuẩn</b>


Phương sai
Độ lêch chuẩn
Bài tập


<b>THỰC HÀNH GIẢI </b>
<b>TỐN BẰNG MÁY </b>
<b>TÍNH. </b>



1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)


<b>§4. </b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

30


<b>* KIỂM TRA 45’</b>



<b>CHƯƠNG VI: GÓC</b>
<b>LƯỢNG GIÁC VÀ</b>
<b>CƠNG THỨC LƯỢNG</b>
<b>GIÁC</b>


<b>§1. GĨC VÀ CUNG</b>
<b>LƯỢNG GIÁC </b>


53,
54


<b>Error! Not a valid link.</b>


<b>GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC</b>
a- Kiến thức


 Biết hai đơn vị đo góc và cung trịn
là độ và rađian.


 Hiểu khái niệm đường trịn lượng
giác; góc và cung lượng giác; số đo
của góc và cung lượng giác.
b- Kĩ năng


 Biết đổi đơn vị góc từ độ sang
ra-đian và ngược lại.


 Tính được độ dài cung tròn khi biết
số đo của cung.



- Kiến thức cơ bản đã
học trong chương


<b>§1. Cung và góc lượng</b>
<b>giác</b>


Khái niệm cung và
góc lượng giác
Số đo của cung và


góc lượng giác


Kiểm tra theo quy
định của trường


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
¶nh, máy chiếu
Projector (nu cú)


<b>Thầy:</b>



- kim tra + ỏp ỏn
<b>Trò:</b>


- Xem SGK + SBT
<b>Đ1. </b>


<b>- Thay: </b>


Cỏc phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.


31 <b><sub>§1. GĨC VÀ CUNG</sub></b>
<b>LƯỢNG GIÁC </b>


<b>GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT GÓC</b>
<b>(CUNG)</b>



55,
56


<b>GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC</b>
a- Kiến thức


 Biết hai đơn vị đo góc và cung trịn
là độ và rađian.


 Hiểu khái niệm đường tròn lượng
giác; góc và cung lượng giác; số đo
của góc và cung lượng giác.
b- Kĩ năng


 Biết cách xác định điểm cuối của
một cung lượng giác và tia cuối của
một góc lượng giác hay một họ góc
lượng giác trên đường tròn lượng
giác.


<b>GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA</b>
<b>MỘT GÓC (CUNG)</b>


a- Kiến thức


 Hiểu khái niệm giá trị lượng giác
của một góc (cung); bảng giá trị
lượng giác của một số góc thường
gặp.



<b>§1. Cung và góc lượng</b>
<b>giác</b>


Bài tập


<b>§2. Giá trị lượng giác </b>
<b>của một cung</b>


Giá trị lượng giác
của cung 


Ý nghĩa hình học của
tang và cơtang


1/. Phơng pháp
thuyết trình + m
thoi hỡnh thnh


khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu


vn + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có


vấn đề.
3/. S dung tranh


ảnh, máy chiếu


Projector (nu cú)


<i>Chỳ ý: Cn phỏt</i>
<i>huy tính tích cực</i>


<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;
Computer và


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

 Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các
giá trị lượng giác của một góc.


b- Kĩ năng


 Xác định được giá trị lượng giác
của một góc khi biết số đo của góc
đó.


 Xác định được dấu các giá trị lượng
giác của cung lượng giác AM khi
điểm cuối M nằm ở các góc phần tư
khác nhau.


<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>


<i>nhóm</i>


Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


32



<b>§2. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT</b>
<b>CUNG</b>


57


<b>GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA</b>
<b>MỘT GÓC (CUNG)</b>


a- Kiến thức


 Biết quan hệ giữa các giá trị lượng
giác của các góc có liên quan đặc
biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau,
hơn kém nhau góc π.


 Biết ý nghĩa hình học của tang và
côtang.


b- Kĩ năng


 Vận dụng được các hằng đẳng thức
lượng giác cơ bản giữa các giá trị
lượng giác của một góc để tính
tốn, chứng minh các hệ thức đơn
giản.


