Tải bản đầy đủ (.doc) (96 trang)

DS 9 HKI 3 COT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (760 KB, 96 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA</b>


<i><b>Từ tuần 1 đến tuần 9 gồm 18 tiết. Trong đó có 9 tiết LT, 6 tiết luyện tập, </b></i>


<i><b>2 tiết ôn tập và 1 tiết kiểm tra</b></i>


<b>I. YÊU CẦU CỦA CHƯƠNG:</b>


- Nắm được đn CBH, ký hiện CBHSH, đk tồn tại, các tính chất, quy tắc tính và biến đổi
có 1 số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba.


- Nắm được liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương, biết dùng liên hệ này để
ss các số.


- Nắm được các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân, phép chia.


- Biết cách xđ đk có nghĩa của căn thức bậc hai và có kỹ năng thực hiện trong trường hợp
khơng phức tạp.


- Có kỹ năng tính nhanh, đúng các phép tính, thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút
gọn các biểu thức. Biết sử dụng bảng CBH và khai phương bằng MTĐT.


<b>II. NỘI DUNG CƠ BẢN:</b>


- Căn bậc hai, đk tồn tại A , hằng đẳng thức <sub>A</sub>2 = |A|


- Các phép tính trên CBH, các phép biến đổi đơn giản, rút gọn b.thức chứa CBH.


<b>III. PHƯƠNG PHÁP:</b>


Với chương này y/c thực hành là chính. Trong khi thực hành, luyện tập cần nhắc lại
những điều cần thiết về lý thuyết và khắc phục những sai sót của HS.



<b>IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


Bảng căn bậc hai (sách bảng số với 4 chữ số thập phân hoặc bảng kê số) bảng phụ (tự
làm).


<b>V. MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý:</b>


- Để tăng thêm tính thực hành và giảm bớt tính hình thức, các VD và B.tập biến đổi
b.thức có chú ý đến mục đích ứng dụng của các phép biến đổi.


- Khi thực hành khai căn, phải biến phân tích các số thành tích các thừa số là các số
chính phương, hoặc phân tích các số thành thừa số nguyên tố để từ đó có thể khai CBH.


- Các phép b.đổi b.thức chứa căn thức bậc hai ln gắn với đk có nghĩa (đk xác định) của
biểu thức. Đây là vấn đề khó và phức tạp với HS, bởi vì việc tìm đk xác định của biểu thức
thường gắn với giải hệ bất PT mà HS chưa được học. Do vậy chỉ dừng ở mức độ để HS hiểu.


- Về bài tập, với những HS TB trở lên phải làm được hầu hết các BT trong SGK, lựa
chọn 1 số BT nâng cao phù hợp cho HS giỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>CĂN BẬC HAI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Nắm được đn, kí hiệu, phân biệt được CBH dương với CBH âm, CBHSSH
của số không âm.


- Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ
này để so sánh các số.



- Thái độ: có ý thức học mới, ôn cũ, thấy sự liên thông kiến thức từ dưới lên.
<b>- Trọng tâm: Định nghĩa CHHSH - so sánh các CBHSH.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Thực hành - Nêu vấn đề:</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Tài liệu giảng dạy, hệ thống chương trình
- HS: Ôn kn căn bậc hai (ĐS7), máy tính.


IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: (4ph)</b>


Giới thiệu chương trình và PP học
tập bộ môn.


Tiếp nhận thông tin và thảo luận với
gv.


<b>HĐ2: Giới thiệu đn CBHSH (15ph)</b>


1. Căn bậc hai số học:
 Định nghóa:


(SGK trang 4)


 2.1. GV u cầu HS nhắc lại KN
CBH đã học ở lớp 7 và làm BT ?1


- GV NX phần trả lời của HS và
giới thiệu đn CBHSH.


- 2 HS nhắc lại kn theo SGK


- 4 HS lần lượt trả lời miệng ?1. Có
thể HS TB chỉ nêu dược CBH của 9
là 3 mà không nêu được -3 cũng là
CBH của 9.


 VD1:


CBHSH cuûa 16 là 16
(=4)


 2.2. GV thuyết trình và ghi VD1
lên bảng.


- HS ghi VD vào vở.


 Chú yù:
x =











<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>a</i>

<sub>2</sub>

0



 2.3: - Hỏi: Theo đn, với a  0 nếu
x = <i>a</i> thì x phải ntn?


- ? Ghi tiếp phần còn lại của hệ


thức sau: x =






...


...



<i>a</i>



- TL: Nếu x = <i>a</i> thì x  0 và x2 =
a


- 1 HS lên bảng điền khuyết - các hs
còn lại giải thích cách ghi theo dấu


VD:



49 = 7 vì 7 > 0
Vaø 72<sub> = 49</sub>


- Cho HS làm ?2 . Theo VD mẫu
(gọi 3 HS lên bảng)


- GV giới thiệu thuận ngữ “phép


- 3HS lên bảng thực hiện ?2 HS dưới
lớp NX.


T1-T2 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

khai phương” như SGK.
 2.4. Vận dụng đn


- Hỏi: Hãy ss sự khác nhau giữa hai
kn CBH (toán 7) và CBHSH (vừa
mới học).


- 2 HS trả lời theo nd SGK sau đó cả
lớp NX và rút ra KL.


?3 Tìm các CBH của mỗi
số sau:


a. 64
b. 81
c. 1,21



- Cho HS làm BT ?3 . Tìm các CBH
của mỗi số sau:


a. 64 (HS yếu)
b. 81 (HS TB)
c. 1,21 (HS khá)


- Lần lượt 3 HS lên bảng thực hiện ?
3


+ HS1: CBH của 64 là 8 và -8
+ HS2: CBH của 81 là 9 và -9
+ HS3: CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1


<b>HĐ3: So sánh các căn bậc hai số học (11ph)</b>


2. So sánh các CBHSH
 Định lý:


<b>Với hai số a và b khơng</b>


<b>âm, ta coù:a<b </b> <i>a</i><b><</b>
<i>b</i>


 3.1:


- H: Hãy cho VD chứng tỏ nếu a < b
thì <i>a</i>< <i>b</i> (với a,b là hai số



không âm)


- GV rút ra định lý từ nhận biết
của HS.


- 3 đối tượng HS lần lượt nêu VD:
(Có thể HS yếu nêu sai)


- Cả lớp điều chỉnh (nếu có) và nhận
biết định lý.


 VD2:


(SGK trang 5-6)
?4 So sánh:
a) 4 và 15
b. 11 và 3


 3.2: GV cho HS laøm VD2 vaø BT ?
4


- Cho HS NX và sửa sai bài làm của
2 HS lên bảng và thống1 nhất cách
trình bày của HS.


- HS tham khảo bài giải VD2 SGK
(1ph) và 2 HS lên bảng thực hiện ?4
 HS1: 16 > 15  16  15


 4 > 15



 HS2: 11 > 9  11  9
 11 > 3


 VD3:


(SGK trang 6)


 3.3: - GV cho HS đọc SGK và tìm
hiểu bài giải của


VD3: (SGK)


- HS thảo luận theo từng bàn (4 chỗ)
để tìm hiểu cách giải trong VD3.
?5 Tìm số x khơng âm,


biết:
a. <i>x</i> > 1
b. <i>x</i> < 3


- Cho HS làm ?5 sau khi đã thông
hiểu bài giải của VD3 trong SGK
- Gọi HS TB làm ?5a và HS khá
làm ?5b.


- Rút ra pp chung khi ss hai số vô tỉ.


- 2 HS (khá giỏi) cùng lên bảng giải
?5 cả lớp theo dõi sau đó nhận xét


thống nhất kq


- Trả lời các câu hỏi của GV và ghi
nhớ cách giải.


<b>HĐ4: Củng cố (12ph)</b>


- BT1/6 - SGK - HD HS cách sử dụng MTĐT để
tìm CBH các số trong BT1.


- HS tìm CBH bằng MTĐT theo HD
của GV


- BT2/6 - SGK - HD HS thực hiện BT2 theo VD2
trong bài.


- HS lên bảng làm BT2c, cả lớp NX
và sửa sai.


- BT4/7 - SGK - HD vaø goïi 1 HS lên bảng giải
BT4d (HS giỏi)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

 x < 8 vaäy 0  x < 8


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (3ph)</b>


- Làm quen với cách dùng MTĐT để tìm CBHSH của số khơng âm.


- Tìm hiểu kỹ cách giải trong VD2 và VD3 để nắm pp chung khi ss hai số thực và biết cách tìm x chứa
trong dấu



- Làm các BT3, 5 trang 6, 7 / SGK và đọc phần “có thể em chưa biết” trong SGK trang 7.
- Chuẩn bị cho bài học sau: + Thế nào là căn thức bậc hai?


+ ĐK để <i>A</i> xác định là gì?


+ Ơn đn giá trị tuyệt đối đã học ở lớp 7.
Bài tập sổ sung (HS giỏi)


 BT8/4 - SBT: Chứng minh:


3


3 <sub>2</sub>


1  = 1 + 2


3
3


3 <sub>2</sub> <sub>3</sub>


1   = 1 + 2 + 3
3


3
3


3 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub>



1    = 1 + 2 + 3 + 4
Viết tiếp một số đẳng thức tương tự.


HD:


3
3
3


3 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub>


1    = 182764 = 100
= 10 = 1 + 2 + 3 + 4


 Trắc nghiệm kiến thức và thơng hiểu:


Câu 1: Cho số a > 0 câu nào sau đây là câu sai?


a. <i>a</i> là CBHSH của số không âm a. Đáp án: Chọn câu c
b. Số a có hai CBH là <i>a</i> > 0 và - <i>a</i> > 0 Cả 3 câu cịn lại đều đúng


c. Một trong hai câu a và b là câu sai


d. Có ít nhất 1 trong 2 câu a và b là câu đúng.
Câu 2: Biết <i>x</i>2 = 2, khi đó (x+2)2 bằng:


a. 2 b. 2 c. 4 d. 16


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>CĂN THỨC BẬC HAI & HẰNG ĐẲNG THỨC </b> <i><sub>A</sub></i>2 <b> = |A|</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Biết cách tìm đk xđ của <i>A</i> và biết CM Đlý <i><sub>a</sub></i>2 = |a|
- Kỹ năng: + Tìm đk xđ của <i>A</i> khi biểu thức A không phức tạp.


+ Rút gọn biểu thức thông qua hằng đẳng thức <i><sub>A</sub></i>2 = |A|


- Thái độ: HS hứng thú học tập, biết tìm tịi kiến thức và rèn luyện tư duy.
<b>- Trọng tâm: Căn thức bậc hai - Hằng đẳng thức </b> <i><sub>A</sub></i>2 = |A|


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm </b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ, phiếu ht, phấn màu


- HS: Làm BT ở nhà, ơn đn giá trị tuyệt đối (Toán 7)
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4ph)</b>


1. So sánh 6 và 41
2. Tìm số x  0 biếtP:
a. 2<i>x</i> < 4


b. 2 <i>x</i> = 14


- GV nêu y/c kiểm tra và lần lượt
gọi 3 HS lên bảng.



- Gọi HSNX đánh giá kquả bài làm
trên bảng.


- 3 HS lên bảng trình bày bài giải
- HS dưới lớp theo dõi và NX đánh
giá.


<b>HĐ2: Giới thiệu căn thức bậc hai (10ph)</b>


1. Căn bậc hai:
 Định nghóa:
(SGK trang 8)


 2.1.


- Cho HS làm ?1 sau đó giới thiệu
đn căn thức bậc hai, biểu thức lấy
căn.


- HS thực hiện ?1 theo nhóm trong
1’30”  các nhóm NX kq của nhau.
 <i>A</i> xác định (hay có


nghóa) khi A  0


 2.2. - Hỏi <i>A</i> có nghóa khi nào?


- Cho HS tìm hiểu VD1 trong SGK



- TL: <i>A</i>có nghóa khi A lấy giá


trị không âm.


- Đọc hiểu VD1 trong SGK
?2 5  2<i>x</i> xđ khi


5 - 2x  0
 -2x  -5
 x  <sub>2</sub>5


- Cho HS làm ?2 để củng cố cách
tìm đk xđ của <i>A</i>.


- Chọn ngẫu nhiên bài làm của 4
HS và gợi ý giúp các HS dưới
lớp NX


- HS thực hiện cá nhân vào phiếu
htập và NX bài giải của bạn theo
gợi ý của GV.


<b>HĐ3: Xây dựng hằng đẳng thức </b> <i><sub>A</sub></i>2 = |A| (22ph)


2. Hằng đẳng thức <i><sub>A</sub></i>2 =|


A|


<b>3.1. Cho HS làm ?3 vào bảng phụ</b>



treo lên bảng.


- 5HS lần lược lên bảng điền số
thích hợp vào ơ trống.


T1-T2 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 Định lý:


Với mọi số a, ta có:
2


<i>a</i> = |a|


Chứng minh
(SGK trang 9)


- Hỏi: Quan sát kq trong bảng hãy
nhận xét quan hệ <i><sub>a</sub></i>2 với a


- GV rút ra Đlí


- Ta đã biến <i>a</i> = x 










<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



2


0



Vậy để CM: <i><sub>a</sub></i>2 = |a| ta phải
CM điều gì?


- GV HD và gọi HS lên bảng CM Đlí.


- HS1: <i><sub>a</sub></i>2 = a
- HS2: <i><sub>a</sub></i>2 = |a|
- HS ghi Đlý vào vở.


TL: HS1: |a|  0 vaø a2<sub> = </sub> 2


<i>a</i>


HS2: |a| 0 vaø |a2<sub>| = a</sub>2


HS3: |a|  0 vaø (|a|)2<sub> = a</sub>2


- 1 HS lên bảng CM Đlý, cả lớp
theo dõi và NX.


NT7/10 - SGK: Tính:


a. <sub>(</sub><sub>0</sub><sub>,</sub><sub>1</sub><sub>)</sub>2


b. <sub>(</sub><sub>0</sub><sub>,</sub><sub>3</sub><sub>)</sub>2


- Cho HS tìm hiểu VD2 SGK và
làm BT7/10 SGK để củng cố.


- HS đọc hiểu VD2 SGK


- 2 HS lên bảng làm BT, cả lớp cùng
làm vào vở BT


 VD3: Rút gọn
a. <sub>(</sub> <sub>2</sub><sub></sub><sub>1</sub><sub>)</sub>2
b. <sub>( </sub><sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2


- GV trình bày câu a và HD HS làm
câu b VD3


- HS thực hiện VD3 theo tổ chức của
GV


 Chú ý:


2


<i>A</i> =|A| =










0


nếuA


A




-0


nếu


A



 VD4: Rút gọn
a. <sub>( </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><sub>)</sub>2 với x  2
b. <i><sub>a</sub></i>6 với a < 0


 3.2: Gọi HS đọc to phần chú ý
SGK- GV giải thích và ghi hệ thức
tổng quát.


- GV giới thiệu câu a và y/c HS làm
câu b của VD4


- 3 HS lần lượt đọc to phần chú ý và
ghi hệ thức tổng quát vào vở.


- 1 HS lên bảng làm câu b VD4, cả
lớp cùng làm và NX



<b>HĐ4: Củng cố (7ph)</b>


 BT6/10-SGK
b.  5<i>a</i>
c. 4 <i>a</i>


- GV HD HS cách tìm giá trị của a
để căn thức có nghĩa.


- 2 HS lên bảng làm BT b, c cả lớp
cùng làm vào vở và NX sửa sai (nếu
có)


 BT8/10 - SGK: Rút gọn:
b. <sub>( </sub><sub>3</sub> <sub>11</sub><sub>)</sub>2


d. 3 <sub>(</sub><i><sub>a </sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub>)</sub>2 với a < 2


- HD và gọi HS lên bảng giải nhanh
BT8/SGK. Chú ý phân loại HS khi
gọi lên bảng.


- HS thực hiện cá nhân BT8.


- 2 HS lên bảng ghi bài giải các HS
còn lại NX và sửa sai rút kinh
nghiệm


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>



- Học bài, nắm vững đk để <i>A</i> xđ (hay có nghĩa) và các VD có liên quan.


- Biết vận dụng HĐT <i><sub>A</sub></i>2 = |A| trong các BT rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.


- BT về nhà: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 trang 11/SGK
- Chuẩn bị tốt các bài tập để tiết sau luyện tập.
<b> Bài tập sổ sung (HS giỏi)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Với n là số tự nhiên, CM đẳng thức:


2
2


)
1


(<i>n</i>  <i>n</i> = (n + 1)2 - n2


Viết đẳng thức trên khi n là 1, 2,..., 7


HD: Biến đổi vế trái và vế phải được 2n + 1


 Trắc nghiệm kiến thức và vận dụng:
Câu 1: khẳng định nào sau đây là đúng
a. <sub>( </sub><sub>1</sub> <sub>3</sub><sub>)</sub>2 = 1 - <sub>3</sub>


b. <sub>( </sub><sub>1</sub> <sub>2</sub><sub>)</sub>2 = <sub>2</sub> - 1
c. 1 =  1



d. <i><sub>( x</sub></i><sub>)</sub>2


 = -x


Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
a. <sub>( </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub><sub>)</sub>2 = a + 2 với a  -2


b. <sub>( </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub><sub>)</sub>2 = 0  a = -2


c. <sub>( </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub><sub>)</sub>2 = a + 2 với < -2


d. <sub>( </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub><sub>)</sub>2 = |a + 2|


Câu 3: Rút gọn biểu thức <sub>( </sub><sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2 được:


a. 2 - <sub>5</sub>2 b. <sub>5</sub>2 - 2 c. ( <sub>5</sub>2 - 2) d. Một kết quả khác


Câu 4: Điều kiện xác định của <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>3 là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về căn thức bậc hai và HĐT <i><sub>A</sub></i>2 = |A|


- Kỹ năng: Rèn luyện HS kỹ năng vận dụng HĐT và các thuật giải trên các căn thức bậc hai
- Thái độ: Có ý thức tự giác và tích cực học tập ở nhà và trên lớp


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp - thực hành luyện tập</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>



- GV: Hệ thống các dạng BT cơ bản


- HS: Làm đầy đủ BT ở nhà và tìm hiểu các PP giải
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (6ph)</b>


1. Tìm a để 4  2<i>a</i> có nghĩa


2. Với giá trị nào của a thì
4


2 


 <i>x</i> xác định.


3. Rút gọn biểu thức.
2 <i><sub>a</sub></i>2 - 5a với a < 0


- Ghi đề bài và lần lượt gọi 3 HS lên
bảng, chỉ định HS dưới lớp cùng
làm.


- Chỉ định HS NX và sửa sai (nếu
có)


- 3 HS lần lượt lên bảng cả lớp
cùng làm và NX đánh giá kết


quả


<b>HĐ2: Tìm đk để </b> <i>A</i><b> có nghĩa (12ph)</b>


 BT 12/11- SGK:
a. 2 <i>x</i> 7


b. <i><sub>1 x</sub></i>2


 BT 16/5 - SBT:
a. (<i>x</i>1)(<i>x</i> 3)


 TH1: x-10 vaø x-3  0
 x  3


 TH2: x-1  0 vaø x-3 0
 x  1


Vậy x  3 hoặc x  1


Tìm x để mỗi căn thức có nghĩa. Gọi
HS yếu làm bài a, HS khá làm bài d.
- GV HD thơng qua hệ thống câu
hỏi


+ Khi nào thì tích a.b  0?
+ Vậy khi nào thì (x-1)(x-3)  0
- Phân chia trường hợp và y/c HS
thực hiện theo nhóm



- 2 HS lên bảng thực hiện bài
giải - cả lớp cùng làm và NX kết
quả.


- HS trả lời theo gợi ý của GV.
- HS1: Tích a, b  khi a  0, b
 0


- HS2: Tích a.b  0 khi a 0, b
0


- HS3: Khi cả hai thừa số cùng
không âm hoặc cùng khơng
dương.


- Các nhóm ghi bài giải sau 2 ph
và báo cáo kq trước lớp.


T1-T3 Soạn: ...


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>HĐ3: Vận dụng HĐT = |A|</b>


BT14/5 SBT
c. <sub>( </sub><sub>4</sub> <sub>17</sub><sub>)</sub>2


d. 2 3 + <sub>( </sub><sub>2</sub> <sub>3</sub><sub>)</sub>2



 Rút gọn biểu thức:
- Gọi HS TB giải bài c.
- Gọi HS khá giải bài d


- 2 HS lên bảng


- Cả lớp thực hiện cá nhân ghi
vào tập và đánh giá kết quả


<b>HĐ4: Phân tích thành nhân tử (7ph)</b>


 BT14/11 SGK
a. x2<sub> - 3 = x</sub>2<sub> - (</sub> <sub>3</sub><sub>)</sub>2<sub> =</sub>


= (x + 3 )(x - 3)
c. x2<sub> + 2</sub> <sub>3</sub><sub>x + 3 =</sub>


x2<sub> + 2x</sub> <sub>3</sub><sub> + (</sub> <sub>3</sub><sub>)</sub>2<sub> =</sub>


= (x + 3)2


HD a. dùng HĐT: A2<sub> - B</sub>2<sub> và với a</sub>
0 thì a = ( <i>a</i>)2


HD c. dùng hằng đẳng thức
A2<sub> + 2AB + B</sub>2<sub> = (A + B)</sub>2


- Gọi 2 HS lên bảng và y/c cả lớp
làm vào tập.



- NX chung cách giải của HS.


- HS1 lên bảng giải bài a.
- HS2 lên bảng giải bài c.


- Cả lớp cùng làm và NX bài
giải trên bảng  rút ra được pp
giải dạng phân tích ra thừa số có
chứa .


<b>HĐ5: Giải PT vô tæ (10ph)</b>


 BT9/11 - SGK
a. <i><sub>x</sub></i>2 = 7


 |x| = 7
 x =  7


- GV chỉ định 2 HS lên bảng làm BT
9a, b.


- GV chỉ rõ: theo cách giải bên của
HS là không sai, nhưng không phù
hợp với kiến thức đang học


- Với bài a có thể HS có cách
giải sau: 2


<i>x</i> = 7
 ( <i><sub>x</sub></i>2 )2 = 72



 x2<sub> = 49  x =  7</sub>
b. <i><sub>x</sub></i>2 = |-8|


 <i><sub>x</sub></i>2 = 8  |x| = 8


 x1 = 8 vaø x2 = -8
 BT15/11 - SGK
a. x2<sub> - 5 = 0</sub>


- HD 9b đưa về dạng:


2


<i>x</i> = a (với a  0)


- HD HS giaûi BT 15 theo 2 cách
 Cách 1: đưa về x2<sub> = 5</sub>


 Cách 2: Biến đổi x2<sub> -(</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2<sub> = 0</sub>


- HS thực hiện cá nhân BT 9b và
thông báo kết quả theo y/c của
GV.


- HS giải cách 1:
x2<sub> - 5 = 0  x</sub>2<sub> = 5</sub>
 x1 = 5 và x2 = - 5
- Cách 2 xem như BT về nhà.



<b>HĐ6: Củng cố (3ph)</b>


- GV hệ thống lại các dạng BT cơ bản đã luyện tập và thống nhất pp
giải (sau khi HS đã nêu ra).


- Lưu ý các sai sót phát sinh trong khi luyện tập.


- HS nêu lại các dạng BT cơ bản
đã luyện tâp và pp giải cho từng
dạng


<b>HĐ7: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- HS tự giải lại các BT đã luyện và giải các BT tương tự còn lại trong SGK như 9c, d - 14b, d - 15b.
<i>- Tìm hiểu bài: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN </b>


<b>VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Hiểu nd và cách CM Đlý về liên hệ giữa phép nhân và khai phương
- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc vào tính tốn và biến đổi biểu thức


- Thái độ: HS nhìn thấy sự liên thông giữa các kiến thức, ft2<sub> và rèn luyện tư duy </sub>


- Trọng tâm: Khai phương 1 tích - nhân các căn bậc hai


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - dẫn dắt gọi mở</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>



- GV: Bảng phụ - BT vận dụng lý thuyết


- HS: Làm bài tập ở nhà, ôn đn CBHSH, đọc trước bài mới ở nhà.
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4ph)</b>


1. Phát biểu đn CBHSH
Điền vào chỗ trống....


<i>a</i> = x  ...


2. Thực hiện phép tính
9


.


25 - 25. 9


- Câu 1: gọi HS yếu lên bảng
- Câu 2: Gọi HS khá lên bảng
- Từ kq: 25.9 - 25. 9 = 0
GV đặt vấn đề  giới thiệu bài
mới.


- HS1
<i>a</i> = x 










<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



2


0



- HS2 thực hiện phép tính đến
kết quả bằng 0.


- HS dưới lớp NX bài làm của
bạn.


<b>HĐ2: Phát hiện và chứng minh định lý (8ph)</b>


1. Định lý:


Với hai số a và b khơng âm,
ta có:


<i>b</i>



<i>a.</i> <b> = </b> <i>a</i><b>.</b> <i>b</i>
CM
Vì a  0; b  0


Vaø ( <i>a</i>. <i>b</i> )2 = <i>a</i>2. <i>b</i> 2


= a.b


Vaäy <i>a.b</i> = <i>a</i>. <i>b</i>


 Chú ý: (SGK trang 13)


 2.1:


- Cho HS làm ?1


- Y/c HS khái quát kết quả về liên
hệ giữa phép nhân và phép khai
phương.


 2.2. HD HS CM Đlý với câu hỏi
định hướng: để CM <i>a</i>. <i>b</i> là


CBHSH của a.b thì phải CM
những gì?


- GV nêu chú ý , m.họa bằng VD.


- HS hoạt động cá nhân và SS


được 16.25 = 16. 25
- HS khái quát hóa kết quả và
phát biểu thành Đlý.


- HS phải nêu được


<i>a</i>. <i>b</i>  0 ( <i>a</i>. <i>b</i> )2 = a.b
- 1 HS lên bảng CM Đlý, cả lớp
theo dõi và NX.


- HS ghi chú ý vào vở


<b>HĐ3: Áp dụng vào tính tốn và rút gọn biểu thức (22ph)</b>


T2-T4


Soạn: ...
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

2. Áp dụng:


a. Quy tắc khai phương một
tích:


SGK trang 13


 3.1:


- Dựa vào Đlý, gv giúp HS ft2<sub> nd</sub>



dẫn đến quy tắc khai phương 1 tích
- Cho HS tìm hiểu VD1 trong 1’


- HS triển khai Đlý và phát biểu
được quy tắc khai phương 1 tích.
- HS đọc và thơng hiểu VD1
?2 Tính:


a. 0,16.0,64.225


b. 250.360


- Gợi ý giúp HS làm được ?2
thông qua bài giải của VD1.
- Lưu ý HS cách giải bài b. là
tách thừa số thích hợp


- HS trung bình giải ?2 a


225
.
64
,
0
.
16
,


0 =0,4.0,8.15=



4,8


- HS khác giải ?2 b
360


.


250 = 25.36.100 =
300


b. Quy tắc nhân các CBH:
SGK trang 13


?3 Tính:


a. 3. 75 = 3.75 = 15
b. 20. 72 . 4,9


= 20.72.4,9= <sub>2</sub><sub>.</sub><sub>72</sub><sub>.</sub><sub>49</sub>


= 144 . 49 =12.7 = 84


 3.2: - GV đưa ra công thức


<i>a</i>. <i>b</i> <b>=</b> <i>a.b</i> và giúp HS phát


triển thành quy tắc.


- Cho HS tìm hiểu VD2 và vận
dụng giải BT ?3 trong phiếu học


tập.


- Đánh giá cách giải ?3 b một số
bài tiêu biểu của HS.


Lưu ý cách giải bằng pp đổi.


- Phát biểu quy tắc nhân các
CBH dưới sự hướng dẫn của GV.
- HS đọc hiểu VD2 và làm BY ?
3 vào phiếu ht.


- HS thống nhất với nhau cách
giải ?3 b:


+ Nhân trực tiếp rồi khai phương
+ Biến đổi rồi khai phương.
- HS tiếp nhận thông tin và ghi
hệ thức vào vở


 Chú ý: với A  0, B  0
Ta có: <i>A.B</i> = <i>A.</i> <i>B</i>


Vaø ( <i>A</i>)2 = <i><sub>A</sub></i>2 = A


 3.3: GV nêu chú ý như SGK và
thông tin với HS phần chú ý giúp ta
rút gọn các biểu thức chứa căn thức
bậc hai.



