Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.82 MB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 1
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>(Gồm: 12 câu trắc nghiệm; 4 câu tự luận) </i>
<b>I. Trắc nghiệm: (3 điểm) </b>
<i><b>Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng. </b></i>
Câu 1. Khai thác rừng có các loại sau:
A. Khai thác trắng và khai thác dần.
B. Khai thác dần và khai thác chọn.
C. Khai thác trắng, khai thác dần và khai thác chọn.
D. Khai thác chọn và khai thác toàn bộ.
Câu 2. Khi ni gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:
A. Gà Tam Hồng. B. Gà có thể hình dài.
C. Gà Ri. D. Gà có thể hình ngắn, chân dài.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?
A. Không đồng đều. B. Theo giai đoạn.
C. Theo thời vụ gieo trồng. D. Theo chu kì.
Câu 4. Khi tiến hành khai thác rừng thì chúng ta phải:
A. Chọn cây cịn non để chặt. B. Khai thác trắng khu vực trồng rừng.
C. Chặt hết toàn bộ cây gỗ quý hiếm. D. Phục hồi rừng sau khi khai thác.
Câu 5. Nhiệm vụ trồng rừng của nước ta trong thời gian tới là:
A. Khai thác rừng phòng hộ.
B. Khai thác rừng ở nơi đất dốc.
C. Khai thác trắng sau đó trồng lại.
D. Tham gia phủ xanh 19,8 triệu ha đất lâm nghiệp.
Câu 6. Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2
Câu 7. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm cho ngành sản xuất.
B. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng trong nước.
D. Cung cấp sức kéo và phân bón.
Câu 8. Sự phát dục của vật nuôi là:
A. Sự tăng lên về khối lượng các bộ phận của cơ thể.
B. Sự phát triển của hợp tử và hệ tiêu hoá.
C. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.
D. Sự tăng lên về kích thước các bộ phận của cơ thể.
Câu 9. Nếu thấy vật ni có hiện tượng bị dị ứng ( phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải :
B. Tiếp tục theo dõi.
C. Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời.
D. Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch.
Câu 10. Thức ăn vật ni gồm có:
A. Nước và chất khơ. B. Vitamin, lipit và chất khống.
C. Prơtêin, lipit, gluxit. D. Gluxit, vitamin, lipit, prôtêin.
Câu 11. Đây là loại thức ăn nào? Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%.
A. Rơm, lúa. B. Khoai lang củ. C. Rau muống. D. Bột cá.
Câu 12. Phương pháp cắt ngắn dùng cho loại thức ăn nào?
A. Thức ăn giàu tinh bột. B. Thức ăn hạt.
C. Thức ăn thô xanh. D. Thức ăn nhiều sơ.
<b>II. Tự luận: (7 điểm) </b>
Câu 1. (2 điểm) Bảo vệ rừng nhằm mục đích gì? Cho biết các biện pháp bảo vệ rừng?
Câu 2. (2 điểm) Thức ăn vật ni là gì? Nêu vai trị của chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi?
Câu 3. (2 điểm) Cho biết vai trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 3
<b>I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0.25 điểm/câu </b>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
C B C D D A B C C A D C
<b>II. Tự luận: (7 điểm) </b>
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
(2 điểm)
* Bảo vệ rừng nhằm mục đích:
- Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có.
- Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản lượng cao và chất lượng
tốt nhất.
* Biện pháp:
- Ngăn chặn và cấm phá hoại tài nguyên rừng, đất rừng.
- Kinh doanh rừng, đất rừng phải được Nhà nước cho phép.
- Chủ rừng và Nhà nước phải có kế hoạch phịng chống cháy rừng.
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Câu 2
(2 điểm)
- Thức ăn vật nuôi: là những loại thức ăn mà vật ni có thể ăn được và phù
hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật ni.
- Vai trị của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi: thức ăn cung
cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển, cung cấp các chất dinh
dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn, chống được bệnh tật.
1
1
Câu 3
(2 điểm)
* Vai trị của ngành chăn ni:
- Cung cấp thực phẩm.
- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp phân bón.
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất khác.
* Nhiệm vụ phát triển ngành chăn nuôi nước ta:
- Phát triển chăn ni tồn diện.
0.25
0.25
0.25
0.25
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 4
- Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất.
- Tăng cường đào tư cho nguyên cứu và quản lý.
0.5
0.25
Câu 4
(1 điểm)
- Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh: Nhiệt độ thích hợp; Độ ẩm: 60-75%; Độ
thong thống tốt; Độ chiếu sáng thích hợp; Khơng khí ít khí độc.
- Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải thực hiện đúng kĩ
thuật và chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bố
trí các thiết bị khác.
0.5
0.5
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7 </b>
<b>ĐỀ SỐ 2 </b>
<i>Thời gian làm bài: 60 phút </i>
<i>(Gồm: 12 câu trắc nghiệm; 4 câu tự luận) </i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) </b> <i> </i>
<i><b>Khoanh tròn câu trả lời đúng nha ́t, mỗi câu đúng 0,25 điểm </b></i>
<i><b>Câu 1. Vắc xin chỉ sử dụng đối với vật nuôi: </b></i>
A. Khỏe mạnh B. Đang ủ bệnh
C. Chưa mang mầm bệnh D. Vừa khỏi bệnh
<i><b>Câu 2. Đặc điểm của thức ăn ủ men: </b></i>
A. Mùi khó chịu B. Thức ăn có màu xanh
C. Thức ăn có màu xám D. Tăng lượng protein vi sinh và có mùi thơm
<i><b>Câu 3. Độ ẩm thích hợp trong chuồng ni: </b></i>
A. 60 – 75 % B. 75 – 80 % C. 50 – 60 % D. 40 – 50 %
<i><b>Câu 4. Độ PH tốt của nước nuôi thủy sản: </b></i>
A. 6 – 6,5 B. 7 -8 C. 6 – 9 D. > 9
<i><b>Câu 5. Nhiệt độ thích hợp để ni cá là: </b></i>
A. 25-350<sub>C </sub> <sub> </sub> <sub>B. 25-30</sub>0<sub>C </sub> <sub>C. 20-35</sub>0<sub>C </sub> <sub>D. 20-30</sub>0<sub>C </sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 5
C. Trồng nhiều rau cỏ D. Tận dụng rơm rạ, thân ngơ, bã mía
<i><b>Câu 7. Bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi: </b></i>
A. Do vật ký sinh B. Do yếu tố di truyền C. Do virut D. Do nhiệt độ
cao
<i><b>Câu 8. Thức ăn giàu protein: </b></i>
A. Lượng protein > 10% B. Lượng protein > 12%
C. Lượng protein > 14% D. Lượng protein > 15%
<i><b>Câu 9. Đối với thức ăn dạng hạt, người ta thường sử dụng phương pháp chế biến nào? </b></i>
