Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 1(1) | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (329.79 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b> MÃ ĐỀ THI: 360 </b>
Họ tên thí sinh:...BD:...


<b>Câu 1:</b> 10 bằng bao nhiêu rađian ?
A.


.
18




B.
.
36




C.
1



.


18 D.


1
.
36
<b>Câu 2:</b>


4




rađian bằng bao nhiêu độ?


A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .


<b>Câu 3:</b><i> Trên đường trịn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng </i>


A. <i>R</i>. B. 2 .<i>R</i> C. 2<i>R</i>. D. 4<i>R</i>.


<b>Câu 4:</b> Trên đường tròn lượng giác, tập hợp

<i>A A</i>, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới
đây ?


A.



.


2 <i>k</i> <i>k</i>



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


B. 2


.


<i>k</i>
<i>k</i>


 <sub></sub>


C. <i>k</i>2

<i>k</i>

. D. <i>k</i>

<i>k</i>

.
<b>Câu 5:</b> Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung <i>BA</i> biểu diễn cho


A.



2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





B.



.


4 <i>k</i> <i>k</i>



 <sub></sub>





C.



3


2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





D.



2 .


2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





<b>Câu 6:</b> Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11


3


  trên đường tròn lượng giác ?


A. <i>M</i>1. <sub>B. </sub><i>M</i>2. <sub>C. </sub><i>M</i>3. <sub>D. </sub><i>M</i>4.


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung </i> <i>AM</i> bằng




3


<i>k</i> <i>k</i>


 ?


A. 1. B. 2. C. 3. D. 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. cos . B. sin . C. tan . D. cot .
<b>Câu 9:</b> Cho 5 ;3 ,


2


 


<sub></sub>  <sub></sub>


  mệnh đề nào sau đây đúng ?


A. cos0. B. tan 0. C. sin0. D. cot 0.


<b>Câu 10:</b> Cho sin 1


3




 và 0;


2


 


<sub></sub>  <sub></sub>


 . Giá trị của cos bằng


A.
2


.


3 B.


6
.


3 C.


2 2
.



3 <sub>D. </sub>


8
.
9
<b>Câu 11:</b> Cho sincos 2. Giá trị của của sin.cos bằng


A. 0. B. 1. C.


1
.


2 D. 2.


<b>Câu 12:</b> Xét biểu thức <i>P x</i>

 

3sin<i>x</i>1,<i>x</i>

 

0; . Giá trị lớn nhất cả biểu thức là


A. 1. B. 4. C. 0. D. 2.


<b>Câu 13:</b><i> Khẳng định nào đúng với mọi x ? </i>


A. sin 2

 <i>x</i>

 sin .<i>x</i> B. cos

 

 <i>x</i> cos .<i>x</i> C. cos

 <i>x</i>

sin .<i>x</i> D.


tan tan .


2 <i>x</i> <i>x</i>




 <sub></sub> <sub></sub>



 


 


<b>Câu 14:</b><i> Với mọi x, giá trị của </i>cos 3
2


 <sub></sub> 


 


<i>x</i> 




bằng


A. cos .<i>x</i> B. sin .<i>x</i> C. cos .<i>x</i> D. sin .<i>x</i>


<b>Câu 15:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i>1,<i>khẳng định nào sai ? </i>


A.


2 sin sin cos .


4


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub>B. </sub>



1


cos cos 3 sin .


3 2


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub> </sub>


C.


2 cos sin cos .


4


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>



 


  <sub>D. </sub>


1 tan


tan .


4 1 tan


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub>


 


<b>Câu 16:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i> 1,<i> khẳng định nào sai ? </i>


A. sin 2<i>x</i>2sin cos .<i>x</i> <i>x</i> B. 1 2cos 2 <i>x</i>cos 2 .<i>x</i> C. sin 2 cos 2 1sin 4 .
2





<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> D. tan 2 2 tan<sub>2</sub> .
1 tan





<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<b>Câu 17:</b><i> Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ? </i>


A. sin cos<i>x</i> <i>y</i>2 sin

<i>x</i><i>y</i>

sin

<i>x</i><i>y</i>

. B. cos<i>x</i>cos<i>y</i> 2cos

<i>x</i><i>y</i>

.cos

<i>x</i><i>y</i>

.
C.


cos cos 2 cos cos .


