Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 10 năm 2020 - 2021 sở Quảng Nam chi tiết - Mã đề 202 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.15 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>QUẢNG NAM</b>




<i> (Đề gồm có 02 trang)</i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021</b>
<b>Mơn: VẬT LÝ – Lớp 10</b>


Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)


<b>MÃ ĐỀ 202</b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm ).</b>


<b>Caâu 1. Sự rơi tự do là sự rơi </b>


<b>A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.</b> <b>B. không chịu tác dụng của lực nào. </b>
<b>C. chỉ dưới tác dụng của lực cản khơng khí.</b> <b>D. dưới tác dụng của lực cản và trọng lực.</b>
<b>Caâu 2. Điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo xuất hiện</b>


<b>A. ở một đầu của lò xo.</b> <b>B. ở hai đầu của lò xo.</b>


<b>C. ở chính giữa của lị xo.</b> <b>D. chỉ ở một đầu treo vật vào lị xo. </b>
<b>Câu 3. Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng</b>


<b>A. nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy. </b>
<b>B. hai lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.</b>


<b>C. hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy. </b>


<b>D. một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.</b>


<b>Câu 4. Mọi vật trong vũ trụ hút nhau một lực gọi là lực</b>


<b>A. đàn hồi. </b> <b>B. điện. </b> <b>C. hấp dẫn. </b> <b>D. ma sát . </b>


<b>Caâu 5. Sai số tỉ đối của phép đo là</b>


<b>A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.</b>
<b>B. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.</b>


<b>C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.</b>
<b>D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.</b>


<b>Caâu 6. Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên gọi là</b>


<b>A. vận tốc tuyệt đối.</b> <b>B. vận tốc tương đối.</b> <b>C. vận tốc góc. D. vận tốc kéo theo.</b>
<b>Câu 7. Qn tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn</b>


<b>A. gia tốc của vật. B. khối lượng của vật. </b>
<b> C. lực tác dụng vào vật. D. vận tốc của vật.</b>


<b>Caâu 8. Đơn vị của tần số trong chuyển động tròn đều là</b>


<b>A. giây (s). B. radian trên giây (rad/s). C. héc (Hz). D. radian (rad).</b>
<b>Caâu 9. Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi </b>


<b>A. vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian. </b>
<b>B. vận tốc của vật này so với vật khác theo thời gian.</b>
<b>C. gia tốc của vật này so với vật khác theo thời gian. </b>


<b>D. tốc độ góc của vật này so với vật khác theo thời gian. </b>
<b>Caâu 10. Độ lớn của lực ma sát trượt </b>


<b>A. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.</b>
<b>B. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc và tốc độ của vật.</b>


<b>C. tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực và tỉ lệ thuận với hệ số ma sát.</b>
<b>D. không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Caâu 11. Một vật bị ném ngang từ độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc rơi tự do là g (bỏ qua </b>
sức cản không khí). Thời gian chuyển động của vật bị ném ngang là


<b>A. t = </b> <i>2 h<sub>g</sub></i> . <b>B. t = </b>

<i>2 h</i>


<i>g</i> . <b>C. t = </b>


<i>h</i>


<i>g</i> . <b>D. t = </b>

<i>2 gh</i> .


<b>Caâu 12. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v thì</b>
<b>A. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v. </b>


<b>B. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. </b>
<b>C. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.</b>


<b>D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.</b>
<b>Caâu 13. Gia tốc trong chuyển động thẳng</b>


<b>A. nhanh dần đều lớn thì có vận tốc lớn. </b>


<b>B. biến đổi đều tăng đều theo thời gian.</b>


<b>C. nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.</b>
<b>D. nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn chậm dần đều.</b>


<b>Caâu 14. Trong giờ thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do xác định gia tốc rơi tự do đồng hồ nào </b>
là dụng cụ cần thiết nhất?


<b> A. đồng hồ treo tường, độ chia nhỏ nhất 1 s. </b>
<b> B. đồng hồ vạn năng, độ chia nhỏ nhất 0,001 s</b>
<b> C. đồng hồ đeo tay, độ chia nhỏ nhất 1 s. </b>


<b> D. Đồng hồ đo thời gian hiện số, độ chia nhỏ nhất 0,001 s. </b>


<b>Caâu 15. Theo định luật III Niu – tơn lực và phản lực khơng có đặc điểm.</b>


<b>A. trực đối nhau. </b> <b>B. cân bằng nhau. </b>
<b>C. không cân bằng nhau. </b> <b>D. xuất hiện đồng thời.</b>
<b>B. TỰ LUẬN: ( 5 điểm ).</b>


<b>Bài 1. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s</b>2
.


a/ Tính quãng đường và vận tốc của vật sau khi rơi được 2,5 s kể từ lúc bắt đầu rơi.
b/ Tính thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi chạm đất.


<b>Bài 2. Một vật có khối lượng 3 kg đang chuyển động trượt trên mặt phẳng nằm ngang đến A với vận</b>
tốc vA = 2 m/s thì vật tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều không ma sát trên đoạn đường AB,


dưới tác dụng của lực ⃗<i><sub>F</sub></i> <sub> có độ lớn 6 N theo phương song song với mặt phẳng ngang, khi tới B </sub>


hết thời gian 4 s thì lực ⃗<i><sub>F</sub></i> <sub> ngừng tác dụng vật chuyển động thẳng chậm dần đều đi qua hai đoạn </sub>
đường liên tiếp bằng nhau BC và CD khi đến D vật dừng lại hẳn (như hình vẽ, BC = CD).


a/ Tính gia tốc của vật trên đoạn đường AB.


b/ Tính vật tốc của vật khi đến B và quãng đường vật chuyển động từ A đến B.


c/ Thời gian vật trượt trên đoạn CD là 2

<i>2 s</i> . Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường trên cả
đoạn BD là µ như nhau. Lấy g =10 m/s2<sub>. Tính hệ số ma sát µ giữa vật và mặt đường trên đoạn </sub>


đường BD.




- HEÁT


</div>

<!--links-->

×