A. Cắt ngắn B. Nghiền nhỏ
C. Kiềm hóa rơm rạ D. Hỗn hợp
<i><b>Câu 10. Nhóm cây nào cần nhiều nước? </b></i>
A. Lạc, khoai, cà, ớt, chè B. Sắn ,cà phê, cao su, ngô
C. Rau muống, cải, lúa, xà lách D. Tràm, nhãn, khoai, sắn, lạc
<i><b>Câu 11. Có những phương pháp chế biến nơng sản nào? </b></i>
A. Đóng hộp, sấy khơ, muối chua, tinh bột
B. Chỉ cần sấy khô và đóng hộp là bảo quản tốt
C. Để nơi thoáng mát là đủ
D. Chế biến thành tinh bột và muối chua
<i><b>Câu 12. Luân canh có tác dụng: </b></i>
A. Tăng chất lượng sản phẩm.
B. Tăng độ phì nhiêu của đất.
C. Giảm sâu bệnh, tận dụng ánh sáng.
D. Điều hòa dinh dưỡng, giảm sâu bệnh, tăng sản phẩm thu hoạch
<b>II. Phần tự luận (7điểm): </b>
<b>Câu 1: Chuồng nuôi của vật nuôi hợp vệ sinh phải đạt những tiêu chuẩn nào? (2,5 đie ̉m) </b>
<b>Câu 2: Chọn phối là gì? Cho ví dụ về chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống? (1,5đie ̉m) </b>
<b>Câu 3: Nêu những nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản ở nước ta. Kể tên 5 loại thuỷ sản đem lại giá trị xuất </b>
khẩu cao ở nước ta? ( 2 đie ̉m )
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 2: </b>
<b>I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) </b>
<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b> <b>11 </b> <b>12 </b>
<b>ĐÁP ÁN </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>D </b>
<b>II. Phần tự luận: (7 điểm) </b>
<b>Câu 1: Những tiêu chuẩn đánh giá chuồng ni hợp vệ sinh: </b>
- Nhiệt độ thích hợp. <i>(0,5 điểm) </i>
- Độ thơng thống tốt. <i>(0,5 điểm) </i>
- Độ ẩm trong chuồng 60-70%. <i>(0,5 điểm) </i>
- Độ chiếu sáng thích hợp cho từng loại vật ni. <i> (0,5 điểm) </i>
- Ít khí độc. (0,5 điểm)
<b>Câu 2: </b>
- Chọn phối là chọn ghép đôi giữa con đực với con cái để cho sinh sản (0,5 điểm)
- Ví dụ:
+ Chọn phối cùng giống: Lợn Mống cái + Lợn Mống cái (0,5 điểm)
+ Chọn phối khác giống: Lợn Mống cái + Lợn Ỉ (0,5 điểm)
<b>Câu 3: </b>
- Những nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản ở nước ta:
+ Khai thác tối đa tiềm năng mặt nước và giống ni vốn có ở nước ta. (0,5 điểm)
+ Cung cấp nhiều thực phẩm tươi sạch cho tiêu dùng và xuất khẩu. <i>(0,5 điểm) </i>
+ Ứng dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến vào nuôi thuỷ sản. (0,5 điểm)
- 5 loại thuỷ sản đem lại giá trị xuất khẩu cao ở nước ta: (HS tự nêu) ( 0,5 điểm)
<b>Câu 4: (1 điểm) </b>
<i>* Mơ hình VAC: </i>
- Vườn: trồng rau, cây lương thực… để chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 7
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7 </b>
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>(Gồm: 9 câu trắc nghiệm; 3 câu tự luận) </i>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) </b>
<b>1.1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng(2điểm)) </b>
<i><b>Câu 1: Ý nào sau đây khơng phải là vai trị của ngành chăn nuôi?(0,25 điểm) </b></i>
A. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác.
B. Cung cấp sức kéo.
C. Cung cấp lương thực.
D. Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác.
<i><b>Câu 2: Muốn chăn ni có hiệu quả phải chọn:(0,25điểm) </b></i>
A. Giống vật nuôi cái.
B. Giống vật ni phù hợp.
C. Có tính di truyền ổn định.
D. Giống vật nuôi thuần chủng.
<i><b>Câu 3: Sự phát triển của vật nuôi bao gồm: (0,25điểm) </b></i>
A. Theo giai đoạn B. Theo chu kì
C.Theo di truyền D.Sự sinh trưởng và phát dục.
<i><b>Câu 4: Ở nước ta hiện nay đang dùng phổ biến phương pháp chọn lọc: (0,25điểm) </b></i>
