Tải bản đầy đủ (.doc) (32 trang)

GIAOAN LOP tuan cktkn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (269.07 KB, 32 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 4</b>



<b>Thứ hai ngày tháng năm 20…..</b>


<b> Moân : Đạo đức Tiết :4</b>
<b>Bài :</b>

<b> Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 2) </b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa.


- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kin ỳng ca mỡnh.
- HS khá giỏi liên hệ tốt


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


Một vài mẩu chuyện về những người có trách nhiệm trong cơng việc hoặc dũng
<b>cảm nhận lỗi và sửa lỗi. </b>


<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1 – Ổn định :</b></i>


<i><b>2 – Kieåm tra bài cũ :</b></i>
<b>- HS làm lại bài tập 1. </b>
<b>- GV nhận xét. </b>


- 1 HS làm.


<i><b>3 – Dạy bài mới : </b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b>b. Hoạt động 1: Xử lí tình huống (BT3, SGK).</b></i>
<b>* Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách giải quyết</b>
<b>phù hợp trong mỗi tình huống. </b>


<b>* Cách tiến haønh: </b>


- GV chia lớp thành 4 nhóm nhỏ và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm xử lí 1 tình huống
trong bài tập 3.


<b>- HS thảo luận 4 phút.</b>


- Mời đại diện các nhóm lên trình bày dưới
hình thức đóng vai.


- Đại diện các nhóm lên trình bày
dưới hình thức đóng vai. Cả lớp
<b>trao đổi, bổ sung.</b>


<b>KL: GV nhận xét và kết luận.</b>
<i><b>c. Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân</b></i>


<b>* Mục tiêu: Mỗi HS có thể tự liên hệ, kể một</b>
việc làm của mình (dù rất nhỏ) và tự rút ra
<i>bài học. </i>



<b>* Cách tiến haønh: </b>


- GV gợi ý để mỗi HS nhớ lại một việc làm
(dù rất nhỏ) chứng tỏ mình đã có trách nhiệm
<b>hoặc thiếu trách nhiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Chuyện xảy ra thế nào và lúc đó em đã làm
gì ?


+ Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào ?


<b>- GV yêu cầu một số HS trình bày trước lớp.</b> <b>- 4 HS trình bày. </b>
<i><b>- GV gợi ý cho các em tự rút ra bài học. </b></i> - 4 HS rút ra bài học.
<b>KL: GV rút ra kết luận.</b>


<i><b>4. Củng cố - dặn dò: </b></i>


<b>- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK. </b>
<i><b>- GV nhận xét tiết học. </b></i>


<b>- Chuẩn bị bài học sau. </b>


<b> Moân : Tập đọc Tiết :7</b>
<b>Bài : </b>

<b>Những con sếu bằng giấy</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Đọc đúng tên người, tên địa lí nước ngồi trong bài ; bước đầu đọc diễn cảm được
bài văn.



- Hiểu ý chính : Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân ; thể hiện khát vọng sống, khát
vọng hồ bình của trẻ em. (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).


- HS khá giỏi đọc diễn cảm tốt
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Tranh ảnh về thảm hoạ chiến tranh hạt nhân, về
vụ nổ bom nguyên tử (nếu có).


- Bảng phụ viết sẵn một đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


<i>- GV gọi 2 nhóm đọc phân vai vở kịch Lòng</i>
<i>dân và trả lời câu hỏi về nội dung, ý nghĩa của</i>
vở kịch.


<i>2 nhóm đọc phân vai vở kịch Lòng dân</i>
và trả lời câu hỏi về nội dung, ý nghĩa
của vở kịch.


- GV nhận xét.
<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: Sử dụng tranh và tư liệu</b></i>


khác.


<i><b>b. Hoạt động 1: Luyện đọc</b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Đọc đúng tên người, tên địa lí</b></i>
nước ngồi trong bài Đọc trơi chảy, lốt tồn
<i><b>bài. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài. - 1 HS khá đọc tồn bài.
- GV cho HS quan sát tranh Xa-da-cơ gấp sếu


và tượng đài tưởng niệm. - HS quan sát tranh Xa- da- cô gấp sếuvà tượng đài tưởng niệm.
- GV chia bài thành bốn đoạn:


+ Đoạn 1: Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật
Bản.


+ Đoạn 2: Hậu quả mà hai quả bom đã gây ra.
+ Đoạn 3: Khát vọng sống của da- cô
Xa-xa- ki.


+ Đoạn 4: Ước vọng hồ bình của HS thành
phố Hi- rô- si- ma.


<i>- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn. </i> <i>- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.</i>
<i>- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ.</i> - HS luyện đọc từ khó, tiếng nước


ngoài,...


<i>- Gọi HS luyện đọc theo cặp. </i> <i>- HS luyện đọc theo cặp.</i>



<i>- Gọi 1 HS đọc cả bài. </i> <i>- 1 HS đọc cả bài.</i>


<i><b>c. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Hiểu ý chính : Tố cáo tội ác chiến</b></i>
tranh hạt nhân ; thể hiện khát vọng sống, khát
vọng hồ bình của trẻ em. (Trả lời được các
câu hỏi 1, 2, 3).


<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<i>- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu</i>


hỏi theo đoạn trong SGK/37. <i>- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi</i>theo đoạn trong SGK/37.
<i>- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa của bài. </i> - HS ghi ý chính vào vở.


<i><b>d. Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm</b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Bước đầu đọc diễn cảm được bài</b></i>
văn.


<i><b>* Tiến hành:</b></i>


- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc. - HS chú ý theo dõi.
- Cho cả lớp đọc diễn cảm. - HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc. - HS thi đọc.


- GV và HS nhận xét.
<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>



- Gọi HS nhắc lại điều mà câu chuyện muốn
nói.


- GV nhận xét tiết học. Yêu cầu HS về nhà
tiếp tục luyện đọc bài văn; đọc lại hoặc kể lại
câu chuyện về Xa- da- cô cho người thân.
- Chuẩn bị tiết học sau.


<b> Môn : Tốn Tiết :16</b>
<b>Bài : </b>

<b>Ơn tập và bổ sung về giải toán</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương
ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần).


- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “Rút về đơn
vị” hoặc “Tìm tỉ số”.


- HS kh¸ giỏi làm tốt các bài tập
<b>II. DNG DY HỌC</b>


Bảng phụ kẻ sẵn bảng như ví dụ SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra 2HS.


- GV nhận xét, cho điểm.



- 2 HS nhắc lại cách tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó. Cách tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
- HS khác nhận xét.


B. DẠY-HỌC BÀI MỚI:
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Hướng dẫn bài học:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan</b></i>
<i>hệ tỉ lệ.</i>


- Đưa bảng phụ kẻ sẵn:


Thời gian đi 1giờ 2giờ 3giờ
Quãng đường đi được 4km 8km <sub>12km</sub>
- GV nêu ví dụ để cho HS lần lượt điền vào
các ô ở bảng trên.


- Cho HS quan sát bảng kết quả trên : Nêu
<i>mối quan hệ giữa thời gian và quãng đường.</i>
- Cho nhiều HS nhắc lại.


<i><b>Hoạt động 2: Giới thiệu bài tốn và cách</b></i>
<i>giải.</i>


- GV nêu bài tốn.
<i>Cách 1:</i>



+ Tóm tắt đề toán: 2 giờ : 90km
4 giờ : ... km?
+ Trong 1giờ ô tô đi được bao nhiêu km?
+ Trong 4giờ ô tô đi được bao nhiêu km?
- Cho HS giải bài toán.