VD3: Rút gọn:


a. 3<i>a</i> . 27<i>a</i> với a  0


b. <sub>9</sub><i><sub>a</sub></i>2<i><sub>b</sub></i>4


Giaûi
(SGK trang 14)


- GV cho HS thực hiện VD3


Chú ý cách giải câu b theo 2 cách
khác nhau.


- Cho HS làm ?4 để củng cố
- NX và sửa sai bài làm HS


- Cùng tham gia thực hiện VD3
theo HD của GV


- HS làm ?4 vào vở BT  2 HS
lên bảng ghi bài giải


<b>HĐ4: Củng cố (8ph)</b>


- BT2/15 - SGK


- BT17 b, c/SGK
- BT18a, b/SGK



- Treo bảng phụ ghi BT 21 và y/c
HS chọn kq đúng


- Gọ 2 HS lên bảng làm BT17
- Gọi 2 HS lên bảng


 18a HS yếu
 18b HSkhá


- Chọn đúng kq (B) 120.


- 2 HS lên bảng làm BT 17 - cả
lớp làm vào tập và NX kquả.
- Thực hiện BT18 theo HD của
GV.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (3ph)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Tìm hiểu pp giải các VD và BT ? trong bài học để vận dụng giải các BT trong SGK
- BT về nhà 17a, d, 18c, d, 19, 20 trang 14, 15/SGK.


- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.


- Về nhà tìm chỗ sai của bài tập sau:


Cho a  0 và b  0, một HS chứng minh <i>a</i>. <i>b</i> =  <i>a.b</i> như sau:


(1) Đặt M = <i>a</i>. <i>b</i>; N = <i>a.b</i>, ta coù:


M2<sub> = (</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>.</sub> <i><sub>b</sub></i> <sub>)(</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>.</sub> <i><sub>b</sub></i> <sub>) = (</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>)</sub>2<sub>.(</sub> <i><sub>b</sub></i><sub>)</sub>2<sub> = a.b</sub>



N2<sub> = (</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>.</sub> <i><sub>b</sub></i><sub>)</sub>2<sub> = a.b</sub>


(2) Suy ra M2<sub> = N</sub>2


(3) Từ đó: M = N hoặc M = - N
(4) Vậy <i>a</i>. <i>b</i> =  <i>a.b</i>


Bài chứng minh trên sai ở bước nào?


HD: Sai ở bước (3) vì M = <i>a</i>. <i>b</i> 0 và N = <i>a.b</i>  0


Nên từ M2<sub> = N</sub>2<sub> ta phải có M = N.</sub>


<b>Bài tập bổ sung (HS giỏi)</b>


 BT 35/8 - SBT: Với n  N. Chứng minhP
( <i>n</i>1 <i>n</i>)2 = (2<i>n</i>1)2  (2<i>n</i>1)2 1
Viết đẳng thức trên khi n = 1, 2, 3, 4


HD: Biến đổi sao cho VT = VP


VT = n + 1 + n -2 <i>n</i>( <i>n</i> 1) = 2n + 1 - 2
)


1
( <i>n</i>
<i>n</i>


VP = 2n + 1 - 4 2 4 1 1





 <i>n</i>


<i>n</i> = 2n + 1 - 2


)
1
( <i>n</i>
<i>n</i>


 Hai vế bằng nhau.
 Trắc nghiệm đúng - sai:


Điền D (đúng) hoặc S (sai) sau các khẳng định sau:


1. Với a  0, b  0, <i>a.b</i> = <i>a</i>. <i>b</i> <sub></sub>


2. Với mọi a, b  R, a2<sub>.b</sub>2<sub> = </sub> <i><sub>a</sub></i>4<i><sub>.b</sub></i>4



3. Với mọi a, b  R, <i><sub>a</sub></i>4<i><sub>.b</sub></i>2 = b2.a


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về khai phương 1 tích và nhân các CBH
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc vào thực hành giải toán.



- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Có ý thức độc lập khi giải
tốn.


<b>- Trọng tâm: Vận dụng quy tắc để tính tồn và CM. Rút gọn và tính giá trị biểu thức.</b>


Giải PT vô tỉ.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở - thực hành giải tốn, hoạt động nhóm</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Hệ thống các BT cơ bản


- HS: Xem lại các VD và BT ? của bài trước, làm bài tập ở nhà.
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b>


1. Phát biểu và CM Đlý khai
phương 1 tích.


2. Rút gọn biểu thức
a. <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>36</sub><i><sub>a</sub></i>2 với a < 0
b <i>2a</i><sub>3</sub> . <i>3a</i><sub>8</sub> với a  0


- GV nêu y/c kiểm tra và lần lượt
gọi 3 HS lên bảng



- Đánh giá chung kq kiểm tra


- HS1 trả lời câu 1
- Câu 2a HS yếu
- Câu 2b HS khá


- HS dưới lớp theo dõi và NX
kqbài 2a,b.


<b>HĐ2: Vận dụng quy tắc để tính tốn và chứng minh (12ph)</b>


Rút gọn biểu thức:
 BT 19b/15- SGK:


2
4<sub>(</sub><sub>3</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>)</sub>


<i>a</i>  với a  3


 BT 20/15 - SGK


c. 5<i>a</i>. 45<i>a</i>  3<i>a</i> với a 


0


 2.1:


- HD HS dùng các hệ thức <i>A.B</i> =
<i>A</i>. <i>B</i> và <i><sub>A</sub></i>2 = |A| để giải



BT 19b.


- Gọi HS TB lên bảng giải BT
20c


GV gợi ý giúp HS hoàn thiện kq.


-HS1: Với a  3, ta có:


2
4<sub>(</sub><sub>3</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>)</sub>


<i>a</i>  = <i>a</i>4 . <sub>(</sub><sub>3</sub> <i><sub>a</sub></i><sub>)</sub>2




= |a2<sub>|.|3-a| = a</sub>2<sub>(a - 3)</sub>


- Có thể HS2 khơng tính đúng
đến kq = 12a. Khi đó HS dưới
lớp nhận xét và sửa sai


Chứng minh


 BT 23b chứng minh


( 2008  2007) vaø (
2007


2008  ) là 2 số


nghịch đảo của nhau.


 2.2:


- Gợi ý giúp HS giải được BT 23b
bằng hoạt động nhóm.


- Cho các nhóm NX chéo và rút ra
pp chung khi chứng minh.


- HS thực hiện theo nhóm BT23
và rút ra KL: “Hai số là nghịch
đảo của nhau khi và chỉ khi tích
của chúng bằng 1”


<b>HĐ3: Biến đổi biểu thức dưới dấu của căn thành tích rồi tính (6ph)</b>


 BT22/15 - SGK - HD: áp dụng hằng đẳng thức A2 <sub>- HS thực hiện cá nhân BT22</sub>


T2-T5 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

a. <sub>13 </sub>2 <sub>12</sub>2 (= 5)


b. 2 2


8


17  (= 15)


- B = (A-B)(A+B) vaø quy tắc


khai phương 1 tích.


- Tổ chức HS NX bài làm trên
bảng của bạn.


- Chú ý: Có thể KT kq bằng
MTĐT với cách tính thông
thường


+ HS1: <sub>13 </sub>2 <sub>12</sub>2


= (1312)(13 12) =


1
.
25
= 5.1 = 5


+ HS2: <sub>17 </sub>2 <sub>8</sub>2


= (178)(17 8) = 25. 9
= 5.3 = 15


- HS dưới lớp NX bài làm của
bạn sau khi giải xong BT.
<b>HĐ4: Rút gọn và tìm giá trị của căn thức (7ph)</b>


 BT 24/15 - SGK:
a. <sub>4</sub><sub>(</sub><sub>1</sub> <sub>6</sub><i><sub>x </sub></i><sub>9</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub>)</sub>2




taïi x = - 2


- HD HS cách rút gọn theo hệ thức
<i>B</i>


<i>A</i>
<i>B</i>


<i>A</i>.  .


- Lưu ý HS cách trình bày bài giải
và cách làm tròn số.


- HS thực hiện theo HD của GV
từng bước một.


2
2<sub>)</sub>
9
6
1
(


4  <i>x </i> <i>x</i> = 4


2
2<sub>]</sub>
)
3


1
[)(  <i>x</i>


= 2|(1 + 3x)2<sub>| = 2(1 + 3x)</sub>2


Thay x = - 2 tính được
38 - 12 2  21,029


<b>HĐ5: Giải PT vô tỉ (9ph)</b>


 BT25/16 - SGK
a. 16<i>x</i> 8
 16x = 82


 x = <sub>16</sub>64 = 4
d. 4(1 )2 6 0




 <i>x</i>
 2 <sub>(</sub><sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i><sub>)</sub>2


 = 6


 |1 - x| = 3
 x1 = -2; x2 = 4


- Kiến thức hỗ trợ:
<i>x</i> = a  x = a2



* Lưu ý: Với PT dạng <i>A</i> = m


(m  Q+<sub>) hoặc </sub> <i><sub>A</sub></i><sub> = </sub> <i><sub>B</sub></i> <sub> có thể</sub>


bình phương 2 vế để khử dấu
(căn)


- HD và y/c HS làm vào phiếu
học tập. Thu phiếu htập và sửa
sai một số bài tiêu biểu.


- Có thể HS giải bài a nhö sau:
8


16<i>x</i>   4 <i>x</i> = 8
 <i>x</i> = 2  x = 4


- HS làm BT d vào phiếu HT
theo HD của GV.


- Ghi nhận các sai sót để sửa
chữa rút kinh nghiệm.


<b>HĐ6: Củng cố (2ph)</b>


- GV hệ thoống lại các dạng BT cơ bản và pp giải đối
với từng dạng.


- Lưu ý các sai sót HS thường mắc phải



- Tiếp nhận thông tin và nêu ý kiến phản
hồi thông tin.


<b>HĐ7: Hướng dẫn ở nhà (4ph)</b>


- Tìm hiểu pp giải các BT đã luyện để nắm được cách giải và làm các BT tương tự còn lại: BT 22 cd,
24b, 25bc, 26 trang 15, 16/SGK.


- HD BT 26b


Với a > 0, b > 0 chứng minh <i>a b</i> < <i>a</i> + <i>b</i>


Ta đưa về so sánh ( <i>a b</i>)2 với ( <i>a</i> + <i>b</i> )2


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Đây là cách ss 2 số bằng cách đưa về so sánh 2 bình thương của chúng (sau khi đã xđ đó là 2 số
khơng âm)


- Tìm hiểu các quy tắc khai phương 1 thương và chia hai căn bậc hai trong §4 chuẩn bị cho tiết
học sau.


 Trắc nghiệm vận dụng:


Câu 1: Tính 20. 50; 3<i>a</i> . 27<i>a</i> ; 36.100.0,25; <i><sub>81a</sub></i>2
Kết quả lần lượt là các số:


a. 10, 9a, 20, 9a b. 10, 9a, 30, 9a
c. 10, 9a, 40, 9a d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Chọn kết quả đúng:


a. 2(732 722)




<i>C</i> = C. 145 b. - 5. <sub>73 </sub>2 <sub>72</sub>2 = 5. <sub>29</sub>


c. <sub>199</sub><sub>.</sub> <sub>99</sub>2 <sub>100</sub>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA </b>


<b>& PHÉP KHAI PHƯƠNG</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Hiểu nội dung và cách CM Đlý về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương


- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc vào tính tốn và biến đổi biểu thức
- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy, có ý thức độc lập trong nhận thức


<b>- Trọng tâm: Khai phương 1 thương - chia hai CBH</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - Dẫn dắt gợi mở</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ, BT áp dụng lý thuyết


- HS: Làm BT và đọc trước bài mới ở nhà. Xem lại đn CBHSH.
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b>



1. Phát biểu dn CBHSH và viết
hệ thức tổng quát.


2. Thực hiện phép tính
25


9 <sub> - </sub>
25


9


- Nêu y/c KT và lần lượt gọi 2 HS
lên bảng.


- Cho HS NX caâu 2


- Từ kết quả câu 2 GV đặt vấn đề 
giới thiệu bài.


- HS1 phát biểu đn và ghi được


<i>a</i> = x 










<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



2


0



- HS2 thực hiện phép tính đến
kết quả bằng 0


- HS khác NX và đánh giá


<b>HĐ2: Phát hiện và CM Đlý (8ph)</b>


1. Định lý:


Với a  b và b > 0, ta có:


<i>b</i>
<i>a</i>


=


<i>b</i>
<i>a</i>


CM


Vì a  0, b > 0 nên



<i>b</i>
<i>a</i> <sub>  0</sub>


Và (


<i>b</i>
<i>a</i> <sub>)</sub>2<sub> = </sub>


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>




2
2


)
(


)
(


Vậy <i><sub>b</sub>a</i> =


<i>b</i>
<i>a</i>



 2.1:


- Cho HS laøm ?1


- Giúp HS khái quát kq của ?1 về
liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương.


 2.2:


Y/c HS chứng minh Đlý tương tự
như Đlý khai phương 1 tích.


- HS thực hiện cá nhân và ss
được 16<sub>25</sub> =


25
16


(= 0,8)
- HS khái quát kết quả và phát
biểu thành Đlý.


- 1 HS lên bảng CM Đlý - cả lớp
theo dõi và NX kết hợp ghi bài
vào vở.


<b>HĐ3: Áp dụng vào tính tốn và rút gọn biểu thức (22ph)</b>


2. Áp dụng:



a. Quy tắc khai phương 1


<b>3.1.1. - GV phát triển Đlý và phát</b>


biểu thành quy tắc khai phương 1 - 2 HS đọc to quy tắc sau khi GV


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

thương


SGK trang 17


thương. đưa quy tắc lên bảng.


 VD1: Áp dụng quy tắc hãy
tính:


a. <sub>121</sub>25 ; b :<sub>36</sub>25
16


9


<b>3.1.2: Từng bước HD HS thực hiện</b>


VD1 theo SGK. Lưu ý HS cách giải
trường hợp VDb.


- HS cùng tham gia thực hiện
VD theo HD của GV.


?2 Tính


a.
256
225
256
225
 =
16
15


b. 0,0196=


000
.
10
196
=
100
13


<b>3.1.3: Cho HS làm BT ?2 để củng cố</b>


quy tắc. Lưu ý HS nên viết 0,0196
dưới dạng <sub>10000</sub>196


- Đánh giá kq của HS thơng qua
phiếu HT.


- HS làm ?2 vào phiếu ht
- 2 HS cùng lên bảng giải BT ?2
- Nộp phiếu ht cho GV và rút


kinh nghiệm bài giải.


b. Quy tắc chia hai căn bậc
hai:


SGK trang 17


 VD2:


(SGK trang 17)


<b>3.2. - GV phát triển công thức </b> <i><sub>b</sub>a</i>


=


<i>b</i>
<i>a</i>


theo chiều nghịch và đvđ
giúp HS phát biểu đn.


- Từng bước HD HS thực hiện VD2
theo SGK.


- HS phát biểu được đn dưới sự
trợ giúp của GV.


- Thông hiểu cách giải của VD2
và ghi vào vở.



?3 Tính:
a.
111
999
b.
117
52


 Chú ý: với 2 b.thức
A  0, B > 0 ta có:


<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>




 VD3: Rút gọn:
a.
25
4 2
<i>a</i>
b.
<i>a</i>
<i>a</i>
3


27 <sub> với a > 0</sub>



- Cho HS làm ?3 để củng cố quy tắc
bằng cách gọi 2 HS lên bảng (1 TB
-1 khá)


- Khaéc sâu cách giải bài b.


 3.3: GV nêu chú ý như SGK và
thông tin với HS phần chú ý giúp ta
có thể rút gọn các b.thức chứa căn
thức bậc hai.


- Từng bước HD HS thực hiện VD3
theo SGK


- Cho HS làm ?4 để củng cố


- Gọi HS NX bài làm của bạn và
sửa sai (nếu có)


- HS TB:
111
999


= <sub>111</sub>999 = 9 =
3


- HS khaù:
117


52 <sub> = </sub>


117


52


= <sub>9</sub>4 = <sub>3</sub>2


- HS tiếp nhận thông tin và ghi
chú ý vào vở.


- Tham gia thực hiện VD3 theo
HD của GV.


- HS làm ?4 vào vở B.tập


- 2 HS lên bảng trình bày bài
giải HS dưới lớp NX.


<b>HĐ4: Củng cố (7ph)</b>


BT1: Tính:


a. <sub>1</sub>8<sub>,</sub>,<sub>6</sub>1 ; b. <sub>3</sub>5<sub>5</sub>


3
.
2


6


BT2: Rút gọn với a>0; y


0


- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện BT1.
GV có thể gợi ý pp giải trước khi HS
lên bảng.


- GV vấn đáp và trợ giúp HS thực
hiện bài giải BT2.


- HS1: BT1a. (HS trung bình)
- HS2: BT1b. (HS khá)
cả lớp cùng làm và NX.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

4
2


.


<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (3ph)</b>


- Tìm hiểu và nắm vững cách CM đlý. Theo quy ước đây là Đlý khai phương 1 thương.
- Làm các BT 28, 29, 30, 31 trang 18, 19/SGK. Chuẩn bị chi tiết sau LT


HD: BT 31b.



CMR: với a > b > 0 thì <i>a </i> <i>b</i> < <i>a </i> <i>b</i>


Đưa về ss <i>a</i> với <i>a </i> <i>b</i> + <i>b</i>


Áp dụng kq BT 26/16 - SGK: với hai số (a-b) và b


Ta coù <i>a </i> <i>b</i> + <i>b</i> > (<i>a</i> <i>b</i>)<i>b</i> hay <i>a </i> <i>b</i> + <i>b</i> > <i>a</i>


Từ đó suy ra kết quả.


<b>Bài tập bổ sung (HS giỏi)</b>


 BT38/8 - SBT: cho các biểu thức
A =


9
3
2





<i>x</i>


<i>x</i> <sub> vaø B = </sub>


9
3
2






<i>x</i>
<i>x</i>


a. Tìm x để A và B có nghĩa
b. Với giá trị nào của x thì A = B
(A = B khi x > 3)


 BT 44/10 - SBT: cho a  0, b  0
CM: <i>a</i><i>b</i> <i>ab</i>


2 (bất đẳng thức Cơsi


cho 2 số không âm)


Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
HD: Do <i>a</i> và <i>b</i> xđ, ta có:


( <i>a</i> - <i>b</i>)2  0  a + b - 2 <i>ab</i>  0


 đpcm. (Dấu “=” xảy ra  a = b)
 Trắc nghiệm thông hiểu và vận dụng:


Câu 1: Trong cơng thức


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i>


 ta phải hiểu là:
a. a là số thực tùy ý, b  0 b. a  0, b > 0


c. a tùy ý; b > 0 d. a  0; b  0


Caâu 2: Cho a  0. Tính


81
16
225


121 <i><sub>a</sub></i>2


 ta được:


a. <sub>15</sub>114<sub>9</sub><i>a</i> b.


9
4
15
11 <i>a</i>


 c.


9
4
.
15


11 <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về khai phương 1 thương và chia 2 CBH.
- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc vào thực hành giải toán.


- Thái độ: Có tính cẩn thận, chính xác, có ý thức độc lập khi giải toán


<b>- Trọng tâm: Vận dụng quy tắc để tính tốn và rút gọn biểu thức </b>


Chứng minh bất đẳng thức và giải toán.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở - thực hành giải toán.</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Hệ thống các BT cơ bản
- HS: Học bài và làm BT ở nhà.
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b>


1. Tính: <sub>3</sub>4<sub>,</sub>,<sub>6</sub>9


2. Rút gọn biểu thức:



4
2
.
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <sub> với x  0, y > 0</sub>


- GV ghi đề bài lên bảng và gọi 2
HS thực hiện.


- GV đánh giá chung kết quả kiểm
tra.


1. HS yếu: <sub>3</sub>4<sub>,</sub>,<sub>6</sub>9 = <sub>36</sub>49 <sub>6</sub>7
2. HS khá: Với x  0, y > 0, có:


4
2
.
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <sub> = </sub>


2
.
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
=
<i>x</i>
1
- HS NX đánh giá kquả.


<b>HĐ2: Chữa bài tập đã hướng dẫn ở nhà (6ph)</b>


 BT31/19 - SGK:
b. CMR với a > b > 0
thì <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


- GV chia bảng và gọi 2 HS lên
bảng chữa BT 31b đã được HD ở
tiết trước.


- Y/c HS dưới lớp theo dõi để NX
đánh giá.


- GV lưu ý cơ sở vận dụng:
Với x > 0, y > 0, ta có:
x2<sub> < y</sub>2<sub>  x< y</sub>


- HS trình bày được: a > b > 0
Ta có: ( <i>a</i>)2 a và


( <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>)2 = a-b + 2



<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>(  ) = a + 2 <i>b</i>(<i>a</i> <i>b</i>)


Tathaáy: ( <i>a</i>)2 <( <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>)2
 <i>a</i> < <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>


Hay <i>a</i> - <i>b</i> < <i>a </i> <i>b</i>


- HS dưới lớp NX bài giải của bạn


<b>HĐ3: Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức (18ph)</b>


 BT 32/19 - SGK: Tính


a. .0,01


9
4
5
.
16
9
1 =
1
,
0
.


3
7
.
4
5


<b> 3.1: Thực hiện phép tính.</b>


- GV HD và y/c HS làm bài.
a. Vào vở BT.


- Một HS lên bảng áp dụng quy
tắc khai phương 1 tích để tính
bài a.  HS dưới lớp NX.


b. 1,44.1,21 1,44.0,4 =


= 1,44.(1,21 0,4)


- GV gọi HS khá thực hiện bài b. cả
lớp làm vào giấy nháp.


b. Có thể HS giải như sau:


4
,
0
.
44
,


1
21
,
1
.
44
,
1 


T3-T7 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

= 1,44.0,81 = 1,2.0,9


= 1,08


- GV cho lớp NX và thống nhất cách
giải sau khi HS làm xong.


= 1,7424 0,576


= 1,1664 = 1,08


 BT34/19 - SGK: Rút gọn
a. ab2<sub>.</sub>


4
2


3



<i>b</i>


<i>a</i> ; a < 0; b  0


b.


48
)
3
(


27 2




<i>a</i> <sub> với a > 3</sub>


= <sub>.</sub> <sub>(</sub> <sub>3</sub><sub>)</sub>2


16
9




<i>a</i>


= <sub>4</sub>3 . |a-3| = <sub>4</sub>3 (a-3)


<b> 3.1.3: Rút gọn biểu thức</b>



- Làm việc chung với cả lớp và y/c
HS làm bài a. vào vở.


- Gợi ý giúp HS NX kquả.


- Y/c HS làm BTb. Vào tập và chấm
điểm tập 5 HS bất kỳ.


- NX bài làm của HS và chỉ rõ chỗ
sai HS mắc phải.


- 1 HS lên bảng cả lớp cùng làm
và NX bài giải trên bảng:


ab2


4
2


3


<i>b</i>


<i>a</i> = ab


2


2


3



<i>b</i>


<i>a</i> = - 3


(vì a < 0)


- HS thực hiện bài b vào vở
BT và mang lên chấm điểm
theo chỉ định của GV.


<b>HĐ4: Giải PT vô tæ (8ph)</b>


 BT 33/19 - SGK:
a. 2 .x - 50 = 0


- HD hs giải PT a. như cách giải PT
bậc nhất (lớp 8) và y/c HS thực hiện
cá nhân.


- HD: Viết 12 = 4.3 và 27 = 9.3
Sau đó áp dụng quy tắc khai phương
1 tích rồi thực hiện các bước giải
như bài a.


- Cho HS NX bài giải và thống nhất
kết quả.


HS thực hiện: 2.x - 50 = 0
 2.x = 50



 x =
2
50


= 25 = 5
- 1 HS lên bảng giải như sau:


3.x + 3 = 12  27


 3.x+ 3 = 4 . 3 + 9
3


 3.x = 2 3 + 3 3 - 3
= 4. 3  x = 4


- Cả lớp NX và thống nhất kquả.
c. 3.x2 - 12 = 0


(x1 = - 2, x2= 2)


- HD thực hiện như bài a. và y/c HS
về nhà làm


- Ghi nhớ cách giải đề về nhà
thực hiện.


<b>HÑ5: Củng cố (5ph)</b>


 BT 36/20 - SGK



a. Đúng b. Sai
c. Đúng d. Đúng


- Cho HS làm BT 36/SGK dạng trắc
nghiệm đúng - sai (có giải thích)
- GV khẳng kquả.


- HS thảo luận nhóm sau đó mỗi
nhóm trả lời 1 câu. Các nhóm
khác NX theo kquả của nhóm
mình đã chọn.


<b>HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Về nhà làm tiếp các BT còn lại của bài 31, 32, 33/SGK trang 19


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>BẢNG CĂN BẬC HAI</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng CBH


- Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số khơng âm.
- Thái độ: HS được được quan sát, tìm tịi, ft2<sub> và rèn luyện kỹ năng</sub>
<b>- Trọng tâm: Cách sử dụng bảng căn bậc hai.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp - thực hành trên bảng CBH.</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>



- GV: Bảng phụ ghi mẫu 1, 2 (SGK), sách bảng số, máy tính bỏ túi.
- HS: Bảng kê số, máy tính.


IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4ph)</b>


Áp dụng quy tắc, khai phương:
1. 7.63


2. <sub>177</sub>52


- GV gọi 2 HS lên bảng áp dụng quy
tắc khai phương 1 tích và 1 thương
để tính.


- 2 HS (TB) lên bảng


- Cả lớp theo dõi và NX đánh
giá KQ bài làm


<b>HĐ2: Giới thiệu cấu tạo bảng CBH (3ph)</b>


1. Giới thiệu bảng:
(SGK trang 20, 21)


GV dùng bảng phụ ghi sẵn cấu tạo
của bảng CBH (bảng IV) để giới


thiệu với HS


HS tiếp nhận và thông hiểu
thông tin.


<b>HĐ3: Giới thiệu cách dùng bảng CBH (30ph)</b>


2. Cách dùng bảng:


a. Tìm CBH của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100:


 VD1: tìm 1,68


Giải: (SGK trang 21)
 VD2: Tìm 39,18


Giaûi (SGK trang 21)


<b> 3.1: </b>


- HD HS cách tra bảng để tìm CBH
của số 1 < a < 100.


- Dùng mẫu 1 HD HS thực hiện
VD1


- Dùng mẫu 2 từng bước HD HS tìm


18


,
39


- Cho HS làm ?1 theo tiểu nhóm 1
bàn 4 chỗ.


- Y/c HS chỉ rõ cách tìm


- HS quan sát trên bảng kê số và
nhận biết cách sử dụng.


- Kết hợp mẫu 1 và bảng kê số
để tìm 1,68 theo HD của GV.


- Dựa vào mẫu 2 để tìm


18
,


39 bằng cách hiệu chính


hai số 6,25 vaø 0,006.


- HS dùng bảng CBH để tìm


11
,


9 và 39,82



b. Tìm CBH của số lớn hơn
100:


 3.2: Giúp HS hiểu được cơ sở lý
luận trong phép biến đổi đưa về
trường hợp a)


- Theo dõi và ghi nhớ thơng tin
bổ trợ.


 VD3: Tìm 1680
Ta có: 1680 = 16,8.100


- Hỏi: Vì sao ta phải tách số 1680
thành tích hai thừa số 16,8 và 100.


-Vì số 1 < 1,68 < 1000 trong
phạm vi có thể tìm được ngay


T4-T8 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

 1680 = 16,8 . 100
 4,099.10  40,99


- Cho HS thực hiện cá nhân BT ?2
- Gọi 2 HS nêu cách tìm.


trong bảng CBH.


- HS vận dụng VD3 để tìm


911 và 988 bằng bảng
CBH.


- 2 HS trả lời miệng cách tìm.
c. Tìm CBH của số khơng âm


nhỏ hơn 1:


 VD4: Tìm 0,00168


Ta có 0,00168 = <sub>10</sub>16<sub>.</sub><sub>000</sub>,8


 0,00168 =


000
.
10


8
,
16
 4<sub>100</sub>,099  0,04099
 Chuù yù:


(SGK trang 22)


 3.3:


- Vì sao phải viết số 0,00168
dưới dạng phân số thập phân có


mẫu là 10000?


- GV giải thích cách biến đổi
trong VD4


 3.4: GV giải thích phần chú ý
thơng qua VD3 và VD4 để HS
thông hiểu.


- GV y/c HS dùng bảng CBH để
thực hiện ?3


- Có thể HS trả lời là để dễ khai
phương theo bảng CBH.


- HS trao đổi với GV để thông
hiểu VD4.


- HS đọc nhẫm phần chú ý và
tiếp nhận thơng tin do GV giải
thích.


