Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Đề thi HSG Vật Lý 10 năm học 2016-2017 trường THPT Cù Huy Cận- Hà Tĩnh có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.42 MB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b>

<b>SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH </b> <b>KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG LỚP 10 </b>
<b>TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN </b> <b> NĂM HỌC 2016-2017 </b>


<b>Môn thi: VẬT LÝ </b>
Thời gian làm bài: 150 phút;
<i>(Đề thi có 1 trang, gồm 4 câu)</i>
-Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu-


Họ, tên thí sinh:...


<b>Câu 1:</b> Từ một xe đang chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 1


20
/
3


<i>v</i>  <i>m s</i>


người ta bắn về phía trước một vật M với vận tốc ban đầu <i>v</i>2 có độ lớn bằng 2


20
/
3


<i>v</i>  <i>m s</i><sub> </sub>
(so với xe) và có phương hợp với phương ngang một góc 0 600.


a. Tìm khoảng cách giữa xe và vật M khi vật M chạm đất.


b. Muốn cho vật M lại rơi vào thùng xe thì ngay sau khi bắn vật M thì xe phải chuyển
động như thế nào. Lấy <i>g</i>10<i>m s</i>/ 2<sub>. </sub>



<b>Câu 2: </b>Xe có khối lượng m1 = 20kg có thể chuyển động khơng ma sát trên mặt phẳng ngang.
Ta đặt lên xe vật m2 = 5kg ( Hình vẽ 1). Hệ số ma sát giữa m1 và m2 là 0, 2<sub>. Tác dụng lên </sub>


m2 lực <i>F</i><sub> theo phương ngang. Tìm gia tốc của m1, của m2 và lực ma sát giữa 2 vật với các giá </sub>
trị sau đây của F:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a. 2N.
b. 20N.
c. 12N.


Cho <i>g</i>10<i>m s</i>/ 2<sub>. </sub>


<b>Câu 3: </b>Cho cơ hệ như hình vẽ 2, với m1 = m2, dây không giãn, khối lượng dây, ma sát giữa
dây và rịng rọc khơng đáng kể. Lúc đầu m2 ở vị trí có độ cao h = 40cm so với mặt đất, thả
nhẹ cho hệ chuyển động. Lấy g = 10m/s2<sub>. </sub>


1- Bàn M đứng yên. Tính gia tốc của hai vật m1, m2 và thời gian chuyển động của hệ của
hệ từ lúc thả đến khi vật m2 chạm đất trong hai trường hợp sau:


a) Bỏ qua mọi ma sát.


b) Hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là 0,2.


2- Xét trường hợp ma sát giữa m1 và mặt bàn không đáng kể, cho bàn M chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2<sub> sang trái. Tính gia tốc của m1, m2 đối với bàn. </sub>


<b>Câu 4: </b>Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m=100kg có thể quay tự do quanh
một trục đi qua đầu A và vng góc với mặt phẳng hình vẽ (hình 3). Thanh được giữ cân
bằng theo phương hợp với phương ngang một góc α=300<sub> nhờ một lực </sub><sub>F</sub><sub> đặt vào đầu B, </sub>


phương của F có thể thay đổi được. Lấy g = 10m/s2.


a. F có phương nằm ngang. Tìm giá trị của các lực tác dụng lên thanh.
b. Tìm giá trị nhỏ nhất của lực F để có thể giữ thanh như đã mơ tả.


m2
m1


O


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT: </b>



<b>ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG LỚP 10 </b>


<b>TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN - HÀ TĨNH </b>



<b>Câu </b>
<b>1 </b>


Ý 1


 Chọn hệ tọa độ Oxy gắn với mặt đất, gốc O ở vị trí ném.
 Vận tốc của vật M đối với đất là: <i>v</i> <i>v</i>1 <i>v</i>2


<i>v</i> hợp với phương ngang góc 0 0
30
2

  
 Độ lớn của v là 0



1


2 os30 20 /


<i>v</i> <i>v c</i>  <i>m s</i>


 Phương trình chuyển động của xe: x1 = v1.t= 20
3t.


 Phương trình chuyển động của M:


2


2 2


2


cos 10 3
1


sin 10 5


2


<i>x</i> <i>v</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>v</i> <i>t</i> <i>gt</i> <i>t</i> <i>t</i>






 


   


 Vật M chạm đất sau khoảng thời gian t1 ta có:
2


2 101 51 0 1 2
<i>y</i>  <i>t</i>  <i>t</i>   <i>t</i> <i>s</i>
 Khi đó x1 = v1.t1= 20


3.2=
40


3m.
2 10 3.2 20 3


<i>x</i>   <i>m</i>


 Khoảng cách giữa xe và vật <i>d</i>  <i>x</i>1<i>x</i>2 11, 64<i>m</i>


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ


0.5đ



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ý 2


 Muốn cho vật M sau khi rơi lại trúng thùng xe thì xe phải
tăng tốc với gia tốc a và ta phải có:


2


1 2


20 1


.2 .2 34, 64


2
3


<i>x</i>   <i>a</i> <i>x</i>  m


a= 5,82 m/s2<sub>. </sub>


0.5đ
0.5đ


Ý 1


 Độ lớn lực ma sát trượt do m1 tác dụng lên m2 là:
2 10


<i>mst</i>



<i>F</i> <i>N</i><i>m g</i> <i>N</i><sub>. </sub>


 <sub>F=2N nhỏ thua </sub><i>Fmst</i> Nên m2 không trượt trên m1.


