Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

De thi thu dai hoc Hau Loc 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.65 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Trêng THPT HËu léc 4</b>


<b> ---</b> <b>đề kiểm tra chất lợng ôn thi đại họcMôn thi: TOáN (năm học 2009 - 2010)</b>
<i><b>Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)</b></i>
<b>Phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)</b>


<b> Câu I. (2,0 điểm)</b>


<i><b> Cho hàm số </b></i> 2 3 3

2 1

2 6

1

1 (1)







 <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x</i>


<i>y</i> đồ thị (Cm)


1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.


2. Với giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) của hàm số có 2 điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x + 4.
C©u II. (2,0 điểm)


1. Giải hệ phơng trình


1


3 3
1



2 8


<i>x</i> <i>x y</i>


<i>y</i>
<i>x y</i>


<i>y</i>




    






 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





2. Tìm các nghiệm trên khoảng

( ; 2 )


6




của phơng trình: <sub>tan</sub>2<i><sub>x</sub></i><sub>(sin</sub><i><sub>x</sub></i><sub>1) sin</sub> <i><sub>x</sub></i><sub>1 0</sub>
<b> Câu III. (2,0 điểm)</b>



TÝnh tÝch ph©n I =






4


0(sin cos 2)3


2
cos




<i>dx</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<b> C©u IV. (1,0 điểm)</b>


Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vng tại A, góc<i><sub>ABC</sub></i>

<sub> </sub>

<sub>(</sub> <sub>60 )</sub>0


  , SBC là tam giác đều cạnh a, mặt
phẳng(SAB) vng góc với mặt phẳng (ABC). Tìm góc

sao cho thể tích khối chóp S.ABC bằng


3

<sub>2</sub>




24



<i>a</i>

<sub>.</sub>


<b> C©u V. (1,0 điểm)</b>


Cho x + y + z = 0. Tìm giá trị nhỏ nhất cña


2 2 2


1

1

1



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i>


<i>e</i>

<i>e</i>

<i>e</i>



<i>P</i>



<i>e</i>

<i>e</i>

<i>e</i>







<b>Phần riêng (2,0 điểm): Thí sinh chỉ đợc làm một trong 2 phần (phần A hoặc B)</b>
<b>A. Theo chơng trình Chuẩn</b>



<b> C©u VI.a (2,0 điểm)</b>


1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có số đo diện tích bằng 4. Biết toạ độ các đỉnh A(1 ; 0),
B(2 ; 0) và giao điểm I của hai đờng chéo AC và BD nằm trên đờng thẳng x – y = 0. Hãy tìm toạ độ các đỉnh C, D.
2. Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(1; -1; 1), B(2 ; 0; 3) và mặt phẳng (P) cú phương trỡnh:
x – y – 3z + 3 = 0. Lập phương trỡnh mặt phẳng (Q) chứa AB và tạo với (P) gúc <i>a</i> sao cho

cos

<i>a</i>

=

7



11

.
<b>Câu VII.a(1,0 im)</b>


Tìm số phức z biết <i><sub>z z</sub></i>3


.
<b>B.</b> <b>Theo chơng trình Nâng cao.</b>
<b> Câu VI.b(2,0 điểm)</b>


1. Cho parabol (P): <i><sub>y</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>. Một đờng thẳng bất kỳ đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại 2 điểm A, B phân biệt.
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ A và B đến trục của (P) là một hằng số.


2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, hãy lập phơng trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và cắt đờng thẳng


1

1

1



:



2

1

2



<i>x</i>

<i>y</i>

<i>z</i>



tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông.


<b> Câu VII.b (1,0 im)</b>
Giải bất phơng trình


2


2
3


12



log

7

12



7



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>




  




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×