Tải bản đầy đủ (.pdf) (68 trang)

Đề thi THPT quốc gia 2021 môn Địa lý THPT Đồng Đậu có đáp án | Đề thi đại học, Địa lý - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.09 MB, 68 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG LẦN 3 NĂM 2021 </b>



<b>Chủ đề </b>

<b>Nhận biết </b>

<b>Thông </b>



<b>hiểu </b>



<b>Vận </b>


<b>dụng </b>



<b>Vận dụng </b>


<b>cao </b>



<b>Tổng </b>



<b>Địa lí tự nhiên </b>

2

2

3

<b>7 </b>



<b>Địa lí dân cư </b>

1

2

2

<b>5 </b>



<b>Chuyển dịch cơ cấu </b>


<b>kinh tế. Đổi mới và </b>



<b>hội nhập. </b>



1

2

<b>3 </b>



<b>Vấn đề phát triển </b>


<b>nông nghiệp. </b>



1

2

<b>3 </b>



<b>Vấn đề phát triển </b>



<b>công nghiệp. </b>



1

2

1

<b>4 </b>



<b>Atlat và biểu đồ. </b>

6

8

2

2

<b>18 </b>



<b>Tổng </b>

<b>40 câu </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 601 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đơ thị ở nước </b>
ta?


<b>A. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đơ thị. </b>


<b>B. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nơng thơn. </b>
<b>C. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị. </b>


<b>D. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị. </b>


<b>Câu 42: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>


<b>A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. </b> <b>B. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b>



<b>C. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. </b> <b>D. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b>


<b>Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm </b>
gần đây?


<b>A. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b> <b>B. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. </b>
<b>C. Tác động của q trình cơng nghiệp hóa. </b> <b>D. Ở đơ thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b>
<b>Câu 44: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta cịn thấp? </b>


<b>A. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. </b>
<b>B. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>


<b>C. Trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao. </b>
<b>D. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Chế biến nông sản. B. Luyện kim đen. </b> <b>C. Luyện kim màu. </b> <b>D. Sản xuất ôtô. </b>


<b>Câu 46: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành </b>
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Lịch sử lâu đời. </b> <b>B. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b>


<b>C. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b> <b>D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>


<b>Câu 47: Cho bảng số liệu: </b>



<b>CƠCẤULAOĐỘNGCÓVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>


<b>Năm </b>


<b>Khu vực kinh tế </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3


Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>B. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>
<b>C. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>


<b>D. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực. </b>


<b>Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Nam. </b> <b>B. Khánh Hòa. </b> <b>C. Phú Yên. </b> <b>D. Bình Định. </b>



<b>Câu 49: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nơng thơn nước ta cịn khá </b>
cao ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. Ngành dịch vụ nơng nghiệp vẫn cịn chưa đáp ứng được u cầu. </b>
<b>C. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống khơng cao. </b>
<b>D. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển. </b>


<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Chí Linh. </b> <b>B. Phu Hoạt. </b> <b>C. Tam Đảo. </b> <b>D. Mẫu Sơn. </b>


<b>Câu 51: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>


<b>Năm </b> <b>1995 </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 93,4 96,2


Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1


<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ miền. </b> <b>B. Biểu đồ kết hợp. </b> <b>C. Biểu đồ đường. </b> <b>D. Biểu đồ cột chồng. </b>



<b>Câu 52: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ? </b>


<b>A. Địa hình thấp và bằng phẳng. </b> <b>B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b>


<b>C. Được bồi tụ phù sa hàng năm. </b> <b>D. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh. </b>


<b>Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống </b>
sông nào sau đây?


<b>A. Sông Thu Bồn. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Hồng. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 54: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


<b>A. Rừng đặc dụng. </b> <b>B. Rừng ven biển. </b> <b>C. Rừng sản xuất. </b> <b>D. Rừng phòng hộ. </b>


<b>Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
quốc lộ nào sau đây?


<b>A. Quốc lộ 1. </b> <b>B. Quốc lộ 14. </b> <b>C. Quốc lộ 27. </b> <b>D. Quốc lộ 9. </b>


<b>Câu 56: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>


<b>A. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Có nhiều bãi triều, đầm phá. </b>


<b>C. Có nhiều ao hồ, sơng suối. </b> <b>D. Có nhiều bãi cá, bãi tôm. </b>


<b>Câu 57: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>



Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>
<b>B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>C. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh tế </b>
cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Cha Lo. </b> <b>B. Nam Giang. </b> <b>C. A Đớt. </b> <b>D. Cầu Treo. </b>


<b>Câu 59: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Nông nghiệp. </b> <b>B. Công nghiệp. </b>


<b>C. Dịch vụ. </b> <b>D. Tiểu thủ công nghiệp. </b>


<b>Câu 60: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>
<b>C. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>


<b>D. Gió mùa Đơng Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước </b>


<b>Câu 61: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ? </b>
<b>A. Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa. </b>


<b>B. Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khô nóng. </b>
<b>C. Tây Ngun khơ nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>


<b>D. Tây Ngun lạnh ẩm, Đơng Trường Sơn nóng ẩm. </b>


<b>Câu 62: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>


<b>B. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>
<b>C. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>
<b>D. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>


<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Quảng Nam. </b> <b>B. Khánh Hịa. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Phú n. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
hóa chất, phân bón?


<b>A. Bỉm Sơn. </b> <b>B. Vũng Tàu. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Bình Thuận. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng nào sau đây có quy mơ lớn?


<b>A. Hải Dương. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Hải Phòng. </b> <b>D. Hạ Long. </b>


<b>Câu 66: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Dừa. </b> <b>B. Chè. </b> <b>C. Cao su. </b> <b>D. Bông. </b>


<b>Câu 67: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở </b>
miền Nam nước ta ?



<b>A. Gây ô nhiễm môi trường. </b> <b>B. Nhu cầu về điện khơng cao như miền Bắc. </b>


<b>C. Khơng có diện tích để xây dựng. </b> <b>D. Xa nguồn nguyên liệu. </b>


<b>Câu 68: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>


<b>A. Gạo, ngô. </b> <b>B. Muối. </b> <b>C. Chả cá. </b> <b>D. Nước mắm. </b>


<b>Câu 69: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta? </b>
<b>A. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>


<b>B. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b>C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>


<b>D. Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung. </b>


<b>Câu 70: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp </b>
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?


<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất. </b>


<b>B. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ. </b>
<b>C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chun mơn hóa. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Nam Bộ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 72: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>C. Bắc Trung Bộ. </b> <b>D. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích </b>
trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Trà Vinh. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Đồng Tháp. </b> <b>D. Sóc Trăng. </b>


<b>Câu 74: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng cịn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp ở </b>
nước ta?


<b>A. Tài ngun khống sản nghèo. </b>
<b>B. Nguồn lao động có tay nghề ít. </b>


<b>C. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>D. Các yếu tố tài ngun, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>


<b>Câu 75: So với Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sơng Hồng khơng có địa hình nào sau đây? </b>


<b>A. Cao ở phía Tây Bắc. </b> <b>B. Thấp và bằng phẳng hơn. </b>


<b>C. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b> <b>D. Cao bạc màu và ô trũng ngập nước. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?



<b>A. Bình Phước. </b> <b>B. Ninh Thuận. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 77: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>DIỆN TÍCH CÂY CƠNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203


1492 1709


2011 2134


798
842


846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>
<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>


<b>Nghìn ha</b>



<b>Cây CN hàng năm</b> <b>Cây CN lâu năm</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây cơng nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>


<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>D. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. </b>


<b>Câu 78: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về q trình </b>
hình thành và hướng di chuyển của bão ?


<b>A. Chương trình dự báo thời tiết. </b> <b>B. Vệ tinh nhân tạo ngoài trái đất. </b>
<b>C. Các thiết bị vệ tinh khí tượng. </b> <b>D. Khoa học kĩ thuật phát triển. </b>


<b>Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Bắc Trung Bộ?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Mỹ Tho. </b> <b>C. Quy Nhơn. </b> <b>D. Biên Hòa. </b>


<b>Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Cà Mau. </b> <b>C. Bến Tre. </b> <b>D. Nam Định. </b>


---=============


<b>---HẾT--- </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 602 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>
<b>A. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. </b> <b>B. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. </b>


<b>C. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông. </b> <b>D. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b>


<b>Câu 42: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây phù hợp </b>
<b>với q trình đơ thị hóa? </b>


<b>A. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>


<b>B. Có chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư lao động giữa các vùng </b>
<b>C. Có chính sách thích hợp nhằm đáp ứng xu thế chuyển dịch giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>D. đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi, xuất khẩu lao động. </b>


<b>Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. B. Phần lớn lao động sống ở nông thôn. </b>
<b>C. Năng suất lao động xã hội thấp. </b> <b>D. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b>
<b>Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta? </b>



<b>A. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>
<b>B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>
<b>C. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>
<b>D. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. </b>


<b>Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Luyện kim màu. </b> <b>B. Luyện kim đen. </b> <b>C. Chế biến nông sản. D. Sản xuất ơtơ. </b>


<b>Câu 46: Nhân tố nào giữ vai trị quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?


<b>A. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>B. Thị trường được mở rộng cả trong và ngồi nước. </b>
<b>C. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>
<b>D. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>
<b>Câu 47: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM </b>


<i>(Đơn vị: Nghìn người) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659



Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>


<b>Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? </b>
<b>A. Số dân thành thị và nông thôn tăng không liên tục. </b>
<b>B. Tỉ trọng dân nông thôn nhỏ hơn dân thành thị. </b>
<b>C. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn tổng số dân. </b>
<b>D. Số dân thành thị tăng chậm hơn tổng số dân. </b>


<b>Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 49: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đơ thị hóa ở nước ta hiện nay có chuyển biến tích cực ? </b>
<b>A. Q trình cơng nghiệp hóa được đẩy mạnh. B. Q trình gia tăng dân số cơ học. </b>


<b>C. Quá trình hội nhập quốc tế và khu vực. </b> <b>D. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. </b>
<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Phu Luông. </b> <b>B. Pha Luông. </b> <b>C. Pu Huổi Long. </b> <b>D. Pu Si Lung. </b>


<b>Câu 51: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP </b>
<b>CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ TIÊU </b> <b>DỪA </b>


<i>Diện tích (Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6


<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6



<i>(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019) </i>


Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây cơng nghiệp của nước ta năm
2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


<b>A. Kết hợp. </b> <b>B. Cột. </b> <b>C. Đường. </b> <b>D. Tròn. </b>


<b>Câu 52: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b>A. Nằm hồn tồn ở trong vùng nội chí tuyến. B. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong </b>


<b>C. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b> <b>D. Giáp Biển Đơng thơng ra Thái Bình Dương. </b>


<b>Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?


<b>A. Sông Thu Bồn. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Cả. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 54: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Khoáng sản suy giảm. </b> <b>B. Đất đai bị thối hóa. </b>


<b>C. Nguồn nước ô nhiễm. </b> <b>D. Thiên tai gia tăng. </b>


<b>Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 1. </b> <b>B. Quốc lộ 7. </b> <b>C. Quốc lộ 9. </b> <b>D. Quốc lộ 24. </b>


<b>Câu 56: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>



<b>A. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Ao, hồ, sông suối. </b>


<b>C. Các ngư trường trọng điểm. </b> <b>D. Bãi triều, đầm phá. </b>


<b>Câu 57: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta giai đoạn 2014 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b> <b>B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 58: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. A Đớt. </b> <b>B. Lệ Thanh. </b> <b>C. Bờ Y. </b> <b>D. Nam Giang. </b>


<b>Câu 59: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


<b>A. 1980. </b> <b>B. 1979. </b> <b>C. 1981. </b> <b>D. 1982. </b>


<b>Câu 60: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>
<b>A. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b>B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>
<b>C. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>


<b>D. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>



<b>Câu 61: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?


<b>A. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>
<b>B. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>
<b>C. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>
<b>D. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>


<b>Câu 62: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành </b>
đất chủ yếu?


<b>A. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>B. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>


<b>C. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>
<b>D. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>


<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Quảng Bình. </b> <b>C. Nghệ An. </b> <b>D. Hà Tĩnh. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?


<b>A. Phan Thiết. </b> <b>B. Nha Trang. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?



<b>A. Vinh. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Hà Nội. </b> <b>D. Hạ Long. </b>


<b>Câu 66: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Hồ tiêu. </b> <b>B. Lạc. </b> <b>C. Thuốc lá. </b> <b>D. Đậu tương. </b>


<b>Câu 67: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>
<b>A. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>


<b>B. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều. </b>
<b>C. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng cịn yếu. </b>
<b>D. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>


<b>Câu 68: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


<b>A. Gạo, ngô. </b> <b>B. Cà phê nhân. </b> <b>C. Đường mía. </b> <b>D. Nước mắm. </b>


<b>Câu 69: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?


<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>B. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí. </b>
<b>C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 70: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Phát triển nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>


<b>B. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao. </b>
<b>C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, hàng hóa đa dạng. </b>


<b>D. Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>A. Điện Biên Phủ. </b> <b>B. Lạng Sơn. </b> <b>C. Sa Pa. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>
<b>Câu 72: Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>C. Đồng bằng sông Cửu Long. </b> <b>D. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?


