Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1003.83 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
THPT TN - MĐ: 001 - Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
<b>TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN </b>
<b>THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1_26.06.2020 </b>
<b>Mơn Thi: TỐN 12 </b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút. </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm gồm 5 trang) </i>
Họ tên học sinh...Số báo danh...Lớp: 12...
<b>Câu 1. </b> Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là :
<b> A. </b> 3
7
<i>C</i> . <b>B. </b> 3
7
<i>A</i> . <b>C. </b>7!
3!. <b>D. </b>7 .
<b>Câu 2. </b> Cấp số cộng
<b> A. 11. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 8. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 3. </b> Nghiệm của phương trình 1
2<i>x</i> 8 là
<b> A. </b><i>x</i>4. <b>B. </b><i>x</i>3. <b>C. </b><i>x</i>2. <b>D. </b><i>x</i>1.
<b>Câu 4. </b> Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D như hình vẽ bên. </i>. ' ' ' '
Biết <i>AC</i> 13 và <i>BD</i>' 22, độ dài cạnh <i>AA</i>' bằng
<b> A. 9. </b> <b> B. </b> 35.
<b> C. 3. </b> <b> D. 35 . </b>
<b>Câu 5. </b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>(<i>x</i>2) 2 là
<b> A. </b> \
<b>Câu 6. </b> Nếu hàm số <i>F x</i> là một nguyên hàm của hàm số <i>f x</i> trên khoảng <i>K</i> thì một nguyên hàm
khác của <i>f x</i> trên <i>K</i> là
<b> A. </b><i><sub>2F x</sub></i> . <b>B. </b><i>F</i> <sub>2</sub><i>x</i> . <b>C. </b><i>F x</i> 2. <b>D. </b>
2
<i>F x</i> <sub>. </sub>
<b>Câu 7. </b> Cho khối chóp có diện tích đáy <i>B</i>6 và thể tích <i>V</i> 4. Chiều cao ứng với đáy B của khối chóp
bằng
<b> A. </b>6 . <b>B. </b>2. <b>C. </b>12. <b>D. </b>3 .
<b>Câu 8. </b> Cho khối nón có chiều cao <i>h</i>4 và bán kính đáy <i>R</i> 5
. Thể tích của khối nón bằng
<b> A. </b>100
3 . <b>B. </b>
100
3 . <b>C. </b>100 . <b>D. </b>
100
3 .
<b>Câu 9. </b> Cho mặt cầu có thể tích <i><sub>V</sub></i> <i><sub>a m</sub></i>
<b> A. </b><i>1 m</i> . <b>B. 27</b> <i>m</i> . <b>C. </b> 3 <i>m</i> . <b>D. 3</b> <i>m</i> .
<b>Câu 10. </b> Khoảng đồng biến của hàm số <i>y</i><i>x</i>44<i>x</i>6 là
<b> A. </b>
<b> A. 0 . </b> <b>B. 0 . </b> <b>C. </b>2. <b>D. 2020 . </b>
C
D
A’
B’
A
B
C’
D’
THPT TN - MĐ: 001 - Trang 2/5
<b>Câu 12. </b> Cho khối trụ có chu vi đáy bằng <i>4 a</i> và độ dài đường cao bằng <i>a</i>. Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
<b> A. </b> 3
<i>4 a</i> . <b>B. </b>4 3
3<i>a</i> . <b>C. </b>
3
<i>16 a</i> . <b>D. </b> 2
<i>a</i>
.
<b>Câu 13. </b> Số điểm cực trị của hàm số <i>y</i>
<b> A. </b>2020 . <b>B. </b>2021. <b>C. </b>0 . <b>D. </b>1.
<b>Câu 14. </b> Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các
hàm số cho dưới đây
<b> A. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24. <b> B.</b><i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>24.
<b> C. </b><i><sub>y</sub></i><sub> </sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>2</sub><sub>. </sub> <b><sub> D. </sub></b> 3
4
<i>y</i> <i>x</i> .
<b>Câu 15. </b> Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là
<b> A. </b><i>y</i>2. <b>B. </b><i>x</i>2. <b>C. </b><i>x</i> 2. <b>D. </b><i>y</i> 2.
<b>Câu 16. </b> Tập nghiệm của bất phương trình <sub>3</sub>
4
log <i>x</i>1 là
<b> A. </b> 3;
4
. <b>B. </b>
3
0;
4
. <b>C. </b>
3
;
4
. <b>D. </b>
3
;
4
<sub></sub>
.
