Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

20.11.2013 - Hóa học 8 - Lê Đình Phớt - Thư viện Tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.48 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUầN 4</b>



<b>Thứ hai ngày 13 tháng 09 năm 2010</b>
<b>TậP ĐọC</b>


<b>Tiết 7: NHữNG CON SếU BằNG GIấY</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Đọc lu loát, toàn bài.


<i>+c ỳng tờn ngi, tờn địa lí nớc ngồi : Xa-da-cơ Xa-xa-ki , Hi-rơ-si-ma ,</i>
<i>Na-ga-da-ki.</i>


+Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, nhấn giọng những từ ngữ
miêu tả hậu quả nặng nề của chiến tranh hạt nhân, khát vọng sống của bé Xa-da-cô,
mơ c ho bỡnh ca thiu nhi.


-Hiểu các từ ngữ trong bài : bom nguyên tử , phóng xạ nguyên tử , nhiễm phóng xạ .
-Hiểu ý chính của bài: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống ,
khát vọng hoà bình của trẻ em toàn thÕ giíi.


- GD cho HS lịng u q hơng đất nớc , u hồ bình ghét chiến tranh.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


GV - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn luyện đọc.
HS : SGK , đồ dùng học tập.


<b>III.Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>2.Bµi míi : Giíi thiƯu bµi.</b>



<i><b>HĐ 1</b> : luyện đọc </i>


- Gọi 1-2 HS khá đọc toàn bài .
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp toàn bi.


<i>- GV nêu các từ khó : Xa-da-côXa-xa-ki , Hi-rô-si-ma , Na-ga-da-ki.</i>
- GV chia 4 đoạn


- Cho HS c on nối tiếp. Y/c :


+ Giọng đọc : Cần đọc với giọng chia sẻ, đồng cảm ở đoạn nói về bé Xa-da-cô, với
giọng xúc động, đoạn trẻ em trong nớc nhật và trên thế giới gửi cho Xa-da-cô những
con sếu bằng giấy.


- GV có thể giải nghĩa thêm từ các em khơng hiểu mà khơng có trong phần chú giải.
- GV c ton bi.


<i><b>HĐ 2</b> : Tìm hiểu bài</i>


- GV nêu câu hỏi - HS trả lời - Nhận xét, bổ sung
- KL : nội dung


<i><b>HĐ 3</b> : Đọc diễn cảm </i>


- GV đa bảng phụ đã chép trớc đoạn văn cần luyện lên và gạch chéo một gạch ở dấu
phẩy, 2 gạch ở dấu chấm câu, gạch dới những từ ngữ cần nhấn giọng.


- GV đọc trớc đoạn cần luyện thêm 1 lợt.
- Cho HS đọc theo nhóm bàn .



- GV nhận xét và khen những HS đọc hay.
<b>3. Củng cố </b>–<b> dặn dò :</b>


- Gv nhËn xÐt tiÕt häc.


<b>- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài văn. </b>



<b>---To¸n</b>


<b>TiÕt 16: ôN TậP Và Bổ SUNG Về GIảI TOáN</b>
<b>I/Mục tiêu : Gióp häc sinh:</b>


- Thơng qua các bài tốn cụ thể giúp HS nhận ra dạng toán và cách giải dạng tốn
đó .


- Qua bài tốn cụ thể, làm quen một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài tốn liên
quan đến quan hệ tỉ lệ đó.


- RÌn kỹ năng phân tích , tìm hiểu ; kỹ năng giải toán có lời văn .
<b>II/ Đồ dùng học tập :</b>


GV: - Bảng phụ ghi các bài toán hớng dẫn .
HS : SGK , đồ dùng học tập.


<b>III/ Các hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>
<b>1. Bài cũ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>HĐ1</b>: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ .</i>


- Nêu ví dụ SGK.


- Treo bảng phụ để ghi kết quả vào.
- Gọi HS lên bảng điền vào bng.
- KL :Quan h t l


<i><b>HĐ 2</b>: Hình thành phơng pháp giải toán.</i>


* Nêu bài toán SGK.( bảng phụ ) -nêu câu hỏi - HS trả lời - Nhận xét, bổ sung.
- KL Bài toán giải theo hớng trên là vận dụng phơng pháp tìm tỷ số .


- Gọi HS nhắc lại các bớc rút về đơn vị.


<i><b>H§ 3</b> : Luyện tập </i>


<i><b>Bài 1 </b></i>


- Gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài, chữa


- KL : Bi toỏn giải theo phơng pháp rút về đơn vị.
Giải: Mua 1m vải hết số tiền là:


80000 : 5 = 16000 (đồng)
Mua 7m vải đó hết số tiền là:
16000 x 7 = 112000 (đồng).
Đáp số: 112.000 đồng.


<b>3 . Cñng cè , dặn dò:</b>
- Chốt lại kiến thức.



- Nhắc HS về nhà làm bài tập.



<b>---Chiều thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</b>


<b>ĐạO ĐứC </b>


<b>Tiết 4: Có TRáCH NHIệM Về VIệC LàM CủA MìNH</b>
<b>( Tiết2)</b>


<b>I) Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :</b>


- Mỗi ngời cần có trách nhiệm về việc làm của mình.


- Bc u có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình.


- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc tránh trách nhiệm, đổ lỗi
cho ngi khỏc.


<b>II)Tài liệu và ph ơng tiện :</b>


GV: -Một vài mẫu chuyện về những ngời có trách nhiệm trong công việc hoặc dũnh
cảm nhận lõi và sửa lỗi.