<b>§2. Giá trị lượng giác </b>
<b>của một cung</b>



Quan hệ giữa các giá
trị lượng giác


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:



Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


33 <b><sub>* BT GIÁ TRỊ LƯỢNG</sub></b>


<b>GIÁC CỦA MỘT GÓC</b>
<b>(CUNG)</b>


58 <b>GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA</b>
<b>MỘT GÓC (CUNG)</b>


a- Kiến thức


 Biết quan hệ giữa các giá trị lượng
giác của các góc có liên quan đặc
biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau,
hơn kém nhau góc π.


b- Kĩ năng


 Vận dụng được các hằng đẳng thức
lượng giác cơ bản giữa các giá trị
lượng giác của một góc để tính



<b>§2. Giá trị lượng giác </b>
<b>của một cung</b>


Bài tập


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>


<b>§2.</b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trị:



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

tốn, chứng minh các hệ thức đơn
giản.


 Vận dụng được công thức giữa các
giá trị lượng giác của các góc có
liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ
nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc
π vào việc tính tốn giá trị lượng
giác của góc bất kì hoặc chứng
minh các đẳng thức.


<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


34


<b>§3. CƠNG THỨC</b>
<b>LƯỢNG GIÁC</b>


59


<b>CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC</b>
a- Kiến thức



 Hiểu cơng thức tính sin, cơsin, tang,
cơtang của tổng, hiệu hai góc.
 Từ các cơng thức cộng suy ra cơng


thức góc nhân đơi. Hiểu cơng thức
biến đổi tích thành tổng và cơng
thức biến đổi tổng thành tích
b- Kĩ năng


 Vận dụng được cơng thức tính sin,
cơsin, tang, côtang của tổng, hiệu
hai góc, cơng thức nhân đơi để giải
các bài tốn như tính giá trị lượng
giác của một góc, rút gọn những
biểu thức lượng giác lượng giác đơn
giản và chứng minh các đẳng thức.


<b>§3. Cơng thức lượng</b>
<b>giác</b>


Công thức cộng
Công thức nhân đôi
Công thức biến đỏi


tích thành tổng, tổng
thành tích


1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành


khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<i>Chỳ ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§3. </b>


Các phiếu học tập;
Computer và


projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


Bảng trong và bút dạ


cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm


35


<b>ƠN TẬP CUỐI NĂM</b>


60


<b>ƠN TẬP CUỐI NĂM</b>
a- Kiến thức


 Các kiến thức cơ bản đã học ở học
kì 2.


b- Kĩ năng


 Vận dụng được công thức cơ bản để
giải bài tập


 Sử dụng thành thạo máy tính để
tính nhanh các bài tốn đơn giản.


<b>§Ơn tập chương</b>
Bài tập


1/. Phơng pháp nêu


vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.


<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


<b>§BT. </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


36 <b><sub>KIỂM TRA CUỐI NĂM</sub></b> <sub>61</sub> <b><sub>ÔN TẬP CUỐI NĂM</sub></b>


a- Kiến thức


 Các kiến thức cơ bản đã học ở học
kì 2.



<b>KIỂM TRA CUỐI</b>
<b>NĂM</b>


- Theo thống nhất
chung của nhóm Tốn


Kiểm tra theo quy
định của ngành, của
trường


<b>§BT. </b>


Để kiểm tra + đáp án
- Trò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

b- Kĩ năng


 Vận dụng được công thức cơ bản để
giải bài tập


 Sử dụng thành thạo máy tính để
tính nhanh các bài tốn đơn giản.


Ôn lại kiến thức đã
ôn tập


37


<b>TRẢ BÀI KIỂM TRA</b>
<b>CUỐI NĂM</b>



62


a- Kiến thức


 Sửa chữa những sai lầm của học
sinh trong bài thi cuối năm


 Nhận xét, chốt lại nội dung ôn tập
hè.


b- Kĩ năng


 Vận dụng được công thức cơ bản để
giải bài tập


 Sử dụng thành thạo máy tính để
tính nhanh các bài tốn đơn giản.