- Cả lớp dùng bảng CBH để giải
BT: x2<sub> = 0,3982.</sub>


<b>HĐ4: Củng cố (7ph)</b>


- BT 41/23 - SGK
- BT 42/23 - SGK



- GV rút ra cách tìm CBH của 1 số
bằng bảng CBH trong 3 trường hợp.
- HD HS làm BT 41, 42/ SGK


- HS thực hiện cá nhân vào vở
BT các bài 41, 42.


- 4 HS lên bảng ghi kq BT 41
- Cả lớp NX kq bài 41.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (1ph)</b>


- Tìm hiểu kỹ cách khai phương bằng bảng CBH trong 3 trường hợp đã học.


- Dùng bảng CBH làm các BT 38, 39, 40 sau đó dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra và so sánh kết quả.
- Ôn quy tắc “khai phương 1 tích” và “nhân các căn bậc hai”


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN</b>



<b>BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS hiểu cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn.


- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành 2 phép biến đổi trên.


- Thái độ: HS được tập dượt dự đốn và phân tích. Thấy được sự liên thơng giữa các kiến thức.



<b>- Trọng tâm: Đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn.</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Thực hành - quy nạp - nêu vấn đề</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Baûng phụ - phấn màu


- HS: Ôn quy tắc khai phương 1 tích


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: GV tổ chức dạy học theo trình tự ở SGK</b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (3ph)</b>


- Phát biểu quy tắc khai phương
1 tích.


- Áp dụng: Khai phương
28


.
7


- Nêu y/c và gọi 1 HS lên bảng (HS
trung bình).


- Đánh giá NX chung của lớp và
kquả của HS.


- GV đặt vấn đề để giới thiệu bài.



- 1 HS lên bảng trả lời và khai
phương 7.28


- HS dưới lớp theo dõi, NX và
thống nhất kết quả.


<b>HĐ2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (10ph)</b>


1. Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn:


Với a  0 , b 0 ta có:
<i>b</i>


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>2 


Phép biến đổi trên đglà phép


<b>đưa thừa số ra ngoài dấu</b>
<b>căn</b>


 VD1: a. 322 3 2

b. 20  4.5 2 5


 2.1:



- GV cho HS làm ?1 bằng cách gọi 1
HS lên bảng và cả lớp theo dõi để
NX sửa sai.


- Cho HS làm VD1 vào vở


- Y/c HS giải thích cách làm ở VDb.


- 1 HS lên bảng chứng tỏ:
Với a  0 , b 0, ta có:


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i>2 2.


 =|a|. <i>b</i> = a. <i>b</i>
- HS dưới lớp làm vào giấy nháp
và NX sửa sai (nếu có)


- 2 HS lên bảng làm VD1, cả lớp
cùng làm vào vở.


- HS giải thích VDb. là biến đổi
b.thức dưới về dạng tích
thích hợp.


 VD2: Rút gọn biểu thức:
5



20
5


3  


= 3 5 4.5 5
= 3 52 5 5


= (3 + 2 + 1). 5 = 6 5


<b>2.2. GV nêu tình huống có vấn đề</b>


để vào VD2.


- Y/c HS tìm hiểu VD2 và giải thích
cách giải trong SGK.


- GV giới thiệu các CBH đồng dạng


- HS đọc SGK và hiểu được cách
giải của VD2.


- Hiểu KN CBH đồng dạng


T5-T9 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

trong VD2.
?2 Rút gọn biểu thức:



a. 2 8 50


b. 4 3 27 45 5


<b>2.3. Củng cố: Cho HS làm ?2 để</b>


củng cố.


- 2 HS lên bảng làm ?2
a. HS trung bình
b. HS khá.
 Tổng quát:


Với B  0, ta có:
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>2. | |


 =
=










0


A



nếu


B


A


0


A


nếu


B


A



<b>2.4: GV treo bảng phụ và giới thiệu</b>


cơng thức tổng quát.


- Cho HS tìm hiểu bài giải cua3
VD3 trong 2’.


- HS ghi công thức tổng quát vào
vở.


- HS đọc VD3 và thông hiểu cơ
sở của phép biến đổi, được áp
dụng để rút gọn biểu thức chứa
căn bậc hai.


?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn.


a. <sub>28</sub><i><sub>a</sub></i>4<i><sub>b</sub></i>2 với b  0


= 2a2<sub>b</sub> <sub>7</sub>



b. <sub>72</sub><i><sub>a</sub></i>2<i><sub>b</sub></i>4 với a < 0


= (6<i><sub>ab</sub></i>2)2.2


= |6ab2<sub>|</sub> <sub>2</sub> <sub> = - 6ab</sub>2 <sub>2</sub>


- Lần lượt gọi 2 HS lên bảng làm ?3
trên cơ sở của VD3. Có thể gợi ý trợ
giúp khi HS gặp khó khăn hoặc giải
sai phương pháp.


- NX bài làm của HS và rút ra pp
chung.


- HS1 (dạng TB khá) lên bảng giải
câu a.


- HS2 (dạng HS khá) lên bảng giải
câu b.


<b>HĐ3: Thực hành đưa thừa số vào trong dấu căn (14ph)</b>


2. Đưa thừa số vào trong dấu
căn:


Với B  0, ta có:


<i>B</i>
<i>A</i> =












0


A


nếu


B


A


0


A


nếu


B


A


2
2


<b> 3.1: </b>


- ĐVĐ như SGK dẫn đến cơng
thức đưa thừa số vào trong dấu
căn.


- HS tiếp nhận và thông hiểu
thông tin đồng thời ghi công
thức vào vở.



VD4: (SGK trang 26) - HD HS thực hiện nhanh VD4 theo
SGK


- Thực hiện VD4 vào vở theo
HD của GV.


?4 đưa thừa số vào trong dấu
căn:


a. 3 5
b. 1,2 5


c. ab4 <i><sub>a</sub></i><sub> với a > 0</sub>
d. -2ab2 <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i> <sub> với a  0</sub>


- Lần lượt gọi 4 HS lên bảng làm ?
4. Phân loại đối tượng HS cho phù
hợp:


a. HS yếu b. HS TB
c. HS khá d. HS gioûi


- NX bài làm của HS và lưu ý HS dễ
sai ở bài d.


+ HS1: 3 5 = 325 45


+ HS2: 1,2 5 = 1,22.5 =



2
,
7


+ HS3: ab4 <i><sub>a</sub></i><sub> = </sub> <sub>(</sub><i><sub>ab</sub></i>4<sub>)</sub>2<sub>.</sub><i><sub>a</sub></i> =
8


3<i><sub>.b</sub></i>


<i>a</i>


+ HS4: Có thể nhầm nhö sau:
-2ab2 <sub>5</sub><i><sub>a</sub></i> <sub> = </sub> <sub>(</sub> <sub>2</sub><i><sub>ab</sub></i>2<sub>)</sub>2<sub>.</sub><sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>


 =


4
3<sub>.</sub>
20<i>a</i> <i>b</i>
 VD5: So saùnh


3 7 với 28
Iaỉ (SGK trang 26)


3.2. ĐVĐ cho việc cần thiết phải
so sánh các CBH và giới thiệu
VD5.


- Cho HS tìm hiểu VD5 và nêu



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

cách so sánh.


<b>HĐ4: Củng cố (6ph)</b>


1. Đưa thừa số ra ngồi dấu
căn:


a. 54; b. 100


2. Đưa thừa số vào trong dấu
căn


a. 3 5; b. -5 2


- Lần lượt gọi 4 HS lên bảng (chú ý
đối tượng HS trung bình và yếu)
- NX chung kq của HS lưu ý bài 2b)


- 1 HS lần lượt lên bảng.


- Cả lớp cùng làm và NX kquả.


<b>HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Nắm vững công thức tổng quát của 2 phép biến đổi và ghi nhớ phương pháp chung của mỗi trường
hợp:


+ Muốn đưa thừa số ra ngồi dấu căn ta thường phân tích biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích
thích hợp rồi áp dụng quy tắc.



+ Muốn đưa thừa số dương vào trong dấu căn ta nâng thừa số đó lên lũy thừa bậc 2 rồi viết kết quả
vào trong dấu căn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
để ss hai số và rút gọn biểu thức.


- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành giải tốn
- Thái độ: Rèn luyện tư duy, có tính cẩn thận chính xác


<b>- Trọng tâm: So sánh và rút gọn biểu thức chứa CBH</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gọi mở - Thực hành giải tốn.</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Hệ thống các BT cơ bản.


- HS: Giải lại các VD trong bài học và làm các BT đã định ở nhà.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b>


1. Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn:



-0,05 28800


2. Đưa thừa số vào trong dấu
căn: x


<i>x</i>


2 <sub> với x > 0</sub>


- GV viết 2 bài toán lên bảng và gọi
2 HS thực hiện (bài 1: HS TB, bài 2:
HS yếu)


- Gọi HS dưới lớp NX bài làm của
bạn  GV đánh giá chung


- HS1: giữ bài 1 với kquả đúng
là -6 2


- HS2: Giaûi bài 2


Có thể HS giải sai như sau:
x 2<i><sub>x</sub></i> = <i>x</i>.2<i><sub>x</sub></i> = 2


- HS dưới lớp đánh giá được bài
làm của bạn.


<b>HĐ2: So sánh các CBH (10ph)</b>



BT 45/27 - SGK:
So sánh:


a. 3 3 và 12
b. 7 vaø 3 5


 2.1:


- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài a. và
b. và yêu cầu HS nêu pp chung khi
giải 2 bài này.


- 2HS lên bảng chữa bài a và b.
- HS phải rút ra được pp giải là
đưa thừa số vào trong dấu căn
rồi ss.


c. 51
3
1


vaø 150
5
1


 17<sub>3</sub> < 6
d. 6


2
1



và6 1<sub>2</sub> 
2
3


<
18


<b>2.2. - Gọi HS nêu cách ss trong bài c</b>


và d. Sau đó gọi 2 HS lên bảng ghi
bài giải.


- Cho HS NX và thống nhất kquả.


- HS1: giải bài c.
- HS2: Giải bài d.


- Cả lớp cùng làm và NX bài giải
của bạn sau khi giải xong.



T5-T10


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>HĐ3: Rút gọn biểu thức chứa CBH (13ph)</b>


BT 46/SGK: Rút gọn biểu
thức với x  0:


a. 2 3<i>x</i> - 4 3<i>x</i> + 27 - 3


<i>x</i>


3


= (2-4-3) 3<i>x</i>+ 27 = 27-5
<i>x</i>


3


b. 3 2<i>x</i>- 5 8<i>x</i> + 7 18<i>x</i> +
28


<b>3.1: </b>


- HD HS giải nhanh BT a. bằng cách
cộng, trừ các hệ số của các CBH
đồng dạng.


- Gợi ý giúp HS thấy được phải đưa
thừa số ra ngoài dấu để được các
CBH đồng dạng.


- HS xđ được các CBH đồng
dạng từ đó thu gọn các hệ số và
giữ nguyên 3<i>x</i> .


- HS tiếp nhận gợi ý của gv, xđ
được pp giải và thực hiện cá
nhân vào vở BT.



Rút gọn biểu thức:
 BT 58a/12 - SBT:


75 + 48 - 300 =
= 25.3 + 16.3


-3
.
100


= 5 3 + 4 3 - 10 3
= - 3


- GV chốt lại dạng BT 46
3.2. Bài tập củng cố:


- Gọi HS nêu cách giải và cho HS tự
giải vào vở BT.


- Chấm điểm tập 3 HS.
- GV chữa bài cho H


- HS nhắc lại pp giải


- HS nêu được cách giải và thực
hiện cá nhân vào vở Btập.


- 1 HS lên bảng ghi bài giải.


 BT 59c/12 - SBT



( 28- 12 - 7) 7+ 2
21


= 196 - 84 - 2
7 + 2
21


= 14 - 2 21- 7 + 2 21 = 7


- Thông qua hệ thống câu hỏi gợi
mở, gv từng bước HD HS hồn
thành chương trình giải BT59c.


- HS vừa trả lời miệng cách giải,
vừa ghi bài giải vào vở theo HD
của GV.


<b>HĐ4: Kiểm tra giấy (15ph)</b>


1. Rút gọn biểu thức:
a. 98 - 72 + 0,5 8
b. (2 3 + 5) 3 - 60
2. Giải bất pt: 4<i>x</i>  18


- HS laøm baøi KT vaøo giấy và nộp lại cho GV sau 15’


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Giải lại các BT đã luyện tập để nhớ lâu hơn pp giải.



- Giải lại BT 59c bằng các pp khác (nếu có thể) và chọn ra pp giải tối ưu nhất.
- Làm các BT 58, 59, 65/12-13 SBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC</b>


<b>CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS hiểu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn


- Kỹ năng: Bước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Thái độ: TT tư duy, nhìn thấy sự liên thơng các kiến thức từ dưới lên.


<b>- Trọng tâm: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - Vấn đáp gợi mở. GV tổ chức dạy học theo trình tự sau:</b>


GV đvđ (có nêu tên phép biến đổi)  GV trình bày VD  nêu công thức biến đổi tổng quát 
HS trả lời các BT ?.


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi các công thức tổng quát được căn thức ở mẫu, phấn màu
- HS: Ôn quy tắc khai phương 1 thương


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b>


- Phát biểu quy tắc khai phương
1 thương.


- Khai phương 18<sub>50</sub>


- Nêu y/c KT và gọi HS yếu lên
bảng.


- Đánh giá NX của lớp và kq của
HS.


- GV đvđ để giới thiệu bài


- 1 HS lên bảng trả lời


- Lớp theo dõi, NX và đánh giá
kết quả của bạn.


<b>HĐ2: Thực hành khử mẫu của biểu thức lấy căn (15ph)</b>


<b>1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn</b>


 VD1: Khử mẫu
a. <sub>3</sub>2


b.


<i>b</i>


<i>a</i>


7
5


với a.b > 0
 Tổng quát:


Với A.B > 0 và B  0
Ta có:


<i>B</i>
<i>A</i>


= <sub>|</sub><i>A<sub>B</sub></i>.<i>B</i><sub>|</sub>


 2.1: Giới thiệu phép biến đổi và
từng bước HD HS thực hiện VD1,
kết hợp giải thích cơ sở của phép
biến đổi.


- Thơng qua VD1, GV khái qt hóa
từ đó hình thành công thức tổng
quát.


- HS từng bước thực hiện VD
theo HD của GV và hiểu cơ sở
của phép biến đổi là nhân tử và
mẫu với b.thức thích hợp để mẫu
là bình phương của 1 biểu thức.


- Nhận định và thông hiểu công
thức tổng quát.


?1 Khử mẫu
a.


5
4


b. <sub>125</sub>3


<b>2.2. Lần lượt gọi 3 HS lên bảng làm</b>


?1


- HD: b. có thể nhân tử và mẫu với 5
(hoặc 125)


- NX cách làm của HS và rút ra pp


a. HS yếu:
5
4


=
5
.
5


5


.
4


=


5
20
52


20


b. HS trung bình:


T6-T11 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

c. <sub>3</sub>
2


3


<i>a</i> với a > 0


chung khi khử mẫu của biểu thức


lấy căn 125


3


= <sub>125</sub>3.5<sub>.</sub><sub>5</sub> =


25


15
c. HS khá: Với a > 0, ta có:


3


2
3


<i>a</i> = <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
2
.
2
2
.
3


3 = <sub>4</sub> <sub>4</sub>


6


<i>a</i>
<i>a</i>


= <sub>2</sub>
2



6


<i>a</i>
<i>a</i>


<b>HĐ3: Bài tập khử mẫu của biểu thức lấy căn (15ph)</b>
<b>2. Bài tập: </b>


2.1) BT1:
a) 3


5 b)
3
50
c) a b


b a d) 2
1 1
b b


 3.1: Gọi lần lượt 4HS lên bảng
thực hiện khử mẫu của bài tập 1 (gv
soạn) với giả thiết các biểu thức ở
các câu c, d có nghĩa.


GV nhận xét, đánh giá.


- HS Yếu câu a --> 1 15
5
- HS TB caâu b --> 1 6



10
- HS Khá câu c --> 1 ab


b


- HS Giỏi câu d --> 1 b 1


b 


2.2) BT2: Rút gọn b.thức:
a) 5 2 4 5 90


5  2 


b) a ab 1 a b
b  ab b a


 3.2: Gọi lần lượt 2HS lên bảng
thực hiện bài tập 2 (gv soạn) với giả
thiết các biểu thức có nghĩa.


GV nhận xét, đánh giá.


- HS1: 5 2 4 5 90
5  2 


= 5 10 4 10 3 10


5 2 



= 0


- HS2: KQ: 2 1 ab
b


 




 


 


<b>HĐ4: Củng coá (5ph)</b>


- Hệ thống pp giải
- Khử mẫu:


1 a


;ab


600 b với a.b > 0,b 
0


- Hãy nêu pp chung khi khử mẫu
của biểu thức lấy căn?


- Cho HS làm BT củng cố.


Gọi HS lên bảng ghi bài giải.


- Trả lời câu hỏi của GV.


- HS1: 1 1.6 6


600  100.6.6 60
- HS2:
<i>b</i>
<i>ab</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>ab</i>  = a <i>ab</i>


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (5ph)</b>


- Học thuộc các công thức tổng quát và nắm vững pp giải trong từng trường hợp cụ thể.
- Làm các BT: 48  52/30 - SGK


- Định hướng cách giải các BT luyện tập trong SGK để chuẩn bị tiết sao luyện tập
 Trắc nghiệm đúng sai:


<b>Phép tính</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>


A. <i><sub>a</sub></i>2.(0,2)2.3 = a(0,2). <sub>3</sub>
B. Với a < 0, b > 0;


3


2
.
3
2
2
2
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


C. 100.21 21


10
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

D. 1 2 4 | |, 0


2 <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i>


 Trắc nghiệm thơng hiểu và vận dụng:
Tính <sub>28</sub><i><sub>a</sub></i>4<i><sub>b</sub></i>2 , ta được kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC</b>


<b>CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>



- Kiến thức: HS hiểu cách trục căn thức ở mẫu


- Kỹ năng: Bước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Thái độ: TT tư duy, nhìn thấy sự liên thông các kiến thức từ dưới lên.


<b>- Trọng tâm: Trục căn thức ở mẫu.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - Vấn đáp gợi mở. GV tổ chức dạy học theo trình tự sau:</b>


GV đvđ (có nêu tên phép biến đổi)  GV trình bày VD  nêu cơng thức biến đổi tổng quát 
HS trả lời các BT ?.


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi các cơng thức tổng quát được căn thức ở mẫu, phấn màu
- HS: Ôn quy tắc khai phương 1 thương và hằng đẳng thức A2<sub> - B</sub>2<sub> = (A - B)(A+B)</sub>
<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HÑ1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b>


- Khử mẫu 8
50 và


12
30


- Nêu y/c KT và gọi 2 HS yếu lên


bảng.


- Đánh giá NX của lớp và kq của
HS.


- GV đvđ để giới thiệu bài


- 2 HS lên bảng trả lời


- Lớp theo dõi, NX và đánh giá
kết quả của bạn.


<b>HĐ2: Thực hành trục căn thức ở mẫu (25ph)</b>
<b>1. Trục căn thức ở mẫu:</b>


VD2: Trục căn thức ở mẫu
a.


3
2


5
;b.


1
3
10


 ;c.
3



5
6


 Toång quaùt:
a.


<i>B</i>
<i>A</i>


=


<i>B</i>
<i>B</i>
<i>A</i>


c. <i>C</i> <i><sub>A</sub>A</i> <i><sub>B</sub></i> <i>B</i>


<i>B</i>
<i>A</i>


<i>C</i>









)
(


b. 2


)
(


<i>B</i>
<i>A</i>


<i>B</i>
<i>A</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>A</i>


<i>C</i>








<b>2.1: </b>


- Giới thiệu phép biến đổi và từng
bước HD HS thực hiện VD2:



- Thông qua VD2, GV khái quát
phát triển thành công thức tổng
quát.


- Treo bảng phụ ghi sẵn các công
thức tổng quát lên bảng.


- HS thực hiện VD2 theo HD
của GV và biết nhận dạng 3
trường hợp của VD đồng thời
hiểu thế nào là hai biểu thức
liên hợp với nhau.


T6-T12 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

?2 Trục căn thức ở mẫu
a.
<i>b</i>
2
;
8
3
5


với b > 0
b.
<i>a</i>
<i>a</i>

 1


2
;
3
2
5
5


với a  0 và a  1


c. <i><sub>a</sub>a</i> <i><sub>b</sub></i>



 2
6
;
5
7
4
với a > b > 0


<b>2.2:</b>


- Cho HS làm ?2 để củng cố 3
trường hợp trên.


- Lần lượt gọi 3 HS thực hiện các
bài đầu của câu a, b, c. Các bài còn
lại GV HD HS hoàn thiện bài giải.
- Gợi ý giúp HS rút ra PP chung khi
trục căn thức ở mẫu theo 3 trường


hợp đã nêu.


- HS1: 5<sub>12</sub>2


2
.
8
3
2
5
8
3
5



- HS2: 5(<sub>25</sub>5 2<sub>12</sub>3)
3
2
5
5





- HS3: 4( <sub>7</sub>7 <sub>5</sub> 5)
5
7
4







- Hoàn thiện bày giải các trường
hợp còn lại theo HD của GV.
- HD nêu ý kiến cá nhân về PP
giải và thống nhất với nhau về
PP chung.


<b>HĐ3: Rèn kĩ năng trục căn thức ở mẫu (8ph)</b>
<b>2. Bài tập: Rút gọn biểu thức</b>


a) 1 1


5 2  5 2
b) 5 5 5 5


5 5 5 5


 




 


- GV nêu bài tập trên bảng, yêu cầu
HS nêu pp giải.



- Gọi hai học sinh lên bảng giải
- Chấm điểm tập 3 HS nhanh nhất
- Nhận xét, đánh giá.


- HS nêu pp giải.
- HS1: KQ 2 5


- HS2: KQ 3
- HS nhận xét


<b>HĐ4: Củng cố (5ph)</b>


- Hệ thống pp giải
- Trục căn:


a) 2


2 3 1 b)


6 3


1 2





- Hãy nêu pp chung khi trục căn
thức ở mẫu?


- Cho HS làm BT củng cố.


Gọi HS lên bảng ghi bài giải.
- Chú ý cho HS cách giải khác
nhanh hơn.


- Trả lời câu hỏi của GV.
- HS1: KQ 2 2 3 1



11


- HS2: KQ  3


- HS giải cách khác


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Học thuộc các công thức tổng quát và nắm vững pp giải trong từng trường hợp cụ thể.
- Làm các BT: 48  52/30 - SGK


- Định hướng cách giải các BT luyện tập trong SGK để chuẩn bị tiết sao luyện tập
 Bài tập nâng cao: Rút gọn biểu thức:


a) A 1 1 1 1 1


1 2 2 3 3 4 n 1 n n n 1


     


      



b) B 1 1 1 1


1 2 2 3 3 4 24 25


    


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố từng phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phối hợp các phép biến đổi đơn giản


- Thái độ: GD HS thái độ ht, có tính cẩn thận chính xác.


<b>- Trọng tâm: Phối hợp các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức.</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp - Thực hành cá nhân và theo nhóm</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Hệ thống các BT cơ bản - Bảng phụ ghi các công thức tổng quát.
- HS: Học thuộc và thông hiểu các công thức tổng quát, giải BT ở nhà.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (6ph)</b>


1. Khử mẫu:


a.
50
3 <sub>b. </sub>
27
)
3
1
( 2

2. Trục căn thức ở mẫu


1
3


2


- Ghi đề bài và gọi 3 HS lên bảng.
1a. HS yếu


Ab. HS khá
2. HS trung bình
- Cho HS NX sửa sai


- GV treo bảng phụ ghi công thức


- HS1:
2
50
150


50
.
50
50
.
3
50
3

 =
50
150


- HS2: Tính đến


9
)
1
3
(
3 
9
3
3 


- HS3 tính được:
1
3
1


)
3
(
)
1
3
(
2


2  





<b>HĐ2: Rút gọn biểu thức (24ph)</b>


 BT53/30 - SGK:
a. <sub>18</sub><sub>(</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2




= 3 2( 5 2)
b. a.b. <sub>2</sub> <sub>2</sub>


.
1
1
<i>b</i>
<i>a</i>



= <sub>1</sub> 2 2


|
.


|<i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>ab</i>

d.
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>a</i>


=
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>

 )
(


= <i>a</i>


 2.1: Gọi cùng lúc 2 HS lên bảng
làm câu a.



- Cho HS NX đánh giá


- Làm việc chung cả lớp HD HS
làm câu b.


- Chấm điểm 5 HS làm xong trước
tiên  Đánh giá kq của HS.


- Cho HS thực hiện theo nhóm bài d.
- NX và chọn cách giải đơn giản
nhất là phân tích tử thành thừa số
rồi rút gọn


- 2 SH lên bảng, cá lớp cùng
làm vào vở và NX kết quả.
- HS thực hiện cá nhân bài b.
vào vỡ.


- 5 HS mang tập cho GV chấm
- HS làm bài d. theo nhóm trong
1’. Có hể các nhóm có hai cách
giải khác nhau là nhân liên hợp
và phân tích ra thừa số rồi rút
gọn.


 BT53/30- SGK <b>2.2. </b>



T7-T13



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

5
3
1
)
3
1
(
5
3
1
5
15








2
6
)
1
2
(
2
)
1


2
(
6
2
8
6
3
2






<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>








1

)
1
(
1


- Hãy nêu cách rút gọn các biểu
thức đã cho.


- Gọi 3 HS lên bảng trình bày bài
giải.


- Chốt lại pp giải.


- Phân tích tử thành nhân tử rồi rút
gọn cho mẫu.


- Lần lượt 3 HS lên bảng thực hiện
bài giải. Cả lớp cùng làm và NX
kết quả.


<b>HĐ3: Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh các CBH (6ph)</b>


 BT65/30 - SGK


Xếp theo thứ tự tăng dần
a. 3 5, 2 6, 29, 4 2


b. 6 2, 38, 3 7, 2 14


- Cho HS làm việc theo nhóm và


đánh giá chéo lẫn nhau.


- Chốt lại cách so sánh các CBH
là nên đưa thừa số vào trong dấu
căn.


- HS hoạt động nhóm và thống
nhất cách giải:


45
5


3  ,2 6 24,
32


2
4 


 2 6 294 2 3 5
- Thực hiện cá nhân đối với câu b.


<b>HĐ4: Trắc nghiệm vận dụng (4ph)</b>
9


16
25<i>x</i> <i>x</i> 
Khi x bằng:


a. 1 b. 3



c. 9 d. 81


- Cho HS suy nghĩ 2’ để chọn đáp
án đúng, câu d.


- Nêu các sai sót có thể có của HS
để điều chỉnh uốn nắn


- Có thể HS chọn nhầm do biến
đổi sai vế trái:


a. Vì (25 - 16) <i>x</i> = 9
b. Vì 25  16.<i>x</i> = 9
c. Vì (25 16).<i>x</i> = 9


<b>HĐ5: Củng cố (3ph)</b>


Chốt lại pp giải các BT biến đổi
đơn giản căn thức bậc hai.


- Thông qua hệ thống câu hỏi
và các BT đả giải, GV nhắc lại
pp chung khi đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, khử mẫu của
biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu.


- Thu thập thông tin.


- Trả lời câu hỏi của GV và


thông hiểu các phương pháp
giải.


<b>HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Tìm pp giải khác (nếu có thể) đối với các BT đã luyện và chọn ra cách giải ngắn gọn, hợp lý nhất.
- Làm các BT còn lại của bài 53, 54. Làm hêm BT 68, 69, 70/13 - SBT


- Tìm hiểu các VD1, 2, 3 trong bài “Rút gọn b. thức chứa CTBH”
 BT dành cho HS giỏi: Với n  N chứng minh đẵng thức:


<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>





1
1
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>RÚT GỌN BIỂU THỨC </b>


<b>CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn


biểu thức


- Kỹ năng: Vận dụng được các phép biến đổi để giải các bài toán liên quan
- Thái độ: Rèn luyện tư duy, có tính cẩn thận chính xác


<b>- Trọng tâm: Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức chứa CTBH</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Định hướng và dẫn dắt cho các ví dụ. Giới thiệu VD như bài giải mẫu</b>


sau đó cho HS thực hiện các bài tập ? .


