Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Toán THPT Thành Nhân có đáp án | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1003.83 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

THPT TN - MĐ: 001 - Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM


<b>TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN </b>


<b>THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1_26.06.2020 </b>
<b>Mơn Thi: TỐN 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút. </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm gồm 5 trang) </i>


Họ tên học sinh...Số báo danh...Lớp: 12...
<b>Câu 1. </b> Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là :


<b> A. </b> 3
7


<i>C</i> . <b>B. </b> 3


7


<i>A</i> . <b>C. </b>7!


3!. <b>D. </b>7 .


<b>Câu 2. </b> Cấp số cộng

 

<i>u<sub>n</sub></i> với <i>u</i><sub>1</sub>7 và <i>u</i><sub>3</sub> 15. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng


<b> A. 11. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 8. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 3. </b> Nghiệm của phương trình 1



2<i>x</i> 8 là


<b> A. </b><i>x</i>4. <b>B. </b><i>x</i>3. <b>C. </b><i>x</i>2. <b>D. </b><i>x</i>1.
<b>Câu 4. </b> Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D như hình vẽ bên. </i>. ' ' ' '


Biết <i>AC</i> 13 và <i>BD</i>' 22, độ dài cạnh <i>AA</i>' bằng
<b> A. 9. </b> <b> B. </b> 35.


<b> C. 3. </b> <b> D. 35 . </b>


<b>Câu 5. </b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>(<i>x</i>2) 2 là


<b> A. </b> \

2

. <b>B. </b> . <b>C. </b>(0;). <b>D. </b>( 2; ).


<b>Câu 6. </b> Nếu hàm số <i>F x</i>  là một nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>  trên khoảng <i>K</i> thì một nguyên hàm
khác của <i>f x</i>  trên <i>K</i> là


<b> A. </b><i><sub>2F x</sub></i> . <b>B. </b><i>F</i> <sub>2</sub><i>x</i> . <b>C. </b><i>F x</i> 2. <b>D. </b>  
2


<i>F x</i> <sub>. </sub>


<b>Câu 7. </b> Cho khối chóp có diện tích đáy <i>B</i>6 và thể tích <i>V</i> 4. Chiều cao ứng với đáy B của khối chóp
bằng


<b> A. </b>6 . <b>B. </b>2. <b>C. </b>12. <b>D. </b>3 .


<b>Câu 8. </b> Cho khối nón có chiều cao <i>h</i>4 và bán kính đáy <i>R</i> 5





 . Thể tích của khối nón bằng
<b> A. </b>100


3 . <b>B. </b>


100


3  . <b>C. </b>100  . <b>D. </b>


100
3 .


<b>Câu 9. </b> Cho mặt cầu có thể tích <i><sub>V</sub></i> <i><sub>a m</sub></i>

 

3 <sub> và diện tích </sub><i><sub>S</sub></i> <i><sub>a m</sub></i>

 

2 <sub>, với </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>là số thực dương. Bán kính </sub>
mặt cầu bằng


<b> A. </b><i>1 m</i> . <b>B. 27</b>  <i>m</i> . <b>C. </b> 3  <i>m</i> . <b>D. 3</b>  <i>m</i> .
<b>Câu 10. </b> Khoảng đồng biến của hàm số <i>y</i><i>x</i>44<i>x</i>6 là


<b> A. </b>

  1;

. <b>B. </b>

 ; 9

. <b>C. </b>

 ; 1

. <b>D. </b>

  9;

.
<b>Câu 11. </b> Giá trị của biểu thức <i>P</i><i>e</i>2020.ln100 2 104040 bằng


<b> A. 0 . </b> <b>B. 0 . </b> <b>C. </b>2. <b>D. 2020 . </b>


C
D


A’
B’
A



B


C’
D’


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

THPT TN - MĐ: 001 - Trang 2/5


<b>Câu 12. </b> Cho khối trụ có chu vi đáy bằng <i>4 a</i> và độ dài đường cao bằng <i>a</i>. Thể tích của khối trụ đã cho
bằng


<b> A. </b> 3


<i>4 a</i> . <b>B. </b>4 3


3<i>a</i> . <b>C. </b>


3


<i>16 a</i> . <b>D. </b> 2


<i>a</i>


 .
<b>Câu 13. </b> Số điểm cực trị của hàm số <i>y</i>

<i>x</i>1

2021 là


<b> A. </b>2020 . <b>B. </b>2021. <b>C. </b>0 . <b>D. </b>1.


<b>Câu 14. </b> Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các
hàm số cho dưới đây



<b> A. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24. <b> B.</b><i>y</i>  <i>x</i>3 3<i>x</i>24.
<b> C. </b><i><sub>y</sub></i><sub>  </sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>2</sub><sub>. </sub> <b><sub> D. </sub></b> 3


4


<i>y</i>  <i>x</i> .