<i>Cách 2:</i>


- GV gợi ý HS làm theo cách “tìm tỉ số”:
+ 4 giờ gấp mấy lần 2 giờ?


+ Như vậy quãng đường đi được sẽ gấp lên
mấy lần?


+ Từ đó quãng đường đi được trong 4 giờ là
bao nhiêu ?


- HS lần lượt tìm kết quả điền vào
quãng đường đi được theo HD của GV.
<i>- Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần</i>
<i>thì quãng đường đi cũng gấp lên bấy</i>
<i>nhiêu lần.</i>


- HS nhắc lại ý trên.


- HS dựa vào gọi ý của GV để giải bài
toán bằng cách “rút về đơn vị” như
SGK.



+ 4 : 2 = 2 (lần).
+ 2 lần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Cho HS trình bày cách giải 2 như SGK.
<i><b>Hoạt động 3: HD luyện tập</b></i>


<b>Bài 1:</b>


- GV gợi ý HS giải bài toán bằng “rút về đơn
vị”.


<b>Bài 2: (HS khá, giỏi)</b>


- GV gợi ý HS có thể giải bài tốn bằng 2
cách “rút về đơn vị” và “tìm tỉ số”.


<i>Cách 1:</i>


<i>Bài giải</i>


Trong 1 ngày trồng được số cây là:
1 200 : 3 = 400 (cây)


Trong 12 ngày trồng được số cây :
400 x 12 = 4 800 (cây)
Đáp số: 4 800 cây.
<b>Bài 3: (HS khá, giỏi)</b>


- GV sử dụng câu hỏi HD HS tóm tắt và giải
bài tốn theo phương pháp “tìm tỉ số”



a) Tóm tắt: 1 000 người tăng : 21 người
4 000 người tăng: .... người?


b) Tóm tắt:


1 000 người tăng : 15 người
4 000 người tăng: .... người?
- GV liên hệ thực tế giáo dục dân số.


- HS dựa vào gọi ý của GV để giải bài
tốn bằng cách “tìm tỉ số”.


- HS làm vào vở, sau đó 1 HS lên bảng
sửa bài.


<i>Bài giải</i>


Mua 1 mét vải hết số tiền là:
80 000 : 5 = 16 000 (đồng)
Mua 7 mét vải hết số tiền là:


16 000 x 7 = 112 000 (đồng)
<i>Đáp số: 112 000 đồng.</i>


- 2 HS lên bảng giải, mỗi em giải 1
cách. HS còn lại làm vào vở.


<i>Cách 2:</i>



<i>Bài giải</i>


Số lần 12 ngày gấp 3 ngày:
12 :3 = 4 (lần)


Trong 12 ngày trồng được số cây
400 x 12 = 4 800 (cây)


Đáp số: 4 800 cây.


<i>Bài giải</i>


Số lần 4 000 người gấp 1000 người:
4 000 : 1 000 = 4 (lần)
Một năm sau dân số xã tăng thêm:


21 x 4 = 88 (người)


<i>Đáp số: 88 người.</i>
<i>Bài giải</i>


Một năm sau dân số xã tăng thêm:
15 x 4 = 60 (người)


<i> Đáp số: 60người.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dị: </b>


Lưu ý HS có thể giải bài toán bằng một
trong hai cách như trên.



GV tổng kết tiết học. Về nhà luyện tập
thêm. Chuẩn bị trước bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I – MỤC TIÊU :</b>


Biết vài điểm mới về tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX :
- Về kinh tế : xuất hiện nhà máy, hầm mỏ, đồn điền, đường ô tô, đường sắt.
- Về xã hội : xuất hiện các tầng lớp mới : chủ xưởng, chủ nhà buôn, công nhân.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


<i>- Hình trong SGK phóng to (nếu có). </i>


<i>- Bản đồ hành chính Việt Nam (để giới thiệu các vùng kinh tế). </i>


- Tranh, ảnh tư liệu phản ánh sự phát triển kinh tế, xã hội ở Việt nam thời bấy giờ (nếu
<i>có). </i>


<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1 – Ổn định :</b></i>


<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>


- Em hãy thuật lại cuộc phản công ở kinh thành
<i>Huế. </i>


- 1 HS trả lời câu hỏi.
- Kể tên những người lãnh đạo các cuộc khởi



nghĩa lớn của phong trào cần vương.


- 1 HS thực hiện.
- GV nhận xét và cho điểm.


<i><b>3 – Dạy bài mới : </b></i>
<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.


<i><b>b. Hoạt động 1: Những thay đổi của nền kinh tế</b></i>
<i>Việt Nam cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. </i>
<i><b>* Mục tiêu: HS biết: Cuối thế kỷ XIX – đầu thế</b></i>
kỷ XX, nền kinh tế – xã hội nước ta có nhiều
biến đổi do chính sách khai thác thuộc địa của
<i>Pháp. </i>


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm với nội


dung sau: <i>- HS làm việc theo nhóm 6. </i>


+ Những biểu hiện về sự thay đổi trong nền kinh
<i>tế Việt Nam cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. </i>
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo
<i>luận. </i>


- Đại diện nhóm trình bày kết quả


<i>thảo luận. </i>


<i>- GV và HS nhận xét. </i>


<i><b>KL:GV chốt lại câu trả lời đúng. </b></i>


<i><b>c. Hoạt động 2: Những thay đổi trong xã hội</b></i>
Việt Nam cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX và
<i>đời sống của nhân dân. </i>


<i><b>* Mục tiêu: Bước đầu nhận biết về mối quan hệ</b></i>
giữa kinh tế và xã hội (kinh tế thay đổi, đồng
<i>thời xã hội cũng thay đổi theo). </i>


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

+ Những biểu hiện về sự thay đổi trong xã hội
<i>Việt Nam cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. </i>
+ Đời sống của công nhân, nông dân Việt nam
<i>trong thời kỳ này. </i>


<i>- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận. </i> <i>- HS pát biểu ý kiến. </i>
<i>- GV nhận xét, chốt lại những ý đúng. </i>


- GV hỏi thêm : Nguyên nhân nào dẫn đến sự
biến đổi về kinh tế - xã hội Việt Nam cuối thế
kỷ XIX – đầu thế kỷ XX ?


- HS kh, giỏi trả lời : do chính sách
tăng cường khai thác thuộc địa của


thực dân Pháp.


<i>KL: GV rút ra ghi nhớ SGK/11. </i>


<i>- Gọi HS đọc lại ghi nhớ. </i> <i>- 2 HS nhắc lại ghi nhớ. </i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>


<i>- GV nhận xét bài. </i>


<i>- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bi sau.</i>


<b>Thứ ba ngày tháng năm 20…..</b>


<b> Moân : Tốn Tiết :17</b>
<b>Bài :</b>

<b> Luyện tập</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Biết giải tốn có liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc
“Tìm tỉ số”.


- HS khá giỏi làm tốt các bài tập
- Yêu m«n häc


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Bảng phụ, SGK, vở bài làm.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>



A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra 2HS.


- GV nhận xét, cho điểm. - 2 HS lên bảng làm bài tập . - HS khác nhận xét.
B. DẠY-HỌC BÀI MỚI:


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Hướng dẫn Luyện tập:</b>
<b>Bài 1: </b>


- GV gợi ý HS tóm tắt đế toán rồi giải bài
toán bằng cách “rút về đơn vị”.


Tóm tắt:


12 quyển : 24 000 đồng
30 quyển : ... đồng ?




