Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Công thức
phân tử Tạo nên từ ion Điện hóa trị
<b>NaCl</b> <b>Na là 1+<sub>Cl là </sub></b>
<b>1-CaF<sub>2</sub></b>
<b>Na +</b>
<b>Cl</b>
<b>-Ca 2+</b>
<b>F</b>
<b>-Ca là 2+</b>
<b> F là </b>
<i><b>1-1.Hoá trị trong hợp chất ion.</b></i>
<b>I.HỐ TRỊ</b>
Điện hố trị của một nguyên
tố được quy ước ghi giá trị điện
tích trước, dấu của điện tích sau.
Các em có
nhận xét gì về
cách ghi điện
tố?
<b>Xác định điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất:</b>
<b>2+</b>
<b></b>
<b>1-2+</b>
<b></b>
<b>2-3+</b>
<b></b>
<b>2-1+</b>
<b></b>
1-Công thức
phân tử
Tạo nên từ
ion
<b>Điện hóa trị</b>
<b>BaCl<sub>2</sub></b>
<b>MgS</b>
<b>Ba2+</b>
<b>Cl</b>
<b>-Mg2+</b>
<b>S2-</b> Mg la
S la
<b>Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub></b>
<b>KBr</b>
<b>Al3+</b>
<b>O2-</b> Al la
O la
<b> K+</b>
<b> Br</b>
<i><b>2.Hố trị trong hợp chất cộng hố trị.</b></i>
<b>Cơng thức phân tử Cơng thức cấu tạo</b> <b>Cộng hóa trị</b>
<b>Trong hợp chất cộng hóa trị,</b> <b>Hố trị</b> <b>của một </b>
<b>nguyên tố được xác định</b> <i><b>bằng số liên kết cộng hoá trị </b></i>
<i><b>của nguyên tử</b></i> <b>nguyên tố đó trong phân tử và được gọi </b>
<b>là</b> <b>cộng hoá trị</b>
<b>H là 1</b>
Số oxi hoá là
gì?
<b>** </b>Cách viết số oxi hố: Số oxi hố
được viết bằng chữ số thường, <i><b>dấu </b></i>
<i><b>đặt phía trước</b></i> và đặt ở trên kí hiệu
<i><b>ngun tố.</b></i>
Số oxi hố của
một nguyên tố
được ghi như
thế nào?
<b> H<sub>2</sub>O </b> <b>O<sub>2</sub> H<sub>2</sub></b><sub> </sub>
<b>II.SỐ OXI HỐ</b>
a) <b>Quy tắc 1</b>
Số oxi hố của các nguyên tố trong
các đơn chất bằng 0.
Số oxi hoá của
một nguyên tố
được xác định
như thế nào?
b) <b>Quy tắc 2</b>
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi
hoá của H bằng +1 (trừ các hợp chất
hidrua của kim loại NaH, CaH<sub>2</sub>…), số
oxi hoá của O bằng -2 (trừ OF<sub>2</sub>,
peoxit ( H<sub>2</sub>O<sub>2</sub>)…
<b>Ví dụ</b>: Xác
định số oxi hố
của H và O
trong các chất
sau: <b>H<sub>2</sub>O, O<sub>2</sub>, </b>
<b>H<sub>2</sub></b>
a) <b>Quy tắc 1</b>
Số oxi hoá của các nguyên tố trong
các đơn chất bằng 0.
b) <b>Quy tắc 2</b>
Trong hầu hết các hợp chất, số
oxi hoá của H bằng +1 (trừ các hợp
chất hidrua của kim loại NaH,
CaH<sub>2</sub>…), số oxi hoá của O bằng -2
(trừ OF<sub>2</sub>, peoxit (H<sub>2</sub>O<sub>2</sub>)…
c) <b>Quy tắc 3</b>
Trong một phân tử, tổng số oxi
hoá của các nguyên tố bằng 0.
<b>Ví dụ : Xác định số </b>
oxi hố của
nguyên tố S trong
các hợp chất sau:
<b>SO<sub>2</sub> , H<sub>2</sub>S, H<sub>2</sub>SO<sub>4.</sub></b>
x <sub>-2</sub>
<b>x.1 +(-2).2 = 0</b>
<b>+ H<sub>2</sub>S :</b> (+1).2 + x = 0
+1 <b>x</b> <sub>-2</sub>
(+1).2 + x + (-2).4 = 0
<b>+ H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>:</b>
<b>+ SO<sub>2</sub></b> <b>:</b>
+1 <b>x</b> <b>SO2</b>
+4 -2
<b> H</b> +1 -2<b><sub>2</sub>S</b>
<b>H</b> <b>SO</b>
+1 +6 -2
=> <b>x = +4.</b>
=> <b>x = -2.</b>
a) <b>Quy tắc 1</b>
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các
đơn chất bằng 0.
<b>b) Quy tắc 2</b>
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của
H bằng +1 (trừ các hợp chất hidrua của
kim loại NaH, CaH<sub>2</sub>…), số oxi hoá của O
bằng -2 (trừ OF<sub>2</sub>, peoxit (H<sub>2</sub>O<sub>2</sub>)…
<b>c) Quy tắc 3</b>
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của
các nguyên tố bằng 0.
<b>d) Quy tắc 4</b>
-Ion đơn nguyên tử có số oxi hố bằng
điện tích của ion đó.
- Ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hoá
của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
Xác định số oxi
hoá của các
nguyên tố Cl, N
trong các ion sau:
Cl-, NH
4+, NO3
<b> NHX </b> +1<b><sub>4</sub>+</b>
x.1 +(+1).4 = +1
<b> NO<sub>3</sub></b>
<b>-x</b> <sub>-2</sub>
<b>x.1 + (-2).3 = -1</b>
<b>Cl</b>
-- 1
=> <b>x = -3</b> <b> NH<sub>4</sub>+</b>
<b>-3</b> <b> +1</b>
<b>=> x = + 5 NO<sub>3</sub></b>
<b>Hợp chất ion</b> <b>Hợp chất cộng hóa trị</b>
<b>Hóa trị</b>
<b>Cách xác định </b>
<b>hóa trị</b>
<b>Điện hóa trị</b> <b>Cộng hóa trị</b>
<b>= Điện tích ion</b> <b>= số liên kết của </b>
<b>nguyên tử</b>
<b>Câu 1: </b>Cho biết điện hoá trị , cộng hoá trị và số oxi hoá
của các nguyên tố trong các chất <b>N<sub>2</sub> , H<sub>2</sub>S , CaCl<sub>2</sub>.</b>
<b>N N</b>
<b>H – S – H </b>
N la 3 <sub>N</sub>
2
H la 1
S la 2 H2S
Ca la 2+
Cl la 1- CaCl2
0
+1 -2
+2 -1
<b>Cộng hoá trị của</b> <b>Điện hoá trị của</b> <b>Số oxi hoá</b>
<b>N<sub>2</sub></b>
<b>H<sub>2</sub>S</b>
<b>A. </b>+5, -3, +3.
<b>B. </b>+3, -3, +5.
<b>C. </b>+3, +5, -3.
<b>D. </b>-3, +3, +5.
2-
<b>A. </b>+5, +6, +3, 0.
<b>B. </b>+3, +5, 0, +6.
<b>C. </b>0, +3, +5, +6.
<b>D. </b>0, +3, +6, +5.