<b>Câu 15. </b> Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 


 là


<b> A. </b><i>y</i>2. <b>B. </b><i>x</i>2. <b>C. </b><i>x</i> 2. <b>D. </b><i>y</i> 2.
<b>Câu 16. </b> Tập nghiệm của bất phương trình <sub>3</sub>


4


log <i>x</i>1 là


<b> A. </b> 3;
4


 <sub></sub>


 


 . <b>B. </b>


3
0;


4


 


 


 . <b>C. </b>


3
;
4


 





 . <b>D. </b>


3
;



4
<sub></sub> 


 


 .
<b>Câu 17. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f</i>  <i>x</i> <i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i> có bảng biến thiên như sau :


<i>x </i> –∞ 1 0 1 +∞


<i>y</i><i> </i> – 0 + 0 – 0 +


<i>y</i>


+∞


4


3


4


+∞


Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2<i>f x</i>  7 0, tổng tất cả các phần tử của S bằng


<b> A. 4. </b> <b>B. -3. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. - 4. </b>



<b>Câu 18. </b> Nếu  


1


0


3


<i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i>


thì  


1


0


(3<i>f</i> <i>x</i> 2 )<i>x dx</i>


bằng


<b> A. 9. </b> <b>B. 10. </b> <b>C. 8. </b> <b>D. 11. </b>


<b>Câu 19. </b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i><i>i</i> là


<b> A. </b><i>z</i><i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i>1. <i><b>C. z</b></i> <i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 1.
<b>Câu 20. </b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 2 3<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>  2 <i>i</i>. Phần ảo của số phức <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> bằng


<b> A. 4. </b> <b>B. - 4. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. - 2. </b>



<b>Câu 21. </b> Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức <i>z</i>  1 <i>i</i> là điểm nào dưới đây ?
<b> A. </b><i>A</i>

1;0

. <b>B. </b><i>B</i>

 1; 1

. <b>C. </b><i>C</i>

0; 1

. <b>D. </b><i>D</i>

1;1

.
<b>Câu 22. </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu của điểm <i>M</i>

5; 1; 4

trên trục tung có tọa độ là
<b> A. </b>

5;0; 4

. <b>B. </b>

0; 1;0

. <b>C. </b>

0;0; 4

. <b>D. </b>

5;0;0

.
<b>Câu 23. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt cầu tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ, có phương trình là
<b> A. </b><i>x</i>22

<i>y</i>2

2<i>z</i>22 4. <b>B. </b><i>x</i>22

<i>y</i>2

2<i>z</i>22 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

THPT TN - MĐ: 001 - Trang 3/5


<b>Câu 24. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng   : 2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 1 0. Một véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng   là


<b> A. </b><i>n</i><sub>1</sub>

0;1;0

. <b>B. </b><i>n</i><sub>2</sub> 

2;0; 3

. <b>C. </b><i>n</i><sub>3</sub>

2;1;3

. <b>D. </b><i>n</i><sub>4</sub>  

2;1;3

.
<b>Câu 25. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng   :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 3 0 và đường thẳng : 1


2 3


<i>x</i> <i>z</i>


<i>d</i>   <i>y</i> .


Tọa độ giao điểm của đường thẳng <i>d và mặt phẳng </i>  là


<b> A. </b>

5; 2;6

. <b>B. </b>

3;0;0

. <b>C. </b>

1;1;3

. <b>D. </b>

2;1;3

.


<b>Câu 26. </b> Cho tứ diện đều <i>ABCD cạnh a</i>. Tính góc giữa hai đường thẳng <i>CI và AC , với I là trung </i>


<i>điểm của AB . </i>


<b> A. </b>30. <b>B. </b>60. <b>C. </b>150. <b>D. </b>10.



<b>Câu 27. </b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có đạo hàm là <i>f</i>

  

<i>x</i> <i>x x</i>1

 

2 <i>x</i>2

4 , <i>x</i> . Số điểm cực tiểu của hàm
số <i>y</i> <i>f x</i>

 

là ?


<b> A. </b>0 . <b>B. </b>3 . <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.


<b>Câu 28. </b> Giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 4


<i>x</i>


   trên đoạn

 

1; 4 bằng


<b> A. </b>5 . <b>B. </b>4. <b>C. </b>3 . <b>D. </b>7


2.
<b>Câu 29. </b> Biết log<sub>6</sub> <i>a</i> 3, tính giá trị của log<i><sub>a</sub></i> 6.


<b> A. </b>

3

. <b>B. </b>1


3. <b>C. </b>


4


3. <b>D. </b>


1
12.
<b>Câu 30. </b> Cho đồ thị hàm số

 

3 2


<i>y</i> <i>f x</i> <i>ax</i> <i>bx</i>  <i>cx</i> <i>d</i> như hình vẽ. Biết phương trình

 

2 1

2


<i>f x</i>  <i>x</i>


có ba nghiệm lần lượt là <sub>1</sub>, <sub>2</sub>,1
2


<i>x x</i> . Tính tổng <i>P</i> <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub>


<b> A. </b>1


2. <b>B. </b>


3


2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>


2
3.


<b>Câu 31. </b> Biết <i>S</i> 

 

<i>a b</i>; là tập nghiệm của bất phương trình 3.9<i>x</i>10.3<i>x</i> 3 0<i>. Tìm T</i> <i>b a</i>.
<b> A. </b> 10


3


<i>T</i>  . <b>B. </b> 8


3


<i>T</i>  . <b>C. </b><i>T</i> 1. <b>D. </b><i>T</i>2.



<b>Câu 32. </b> <i>Cho tam giác ABC vng tại A có AB</i>6,<i>AC</i>8.. Tính diện tích xung quanh của hình nón trịn
<i>xoay tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC. </i>


<b> A. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 80. <b>B. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 160. <b>C. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 120. <b>D. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 60.


