Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

85 câu Trắc nghiệm Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.48 MB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 1 
<b>CHƯƠNG 1 </b>


<b>PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG </b>


<b>§2 PHÉP TỊNH TIẾN </b>
<b>Câu 1.</b> Giả sử qua phép tịnh tiến


v


T, đường thẳng <sub>d</sub> biến thành đường thẳng <sub>d</sub>. Chọn mệnh đề sai:
<b>A.</b> d trùng dkhi v là vectơ chỉ phương củad.


<b>B.</b> d song song với d khiv là vectơ chỉ phương của d.


<b>C.</b> d song song với d khi v


là không vectơ chỉ phương của d.


<b>D.</b> d không bao giờ cắt d .


<b>Câu 2.</b> Cho 2 đường thẳng song song là a vàa’ . Tất cả những phép biến hình biến a thành a’là:


<b>A.</b> Các phép tịnh tiến


v


T, với mọi vectơ <sub>v</sub><sub>0</sub>
 



không song song với vectơ chỉ phương của


a.


<b>B.</b> Các phép tịnh tiến


v


T, với mọi vectơ <sub>v</sub><sub>0</sub>
 


vng góc với vectơ chỉ phương của a.


<b>C.</b> Các phép tịnh tiến theo vectơ AA



, trong đó 2 điểm A,  A’ tùy ý lần lượt nằm trên a và


a’.


<b>D.</b> Các phép tịnh tiến T<sub>v</sub><sub>, với mọi vectơ </sub><sub>v</sub><sub>0</sub>
 


tùy ý.


<b>Câu 3.</b> Cho P,  Q cố định. Phép biến hình T biến điểm M bất kì thành M sao cho MM 2PQ
 


.



<b>A.</b> T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến PQ.


<b>B.</b> T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến MM



.


<b>C.</b> T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 2PQ.


<b>D.</b> T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 1PQ.
2





<b>Câu 4.</b> Cho 2 đường thẳng d và d’ song song nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?


<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 2 <b>C.</b> 3 <b>D. </b>vô số.


<b>Câu 5.</b> Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho phép biến hìnhf xác định như sau: Với mỗi M x;  y ,

ta có


 



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2 
<b>B.</b> f là phép tịnh tiến theo vectơ v 

2; 3

.


<b>C.</b> f là phép tịnh tiến theo vectơv

2; 3

.


<b>D.</b> f là phép tịnh tiến theo vectơ v  

2; 3





.


<b>Câu 6.</b> Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:


<b>A.</b> Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.


<b>B.</b> Phép tịnh tiến biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng.


<b>C.</b> Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.


<b>D.</b> Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã
cho.


<b>Câu 7.</b> Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểmA 1; 6 ; B

  

 1; 4

. Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B


qua phép tịnh tiến theo vectơ v

 

1;5 . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:


<b>A.</b> ABCD là hình thang. <b>B.</b> ABCD là hình bình hành.


<b>C.</b> ABDC là hình bình hành. <b>D.</b> Bốn điểm A,  B,  C,  D thẳng hàng.


<b>Câu 8.</b> Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v

 

1;3 biến điểm A 2;1

 

thành điểm nào
trong các điểm sau:


<b>A.</b>A 2;1 .<sub>1</sub>

 

<b>B.</b>A 1;3 .<sub>2</sub>

 

<b>C.</b>A 3; 4 .<sub>3</sub>

 

<b>D.</b> A<sub>4</sub>

 3; 4 .



<b>Câu 9.</b> Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn:

x2

 

2 y 1

216 qua phép tịnh tiến theo
vectơ v

 

1;3 là đường trịn có phương trình:


<b>A.</b>

x2

 

2 y 1

216. <b>B.</b>

x2

 

2 y1

216.

<b>C.</b>

x3

 

2 y 4

2 16. <b>D.</b>

x3

 

2 y4

216.