-Bài tập 1 viết vào bảng phụ -Thẻ bày tỏ ý kiến.
HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III) Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yu:</b>
<b>1.Kim tra bi c: </b>



<b>2.Bài mới : GTB</b>


<i><b>HĐ1</b>:Xử lí tình huèng ( BT 3)</i>


* Yêu cầu thảo luận đóng vai theo vai các nhóm đã chuẩn bị ở tuần trớc.
- Cho các nhóm trình bày trình bày theo các tỡnh hung.


- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung.


<i>* Nhận xét chung rút kết luận : Mỗi tình huống đều có nhiều cách giải quyết. Ngời</i>
<i>có trách nhiệm phải chọn cách giải quyết nào thể hiện rõ trách nhim ca mỡnh v</i>
<i>phự hp vi hon cnh.</i>


<i><b>HĐ2</b>:Tự liên hệ bản thân.</i>


* Gi ý mi HS, nh li mt việc làm của mình dù rất nhỏ, và tự rút ra kết luận
bài học.


-Việc làm đó có trách nhiệm hoặc thiếu trách nhiệm.


* Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi trao đổi về câu chuyện của mình.
-Yêu cầu HS trình bày trớc lớp.


- Gợi ý để HS rút ra bài học.
* Nhận xét chung, rút kết luận :


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>+ Ngời có trách nhiệm là ngời khi làm việc gì cũng suy nghĩ cẩn thận nhằm mục</i>
<i>đích tốt đẹp và với cách thức phù hợp ; khi làm hỏng việc hoặc có lỗi, họ dám nhận</i>
<i>trách nhiệm và sẵn sng lm li cho tt.</i>



<b>3.Củng cố dặn dò: </b>


* Yờu cầu HS đọc lại ghi nhớ.
* Nhận xét tiết học.


*Yªu cầu HS liên hệ thực tế trong tuần.




<b>---Thứ ba ngày 14 tháng 09 năm 2010</b>



<b>TOáN</b>


<b>Tiết 16: LUYệN TậP</b>
<b>I/Mục tiêu : Gióp häc sinh:</b>


- Củng vố và rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỷ lệ.
- HS làm thành thạo loại tốn này.


<b>II/ §å dïng häc tËp :</b>
GV : Néi dung


HS : SGK, đồ dùng học tập.
<b>III/ Các hoạt động dạy </b>–<b> học :</b>
<b>1.Bài cũ :</b>


<b>2.Bµi míi : GTB</b>


<i><b>Bµi 1</b></i>



- Gọi HS đọc bài toỏn .


- HS làm bài, chữa - Nhận xét.
-Nhận xét cho điểm.


Giải.


1 quyn v có giá tiền là:
24000 : 12 = 2000 (đồng).
30 quyển vở mua hết số tiền là:
2000 x 30 = 60000 (đồng).
Đáp số: 60000 đồng


<i><b>Bµi 3</b></i>


-Gäi HS nêu bài toán.
- HS làm bài


-Nhận xét cho điểm.


Gii: Mỗi ô tô chở đợc số học sinh là:
120 : 3 = 40 (học sinh)
160 học sinh cần số ô tô là:


160 : 40 = 4 (ô tô)
Đáp số: 4 ô tô.


<i><b>Bài 4</b></i>



-Yêu cầu thực hiện tơng tự bài 3
- ChÊm 1 sè bµi HS – NhËn xÐt .


Giải: Số tiền công đợc trả cho một ngày làm là:
72000 : 2 = 36000 (đồng)
Số tiền công trả cho 5 ngày làm là:
36000 x 5 = 180000 (đồng)


Đáp số: 180000 (ng)
<b>3. Cng c , dn dũ:</b>


H : Nêu các bớc giải loại toán về tỷ lệ ( Thuận ) ?
-Nhận xét tiết học .


- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau .



<b>---CHíNH Tả(T2)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I.Mục tiêu:</b>


<i>-Nghe - viết đúng chính tả bài Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ.</i>


-Tiếp tục củng cố những hiểu biết về mô hình cấu tạo tiếng và quy tắc đánh dấu
thanh trong ting.


<b>II.Đồ dùng dạy </b><b> học:</b>


GV:-Bút dạ-phiếu phô tô sẵn mô hình cấu tạo tiếng.
HS : vở chính tả



<b>III. Cỏc hot động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>:
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>


<b>2. Bµi míi : Giíi thiƯu bµi.</b>


<i><b>HĐ 1 : Hớng dẫn HS nghe </b></i>–<i> viết</i> .
- GV đọc bài chính tả một lợt.


<i>- HD cho HS luyện viết những chữ dễ viết sai: Phrăng-đơ Bô-en…</i>


- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu. Mỗi câu, đọc 2,3 lợt.
- GV đọc lại bài 1 lần.


- GV chÊm 5-7 bµi.
- GV nhËn xÐt.


<i><b>HĐ 2 : Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả .</b></i>
*Cho HS đọc yêu cầu của BT1.


-GV giao việc: -Cho HS làm bài dán 2 phiếu đã kẻ sẵn mơ hình lên bảng lớp.


-Sự giống nhau giữa 2 tiếng là: âm chính của mỗi tiếng đều là nguyên âm đôi ia, iê.
-Sự khác nhau là: tiếng nghĩa khơng có âm cuối, tiếng chiến có âm cuối.


*Cho HS đọc yêu cầu của BT2.
-GV giao vic : -Cho HS lm bi.


-Cho HS trình bày bài làm.=>GV nhận xét và chốt lại.



<i>+Trong ting ngha (khụng có âm cuối ) nên dấu thanh ghi trên chữ cái đứng trớc</i>
của nguyên âm đôi.


<i>+Trong tiếng chiến (có âm cuối ): đặt dấu thanh ở chữ cái thứ hai ghi ngun âm</i>
đơi.