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: SGK - Phấn màu, phiếu học tập cho ?2


- HS: Ơn các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai đã học.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Rút gọn biểu thức: (8ph)</b>


 VD1: Rút gọn:
5 <i>a</i> + 6


4


<i>a</i>



- a


<i>a</i>


4


+ 5
với a > 0


Giải: (SGK trang 31)
?1 Rút gọn:


3 5<i>a</i> - 20<i>a</i> + 4 45<i>a</i> +
<i>a</i>


Với a  0


 1.1. Từng bước HD HS thực hiện
VD1 như SGK, có giải thích tường
minh các phép biến đổi.


 1.2. Cho HS laøm ?1


- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
- Cho HS NX bài giải trên bảng
và rút ra pp giải.


- HS thực hiện VD1 theo tổ
chức của GV và thông hiểu các
phép biến đổi trong đó.



- HS làm BT ?1 trên bảng:
3 5<i>a</i> - 20<i>a</i> + 4 45<i>a</i> +


<i>a</i>


=3 5<i>a</i> - 2 5<i>a</i> + 12 5<i>a</i> +
<i>a</i>


= 13 5<i>a</i> + <i>a</i> (với a  0)


<b>HĐ2: Chứng minh đẳng thức (12ph)</b>


 VD2: Chứng minh:


(1+ 2 + 3)(1+ 2 - 3)=2
2


Giaûi


(SGK trang 31)
?2 CM đẳng thức:


<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>





 <sub> - </sub>
<i>ab</i>


 2.1: cho HS tìm hiểu VD2 trong
SGK và y/c các em nêu pp giaûi
VD2.


<b> 2.2: Cho HS làm ?2 vào phiếu</b>
htập sau đó thu bài làm của HS và
NX đánh giá 5 bài làm tiêu biểu
theo 2 cách mà HS đã làm.


- Rút ra pp giải tương thích với


- HS nêu được cách giải là dùng
HĐT: (A + B)(A - B) = A2<sub> - B</sub>2
để biến đổi VT thành VP.
- HS làm ?2 vào phiếu ht có thể
HS làm theo 2 cách:


+ Cách 1: phân tích tử thành
nhân tử rồi rút gọn cho mẫu để
VT = VP.



T7-T14



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

= ( <i>a </i> <i>b</i>)
với a > 0, b > 0


khả năng HS. + Cách 2: Nhân tử và mẫu của
vế trái với biểu thức liên hợp.


<b>HĐ3: Rút gọn và tính giá trị biểu thức (18ph)</b>


 VD3: Cho biểu thức:


P =























1
1
1
1
2
1
2
2
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


với a > 0, a  1


 3.1. - Từng bước HD HS thực
hiện VD3 theo SGK bằng cách
tính từng thừa số rồi rút gọn.


- HS lần lượt hoàn thành VD3
theo HD của GV.


a. Rút gọn b.thức P
b. Tìm a để P < 0
Giải



(SGK trang 32)


 3.2: Cho HS laøm ?3 Rút gọn
a.
3
3
2


<i>x</i>
<i>x</i>


. Gọi 1 HS lên bảng giải
và NX.
b.
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


1
1


với a  0 và a  1
- Cho HS giải câu b. theo nhóm
bằng 2 cách: Nhân liên hợp và
phân tích tử rồi rút gọn cho mẫu.


- HS laøm BT ?3 a.


3
3
2


<i>x</i>
<i>x</i>
=
3
)
3
)(
3
(



<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
= x
- 3


(x  - 3)


- HS laøm BT ?3 b. theo nhóm
bằng hai cách khác nhau.


- NX và chọn ra pp giải hợp lý
nhất.



<b>HĐ4: Củng cố (5ph)</b>


Rút gọn biểu thức:
1. 4,5 12,5


2
1


2.
2
3
4
3
2
2
6
3
2



- Cho HS làm BT củng cố vào vở.
Gọi 2 HS cùng lên bảng thực hiện
bài 1 và 2.


- GV chốt lại các phép toán đã
vận dụng khi rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai.



- 2 HS lên bảng rút gọn biểu
thức. Cả lớp cùng làm và NX
bài giải.


- Chú ý theo dõi và ghi nhớ
thông tin


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Giải lại các BT ? trong bài học bằng pp khác (nếu có thể)
- Làm các BT 58  61 trang 32, 33/SGK.


- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
 Bài tập nâng cao:


Rút gọn biểu thức: (Đề thi HSG Huyện Long Hồ năm 2006 – 2007)


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>C</i> 1
1


2
1
2


2   

















</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>RÚT GỌN BIỂU THỨC </b>


<b>CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn
biểu thức


- Kỹ năng: Vận dụng được các phép biến đổi để giải các bài toán liên quan


- Thái độ: Rèn luyện tư duy, có tính cẩn thận chính xác


<b>- Trọng tâm: Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức chứa CTBH</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Định hướng và dẫn dắt cho các bài tập. </b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: SGK , Phấn màu, phiếu học tập cho học sinh


- HS: Ơn các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai đã học và các VD đã giải.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Rút gọn biểu thức: (10ph)</b>


1. Rút gọn biểu thức:


a)

<sub></sub>

2 2

<sub> </sub>

5 2

<sub> </sub>

 3 2 5

<sub></sub>

2
b) <sub>2 3a</sub> <sub>75a a</sub> 13,5 2 <sub>300a</sub>3


2a 5


  


với a > 0


 1.1. Nêu bài tập trên bảng phụ
- Yêu cầu HS nêu pp giải.


- Gọi 2 HS lên bảng giải
- Chấm điểm tập HS


 1.2. Nhận xét, đánh giá, rút kinh
nghiệm.


- HS nêu pp giải bài toán
- HS1: KQ 33 20 2


- HS2: KQ 

1,5 4a

3a


- HS nhận xét.


<b>HĐ2: Chứng minh đẳng thức (10ph)</b>


2. Cho a + b + c = 0 và a, b, c
là các số khác 0. Chứng minh
đẳng thức:


2 2 2


1 1 1 1 1 1


a b c a b c 


 2.1. Nêu bài tập trên bảng phụ
- Yêu cầu HS giỏi nhận xét bài
tập và nêu hướng giải.


- Yêu cầu 1 HS lên bảng giải


 2.2. Nhận xét, sửa sai (nếu có)
- GV giải bằng cách khác và từ đó
gv lưu ý cho HS đối với các bài
tốn chứng minh.


- HS bình phương hai vế, để
chứng tỏ là đúng.


- Một HS giải.


- HS chú ý


T8-T15


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>HĐ3: Rút gọn và tính giá trị biểu thức (18ph)</b>


3. Cho biểu thức:


1 1 2


:


1


1 1


<i>a</i>
<i>F</i>



<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 <sub> </sub> <sub></sub>


<sub></sub>  <sub> </sub><sub></sub>  <sub></sub>


    


 


<b> a) Rút gọn F</b>


b)Tính giá trị của F khi
<i>a </i>2 2 3


c) Tìm a sao cho F < 0


 3.1. Nêu bài tập


- u cầu HS hoạt động nhóm
trong thời gian 10 phút.


- Cho các nhóm trình bày trên
bảng nhóm ( chỉ ghi tóm tắt)
- GV nhận xét, đánh giá cho
điểm nhóm xuất sắc.



- Rút ra bài học kinh nghiệm.
 3.2. Nêu bài tập tương tự
BT85, 86 SBT/16


- HS tìm hiểu bài tập
- HS hoạt động nhóm


- Các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét chéo.


- Xem thêm BT 85, 86 SBT


<b>HĐ4: Củng cố (5ph)</b>


Rút gọn biểu thức:
1. 1 2 9 8


2 2
2. 2 6 3 2 4 3


3  3 2


- Cho HS làm BT củng cố vào
vở. Gọi 2 HS cùng lên bảng thực
hiện bài 1 và 2.


- GV chốt lại các phép toán đã
vận dụng khi rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai.



- 2 HS lên bảng rút gọn biểu
thức. Cả lớp cùng làm và NX
bài giải.


- Chú ý theo dõi và ghi nhớ
thơng tin


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Giải lại các BT ? trong bài học bằng pp khác (nếu có thể)
- Làm các BT 58  61 trang 32, 33/SGK.


- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
 Bài tập nâng cao:


<i>Rút gọn biểu thức: (Đề thi HSG Tỉnh Vĩnh Long năm 2005 – 2006)</i>




































 1


1
1


1
:


1


1
1


1


<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>ab</i>


<i>a</i>
<i>ab</i>


<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>ab</i>


<i>a</i>
<i>P</i>


<b>LUYỆN TẬP</b>



T8 -T16 Soạn: ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn các biểu thức chứa căn
thức bậc hai.


- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập tổng hợp về các c1`ăn thức bậc hai


- Thái độ: Rèn luyện và tư duy, có ý thức tự giác trong học tập.


<b>- Trọng tâm: Rút gọn biểu thức chứa số, biểu thức chứa chữ và sử dụng kết quả rút gọn</b>


để tính giá trị hoặc so sánh.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Thực hành, luyện tập. Thông qua các phép biến đổi đơn giản giúp HS</b>


rút gọn các biểu thức đại số chứa CBH.


<b>III. CHUAÅN BÒ:</b>


- GV: Hệ thống các dạng BT cơ bản, SGK, phấn màu, phiếu học tập
- HS: Tìm hiểu kỹ các VD trong bài học trước. Làm BT ở nhà.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Chữa bài tập về nhà: (6ph)</b>


Rút gọn biểu thức:


BT58a. 20 5


2
1
5
1



5  


BT59a.


<i>a</i>


<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


9
2


16
5
25
4


5 3 2







(a > 0, b > 0)


- Gọi 2 HS lên bảng sửa BT 58a,


59a / SGK


- BT vở BT của HS dưới lớp và
NX sự chuẩn bị của HS.


- Đánh giá chung KQ của HS
trên bảng và cho điểm.


- HS1 laøm BT 58a.
- HS2 laøm BT59a


- HS dưới lớp mở vỡ BT cho
GV kiểm tra. Đồng thời theo
dõi bài giải trên bảng để nhận
xét - đánh giá.


<b>HĐ2: Rút gọn biểu thức số (11ph)</b>


 BT58/32 - SGK:
b. 4,5 12,5


2
1





= <sub>2</sub>1  <sub>2</sub>9  25<sub>2</sub>
=



2
9
2
1
5
2
1
3
2
1







c. 20 453 18 72
= 15 2 5


 2.1:


- HD HS thực hiện bài b bằng
cách viết 4,5 = <sub>2</sub>9 và 12,5 = 25<sub>2</sub>
sau đó đưa thừa số ra ngồi dấu
căn.


- Gọi HS lên bảng giải câu c.
- Cho HS NX bài làm của bạn và
sửa sai (nếu có)



- HS thực hiện bài b. vào tập
theo HD của GV. Một HS lên
bảng ghi bài giải.


- 1 HS lên bảng giải câu c. cả
lớp cùng làm và NX.


 BT62/SGK


c. ( 28 2 3 7) 7 + 48


 2.1. Cho HS laøm BT62


- Gọi 1 HS lên bảng làm câu c.
bằng cách nhân đa thức với đơn
thức rồi đưa thừa số ra ngồi dấu
căn và rút gọn.


- HS giải:


( 28 2 3 7) 7 + 48
= 196 2 21 492 21
= 14 + 7 = 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

d. ( 6  5) - 120


= 6 + 2 30 + 5 - 2 30 = 11


- Goïi HS khá lên bảng giải câu d.
- GV chốt lại cách giaûi



- HS dùng HĐT: (A + B) để
mở ngoặc và rút gọn.


- Ghi nhớ pp giải và sửa chữa
sai sót


<b>HĐ3: Rút gọn biểu thức chứa chữ (10ph)</b>


 BT59/32 - SGK:
b. 5a 3


<i>64ab</i> - 3 3
12
.


3 <i>a</i> <i>b</i>
+ 2ab 9<i>ab</i> - 5b <sub>81</sub><i>a</i>3<i>b</i> =
= -5ab <i>ab</i> (a > 0, b > 0)


 3.1: Cho HS laøm BT 59b.


- GV từng bước HD HS thực hiện
và hoàn thành kế hoạch bài giải.


- HS thực hiện kế hoạch bài
giải theo tổ chức của GV.
 BT63/33 - SGK


a.



<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>




 =


=


<i>ab</i>
<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>


<i>ab</i>





= <i>ab</i>


<i>b</i> 1)



2


(  <sub> (a > 0, b > 0)</sub>


 3.2. Cho HS làm BT 63a.


- GV HD và gọi HS lên bảng giải
BT 63a


- Chốt lại cách giải BT 59, 63/
SGK


- 1 HS lên bảng giải 63a. Cả
lớp cùng làm và NX bài làm
của bạn.


<b>HĐ4: Rút gọn biểu thức và sử dụng kết quả (13ph)</b>


 BT 60/33-SGK: Cho
B = 16<i>x</i>16 9<i>x</i>9
+ 4<i>x</i>4 <i>x</i>1 (x  -1)
a. Rút gọn b.thức B:


B = 4 <i>x</i>1


b. Tìm x sao cho B = 16
B = 16  4 <i>x</i>1 = 16


 <i>x</i>1 = 4
 x + 1 = 16


 x = 15


- Làm thế nào để rút gọn biểu
thức B bằng cách đưa thừa số ra
ngoài dấu


- Cho HS làm câu a. vào phiếu
htập và chấm điểm vài HS.
- GV gợi ý giúp HS nắm được
cách giải câu b.


- Phân tích biểu thức dưới
thành nhân tử rồi đưa thừa số
ra ngoài dấu để được các
CBH đồng dạng.


- HS giải câu a. vào phiếu htập
sau khi đã thông hiểu cách giải.
- HS tự giải câu b vào vở và
báo cáo kết quả tìm được.


<b>HĐ5: Củng cố (3ph)</b>


Hệ thống hóa các dạng bài tập - GV chốt lại các dạng BY cơ
bản và gợi ý giúp HS nêu được
pp giải cho mỗi dạng BT đó.


- HS thảo luận và nêu được các
dạng BT đã luyện. Trình bày được
pp chung nhất cho mỗi dạng.



<b>HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2’)</b>


- Về nhà làm tiếp các BT tương tự còn lại, ghi nhớ các phép biến đổi thường được áp dụng khi giải các
BT rút gọn biểu thức.


- Làm thêm các BT 80, 83, 84, 85 trang 15, 16/ SBT


- Tìm hiểu §9 căn bậc ba bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
+ Thế nào là căn bậc ba của một số a?


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>CĂN BẬC BA</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Nắm được đn căn bậc ba và kiểm được 1 số có là căn bậc ba của các số
khác hay khơng. T/c căn bậc.


- Kỹ năng: Biết tìm căn bậc ba của 1 số và so sánh các căn bậc ba.


- Thái độ: GD cho HS thái độ học tập. Hiểu lợi ích của việc học cho bản thân và XH.


<b>- Trọng tâm: ĐN và t/c của căn bậc ba - cách tìm căn bậc ba của 1 số.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm. Sau mỗi tính chất cần cho HS nêu ví</b>


dụ sau khi phát biểu nhằm cụ thể hóa T/C tổng quát vào VD cụ thể.


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>



- GV: Bảng phụ ghi sẵn tính chất, phấn màu.


- HS: Ôn đn và T/c căn bậc hai. Quy tắc khai phương 1 tích, 1 thương.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Giới thiệu định nghĩa căn bậc ba (16ph)</b>
<b>1. KN căn bậc ba:</b>


 Bài toán: (SGK)


Gọi x (dm) là độ dài cạnh của
thùng, ta có: x3<sub> = 64  x = 4 vì</sub>
43<sub> = 65</sub>


Vậy độ dài cạnh của thùng là
4dm.


Từ 43<sub> = 64, người ta gọi 4 là</sub>
căn bậc ba của 64.


 ÑN: (SGK)


3 <i><sub>a</sub></i> = x  x3 = a


 1.1: GV gọi 2 HS đọc đề tốn.
- Thể tích hình lập phương tính theo
cơng thức nào?



- Từ cơng thức tính thể tích GV y/c
hs giải thích bài giải thơng qua hệ
thống câu hỏi.


- Thông qua Btoán, kết hợp đn
CBH, GV vấn đáp gợi mở giúp HS
phát biểu đn.


- GV giới thiệu nhanh VD1 và kn
phép khai căn bậc ba.


- 2 HS đọc to đề tốn.


- Thể tích hình lập phương bằng
cạnh nhân cạnh nhân cạnh. Tức
là V = a3<sub>.</sub>


- HS trả lời các câu hỏi của GV.
- HS phát biểu đn căn bậc ba.
Thông hiểu đn và so sánh với đn
CBH.


- HS thông hiểu đn qua VD và
cơng nhận. Mỗi số a đều có duy
nhất 1 căn bậc ba.


 Chú ý:


(3 <i><sub>a</sub></i>)3 = 3 <i><sub>a</sub></i>3 = a



 Nhận xét:
(SGK


 1.2: GV giải thích và khắc sâu
phần chú ý để HS vận dụng giải BT
?1


- Từ kquả ?1 GV gợi ý giúp HS rút
ra nhận xét.


- 3 HS lên bảng giải ?1 theo bài
giải mẫu.


- HS nêu được NX như SGK.


<b>HĐ2: Giới thiệu T/C và các phép toán về căn bậc ba (19ph)</b>
<b>2. Tính chất:</b>


a. a < b  3 <i><sub>a</sub></i> < 3 <i><sub>b</sub></i>


b. 3 <i><sub>a</sub><sub>.b</sub></i> = 3 <i><sub>a</sub></i> . 3 <i><sub>b</sub></i>


c. 3 1


<i>b</i> = 3
3


<i>b</i>
<i>a</i>



(b  )


 2.1:


- Thông qua các T/c của CBH GV
gợi ý giúp HS thông hiểu các T/c
của căn bậc ba.


- GV giới thiệu nhanh VD2 theo


- HS phát biểu quy tắc khai căn
bậc ba của 1 tích và một thương
 tính chất.


- HS giải thích VD2 về cơ sở của
phép so sánh.



T9-T17


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

 VD2: (SGK) SGK.
 VD3: Rút gọn:


3 <i><sub>8a</sub></i>3 - 5a = 2a - 5a = -3a


?2 Tính 3 <sub>1728</sub> , 3 <sub>64</sub> bằng


2 cách.



<b>2.2. GV HD tường minh cách rút gọn</b>


trong VD3


- Cho HS laøm ?2 theo nhóm
- GV thống nhất pp giải:


+ C1: 3 <sub>1728</sub>: 3 <sub>64</sub> = 3<sub>12</sub>3 : 3 <sub>4</sub>3


= 12 : 4 = 3


+ C2: 3 <sub>1728</sub><sub>:</sub><sub>64</sub> = 3 <sub>27</sub> = 3


- Thông hiểu phép biến đổi và ghi
nhớ pp giải


- HS hoạt động nhóm 3 ph thực
hiện ?2. Có thể các nhóm sẽ có
các cách giải khác nhau


<b>HĐ3: Củng cố (8ph)</b>


1. Hãy tìm:
a. 3 <sub>512</sub> = 8


b. 3 <sub></sub> <sub>729</sub> = -9


2. Tính:


3 <sub>27</sub> - 3 <sub></sub> <sub>8</sub> - 3 <sub>125</sub>



3. So sánh:
5 và 3 <sub>123</sub>


- HD HS phân tích các số 512 và
729 ra thừa số nguyên tố để dễ dàng
tìm căn bậc ba.


- Gọi 1 HS giải bài 2 và gợi ý giúp
HS dưới lớp NX kquả.


- Gợi ý giúp HS giải được bài 3.


- Thực hiện đồng loạt theo HD của
GV đối với bài 1a và bài 1b.


- Biết viết 5 = 3 <sub>5</sub>3 để từ đó so


sánh 3 <sub>5</sub>3 với 3 <sub>123</sub> và KL


được 5 > 3 <sub>123</sub>


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Làm các BT 67, 68, 69/SGK trang 36.


- So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa căn bậc ba với CBH về đn, tính chất và các phép tính.
- Đọc bài đọc thêm để hiểu được cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>ÔN TẬP CHƯƠNG I</b>




<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản về CBH. Cụ thể: đn, tính chất CBH. ĐK để


<i>A</i> có nghĩa. Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.


- Kỹ năng: Có kỹ năng tính tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức
bậc hai. Có kỹ năng rút gọn b.thức chứa căn thức bậc hai.


- Thái độ: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có.


<b>- Trọng tâm: - Căn bậc hai, đk tồn tại, hằng đẳng thức </b> <i><sub>A</sub></i>2 = |A|


- Các phép tính và biến đổi đơn giản trên căn bậc hai.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Hệ thống hóa kiến thức. Vấn đáp - thực hành.</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các cơng thức biến đổi căn thức.


- HS: Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK. Tổng hợp các công thức cơ bản về các phép
biến đổi.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>Tiết 18 ---> ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Tái hiện và hệ thống hóa kiến thức: (8ph)</b>
<b>1. ĐN CBHSH:</b>



X =









<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>a</i>

<sub>2</sub>

0



- Cho HS trả lời câu 1 ôn tập trong
SGK và cho VD.


- HS nêu được 2 đk là: x  0 và
x2<sub> = a và nêu được VD về</sub>
CBHSH.


<b>2. Tính chất:</b>


a, ta coù:


2


<i>a</i> = |a|



- Gọi 1 HS lên bảng chứng minh Đlý


2


<i>a</i> = |a| và yêu cầu cả lớp NX
đánh giá


- HS lên bảng CM được |a|  0
và |a|2<sub> = a</sub>2<sub>.</sub>


<b>3. ĐK để </b> <i>A</i><b> xác định:</b>
<i>A</i> xác định khi A  0


- Biểu thức A phải thỏa mãn đk gì
để <i>A</i> xđ?


- Trả lời được A  0


<b>HĐ2: Vận dụng kiến thức (32ph)</b>


 BT 71/SGK: Rút gọn:
a. ( 8 3 2 10) 2 5
(= 5  2)


 2.1: Rút gọn biểu thức:


- Vấn đáp giúp HS chỉ ra pp giải bài
a. và kiến thức cần sử dụng.


- Trả lời câu hỏi và làm BT a


vào vở.


- 1 HS lên bảng ghi bài giải.
b. 0,2 ( 10)2.3



2


)
5
3
(


2 


 = 2 5


- HD HS thực hiện bài b. bằng cách
áp dụng 2


<i>a</i> =|a|


- HS thực hiện cá nhân và sau đó
thống nhất kquả và pp giải.


d. <sub>2</sub> <sub>(</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub><sub>)</sub>2


 + 2 .( 3)2


- <sub>5</sub> <sub>(</sub><sub></sub><sub>1</sub><sub>)</sub>4 = 1 + <sub>2</sub>



- BT này giống bài nào đã giải, hãy
nêu các kiến thức cần sử dụng khi
giải BT này?


- HS trả lời các câu hỏi và giải
BT d. vào vở BT sau đó nêu
kquả tìm được.


<b> BT73/SGK:</b>  2.2. Rút gọn và tính giá trị biểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

thức:
a.  9<i>a</i> - 9<i>a</i>12<i>a</i>4<i>a</i>2


taïi a = 9


= 3 <i>a</i> - |3 + 2a|
= 9 - 15 = -6


- Chỉ định HS nêu cách giải sau đó
y/c cả lớp làm vào phiếu h.tâp.
- Đánh giá kq trên phiếu ht của 5 hs.


- Đưa số 9 và (3 + 2a)2<sub> ra ngoài</sub>
dấu căn. Sau đó thế a = -9 để tìm
giá trị của biểu thức.


b. 1 + 4 4


2



3 2<sub></sub> <sub></sub>


 <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>
<i>m</i>


= 1 -3m = 1 - 3.1,5 = -3,5


- Tổ chức HS hoạt động như phần
trên.


- 1 HS lên bảng cả lớp cùng làm
vào tập sau đó thảo luận để rút ra
pp giải.


<b> BT 74/SGK: Tìm x</b>
a. <sub>(</sub><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>1</sub><sub>)</sub>2 = 3


|2x - 1| = 3
 x1 = 2; x2 = -1


 2.3. Tìm x


- Cho HS thảo luận theo nhóm 4 em
để hồn thành kế hoạch bài giải.
- GV làm trọng tài để giải quyết các
vấn đề phát sinh.



- 3 nhóm HS báo cáo Kquả sau khi
giải xong.


- Các nhóm cịn lại NX bài làm và
nêu vấn đề phát sinh (nếu có)
b. 15<i>x</i> 15<i>x</i>


3
5


 - 2 =


<i>x</i>


15
3
1


 15<i>x</i> = 6  x = 2,4


- Vấn đáp từng phần giúp HS hoàn
thành kế hoạch bài giải.


- HS lần lượt nêu kquả của từng
bước giải.


- HS rút ra pp giải.


<b>HĐ3: Củng cố (3ph)</b>



- Hệ thống các kiến thức đã
sử dụng trong q trình giải
Btập


- Gợi ý giúp HS tự hồn thiện
kiến thức và nêu được pp giải
trong từng dạng BT đã làm


- HS nêu các kiến thức được sử
dụng. HS khác bổ sung để hoàn
chỉnh kiến thức.


<b>HĐ4: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Ôn tập tiếp theo câu 4,5 trong SGK. Viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai vào tập.
- Làm các BT73c, d - 72, 75, 76/ SGK trang 40.


- Nắm vững các công thức của các phép biến đổi để vận dụng giải BT.
 Trắc nghiệm kiến thức:


<b>Caâu 1: </b> 3 <i>x</i> có nghóa khi :


a) x = 0 b) x  3 c) x  3 d) x > 3


<b>Caâu 2: </b> 16<i>x</i> 8 khi x baèng :


a) <sub>2</sub>1 b) 1 c) 4 d) 2


<b>Tiết 19 ---> ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>HĐ1: Hệ thống hóa các cơng thức biến đổi căn thức: (8ph)</b>
<b>4. Công thức biến đổi căn</b>


<b>thức:</b>


SGK trang 39


- GV treo bảng phụ ghi các công
thức  từng bước y/c HS đọc tên và
giải thích phép biến đổi của cơng
thức (có thể phát biểu quy tắc tương
ứng với công thức)


- Nhận định công thức và trả lời
câu hỏi của GV.


- Đề xuất thắc mắc hoặc vấn đề
cần giải quyết (nếu có)


<b>HĐ2: Vận dụng kiến thức (32ph)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

a. xy - y <i>x</i> + <i>x</i> - 1
= ( <i>x</i>-1)(y <i>x</i> + 1)


- Y/c HS nhắc lại các pp phân tích
đa thức thành nhân tử.


- Dùng pp nào hợp lý nhất để phân
tích bà a.



- Gọi HS trung bình lên bảng. GV
gợi ý thêm (nếu có thể)


- HS nêu được 4 pp cơ bản (theo
ĐS8)


- Dùng pp nhóm các hạng tử.
- 1 HS lên bảng giải - Cả lớp
cùng làm và NX kquả.


b. <i>ax</i> - <i>by</i> + <i><sub>bx</sub></i>
<i>-ay</i>


= ( <i>x</i> - <i>y</i> ) + ( <i>a</i> - <i>b</i>)


- GV HD, xem như bài tập về nhà - HS ghi nhận pp giải và ghi nhớ
để về nhà giải.


<b> BT 75/46 - SGK:</b>
a. 2 3 6 216 .1


3 6
8 2
  

 
 <sub></sub> 
 
= -1,5



 2.2. CM đẳng thức:


- GV định hướng giúp HS hiểu bản
chất của BT là thực hiện phép tính ở
VT để có kết quả ở vế phải.


- HS giải BT 75a theo từng gơi ý
dẫn dắt của GV là rút gọn


2
6
2
8
6
3
2




và 2 6


3
216




sau đó thu gọn rồi nhân với
6
1



b. 14 7 15 5


1 2 1 3


 <sub></sub> <sub></sub> 

 
 <sub></sub> <sub></sub> 
 
:
:
25
7
1


 = -2


- GV HD HS rút gọn từng biểu thức
trong ngoặc rồi thực hiện phép chia
để có được: ( 7  5) ( 7 5)
= -2


- 1 HS khá lên bảng thực hiện
theo HD của GV.


- Cả lớp cùng thực hiện và NX bài
giải trên bảng.


c.


<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i> 
:
<i>b</i>
<i>a </i>
1
= a - b


(a, b > 0; a  b)


- Cho HS làm bài c. vào phiếu thực
hành  GV chọn 4 bài tiêu biểu
thuộc 4 đối tượng HS để NX và
đánh giá.


- Cả lớp cùng giải câu c. vào phiếu
thực hành.


