Tải bản đầy đủ (.pdf) (49 trang)

Đề thi THPT quốc gia 2021 môn Sử THPT Đồng Đậu có đáp án | Đề thi đại học, Lịch sử - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.93 MB, 49 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang 1/4 - Mã đề thi 601
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 601 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>
<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>
<b>B. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>
<b>C. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>D. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>


<b>Câu 2: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II vào </b>
năm 1949?


<b>A. Ấn Độ </b> <b>B. Liên Xô. </b> <b>C. Trung Quốc </b> <b>D. Nhật Bản </b>


<b>Câu 3: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)? </b>
<b>A. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản </b>


<b>B. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất. </b>


<b>C. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước </b>
<b>D. Phong trào cơng nhân là nịng cốt của phong trào u nước </b>
<b>Câu 4: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là </b>


<b>A. Đại hội đoàn kết toàn dân </b> <b>B. Đại hội kháng chiến thắng lợi </b>



<b>C. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng </b> <b>D. Đại hội toàn dân kháng chiến </b>


<b>Câu 5: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, </b>
nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn


<b>A. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc </b>
<b>B. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật </b>
<b>C. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản </b>
<b>D. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước” </b>


<b>Câu 6: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu </b>
của cách mạng Việt Nam là


<b>A. giành ruộng đất cho dân cày </b> <b>B. đánh đổ đế quốc, phong kiến </b>


<b>C. đánh đổ phong kiến </b> <b>D. giải phóng dân tộc </b>


<b>Câu 7: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh </b>
nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?


<b>A. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 </b> <b>B. Chiến thắng Biên giới năm 1950 </b>


<b>C. Chiến thắng Hòa Bình năm 1951 </b> <b>D. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 </b>


<b>Câu 8: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công </b>
vào địa điểm nào sau đây?


<b>A. Đà Nằng </b> <b>B. Hà Nội </b> <b>C. Huế </b> <b>D. Gia Định </b>



<b>Câu 9: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ trương </b>
thành lập mặt trận


<b>A. Thống nhất dân chủ Đông Dương </b> <b>B. Hội phản đế đồng minh Đông Dương </b>


<b>C. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương </b> <b>D. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương </b>
<b>Câu 10: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 11: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước </b>
tự do, độc lập” (Trích: Tun ngơn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập
trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định


<b>A. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn </b>


<b>B. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. </b>
<b>C. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam </b>


<b>D. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn </b>


<b>Câu 12: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm </b>
2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?


<b>A. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực </b>



<b>B. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức qn sự </b>
<b>C. Trực tiếp xóa bỏ hồn toàn chế độ phân biệt chủng tộc </b>


<b>D. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ </b>


<b>Câu 13: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), qn đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 của Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Mĩ </b> <b>B. Quân đội Pháp </b> <b>C. Quân đội Anh </b> <b>D. Quân đội Liên Xô </b>


<b>Câu 14: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố </b>
“Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?


<b>A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972) </b>
<b>B. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975) </b>
<b>C. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972. </b>
<b>D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968 </b>


<b>Câu 15: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- </b>
1930 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>D. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>


<b>Câu 16: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách </b>
mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?


<b>A. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng </b> <b>B. Phương thức giành chính quyền </b>



<b>C. Giai cấp lãnh đạo </b> <b>D. Động lực tham gia </b>


<b>Câu 17: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>
<b>C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>Câu 18: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan </b>
cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?


<b>A. Điện Biên Phủ 1954. </b> <b>B. Biên giới Thu Đông 1950. </b>


<b>C. Việt Bắc Thu Đông 1947. </b> <b>D. Tây Bắc thu đông 1952. </b>


<b>Câu 19: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? </b>


<b>A. Tân Việt cách mạng Đảng. </b> <b>B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>


<b>C. Việt Nam quang phục hội </b> <b>D. Việt Nam nghĩa đoàn </b>


<b>Câu 20: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy </b>
luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?


<b>A. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm </b> <b>B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại </b>


<b>C. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc </b> <b>D. Dựng nước đi đôi với giữ nước </b>



<i><b>Câu 21: Nội dung nào dưới đây khơng phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên </b></i>
giới năm 1950?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang 3/4 - Mã đề thi 601
<b>C. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve </b>


<b>D. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam </b>


<b>Câu 22: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách </b>
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?


<b>A. Công nhân </b> <b>B. Nông dân </b> <b>C. Tư sản dân tộc </b> <b>D. Tiểu tư sản </b>


<b>Câu 23: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược </b>
“chiến tranh cục bộ” của Mỹ?


<b>A. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>B. Chiến thắng Vạn Tường </b>


<b>C. Chiến thắng tết Mậu Thân </b> <b>D. Chiến thắng Đồng Xồi </b>


<b>Câu 24: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đơng Dương có hạn chế trong việc </b>
xác định


<b>A. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới </b>
<b>B. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng </b>


<b>C. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản </b>
<b>D. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng </b>


<b>Câu 25: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính </b>


phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là


<b>A. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc </b>
<b>B. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp </b>


<b>C. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên </b>


<b>D. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh. </b>


<b>Câu 26: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc </b>
dân chủ (1919-1925) là:


<b>A. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp </b>
<b>B. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại </b>
<b>C. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp </b>
<b>D. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn </b>


<b>Câu 27: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến </b>
lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?


<b>A. Mục tiêu mở chiến dịch </b> <b>B. Phương châm tác chiến của chiến dịch </b>


<b>C. Loại hình của chiến dịch </b> <b>D. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch </b>


<b>Câu 28: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác </b>
thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là


<b>A. hồn thành việc bình định để thống trị Đơng Dương. </b>
<b>B. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương </b>
<b>C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. </b>


<b>D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương </b>


<b>Câu 29: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b> <b>B. Cách mạng ruộng đất </b>


<b>C. Tự do, dân chủ, cơm áo, hịa bình </b> <b>D. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>
<i><b>Câu 30: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 không phải là </b></i>


<b>A. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. </b>
<b>B. thắng lợi có ý nghĩa to lớn. </b>


<b>C. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch. </b>
<b>D. trận có sự huy động lực lượng cao nhất. </b>


<b>Câu 31: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hịa hỗn Đơng-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền </b>
kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 32: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự </b>
<b>A. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại </b>


<b>B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính </b>
<b>C. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các cơng ty độc quyền </b>
<b>D. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn </b>


<b>Câu 33: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực </b>
lượng sang thế tiến công?


<b>A. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>B. Phong trào Đồng khởi </b>



<b>C. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975 </b> <b>D. Chiến thắng Vạn Tường </b>


<b>Câu 34: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế </b>
giới đều tập trung vào


<b>A. phát triển kinh tế </b> <b>B. hội nhập quốc tế </b>


<b>C. ổn định chính trị </b> <b>D. phát triển quốc phòng </b>


<b>Câu 35: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận </b>
từ


<b>A. xuất khẩu phần mềm tin học </b> <b>B. chế tạo, xuất khẩu vũ khí </b>


<b>C. sản xuất, xuất khẩu lương thực </b> <b>D. bán phát minh, sáng chế </b>


<b>Câu 36: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới </b>
thứ hai là từ


<b>A. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng </b>
<b>B. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập </b>


<b>C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN </b>


<b>D. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển </b>


<b>Câu 37: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong </b>
phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?



<b>A. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại </b>


<b>B. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh </b>
<b>C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam </b>


<b>D. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới. </b>


<i><b>Câu 38: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam khơng có sự lãnh đạo của nhân </b></i>
vật nào dưới đây?


<b>A. Phan Đình Phùng </b> <b>B. Tơn Thất Thuyết </b>


<b>C. Hồng Hoa Thám </b> <b>D. Nguyễn Thiện Thuật </b>


<b>Câu 39: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển </b>
nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam


<b>A. Cách mạng tháng Tám thành cơng. </b>


<b>B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương </b>
<b>D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời </b>


<b>Câu 40: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải </b>
quyết khó khăn gì?


<b>A. Khó khăn về tài chính </b> <b>B. Nạn đói và nạn dốt </b>


<b>C. Nạn đói </b> <b>D. Nạn dốt </b>



---


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Trang 1/4 - Mã đề thi 602
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 602 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<i><b>Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950? </b></i>
<b>A. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương </b>


<b>B. Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp. </b>
<b>C. Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ </b>


<b>D. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông </b>


<b>Câu 2: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 ở Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Anh </b> <b>B. Quân đội Liên Xô </b> <b>C. Quân đội Pháp </b> <b>D. Quân đội Mĩ </b>


<b>Câu 3: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà </b>
đánh, lùng ngụy mà diệt”?


<b>A. Ấp Bắc (1/1961) </b> <b>B. Bình Giã ( 12/1964) </b>



<b>C. Núi Thành (5/1965) </b> <b>D. Vạn Tường (8/1965) </b>


<b>Câu 4: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định </b>
Giơ-ne-vơ (1954) là


<b>A. đảm bảo giành thắng lợi từng bước </b> <b>B. phân hóa và cơ lập cao độ kẻ thù </b>
<b>C. không vi phạm chủ quyền dân tộc. </b> <b>D. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng </b>


<b>Câu 5: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một chính </b>
đảng cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX.


<b>A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). </b>
<b>B. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930) </b>
<b>C. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) </b>


<b>D. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929) </b>


<i><b>Câu 6: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? </b></i>
<b>A. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới </b>


<b>B. Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới. </b>


<b>C. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình </b>
<b>D. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chun chính vơ sản </b>


<i><b>Câu 7: Điểm nào khơng đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam năm 1930? </b></i>
<b>A. Sự phát triển của phong trào yêu nước </b> <b>B. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng </b>


<b>C. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin </b> <b>D. Sự phát triển của phong trào công nhân </b>



<b>Câu 8: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải phóng </b>
dân tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?


<b>A. Sự suy yếu của thực dân Pháp. </b>


<b>B. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc. </b>
<b>C. Sự sụp đổ hồn tồn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản. </b>
<b>D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành. </b>


<b>Câu 9: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết định </b>
vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?


<b>A. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950. B. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. </b>


<b>C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. D. Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954. </b>
<b>Câu 10: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công </b>
khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm


<b>A. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến </b>
<b>B. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>D. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương </b>


<b>Câu 11: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối kháng </b>
chiến trường kì vì


<b>A. Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc </b>
<b>B. Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế. </b>


<b>C. Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng </b>


<b>D. Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc </b>


<b>Câu 12: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào? </b>
<b>A. Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam. </b>


<b>B. Chính quyền tay sai độc tài Ngơ Đình Diệm thất bại </b>
<b>C. Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre </b>
<b>D. Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” </b>


<b>Câu 13: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản </b>
Việt Nam ?


<b>A. Vì góp phần làm cho khuynh hướng vơ sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc. </b>
<b>B. Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào cơng nhân từ tự phát sang tự giác </b>
<b>C. Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>D. Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam </b>


<b>Câu 14: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ </b>
<i><b>không nhằm mục tiêu nào dưới đây? </b></i>


<b>A. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. </b>


<b>B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta. </b>
<b>C. Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. </b>


<b>D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. </b>
<b>Câu 15: Tình hình kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ II như thế nào? </b>


<b>A. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ </b>
<b>B. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề </b>



<b>C. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới </b>
<b>D. Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt </b>


<b>Câu 16: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954) </b>


<b>B. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>
<b>C. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>
<b>D. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>


<i><b>Câu 17: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các </b></i>
nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?


<b>A. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. </b>


<b>B. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước. </b>
<b>C. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài </b>


<b>D. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất </b>


<b>Câu 18: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến </b>
lược của cách mạng là


<b>A. đánh đổ phong kiến và đế quốc </b>


<b>B. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động </b>
<b>C. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp </b>
<b>D. lật đổ ách thống trị của đế quốc </b>



<b>Câu 19: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược </b>
“Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?