<b>A. Trà Vinh. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Vĩnh Long. </b> <b>D. Sóc Trăng. </b>


<b>Câu 74: Đâu là ngành cơng nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước </b>
một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?


<b>A. Luyện kim. </b> <b>B. Khai thác than. </b> <b>C. Khai thác dầu. </b> <b>D. Sản xuất điện. </b>


<b>Câu 75: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>
<b>A. Nằm trong hồn lưu gió mùa Châu Á. </b> <b>B. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b>
<b>C. Nằm trên luồng di lưu của sinh vật. </b> <b>D. Vị trí tiếp giáp biển Đơng. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Ngãi. </b> <b>B. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 77: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>


<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269


14098 15753 19373


<b>0</b>
<b>100000</b>
<b>200000</b>
<b>300000</b>
<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>


<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


<b>Đồng bằng sông Hồng</b> <b>Đồng bằng sông Cửu Long</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng </b>
sông Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?


<b>A. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>



<b>B. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>


<b>C. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>D. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng. </b>
<b>Câu 78: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phòng chống khô hạn lâu dài ? </b>


<b>A. Xây dựng công trình thủy lợi. </b> <b>B. Xây nhà máy lọc nước biển. </b>


<b>C. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b> <b>D. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>


<b>Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Vinh. </b> <b>B. Thái Nguyên. </b> <b>C. Quy Nhơn. </b> <b>D. Biên Hòa. </b>


<b>Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Hải Phòng. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>



<b>Mã đề thi 603 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng nào sau đây có quy mơ lớn?


<b>A. Hải Dương. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Nam Định. </b> <b>D. Hải Phịng. </b>


<b>Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
quốc lộ nào sau đây?


<b>A. Quốc lộ 27. </b> <b>B. Quốc lộ 1. </b> <b>C. Quốc lộ 9. </b> <b>D. Quốc lộ 14. </b>


<b>Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm </b>
gần đây?


<b>A. Tác động của q trình cơng nghiệp hóa. </b> <b>B. Tác động của hội nhập kinh tế tồn cầu. </b>
<b>C. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b> <b>D. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b>


<b>Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh tế </b>
cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. A Đớt. </b> <b>B. Cha Lo. </b> <b>C. Cầu Treo. </b> <b>D. Nam Giang. </b>


<b>Câu 45: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đơng lạnh nhất cả nước </b>


<b>C. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>


<b>D. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>
<b>Câu 46: Cho bảng số liệu: </b>


<b>CƠCẤULAOĐỘNGCÓVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>


<b>Năm </b>


<b>Khu vực kinh tế </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3


Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>B. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>
<b>C. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>


<b>D. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực. </b>



<b>Câu 47: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>


<b>A. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b> <b>B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. </b>


<b>C. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. </b> <b>D. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b>


<b>Câu 48: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá </b>
cao ?


<b>A. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. </b>
<b>B. Ngành dịch vụ nơng nghiệp vẫn cịn chưa đáp ứng được yêu cầu. </b>


<b>C. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao. </b>
<b>D. Tính chất mùa vụ của sản xuất nơng nghiệp, nghề phụ kém phát triển. </b>


<b>Câu 49: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng cịn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp ở </b>
nước ta?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>B. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>
<b>C. Tài nguyên khoáng sản nghèo. </b>


<b>D. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>Câu 50: So với Đồng bằng sơng Cửu Long, Đồng bằng sơng Hồng khơng có địa hình nào sau đây? </b>


<b>A. Thấp và bằng phẳng hơn. </b> <b>B. Cao bạc màu và ô trũng ngập nước. </b>


<b>C. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b> <b>D. Cao ở phía Tây Bắc. </b>



<b>Câu 51: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp </b>
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?


<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất. </b>


<b>B. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ. </b>
<b>C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chun mơn hóa. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống </b>
sông nào sau đây?


<b>A. Sông Thu Bồn. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Hồng. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 53: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


<b>A. Rừng đặc dụng. </b> <b>B. Rừng ven biển. </b> <b>C. Rừng sản xuất. </b> <b>D. Rừng phòng hộ. </b>


<b>Câu 54: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành </b>
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Lịch sử lâu đời. </b> <b>B. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b>


<b>C. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b> <b>D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>


<b>Câu 55: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?



<b>A. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>B. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>D. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>


<b>Câu 56: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở </b>
miền Nam nước ta ?


<b>A. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc. </b> <b>B. Xa nguồn ngun liệu. </b>


<b>C. Khơng có diện tích để xây dựng. </b> <b>D. Gây ơ nhiễm mơi trường. </b>


<b>Câu 57: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>


<b>A. Gạo, ngô. </b> <b>B. Muối. </b> <b>C. Chả cá. </b> <b>D. Nước mắm. </b>


<b>Câu 58: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Nông nghiệp. </b> <b>B. Công nghiệp. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Luyện kim màu. </b> <b>B. Chế biến nông sản. C. Luyện kim đen. </b> <b>D. Sản xuất ôtô. </b>


<b>Câu 60: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về q trình </b>
hình thành và hướng di chuyển của bão ?



<b>A. Chương trình dự báo thời tiết. </b> <b>B. Vệ tinh nhân tạo ngồi trái đất. </b>
<b>C. Các thiết bị vệ tinh khí tượng. </b> <b>D. Khoa học kĩ thuật phát triển. </b>


<b>Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Phú Yên. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Khánh Hòa. </b>


<b>Câu 62: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ? </b>
<b>A. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b> <b>B. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh. </b>


<b>C. Được bồi tụ phù sa hàng năm. </b> <b>D. Địa hình thấp và bằng phẳng. </b>


<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Mẫu Sơn. </b> <b>B. Tam Đảo. </b> <b>C. Chí Linh. </b> <b>D. Phu Hoạt. </b>


<b>Câu 64: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước </b>
ta?


<b>A. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. </b>


<b>B. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nơng thơn. </b>
<b>C. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị. </b>


<b>D. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành </b>
hóa chất, phân bón?



<b>A. Bỉm Sơn. </b> <b>B. Vũng Tàu. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Bình Thuận. </b>


<b>Câu 66: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>
<b>C. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>
<b>D. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>


<b>Câu 67: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta cịn thấp? </b>
<b>A. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. </b>


<b>B. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>
<b>C. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>D. Trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao. </b>


<b>Câu 68: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta? </b>
<b>A. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>


<b>B. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b>C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>


<b>D. Sự hình thành các vùng chun canh, các khu cơng nghiệp tập trung. </b>
<b>Câu 69: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>



<b>Năm </b> <b>1995 </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 93,4 96,2


Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1


<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ miền. </b> <b>B. Biểu đồ cột chồng. C. Biểu đồ đường. </b> <b>D. Biểu đồ kết hợp. </b>


<b>Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Nam Bộ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 71: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>C. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>D. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích </b>
trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Trà Vinh. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Đồng Tháp. </b> <b>D. Sóc Trăng. </b>


<b>Câu 73: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ? </b>
<b>A. Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khô nóng. </b>



<b>B. Tây Ngun mùa khơ, Đơng Trường Sơn mùa mưa. </b>
<b>C. Tây Ngun khơ nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>
<b>D. Tây Ngun lạnh ẩm, Đơng Trường Sơn nóng ẩm. </b>


<b>Câu 74: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Chè. </b> <b>B. Bông. </b> <b>C. Dừa. </b> <b>D. Cao su. </b>


<b>Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?


<b>A. Bình Phước. </b> <b>B. Ninh Thuận. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 76: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>DIỆN TÍCH CÂY CƠNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203


1492


1709


2011 2134


798
842



846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>
<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>


<b>Nghìn ha</b>


<b>Cây CN hàng năm</b> <b>Cây CN lâu năm</b>


<b>Nhận xét nào sau đây khơng đúng về diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>


<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. </b>


<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đơng Tác thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Quảng Nam. </b> <b>C. Khánh Hòa. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>


trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Bến Tre. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 79: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>


<b>A. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Có nhiều ao hồ, sơng suối. </b>


<b>C. Có nhiều bãi cá, bãi tơm. </b> <b>D. Có nhiều bãi triều, đầm phá. </b>


<b>Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Bắc Trung Bộ?


<b>A. Mỹ Tho. </b> <b>B. Quy Nhơn. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Biên Hịa. </b>


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 604 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?


<b>A. Vinh. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Nam Định. </b> <b>D. Hà Nội. </b>



<b>Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 9. </b> <b>B. Quốc lộ 1. </b> <b>C. Quốc lộ 24. </b> <b>D. Quốc lộ 7. </b>


<b>Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Năng suất lao động xã hội thấp. </b> <b>B. Phần lớn lao động sống ở nông thôn. </b>
<b>C. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. D. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b>


<b>Câu 44: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Bờ Y. </b> <b>B. Nam Giang. </b> <b>C. A Đớt. </b> <b>D. Lệ Thanh. </b>


<b>Câu 45: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>
<b>A. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b>B. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>
<b>C. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>


<b>D. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>
<b>Câu 46: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM </b>


<i>(Đơn vị: Nghìn người) </i>



<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659


Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>


<b>Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? </b>
<b>A. Số dân thành thị và nông thôn tăng không liên tục. </b>
<b>B. Tỉ trọng dân nông thôn nhỏ hơn dân thành thị. </b>
<b>C. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn tổng số dân. </b>
<b>D. Số dân thành thị tăng chậm hơn tổng số dân. </b>


<b>Câu 47: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây </b>
phù hợp với q trình đơ thị hóa?


<b>A. Có chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư lao động giữa các vùng </b>
<b>B. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tun truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>


<b>C. Có chính sách thích hợp nhằm đáp ứng xu thế chuyển dịch giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>D. đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi, xuất khẩu lao động. </b>
<b>Câu 48: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đơ thị hóa ở nước ta hiện nay có chuyển biến tích cực ? </b>


<b>A. Q trình cơng nghiệp hóa được đẩy mạnh. B. Q trình gia tăng dân số cơ học. </b>


<b>C. Quá trình hội nhập quốc tế và khu vực. </b> <b>D. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>A. Khai thác than. </b> <b>B. Sản xuất điện. </b> <b>C. Luyện kim. </b> <b>D. Khai thác dầu. </b>
<b>Câu 50: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>


<b>A. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b> <b>B. Vị trí tiếp giáp biển Đông. </b>


<b>C. Nằm trên luồng di lưu của sinh vật. </b> <b>D. Nằm trong hồn lưu gió mùa Châu Á. </b>


<b>Câu 51: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Phát triển nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>


<b>B. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao. </b>
<b>C. Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế. </b>
<b>D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, hàng hóa đa dạng. </b>


<b>Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?


<b>A. Sông Thu Bồn. </b> <b>B. Sông Cả. </b> <b>C. Sông Đồng Nai. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 53: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Khoáng sản suy giảm. </b> <b>B. Đất đai bị thối hóa. </b>


<b>C. Nguồn nước ô nhiễm. </b> <b>D. Thiên tai gia tăng. </b>


<b>Câu 54: Nhân tố nào giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?


<b>A. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>B. Thị trường được mở rộng cả trong và ngồi nước. </b>


<b>C. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>
<b>D. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>


<b>Câu 55: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta giai đoạn 2014 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b> <b>B. Quy mô sản lượng sợi và vải. </b>
<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b> <b>D. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>
<b>Câu 56: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>


<b>A. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước khơng đều. </b>
<b>B. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>
<b>C. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng cịn yếu. </b>
<b>D. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>


<b>Câu 57: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


<b>A. Gạo, ngô. </b> <b>B. Cà phê nhân. </b> <b>C. Đường mía. </b> <b>D. Nước mắm. </b>


<b>Câu 58: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Luyện kim màu. </b> <b>B. Chế biến nông sản. C. Luyện kim đen. </b> <b>D. Sản xuất ôtô. </b>
<b>Câu 60: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phịng chống khơ hạn lâu dài ? </b>



<b>A. Xây dựng cơng trình thủy lợi. </b> <b>B. Xây nhà máy lọc nước biển. </b>


<b>C. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b> <b>D. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>


<b>Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Nghệ An. </b> <b>B. Hà Tĩnh. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Quảng Bình. </b>


<b>Câu 62: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b>A. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b> <b>B. Giáp Biển Đơng thơng ra Thái Bình Dương. </b>


<b>C. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong D. Nằm hồn tồn ở trong vùng nội chí tuyến. </b>
<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Pu Si Lung. </b> <b>B. Pu Huổi Long. </b> <b>C. Phu Luông. </b> <b>D. Pha Luông. </b>


<b>Câu 64: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>
<b>A. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. </b> <b>B. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. </b>


<b>C. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nơng. </b> <b>D. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?


<b>A. Phan Thiết. </b> <b>B. Nha Trang. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 66: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành </b>
đất chủ yếu?



<b>A. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>
<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>C. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>


<b>D. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>


<b>Câu 67: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta? </b>
<b>A. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>


<b>B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>
<b>C. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. </b>


<b>D. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>


<b>Câu 68: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?


