Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (344.84 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM </b>
<b> TRƯỜNG THPT MARIE CURIE Độc lập – Tự do – Hạnh phúc </b>
<b> </b>
<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 </b>
MÔN: ĐỊA LÝ KHỐI: 11D
<b>Nội dung </b> <b>Các mức độ đánh giá </b> <b>Tổng </b>
<b>điểm </b>
<i><b>Nhận biết </b></i> <i><b>Thông hiểu </b></i> <i><b>Vận dụng thấp Vận dụng cao </b></i>
TL TL TL TL
<b>Nhật Bản </b>
<b>(Tự nhiên và </b>
<b>dân cư và </b>
<b>quá trình </b>
<b>phát triển </b>
<b>kinh tế) </b>
Lãnh thổ và
vị trí địa lý,
tự nhiên,
dân cư và quá
trình phát triển
kinh tế
<i>Số điểm: 2,0 </i>
<i>Tập bản đồ </i>
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm:1,0 </i>
3,0đ
<b>Nhật Bản </b>
<b>(Kinh tế) </b>
Các ngành
kinh tế
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm: 2,0 </i>
2,0đ
<b>Trung Quốc </b>
<b>(Tự nhiên và </b>
<b>dân cư và </b>
<b>quá trình </b>
<b>phát triển </b>
<b>kinh tế) </b>
Lãnh thổ và
vị trí địa lý,
tự nhiên,
dân cư
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm: 2,0 </i>
Vẽ biểu đồ
<i>Số câu: 0,5 </i>
<i>Số điểm:2,0 </i>
Nhận xét và
giải thích
biểu đồ
<i>Số câu: 0,5 </i>
<i>Số điểm:1,0 </i>
5,0đ
<b>Số câu : 5 </b>
<b>Số điểm: 10 </b>
2,0
(4,0đ)
2,0
0,5
(2,0đ)
0,5
(1,0đ)
<b>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM </b>
<b> TRƯỜNG THPT MARIE CURIE Độc lập – Tự do – Hạnh phúc </b>
<b> </b>
<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 </b>
MÔN: ĐỊA LÝ KHỐI: 11A
<b>Nội dung </b> <b>Các mức độ đánh giá </b> <b>Tổng </b>
<b>điểm </b>
<i><b>Nhận biết </b></i> <i><b>Thông hiểu </b></i> <i><b>Vận dụng thấp </b></i> <i><b>Vận dụng </b></i>
<i><b>cao </b></i>
TL TL TL TL
<b>Nhật Bản </b>
<b>(Tự nhiên và </b>
<b>dân cư và </b>
<b>quá trình </b>
<b>kinh tế) </b>
Lãnh thổ và
vị trí địa lý,
tự nhiên,
dân cư và quá
trình phát triển
kinh tế
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm: 2,0 </i>
Vẽ biểu đồ
<i>Số câu: 0,5 </i>
<i>Số điểm:2,0 </i>
Nhận xét và
giải thích
biểu đồ
<i>Số câu: 0,5 </i>
<i>Số điểm:1,0 </i>
5,0đ
<b>Nhật Bản </b>
<b>(Kinh tế) </b>
Các ngành
kinh tế
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm: 2,0 </i>
2,0đ
<b>Trung Quốc </b>
<b>(Tự nhiên, </b>
<b>dân cư và </b>
<b>xã hội) </b>
Lãnh thổ và
vị trí địa lý,
tự nhiên,
dân cư.
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm: 2,0 </i>
<i>Tập bản đồ </i>
<i> Số câu: 1 </i>
<i>Số điểm:1,0 </i>
3,0đ
<b>Số câu : 5 </b>
<b>Số điểm: 10 </b>
2,0
(4,0đ)
2,0
(3,0đ)
0,5
(2,0đ)
0,5
(1,0đ)