<b>A. Ấp Bắc (Mĩ Tho). </b> <b>B. Bình Giã (Bà Rịa). </b>


<b>C. Vạn Tường (Quảng Ngãi). </b> <b>D. Núi Thành (Quảng Nam). </b>


<b>Câu 20: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Trang 3/4 - Mã đề thi 602
<b>Câu 21: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành trung </b>
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là


<b>A. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương </b>
<b>B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến </b>
<b>C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng. </b>
<b>D. thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc </b>


<b>Câu 22: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích </b>
<b>A. thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế. </b>


<b>B. tranh thủ thời gian hịa hỗn để xây dựng lực lượng </b>
<b>C. chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>
<b>D. tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh </b>
<b>Câu 23: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>


<b>A. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>B. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>
<b>C. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>



<b>D. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>


<b>Câu 24: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào cơng nhân Việt Nam hồn tồn trở thành một phong </b>
trào đấu tranh tự giác?


<b>A. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam. </b>
<b>B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. </b>


<b>C. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son. </b>


<b>D. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. </b>


<b>Câu 25: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt </b>
chiến tranh ở Việt Nam?


<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975. </b>
<b>B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 </b>
<b>C. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972. </b>
<b>D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>


<b>Câu 26: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận </b>
dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>C. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>Câu 27: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hoàn toàn? </b>


<b>A. Vua Bảo Đại thối vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08) </b>


<b>B. Cải tổ Ủy ban dân tôc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08) </b>
<b>C. Hồ Chí Minh đọc Tun ngơn độc lập tại Hà Nội (02/09) </b>


<b>D. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08) </b>


<b>Câu 28: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng 1930-1931? </b>
<b>A. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới </b>


<b>B. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân </b>


<b>C. Kết hợp hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp </b>
<b>D. Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đông đảo. </b>


<b>Câu 29: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng xã </b>
hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trị như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?


<b>A. Quyết định nhất </b> <b>B. quyết định trực tiếp </b>


<b>C. Hậu phương kháng chiến </b> <b>D. Là căn cứ địa cách mạng </b>


<b>Câu 30: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công vào địa </b>
điểm nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 31: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong trào </b>
Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là


<b>A. Chỉ đấu tranh chính trị hịa bình </b>
<b>B. Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự. </b>



<b>C. đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị </b>
<b>D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang </b>


<b>Câu 32: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là </b>
<b>A. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh </b>


<b>B. Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc </b>
<b>C. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ </b>
<b>D. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày </b>


<b>Câu 33: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b> <b>B. Cách mạng ruộng đất </b>


<b>C. Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình </b> <b>D. Giảm tơ, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b>


<b>Câu 34: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến </b>
tranh thế giới II?


<b>A. Trung Quốc </b> <b>B. Nhật Bản </b> <b>C. Ấn Độ </b> <b>D. Liên Xô. </b>


<b>Câu 35: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? </b>
<b>A. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. </b>


<b>B. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ. </b>
<b>C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. </b>


<b>D. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới. </b>



<b>Câu 36: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa? </b>
<b>A. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava. </b>


<b>B. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. </b>
<b>C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. </b>
<b>D. Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi. </b>


<b>Câu 37: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973? </b>
<b>A. Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC. </b> <b>B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. </b>


<b>C. Quân đội mạnh, trang bị hiện đại </b> <b>D. Chi phí đầu tư cho quốc phịng thấp. </b>


<b>Câu 38: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn </b>
1925-1929 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>


<i><b>Câu 39: Nhận định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000? </b></i>
<b>A. Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao. </b>


<b>B. Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang. </b>
<b>C. Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô. </b>
<b>D. Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội. </b>


<b>Câu 40: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để </b>
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung trên được trích trong



<b>A. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh năm 1941 </b>


<b>B. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947 </b>
<b>C. Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 </b>


<b>D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946 </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Trang 1/4 - Mã đề thi 603
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 603 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu </b>
của cách mạng Việt Nam là


<b>A. giành ruộng đất cho dân cày </b> <b>B. đánh đổ đế quốc, phong kiến </b>


<b>C. đánh đổ phong kiến </b> <b>D. giải phóng dân tộc </b>


<b>Câu 2: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đơng Dương có hạn chế trong việc </b>
xác định


<b>A. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng </b>



<b>B. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản </b>
<b>C. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng </b>


<b>D. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới </b>


<b>Câu 3: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ trương </b>
thành lập mặt trận


<b>A. Hội phản đế đồng minh Đông Dương </b> <b>B. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương </b>


<b>C. Thống nhất dân chủ Đông Dương </b> <b>D. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương </b>


<b>Câu 4: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự </b>
<b>A. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại </b>


<b>B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính </b>
<b>C. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn </b>


<b>D. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền </b>


<i><b>Câu 5: Nội dung nào dưới đây khơng phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên </b></i>
giới năm 1950?


<b>A. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam </b>
<b>B. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao </b>


<b>C. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh </b>


<b>D. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve </b>



<b>Câu 6: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước tự </b>
do, độc lập” (Trích: Tun ngơn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên
của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định


<b>A. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. </b>
<b>B. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn </b>


<b>C. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam </b>
<b>D. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn </b>


<b>Câu 7: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hịa hỗn Đông-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh </b>
tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là


<b>A. bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt </b>
<b>B. tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản </b>
<b>C. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa </b>
<b>D. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới </b>


<b>Câu 8: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật </b>
nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?


<b>A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc </b> <b>B. Dựng nước đi đôi với giữ nước </b>


<b>C. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm </b> <b>D. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại </b>


<b>Câu 9: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>C. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b> <b>D. Cách mạng ruộng đất </b>



<b>Câu 10: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>
<b>C. Quân Pháp rút hết qn khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>Câu 11: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách </b>
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?


<b>A. Công nhân </b> <b>B. Nông dân </b> <b>C. Tư sản dân tộc </b> <b>D. Tiểu tư sản </b>


<i><b>Câu 12: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam không có sự lãnh đạo của nhân </b></i>
vật nào dưới đây?


<b>A. Phan Đình Phùng </b> <b>B. Tơn Thất Thuyết </b>


<b>C. Hoàng Hoa Thám </b> <b>D. Nguyễn Thiện Thuật </b>


<b>Câu 13: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>
<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>
<b>B. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>C. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>D. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>


<b>Câu 14: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)? </b>
<b>A. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất. </b>



<b>B. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước </b>
<b>C. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản </b>


<b>D. Phong trào công nhân là nòng cốt của phong trào yêu nước </b>


<b>Câu 15: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách </b>
mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?


<b>A. Giai cấp lãnh đạo </b> <b>B. Phương thức giành chính quyền </b>


<b>C. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng </b> <b>D. Động lực tham gia </b>


<b>Câu 16: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan </b>
cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?


<b>A. Việt Bắc Thu Đông 1947. </b> <b>B. Biên giới Thu Đông 1950. </b>


<b>C. Tây Bắc thu đông 1952. </b> <b>D. Điện Biên Phủ 1954. </b>


<b>Câu 17: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công </b>
vào địa điểm nào sau đây?


<b>A. Gia Định </b> <b>B. Huế </b> <b>C. Đà Nằng </b> <b>D. Hà Nội </b>


<b>Câu 18: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh </b>
nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?


<b>A. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 </b> <b>B. Chiến thắng Hịa Bình năm 1951 </b>


<b>C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 </b> <b>D. Chiến thắng Biên giới năm 1950 </b>



<b>Câu 19: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải </b>
quyết khó khăn gì?


<b>A. Khó khăn về tài chính </b> <b>B. Nạn đói và nạn dốt </b>


<b>C. Nạn đói </b> <b>D. Nạn dốt </b>


<b>Câu 20: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính </b>
phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là


<b>A. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên </b>


<b>B. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh. </b>
<b>C. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc </b>


<b>D. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp </b>


<b>Câu 21: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- </b>
1930 là


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Trang 3/4 - Mã đề thi 603
<b>C. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>


<b>D. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>


<b>Câu 22: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là </b>


<b>A. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng </b> <b>B. Đại hội đoàn kết toàn dân </b>



<b>C. Đại hội toàn dân kháng chiến </b> <b>D. Đại hội kháng chiến thắng lợi </b>


<b>Câu 23: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II </b>
vào năm 1949?


<b>A. Trung Quốc </b> <b>B. Liên Xô. </b> <b>C. Ấn Độ </b> <b>D. Nhật Bản </b>


<b>Câu 24: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến </b>
lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?


<b>A. Phương châm tác chiến của chiến dịch </b> <b>B. Mục tiêu mở chiến dịch </b>
<b>C. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch </b> <b>D. Loại hình của chiến dịch </b>


<b>Câu 25: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc </b>
dân chủ (1919-1925) là:


<b>A. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp </b>
<b>B. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại </b>
<b>C. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng địi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp </b>
<b>D. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn </b>


<b>Câu 26: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), qn đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 của Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Pháp </b> <b>B. Quân đội Anh </b> <b>C. Quân đội Mĩ </b> <b>D. Quân đội Liên Xô </b>


<b>Câu 27: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, </b>
nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn


<b>A. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước” </b>


<b>B. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản </b>
<b>C. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc </b>
<b>D. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật </b>


<b>Câu 28: Trong q trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm </b>
2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?


<b>A. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự </b>
<b>B. Trực tiếp xóa bỏ hồn tồn chế độ phân biệt chủng tộc </b>
<b>C. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực </b>


<b>D. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ </b>
<i><b>Câu 29: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 khơng phải là </b></i>


<b>A. thắng lợi có ý nghĩa to lớn. </b>


<b>B. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. </b>
<b>C. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch. </b>
<b>D. trận có sự huy động lực lượng cao nhất. </b>


<b>Câu 30: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác </b>
thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là


<b>A. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. </b>
<b>B. hồn thành việc bình định để thống trị Đông Dương. </b>
<b>C. đầu tư phát triển tồn diện nền kinh tế Đơng Dương </b>
<b>D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương </b>


<b>Câu 31: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực </b>
lượng sang thế tiến cơng?



<b>A. Phong trào Đồng khởi </b> <b>B. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975 </b>


<b>C. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>D. Chiến thắng Vạn Tường </b>


<b>Câu 32: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược </b>
“chiến tranh cục bộ” của Mỹ?


<b>A. Chiến thắng tết Mậu Thân </b> <b>B. Chiến thắng Vạn Tường </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 33: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? </b>


<b>A. Việt Nam nghĩa đoàn </b> <b>B. Việt Nam quang phục hội </b>


<b>C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b> <b>D. Tân Việt cách mạng Đảng. </b>


<b>Câu 34: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận </b>
từ


<b>A. xuất khẩu phần mềm tin học </b> <b>B. chế tạo, xuất khẩu vũ khí </b>


<b>C. sản xuất, xuất khẩu lương thực </b> <b>D. bán phát minh, sáng chế </b>


<b>Câu 35: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố </b>
“Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?


<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975) </b>
<b>B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972) </b>
<b>C. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972. </b>
<b>D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968 </b>



<b>Câu 36: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong </b>
phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?


<b>A. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại </b>


<b>B. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh </b>
<b>C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam </b>


<b>D. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới. </b>


<b>Câu 37: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>D. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>


<b>Câu 38: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển </b>
nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam


<b>A. Cách mạng tháng Tám thành công. </b>


<b>B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương </b>
<b>D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời </b>



<b>Câu 39: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế </b>
giới đều tập trung vào


<b>A. phát triển kinh tế </b> <b>B. hội nhập quốc tế </b>


<b>C. ổn định chính trị </b> <b>D. phát triển quốc phòng </b>


<b>Câu 40: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới </b>
thứ hai là từ


<b>A. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng </b>
<b>B. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập </b>


<b>C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN </b>


<b>D. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Trang 1/4 - Mã đề thi 604
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 604 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt </b>
chiến tranh ở Việt Nam?



<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975. </b>
<b>B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>


<b>C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 </b>
<b>D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên khơng năm 1972. </b>


<b>Câu 2: Tình hình kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ II như thế nào? </b>
<b>A. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới </b>


<b>B. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ </b>


<b>C. Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt </b>
<b>D. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề </b>


<b>Câu 3: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm Mĩ </b>
mà đánh, lùng ngụy mà diệt”?