<b>KIỂM TRA CUỐI</b>
<b>NĂM</b>


- Theo đề thi và đề
cương ôn tập thống
nhất chung của nhóm
Tốn


1/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải


quyết tình huống có
vấn đề.


<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>


- Th ầy<b> : </b>


Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học


của GV: Thước kẻ, …
- Trò:


Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;


<b>* HÌNH HỌC 10</b>


<b>Tuần</b> <b>Tên chương / bài</b> <b>Tiết</b> <b>Mục đích, yêu cầu</b> <b>Kiến thức cơ bản</b> <b>Phương pháp GD</b> <b>Chuẩn bị của GV và</b>
<b>học sinh</b>


<b>Ghi</b>
<b>chuù</b>


   








 




  






 


 


  <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

 


 


 


 



 


 






 





 


 


 




  


  


 


 


<b>Tên</b>


<b>chương</b>


<b>Số</b>


<b>tiết</b> <b>MỤC ĐÍCH U CẦU</b> <b>KIẾN THỨC CƠ BẢN</b>


<b>PHƯƠNG PHÁP</b>
<b>GIẢNG DẠY</b>


<b>CHUẨN BỊ CỦA THẦY</b>
<b>VÀ TRÒ</b>


<b>GHI</b>
<b>CHÚ</b>
<b>§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA</b>


a-Về kiến thức:


Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – khơng, độ
dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ
bằng nhau.


Biết được vectơ – không cùng phương,


<b>§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA</b>
Khái niệm vectơ
Vectơ cùng phương,


vectơ cùng hướng
Hai vectơ bằng nhau


Vectơ – khơng


<b>§1. CÁC ĐỊNH</b>
<b>NGHĨA</b>


Phương pháp thuyết
trình + Đàm thoại
để hình thành khái
niệm mới.


<b>§1. CÁC ĐỊNH</b>
<b>NGHĨA</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

cùng hướng với mọi vectơ.
b-Về kỹ năng:


Chứng minh được hai vectơ bằng nhau.
Khi cho trước điểm A và vectơ

<i>a</i>

, dựng


được điểm B sao cho:

<i>AB a</i>

.
<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ</b>
a-Về kiến thức:


Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ,
quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và
các tính chất của phép cộng vectơ: Giao


hốn, kết hợp, tính chất của vectơ – khơng.
Biết được

<i>a b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>



 



.
b-Về kỹ năng:


Vận dụng được: quy tắc 3 điểm, quy tắc
hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho
trước.


Vận dụng được quy tắc trừ:

<i>OB OC CB</i>



 



vào chứng minh các đẳng
thức vectơ.


<b>§3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ</b>
a-Về kiến thức:


Hiểu định nghĩa tích của vectơ với một số
(tích một số với một vectơ)


Biết các tính chất của phép nhân vectơ với
một số.


Biết được điều kiện để hai vectơ cùng


phương.


b-Về kỹ năng:


Xác định được vectơ

<i>b ka</i>

khi cho trước
số k và vectơ

<i>a</i>

.


Diễn đạt được bằng vectơ: 3 điểm thẳng
hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,


Câu hỏi và bài tập


<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU</b>
<b>HAI VECTƠ</b>


Tổng hai vectơ


Quy tắc hình bình hành
Tính chất của phép


cộng các vectơ
Hiệu của hai vectơ
p dụng


Câu hỏi và bài tập


<b>§3. TÍCH CỦA VECTƠ</b>
<b>VỚI MỘT SỐ</b>


Định nghóa


Tính chất


Trung điểm của đoạn
thẳng và trọng tâm của
tam giác


Điều kiện để hai vectơ
cùng phương


Phân tích một vectơ
theo hai vectơ không
cùng phương


Bài tốn


Câu hỏi và bài tập
<b>§4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ</b>