<b>Câu 33. </b> Xét tích phân <i>I</i> 

<i>x</i>3

4<i>x</i>43 d

5 <i>x</i>. Bằng cách đặt <i>u</i>4<i>x</i>43, khẳng định nào sau đây đúng ?
<b> A. </b> 1 5d


16


<i>I</i> 

<i>u u</i>. <b>B. </b> 1 5d


12


<i>I</i> 

<i>u u</i>. <b>C. </b><i>I</i> 

<i>u u</i>5d . <b>D. </b> 1 5d


4


<i>I</i> 

<i>u u</i>.


<b>Câu 34. </b> Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i>3<i>x</i>22<i>mx</i><i>m</i>21 (với <i>m</i> là tham số
thực), trục hoành, trục tung và đường thẳng <i>x</i> 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Chọn mệnh đề đúng


<b> A. </b><i>m</i>  

3; 2

. <b>B. </b><i>m</i>

 

3;5 . <b>C. </b><i>m</i>

 

1;3 . <b>D. </b><i>m</i> 

2;1

.
<i><b>x</b></i>


<i><b>y</b></i>


<b>1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

THPT TN - MĐ: 001 - Trang 4/5


<b>Câu 35. </b> Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z là điểm <i>A</i>

 

2;1 . Số phức liên hợp của z


<b> A. </b><i>2 i</i> . <b>B. </b> <i>1 2i</i>. <b>C. </b><i>2 i</i> . <b>D. </b><i>1 2i</i> .


<b>Câu 36. </b> Biết phương trình <i>x</i>22<i>mx</i>  3 <i>m</i> 0 (với <i>m</i> là tham số thực) có một nghiệm phức là


1 2


<i>z</i>   <i>i</i> . Giá trị của m (thỏa mãn bài toán) thuộc khoảng nào trong các khoảng sau ?
<b> A. </b>

 2; 1

. <b>B. </b>

1;3

. <b>C. </b>

 

3;5 . <b>D. </b>

5; 7

.


<b>Câu 37. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng   : 2<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 6 0 và

 

 :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 2 0.
Hình lập phương <i>ABCD A B C D có các đỉnh </i>. ’ ’ ’ ’ <i>A B C D</i>, , , thuộc mặt phẳng   ; các đỉnh <i>A B</i>’, ’, ’, ’<i>C</i> <i>D</i>


thuộc mặt phẳng

 

 . Thể tích khối lập phương <i>ABCD A B C D bằng </i>. ’ ’ ’ ’


<b> A. </b>125


3 3. <b>B. </b>


1


3 3. <b>C. </b>


64



3 3. <b>D. </b>


512
3 3.
<b>Câu 38. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng : 1 1


2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>a</i>    


 và


2 1


: 2


2 3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>b</i>      <i>z</i> .
Biết hai đường thẳng a, b lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt là  <i>P</i> và

 

<i>Q</i> , điểm <i>A</i>

1;1;1

thuộc
giao tuyến <i>d của hai mặt phẳng </i> <i>P</i> và

 

<i>Q</i> . Điểm <i>M</i>

<i>x y z</i><sub>0</sub>; <sub>0</sub>; <sub>0</sub>

là giao điểm của <i>d và mặt phẳng </i>


<i>Oxy</i>, khi đó, giá trị của <i>T</i> <i>x</i><sub>0</sub><i>y</i><sub>0</sub>3<i>z</i><sub>0</sub> bằng


<b> A. </b>1. <b>B. </b>3 . <b>C. </b>1



3. <b>D. </b>7 .


<b>Câu 39. </b> Trường Trung Học Phổ Thơng Thành Nhân có 3 cơ sở, Cơ sở 1 có 13 lớp, Cơ sở 2 có 10 lớp, Cơ
sở 3 có 15 lớp. Chọn ngẫu nhiên ra 12 lớp của Trường, tính xác suất để các lớp ở Cơ sở 2 đều được chọn.
<b> A. </b> <sub>12</sub>


38


378


<i>A</i> . <b>B. </b> <sub>38</sub>12


378


<i>C</i> . <b>C. </b> 12<sub>38</sub>


1597050


<i>C</i> . <b>D. </b> <sub>38</sub>12


195


<i>C</i> .


<b>Câu 40. </b> Cho hình chóp <i>S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại </i>. <i>A</i>, <i>AB</i><i>AC</i>2<i>a</i> , hình chiếu
<i>vng góc của đỉnh S lên mặt phẳng </i>

<i>ABC trùng với trung điểm </i>

<i>H</i> của cạnh <i>AB. Biết SH</i> <i>a</i> , khoảng
cách giữa hai đường thẳng <i>SA và BC là </i>


<b> A. </b> 2
3



<i>a</i>


. <b>B. </b>4


3


<i>a</i>


. <b>C. </b> 3


2


<i>a</i>


. <b>D. </b> 3


3


<i>a</i>


.
<b>Câu 41. </b> Cho hàm số

 

3 2


<i>y</i> <i>f x</i> <i>ax</i> <i>bx</i>  <i>cx d</i> có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
<i>nguyên của m để đồ thị hàm số y</i> <i>f</i>