 Gia tốc của hai vật trong trường hợp này là:
2


1 2


0, 08 /
<i>F</i>


<i>a</i> <i>m s</i>


<i>m</i> <i>m</i>


 




 Lực ma sát là ma sát nghỉ và <i>F<sub>ms</sub></i>  <i>F</i> 2<i>N</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu </b>
<b>2 </b>


Ý 2


 F=20N giả sử m2 trượt trên m1 khi đó áp dụng định luật II
Niu tơn cho từng vật:



2
2
1
1
<i>mst</i>
<i>mst</i>
<i>F</i> <i>F</i>
<i>a</i>
<i>m</i>
<i>F</i>
<i>a</i>
<i>m</i>




 Khi đó 1 2


10 10


12,5


5 20


<i>F</i>


<i>a</i> <i>a</i>     <i>F</i> <i>N</i>


 Với F=20N thì thỏa mãn đk nên ta có:


2
2
2
2
1
1
20 10
2 /
5
10
0,5 /
20
<i>mst</i>
<i>mst</i>
<i>F</i> <i>F</i>


<i>a</i> <i>m s</i>


<i>m</i>
<i>F</i>


<i>a</i> <i>m s</i>


<i>m</i>


 


  


  



 Lực ma sát là ma sát trượt và <i>F<sub>mst</sub></i> 10<i>N</i>


 Với F=12N thì m2 khơng trượt trên m1 và
2


1 2


1 2


12


0, 48 /
25


<i>F</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>m s</i>


<i>m</i> <i>m</i>


   




 Lực ma sát là ma sát nghỉ và <i>Fms</i>  <i>F</i> <i>m a</i>2 12 5.0, 48 9, 6<i>N</i>


0.5đ
0,5
0,5


0,5
0,5
0,5
<b>Câu </b>
<b>3 </b>
Ý 1


 Chọn hệ quy chiếu gắn với bàn M


 Bàn đứng yên, ngoại lực tác dụng lên hệ hai vật gây ra gia
tốc là trọng lực P2 và lực masát Fms


P2 - Fms = (m1 + m2)a. =>


m
m
F
P
a
2
1
ms
2



 , S= at2<sub>/2, => t = </sub>
a


2S<sub> </sub>



a) Fms = 0 => a = g/2 = 5m/s2<sub>. => t = 0,4s </sub>
b) Fms = N = mg => a = g (1- )/2 = 4 m/s2 <sub>=> t = 0,447s </sub>


0,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

5 đ


Ý 2


 Bàn chuyển động NDĐ với gia tốc a sang trái, hệ hai vật có
thêm lực qn tính Vẽ hình


 Phương trình định luật II Newton cho hai vật tương ứng:
o Vật m1: T + m1aqt = m1a1 (1)


o Vật m2 : 2


2
2


2 (<i>m</i> <i>aqt</i>)


<i>P</i>  - T = m2a2 (2)


với m1 = m2 , aqt = a = 2m/s2 . (1), (2) => a1 = a2 = a = 6,1m/s2


0,5
0,5đ
0,5


1


<b>Câu </b>
<b>4 </b>


Ý 1


 Các lực tác dụng lên thanh AB:


Trọng lực P, Lực F và lực liên kết của bản lề N


 Đối với trục quay đi qua A, điều kiên cân bằng của thanh là:


l P


P cos Flsin F cot 866N


2      2  


 Ngoài ra, hợp lực tác dụng lên vật bằng không:
P  N T 0


 Chiếu lên phương ngang và phương thẳng đứng ta có:
x


y


N T



N P





2 2


x y


N N N 1322,9N


   


0,5
01đ
0.5đ




0,5


Để F có giá trị nhỏ nhất thì F vng góc với AB. Khi đó:


l P


P cos F lF  cos 433N


0,5
A α



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b>sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>
<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b>đến từcác trường Đại học và các


trường chuyên danh tiếng.


<b>I.</b>

<b>Luyện Thi Online</b>



- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, NgữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các


trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên


khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>


<b>II.</b>

<b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>



- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS


lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt


ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho


học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>



<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i>cùng đôi HLV đạt


thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b>

<b>Kênh học tập miễn phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các


môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham


khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn


phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.


<i><b>V</b></i>

<i><b>ữ</b></i>

<i><b>ng vàng n</b></i>

<i><b>ề</b></i>

<i><b>n t</b></i>

<i><b>ảng, Khai sáng tương lai</b></i>



<i><b> H</b><b>ọ</b><b>c m</b><b>ọ</b><b>i lúc, m</b><b>ọi nơi, mọ</b><b>i thi</b><b>ế</b><b>t bi </b><b>–</b><b> Ti</b><b>ế</b><b>t ki</b><b>ệ</b><b>m 90% </b></i>


<i><b>H</b><b>ọ</b><b>c Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×