-GV cã thĨ cho HS t×m thêm 1 số VD cho quy tắc trên.
<b>3. Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học.</b>


-Yờu cu HS ghi nhớ quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng, làm vào vở BT2.
-Dặn HS chuẩn bị cho bài học sau.



<b>---LUYệN Từ Và CâU</b>


<b>Tiết 7: Từ TRáI NGHĩA</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


-Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghÜa.


-Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu với những cặp trừ trái nghĩa.
<b>II.Đồ dùng dạy </b>–<b> học.</b>


GV:-Phô tô vài trang Từ điển tiếng việt.
- 3,4 tờ phiÕu khæ to.


HS : sgk, đồ dùng học tập.
<b>III.Các hoạt động dạy </b>–<b> học.</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>



<b>2. Bµi mới : Giới thiệu bài.</b>
<b>HĐ1: Nhận xét</b>


<i>*Hng dn HS lm bài 1.</i>
- Cho HS đọc yêu cầu của BT1.


<i>- GV nêu nghĩa của từ phi nghĩa và từ chính nghĩa trong tõ ®iĨn.</i>


+Phi nghĩa: Trái với đạo lí cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có mục
đích xấu xa….


+Chính nghĩa: Đúng với đạo lí…
<i><b>* Hớng dẫn HS làm bài 2</b></i>


- Cho HS lµm bµi.


- Cho HS trình bày kết quả bài làm.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
- Những từ trái nghĩa trong câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Vinh </i>–<i> nhơc.</i>


-GV chốt lại: ngới Việt Nam có quan niệm sống rất cao đẹp….
<b>HĐ 2 : Ghi nhớ.</b>


- Cho HS đọc lại phần ghi nhớ trong SGK.
- Cho HS tỡm VD .


<b>HĐ 3 : Luyện tập</b>
Bài 1



- Cho HS đọc u cầu của BT1.


- GV giao viƯc: C¸c em tìm các cặp trái nghĩa trong các câu a, b, c .
- Cho HS làm bài.


- Cho HS trình bày kết quả.


- GV nhận xét và chốt lại các cặp trái nghĩa.
Bài 2 ( tổ chức nh bài 1 )


- Cho HS đọc yêu cầu BT2.


- GV giao việc : HS tìm và điền vào ô trống các từ trái nghĩa với từ in đậm .
- Nhận xét chữa bài.


Bài 3


H : Nêu yêu cầu của bài


- Cho HS làm bài GV dán lên bảng lớp 4 tờ phiếu đã chuẩn bị trớc.
- Cho HS trình bày kết quả.


- GV chốt lại lời giải đúng. Các từ trái nghĩa với những từ đã cho là.
<i>a) Hoà bỡnh / chin tranh, xung t</i>


<i>b) Thơng yêu / căm ghét , căm giận , căm hờn </i>
<i>c) Đoàn kết / chia rẽ , bè phái , xung khắc </i>
<i>d) Giừ gìn / phá hoại , phá phách , huỷ hoại </i>
Bài 4



- GV giao việc :
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bày.


- GV nhn xột v khen những HS đặt câu hay.
<b>3. Củng cố , dặn dò :</b>


- GV nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS về nhà giải nghĩa các từ ở BT2.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị trớc bài học ở tiết tới.


<b>LICH Sö </b>


<b>Tiết 4: Xã HộI VIệT NAM CuốI THế Kỉ XIX- ĐầU THế Kỉ XX</b>
<b>I. Mục tiêu : Sau bài học nêu đợc:</b>


-Cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX, xã hội nớc ta có nhiều biến đổi do hệ quả của
chính sách khai thác thuộc địa của thực dân phỏp.


-Bớc đầu nhận biết mối quan hệ giữa kinh tế xà hội.
<b>II. Đồ dùng:</b>


GV-Các hình minh hoạ trong SGK phóng to .
-PhiÕu häc tËp cho HS.


-Tranh ảnh, t liệu về kinh tế xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
HS : sgk, đồ dùng học tập.



<b>III.</b>


<b> Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>


<i><b>1. KiĨm tra bµi cị :</b></i>


<i><b>2. Bµi míi : giíi thiƯu bµi.</b></i>


<i><b>HĐ1: Những thay đổi của nền kinh tế Việt Nam cuối thể kỉ 19 đầu thề kỉ 20.</b></i>


- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp cùng đọc sách, quan sát các hình minh hoạ để
trả lời các câu hỏi:


- GV gäi HS ph¸t biĨu ý kiÕn tríc líp.
- GV cho HS quan s¸t các hình ảnh SGK .


<i>KL: Từ cuối thế kỉ 19 thực dân pháp tăng cờng khai mỏ.</i>


<i><b>H2: Nhng thay i trong xã hôi VN cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20.</b></i>
-GV tiếp tục yêu cầu HS thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi
- GV cho HS phát biểu ý kiến trớc lớp.


- GV nhËn xÐt kết quả làm việ của HS và hỏi thêm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV yêu cầu HS lập bảng so sánh t×nh h×nh kinh tÕ, x· héi ViƯt Nam tríc khi thực
dân Pháp xâm lợc nớc ta và sau khi thực dân pháp xâm lợc nớc ta.


-GV nhận xét phần lập bảng của HS.
<b>3 . Củng cố , dặn dò : </b>



- Nhận xét tiết học ; dặn dò HS về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài sau


- Su tầm tranh ảnh t liệu về nhân vật lịch sử Phan Bội Châu và Phong trào Đông Du.


<b>---Chiều THứ BA NGàY 14 THáNG 9 NĂM 2010</b>
<b>Kĩ thuật</b>


<b>Tiết 7:Thêu dấu nhân </b>
<b>(Tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>
HS cần phải:


- Biết cách thêu dấu nhân.