<i>Bài giải</i>
Gía tiền 1 quyển vở là:


24 000 : 12 = 2000 (đồng)
Số tiền mua 30 quyển vở:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bài 2: (HS khá, giỏi)</b>



- GV gợi ý HS có thể giải bài tốn bằng 2
cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”.


- Cho HS làm bài vào vở, sau đó chấm, chữa
một số vở.


<b>Bài 3:</b>


- GV gợi ý HS có thể giải bài toán bằng 2
cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”.


- Cho HS làm bài.


<b>Bài 4:</b>


- GV gợi ý HS có thể giải bài tốn bằng 2
cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”.


- Cho HS làm bài.


- GV kiểm tra HS làm, chấm một số vở.


<i> Đáp số: 60 000 đồng.</i>


- HS làm vào vở, nên chọn giải bằng
cách “tìm tỉ số”.


- HS làm vào vở, nên chọn giải bằng
cách “rút về đơn vị”.



<i>Bài giải</i>


Một ôtô chở được số HS la:
120 : 3 = 40 (học sinh)
Để chở 160 em cần số ôtô là:


160 : 40 = 4 (ôtô)


<i>Đáp số: 4 ôtô.</i>


- 1 HS làm bảng phụ, HS khác làm vào
vở, nên chọn giải bằng cách “rút về đơn
vị”.


<i>Bài giải</i>
Số tiền trả 1 ngày công là:


72 000 : 2 = 36 00 (đồng)
Số tiền trả 5 ngày công là:


36 000 x 5 = 180 000(đồng)
Đáp số : 180 000 đồng.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


GV tổng kết tiết học. Lưu ý HS về cách giải
loại toán trên. Về nhà luyện tập thêm. Chuẩn
bị trước bài sau.


<b> Môn : Chính tả Tiết :4</b>


<b>Baøi : Nghe – viết : Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ </b>


<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xi.


<i>- Nắm chắc mơ hình cấu tạo vần và quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng có ia, iê (BT2,</i>
BT3).


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<i><b>- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 1. </b></i>


- Bút dạ, một vài tờ phiếu khổ to viết mơ hình cấu tạo vần để GV kiểm tra bài cũ và
hướng dẫn HS làm bài tập 2.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


<i>- HS viết vần của các tiếng: chúng – tôi –</i>
<i>mong – thế – giới – này – mãi – mãi hồ bình</i>
vào mơ hình cấu tạo vần.


2 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
- GV nhận xét.



<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu</b></i>
tiết học.


<i><b>b. Hoạt động 1: HS viết chính tả</b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Viết đúng bài chính tả ; trình bày</b></i>
<i>đúng hình thức bài văn xi Anh bộ đội Cụ</i>
<i>Hồ gốc Bỉ. </i>


<i><b>* Tiến hành:</b></i>


- GV đọc bài chính tả trong SGK. - HS theo dõi SGK.
- Yêu cầu HS đọc thầm lai bài chính tả, chú ý


cách viết tên riêng người nước ngoài và từ dễ
viết sai.


- đọc thầm lai bài chính tả, chú ý luyện
viết tên riêng người nước ngoài và từ
dễ viết sai.


- GV đọc cho HS viết. - HS viết chính tả vào vở.


- Đọc cho HS sốt lỗi. - HS soát lỗi.


- Chấm 5- 7 quyển, nhận xét. - Chấm 5- 7 quyển, nhận xét.
<i><b>c. Hoạt động 2: Luyện tập</b></i>



<i><b>* Mục tiêu: Nắm chắc mơ hình cấu tạo vần và</b></i>
<i>quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng có ia, iê</i>
(BT2, BT3).


<i><b>* Tiến hành:</b></i>
<b>Bài2/ Trang 38</b>


- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - 1 HS nêu yêu cầu bài tập.


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài trên phiếu. - 2 HS lên bảng làm bài trên phiếu, HS
khác làm vào VBT.


- GV và HS sửa bài. - Cả lớp nhận xét.


- Cả lớp sửa sai theo lời giải đúng.
<b>Bài 3/ Trang 38</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS nêu yêu cầu bài tập.


- HS làm miệng. - HS phát biểu quy tắc.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> Moân : Luyện từ và câu Tieát :7</b>
<b>Baøi : </b>

<b>Từ trái nghĩa</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Bước đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của những từ trái nghĩa khi đặt cạnh


nhau (nội dung ghi nhớ).


- Nhận biết được cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ (BT1) ; biết tìm từ trái
nghĩa với từ cho trước (BT2, BT3).


- HS kh¸ giái làm tốt các bài tập
- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có).


- Từ điển tiếng Việt hoặc một vài trang phơ tơ từ điển (nếu có).
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 1,2,3 – phần luyện tập.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


- Gọi 2 HS làm bài tập 3/33. 2 HS làm bài tập 3/33.
- GV nhận xét, đánh giá.


<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu</b></i>
tiết học.



<i><b>b. Hoạt động 1: Nhận xét. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Bước đầu hiểu thế nào là từ trái</b></i>
nghĩa, tác dụng của những từ trái nghĩa khi
đặt cạnh nhau (nội dung ghi nhớ).


<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<b>Bài tập 1/ Trang 38</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
<i>- GV yêu cầu HS tìm từ phi nghĩa và từ chính</i>


<i>nghĩa. </i> - HS làm nhẩm.


- Yêu cầu HS so sánh nghĩa giữa hai từ. <i>- HS so sánh nghĩa giữa hai từ phi<sub>nghĩa và từ chính nghĩa..</sub></i>
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm. - HS trình bày kết quả bài làm.


- GV nhận xét và ghi điểm và chốt lại kết quả
đúng.


<b>Bài tập 2/ Trang 38</b>


GV tiến hành tương tự bài tập 1.
<b>Bài tập 3/ Trang 39</b>


- GV tiến hành tương tự trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

tiếng thơm lưu mãi còn hơn sống mà phải xấu


hổ, nhục nhã vì bị người đời khinh bỉ.


- GV rút ra ghi nhớ SGK/39. - 2 HS đọc ghi nhớ.
<i><b>c. Hoạt động 2: Luyện tập. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Nhận biết được cặp từ trái nghĩa</b></i>
trong các thành ngữ, tục ngữ (BT1) ; biết tìm
từ trái nghĩa với từ cho trước (BT2, BT3).
<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<i>HS khá, giỏi đặt được 2 câu để phân</i>
<i>biệt cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT3.</i>


<b>Bài1/ Trang 39</b>


- Gọi 1 HS đọc bài tập 1. - 1 HS đọc bài tập 1.


- GV giao việc yêu cầu HS làm việc cá nhân. - HS làm vào VBT, 1 em làm bảng phụ
- Gọi HS trình bày kết quả làm việc. - HS trình bày kết quả làm việc.


- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>Bài 2/ Trang 39</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đơi. - HS làm việc theo nhóm đơi.
- Mời đại diện nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.
- Cả lớp và GV nhận xét và ghi điểm., chốt lại


ý đúng.



<b>Bài 3/ Trang 39</b>


GV tiến hành tương tự các bài trên. HS có sử dụng từ điển để làm.
<b>Bài 4/ Trang 39</b>


(Dành cho HS khá, giỏi).


<i>HS khá, giỏi đặt được 2 câu để phân</i>
<i>biệt cặp từ trái nghĩa tìm được.</i>


<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>


- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ.
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà làm bài tập.


<b> Moân : Khoa học Tiết :7</b>
<b>Bài :</b>

<b> Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ tuổi vị thành niên đến tuổi già.
- HS kh¸ giái hiĨu c¸c giai đoạn của mọi lứa tuổi


- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :</b>


- Thông tin và hình trang 16,17 SGK.