<b>A. Núi Thành (5/1965) </b> <b>B. Bình Giã ( 12/1964) </b>


<b>C. Ấp Bắc (1/1961) </b> <b>D. Vạn Tường (8/1965) </b>


<b>Câu 4: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến </b>
lược của cách mạng là


<b>A. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp </b> <b>B. lật đổ ách thống trị của đế quốc </b>


<b>C. đánh đổ phong kiến và đế quốc </b> <b>D. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động </b>


<b>Câu 5: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”? </b>



<b>A. Mianma. </b> <b>B. Brunây. </b> <b>C. Campuchia. </b> <b>D. Nhật Bản. </b>


<i><b>Câu 6: Điểm nào khơng đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam </b></i>
năm 1930?


<b>A. Sự phát triển của phong trào yêu nước </b> <b>B. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng </b>
<b>C. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin </b> <b>D. Sự phát triển của phong trào công nhân </b>


<b>Câu 7: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 ở Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Liên Xô </b> <b>B. Quân đội Anh </b> <b>C. Quân đội Pháp </b> <b>D. Quân đội Mĩ </b>


<b>Câu 8: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết định </b>
vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?


<b>A. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950. </b>
<b>B. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. </b>
<b>C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. </b>


<b>D. Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954. </b>


<b>Câu 9: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến </b>
tranh thế giới II?


<b>A. Nhật Bản </b> <b>B. Liên Xô. </b> <b>C. Trung Quốc </b> <b>D. Ấn Độ </b>


<b>Câu 10: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? </b>
<b>A. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ. </b>



<b>B. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới. </b>
<b>C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. </b>


<b>D. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. </b>


<b>Câu 11: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn cơng vào địa </b>
điểm nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 12: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản </b>
Việt Nam ?


<b>A. Vì góp phần làm cho khuynh hướng vơ sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc. </b>
<b>B. Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác </b>
<b>C. Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>D. Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam </b>


<b>Câu 13: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ </b>
<i><b>không nhằm mục tiêu nào dưới đây? </b></i>


<b>A. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. </b>


<b>B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta. </b>
<b>C. Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. </b>


<b>D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. </b>


<i><b>Câu 14: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? </b></i>
<b>A. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới </b>



<b>B. Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới. </b>


<b>C. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình </b>
<b>D. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chun chính vơ sản </b>


<i><b>Câu 15: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các </b></i>
nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?


<b>A. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất </b>
<b>B. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài </b>


<b>C. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước. </b>
<b>D. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. </b>


<b>Câu 16: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hồn tồn? </b>
<b>A. Cải tổ Ủy ban dân tơc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08) </b>


<b>B. Vua Bảo Đại thối vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08) </b>
<b>C. Hồ Chí Minh đọc Tun ngơn độc lập tại Hà Nội (02/09) </b>
<b>D. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08) </b>


<b>Câu 17: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng </b>
1930-1931?


<b>A. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới </b>
<b>B. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân </b>


<b>C. Kết hợp hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp </b>
<b>D. Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đơng đảo. </b>



<b>Câu 18: : Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược </b>
“Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?


<b>A. Ấp Bắc (Mĩ Tho). </b> <b>B. Bình Giã (Bà Rịa). </b>


<b>C. Vạn Tường (Quảng Ngãi). </b> <b>D. Núi Thành (Quảng Nam). </b>


<b>Câu 19: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một </b>
chính đảng cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX.


<b>A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). </b>
<b>B. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) </b>
<b>C. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930) </b>
<b>D. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929) </b>


<b>Câu 20: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn </b>
1925-1929 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>Câu 21: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Trang 3/4 - Mã đề thi 604
<b>B. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>


<b>C. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>D. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>



<b>Câu 22: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào? </b>
<b>A. Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre </b>


<b>B. Chính quyền tay sai độc tài Ngơ Đình Diệm thất bại </b>
<b>C. Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” </b>
<b>D. Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam. </b>


<b>Câu 23: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công </b>
khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm


<b>A. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương </b>
<b>B. tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến </b>
<b>C. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến </b>
<b>D. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương </b>


<i><b>Câu 24: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950? </b></i>
<b>A. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương </b>


<b>B. Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp. </b>
<b>C. Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ </b>


<b>D. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông </b>


<b>Câu 25: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một </b>
phong trào đấu tranh tự giác?


<b>A. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam. </b>
<b>B. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son. </b>


<b>C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. </b>



<b>D. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. </b>


<b>Câu 26: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích </b>
<b>A. tranh thủ thời gian hịa hỗn để xây dựng lực lượng </b>


<b>B. thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế. </b>
<b>C. tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh </b>
<b>D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>


<b>Câu 27: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định </b>
Giơ-ne-vơ (1954) là


<b>A. đảm bảo giành thắng lợi từng bước </b> <b>B. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù </b>
<b>C. giữ vững vai trị lãnh đạo của Đảng </b> <b>D. khơng vi phạm chủ quyền dân tộc. </b>


<b>Câu 28: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng </b>
xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trị như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?


<b>A. Quyết định nhất </b> <b>B. quyết định trực tiếp </b>


<b>C. Hậu phương kháng chiến </b> <b>D. Là căn cứ địa cách mạng </b>


<b>Câu 29: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối kháng </b>
chiến trường kì vì


<b>A. Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc </b>
<b>B. Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc </b>


<b>C. Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng </b>


<b>D. Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế. </b>


<b>Câu 30: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong </b>
trào Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là


<b>A. Chỉ đấu tranh chính trị hịa bình </b>
<b>B. Chỉ sử dụng đấu tranh qn sự. </b>


<b>C. đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị </b>
<b>D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>B. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ </b>
<b>C. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày </b>
<b>D. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh </b>


<b>Câu 32: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b> <b>B. Cách mạng ruộng đất </b>


<b>C. Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình </b> <b>D. Giảm tơ, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b>


<b>Câu 33: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành </b>
trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là


<b>A. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến </b>
<b>B. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương </b>
<b>C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng. </b>
<b>D. thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc </b>



<b>Câu 34: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận </b>
dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>B. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>C. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>D. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>Câu 35: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa? </b>
<b>A. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava. </b>


<b>B. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. </b>
<b>C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. </b>
<b>D. Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi. </b>


<b>Câu 36: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973? </b>
<b>A. Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC. </b> <b>B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. </b>


<b>C. Quân đội mạnh, trang bị hiện đại </b> <b>D. Chi phí đầu tư cho quốc phịng thấp. </b>


<b>Câu 37: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải </b>
phóng dân tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?


<b>A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành. </b>
<b>B. Sự suy yếu của thực dân Pháp. </b>


<b>C. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc. </b>
<b>D. Sự sụp đổ hoàn tồn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản. </b>



<b>Câu 38: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để </b>
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung trên được trích trong


<b>A. Tun ngơn của Mặt trận Việt Minh năm 1941 </b>
<b>B. Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 </b>


<b>C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947 </b>
<b>D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946 </b>


<b>Câu 39: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>
<b>C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>


<i><b>Câu 40: Nhận định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000? </b></i>
<b>A. Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang. </b>


<b>B. Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô. </b>


<b>C. Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao. </b>
<b>D. Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội. </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Trang 1/4 - Mã đề thi 605
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>



<b>Mã đề thi 605 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật </b>
nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?


<b>A. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại </b> <b>B. Dựng nước đi đôi với giữ nước </b>
<b>C. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc </b> <b>D. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm </b>
<b>Câu 2: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>


<b>A. Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954) </b>
<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>
<b>C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>


<b>Câu 3: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự </b>
<b>A. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại </b>


<b>B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính </b>
<b>C. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn </b>


<b>D. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền </b>


<b>Câu 4: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước tự </b>
do, độc lập” (Trích: Tun ngơn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên
của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định


<b>A. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. </b>


<b>B. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn </b>


<b>C. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn </b>
<b>D. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam </b>


<b>Câu 5: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II vào </b>
năm 1949?


<b>A. Ấn Độ </b> <b>B. Nhật Bản </b> <b>C. Liên Xô. </b> <b>D. Trung Quốc </b>


<b>Câu 6: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách </b>
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?


<b>A. Tư sản dân tộc </b> <b>B. Tiểu tư sản </b> <b>C. Công nhân </b> <b>D. Nông dân </b>


<b>Câu 7: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách </b>
mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?


<b>A. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng </b> <b>B. Phương thức giành chính quyền </b>


<b>C. Giai cấp lãnh đạo </b> <b>D. Động lực tham gia </b>


<b>Câu 8: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b> <b>B. Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình </b>


<b>C. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b> <b>D. Cách mạng ruộng đất </b>


<b>Câu 9: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, </b>


nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn


<b>A. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc </b>
<b>B. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản </b>
<b>C. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước” </b>
<b>D. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật </b>


<b>Câu 10: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải </b>
quyết khó khăn gì?


<b>A. Nạn đói </b> <b>B. Nạn dốt </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Câu 11: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu </b>
của cách mạng Việt Nam là


<b>A. đánh đổ đế quốc, phong kiến </b> <b>B. đánh đổ phong kiến </b>


<b>C. giành ruộng đất cho dân cày </b> <b>D. giải phóng dân tộc </b>


<b>Câu 12: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến </b>
lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?


<b>A. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch </b> <b>B. Mục tiêu mở chiến dịch </b>
<b>C. Phương châm tác chiến của chiến dịch </b> <b>D. Loại hình của chiến dịch </b>


<b>Câu 13: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>



<b>C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>D. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>


<b>Câu 14: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố </b>
“Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?


<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975) </b>
<b>B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972) </b>
<b>C. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972. </b>
<b>D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968 </b>


<b>Câu 15: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh </b>
nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?


<b>A. Chiến thắng Hịa Bình năm 1951 </b> <b>B. Chiến thắng Biên giới năm 1950 </b>


<b>C. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 </b> <b>D. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 </b>


<i><b>Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên </b></i>
giới năm 1950?


<b>A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh </b>
<b>B. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam </b>


<b>C. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve </b>
<b>D. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao </b>


<b>Câu 17: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính </b>


phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là


<b>A. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên </b>
<b>B. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc </b>


<b>C. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp </b>


<b>D. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh. </b>
<b>Câu 18: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là </b>


<b>A. Đại hội đoàn kết toàn dân </b> <b>B. Đại hội toàn dân kháng chiến </b>


<b>C. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng </b> <b>D. Đại hội kháng chiến thắng lợi </b>


<b>Câu 19: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác </b>
thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là


<b>A. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đơng Dương </b>
<b>B. hồn thành việc bình định để thống trị Đông Dương. </b>
<b>C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. </b>
<b>D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đơng Dương </b>


<b>Câu 20: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- </b>
1930 là


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Trang 3/4 - Mã đề thi 605
<b>A. thắng lợi có ý nghĩa to lớn. </b>


<b>B. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. </b>
<b>C. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch. </b>


<b>D. trận có sự huy động lực lượng cao nhất. </b>


<b>Câu 22: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ </b>
trương thành lập mặt trận


<b>A. Hội phản đế đồng minh Đông Dương </b> <b>B. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương </b>


<b>C. Thống nhất dân chủ Đông Dương </b> <b>D. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương </b>


<b>Câu 23: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hịa hỗn Đơng-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền </b>
kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là


<b>A. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa </b>
<b>B. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới </b>


<b>C. tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản </b>
<b>D. bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt </b>


<i><b>Câu 24: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam khơng có sự lãnh đạo của nhân </b></i>
vật nào dưới đây?


<b>A. Hoàng Hoa Thám </b> <b>B. Tôn Thất Thuyết </b>


<b>C. Nguyễn Thiện Thuật </b> <b>D. Phan Đình Phùng </b>


<b>Câu 25: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 của Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Pháp </b> <b>B. Quân đội Anh </b> <b>C. Quân đội Mĩ </b> <b>D. Quân đội Liên Xơ </b>



<b>Câu 26: Trong cuộc kháng chiến tồn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan </b>
cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?