- Thờu c cỏc mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
- Yêu thích tự hào về sản phẩm làm đợc.


<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


GV: Mẫu thêu dấu nhân (đợcbằng len hoặc sợi trên vải hoặc trên tờ bìa màu. Kích
thớc mũi thêu 3 – 4 cm )


Mét sè s¶n phÈm trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
Vật liệu và dụng cụ cần thiết:


HS: Một mảnh vải trắng hoặc màu kích thớc 35cm x 35cm.


Kim khâu len hoặc sợi khác màu vải. Len hoặc sợi, chỉ khâu, phấn vạch, kéo.


<b>III.Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>


<i><b>1.KiĨm tra bµi cị</b></i>


* Kiểm tra việc chuẩn bị đị dùng cho tiết thực hành.
-Yêu cầu các tổ kiểm tra bỏo cỏo.


-Nhận xét chung.


<i><b>2.Bài mới: GTB</b></i>
<i><b>HĐ1:</b></i>


* HS cỏc vt dng lờn bng.
-Nhúm trng kim tra bỏo cỏo.


<i><b>HĐ2:Thực hành</b></i>


- HS làm bài - GV quan sát , hớng dẫn thêm cho HS còn chậm.


<i><b>H3: Nhn xột, ỏnh giỏ.</b></i>


- Trng bày bài, nhận xét.


<i><b>3.Dặn dò:</b></i>


- Nhận xét giờ


- Chuẩn bị : Bài : Một số dụng cụ nấu ăn.





<b>---Thứ t ngày15 tháng 09 năm 2010</b>



<b>Kể CHUYệN </b>


<b>Tiết 4: TIếNG Vĩ CầM ở Mỹ LAI</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


-Da vo bng phim, dựa vào lời kể của GV và những hình ảnh phim đợc minh hoạ
trong SGK, HS tìm đợc lời thuyết minh cho mỗi hình ảnh. Sau đó, các em biết kể
sáng tạo câu chuyện theo lời nhân vật.


- RÌn kü năng nói , kể một câu chuyện có nội dung ,lu lo¸t .


-Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi hành động dũng cảm của những ngời lính
Mỹ có lơng tri đã ngăn chặn và tố cáo tội ác man rợ của quân đội Mỹ trong cuộc
chiến tranh xâm lợc Vit Nam.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


GV-Các hình ảnh minh ho¹ phim trong SGK.
-Băng phim nếu có.


HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Chó ý giäng kĨ.



-§1: kĨ víi giäng chËm r·i, trầm lắng.


-Đ2: kể với giọng nhanh hơn, thể hiện sự căm hờn, nhấn giọng ở những từ ngữ tả tội
ác của Lính Mỹ.


-Đ3: Kể với giọng hôì hộp.
-Đ4: Kể với giọng trần thuật.
-Đ5; Kể với gọng tự nhiên.


<b>*HĐ2 : GV kể lần 2 kết hợp ghi tên các nhân vật lên bảng và kể theo tranh .</b>
<b>*HĐ 3 : Hớng dÉn HS kĨ chun.</b>


+ Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề.
- Cho HS đọc yêu cầu của bi 1.


- GV lu ý. khi kể các em cần dựa vào lời thuyết minh cho mỗi cảnh và dựa vào nội
dung câu chuyện thầy kể..


+ Cho HS kể chuyện.
- Cho HS kể đoạn.
- Cho HS thi kể.


- GV nhn xét và khen những học sinh kể đúng, kể hay.
- GV nêu câu hỏi hoặc cho 1 học sinh đặt câu hỏi.
<b>HĐ4 : Trao đổi về ý nghĩa của truyn.</b>


- GVnêu câu hỏi - HS trả lời - nhận xét
<b>3 . Củng cố, dặn dò:</b>


-GV nhận xét tiết học, cho cả lớp bình chọn HS kể chuyện hay nhất



-Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe, chuẩn bị cho tiết kể
chuyện tuần 5.



<b>---TậP ĐọC</b>


<b>Tiết 8: BàI CA Về TRáI ĐấT</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


-c trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng đọc hồn nhiờn, vui ti, rn rng.
-Hiu bi:


+Hiểu các từ ngữ khó trong bài : Khói hình nấm , Hành tinh, Hải ©u.


+Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ : Kêu gọi thế giới đoàn kết chống chiến tranh,
bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình đẳng giữa các dõn tc trờn trỏi t.


-Học thuộc bài thơ.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


GV :-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


-Bảng phụ để ghi những câu cần luyện đọc.
HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>2. Bài mới : Giới thiệu bài.</b>


<i><b>HĐ1 : Luyện đọc </b></i>


- Gọi 1 -2 HS khá đọc bài .


- Gọi 3-4 em đọc nối tiếp bài thơ .


- Cho HS phát hiện bạn đọc sai từ và y/c HS đọc phát âm lại .
- Cho HS đọc từng khổ nối tiếp . Với y/c :


+Cần đọc vi ging sụi ni, tha thit.


+Ngắt nhịp: ở khổ 1và 3 chủ yếu ngắt nhịp ắ.Khổ 2 chú ý câu thứ 4 ngắt nhịp 4/4.
+Nhấn giọng ở những từ ngữ: Của chúng mình, quả bóng.


<i><b>H2 : Hng dn tỡm hiu bài .</b></i>
- GV đọc diễn cảm bài thơ .
- Cho HS c lt ton bi .


- GV nêu câu hỏi- HS tr¶ lêi - nhËn xÐt , bỉ sung.
- KL : nd


HĐ3 : Đọc diễn cảm – Đọc thuộc lòng .
- Cho HS đọc diễn cảm khổ thơ, bài thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV lu ý: Các em có thể học thuộc lòng tại lớp cả bài hoặc một khổ cũng đợc. Về
nhà các em sẽ tiếp tục HTL.


