Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.96 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần</b> <b>Tên chương / bài</b> <b>Tiết</b> <b>Mục đích, yêu cầu</b> <b>Kiến thức cơ bản</b> <b>Phương pháp GD</b> <b>Chuẩn bị của GV và</b>
<b>học sinh</b>
<b>Ghi</b>
<b>chuù</b>
1
<b>CHƯƠNG I: MỆNH</b>
<b>ĐỀ - TẬP HỢP</b>
<b>§1. MỆNH ĐỀ</b>
<b>BÀI TẬP</b>
1, 2 <b><sub>MỆNH ĐỀ</sub></b>
a- Kiến thức
Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh
đề phủ định, mệnh đề chứa biến.
Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu
tồn tại ().
Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh
đề tương đương.
Phân biệt được điều kiện cần và
điều kiện đủ, giả thiết và kết luận.
b- Kĩ năng
Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề
phủ định của một mệnh đề, xác
định được tính đúng sai của một
mệnh đề trong những trường hợp
đơn giản.
Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo
và mệnh đề tương đương.
Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh
đề cho trước.
<b>§1. MỆNH ĐỀ</b>
Mệnh đề. Mệnh đề
chứa biến
Phủ định của một
mệnh đề
Mệnh đề kéo theo
Mệnh đề đảo – Hai
mệnh đề tương
đương
Kí hiệu và
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.
2 <b><sub>§2. TẬP HỢP</sub></b>
<b>§3. CÁC PHÉP TỐN</b>
<b>TẬP HỢP</b>
<b>3, 4 KHÁI NIỆM TẬP HỢP</b>
a- Kiến thức
Hiểu được khái niệm tập hợp, tập
hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
Hiểu các phép toán: giao, hợp của
hai tập hợp; phần bù của một tập
con.
b- Kĩ năng
Sử dụng đúng các kí hiệu:
Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê
các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra
tính chất đặc trưng của các phần tử
của tập hợp.
<b>§2. TẬP HỢP</b>
Khái niệm tập hợp
Tập hợp con
Tập hợp bằng nhau
Bài tập
<b>§3. CÁC PHÉP</b>
<b>TOÁN TẬP HỢP</b>
Giao của hai tập
hợp
Hợp của hai tập hợp
Hiệu và phần bù
của hai tập hợp
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<b>§2. - 3</b>
- Th ầy :
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
<i>nhóm</i> nhóm
3
<b>* BÀI TẬP</b>
<b>§4. CÁC TẬP HỢP SỐ</b>
5, 6
Vận dụng được các khái niệm tập
hợp con, tập hợp bằng nhau và giải
bài tập.
Thực hiện được các phép toán lấy giao
của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp,
hiệu của hai tập hợp, phần bù của một
tập con. Biết dùng biểu đồ Ven để biểu
diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai
tập hợp.
<b>§4. CÁC TẬP HỢP SỐ</b>
a- Kiến thức
Hiểu được các kí hiệu
*
Hiểu đúng các kí hiệu: (, [, ), ], (a ;
Viết được số quy tròn của một số
căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Bài taäp tập hợp và
các phép tốn trên
tập
<b>§4. CÁC TẬP HỢP</b>
<b>SỐ</b>
Các tập hợp số đã
học
Các tập hợp con
thường dùng của
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<i>Chỳ ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§4. </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
4
<b>§5. SỐ GẦN ĐÚNG,</b>
<b>SAI SỐ</b>
<b>* BÀI TẬP</b> <sub>7, 8</sub>
<b>§5. </b>
a- Kiến thức
Biết khái niệm số gần đúng, sai số.
b- Kĩ năng
Viết được số quy tròn của một số
căn cứ vào độ chính xác cho trước.
<b>§5. SỐ GẦN ĐÚNG,</b>
<b>SAI SỐ</b>
Số gần đúng
Sai số tuyệt đối
Quy tròn số gần
đúng
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
<b>§5. </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
5 <b><sub>* THỰC HÀNH GIẢI</sub></b>
<b>TOÁN BẰNG MÁY</b>
<b>TÍNH</b>
<b>* KIỂM TRA 45’</b>
9,
10
<b>§. THỰC HÀNH </b>
a- Kiến thức
Biết khái niệm số gần đúng, sai số.
b- Kĩ năng
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính
tốn với các số gần đúng.
<b>Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm</b>
<b>§. THỰC HÀNH</b>
sử dụng máy tính bỏ
túi để tính tốn với
các số gần đúng.Số
gần đúng
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
<b>§. THỰC HÀNH </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
được một số kiến thức cơ bản đã học
trong chương I
<b>Tö duy: logic, sáng tạo trong học</b>
tập.
<b>Kĩ năng: Kĩ năng tổng</b>
hợp, giải và nắm một
số bài toán.
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa, máy
tính casio 500MS…;
6
<b>CHƯƠNG II: HÀM SỐ</b>
<b>BẬC NHẤT VÀ BẬC</b>
<b>HAI</b>
11,
12
<b>ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ</b>
a- Kiến thức
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác
định của hàm số, đồ thị của hàm số.
Hiểu khái niệm hàm số đồng biến,
nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.
Biết được tính chất đối xứng của đồ
thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.
b- Kĩ năng
Biết tìm tập xác định của các hàm
số đơn giản.
Biết cách chứng minh đồng biến,
nghịch biến của một số hàm số trên
một khoảng cho trước.
Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm
số đơn giản.
<b>§1. Hàm số</b>
Ơn tập về hàm số
Sự biến thiên của
hàm số
Tính chẵn lẻ của
hàm số
Bài tập
1/. Phơng pháp
3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.
7 <b><sub>§2. HÀM SỐ y= ax + b</sub></b>
<b>* BÀI TẬP</b>
13,
14
<b>ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ HÀM</b>
<b>SỐ y=ax+b VÀ ĐỒ THỊ CỦA NÓ.</b>
<b>ĐỒ THỊ HÀM SỐ </b>
a- Kiến thức
Hiểu được sự biến thiên và đồ thị
của hàm số bậc nhất.
Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
và đồ thị hàm số y = |x|. Biết được
đồ thị hàm số y = |x| nhận Oy làm
trục đối xứng.
b- Kĩ năng
Thành thạo việc xác định chiều biến
thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc
nhất.
Vẽ được đồ thị y = b, y = |x|.
Biết tìm tọa độ giao điểm của hai
<b>§2. Hàm số y= ax + b</b>
Ôn tập về hàm số
bậc nhất
Hàm số hằng y= b
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu có)
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
đường thẳng có phương trình cho
trước.
8
<b>§3. HÀM SỐ BẬC HAI</b>
15,
<b>HÀM SỐ BẬC HAI y = ax2 <sub>+ bx + c</sub></b>
<b>VÀ ĐỒ THỊ CỦA NÓ</b>
a- Kiến thức
Hiểu được sự biến thiên của hàm số
bậc hai trên
Biết được các bước khảo sát và vẽ
đồ thị.
b- Kĩ năng
Lập được bảng biến thiên của hàm
số bậc hai; xác định được tọa độ
đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị
hàm số bậc hai.
Đọc được đồ thị của hàm số bậc
hai, từ đồ thị xác định được: trục
đối xứng, các giá trị của x để y > 0
và y < 0.
Tìm được phương trình parabol y =
ax2<sub> + bx + c khi biết một trong các</sub>
hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm
cho trước.
<b>§3. Hàm số bậc hai</b>
Đồ thị của hàm số
bậc hai
Chiều biến thiên
của hàm số bậc hai
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§3. </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
9
<b>* ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>
<b>* KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
17,
18
- n tập một số kiến thức cơ bản đã
học
- Rèn luyện cho học sinh có khả
năng tư duy, phân tích và giải các bài
tốn cụ thể
<b>Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và</b>
nắm một số thuật tốn.
<b>Tư duy: logic, sáng tạo trong học</b>
tập.
<b>Thái độ: Giáo dục cho các em luôn</b>
say mê trong học tập,tự giác trong
kiểm tra
- Kiến thức cơ bản đã
học trong chương
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để oõn taọp khái
niệm.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
<b>ThÇy:</b>
- Nội dung ôn tập.
- Đề kiểm tra + đáp án
<b>Trß:</b>
Xem SGK + SBT
10 <b><sub>CHƯƠNG</sub></b> <b><sub>III:</sub></b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH. HỆ</b>
19,
20
<b>ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG</b>
<b>TRÌNH</b> <b>§1. Đại cương về<sub>phương trình</sub></b>
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
<b>PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>§1. ĐẠI CƯƠNG VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH</b>
a- Kiến thức
Hiểu khái niệm phương trình,
nghiệm của phương trình.
Hiểu định nghĩa hai phương trình
tương đương và các phép biến đổi
tương đương phương trình.
Biết khái niệm phương trình hệ quả.
b- Kĩ năng
Nhận biết một số cho trước là
nghiệm của phương trình đã cho;
Nhận biết được hai phương trình
tương đương.
Nêu được điều kiện xác định của
phương trình (khơng cần giải các
điều kiện).
Biết biến đổi tương đương phương
trình.
Khái niệm phương
trình
Phương trình tương
đương và phương
trình hệ quả
Bài tập
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.
11
<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>QUY VỀ BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>
21,
22
<b>PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>
a- Kiến thức
Hiểu cách giải và biện luận phương
trình ax + b = 0; phương trình ax2<sub> +</sub>
bx + c = 0.
Hiểu cách giải các phương trình
quy về dạng bậc nhất, bậc hai:
phương trình có ẩn ở mẫu số,
phương trình có chứa dấu giá trị
tuyệt đối, phương trình chứa căn
đơn giản, phương trình đưa về
phương trình tích.
b- Kĩ năng
Giải và biện luận thành thạo
<b>§2. Phương trình quy</b>
<b>về bậc nhất, bậc hai</b>
Ôn tập về phương
trình bậc nhất, bậc
hai
Phương trình quy về
phương trình bậc
nhất, bậc hai
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
12 <b><sub>§2. PHƯƠNG TRÌNH</sub></b>
<b>QUY VỀ BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>
23,
<b>PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,</b>
<b>BẬC HAI</b>
Giải được các phương trình quy về
<b>§2. Phương trình quy</b>
<b>về bậc nhất, bậc hai</b>
Ôn tập về phương
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
<b>§2.</b>
<b>* BÀI TẬP</b>
bậc nhất, bậc hai: phương trình có
ẩn ở mẫu số, phương trình có chứa
dấu giá trị tuyệt đối, phương trình
chứa căn đơn giản, phương trình
đưa về phương trình tích.
Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc
xét dấu nghiệm của phương trình
Biết giải các bài toán thực tế đưa về
giải phương trình bậc nhất, bậc hai
bằng cách lập phương trình.
Biết giải phương trình bậc hai bằng
máy tính bỏ túi.
trình bậc nhất, bậc
hai
Phương trình quy về
phương trình bậc
nhất, bậc hai
Bài tập
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
13
<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>VÀ HỆ PHƯƠNG</b>
<b>TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>NHIỀU ẨN</b>
25,
26
<b>PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>NHIỀU ẨN</b>
a- Kiến thức
Hiểu khái niệm nghiệm của phương
trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ
phương trình.
b- Kĩ năng
Giải được và biểu diễn được tập
nghiệm của phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Giải được hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng phương pháp cộng và
phương pháp thế.
Giải được hệ phương trình bậc nhất
ba ẩn đơn giản (có thể dùng máy
tính).
Giải được một số bài toán thực tế
đưa về việc lập và giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.