<b>A. Việt Bắc Thu Đông 1947. </b> <b>B. Biên giới Thu Đông 1950. </b>


<b>C. Điện Biên Phủ 1954. </b> <b>D. Tây Bắc thu đông 1952. </b>


<b>Câu 27: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công </b>
vào địa điểm nào sau đây?


<b>A. Gia Định </b> <b>B. Đà Nằng </b> <b>C. Huế </b> <b>D. Hà Nội </b>


<b>Câu 28: Trong q trình thực hiện chiến lược tồn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm </b>
2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?


<b>A. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự </b>
<b>B. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực </b>


<b>C. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ </b>
<b>D. Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc </b>


<b>Câu 29: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực </b>
lượng sang thế tiến công?


<b>A. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>B. Phong trào Đồng khởi </b>


<b>C. Chiến thắng Vạn Tường </b> <b>D. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975 </b>


<b>Câu 30: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển </b>
nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam



<b>A. Cách mạng tháng Tám thành công. </b>


<b>B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương </b>
<b>D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời </b>


<b>Câu 31: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược </b>
“chiến tranh cục bộ” của Mỹ?


<b>A. Chiến thắng tết Mậu Thân </b> <b>B. Chiến thắng Vạn Tường </b>


<b>C. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>D. Chiến thắng Đồng Xoài </b>


<b>Câu 32: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đơng Dương có hạn chế trong việc </b>
xác định


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>C. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng </b>


<b>D. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản </b>


<b>Câu 33: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới </b>
thứ hai là từ


<b>A. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng </b>
<b>B. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập </b>


<b>C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN </b>


<b>D. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển </b>



<b>Câu 34: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận </b>
từ


<b>A. xuất khẩu phần mềm tin học </b> <b>B. bán phát minh, sáng chế </b>


<b>C. sản xuất, xuất khẩu lương thực </b> <b>D. chế tạo, xuất khẩu vũ khí </b>


<b>Câu 35: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc </b>
dân chủ (1919-1925) là:


<b>A. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp </b>
<b>B. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại </b>
<b>C. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp </b>
<b>D. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn </b>
<b>Câu 36: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>


<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>B. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>C. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>D. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>


<b>Câu 37: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong </b>
phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?


<b>A. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh </b>
<b>B. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới. </b>


<b>C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam </b>


<b>D. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại </b>


<b>Câu 38: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế </b>
giới đều tập trung vào


<b>A. phát triển kinh tế </b> <b>B. hội nhập quốc tế </b>


<b>C. ổn định chính trị </b> <b>D. phát triển quốc phịng </b>


<b>Câu 39: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? </b>


<b>A. Việt Nam nghĩa đoàn </b> <b>B. Việt Nam quang phục hội </b>


<b>C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b> <b>D. Tân Việt cách mạng Đảng. </b>


<b>Câu 40: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)? </b>
<b>A. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước </b>


<b>B. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất. </b>
<b>C. Phong trào cơng nhân là nịng cốt của phong trào u nước </b>
<b>D. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Trang 1/4 - Mã đề thi 606
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 606 </b>



Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<i><b>Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950? </b></i>
<b>A. Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ </b>


<b>B. Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp. </b>
<b>C. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông </b>
<b>D. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương </b>


<b>Câu 2: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một </b>
phong trào đấu tranh tự giác?


<b>A. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son. </b>
<b>B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. </b>


<b>C. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam. </b>
<b>D. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. </b>


<b>Câu 3: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973? </b>
<b>A. Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC. </b> <b>B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. </b>


<b>C. Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp. </b> <b>D. Quân đội mạnh, trang bị hiện đại </b>


<b>Câu 4: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến </b>
tranh thế giới II?


<b>A. Trung Quốc </b> <b>B. Nhật Bản </b> <b>C. Liên Xô. </b> <b>D. Ấn Độ </b>


<b>Câu 5: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào? </b>


<b>A. Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre </b>


<b>B. Chính quyền tay sai độc tài Ngơ Đình Diệm thất bại </b>
<b>C. Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” </b>
<b>D. Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam. </b>


<b>Câu 6: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? </b>
<b>A. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ. </b>


<b>B. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. </b>
<b>C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. </b>


<b>D. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới. </b>


<b>Câu 7: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng địn quyết định </b>
vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?


<b>A. Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954. </b>
<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. </b>


<b>C. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950. </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. </b>


<b>Câu 8: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ </b>
<i><b>không nhằm mục tiêu nào dưới đây? </b></i>


<b>A. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. </b>


<b>B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta. </b>
<b>C. Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. </b>



<b>D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. </b>


<b>Câu 9: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Cách mạng ruộng đất </b> <b>B. Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình </b>


<b>C. Giảm tơ, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b> <b>D. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>A. Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác </b>
<b>B. Vì góp phần làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc. </b>
<b>C. Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>D. Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam </b>


<b>Câu 11: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công </b>
khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm


<b>A. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương </b>
<b>B. tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến </b>
<b>C. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến </b>
<b>D. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương </b>


<i><b>Câu 12: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các </b></i>
nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?


<b>A. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất </b>
<b>B. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài </b>


<b>C. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước. </b>


<b>D. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. </b>


<i><b>Câu 13: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? </b></i>
<b>A. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới </b>


<b>B. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình </b>
<b>C. Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới. </b>


<b>D. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chun chính vơ sản </b>


<i><b>Câu 14: Nhận định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000? </b></i>
<b>A. Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô. </b>


<b>B. Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội. </b>
<b>C. Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang. </b>
<b>D. Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao. </b>


<b>Câu 15: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 ở Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Liên Xô </b> <b>B. Quân đội Pháp </b> <b>C. Quân đội Anh </b> <b>D. Quân đội Mĩ </b>


<b>Câu 16: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>
<b>C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>


<b>Câu 17: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn </b>


1925-1929 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>


<b>Câu 18: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một </b>
chính đảng cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX.


<b>A. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) </b> <b> B. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929) </b>
<b>C. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930) D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). </b>


<b>Câu 19: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>
<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>B. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>C. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>D. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>


<b>Câu 20: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích </b>
<b>A. tranh thủ thời gian hịa hoãn để xây dựng lực lượng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Trang 3/4 - Mã đề thi 606
<b>C. tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh </b>


<b>D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>


<b>Câu 21: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”? </b>



<b>A. Mianma. </b> <b>B. Brunây. </b> <b>C. Nhật Bản. </b> <b>D. Campuchia. </b>


<b>Câu 22: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>C. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<i><b>Câu 23: Điểm nào không đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam </b></i>
năm 1930?


<b>A. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng </b> <b>B. Sự phát triển của phong trào yêu nước </b>
<b>C. Sự phát triển của phong trào công nhân </b> <b>D. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin </b>
<b>Câu 24: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt </b>
chiến tranh ở Việt Nam?


<b>A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>


<b>B. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975. </b>
<b>C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 </b>
<b>D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972. </b>


<b>Câu 25: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối </b>
kháng chiến trường kì vì


<b>A. Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế. </b>



<b>B. Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng </b>
<b>C. Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc </b>
<b>D. Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc </b>


<b>Câu 26: Tình hình kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ II như thế nào? </b>
<b>A. Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt </b>


<b>B. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề </b>


<b>C. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới </b>
<b>D. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ </b>


<b>Câu 27: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng </b>
xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?


<b>A. Quyết định nhất </b> <b>B. quyết định trực tiếp </b>


<b>C. Hậu phương kháng chiến </b> <b>D. Là căn cứ địa cách mạng </b>


<b>Câu 28: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ </b>
chiến lược của cách mạng là


<b>A. đánh đổ phong kiến và đế quốc </b> <b>B. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp </b>
<b>C. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động </b> <b>D. lật đổ ách thống trị của đế quốc </b>


<b>Câu 29: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong </b>
trào Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là


<b>A. Chỉ đấu tranh chính trị hịa bình </b>
<b>B. Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự. </b>



<b>C. đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị </b>
<b>D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang </b>


<b>Câu 30: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là </b>
<b>A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc </b>


<b>B. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ </b>
<b>C. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày </b>
<b>D. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>A. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới </b>
<b>B. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân </b>


<b>C. Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đơng đảo. </b>


<b>D. Kết hợp hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp </b>


<b>Câu 32: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hoàn toàn? </b>
<b>A. Vua Bảo Đại thối vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08) </b>


<b>B. Cải tổ Ủy ban dân tơc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08) </b>
<b>C. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập tại Hà Nội (02/09) </b>


<b>D. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08) </b>


<b>Câu 33: : Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược </b>
“Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?


<b>A. Bình Giã (Bà Rịa). </b> <b>B. Vạn Tường (Quảng Ngãi). </b>



<b>C. Núi Thành (Quảng Nam). </b> <b>D. Ấp Bắc (Mĩ Tho). </b>


<b>Câu 34: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa? </b>
<b>A. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava. </b>


<b>B. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. </b>
<b>C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. </b>
<b>D. Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi. </b>


<b>Câu 35: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm </b>
Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”?


<b>A. Bình Giã ( 12/1964) </b> <b>B. Núi Thành (5/1965) </b>


<b>C. Ấp Bắc (1/1961) </b> <b>D. Vạn Tường (8/1965) </b>


<b>Câu 36: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành </b>
trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là


<b>A. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến </b>
<b>B. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng. </b>
<b>C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương </b>
<b>D. thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc </b>


<b>Câu 37: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để </b>
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung trên được trích trong


<b>A. Tun ngơn của Mặt trận Việt Minh năm 1941 </b>
<b>B. Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 </b>



<b>C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947 </b>
<b>D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946 </b>


<b>Câu 38: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn cơng vào địa </b>
điểm nào?


<b>A. Hà Nội </b> <b>B. Kinh thành Huế </b> <b>C. Đà Nẵng </b> <b>D. Gia Định </b>


<b>Câu 39: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải </b>
phóng dân tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?


<b>A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành. </b>
<b>B. Sự suy yếu của thực dân Pháp. </b>


<b>C. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc. </b>
<b>D. Sự sụp đổ hoàn tồn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản. </b>


<b>Câu 40: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định </b>
Giơ-ne-vơ (1954) là


<b>A. đảm bảo giành thắng lợi từng bước </b> <b>B. phân hóa và cơ lập cao độ kẻ thù </b>
<b>C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng </b> <b>D. không vi phạm chủ quyền dân tộc. </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Trang 1/4 - Mã đề thi 607
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>



<b>Mã đề thi 607 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận </b>
từ


<b>A. chế tạo, xuất khẩu vũ khí </b> <b>B. sản xuất, xuất khẩu lương thực </b>


<b>C. xuất khẩu phần mềm tin học </b> <b>D. bán phát minh, sáng chế </b>


<b>Câu 2: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, </b>
nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn


<b>A. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc </b>
<b>B. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước” </b>
<b>C. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật </b>
<b>D. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản </b>
<i><b>Câu 3: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 không phải là </b></i>


<b>A. thắng lợi có ý nghĩa to lớn. </b>


<b>B. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. </b>
<b>C. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch. </b>
<b>D. trận có sự huy động lực lượng cao nhất. </b>


<b>Câu 4: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hịa hỗn Đơng-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh </b>
tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là



<b>A. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa </b>


<b>B. bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt </b>
<b>C. tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản </b>
<b>D. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới </b>


<b>Câu 5: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “chiến </b>
tranh cục bộ” của Mỹ?


<b>A. Chiến thắng tết Mậu Thân </b> <b>B. Chiến thắng Vạn Tường </b>


<b>C. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>D. Chiến thắng Đồng Xoài </b>


<b>Câu 6: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng </b>
sang thế tiến công?


<b>A. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>B. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975 </b>


<b>C. Chiến thắng Vạn Tường </b> <b>D. Phong trào Đồng khởi </b>


<b>Câu 7: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm </b>
2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?


<b>A. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự </b>
<b>B. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực </b>


<b>C. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ </b>
<b>D. Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc </b>


<b>Câu 8: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu </b>


của cách mạng Việt Nam là


<b>A. đánh đổ phong kiến </b> <b>B. giành ruộng đất cho dân cày </b>


<b>C. đánh đổ đế quốc, phong kiến </b> <b>D. giải phóng dân tộc </b>


<b>Câu 9: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố </b>
“Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?