<b>Câu 17. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i> có bảng biến thiên như sau :
<i>x </i> –∞ 1 0 1 +∞
<i>y</i><i> </i> – 0 + 0 – 0 +
<i>y</i>
+∞
4
3
4
+∞
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2<i>f x</i> 7 0, tổng tất cả các phần tử của S bằng
<b> A. 4. </b> <b>B. -3. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. - 4. </b>
<b>Câu 18. </b> Nếu
1
0
3
<i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i>
1
0
(3<i>f</i> <i>x</i> 2 )<i>x dx</i>
<b> A. 9. </b> <b>B. 10. </b> <b>C. 8. </b> <b>D. 11. </b>
<b>Câu 19. </b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i><i>i</i> là
<b> A. </b><i>z</i><i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i>1. <i><b>C. z</b></i> <i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 1.
<b>Câu 20. </b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 2 3<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub> 2 <i>i</i>. Phần ảo của số phức <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> bằng
<b> A. 4. </b> <b>B. - 4. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. - 2. </b>
<b>Câu 21. </b> Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức <i>z</i> 1 <i>i</i> là điểm nào dưới đây ?
<b> A. </b><i>A</i>
THPT TN - MĐ: 001 - Trang 3/5
<b>Câu 24. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng : 2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 1 0. Một véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng là
<b> A. </b><i>n</i><sub>1</sub>
2 3
<i>x</i> <i>z</i>
<i>d</i> <i>y</i> .
Tọa độ giao điểm của đường thẳng <i>d và mặt phẳng </i> là
<b> A. </b>
<b>Câu 26. </b> Cho tứ diện đều <i>ABCD cạnh a</i>. Tính góc giữa hai đường thẳng <i>CI và AC , với I là trung </i>
<i>điểm của AB . </i>
<b> A. </b>30. <b>B. </b>60. <b>C. </b>150. <b>D. </b>10.
<b>Câu 27. </b> Cho hàm số <i>f x</i>
<b> A. </b>0 . <b>B. </b>3 . <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 28. </b> Giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 4
<i>x</i>
trên đoạn
<b> A. </b>5 . <b>B. </b>4. <b>C. </b>3 . <b>D. </b>7
2.
<b>Câu 29. </b> Biết log<sub>6</sub> <i>a</i> 3, tính giá trị của log<i><sub>a</sub></i> 6.
<b> A. </b>
3. <b>C. </b>
4
3. <b>D. </b>
1
12.
<b>Câu 30. </b> Cho đồ thị hàm số
<i>y</i> <i>f x</i> <i>ax</i> <i>bx</i> <i>cx</i> <i>d</i> như hình vẽ. Biết phương trình
<i>f x</i> <i>x</i>
có ba nghiệm lần lượt là <sub>1</sub>, <sub>2</sub>,1
2
<i>x x</i> . Tính tổng <i>P</i> <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>
<b> A. </b>1
2. <b>B. </b>
3
2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>
2
3.
<b>Câu 31. </b> Biết <i>S</i>
3
<i>T</i> . <b>B. </b> 8
3
<i>T</i> . <b>C. </b><i>T</i> 1. <b>D. </b><i>T</i>2.
<b>Câu 32. </b> <i>Cho tam giác ABC vng tại A có AB</i>6,<i>AC</i>8.. Tính diện tích xung quanh của hình nón trịn
<i>xoay tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC. </i>
<b> A. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 80. <b>B. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 160. <b>C. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 120. <b>D. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 60.
<b>Câu 33. </b> Xét tích phân <i>I</i>
16
<i>I</i>
12
<i>I</i>
4
<i>I</i>
<b>Câu 34. </b> Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i>3<i>x</i>22<i>mx</i><i>m</i>21 (với <i>m</i> là tham số
thực), trục hoành, trục tung và đường thẳng <i>x</i> 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Chọn mệnh đề đúng
<b> A. </b><i>m</i>
<i><b>y</b></i>
<b>1</b>
THPT TN - MĐ: 001 - Trang 4/5
<b>Câu 35. </b> Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z là điểm <i>A</i>
<b> A. </b><i>2 i</i> . <b>B. </b> <i>1 2i</i>. <b>C. </b><i>2 i</i> . <b>D. </b><i>1 2i</i> .