- GV nhận xét và khen những học sinh đọc hay thuộc lòng tốt.
<b>3. Củng cố , dặn dò:</b>



<i>- Cho HS hát bài Trái đất này của chúng em.</i>
- GV nhận xét tit hc.


- Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài th¬.


<i>- Dặn HS đọc trớc bài Một chuyên gia máy xỳc. </i>



<b>---TOáN</b>


<b>Tiết 18: ôN TậP Và Bổ SUNG Về GIảI TOáN</b>
<b> (Tiếp theo)</b>


<b>I/Mục tiêu : Giúp học sinh:</b>


- Qua ví dụ cụ thể , làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải đ ợc bài toán liên
quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch).


- Rèn kỹ năng giải và làm thành thạo loại toán này .
<b>II/ Đồ dùng học tập:</b>


<b>GV:Bng ph k sn vớ dụ 1 SGK.</b>
HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III/ Các hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>
<b>1. Bài cũ:</b>


<b>2.Bµi míi : GTB</b>


<i><b>HĐ1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ.</b></i>


-Nêu bài tốn SGK.


-Với số gạo đã cho khơng đổi là 100kg, nhìn vào bảng, em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa hai đại lợng số kg gạo mỗi bao v s bao?


-Gọi HS nhắc lại nhận xét.


<i><b>H2: Gii thiệu bài toán và cách giải.</b></i>
- GV đọc và ghi bài toán lên bảng .
-Yêu cầu HS đọc đề bài.


-HD HS phân tích đề và ghi tóm tắt lên bảng.
- GV trình bày bài giải nh SGK.


- GV HD và trình bày cách 2.
*Cách 1: Rút về đơn vị


Muốn đắp xong nền nhà trong 1 ngày, cần số ngời là:
12 x 2 = 24 ( ngời )


Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày, cần số ngời là:
24 : 4 = 6 ( ngời )


Đáp số: 6 ngời
Cách 2: Tìm tỉ số


4 ngày gấp 2 ngày số lần là:
4 : 2 = 2 ( lÇn )


Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày, cần số ngời là:


12 : 2 = 6 ( ngi )


Đáp số: 6 ngời
<i><b>HĐ 3: Luyện tập.</b></i>


<i><b>Bài 1. </b></i>


-Yờu cu HS đọc đề toán.
- Gọi HS lên bảng làm.
- Nhận xét cho im.


Giải: Muốn làm xong công việc trong 1 ngày , cần số ngời là:
10 x 7 = 70 ( ngêi )


Muèn làm xong công việc trong 5 ngày , cần số ngêi lµ:
70 : 5 = 14 ( ngêi )


Đáp số: 14 ngời
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


-Chốt kiến thức.


-Nhắc HS về nhà làm bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>---Thứ năm ngày 16 tháng 09 năm 2010</b>



<b>KHOA HọC </b>


<b>Tiết 7: Từ Vị THàNH NIêN ĐếN TUổI GIà</b>
<b>A. Mục tiêu : Gióp HS:</b>



+Nêu một số đặc diểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trởng thành , tuổi già.
+ Xác định bản thân HS đang ở giai đoạn nào của cuộc đời.


+ GD cho HS tinh thần , ý thức trong cuộc sống để có thêm kinh nghiệm sống .
<b>B. dựng dy hc:</b>


GV:-Thông tin hình 16,17 SGK.


-Su tÇm tranh ảnh của ngời lớn các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề khác
nhau.


HS : sgk, dựng hc tp.


<b>C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1.KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i><b>2.Bµi mới : GTB</b></i>


<i><b>HĐ1</b>:Làm việc với SGK</i>


* Giao nhim v v HD : đọc các thông tin 16,17,SGK thảo luận theo nhóm về đặc
điểm nổi bật của từng giai đoận lứa tui .Th kớ ghi ý kin.


-Yêu cầu các nhốm treo sản phẩm nhận xét.
- Nhận xét , chốt ý chung.


-Liên hệ cho HS cần ăn uống luyện tập ở những lứa tuổi cho phù hợp.


<i><b>HĐ2:</b>Cung cấp thêm kiến thức cho HS </i>


* HD cho HS hiểu các giai đoạn:


- Tuổi vị thành niên chia thành 3 giai đoạn :
+ Giai đoạn đầu : 10-13 tuổi


+ Giai đoạn giữa : 14-16 tuổi.
+ Giai đoạn cuối 17-19 tuổi


<i><b>H3</b>:Trũ chi ( ai ? họ đang ở giai đoạn nào của cuộc đời </i>


* Cho HS xem các tranh ảnh GV đã chuẩn bị : nam nữ , trai gái đủ các lứa tuổi , các
nghành nghề khác nhau.


- Chia lớp thành 4 nhóm , mỗi nhóm 4 búc tranh nêu các giai đoạn các giai đoạn
cuộc đời và các đặc im ca giai on ú.


-Yêu cầu các nhóm lên trình bµy - NhËn xÐt.


<i><b>KL: Chúng ta đang ở giai đoạn đang ở giai đoạn nào của cuộc đời sẽ giúp chúng ta</b></i>


hình dung đợc sự phát triển mọi mặt của cơ thể … Từứ đó chúng ta hiểu và làm chủ
bản thân , tránh đựoc những sai lầm không đáng cú.


<b>3. Củng cố , dặn dò: </b>
* Nêu lại nội dung bài học .
-Nhận xét tiết học.