<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975) </b>
<b>B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Câu 10: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công </b>
vào địa điểm nào sau đây?


<b>A. Đà Nằng </b> <b>B. Huế </b> <b>C. Hà Nội </b> <b>D. Gia Định </b>


<b>Câu 11: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954) </b>
<b>C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>
<b>D. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>


<b>Câu 12: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong q trình thực hiện cuộc khai thác </b>
thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là


<b>A. hồn thành việc bình định để thống trị Đơng Dương. </b>
<b>B. đầu tư phát triển tồn diện nền kinh tế Đông Dương </b>
<b>C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. </b>


<b>D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương </b>


<b>Câu 13: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự </b>
<b>A. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền </b>


<b>B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính </b>
<b>C. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại </b>


<b>D. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn </b>


<b>Câu 14: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh </b>
nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?


<b>A. Chiến thắng Hịa Bình năm 1951 </b> <b>B. Chiến thắng Biên giới năm 1950 </b>


<b>C. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 </b> <b>D. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 </b>


<b>Câu 15: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới </b>
thứ hai là từ


<b>A. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng </b>
<b>B. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập </b>


<b>C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN </b>


<b>D. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển </b>


<b>Câu 16: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách </b>
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?



<b>A. Tiểu tư sản </b> <b>B. Tư sản dân tộc </b> <b>C. Nông dân </b> <b>D. Công nhân </b>


<b>Câu 17: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>B. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>C. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>D. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>


<b>Câu 18: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc </b>
dân chủ (1919-1925) là:


<b>A. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp </b>
<b>B. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại </b>
<b>C. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp </b>
<b>D. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn </b>


<b>Câu 19: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính </b>
phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là


<b>A. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp </b>


<b>B. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh. </b>
<b>C. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc </b>


<b>D. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Trang 3/4 - Mã đề thi 607


<b>A. Phương thức giành chính quyền </b> <b>B. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng </b>


<b>C. Giai cấp lãnh đạo </b> <b>D. Động lực tham gia </b>


<b>Câu 21: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ </b>
trương thành lập mặt trận


<b>A. Hội phản đế đồng minh Đông Dương </b> <b>B. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương </b>


<b>C. Thống nhất dân chủ Đông Dương </b> <b>D. Thống nhất nhân dân phản đế Đơng Dương </b>


<b>Câu 22: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước </b>
tự do, độc lập” (Trích: Tuyên ngôn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập
trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định


<b>A. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn </b>
<b>B. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn </b>
<b>C. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam </b>


<b>D. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. </b>


<i><b>Câu 23: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam khơng có sự lãnh đạo của nhân </b></i>
vật nào dưới đây?


<b>A. Hoàng Hoa Thám </b> <b>B. Tôn Thất Thuyết </b>


<b>C. Nguyễn Thiện Thuật </b> <b>D. Phan Đình Phùng </b>



<b>Câu 24: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), qn đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 của Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Pháp </b> <b>B. Quân đội Liên Xô </b> <b>C. Quân đội Mĩ </b> <b>D. Quân đội Anh </b>


<b>Câu 25: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>
<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>B. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>C. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>D. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>


<b>Câu 26: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy </b>
luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?


<b>A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc </b> <b>B. Dựng nước đi đôi với giữ nước </b>
<b>C. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại </b> <b>D. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm </b>


<b>Câu 27: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan </b>
cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?


<b>A. Việt Bắc Thu Đông 1947. </b> <b>B. Tây Bắc thu đông 1952. </b>


<b>C. Biên giới Thu Đông 1950. </b> <b>D. Điện Biên Phủ 1954. </b>


<b>Câu 28: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đơng Dương có hạn chế trong việc </b>
xác định


<b>A. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới </b>
<b>B. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng </b>



<b>C. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng </b>


<b>D. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản </b>


<b>Câu 29: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển </b>
nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam


<b>A. Cách mạng tháng Tám thành công. </b>


<b>B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương </b>
<b>D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời </b>


<b>Câu 30: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là </b>


<b>A. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng </b> <b>B. Đại hội kháng chiến thắng lợi </b>


<b>C. Đại hội đoàn kết toàn dân </b> <b>D. Đại hội toàn dân kháng chiến </b>


<b>Câu 31: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Cách mạng ruộng đất </b> <b>B. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Câu 32: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? </b>


<b>A. Việt Nam nghĩa đoàn </b> <b>B. Việt Nam quang phục hội </b>


<b>C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b> <b>D. Tân Việt cách mạng Đảng. </b>



<b>Câu 33: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- </b>
1930 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>C. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>D. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>


<b>Câu 34: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II </b>
vào năm 1949?


<b>A. Liên Xô. </b> <b>B. Nhật Bản </b> <b>C. Trung Quốc </b> <b>D. Ấn Độ </b>


<i><b>Câu 35: Nội dung nào dưới đây khơng phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên </b></i>
giới năm 1950?


<b>A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh </b>
<b>B. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao </b>


<b>C. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam </b>


<b>D. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve </b>


<b>Câu 36: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong </b>
phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?


<b>A. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh </b>
<b>B. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới. </b>



<b>C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam </b>
<b>D. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại </b>


<b>Câu 37: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế </b>
giới đều tập trung vào


<b>A. phát triển kinh tế </b> <b>B. hội nhập quốc tế </b>


<b>C. ổn định chính trị </b> <b>D. phát triển quốc phòng </b>


<b>Câu 38: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)? </b>
<b>A. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước </b>


<b>B. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất. </b>
<b>C. Phong trào cơng nhân là nịng cốt của phong trào yêu nước </b>
<b>D. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản </b>


<b>Câu 39: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải </b>
quyết khó khăn gì?


<b>A. Nạn đói </b> <b>B. Nạn dốt </b>


<b>C. Nạn đói và nạn dốt </b> <b>D. Khó khăn về tài chính </b>


<b>Câu 40: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến </b>
lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?


<b>A. Mục tiêu mở chiến dịch </b> <b>B. Loại hình của chiến dịch </b>


<b>C. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch </b> <b>D. Phương châm tác chiến của chiến dịch </b>


---


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Trang 1/4 - Mã đề thi 608
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MƠN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Khơng kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 608 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công </b>
khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm


<b>A. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương </b>


<b>B. tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến </b>
<b>C. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương </b>
<b>D. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến </b>


<b>Câu 2: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng </b>
xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trị như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?


<b>A. Quyết định nhất </b> <b>B. quyết định trực tiếp </b>


<b>C. Hậu phương kháng chiến </b> <b>D. Là căn cứ địa cách mạng </b>


<b>Câu 3: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào? </b>
<b>A. Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre </b>



<b>B. Chính quyền tay sai độc tài Ngơ Đình Diệm thất bại </b>
<b>C. Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” </b>
<b>D. Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam. </b>


<b>Câu 4: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận </b>
dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>D. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>Câu 5: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm Mĩ </b>
mà đánh, lùng ngụy mà diệt”?


<b>A. Ấp Bắc (1/1961) </b> <b>B. Núi Thành (5/1965) </b>


<b>C. Vạn Tường (8/1965) </b> <b>D. Bình Giã ( 12/1964) </b>


<b>Câu 6: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản </b>
Việt Nam ?


<b>A. Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam </b>
<b>B. Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào cơng nhân từ tự phát sang tự giác </b>
<b>C. Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>D. Vì góp phần làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc. </b>
<b>Câu 7: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một </b>
chính đảng cách mạng trong phong trào dân tơc Việt Nam đầu thế kỉ XX.



<b>A. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929) </b>
<b>B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). </b>


<b>C. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) </b>
<b>D. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930) </b>
<b>Câu 8: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>


<b>A. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>B. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>C. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>D. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>


<b>Câu 9: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là </b>
<b>A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>C. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày </b>
<b>D. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh </b>


<b>Câu 10: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? </b>
<b>A. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ. </b>


<b>B. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. </b>
<b>C. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới. </b>
<b>D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. </b>


<i><b>Câu 11: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các </b></i>
nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?



<b>A. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất </b>
<b>B. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài </b>


<b>C. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước. </b>
<b>D. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. </b>


<i><b>Câu 12: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950? </b></i>
<b>A. Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp. </b>


<b>B. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông </b>
<b>C. Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ </b>


<b>D. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương </b>


<b>Câu 13: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ </b>
<i><b>không nhằm mục tiêu nào dưới đây? </b></i>


<b>A. Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. </b>
<b>B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta. </b>
<b>C. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. </b>


<b>D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. </b>


<b>Câu 14: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng </b>
1930-1931?


<b>A. Kết hợp hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp </b>
<b>B. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân </b>


<b>C. Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đông đảo. </b>



<b>D. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới </b>
<b>Câu 15: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>


<b>A. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>
<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>
<b>C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>


<b>Câu 16: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn </b>
1925-1929 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>


<b>Câu 17: : Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược </b>
“Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?


<b>A. Ấp Bắc (Mĩ Tho). </b> <b>B. Bình Giã (Bà Rịa). </b>


<b>C. Núi Thành (Quảng Nam). </b> <b>D. Vạn Tường (Quảng Ngãi). </b>


<b>Câu 18: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ </b>
chiến lược của cách mạng là


<b>A. lật đổ ách thống trị của đế quốc </b> <b>B. đánh đổ phong kiến và đế quốc </b>


<b>C. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp </b> <b>D. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động </b>


<b>Câu 19: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Trang 3/4 - Mã đề thi 608
<b>C. tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh </b>


<b>D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>


<b>Câu 20: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối </b>
kháng chiến trường kì vì


<b>A. Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc </b>


<b>B. Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc </b>
<b>C. Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế. </b>


<b>D. Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng </b>


<b>Câu 21: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 ở Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Mĩ </b> <b>B. Quân đội Anh </b> <b>C. Quân đội Pháp </b> <b>D. Quân đội Liên Xô </b>


<i><b>Câu 22: Điểm nào không đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam </b></i>
năm 1930?


<b>A. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng </b> <b>B. Sự phát triển của phong trào yêu nước </b>
<b>C. Sự phát triển của phong trào công nhân </b> <b>D. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin </b>


<b>Câu 23: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để </b>
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung trên được trích trong



<b>A. Tun ngơn của Mặt trận Việt Minh năm 1941 </b>
<b>B. Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 </b>


<b>C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947 </b>
<b>D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946 </b>


<b>Câu 24: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hồn tồn? </b>
<b>A. Cải tổ Ủy ban dân tơc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08) </b>


<b>B. Vua Bảo Đại thối vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08) </b>
<b>C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08) </b>
<b>D. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập tại Hà Nội (02/09) </b>


<b>Câu 25: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải </b>
phóng dân tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?


<b>A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản. </b>
<b>B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành. </b>


<b>C. Sự suy yếu của thực dân Pháp. </b>


<b>D. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc. </b>


<b>Câu 26: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một </b>
phong trào đấu tranh tự giác?


<b>A. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam. </b>
<b>B. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. </b>
<b>C. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son. </b>



<b>D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. </b>


<b>Câu 27: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định </b>
Giơ-ne-vơ (1954) là


<b>A. đảm bảo giành thắng lợi từng bước </b> <b>B. phân hóa và cơ lập cao độ kẻ thù </b>
<b>C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng </b> <b>D. không vi phạm chủ quyền dân tộc. </b>


<b>Câu 28: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973? </b>
<b>A. Quân đội mạnh, trang bị hiện đại </b> <b>B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. </b>


<b>C. Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC. </b> <b>D. Chi phí đầu tư cho quốc phịng thấp. </b>


<b>Câu 29: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt </b>
chiến tranh ở Việt Nam?


<b>A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 </b>
<b>B. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972. </b>
<b>C. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975. </b>
<b>D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>A. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề </b>


<b>B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới </b>
<b>C. Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt </b>
<b>D. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ </b>


<b>Câu 31: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân



<b>A. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b> <b>B. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>


<b>C. Cách mạng ruộng đất </b> <b>D. Tự do, dân chủ, cơm áo, hịa bình </b>


<b>Câu 32: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết </b>
định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?