<b>Câu 10.</b> Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A’ và M thànhM’ . Khi đó


<b>A.</b> AM A ' M '.
 


<b>B.</b> AM2A ' M '.


 




<b>C.</b> AMA ' M '.
 


<b>D.</b> AM 2A ' M '.
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 3 
<b>§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC </b>


<b>Câu 11.</b> Chọn mệnh đề sai:


<b>A.</b> Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.


<b>B.</b> Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hay trùng với
đường thẳng đã cho.


<b>C.</b> Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.



<b>D.</b> Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn đã cho.


<b>Câu 12.</b> Chọn mệnh đề sai:


<b>A.</b> Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.


<b>B.</b> Phép đối xứng trục có khơng q 3 điểm bất động.


<b>C.</b> Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình

 

H nếu phép đối xứng trục d biến

 

H


thành chính nó.


<b>D.</b> Một hình có thể khơng có trục đối xứng, cũng có thể có 1 hay nhiều trục đối xứng.


<b>Câu 13.</b> Giả sử qua phép đối xứng trụcĐa , đường thẳng d biến thành đường thẳngd’ . Chọn mệnh


đề sai:


<b>A.</b> Khi d / /a thì dsong song d’.


<b>B.</b> dvng góc a khi và chỉ khi d trùng d’.


<b>C.</b> Khi dcắt athì dcắt d’. Khi đó giao điểm của d và d’ nằm trên a.


<b>D.</b> Khi d tạo với a góc 0


45 thì d vng góc d’.


<b>Câu 14.</b> (I): Qua phép đối xứng trục, nếu M biến thành M’ thì M’ cũng biến thành M qua phép


đối xứng trục đó.


(II): Qua phép đối xứng trục, đoạn thẳng AB biến thành đoạn thẳng song song và bằng nó.


<b>A.</b> Chỉ câu (I) đúng <b>B.</b> Chỉ câu (II) đúng


<b>C.</b> Cả 2 câu đều đúng <b>D.</b> cả 2 câu đều sai.


<b>Câu 15.</b> Xét phép đối xứng trụcĐa :


(I): Tam giác nào có một đỉnh nằm trên a thì biến thành chính nó.


(II): Đường trịn nào có tâm nằm trên a thì biến thành chính nó.


<b>A.</b> Chỉ câu (I) đúng. <b>B.</b> Chỉ câu (II) đúng.


<b>C.</b> Cả 2 câu đều đúng. <b>D.</b> cả 2 câu đều sai.


<b>Câu 16.</b> Hình gồm 2 đường thẳng d và d’ vng góc nhau. Hỏi hình đó có mấy trục đối xứng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 4 
<b>Câu 17.</b> Hình gồm 3 đường trịn bằng nhau và đơi một tiếp xúc ngồi nhau. Hỏi hình đó có mấy trục
đối xứng?


<b>A.</b> 0. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 3.


<b>Câu 18.</b> Xem các chữ cái in hoa A, B, C, D, X, Y như những hình. Chọn mệnh đề đúng:


<b>A.</b> Hình có 1 trục đối xứng là A và Y, các hình khác khơng có trục đối xứng.



<b>B.</b> Hình có 1 trục đối xứng là A, B, C, D, Y, hình có 2 trục đối xứng là X


<b>C.</b> Hình có 1 trục đối xứng là A, B, hình có 2 trục đối xứng là D, X


<b>D.</b> Hình có 1 trục đối xứng là C, D, Y, hình có 2 trục đối xứng là X, các hình khác khơng có
trục đối xứng.


<b>Câu 19.</b> Trong mặt phẳng Oxy,qua phép đối xứng trục Oy, điểm A 3;5

 

biến thành điểm nào trong
các điểm sau:


<b>A.</b>A 3;5 .<sub>1</sub>

 

<b>B.</b>A<sub>2</sub>

3;5

. <b>C.</b>A 3;<sub>3</sub>

5

. <b>D.</b> A<sub>4</sub>

 3; 5 .