2 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>  


D.


1


cos sin sin sin .


2 2 2



<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <sub></sub>    <sub></sub>


 


<b>Câu 18:</b> Cho cos 3,
4


 


 giá trị của cos 2 bằng
A.


1
.


8 B.


1
.
8




C.
7


.



16 D.


7
.
16




<b>Câu 19:</b> Cho cos 3
5




 và 

 ; 2

. Giá trị của sin
2




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A.
4


.


5 B.


4
.
5





C.
5


.


5 D.


5
.
5




<b>Câu 20:</b> Cho sin 1,sin 2


3 3


 


<i>x</i> <i>y</i> và ,<i>x y thuộc </i> 0; .
2


 


 


 





Giá trị của <i>sin x</i>

<i>y</i>

bằng


A.
1


.
3




B.


2 2 10
.
9




C.
2


.


9 D.


5 4 2
.
9





<b>Câu 21:</b> Giá trị biểu thức sin<i>x</i>sin 4<i>x</i>sin 7<i>x</i> bằng sin<i>ax b</i>

cos 3<i>x</i>1

<i>a b</i>, 

. Tổng <i>a</i><i>b</i> bằng


A. 3. B. 4. C. 6. D. 7.


<b>Câu 22:</b> Giá trị biểu thức sin cos 2 cos 3<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> bằng 1

sin 6 sin sin



4 <i>x</i> <i>ax</i> <i>bx với </i>


.
,


<i>a b</i> <sub> Hiệu </sub><i><sub>a b</sub></i> <sub> bằng </sub>


A. 3. B. 2. C. 4. D. 6.


<b>Câu 23:</b> Giá trị của biểu thức

 

2


1 2sin
4


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>P x</i>  <i>x</i> bằng



A. sin 2 .<i>x</i> B. sin .<i>x</i> C. cos .<i>x</i> D. cos 2 .<i>x</i>


<b>Câu 24:</b> Giá trị của biểu thức

 

cos <sub>4</sub>cos 2 <sub>4</sub>cos 3
sin cos


 






<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>P x</i>


<i>x</i> <i>x</i> bằng


cos


<i>a</i><i>b</i> <i>x</i>

<i>a b</i>, 

<sub>. </sub><i>a</i><i>b</i><sub> bằng </sub>


A. 0. B. 1. C. 2. D. 1.


<b>Câu 25:</b> Biết tan<i>x</i>cot<i>x</i>4. Giá trị của sin<i>x</i>cos<i>x</i> bằng


A.
6


.


2




B.  2. C. 2. D.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b><sub> MÃ ĐỀ THI: 483 </sub></b>


Họ tên thí sinh:...BD:...
<b>Câu 1:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i> 1,<i> khẳng định nào sai ? </i>
A. sin 2 cos 2 1sin 4 .


2




<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> B. sin 2<i>x</i>2sin cos .<i>x</i> <i>x</i> C. tan 2 2 tan<sub>2</sub> .
1 tan






<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> D.


2


1 2cos <i>x</i>cos 2 .<i>x</i>


<b>Câu 2:</b> Giá trị của biểu thức

 

1 2sin2
4


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>P x</i>  <i>x</i> bằng


A. cos .<i>x</i> B. sin .<i>x</i> C. cos 2 .<i>x</i> D. sin 2 .<i>x</i>


<b>Câu 3:</b><i> Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung </i> <i>AM</i> bằng




3



<i>k</i> <i>k</i>


 ?