<i>x</i> <i>m</i>234<i>m</i>113

có 5 điểm cực trị. Số phần tử của S là


<b> A. 145 . </b> <b>B. 146 . </b> <b>C. 148 . </b> <b>D. 147 . </b>


<b>Câu 42. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f</i>  <i>x</i> <i>ax</i>4<i>bx</i>3<i>cx</i>2<i>dx e a</i> ( 0), đồ thị


của hàm số <i>f</i> ' <i><sub>x có dạng như hình vẽ bên. Biết </sub></i> <i>f</i> ' <sub>2</sub> 3 và


 0 0


<i>f</i>  , số nghiệm của phương trình 4<i>f x</i> 250 là
<b> A. 1. </b> <b> B. 2. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

THPT TN - MĐ: 001 - Trang 5/5


<b>Câu 43. </b> Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình <i>e</i>4 <i>x</i>1 4 <i>x</i>  1 <i>m</i> 2ln <i>m</i> có
nghiệm thực ?


<b> A. </b>54 . <b>B. </b>55 . <b>C. </b>56 . <b>D. </b>57 .


<b>Câu 44. </b> Cho tứ diện <i>ABCD</i> có cạnh <i>AB</i><i>x x</i> <sub>0</sub>, các cạnh còn lại đều bằng 1. Một giá trị của <i>x để thể </i>


tích của khối tứ diện <i>ABCD</i> có giá trị bằng 1
6 2 là
<b> A. </b> 1


2 . <b>B. </b> 2 . <b>C. 3 . </b> <b>D. </b>2.


<b>Câu 45. </b> Cho hàm số <i>f x thỏa mãn </i>( )


2


1
1


( ) ( )



<i>f x</i> <i>xf x dx</i>


<i>x</i>


 

. Giá trị của tích phân
1


( )


<i>e</i>


<i>I</i> 

<i>f x dx</i> thuộc
khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây ?


<b> A. </b>

3;0

. <b>B. </b>

 

0; 2 . <b>C. </b>

 

2;3 . <b>D. </b>

 

3;5 .


<b>Câu 46. </b> Cho hình nón có đường kính đáy và đường sinh bằng nhau, A là một điểm nằm trên đường tròn
đáy. Hỏi trên đường trịn đáy có bao nhiêu điểm M thỏa mãn 0


AMS<i>k</i>.12 (với S là đỉnh của hình nón, <i>k</i> là
số nguyên dương) ?


<b> A. 9. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 6. </b>


<b>Câu 47. </b> Cho đồ thị của hàm số <i>y</i> <i>f x</i>  <i>ax b</i>
<i>ax a</i>





 


 ( ,<i>a b</i> ) cắt các trục tọa độ tại hai điểm phân biệt M,
N ở cùng một phía so với đường tiệm cận đứng của đồ thị. Chọn khẳng định đúng ?


<b> A. </b><i>ab</i>0. <b>B. </b><i>ab</i>0. <b>C. </b> <i>a</i> 0


<i>a b</i>  . <b>D. </b> 0


<i>a</i>


<i>a</i><i>b</i>  .


<b>Câu 48. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

đạt cực trị tại <i>x</i> 3. Hàm số <i>y</i> <i>f</i> '

 

<i>x</i> có bảng biến thiên như sau


<i>x</i>  1 1 


 



'


<i>f</i> <i>x</i>


8 


 8


Có bao nhiêu số nguyên <i>m</i> 3 để hàm số <i>f x m</i>

đồng biến trên khoảng

3;

?


<b> A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.



<b>Câu 49. </b> Cho hàm số


3


4 2 2


2 1


3 3


<i>x</i>


<i>y</i>  <i><sub>m</sub></i>  <i><sub>m</sub></i>  <i>x</i> thỏa mãn


 0;1  0;1


47
min max


3


<i>y</i> <i>y</i>  . Tích các giá trị thực
của m thỏa mãn bài toán là


<b>A. </b> 15. <b>B. 15 . </b> <b>C. 3</b> . <b>D. 3 . </b>


<b>Câu 50. </b> Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại số thực <i>x</i> thỏa mãn


<sub>2</sub>

<sub>2</sub>

2



2 3


log <sub>2</sub><i>y</i> .log <sub>2</sub><i>y</i> <i><sub>y</sub></i> 2<i><sub>y</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>    ?


<b> A. </b>0 . <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. 3 . </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1 Hướng dẫn giải: </b>


Đây là tổ hợp chập 3 của 7 phần tử. Vậy có 3
7


<i>C</i> tập hợp con.
Chọn đáp án A.


<b>2.Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : 3 1


3 1


15 7


2 4


2 2


<i>u</i> <i>u</i>



<i>u</i>  <i>u</i> <i>d</i> <i>d</i>     .


Chọn đáp án B.
<b>3.Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : 2<i>x</i>1 8 2<i>x</i>123    <i>x</i> 1 3 <i>x</i> 2.
Chọn đáp án C .


<b>4.Hướng dẫn giải: </b>


Ta có: <i>AA</i>' <i>BD</i>'2<i>B D</i>' '2  <i>BD</i>'2<i>AC</i>2 3.
Chọn đáp án C.


<b>5.Hướng dẫn giải: </b>


Điều kiện: <i>x</i>    2 0 <i>x</i> 2.
Chọn đáp án D.