- Cùng với GV đánh giá các bài
làm tiêu biểu.


a. 1 a a . 1 a a


a 1 a 1


     



 


   


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


= 1 - a ( a  0, a  1)


- Goïi HS trình bày cách giải


- GV thống nhất cách giải và y/c HS
thực hiện cá nhân vào vở B.tập.


- HS nêu cách giải bài d.


- 1 HS lên bảng ghi bài giải các
HS khác NX và sửa sai (nếu có).
<b> BT 76/41 - SGK:</b>


Với a > 0, b > 0. a. Rút gọn:
Q = <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2


<i>a</i>


 - (1
+ <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2


<i>a</i>



 ) : <i>a</i>2 <i>b</i>2


<i>b</i>




 2.3. Rút gọn biểu thức và sử dụng
kquả rút gọn.


- GV HD: thực hiện theo thứ tự thực
hiện các phép tính để rút gọn dần.
- Y/C HS ghi nhớ pp giải để về nhà
thực hiện.


- HS ghi nhớ pp giải và ghi kquả
để về nhà đối chiếu lại sau khi giải
xong. Q =


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>



b. Xđ giá trị của Q khi a = 3b - Gọi HS lên bảng sử dụng kq có
sẵn để thực hiện


- HS thay a = 3b vào biểu thức Q


và tính được Q =


2
2


<b>HĐ3: Củng cố (4ph)</b>


Hệ thống các phép biến đổi
thường được áp dụng trong


- GV Y/C HS nêu các phép tính
và phép biến đổi trong các dạng


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

các dạng BT ôn chương <sub>BT ôn chương.</sub>


- Cho HS ghi BT về nhà:
Cho biểu thức:


A = a


2 a



 <sub></sub>


 +


a


2 a







 <sub></sub> = <i>a</i>


<i>a</i>




4
10
với a  0, a  4


a. Rút gọn A
b. Tìm a để A = -1


ngồi dấu căn, khử mẫu biểu
thức lấy căn trục căn thức ở
mẫu bằng cách phân tích tử
thành nhân tử rồi rút gọn cho
mẫu.


<b>HĐ4: Hướng dẫn ở nhà (1ph)</b>


-Về nhà giải lại các BT đã HD trong lớp (BT 72b, 76a) đồng thời làm thêm bài tập bổ sung ở phần
củng cố.


- Nắm vững pp giải các dạng BT cơ bản trong phần ôn tập chương.
- Học thuộc các quy tắc, định lý và biết cách chứng minh.



- Chuaån bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.


<b>KIỂM TRA CHƯƠNG I</b>


<b>CHƯƠNG I</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: + HS được kiểm tra các kiến thức cơ bản về căn bậc hi.


+ Nắm được thông tin phản hồi từ phía HS để điều chỉnh uốn nắn những sai
sót và yếu kém của HS.


- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng kiến thức vào các bài toán rút gọn biểu thức số và biểu
thức chứa chữ.


- Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập và có tính cẩn thận trong tính tốn.


<b>- Trọng tâm: - Các phép biến đổi đơn giản - rút gọn biểu thức số.</b>


- Rút gọn biểu thức chứa chữ và sử dụng kquả rút gọn.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra viết</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- HS: Ơn tập các kiến thức cơ bản, dụng cụ học tập, máy tính
- GV: Đề kiểm tra theo ma trận:


<b>CHỦ ĐỀ</b> <b><sub>TN</sub>Nhận biết<sub>TL</sub></b> <b>Thông hiểu<sub>TN</sub></b> <b><sub>TL</sub></b> <b><sub>TN</sub>Vận dụng<sub>TL</sub></b> <b>Cộng</b>



Căn bậc hai, căn bậc ba
và hằng đẳng thức <i><sub>A</sub></i>2 = |A|


2
0,6


1
0,3


3
0,9


1


0,75 2,55


Nhân, chia.
Các phép khai phương


1
0,3


1
0,3


2


1,75 2,35


Biến đổi đơn giản giản biểu thức


chứa căn thức bậc hai


1
0,3


1
0,3


3


2,00 2,60


Rút gọn biểu thức chứa căn thức
bậc hai


1


1,50 1,50


Coäng 2


0,6


3
0,9


5
1,5


7



7 10,0


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


- HĐ1: Ổn định và kiểm tra sỉ số
- HĐ2: Phát đề kiểm tra


- HĐ3: Thu bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>ĐỀ KIỂM TRA:</b>


<i><b>I. TRẮC NGHIỆM: (3đ) (Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,3 điểm)</b></i>


<b>Câu 1: </b> 81có giá trị là:


a) 81 b) 8 c) 3 d) 1


<b>Câu 2: Nếu </b> x 2 2  thì (x + 2)2 bằng:


a) 16 b) 8 c) 4 d) 2


<b>Câu 3: Để </b> A có nghĩa thì điều kiện của A là:


a) A 0 b) A 0 c) A > 0 d) A < 0


<b>Câu 4: Kết quả của phép tính </b>

<sub></sub>

1 3

<sub></sub>

2 bằng:


a) 1 3 b) 3 1 c) 

3 1

d) 2



<b>Câu 5: </b> 25x  16x 9 , khi x bằng:


a) 81 b) 1 c) 3 d) 9


<b>Câu 6: Số lớn nhất trong bốn số: </b>3 5 ; 4 3 ; 2 7 ; 5 2 là:


a) 2 7 b) 3 5 c) 5 2 d) 4 3


<b>Câu 7: </b>Rút gọn ab. 2 2


1


<i>b</i>


<i>a</i> với a < 0; b < 0, ta được kết quả


a) a.b b) <i>ab</i> c) 1 d) – 1


<b>Câu 8: </b><i>Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?</i>


Với a  0 ; b  0 ta có:


a) = a b) <i>ab</i> = . c) <sub>b a</sub> <sub>ab</sub>2


 d) a a


b  b


<b>Câu 9: </b>3 <sub>64</sub>



 coù giá trị :


a) – 8 b) 4 c) 8 d) – 4


<b>Câu 10: </b>Kết quả của phép tính <sub>(</sub><i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i><sub>)</sub>2 <sub>(</sub><i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i><sub>)</sub>2





 với b > a > 0 laø :


a) 2a b) 2b c) - 2a d) Cả a,b,c đều sai


<b>II. TỰ LUẬN: (7 điểm) </b>


<b>Baøi 1: (1 đ) Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai?</b>


<b>p dụng: Tính </b> 2

8 2



<b>Bài 2: (1,5 đ) Thực hiện phép tính: </b>


a) 36. 16 196 : 49 b)



2
3 7  84


<b>Bài 3: (2,0 đ) Rút gọn biểu thức: </b>


a) 98 720,5 8 b)

5 3<sub></sub>

2 <sub></sub>

2<sub></sub> 5

2 c) 4 3 3 2 54



2  3 


<b>Baøi 4: (1 ñ) Chứng minh đẳng thức: </b>


12 7 3 32

2 6 2 8 3 6
3


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


<b>Bài 5: ( 1,5 đ) Cho biểu thức </b>A 1 1 x


1 x
2 x 2 2 x 2


  




 


a) Rút gọn biểu thức A với x 0 ; x 1 


b) Tính giá trị của A khi x 4
9




</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>CÂU</b> <b>NỘI DUNG</b> <b>ĐIỂM</b>
Trắc


nghiệ
m


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


C A A B A C C D D B


3


<b>Bài 1</b> a) Phát biểu đúng quy tắc.


b) Aùp duïng: 2

8 2

= <sub>16</sub><sub></sub> <sub>4</sub> = 4 2 6 


0,5
0,5


<b>Baøi 2</b>


a) 36. 16 196 : 49= 6.4 14 : 7 =24 2 22 


b)

<sub></sub>

3 7

<sub></sub>

2 84 =

 

3 22 3. 7

 

7 2 2 21
= 3 2 21 7 2 21 10   


0,75
0,5


0,25


<b>Baøi 3</b>


a) 98 720,5 8 = 7 2 6 2 0,5.2 2 2 2  


b)

<sub></sub>

5 3

<sub></sub>

2 

<sub></sub>

2 5

<sub></sub>

2 = 5 3 2 5  3 5 5 2 1 


c) 4 3 3 2 54


2  3 =


4 3


6 6 3 6 0


2 3  


0,75
0,75
0,5


<b>Bài 4</b>


Biến đổi vế trái, ta có:


12 7 3 32

2 6 2 8

2 3 7 3 4 2

2 6 6 8


3 3



  <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


= 5 6 8 2 6 8  


= 3 6 (đpcm)


Vậy

12 7 3 32

2 6 2 8 3 6


3


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


0,5
0,25
0,25


<b>Baøi 5</b>



a) A 1 1 x


1 x
2 x 2 2 x 2


  




  =



1 1 x


x 1
2 x 1<sub></sub>  2 x 1<sub></sub>  
=

 



 



x 1 x 1 2 x


2 x 1 x 1


   


 


= 1
x 1





 ;

x 0; x 1 


b) Với x 4


9
 thì


1 1 1 3


A


2 5 <sub>5</sub>


4 <sub>1</sub>


1 <sub>3</sub> <sub>3</sub>


9


   


   





0,25
0,25



0,5
0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

THỐNG KÊ ĐIỂM – NHẬN XÉT – BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC:


<b>THỐNG</b>
<b>KÊ</b>
<b>ĐIỂM</b>


<b>Điểm</b>


Lớp


<b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>TB</b> <b>Yếu</b> <b>Kém</b>


SL Nữ SL Nữ SL Nữ SL Nữ SL Nữ


91


<b>Ưu</b>
<b>điểm</b>









<b>---Khuyết</b>


<b>điểm</b>





















<b>---Biện</b>
<b>Pháp</b>
<b>Khắc</b>
<b>Phục</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>---NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC</b>


<b>KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>



- Kiến thức: + HS nắm vững các KN “hàm số”, “Biến số”. Hiểu hsố có thể được cho
bằng bảng hoặc cơng thức. Biết đồ thị của hsố y = f(x) là tập hợp điểm.


+ Bước đầu nắm được kn hsố đồng biến, nghịch biến trên R.


- Kỹ năng: Có kỹ năng tính giá trị của hsố, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mp tọa độ. Vẽ
thành thạo đồ thị hsố y = ax.


- Thái độ: HS nhìn thấy sự liên thơng và mở rộng các kiến thức từ lớp dưới lên.


<b>- Trọng tâm: HSố và đồ thị của hsố - Hàm số đồng biến, nghịch biến.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp giúp HS tái hiện lại các kn về hsố. Thông qua bài tập ? giúp</b>


hs biết cách vẽ đồ thị hsố y = ax và xđ được tính biến thiên của hsố.


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ, hệ tọa độ, thước đo chia khoảng.


- HS: Ôn lại phần hsố ở lớp 7, mang theo máy tính bỏ túi.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Nhắc lại kn hàm số (10ph)</b>
<b>1. KN hàm số:</b>



- Đại lượng y đgl hsố của
đlượng biến đổi x khi với mỗi
giá trị của x ta luôn xđ được chỉ
1 giá trị tương ứng của y.
- Khi x thay đổi mà y khơng đổi
thì y đgl hàm hằng.


- Giá trị của hsố f(x) tại x0, x1...
ký hiệu là f(x0), f(x1)...


 HĐ 1.1:


- Khi nào thì đại lượng y đgl hsố của
đại lượng thay đổi x?


- GV nêu thêm: hsố có thể được cho
bằng bảng hoặc bằng cơng thức và
minh họa bằng VD1.


- Em hieåu ntn về các ký hiệu
y = f(x); y = g(x)?


- Các ký hiệu f(0), f(1),..., f(a) nói
lên điều gì?


 HĐ1.2: Cho HS laøm ?1


- Khi với mỗi giá trị của x ta
luôn xđ được chỉ 1 giá trị tương
ứnig của y.



- HS tiếp nhận và ghhi nhớ thơng
tin


- Các ký hiệu cho biết y là hsố của
biến số x.


- HS trả lời


- Từng nhóm 3 HS lên bảng thực
hiện ?1


<b>HĐ2: Vẽ đồ thị của hàm số (14ph)</b>
<b>2. Đồ thị của hsố:</b>


 Vẽ đồ thị hsố y = 2x: cho x
= 1  y = 2 ta có điểm A(1;2)
khi đó đồ thị hsố y = 2x là
đ.thẳng qua O(0;0) và điểm


 HĐ2.1:


Lần lượt gọi 6 HS lên bảng thực
hiện ?2 a


- Gọi HS nêu lại cách vẽ đồ thị hsố
y = ax đã học ở lớp 7


- HS lên bảng làm ?2 theo chỉ
định cuûa GV.



- HS nêu được cách vẽ là xđ 1
điểm bất kỳ rồi vẽ đ.thẳng qua
T11 -


T21


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

A(1;2)


 Đồ thị của hsố y = f(x) là
tập hợp tất cả các điểm biểu
diễn các cặp giá trị (x, f(x))
trên mặt phẳng tọa độ.


- Gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị hsố
y = 2x của ?2 b.


 HĐ2.2. GV chốt lại vấn đề về đồ
thị của hsố cho bởi bảng (BT ?2a)
và công thức (?2b) sau đó giới thiệu
kn đồ thị của hsố.


điểm đó và gốc tọc độ sẽ được
đ.thẳng y = ax.


- 1 HS lên bảng thực hiện cả lớp
vẽ theo


- HS chú ý lắng nghe, tiếp nhận
thông tin và ghi kn đồ thị hsố


vào vở.


<b>HĐ3: Tìm hiểu về hsố đồng biến, nghịch biến (14ph)</b>


3. Hsố đồng biến, nghịch
biến


 Tổng quát:
(SGK trang 44)


 Với x1 , x2  R bất kì:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2)
thì f = f(x) đồng biến trên R.
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2)
thì y= f(x) nghịch biến trên R.


 HĐ3.1: - Cho HS làm ?3 tính y
tương ứng của các hsố y = 2x + 1 và
y = -2x + 1 rồi điền kết quả vào
bảng (bảng phụ).


GV yêu cầu HS NX tính tăng
-giảm của dãy giá trị biến số và dãy
giá trị tương ứng của hsố.


- Thông qua NX của HS GV đưa ra
kn hsố đồng biến, hsố nghịch biến.


- HS thực hiện ?3 vào phiếu thực
hành.



- 2 HS lần lược điền kq vào bảng,
gv đã chuẩn bị sẵn.


- HS NX được tính tăng - giảm của
2 số y = 2x + 1 và y = 2x + 1.


 HĐ3.2: Vận dụng:


- BT: Các hsố sau đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao?


a. y = -3x; b. y = x - 2


- 2 HS trả lời:


a. y = -3x nghịch biến vì:
0 < 1 mà f(0) = 0 > f(a) = -3
b. y = x - 2 đồng biến vì
1 < 2 mà f(1) = -1 < f(2) = 0


<b>HĐ4: Củng cố (5ph)</b>
<b>- BT1/44 - SGK </b> - Cho HS dùng máy tính để tính


nhanh giá trị các hsố và lần lượt đọc
kquả  GV ghi kquả lên bảng  y/c
HS căn cứ vào bảng kq để NX câu
c.


- HS hoạt động theo tổ chức của GV.


- HS NX được: Khi biến x lấy
cùng 1 giá trị thì gí trị của hsố
y = 2


3x + 3 ln lớn hơn giá trị
của hsố y = 2


3x là 3 đơn vị.


<b>- BT 2/44 - SGK</b> - Nếu cịn thời gian cho HS làm tiết
BT2


- HS điền vào bảng sau (a)


x - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5 0 0,5 1 1,5 2 2,5


1


y x 3


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Nhớ lại và nắm vững cách vẽ đồ thị hsố y = ax (a  0)


- Học bài và nắm vững cách xđ tính đồng biến, nghịch biến của hsố.
- Làm các BT3, 4, 5, 6, 7 trang 45, 46/SGK.


- Chuẩn bị đầy đủ các bài tập để tiết sau L.tập.



<b>* Bài Tập TN: Cho hàm số y = f(x) = - 2x + 3 . Với x = 1 ta có:</b>


a) f(1) = 5 b) f(1) = - 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về hsố và đồ thị.


- Kỹ năng: Có kỹ năng tính giá trị của hsố khi cho trước biến số. Biết xét tính biến thiên và
vẽ đồ thị hsố y = ax (a  0)


- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy, có tính cẩn thận chính xác.


<b>- Trọng tâm: Tính giá trị hsố - xét tính biến thiên - xẽ đồ thị hsố.</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp - Thực hành - Thảo luận nhóm</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi BT2, bảng hệ tọa độ Oxy, compa.
- HS: Compa, máy tính


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>



- Khi nào thì hsố y = f(x) đồng
biến, nghịch biến trên R.
- Hsố y = 2 -


2
1


x đồng biến
hay nghịch biến? Tại sao?


- GV nêu y/c và gọi HS lên bảng.
- GV đánh giá cho điểm thông qua
NX của HS.


- HS lên bảng trả lời.


- Cả lớp theo dõi và NX được:
Hsố y = 2 - <sub>2</sub>1 x nghịch biến vì:
x1 = 0 < x2 = 1


maø y1 = 2 > y2 = 1,5


<b>HĐ2: Rèn luyện kỹ năng tính giá trị hsố và xét tính biến thiên (15ph)</b>


<b> BT2 / 45 - SGK</b>


a. Tính y theo x tronog bảng
giá trị.


b. Hsố nghịch biến vì x tăng


còn y giảm.


<b> BT6 /45, 46 - SGK</b>


 HĐ2.1: - GV treo bảng phụ BT2
Gọi 1 HS lên bảng điền các giá trị
của y vào bảng.


- GV gợi ý và gọi HS trả lời BT2b.
 HĐ2.2: Treo bảng phụ BT6


- 1 HS lên bảng tính y theo x cả
lớp theo dõi và sửa sai (nếu có)
- HS: Hsố nghịch biến vì x tăng
dần cịn y giảm dần.


x -2,5 -2,255 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5


Y = 0,5x -1,25 -1,125 -0,75 -0,5 0 0,
5


0,75 1,125 1,25


Y = 0,5x+2 0,75 0,875 1,25 1,5 2 2,


5


2,75 3,125 3,25


- HS1 lên bảng tính giá trị của


hsố y = 0,5x


- Cả lớp cùng làm vào tập và
NX kquả


- HS2 tính giá trị của hsố
y = 0,5x+2


- Cả lớp cùng làm và NX kquả.
b. Giá trị tương ứng của hsố


y= 0,5x + 2 luôn lớn hơn giá
trị tương ứng của hsố y = 0,5x
là 2 đơn vị.


- Gọi 2 HS lên bảng dùng máy tính
để tính giá trị của hsố y = 0,5x và y
= 0,5x + 2.


- GV gợi ý giúp HS trả lời câu b.


<b>HĐ3: Vẽ đồ thị hsố y = ax và xét tính biến thiên (18ph)</b>


<b> BT3/45 - SGK:</b>
a)


 HĐ3.1: - GV: Hãy nêu cách vẽ đồ
thị hsố y = ax (a  0)


- HS: xđ 1 điểm bất kỳ của đồ


thị rồi vẽ đ.thẳng đi qua điểm đó
T11 -


T22


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

- Lần lượt gọi 2 HS lên bảng vẽ đồ
thị 2 hsố y = 2x và y = -2x. Đồng
thời y/c cả lớp cùng vẽ vào tập.


và gốc tọa độ.


- HS1: Vẽ đ.thẳng y = 2x
- HS2: Vẽ đ.thẳng y = -2x


b)


 Hsố y = 2x đồng biến
vì x1 < x2  y1 < y2


 HSoá y = -2x nghịch biến vì
x1 < x2  y1 > y2.


- Gọi HS trả lời câu b.


- GV thống nhất chung kquả đánh
giá của HS.


- HS3: NX - trả lời câu b và giải
thích.



- Các HS khác đánh gí và rút
kinh nghiệm (nếu có)


 BT4/45 - SGK:
- Xđ điểm B(1;1)
 OB = 2


- Xđ điểm D( 2 ; 1)
- Vẽ đ.thẳng OA


 HĐ3.2: Cho HS hđộng nhóm giải
BT4


- Tổ chức giúp HS đánh giá NX và
rút ra được các bước tiến hành khi
vẽ đồ thị hsố y = 3.x


- Mở rộng cho đồ thị hsố y = 5x


- Các nhóm hoạt động trong 3 ph
- Nhóm 1 và 3 trình bày các
bước vẽ.


- Nhóm 2 và 4 NX các bước thực
hiện của nhóm 1 và 3.


- Từng cá nhân nêu các bước vẽ
đồ thị hsố y = 5x


<b>HĐ4: Củng cố (4ph)</b>



Hệ thống lại các nội dung cơ
bản đã được L.tập


- Nêu cách vẽ tổng quát đồ thị hsố
y = ax?


- Muốn biết hsố y = f(x) đồng biến
hay nghịch biến, ta phải làm gì?


- HS: Cho x = 1  y = a 
A(1;a). Vẽ đ.thẳng OA là đồ thị
hsố y = ax.


- HS: xét tính tăng (giảm) của
hai đại lượng tương ứng x và y.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (3ph)</b>


- Xem lại các BT đã giải. Tìm hiểu, nắm vững cách vẽ đồ thị hsố y = ax. Ghi nhớ cách xđ hsố đồng
biến, nghịch biến trên R.


<b>- HD bài tập về nhà:</b>


<b> BT5/SGK: + Thay y = 4 vào cơng thức hsố ta tìm được hồnh độ x của A và B.</b>
+ Tính các độ dài OA, OB và áp dụng cơng thức tính chu vi - diện tích.


<b> BT7/SGK: với x</b>1 < x2, ta có:


F(x1) - f(x2) = 3x1 - 3x2 = 3(x1 - x2) < 0


 f(x1) < f(x2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>HÀM SỐ BẬC NHẤT</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS nắm được Đn và T/C của hsố bậc nhất.


- Kỹ năng: Cminh được tính biến thiên của hsố cụ thể, qua đó thừa nhận trường hợp tổng
quát.


- Thái độ: Thấy được Toán học là môn khoa học trừ tượng, nhưng các đối tượng nghiên cứu
đều xuất phát từ các bài toán thực tế.


<b>- Trọng tâm: Định nghóa – Tính chất của hàm số bậc nhất.</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, thảo luận nhóm. Thơng qua bài tốn để hình thành đn. Từ</b>


VD cụ thể thừa nhận tính chất.


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi BT mở đầu và kết quả của BT ?2
- HS: Tìm hiểu trước bài mới. Phiếu học tập.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>



- Giải BT7/46 - SGK - Gọi 1 HS (khá) lên bảng giải BT7
đã được HD ở tiết trước.


- Cho HS NX, GV cho điểm


- HS: Xét hsố y = 3x


Với x1, x2  R và x1 < x2 ta có:
f(x1) < f(x2) = 3x1 - 3x2


= 3(x1 - x2)


Vì x1 - x2 < 0 nên f(x1) - f(x2) < 0
 f(x1) < f(x2)  hsố đồng biến


<b>HĐ2: Giới thiệu kn về hsố bậc nhất (10ph)</b>
<b>1. Kn về hsố bậc nhất:</b>


 Bài toán: (SGK)


?1 Sau t giờ ôtô cách HN là :
s = 50t + 8 (km)


- GV đưa ra bảng phụ ghi BT và vẽ
sơ đồ đường đi của ơtơ.


 HĐ2.1: Cho HS laøm ?1


- GV thu phiếu ht của 10 HS đưa ra


các trường hợp tiêu biểu để HS NX.


- 2 HS đọc to nội dung Btoán
- HS làm ?1 vào phiếu ht từ 1
đến 2 phút


- 1 HS lên bảng điền kquả vào
chỗ trống (...)


- HS rút ra được S = 50t + 8 (km)


T(giờ) 1 2 3 4 ....


S=50t+
8 (km)


....  HĐ2.2: GV đưa ra BT ?2 dưới


dạng bảng giá trị của t và s.. Cho HS
tính giá trị tương ứng của S rồi giải
thích tại sao S là hsố của t.


- HS điền giá trị vào bảng và có
thể NX như sau:


+ s phụ thuộc vào t


+ Ứng với mỗi giá trị của t chỉ
một giá trị tương ứng của s.
<b> Định nghĩa:</b>



SGK trang 47


 HĐ2.3: Thông qua NX của HS, GV
khái quát và giới thiệu đn số bậc nhất.


- HS nhận thức được đk a  0
của đn.


<b>HĐ3: Hình thành t/c của hsố bậc nhất (17ph)</b>


T12 -
T23


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>2. Tính chất:</b>


 VD:


(SGK trang 47)


 HĐ3.1: GV cho HS đọc tìm hiểu
VD sau đó trả lời câu hỏi:


+ Hsố y = -3x + 1 xđ với những giá
trị nào của x?


+ XMR hsố y = -3x + 1 nghịch biến
trên R.


- HS đọc thầm VD và tìm hiểu


kỹ trong 2 ph.


- HS trả lời câu hỏi của GV theo
nội dung trong VD.


- 1 HS lên bảng CM như ví dụ.
 HĐ3.2: GV cho HS làm ?3.


Gợi ý cách CM như BT7 ở phần KT
bài cũ.


- HS hoạt động nhóm 2 ph thực
hiện ?3 và cử đại diện báo cáo
kquả.


 Tính chất:
SGK trang 47


 HĐ3.3: GV chốt lại vấn đề và nêu
tính chất.


- Cho HS làm ?4 để củng cố T/c
đồng biến, nghịch biến


- Các nhóm NX lẫn nhau và đề
xuất kết luận (T/chất)


- Từng bàn HS cử đại diện nêu
VD trong ?4



<b>HĐ4: Củng cố (10ph)</b>


- BT8/48 - SGK:


a. a = -5, b = 1: ng.bieán
b. a = -0,5, b = 0: ng.bieán
c. a = 2, b= 3  2:
đ.biến


d. Không là hsố bậc nhất.


 HĐ4.1: CHo HS làm BT8


- Cho HS NX từng bài và thống nhất
chung cách trình bày lời giải


- 4 HS lần lượt lên bảng giải câu
a, b, c, d của BT8.


- Cả lớp cùng làm và NX về
cách trình bày lời giải.


- BT9/48 - SGK:
Tìm m để hsố:
Y = (m-2)x + 3
a. Đồng biến
b. Nghịch biến


 HĐ4.2: Y/c HS chỉ rõ kiến thức
vận dụng để giải BT9.



- Goïi 2 HS lên bảng giải.


- Cùng với HS NX và đánh giá
k.quả.


- HS1: Hsố đồng biến khi:
m - 2 > 0  m > 2


- HS2: Hsố nghịch biến khi:
m - 2 < 0  m < 2.


- HS đánh giá bài giải.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (3ph)</b>


- Học thuộc đn và t/c của hsố bậc nhất. Biết cách nhận biết các hsố cụ thể có phải là hsố bậc nhất hay
khơng. Với hsố bậc nhất phải xđ được hệ số a, b của chúng từ đó xđ được tính đồng biến, nghịch biến.
- BT về nhà: BT 10  14 trang 48 / SGK.


<b>HD: BT12: Thế x = 1 và y = 2,5 vào cơng thức hsố để tìm hệ số a.</b>


BT13: a. Áp dụng đk a  0  5 <i>m</i>  0  5 - m > 0  m < 5
b. nt  <sub>1</sub>1





<i>m</i>
<i>m</i>



 0  m   1
Chuẩn bị tiết sau L.tập


<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu đn, tính chất của hsố bậc nhất
- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS năng lực tư duy và kỹ năng tính tốn
T12 -


T24


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy, có ý thức tự giác trong học tập


<b>- Trọng tâm: - Xđ hệ số a, b và tìm đk để hsố đồng biến, nghịch biến.</b>


- Lập công thức của Hsố theo 1 số đk cho trước.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở - Thực hành cá nhân và hợp tác nhóm.</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ tóm tắt kiến thức có liên quan. Hệ thống BT cơ bản
- HS: Học bài và làm BT ở nhà, phiếu HT.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>HÑ1: Kiểm tra bài cũ (4ph)</b>


1. Phát biểu đn và nêu t.c của
hsố bậc nhất.


2. Cho 1 VD về hsố đồng biến,
nghịch biến.


- Gọi HS (TB) trả lời câu 1 và 2.
- GV NX chung kq KT và dán bảng
phụ hệ thống đn, t/c hsố bậc nhất
lên bảng.


- HS lên bảng trả lời, cả lớp lắng
nghe và NX.


- 1 HS đọc lại đn và t/c của hsố
bậc nhất.