<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>B. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí. </b>
<b>C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>
<b>Câu 69: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CƠNG NGHIỆP </b>
<b>CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ TIÊU </b> <b>DỪA </b>


<i>Diện tích (Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6



<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019) </i>


Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây công nghiệp của nước ta năm
2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


<b>A. Kết hợp. </b> <b>B. Trịn. </b> <b>C. Đường. </b> <b>D. Cột. </b>


<b>Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Tây Bắc Bộ?


<b>A. Điện Biên Phủ. </b> <b>B. Lạng Sơn. </b> <b>C. Sa Pa. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>


<b>Câu 71: Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>C. Bắc Trung Bộ. </b> <b>D. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?


<b>A. Kiên Giang. </b> <b>B. Trà Vinh. </b> <b>C. Vĩnh Long. </b> <b>D. Sóc Trăng. </b>


<b>Câu 73: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?


<b>A. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>
<b>B. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>
<b>C. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>
<b>D. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>



<b>Câu 74: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Lạc. </b> <b>B. Đậu tương. </b> <b>C. Hồ tiêu. </b> <b>D. Thuốc lá. </b>


<b>Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Ngãi. </b> <b>B. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 76: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>
<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269


14098 15753 19373


<b>0</b>
<b>100000</b>
<b>200000</b>
<b>300000</b>
<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>



<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


<b>Đồng bằng sông Hồng</b> <b>Đồng bằng sông Cửu Long</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng </b>
sông Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?


<b>A. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>


<b>B. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>


<b>C. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>D. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng. </b>
<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Quảng Nam. </b> <b>C. Khánh Hòa. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Hải Phịng. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


<b>Câu 79: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>


<b>A. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Các ngư trường trọng điểm. </b>



<b>C. Bãi triều, đầm phá. </b> <b>D. Ao, hồ, sông suối. </b>


<b>Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Thái Nguyên. </b> <b>B. Quy Nhơn. </b> <b>C. Vinh. </b> <b>D. Biên Hòa. </b>


---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Khơng kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 605 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước </b>
ta?


<b>A. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị. </b>


<b>B. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nông thôn. </b>
<b>C. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị. </b>
<b>D. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. </b>



<b>Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
hóa chất, phân bón?


<b>A. Sóc Trăng. </b> <b>B. Bình Thuận. </b> <b>C. Bỉm Sơn. </b> <b>D. Vũng Tàu. </b>


<b>Câu 43: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203


1492


1709


2011 2134


798
842


846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>


<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>


<b>Nghìn ha</b>


<b>Cây CN hàng năm</b> <b>Cây CN lâu năm</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây cơng nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>


<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>D. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. </b>


<b>Câu 44: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng cịn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp ở </b>
nước ta?


<b>A. Tài ngun khống sản nghèo. </b>
<b>B. Nguồn lao động có tay nghề ít. </b>


<b>C. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>
<b>D. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>Câu 45: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ? </b>
<b>A. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b> <b>B. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh. </b>


<b>C. Được bồi tụ phù sa hàng năm. </b> <b>D. Địa hình thấp và bằng phẳng. </b>



<b>Câu 46: So với Đồng bằng sơng Cửu Long, Đồng bằng sơng Hồng khơng có địa hình nào sau đây? </b>


<b>A. Thấp và bằng phẳng hơn. </b> <b>B. Cao bạc màu và ô trũng ngập nước. </b>


<b>C. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b> <b>D. Cao ở phía Tây Bắc. </b>


<b>Câu 47: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nơng thơn nước ta cịn khá </b>
cao ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>B. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển. </b>
<b>C. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. </b>
<b>D. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao. </b>


<b>Câu 48: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


<b>A. Rừng đặc dụng. </b> <b>B. Rừng ven biển. </b> <b>C. Rừng sản xuất. </b> <b>D. Rừng phòng hộ. </b>


<b>Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích </b>
trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Đồng Tháp. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Trà Vinh. </b>


<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống </b>
sông nào sau đây?


<b>A. Sông Đồng Nai. </b> <b>B. Sông Thu Bồn. </b> <b>C. Sông Hồng. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Mẫu Sơn. </b> <b>B. Tam Đảo. </b> <b>C. Chí Linh. </b> <b>D. Phu Hoạt. </b>



<b>Câu 52: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>B. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>D. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>


<b>Câu 53: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành </b>
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Lịch sử lâu đời. </b> <b>B. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b>


<b>C. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b> <b>D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>


<b>Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Bắc Trung Bộ?


<b>A. Quy Nhơn. </b> <b>B. Thanh Hóa. </b> <b>C. Mỹ Tho. </b> <b>D. Biên Hòa. </b>


<b>Câu 55: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>
<b>A. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b> <b>B. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. </b>


<b>C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. </b> <b>D. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b>



<b>Câu 56: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>


<b>A. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Có nhiều ao hồ, sơng suối. </b>


<b>C. Có nhiều bãi cá, bãi tơm. </b> <b>D. Có nhiều bãi triều, đầm phá. </b>


<b>Câu 57: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về q trình </b>
hình thành và hướng di chuyển của bão ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Long Xun có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Chế biến nông sản. B. Sản xuất ôtô. </b> <b>C. Luyện kim đen. </b> <b>D. Luyện kim màu. </b>


<b>Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Phú Yên. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Khánh Hòa. </b>


<b>Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>
<b>C. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>
<b>D. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>


<b>Câu 61: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đơng lạnh nhất cả nước </b>


<b>C. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>


<b>D. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>


<b>Câu 62: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Chè. </b> <b>B. Cao su. </b> <b>C. Dừa. </b> <b>D. Bông. </b>


<b>Câu 63: Cho bảng số liệu: </b>


<b>CƠCẤULAOĐỘNGCÓVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>


<b>Năm </b>


<b>Khu vực kinh tế </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3


Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?



<b>A. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>
<b>B. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>C. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực. </b>


<b>D. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm cơng nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng nào sau đây có quy mô lớn?


<b>A. Hạ Long. </b> <b>B. Hải Dương. </b> <b>C. Nam Định. </b> <b>D. Hải Phòng. </b>


<b>Câu 65: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>


<b>Năm </b> <b>1995 </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 93,4 96,2


Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1


<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ kết hợp. </b> <b>B. Biểu đồ đường. </b> <b>C. Biểu đồ miền. </b> <b>D. Biểu đồ cột chồng. </b>



<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
quốc lộ nào sau đây?


<b>A. Quốc lộ 9. </b> <b>B. Quốc lộ 14. </b> <b>C. Quốc lộ 27. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>B. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b>C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>
<b>D. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>


<b>Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh tế </b>
cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Cầu Treo. </b> <b>B. A Đớt. </b> <b>C. Nam Giang. </b> <b>D. Cha Lo. </b>


<b>Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Nam Bộ?


<b>A. Nha Trang. </b> <b>B. Lạng Sơn. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Đồng Hới. </b>


<b>Câu 70: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>C. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>D. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>Câu 71: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>


<b>A. Gạo, ngô. </b> <b>B. Muối. </b> <b>C. Nước mắm. </b> <b>D. Chả cá. </b>



<b>Câu 72: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở </b>
miền Nam nước ta ?


<b>A. Xa nguồn nguyên liệu. </b> <b>B. Nhu cầu về điện khơng cao như miền Bắc. </b>


<b>C. Khơng có diện tích để xây dựng. </b> <b>D. Gây ơ nhiễm mơi trường. </b>


<b>Câu 73: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Công nghiệp. </b> <b>B. Dịch vụ. </b>


<b>C. Tiểu thủ công nghiệp. </b> <b>D. Nông nghiệp. </b>


<b>Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?


<b>A. Bình Phước. </b> <b>B. Ninh Thuận. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 75: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm </b>
gần đây?


<b>A. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. </b> <b>B. Tác động của q trình cơng nghiệp hóa. </b>
<b>C. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b> <b>D. Ở đơ thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b>
<b>Câu 76: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Ngun và sườn Đơng Trường Sơn vào mùa hè ? </b>


<b>A. Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa. </b>
<b>B. Tây Ngun khơ nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>
<b>C. Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khơ nóng. </b>
<b>D. Tây Ngun lạnh ẩm, Đơng Trường Sơn nóng ẩm. </b>



<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản ni </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Bến Tre. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 78: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp </b>
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?


<b>A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ. </b>
<b>B. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất. </b>


<b>C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chun mơn hóa. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Quảng Nam. </b> <b>C. Khánh Hòa. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 80: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta cịn thấp? </b>
<b>A. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. </b>


<b>B. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>
<b>C. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>D. Trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao. </b>
---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25></div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC



TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 606 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>
<b>A. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. </b> <b>B. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông. </b>


<b>C. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b> <b>D. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. </b>


<b>Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?


<b>A. Nha Trang. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Phan Thiết. </b> <b>D. Cà Mau. </b>


<b>Câu 43: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>
<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269


14098 15753 19373



<b>0</b>
<b>100000</b>
<b>200000</b>
<b>300000</b>
<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>


<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


<b>Đồng bằng sông Hồng</b> <b>Đồng bằng sông Cửu Long</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng </b>
sông Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?


<b>A. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>


<b>B. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>


<b>C. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>D. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng. </b>


<b>Câu 44: Đâu là ngành công nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước </b>
một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?



<b>A. Luyện kim. </b> <b>B. Khai thác than. </b> <b>C. Sản xuất điện. </b> <b>D. Khai thác dầu. </b>


<b>Câu 45: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b>A. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b> <b>B. Giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương. </b>


<b>C. Chịu tác động thường xun của Tín phong D. Nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến. </b>
<b>Câu 46: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>


<b>A. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b> <b>B. Vị trí tiếp giáp biển Đơng. </b>


<b>C. Nằm trên luồng di lưu của sinh vật. </b> <b>D. Nằm trong hồn lưu gió mùa Châu Á. </b>
<b>Câu 47: Ngun nhân chủ yếu làm cho đơ thị hóa ở nước ta hiện nay có chuyển biến tích cực ? </b>


<b>A. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. B. Quá trình gia tăng dân số cơ học. </b>
<b>C. Q trình cơng nghiệp hóa được đẩy mạnh. D. Quá trình hội nhập quốc tế và khu vực. </b>
<b>Câu 48: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Khoáng sản suy giảm. </b> <b>B. Đất đai bị thoái hóa. </b>


<b>C. Nguồn nước ơ nhiễm. </b> <b>D. Thiên tai gia tăng. </b>


<b>Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?


<b>A. Sông Cả. </b> <b>B. Sông Thu Bồn. </b> <b>C. Sông Đồng Nai. </b> <b>D. Sông Ba. </b>



<b>Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Pu Si Lung. </b> <b>B. Pu Huổi Long. </b> <b>C. Phu Luông. </b> <b>D. Pha Luông. </b>


<b>Câu 52: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta giai đoạn 2014 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b> <b>B. Quy mô sản lượng sợi và vải. </b>
<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b> <b>D. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>


<b>Câu 53: Nhân tố nào giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?


<b>A. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>B. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>
<b>C. Thị trường được mở rộng cả trong và ngồi nước. </b>
<b>D. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>


<b>Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Quy Nhơn. </b> <b>B. Vinh. </b> <b>C. Biên Hòa. </b> <b>D. Thái Nguyên. </b>


<b>Câu 55: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây phù hợp </b>
<b>với q trình đơ thị hóa? </b>


<b>A. Có chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư lao động giữa các vùng </b>


<b>B. Có chính sách thích hợp nhằm đáp ứng xu thế chuyển dịch giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>C. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tun truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>


<b>D. đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi, xuất khẩu lao động. </b>
<b>Câu 56: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>


<b>A. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Các ngư trường trọng điểm. </b>


<b>C. Bãi triều, đầm phá. </b> <b>D. Ao, hồ, sông suối. </b>


<b>Câu 57: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phòng chống khô hạn lâu dài ? </b>


<b>A. Xây dựng công trình thủy lợi. </b> <b>B. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b>


<b>C. Xây nhà máy lọc nước biển. </b> <b>D. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>


<b>Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Chế biến nông sản. B. Sản xuất ôtô. </b> <b>C. Luyện kim đen. </b> <b>D. Luyện kim màu. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>A. Nghệ An. </b> <b>B. Hà Tĩnh. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Quảng Bình. </b>


<b>Câu 60: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành </b>
đất chủ yếu?


<b>A. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>
<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>C. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>



<b>D. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>


<b>Câu 61: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>
<b>A. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b>B. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>
<b>C. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>


<b>D. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>


<b>Câu 62: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Lạc. </b> <b>B. Thuốc lá. </b> <b>C. Hồ tiêu. </b> <b>D. Đậu tương. </b>


<b>Câu 63: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM </b>


<i>(Đơn vị: Nghìn người) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659


Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>



<b>Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? </b>
<b>A. Tỉ trọng dân nông thôn nhỏ hơn dân thành thị. </b>
<b>B. Số dân thành thị và nông thôn tăng không liên tục. </b>
<b>C. Số dân thành thị tăng chậm hơn tổng số dân. </b>
<b>D. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn tổng số dân. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?