<b>6.Hướng dẫn giải: </b>


Ta có :

<i>F</i> <i>x</i> 2

'<i>F</i>' <i>x</i>  <i>f</i>  <i>x</i> .


Chọn đáp án C.
<b>7.Hướng dẫn giải: </b>


Chiều cao cần tính là 3 3.4 2
6


<i>V</i>
<i>h</i>



<i>B</i>


   .
Chọn đáp án B.


<b>8.Hướng dẫn giải: </b>


Thể tích của khối nón bằng


2


2 5


1 1 100


4


3 3 3


<i>V</i> <i>R h</i> 



 


  <sub></sub> <sub></sub> 


  .


Chọn đáp án D.


9. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Theo giả thiết, ta có 4 3 4 2 3 2 0 0
3
3


<i>R</i>


<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>


<i>R</i>


     <sub>  </sub> 




 .


Chọn đáp án D.
<b>10.Hướng dẫn giải: </b>
Ta có 3


4 4


<i>y</i>  <i>x</i>  , <i>y</i> 0 3


4<i>x</i> 4 0


     <i>x</i> 1.
Vậy khoảng đồng biến của hàm số là

  1;

.

Chọn đáp án A.


11. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : <i><sub>P</sub></i> <i><sub>e</sub></i>2020.ln100 <sub>2 100</sub>2020

ln100

2020 <sub>2 100</sub>2020 <sub>100</sub>2020 <sub>2 100</sub>2020 <sub>2</sub>


<i>e</i>


          .


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

12.<b>Hướng dẫn giải: </b>


Gọi chu vi đáy là <i>P</i> thì <i>P</i>2<i>R</i> 4<i>a</i>2<i>R</i> <i>R</i> 2<i>a</i>
Khi đó thể tích khối trụ: 2


<i>V</i> <i>R h</i> 

 

2<i>a</i> 2.<i>a</i> <i>4 a</i> 3.
Chọn đáp án A.


13.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Tập xác định <i>D</i> .


Ta có : <i>y</i> 2021

<i>x</i>1

2020  0, <i>x</i> nên hàm số khơng có cực trị.
Chọn đáp án C.


14.<b>Hướng dẫn giải: </b>


- Nhánh phải của đồ thị đi xuống nên loại đáp A.
- Đồ thị đi qua điểm

0; 4

nên loại đáp án C.
- Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên loại đáp án D.
Chọn đáp án B.


15<b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : 2 1 2 1


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


  


  .


Đường tiệm cận ngang là <i>y</i> 2.
Chọn đáp án D.


16.<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : <sub>3</sub>


4


3


3



log 1 4 0;


4
0


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


  


 <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>
 
 




.
Chọn đáp án B.


17 .<b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : 2   7 0   7
2



<i>f</i> <i>x</i>    <i>f</i> <i>x</i>   .


Suy ra, phương trình đã cho có 4 nghiệm là <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> và <i>x</i><sub>1</sub>,<i>x</i><sub>2</sub>.
Vậy tổng các phần tử của S bằng <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>

  

<i>x</i><sub>1</sub>  <i>x</i><sub>2</sub>

0.
Chọn đáp án C.


18.<b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có :      


1 1 1 1


2


0 0 0 0


1


(3 2 ) 3 2 3 3.3 1 10


0


<i>f</i> <i>x</i>  <i>x dx</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>xdx</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i><i>x</i>   


.


Chọn đáp án B.
19.<b>Hướng dẫn giải: </b>


Số phức liên hợp của số phức <i>z</i><i>i là z</i> <i>i</i>.


Chọn đáp án C.


20.<b>Hướng dẫn giải: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

21.<b>Hướng dẫn giải: </b>


Điểm biểu diễn số phức <i>z</i>  1 <i>i</i> là điểm <i>D</i>

1;1

.
Chọn đáp án D.


22. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Hình chiếu của điểm <i>M</i>

5; 1; 4

trên trục tung có tọa độ là

0; 1;0

.
Chọn đáp án B.


23. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Tâm mặt cầu tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là <i>I</i>

2; 2; 2

nên bán kính mặt cầu đó bằng 2.
Chọn đáp án A.


24.


<b>Hướng dẫn giải: </b>


Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng   là <i>n</i><sub>4</sub> 

2;1;3

 

2; 1; 3 

.
Chọn đáp án D.


25. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Mặt phẳng   và đường thẳng d cắt nhau, mà tọa độ điểm <i>M</i>

5; 2;6

thỏa mãn cả phương trình
mặt phẳng và phương trình đường thẳng nên điểm <i>M</i>

5; 2;6

chính là giao điểm cần tìm.


Chọn đáp án A.
26.<b>Hướng dẫn giải: </b>


<i>Do I là trung điểm của AB nên </i>

<i>CI CA</i>,

<i>ICA</i>.


<i>Tam giác AIC vng tại I, có </i> 1


2 2 2


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AI</i>


<i>AI</i>


<i>AC</i>


    .


Suy ra: sin 1 30

,

30


2


<i>IA</i>


<i>ICA</i> <i>ICA</i> <i>CI CA</i>


<i>CA</i>


       .