A. Hàng loạt. B. Cá thể
C. Hàng loạt và cá thể. D. Vật nuôi thuần chủng.
<b>Câu 5: Chọn phối là:(0,25điểm) </b>
A. Chọn phối giữa con đực với con cái để cho sinh sản.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 8
D. Chọn ghép đôi giữa con đực với con cái của hai giống.
<b>Câu 6: Thức ăn vật ni có nguồn gốc:(0,25điểm) </b>
A. Chất xơ,chất khoáng B. Lipit, gluxit.
C. Gluxit, Protein D. Thực vật, động vật, chất khống.
<b>Câu 7: Chuồng ni là gì?(0,25điểm) </b>
A. Là nơi vật nuôi sống. C. Là nơi vật nuôi sinh sinh sản
B. Là nơi vật nuôi ở. D. Là nơi vật nuôi ngủ.
Câu 8: Các đặc điểm về di truyền và các điều kiện ngoại cảnh có ảnh hưởng đến: (0,25 điểm)
A. Điều kiện ni dưỡng và chăm sóc.
B. Sự tăng cân của vật ni.
C. Q trình sống của vật ni.
D. Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.
<b>1.2. Em hãy điền những cụm từ cho sẵn (gia cầm, các chất dinh dưỡng, năng lượng, tốt và đủ) vào chỗ </b>
<i><b>trống sao cho đúng: (1đ) </b></i>
- Thức ăn cung cấp...cho vật nuôi hoạt động và phát triển.
- Thức ăn cung cấp...cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi như thịt, cho...đẻ
trứng, vật nuôi cái tạo ra sữa, nuôi con. Thức ăn cịn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật ni tạo ra lơng, sừng,
móng.
- Cho ăn thức ăn..., vật nuôi sẽ cho nhiều sản phẩm chăn nuôi và chống được bệnh tật.
<i><b> II. PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm) </b></i>
<i><b>Câu 9: Thế nào là giống vật nuôi? Cách phân loại giống vật nuôi? Những điều kiện để công nhận là giống </b></i>
<i><b>vật nuôi?(3 điểm) </b></i>
<i><b>Câu 10: Em hãy nêu một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non. Cách nuôi dưỡng và chăm sóc </b></i>
<i><b>vật ni non? (2 điểm) </b></i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 9
<i><b> </b></i>
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 3: </b>
<b>I. Phần trắc nghiệm:( 3 điểm) </b>
1.1. ( mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
1.A 2.B 3.D 4.C 5.A 6.D 7.C 8.D
1.2. ( mỗi ý đúng được 0,25 điểm). Năng lượng, các chất dinh dưỡng, gia cầm, tốt và đủ.
<b>Câu 9: (3 điểm) </b>
<b>* Thế nào là giống vật nuôi: Được gọi là gióng vật ni khi những vật ni đó có chung nguồn gốc, có </b>
những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến một số lượng cá thể nhất định.(1 đ)
<b>* Cách phân loại giống vật ni: có nhiều cách phân loại:(1đ) </b>
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình.
- Theo mức độ hoàn thiện của giống.
- Theo hướng sản xuất.
<b> *Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải có đủ các điều kiện sau:(1đ) </b>
- Các vật ni trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc.
- Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau.
- Có tính di truyền ổn định.
- Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
Câu 10: (2 điểm)
<b> Một số đặc điểm về sự phát triển của cơ thể vật nuôi non:(0,75đ) </b>
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 10
- Chức năng miễn dịch chưa tốt.
<b> Ni dưỡng và chăm sóc vật ni non:(1,25đ) </b>
- Giữ ấm cho cơ thể.
- Nuôi vật nuôi mẹ tốt để có sữa cho vật ni con.
- Cho bú sữa đầu…
- Cho vật nuôi non vật động và tiếp xúc ánh sáng.
- Giữ vệ sinh phòng bệnh cho vật ni non.
<b>Câu 11: Các biện pháp phịng bệnh trong chăn nuôi (2 điểm). Điền đúng và đầy đủ các nội dung vào ô </b>
trống được 2,0 điểm
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7 </b>
<b>ĐỀ SỐ 4 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>(Gồm: 4 câu trắc nghiệm; 3 câu tự luận) </i>
<b>A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) </b>
<b>I. Chọn câu trả lời đúng: (2®) </b>
<b>Câu 1. Để xây dựng chuồng ni hợp vệ sinh, phải đáp ứng về: </b>
a. Độ sáng thích hợp với từng loại vật ni. b. Độ ẩm từ 60-70%
c. Độ thơng thống tốt, khơng khí ít độc. d. Cả 3 câu a,b,c.