- Sưu tầm tranh, ảnh của người lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề khác
nhau.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Gọi HS lên bốc thăm các hình vẽ 1, 2, 3, 5 của
bài 6, yêu cầu HS bốc thăm được hình vẽ nào thì
nói về lứa tuổi được vẽ trong hình đó: Đây là tuổi
nào? Đặc điểm nổi bật của tuổi ấy?


- 2 HS bốc thăm, trình bày.


- GV nhận xt, cho điểm.
<i><b>3 – Dạy học bi mới :</b></i>
<i><b>a. Giới thiệu bi :</b></i>


<b> Nêu mục đích yêu cầu của tiết học. </b>
<i><b>b. Hoạt động 1: Làm việc với SGK. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Nêu một số đặc điểm chung của tuổi</b></i>
<b>vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già. </b>


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV yêu cầu HS đọc các thơng tin trang 16,17
SGK và thảo luận theo nhóm về các đặc điểm nổi
bật của từng giai đoạn lứa tuổi.



- HS đọc thông tin SGK.


- GV yêu cầu GS làm việc theo nhóm, thư ký ghi


lại kết quả làm việc. - HS làm việc theo nhóm 4.


- Gọi đại diện các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.
KL: GV và cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng.


<i><b>c. Hoạt động 2: Trò chơi “Ai? Họ đang ở vào giai</b></i>
đoạn nào của cuộc đời”.


<i><b>* Mục tiêu: </b></i>


Củng cố cho HS hiểu biết về tuổi vị thành niên,
tuổi trưởng thành, tuổi già đã học ở phần trên. HS
xác định được bản thân đang ở giai đoạn nào của
cuộc đời.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV yêu cầu HS đưa các tranh, ảnh đã chuẩn bị
sẵn, GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các em
xác định xem những người trong ảnh đang ở giai
đoạn nào của cuộc đời và nêu đặc điểm của giai
đoạn đó.


- HS làm việc theo nhóm tổ.



- Gọi đại diện các nhóm lần lượt lên trình bày. - Dại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm có thể hỏi và nêu ý kiến khác về hình


ảnh mà nhóm bạn giới thiệu. - HS nhận xét.


- GV nhận xét.


- Yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi: - HS làm việc cá nhân.
+ Bạn đang ở giai đoạn nào của cuộc đời?


+ Biết đựoc chúng ta đang ở giai đoạn nào của
cuộc đời có lợi gì?


KL: GV nhận xét, rút ra kết luận.
<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>


- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành
niên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

thành.


- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi già.
- GV nhận xét tiết học.


- Dặn dò về nhà.


<b>Thứ tư ngày tháng năm 20…..</b>


<b> Moân : Tập đọc Tiết :8</b>
<b>Bài : </b>

<b>Bài ca về trái đất</b>




<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào.


- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Mọi người hãy sống vì hồ bình, chống chiến tranh, bảo vệ
quyền bình đẳng của các dân tộc. (Trả lời được các câu hỏi SGK ; học thuộc 1, 2 khổ thơ).
Học thuộc ít nhất 1 khổ thơ.


- HS khá giỏi đọc diễn cảm tốt
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Tranh, ảnh về trái đất trong vũ trụ (nếu có).
- Bảng phụ ghi sẵn câu thơ hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


<i>- Gọi HS đọc lại bài Những con sếu bằng giấy</i>
<i><b>và trả lời câu hỏi về bài đọc. </b></i>


2 HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi tìm
hiểu bài.


- GV nhận xét, đánh giá.


<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: Sử dụng tranh và tư liệu</b></i>
khác.


<i><b>b. Hoạt động 1: Luyện đọc</b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ. </b></i>
<i><b>* Tiến hành:</b></i>


- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài. - 1 HS khá đọc toàn bài.


- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ. - HS luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ.
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ. - HS đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Gọi HS luyện đọc theo cặp. - HS luyện đọc theo cặp.


- Gọi 1 HS đọc cả bài. - 1 HS đọc cả bài.


- GV đọc diễn cảm toàn bài: Giọng vui tươi,


hồn nhiên, nhấn giọng vào từ gợi tả, gợi cảm. - HS lắng nghe, theo dõi SGK.
<i><b>c. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Hiểu nội dung, ý nghĩa : Mọi</b></i>
người hãy sống vì hồ bình, chống chiến
tranh, bảo vệ quyền bình đẳng của các dân
tộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>- GV yêu cầu HS đọc từng khổ thơ và trả lời</i>
câu hỏi trong SGK/42.



<i>- HS đọc từng khổ thơ và trả lời câu</i>
hỏi trong SGK/42.


<i>- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa bài thơ. </i> - HS ghi ý chính vào vở.
<i><b>d. Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm và học</b></i>


thuộc lòng.


<i><b>* Mục tiêu: Bước đầu biết đọc diễn cảm bài</b></i>
thơ với giọng vui, tự hào. Học thuộc ít nhất 1
khổ thơ.


<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<i>HS khá, giỏi học thuộc và đọc diễn</i>
<i>cảm được toàn bài thơ.</i>


<i>- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc. </i> - HS chú ý theo dõi.


- Cho cả lớp đọc diễn cảm. - HS đọc nối tiếp và luyện đọc nhóm<sub>đơi.</sub>
- u HS tự nhẩm học thuộc lịng ít nhất 1


khổ thơ.


- HS khá, giỏi học thuộc và đọc diễn
cảm được toàn bài thơ.


- Tổ chức cho HS thi đọc. - HS thi đọc học thuộc lòng và đọc
diễn cảm.



- GV và HS nhận xét.
<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học.


- Khen ngợi những HS hoạt động tốt.


- Yêu cầu HS về nhà học thuộc long bài thơ.
- Chuẩn bị tiết học sau.


<b> Moân : Tốn Tiết :18</b>
<b>Bài :</b>

<b> Ơn tập và bổ sung về giải tốn (tt) </b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương
ứng lại giảm đi bấy nhiêu lần). Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một
trong hai cách “Rút về đơn vị” hoc Tỡm t s.


- HS khá giỏi làm các bài tập SGK
- Yêu môn học


<b>II. DNG DY HC</b>


Bng phụ kẻ sẳn ví dụ a SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


A. KIỂM TRA BÀI CŨ:


- Kiểm tra 2HS.


- GV nhận xét, cho điểm.


- 2 HS lên bảng làm bài tập có liên quan
đến quan hệ tỉ lệ.


- HS khác nhận xét.
B. DẠY-HỌC BÀI MỚI:


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hướng dẫn bài học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>quan hệ tỉ lệ.</i>


- Đưa bảng phụ kẻ sẵn:


Số kg gạo ở mỗi bao 5 kg 10 kg 20 kg
Số bao gạo 20bao 10bao 5bao
- GV nêu ví dụ để cho HS lần lượt điền vào
các ô ở bảng trên.


- Cho HS quan sát bảng kết quả trên : Nêu
<i>mối quan hệ giữa số kg gạo ở mỗi bao và số</i>
<i>bao gạo dựng.</i>


- Cho nhiều HS nhắc lại.


<i><b>Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán và cách</b></i>
<i>giải.</i>



- GV nêu bài tốn.
<i>Cách 1:</i>


+ Tóm tắt đề toán: 2 ngày : 12 người
4 ngày: ... người?
+ Muốn đắp xong nền nhà 1 ngày cần bao
nhiêu người?


+ Muốn đắp xong nền nhà 4 ngày cần bao
nhiêu người?