<b>§3. Phương trình và</b>
<b>hệ phương trình bậc</b>
<b>nhất nhiều ẩn</b>
Ôn tập về phương
Hệ ba phương trình
bậc nhất ba ẩn
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<i>Chỳ ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§3. </b>
Các phiếu học tập;
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
14 <b>BÀI TẬP</b> <sub>27</sub> <b>BT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>NHIỀU ẨN</b>
Giải được và biểu diễn được tập
nghiệm của phương trình bậc nhất
<b>§3. Bài tập</b>
Ôn tập về phương
trình và hệ hai
phương trình bậc
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
- Th ầy :
Các phiếu học tập;
Computer và
hai ẩn.
Giải được hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn bằng phương pháp cộng và
phương pháp thế.
Giải được hệ phương trình bậc nhất
ba ẩn đơn giản (có thể dùng máy
tính).
Giải được một số bài tốn thực tế
đưa về việc lập và giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.
Hệ ba phương trình
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
15
<b>THỰC HÀNH GIẢI</b>
28
<b>THỰC HÀNH GIẢI TỐN BẰNG </b>
<b>MÁY TÍNH</b>
Biết dùng máy tính bỏ túi để giải hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.
<b>§3. Bài tập</b>
Ôn tập về phương
trình và hệ hai
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Hệ ba phương trình
bậc nhất ba aån
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu cú)
- Th ầy :
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
- Trò:
Học bài và làm bt
SGK
16
<b>CHƯƠNG IV: BẤT</b>
<b>ĐẲNG THỨC – BẤT</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>§1. BẤT ĐẲNG THỨC,</b>
<b>TÍNH CHẤT CỦA</b>
<b>BẤT ĐẲNG THỨC.</b>
<b>BÁT ĐẲNG THỨC</b>
<b>CHỨA DẤU GIÁ TRỊ</b>
<b>TUYỆT ĐỐI. BẤT</b>
<b>ĐẲNG THỨC GIỮA</b>
<b>TRUNG BÌNH CỘNG</b>
<b>VÀ TRUNG BÌNH</b>
<b>NHÂN</b>
29
a- Kiến thức
Biết khái niệm và các tính chất của
bất đẳng thức.
b- Kĩ năng
Vận dụng được tính chất của bất
đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi
tương đương để chứng minh một số
bất đẳng thức đơn giản.
Biết vận dụng bất đẳng thức Côsi
vào việc chứng minh một số bất
đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
đơn giản.
<b>§1. Bất đẳng thức</b>
Ơn tập bất đẳng thức
Bất đẳng thức giữa
trung bình cộng và
trung bình nhân (Bất
đẳng thức Côsi)
Bất đẳng thức chứa
dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
17 <b>§1. BẤT ĐẲNG THỨC,</b>
<b>TÍNH CHẤT CỦA</b>
<b>BẤT ĐẲNG THỨC.</b>
<b>BÁT ĐẲNG THỨC</b>
30 a- Kiến thức
Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình
cộng và trung bình nhân của hai số.
Biết được một số bất đẳng thức có
chứa giá trị tuyệt đối
b- Kĩ năng
Biết vận dụng bất đẳng thức Cơsi
<b>§1. Bất đẳng thức</b>
Ơn tập bất đẳng thức
Bất đẳng thức giữa
trung bình cộng và
trung bình nhân (Bất
đẳng thức Côsi)
Bất đẳng thức chứa
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
<b>§1. </b>
<b>- Thaày: </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
<b>TRUNG BÌNH CỘNG</b>
<b>VÀ TRUNG BÌNH</b>
<b>NHÂN</b>
vào việc chứng minh một số bất
đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
đơn giản.
dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập 3/. Sư dung tranh<sub>¶nh, m¸y chiÕu</sub>
Projector (nếu có)
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
18
<b>* ÔN TẬP </b>
31
- Oân tập một số kiến thức cơ bản đã
học
- Rèn luyện cho học sinh có khả
năng tư duy, phân tích và giải các bài
tốn cụ thể
- Kiến thức cơ bản đã
học trong HK1
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để oõn taọp khái
niệm.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi m
<b>Thầy:</b>
- Noọi dung oõn taọp.
<b>Trò:</b>
Xem SGK + SBT
19
<b>* KIM TRA HK1</b>
32 <b>Error! Not a valid link.</b> - Kiến thức cơ bản đã<sub>học trong HK1</sub> Kiểm tra theo quy<sub>định của trng</sub>
<b>Thầy:</b>
- kim tra + ỏp ỏn
<b>Trò:</b>
- Xem SGK + SBT
20
<b>§2. BẤT PHƯƠNG </b>
<b>TRÌNH VÀ HỆ BẤT </b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>MỘT ẨN</b>
33,
34
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH</b>
a- Kiến thức
Biết khái niệm bất phương trình,
nghiệm của bất phương trình.
Biết khái niệm hai bất phương trình
tương đương, các phép biến đổi
Nêu được điều kiện xác định của
bất phương trình.
Nhận biết được hai bất phương
trình tương đương trong trường hợp
đơn giản.
Vận dụng được phép biến đổi tương
đương bất phương trình để đưa một
bất phương trình đã cho về dạng
đơn giản hơn.
<b>§2. Bất phương trình </b>
<b>và hệ bất phương </b>
<b>trình một ẩn</b>
Khái niệm bất
phương trình một ẩn
Hệ bất phương trình
một ẩn
Một số phép biến đổi
bất phương trình
Bài tập
1/. Phơng pháp
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
21 <b>* BÀI TẬP</b> <sub>35,</sub>
36
<b>BT BẤT PHƯƠNG TRÌNH</b>
Nhận biết được hai bất phương
trình tương đương trong trường hợp
đơn giản.
Vận dụng được phép biến đổi tương
đương bất phương trình để đưa một
<b>Bài tập bất phương</b>
<b>trình và hệ bất</b>
<b>phương trình một ẩn</b>
Một số phép biến đổi
bất phương trình
Bài tập
1/. Phơng pháp
- Th
ầy
Các phiếu học tập;
Computer và
<b>§3. DẤU CỦA NHỊ</b>
<b>THỨC BẬC NHẤT</b>
bất phương trình đã cho về dạng
đơn giản hơn.