<b>A. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950. </b>
<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. </b>
<b>C. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. </b>


<b>D. Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954. </b>


<b>Câu 33: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa? </b>
<b>A. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava. </b>


<b>B. Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi. </b>


<b>C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. </b>
<b>D. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. </b>


<i><b>Câu 34: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? </b></i>
<b>A. Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới. </b>


<b>B. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chun chính vơ sản </b>
<b>C. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới </b>
<b>D. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình </b>


<b>Câu 35: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành </b>


trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là


<b>A. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến </b>
<b>B. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng. </b>
<b>C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương </b>
<b>D. thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc </b>


<b>Câu 36: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong </b>
trào Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là


<b>A. Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự. </b>


<b>B. đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị </b>
<b>C. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang </b>
<b>D. Chỉ đấu tranh chính trị hịa bình </b>


<i><b>Câu 37: Nhận định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000? </b></i>
<b>A. Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao. </b>


<b>B. Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang. </b>
<b>C. Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội. </b>
<b>D. Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô. </b>


<b>Câu 38: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”? </b>


<b>A. Campuchia. </b> <b>B. Nhật Bản. </b> <b>C. Mianma. </b> <b>D. Brunây. </b>


<b>Câu 39: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công vào địa </b>
điểm nào?



<b>A. Hà Nội </b> <b>B. Kinh thành Huế </b> <b>C. Đà Nẵng </b> <b>D. Gia Định </b>


<b>Câu 40: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau </b>
chiến tranh thế giới II?


<b>A. Nhật Bản </b> <b>B. Trung Quốc </b> <b>C. Ấn Độ </b> <b>D. Liên Xô. </b>


---


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Trang 1/4 - Mã đề thi 609
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 609 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “chiến </b>
tranh cục bộ” của Mỹ?


<b>A. Chiến thắng tết Mậu Thân </b> <b>B. Chiến thắng Vạn Tường </b>


<b>C. Chiến thắng Đồng Xoài </b> <b>D. Chiến thắng Ấp Bắc </b>


<b>Câu 2: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ trương </b>
thành lập mặt trận


<b>A. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương B. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương </b>



<b>C. Thống nhất dân chủ Đông Dương </b> <b>D. Hội phản đế đồng minh Đông Dương </b>


<b>Câu 3: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển </b>
nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam


<b>A. Cách mạng tháng Tám thành cơng. </b>


<b>B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>C. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương </b>
<b>D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời </b>


<b>Câu 4: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận </b>
từ


<b>A. chế tạo, xuất khẩu vũ khí </b> <b>B. bán phát minh, sáng chế </b>


<b>C. sản xuất, xuất khẩu lương thực </b> <b>D. xuất khẩu phần mềm tin học </b>


<b>Câu 5: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước tự </b>
do, độc lập” (Trích: Tun ngơn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên
của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định


<b>A. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn </b>


<b>B. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. </b>
<b>C. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam </b>


<b>D. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn </b>



<b>Câu 6: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm </b>
2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?


<b>A. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự </b>
<b>B. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực </b>


<b>C. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ </b>
<b>D. Trực tiếp xóa bỏ hồn tồn chế độ phân biệt chủng tộc </b>


<b>Câu 7: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là </b>


<b>A. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng </b> <b>B. Đại hội kháng chiến thắng lợi </b>


<b>C. Đại hội đoàn kết toàn dân </b> <b>D. Đại hội toàn dân kháng chiến </b>


<b>Câu 8: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố </b>
“Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?


<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975) </b>
<b>B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972) </b>


<b>C. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968 </b>
<b>D. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972. </b>


<b>Câu 9: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế </b>
giới đều tập trung vào


<b>A. hội nhập quốc tế </b> <b>B. ổn định chính trị </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>Câu 10: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách </b>


mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?


<b>A. Phương thức giành chính quyền </b> <b>B. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng </b>


<b>C. Giai cấp lãnh đạo </b> <b>D. Động lực tham gia </b>


<b>Câu 11: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 của Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Liên Xô </b> <b>B. Quân đội Pháp </b> <b>C. Quân đội Anh </b> <b>D. Quân đội Mĩ </b>


<i><b>Câu 12: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 khơng phải là </b></i>
<b>A. thắng lợi có ý nghĩa to lớn. </b>


<b>B. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch. </b>
<b>C. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. </b>
<b>D. trận có sự huy động lực lượng cao nhất. </b>


<b>Câu 13: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>
<b>B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>C. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>D. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>


<b>Câu 14: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách </b>
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?



<b>A. Tư sản dân tộc </b> <b>B. Công nhân </b> <b>C. Tiểu tư sản </b> <b>D. Nơng dân </b>


<b>Câu 15: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính </b>
phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là


<b>A. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc </b>
<b>B. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp </b>


<b>C. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên </b>


<b>D. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh. </b>


<b>Câu 16: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực </b>
lượng sang thế tiến cơng?


<b>A. Phong trào Đồng khởi </b> <b>B. Chiến thắng Ấp Bắc </b>


<b>C. Chiến thắng Vạn Tường </b> <b>D. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975 </b>


<b>Câu 17: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)? </b>
<b>A. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước </b>


<b>B. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất. </b>
<b>C. Phong trào cơng nhân là nịng cốt của phong trào u nước </b>
<b>D. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản </b>


<b>Câu 18: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công </b>
vào địa điểm nào sau đây?


<b>A. Gia Định </b> <b>B. Huế </b> <b>C. Hà Nội </b> <b>D. Đà Nằng </b>



<b>Câu 19: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh </b>
nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?


<b>A. Chiến thắng Biên giới năm 1950 </b> <b>B. Chiến thắng Hịa Bình năm 1951 </b>


<b>C. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 </b> <b>D. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 </b>


<b>Câu 20: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>
<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>
<b>B. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>C. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>
<b>D. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>


<b>Câu 21: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Cách mạng ruộng đất </b> <b>B. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Trang 3/4 - Mã đề thi 609
<b>Câu 22: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đơng Dương có hạn chế trong việc </b>
xác định


<b>A. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới </b>
<b>B. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng </b>


<b>C. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng </b>
<b>D. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản </b>



<b>Câu 23: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc </b>
dân chủ (1919-1925) là:


<b>A. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại </b>
<b>B. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng địi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp </b>
<b>C. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp </b>
<b>D. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn </b>
<b>Câu 24: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự </b>


<b>A. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn </b>


<b>B. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền </b>
<b>C. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại </b>


<b>D. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính </b>


<b>Câu 25: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy </b>
luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?


<b>A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc </b> <b>B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại </b>


<b>C. Dựng nước đi đôi với giữ nước </b> <b>D. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm </b>


<b>Câu 26: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu </b>
của cách mạng Việt Nam là


<b>A. đánh đổ đế quốc, phong kiến </b> <b>B. đánh đổ phong kiến </b>


<b>C. giành ruộng đất cho dân cày </b> <b>D. giải phóng dân tộc </b>



<b>Câu 27: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>C. Qn Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>


<b>Câu 28: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, </b>
nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn


<b>A. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật </b>
<b>B. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước” </b>
<b>C. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc </b>
<b>D. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản </b>


<b>Câu 29: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến </b>
lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?


<b>A. Mục tiêu mở chiến dịch </b> <b>B. Loại hình của chiến dịch </b>


<b>C. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch </b> <b>D. Phương châm tác chiến của chiến dịch </b>


<b>Câu 30: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác </b>
thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là


<b>A. đầu tư phát triển tồn diện nền kinh tế Đơng Dương </b>
<b>B. hồn thành việc bình định để thống trị Đơng Dương. </b>
<b>C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. </b>
<b>D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương </b>



<b>Câu 31: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan </b>
cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?


<b>A. Việt Bắc Thu Đông 1947. </b> <b>B. Tây Bắc thu đông 1952. </b>


<b>C. Biên giới Thu Đông 1950. </b> <b>D. Điện Biên Phủ 1954. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>C. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>D. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>


<b>Câu 33: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II </b>
vào năm 1949?


<b>A. Liên Xô. </b> <b>B. Nhật Bản </b> <b>C. Trung Quốc </b> <b>D. Ấn Độ </b>


<i><b>Câu 34: Nội dung nào dưới đây không phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên </b></i>
giới năm 1950?


<b>A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh </b>
<b>B. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao </b>


<b>C. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam </b>


<b>D. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve </b>


<b>Câu 35: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong </b>
phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?



<b>A. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh </b>
<b>B. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới. </b>


<b>C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam </b>
<b>D. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại </b>


<i><b>Câu 36: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam khơng có sự lãnh đạo của nhân </b></i>
vật nào dưới đây?


<b>A. Phan Đình Phùng </b> <b>B. Hồng Hoa Thám </b>


<b>C. Tôn Thất Thuyết </b> <b>D. Nguyễn Thiện Thuật </b>


<b>Câu 37: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới </b>
thứ hai là từ


<b>A. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập </b>


<b>B. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển </b>
<b>C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN </b>


<b>D. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng </b>


<b>Câu 38: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải </b>
quyết khó khăn gì?


<b>A. Nạn đói </b> <b>B. Nạn dốt </b>


<b>C. Nạn đói và nạn dốt </b> <b>D. Khó khăn về tài chính </b>



<b>Câu 39: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? </b>


<b>A. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b> <b>B. Việt Nam nghĩa đoàn </b>


<b>C. Việt Nam quang phục hội </b> <b>D. Tân Việt cách mạng Đảng. </b>


<b>Câu 40: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hịa hỗn Đơng-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền </b>
kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là


<b>A. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa </b>
<b>B. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới </b>


<b>C. tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản </b>
<b>D. bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Trang 1/4 - Mã đề thi 610
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 610 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<b>Câu 1: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận </b>
dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là



<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>C. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>Câu 2: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là </b>
<b>A. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh </b>


<b>B. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày </b>
<b>C. Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc </b>
<b>D. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ </b>


<b>Câu 3: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa? </b>
<b>A. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava. </b>


<b>B. Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi. </b>


<b>C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. </b>
<b>D. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. </b>


<b>Câu 4: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm Mĩ </b>
mà đánh, lùng ngụy mà diệt”?


<b>A. Ấp Bắc (1/1961) </b> <b>B. Núi Thành (5/1965) </b>


<b>C. Vạn Tường (8/1965) </b> <b>D. Bình Giã ( 12/1964) </b>


<b>Câu 5: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản </b>
Việt Nam ?



<b>A. Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam </b>
<b>B. Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác </b>
<b>C. Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>D. Vì góp phần làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc. </b>
<b>Câu 6: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 ở Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Liên Xô </b> <b>B. Quân đội Pháp </b> <b>C. Quân đội Anh </b> <b>D. Quân đội Mĩ </b>


<b>Câu 7: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một </b>
chính đảng cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX.


<b>A. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) </b>


<b>B. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929) </b>
<b>C. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930) </b>
<b>D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). </b>


<b>Câu 8: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? </b>
<b>A. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ. </b>


<b>B. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. </b>
<b>C. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới. </b>
<b>D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. </b>


<b>Câu 9: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng </b>
1930-1931?


<b>A. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới </b>


<b>B. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>D. Kết hợp hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp </b>


<b>Câu 10: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn </b>
1925-1929 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>


<b>Câu 11: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích </b>
<b>A. tranh thủ thời gian hịa hỗn để xây dựng lực lượng </b>


<b>B. thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế. </b>
<b>C. tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh </b>
<b>D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>


<b>Câu 12: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ </b>
<i><b>không nhằm mục tiêu nào dưới đây? </b></i>


<b>A. Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. </b>
<b>B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta. </b>
<b>C. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. </b>


<b>D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. </b>
<b>Câu 13: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>


<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>
<b>C. Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954) </b>


<b>D. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>


<b>Câu 14: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công vào địa </b>
điểm nào?