Nêu vấn đề, gợi mở
vấn đề


<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU</b>
<b>HAI VECTƠ</b>


Nêu vấn đề, gợi mở


vấn đề


<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§3. TÍCH CỦA</b>
<b>VECTƠ VỚI MỘT</b>
<b>SỐ</b>


Lấy học sinh làm
trung tâm, phát huy
tính tích cực của học
sinh


tập


<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU</b>
<b>HAI VECTÔ</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


giáo khoa và sách bài
tập


<b>§3. TÍCH CỦA</b>
<b>VECTƠ VỚI MỘT SỐ</b>



Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


giáo khoa và sách bài
tập


<b>C</b>



<b>H</b>



<b>Ư</b>



<b>Ơ</b>



<b>N</b>



<b>G</b>



<b> I</b>



<b>: V</b>



<b>E</b>



<b>C</b>



<b>T</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

trọng tâm c ủa tam giác, hai điểm trùng
nhau và sử dụng các điều đó để giải một số
bài tốn hình học.


<b>§4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ</b>
a-Về kiến thức:


Hiểu khái niệm trục tọa độ, tọa độ của
vectơ và của điểm trên trục.


Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ
trên trục.


Hiểu được tọa độ của vectơ, của điểm đối
với một hệ trục.


Biết được biểu thức tọa độ của các phép
toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách
giữa hai điểm, tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.
b- Về kĩ năng:


Xác định được tọa độ của điểm, của vectơ
trên trục.


Tính được độ dài đại số của một vectơ khi
biết tọa độ hai điểm đầu mút của nó.
Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ


hai đầu mút. Sử dụng được biểu thức tọa độ


của các phép toán vectơ.


Xác định được tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.


Trục và độ dài đại số
trên trục


Hệ trục tọa độ


Tọa độ của các vectơ

<i>u v</i>

 

<sub>, </sub>

<i>u v</i>

 

<sub>, </sub>

<i>ku</i>


Tọa độ trung điểm của


đoạn thẳng. Tọa độ
của trọng tâm tam giác
Câu hỏi và bài tập
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG I</b>
Câu hỏi và bài tập
Câu hỏi trắc nghiệm


<b>§4. HỆ TRỤC TỌA</b>
<b>ĐỘ</b>


Thuyết trình, đàm
thoại.


Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề



<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§4. HỆ TRỤC TỌA</b>
<b>ĐỘ</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


giáo khoa và sách bài
tập


<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT</b>
<b>GĨC BẤT KÌ TỪ 0o<sub> ĐẾN 180</sub>o</b>


<b>§2. TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.</b>
a-Kiến thức:


Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì
từ 0o<sub> đến 180</sub>o<sub>.</sub>


Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ, tích vơ
hướng của hai vectơ, các tính chất của tích
vơ hướng, biểu thức tọa độ của tích vơ


<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>


<b>GIÁC CỦA MỘT GĨC</b>
<b>BẤT KÌ TỪ 0o<sub> ĐẾN 180</sub>o</b>


Định nghóa
Tính chất


Giá trị lượng giác của
các góc đặc biệt
Góc giữa hai vectơ
Sử dụng máy tính bỏ


<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT </b>
<b>GĨC BẤT KÌ TỪ 0o</b>


<b>ĐẾN 180o</b>


Thuyết trình, đàm
thoại.


Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề


<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT</b>
<b>GĨC BẤT KÌ TỪ 0o</b>


<b>ĐẾN 180o</b>



Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

hướng.
b- Kĩ năng:


Xác định được góc giữa hai vectơ, tích vơ
hướng của hai vectơ.


Tính được độ dài của vectơ và khoảng cách
giữa hai điểm.


Vận dụng được các tính chất sau của tích
vơ hướng của hai vectơ vào giải bài tập


Với các vectơ

<i>a b c</i>

  

, ,

bất kì:


.

.



<i>a b b a</i>

 

 

;


.(

)

.

.



<i>a b c</i>

  

<i>a b a c</i>

   

;

(

<i>k a b k a b</i>

 

).

( . )

 

;


.

0.