<b>DẤU CỦA MỘT NHỊ THỨC BẬC</b>
<b>NHẤT. MINH HỌA BẰNG ĐỒ</b>
<b>THỊ. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
<b>NHẤT VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG</b>
<b>TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
a- Kiến thức
Hiểu và nhớ được định lí dấu của
nhị thức bậc nhất.
b- Kĩ năng
Vận dụng được định lí dấu của nhị
thức bậc nhất để lập bảng xét dấu
tích các nhị thức bậc nhất, xác định
tập nghiệm của các bất phương
trình tích (mỗi thừa số trong bất
phương trình tích là một nhị thức
bậc nhất).
<b>§3. Dấu của nhị thức</b>
<b>bậc nhất</b>
Định lí về dấu của
nhị thức bậc nhất
Xét dấu tích, thương
các nhị thức bậc nhất
Áp dụng vào giải bất
phương trình
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
của GV: Thước kẻ, …
- Trị:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
22
<b>§3. DẤU CỦA NHỊ</b>
<b>THỨC BẬC NHẤT</b>
<b>* BÀI TẬP</b>
37,
38
<b>DẤU CỦA MỘT NHỊ THỨC BẬC</b>
<b>NHẤT. MINH HỌA BẰNG ĐỒ</b>
<b>THỊ. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
Hiểu cách giải bất phương trình bậc
nhất, hệ bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
b- Kĩ năng
Giải được hệ bất phương trình bậc
nhất một ẩn.
Giải được một số bài toán thực tế
dẫn tới việc giải bất phương trình.
<b>§3. Dấu của nhị thức</b>
<b>bậc nhất</b>
Định lí về dấu của
nhị thức bậc nhất
Xét dấu tích, thương
các nhị thức bậc nhất
Áp dụng vào giải bất
phương trình
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
3/. Sư dung tranh
¶nh, m¸y chiÕu
Projector (nếu có)
- Th
ầy
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
23 <b><sub>§4. BẤT PHƯƠNG</sub></b>
<b>TRÌNH BẬC NHẤT</b>
<b>HAI ẨN</b>
39,
40
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
<b>NHẤT HAI ẨN. HỆ BẤT</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI</b>
<b>ẨN</b>
a- Kiến thức
Hiểu khái niệm bất phương trình và
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn,
<b>§4. Bất phương trình</b>
<b>bậc nhất hai ẩn</b>
Bất phương trình bậc
nhất hai ẩn
Biểu diễn tập
nghiệm của bất
phương trình bậc
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
<b>§4. </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
nghiệm và miền nghiệm của chúng.
b- Kĩ năng
Biểu diễn được tập nghiệm của bất
phương trình và hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa
độ.
nhất hai ẩn
Hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn
Áp dụng vào bài
tốn kinh tế
Bài tập
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
24
<b>* BÀI TẬP</b>
<b>§5. DẤU CỦA TAM </b>
<b>THỨC BẬC HAI</b> 41,
42
<b>BT BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC</b>
<b>NHẤT HAI ẨN. HỆ BẤT</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI</b>
<b>ẨN</b>
- Biểu diễn được tập nghiệm của bất
Hiểu định lí về dấu của tam thức
bậc hai.
b- Kĩ năng
Áp dụng được định lí về dấu tam
thức bậc hai để giải bất phương
trình bậc hai; các bất phương trình
quy về bậc hai: bất phương trình
tích, bất phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức.
<b>§4. BT bất phương</b>
<b>trình bậc nhất hai ẩn</b>
Bất phương trình bậc
nhất hai ẩn
Biểu diễn tập
nghiệm của bất
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Hệ bất phương trình
<b>§5. Dấu của tam thức </b>
<b>bậc hai</b>
Định lí về dấu của
tam thức bậc hai
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<b>§BT . </b>
- Th ầy :
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
25 <b>§5. DẤU CỦA TAM </b>
<b>THỨC BẬC HAI</b>
<b>* BÀI TẬP</b>
43,
44
<b>DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
a- Kiến thức
Hiểu định lí về dấu của tam thức
bậc hai.
b- Kĩ năng
Áp dụng được định lí về dấu tam
Biết áp dụng việc giải bất phương
<b>§5. Dấu của tam thức </b>
<b>bậc hai</b>
Bất phương trình bậc
hai một ẩn
Bài tập
<b>§BT dấu của tam thức</b>
<b>bậc hai</b>
Bất phương trình bậc
hai một ẩn
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<b>§5. </b>
- Th ầy :
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trị:
trình bậc hai để giải một số bài tốn
liên quan đến phương trình bậc hai
như: điều kiện để phương trình có
nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá nhân
và hoạt động nhóm
26
<b>THỰC HÀNH GIẢI</b>
<b>* KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
45,
46
<b>THỰC HÀNH GIẢI TỐN BẰNG </b>
<b>MÁY TÍNH</b>
Biết dùng máy tính bỏ túi để dự
đốn tập nghiệm của BPT.
<b>Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và</b>
nắm một số thuật tốn.
<b>Tư duy: logic, sáng tạo trong học</b>
tập.