<b>A. Hạ Long. </b> <b>B. Vinh. </b> <b>C. Nam Định. </b> <b>D. Hà Nội. </b>


<b>Câu 65: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP </b>
<b>CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ </b>


<b>TIÊU </b>


<b>DỪA </b>


<i>Diện tích (Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6


<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019) </i>


Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây công nghiệp của nước ta năm
2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?



<b>A. Cột. </b> <b>B. Đường. </b> <b>C. Kết hợp. </b> <b>D. Tròn. </b>


<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 24. </b> <b>B. Quốc lộ 7. </b> <b>C. Quốc lộ 9. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 67: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 68: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Dun hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. A Đớt. </b> <b>B. Bờ Y. </b> <b>C. Lệ Thanh. </b> <b>D. Nam Giang. </b>


<b>Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Tây Bắc Bộ?


<b>A. Điện Biên Phủ. </b> <b>B. Lạng Sơn. </b> <b>C. Sa Pa. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>


<b>Câu 70: Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>C. Bắc Trung Bộ. </b> <b>D. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>



<b>Câu 71: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


<b>A. Nước mắm. </b> <b>B. Cà phê nhân. </b> <b>C. Gạo, ngơ. </b> <b>D. Đường mía. </b>


<b>Câu 72: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>
<b>A. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>


<b>B. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều. </b>
<b>C. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng cịn yếu. </b>
<b>D. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>


<b>Câu 73: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


<b>A. 1979. </b> <b>B. 1981. </b> <b>C. 1982. </b> <b>D. 1980. </b>


<b>Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Ngãi. </b> <b>B. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 75: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Phần lớn lao động sống ở nông thôn. </b> <b>B. Năng suất lao động xã hội thấp. </b>


<b>C. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. D. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b>


<b>Câu 76: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đơng Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?


<b>A. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>


<b>B. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>
<b>C. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>
<b>D. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>


<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản ni </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Hải Phòng. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


<b>Câu 78: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao. </b>


<b>B. Phát triển nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>
<b>C. Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế. </b>
<b>D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, hàng hóa đa dạng. </b>


<b>Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Quảng Nam. </b> <b>C. Khánh Hòa. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 80: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta? </b>
<b>A. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>


<b>B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>
<b>C. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. </b>


<b>D. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>
---


<b>---HẾT--- </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 607 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Phu Hoạt. </b> <b>B. Chí Linh. </b> <b>C. Mẫu Sơn. </b> <b>D. Tam Đảo. </b>


<b>Câu 42: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta? </b>
<b>A. Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung. </b>


<b>B. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b>C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>
<b>D. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>


<b>Câu 43: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sơng Cửu Long ? </b>
<b>A. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b> <b>B. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh. </b>


<b>C. Được bồi tụ phù sa hàng năm. </b> <b>D. Địa hình thấp và bằng phẳng. </b>


<b>Câu 44: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Dừa. </b> <b>B. Chè. </b> <b>C. Bông. </b> <b>D. Cao su. </b>



<b>Câu 45: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm </b>
gần đây?


<b>A. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b> <b>B. Tác động của q trình cơng nghiệp hóa. </b>
<b>C. Ở đơ thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b> <b>D. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. </b>


<b>Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống </b>
sông nào sau đây?


<b>A. Sông Ba. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Hồng. </b> <b>D. Sông Thu Bồn. </b>


<b>Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Chế biến nông sản. B. Luyện kim màu. </b> <b>C. Sản xuất ôtô. </b> <b>D. Luyện kim đen. </b>


<b>Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Phú Yên. </b> <b>B. Quảng Nam. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Khánh Hịa. </b>


<b>Câu 49: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>C. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>D. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>Câu 50: So với Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sơng Hồng khơng có địa hình nào sau đây? </b>



<b>A. Thấp và bằng phẳng hơn. </b> <b>B. Cao bạc màu và ơ trũng ngập nước. </b>


<b>C. Cao ở phía Tây Bắc. </b> <b>D. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b>


<b>Câu 51: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>B. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


<b>C. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>D. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>


<b>Câu 52: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước </b>
ta?


<b>A. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nông thôn. </b>
<b>B. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. </b>


<b>C. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị. </b>


<b>D. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị. </b>


<b>Câu 53: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


<b>A. Rừng sản xuất. </b> <b>B. Rừng ven biển. </b> <b>C. Rừng đặc dụng. </b> <b>D. Rừng phòng hộ. </b>


<b>Câu 54: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>



<b>A. Chả cá. </b> <b>B. Muối. </b> <b>C. Nước mắm. </b> <b>D. Gạo, ngô. </b>


<b>Câu 55: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>


<b>A. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Có nhiều ao hồ, sơng suối. </b>


<b>C. Có nhiều bãi cá, bãi tơm. </b> <b>D. Có nhiều bãi triều, đầm phá. </b>


<b>Câu 56: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về q trình </b>
hình thành và hướng di chuyển của bão ?


<b>A. Chương trình dự báo thời tiết. </b> <b>B. Các thiết bị vệ tinh khí tượng. </b>
<b>C. Vệ tinh nhân tạo ngoài trái đất. </b> <b>D. Khoa học kĩ thuật phát triển. </b>
<b>Câu 57: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Nông nghiệp. </b> <b>B. Công nghiệp. </b>


<b>C. Tiểu thủ công nghiệp. </b> <b>D. Dịch vụ. </b>


<b>Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh tế </b>
cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Cha Lo. </b> <b>B. Cầu Treo. </b> <b>C. A Đớt. </b> <b>D. Nam Giang. </b>


<b>Câu 59: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>
<b>C. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>
<b>D. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>


<b>Câu 60: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>


<b>Năm </b> <b>1995 </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 93,4 96,2


Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1


<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ cột chồng. B. Biểu đồ miền. </b> <b>C. Biểu đồ kết hợp. </b> <b>D. Biểu đồ đường. </b>
<b>Câu 61: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>


<b>A. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b> <b>B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. </b>
<b>C. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. </b> <b>D. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b>
<b>Câu 62: Cho bảng số liệu: </b>


<b>CƠCẤULAOĐỘNGCÓVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>


<b>Năm </b>



<b>Khu vực kinh tế </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực. </b>


<b>B. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>C. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>
<b>D. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>


<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Bến Tre. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 64: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở </b>
miền Nam nước ta ?


<b>A. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc. </b> <b>B. Xa nguồn nguyên liệu. </b>


<b>C. Gây ơ nhiễm mơi trường. </b> <b>D. Khơng có diện tích để xây dựng. </b>



<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Phú Yên. </b> <b>B. Bình Định. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Khánh Hịa. </b>


<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
hóa chất, phân bón?


<b>A. Bỉm Sơn. </b> <b>B. Vũng Tàu. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Bình Thuận. </b>


<b>Câu 67: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta cịn thấp? </b>
<b>A. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. </b>


<b>B. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>
<b>C. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>D. Trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao. </b>
<b>Câu 68: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203


1492 1709


2011 2134


798
842



846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>
<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>


<b>Nghìn ha</b>


<b>Cây CN hàng năm</b> <b>Cây CN lâu năm</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây cơng nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. </b>


<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>
<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


<b>D. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>


<b>Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng nào sau đây có quy mơ lớn?


<b>A. Nam Định. </b> <b>B. Hải Phòng. </b> <b>C. Hải Dương. </b> <b>D. Hạ Long. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>A. Quốc lộ 14. </b> <b>B. Quốc lộ 27. </b> <b>C. Quốc lộ 9. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích </b>
trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Sóc Trăng. </b> <b>B. Trà Vinh. </b> <b>C. Đồng Tháp. </b> <b>D. Kiên Giang. </b>


<b>Câu 72: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nơng thơn nước ta cịn khá </b>
cao ?


<b>A. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. </b>
<b>B. Tính chất mùa vụ của sản xuất nơng nghiệp, nghề phụ kém phát triển. </b>
<b>C. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao. </b>
<b>D. Ngành dịch vụ nơng nghiệp vẫn cịn chưa đáp ứng được yêu cầu. </b>


<b>Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xồi thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?


<b>A. Bình Phước. </b> <b>B. Ninh Thuận. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 74: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành </b>
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b> <b>B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>


<b>C. Lịch sử lâu đời. </b> <b>D. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b>


<b>Câu 75: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Ngun và sườn Đơng Trường Sơn vào mùa hè ? </b>
<b>A. Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa. </b>



<b>B. Tây Nguyên khô nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>
<b>C. Tây Ngun mùa mưa, Đơng Trường Sơn khơ nóng. </b>
<b>D. Tây Ngun lạnh ẩm, Đơng Trường Sơn nóng ẩm. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Nam Bộ?


<b>A. Đồng Hới. </b> <b>B. Nha Trang. </b> <b>C. Lạng Sơn. </b> <b>D. Cà Mau. </b>


<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Bắc Trung Bộ?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Mỹ Tho. </b> <b>C. Biên Hòa. </b> <b>D. Quy Nhơn. </b>


<b>Câu 78: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>


<b>B. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>
<b>C. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


<b>D. Gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước </b>


<b>Câu 79: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp </b>
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?


<b>A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ. </b>
<b>B. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất. </b>


<b>C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chun mơn hóa. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>



<b>Câu 80: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng cịn gặp nhiều khó khăn trong phát triển cơng nghiệp ở </b>
nước ta?


<b>A. Nguồn lao động có tay nghề ít. </b>
<b>B. Tài ngun khống sản nghèo. </b>


<b>C. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>
---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 608 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Pha Luông. </b> <b>B. Phu Luông. </b> <b>C. Pu Si Lung. </b> <b>D. Pu Huổi Long. </b>


<b>Câu 42: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?



<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>B. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí. </b>
<b>C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>
<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 43: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b>A. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b> <b>B. Giáp Biển Đơng thơng ra Thái Bình Dương. </b>


<b>C. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong D. Nằm hồn tồn ở trong vùng nội chí tuyến. </b>
<b>Câu 44: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Hồ tiêu. </b> <b>B. Lạc. </b> <b>C. Đậu tương. </b> <b>D. Thuốc lá. </b>


<b>Câu 45: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. B. Năng suất lao động xã hội thấp. </b>
<b>C. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b> <b>D. Phần lớn lao động sống ở nông thôn. </b>


<b>Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?


<b>A. Sông Ba. </b> <b>B. Sông Cả. </b> <b>C. Sông Đồng Nai. </b> <b>D. Sông Thu Bồn. </b>


<b>Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Sản xuất ôtô. </b> <b>B. Luyện kim màu. </b> <b>C. Chế biến nông sản. D. Luyện kim đen. </b>


<b>Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh </b>


nào sau đây?


<b>A. Hà Tĩnh. </b> <b>B. Thanh Hóa. </b> <b>C. Nghệ An. </b> <b>D. Quảng Bình. </b>


<b>Câu 49: Đâu là vùng ni tôm lớn nhất nước ta? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>C. Bắc Trung Bộ. </b> <b>D. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>Câu 50: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>
<b>A. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b> <b>B. Vị trí tiếp giáp biển Đông. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b> <b>B. Quy mô sản lượng sợi và vải. </b>
<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b> <b>D. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>


<b>Câu 52: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>
<b>A. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông. </b> <b>B. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. </b>


<b>C. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. </b> <b>D. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b>
<b>Câu 53: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Nguồn nước ô nhiễm. </b> <b>B. Đất đai bị thối hóa. </b>


<b>C. Khống sản suy giảm. </b> <b>D. Thiên tai gia tăng. </b>



<b>Câu 54: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


<b>A. Đường mía. </b> <b>B. Cà phê nhân. </b> <b>C. Gạo, ngô. </b> <b>D. Nước mắm. </b>


<b>Câu 55: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>


<b>A. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b> <b>B. Các ngư trường trọng điểm. </b>


<b>C. Bãi triều, đầm phá. </b> <b>D. Ao, hồ, sông suối. </b>


<b>Câu 56: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phịng chống khơ hạn lâu dài ? </b>


<b>A. Xây dựng cơng trình thủy lợi. </b> <b>B. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b>


<b>C. Xây nhà máy lọc nước biển. </b> <b>D. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>


<b>Câu 57: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


<b>A. 1980. </b> <b>B. 1979. </b> <b>C. 1982. </b> <b>D. 1981. </b>


<b>Câu 58: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Dun hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Nam Giang. </b> <b>B. A Đớt. </b> <b>C. Bờ Y. </b> <b>D. Lệ Thanh. </b>


<b>Câu 59: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành </b>
đất chủ yếu?