Chọn đáp án A.
27. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Đạo hàm <i>f</i> '

 

<i>x</i> đổi dấu từ âm qua dương khi qua điểm <i>x</i>0 nên hàm số có duy nhất điểm cực
tiểu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

28. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Xét trên đoạn

 

1; 4 , ta có : <i>y</i> <i>x</i> 4 1 2 <i>x</i>.4 1 5


<i>x</i> <i>x</i>


      .
Đẳng thức xãy ra khi <i>x</i> 4 <i>x</i> 2


<i>x</i>


   .
Chọn đáp án A.


29. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có : log<i>a</i> 6


1
log 6


2 <i>a</i>





6


1
<i>2log a</i>




 

2
6


1


2log <i>a</i>




6


1


4log <i>a</i>


 1


4.3


 1


12



 .


Chọn đáp án D.
30. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

0;0

  

, 1;1 nên điểm uốn có tọa độ 1 1;
2 2


 


 


 .
Suy ra : <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2.1 1


2


<i>x</i> <i>x</i>   .


Chọn đáp án C.
31. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có 3.9<i>x</i>10.3<i>x</i> 3 0 3. 3

 

<i>x</i> 210.3<i>x</i> 3 0 1


3 3
3


<i>x</i>


   log<sub>3</sub>1 log 3<sub>3</sub>


3 <i>x</i>


  


1 <i>x</i> 1


    . Khi đó bất phương trình có tập nghiệm là <i>S</i>  

1;1

, do vậy <i>T</i>    1

 

1 2.
Chọn đáp án D.


32. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có <i>S<sub>xq</sub></i> <i>Rl</i>.


Với <i>l</i><i>BC</i> <i>AB</i>2<i>AC</i>2 10, <i>R</i> <i>AB</i>6.
Vậy <i>S<sub>xq</sub></i> .6.1060.


Chọn đáp án D.
33. <b>Hướng dẫn giải: </b>


4 3 1 3


4 3 d 16 d d d


16


<i>u</i> <i>x</i>   <i>u</i> <i>x x</i> <i>u</i><i>x x</i>.


5
1


d


16


<i>I</i> <i>u u</i>


 

.


Chọn đáp án A.
34. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : 2 2 2 2


3 2 1 ( ) 2 1 0,


<i>y</i> <i>x</i>  <i>mx</i><i>m</i>   <i>x</i><i>m</i>  <i>x</i>    <i>x</i> .
Diện tích hình phẳng cần tìm là


2


2 2


0


3 2 1


<i>S</i> 

<i>x</i>  <i>mx</i><i>m</i>  <i>dx</i> 



2


2 2 3 2 2



0


2


3 2 1


0


<i>x</i>  <i>mx</i><i>m</i>  <i>dx</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m x</i><i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2
2 2 2<i>m</i> 2<i>m</i> 2


   

2



2 <i>m</i> 2<i>m</i> 3


  


2


2 1


2 3


2 2


<i>m</i>


<sub></sub> <sub></sub> 



 


 <sub></sub>  <sub></sub>  


<sub></sub> <sub></sub> 


 


2
2 5 2
2


2 2


<i>m</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


  .


Ta thấy 5 2
2


<i>S</i>  , suy ra <i>S đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi </i> 2


2



<i>m</i>  .


Chọn đáp án D.
35. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Điểm biểu diễn của số phức z là điểm <i>A</i>

 

2;1 nên <i>z</i>    2 <i>i</i> <i>z</i> 2 <i>i</i>.
Chọn đáp án A.


36. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Phương trình có một nghiệm là <i>z</i><sub>1</sub>   2 <i>i</i> nên có nghiệm cịn lại là <i>z</i><sub>2</sub>   2 <i>i</i>.
Suy ra : <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>  2<i>m</i>   4 <i>m</i> 2 .


Chọn đáp án B.
37. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Cạnh hình lập phương có giá trị bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng   và

 

 .
 

 



3<sub>2</sub>  <sub>2</sub>2 <sub>2</sub> 5 3


,


3
1 1 1


<i>d</i>      


  .



Thể tích khối lập phương <i>ABCD A B C D là </i>. ’ ’ ’ ’


3


125
5 3


3 3
3


<i>V</i> <sub></sub> <sub></sub> 


  .


Chọn đáp án A.
38. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Do <i>a</i>/ /<i>b nên giao tuyến d có vec tơ chỉ phương là u</i>

2;3; 1

.
<i>Phương trình đường thẳng d là </i>


1 2
1 3
1


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>



 

  

  


; Phương trình mặt phẳng <i>Oxy</i> là : <i>z</i>0.
Suy ra, tọa độ của điểm M là

3; 4;0

.


Chọn đáp án D.
39. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Chọn ngẫu nhiên 12 lớp trong 38 lớp thì ta có số cách chọn là : <i>C</i>12<sub>38</sub> .
Gọi X là biến cố : “ tất cả các lớp của Cơ sở 2 đều được chọn ”.
TH1: 1 lớp của Cơ sở 1 và 1 lớp của Cơ sở 3


1 1


13. 15 195


<i>C C</i> 


TH2: 2 lớp của Cơ sở 1 và 0 lớp của Cơ sở 3


2 0


13. 15 78


<i>C C</i> 



TH3: 0 lớp của Cơ sở 1 và 2 lớp của Cơ sở 3


0 2


13. 15 105


<i>C C</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Xác suất cần tìm là <sub>12</sub>


38


378


<i>P</i>
<i>C</i>


 .
Chọn đáp án B.


40.