<b>Câu 20.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol

 

P : 2


x 4y. Hỏi parabol nào trong các parabol
sau là ảnh của

 

P :qua phép đối xứng trụcOx?


<b>A.</b> 2


x 4y. <b>B. </b> 2


x  4y. <b>C.</b> 2


y 4x. <b>D.</b> 2


y  4x.


<b>Câu 21.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol

 

P :x2 24y. Hỏi parabol nào là ảnh của (P)
qua phép đối xứng trục Oy?


<b>A. </b> 2



x 24y. <b>B.</b> 2


x  24y. <b>C.</b> 2


y 24x. <b>D.</b> 2


y  24x.


<b>Câu 22.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol

 

P : y2x. Hỏi parabol nào trong các parabol
sau là ảnh của

 

P qua phép đối xứng trụcOy?


<b>A.</b> 2


y x. <b>B.</b> 2


y  x. <b>C.</b> 2


x y. <b>D.</b> 2


x  y.


<b>Câu 23.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol

 

P : y2  12x. Hỏi parabol nào là ảnh của

 

P


qua phép đối xứng trục Ox?


<b>A.</b> 2


x 12y. <b>B.</b> 2



x  12y. <b>C.</b> 2


y 12x. <b>D.</b> 2


y  12x.


<b>Câu 24.</b> Cho tam giác ABC có A là góc nhọn và các đường cao là AA’,  BB’,  CC’. Gọi H là trực tâm
và H’ là điểm đối xứng của H quaBC. Tứ giác nào sau đây là tứ giác nội tiếp?


<b>A.</b>AC’H’C. <b>B.</b>ABH’C. <b>C.</b>AB’H’B. <b>D.</b> BHCH’.


<b>Câu 25.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn

  

C : x1

 

2 y 2

24 và


  

2 <sub>2</sub>


C ' : x3 y 4. Viết phương trình trục đối xứng của

 

C và

 

C’ .
<b>A.</b> y x 1. <b>B.</b>y x 1. <b>C.</b>y  x 1. <b>D.</b> y  x 1.


<b>Câu 26. </b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 2 ;  B 4; 4 .

   

Tìm điểm M thuộc Ox sao cho


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 5 
<b>A.</b>M 1; 0 .

 

<b>B.</b>M 4; 0 .

<b>C.</b>M 2; 0 .

<b>D.</b> M 5; 0


2
 <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub></sub>



 


<b>Câu 27.</b> Cho đường tròn

O; R ,

đường kính AB. Điểm M nằm trên AB. Qua AB. kẻ dây CD tạo
với AB. một góc 0


45 . Gọi D’ là điểm đối xứng của D qua AB. Tính 2 2


MC MD ' theoR?


<b>A. </b> 2


2R <b>B.</b> 2


4R <b>C.</b> 2


3R <b>D.</b> 3 2


R
2


<b>Câu 28.</b> Cho 2 điểm A,  B. Một đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB tại một điểm. Tìm trên d điểm


C sao cho đường thẳng d là phân giác trong của tam giác ABC.


<b>A.</b> A’ là điểm đối xứng của A qua d; A’B cắt d tại C.


<b>B.</b> C là giao điểm của d và đường tròn đường kính AB.


<b>C.</b> D là giao điểm của AB và d; C là giao điểm của d và đường tròn tâm D, bán kính



DA.


<b>D.</b> D là giao điểm của AB và d; Clà giao điểm của d và đường trịn tâm D, bán kính


DB.


<b>Câu 29.</b> Cho tam giác ABC có B,  C cố định, A di động trên đường tròn (O; R). Hai đường tròn
tâm B và tâm C qua A cắt nhau tại điểm thứ 2 là D. Điểm D di dộng trên đường tròn cố định
nào?


<b>A.</b> Đường tròn

O, R .



<b>B.</b> Đường tròn

B,  BA .