<b>A. Kinh thành Huế </b> <b>B. Đà Nẵng </b> <b>C. Hà Nội </b> <b>D. Gia Định </b>


<b>Câu 15: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để </b>
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung trên được trích trong


<b>A. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh năm 1941 </b>
<b>B. Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945 </b>


<b>C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947 </b>
<b>D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946 </b>


<i><b>Câu 16: Điểm nào khơng đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam </b></i>
năm 1930?


<b>A. Sự phát triể của phong trào công nhân </b> <b>B. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng </b>
<b>C. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin </b> <b>D. Sự phát triển của phong trào yêu nước </b>
<b>Câu 17: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973? </b>


<b>A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. </b> <b>B. Quân đội mạnh, trang bị hiện đại </b>
<b>C. Chi phí đầu tư cho quốc phịng thấp. </b> <b>D. Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC. </b>


<i><b>Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các </b></i>


nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?


<b>A. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước. </b>
<b>B. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. </b>


<b>C. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất </b>
<b>D. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngồi </b>


<i><b>Câu 19: Nội dung nào khơng phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? </b></i>
<b>A. Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới. </b>


<b>B. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chun chính vơ sản </b>
<b>C. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới </b>
<b>D. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Trang 3/4 - Mã đề thi 610
<b>A. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950. </b>


<b>B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. </b>
<b>C. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. </b>


<b>D. Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954. </b>


<b>Câu 21: Tình hình kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ II như thế nào? </b>
<b>A. Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt </b>


<b>B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới </b>
<b>C. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề </b>


<b>D. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ </b>



<b>Câu 22: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định </b>
Giơ-ne-vơ (1954) là


<b>A. phân hóa và cơ lập cao độ kẻ thù </b> <b>B. không vi phạm chủ quyền dân tộc. </b>
<b>C. đảm bảo giành thắng lợi từng bước </b> <b>D. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng </b>


<b>Câu 23: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ </b>
chiến lược của cách mạng là


<b>A. lật đổ ách thống trị của đế quốc </b> <b>B. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp </b>
<b>C. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động </b> <b>D. đánh đổ phong kiến và đế quốc </b>


<b>Câu 24: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Cách mạng ruộng đất </b> <b>B. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b>


<b>C. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b> <b>D. Tự do, dân chủ, cơm áo, hịa bình </b>


<b>Câu 25: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một </b>
phong trào đấu tranh tự giác?


<b>A. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam. </b>
<b>B. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. </b>
<b>C. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son. </b>


<b>D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. </b>


<b>Câu 26: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải </b>


phóng dân tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?


<b>A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành. </b>


<b>B. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc. </b>
<b>C. Sự suy yếu của thực dân Pháp. </b>


<b>D. Sự sụp đổ hồn tồn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản. </b>


<b>Câu 27: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng </b>
xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?


<b>A. Quyết định nhất </b> <b>B. Là căn cứ địa cách mạng </b>


<b>C. Hậu phương kháng chiến </b> <b>D. quyết định trực tiếp </b>


<i><b>Câu 28: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950? </b></i>
<b>A. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương </b>


<b>B. Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp. </b>
<b>C. Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ </b>


<b>D. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông </b>


<b>Câu 29: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối </b>
kháng chiến trường kì vì


<b>A. Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng </b>
<b>B. Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc </b>
<b>C. Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc </b>



<b>D. Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế. </b>
<b>Câu 30: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>D. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>


<b>Câu 31: : Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược </b>
“Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?


<b>A. Núi Thành (Quảng Nam). </b> <b>B. Ấp Bắc (Mĩ Tho). </b>


<b>C. Bình Giã (Bà Rịa). </b> <b>D. Vạn Tường (Quảng Ngãi). </b>


<b>Câu 32: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào? </b>
<b>A. Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” </b>


<b>B. Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre </b>
<b>C. Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam. </b>


<b>D. Chính quyền tay sai độc tài Ngơ Đình Diệm thất bại </b>


<b>Câu 33: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành </b>
trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là


<b>A. thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc </b>


<b>B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến </b>
<b>C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng. </b>
<b>D. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương </b>



<b>Câu 34: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau </b>
chiến tranh thế giới II?


<b>A. Nhật Bản </b> <b>B. Trung Quốc </b> <b>C. Ấn Độ </b> <b>D. Liên Xô. </b>


<b>Câu 35: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong </b>
trào Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là


<b>A. Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự. </b>


<b>B. đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị </b>
<b>C. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang </b>
<b>D. Chỉ đấu tranh chính trị hịa bình </b>


<i><b>Câu 36: Nhận định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000? </b></i>
<b>A. Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao. </b>


<b>B. Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang. </b>
<b>C. Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội. </b>
<b>D. Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô. </b>


<b>Câu 37: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”? </b>


<b>A. Campuchia. </b> <b>B. Nhật Bản. </b> <b>C. Mianma. </b> <b>D. Brunây. </b>


<b>Câu 38: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt </b>
chiến tranh ở Việt Nam?


<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975. </b>
<b>B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 </b>


<b>C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>


<b>D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972. </b>


<b>Câu 39: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hoàn toàn? </b>
<b>A. Cải tổ Ủy ban dân tơc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08) </b>


<b>B. Vua Bảo Đại thối vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08) </b>
<b>C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08) </b>
<b>D. Hồ Chí Minh đọc Tun ngơn độc lập tại Hà Nội (02/09) </b>


<b>Câu 40: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công </b>
khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm


<b>A. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương </b>


<b>B. tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến </b>
<b>C. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương </b>
<b>D. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến </b>
---


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Trang 1/4 - Mã đề thi 611
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 611 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...



<b>Câu 1: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển </b>
nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam


<b>A. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>B. Cách mạng tháng Tám thành công. </b>


<b>C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời </b>


<b>D. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương </b>


<b>Câu 2: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm </b>
2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?


<b>A. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực </b>
<b>B. Trực tiếp xóa bỏ hồn tồn chế độ phân biệt chủng tộc </b>


<b>C. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ </b>
<b>D. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự </b>


<b>Câu 3: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế </b>
giới đều tập trung vào


<b>A. hội nhập quốc tế </b> <b>B. ổn định chính trị </b>


<b>C. phát triển quốc phịng </b> <b>D. phát triển kinh tế </b>


<b>Câu 4: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam? </b>


<b>A. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b> <b>B. Việt Nam nghĩa đoàn </b>



<b>C. Việt Nam quang phục hội </b> <b>D. Tân Việt cách mạng Đảng. </b>


<i><b>Câu 5: Nội dung nào dưới đây khơng phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên </b></i>
giới năm 1950?


<b>A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh </b>
<b>B. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao </b>


<b>C. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam </b>


<b>D. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve </b>


<b>Câu 6: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan </b>
cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?


<b>A. Việt Bắc Thu Đông 1947. </b> <b>B. Điện Biên Phủ 1954. </b>


<b>C. Biên giới Thu Đông 1950. </b> <b>D. Tây Bắc thu đông 1952. </b>


<b>Câu 7: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách </b>
mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?


<b>A. Phương thức giành chính quyền </b> <b>B. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng </b>


<b>C. Giai cấp lãnh đạo </b> <b>D. Động lực tham gia </b>


<b>Câu 8: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “chiến </b>
tranh cục bộ” của Mỹ?



<b>A. Chiến thắng Vạn Tường </b> <b>B. Chiến thắng tết Mậu Thân </b>


<b>C. Chiến thắng Ấp Bắc </b> <b>D. Chiến thắng Đồng Xồi </b>


<b>Câu 9: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước tự </b>
do, độc lập” (Trích: Tuyên ngôn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên
của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định


<b>A. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. </b>
<b>B. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Câu 10: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách </b>
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?


<b>A. Tư sản dân tộc </b> <b>B. Công nhân </b> <b>C. Tiểu tư sản </b> <b>D. Nông dân </b>


<b>Câu 11: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong </b>
phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?


<b>A. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh </b>
<b>B. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới. </b>


<b>C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam </b>
<b>D. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại </b>


<b>Câu 12: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II </b>
vào năm 1949?


<b>A. Liên Xô. </b> <b>B. Nhật Bản </b> <b>C. Trung Quốc </b> <b>D. Ấn Độ </b>



<b>Câu 13: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự </b>
<b>A. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại </b>


<b>B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính </b>
<b>C. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn </b>


<b>D. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền </b>


<b>Câu 14: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đơng Dương có hạn chế trong việc </b>
xác định


<b>A. Vai trị lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản </b>
<b>B. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng </b>


<b>C. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới </b>
<b>D. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng </b>


<b>Câu 15: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực </b>
lượng sang thế tiến công?


<b>A. Phong trào Đồng khởi </b> <b>B. Chiến thắng Ấp Bắc </b>


<b>C. Chiến thắng Vạn Tường </b> <b>D. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975 </b>


<b>Câu 16: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>
<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>


<b>B. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>C. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>
<b>D. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>



<b>Câu 17: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, </b>
nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn


<b>A. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật </b>
<b>B. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc </b>
<b>C. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản </b>
<b>D. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước” </b>


<b>Câu 18: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận </b>
từ việc nào dưới đây? việc nào dưới đây?


<b>A. bán phát minh, sáng chế </b> <b>B. chế tạo, xuất khẩu vũ khí </b>


<b>C. xuất khẩu phần mềm tin học </b> <b>D. sản xuất, xuất khẩu lương thực </b>


<b>Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)? </b>
<b>A. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước </b>


<b>B. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vơ sản </b>
<b>C. Phong trào cơng nhân là nịng cốt của phong trào yêu nước </b>
<b>D. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất. </b>


<b>Câu 20: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Cách mạng ruộng đất </b> <b>B. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Trang 3/4 - Mã đề thi 611
<b>Câu 21: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh </b>


nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?


<b>A. Chiến thắng Biên giới năm 1950 </b> <b>B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 </b>


<b>C. Chiến thắng Hịa Bình năm 1951 </b> <b>D. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 </b>


<b>Câu 22: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là </b>


<b>A. Đại hội đoàn kết toàn dân </b> <b>B. Đại hội toàn dân kháng chiến </b>


<b>C. Đại hội kháng chiến thắng lợi </b> <b>D. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng </b>


<b>Câu 23: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải </b>
quyết khó khăn gì?


<b>A. Nạn đói </b> <b>B. Nạn dốt </b>


<b>C. Nạn đói và nạn dốt </b> <b>D. Khó khăn về tài chính </b>


<b>Câu 24: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy </b>
luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?


<b>A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc </b> <b>B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại </b>


<b>C. Dựng nước đi đôi với giữ nước </b> <b>D. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm </b>


<b>Câu 25: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- </b>
1930 là


<b>A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>


<b>B. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>C. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>D. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>


<b>Câu 26: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>C. Qn Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>


<b>Câu 27: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ </b>
trương thành lập mặt trận


<b>A. Thống nhất dân chủ Đông Dương </b> <b>B. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương </b>


<b>C. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương </b> <b>D. Hội phản đế đồng minh Đông Dương </b>


<b>Câu 28: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác </b>
thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là


<b>A. đầu tư phát triển tồn diện nền kinh tế Đơng Dương </b>
<b>B. hồn thành việc bình định để thống trị Đơng Dương. </b>
<b>C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. </b>
<b>D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương </b>


<b>Câu 29: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố </b>
“Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?



<b>A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975) </b>


<b>B. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968 </b>
<b>C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972) </b>


<b>D. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972. </b>


<b>Câu 30: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới </b>
thứ hai là từ


<b>A. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập </b>


<b>B. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng </b>
<b>C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN </b>


<b>D. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển </b>


<b>Câu 31: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến </b>
lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?


<b>A. Mục tiêu mở chiến dịch </b> <b>B. Phương châm tác chiến của chiến dịch </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<i><b>Câu 32: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 không phải là </b></i>
<b>A. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch. </b>


<b>B. trận có sự huy động lực lượng cao nhất. </b>


<b>C. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. </b>
<b>D. thắng lợi có ý nghĩa to lớn. </b>



<b>Câu 33: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính </b>
phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là


<b>A. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc </b>


<b>B. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên </b>


<b>C. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh. </b>
<b>D. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp </b>


<i><b>Câu 34: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam khơng có sự lãnh đạo của nhân </b></i>
vật nào dưới đây?