<b>HĐ2: Xác định m để hsố là bậc nhất, đồng biến, nghịch biến (12ph)</b>


<b> BT7/57-SBT: Tìm m để</b>
hsố y = (m+1)x + 5


a. Đồng biến
b. Nghịch biến


 HĐ2.1: Gọi 2 HS lên bảng giải
BT7/BT.



- Gợi ý: vận dụng cách giải BT9/48
- SGK.


- HS1 lên bảng và xđ được hsố
đồng biến khi m > -1.


- HS2 lên bảng và xđ được hsố
nghịch biến khi m < -1.


<b> BT13/48 - SGK:</b>


a. y = 5 <i>m</i>(x- 1) là hsố
bậc nhất khi:


<i>m</i>




5  0  5 - m > 0
 m < 5


 HÑ2.2: Cho HS laøm BT13 theo
nhoùm trong 3ph


- Tổ chức cho các nhóm NX chéo
lẫn nhau để thống nhất kquả chung.


- HS hoạt động nhóm 3ph để
giải BT13, (4 nhóm)



- Các nhóm NX chéo lẫn nhau
và thống nhất chung kquả mà
các nhóm đã thể hiện.


b. y = <sub>1</sub>1



<i>m</i>
<i>m</i>


x + 3,5 là hsố
bậc nhất khi:


1
1



<i>m</i>
<i>m</i>


 0 tức


laø













0


1



0


1



<i>m</i>


<i>m</i>



 m   1


- GV khắc sâu cho HS cách giải BT
có dạng vận dụng đn như thế này.


<b>HĐ3: xác định a, x, y của hsố bậc nhất (12ph)</b>


<b> BT12/48 - SGK:</b>


Cho hsố y = ax + 3.Tìm a,
Biết khi a = 1


thì y = 2,5


 HĐ3.1: Cho HS nêu pp giải BT12


- Y/c HS thực hiện cá nhân vào
phiếu học tập.


- Thu phiếu ht của 5HS để NX đánh
giá.


- HS thay x và y vào hsố để tìm
a.


- Cả lớp làm BT12 vào phiếu ht.
1 HS lên bảng giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>20 - x</b>


<b>30 - x </b>


<b>x</b>


<b>x</b>


- Chỉ định HS đánh giá bài giải trên
bảng


- HS đánh giá và thống nhất kết
quả.


<b> BT14/48 - SGK:</b>
Cho hsố bậc nhất:
y = (1 - 5)x - 1



a. Tính y khi x = 1 + 5
b. Tính x khi y = 5


 HÑ3.2:


- Gọi HS (yếu) lên bảng thế x vào
hsố để tìm y.


- Gọi HS (khá) lên bảng thế y vào
hsố để tính x.


- GV chốt lại pp giải.


- HS lên bảng và tính được
y = -5


- HS tính được


2
5
3



<i>x</i>


- HS lắng nghe và nhớ t.tin.


<b>HĐ4: Lập công thức của hsố theo đk cho trước (6ph)</b>



<b> BT10/48 - SGK:</b>


Gọi y là chu vi hcn mới, ta
có:


Y = 2.[(30 - x) + (20 - x)]
Y = -4x + 100


- GV vẽ hình lên bảng đồng thời gọi
2 HS đọc đề bài.


- Y/c hs nêu công thức tính chu vi
hình chữ nhật.


- Thông qua hình vẽ, gọi 1 HS lên
bảng trình bày bài giải.


- Cho HS NX bài giải.


- GV thống nhất kq và sửa sai (nếu
có)


- 2 HS đọc đề bài trong SGK.
- HS nêu công thức:


P + (a + b).2


- 1 HS lên bảng ghi lời giải. Cả
lớp cùng làm.



- NX và đánh giá bài giải trên
bảng.


- HS nhận biết công thức
y = -4x + 100 là hsố bậc nhất.
- BT9/48 - SGK:


Tìm m để hsố:
Y = (m-2)x + 3
a. Đồng biến
b. Nghịch biến


 HĐ4.2: Y/c HS chỉ rõ kiến thức
vận dụng để giải BT9.


- Gọi 2 HS lên bảng giải.


- Cùng với HS NX và đánh giá
k.quả.


- HS1: Hsố đồng biến khi:
m - 2 > 0  m > 2


- HS2: Hsố nghịch biến khi:
m - 2 < 0  m < 2.


- HS đánh giá bài giải.


<b>HĐ5: Củng cố (9ph)</b>



- Chốt lại các BT đã giải  HĐ5.1:


- Thông qua hệ thống câu hỏi GV
hệ thống lại các dạng BT đã giải.


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

- BT8/57 - SBT


Cho y = (3 - 2 )x + 1


a. Tính y khi x bằng: 0 ; 1;
2 ; 3+ 2; 3 - 2


b. Tính x khi y baèng:
0, 1, 8, 2+ 3; 2 - 3


 HĐ5.2: Cho HS làm BT 57/SBT.
- Gợi ý cách giải giống BT14 SGK.
- Chấm điểm tập 5 HS và NX chung
về kquả bài làm của HS.


- HS làm BT8/SBT vào vở BT
và mang tập cho GV chấm
điểm.


- 2 HS ghi bài giải sau khi làm
xong.


- NX bài giải trên bảng.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>



- Xem lại các BT giải trong tiết L.tập. Ghi nhớ cách giải các BT vận dụng đn và t/c của hsố bậc nhất.
- Về nhà làm BT11 trang 48/ SGK.


- Ôn cách vẽ đồ thị hsố y = ax (ĐS7)


- Tìm hiểu cách vẽ đồ thị hsố y = ax + b thông qua cách xđ hai điểm của đường thẳng.
<b>* Bài Tập TN:</b>


<b>Caâu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất:</b>


a) y = - 2x b) y = 3 – x c) y = 5 + 2 d) y = 3x + - 1


<b>Câu 2 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?</b>
<i><b>Hàm số bậc nhất y = ax + b ( a </b></i>

<i><b> 0 ) :</b></i>


a) Xác định với mọi giá trị của x thuộc R. b) Hàm số có dạng y = b khi a = 0
c) Đồng biến trên R, khi a > 0 d) Nghịch biến trên R, khi a < 0


<b>Câu 3 : Tìm m để hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3 đồng biến ta được:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>ĐỒ THỊ CỦA HAØM SỐ y = ax + b (a 0)</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Nắm được t/c cơ bản và cách vẽ đồ thị hsố y = ax + b.
- Kỹ năng: Vẽ được đ.thẳng y = ax + b bằng cách xđ 2 điểm của đ.thẳng
- Thái độ: Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn.


<b>- Trọng tâm: - T/c, đặc điểm, cách vẽ đ.thẳng y = ax + b (a  0)</b>


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở.</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ (hình 6 SGK), bảng giá trị của ?2


- HS: Ơn cách vẽ đồ thị hsố y = ax và làm BT 11/48 SGK


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>


Cho hsố y = 2x
a. Vẽ đồ thị hsố trên.


b. HS trên đồng biến hay
nghịch biến?


- GV nêu g/c và gọi HS lên bảng
thực hiện.


- Cho HS NX


- GV NX và cho điểm


- 1 HS lên bảng


- Cả lớp cùng thực hiện để NX


bài làm của bạn.


- NX baøi giải trên bảng.


<b>HĐ2: Tìm hiểu đồ thị hsố y = ax + b (15ph)</b>


1. Đồ thị của hsố:
y = ax + b (a  0)


?1 biểu diễn trên cùng mp
tọa độ các điểm:


A(1,2), B(2,4), C(3,6)


A’(1,2+3), B’(2; 4+3),
C(3,6+3)


 HĐ2.1: Cho HS làm ?1


- GV đưa ra ?1 và gọi 2 HS lên bảng
thực hiện


- GV cho HS NX vị trí của A’, B’,
C’ so với các vị trí của A, B, C


- HS1: Biểu diễn 3 điểm A, B, C
trên mp tọa độ.


- HS2: Biểu diễn 3 ñieåm A’, B’,
C’.



- HS NX và rút ra được: Nếu A,
B, C  (d) thì A’, B’, C’ x (d’)
với (d) // (d’)


x -4 -3 -2 -1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4
y = 2x


y = 2x +3


- HS1: Điền giá trị tương ứng
của hsố y = 2x.


- HS2: Điền giá trị tương ứng
của hsố y = 2x + 3.


- HS trả lời câu hỏi
- Với cùng giá trị của x, giá trị tương


ứng của hsố y = 2x và y = 2x + 3 ntn?
- Đồ thị hsố y = 2x là đ.thẳng ntn?
- Có NX gì về đồ thị của hsố
y = 2x + 3 so với đồ thị hsố y = 2x?
- GV khái quát giúp HS nêu được
đặc điểm của đồ thị hsố y = ax + B.


- Là đ.thẳng đi qua gốc tọa độ.
- Đồ thị hsố y = 2x + 3 là
đ.thẳng song song với đ.thẳng y
= 2x.



- HS nêu đặc điểm đồ thị hsố
y = ax + b như SGK.


 Tổng quát:  HĐ2.3: GV đưa ra kết luận tổng - 2 HS đọc phần tổng quát trong


T13-T25 Soạn: 30.10


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

SGK trang 50
 Chú ý:
SGK trang 50


quát.


- Giới thiệu nhanh phần chú ý


SGK


- HS tieáp nhận và thông hiểu
thông tin.


<b>HĐ3: Giới thiệu cách vẽ đồ thị hsố y = ax + b (20ph)</b>


<b>2. Cách vẽ đồ thị của hsố y</b>


<b>= ax + b: ( a  0)</b>


a. Cách 1: xđ giao điểm của
đ.thẳng với hai trục tọa độ.
- Bước 1: (SGK)



- Bước 2: (SGK)


 HĐ3.1: Cho HS đọc GSK để tìm
hiểu cách vẽ đồ thị hsố y = ax + b.
- Gọi HS trình bày cách vẽ đ.thẳng
y = ax + b qua hai bước.


- HS tìm hiểu cách vẽ đồ thị hsố
y = ax + b.


- HS trình bày cách vẽ như SGK.


b. Cách 2: Xđ hai điểm tùy ý
của đ.thẳng.


B1:  Cho x = 0  y = b
Ta được điểm A(0, b)
 Cho x = 1  y = a + b
Ta được điểm B (1; a+b)
B2: Vẽ đ.thẳng qua A.B


- GV đvđ và giới thiệu cách vẽ thứ
hai là xđ hai điểm tùy ý của đ.thẳng.
 HĐ3.2: Cho HS làm ? 3


a. Vẽ đồ thị hsố y = 2x - 3
- Cho HS vẽ bằng hai cách.
- Chia lớp thành 2 nhóm:
+ Nhóm 1: vẽ theo cách 1


+ Nhóm 2: Vẽ theo cách 2
- Cho HS NX về hai cách vẽ


- HS thảo luận với GV và hiểu
được cơ sở của pp vẽ.


- HS1 vẽ theo cách 1
- HS2 vẽ theo cách 2


- Cả lớp cùng vẽ vào tập theo
phân cơng của GV.


- HS nhận xét theo phần việc
được phân công.


b. Vẽ đồ thị hsố y = -2x + 3


- Tiến hành như bài a. nhưng giao
việc ngược lại.


+ Nhóm 1: cách 2
+ Nhóm 2: cách 1


- Cho HS so sánh 2 cách vẽ đồ thị
hsố y = ax + b


- HS vẽ đồ thị hsố y = -2x + 3
theo tổ chức của GV


- HS nêu NX theo ý kiến của


mình.


<b>HĐ4: Củng cố (3ph)</b>


- Củng cố và khắc sâu lý
thuyết


- Nêu NX tổng quát về đồ thị hsố
y = ax + b?


- Vì sao hệ số b đgl tung độ gốc của
đ.thẳng y = ax + b?


- Nêu các cách vẽ đồ thị hsố
y = ax + b


- HS neâu NX tổng quát


- Vì đ.thẳng y = ax + b ln cắt
trục tung tại tung độ b.


- HS nêu 2 cách veõ.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Học bài và ghi nhớ tính chất cơ bản của đồ thị hsố y = ax + b


- Tìm hiểu kỹ 2 cách vẽ đ.thẳng y = ax + b. Tùy theo hệ số a; b của hsố y = x + b m2 lựa chọn cách vẽ
thích hợp (thường chọn cách 2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

 Trắc nghiệm nhận biết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố kiến thức về đồ thị hsố y = ax + b, tính diện tích chu vi tam giác.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năn tính tốn và vẽ đồ thị hsố.


- Thái độ: Có tính cẩn thận trong tính tốn và vẽ hình. Thấy được mối quan hệ giữa đại số với
hình học.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở - Thực hành luyện tập. Thảo luận nhóm</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng hệ tọa độ, thước chia khoảng, phấn màu


- HS: Học bài và làm BT ở nhà. Ơn cách tính dt và cv tam giác


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Sửa bài tập (10ph)</b>


- Sửa BT 15 trang 51/SGK


- KT taäp HS


- Lần lượt gọi 2 HS lên bảng vẽ đồ


thị hsố:


y = 2x, y = 2x + 5


vaø y = -<sub>3</sub>2 x; y = - <sub>3</sub>2 x + 5
- KT tập BYT của 5 HS


- Đánh giá chung về sự chuẩn bị của HS.
- Cho HS NX bài giải trên bảng và
thống nhất chung về kquả của
BT15.


- HS lên bảng vẽ đồ thị như
sau:


<b>HĐ2: Vẽ đồ thị và tính diện tích, chu vi các hình trên mp tọa độ (20ph)</b>
<b>1. BT16/51 - SGK</b>


SABC =
2
1


BC.AD
= 1<sub>2</sub> .2.4 = 4cm2


 HĐ2.1: Cho HS giải BT 16/SGK.
- Gọi 2HS (yếu - TB) vẽ đồ thị hsố y
= x và y = 2x + 2


- Gọi HS khá xđ tọa độ điểm A.


- Gọi HS lên bảng xđ tọa độ điểm C.
- HD HS cách tính dt  ABC và chỉ
định HS lên bảng ghi bài giải


- NX kq và sửa sai (nếu có)


- S1: vẽ đ.thẳng y = x


- HS2: vẽ đ.thẳng y = 2x + 2
- HS3: xđ được A9-2;-2)


- HS4 vẽ đ.thẳng qua B(0;2) và
song song trục Ox, cắt đ.thẳng y
= x tại C và xđ được tọa độ điểm
C(2;2)


- Cả lớp cùng tính SABC theo HD
của GV.


- NX bài giải trên bảng.


<b>2. BT17/51 - SGK</b>  HĐ2.2: Giải BT17/51-SGK - 2 HS đọc đề bài, cả lớp dò


T13-T26 Soạn: 30.10


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

- Gọi 2 HS đọc đề bài.


- Lần lượt gọi 2 HS lên bảng vẽ đồ
thị.



- HD HS cách xđ tọa độ các điểm A,
B, C từ đó tính chu vi và dt  ABC.
- Chấm điểm tập vài HS.


- NX và chốt lại vấn đề


theo


- HS1: vẽ đ.thẳng y = x + 1
- HS2: Vẽ đ.thẳng y = -x + 3
- HS xác định được:


A(-1;0), (3; 0), C(1 ; 2) và tính
được:


PABC = 4 2 + 4 (cm)
SABC = <sub>2</sub>


1


.4.2 = 4 (cm2<sub>)</sub>


<b>HĐ3: Xác định hệ số a, b và vẽ đ.thẳng y = ax + b (10ph)</b>
<b>3. BT128/5248 - SGK:</b> - Cho HS hoạt động nhóm tìm hệ số


b ở câu a. và tìm hệ số a ở câu b.
- Tổ chức cho HS NX kq của các
nhóm


- Gọi 2 HS lần lượt vẽ 2 đường


thẳng y = 3x - 1 và y 2x + 5


- GV chốt lại pp giải


- 4 nhóm HS hoạt động trong 2 ph
và cử đại diện báo cáo kết quả.
- HS NX kết quả của các nhóm
và kết luận được b = -1; a = 2
- HS1 vẽ đ.thẳng y = 3x - 1
- HS2 vẽ đ.thẳng y = 2x + 5
- HS lắng nghe và ghi nhớ


<b>HĐ4: Củng cố (3ph)</b>


- Cách vẽ đ.thẳng y = ax + b
(a  0)


- Chốt lại pp giải các dạng
toán.


- Y/c HS nhắc lại cách vẽ đồ thị hsố
y = ax + b


- Gọi HS nêu cách giải bài toán tìm
a (hoặc b) khi biết trước 1 số đk của
đ.thẳng y = ax + b


- HS nêu được các cách vẽ đã
được áp dụng khi L.tập.



- Nhieàu HS nêu cách giải và
thông nhất các pp giải khả thi.


<b>HĐ5: Củng cố (3ph)</b>


- BT9/48 - SGK:
Tìm m để hsố:
Y = (m-2)x + 3
a. Đồng biến
b. Nghịch biến


 HĐ4.2: Y/c HS chỉ rõ kiến thức
vận dụng để giải BT9.


- Gọi 2 HS lên bảng giải.


- Cùng với HS NX và đánh giá
k.quả.


- HS1: Hsố đồng biến khi:
m - 2 > 0  m > 2


- HS2: Hsố nghịch biến khi:
m - 2 < 0  m < 2.


- HS đánh giá bài giải.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Tìm hiểu kỹ cách giải bài tốn có dạng tìm a (hoặc b) của hsố y = ax + b khi biết trước b (hoặc a) và


các giá trị của x và y.


- Tìm hiểu cách vẽ đường thẳng y = 3x + 3trong SGK trang 52 và áp dụng vẽ đồ thị hsố y = 5x
+ 5 bằng compa và thước kẻ.


- Tìm hiểu bài “Đường thẳng song song và cắt nhau”. Tìm các đk của a, a’, b, b’ để hai đ.thẳng y = x +
b và y = a’x + b’ song song, cắt nhau, trùng nhau.


<b>ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG </b>


<b>VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

- Kiến thức: HS nắm vững đk để hai đ.thẳng y = ax + b và y = a’x + b’ cắt nhau, song
song với nhau, trùng nhau.


- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng giải các bài toán chứa tham số
- Thái độ: Phát triển tư duy, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.


<b>- Trọng tâm: Đk song song, cắt nhau, trùng nhau của 2 đ.t y = ax + b và y = a’x + b’</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở. Thảo luận nhóm</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi các kết luận trong bài, thước có chia khoảng.
- HS: Tìm hiểu trước các kết luận trong bài.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (7ph)</b>


Vẽ đồ thị các hsố:
1. y = 2x + 3
2. y = 2x - 2


- GV kẻ sẵn hệ trục tọa độ lần lượt
gọi 2 HS lên bảng vẽ đồ thị của 2
HS trên cùng hệ trục tọa độ vừa vẽ.
- GV NX chung và thông qua đồ thị
vừa vẽ để nêu vấn đề giới thiệu bài.


- HS1 vẽ đ.thẳng y = 2x + 3
- HS2 vẽ đ.thẳng y = 2x - 2
- Các hs khác theo dõi cách vẽ
và NX đồ thị trên bảng.


<b>HĐ2: Giới thiệu đk song song của hai đ.thẳng (10ph)</b>
<b>1. Đ.thẳng song song:</b>


 Kết luận


(d): y = ax + b (a 0 ) vaø


(d’):y = a’x + b’ (a ' 0 )


* d // d’ a a ' và b b' 


* d  d’  a a ' và b b' 



 HĐ2.1: Thực hiện ?1
(Bài giải ở phần KTBC)


- Hãy giải thích vì sao hai đ.thẳng y
= 2x + 3 và y và 2x - 2 song song
với nhau?


- GV chốt lại: Hai đ.thẳng trên
không thể trùng nhau vì chúng cắt
trục tung tại 2 điểm khác nhau (do 3
 -2) và chúng cùng song song với
đ.thẳng y = 2x nên chúng song song
với nhau.


- HS có thể giải thích như sau:
Hai đ.thẳng trên song song với
nhau vì chúng cùng song song
với đ.thẳng y = 2x.


 HĐ2.2: GV đặt vấn đề giúp HS rút
ra kết luận


- HS tự rút ra KL thông qua tổ
chức của GV


<b>HĐ3: Giới thiệu đk để hai đ.thẳng cắt nhau (10ph)</b>
<b>2. Đ.thẳng cắt nhau:</b>


(d): y = ax + b (a 0 ) vaø



(d’):y = a’x + b’ (a ' 0 )


* d cắt d’ a a '


 HÑ3.1: Cho HS làm ?2


- Tìm các cặp đi thẳng cắt nhau
trong các đ.thẳng sau mà không cần
phải vẽ đồ thị?


y = 0,5x + 2; y = 0,5x - 1
y = 1,5x + 2


- HS biết loại trừ cặp đ.thẳng
song song để tìm ra cặp đ.thẳng
cắt nhau là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

 Chú ý:
(SGK trang 53)


 HĐ3.2: GV gợi ý giúp HS tự rút ra
KL


quát vấn đề và rút ra KL như
SGK.


<b>HĐ4: Vận dụng (12ph)</b>
<b>3. Bài toán áp dụng:</b>



a. y = 2mx + 3 vaø (m+ 1)x + 2
cắt nhau


 2m  m + 1
và 2m  0
vaø m + 1  0


 m  0 và m   1
b. Hai đ.t đã cho //
 2m = m + 1
 m = 1


- Gv đưa ra B.tốn và cho HS thực
hành nhóm.


- GV KTKQ làm bài của các nhóm,
cho 2 đại diện nhóm báo cáo kquả.
- Thơng qua NX của các nhóm, GV
chốt lại v.đề bằng cách trình bày rõ
ràng các bước giải như SGK.


- 4 nhóm HS hoạt động trong
3ph


- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình
bày kquả.


- Hai nhóm cịn lại NX bài giải
của 2 nhóm đại diện



<b>HĐ5: Củng cố (4ph)</b>


- BT20/54 - SGK


a. y = 1,5x + 2, b. y = x + 2
c. y = 0,5x - 3, d. y = x - 3
e. y = 1,5x - 1, g. y = 0,5x + 3


- Y/c HS chỉ ra 3 cặp đ.t cắt nhau và
các cặp đường thẳng song song
trong BT20.


- HS giải BT 20 theo tổ chức của
GV.


- Tường HS nêu cách lựa chọn.
Các HS khác NX và thống nhất
kq lựa chọn.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Tìm hiểu kỹ pp giải trong bài tốn áp dụng. Thơng qua đó ghi nhớ các đk song song, cắt nhau, trùng
nhau của 2 đ.thẳng y = ax + b (a  0), y = a’x + b’ (a’ 0)


- Làm các bài tập 21  24/54, 55 - SGK. Chuẩn bị tiết sau L.tập.
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm: Đồ thị hsố cắt đ.thẳng y = 2x - 3 là:
a. y = 2x + 5 b. y = 2 - 3x


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>LUYỆN TẬP</b>




<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Thông qua LT khắc sâu đk song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đ.thẳng
y = ax + b ( a  0) và y = a’x + b’ (a’  0)


- Kỹ năng: Rèn luyện HS kỹ năng tính tốn và cách trình bày lời giải.
- Thái độ: Có ý thức trách nhiệm, rèn luyện tính cẩn thận chính xác.


<b>- Trọng tâm: - Xđ hệ số a, b của đ.thẳng y = ax + b theo đk cho trước</b>


- Xđ tham số để hai đ.t cắt nhau, song song, trùng nhau.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, thực hành, hợp tác nhóm</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ (bài tập 24), phiếu ht (BT22)
- HS: Học bài và làm BT ở nhà


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (8ph)</b>
<i><b>1. Bổ sung vào chỗ trống trong</b></i>


<i><b>phát biểu sau:</b></i>


Hai đ.t y = ax + b (a  0)
vaø y = a’x + b’ (a’  0)
- Song song  ...


- ...  a  a’


- Truøng nhau  ...


<i><b>2. Chữa BT 21 /SGK</b></i>


- GV treo bảng phụ và gọi HS yếu
bổ sung vào chỗ trống.


- Gọi 1 HS lên bảng chữa BT 21
trang 54/SGK.


- KT vỡ BT của 5 HS


- GV đánh giá chung kq bài làm của
HS


- 1 HS leân bảng điền vào chỗ
trống.


- Các HS khác NX.


- 1 HS lên bảng ghi bài giải
ĐK: m  0 và m  - 1


2
kq: a. m = -1


b. m  0, m  -1



2, m  1


<b>HĐ2: Tìm đk để hai đ.thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau (8ph)</b>
<b>1. BT24/55 - SGK:</b>


Cho 2 hsố bậc nhất:
y = 2x + 3k


và y = (2m + 1)x + 2x - 3
Tìm đk đvới m và k để đồ thị
của 2 hsố là 2 đ.thẳng:


a. Caét nhau


- GV làm việc chung với cả lớp, HD
HS pp giải.


- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
(4 nhóm)


- Cho HS NX


- Thống nhất chung kq và sửa sai
(nếu có)


- Trả lời câu hỏi gợi ý của GV
- Hđộng nhóm (2ph) sau đó các
nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả.



- HS NX và thống nhất kết quả.
Đk: 2m + 1  0  m  1


2
b. Song song với nhau


c. Trùng nhau.


b. Hai đ.thẳng song song khi:
2 1 2


2 3 3


<i>m</i>


<i>k</i> <i>k</i>


 




 


 


1
2
3



<i>m</i>
<i>k</i>






 


a. Hai đ.t cắt nhau  a  a’
 2m + 1  2  m  1


2 và
m  -1


2


c. Hai đ.thẳng trùng nhau khi:


T14-T28 Soạn: 06.11


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

2 1 2
2 3 3


<i>m</i>


<i>k</i> <i>k</i>


 






 


 


1
2
3


<i>m</i>
<i>k</i>






 


<b>HĐ3: Xđ hệ số a, b của đ.thẳng y = ax + b theo 1 số đk cho trước (24ph)</b>
<b>2. BT22/55-SGK:</b>


a. Đ.thẳng y = ax + 3 song
song với đ.thẳng y = -2x nên
a = -2


b. Thay x = 2; y = 7 vào hsố


y = ax + 3 được: 7 = a.2 + 3 
a = 2


 HĐ3.1: Giải BT 22/SGK


- GV HD chung và cho HS thực hiện
vào phiếu htập.


- Vấn đáp HS  hồn thành bài giải
trên bảng.


- Y/c HS báo cáo kq trên phiếu htập
các em đang chấm.


- HS làm BT 22 vào phiếu htập
và nộp ra đầu bàn.


- Hai đầu bàn đối diện đổi bài
cho nhau để chấm kết quả và
báo cáo số liệu đạt được.


<b>3. BT26/55 - SGK</b>


a. Tìm a để 2 đ.t


y = ax - 4 và y = 2x - 1 cắt
nhau tại điểm có hồng độ
bằng 2.


 HĐ3.2: Giải BT 26/SGK



- Nếu hai đ.thẳng đã cho cắt nhau
tại điểm có hồnh độ 2 thì ta có điều
gì?


- Gọi HS ghi bài giải
- NX bài làm của HS.


- Khi đó, ta có:
a.2 - 4 = 2.2 - 1
 a = 3,5


- HS lên bảng trình bày lời giải
câu a.


b. Tìm a để 2 đ.thẳng


y = ax - 4 và y = -3x + 2 cắt
nhau tại điểm có tung độ
bằng 5.


- Đ.thẳng y = -3x + 2 qua điểm có
tung độ bằng 5 sẽ cho ta biết điều
gì?


- Nếu đ.thẳng y = ax - 4 qua điểm N
(-1; -5) thì tọa độ điểm N ntn?
- Cho HS thực hiện hồn chỉnh bài
giải.



- Cho ta biết x là ng. cuûa PT :
5 = -3x + 2


 x = -1


- Tọa độ điểm N thỏa mãn PT
của đ.thẳng. Tức là: 5 = a(-1) - 4
 a = -9


- HS giải câu b. vào tập.
- 1 HS lên bảng ghi bài giải
- NX và thống nhất kq với HS - Các HS khác NX


<b>4. BT23/55 - SGK</b>


Cho HSoá y = 2x + b
xđ hệ số b.


a. Vì đ.t y = ax + b cắt trục
tung tại tung độ - 3 nên b = -3
b. Vì đ.thẳng y = 2x + b qua
A (1; 5) nên: 5 = 2.1 + 5
 b = 3


 HĐ3.3: Giải BT 23/SGK


- Y/c HS nêu cách giải câu a và câu
b.


- Cho HS làm BT 23 vào vở BT


- Chấm điểm 3 tập làm sớm nhất
- NX bài làm của HS và sửa sai (nếu
có)


- HS nêu cách giải


- Cả lớp cùng giải BT 23 và
mang tập cho GV chấm điểm


<b>HĐ4: Củng cố (3ph)</b>


- Hệ thống lại các dạng BT
và khắc sâu pp giải


- Dùng hệ thống câu hỏi vấn đáp HS
pp giải các dạng BT đã làm.