<b>A. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>
<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>


<b>C. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>


<b>D. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>
<b>Câu 60: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP </b>
<b>CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ </b>


<b>TIÊU </b>


<b>DỪA </b>


<i>Diện tích (Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6


<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019) </i>


Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây cơng nghiệp của nước ta năm
2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


<b>A. Trịn. </b> <b>B. Kết hợp. </b> <b>C. Cột. </b> <b>D. Đường. </b>


<b>Câu 61: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây phù hợp </b>
<b>với q trình đơ thị hóa? </b>


<b>A. đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi, xuất khẩu lao động. </b>
<b>B. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM </b>


<i>(Đơn vị: Nghìn người) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659


Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>


<b>Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? </b>
<b>A. Tỉ trọng dân nông thôn nhỏ hơn dân thành thị. </b>
<b>B. Số dân thành thị và nông thôn tăng không liên tục. </b>
<b>C. Số dân thành thị tăng chậm hơn tổng số dân. </b>
<b>D. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn tổng số dân. </b>


<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Hải Phịng. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


<b>Câu 64: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>
<b>A. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước khơng đều. </b>


<b>B. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>


<b>C. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>
<b>D. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Phú Yên. </b> <b>B. Bình Định. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Khánh Hòa. </b>


<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?


<b>A. Phan Thiết. </b> <b>B. Cà Mau. </b> <b>C. Nha Trang. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 67: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta? </b>
<b>A. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>


<b>B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>
<b>C. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. </b>


<b>D. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>
<b>Câu 68: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>
<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269



14098 15753 19373


<b>0</b>
<b>100000</b>
<b>200000</b>
<b>300000</b>
<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>


<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


<b>Đồng bằng sông Hồng</b> <b>Đồng bằng sông Cửu Long</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng </b>
sông Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>B. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>
<b>C. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>


<b>D. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?


<b>A. Nam Định. </b> <b>B. Hà Nội. </b> <b>C. Vinh. </b> <b>D. Hạ Long. </b>



<b>Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ không có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 7. </b> <b>B. Quốc lộ 9. </b> <b>C. Quốc lộ 24. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?


<b>A. Sóc Trăng. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Trà Vinh. </b> <b>D. Vĩnh Long. </b>


<b>Câu 72: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đơ thị hóa ở nước ta hiện nay có chuyển biến tích cực ? </b>
<b>A. Q trình cơng nghiệp hóa được đẩy mạnh. B. Quá trình gia tăng dân số cơ học. </b>


<b>C. Quá trình hội nhập quốc tế và khu vực. </b> <b>D. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. </b>


<b>Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Ngãi. </b> <b>B. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 74: Nhân tố nào giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?


<b>A. Thị trường được mở rộng cả trong và ngồi nước. </b>
<b>B. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>
<b>C. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>D. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>


<b>Câu 75: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?



<b>A. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>
<b>B. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>
<b>C. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>
<b>D. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Tây Bắc Bộ?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Sa Pa. </b> <b>C. Lạng Sơn. </b> <b>D. Điện Biên Phủ. </b>


<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Thái Nguyên. </b> <b>B. Biên Hòa. </b> <b>C. Vinh. </b> <b>D. Quy Nhơn. </b>


<b>Câu 78: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>
<b>A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>


<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>C. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b>D. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>


<b>Câu 79: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao. </b>


<b>B. Phát triển nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>
<b>C. Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế. </b>
<b>D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, hàng hóa đa dạng. </b>



<b>Câu 80: Đâu là ngành cơng nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước </b>
một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?


<b>A. Khai thác than. </b> <b>B. Luyện kim. </b> <b>C. Khai thác dầu. </b> <b>D. Sản xuất điện. </b>


---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38></div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 609 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Dừa. </b> <b>B. Chè. </b> <b>C. Bông. </b> <b>D. Cao su. </b>


<b>Câu 42: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Cửu Long. </b> <b>B. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>C. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>D. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào </b>


sau đây?


<b>A. Bình Phước. </b> <b>B. Ninh Thuận. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những </b>
năm gần đây?


<b>A. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b> <b>B. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b>
<b>C. Tác động của q trình cơng nghiệp hóa. </b> <b>D. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. </b>


<b>Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống </b>
sông nào sau đây?


<b>A. Sông Ba. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Hồng. </b> <b>D. Sông Thu Bồn. </b>


<b>Câu 46: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>
<b>A. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b> <b>B. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. </b>


<b>C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. </b> <b>D. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b>


<b>Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Long Xun có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Sản xuất ôtô. </b> <b>B. Luyện kim đen. </b> <b>C. Chế biến nông sản. D. Luyện kim màu. </b>
<b>Câu 48: So với Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sơng Hồng khơng có địa hình nào sau đây? </b>


<b>A. Thấp và bằng phẳng hơn. </b> <b>B. Cao bạc màu và ô trũng ngập nước. </b>


<b>C. Cao ở phía Tây Bắc. </b> <b>D. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b>



<b>Câu 49: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>


<b>A. Gạo, ngô. </b> <b>B. Muối. </b> <b>C. Nước mắm. </b> <b>D. Chả cá. </b>


<b>Câu 50: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về quá </b>
trình hình thành và hướng di chuyển của bão ?


<b>A. Chương trình dự báo thời tiết. </b> <b>B. Các thiết bị vệ tinh khí tượng. </b>
<b>C. Vệ tinh nhân tạo ngoài trái đất. </b> <b>D. Khoa học kĩ thuật phát triển. </b>


<b>Câu 51: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>
<b>C. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>
<b>D. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>


<b>Câu 52: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


<b>A. Rừng sản xuất. </b> <b>B. Rừng ven biển. </b> <b>C. Rừng đặc dụng. </b> <b>D. Rừng phòng hộ. </b>


<b>Câu 53: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>


<b>A. Có nhiều ao hồ, sơng suối. </b> <b>B. Có nhiều bãi triều, đầm phá. </b>


<b>C. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. </b> <b>D. Có nhiều bãi cá, bãi tơm. </b>


<b>Câu 54: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng </b>
nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>


<b>Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản </b>
nuôi trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Bến Tre. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 56: Cho bảng số liệu: </b>


<b>CƠCẤULAOĐỘNGCÓVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3


Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>
<b>B. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>C. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>


<b>D. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực. </b>
<b>Câu 57: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>DIỆN TÍCH CÂY CƠNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203


1492


1709


2011 2134


798
842


846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>
<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>



<b>Nghìn ha</b>


<b>Cây CN hàng năm</b> <b>Cây CN lâu năm</b>


<b>Nhận xét nào sau đây khơng đúng về diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>


<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>D. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>B. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>
<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>D. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


<b>Câu 59: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là </b>
ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b> <b>B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>


<b>C. Lịch sử lâu đời. </b> <b>D. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b>


<b>Câu 60: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn </b>
khá cao ?



<b>A. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. </b>
<b>B. Tính chất mùa vụ của sản xuất nơng nghiệp, nghề phụ kém phát triển. </b>
<b>C. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao. </b>
<b>D. Ngành dịch vụ nơng nghiệp vẫn cịn chưa đáp ứng được yêu cầu. </b>


<b>Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng </b>
có quốc lộ nào sau đây?


<b>A. Quốc lộ 9. </b> <b>B. Quốc lộ 27. </b> <b>C. Quốc lộ 14. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 62: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp? </b>
<b>A. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>


<b>B. Trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao. </b>


<b>C. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. </b>
<b>D. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh </b>
tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Cha Lo. </b> <b>B. A Đớt. </b> <b>C. Nam Giang. </b> <b>D. Cầu Treo. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện </b>
tích trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Đồng Tháp. </b> <b>B. Sóc Trăng. </b> <b>C. Trà Vinh. </b> <b>D. Kiên Giang. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có </b>
ngành hóa chất, phân bón?



<b>A. Bỉm Sơn. </b> <b>B. Sóc Trăng. </b> <b>C. Vũng Tàu. </b> <b>D. Bình Thuận. </b>


<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đơng Tác thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Khánh Hòa. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 67: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta? </b>
<b>A. Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung. </b>


<b>B. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>
<b>C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>
<b>D. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b>Câu 68: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở </b>
nước ta?


<b>A. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thơn và đơ thị. </b>
<b>B. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nơng thơn. </b>
<b>C. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị. </b>


<b>D. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. </b>
<b>Câu 69: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 93,4 96,2



Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1


<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai
đoạn 1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ đường. </b> <b>B. Biểu đồ miền. </b> <b>C. Biểu đồ cột chồng. D. Biểu đồ kết hợp. </b>
<b>Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc </b>
tỉnh nào sau đây?


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Khánh Hòa. </b> <b>C. Phú Yên. </b> <b>D. Quảng Nam. </b>


<b>Câu 71: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Tiểu thủ công nghiệp. </b> <b>B. Nông nghiệp. </b>


<b>C. Công nghiệp. </b> <b>D. Dịch vụ. </b>


<b>Câu 72: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long </b>
?


<b>A. Được bồi tụ phù sa hàng năm. </b> <b>B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b>


<b>C. Địa hình thấp và bằng phẳng. </b> <b>D. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh. </b>


<b>Câu 73: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ? </b>
<b>A. Tây Nguyên lạnh ẩm, Đông Trường Sơn nóng ẩm. </b>



<b>B. Tây Ngun mùa khơ, Đơng Trường Sơn mùa mưa. </b>
<b>C. Tây Ngun khơ nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>
<b>D. Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khơ nóng. </b>


<b>Câu 74: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển cơng </b>
nghiệp ở nước ta?


<b>A. Nguồn lao động có tay nghề ít. </b>
<b>B. Tài ngun khống sản nghèo. </b>


<b>C. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>


<b>Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng </b>
khí hậu Nam Bộ?


<b>A. Đồng Hới. </b> <b>B. Nha Trang. </b> <b>C. Lạng Sơn. </b> <b>D. Cà Mau. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc </b>
vùng Bắc Trung Bộ?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Mỹ Tho. </b> <b>C. Biên Hòa. </b> <b>D. Quy Nhơn. </b>


<b>Câu 77: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>


<b>B. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>


<b>C. Gió mùa Đơng Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước </b>


<b>D. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


<b>Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm cơng nghiệp sản xuất hàng </b>
tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn?


<b>A. Hải Dương. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Nam Định. </b> <b>D. Hải Phòng. </b>


<b>Câu 79: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển </b>
ở miền Nam nước ta ?


<b>A. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc. </b> <b>B. Gây ô nhiễm môi trường. </b>


<b>C. Xa nguồn ngun liệu. </b> <b>D. Khơng có diện tích để xây dựng. </b>


<b>Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Phu Hoạt. </b> <b>B. Chí Linh. </b> <b>C. Mẫu Sơn. </b> <b>D. Tam Đảo. </b>


---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43></div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 610 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...



<b>Câu 41: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Lạc. </b> <b>B. Hồ tiêu. </b> <b>C. Thuốc lá. </b> <b>D. Đậu tương. </b>


<b>Câu 42: Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta? </b>


<b>A. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>B. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>C. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>D. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Ngãi. </b> <b>B. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. B. Năng suất lao động xã hội thấp. </b>
<b>C. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b> <b>D. Phần lớn lao động sống ở nông thôn. </b>


<b>Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?


<b>A. Sông Ba. </b> <b>B. Sông Cả. </b> <b>C. Sông Đồng Nai. </b> <b>D. Sông Thu Bồn. </b>


<b>Câu 46: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây phù hợp </b>
<b>với q trình đơ thị hóa? </b>


<b>A. Có chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư lao động giữa các vùng </b>


<b>B. Có chính sách thích hợp nhằm đáp ứng xu thế chuyển dịch giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>C. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tun truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>


<b>D. đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi, xuất khẩu lao động. </b>


<b>Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Chế biến nông sản. B. Sản xuất ôtô. </b> <b>C. Luyện kim đen. </b> <b>D. Luyện kim màu. </b>
<b>Câu 48: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>


<b>A. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b> <b>B. Vị trí tiếp giáp biển Đơng. </b>


<b>C. Nằm trong hồn lưu gió mùa Châu Á. </b> <b>D. Nằm trên luồng di lưu của sinh vật. </b>


<b>Câu 49: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


<b>A. Nước mắm. </b> <b>B. Cà phê nhân. </b> <b>C. Gạo, ngô. </b> <b>D. Đường mía. </b>


<b>Câu 50: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phịng chống khơ hạn lâu dài ? </b>


<b>A. Xây dựng cơng trình thủy lợi. </b> <b>B. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b>


<b>C. Xây nhà máy lọc nước biển. </b> <b>D. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>


<b>Câu 51: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành </b>
đất chủ yếu?


<b>A. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>
<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>


<b>C. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>


<b>D. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>


<b>Câu 52: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Nguồn nước ô nhiễm. </b> <b>B. Đất đai bị thối hóa. </b>


<b>C. Khống sản suy giảm. </b> <b>D. Thiên tai gia tăng. </b>


<b>Câu 53: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>


<b>A. Các ngư trường trọng điểm. </b> <b>B. Ao, hồ, sông suối. </b>


<b>C. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b> <b>D. Bãi triều, đầm phá. </b>


<b>Câu 54: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Phát triển nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Hải Phịng. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


<b>Câu 56: Cho bảng số liệu: </b>


<i><b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Nghìn người) </b></i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>



Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659


Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>


<b>Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? </b>
<b>A. Số dân thành thị tăng chậm hơn tổng số dân. </b>
<b>B. Số dân thành thị và nông thôn tăng không liên tục. </b>
<b>C. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn tổng số dân. </b>
<b>D. Tỉ trọng dân nông thôn nhỏ hơn dân thành thị. </b>
<b>Câu 57: Cho biểu đồ sau: </b>


<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>
<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269


14098 15753 19373


<b>0</b>
<b>100000</b>
<b>200000</b>
<b>300000</b>


<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>


<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


<b>Đồng bằng sông Hồng</b> <b>Đồng bằng sông Cửu Long</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng </b>
sông Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?