<b>Thái độ: Giáo dục cho các em ln </b>
say mê trong học tập,tự giác trong
kiểm tra
<b>§3. Bài tập</b>
- Ơn tập về bất phương
trình và hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn
- Kiến thức cơ bản đã
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nếu cú)
<i>3/. Kiểm tra theo</i>
<i>quy định của trường</i>
- Th ầy :
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
- Trò:
Học bài và làm bt
SGK
27 <b><sub>§1. BẢNG PHÂN BỐ</sub></b>
<b>TẦN SỐ, TẦN SUẤT</b>
<b>§2. BIỂU ĐỒ</b>
47,
48
<b>BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ - TẦN</b>
<b>SUẤT. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ </b>
<b>-TẦN SUẤT GHÉP LỚP</b>
a- Kiến thức
<i>Hiểu các khái niệm: tần số, tần suất</i>
của mỗi giá trị trong dãy số liệu
<i>(mẫu số liệu) thống kê, bảng phân</i>
<i>bố tần số - tần suất, bảng phân bố</i>
<i>tần số - tần suất ghép lớp. </i>
b- Kĩ năng
<b>BIỂU ĐỒ</b>
a- Kiến thức
<i>Hiểu các biểu đồ tần số, tần suất</i>
<i>hình cột, biểu đồ tần suất hình quạt</i>
<i>và đường gấp khúc tần số, tần suất. </i>
b- Kĩ năng
<i>Đọc được các biểu đồ hình cột,</i>
<i>hình quạt. </i>
<i>Vẽ được đường gấp khúc tần số,</i>
<i>tần suất.</i>
<b>§1. Bảng phân bố tần</b>
<b>số và tần suất</b>
Ôn tập
Tần suất
Bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp
Bài tập
<b>§2. Biểu đồ</b>
Biểu đồ tần suất hình
cột và đường gấp
khúc tần suất
Biểu đồ hình quạt
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
28
<b>* BÀI TẬP</b>
<b>§3. SỐ TRUNG BÌNH</b>
<b>CỌNG, SỐ TRUNG VỊ,</b>
<b>MỐT</b>
49,
50
<b>* BÀI TẬP</b>
<i>Xác định được tần số, tần suất của</i>
mỗi giá trị trong dãy số liệu thống
kê.
<i>Lập được bảng phân bố tần số - tần</i>
<i>suất ghép lớp khi đã cho các lớp</i>
cần phân ra.
<i>Đọc được các biểu đồ hình cột,</i>
<i>hình quạt. </i>
<i>Vẽ được đường gấp khúc tần số,</i>
<i>tần suất.</i>
<b>SỐ TRUNG BÌNH, SỐ TRUNG VỊ</b>
<b>VÀ MỐT</b>
a- Kiến thức
Biết được một số đặc trưng của dãy
số liệu: số trung bình, số trung vị,
mốt và ý nghĩa của chúng.
b- Kĩ năng
Tìm được số trung bình, số trung vị,
mốt của dãy số liệu thống kê (trong
những tình huống đã học).
<b>§BT. </b>
Bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp
Biểu đồ tần suất hình
cột và đường gấp
khúc tần suất
Biểu đồ hình quạt
<b>§3. Số trung bình </b>
Số trung bình cộng
(Hay số trung bình)
Số trung vị
Mốt
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sử dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§3. </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
29
<b>§4. PHƯƠNG SAI VÀ</b>
<b>ĐỘ LỆCH CHUẨN</b>
<b>THỰC HÀNH GIẢI </b>
<b>TỐN BẰNG MÁY </b>
<b>TÍNH</b>
51,
52
<b>PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH</b>
<b>CHUẨN CỦA DÃY SỐ LIỆU</b>
<b>THỐNG KÊ.</b>
a- Kiến thức
<i>Biết khái niệm phương sai, độ lệch</i>
<i>chuẩn của dãy số liệu thống kê và ý</i>
nghĩa của chúng.
b- Kĩ năng
<i>Tìm được phương sai, độ lệch</i>
<i>chuẩn của dãy số liệu thống kê. </i>
<b>THỰC HÀNH GIẢI TOÁN BẰNG </b>
<b>MÁY TÍNH</b>
Biết dùng máy tính bỏ túi làm thống
kê.
<b>§4. Phương sai và độ</b>
<b>lệch chuẩn</b>
Phương sai
Độ lêch chuẩn
Bài tập
<b>THỰC HÀNH GIẢI </b>
<b>TỐN BẰNG MÁY </b>
<b>TÍNH. </b>
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiÕu
Projector (nếu có)
<b>§4. </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
30
<b>* KIỂM TRA 45’</b>
<b>CHƯƠNG VI: GÓC</b>
<b>LƯỢNG GIÁC VÀ</b>
<b>CƠNG THỨC LƯỢNG</b>
<b>GIÁC</b>
<b>§1. GĨC VÀ CUNG</b>
<b>LƯỢNG GIÁC </b>
53,
54
<b>Error! Not a valid link.</b>
<b>GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC</b>
a- Kiến thức
Biết hai đơn vị đo góc và cung trịn
là độ và rađian.
Hiểu khái niệm đường trịn lượng
giác; góc và cung lượng giác; số đo
của góc và cung lượng giác.
b- Kĩ năng
Biết đổi đơn vị góc từ độ sang
ra-đian và ngược lại.
Tính được độ dài cung tròn khi biết
số đo của cung.
- Kiến thức cơ bản đã
học trong chương
<b>§1. Cung và góc lượng</b>
<b>giác</b>
Khái niệm cung và
góc lượng giác
Số đo của cung và
góc lượng giác
Kiểm tra theo quy
định của trường
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. Sư dung tranh
¶nh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<b>Thầy:</b>
- kim tra + ỏp ỏn
<b>Trò:</b>
- Xem SGK + SBT
<b>Đ1. </b>
<b>- Thay: </b>
Cỏc phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.
31 <b><sub>§1. GĨC VÀ CUNG</sub></b>
<b>LƯỢNG GIÁC </b>
<b>GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT GÓC</b>
<b>(CUNG)</b>
55,
56
<b>GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC</b>
a- Kiến thức
Biết hai đơn vị đo góc và cung trịn
là độ và rađian.
Hiểu khái niệm đường tròn lượng
giác; góc và cung lượng giác; số đo
của góc và cung lượng giác.
b- Kĩ năng
Biết cách xác định điểm cuối của
một cung lượng giác và tia cuối của
một góc lượng giác hay một họ góc
lượng giác trên đường tròn lượng
giác.