A. 2. B. 3. C. 1. D. 6.


<b>Câu 4:</b> Xét biểu thức <i>P x</i>

 

3sin<i>x</i>1,<i>x</i>

 

0; . Giá trị lớn nhất cả biểu thức là


A. 0. B. 4. C. 1. D. 2.


<b>Câu 5:</b><i> Khẳng định nào đúng với mọi x ? </i>


A. cos

 

 <i>x</i> cos .<i>x</i> B. sin 2

<i>x</i>

 sin .<i>x</i> C. cos

 <i>x</i>

sin .<i>x</i> D.


tan tan .


2 <i>x</i> <i>x</i>




 <sub></sub> <sub></sub>


 


 


<b>Câu 6:</b> Trên đường trịn lượng giác, điểm chính giữa của cung <i>BA</i> biểu diễn cho


A.




.


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





B.



2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





C.



3


2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>






D.



2 .


2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





<b>Câu 7:</b><i> Trên đường trịn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng </i>


A. 4<i>R</i>. B. <i>R</i>. C. 2<i>R</i>. D. 2 .<i>R</i>


<b>Câu 8:</b><i> Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ? </i>
A. cos sin 1 sin sin .


2 2 2


 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 



<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> B. cos<i>x</i>cos<i>y</i> 2cos

<i>x</i><i>y</i>

.cos

<i>x</i><i>y</i>

.
C. cos cos 2 cos cos .


2 2


 


  <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> D. sin cos<i>x</i> <i>y</i>2 sin

<i>x</i><i>y</i>

sin

<i>x</i><i>y</i>

.
<b>Câu 9:</b> Giá trị biểu thức sin<i>x</i>sin 4<i>x</i>sin 7<i>x</i> bằng sin<i>ax b</i>

cos 3<i>x</i>1

<i>a b</i>, 

. Tổng <i>a</i><i>b</i> bằng


A. 3. B. 4. C. 6. D. 7.


<b>Câu 10:</b> Cho sincos 2. Giá trị của của sin.cos bằng


A. 2. B. 0. C. 1. D.


1
.
2
<b>Câu 11:</b>


4





rađian bằng bao nhiêu độ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 12:</b> Giá trị của biểu thức

 

cos <sub>4</sub>cos 2 <sub>4</sub>cos 3
sin cos


 






<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>P x</i>


<i>x</i> <i>x</i> bằng


cos


<i>a</i><i>b</i> <i>x</i>

<i>a b</i>, 

<sub>. </sub><i>a</i><i>b</i><sub> bằng </sub>


A. 2. B. 1. C. 1. D. 0.


<b>Câu 13:</b> Cho sin 1
3




 và 0;



2


 


<sub></sub>  <sub></sub>


 . Giá trị của cos bằng


A.
2 2


.


3 <sub>B. </sub>


6
.


3 C.


2
.


3 D.


8
.
9
<b>Câu 14:</b> Cho sin 1,sin 2



3 3


 


<i>x</i> <i>y</i> và ,<i>x y thuộc </i> 0; .
2


 


 


 




Giá trị của <i>sin x</i>

<i>y</i>

bằng


A.


2 2 10
.
9




B.


5 4 2
.
9





C.
1


.
3




D.
2


.
9
<b>Câu 15:</b> Cho cos 3,


4


 


 giá trị của cos 2 bằng
A.


7
.


16 B.



7
.
16




C.
1


.


8 D.


1
.
8




<b>Câu 16:</b> Giá trị biểu thức sin cos 2 cos 3<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> bằng 1

sin 6 sin sin



4 <i>x</i> <i>ax</i> <i>bx</i> với


.
,


<i>a b</i> <sub> Hiệu </sub><i><sub>a b</sub></i> <sub> bằng </sub>


A. 2. B. 6. C. 4. D. 3.



<b>Câu 17:</b> Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11
3


  trên đường tròn lượng giác ?


A. <i>M</i>1. <sub>B. </sub><i>M</i>2. <sub>C. </sub><i>M</i>3. <sub>D. </sub><i>M</i>4.


<b>Câu 18:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i>1,<i>khẳng định nào sai ? </i>


A.