<b>Câu 36. </b> Biết phương trình <i>x</i>22<i>mx</i> 3 <i>m</i> 0 (với <i>m</i> là tham số thực) có một nghiệm phức là
1 2
<i>z</i> <i>i</i> . Giá trị của m (thỏa mãn bài toán) thuộc khoảng nào trong các khoảng sau ?
<b> A. </b>
<b>Câu 37. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng : 2<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 6 0 và
thuộc mặt phẳng
<b> A. </b>125
3 3. <b>B. </b>
1
3 3. <b>C. </b>
64
3 3. <b>D. </b>
512
3 3.
<b>Câu 38. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng : 1 1
2 3 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>a</i>
và
2 1
: 2
2 3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>b</i> <i>z</i> .
Biết hai đường thẳng a, b lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt là <i>P</i> và
<i>Oxy</i>, khi đó, giá trị của <i>T</i> <i>x</i><sub>0</sub><i>y</i><sub>0</sub>3<i>z</i><sub>0</sub> bằng
<b> A. </b>1. <b>B. </b>3 . <b>C. </b>1
3. <b>D. </b>7 .
<b>Câu 39. </b> Trường Trung Học Phổ Thơng Thành Nhân có 3 cơ sở, Cơ sở 1 có 13 lớp, Cơ sở 2 có 10 lớp, Cơ
sở 3 có 15 lớp. Chọn ngẫu nhiên ra 12 lớp của Trường, tính xác suất để các lớp ở Cơ sở 2 đều được chọn.
<b> A. </b> <sub>12</sub>
38
378
<i>A</i> . <b>B. </b> <sub>38</sub>12
378
<i>C</i> . <b>C. </b> 12<sub>38</sub>
1597050
<i>C</i> . <b>D. </b> <sub>38</sub>12
195
<i>C</i> .
<b>Câu 40. </b> Cho hình chóp <i>S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại </i>. <i>A</i>, <i>AB</i><i>AC</i>2<i>a</i> , hình chiếu
<i>vng góc của đỉnh S lên mặt phẳng </i>
<b> A. </b> 2
3
<i>a</i>
. <b>B. </b>4
3
<i>a</i>
. <b>C. </b> 3
2
<i>a</i>
. <b>D. </b> 3
3
<i>a</i>
.
<b>Câu 41. </b> Cho hàm số
<i>y</i> <i>f x</i> <i>ax</i> <i>bx</i> <i>cx d</i> có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
<i>nguyên của m để đồ thị hàm số y</i> <i>f</i>
<b> A. 145 . </b> <b>B. 146 . </b> <b>C. 148 . </b> <b>D. 147 . </b>
<b>Câu 42. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>ax</i>4<i>bx</i>3<i>cx</i>2<i>dx e a</i> ( 0), đồ thị
0 0
<i>f</i> , số nghiệm của phương trình 4<i>f x</i> 250 là
<b> A. 1. </b> <b> B. 2. </b>
THPT TN - MĐ: 001 - Trang 5/5
<b>Câu 43. </b> Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình <i>e</i>4 <i>x</i>1 4 <i>x</i> 1 <i>m</i> 2ln <i>m</i> có
nghiệm thực ?
<b> A. </b>54 . <b>B. </b>55 . <b>C. </b>56 . <b>D. </b>57 .
<b>Câu 44. </b> Cho tứ diện <i>ABCD</i> có cạnh <i>AB</i><i>x x</i> <sub>0</sub>, các cạnh còn lại đều bằng 1. Một giá trị của <i>x để thể </i>
tích của khối tứ diện <i>ABCD</i> có giá trị bằng 1
6 2 là
<b> A. </b> 1
2 . <b>B. </b> 2 . <b>C. 3 . </b> <b>D. </b>2.
<b>Câu 45. </b> Cho hàm số <i>f x thỏa mãn </i>( )
2
1
1
( ) ( )
<i>f x</i> <i>xf x dx</i>
<i>x</i>
( )
<i>e</i>
<i>I</i>
<b> A. </b>
<b>Câu 46. </b> Cho hình nón có đường kính đáy và đường sinh bằng nhau, A là một điểm nằm trên đường tròn
đáy. Hỏi trên đường trịn đáy có bao nhiêu điểm M thỏa mãn 0
AMS<i>k</i>.12 (với S là đỉnh của hình nón, <i>k</i> là
số nguyên dương) ?