<b>A. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>


<b>B. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng. </b>
<b>C. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>
<b>D. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b> <b>B. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>
<b>C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b> <b>D. Quy mô sản lượng sợi và vải. </b>


<b>Câu 59: Nhân tố nào giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?



<b>A. Thị trường được mở rộng cả trong và ngoài nước. </b>
<b>B. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>
<b>C. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>D. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>


<b>Câu 60: Ngun nhân chủ yếu làm cho đơ thị hóa ở nước ta hiện nay có chuyển biến tích cực ? </b>
<b>A. Q trình cơng nghiệp hóa được đẩy mạnh. B. Quá trình gia tăng dân số cơ học. </b>


<b>C. Quá trình hội nhập quốc tế và khu vực. </b> <b>D. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. </b>


<b>Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 24. </b> <b>B. Quốc lộ 9. </b> <b>C. Quốc lộ 7. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 62: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta? </b>
<b>A. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>


<b>B. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>
<b>C. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>
<b>D. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thơn. </b>


<b>Câu 63: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Nam Giang. </b> <b>B. Bờ Y. </b> <b>C. Lệ Thanh. </b> <b>D. A Đớt. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?



<b>A. Trà Vinh. </b> <b>B. Sóc Trăng. </b> <b>C. Kiên Giang. </b> <b>D. Vĩnh Long. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?


<b>A. Phan Thiết. </b> <b>B. Cà Mau. </b> <b>C. Nha Trang. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Khánh Hịa. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 67: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?


<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn. </b>


<b>B. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>
<b>C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>
<b>D. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí. </b>


<b>Câu 68: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>
<b>A. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b> <b>B. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông. </b>


<b>C. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. </b> <b>D. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. </b>
<b>Câu 69: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CƠNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ TIÊU </b> <b>DỪA </b>



<i>Diện tích (Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6


<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019) </i>


Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây công nghiệp của nước ta năm
2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Nghệ An. </b> <b>B. Quảng Bình. </b> <b>C. Hà Tĩnh. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>


<b>Câu 71: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


<b>A. 1982. </b> <b>B. 1980. </b> <b>C. 1979. </b> <b>D. 1981. </b>


<b>Câu 72: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b>A. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong B. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b>


<b>C. Nằm hồn tồn ở trong vùng nội chí tuyến. D. Giáp Biển Đơng thơng ra Thái Bình Dương. </b>


<b>Câu 73: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?


<b>A. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>
<b>B. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>
<b>C. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>


<b>D. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>


<b>Câu 74: Đâu là ngành cơng nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước </b>
một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?


<b>A. Khai thác than. </b> <b>B. Luyện kim. </b> <b>C. Khai thác dầu. </b> <b>D. Sản xuất điện. </b>


<b>Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Tây Bắc Bộ?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Sa Pa. </b> <b>C. Lạng Sơn. </b> <b>D. Điện Biên Phủ. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Thái Nguyên. </b> <b>B. Biên Hòa. </b> <b>C. Vinh. </b> <b>D. Quy Nhơn. </b>


<b>Câu 77: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>
<b>A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>


<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>C. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b>D. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>


<b>Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?


<b>A. Vinh. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Nam Định. </b> <b>D. Hà Nội. </b>



<b>Câu 79: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>
<b>A. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước khơng đều. </b>


<b>B. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>
<b>C. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>
<b>D. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu. </b>


<b>Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Pha Luông. </b> <b>B. Phu Luông. </b> <b>C. Pu Si Lung. </b> <b>D. Pu Huổi Long. </b>


---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Khơng kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 611 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Cho bảng số liệu: </b>


<b>CƠCẤULAOĐỘNGCĨVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>



<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3


Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>
<b>B. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>C. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực. </b>


<b>D. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>


<b>Câu 42: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển cơng nghiệp ở </b>
nước ta?


<b>A. Nguồn lao động có tay nghề ít. </b>
<b>B. Tài nguyên khoáng sản nghèo. </b>


<b>C. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>
<b>Câu 43: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018 </b>



<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>B. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>
<b>C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b>D. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


<b>Câu 44: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>
<b>A. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b> <b>B. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b>
<b>C. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. </b> <b>D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. </b>


<b>Câu 45: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>C. Có nhiều bãi triều, đầm phá. </b> <b>D. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. </b>


<b>Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Chí Linh. </b> <b>B. Phu Hoạt. </b> <b>C. Tam Đảo. </b> <b>D. Mẫu Sơn. </b>


<b>Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
hóa chất, phân bón?


<b>A. Bỉm Sơn. </b> <b>B. Sóc Trăng. </b> <b>C. Vũng Tàu. </b> <b>D. Bình Thuận. </b>


<b>Câu 48: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về q trình </b>
hình thành và hướng di chuyển của bão ?



<b>A. Chương trình dự báo thời tiết. </b> <b>B. Các thiết bị vệ tinh khí tượng. </b>
<b>C. Vệ tinh nhân tạo ngoài trái đất. </b> <b>D. Khoa học kĩ thuật phát triển. </b>


<b>Câu 49: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đơ thị ở nước </b>
ta?


<b>A. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. </b>
<b>B. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị. </b>


<b>C. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị. </b>
<b>D. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nông thôn. </b>


<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Chế biến nông sản. B. Sản xuất ôtô. </b> <b>C. Luyện kim màu. </b> <b>D. Luyện kim đen. </b>
<b>Câu 51: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta? </b>


<b>A. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>


<b>B. Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu cơng nghiệp tập trung. </b>
<b>C. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b>D. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>


<b>Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh tế </b>
cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Cha Lo. </b> <b>B. A Đớt. </b> <b>C. Cầu Treo. </b> <b>D. Nam Giang. </b>



<b>Câu 53: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm </b>
gần đây?


<b>A. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. </b> <b>B. Tác động của quá trình cơng nghiệp hóa. </b>
<b>C. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b> <b>D. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b>


<b>Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Bến Tre. </b> <b>C. Cà Mau. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 55: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Cao su. </b> <b>B. Chè. </b> <b>C. Dừa. </b> <b>D. Bông. </b>


<b>Câu 56: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành </b>
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b> <b>B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>


<b>C. Lịch sử lâu đời. </b> <b>D. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b>


<b>Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng nào sau đây có quy mơ lớn?


<b>A. Nam Định. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Hải Phòng. </b> <b>D. Hải Dương. </b>


<b>Câu 58: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá </b>
cao ?



<b>A. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. </b>
<b>B. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống khơng cao. </b>
<b>C. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển. </b>
<b>D. Ngành dịch vụ nơng nghiệp vẫn cịn chưa đáp ứng được yêu cầu. </b>


<b>Câu 59: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ? </b>


<b>A. Được bồi tụ phù sa hàng năm. </b> <b>B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Dun hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
quốc lộ nào sau đây?


<b>A. Quốc lộ 9. </b> <b>B. Quốc lộ 27. </b> <b>C. Quốc lộ 14. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 61: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp? </b>
<b>A. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>


<b>B. Trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao. </b>


<b>C. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. </b>
<b>D. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>Câu 62: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>


<b>B. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>
<b>C. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>
<b>D. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>
<b>Câu 63: Cho biểu đồ sau: </b>



<b>DIỆN TÍCH CÂY CƠNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203


1492


1709


2011 2134


798
842


846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>
<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>


<b>Nghìn ha</b>


<b>Cây CN hàng năm</b> <b>Cây CN lâu năm</b>



<b>Nhận xét nào sau đây khơng đúng về diện tích cây cơng nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. </b>


<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>


<b>D. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>Câu 64: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>


<b>Năm </b> <b>1995 </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 93,4 96,2


Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1


<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ đường. </b> <b>B. Biểu đồ miền. </b> <b>C. Biểu đồ cột chồng. D. Biểu đồ kết hợp. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đơng Tác thuộc tỉnh nào sau đây? </b>



<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Khánh Hòa. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 66: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>


<b>A. Muối. </b> <b>B. Gạo, ngô. </b> <b>C. Chả cá. </b> <b>D. Nước mắm. </b>


<b>Câu 67: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ? </b>
<b>A. Tây Nguyên khơ nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>C. Tây Ngun lạnh ẩm, Đơng Trường Sơn nóng ẩm. </b>
<b>D. Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa. </b>


<b>Câu 68: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Cửu Long. </b> <b>B. Đồng bằng sông Hồng. </b>


<b>C. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>D. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Khánh Hòa. </b> <b>C. Phú Yên. </b> <b>D. Quảng Nam. </b>


<b>Câu 70: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Tiểu thủ công nghiệp. </b> <b>B. Nông nghiệp. </b>


<b>C. Công nghiệp. </b> <b>D. Dịch vụ. </b>


<b>Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>


hậu Nam Bộ?


<b>A. Đồng Hới. </b> <b>B. Nha Trang. </b> <b>C. Lạng Sơn. </b> <b>D. Cà Mau. </b>


<b>Câu 72: So với Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng không có địa hình nào sau đây? </b>


<b>A. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b> <b>B. Cao bạc màu và ô trũng ngập nước. </b>


<b>C. Thấp và bằng phẳng hơn. </b> <b>D. Cao ở phía Tây Bắc. </b>


<b>Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích </b>
trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Kiên Giang. </b> <b>B. Đồng Tháp. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Trà Vinh. </b>


<b>Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Bắc Trung Bộ?


<b>A. Mỹ Tho. </b> <b>B. Thanh Hóa. </b> <b>C. Biên Hịa. </b> <b>D. Quy Nhơn. </b>


<b>Câu 75: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


<b>A. Rừng sản xuất. </b> <b>B. Rừng phòng hộ. </b> <b>C. Rừng ven biển. </b> <b>D. Rừng đặc dụng. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Phú Yên. </b> <b>C. Bình Định. </b> <b>D. Bình Phước. </b>


<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống </b>


sông nào sau đây?


<b>A. Sông Ba. </b> <b>B. Sông Thu Bồn. </b> <b>C. Sông Đồng Nai. </b> <b>D. Sông Hồng. </b>


<b>Câu 78: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở </b>
miền Nam nước ta ?


<b>A. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc. </b> <b>B. Gây ô nhiễm môi trường. </b>


<b>C. Xa nguồn ngun liệu. </b> <b>D. Khơng có diện tích để xây dựng. </b>


<b>Câu 79: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp </b>
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?


<b>A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>
<b>B. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chun mơn hóa. </b>
<b>C. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ. </b>
<b>D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất. </b>


<b>Câu 80: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>


<b>B. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>


<b>C. Gió mùa Đơng Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đơng lạnh nhất cả nước </b>
<b>D. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


---<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC



TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: ĐỊA LÍ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 612 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 41: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM </b>


<i>(Đơn vị: Nghìn người) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659


Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>


<b>Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? </b>
<b>A. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn tổng số dân. </b>
<b>B. Số dân thành thị và nông thôn tăng không liên tục. </b>
<b>C. Tỉ trọng dân nông thôn nhỏ hơn dân thành thị. </b>
<b>D. Số dân thành thị tăng chậm hơn tổng số dân. </b>



<b>Câu 42: Đâu là ngành công nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước </b>
một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?


<b>A. Khai thác than. </b> <b>B. Luyện kim. </b> <b>C. Khai thác dầu. </b> <b>D. Sản xuất điện. </b>


<b>Câu 43: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta giai đoạn 2014 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b> <b>B. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>
<b>C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b> <b>D. Quy mô sản lượng sợi và vải. </b>


<b>Câu 44: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây phù hợp </b>
<b>với q trình đơ thị hóa? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>D. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tun truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>
<b>Câu 45: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>


<b>A. Các ngư trường trọng điểm. </b> <b>B. Bãi triều, đầm phá. </b>


<b>C. Ao, hồ, sông suối. </b> <b>D. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b>


<b>Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Phu Luông. </b> <b>B. Pha Luông. </b> <b>C. Pu Huổi Long. </b> <b>D. Pu Si Lung. </b>


<b>Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?



<b>A. Phan Thiết. </b> <b>B. Cà Mau. </b> <b>C. Nha Trang. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 48: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phịng chống khơ hạn lâu dài ? </b>


<b>A. Xây dựng cơng trình thủy lợi. </b> <b>B. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b>


<b>C. Xây nhà máy lọc nước biển. </b> <b>D. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>


<b>Câu 49: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>
<b>A. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. </b> <b>B. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. </b>


<b>C. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b> <b>D. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông. </b>


<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Luyện kim đen. </b> <b>B. Chế biến nông sản. C. Luyện kim màu. </b> <b>D. Sản xuất ơtơ. </b>


<b>Câu 51: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?


<b>A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>
<b>B. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn. </b>


<b>C. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí. </b>
<b>D. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>


<b>Câu 52: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?