<b>---TậP LàM VăN</b>



<b>Tiết 7: LUYệN TậP Tả CảNH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Từ kết quả quan sát cảnh trờng học của mình, học sinh biết lập dàn ý chi tiết cho
bài văn tả ngôi trờng. Một dàn ý riêng của mỗi học sinh.


- Biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn hoàn chỉnh.
- GD cho c¸c em ý thøc , tr¸ch nhiƯm víi ngôi trờng thân yêu .
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


GV-Những ghi chép của HS khi quan sát cảnh trờng học.
-Bút dạ và 3 tờ phiếu khæ to.


HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


<b>2 Bài mới : Giới thiệu bài.</b>
<i><b>HĐ1: Hớng dẫn HS làm bài 1</b></i>
- Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- GV giao việc.


- Cho HS lµm viƯc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV nhận xét và bổ sung ý để có một dàn bài hồn chỉnh.
<i><b>HĐ2: Cho HS làm bài 2</b></i>


- Cho HS đọc yêu cầu của BT2.
- GV giao vic.



- GV lu ý: Các em nên chọn một phần ở thân bài.
- Cho HS viết.


- Cho HS trình bày kết quả.


- Gv nhận xét và khen những học sinh viết văn hay.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


-GV nhận xét tiÕt häc.


-Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị cho tiết kiểm tra viết sắp tới bằng việc xem lại các tit
TLV t cnh ó hc.



<b>---LUYệN Từ Và CâU</b>


<b>Tiết 8: LUYệN TậP Về Từ TRáI NGHĩA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


-HS bit vn dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập
thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số cặp từ trái nghĩa tìm đợc.


- Rèn kỹ năng tìm và sử dụng đúng văn cảnh .
- GD cho HS ý thức và cách sử dụng từ TV .
<b>II. Đồ dùng dạy </b>–<b> học:</b>


GV-Từ điển học sinh.
-Bút dạ và 3 tờ phiếu.
HS : sgk, đồ dùng học tập.



<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>2. Bài mới : Giới thiệu bài.</b>
<i><b>HĐ1: Hớng dẫn làm bài tập 1.</b></i>
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1.


- GV giao việc: Các em phải tìm đợc những từ trái nghĩa nhau trong 4 câu a,b,c,d.
- Cho HS làm bài giáo viên phát phiếu cho 3 HS.


- Cho HS trình bày kết quả.


- GV nhn xột v cht li kt qu ỳng.
a) ớt-nhiu.


b) chìm-nổi


<b>HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài 2.</b>


-GV chốt lại:Các từ trái nghĩa cần điền vào ô trống là.
a)Lớn.


b)Già.


<b>HĐ3: Hớng dẫn HS làm bài 3.</b>


- GV chốt lại: Các từ thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
a)Nhỏ.



b)Lành.
c)Khuya.


<b>HĐ4: Cho HS làm bài 4.</b>


- Cho HS c yêu cầu của BT4.


- GV giao việc các em có nhiệm vụ tìm những từ trái nghĩa nhau tả hình dáng, tả
hành động, tả trạng thái và tả phẩm chất.


- Cho HS làm việc: GV phát phiếu cho các nhóm.
- Cho HS trình bày kết quả.


- GV nhn xột +nhng cặp từ tìm đúng.
a)Tả hình dáng:


-Cao, thÊp, cao lïn, cao vống-lùn tịt.
-Béo gầy.


b)Tả phẩm chất:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV giao việc: Các em chọn một cặp từ trong các cặp từ vừa tìm đợc các đặt câu với
cặp từ đó.


- Cho HS đặt câu.
- Cho HS trình bày.


- GV nhận xét và khẳng định những câu HS đặt đúng, đặt hay.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>



- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài đã lm.



<b>---TOáN </b>


<b>Tiết 19: LUYệN TậP</b>
<b>I/Mục tiêu : Gióp häc sinh:</b>


- Củng cố và rèn luyện các kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ lệ.
- Vận dụng vào luyện tập thực hành các bài tập một cách thành thạo .
<b>II/ Đồ dùng học tập :</b>


GV : néi dung


HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III/ Các hoạt động dạy </b>–<b> học :</b>
<b>1. Bài cũ : </b>


<b>2. Bµi míi : GTB</b>


<i><b> Híng dÉn HS lun tËp .</b></i>
Bµi 1


-u cầu HS đọc đề tốn và tóm tắt.


-Cho HS thảo luận cặp đơi tìm ra cách giải.
- Nhận xét chữa bài .



Giải 3000 đồng gấp đôi 1500 đồng số lần là:
3000 : 1500 = 2 ( lần ).


Nếu 1 quyển giá 1500 đồng thì mua đợc số vở là:
25 x 2 = 50 (quyn)


Đáp số: 50 qun
Bµi 2


- u cầu HS đọc đề tốn.
- Cho HS t lm bi.


- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách giải.


- GV liờn h giỏo dc dõn s. Nu gia đình có nhiều con mà rổng thu nhập khơng
đổi thì bình quân thu nhập của mỗi ngời sẽ giảm.


Giải: Tổng thu nhập của gia đình đó là:
800000 x 3 = 2400000 (đồng)


Khi có thêm 1 con thì thu thập trung bình của một ngời là:
2400000 : 4 = 600000 (đồng)


Trung bình hàng tháng mỗi ngời giảm:
800000 - 600000 = 200000 (đồng)
Đáp số: 200000 đồng


-Nh¾c HS vỊ nhà làm bài.




<b>---Chiều Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010</b>


<b> mĩ THUậT </b>


<b>tiết 4: vẽ theo mẫu</b>
<b>khối hộp và khối cầu</b>
I. Mục tiêu:


- Hs hiểu cấu trúc của khối hộp và khối cầu; biết quan sát, so sánh, nhân xét
hình dáng chung của m ẫu và hình dáng của từng vt mu.