<b>GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA</b>
<b>MỘT GÓC (CUNG)</b>
a- Kiến thức
Hiểu khái niệm giá trị lượng giác
của một góc (cung); bảng giá trị
lượng giác của một số góc thường
gặp.
<b>§1. Cung và góc lượng</b>
<b>giác</b>
Bài tập
<b>§2. Giá trị lượng giác </b>
<b>của một cung</b>
Giá trị lượng giác
của cung
Ý nghĩa hình học của
tang và cơtang
1/. Phơng pháp
thuyết trình + m
thoi hỡnh thnh
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vn + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
3/. S dung tranh
ảnh, máy chiếu
<i>Chỳ ý: Cn phỏt</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<b>§1. </b>
<b>- Thầy: </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm.
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Computer và
Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các
giá trị lượng giác của một góc.
Xác định được giá trị lượng giác
của một góc khi biết số đo của góc
đó.
Xác định được dấu các giá trị lượng
giác của cung lượng giác AM khi
điểm cuối M nằm ở các góc phần tư
khác nhau.
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
32
<b>§2. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT</b>
<b>CUNG</b>
57
<b>GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA</b>
<b>MỘT GÓC (CUNG)</b>
a- Kiến thức
Biết quan hệ giữa các giá trị lượng
giác của các góc có liên quan đặc
biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau,
hơn kém nhau góc π.
Biết ý nghĩa hình học của tang và
côtang.
b- Kĩ năng
Vận dụng được các hằng đẳng thức
lượng giác cơ bản giữa các giá trị
lượng giác của một góc để tính
tốn, chứng minh các hệ thức đơn
giản.
<b>§2. Giá trị lượng giác </b>
<b>của một cung</b>
Quan hệ giữa các giá
trị lượng giác
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
33 <b><sub>* BT GIÁ TRỊ LƯỢNG</sub></b>
<b>GIÁC CỦA MỘT GÓC</b>
<b>(CUNG)</b>
58 <b>GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA</b>
<b>MỘT GÓC (CUNG)</b>
a- Kiến thức
Biết quan hệ giữa các giá trị lượng
giác của các góc có liên quan đặc
biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau,
hơn kém nhau góc π.
b- Kĩ năng
Vận dụng được các hằng đẳng thức
lượng giác cơ bản giữa các giá trị
lượng giác của một góc để tính
<b>§2. Giá trị lượng giác </b>
<b>của một cung</b>
Bài tập
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
khái niệm mới.
2/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
quyết tình huống có
vấn đề.
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<b>§2.</b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trị:
tốn, chứng minh các hệ thức đơn
giản.
Vận dụng được công thức giữa các
giá trị lượng giác của các góc có
liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ
nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc
π vào việc tính tốn giá trị lượng
giác của góc bất kì hoặc chứng
minh các đẳng thức.
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
Bảng trong và bút dạ
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
34
<b>§3. CƠNG THỨC</b>
<b>LƯỢNG GIÁC</b>
59
<b>CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC</b>
a- Kiến thức
Hiểu cơng thức tính sin, cơsin, tang,
cơtang của tổng, hiệu hai góc.
Từ các cơng thức cộng suy ra cơng
thức góc nhân đơi. Hiểu cơng thức
biến đổi tích thành tổng và cơng
thức biến đổi tổng thành tích
b- Kĩ năng
Vận dụng được cơng thức tính sin,
cơsin, tang, côtang của tổng, hiệu
hai góc, cơng thức nhân đơi để giải
các bài tốn như tính giá trị lượng
giác của một góc, rút gọn những
biểu thức lượng giác lượng giác đơn
giản và chứng minh các đẳng thức.
<b>§3. Cơng thức lượng</b>
<b>giác</b>
Công thức cộng
Công thức nhân đôi
Công thức biến đỏi
tích thành tổng, tổng
thành tích
1/. Phơng pháp
thuyết trình + Đàm
thoại để hình thành
3/. Sư dung tranh
ảnh, máy chiếu
Projector (nu cú)
<i>Chỳ ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§3. </b>
Các phiếu học tập;
Computer và
projecter(nếu có);
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
cho hoạt động cá
nhân và hoạt động
nhóm
35
<b>ƠN TẬP CUỐI NĂM</b>
60
<b>ƠN TẬP CUỐI NĂM</b>
a- Kiến thức
Các kiến thức cơ bản đã học ở học
kì 2.
b- Kĩ năng
Vận dụng được công thức cơ bản để
giải bài tập
Sử dụng thành thạo máy tính để
tính nhanh các bài tốn đơn giản.
<b>§Ơn tập chương</b>
Bài tập
1/. Phơng pháp nêu
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thơng</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
<b>§BT. </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
36 <b><sub>KIỂM TRA CUỐI NĂM</sub></b> <sub>61</sub> <b><sub>ÔN TẬP CUỐI NĂM</sub></b>
a- Kiến thức
Các kiến thức cơ bản đã học ở học
kì 2.
<b>KIỂM TRA CUỐI</b>
<b>NĂM</b>
- Theo thống nhất
chung của nhóm Tốn
Kiểm tra theo quy
định của ngành, của
trường
<b>§BT. </b>
Để kiểm tra + đáp án
- Trò:
b- Kĩ năng
Vận dụng được công thức cơ bản để
giải bài tập
Sử dụng thành thạo máy tính để
tính nhanh các bài tốn đơn giản.
Ôn lại kiến thức đã
ôn tập
37
<b>TRẢ BÀI KIỂM TRA</b>
<b>CUỐI NĂM</b>
62
a- Kiến thức
Sửa chữa những sai lầm của học
sinh trong bài thi cuối năm
Nhận xét, chốt lại nội dung ôn tập
hè.
b- Kĩ năng
Vận dụng được công thức cơ bản để
giải bài tập
Sử dụng thành thạo máy tính để
tính nhanh các bài tốn đơn giản.