1


cos cos 3 sin .


3 2


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub>B. </sub> 2 sin <i>x</i> 4 sin<i>x</i> cos .<i>x</i>




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 



  <sub> </sub>


C.


1 tan


tan .


4 1 tan


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub>


  <sub> </sub> <sub>D. </sub> 2 cos <i>x</i> 4 sin<i>x</i> cos .<i>x</i>




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 



 


<b>Câu 19:</b> Trên đường tròn lượng giác, tập hợp

<i>A A</i>, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới
đây ?


A. <i>k</i>

<i>k</i>

. B. 2


.


<i>k</i>
<i>k</i>






C.



.


2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 20:</b><i> Với mọi x, giá trị của </i>cos 3
2


 <sub></sub> 



 


<i>x</i> 




bằng


A. cos .<i>x</i> B. sin .<i>x</i> C. cos .<i>x</i> D. sin .<i>x</i>


<b>Câu 21:</b> Cho cos 3
5




 và 

 ; 2

. Giá trị của sin
2




bằng


A.
4


.


5 B.



4
.
5




C.
5


.


5 D.


5
.
5




<b>Câu 22:</b> Cho 5 ;3 ,
2


 


 


 





  mệnh đề nào sau đây đúng ?


A. sin0. B. cot0. C. tan0. D. cos0.


<b>Câu 23:</b> Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác <i>AM</i> có số đo bằng  <i>. Hoành độ của điểm M </i>
bằng


A. sin . B. cos . C. cot . D. tan .


<b>Câu 24:</b> Biết tan<i>x</i>cot<i>x</i>4. Giá trị của sin<i>x</i>cos<i>x</i> bằng


A.  2. B.


6
.
2




C.
6


.


2 D. 2.


<b>Câu 25:</b> 10 bằng bao nhiêu rađian ?
A.


.


18




B.
1


.


36 C.


1
.


18 D.


.
36


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b><sub> MÃ ĐỀ THI: 606 </sub></b>



Họ tên thí sinh:...BD:...


<b>Câu 1:</b> Giá trị biểu thức sin cos 2 cos3<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> bằng 1

sin 6 sin sin



4 <i>x</i> <i>ax</i> <i>bx</i> với


.
,


<i>a b</i> <sub> Hiệu </sub><i><sub>a b</sub></i><sub></sub> <sub> bằng </sub>


A. 6. B. 3. C. 2. D. 4.


<b>Câu 2:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i> 1,<i> khẳng định nào sai ? </i>
A. sin 2 cos 2 1sin 4 .


2




<i>x</i> <i>x</i> <i>x </i>B. 1 2cos 2 <i>x</i>cos 2 .<i>x</i> C. sin 2<i>x</i>2sin cos .<i>x</i> <i>x</i> D. tan 2 2 tan<sub>2</sub> .
1 tan





<i>x</i>
<i>x</i>



<i>x</i>


<b>Câu 3:</b> Trên đường trịn lượng giác, điểm chính giữa của cung <i>BA</i> biểu diễn cho


A.



2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


B.



3


2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


C.



2 .


2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>



D.



.


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<b>Câu 4:</b> 10 bằng bao nhiêu rađian ?
A.


.
18




B.
.
36




C.
1


.


36 D.


1


.
18
<b>Câu 5:</b> Giá trị của biểu thức

 

cos <sub>4</sub>cos 2 <sub>4</sub>cos 3


sin cos


 






<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>P x</i>


<i>x</i> <i>x</i> bằng


cos


<i>a</i><i>b</i> <i>x</i>

<i>a b</i>, 

<sub>. </sub><i>a</i><i>b</i><sub> bằng </sub>


A. 1. B. 0. C. 2. D. 1.


<b>Câu 6:</b> Biết tan<i>x</i>cot<i>x</i>4. Giá trị của sin<i>x</i>cos<i>x</i> bằng


A.
6


.