<b> A. 9. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 6. </b>
<b>Câu 47. </b> Cho đồ thị của hàm số <i>y</i> <i>f x</i> <i>ax b</i>
<i>ax a</i>
( ,<i>a b</i> ) cắt các trục tọa độ tại hai điểm phân biệt M,
N ở cùng một phía so với đường tiệm cận đứng của đồ thị. Chọn khẳng định đúng ?
<b> A. </b><i>ab</i>0. <b>B. </b><i>ab</i>0. <b>C. </b> <i>a</i> 0
<i>a b</i> . <b>D. </b> 0
<i>a</i>
<i>a</i><i>b</i> .
<b>Câu 48. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i> 1 1
'
<i>f</i> <i>x</i>
8
8
Có bao nhiêu số nguyên <i>m</i> 3 để hàm số <i>f x m</i>
<b> A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.
<b>Câu 49. </b> Cho hàm số
4 2 2
2 1
3 3
<i>x</i>
<i>y</i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i>x</i> thỏa mãn
0;1 0;1
47
min max
3
<i>y</i> <i>y</i> . Tích các giá trị thực
của m thỏa mãn bài toán là
<b>A. </b> 15. <b>B. 15 . </b> <b>C. 3</b> . <b>D. 3 . </b>
<b>Câu 50. </b> Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại số thực <i>x</i> thỏa mãn
2 3
log <sub>2</sub><i>y</i> .log <sub>2</sub><i>y</i> <i><sub>y</sub></i> 2<i><sub>y</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> ?
<b> A. </b>0 . <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. 3 . </b>
<b>1 Hướng dẫn giải: </b>
Đây là tổ hợp chập 3 của 7 phần tử. Vậy có 3
7
<i>C</i> tập hợp con.
Chọn đáp án A.
<b>2.Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : 3 1
3 1
15 7
2 4
2 2
<i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>d</i> .
Chọn đáp án B.
<b>3.Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : 2<i>x</i>1 8 2<i>x</i>123 <i>x</i> 1 3 <i>x</i> 2.
Chọn đáp án C .
<b>4.Hướng dẫn giải: </b>
Ta có: <i>AA</i>' <i>BD</i>'2<i>B D</i>' '2 <i>BD</i>'2<i>AC</i>2 3.
Chọn đáp án C.
<b>5.Hướng dẫn giải: </b>
Điều kiện: <i>x</i> 2 0 <i>x</i> 2.
Chọn đáp án D.
<b>6.Hướng dẫn giải: </b>
Ta có :
Chọn đáp án C.
<b>7.Hướng dẫn giải: </b>
Chiều cao cần tính là 3 3.4 2
6
<i>V</i>
<i>h</i>
<i>B</i>
.
Chọn đáp án B.
<b>8.Hướng dẫn giải: </b>
Thể tích của khối nón bằng
2
2 5
1 1 100
4
3 3 3
<i>V</i> <i>R h</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Chọn đáp án D.
Theo giả thiết, ta có 4 3 4 2 3 2 0 0
3
3
<i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>R</i>
<sub> </sub>
.
Chọn đáp án D.
<b>10.Hướng dẫn giải: </b>
Ta có 3
4 4
<i>y</i> <i>x</i> , <i>y</i> 0 3
4<i>x</i> 4 0
<i>x</i> 1.
Vậy khoảng đồng biến của hàm số là
11. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : <i><sub>P</sub></i> <i><sub>e</sub></i>2020.ln100 <sub>2 100</sub>2020
<i>e</i>
.
12.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Gọi chu vi đáy là <i>P</i> thì <i>P</i>2<i>R</i> 4<i>a</i>2<i>R</i> <i>R</i> 2<i>a</i>
Khi đó thể tích khối trụ: 2
<i>V</i> <i>R h</i>
13.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Tập xác định <i>D</i> .
Ta có : <i>y</i> 2021
14.<b>Hướng dẫn giải: </b>
- Nhánh phải của đồ thị đi xuống nên loại đáp A.
- Đồ thị đi qua điểm
15<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : 2 1 2 1
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
Đường tiệm cận ngang là <i>y</i> 2.
Chọn đáp án D.
16.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : <sub>3</sub>
4
3
3
log 1 4 0;
4
0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
Chọn đáp án B.
17 .<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : 2 7 0 7
2
<i>f</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> .