<b>3. Củng cố- dặn dò :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- HS biết cách vẽ và vẽ được mẫu khối hộp và khối cầu.


- HS quan tâm tìm hiểu các đồ vật có dạng hình khối hộp và khối cầu.
II: Chuẩn bị:


GV-Mẫu khối hộp và khối cầu (mô hình bằng ấthch cao hoặc giấy bìa hay
gỗ sơn trắng).


-Bài vẽ của HS năm trước.
HS: SGK


- Vở vẽ hoặc giấy vẽ.
- Bút chì, tẩy.


III. Hoạt động dạy học chủ yếu.
1Kiểm tra bài cũ.



2. Bài mới.


HĐ 1: Quan sát và nhận xét.
-Đặt vật mẫu ở vị trí thích hợp.


GV - Cho học sinh quan sát một số khối hộp khác nhau. Giới thiệu cho học sinh
thấy sự phong phú của khối hộp.


HS - Từng nhóm, cá nhân nêu ý kiến của mình về sự khác nhau của các khối
hộp màu sắc, kích thước, vuông, chữ nhật..


GV- Đặt câu hỏi để học sinh thấy được tác dụng của khối hộp đối với đời sống .
GV- Giới thiệu một số dồ dùng có dạng khối hộp.


HS- Tự giới thiệu một số đồ vật có dạng khối hộp mà các em biết.
HĐ 2: HD cách vẽ.


GV- Hướng dẫn học sinh cách ve õkhối hộp .
+ Vẽ khung hình chung


+ Khi vẽ cần chú ý đến bố cục


+ Xác định các điểm để nối cạnh khối hộp


+ Chú ý đến hướng quan sát mẫu để xác định các mặt cần vẽ của khối hộp
+ Cần chú ý đến hướng ánh sáng chiếu vào vật mẫu để xác định độ sáng, tối (độ
đậm , độ nhạt.)


HĐ 3: Thực hành.



+ HS xem một số bài vẽ mẫu , quan sát mẫu vẽ bài thực hành.
HĐ 4: Nhận xét đánh giá.


- Gọi HS lên bảng trưng bày sản phẩm.
3.Củng cố dặn dò.


GV- Nhận xét bài , giờ học,


<i>cho HS chuẩn bị bài học sau: Vẽ theo đề tài: trường em. </i>




<b>---Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2010</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

-Dựa trên kết quả của tiết Tập làm văn tả cảnh đã học, HS viết đọc một bài văn tả
cảnh hoàn thiện .


-Tranh minh học nh nội dung kiểm tra trong SGK.
<b>II. Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu:</b>


<b>1. Bµi cị : </b>


<b>2. Bµi míi : Giíi thiƯu bµi.</b>


- Cho HS đọc các đề bài GV ghi lên bảng .


- GV nêu yêu cầu: Đây là lần đầu tiên các em viết một bài văn hoàn chỉnh vì vậy các
em đọc kĩ một số đề thầy đã ghi trên bảng và chọn đề nào các em thấy mình có thể
viết tốt nhất….



- HS lµm bµi


- GV tạo điều kiện yên tĩnh cho HS làm bài.
- GV thu bài cuối giờ.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


- Gv nhận xÐt tiÕt lµm bµi cđa HS.


- u cầu HS về nhà đọc trớc đề bài gợi ý của tiết TLV tun sau.



<b>---TOáN</b>


<b>Tiết 20: LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>I/Mục tiêu : Gióp häc sinh:</b>


- Giúp HS củng cố và rèn luyện cách kĩ năng giải bài tốn về "Tìm hai số khi
biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó và bài tốn liên quan đến quan hệ t l
ó hc.


- HS làm thành thạo các bài tập .
<b>II/ §å dïng häc tËp:</b>


GV : néi dung


HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>III/ Các hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>


<b>1. Bài cũ :</b>


<b>2. Bµi míi : GTB</b>


<i><b>Bµi 1</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - HS lm bi- cha.
-Nhn xột cho im.


Giải


Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)


Số học sinh nam là: 7 x 2 = 8 (em)
Số học sinh nữ là: 28 - 8 = 20 (em)
Đáp số: 8 em


<i><b>Bài 2</b></i>


-Gi HS c bài.
Tóm tắt :


ChiỊu dµi : |——|——|
ChiỊu réng : |——| 15m


Gi¶i


Hiệu số phần bằng nhau là: 2 - 1 = 1 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất là:



15 : 1 = 15 (m)
Chiều dài mảnh đất là:
15 x 2 = 30 (m).
Chu vi mảnh đất là:


(15 + 30) x 2 = 90 (m)
Đáp số : 90m
- HS làm bài- chữa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Bµi 3 </b></i>


-u cầu HS đọc đề bài.


-Tỉ chức thảo luận tìm ra cách giải.
Tóm tắt : 100km : 12l xăng
50km : ….l xăng ?


Giải


100 km gấp 50 km số lần là:
100 : 50 = 2 ( lÇn )


Ơ tơ đi qng đờng 50 km thì tiêu thụ hết số xăng là:
12 : 2 = 6 ( lớt )


Đáp số: 6 lít
-Nhận xét cho điểm.


<b>3. Củng cố , dặn dò:</b>


-Nhận xét dặn HS làm BT.



<b>---ĐịA Lí</b>


<b>Tiết 4: SôNG NgòI</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:</b>


-Ch c trờn bản đồ lợ đồ một sơng chính của VN.
-Trình bày đợc một số đặc điêm của sơng ngịi VN.