<b>A. Nam Giang. </b> <b>B. Bờ Y. </b> <b>C. A Đớt. </b> <b>D. Lệ Thanh. </b>


<b>Câu 53: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Phần lớn lao động sống ở nông thơn. </b> <b>B. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b>
<b>C. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. D. Năng suất lao động xã hội thấp. </b>


<b>Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản ni </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Hải Phòng. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


<b>Câu 55: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Đậu tương. </b> <b>B. Hồ tiêu. </b> <b>C. Thuốc lá. </b> <b>D. Lạc. </b>


<b>Câu 56: Nhân tố nào giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?


<b>A. Thị trường được mở rộng cả trong và ngoài nước. </b>
<b>B. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>
<b>C. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>D. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>


<b>Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?


<b>A. Nam Định. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Hà Nội. </b> <b>D. Vinh. </b>



<b>Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đơ thị hóa ở nước ta hiện nay có chuyển biến tích cực ? </b>
<b>A. Q trình cơng nghiệp hóa được đẩy mạnh. B. Q trình hội nhập quốc tế và khu vực. </b>
<b>C. Quá trình gia tăng dân số cơ học. </b> <b>D. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. </b>


<b>Câu 59: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b>A. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong B. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 24. </b> <b>B. Quốc lộ 9. </b> <b>C. Quốc lộ 7. </b> <b>D. Quốc lộ 1. </b>


<b>Câu 61: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta? </b>
<b>A. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>


<b>B. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>
<b>C. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>
<b>D. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. </b>


<b>Câu 62: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành </b>
đất chủ yếu?


<b>A. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>B. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>


<b>C. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>
<b>D. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>


<b>Câu 63: Cho biểu đồ sau: </b>



<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>
<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269


14098 15753 19373


<b>0</b>
<b>100000</b>
<b>200000</b>
<b>300000</b>
<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>


<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


<b>Đồng bằng sông Hồng</b> <b>Đồng bằng sông Cửu Long</b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng </b>
sông Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?



<b>A. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng. </b>
<b>B. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>


<b>C. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>


<b>D. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>
<b>Câu 64: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP </b>
<b>CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ </b>


<b>TIÊU </b>


<b>DỪA </b>


<i>Diện tích (Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6


<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019) </i>


Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây công nghiệp của nước ta năm
2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


<b>A. Đường. </b> <b>B. Kết hợp. </b> <b>C. Tròn. </b> <b>D. Cột. </b>


<b>Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>



<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Khánh Hịa. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 66: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>Câu 67: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đơng Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?


<b>A. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>
<b>B. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>
<b>C. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>
<b>D. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>
<b>Câu 68: Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta? </b>


<b>A. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>B. Đồng bằng sông Hồng. </b>


<b>C. Đồng bằng sông Cửu Long. </b> <b>D. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Nghệ An. </b> <b>B. Quảng Bình. </b> <b>C. Hà Tĩnh. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>


<b>Câu 70: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


<b>A. 1982. </b> <b>B. 1980. </b> <b>C. 1979. </b> <b>D. 1981. </b>


<b>Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí </b>
hậu Tây Bắc Bộ?



<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Sa Pa. </b> <b>C. Lạng Sơn. </b> <b>D. Điện Biên Phủ. </b>


<b>Câu 72: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>
<b>A. Nằm trên luồng di lưu của sinh vật. </b> <b>B. Vị trí tiếp giáp biển Đơng. </b>


<b>C. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b> <b>D. Nằm trong hồn lưu gió mùa Châu Á. </b>


<b>Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?


<b>A. Vĩnh Long. </b> <b>B. Trà Vinh. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Kiên Giang. </b>


<b>Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Biên Hòa. </b> <b>B. Thái Nguyên. </b> <b>C. Vinh. </b> <b>D. Quy Nhơn. </b>


<b>Câu 75: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Nguồn nước ô nhiễm. </b> <b>B. Thiên tai gia tăng. </b>


<b>C. Đất đai bị thối hóa. </b> <b>D. Khống sản suy giảm. </b>


<b>Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>B. Phú Yên. </b> <b>C. Quảng Ngãi. </b> <b>D. Quảng Nam. </b>


<b>Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?



<b>A. Sông Đồng Nai. </b> <b>B. Sông Thu Bồn. </b> <b>C. Sông Cả. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 78: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>
<b>A. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước khơng đều. </b>


<b>B. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>
<b>C. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>
<b>D. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu. </b>


<b>Câu 79: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, hàng hóa đa dạng. </b>


<b>B. Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế. </b>
<b>C. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao. </b>
<b>D. Phát triển nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>


<b>Câu 80: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>
<b>A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>


<b>B. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>C. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b>D. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>
---


<b>---HẾT--- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56></div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>Câu 1: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm? </b>


<b>A. Cao su. </b> <b>B. Dừa. </b> <b>C. Chè. </b> <b>D. Bông. </b>



<b>Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng nào sau đây có quy mơ lớn?


<b>A. Nam Định. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Hải Dương. </b> <b>D. Hải Phòng. </b>


<b>Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành </b>
hóa chất, phân bón?


<b>A. Vũng Tàu. </b> <b>B. Bỉm Sơn. </b> <b>C. Sóc Trăng. </b> <b>D. Bình Thuận. </b>


<b>Câu 4: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? </b>


<b>A. Nước mắm. </b> <b>B. Muối. </b> <b>C. Gạo, ngô. </b> <b>D. Chả cá. </b>


<b>Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu </b>
Nam Bộ?


<b>A. Lạng Sơn. </b> <b>B. Cà Mau. </b> <b>C. Nha Trang. </b> <b>D. Đồng Hới. </b>


<b>Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào sau </b>
đây?


<b>A. Bình Định. </b> <b>B. Bình Phước. </b> <b>C. Ninh Thuận. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Nam. </b> <b>B. Bình Định. </b> <b>C. Phú Yên. </b> <b>D. Khánh Hòa. </b>


<b>Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có khu kinh tế cửa </b>


khẩu nào sau đây?


<b>A. Cầu Treo. </b> <b>B. Cha Lo. </b> <b>C. A Đớt. </b> <b>D. Nam Giang. </b>


<b>Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích </b>
trồng lúa lớn nhất?


<b>A. Sóc Trăng. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Trà Vinh. </b> <b>D. Đồng Tháp. </b>


<b>Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Bắc Trung Bộ?


<b>A. Biên Hòa. </b> <b>B. Quy Nhơn. </b> <b>C. Mỹ Tho. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>


<b>Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khơng có </b>
quốc lộ nào sau đây?


<b>A. Quốc lộ 1. </b> <b>B. Quốc lộ 14. </b> <b>C. Quốc lộ 27. </b> <b>D. Quốc lộ 9. </b>


<b>Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có </b>
ngành nào sau đây?


<b>A. Sản xuất ơtơ. </b> <b>B. Luyện kim màu. </b> <b>C. Chế biến nông sản. </b> <b>D. Luyện kim đen. </b>


<b>Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Quảng Nam. </b> <b>B. Bình Định. </b> <b>C. Phú Yên. </b> <b>D. Khánh Hòa. </b>


<b>Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>


nào sau đây?


<b>A. Sông Thu Bồn. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Hồng. </b> <b>D. Sông Ba. </b>


<b>Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Chí Linh. </b> <b>B. Phu Hoạt. </b> <b>C. Tam Đảo. </b> <b>D. Mẫu Sơn. </b>


<b>Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Ninh Thuận. </b> <b>B. Cà Mau. </b> <b>C. Bến Tre. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 17: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>C. Rừng phòng hộ. </b> <b>D. Rừng ven biển. </b>


<b>Câu 18: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta đdự báo được khá chính xác về q trình </b>
hình thành và hướng di chuyển của bão ?


<b> A. Chương trình dự báo thời tiết. B. Khoa học kĩ thuật phát triển. </b>
<b> C. Vệ tinh nhân tạo ngoài trái đất. D. Các thiết bị vệ tinh khí tượng. </b>


<b>Câu 19: So với Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sơng Hồng khơng có địa hình nào sau đây? </b>


<b>A. Đê ngăn lũ vào mùa mưa. </b> <b>B. Cao ở phía Tây Bắc. </b>


<b>C. Cao bạc màu và ô trũng ngập nước. </b> <b> D. Thấp và bằng phẳng hơn. </b>


<b>Câu 20: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ? </b>


<b>A. Địa hình thấp và bằng phẳng. B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. </b>


<b>C. Được bồi tụ phù sa hàng năm. D. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh. </b>
<b>Câu 21: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây? </b>
<b> A. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ. </b>


<b> B. Gió mùa Đơng Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh. </b>
<b> C. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khơ nóng. </b>


<b> D. Gió mùa Đơng Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước </b>


<b>Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới khơng đều ở nước ta? </b>
<b>A. Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi. </b>


<b>B. Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình. </b>
<b>C. Gió mùa Đơng Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi. </b>
<b>D. Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi. </b>


<b>Câu 23: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ? </b>
A. Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa.


<b> B. Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khơ nóng. </b>
<b> C. Tây Ngun khơ nóng, Đơng Trường Sơn lạnh ẩm. </b>
<b> D. Tây Nguyên lạnh ẩm, Đơng Trường Sơn nóng ẩm. </b>


<b>Câu 24: Ngun nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm </b>
gần đây?


<b>A. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. B. Ở đơ thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt. </b>
<b>C. Tác động của q trình cơng nghiệp hóa. D. Ở đơ thị dễ kiếm việc làm có thu nhập. </b>



<b>Câu 25: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước </b>
ta?


<b>A. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. </b>
<b>B. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đơ thị. </b>


<b>C. Xố đói giảm nghèo và cơng nghiệp hố nơng thơn. </b>
<b>D. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị. </b>


<b>Câu 26: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta? </b>
<b>A. </b> Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. <b> B. Thực hiện tốt chính sách dân số. </b>


<b>C. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất. D. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn. </b>


<b>Câu 27: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nơng thơn nước ta cịn khá </b>
cao ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>Câu 28: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta cịn thấp? </b>
<b>A. Nước ta khơng có nhiều thành phố lớn. </b>


<b>B. Dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp. </b>
<b>C. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao. </b>


<b>D. Kinh tế chính của nước ta là nơng nghiệp thâm canh lúa nước. </b>
<b>Câu 29. Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ? </b>


<b>A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. </b>


<b>C. Dịch vụ. D. Tiểu thủ công nghiệp. </b>



<b>Câu 30: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta? </b>
<b> A. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước. </b>


<b> B. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. </b>


<b> C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước. </b>


<b> D. Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung. </b>


<b>Câu 31: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp </b>
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?


<b>A. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất. </b>


<b>B. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ. </b>
<b>C. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>
<b>D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên mơn hóa. </b>
<b>Câu 32: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta? </b>
<b> A. Có nhiều bãi triều, đầm phá. B. Có nhiều ao hồ, sơng suối. </b>
<b> C. Có nhiều vụng, vịnh ven bờ. D. Có nhiều bãi cá, bãi tôm. </b>


<b>Câu 33: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây? </b>
<b> A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b> C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>Câu 34. Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở </b>
miền Nam nước ta ?



<b>A. Xa nguồn nguyên liệu. </b> <b>B. Khơng có diện tích để xây dựng. </b>


<b>C. Gây ô nhiễm môi trường. </b> <b>D. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc. </b>


<b>Câu 35. Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển cơng nghiệp ở </b>
nước ta?


<b>A. Tài nguyên khoáng sản nghèo. </b>
<b>B. Nguồn lao động có tay nghề ít. </b>


<b>C. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí khơng thuận lợi. </b>


<b>D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ. </b>


<b>Câu 36. Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành </b>
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?


<b>A. Lịch sử lâu đời. </b> <b>B. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến. </b>


<b>C. Nguồn lao động có kĩ thuật cao. </b> <b>D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. </b>
<b>Câu 37: Cho bảng số liệu: </b>


<b>TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019 </b>


<i>(Đơn vị: Triệu người) </i>


<b>Năm </b> <b>1995 </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1



<i> (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019) </i>


Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai
đoạn 1995 – 2019 ?


<b>A. Biểu đồ kết hợp. </b> <b>B. Biểu đồ miền. </b>


<b>C. Biểu đồ đường. </b> <b>D. Biểu đồ cột chồng. </b>


<b>Câu 38: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>


Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b> A. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b> B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ. </b>
<b> C. Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ. </b>


<b> D. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ </b>
<b>Câu 39. Cho biểu đồ sau: </b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây cơng nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014? </b>
<b>A. Diện tích cây cơng nghiệp nước ta tăng. </b>


<b>DIỆN TÍCH CÂY CƠNG NGHIỆP NƯỚC TA,</b>
<b>GIAI ĐOẠN 1998 - 2014</b>


1203



1492


1709


2011 2134


798
842


846


808 <sub>710</sub>


<b>0</b>
<b>500</b>
<b>1000</b>
<b>1500</b>
<b>2000</b>
<b>2500</b>


<b>1998</b> <b>2002</b> <b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b> <b>Năm</b>


<b>Nghìn ha</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>B. Diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tăng liên tục. </b>


<b>C. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây cơng nghiệp hàng năm. </b>
<b>D. Diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm. </b>
<b>Câu 40: Cho bảng số liệu: </b>



<b>CƠCẤULAOĐỘNGCÓVIỆCLÀMPHÂNTHEOKHUVỰCKINHTẾCỦANƯỚCTA </b>


<b> </b> <i>(Đơn vị: %) </i>


<b>Năm </b>


<b>Khu vực kinh tế </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2014 </b> <b>2019 </b>


Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3


Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2


Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5


<i><b>Tổng số </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i> <i><b>100,0 </b></i>


<i>(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019) </i>


Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?