<b>A. Phan Đình Phùng </b> <b>B. Tơn Thất Thuyết </b>


<b>C. Hồng Hoa Thám </b> <b>D. Nguyễn Thiện Thuật </b>


<b>Câu 35: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 của Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Mĩ </b> <b>B. Quân đội Anh </b> <b>C. Quân đội Pháp </b> <b>D. Quân đội Liên Xô </b>


<b>Câu 36: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công </b>
vào địa điểm nào sau đây?


<b>A. Đà Nằng </b> <b>B. Hà Nội </b> <b>C. Huế </b> <b>D. Gia Định </b>


<b>Câu 37: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc </b>
dân chủ (1919-1925) là:



<b>A. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn </b>
<b>B. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại </b>
<b>C. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp </b>
<b>D. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp </b>


<b>Câu 38: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>
<b>B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>C. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>Câu 39: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu </b>
của cách mạng Việt Nam là


<b>A. giải phóng dân tộc </b> <b>B. giành ruộng đất cho dân cày </b>


<b>C. đánh đổ đế quốc, phong kiến </b> <b>D. đánh đổ phong kiến </b>


<b>Câu 40: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hịa hỗn Đông-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền </b>
kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là


<b>A. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa </b>
<b>B. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới </b>


<b>C. tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản </b>
<b>D. bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt </b>
---



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Trang 1/4 - Mã đề thi 612
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU <b>ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 <sub>BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ </sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề </i>


<b>Mã đề thi 612 </b>


Họ, tên thí sinh:...Số báo danh:...


<i><b>Câu 1: Điểm nào khơng đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam </b></i>
năm 1930?


<b>A. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin </b> <b>B. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng </b>
<b>C. Sự phát triển của phong trào yêu nước </b> <b>D. Sự phát triển của phong trào công nhân </b>
<b>Câu 2: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến </b>
tranh thế giới II?


<b>A. Nhật Bản </b> <b>B. Trung Quốc </b> <b>C. Ấn Độ </b> <b>D. Liên Xô. </b>


<i><b>Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các </b></i>
nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?


<b>A. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước. </b>
<b>B. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. </b>


<b>C. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất </b>
<b>D. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài </b>



<b>Câu 4: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ </b>
tuyến 38 ở Triều Tiên?


<b>A. Quân đội Liên Xô </b> <b>B. Quân đội Mĩ </b> <b>C. Quân đội Pháp </b> <b>D. Quân đội Anh </b>


<b>Câu 5: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là </b>
<b>A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954) </b>


<b>B. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956) </b>
<b>C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954) </b>
<b>D. Giải phóng Thủ đơ Hà Nội (10/1954) </b>


<b>Câu 6: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công </b>
khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm


<b>A. tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến </b>
<b>B. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương </b>


<b>C. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến </b>
<b>D. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương </b>


<b>Câu 7: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào cơng nhân Việt Nam hồn toàn trở thành một </b>
phong trào đấu tranh tự giác?


<b>A. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam. </b>
<b>B. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. </b>
<b>C. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son. </b>


<b>D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời. </b>



<b>Câu 8: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn </b>
1925-1929 là


<b>A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên </b>
<b>B. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng </b>
<b>C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc </b>
<b>D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>


<i><b>Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950? </b></i>
<b>A. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Câu 10: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một </b>
chính đảng cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX.


<b>A. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) B. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930) </b>
<b>C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). D. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929) </b>
<b>Câu 11: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng </b>
xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trị như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?


<b>A. Là căn cứ địa cách mạng </b> <b>B. Quyết định nhất </b>


<b>C. quyết định trực tiếp </b> <b>D. Hậu phương kháng chiến </b>


<b>Câu 12: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ </b>
chiến lược của cách mạng là


<b>A. lật đổ ách thống trị của đế quốc </b> <b>B. lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp </b>
<b>C. đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động </b> <b>D. đánh đổ phong kiến và đế quốc </b>


<b>Câu 13: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm </b>


Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”?


<b>A. Vạn Tường (8/1965) </b> <b>B. Bình Giã ( 12/1964) </b>


<b>C. Ấp Bắc (1/1961) </b> <b>D. Núi Thành (5/1965) </b>


<b>Câu 14: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để </b>
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung trên được trích trong


<b>A. Tun ngơn độc lập ngày 2/9/1945 </b>


<b>B. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh năm 1941 </b>


<b>C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947 </b>
<b>D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946 </b>


<b>Câu 15: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể </b>
vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là


<b>A. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại </b>


<b>B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương </b>
<b>C. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao </b>


<b>D. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu </b>


<i><b>Câu 16: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? </b></i>
<b>A. Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới. </b>


<b>B. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chun chính vơ sản </b>


<b>C. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới </b>
<b>D. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình </b>


<b>Câu 17: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt </b>
chiến tranh ở Việt Nam?


<b>A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. </b>


<b>B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 </b>
<b>C. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972. </b>
<b>D. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975. </b>


<b>Câu 18: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng địn quyết </b>
định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?


<b>A. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950. </b>
<b>B. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. </b>
<b>C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. </b>


<b>D. Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954. </b>


<b>Câu 19: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào? </b>
<b>A. Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” </b>


<b>B. Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre </b>
<b>C. Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam. </b>


<b>D. Chính quyền tay sai độc tài Ngơ Đình Diệm thất bại </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Trang 3/4 - Mã đề thi 612


<b>B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới </b>


<b>C. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề </b>
<b>D. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ </b>


<b>Câu 21: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định </b>
Giơ-ne-vơ (1954) là


<b>A. phân hóa và cơ lập cao độ kẻ thù </b> <b>B. không vi phạm chủ quyền dân tộc. </b>
<b>C. đảm bảo giành thắng lợi từng bước </b> <b>D. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng </b>
<b>Câu 22: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích </b>


<b>A. tranh thủ thời gian hịa hỗn để xây dựng lực lượng </b>
<b>B. thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế. </b>


<b>C. tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh </b>
<b>D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt Nam. </b>


<b>Câu 23: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973? </b>
<b>A. Quân đội mạnh, trang bị hiện đại </b> <b>B. Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC. </b>


<b>C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. </b> <b>D. Chi phí đầu tư cho quốc phịng thấp. </b>


<b>Câu 24: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối </b>
kháng chiến trường kì vì


<b>A. Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng </b>
<b>B. Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc </b>
<b>C. Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc </b>



<b>D. Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế. </b>


<b>Câu 25: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải </b>
phóng dân tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?


<b>A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành. </b>


<b>B. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc. </b>
<b>C. Sự suy yếu của thực dân Pháp. </b>


<b>D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản. </b>


<b>Câu 26: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng </b>
1930-1931?


<b>A. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân </b>


<b>B. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới </b>
<b>C. Kết hợp hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp </b>


<b>D. Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đơng đảo. </b>


<b>Câu 27: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành </b>
trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là


<b>A. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương </b>
<b>B. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng. </b>
<b>C. thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc </b>


<b>D. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến </b>


<b>Câu 28: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là </b>


<b>A. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh </b>
<b>B. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ </b>
<b>C. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày </b>
<b>D. Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc </b>
<b>Câu 29: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì </b>


<b>A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập </b>
<b>B. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc </b>
<b>C. Nam Phi xóa bỏ hồn tồn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc </b>
<b>D. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập </b>


<b>Câu 30: : Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược </b>
“Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>C. Bình Giã (Bà Rịa). </b> <b>D. Vạn Tường (Quảng Ngãi). </b>


<b>Câu 31: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong </b>
trào Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là


<b>A. Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự. </b>


<b>B. đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị </b>
<b>C. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang </b>
<b>D. Chỉ đấu tranh chính trị hịa bình </b>


<b>Câu 32: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? </b>
<b>A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. </b>



<b>B. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. </b>
<b>C. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ. </b>


<b>D. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới. </b>


<b>Câu 33: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng </b>
của các tầng lớp nhân dân


<b>A. Tự do, dân chủ, cơm áo, hịa bình </b> <b>B. Cách mạng ruộng đất </b>


<b>C. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất </b> <b>D. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói </b>


<i><b>Câu 34: Nhận định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000? </b></i>
<b>A. Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang. </b>


<b>B. Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao. </b>
<b>C. Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội. </b>
<b>D. Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô. </b>


<b>Câu 35: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ </b>
<i><b>không nhằm mục tiêu nào dưới đây? </b></i>


<b>A. Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. </b>


<b>B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam. </b>
<b>C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta. </b>


<b>D. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. </b>


<b>Câu 36: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa? </b>


<b>A. Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi. </b>


<b>B. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. </b>
<b>C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava. </b>


<b>D. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. </b>


<b>Câu 37: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản </b>
Việt Nam ?


<b>A. Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam </b>
<b>B. Vì góp phần làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc. </b>
<b>C. Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác </b>
<b>D. Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam </b>


<b>Câu 38: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hoàn toàn? </b>
<b>A. Cải tổ Ủy ban dân tơc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08) </b>


<b>B. Vua Bảo Đại thoái vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08) </b>
<b>C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08) </b>
<b>D. Hồ Chí Minh đọc Tun ngơn độc lập tại Hà Nội (02/09) </b>


<b>Câu 39: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công vào địa </b>
điểm nào?


<b>A. Gia Định </b> <b>B. Đà Nẵng </b> <b>C. Hà Nội </b> <b>D. Kinh thành Huế </b>


<b>Câu 40: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”? </b>


<b>A. Campuchia. </b> <b>B. Nhật Bản. </b> <b>C. Mianma. </b> <b>D. Brunây. </b>



---


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>ĐÁP ÁN KỲ THI KSCL LỚP 12 – NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>MÔN: LỊCH SỬ 12 </b>


<b>Câu </b> <b>601 </b> <b>602 </b> <b>603 </b> <b>604 </b> <b>605 </b> <b>606 </b> <b>607 </b> <b>608 </b> <b>609 </b> <b>610 </b> <b>611 </b> <b>612 </b>


<b>1 </b> A A D C B D A D D D C B


<b>2 </b> B D A A D B A A A C C D


<b>3 </b> C D D D A C B C D D D C


<b>4 </b> B C A C B C D C A C A B


<b>5 </b> A C B D C C C C A A B C


<b>6 </b> D B D B D B D A C D A C


<b>7 </b> D B D D A B C C B A B D


<b>8 </b> A A B C A A D C D B C B


<b>9 </b> D C A B A D D A D D C C


<b>10 </b> C A B D D D A B B B D A


<b>11 </b> D C B A D C C A C A B B



<b>12 </b> D D C D D A C D C C A D


<b>13 </b> C D C A C C C C A B A A


<b>14 </b> C A B B C B C A D A B A


<b>15 </b> D C C A C D B D C B A A


<b>16 </b> A B A C D D C B A B A A


<b>17 </b> B D C C A B A B A C B B


<b>18 </b> C A A B D A C B D C B C


<b>19 </b> B B A B C A D A C A A A


<b>20 </b> D B A C D A B D B B D B


<b>21 </b> B A D A B C D A D B D B


<b>22 </b> B B D C B D B A B B C A


<b>23 </b> A C B C B A A B B D D D


<b>24 </b> B B D A A C D D C C C A


<b>25 </b> C B C C B B A C C D D C


<b>26 </b> C D B A A C B D D C D C



<b>27 </b> C C C D B A A D D A B A


<b>28 </b> C C D A C A C D C A C D


<b>29 </b> A A B C B D D A B A D A


<b>30 </b> A A A D D A B B C A A C


<b>31 </b> D D A A C D D B A C C C


<b>32 </b> A B C A C C C B C A C B


<b>33 </b> B A C B B A B D A D B D


<b>34 </b> A D B B D B A A B D C C


<b>35 </b> B A C B C D B C B C B D


<b>36 </b> B B D D A C B C B C A B


<b>37 </b> D D C B B B A C A B D D


<b>38 </b> C C D B A B A B D B D D


<b>39 </b> D D A D C B D B A D A D


</div>

<!--links-->

×