<b>Câu 2. Dựa vào một số tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh rồi điền vào chỗ trống hoàn chỉnh các câu </b>
<b>sau </b>
Chuồng ni hợp vệ sinh phải có...thích hợp (ấm về mùa đơng, thống mát về mùa
Khí hậu trong chuồng: nhiệt độ, độ ẩm,
ánh sáng, khơng khí
Thức ăn
Xây dựng chuồng nuôi( hướng chuồng,
kiểu chuồng)
Nước uống, tắm.
Vệ sinh môi trường sống của vật
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 11
Nhưng phải khơng có gió lùa. Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi. Lượng ...trong
chuồng (như khí amơniac, khí hiđro sunfua) ít nhất
<b>Câu 3. điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau để có câu trả lời đúng </b>
Chế biến thích ăn thô cứng giảm cân
Ngon miệng tăng mùi vị bớt khối lượng
- Nhiều loại thức ăn phải qua(1)...vật nuôi mới ăn được
- Chế biến thức ăn làm (2)...tăng tính (3)... để vật ni (4)... ăn được
nhiều, làm giảm(5)...và giảm (6)...
<b>II. Hoàn thành các sơ đồ sau: (1đ) </b>
Các phương pháp chế biến thức ăn
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<b>B. Phần tự luận: (7 điểm) </b>
<b>Câu 1. Trình bày vai trị của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi ? </b>
<b>Câu 2. Trình bày các phương pháp chọn giống vật nuôi đang được dùng ở nước ta? </b>
<b>Câu 3. Hãy phân biệt thức ăn giàu protein, giàu gluxit và thức ăn thô xanh. Hãy kể tên 1 số phương </b>
<b>pháp sản xuất thức ăn giàu protein giàu gluxit ở địa phương em. </b>
---Hết---
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 4: </b>
<b>A. Trắc ngiệm </b>
<b>Câu 1. D </b>
<b>Câu 2. Nhiệt độ, độ ẩm, độ thơng thống tốt, khí độc </b>
<b>Câu 3. </b>
<b>Các phương pháp chế </b>
<b>biến thức ăn vật nuôi </b>
<b>(1) </b>
<b>(2) </b>
<b>(3) </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 12
2. tăng mùi vị
3. ngon miệng
4. thích ăn
5. thơ cứng
6. bớt khối lượng
<b>Câu 4. </b>
1. Phương pháp vật lý
2. phương pháp hóa học
3. phương pháp sinh học
4. tạo thức ăn hỗn hợp
<b>B. Tự luận </b>
<b>Câu 1. Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi: </b>
- Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển
- Thức ăn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôn lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi, như thịt, cho gia
cầm đẻ trứng, vật nuôi cái tạo ra sữa, ni con
- Thức ăn cịn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật ni tạo ra lơng, sừng, móng.
<b>Câu 2. Trình bày phương pháp chon giống vật ni đang dùng ở nước ta </b>
- Phương pháp chọn lọc hàng loạt: phương pháp dựa vào tiêu chuẩn đã định trước, rồi căn cứ vào sức sản
xuất của từng vật nuôi để chọn lựa từ trong đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất làm giống.
- Kiểm tra năng suất: các vật nuôi tham gia chọn lọc được nuôi dưỡng trong cùng một điều kiện “chuẩn” ,
trong cùng một thời gian rồi dựa vào kết quả đạt đc đem so sánh với những tiêu chuẩn đã định trước để lựa
chọn những con tốt nhất giữ lại làm giống.
<b>Câu 3. </b>
<b>Phân biệt thức ăn </b>
- Thức ăn có hàm lượng protein > 14% thuộc thức ăn giàu protein.
- Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50% thuộc loại thức ăn giàu gluxit.
- Thức ăn có hàm lượng xơ > 30% thuộc loại thức ăn thô.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 13
- Sản xuất thức ăn giàu protein: nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thủy sản nước ngọt và nước mặn. Nuôi và
tận dụng nguồn thức ăn động vật như giun, đất nhộng, tằm. Trồng xen tăng vụ để có nhiều cây và hạt họ đậu.