<b>KIỂM TRA CUỐI</b>
<b>NĂM</b>
- Theo đề thi và đề
cương ôn tập thống
nhất chung của nhóm
Tốn
1/. Phơng pháp nêu
vấn đề + Gợi mở
vấn đáp để giải
<i>Chú ý: Cần phát</i>
<i>huy tính tích cực</i>
<i>của học sinh thông</i>
<i>qua các hoạt động</i>
<i>nhóm</i>
- Th ầy<b> : </b>
Các phiếu học tập;
Đồ dùng dạy học
của GV: Thước kẻ, …
- Trò:
Đồ dùng học tập
như: Thước kẻ, vở,
sách giáo khoa,…;
<b>* HÌNH HỌC 10</b>
<b>Tuần</b> <b>Tên chương / bài</b> <b>Tiết</b> <b>Mục đích, yêu cầu</b> <b>Kiến thức cơ bản</b> <b>Phương pháp GD</b> <b>Chuẩn bị của GV và</b>
<b>học sinh</b>
<b>Ghi</b>
<b>chuù</b>
<sub></sub>
<b>Tên</b>
<b>Số</b>
<b>tiết</b> <b>MỤC ĐÍCH U CẦU</b> <b>KIẾN THỨC CƠ BẢN</b>
<b>PHƯƠNG PHÁP</b>
<b>GIẢNG DẠY</b>
<b>CHUẨN BỊ CỦA THẦY</b>
<b>VÀ TRÒ</b>
<b>GHI</b>
<b>CHÚ</b>
<b>§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA</b>
a-Về kiến thức:
Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – khơng, độ
dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ
bằng nhau.
Biết được vectơ – không cùng phương,
<b>§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA</b>
Khái niệm vectơ
Vectơ cùng phương,
vectơ cùng hướng
Hai vectơ bằng nhau
<b>§1. CÁC ĐỊNH</b>
<b>NGHĨA</b>
Phương pháp thuyết
trình + Đàm thoại
để hình thành khái
niệm mới.
<b>§1. CÁC ĐỊNH</b>
<b>NGHĨA</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
cùng hướng với mọi vectơ.
b-Về kỹ năng:
Chứng minh được hai vectơ bằng nhau.
Khi cho trước điểm A và vectơ
được điểm B sao cho:
Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ,
quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và
các tính chất của phép cộng vectơ: Giao
.
b-Về kỹ năng:
Vận dụng được: quy tắc 3 điểm, quy tắc
hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho
trước.
Vận dụng được quy tắc trừ:
vào chứng minh các đẳng
thức vectơ.
<b>§3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ</b>
a-Về kiến thức:
Hiểu định nghĩa tích của vectơ với một số
(tích một số với một vectơ)
Biết các tính chất của phép nhân vectơ với
một số.
Biết được điều kiện để hai vectơ cùng
b-Về kỹ năng:
Xác định được vectơ
Diễn đạt được bằng vectơ: 3 điểm thẳng
hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,
Câu hỏi và bài tập
<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU</b>
<b>HAI VECTƠ</b>
Tổng hai vectơ
Quy tắc hình bình hành
Tính chất của phép
cộng các vectơ
Hiệu của hai vectơ
p dụng
Câu hỏi và bài tập
<b>§3. TÍCH CỦA VECTƠ</b>
<b>VỚI MỘT SỐ</b>
Định nghóa
Trung điểm của đoạn
thẳng và trọng tâm của
tam giác
Điều kiện để hai vectơ
cùng phương
Phân tích một vectơ
theo hai vectơ không
cùng phương
Bài tốn
Câu hỏi và bài tập
<b>§4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ</b>
Nêu vấn đề, gợi mở
vấn đề
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU</b>
<b>HAI VECTƠ</b>
Nêu vấn đề, gợi mở
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§3. TÍCH CỦA</b>
<b>VECTƠ VỚI MỘT</b>
<b>SỐ</b>
Lấy học sinh làm
trung tâm, phát huy
tính tích cực của học
sinh
tập
<b>§2. TỔNG VÀ HIỆU</b>
<b>HAI VECTÔ</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập
<b>§3. TÍCH CỦA</b>
<b>VECTƠ VỚI MỘT SỐ</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập
trọng tâm c ủa tam giác, hai điểm trùng
nhau và sử dụng các điều đó để giải một số
bài tốn hình học.
<b>§4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ</b>
a-Về kiến thức:
Hiểu khái niệm trục tọa độ, tọa độ của
vectơ và của điểm trên trục.
Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ
trên trục.
Hiểu được tọa độ của vectơ, của điểm đối
với một hệ trục.
Biết được biểu thức tọa độ của các phép
toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách
giữa hai điểm, tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.
b- Về kĩ năng:
Xác định được tọa độ của điểm, của vectơ
trên trục.
Tính được độ dài đại số của một vectơ khi
biết tọa độ hai điểm đầu mút của nó.
Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ
hai đầu mút. Sử dụng được biểu thức tọa độ
Xác định được tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác.
Trục và độ dài đại số
trên trục
Hệ trục tọa độ
Tọa độ của các vectơ
đoạn thẳng. Tọa độ
của trọng tâm tam giác
Câu hỏi và bài tập
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG I</b>
Câu hỏi và bài tập
Câu hỏi trắc nghiệm
<b>§4. HỆ TRỤC TỌA</b>
<b>ĐỘ</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§4. HỆ TRỤC TỌA</b>
<b>ĐỘ</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập
<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT</b>
<b>GĨC BẤT KÌ TỪ 0o<sub> ĐẾN 180</sub>o</b>
<b>§2. TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.</b>
a-Kiến thức:
Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì
từ 0o<sub> đến 180</sub>o<sub>.</sub>
Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ, tích vơ
hướng của hai vectơ, các tính chất của tích
vơ hướng, biểu thức tọa độ của tích vơ
<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
Định nghóa
Tính chất
Giá trị lượng giác của
các góc đặc biệt
Góc giữa hai vectơ
Sử dụng máy tính bỏ
<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT </b>
<b>GĨC BẤT KÌ TỪ 0o</b>
<b>ĐẾN 180o</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề
<b>§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG</b>
<b>GIÁC CỦA MỘT</b>
<b>GĨC BẤT KÌ TỪ 0o</b>
<b>ĐẾN 180o</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
hướng.
b- Kĩ năng:
Xác định được góc giữa hai vectơ, tích vơ
hướng của hai vectơ.