Suy ra, phương trình đã cho có 4 nghiệm là <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> và <i>x</i><sub>1</sub>,<i>x</i><sub>2</sub>.
Vậy tổng các phần tử của S bằng <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>
18.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có :
1 1 1 1
2
0 0 0 0
1
(3 2 ) 3 2 3 3.3 1 10
0
<i>f</i> <i>x</i> <i>x dx</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>xdx</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i><i>x</i>
Chọn đáp án B.
19.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Số phức liên hợp của số phức <i>z</i><i>i là z</i> <i>i</i>.
20.<b>Hướng dẫn giải: </b>
21.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Điểm biểu diễn số phức <i>z</i> 1 <i>i</i> là điểm <i>D</i>
22. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Hình chiếu của điểm <i>M</i>
23. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Tâm mặt cầu tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là <i>I</i>
24.
<b>Hướng dẫn giải: </b>
Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là <i>n</i><sub>4</sub>
25. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Mặt phẳng và đường thẳng d cắt nhau, mà tọa độ điểm <i>M</i>
Chọn đáp án A.
26.<b>Hướng dẫn giải: </b>
<i>Do I là trung điểm của AB nên </i>
<i>Tam giác AIC vng tại I, có </i> 1
2 2 2
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AI</i>
<i>AI</i>
<i>AC</i>
.
Suy ra: sin 1 30
2
<i>IA</i>
<i>ICA</i> <i>ICA</i> <i>CI CA</i>
<i>CA</i>
.
Chọn đáp án A.
27. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Đạo hàm <i>f</i> '
28. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Xét trên đoạn
<i>x</i> <i>x</i>
.
Đẳng thức xãy ra khi <i>x</i> 4 <i>x</i> 2
<i>x</i>
.
Chọn đáp án A.
29. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : log<i>a</i> 6
1
log 6
2 <i>a</i>
6
1
<i>2log a</i>
1
2log <i>a</i>
6
1
4log <i>a</i>
1
4.3
1
12
.
Chọn đáp án D.
30. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là
.
Suy ra : <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2.1 1
2
<i>x</i> <i>x</i> .
Chọn đáp án C.
31. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có 3.9<i>x</i>10.3<i>x</i> 3 0 3. 3
3 3
3
<i>x</i>
log<sub>3</sub>1 log 3<sub>3</sub>
1 <i>x</i> 1
. Khi đó bất phương trình có tập nghiệm là <i>S</i>
32. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có <i>S<sub>xq</sub></i> <i>Rl</i>.
Với <i>l</i><i>BC</i> <i>AB</i>2<i>AC</i>2 10, <i>R</i> <i>AB</i>6.
Vậy <i>S<sub>xq</sub></i> .6.1060.
Chọn đáp án D.
33. <b>Hướng dẫn giải: </b>
4 3 1 3
4 3 d 16 d d d
16
<i>u</i> <i>x</i> <i>u</i> <i>x x</i> <i>u</i><i>x x</i>.
5
1
d
<i>I</i> <i>u u</i>
Chọn đáp án A.
34. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : 2 2 2 2
3 2 1 ( ) 2 1 0,
<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i><i>m</i> <i>x</i><i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> .
Diện tích hình phẳng cần tìm là
2
2 2
0
3 2 1
<i>S</i>
2
2 2 3 2 2
0
2
3 2 1
0
<i>x</i> <i>mx</i><i>m</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m x</i><i>x</i>
2
2 2 2<i>m</i> 2<i>m</i> 2
2 <i>m</i> 2<i>m</i> 3
2
2 1
2 3
2 2
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
2
2 5 2
2
2 2
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Ta thấy 5 2
2
<i>S</i> , suy ra <i>S đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi </i> 2
2
<i>m</i> .
Chọn đáp án D.
35. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Điểm biểu diễn của số phức z là điểm <i>A</i>
36. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Phương trình có một nghiệm là <i>z</i><sub>1</sub> 2 <i>i</i> nên có nghiệm cịn lại là <i>z</i><sub>2</sub> 2 <i>i</i>.
Suy ra : <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2<i>m</i> 4 <i>m</i> 2 .
Chọn đáp án B.
37. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Cạnh hình lập phương có giá trị bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng và
,
3
1 1 1
<i>d</i>
.