<b>Hướng dẫn giải: </b>


Dựng <i>Ax BC</i>// <i>d SA BC</i>

,

<i>d B SAx</i>

; 

; Dựng <i>HK</i> <i>Ax</i>

<i>SHK</i>

<i>Ax</i> ;
Dựng <i>HE</i><i>SK</i><i>d B</i>

,<i>SAx</i>

2<i>d H</i>

,<i>SAx</i>



Ta có: sin sin 45
2



<i>a</i>


<i>HK</i>  <i>AH</i> <i>HAK</i> <i>a</i>   ;

 



2 2


.
,


3


<i>SH HK</i> <i>a</i>


<i>d H</i> <i>SAx</i> <i>HE</i>


<i>SH</i> <i>HK</i>


  


 .


Do đó :

,

2
3


<i>a</i>


<i>d SA BC</i>  .


Chọn đáp án A.


41. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Đặt 2


34 113


<i>k</i> <i>m</i>  <i>m</i> .


Đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f</i>

<i>x</i> <i>k</i>

được suy ra như sau : <i>y</i> <i>f x</i>

 

 <i>y</i> <i>f x k</i>

 <i>y</i> <i>f</i>

<i>x</i> <i>k</i>

.
Đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f</i>

<i>x</i> <i>k</i>

có 5 điểm cực trị khi ta dịch chuyển đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

sang
phải lớn hơn 2 đơn vị, tức là <i>k</i> 2 2 2


34 113 2 34 111 0


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


        


111 <i>m</i> 34


    .


Vậy số phần tử của S là : 34 111 1 146   .
Chọn đáp án B.


42. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Do đồ thị của hàm số <i>f</i> ' <i>x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên hàm số </i> <i>f</i> ' <i>x có dạng : </i>


     



' <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>5</sub>


<i>f</i> <i><sub>x</sub></i> <i>a</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> .


Mà <i>f</i> ' 2 3 nên 3<i>a</i>2 1 2 3 2 5    <i>a</i> 1.
Ta được :       3 2


' <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>5</sub> 9 23 15


<i>f</i> <i><sub>x</sub></i>  <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> .


Do đó    



4


3 2


3 2 23


' <sub>9</sub> <sub>23</sub> <sub>15</sub> 3 15


4 2


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> 

<i>f</i> <i>x</i> <i>dx</i>

<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>dx</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x C</i> .


Lại do <i>f</i>  0 0 nên <i>C</i>0  
4



3 23 2


3 15


4 2


<i>x</i>


<i>f</i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bảng biến thiên của hàm số <i><sub>f x là : </sub></i> 


<i>x </i>  1 3 5



 


'


<i>f</i> <i>x </i> - 0 + 0 - 0 +


 


<i>f x </i>


 9
4







25
4


 25
4


Từ bảng biến thiên suy ra số nghiệm của phương trình 4<i>f x</i> 250 bằng số giao điểm của đồ
thị hàm số <i>y</i> <i>f x</i> và đường thẳng 25


4


<i>y</i>  .


Chọn đáp án B.
43<b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có : <i>e</i>4 <i>x</i>1 4 <i>x</i> 1 <i>e</i>ln<i>m</i>ln<i>m</i>. (<i>m</i>0)


Xét hàm số <i>f</i>  <i>t</i>  <i>et</i> <i>t t</i>,  ; <i>f</i> ' <i>t</i>     <i>et</i> 1 0, <i>t</i> .
Suy ra : ln<i>m</i> 4 <i>x</i>   1 4 <i>m</i> <i>e</i>4 54,5.


Số phần tử của S là : 54.


Chọn đáp án A.
44. <b>Hướng dẫn giải: </b>


,



<i>ACD</i> <i>BCD là các tam giác đều. Gọi M là trung điểm của </i>


cạnh CD thì ta có <i>CD</i><i>ABM</i>.


Suy ra: 1 . 1


3 3


<i>ABCD</i> <i>ABM</i> <i>ABM</i>


<i>V</i>  <i>CD S</i>  <i>S</i> .


Gọi N là trung điểm của cạnh AB, ta có:


2 2 2


2 2 3 3


2
2


2


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>MN</i>  <i>AM</i> <i>AN</i>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub> </sub>  


 



  .


Ta được:


2
2


1 <sub>1</sub> <sub>3</sub> . 3


. <sub>. .</sub>


3 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 12


<i>ABCD</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>V</i>  <sub></sub> <i><sub>x</sub></i>  <sub></sub> 


  .


Theo đề ra ta có:


2


4 2 1



. 3 1


3 2 0


12 6 2 2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   


 .


Chọn đáp án B.


A


B



D


C
M
x


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

45. <b>Hướng dẫn giải: </b>
Đặt


2


1
( )


<i>k</i> 

<i>xf x dx</i> thì <i>f x</i>( ) 1 <i>k</i>
<i>x</i>


  .


Khi đó ta có :  


2 2 <sub>2</sub>


1 1


2 3
1


1
1



1 2
2


<i>k</i>
<i>kx</i>


<i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>dx</i> <i>kx</i> <i>dx</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


 


<sub></sub>  <sub></sub> 

 <sub></sub>  <sub></sub>   .
Suy ra : 3 1 2


2


<i>k</i>


<i>k</i>     <i>k</i> nên ta có <i>f x</i>( ) 1 2


<i>x</i>


  .