- Cho HS giải bài toán.
<i>Cách 2:</i>


- GV gợi ý HS làm theo cách “tìm tỉ số”:
+ Thời gian đắp xong nền nhà tăng lên thì
số người cần có sẽ tăng lên hay giảm đi?
+ Ở bài này thời gian gấp lên mấy lần?
+ Như vậy số người giảm đi mấy lần?
+ Từ đó muốn đắp xong nền nhà trong 4
ngày thì cần số người là bao nhiêu?


- Cho HS trình bày cách giải 2 như SGK.
<i><b>Hoạt động 3: HD luyện tập</b></i>


<b>Bài 1:</b>


- GV gợi ý HS tóm tắt đề và giải bài tốn
bằng cách “rút về đơn vị”.



<b>Bài 2: (HS khá, giỏi)</b>


- GV gợi ý HS có thể giải bài tốn bằng
cách “rút về đơn vị”.


- HS lần lượt tìm kết quả điền vào số bao
gạo đựng được theo HD của GV.


<i>- Khi số kg gạo ở mỗi baogấp lên bao</i>
<i>nhiêu lần thì số bao gạo cũng giảm đi</i>
<i>bấy nhiêu lần.</i>


- HS nhắc lại ý trên.


+ 12 x 2 = 24 (người)
+ 24 : 4 = 6 (người)


- HS dựa vào gọi ý của GV để giải bài
toán bằng cách “rút về đơn vị” như SGK.


+ giảm đi.
+ 4 : 2 = 2 (lần).
+ 2 lần.


+ 12 : 2 = 6 (người).


- HS dựa vào gọi ý của GV để giải bài
tốn bằng cách “tìm tỉ số”.



- HS làm vào vở, sau đó 1 HS lên bảng
sửa bài.


<i>Bài giải</i>


Muốn làm xong công việc trong 1
ngày thì cần:


10 x 7 = 70 (người)


Muốn làm xong cơng việc trong 5
ngày thì cần:


70 : 5 = 14 ( người)


<i>Đáp số: 14 người.</i>
- 1 HS lên bảng giải. HS còn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Bài 3: (HS khá, giỏi)</b>


- GV sử dụng câu hỏi HD HS tóm tắt và
giải bài tốn theo phương pháp “tìm tỉ số”
Tóm tắt: 3 máy bom : 4 giờ


6 máy bom: .... giờ ?


thời là:



20 x 120 = 2 400 ( ngày)
1 người ăn hết số gạo dự trữ trong
thời là:


2 400 : 150 = 16 ( ngày)
<i>Đáp số: 16 ngày.</i>


<i>Bài giải</i>


Số lần 6 máy bom gấp 3 máy bom
là:


6 : 3 = 2 (lần)


6 máy bom hút hết nước trong thời
gian là:


4 : 2 = 2 (giờ)


<i>Đáp số: 2 giờ.</i>


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


Lưu ý HS có thể giải bài tốn bằng một
trong hai cách như trên.


GV tổng kết tiết học.Về nhà luyện tập
thêm. Chuẩn bị trước bài sau.



<b> Môn : Địa lí Tiết :4</b>
<b>Bài :</b>

<b> Sơng ngịi</b>



<b>I – MỤC TIU :</b>


- Nêu được một số đặc điểm chính và vai trị của sơng ngịi Việt Nam :
+ Mạng lưới sơng ngịi dày đặc.


+ Sơng ngịi có lượng nước thay đổi theo mùa (mùa mưa thường có lũ lớn) và có nhiều
phù sa.


+ Sơng ngịi có vai trị quan trọng trong sản xuất và đời sống : bồi đắp phù sa, cung cấp
nước, tôm cá, nguồn thuỷ điện,...


+ Xác lập được mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu và sống ngịi : nước sơng lên,
xuống theo mùa ; mùa mưa thường có lũ lớn ; mùa khơ nước sơng hạ thấp.


- Chỉ được vị trí một số con sơng : Hồng, Thái Bình, Tiền, Hậu, Đồng Nai, Mã, Cả trên
bản đồ (lược đồ).


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


<i>- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam. </i>


<i>- Tranh ảnh về sông mùa lũ và sơng mùa cạn (nếu có). </i>
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIO VIN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ :</b></i>



- Hãy nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở
<i><b>nước ta. </b></i>


- 1 HS trả lời cu hỏi.
- Khí hậu miền Bắc và miền Nam khác nhau


như thế nào? - 1 HS trình by.


- Khí hậu có ảnh hưởng gì tới đời sống và hoạt


động sản xuất? - 1 HS trình by.


- GV nhận xét, cho điểm.
<i><b>3 – Dạy bài mới : </b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b> Nêu mục đích yêu cầu của tiết học. </b></i>


<i><b>b. Hoạt động 1: Nước ta có mạng lưới sơng</b></i>
<i><b>ngịi dày đặc. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: HS biết: Kể tên và chỉ được trên</b></i>
bản đồ (lược đồ) một số sơng chính của Việt
<i><b>Nam. </b></i>


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- Làm việc cá nhân.



- Nước ta có nhiều sống hay ít sơng ? - Nhiều sống.
- Kể tên và chỉ trên hình 1 một số sông lớn ở


nước ta ?


- Nhiều HS kể tên và chỉ trên lược
đồ.


- Nguyên nhân nào mà sông miền Trung ngắn
và dốc ?


- 1 HS khá, giỏi trả lời (Do địa hình
đồi núi, hẹp bề ngang).


KL: GV chốt lại ý đúng.


<i><b>c. Hoạt động 2: Sơng ngịi nước ta có lượng</b></i>
<i><b>nước thay đổi theo mùa, sơng có nhiều phù sa. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Trình bày một số đặc điểm của sơng</b></i>
ngịi Việt Nam.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV phát phiếu yêu cầu HS đọc SGK quan sát
hình 2, 3 để hoàn thành bảng (làm việc theo
nhóm).


- Đọc và quan sát hình trong SGK,
làm việc theo nhóm.



Thời gian Đặc điểm Anh hưởng đến đời sống, sản xuất


Mùa khô
Mùa mưa


<i>- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc.</i> - Đại diện nhóm trình bày kết quả
<i>làm việc. </i>


- Mời HS chỉ trên bản đồ vị trí một số con sơng :
Hồng, Thái Bình, Tiền, Hậu, Đồng Nai, Mã, Cả.


- HS chỉ trên bản đồ vị trí một số con
sơng : Hồng, Thái Bình, Tiền, Hậu,
Đồng Nai, Mã, Cả.


<i>KL: GV chốt lại các ý đúng. </i>


<i><b>d. Hoạt động 3: Vai trị của sơng ngịi. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>* Tiến hành: </b></i>


<i>- GV u cầu HS kể về vai trị của sơng ngòi. </i> - HS kể về vai trò của sơng ngịi và
<i>làm việc với bản đồ. </i>


- Yêu cầu HS lên bảng chỉ vị trí hai đồng bằng
<i>lớn và con sông bồi đắp nên chúng. </i>


<i>KL: GV rút ra ghi nhớ SGK/76. Gọi 2 HS nhắc</i>



lại phần ghi nhớ. - 2 HS nhắc lại phần ghi nhớ.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>
<i>- GV nhận xét tiết học. </i>


<i><b>- Yêu cầu HS về chuẩn bị bài sau. </b></i>


<b> Moân : Kể chuyện Tiết :4</b>
<b>Bài : </b>

<b>Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Dựa vào lời kể của GV, hình ảnh minh hoạ và lời thuyết minh, kể lại được câu
chuyện đúng ý, ngắn gọn, rõ các chi tiết trong truyện.