-Nêu đợ vai trị của sơng ngịi đối với đời sống và sản xuất của nhân dân.
-Nhận biết đựơc mối quan hệ địa lí khí hậu- sơng ngịi một cách đơn giản.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Gv-Bản đồ địa lí tự nhiên VN.
-Các hình minh hoạ trong SGK.
-Phiếu học tập của HS.


HS : sgk, đồ dùng học tập.
<b>III.Các hoạt độngdạy </b>–<b> học :</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ.</b>


<b>2. Bµi míi : giíi thiƯu bµi.</b>


<i><b>HĐ1: Nớc ta có mạng lới sơng ngịi dày đặc .</b></i>
-GV treo lợc sụng ngũi VN


-GV nêu yêu cầu - HS trả lời, nhận xét.
-GV giảng thêm cho HS.



-GV yờu cu: Hãy nêu lại các đặc điểm vừa tìm hiểu đợc về sơng ngịi VN.
<i><b>KL: Mạng lới sơng ngịi của nớc ta dày đặc và phân bố rộng khắp trên cả nớc .</b></i>
<i><b>HĐ2: Sơng ngịi nớc ta có lợng nớc thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa .</b></i>


-GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các nhóm kẻ và hoàn thành nội dung
bảng thống kê GV kẻ sẵn mẫu bảng thống kê lên bảng phụ, treo cho HS qua s¸t.
-GV tỉ chøc cho HS b¸o c¸o kết quả thảo luận trớc lớp.


-GV sửa chữa, hoàn chỉnh câu trả lời của HS.


H: Lng nc trờn sụng ngũi phụ thuộc vào yếu tố nào của khí hậu?
-GV vẽ lên bảng sơ đồ thể hiện mối quan hệ đó và giảng giải thêm.


<i><b>KL: Sự thay đôi lợng ma theo mùa của khí hậu VN đã làm chế độ nớc ca cỏc dũng</b></i>
<i>sụng cng thay i..</i>


<i><b>HĐ3: Vai trò của sông ngßi.</b></i>


- GV tỉ chøc cho HS thi tiÕp søc kĨ vai trò của sông ngòi nh sau.


+Chn 2 i chi, mỗi đội 5 HS. Các em trong cùng một đội đứng xếp hàng dọ hớng
lên bảng.


-Y êu cầu mối HS chỉ viết 1 vai trị của sơng ngịi mà em biết vào phần bảng của đội
mình.


- Hết thời gian đội nào kể đợc nhiều là đội thắng cuộc.


- GV tæng kết cuộc thi, nhận xét và tuyên dơng nhóm thắng cuộc.


- GV gọi 1 HS tóm tắt lại các vai trò của sông ngòi.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


-GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài,



<b>---Chiều thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Tiết 8: Về SINH TUổI DậY THì</b>
<b>A. Mục tiêu : Gióp HS:</b>


+ Nêu những việc nên làm đểỷ giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì.


+ Xác định những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và
tinhthần ở tuổi dậy thì.


+ GD cho HS ý thức giử vệ sinh và thái độ học tập nghiêm túc .
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>


GV - H×nh 18 , 19 SGK.


-Các phiếu ghi một số thông tin về những việc nên làm để bảo vệ sức khoẻ tuổi
dậy thì.


- phiếu trình bày kết quả.
HS : sgk, đồ dùng học tập.


<b>C. Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>
<b>1. Bài cũ :</b>



<b>2.Bµi míi : </b>


<i>* Giảng và nêu vấn đề : ở tuổi dậy thì, các tuyến mồ hơi và tuyến dầu ở da hoạt</i>
động mạnh. Có thể gây ra mùi hơi khó chịu, mụi trứng cá. Vậy ở tuổi này, chunựg ta
nên làm gì để giữ cho cơ thể ln sạch sễ, thơm tho và tránh đợc mụn trứng cá.
<i><b>HĐ1: Động não </b></i>


- Cho HS thảo luận cá nhân nên các việc làm cá nhân.
- Ghi các ý kiến của HS.


<i>- Tổng kết chung : cần Tắm rửa, gội đầu, thay quần áo thờng xuyên, </i>
<i><b>HĐ2 : Làm việc với phiếu học tập .</b></i>


* Chia lớp thành 2 nhóm nam nữ thảo luận và viết vào phiếu
- Các nhóm nêu ý kiến.


- NhËn xÐt ý kiÕn tỉng kÕt c¸c nhãm.


* Lu ý HS cách vệ sinh ở nam và nữ khác nhau
<i><b>HĐ3 : Quan sát tranh và thảo luận .</b></i>


* Làm việc theo nhóm :


--Yêu cầu các nhóm trởng điều khiển quan sát các hình 4,5,6,7 trang 19 SGK và trả
lời các câu hỏi :


-Sửa cho HS theo từng nhóm.


<i><b>KL: tuổi dậy thì, chúng ta cần ăn uống đủ chất tăng cờng luyện tập thể dục thể</b></i>


<i>thao, vui chơi giải trí lành mạnh ; Tuyệt đối khơng sử dụng các chất gây nghiện nh</i>
<i>thuốc lá, rợu, … không xem phim nh , sỏch bỏo khụng lnh mnh.</i>


<i><b>HĐ4: Trò chơi " tËp diƠn gi¶i"</b></i>


<i>MT: Giúp HS hệ thống lại những kiến thức đã học về những việc nên làm và không</i>
<i>nên làm ở tuổi dậy thì.</i>


* Giao nhiệm vụ và HD : Giao tranh ảnh cho HS quan sát thảo luận lên thuyết trình .
-Yêu cầu đại diện lên trình bày.


* Chèt ý chung tõng d·y , tõng nhãm.
<b>3. Cñng cè dặn dò: </b>


- Lu ý các em những việc nên làm và không nên làm.
* Nhận xét tiết học


</div>

<!--links-->

×