Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.69 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> Bài tập về dao </b><b> đ ộng c</b><b> ơ (Loại 2)</b></i>
<b>1:Phương trình dao động điều hịa của một chất điểm M có dạng x = Acost (cm). Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?</b>
A. Vật qua vị trí x = +A B. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. Vật qua vị trí x = -A D. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
<b>2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (</b>
A. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B. vật ở vị trí biên âm
C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương D. vật ở vị trí biên dương
<b>3: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2</b>
A. x = 4 Cos(10
<b>4: Một vật dao động điều hồ khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s</b>2<sub>. Chọn t= 0 là lúc </sub>
vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A.x = 2cos(10t ) cm. B.x = 2cos(10t +
) cm. C.x = 2cos(10t +
) cm.
<b>5: Một con lắc lò xo gồm một lị xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn</b>
gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
s đầu tiên là:
A. 6cm. B. 24cm. C. 9cm. D. 12cm.
<b>6: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí </b>
x = theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x = asin(πt+ ). B. x = acos(πt +
3
). C. x = 2asin(πt + ). D. x = acos(2πt + ).
<b>7: Khi treo quả cầu m vào 1 lị xo thì nó giãn ra 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông </b>
nhẹ. Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 .Phương trình dao động của vật có dạng:
A. x = 20cos(2t -/2 ) cm B. x = 45cos2 t cm C. x= 20cos(2 t) cm D. x= 20cos(100 t) cm
<b>8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn </b>
trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s2. Phương trình dao động là :
A. x = 7,5cos(20t + )cm B. x = 5cos(20t + / 2 ) cm C. x = 5cos(20t - /2 ) cm D. x = 5sin(10t - / 2 ) cm
<b>9: Một con lắc lị xo gồm lị xo có khối lượng khơng đáng kể, có độ cứng k = 100N/m .khối lượng của vật m = 1 kg . Kéo vật khỏi vị trí </b>
cân bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình
dao động của vật là:
A. x = 3
) cm. B. x = 3
) cm C. x = 3
) cm. D. x = 3
) cm.
<b>10: : Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20cm. Thời gian chất điểm đi từ M đến N là 1s. Chọn</b>
trục toạ độ như hình vẽ, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5s kể từ
lúc t = 0:
A. 190 cm B. 150 cm C. 180 cm D. 160 cm
<i><b>11: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính bằng cm, t tính</b></i>
bằng s). Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = + 1 cm bao nhiêu lần?
A. 5 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 7 lần
<b>12: Một con lắc lị xo dao động điều hồ. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc</b>
vật qua vị trí x = 3
A.
C.
<b>13: Một vật có khối lượng m=100(g) dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f =2Hz, biên độ 5cm. Lấy gốc thời gian tại thời điểm vật</b>
có li độ x0 =-5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:
A. 4,93mJ B. 20(mJ) C. 7,2(mJ) D. 0
<b>14: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt + </b>
A. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần. D. 4 lần.
<b>15: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lị xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm.</b>
Lấy g = 10 m/s2<sub>. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:</sub>
A. 0,28s. B. 0,09s. C. 0,14s. D. 0,19s.
<b>16: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc cực đại của vật là a</b>max = 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là :
A. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + π) cm. C. x =2cos(10t – π/2) cm. D. x =2cos(10t + π/2) cm.
<b>17: Một con lắc gồm một lị xị có K= 100 N/m, khối lợng khơng đáng kể và một vật nhỏ khối lợng 250g, dao động điều hoà với biên độ</b>
bằng 10 cm. Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đờng vật đi đợc trong t =
đầu tiên là:
A. 7,5 cm B. 12,5 cm C. 5cm. D. 15 cm
<b>18. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình </b> ( )
6
5
cos
4 <i>t</i> <i>cm</i>
<i>x</i>
Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm.
A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần
<b>19: Cho dao động điều hồ có phương trình dao động: </b> ( )
3
8
cos
.
4 <i>t</i> <i>cm</i>
<i>x</i>
t đo bằng s. Sau <i>s</i>
8
3
tính từ thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x=-1cm bao nhiêu lần?
A. 3 lần B. 4 lần C. 2 lần D. 1 lần
<b>20: Một vật dao động điều hồ có phương trình dao động: </b>
3
4
cos
.
5
<i>x</i> (x đo bằng cm, t đo bằng s). Quãng đường vật đi được
sau 0,375s tính từ thời điểm ban đầu bằng bao nhiêu?
A. 10cm B. 15cm C. 12,5cm D. 16,8cm
<b>21: Một lị xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lị xo giãn </b>
10cm. Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lị xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động
điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận tốc,chiều dơng hớng lên. Lấy <i>g </i>10<i>m</i>/<i>s</i>2 . Phơng trình dao động của vật là:
A. x = <sub>2</sub> <sub>2</sub><sub>cos</sub><sub>10</sub><i><sub>t</sub></i>(cm) B. x = <sub>2</sub><sub>cos</sub><sub>10</sub><i><sub>t</sub></i>(cm)
C. x = )
4
3
10
cos(
2
2 <i>t</i>
4
10
cos(
2 <i>t</i>
<b>22: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình </b><i>x</i>3cos
A. 5 lÇn B. 3 lÇn C. 2 lÇn D. 4 lÇn
<b>23: Một chất điểm dao động điều hồ có vận tốc bằng khơng tại hai thời điểm liên tiếp là t</b>1=2,2 (s) và t2= 2,9(s). Tính từ thời điểm ban đầu
( to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng
A. 6 lần . B. 5 lần . C. 4 lần . D. 3 lần .
<b>24: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 hz .Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s ) động</b>
năng của vật
A. có thể bằng không hoặc bằng cơ năng . B. bằng hai lần thế năng .
C. bằng thế năng . D. bằng một nửa thế năng .
<b>25. Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con</b>
lắc đơn này dao động điều hịa với chu kì 4s thì hịn bi chuyển động trên một cung tròn dài 5cm. Thời gian để hịn bi đi được 2,5cm kể từ
vị trí cân bằng là
A. 2 s. B. 0,5 s. C. 1,5 s. D. 1s.
<b>26: Một vật dao động điều hoà theo trục Ox (O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn</b>
<i>x</i>0 10 2 và đang đi theo chiều dương của trục toạ độ. Xác định pha ban đầu.
A. = - /4 B. = + /4 C. = + 3/4 D. = - 3/4
<b>27.Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc </b>
A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s