Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

giao an dai so 9 tiet 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.18 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Giáo án đại số 9 – Trương Thị Thu Hà – THCS nguyễn Trãi – Thành phố Hà Đông.</b></i>
Ngày 17/9/ 2007
<b>Tiết 5</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính tốn và biến đỏi biểu thức.


- Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài
tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức


<i><b>* Trọng tâm: Vận dụng QT vào giải các bài tập tính tốn, rút gọn, so sánh, giải </b></i>
phương trình


<b>CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ</b>


- HS ôn tập lí thuyết và làm bài tập
<b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>A. Ổn định tổ chức:</b>
<b>B Kiểm tra:</b>


<b>HS1. Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai? Công </b>
thức tổng quát của hai quy tắc trên?


. Chữa bài 21 tr 15 / SGK ( GV viết đề lên bảng phụ ) ĐS: Chọn B
<b>HS2. Chữa bài 19c tr.15 / SGK</b>


<b>C. Bài giảng:</b>


<b>HĐ1. Chữa bài tập</b>


<b>GV gọi 2 HS lên chữa bài tập dạng rút </b>
gọn? Nêu kiến thức vận dụng?


HS1. Làm bài 19c; 20a tr. 15 / SGK
HS2. Làm bài 20d tr 15/ SGK ( Chú
ý:phần này đề không cho ĐK của chữ,
nên khử dấu GTTĐ phải xét đến tất cả
các trường hợp có thể xảy ra của chữ )


<i><b>Chốt: </b></i>


<i> +) </i> <i>A</i>.<i>B</i>  <i>A</i>. <i>B</i>


<i> +) </i> <i>A</i>. <i>B</i>  <i>A</i>.<i>B</i>


<i> +) </i> <i>A</i>2 <i>A</i>


<i> +) Vận dụng quy tắc một cách linh </i>
<i>hoạt</i>


<i> +) Qua bài tập cho thấy: tích của </i>
<i>các số vơ tỉ cũng có thể là 1 số hữu tỉ</i>


<i><b>CHỮA:</b></i>


<i><b>Dạng 1. Rút gọn</b></i>
Bài 19c tr.15/ SGK:



<sub>1</sub> 2
.


48
.


27  <i>a</i> ; Với a > 1


=


 2 2 2 2 2 2  2
1
4
.
9
1


.
4
.
9
1


.
16
.
3
.
3
.



9  <i>a</i>   <i>a</i>   <i>a</i>


= 9.4.1 <i>a</i> = 36 ( a – 1 ); ( Vì 1 – a < 0 do a > 1


Bài 20a tr.15/ SGK


2
2
2
4


8
3
.
3


2<i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>a</sub></i> 2 <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>












 ;



( Vì 0
2


<i>a</i>


; do a 0 )


Bài 20d tr 15/ SGK


A = ( 3 – a )2<sub> - </sub> <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>2</sub><sub>.</sub> <sub>180</sub><i><sub>a</sub></i>2


= ( 3 – a )2<sub> - </sub> <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>2</sub><sub>.</sub><sub>180</sub><i><sub>a</sub></i>2 = ( 3 – a)2 - <sub>36</sub><sub>.</sub> <i><sub>a</sub></i>2
= ( 3 – a )2<sub> – 6.</sub> <i><sub>a</sub></i>


+) Nếu a  0 thì <i>a</i> = a; do đó:


A = 9 – 6a + a2<sub> – 6a = a</sub>2<sub> – 12a + 9.</sub>


+) Nếu a < 0 thì <i>a</i> = - a; do đó:


A = 9 – 6a + a2<sub> – 6(-a) = a</sub>2<sub> + 9</sub>


Vậy : A = a2<sub> - 12a + 9; nếu a </sub><sub></sub><sub> 0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Giáo án đại số 9 – Trương Thị Thu Hà – THCS nguyễn Trãi – Thành phố Hà Đông.</b></i>
<b>HĐ2. Luyện tập</b>


<b>GV cho HS giải Bài tập dạng 2</b>
Bài 26a ( so sánh trực tiếp bằng cáh


tính kết quả)


<b>GV: Với 2 số dương 25 và 9, căn bậc </b>
hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai
căn bậc hai của hai số đó.


<i><b>Chốt: </b></i> <i>a b < </i> <i>a </i> <i>b</i>


<i> ( Với a, b >0 )</i>
<b>GV gọi HS lên chữa?</b>


<b>Hỏi: Còn cách giải nào khác nữa </b>
khơng?


a. (Cách 2): có 2 > 3


 2. 2 > 2. 3


 <sub> 4 > 2</sub> 3


<b>b. Hỏi: </b>


- Có nhận xét gì về hai số ở phần b?
- Dựa vào cách giải 2(Ở câu a ) hãy
giải phần b? ( Chú ý: Khi nhân cả hai
vế của BĐT với cùng một số âm )
- Những kiến thức được củng cố?
<i><b>Chốt: Một số cách so sánh 2 biểu thức</b></i>
<b>GV cho HS làm bài tập dạng 3:</b>



<b>GV gọi 2 HS lên bảng ( một em làm </b>
bài 25c; một em làm bài 25d )


-Phần c ( Giải cách khác )
9<i>x</i> 1 21; ĐK: x  0


 9(x–1) = 441 x – 1 = 49  x =


50


( Chọn; vì x = 50 TMĐK)
Vậy S = 50


<b>Hỏi: </b>


- Nhận xét đề?