- Choát laïi:


1. Nếu hai đ.thẳng y = ax + b và y =
a’x + b’ cắt nhau thì hồnh độ giao


- Trả lời câu hỏi của GV và đề
xuất ý kiến (nếu có)


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

điểm là nghiệm của PT: ax + B =
a’x + b’


2. Nếu đ.thẳng y = ax + b qua điểm
M(xM; bM) thì yM = axM + b



<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Xem lại các BT đã giải, giải các BT tương tự (18, 19, 21 / 60 - SBT) để nắm vững PP giải.
- Ghi nhớ:


+ ĐK song song, cắt nhau, trùng nhau của 2 đ.thẳng.
+ PT hoành độ của hai đ.thẳng cắt nhau


+ ĐK để 1 điểm thuộc đ. thẳng y = ax + b


- Tìm hiểu bài: “Hệ số góc của đ.thẳng y = ax + b”


<b>* Bài Tập TN:</b>


<b>Câu 1: Hai đường thẳng y = ax + b (a </b>

<i><b> 0) và y = a</b></i>,x + b, (a,

0) trùng nhau nếu:


a) a = a, <sub>b) b = b</sub>,


c) a

a, d) a = a, vaø b = b,


<b>Câu 2: Cho các hàm số y = 3x và y = 3x + 2 .Đồ thị của hai hàm số nầy:</b>


a) Song song nhau b) Truøng nhau


c) Cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 2 d) Cắt nhau tại điểm có hồnh độ bằng 2


<b>Câu 3: Nếu đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm (-1;3) thì a bằng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>HỆ SỐ GĨC CỦA ĐƯỜNG THẲNG </b>



<b>y = ax + b (a  0</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS hiểu khái niệm hệ số góc và góc tạo bởi đ.thẳng y = ax + b với trục Ox
- Kỹ năng: Biết tính góc  hợp bởi đ.thẳng y = ax + b với trục Ox trong trường hợp hệ số góc
a > 0 theo công thức a = tg


- Thái độ: Thấy được mối quan hệ hổ tương giữa Đsố và Hhọc


<b>- Troïng tâm: - KN hệ số góc của đ.thẳng y = ax + b</b>


- Tính góc tạo bởi đ.thẳng với trục Ox theo công thức a = tg


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp, quy nạp</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ vẽ hình 11 SGK. Thước mét có chia khoảng


- HS: Ơn các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tg vng. Máy tính


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>


Vẽ đồ thị các hsố sau bằng
cách xđ giao điểm của đ.thẳng
với 2 trục tọa độ:



1. y = 3x + 2
2. y = - 3x + 3


- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đồ thị vào
bảng phụ hệ trục Oxy.


- Y/c cả lớp theo dõi và NX.


- GV NX chung về cách vẽ đồ thị
của HS và đánh giá cho điểm


- HS1: Vẽ đ.thẳng y = 3x + 2
qua 2 điểm A(0,2) và B(-2


3; 0)
- HS2: Vẽ đ.thẳng y =-3x + 3
qua 2 điểm C(0;3) và D(1;0)
- Các HS khác theo dõi và NX


<b>HĐ2: Giới thiệu kn hệ số góc của đ.thẳng y = ax + b (15ph)</b>
<b>1. KN hệ số góc của đ.t y =</b>


<b>ax + b (a  0)</b>


a. Góc tạo bởi đ.thẳng
y = ax + b và trục Ox:
ĐỒ THỊ


 HÑ2.1:



- GV nêu vđề: khi vẽ đ.thẳng
y = ax + b trên mp tọa độ Oxy thì
trục Ox tạo với đ.t này 4 góc phân
biệt có đỉnh chung. Vậy góc nào là
góc tạo bởi đ.t y = ax + b với trục
Ox?


- GV vẽ nhanh H.10 SGK và giới
thiệu kn: Góc tạo bởi đ.t y = ax + b
và trục Ox là góc xAT = 


- HS xđ vấn đề cần giải quyết là
tìm được góc nào là góc tạo bởi
đ.t y = ax + b với trục Ox trong 4
góc tạo thành.


- HS nhận biết được : khi a > 0
thì  là góc nhọn a < 0 thì  là
góc tù


b.Hệ số góc:  HĐ2.2: - Cho HS quan sát H.11
(bảng phụ)


- HS quan sát hình 11a. và trả
lời ?1 a.:


Với a1 < a2 < a3


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- HS quan sát H.11b. và trả lời câu b:


Với a1 < a2 < a3


ta cuõng có 1 < 2 < 3
- Các đ.thẳng có cùng hệ số a


tạo với trục Ox các góc bằng
nhau.


- Thơng qua hình ảnh trực quan vấn
đáp, quy nạp  giúp HS rút ra kn hệ
số góc của đ.thẳng y = ax + b


- HS rút ra KL: Góc tạo bởi
đường thẳng y = ax + b với trục
Ox phụ thuộc vào hệ số a nên a
là hệ số góc của đ.thẳng
y = ax + b


<b>HĐ3: Tính góc tạo bởi đ.thẳng y = ax + b với trục Ox</b>
<b>2. Ví dụ:</b>


a. VD1: Cho hsố: y = 3x + 2
 Vẽ đồ thị (phần KTBC)
 Tính góc tạo bởi đ.t với trục
Ox


 HĐ3.1: Cho HS làm VD1


- Trở lại đồ thị hsố y = 3x + 2 đã vẽ
ở đầu tiết học. GV từng bước HD


HS cách tìm góc  khi biết a = 3 > 0


- HS tham gia thực hiện VD1
theo HD của GV:


tg = 3
   710<sub>34’</sub>
b. VD2: Cho y = -3x + 3


 Vẽ đồ thị hsố:


 HÑ3.2: Cho HS laøm VD2


- Cho HS vẽ lại đồ thị hsố y= -3x +
3


- HD HS tính góc  bằng cách lấy
1800<sub> - OBA</sub>


- GV chốt lại pp giaûi:
 Khi a > 0: tg = a
 Khi a < 0: tg’ = |a|
vaø  = 1800<sub> - ’</sub>


- HS vẽ được đ.thẳng qua 2 điểm
A(0;3) và B(1;0)


- HS tính được tg OBA = 3 (là
giá trị tuyệt đối của hệ số góc
-3). Từ đó tính được OBA=710<sub>34’</sub>


  = 1800<sub> - OBA  108</sub>0<sub>26’</sub>
- HS ghi cách xđ góc  vào học
tập và thơng hiểu cách tìm.


<b>HĐ4: Củng cố (4ph)</b>


- Vì sao a được gọi là hệ số góc, b được gọi là tung độ gốc của
đ.thẳng y = ax + b?


 Bài tập trắc nghiệm:


1. Đường thẳng y = (m - 2)x + 3 tạo với trục Ox một góc nhọn khi:
a. m < 2 b. m = 2 c. m > 2 d. Cả b, c đều đúng


2. Đ.thẳng với hệ số góc 1 đi qua điểm M(-2, -1) có tung độ gốc
là:


a. 0 b. 1 c. 2 d. Một kết quả khác


3. Nếu hàm số y = ax + b nghịch biến thì góc tạo bởi đường thẳng
y = ax + b với trục Ox là:


a) góc nhọn b) góc vuông
c) góc tù d) góc bẹt


4. Đồ thị hàm số nào tạo với trục Ox một góc nhọn trong các hàm
số sau:


a) y = 2x b) y = 3 – x



- HS trả lời câu hỏi.


- HS chọn kq đúng : câu c.
- HS chọn kq đúng: câu b.
- HS chọn kq đúng: câu c


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

c) y = - 2x d) Cả a và b.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Ghi nhớ vì sao a được gọi là hệ số góc, b được gọi là tung độ gốc của đ.thẳng y = ax + b.
- Hiểu và ghi nhớ cách tìm góc tạo bởi đ.thẳng y = ax + b với trục Ox khi a > 0 và a < 0
- Làm các BT: 27, 28, 29, 30 trang 58, 59/SGK


HDBT30: Lưu ý đk của câu b. để chọn điểm cắt trục hoành của hai đ.thẳng lần lượt là A và B và điểm
cắt trục tung tại tung độ gốc là C.


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức tổng hợp về hsố y = ax + b
- Kỹ năng: Có kỹ năng vẽ đồ thị và tính tốn.


- Thái độ: Có tính cẩn thận khi làm bài và có ý thức tự học.


<b>- Trọng tâm: - Xđ hsố y = ax + b theo các đk cho trước</b>


- Tính số đo góc tạo bởi đ.thẳng y = ax + b với trục Ox
- Xđ đk để hai đ.t y = ax + b và y = a’x + b’ vng góc



<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp - thực hành theo nhóm</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng hệ tọa độ Oxy, máy tính fx 500MS
- HS: Làm BT ở nhà, máy tính


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>


1. Vì sao a đgl hệ số góc của đ.t
y = ax + b


2. Nêu cách tìm góc  tạo bởi
đ.t y = ax + b và trục Ox


- Lần lượt nêu các câu hỏi và gọi
HS lên bảng trả lời


- Nhận xét, đánh giá và phê điểm


- HS lên bảng trả lời câu 1 và ghi
phần trả lời câu 2 lên bảng như sau:
 Khi a > 0: tg = a


 Khi a < 0:  = 1800<sub> - ’</sub>
vaø tg’ = |a|



<b>HĐ2: Xđ hsố y = ax + b theo các đk đã cho (8ph)</b>


 BT 29/59 - SGK:


Xđ hsố y = ax + b trong các
trường hợp sau:


a. (SGK)
b. (SGK)
c. (SGK)


- GV đưa ra BT29, làm việc chung với
cả lớp và cho HS thảo luận nhóm (3ph)
- GV thống nhất kquả


a. b = -3  y = 2x - 3
b. b = - 4  y = 3x - 4
c. a = 3; b = 5


- Trả lời câu hỏi GV


- 4 nhóm h.động giải BT29 và
báo cáo kq trên bảng phụ.


- HS NX bài giải và đề xuất
cách giải khác (nếu có)


<b>HĐ3: Vẽ đồ thị hsố y = ax + b và tính số đo góc tạo bởi đ.t với trục Ox (15ph)</b>
<b>1. BT30/59 - SGK:</b>



a. Vẽ đ.thị hsố:


y = 1<sub>2</sub> x + 2 và y = -x + 2


- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đ.thị <sub>- HS1 vẽ đ.thẳng y = </sub>
2
1


x + 2
qua 2 điểm C(0;2) và A(-4;0)
- HS2 vẽ đ.thẳng y
= -2 + 2 qua 2 điểm C(0;2)
B(2;0)


b. Tính các góc của ABC.
tg =


2
1


 Â  270
tgBÂ = |-1| = 1  BÂ = 450


- Lần lượt gọi 3 HS lên bảng tính số
đo Â, BÂ, CÂ của  ABC


- HS1 lên bảng tính Â


- HS2 lên bảng tính BÂ theo hệ số


góc a = -1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

CÂ = 1800<sub> - (Â + BÂ)  108</sub>0<sub>.</sub> <sub>- HS3 tính CÂ dựa vào Đlý tổng 3</sub>
góc của tam giác.


c. PABC = AB + AC + BC
= 6 + 20 + 8  13,3 cm
SABC =


2
1


AB.OH
= 1<sub>2</sub> .6.2 = 6cm2


- Y/c HS nêu cách tính chu vi và
diện tích  ABC.


- Gọi HS tính AC, BC sau đó tính
chu vi dt  ABC.


- NX bài làm của HS.


- HS nêu được:
PABC = AB + Ac + BC
SABC =


2
1



AB.OH


- HS neâu thắc mắc (nếu có)


<b>HĐ3: Giới thiệu đk vng góc của hai đ.t y = ax + b và y = a’x + b’ (12ph)</b>
<b>2. BT26/61 - SBT:</b>


CMR: trên cùng mp tọa độ,
hai đ.thẳng.


(d): y = ax + b vaø


(d’): y = a’x + b’ vng góc
với nhau.


a.a’ = -1


- GV HD HS chứng minh theo SBT
trang 78, 79 như sau:


 Qua O vẽ các đ.thẳng:
y = ax // (d) y = ax + b
vaø y = a’x //(d’) y = a’x + b’


+ Nếu (d)  (d’) thì a.a’  1 giả sử
a > 0 thì a’ < 0


Vì (d)  (d’)  AOB = 900
 HA.HB = OH2<sub>  a.|a’| = 1</sub>
 -a.a’ = 1  a.a’ = -1


+ Nếu a.a’ = -1 thì (d)  (d’)
vì a.a’ = -1  a.|a’| = 1
 HA.HB = OH2<sub>  </sub>


<i>HB</i>
<i>OH</i>
<i>OH</i>


<i>HA</i>




  HOA ~  HBO  AOH = OBH
maø OBH + HOB = 900


 AOH + HOB = AOB = 900
 (d)  (d’)


- HS tieáp nhận thông tin và ghi
chép theo HD của GV


<b>HĐ5: Củng cố (3ph)</b>


- Hãy nêu 1 số VD về các cặp đ.t vuông góc


 BT trắc nghiệm: Hai đ.thẳng y = (m + 1)x - 2 và y = <sub>2</sub>1 x + 1
vng góc với nhau khi:


a. m = -1, b. m = -2 c. m = -3 d. kquả khác



- HS nêu ví dụ


- HS chọn đáp án đúng: câu c.


<b>HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Xem lại các BT đã giải, lưu ý các trường hợp đặc biệt.


- Trả lời câu hỏi ôn tập chương II. Ghi kiến thức cần nhớ vào vở.


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ sâu hơn các kn cơ
bản của chương.


T16-T31 Soạn: 24.11


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

- Kỹ năng: Giúp HS thành thạo trong việc xđ hsố y = ax + b khi nó thỏa mãn a vài đk nào đó.
Có kỹ năng vẽ đồ thị hsố y = ax + b.


- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy, có ý thức tự giác trong học tập


<b>- Trọng tâm: - Hsố bậc nhất: Đn, tính chất, đồ thị.</b>


- ĐK song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đ.thẳng.
- Hệ số góc của đ.thẳng.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Hệ thống hóa - vấn đáp, thực hành.</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ (Ghi BT trắc nghiệm, kiến thức cần nhớ), hệ thống BT cơ bản của
chương.


- HS: Trả lời câu hỏi ôn tập trong SGK - Ghi bài tóm tắt kiến thức cần nhớ vào tập


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Tái hiện và hệ thống hóa kiến thức cơ bản (27</b>ph)


x -2 -1 0 1 -2


y -4 -2 0 2 4


- Ghép mỗi ô ở cột trái với 1 ô
ở cột phải để được khẳng định
đúng:


 HÑ1.1:


- Cho bảng giá trị (bảng bên)
sự phụ thuộc của y theo x
trong bảng có phải là hsố
khơng? Vì sao?


- Khi nào thì đại lượng y gọi là
hsố của đ.lượng thay đổi x?



- HS: y khơng phải là hsố của
x vì với cùng 1 giá trị của x có
đến 2 giá trị khác nhau của y.
- HS phát biểu kn hsố.


A. Đồ thị của hsố
y = f(x)


(1) là đ.t song song với đ.t
y = ax nếu b  0, trùng với đ.t
y = ax nếu b = 0


- HS hoạt động nhóm (1’30”)
làm BT trắc nghiệm ghép đơi:
A4 - B1 - C5 - D3


- HS phát biểu hoàn chỉnh các
kn trong bảng.


B. Đồ thị hsố
y = ax + b
(a  0)


(2) là đ.thẳng đi qua gốc tọa độ
(3) Đồng biến trên R khi a > 0,
nghịch biến trên R khi a < 0


C. HSố có dạng



y = ax + b (a  0) (4) là tập hợp tất cả các điểm biểu
diễn các cặp gí trị tương ứng (x; f(x))
trên mp tọa độ Oxy.


D. Hsố bậc nhất
y = ax + b (a  0)


(5) Được gọi là hsố bậc nhất
<b>A. Kiến thức:</b>


<b>1. Hsố bậc nhất:</b>


a. ĐN: Hsố có dạng


 HĐ1.2:


- Sau khi kết thúc HĐ1.1 GV ghi
bảng muïc 1a.


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

y = x + b (a  0)


b. Quan hệ giữa T/C và hệ số
góc:







nhọn



góc



α


R


trên


đ.biến


Hsố


0


<i>a</i>









góc



R


trên


n.biến


Hsố


α


0


<i>a</i>



( là góc tạo bởi đ.t
y = ax + b với trục Ox)


- Cho HS làm BT trắc nghiệm: Nếu


hsố y = ax + b (a  0) đồng biến thì
góc tạo bởi đ/t y = x + b với trục Ox
là:


a. Góc nhọn b. Góc vng
c. Góc tù d. Cả a, c đúng
- GV ghi hoàn chỉnh mục 1b.


- AD: Gọi 2 HS lên bảng làm BT1a
(phần BT). Y/c cả lớp cùng làm để
NX bài làm của bạn.


- GV NX chung


- HS thực hiện cá nhân và chọn
câu a


- HS1: y = (m-1)x + 3
- HS2: y = (5-m)x + 2


(Tìm m để mỗi hsố đồng biến,
nghịch biến)


- HS NX bài làm của bạn.


<b>2. Đ.t song song cắt nhau: </b>


Hai đ.t y = ax + b (a  0)
vaø y = a’x + b’ (a’  0)
 Song song  a = a’; b = b’


 Cắt nhau  a  a’


 Trùng nhau  a= a’, b = b’


 HÑ1.3:


- CHo HS làm BT điền khuyết (theo
nd kiến thức ở cột bên) mỗi hệ thức
để trống 1 vế.


- AD: Goïi 1 Hs lên bảng làm BT1b
(phần BT)


- Cho HS NX bài làm của bạn  GV
đánh giá kquả.


- 1 HS lên bảng điền khuyết
- Cả lớp theo dõi NX và sửa sai
(nếu có)


- HS lên bảng tìm m để hai đ.t y
= (m-1)x + 3


và y = (5-m)x + 2 cắt nhau.
- HS NX bài làm trên bảng.
- Hai đ.t trên có thể trùng nhau được


không? Vì sao


- HS: không thể trùng nhau vì


3  2.


<b>HĐ2: Vận dụng kiến thức (15ph)</b>
<b>B. Bài tập áp dụng:</b>


<b> BT1: Cho 2 hsố bậc nhất </b>
y = (m-1)x + 3


và y = (5-m)x + 2


 HĐ2.1:


BT1: a. Tìm m để các hsố trên đồng
biến, nghịch biến?


- Đã thực hiện ở HĐ1.2.


b. Với giá trị nào của m thì đồ thị
của hai hsố trên là 2 đ.t cắt nhau?


- Đã thực hiện ở HĐ1.3.


c. Vẽ đồ thị 2 hsố trên khi m = 4. - 2 HS lần lượt lên bảng vẽ 2 đ.t
y = 3x + 3 v2 y = x + 2


d. Tìm tọa độ giao điểm M của hai


đ.t vừa vẽ - M(-2


1


;
2
3
)
 BT2:


Cho Hsố: y = ax - 3


 HĐ2.2: Cho HS làm BT2


a. Xđ hệ số góc a, biết rằng đồ thị
hsố đi qua điểm A (2;1)


- HS lên bảng giải câu a. và tìm
được a = 2.


b. Vẽ đồ thị hsố vừa tìm được - Gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị hsố y
= 2x - 3


- HS vẽ được đ.thẳng qua 2 điểm
A(2;1); B(0;-3)


c. Tính góc tạo bởi đ.t vừa vẽ
và trục Ox (làm tròn đến ph)


- HD Hs cách tính góc :
tg = a = 2


   630<sub>26’</sub>



- HS lên bảng tính góc  theo
tg


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

- Tìm hiểu và nắm vững pp giải các bài tập đã luyện.
-Lưu ý cách tìm tọa độ giao điểm của hai đ.thẳng:


Nếu điểm M(xM, yM) là giao điểm của hai đ.thẳng y = ax + b và y a’x + b’.
thì hồnh độ xM là nghiệm của PT: ax + b = a’x + b’


- Học thuộc các kiến thức cơ bản của chương đã ơn tập.
- Làm BT bổ sung sau:


Viết PT của đ.thẳng thỏa mãn một trong các đk sau:
a. Đi qua điểm A(


2
1


;
4
7


) và song song đ.thẳng y =
2
3


x
b. Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và qua điểm B(2;1)
HD: PT đ.thẳng có dạng y = ax + b (a  0)



</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b>KIỂM TRA CHƯƠNG II</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: + HS được kiểm tra các kiến thức cơ bản về hsố bậc nhất.


+ Nắm được thơng tin phản hồi từ phía HS, qua đó điều chỉnh uốn nắn
những sai sót và yếu kém của HS.


- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các BT trắc nghiệm và tự luận
- Thái độ: Có ý thức tự giác khi làm bài và có tính cẩn thận khi giải tốn.


<b>- Trọng tâm: - Đồ thị hsố y = ax + b</b>


- Viết PT đ.thẳng thỏa mãn 1 số đ.k cho trước.


- Tìm đk để hai đ.thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra viết</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- HS: Ơn tập các kiến thức cơ bản, xem lại các BT đã giải, máy tính, thước kẻ, giấy
nháp.


- GV: Đề KT theo ma trận


Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng


TN TL TN TL TN TL



Hàm số bậc nhất 1


0,25


1
0,25


2
0,5


1


1.0 2


Đồ thị hsố y = ax + b (a  0) 1
0,25


1
0,25


1
0,25


2


3,0 3,75
Đ.thẳng song song - cắt nhau 1


0,25



2
0,25


1


1,0 1,75


Hệ số góc của đ.t y = ax + b 1
0,25


1
0,25


1


2,0 2,5


Cộng 4


1,0


5
1,25


3
0,75


5


7,0 10



<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


- HĐ1: Ổn định và kiểm tra sỉ số
- HĐ2: Phát đề


- HĐ3: Thu bài


- HĐ4: Dặn dò: ôn lại về PT bậc nhất 1 ẩn (ĐS8) và tìm hiểu bài “PT bậc nhất hai aån”


T16-T32 Soạn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<b>ĐỀ KIỂM TRA:</b>


<i><b>I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (Ch n câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)</b>ọ</i>


<b>Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào không</b>


phải là hàm số bậc nhaát:


a) y = - 2x b) y = 3 – x
c) y = 5 + 2 d) y = 3x + - 1


<b>Caâu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào </b>
<b>sai?</b>


<i><b>Hàm số bậc nhaát y = ax + b ( a </b></i><i><b> 0 ) :</b></i>


a) Xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
b) Hàm số có dạng y = b khi a = 0



c) Đồng biến trên R, khi a > 0
d) Nghịch biến trên R, khi a < 0


<b>Câu 3: Tìm m để hàm số bậc nhất y = (m – 2)x - </b>


1 nghịch biến ta được:


a) m > 2 b) m < 2


c) m = 2 d) m 2


<b>Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = - 2x + 3 . Với x = -1</b>


ta coù:


a) f(1) = 5 b) f(1) = - 1
c) f(1) =


2
3


d) f(1) = 1


<b>Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ </b>


thị đi qua gốc tọa độ O(0;0):


a) y = 2x – 1 b) y = .x
c) y = - 2x + 3 d) y = x 1



2


<b>Câu 6: Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x – 3</b>


laø:


a) y = 2x + 5 b) y = 2 – 3x
c) y = 2x – 3 d) Tất cả đều sai


<b>Câu 7: Đồ thị của hàm số y = - 5x là đường</b>


thẳng:


a) Song song với trục hồnh
b) Song song với trục tung
c) Đi qua gốc tọa độ O


d) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 5


<b>Câu 8: Cho các hàm số y = x + 2 vaø y = 3x + 2.</b>


Đồ thị của hai hàm số nầy:


a) Song song nhau b) Trùng nhau
c) Cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 2
d) Cắt nhau tại điểm có hồnh độ bằng 2


<b>Câu 9: Nếu đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm</b>



(-1; 3) thì a bằng:


a) – 2 b)


5
3


c) d) 2.


<b>Câu 10: Hai đường thẳng y = ax + b (a </b><i><b> 0) và </b></i>


y = a,<sub>x + b</sub>,<sub> (a</sub>, <sub></sub><sub> 0) trùng nhau nếu:</sub>
a) a = a, <sub>b) b = b</sub>,


c) a a, d) a = a, và b = b,
<b>Câu 11: Nếu hàm số y = ax + b đồng biến thì góc</b>


tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox là:
a) góc nhọn b) góc vng
c) góc tù d) góc bẹt


<b>Câu 12: Đồ thị hàm số nào tạo với trục Ox một </b>


góc tù trong các hàm số sau:


a) y = 2x b) y = - 3 + x
c) y = - 2x d) Cả a và b đúng


<b>II. TỰ LUẬN: (7 điểm) </b>



<b>Baøi 1 : (3đ) Cho hàm số bậc nhất </b>y

m 1 x 3

 (1)


a) Tìm giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến.
b) Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1


2


c) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị của hàm số vừa vẽ với các trục tọa độ . Tính diện tích
tam giác AOB. ( với O là góc tọa độ và mỗi đơn vị trên hai trục tọa độ có độ dài bằng 1 cm)


<b>Bài 2 : (1đ) Xác định hàm số </b>y ax 2  . Biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2 ; 1)
<b>Bài 3 : (1đ) Tìm tọa dộ giao điểm của hai đường thẳng </b>y x 3 và y 1x 3


2


   


<b>Baøi 4 : (2đ) Cho hàm số y = (m + 1)x + 2m – 5 (2) </b>


a) Với những giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (2) tạo với trục Ox một góc nhọn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN</b>


<b>CÂU</b> <b>NỘI DUNG</b> <b>ĐIỂM</b>


Trắc
nghiệ



m


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


C B B D B B C D D D A C


3


<b>Baøi 1</b>
<b>(3đ)</b>


a) Hàm số (1) nghịch biến  a 0 hay m – 1 < 0


 m < 1


b) Khi m 1
2


 thì y 1x 3
2


 


Xác định đúng hai điểm (0; 3) và (2; 2)
Biểu diễn đúng hai điểm trên mp tọa độ
Vẽ đúng đồ thị hàm số


c) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đường thẳng và trục Oy, Ox
Xác định đúng A(0; 3)  OA 3cm



Xác định đúng B(6; 0)  OB 6cm


Diện tích tam giaùc AOB: 2


AOB


1 1


S OA.AB .3.6 9cm


2 2


   


0,50
0,50
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,50


<b>Bài 2</b>
<b>(1đ)</b>


Đồ thị của hàm số y = ax – 2 đi qua A(2; 1) nên x = 2 ; y = 1
Khi đó: a.2 – 2 = 1 a 3



2


 


Vây hàm số cần tìm là y 3x 2
2


 


0,25
0,50
0,25


<b>Bài 3</b>
<b>(1đ)</b>


Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng trên


* Hoành độ của điểm M là nghiệm của phương trình: x 3 1 3
2
  


Giải PT ta được: x = 4


* Tung độ của điểm M: y = 4 – 3 = 1
Vậy giao điểm M(4; 1)


0,25
0,25
0,25


0,25


<b>Bài 4</b>
<b>(2đ)</b>


* ÑK: m + 1  0 m1


a) Đồ thị hàm số (2) tạo với Ox một góc nhọn  a 0 hay m 1 0 


 m 1


b) Đồ thị hàm số (2) song song với đường thẳng y = 3x – 1


 a a ' vaø b b ' hay m + 1 = 3 vaø 2m – 5 = -1


 m = 2 vaø m 2


So với điều kiện khơng tìm được giá trị nào của m thỏa yêu cầu bài toán


0,25
0,50
0,25
0,50
0,25
0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

THỐNG KÊ ĐIỂM – NHẬN XÉT – BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC:


<b>THỐNG</b>
<b>KÊ</b>


<b>ĐIỂM</b>


<b>Điểm</b>


Lớp


<b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>TB</b> <b>Yếu</b> <b>Kém</b>


SL Nữ SL Nữ SL Nữ SL Nữ SL Nữ


91 14 06 07 02 11 07 03 01 0 0


<b>Ưu</b>
<b>điểm</b>









<b>---Khuyết</b>
<b>điểm</b>






















<b>---Biện</b>
<b>Pháp</b>
<b>Khắc</b>
<b>Phục</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>---PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS nắm được kn PT bậc nhất hai ẩn. Hiểu tập nghiệm của 1 PT bậc nhất 2
ẩn và biểu diễn hình học của nó.