- Hiểu được ý nghĩa : Ca ngợi người Mĩ có lương tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố
cáo tội ác của quân đội Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.


- HS khá giỏi kể tốt câu chuyện và liên hệ tốt
- Yêu môn học


<b>II DNG DẠY HỌC :</b>


- Các hình ảnh minh hoạ trong SGK.


- Bảng lớp viết sẵn ngày, tháng, năm xảy ra vụ thảm sát Sơn Mỹ (16- 3- 1968); tên
những người Mĩ trong câu chuyện.


- Băng phim Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai (nếu có).
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


<i>- Gọi 1 HS kể lại việc làm tốt góp phần xây</i>
dựng quê hương đất nước của một người mà
các em biết.


1 HS kể lại việc làm tốt góp phần xây
dựng quê hương đất nước của một
người mà các em biết.


- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu</b></i>
của tiết học.


<i><b>b. Hoạt động 1: GV giới thiệu và kể chuyện. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: </b></i>


Giúp HS hiểu và nắm được câu chuyện.
<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<i>- GV giới thiệu sơ về bộ phim tiếng vĩ cầm ở</i>


Mỹ Lai. <i>- HS lắng nghe.</i>



<i>- GV hướng dẫn HS quan sát các tấm ảnh.</i> <i>- HS quan sát ảnh.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

mỗi tấm ảnh. mỗi tấm ảnh.
<i>- GV kể lần 1, kết hợp chỉ lên các dòng chữ</i>


ghi ngày tháng, tên riêng kèm theo chức vụ,
công việc của những lính Mĩ.


- HS chú ý theo dõi.


<i>- GV kể lần 2, kết hợp giới thiệu từng hình</i>


ảnh minh hoạphim trong SGK. - HS lắng nghe và quan sát tranh.
<i><b>c. Hoạt động 2: HS kể chuyện</b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Dựa vào lời kể của GV, hình ảnh</b></i>
minh hoạ và lời thuyết minh, kể lại được câu
chuyện đúng ý, ngắn gọn, rõ các chi tiết trong
truyện. Hiểu được ý nghĩa câu truyện.


<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<i>- Tổ chức cho HS kể chuyện theo nhóm.</i> <i>- HS kể chuyện trong nhóm.</i>
- Mời các nhóm kể trước lớp (có tranh) - Các nhóm lần lượt kể.


<i>- Gọi 1 HS kể toàn bộ câu chuyện.</i> - 1 HS kể toàn bộ câu chuyện.
<i>- Yêu cầu cả lớp trao đổi với nhau về nội</i>


dung, ý nghĩa câu chuyện. - Cả lớp trao đổi với nhau về nội dung,ý nghĩa câu chuyện.


<i><b>- GV tổ chức cho HS thi kể chuyện trước lớp. - Một số HS thi kể.</b></i>


<i><b>4. Củng cố</b><b> - </b><b> dặn dò</b><b> :</b></i>


- Gọi HS nêu ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe.


<b> Môn : Kó thuật Tiết :4</b>
<b>Bài : </b>

<b>Thêu dấu nhân (Tiết 2)</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Biết cách thêu dấu nhân.


- Thêu được mũi thêu dấu nhân. Các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu được ít
nhất năm dấu nhân. Đường thêu có thể bị dúm.


- Các đối tợng HS thực hành tốt
- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<i>- Mẫu thêu dấu nhân. </i>


<i>- Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân. </i>
<i>- Vật liệu và dụng cụ cần thiết như ở SGK trang 20. </i>


- Bảng phụ ghi sẵn yêu cầu đánh giá sản phẩm.


<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1. Ổn định :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. </i>
<i><b>3 – Dạy bài mới : </b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>b. Hoạt động 3: HS thực hành. </b></i>


Mục tiêu: HS thêu được các mũi thêu dấu
<i>nhân đúng qui trình, đúng kĩ thuật. </i>


Cách tiến hành:


<i>- Gọi HS nhắc lại cách thêu dấu nhân.</i> <i>- HS nhắc lại cách thêu dấu nhân.</i>
<i>- Cho HS thực hiện thao tác thêu 2 mũi thêu</i>


<i>dấu nhân.</i> - 1 HS thực hiện thao tác thêu 2<i>mũi thêu dấu nhân.</i>
<i>- GV nhận xét và hệ thống lại cách thêu dấu</i>


<i>nhaân.</i>


<i>- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.</i> - HS chuẩn bị dụng cụ thực hành.
- Cho HS thực hành thêu dấu nhân. - HS thực hành cá nhân.



<i>- GV quan sát, uốn nắn cho những HS cịn</i>
<i>lúng túng.</i>


- GV khuyến khích những HS khéo tay thêu
hết, đối với các em khác không bắt buộc.
<i><b>c. Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm. </b></i>


MT : HS trưng bày và đánh giá được sản
<i>phẩm. </i>


Cách tiến hành :


<i>- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo</i>
<i>nhóm.</i>


- Các nhóm trưng bày sản phẩm.
<i>- GV đính bảng phụ có ghi sẵn u cầu đánh</i>


giá sản phẩm và gọi HS đọc.


- HS đọc yêu cầu đánh giá sản
phẩm.


<i>- Cử HS đánh giá sản phẩm được trưng bày.</i> - HS đánh giá sản phẩm được trưng
<i>bày.</i>


<i>- GV đánh giá , nhận xét kết quả thực hành của</i>


<i>HS.</i>



<i><b>4. Củng cố - dặn dò:</b></i>


<i>- Nhận xét thái độ học tập và kết quả thực </i>
<i>hành của HS. </i>


<i>- Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết sau.</i>


<b>Thứ năm ngày tháng năm 20…..</b>


<b> Moân : Tập làm văn Tiết :7</b>
<b>Bài : </b>

<b>Luyện tập tả cảnh</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Lập được dàn ý cho bài văn tả ngôi trường đủ 3 phần : mở bài, thân bài, kết bài ; biết
lựa chọn được những nét nổi bật để tả ngôi trường.


- Dựa vào dàn ý viết được một đoạn văn miêu tả hồn chỉnh, sắp xếp các chi tiết hợp
lí.


- HS khá giỏi lập dàn ý tốt
- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Các hình ảnh minh hoạ trong SGK.
- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có).


- Những chi tiết HS đã có khi quan sát cảnh trường học.


- Bút da, 2- 3 tờ giấy khổ to (cho 2- 3 HS trình bày dàn ý bài văn trên bảng lớp).
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


<i>- Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn đã viết ở tiết 6. </i> 2 HS đọc lại đoạn văn đã viết ở tiết 6.
- GV nhận xét, đánh giá.


<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu</b></i>
của tiết học.


<i><b>b. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Lập được dàn ý cho bài văn tả</b></i>
ngôi trường đủ 3 phần : mở bài, thân bài, kết
bài ; biết lựa chọn được những nét nổi bật để
tả ngôi trường.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<b>Bài 1/ Trang 43</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV phát 3 tờ phiếu cho 3 HS, yêu cầu HS


làm việc cá nhân.


- 3 HS làm bài trên phiếu, HS khác làm


vào VBT.


- Cho HS trình bày. - Nhiều HS trình bày dàn ý trước lớp. 3<sub>HS dán 3 tờ phiếu trên bảng.</sub>
- GV và HS nhận xét. Bổ sung ý để thành một


dàn bài hoàn chỉnh.