Tính được độ dài của vectơ và khoảng cách
giữa hai điểm.
Vận dụng được các tính chất sau của tích
vơ hướng của hai vectơ vào giải bài tập
Với các vectơ
<b>§3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG</b>
<b>TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC</b>
a-Kiến thức:
Hiểu định lí cơsin, định lí sin, cơng thức và
độ dài đường trung tuyến trong một tam
giác.
Biết được một số cơng thức tính diện tích
tam giác như:
túi để tính giá trị lượng
giác của một góc.
Câu hỏi và bài tập
<b>§2. TÍCH VƠ HƯỚNG</b>
<b>CỦA HAI VECTƠ.</b>
Định nghóa
Các tính chất của tích
vơ hướng
Biểu thức tọa độ của
tích vơ hướng
Ứng dụng
Câu hỏi và bài tập
<b>§3. CÁC HỆ THỨC</b>
<b>LƯỢNG TRONG TAM</b>
Định lí côsin
Định lí sin
Cơng thức tính diện
tích tam giác
Giải tam giác và ứng
dụng vào việc đo đạc
Câu hỏi và bài tập
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>
Câu hỏi và bài tập
Câu hỏi trắc nghiệm
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§2. TÍCH VƠ</b>
<b>HƯỚNG CỦA HAI</b>
<b>VECTƠ.</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§3. CÁC HỆ THỨC </b>
<b>LƯỢNG TRONG </b>
<b>TAM GIÁC VÀ GIẢI</b>
<b>TAM GIÁC</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề
<i>Chú ý: Lấy học sinh </i>
<i>làm trung tâm, phát </i>
<i>huy tính tích cực của </i>
<i>học sinh.</i>
<b>§2. TÍCH VƠ HƯỚNG</b>
<b>CỦA HAI VECTƠ.</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
giáo khoa và sách bài
tập
<b>§3. CÁC HỆ THỨC </b>
<b>LƯỢNG TRONG TAM</b>
<b>GIÁC VAØ GIẢI TAM </b>
<b>GIÁC</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập
Biết một số trường hợp giải tam giác.
b- Kĩ năng:
Aùp dụng được định lí cơsin, định lí sin,
cơng thức về độ dài đường trung tuyến, các
cơng thức tính diện tích để giải một số bài
tốn có liên quan đến tam giác.
Biết giải tam giác trong một số trường hợp
đơn giản. Biết vận dụng kiến thức giải tam
giác vào các bài tốn có nội dung thực tiễn.
Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi
khi giải tốn.
<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG</b>
a-Kiến thức:
Hiểu vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương
của đường thẳng.
Hiểu cách viết phương trình tổng quát,
phương trình tham số của đường thẳng.
Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt
nhau, song song, trùng nhau, vng góc với
nhau.
Biết cơng thức tính khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai
b- Kó năng:
Viết được phương trình tổng quát, phương
trình tham số của đường thẳng d đi qua
điểm M(xo; yo) và có phương cho trước
hoặc đi qua hai điểm cho trước. Tính được
tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa
độ của vectơ chỉ phương của một đường
thẳng và ngược lại.
Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng
quát và phương trình tham số của đường
thẳng.
<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>ĐƯỜNG THẲNG</b>
Vectơ chỉ phương của
đường thẳng
Phương trình tham số
của đường thẳng
Vectơ pháp tuyến của
đường thẳng
Phương trình tổng quát
đường thẳng
Góc giữa hai đường
thẳng
Cơng thức tính khoảng
cách từ một điểm đến
một đường thẳng
Câu hỏi và bài tập
<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG THẲNG</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§1. PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>ĐƯỜNG THẲNG</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giaùo khoa và sách bài
tập
Sử dụng được cơng thức tính khoảng cách
từ một điểm đến một đường thẳng.
Tính được số đo của góc giữa hai đường
thẳng.
<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN</b>
a-Kiến thức:
Hiểu cách viết phương trình đường trịn.
b- Kĩ năng:
Viết được phương trình đường trịn biết tâm
I(a; b) và bán kính R. Xác định được tâm
và bán kính đường tròn khi biết phương
trình đường trịn.
Viết được phương trình tiếp tuyến với
đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm
(tiếp tuyến tại một điểm nằm trên đường
trịn).
<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP</b>
a-Kiến thức:
Biết định nghóa elip, phương trình chính tắc,
hình dạng của elip.
b- Kó năng:
Từ phương trình chính tắc của elip:
2 2
2 2
xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ,
<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>
Phương trình đường
trịn có tâm và bán
kính cho trước
Nhận xét
Phương trình tiếp tuyến
đường trịn
Câu hỏi và bài tập
<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG ELIP</b>
Định nghĩa đường elip
Phương trình chính tắc
của elip
Hình dạng của elip
Liên hệ giữa đường
tròn và đường elip
<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG ELIP</b>
Thuyết trình, đàm
thoại.
Nêu vấn đề + gợi
mở để giải quyết
vấn đề
<i>Chú ý: Lấy học sinh</i>
<i>làm trung tâm, phát</i>
<i>huy tính tích cực của</i>
<i>học sinh.</i>
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG</b>
<b>III</b>
Lấy học sinh làm trung
tâm, phát huy tính tích
cực của học sinh
<b>§2. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập
<b>§3. PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>ĐƯỜNG ELIP</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>
Thầy: Bảng phụ +
Đèn chiếu (Nếu có)
Trị: Đọc trước sách
giáo khoa và sách bài
tập