2 B.  2. C. 2. D.


6
.
2




<b>Câu 7:</b> Giá trị biểu thức sin<i>x</i>sin 4<i>x</i>sin 7<i>x</i> bằng sin<i>ax b</i>

cos 3<i>x</i>1

<i>a b</i>, 

. Tổng <i>a</i><i>b</i> bằng


A. 3. B. 4. C. 6. D. 7.


<b>Câu 8:</b> Xét biểu thức <i>P x</i>

 

3sin<i>x</i>1,<i>x</i>

 

0; . Giá trị lớn nhất cả biểu thức là


A. 2. B. 1. C. 4. D. 0.


<b>Câu 9:</b> Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A. <i>M</i>1. <sub>B. </sub><i>M</i>3. <sub>C. </sub><i>M</i>4. <sub>D. </sub><i>M</i>2.


<b>Câu 10:</b><i> Trên đường trịn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng </i>


A. 2<i>R</i>. B. 4<i>R</i>. C. 2 .<i>R</i> D. <i>R</i>.


<b>Câu 11:</b> Cho cos 3
5





 và 

 ; 2

. Giá trị của sin
2




bằng


A.
5


.


5 B.


4
.
5




C.
4


.


5 D.


5
.


5




<b>Câu 12:</b><i> Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung </i> <i>AM</i> bằng




3


<i>k</i> <i>k</i>


 ?


A. 2. B. 6. C. 1. D. 3.


<b>Câu 13:</b>
4




rađian bằng bao nhiêu độ?


A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 .


<b>Câu 14:</b> Cho cos 3,
4


 



 giá trị của cos 2 bằng
A.


7
.
16




B.
1


.
8




C.
7


.


16 D.


1
.
8
<b>Câu 15:</b><i> Với mọi x, giá trị của </i>cos 3


2



 <sub></sub> 


 


<i>x</i> 




bằng


A. sin .<i>x</i> B. cos .<i>x</i> C. cos .<i>x</i> D. sin .<i>x</i>


<b>Câu 16:</b> Cho sincos 2. Giá trị của của sin.cos bằng


A. 0. B. 1. C. 2. D.


1
.
2
<b>Câu 17:</b> Cho sin 1


3




 và 0;


2



 


<sub></sub>  <sub></sub>


 . Giá trị của cos bằng


A.
2 2


.


3 <sub>B. </sub>


2
.


3 C.


8
.


9 D.


6
.
3


<b>Câu 18:</b> Trên đường tròn lượng giác, tập hợp

<i>A A</i>, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới
đây ?



A. <i>k</i>

<i>k</i>

. B. <i>k</i>2

<i>k</i>

. C.



2  .


<i>k</i>
<i>k</i>




D.

.


2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>


<b>Câu 19:</b><i> Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ? </i>
A.


cos cos 2 cos cos .


2 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>  


B. sin cos<i>x</i> <i>y</i>2 sin

<i>x</i><i>y</i>

sin

<i>x</i><i>y</i>

.
C. cos<i>x</i>cos<i>y</i> 2cos

<i>x</i><i>y</i>

.cos

<i>x</i><i>y</i>

. D.


1



cos sin sin sin .


2 2 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <sub></sub>    <sub></sub>


 


<b>Câu 20:</b> Cho 5 ;3 ,
2


 


 


 




</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

A. cot 0. B. tan 0. C. cos 0. D. sin0.


<b>Câu 21:</b> Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác <i>AM</i> có số đo bằng  <i>. Hồnh độ của điểm M </i>
bằng


A. cot . B. tan . C. cos . D. sin .


<b>Câu 22:</b> Cho sin 1,sin 2



3 3


 


<i>x</i> <i>y</i> và ,<i>x y thuộc </i> 0; .
2


 


 


 




Giá trị của <i>sin x</i>

<i>y</i>

bằng


A.
2


.


9 B.


2 2 10
.
9





C.