<i><b>c. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Dựa vào dàn ý viết được một</b></i>
đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh, sắp xếp các chi
tiết hợp lí.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>
<b>Bài 2/ Trang 43</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV giao việc, yêu cầu HS chọn một phần


dàn bài vừa làm thành một đoạn văn hoàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Yêu cầu HS viết bài vào vở. - HS viết đoạn văn vào vở.
- GV chấm một số vở, nhận xét.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- GV nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị cho tiết kiểm
tra viết sắp tới bằng việc xem lại các tiết tập
làm văn tả cảnh đã học.



<b> Moân : Tốn Tiết :19</b>
<b>Bài : </b>

<b>Luyện tập</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


Biết giải toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ
số”.


- Các đối tợng HS làm tốt các bài tập
- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
Vở bài làm, bảng phụ, SGK.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra 2HS.


- GV nhận xét, cho điểm.


- 2 HS lên bảng làm bài tập có liên quan
đến quan hệ tỉ lệ.


- HS khác nhận xét.
B. DẠY-HỌC BÀI MỚI:


<b>1. Giới thiệu bài:</b>



<b>2. Hướng dẫn luyện tập:</b>
<b>Bài 1:</b>


- GV yêu cầu HS tóm tắt đề và giải bài tốn
bằng cách “tìm tỉ số”.


- GV nhận xét.
<b>Bài 2:</b>


- Cho HS đọc đề bài.
- GV hướng dẫn:


+ Tổng thu nhập của gia đình khơng đổi, khi
tăng số con thì thu nhập bình quân hằng
tháng của mỗi người thay đổi như thế nào?


- 1 HS làm bảng phụ, HS còn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


3 000 gấp 1 500 đồng số lần:
3 000 : 1 500 = 2 (lần)


Số quyển vở mua được với giá 1
500 đồng:


25 x 2 = 50 (quyển)



<i>Đáp số: 50 quyển vở.</i>
- HS nhận xét bài làm của bạn.


- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

+ Muốn biết thu nhập bình quân hằng tháng
mỗi người giảm bao nhiêu tiền trước hết ta
tính được gì?


- Cho HS làm bài.


<b>Bài 3: (HS khá, giỏi)</b>
- Cho HS đọc đề bài.


- GV hướng dẫn: Số người đào mương sau
khi bổ sung thêm là bao nhiêu?


- Gợi ý HS tóm tắt đề tốn:
10 người : 35 m


30 người : .... m?


- Cho HS giải bài tốn theo phương pháp
“tìm tỉ số”.


<b>Bài 4: (HS khá, giỏi)</b>
- Yêu cầu HS tự làm .


+ Phải tính xem khi có 4 người thì thu
nhập bình quân hằng tháng mỗi người


giảm bao nhiêu tiền.


- 1 HS lên bảng giải. HS còn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


Tổng thu nhập của gia đình 3
người (bố, mẹ và 1 con):


800 000 x 3 = 2 400 000 (đ)
Bình quân thu nhập hằng tháng
của mỗi người với gia đình 4 người:


2 400 000 : 4 = 600 000 ( đ)
Bình quân thu nhập hằng tháng
của mỗi người bị giảm đi:


800000 - 600000 = 200000 (đ)
<i>Đáp số: 200 000 đồng.</i>
- 1 HS đọc.


- 10 + 20 = 30 (người).


- HS làm vào vở, sau đó sửa bài.
<i>Bài giải</i>


30 người gấp 10 số lần:
30 : 10 = 3 (lần)



30 người đào 1 ngày số m mương
35 x 3 = 105 (m)


- 1 HS lên bảng giải. HS cịn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


Xe tải có thể chở số kg gạo là:
50 x 300 = 15 000 (kg)
Xe tải có thể chở số bao gạo 75kg:


15 000 : 75 = 200 (bao)
Đáp số : 200 bao gạo.
<b>3. Củng cố, dặn dị:</b>


Lưu ý HS có thể giải bài toán bằng một
trong hai cách như trên.


GV tổng kết tiết học. Về nhà luyện tập
thêm. Chuẩn bị trước bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3 trong số 4 câu), BT3.
- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số
4 ý : a, b, c, d) ; đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5).


- Yêu môn học



<b>II DNG DY HC :</b>


- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có); Từ điển HS (nếu có).
- Bút dạ, 2- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>


- Gọi 1 HS làm lại bài tập 1 /39. - 1 HS làm lại bài tập 1 /39.
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 2 /39. - 1 HS làm lại bài tập 2 /39.
- GV nhận xét, đánh giá.


<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu</b></i>
của tiết học.


<i><b>b. Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS làm bài</b></i>
tập 1, 2, 3.


<i><b>* Mục tiêu: Tìm được các từ trái nghĩa theo</b></i>
yêu cầu của BT1, BT2 (3 trong số 4 câu), BT3
<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<i>HS khá, giỏi học thuộc 4 câu thành</i>
<i>ngữ, tục ngữ BT1.</i>



<b>Bài 1/ Trang 43</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc theo


nhóm 4. - HS làm việc theo nhóm 4.


- Gọi đại diện nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.
- u cầu HS học thuộc 4 câu thành ngữ, tục


ngữ. - HS khá, giỏi đọc trước lớp.


- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>Bài 2, 3/ Trang 44</b>


- GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1.
<i><b>c. Hoạt động 2: HS làm bài tập 4, 5. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Biết tìm những từ trái nghĩa để</b></i>
miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3
trong số 4 ý : a, b, c, d) ; đặt được câu để phân
biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5).
<i><b>* Tiến hành:</b></i>


<b>Bài4/ Trang 44</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV tổ chức cho HS làm bài theo cá nhân.



Yêu cầu HS khá, giỏi làm toàn bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

không bắt buộc (chọn 2 hoặc 3 trong số
4 ý : a, b, c, d).


- GV và HS nhận xét, chấm điểm.
<b>Bài 5/ Trang 44</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV cho HS đặt câu vào vở. - HS đặt câu vào vở bài tập.
- Gọi một số HS đọc câu của mình. - Một số HS đọc câu của mình
- GV chấm một số vở.


- GV và cả lớp nhận xét.
<i><b>4 Củng cố, dặn dò: </b></i>
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà làm hoàn chỉnh lại các bài tập.
- Chuẩn bị tiết học sau.


<b> </b>
<b>Thứ sáu ngày tháng năm 20…..</b>


<b> Moân : Tập làm văn Tiết :8</b>
<b>Bài : </b>

<b>Tả cảnh (Kiểm tra viết)</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Viết được một bài văn miêu tả hồn chỉnh có đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài),
thể hiện rõ sự quan sát và chọn lọc chi tiết miêu tả.



- Diễn đạt thành câu ; bước đầu biết dùng từ ngữ, hình ảnh gợi tả trong bài văn.
<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


<i><b>- Vở bài làm văn. </b></i>


<i><b>- Bảng lớp viết đề bài, cấu tạo bài văn tả cảnh. </b></i>
1. Mở bài: Giới thiệu bao quát cảnh đã về.


2. Thân bài: tả từng bộ phân của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
3. Kết bài: Nêu lên nhận xét hặc cảm nghĩa của người viết.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1- Ổn định</b></i>


<i><b>2- Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i><b>3-Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu</b></i>
của tiết học.


<i><b>b. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài kiểm</b></i>
tra.


<i><b>* Mục tiêu: Giúp HS nắm vững yêu cầu đề</b></i>
bài.



<i><b>* Tiến hành :</b></i>


<i>- Yêu cầu HS đọc kỹ đề. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

làm bài.


