Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

bpm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.47 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường THPT chuyên Bến Tre
Lớp : 10H


Họ & Tên : Bùi Phúc Mai
Năm học : 2010 - 2011


Thứ , ngày tháng năm 2010

<b>BẢN TƯỜNG TRÌNH</b>



Mơn : Hóa Hữu Cơ Thời gian : 45’


<b>Điểm </b> <b> Lời phê của giáo viên </b>




Thời gian : 45 phút KIỂM TRA
………..


………
………..


<b> </b>


<b>BÀI 57 :</b>


<b>BÀI THỰC HÀNH</b>


<b>TÍNH CHẤT CỦA MỘT VÀI DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL</b>



<b>BẢN TƯỜNG TRÌNH</b>




<b>I. CHUẨN BỊ:</b>


1. Dụng cụ thí nghiệm:


- Ống nghiệm - Ống nhỏ giọt - Kẹp gỗ - Giá để ống nghiệm
- Đèn cồn - Kẹp sắt nhỏ


2. Hoá chất:


- Etanol (C2H5OH khan), phenol, glixerol, dung dòch NaOH 10%, dung dòch NaOH 20%, dd 1.2 –


dicloetan / clorofom, dung dịch CuSO4 5%, dd HNO3, dd AgNO3, dung dịch Br2, nước cất.


<b>II. THỰC HÀNH</b>


1. Thí nghiệm 1 : Thủy phân dẫn xuất halogen
<i>a. Cách tiến hành : </i>


- Thêm 2 ml nước cất vào ống nghiệm chứa 0.5 ml 1.2 – dicloetan / clorofom
- Cho tiếp 1 ml dd NaOH 20% vào ống nghiệm


- Đun sôi,gạn lấy lớp nước, axit hóa bằng dd HNO3 , thử bằng dd AgNO3
<i>b. Hiện tượng :</i>


- Xuất hiện kết tủa màu bạc sáng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>c. Phương trình hóa học – Giải thích</i>


CHCl3 <i> +</i> <i> 4NaOH </i> <i> 3NaCl</i> <i> +</i> <i> HCOONa</i> <i> +</i> <i> 2H</i>2O



HCOONa + HNO3 <i> </i> <i> HCOOH</i> <i> +</i> <i> NaNO</i>3


HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O  (NH4)2CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag 


(kết tủa màu bạc sáng)


2. Thí nghiệm 2 : Tác dụng của glixerol với Đồng (II) hidroxit
<i>a. Cách tiến hành : </i>


- Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống 3 giọt dd CuSO4 5% và 2 ml dd NaOH 10%.


- Lắc nhẹ. Nhỏ tiếp vào ống I : 5 giọt glixerol, ống II : 5 giọt etanol  lắc nhẹ
<i>b. Hiện tượng :</i>


- Khi nhỏ dd CuSO4 và dd NaOH vào ống nghiệm  thấy có kết tủa xanh


- Ống I : nhỏ tiếp glixerol  kết tủa tan ra và tạo thành dd màu xanh
- Ống II : không hiện tượng


...
<i>c. Phương trình hóa học – Giải thích</i>


CuSO4 + 2NaOH

Cu(OH)2  + Na2SO4


(kết tủa xanh)


2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2

[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O


(dd màu xanh lam)





3. Thí nghiệm 3 : Tác dụng của phenol với Br2
<i>a. Cách tiến hành : </i>


- Nhỏ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dd phenol
<i>b. Hiện tượng :</i>


- Dung dịch brom mất màu và xuất hiện kết tủa trắng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>c. Phương trình hóa học – Giải thích</i>
OH




OH


Br


Br Br


2,4,6 – tribromphenol (kết tủa trắng)


- Giải thích : Do ảnh hưởng qua lại giữa gốc phenyl và nhóm hydroxyl  mật độ e ở vòng benzen tăng (vị trí o
và p)  phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn so benzen và đồng đẳng của nó .


4. Thí nghiệm 4 : Phân biệt etanol, glixerol và phenol
<i>a. Cách tiến hành : </i>


- Chia nhỏ 3 mẫu thử thành 2 phần và đánh dấu



- Phần I : cho 3 mẫu thử vào vào 3 ống nghiệm chứa dd CuSO4 5% và 2 ml dd NaOH 10% để nhận biết


glixerol


- Phần II : Nhỏ từng giọt dd nước Brom vào 2 mẫu thử còn lại để nhận biết phenol
<i>b. Hiện tượng :</i>


- Phần I : Ống nghiệm có kết tủa xanh tan ra và tạo thành dd có màu xanh  Glixerol


- Phần II : Mẫu thử xuất hiện làm mất màu dd nước brom và xuất hiện kết tủa trắng  Phenol
- Còn lại là Etanol


<i>c. Phương trình hóa học – Giải thích</i>


- 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2

[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O


(dd màu xanh lam)


OH




OH


Br


Br Br


2,4,6 – tribromphenol (kết tủa trắng)



+3Br2 + 3HBr


+3Br2


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×