5 4 2
.
9




D.
1


.
3




<b>Câu 23:</b> Giá trị của biểu thức

 

1 2sin2
4


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>P x</i>  <i>x</i> bằng


A. sin .<i>x</i> B. sin 2 .<i>x</i> C. cos .<i>x</i> D. cos 2 .<i>x</i>



<b>Câu 24:</b><i> Khẳng định nào đúng với mọi x ? </i>


A. sin 2

 <i>x</i>

 sin .<i>x</i> B. cos

 

 <i>x</i> cos .<i>x</i> C.


tan tan .


2 <i>x</i> <i>x</i>




 <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub>D. </sub>cos

 <i>x</i>

sin .<i>x</i>
<b>Câu 25:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i>1,<i>khẳng định nào sai ? </i>


A.


2 cos sin cos .


4


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub>B. </sub> 2 sin <i>x</i> 4 sin<i>x</i> cos .<i>x</i>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


  <sub> </sub>


C.


1 tan


tan .


4 1 tan


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub>


  <sub> </sub> <sub>D. </sub>




1


cos cos 3 sin .


3 2


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b><sub> MÃ ĐỀ THI: 729 </sub></b>


Họ tên thí sinh:...BD:...
<b>Câu 1:</b><i> Khẳng định nào đúng với mọi x ? </i>


A. cos

<i>x</i>

sin .<i>x</i> B. tan tan .

2


 <sub></sub> <sub></sub>


 


 <i>x</i> <i>x</i>




C. cos

 

 <i>x</i> cos .<i>x</i> D. sin 2

 <i>x</i>

 sin .<i>x</i>


<b>Câu 2:</b> Trên đường tròn lượng giác, tập hợp

<i>A A</i>, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới
đây ?


A.



.


2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub>





B. <i>k</i>2

<i>k</i>

. C. 2


.


<i>k</i>


<i>k</i>






D. <i>k</i>

<i>k</i>

.
<b>Câu 3:</b> Giá trị của biểu thức

 

1 2sin2


4


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>P x</i>  <i>x</i> bằng


A. sin .<i>x</i> B. cos 2 .<i>x</i> C. sin 2 .<i>x</i> D. cos .<i>x</i>


<b>Câu 4:</b> Giá trị của biểu thức

 

cos <sub>4</sub>cos 2 <sub>4</sub>cos 3
sin cos


 







<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>P x</i>


<i>x</i> <i>x</i> bằng


cos


<i>a</i><i>b</i> <i>x</i>

<i>a b</i>, 

<sub>. </sub><i>a</i><i>b</i><sub> bằng </sub>


A. 2. B. 1. C. 0. D. 1.


<b>Câu 5:</b> Cho cos 3,
4


 


 giá trị của cos 2 bằng
A.


1
.
8




B.
7


.



16 C.


7
.
16




D.
1


.
8


<b>Câu 6:</b> Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác <i>AM</i> có số đo bằng  <i>. Hoành độ của điểm M </i>
bằng


A. cos . B. sin . C. tan . D. cot .


<b>Câu 7:</b> Cho sincos 2. Giá trị của của sin.cos bằng


A. 1. B. 0. C. 2. D.


1
.
2
<b>Câu 8:</b> Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11


3



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A. <i>M</i>4. <sub>B. </sub><i>M</i>2. <sub>C. </sub><i>M</i>3. <sub>D. </sub><i>M</i>1.


<b>Câu 9:</b> Giá trị biểu thức sin cos 2 cos3<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> bằng 1

sin 6 sin sin



4 <i>x</i> <i>ax</i> <i>bx với </i>


.
,


<i>a b</i> <sub> Hiệu </sub><i><sub>a b</sub></i><sub></sub> <sub> bằng </sub>


A. 4. B. 3. C. 2. D. 6.


<b>Câu 10:</b> Biết tan<i>x</i>cot<i>x</i>4. Giá trị của sin<i>x</i>cos<i>x</i> bằng


A.
6


.
2




B.
6


.


2 C.  2. D. 2.



<b>Câu 11:</b> Cho 5 ;3 ,
2


 


 


 




  mệnh đề nào sau đây đúng ?