Thể tích khối lập phương <i>ABCD A B C D là </i>. ’ ’ ’ ’
3
125
5 3
3 3
3
<i>V</i> <sub></sub> <sub></sub>
.
Chọn đáp án A.
38. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Do <i>a</i>/ /<i>b nên giao tuyến d có vec tơ chỉ phương là u</i>
1 2
1 3
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
; Phương trình mặt phẳng <i>Oxy</i> là : <i>z</i>0.
Suy ra, tọa độ của điểm M là
Chọn đáp án D.
39. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Chọn ngẫu nhiên 12 lớp trong 38 lớp thì ta có số cách chọn là : <i>C</i>12<sub>38</sub> .
Gọi X là biến cố : “ tất cả các lớp của Cơ sở 2 đều được chọn ”.
TH1: 1 lớp của Cơ sở 1 và 1 lớp của Cơ sở 3
1 1
13. 15 195
<i>C C</i>
TH2: 2 lớp của Cơ sở 1 và 0 lớp của Cơ sở 3
2 0
13. 15 78
<i>C C</i>
TH3: 0 lớp của Cơ sở 1 và 2 lớp của Cơ sở 3
0 2
13. 15 105
<i>C C</i>
Xác suất cần tìm là <sub>12</sub>
38
378
<i>P</i>
<i>C</i>
.
Chọn đáp án B.
40.
<b>Hướng dẫn giải: </b>
Dựng <i>Ax BC</i>// <i>d SA BC</i>
Ta có: sin sin 45
2
<i>a</i>
<i>HK</i> <i>AH</i> <i>HAK</i> <i>a</i> ;
2 2
.
,
3
<i>SH HK</i> <i>a</i>
<i>d H</i> <i>SAx</i> <i>HE</i>
<i>SH</i> <i>HK</i>
.
Do đó :
<i>a</i>
<i>d SA BC</i> .
Chọn đáp án A.
34 113
<i>k</i> <i>m</i> <i>m</i> .
Đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f</i>
34 113 2 34 111 0
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
111 <i>m</i> 34
.
Vậy số phần tử của S là : 34 111 1 146 .
Chọn đáp án B.
42. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Do đồ thị của hàm số <i>f</i> ' <i>x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên hàm số </i> <i>f</i> ' <i>x có dạng : </i>
' <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>5</sub>
<i>f</i> <i><sub>x</sub></i> <i>a</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> .
Mà <i>f</i> ' 2 3 nên 3<i>a</i>2 1 2 3 2 5 <i>a</i> 1.
Ta được : 3 2
' <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>5</sub> 9 23 15
<i>f</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
Do đó
4
3 2
3 2 23
' <sub>9</sub> <sub>23</sub> <sub>15</sub> 3 15
4 2
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i>
Lại do <i>f</i> 0 0 nên <i>C</i>0
4
3 23 2
3 15
4 2
<i>x</i>
<i>f</i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Bảng biến thiên của hàm số <i><sub>f x là : </sub></i>
<i>x </i> 1 3 5
'
<i>f</i> <i>x </i> - 0 + 0 - 0 +
<i>f x </i>
9
4
25
4
25
4
Từ bảng biến thiên suy ra số nghiệm của phương trình 4<i>f x</i> 250 bằng số giao điểm của đồ
thị hàm số <i>y</i> <i>f x</i> và đường thẳng 25
4
<i>y</i> .
Chọn đáp án B.
43<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : <i>e</i>4 <i>x</i>1 4 <i>x</i> 1 <i>e</i>ln<i>m</i>ln<i>m</i>. (<i>m</i>0)
Xét hàm số <i>f</i> <i>t</i> <i>et</i> <i>t t</i>, ; <i>f</i> ' <i>t</i> <i>et</i> 1 0, <i>t</i> .
Suy ra : ln<i>m</i> 4 <i>x</i> 1 4 <i>m</i> <i>e</i>4 54,5.
Số phần tử của S là : 54.
Chọn đáp án A.
44. <b>Hướng dẫn giải: </b>
,
<i>ACD</i> <i>BCD là các tam giác đều. Gọi M là trung điểm của </i>
cạnh CD thì ta có <i>CD</i><i>ABM</i>.
Suy ra: 1 . 1
3 3
<i>ABCD</i> <i>ABM</i> <i>ABM</i>
<i>V</i> <i>CD S</i> <i>S</i> .