<b>A. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III. </b>
<b>B. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng. </b>
<b>C. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>Câu 1: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây cơng nghiệp lâu năm? </b>


<b>A. Thuốc lá. </b> <b>B. Hồ tiêu. </b> <b>C. Lạc. </b> <b>D. Đậu tương. </b>


<b>Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, </b>
thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?



<b>A. Nam Định. </b> <b>B. Hạ Long. </b> <b>C. Vinh. </b> <b>D. Hà Nội. </b>


<b>Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành </b>
dệt, may?


<b>A. Cà Mau. </b> <b>B. Phan Thiết. </b> <b>C. Nha Trang. </b> <b>D. Nam Định. </b>


<b>Câu 4: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? </b>


<b>A. Nước mắm. </b> <b>B. Cà phê nhân. </b> <b>C. Gạo, ngơ. </b> <b>D. Đường mía. </b>


<b>Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu </b>
Tây Bắc Bộ?


<b>A. Lạng Sơn. </b> <b>B. Sa Pa. </b> <b>C. Điện Biên Phủ. </b> <b>D. Thanh Hóa. </b>


<b>Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Thừa Thiên-Huế. </b> <b>B. Quảng Ngãi. </b> <b>C. Quảng Nam. </b> <b>D. Phú Yên. </b>


<b>Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây? </b>


<b>A. Quảng Nam. </b> <b>B. Bình Định. </b> <b>C. Phú Yên. </b> <b>D. Khánh Hòa. </b>


<b>Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Dun hải Nam Trung Bộ khơng có khu </b>
kinh tế cửa khẩu nào sau đây?


<b>A. Nam Giang. </b> <b>B. A Đớt. </b> <b>C. Bờ Y. </b> <b>D. Lệ Thanh. </b>



<b>Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng </b>
lúa lớn nhất?


<b>A. Sóc Trăng. </b> <b>B. Kiên Giang. </b> <b>C. Trà Vinh. </b> <b>D. Vĩnh Long. </b>


<b>Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng </b>
Trung du và miền núi Bắc Bộ?


<b>A. Biên Hòa. </b> <b>B. Quy Nhơn. </b> <b>C. Thái Nguyên. </b> <b>D. Vinh. </b>


<b>Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ khơng có quốc lộ nào </b>
sau đây?


<b>A. Quốc lộ 1. </b> <b>B. Quốc lộ 24. </b> <b>C. Quốc lộ 7. </b> <b>D. Quốc lộ 9. </b>


<b>Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Rạch Giá có ngành </b>
nào sau đây?


<b>A. Sản xuất ơtơ. </b> <b>B. Luyện kim màu. </b> <b>C. Chế biến nông sản. </b> <b>D. Luyện kim đen. </b>


<b>Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh </b>
nào sau đây?


<b>A. Thanh Hóa. </b> <b>B. Nghệ An. </b> <b>C. Hà Tĩnh. </b> <b>D. Quảng Bình. </b>


<b>Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông </b>
nào sau đây?


<b>A. Sông Thu Bồn. </b> <b>B. Sông Đồng Nai. </b> <b>C. Sông Cả. </b> <b>D. Sông Ba. </b>



<b>Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây? </b>


<b>A. Phu Luông. </b> <b>B. Pha Luông. </b> <b>C. Pu Huổi Long. </b> <b>D. Pu Si Lung. </b>


<b>Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi </b>
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?


<b>A. Hải Phòng. </b> <b>B. Nam Định. </b> <b>C. Thanh Hóa. </b> <b>D. Vĩnh Phúc. </b>


<b>Câu 17: Điều nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta? </b>


<b>A. Nguồn nước ô nhiễm. </b> <b>B. Khoáng sản suy giảm. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>Câu 18: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để phịng chống khơ hạn lâu dài ? </b>


<b> A. Xây dựng cơng trình thủy lợi. B. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. </b>
<b> C. Xây nhà máy lọc nước biển. D. Trồng thêm nhiều rừng đầu nguồn. </b>
<b>Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu của Việt Nam mang tính chất hải dương? </b>


<b>A. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. </b> <b>B. Nằm trong hồn lưu gió mùa Châu Á. </b>
<b>C. Vị trí tiếp giáp biển Đơng. </b> <b>D. Nằm trên luồng di lưu của sinh vật. </b>


<b>Câu 20: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20</b>⁰C ?
<b> A. Nằm hồn tồn ở trong vùng nội chí tuyến. </b>


<b> B. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong </b>
<b> C. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. </b>
<b> D. Giáp Biển Đơng thơng ra Thái Bình Dương. </b>


<b>Câu 21: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo tồn được tính chất nhiệt đới? </b>


<b> A. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người. </b>


<b> B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp. </b>
<b> C. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>


<b> D. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao. </b>


<b>Câu 22: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta quyết định quá trình feralit là quá trình hình thành đất </b>
<b>chủ yếu? </b>


<b>A. Địa hình phần lớn là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. </b>
<b>B. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao. </b>


<b>C. Hướng núi chính tây bắc - đơng nam, vịng cung. </b>
<b>D. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều. </b>


<b>Câu 23: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đơng Bắc với vùng núi Tây </b>
Bắc ?


<b>A. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình. </b>
<b>B. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi. </b>
<b>C. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. </b>
<b>D. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới. </b>


<b>Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại </b>
thấp trên thế giới ?


<b>A. Phần lớn lao động sống ở nông thôn. </b> <b>B. Người lao động thiếu sự cần cù và sáng tạo. </b>
<b>C. Năng suất lao động xã hội thấp. </b> <b>D. Độ tuổi trung bình cả người lao động cao. </b>
<b>Câu 25: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ? </b>


<b> A. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai. B. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông. </b>


<b> C. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở. D. Đất nơng nghiệp ít và khó canh tác. </b>
<b>Câu 26: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nào dưới đây </b>
<b>phù hợp với q trình đơ thị hóa? </b>


<b>A. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy mạnh tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình. </b>


<b>B. Có chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư lao động giữa các vùng </b>
<b>C. Có chính sách thích hợp nhằm đáp ứng xu thế chuyển dịch giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b>D. đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi, xuất khẩu lao động. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>A. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. </b>


<b>B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước. </b>
<b>C. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển. </b>
<b>D. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên. </b>


<b>Câu 29. Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào? </b>


<b>A. 1979. </b> <b>B. 1980. </b> <b>C. 1981. </b> <b>D. 1982. </b>


<b>Câu 30: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở </b>
nước ta ?


<b> A. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn. </b>
<b> B. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí. </b>
<b> C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế. </b>
<b> D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. </b>



<b>Câu 31: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực ? </b>
<b>A. Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế. </b>


<b>B. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao. </b>
<b>C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, hàng hóa đa dạng. </b>
<b>D. Phát triển nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa. </b>


<b>Câu 32: Nơi nào sau đây thuận lợi cho khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta? </b>


<b>A. Ao, hồ, sông suối. </b> <b>B. Các ngư trường trọng điểm. </b>


<b>C. Bãi triều, đầm phá. </b> <b>D. Đảo, vũng, vịnh ven bờ. </b>


<b>Câu 33: Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta? </b>


<b>A. Đồng bằng sông Hồng. </b> <b>B. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b>


<b>C. Đồng bằng sông Cửu Long. </b> <b>D. Bắc Trung Bộ. </b>


<b>Câu 34. Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ? </b>
<b>A. Sơng ngịi của nước ta có lưu lượng nhỏ. </b>


<b>B. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng cịn yếu. </b>
<b>C. Sơng ngịi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. </b>
<b>D. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước khơng đều. </b>


<b>Câu 35. Đâu là ngành công nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước </b>
một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?


<b>A. Luyện kim. </b> <b>B. Khai thác than. </b> <b>C. Khai thác dầu. </b> <b>D. Sản xuất điện. </b>



<b>Câu 36. Nhân tố nào giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu </b>
dùng của nước ta trong những năm gần đây ?


<b>A. Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ. </b>
<b>B. Thị trường được mở rộng cả trong và ngồi nước. </b>
<b>C. Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều. </b>
<b>D. Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ. </b>
<b>Câu 37: Cho bảng số liệu: </b>


<b>DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP </b>
<b> CỦA NƯỚC TA NĂM 2019 </b>


<b>LOẠI CÂY </b> <b>CÀ PHÊ </b> <b>ĐIỀU </b> <b>CHÈ </b> <b>HỒ </b>


<b>TIÊU </b>


<b>DỪA </b>
Diện tích <i>(Nghìn ha) </i> 688,3 297,2 123 137,7 177,6
<i>Sản lượng (Nghìn tấn) </i> 1657 286,3 1019,9 263,5 1642,6


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây công nghiệp của nước ta năm 2019,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


<b>A.Cột. </b> <b>B. Kết hợp. </b> <b>C. Đường. </b> <b>D. Tròn. </b>


<b>Câu 38: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta giai đoạn 2014 - 2018 </b>


<i>(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019) </i>



Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
<b> A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>
<b> B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng sợi và vải. </b>
<b> C. Cơ cấu sản lượng sợi và vải. </b>


<b> D. Quy mô sản lượng sợi và vải. </b>
<b>Câu 39. Cho biểu đồ sau: </b>


<b>Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông </b>
Cửu Long, giai đoạn 2006 - 2014?


<b>A. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng. </b>


<b>B. Sản lượng tôm nuôi của hai đồng bằng tăng liên tục. </b>


<b>C. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


<b>SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ </b>
<b>ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2006-2014</b>


286837


347239


493269


14098 15753 19373


<b>0</b>
<b>100000</b>


<b>200000</b>
<b>300000</b>
<b>400000</b>
<b>500000</b>
<b>600000</b>


<b>2006</b> <b>2010</b> <b>2014</b>


<b>Tấn</b>


<b>Năm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>D. Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng. </b>
<b>Câu 40: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SỐ DÂN VIỆT NAM QUA CÁC NĂM </b>


<i> (Đơn vị: Nghìn người) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2009 </b> <b>2014 </b> <b>2017 </b> <b>2019 </b>


Tổng số 77 631 86 025 90 729 95 414 97 015


Thành thị 18 725 25 585 30 035 33 121 34 659


Nông thôn 59 906 60 440 60 694 62 293 62 356


<i>(Nguồn: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>Mã đề</b> <b>601</b> <b>602</b> <b>603</b> <b>604</b> <b>605</b> <b>606</b> <b>607</b> <b>608</b> <b>609</b> <b>610</b> <b>611</b>



<b>41</b> B B D A B A B C C B C


<b>42</b> C C C C D B D D A D D


<b>43</b> C C A A B D C D A C C


<b>44</b> C C D C C C C A C B C


<b>45</b> A C B D C D B B C C B


<b>46</b> D B D B A B C C B B A


<b>47</b> D B C C B C A C C A C


<b>48</b> C A D A A D C B A B B


<b>49</b> D A B B B D D B A A D


<b>50</b> A D A B C C A B B A A


<b>51</b> B A D C C A A B B D A


<b>52</b> C A C C C B A C C D D


<b>53</b> C B A D D C C D D B B


<b>54</b> A D D B B D D D D B A


<b>55</b> D D C B B B C D A C D



<b>56</b> D B B A C D B A D D B


<b>57</b> B C A D B A A B A B C


<b>58</b> B A A B A A D B C D C


<b>59</b> A B B B A C B D B A A


<b>60</b> D B C A B D C B B A A


<b>61</b> B C A C B D C C A A B


<b>62</b> A C C D D C A A B B B


<b>63</b> C A C A C A A A C D C


<b>64</b> B D B B D B B A D C D


<b>65</b> C A B D A C A C C D D


<b>66</b> D A B D A A B D D C B


<b>67</b> D B D D D D D D B B B


<b>68</b> A D A D C A B A B C A


<b>69</b> A D D A C A B C D B A


<b>70</b> D D C A D B C C A D B



<b>71</b> C A D B A A D B B C D


<b>72</b> B C B A A B B A A C C


<b>73</b> B B A C D A A C D C A


<b>74</b> D D B C A C B A D D B


<b>75</b> B D A C B B C B D D D


<b>76</b> A C B D C B D D A A D


<b>77</b> B D D B A C A A C A D


<b>78</b> C A A C D C D A D A C


<b>79</b> A B C D D B D C C A A


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>612</b>


</div>

<!--links-->
Tải Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2 năm 2020 có đáp án trường THCS Tân An, Tuyên Quang - Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Vật lý có đáp án và ma trận
  • 6
  • 104
  • 0
  • ×