<i>a</i>

<i>b</i>

<i>a b</i>

 




<b>§3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG</b>
<b>TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC</b>


a-Kiến thức:


Hiểu định lí cơsin, định lí sin, cơng thức và
độ dài đường trung tuyến trong một tam
giác.


Biết được một số cơng thức tính diện tích
tam giác như:


1


2

<i>a</i>


<i>S</i>

<i>ah</i>



1


sin


2



<i>S</i>

<i>ab</i>

<i>C</i>



4



<i>abc</i>


<i>S</i>



<i>R</i>





<i>S</i>

<i>pr</i>



(

)(

)(

)



<i>S</i>

<i>p p a p b p c</i>


(Trong đó: R, r lần lượt là bán kính
đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác, p là
nửa chu vi tam giác).


túi để tính giá trị lượng
giác của một góc.
Câu hỏi và bài tập
<b>§2. TÍCH VƠ HƯỚNG</b>
<b>CỦA HAI VECTƠ.</b>


Định nghóa


Các tính chất của tích
vơ hướng


Biểu thức tọa độ của
tích vơ hướng


Ứng dụng


Câu hỏi và bài tập


<b>§3. CÁC HỆ THỨC</b>
<b>LƯỢNG TRONG TAM</b>


<b>GIÁC VAØ GIẢI TAM</b>
<b>GIÁC</b>


Định lí côsin
Định lí sin


Cơng thức tính diện
tích tam giác


Giải tam giác và ứng
dụng vào việc đo đạc
Câu hỏi và bài tập


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>
Câu hỏi và bài tập
Câu hỏi trắc nghiệm


<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§2. TÍCH VƠ</b>
<b>HƯỚNG CỦA HAI</b>
<b>VECTƠ.</b>


Thuyết trình, đàm
thoại.


Nêu vấn đề + gợi


mở để giải quyết
vấn đề


<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§3. CÁC HỆ THỨC </b>
<b>LƯỢNG TRONG </b>
<b>TAM GIÁC VÀ GIẢI</b>
<b>TAM GIÁC</b>


Thuyết trình, đàm
thoại.


Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề


<i>Chú ý: Lấy học sinh </i>
<i>làm trung tâm, phát </i>
<i>huy tính tích cực của </i>
<i>học sinh.</i>


<b>§2. TÍCH VƠ HƯỚNG</b>
<b>CỦA HAI VECTƠ.</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)


Trị: Đọc trước sách


giáo khoa và sách bài
tập


<b>§3. CÁC HỆ THỨC </b>
<b>LƯỢNG TRONG TAM</b>
<b>GIÁC VAØ GIẢI TAM </b>
<b>GIÁC</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


giáo khoa và sách bài
tập


<b>C</b>



<b>H</b>



<b>Ư</b>



<b>Ơ</b>



<b>N</b>



<b>G</b>



<b> I</b>




<b>I:</b>



<b> T</b>



<b>ÍC</b>



<b>H</b>



<b> V</b>



<b>O</b>



<b>Â H</b>



<b>Ư</b>



<b>Ơ</b>



<b>ÙN</b>



<b>G</b>



<b> C</b>



<b>U</b>



<b>ÛA</b>



<b> H</b>




<b>A</b>



<b>I </b>



<b>V</b>



<b>E</b>



<b>C</b>



<b>T</b>



<b>Ơ</b>



<b> V</b>



<b>A</b>



<b>Ø Ư</b>



<b>ÙN</b>



<b>G</b>



<b> D</b>



<b>U</b>



<b>ÏN</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Biết một số trường hợp giải tam giác.
b- Kĩ năng:


Aùp dụng được định lí cơsin, định lí sin,
cơng thức về độ dài đường trung tuyến, các
cơng thức tính diện tích để giải một số bài
tốn có liên quan đến tam giác.


Biết giải tam giác trong một số trường hợp
đơn giản. Biết vận dụng kiến thức giải tam
giác vào các bài tốn có nội dung thực tiễn.
Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi
khi giải tốn.