Gọi N là trung điểm của cạnh AB, ta có:
2 2 2
2 2 3 3
2
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>MN</i> <i>AM</i> <i>AN</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
.
Ta được:
2
2
1 <sub>1</sub> <sub>3</sub> . 3
. <sub>. .</sub>
3 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 12
<i>ABCD</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>V</i> <sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub>
.
Theo đề ra ta có:
2
4 2 1
. 3 1
3 2 0
12 6 2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
Chọn đáp án B.
A
B
D
C
M
x
45. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Đặt
2
1
( )
<i>k</i>
.
Khi đó ta có :
2 2 <sub>2</sub>
1 1
2 3
1
1
1
1 2
2
<i>k</i>
<i>kx</i>
<i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>dx</i> <i>kx</i> <i>dx</i> <i>x</i>
<i>x</i>
2
<i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> nên ta có <i>f x</i>( ) 1 2
<i>x</i>
.
Vậy
1
1
3 2 2, 4 3;0
2 ln 2
1
<i>e</i>
<i>e</i>
<i>I</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>e</i>
<i>x</i>
46. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Theo giả thiết thì tam giác SAB là tam giác đều, do đó ta có
0
ASB60 .
Mà ASMASB1800 2<i>AMS</i> ASB nên
0 0 0
2.AMS 180 2. .12<i>k</i> 180 <i>k</i> 7,5. (2)
Từ (1) và (2) suy ra : 5 <i>k</i> 7,5.
Vậy số vị trí của điểm M thỏa mãn bài toán là : 2.2 1 5 .
Chọn đáp án C.
47. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số là <i>x</i>1 ; <i>y</i>1.
Do đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ tại hai điểm phân
biệt M, N ở cùng một phía so với đường tiệm cận đứng
nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của
nó.
Suy ra : <i>a</i>2 <i>ab</i> 0 <i>a</i>2 <i>ab</i> 0 <i>a</i> 0
<i>a b</i>
.
Chọn đáp án C.
S
A B
48.<b>Hướng dẫn giải : </b>
Hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Ta có : <i>y</i>' <i>f</i> '
Nên hàm số <i>y</i> <i>f x m</i>
Muốn hàm số <i>f x m</i>
Chọn đáp án C.
49.
<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có :
2
2
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub>
2
1
' <sub>2</sub> <sub>1</sub> 0 <sub>1</sub> 0
1
<i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
.
Bảng biến thiên của hàm số :
<i>x</i> <sub> </sub> 2
1
<i>m</i>
<i>m</i>21
'
<i>y</i> 0 0
<i>y</i>
Nhận xét rằng <i>m</i>2 1 0 1 <i>m</i>21 nên hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn
Suy ra :
0;1 0;1
47 47
min max 1 0
3 3
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
4 2 2 47 4 2
2 2 15 0
3 3
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
2
2
3 3
5 3
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
.
50.
<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có:
2 3
log <sub>2</sub><i>y</i> .log <sub>2</sub><i>y</i> <i><sub>y</sub></i> 2<i><sub>y</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 2
2 2
3
2
log <sub>2</sub> .log <sub>2</sub>
log 2
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> .
Lại có :
2 2 2
log <sub>2</sub><i>y</i> log <sub>2</sub><i>y</i> log <sub>2</sub><i>y</i> <sub>2</sub><i>y</i> <i><sub>y</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
Theo điều kiện có nghiệm ta có :
2
2
3
2
4. 0 0 2, 4
log 2
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> .
Do <i>y</i> nguyên nên <i>y</i>
TH1: Nếu <i>y</i>0 thì
2
2 2
2 3
2
1 1 1 ( )
log <sub>1</sub> .log <sub>1</sub> 0
1 ( )
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>n</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>l</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
.
TH2: Nếu <i>y</i>1 thì
2 3
log <i><sub>x</sub></i><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub> .log <i><sub>x</sub></i><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub> 1
2 2 2
log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> .log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> log 3
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> .
Nhận xét rằng : <i>x</i> <i>x</i>2 2 <i>x</i> <i>x</i>22 nên từ (*) ta có :
2 2 2
log 3 log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> .log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> 0
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> (vơ lí)
TH3: Nếu <i>y</i>2 thì
2 3 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
4
1
1
4 1
log <sub>4</sub> .log <sub>4</sub> 0
4
4 1 1
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
. (do điều kiện tồn tại lôgarit nên <i>x</i>0)