<i><b>c. Hoạt động 2: HS làm bài </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Viết được một bài văn miêu tả</b></i>
hồn chỉnh có đủ 3 phần. Diễn đạt thành câu ;
bước đầu biết dùng từ ngữ, hình ảnh gợi tả
trong bài văn.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- Yêu cầu HS lấy vở làm văn làm. <i>- HS làm bài cá nhân vào vở.</i>
<i>- GV thu bài vào cuối giờ. </i> - HS làm xong nộp bài cho GV.
<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>


<i>- GV nhận xét tiết học. </i>
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau.


<b> Môn : Tốn Tiết :20</b>
<b>Bài : </b>

<b>Luyện tập chung</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


-Biết giải bài tốn có liên quan đến tỉ lệ bằng hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ
số”.



- Các đố tợng HS làm tốt các bài tập
- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
Vở bài làm, SGK, bảng phụ.


III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra 2HS.


- GV nhận xét, cho điểm.


- 2 HS lên bảng giải bài toán liên quan
đến quan hệ tỉ lệ.


- HS khác nhận xét.
B. DẠY-HỌC BÀI MỚI:


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Hướng dẫn luyện tập:</b>
<b>Bài 1:</b>


- Bài toán thuộc dạng toán gì?


- GV u cầu HS tóm tắt đề và giải bài tốn.



- GV nhận xét.


- Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số.
- 1 HS làm bảng phụ, HS còn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>
Số học sinh nam là:


28 : (2 + 5) x 2 = 8 (HS)
Số học sinh nữ là:


28 - 8 = 20 (HS)


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Bài 2:</b>


- Cho HS đọc đề bài.


- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?


- GV u cầu HS tóm tắt đề và giải bài toán.


<b>Bài 3:</b>


- Cho HS đọc đề bài.


- GV hướng dẫn HS tóm tắt bài tốn:


+ Khi qng đường đi giảm một số lần thì số
lít xăng tiêu thụ thay đổi như thế nào?



- Yêu cầu tóm tắt đề tốn:


- Cho HS lựa chọn cách giải bài toán.


<b>Bài 4: (HS khá, giỏi)</b>


- GV thảo luận với HS chọn giải bằng cách
“rút về đơn vị”.


- Cho HS làm bài.


- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số.


- 1 HS lên bảng giải. HS còn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


Chiều rộng mảnh đất HCN:
15 : (2 - 1) x 1 = 15 (m)
Chiều dài mảnh đất HCN:


15 + 15 = 30 ( m)
Chu vi mảnh đất HCN :


(30 + 15) x 2 = 90 (m)


<i>Đáp số: 90 mét.</i>



- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.


+ Khi qng đường đi giảm bao nhiêu
lần thì số lít xăng tiêu thụ cũng giảm bấy
nhiêu lần.


+ Tóm tắt: 100km : 12 l xăng
50km : ... l xăng?
- HS làm vào vở, sau đó sửa bài.


<i>Bài giải</i>
100km gấp 50km số lần:


100 : 50 = 2 (lần)


Ôto đi 50km tiêu thụ xăng là:
12 :2 = 6 (l)


<i> Đáp số : 6 lít xăng.</i>


- HS thảo luận chọn cách giải hợp lí
nhất.


- 1 HS lên bảng giải. HS còn lại làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


Mỗi ngày làm được 1 bộ bàn ghế


thì phải làm xong với thời gian là:


30 x 12 = 360 (ngày)


Mỗi ngày làm được 18 bộ bàn ghế
thì xưởng hồn thành kế hoạch với thời
gian là:


360 : 18 = 20 (ngày)


<i>Đáp số : 20 ngày.</i>


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


Lưu ý HS những kiến thức quan trọng qua
tiết luyện tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b> Moân : Khoa học Tiết :8</b>
<b>Bài :</b>

<b> Vệ sinh ở tuổu dậy thì</b>



<b>I – MỤC TIÊU :</b>


- Nêu được những việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh, bảo vệ sức khoẻ ở tuổi
dậy thì.


- Thực hiện vệ sinh cỏ nhõn tui dy thỡ.
- Yêu môn học


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :</b>
- Hình trang 18, 19 SGK.



- Các phiếu ghi một số thông tin về những việc nên làm để bảo vệ sức khoẻ ở tuổi dậy
thì.


- Mỗi HS chuẩn bị một thẻ từ, một mặt ghi chữ Đ, một mặt ghi chữ S.
III – CC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1 – Ổn định :</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bi cũ :</b></i>


- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành
niên.


- 1 HS trình bày.
- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi trưởng


thành.


- 1 HS trình bày.
- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi già. - 1 HS trình bày.
- GV nhận xét, cho điểm.


<i><b>3 – Dạy học bi mới :</b></i>
<i><b>a. Giới thiệu bi :</b></i>


<b> Nêu mục đích yêu cầu của tiết học. </b>
<i><b>b. Hoạt động 1: Động não. </b></i>



<i><b>* Mục tiêu: Nêu những việc nên làm để giữ vệ</b></i>
sinh cơ thể ở tuổi dậy thì.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV hỏi: Em cần làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ? - HS trả lời cu hỏi.
- GV ghi nhanh ý kiến của HS lên bảng.


- GV yêu cầu HS nêu tác dụng của từng việc làm


đã kể trên. - HS nêu ý kiến.


KL: GV nhận xét, kết luận.


<i><b>c. Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập. </b></i>
<i><b>* Mục tiêu: HS biết những việc nên làm để vệ</b></i>
sinh cơ quan sinh dục.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV chia lớp thành các nhóm nam và nữ, phát
mỗi nhóm một phiếu học tập:


- Làm việc theo nhóm nam và
nhóm nữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

nam”.


+ Nữ nhận phiếu “Vệ sinh cơ quan sinh dục nữ”.



- Gọi đại diện nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.
- GV chú ý chữa bài tập của nhóm nam riêng,


nhóm nữ riêng. GV cần giúp đỡ giải quyết thắc
mắc cho các em.


KL: Gọi HS đọc đoạn đầu mục bạn cần biết
SGK/19.


- HS đọc trang 19.
<i><b>d. Hoạt động 3: Quan sát tranh và thảo luận. </b></i>


<i><b>* Mục tiêu: Xác định những việc nên và không</b></i>
nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh
<b>thần ở tuổi dậy thì. </b>


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV yêu cầu các nhóm trưởng điều khiển nhóm
mình lần lượt quan sát các hình 4, 5, 6, 7 trang 19
SGK và trả lời câu hỏi.


- HS làm việc theo nhóm 4.


- Gọi địa diện nhóm trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày.
KL: GV nhận xét, kết luận.


<i><b>đ. Hoạt động 4: Trò chơi ‘Tập làm diễn giả”</b></i>
<i><b>* Mục tiêu: Giúp HS hệ thống lại những kiến</b></i>
thức đã học về những việc nên làm ở tuổi dậy thì.


<i><b>* Tiến hành: </b></i>


- GV chia lớp thành các nhóm, u cầu HS trao
đổi, thảo luận tìm những việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ thể chất và tinh thần ở tuổi dậy
thì.


- HS làm việc theo nhóm.


- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc. - Đại diện nhóm trình bày.
KL: GV nhận xét, chốt lại ý đúng.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò: </b></i>


- Khi có kinh nguyệt, nữ giới cần chú ý điều gì?
- Cần làm gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?
- GV nhận xét tiết học.


<b> SINH HOẠT LỚP TUẦN 1</b>


I/ Mục tiêu



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30></div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>













<i><b>---KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG</b></i>




---
















<i><b>---KÝ DUYỆT CỦA BGH</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×