- Làm thế nào để đưa về trường hợp
của bài 25c?


<i>- Cách giải (Áp dụng </i> <i>A</i>2 <i>A, biến </i>
<i>đổi phương trình đã cho về phương </i>
<i>trình chứa dấu GTTĐ)</i>


GV tiếp tục cho HS làm việc nhóm để


<b>II. LUYỆN TẬP</b>
<i><b>Dạng 2. So sánh</b></i>
Bài 26a tr. 16 / SGK























64
34
64
34


64
8
3
5
9


25


34
9
25


9
25 


 < 25  9


Bài 27 tr.16 / SGK
a.




















12
16
12
16


12
3
.
4
3
2


16
4


4


 > 2 3


b.


Có 2 = 4


Có 5 > 4  5 > 4


5 > 2  1. 5 < -1 . 2


Hay - 5 < - 2



<i><b>Dạng 3: Giải phương trình</b></i>
Bài 25c tr. 16/ SGK


9<i>x</i> 1 21; ĐK: x  1
21


1
3  


 <i>x</i>  <i>x</i>1 7 

<i>x</i>1

2 72


 x – 1 = 49  x = 50 ( Chọn )


( Vì x = 50 TMĐK )
Vậy S = 50


Bài 25d tr. 16 / SGK
41 2 6 0





 <i>x</i> ; ĐK: x

R


 221 2 6


 <i>x</i>  22. 1 <i>x</i>2 = 6  21 <i>x</i> = 6


<i>x</i>





 1 = 3 <sub></sub>






















4
2
3


1



3
1


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
Vậy S =  2;4


c.(Thêm)


1


2<i>x</i>  ; ĐK: x  - 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Giáo án đại số 9 – Trương Thị Thu Hà – THCS nguyễn Trãi – Thành phố Hà Đông.</b></i>
giải tiếp phần c; d


-Phần d làm như thế nào để thu gọn
VT, đưa phương trình về dạng <i>A m</i>
<b>Hỏi: Những kiến thức được củng cố?</b>
<i><b>Chốt:(Cách giải phương trình </b></i> <i>A m</i>


<i>- Cách 1: </i> <i>A m; m </i>0


2
<i>A</i>



 <i>= m2 </i> <i> A = m2</i>
<i>- Cách 2: </i> <i>A m</i>








0

<sub>2</sub>


<i>m</i>


<i>A</i>


<i>m</i>



<i> (Định nghĩa CBHSH )</i>


- Phần e:
<b>Hỏi:</b>


- Trước tiên phải làm gì?


<i>- PT đã cho có nghĩa khi nào? ( Khi cả</i>
<i>hai căn thức trong PT đồng thời có </i>
<i>nghĩa )</i>


<b>Hỏi: Các bước giải PT vô tỉ?</b>
<i><b>Chốt: ( Các bước giải PT vô tỉ )</b></i>


<i>. Tìm ĐKXĐ của phương trình</i>



<i>. Biến đổi, đưa PT về dạng quen thuộc</i>
<i>. Đối chiếu x vừa tìm được với ĐK và </i>
<i>kết luận</i>










0


1


0


2


<i>VP</i>


<i>x</i>


<i>VT</i>




Khơng có giá trị nào của x thoả mãn đề.
Vậy phương trình vơ nghiệm


d.


4
9
9



1  


 <i>x</i>


<i>x</i> ; ĐK: x 1
 <i>x</i>1 9<i>x</i>1 4  <i>x</i>13 <i>x</i>14


4
1
4  


 <i>x</i>  <i>x</i>1 1  x + 1=1  x = 0


( Chọn; vì x = 0 TMMĐ)
Vậy S =  0


e.


 2 0


2  


 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> ; ĐK: x 2


0
2
.



2  


 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


1

0


2  


 <i>x</i>
<i>x</i>























1
2
1
0
2
0
1
0
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


x = 2 ( chọn; vì x TMĐK )


x = 1 ( Loại; vì x khơng TMĐK )
Vậy S =  2


<b>D. Củng cố: </b>


Các dạng bài tập đã chữa trong giờ? Những kiến thức được củng cố?
<b>E. Hướng dẫn về nhà:</b>



-Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ
- BTVN: 23; 24 / SGK. 30; 32; 33 / SBT
* Gợi ý: Bài 30 / SBT


a. Tìm x để A;B có nghĩa?
A = <i>x</i>2. <i>x</i> 3 có nghĩa











0


3


0


2


<i>x</i>


<i>x</i>


 ….


B = <i>x</i>2 . <i>x</i> 3 có nghĩa
 ( x + 2).( x – 3)  0


( x + 2) 0 và ( x – 3) 0



( x + 2)  0 và ( x – 3)  0 


……..
Bài 33/ SBT


A xác định 









0


2


0


2

<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>












0


2


0


)2


)(


2


(


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>










0


2


0


2


<i>x</i>


<i>x</i>



 <sub> x </sub>2
Khi đó A = <i>x</i> 2( <i>x</i>22)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×