- Kỹ năng: Biết cách tìm cơng thức nghiệm tổng quát và vẽ đ.thẳng biểu diễn tập nghiệp
của một PT bậc nhất 2 ẩn.


- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy.



<b>- Trọng tâm: KN PT bậc nhất hai ẩn, tập nghiệp và biểu diễn hình học của nó</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, quy nạp, nêu vấn đề.</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng hệ tọa độ Oxy, thước chia khoảng, phấn màu.
- HS: Ôn đn PT bậc nhất 1 ẩn, tìm hiểu bài mới ở nhà


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: Giới thiệu mục tiêu và nội dung chương III (2’)</b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Giới thiệu khái niệm (8ph)</b>


1. Khái niệm:


a. KN: PT bậc nhất 2 ẩn x và y
là hệ thức dạng: ax + by = c
(a  0 hoặc b  0)


VD: 2x - y = 1
3x + 4y = 0
0x + 2y = 4
x + 0y = 5


là các PT bậc nhất 2 ẩn.


 HĐ1.1: Giới thiệu KN



- Gọi HS nhắc lại đn PT bậc nhất 1
ẩn.


- Thơng qua PT bậc nhất 1 ẩn GV
nêu vấn đề và giới thiệu kn PT bậc
nhất 2 ẩn.


- Goïi HS nêu vài VD về PT bậc
nhất 2 ẩn


- HS nêu đn theo chỉ định của
GV


- HS nhận dạng PT bậc nhất hai
ẩn thông qua gợi ý của GV.
- 3 HS nêu VD ở 3 trường hợp:
a  0, b  0; a = 0, b 0;


a  0, b = 0
b. Nghiệm của PT:


Cặp số (x0, y0) đgl 1 nghiệm
của PT ax + by = c nếu ax0 +
by0 = c


VD: cặp số (x;y) = 3;5) là 1
nghiệm của PT: 2x - y = 1
 Chú ý:


(SGK trang 5)



 HĐ1.2: Giới thiệu nghiệm PT:
- Cặp số (x = 3; y = 5) có phải là
nghiệm của PT: 2x - y = 1 khơng?
Vì sao?


- Khi nào thì cặp số (x0; y0) được gọi
là nghiệm của PT ax + by = c.
- Cho HS đọc chú ý SGK


 HĐ 1.3: Cho HS làm BT ?1 vaø ?2


- HS trả lời câu hỏi và giải thích.


- HS trả lời câu hỏi theo chỉ định
của GV


- 2 HS đọc chú ý SGK
- HS làm BT ?1 và ?2


T17-T33 Soạn: 27.11


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<b>HĐ2: Xác định nghiệm của PT bậc nhất 2 ẩn (27ph)</b>


2. Tập nghiệm của PT bậc
nhất hai ẩn:


a. Xét PT: 2x - y = 1 (1)
 y = 2x - 1



PT (1) coù vô số nghiệm dạng
(x  R; y = 2x -1)


hoăc <i>x R<sub>y</sub></i><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>
 


 Biểu diễn trên mp tọa độ
tập các nghiệm của PT (1) là
đ.t y = 2x - 1


 HĐ2.1: Trường hợp a  0; b  0
- Y/c Hs biểu diễn y theo x từ PT
(1).


- Cho HS điền vào chỗ trống:


- Có NX gì về số nghiệm của PT
(1)?


- GV giới thiệu tập nghiệm của PT
(1) biểu diễn trên mp tọa độ là
đ.thẳng y = 2x - 1


- HS biểu diễn:
y = 2x - 1


- HS lên bảng điền các giá trị
tương ứng của y vào bảng giá
trị.



- PT (1) coù vô số nghiệm.


- HS theo dõi, ghi nhớ và ghi bài
vào vở.


b. Xeùt PT: 0x + 2y = 4 (2)
 0x + y = 2


PT (2) có vô số nghiệm daïng


(x  R, y = 2) hoặc









2



<i>y</i>


<i>R</i>


<i>x</i>



 Biểu diễn trên mp tọa độ
tập các nghiệm của PT (2) là
đ.thẳng y = 2.



 HĐ2.2: Trường hợp a = b; b  0
- GV gợi ý giúp HS tìm được


nghiệm tổng quát của PT (2) - HS hiểu được cách biểu diễn
tập nghiệm của PT (2) trên mp
tọa độ


c. Xeùt PT: 4x + 0y = 6 (3)
 x + 0y = 1,5


PT (3) có vơ số nghiệm dạng:
(x = 1,5; y  R) hoặc









<i>R</i>


<i>y</i>


<i>x 5,</i>

1



 Biểu diễn nghiệm trên mp
tọa độ là đ.thẳng x = 1,5
 Tổng quát:


 HĐ2.3: Trường hợp a  0, b = 0
- Hãy tìm nghiệm tổng quát của PT


(3)?


- Biểu diễn trên mp tọa độ tập
nghiệp của PT (3) là đ.t có tính chất
ntn?


 HĐ2.4: Cho HS tìm hiểu phần
tổng quát trong SGK và ghi tóm tắt
nội dung vào tập học.


- PT (3) nghiệm đúng với x = 1,5
và y  R nên có nghiệm tổng
qt là (1,5;y)


- Là đ.thẳng // trục Oy và đi qua
điểm B (1,5; 0)


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

(SGK trang 7)


<b>HĐ3: Củng coá (5ph)</b>


- BT1/7 SGK - Gọi 2 HS lên bảng tìm nghiệm của
PT: 5x + 4y = 8 và 3x + 5y = -3 từ
các cặp số: (-2;1), (0; 2), (-1;0);
(1,5;3), (4; -3)


- HS1: Tìm nghiệm của PT:
5x + 4y = 8


- HS2: Tìm nghiệm của PT


3x + 5y = -3


- Cả lớp cùng làm và NX
-BT 2a/7 SGK - Tìm nghiệm tổng quát của PT:


3x - y = 2


- HS tìm đươc nghiệm tổng quát


của PT laø










2


<i>3x</i>



<i>y</i>


<i>R</i>


<i>x</i>



<b>HĐ4: Hướng dẫn ở nhà (3ph)</b>


- Kiến thức cần học : + ĐN PT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của PT.



+ Cách tìm nghiệm tổng quát của PT bậc nhất 2 ẩn.
- Bài tập cần làm: BT 2, 3 trang 7 / SGK


 Trắc nghiệm thông hiểu:


Cho PT 3x - 5y = 13 (1). Câu nào sau đây sai?
a. (1) có vô số nghiệm.


b. Cặp số (-1; -3) khơng phải là nghiệm của (1)
c. (1) khơng có nghiệm (x;y) mà x, y đều dương.
d. (1) Có nghiệm (x;y) mà x,y đều ngun.
 Trắc nghiệm nhận biết:


Nghiệm của PT: 3x + 2y = 5 là cặp số:


a. (-1;1) b. (-1; -1) c. (1;1) d. (2; -3)


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<b>HEÄ HAI PT BẬC NHẤT HAI ẨN</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS hiểu được KN nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn, kn hai hpt
tương đương.


- Kỹ năng: có kỹ năng minh họa hình học tập nghiệm của hpt.


- Thái độ: Biết đoán nhận số nghiệm của hpt mà khơng cần phải vẽ hình


<b>- Trọng tâm: - kn nghiệm của hệ hai pt bậc nhất hai ẩn.</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - Vấn đáp gợi mở</b>



<b>III. CHUAÅN BÒ:</b>


- GV: Mặt phẳng tọa độ Oxy, thước, phấn màu


- HS: Học bài, làm BT và tìm hiểu nội dung bài mới ở nhà.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>


- Tìm nghiệm quát của PT:
2x + y = 3 và vẽ đ.thẳng biểu
diễn tập nghiệm của nó.


- Nêu y/c kiểm tra và gọi HS lên
bảng thực hiện.


- Tổ chức cho HS NX kết quả bài
làm trên bảng.


- HS tìm được nghiệm tổng quát
là (x  R, y = -2x +3)


- Đ.thẳng biểu diễn tập nghiệm
của PT có dạng y = -2x + 3


<b>HĐ2: Giới thiệu kn về hê hai PT bậc nhất 2 ẩn (5ph)</b>



1. KN:


Heä hai PT bậc nhất hai ẩn có
dạng:












(2)



c'


y


b'


x


a'



(1)



c


by


ax




 HĐ2.1: Cho HS làm ?1


- Vì sao ta có thể khẳng định cặp số
(2; -1) là 1 nghiệm cuûa hpt












4


2y


x



3


y


2x



- HS làm ?1 và trả lời câu hỏi.


- Nghiệm của hpt là nghiệm
chung của 2 PT (1) và (2).
- Giải hpt là tìm tất cả các
nghiệm của nó



 HĐ2.2: Giới thiệu kn hệ PT và
nghiệm của nó.


- HS ghi nhớ thơng tin và ghi bài
vào vở


<b>HĐ3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn (25ph)</b>


2. Minh họa hình học tập
nghiệm của hpt:


 HĐ3.1: Cho HS làm ?2
- Chốt lại kết quả của BT ?2


- HS trả lời miệng BT ?2


- HS khác NX và đánh giá câu
trả lời của bạn.


Gọi (d), (d’) là các đ.thẳng ax
+ by = c và a’x + b’y = c’.
Khi đó: tập nghiệm của hpt


- Nếu gọi (d), (d’) là các đ.thẳng ax
+ by = c và a’x + b’y = c’ thì tập
nghiệm của hpt được biểu diễn trên


- HS trả lời câu hỏi và ghi kn
vào vở.



T17-T34 Soạn: 27.12


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>








c'


y


b'


x


a'



c


by


ax



được biểu diễn
bởi tập các điểm chung của
(d) và (d’).


mp tọa độ là gì?


 VD1: Xét hpt:









0


2y



-x



3


y


x



Vẽ (d1): x + y = 3
vaø (d2): x - 2y = 0


trên cùng mp tọa độ ta thấy
(d1) và (d2) cắt nhau tại
M(2;1). Vậy hpt đã cho có
nghiệm duy nhất (x = 2;y = 1)


 HĐ3.2: Xét VD1


- Lần lượt gọi 2 HS lên bảng vẽ
đ.thẳng (d1) và (d2)


- Nếu M vừa thuộc (d1) và (d2) thì
tọa độ điểm M là gì của hpt đã cho.


- HS1 vẽ (d1) x + y = 3
- HS2 veõ (d2) x - 2y = 0



- Tọa độ điểm M là nghiệm của
hpt đã cho


 VD2: Xeùt hpt:








(2)


3


2


3



(1)



-6


2y



-x3


<i>y</i>


<i>x</i>



- Tập nghiệm của PT (1)
được biểu diễn bởi đ.thẳng
(d1):



y =
2
3


x + 3


 HĐ3.3: Xét VD2


- Hãy biểu diễn y theo x từ PT (1)
và PT (2)


- Coù NX gì về hai đ.thẳng
(d1): y = <sub>2</sub>


3
x + 3
(d2): y =


2
3


x -
2
3


- HS1: Từ (1)  y =
2
3


x + 3


- HS2: Từ (2)  y = <sub>2</sub>3 x - <sub>2</sub>3
- Hai đ.thẳng (d1) và (d2) song
song nhau vì có cùng hệ số góc
và khác tung độ gốc.


- Tập nghiệm của PT (2)
được biểu diễn bởi đ.thẳng
(d2):


y =
2
3
x -
2
3


- Vì (d1) // (d2) chúng không
có điểm chung.


Vật hpt đã cho vơ nghiệm


- Nếu 2 đ.thẳng (d1) và (d2) không
có điểm chung thì chúng có nghiệm
chung không?


- Vậy hpt đã cho ntn?


- Chúng không có nghiệm chung


- Hệ PT đã cho vơ nghiêm



 VD3: Xét hpt:










3


2



3


y



-x


2


<i>y</i>


<i>x</i>



(SGK trang 10)


 HĐ 3.4: Xét VD3


- CHo HS đọc VD3 trong SGK và
làm ?3


- HS tìm hiểu VD3 trong SGK


và trả lời ?3


 Tổng quát:
(SGK trang 10)


 HĐ3.5: Thông qua 3 VD GV hệ
thống giúp HS rút ra 3 trường hợp


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

tổng quát


<b>HĐ4: Giới thiệu hpt tương đương (4ph)</b>


3. Hệ PT tương đương:
(SGK trang 11)


Hai hệ PT sau có tương đương
không? Tại sao?













1



2



1


2



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>















0


1


2



<i>y</i>


<i>x</i>




<i>y</i>


<i>x</i>



- HS trả lời câu hỏi


- HS nêu cách xđ tập nghiệm
của hpt.


- HS trả lời BT6.


<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Kiến thức cần học: + Kn về hệ hai PT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của hpt
+ Xđ nghiệm của hpt bằng pp hình học.


- Bài tập cần làm: 4, 5, 7, 8 trang 11, 12 / SGK
 Trắc nghiệm vận dụng:


1. Hệ PT:















4


4



2



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>m</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



vô nghiệm khi


a. m  1 b. m  -1 c. m 2 d. m  -2


2. Hệ PT













2


0


2



<i>y</i>


<i>mx</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



có nghiệm duy nhất khi:


a. m  2 b. m  -2 c. m  1 d. m  -1


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<b>GIẢI HỆ PT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: HS hiểu cách biến đổi hpt bằng quy tắc thế.
- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng giải hpt bằng PP đại số.


- Thái độ: Không lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ pt vơ nghiệm hoặc có vô
số nghiệm)


<b>- Trọng tâm: Quy tắc thế và cách giải hpt bằng PP thế.</b>
<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề.</b>


<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Bảng phụ ghi quy tắc thế, phấn màu


- HS: Tìm hiểu kỹ quy tắc thế trước khi đến lớp.


<b>IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>ND</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3ph)</b>


1. Biểu diễn x theo y từ PT sau
x - 3y = 2


2. Biểu diễn y theo x từ PT sau:
2x - y = 3


-Gọi HS TB yếu lên bảng làm câu 1
và câu 2.


- NX đánh giá và nêu vấn đề để
giới thiệu bài mới.


- 1 HS lên bảng thực hiện cả lớp
cùng theo dõi và NX đánh giá.


<b>HĐ2: Giới thiệu quy tắc thế (10ph)</b>


1. Quy taéc thế:


a. Quy tắc thế: (SGK)
b. VD: Xét hpt:
(I)










(2)


1


5


2


1



2


3


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>)</i>


<i>(</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



 HĐ2.1: Đưa ra quy tắc thế (bảng
phụ) và giải thích tường minh quy
tắc để HS hiểu.


 HĐ2.2: Từng bước vấn đáp giúp
HS thông hiểu VD.



- 2 HS đọc to quy tắc, cả lớp
theo dõi và tìm hiểu quy tắc thế.
- Trả lời câu hỏi và thông hiểu
các phép biến đổi.


 B1: Biểu diễn x theo y từ
PT (1), được:


X = 3y + 2 (3)
Thế x từ (3) vào (2):
-2(3y + 2) + 5y = 1 (4)


- Từ (1) biểu diễn x theo y ta được
PT nào?


- Thế (3) vào chỗ của x trong PT (2)
ta được điều gì?


+ Ta được x = 3y + 4


+ Ta được PT bậc nhất 1 ẩn:
-2(3y + 2) + 5y = 1


 B2: Thay (1) bởi (3) và
thay (2) bởi (4). Khi đó:
(I) 











1


5


)2


3(


2



2


3


<i>y</i>


<i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



- Hãy lập 1 hpt tương đương với hệ
(I) trong đó có 1 PT một ẩn?


- Hãy tìm x và y từ hpt có được.


+ Hệ PT (I)











1


5


)2


3(


2



2


3


<i>y</i>


<i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



- HS nêu cách tìm x và y và KL
hpt có 1 nghiệm là:


T18-T35 Soạn: 29.11


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>










5



2


3


<i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i>










5



13


<i>y</i>


<i>x</i>



(x = -13; y =-5)


<b>HĐ3: Áp dụng quy tắc giải hpt bằng pp thế (23ph)</b>


2. Áp dụng:
 VD1: Giải hpt:










(2)



4


2



(1)



3


2


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



 HĐ3.1: Thực hiện VD1


- HD HS thực hiện VD1 theo trình tự
sau:


Từ (1) suy ra: y = 2x - 3 (3)
Thế y từ (3) vào (2), được:
x + 2(2x-3) = 4  x = 2
Thế x = 2 vào (3) được:
y = 2.2 - 3 = 1



Hpt đã cho có 1 nghiệm
(x = 2; y = 1)


- Cho HS đọc phần chú ý SGK


- HS thực hiện VD1 theo HD
của GV


- 1 HS lên bảng làm ?1
Giải hpt









16


3



3


5


4


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



- Cả lớp cùng làm ?1 vào vở


BTập


 VD2: Giaûi hpt:












3


2



6


2


4


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



 HĐ3.2: Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện VD2


- GV chốt lại pp giaûi.



- 1 HS lên bảng giải hpt của
VD2. Cả lớp cùng làm vào tập
học và NX.


 HĐ3.3: Cho HS thực hiện cá nhân
?2 và ?3


- HS làm ?2 và ?3 theo gợi ý của
GV


 Toùm tắt cách giải hpt bằng
PP thế:


(SGK trang 15)


 HĐ3.4: Thông qua các VD y/c HS
nêu tóm tắt cách giải hpt bằng pp
thế.


- HS nêu tóm tắt 2 bước giải hpt
bằng pp thế như SGK.


<b>HĐ4: Củng cố (7ph)</b>


- Mở rộng PP giải đv hpt có


vơ số nghiệm và vơ nghiệm <sub>- Chứng tỏ hpt </sub>













3


2



6


2


4


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



Có vơ số nghiệm.
- Chứng tỏ hpt











1


2


8



2


4


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



Voâ nghiệm mà không dùng pp thế


- HS biến đổi PT (1) đưa về
dạng -2x + y = 3  PT(3)


 nghiệm tổng quát








3


2x



R


<i>y</i>


<i>x</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)</b>


- Kiến thức cần học: cách giải hpt bằng pp thế
- Bài tập cần làm: BT 12  16 trang 15, 16 / SGK
- HD BT 15:


a. Thế a = -1 vào hpt được













-2


6y


x


2




1


<i>3y</i>



<i>x</i>




 hpt vô nghiệm
b. Tương tự như trên


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>ÔN TẬP HK1</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản của chương I và chương II (từ tuần 1  tuần 15) nhằm
giúp HS có đủ kiến thức cơ bản vả tự tin khi làm KT HK1


- Kỹ năng: Có kỹ năng giải các đề KT trắc nghiệm và vận dụng kiến thức để giải các bài toán tự
luận


- Thái độ: Thấy được tầm quan trọng của việc ôn tập trước khi KT học kì. Có ý thức tự giác
trong học tập.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp thực hành</b>
<b>III. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (bảng photo copy) - BT tự luận
- HS: Ôn tập lý thuyết - giải đề trắc nghiệm và tự luận ở nhà


<b>IV. NỘI DUNG ÔN TẬP:</b>


A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: ĐK để x là CBHSH của số a không âm là:


a. x  0 b. x2<sub> = a </sub> <sub>c. x  0 vaø x</sub>2<sub> = a</sub> <sub>d. a  0 vaø a</sub>2<sub> = x</sub>
Câu 2: <i>5x</i> có nghóa khi:



a. x  0 b.  5 c. x  0 d. Kết quả khác


Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Với a  0; b  0, ta có:


a. <i>a</i>2<i>b</i> = b <i><sub>b</sub></i> b. <i><sub>ab</sub></i> = <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i> c. a. <i><sub>b</sub></i> = <i><sub>a</sub></i>2<i><sub>b</sub></i> d. -a <i><sub>b</sub></i> = <i><sub>a</sub></i>2<i><sub>b</sub></i>

Câu 4: Trong các công thức biến đổi dưới đây, công thức nào sai?


a. <i><sub>A</sub></i>2 = A b. <i><sub>A.</sub><sub>B</sub></i> . <i><sub>A</sub></i>. <i><sub>B</sub></i> (Với A  0; B  )


c. <i>A</i>2<i>B</i>= |A|. <i><sub>B</sub></i> (với B  0) d.


<i>B</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>


 (với B > 0)
Câu 5: Biểu thức liên hợp của 2 5 + 3 2 là:


a. 3 2 - 2 5 b. 5 2 - 2 3 c. 2 5 - 3 2 d. Cả a, c đúng
Câu 6: Thực hiện phép tính


5
80


được:



a. 4 b. 8 2 c. 16 d. Kết quả khác


Câu 7: Rút gọn biểu thức 2 + 8 + 50 được:


a. 7 2 b. 8 2 c. 60 d. Cả a, b, c, đều sai


Caâu 8: 16<i>x</i> = 8 khi x baèng:
a.


2
1


b. 1 c. 4 d. 2


Câu 9: Cho hsố y = f(x) = -2 + 3 với x = 1, ta có:


a. f(1) = 5 b. f(1) = -1 c. f(1) = <sub>2</sub>3 d. f(1) = 1
Câu 10: Trong các hsố sau: đồ thị hsố nào đi qua gốc tọa độ?


T18-T36 Soạn: 10.12


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

a. y = 2x - 1 b. y = 2.x c. y = -2x + 3 d. y =
2
1


- x
Câu 11: Căn bậc ba của -64 bằng:


a. -4 b. 4 c. 8 d. -8



Câu 12: Phương trình 9<i>x</i> - 4<i>x</i> = 3 coù nghiệm là:


a. x = 1 b. x = 2 c. x = 3 d. x = 9


Câu 13: Góc tạo bởi đ.thẳnig y = ax + 5 với trục Ox là góc nhọn khi:


a. a < 0 b. a > 0 c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai
Câu 14: Hàm số y = (m-2)x + 3 đồng biến khi:


a. m < 2 b. m = 2 c. m > 2 d. m  2


Caâu 15: Kết quả đưa vào trong dấu căn của -2


a.  6 b. 12 c.  12 d. - 12


Câu 16: Cho căn thức <sub>4</sub><i>x</i>2<i>y</i>, đưa ra ngoài dấu căn kquả là:


a. 4x <i>y</i> b.2x2 <i><sub>y</sub></i> c. 2x <i><sub>y</sub></i> d. Kết quả khác


Câu 17: Kết quả phép tính 10 bằng:


a. 16 b. 4 c. 2 d. Tất cả đều sai


Câu 18: Đường thẳng y = ax + b sẽ song song với đ.thẳng y = ax nếu:


a. b = 0 b. b > 0 c. b < 0 d. b  0


Câu 19: Đồ thị của hsố cắt đ.thẳng y = 2x - 3 là:


a. y = 2x - 5 b. y = 2 - 3x y = 2x - 3 d. Khơng có hsố nào


Câu 20: Đồ thị hsố nào tạo với trục Ox một góc nhọn trong các hsố sau:


a. y = 2x b. y = 3 - x c. y = -3x d. Cả a, b đúng
Câu 21: Điều kiện xác định của biểu thức <b>x</b> 2 <b>x</b> <b>x</b>1 là.


a) x  0 b) x  2 c) x  -1 d) 0 x 2


Câu 22: Phương trình <b>x</b> 2 <b>x</b>2 1 có nghiệm là.


a) 0 b) 1 c) 4 d) 2


Câu 23 : Giá trị lớn nhất của biểu thức A = 9 <b>x</b> <b>x</b>1 là .


a) 1 b) 2 c) 3 d) 4


Câu 24 : Hàm số bậc nhất y = ax - 3 có đồ thị đi qua điểm .


a) (0;1) b) ( 0; -1) c) (0; -3) d) (0;3)


Câu 25: Phương trình đường thẳng có tung độ gốc bằng -4 và đi qua điểm A(1;3 )là.


a) y = 3x – 4 b) y = 7x - 4 c) y = x – 4 d) y = -x - 4
Câu 26 : Hàm số y = ( 1 – 4m )x +2 là hàm số đồng biến khi.


a) m 1
4


 b) m > 1


4 c) m <


1


4 d) m


1
4


Câu 27: Giá trị của biểu thức 1 1


2 3 2  3 baèng .


a) 4 b) - 2 3 c) 0 d) 2 3


5
Caâu 28 : Số 9 là căn bậc hai số học của :


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

Câu 29: Cặp số (-1;0


2 ) là nghiệm của phương trình .
a) y = x + 1


2 b) y = x -
1


2 c) y = -x +


1


2 d)


y = - 1


2x -1


Caâu 30: Ñieåm A(1


2 ; 1) thuộc đồ thị hàm số.


a) y = 2x +1 b) y = 2x-1 c) y = - 2x+2 d) y = -2x+1
Câu 31: Giá trị nào của x để cho <i>x</i> 4 có nghĩa


a) x > 4 b) x  4 c) x < 4 d) x  4


Câu 32: 16 có giá trị


a) 16 b) 4 c) 2 d) Keát quả khác


Câu 33: Kết quả của phép tính 1213 25 4 9 laø:


a) 14 b) 25 c) 9 d) 121


Câu 34: Rút gọn ab. 2 2


1


<i>b</i>


<i>a</i> với a > 0; b > 0


a) a.b b) <i>ab</i> c) 1 d) 0



Câu 35: 3 <sub>64</sub>


 có giá trị :


a) – 8 b) 4 c) 8 d) – 4


Câu 36: Hàm số y = ax + b xác định với mọi x trên R, nghịch biến trên R khi:


a) a = 0 b) a < 0 c) a > 0 d) a

0


Câu 37: Hàm số nào là hàm số đồng biến ?


a) y = 3x + 1 b) y = 2 – 3x c) y = - x + 3 d) y = – x – 1
Câu 38: Đồ thị hàm số 2


2
1



 <i>x</i>


<i>y</i> <sub> có tung đôï góc là:</sub>


a) 1<sub>2</sub> b) 1 c) 2 d) – 2


Câu 37: Hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = 2x – 1 có vị trí tương đối


a) cắt nhau b) trùng nhau c) song song d) Cả a, b, c sai
B. CÁC BÀI TÂP



1. Thực hiện phép tính:


a. 5 + 125 + 3 20 b. 20 5


2
1
3
1





c.


3
1
1
5
11
33
75
2
48
2
1






 d.


2
3
4
3
2
2
6
2
3





2. Rút gọn biểu thức:


a. ( 28 12  7) 72 21 b.


3
1


5
15




 <sub>c. </sub>


2


3


2
2
3


2






3. Cho biểu thức M = 9 45


3
4
5


3
20


4<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> với x  -5


a. Rút gọn biểu thức M b. Tìm x sao cho M có giá trị bằng 6
4. Xác định hsố y = ax + b, biết:


a. Đồ thị hsố song song đ.thẳng y = 2x và đi qua điểm A (1;5) vẽ đồ thị hsố vừa tìm được.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

5. Trên cùng mp tọa độ vẽ đồ thị các hsố y =
-2


1


x - 2và y = 2x + 3. Gọi M là giao điểm của hai
đ.thẳng trên. Tìm tọa độ điểm M.


6. Cho hsố y = (m-2)x + 2m - 3 (m  2)


a. Với giá trị nào của m thì hsố trên nghịch biến?
b. Vẽ đồ thị hsố trên khi m = 0.


c. Tìm m để đồ thị hsố trên song song với đ.thẳng y = 3x - 2.


7. Cho hai hsố bậc nhất y = (m + 3)x - 2 và y = (1-m)x +2. Tìm đk của m để.
a. Hai hsố trên nghịch biến.


b. Hai đ.thẳng trên cắt nhau, song song nhau? Hai đ.thẳng trên trùng nhau được khơng? Vì sao?
8. a/ Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau:


y = 2x - 2 (1)
y = <sub>3</sub>1x + 3 (2)


b/ Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng (1) và (2) Tìm toạ độ điểm M bằng phương
pháp đại số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Đánh giá kết quả học tập học HS phần đại số HK1


- Chỉ rõ những sai sót yếu kém của HS trong quá trình làm bài



- Rút kinh nghiệm và HDHS cách làm bài kiểm tra sao cho đạt được kết quả tốt nhất.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH: </b>


1. Phát bài thi cho HS.


2. Sửa bài làm trắc nghiệm phần đại số.


3. Giải bài tự luận, chỉ rõ các sai sót, yếu kém của HS trong q trình làm bài.
4. HS ghi nhận sai sót và rút kinh nghiệm cho lần KT sau


5. Thu bài và đánh giá chung.


T19-T37,38 Ngày KT


26.12.2008


<b>KIỂM TRA HK1</b>



(PGD - ĐT RA ĐỀ)


T20-T39 Soạn: 18.12


Daïy : …/01


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×