Vậy  




1
1


3 2 2, 4 3;0


2 ln 2


1


<i>e</i>


<i>e</i>


<i>I</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>e</i>


<i>x</i>


 


<sub></sub>  <sub></sub>         .
Chọn đáp án A.


46. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Theo giả thiết thì tam giác SAB là tam giác đều, do đó ta có
0


ASB60 .


Mà ASMASB1800 2<i>AMS</i> ASB nên


18002. .12<i>k</i> 0 600  <i>k</i> 5. (1)
Trong tam giác cân AMS thì


0 0 0


2.AMS 180 2. .12<i>k</i> 180  <i>k</i> 7,5. (2)
Từ (1) và (2) suy ra : 5 <i>k</i> 7,5.


Vậy số vị trí của điểm M thỏa mãn bài toán là : 2.2 1 5  .
Chọn đáp án C.


47. <b>Hướng dẫn giải: </b>


Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số là <i>x</i>1 ; <i>y</i>1.


Do đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ tại hai điểm phân
biệt M, N ở cùng một phía so với đường tiệm cận đứng
nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của
nó.


Suy ra : <i>a</i>2 <i>ab</i> 0 <i>a</i>2 <i>ab</i> 0 <i>a</i> 0


<i>a b</i>


       


 .
Chọn đáp án C.



S


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

48.<b>Hướng dẫn giải : </b>


Hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

đạt cực trị tại <i>x</i> 3 nên <i>f</i> '

 

3 0.
Xét hàm số <i>y</i> <i>f x m</i>

.


Ta có : <i>y</i>' <i>f</i> '

<i>x</i><i>m</i>

   0 <i>x</i> <i>m</i> 3  <i>x</i> <i>m</i> 3 .


Nên hàm số <i>y</i> <i>f x m</i>

đồng biến trên khoảng

<i>m</i> 3;

.


Muốn hàm số <i>f x m</i>

đồng biến trên khoảng

3;

thì <i>m</i> 3 3 <i>m</i> 0.
Do <i>m</i> và <i>m</i> 3 nên <i>m</i>  

2; 1;0

.


Chọn đáp án C.
49.


<b>Hướng dẫn giải: </b>


Ta có :



2
2


2 <sub>4</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub>


2
1



' <sub>2</sub> <sub>1</sub> 0 <sub>1</sub> 0


1


<i>x</i> <i>m</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>x</i> <i>m</i>


  


  <sub></sub> <sub></sub>    <sub></sub> <sub>  </sub>


  


 .


Bảng biến thiên của hàm số :


<i>x</i> <sub> </sub> 2
1


<i>m</i>


  <i>m</i>21



'



<i>y</i>  0  0 


<i>y</i>








Nhận xét rằng <i>m</i>2   1 0 1 <i>m</i>21 nên hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn

 

0;1 .


Suy ra :


 0;1  0;1    


47 47


min max 1 0


3 3


<i>y</i> <i>y</i>   <i>y</i> <i>y</i>  


4 2 2 47 4 2


2 2 15 0


3 3



<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


        


2


2


3 3


5 3


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>




  


  


    


  .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

50.


<b>Hướng dẫn giải: </b>
Ta có:



<sub>2</sub>

<sub>2</sub>

2


2 3


log <sub>2</sub><i>y</i> .log <sub>2</sub><i>y</i> <i><sub>y</sub></i> 2<i><sub>y</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>   


2


2 2


2 2


3
2


log <sub>2</sub> .log <sub>2</sub>


log 2


<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  .


Lại có :

2

2

2



2




2 2 2


log <sub>2</sub><i>y</i> log <sub>2</sub><i>y</i> log <sub>2</sub><i>y</i> <sub>2</sub><i>y</i> <i><sub>y</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>    <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>   .


Theo điều kiện có nghiệm ta có :


2
2


3
2


4. 0 0 2, 4


log 2


<i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i>      <i>y</i> .


Do <i>y</i> nguyên nên <i>y</i>

0;1; 2

.


TH1: Nếu <i>y</i>0 thì



2


2 2



2 3


2


1 1 1 ( )


log <sub>1</sub> .log <sub>1</sub> 0


1 ( )
1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>l</i>
<i>x</i> <i>x</i>
     

  
    <sub>  </sub>
    

.


TH2: Nếu <i>y</i>1 thì

2

2



2 3


log <i><sub>x</sub></i><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub> .log <i><sub>x</sub></i><sub></sub> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub>  1


2

2



2 2 2


log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> .log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> log 3


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   .


Nhận xét rằng : <i>x</i> <i>x</i>2  2 <i>x</i> <i>x</i>22 nên từ (*) ta có :


2

2



2 2 2


log 3 log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> .log <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> 0


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  (vơ lí)


TH3: Nếu <i>y</i>2 thì



 
 
2 2
2
2 2


2 3 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2



4
1


1
4 1


log <sub>4</sub> .log <sub>4</sub> 0


4


4 1 1


1


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
   



 <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>

  
    <sub></sub>
       
 <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>


5
2
1 <sub>5</sub>
2
5
2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
 

 

  

<sub></sub> <sub> </sub>


 <sub></sub>


. (do điều kiện tồn tại lôgarit nên <i>x</i>0)


</div>

<!--links-->

×