<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG</b>
a-Kiến thức:


Hiểu vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương
của đường thẳng.


Hiểu cách viết phương trình tổng quát,
phương trình tham số của đường thẳng.
Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt


nhau, song song, trùng nhau, vng góc với
nhau.


Biết cơng thức tính khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai


đường thẳng.


b- Kó năng:


Viết được phương trình tổng quát, phương
trình tham số của đường thẳng d đi qua
điểm M(xo; yo) và có phương cho trước


hoặc đi qua hai điểm cho trước. Tính được
tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa
độ của vectơ chỉ phương của một đường
thẳng và ngược lại.


Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng
quát và phương trình tham số của đường
thẳng.


<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>ĐƯỜNG THẲNG</b>


Vectơ chỉ phương của
đường thẳng


Phương trình tham số
của đường thẳng
Vectơ pháp tuyến của


đường thẳng


Phương trình tổng quát


của đường thẳng
Vị trí tương đối của hai


đường thẳng


Góc giữa hai đường
thẳng


Cơng thức tính khoảng
cách từ một điểm đến
một đường thẳng
Câu hỏi và bài tập


<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG THẲNG</b>


Thuyết trình, đàm
thoại.


Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề


<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>ĐƯỜNG THẲNG</b>



Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


giaùo khoa và sách bài
tập


<b>C</b>



<b>H</b>



<b>Ư</b>



<b>Ơ</b>



<b>N</b>



<b>G</b>



<b> I</b>



<b>II</b>



<b>: P</b>



<b>H</b>



<b>Ư</b>




<b>Ơ</b>



<b>N</b>



<b>G</b>



<b> P</b>



<b>H</b>



<b>A</b>



<b>ÙP</b>



<b> T</b>



<b>O</b>



<b>ÏA</b>



<b> Đ</b>



<b>O</b>



<b>Ä T</b>



<b>R</b>



<b>O</b>




<b>N</b>



<b>G</b>



<b> M</b>



<b>A</b>



<b>ËT</b>



<b> P</b>



<b>H</b>



<b>A</b>



<b>ÚN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Sử dụng được cơng thức tính khoảng cách
từ một điểm đến một đường thẳng.


Tính được số đo của góc giữa hai đường
thẳng.


<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN</b>
a-Kiến thức:


Hiểu cách viết phương trình đường trịn.
b- Kĩ năng:



Viết được phương trình đường trịn biết tâm
I(a; b) và bán kính R. Xác định được tâm
và bán kính đường tròn khi biết phương
trình đường trịn.


Viết được phương trình tiếp tuyến với
đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm
(tiếp tuyến tại một điểm nằm trên đường
trịn).


<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP</b>
a-Kiến thức:


Biết định nghóa elip, phương trình chính tắc,
hình dạng của elip.


b- Kó năng:


Từ phương trình chính tắc của elip:
2 2


2 2

1(

0)



<i>x</i>

<i>y</i>



<i>a b</i>



<i>a</i>

<i>b</i>

 



xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ,


tiêu cự của elip; xác định được tọa độ các
tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục
tọa độ.


<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>


Phương trình đường
trịn có tâm và bán
kính cho trước


Nhận xét


Phương trình tiếp tuyến
đường trịn


Câu hỏi và bài tập


<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG ELIP</b>


Định nghĩa đường elip
Phương trình chính tắc


của elip


Hình dạng của elip
Liên hệ giữa đường


tròn và đường elip


Câu hỏi và bài tập
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>
Câu hỏi và bài tập
Câu hỏi trắc nghiệm
<b>ƠN TẬP CUỐI NĂM</b>


<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>
Thuyết trình, đàm


thoại.


Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề


<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG ELIP</b>


Thuyết trình, đàm
thoại.


Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề



<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG</b>
<b>III</b>


Lấy học sinh làm trung
tâm, phát huy tính tích
cực của học sinh


<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách


giáo khoa và sách bài
tập


<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG ELIP</b>


Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài


tập


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>
Thầy: Bảng phụ +


Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×