A. cos0. B. cot0. C. sin0. D. tan0.


<b>Câu 12:</b><i> Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung </i> <i>AM</i> bằng




3


<i>k</i> <i>k</i>


 ?


A. 6. B. 2. C. 3. D. 1.


<b>Câu 13:</b><i> Trên đường tròn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng </i>



A. 2<i>R</i>. B. <i>R</i>. C. 2 .<i>R</i> D. 4<i>R</i>.


<b>Câu 14:</b> Cho cos 3
5




 và 

 ; 2

. Giá trị của sin
2




bằng


A.
4


.


5 B.


5
.
5




C.
4



.
5




D.
5


.
5
<b>Câu 15:</b><i> Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ? </i>


A. cos cos 2 cos cos .


2 2


 


  <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> B. sin cos<i>x</i> <i>y</i>2 sin

<i>x</i><i>y</i>

sin

<i>x</i><i>y</i>

.
C. cos sin 1 sin sin .


2 2 2


 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>



 


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> D. cos<i>x</i>cos<i>y</i> 2cos

<i>x</i><i>y</i>

.cos

<i>x</i><i>y</i>

.


<b>Câu 16:</b> Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung <i>BA</i> biểu diễn cho


A.



3


2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


B.



.


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


C.



2 .



2 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


D.



2 .


4 <i>k</i> <i>k</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<b>Câu 17:</b> Xét biểu thức <i>P x</i>

 

3sin<i>x</i>1,<i>x</i>

 

0; . Giá trị lớn nhất cả biểu thức là


A. 4. B. 0. C. 1. D. 2.


<b>Câu 18:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i>1,<i>khẳng định nào sai ? </i>
A. tan 1 tan .


4 1 tan




 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub>


 



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>




B. cos 1

cos 3 sin

.


3 2


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>






C. 2 sin sin cos .
4


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>





D.


2 cos sin cos .


4


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


 


<b>Câu 19:</b> 10 bằng bao nhiêu rađian ?
A.


1
.


18 B.


.
36




C.


1


.


36 D.


.
18


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 20:</b>
4




rađian bằng bao nhiêu độ?


A. 30 . B. 90 . C. 45 . D. 60 .


<b>Câu 21:</b> Cho sin 1
3




 và 0;


2


 


<sub></sub>  <sub></sub>



 . Giá trị của cos bằng


A.
2 2


.


3 <sub>B. </sub>


2
.


3 C.


8
.


9 D.


6
.
3
<b>Câu 22:</b> Cho sin 1,sin 2


3 3


 


<i>x</i> <i>y</i> và ,<i>x y thuộc </i> 0; .


2


 


 


 




Giá trị của <i>sin x</i>

<i>y</i>

bằng


A.


5 4 2
.
9




B.
2


.


9 C.


2 2 10
.
9





D.
1


.
3




<b>Câu 23:</b><i> Với mọi x, giá trị của </i>cos 3
2


 <sub></sub> 


 


<i>x</i> 




bằng


A. sin .<i>x</i> B. sin .<i>x</i> C. cos .<i>x</i> D. cos .<i>x</i>


<b>Câu 24:</b> Giá trị biểu thức sin<i>x</i>sin 4<i>x</i>sin 7<i>x</i> bằng sin<i>ax b</i>

cos 3<i>x</i>1

<i>a b</i>, 

. Tổng <i>a</i><i>b</i> bằng


A. 4. B. 6. C. 3. D. 7.



<b>Câu 25:</b><i> Với x là số thực tùy ý, tanx</i> 1,<i> khẳng định nào sai ? </i>
A. sin 2 cos 2 1sin 4 .


2




<i>x</i> <i>x</i> <i>x </i>B. sin 2<i>x</i>2sin cos .<i>x</i> <i>x</i> C. tan 2 2 tan<sub>2</sub> .
1 tan





<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> D.


2


1 2cos <i>x</i>cos 2 .<i>x</i>


</div>

<!--links-->

×