- Sản xuất thức ăn giàu gluxit: luân canh, xen canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều lúa ngô khoai sắn. Nhập khẩu
ngô, bột cỏ để nuôi vật nuôi.
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7 </b>
<b>ĐỀ SỐ 5 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>(Gồm: 4 câu tự luận) </i>
<i><b>Câu 1: (4 điểm) Vắc xin là gì? cho biết tác dụng của vắc xin ,những điểm cần chú ý khi sử dụng vắc xin? </b></i>
<i><b>Câu 2. (2 điểm) Thức ăn vật ni là gì, chúng có nguồn gốc từ đâu? Thế nào là bệnh truyền nhiễm? </b></i>
<i><b>Câu 3: (2 điểm) Các em hãy tìm những biện pháp hợp lí cải tạo nước và đất đáy ao địa phương em? </b></i>
<i><b>Câu 4: (2 điềm) Nêu vai trị và nhiệm vụ của nuơi thủy sản? </b></i>
---Hết---
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 5: </b>
<b>Nội dung </b> <b><sub>Điểm </sub></b>
<i><b>Câu 1: </b></i>
* Vắc xin là :
- Các chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh truyền nhiễm gọi là vắc xin.
* Tác dụng của vắc xin:
Khi đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể phản ứng lại bằng
cách sinh ra kháng thể chóng lại sự xâm nhiễm của mầm bệnh tương ứng
khi mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể vật ni có khả năng tiêu diệt mầm bệnh,
vật nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật ni đã có khả năng kháng bệnh.
* Lưu ý khi sử dụng:
- Vắc xin phịng bệnh cho vật ni khỏe (chưa nhiễm bệnh, nếu tiêm vác
xin cho vật nuôi đang ủ bệnh thì vật ni sẽ phát bệnh nhanh hơn. Hiệu
lực của vắc xin phụ thuộc vào sức khỏe vật nuôi)
- Khi sử dụng phải tuân theo chỉ dẫn trên nhãn thuốc.
- Đã pha phải dùng ngay. Sau khi dùng vắc xin cịn thừa phải xử lí theo
đúng quy định.
<b>4đ </b>
1
1
0,5
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 14
- Sau khi tiêm phải theo rõi vật nuôi 2-3 giờ tiếp theo. Nếu thấy vạt nuôi
phản ứng thuốc phải dùng thuốc trống dị ứng
<i><b>Câu 2. : </b></i>
- Thức ăn vật nuôi : Là những sản phẩm phải phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hố của vật
nuôi.
- Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ thực vật, động vật và chất khoáng.
<b> - Bệnh truyền nhiễm: Do các vi sinh vật(vi rút, vi khuẩn) gây ra lây lan </b>
nhanh vật nuôi chết nhiều như (dịch tả, bệnh toi gà)
<i><b>Câu 3: </b></i>
* Cải tạo nước ao
- Trồng cây chắn gió
- Thiết kế ao phải có khu vực nước nong để tăng nhiệt
- Cắt bỏ các cây thuỷ sinh lúc chúng còn non để hạn chế sự phát triển
hoặc cỏ dại
- Dùng dầu hoả hoặc thốc thảo mộc như: lá ké trâu, rễ cây duốc cá để
diệt bọ gạo
* Cải tạo đất đáy ao
- Tùy từng loại đất mà có biện pháp cải tạo như: Đất bạc màu dễ bị rữa trôi, nghèo dinh dưỡng
<i><b>Câu 4: </b></i>
* Vai trò :
- Cung cấp thực phẩm cho xã hội
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất
- Cung cấp thực phẩm cho chăn nuôi
- Làm sạch môi trường nước
* Nhiệm vụ:
- Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi
- Cung cấp thực phẩm tươi , sạch
- ứng dụng những tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc 1
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, NgữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên
khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i>cùng đơi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.