<b>C.</b> Đường tròn

C,  CA .



<b>D. </b>Đường tròn

O’, R ,

với O’ là điểm đối xứng của O qua BC.


<b>Câu 30.</b> Cho góc nhọn xOy và điểm A thuộc miền trong của góc đó, điểm B thuộc cạnh Ox (B


khác O). Tìm C thuộc Oy sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất?


<b>A.</b> C là hình chiếu của A trên Oy.


<b>B.</b> C là hình chiếu của B trên Oy.


<b>C.</b> C là hình chiếu trung điểm I của AB trên Oy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6 
<b>§4. PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM </b>



<b>Câu 31.</b> Trong mặt phẳng tọa độOxy . Ảnh của điểm A 5;3

 

qua phép đối xứng tâm I 4;1

 


<b>A.</b> A 5;3  <sub>1</sub>

 

<b>B.</b> A<sub>2</sub>

 5; 3

<b>C.</b> A 3; 1<sub>3</sub>

<b>D.</b> A<sub>4</sub>

3;1



<b>Câu 32.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đối xứng tâm I 1; 2

 

biến M(x;y) thành M’(x’;y’). Khi đó:


<b>A.</b> x ' x 2


y ' y 2


   



  


 <b>B.</b>


x ' x 2


y ' y 4


   



  



<b>C.</b> x ' x 2
y ' y 4



   



  


 <b>D.</b>


x ' x 2
y ' y 2


  



  



<b>Câu 33.</b> Trong mặt phẳng tọa độOxy, tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d :
x  y 2 0 qua phép đối xứng tâm I 1; 2

 



<b>A.</b>x  y 4 0 <b>B.</b>x  y 4 0  <b>C.</b> x  y 4 0 <b>D.</b> x  y 4 0
<b>Câu 34.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường trịn

 

C’ là ảnh của đường tròn


 

C :  x2y21 qua phép đối xứng tâm I 1; 0

 



<b>A.</b>

2 2


x2 y 1 <b>B.</b>

2 2


x2 y 1
<b>C.</b> 2

2


x  y2 1 <b>D.</b> 2

2


x  y2 1


<b>Câu 35.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường trịn

 

C’ là ảnh của đường tròn


 

C : 

x3

 

2 y1

29 qua phép đối xứng tâm O 0; 0

 



<b>A.</b>

x3

 

2 y1

29 <b>B.</b>

x3

 

2 y1

29
<b>C.</b>

x3

 

2 y 1

2 9 <b>D.</b>

x3

 

2 y 1

29
<b>Câu 36.</b> Viết phương trình parabol

 

P’ là ảnh của parabol

 

P :  2


y x qua phép đối xứng tâm


 


I 1; 0


<b>A.</b> 2


y  x 2 <b>B.</b> 2


y   x 2


<b>C.</b> 2


y   x 2 <b>D.</b> 2


y  x 2



<b>Câu 37.</b> Viết phương trình elip

 

E’ là ảnh của elip

 

E :


2 2


x y


1


4  1  qua phép đối xứng tâm I 1; 0

 


<b>A.</b>



2 <sub>2</sub>


x 1 y


1


4 1




  <b>B.</b>



2 <sub>2</sub>


x 2 y


1


4 1





 


<b>C.</b>


2 <sub>2</sub>


x 1 y


1


4 1




  <b>D.</b>



2 <sub>2</sub>


x 2 y


1


4 1




 



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 7 


xứng biến

 

C : thành

 

C’


<b>A.</b> I 2;1

 

<b>B.</b> I

 2; 1

<b>C.</b>  I 8; 4

 

<b>D.</b> I

 8; 4


<b>Câu 39.</b> Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:


<b>A.</b> Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.


B. Nếu IM’IM thì Đ M<sub>I</sub>

 

M’


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hay trùng với
đường thẳng đã cho.


<b>D.</b> Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.


<b>Câu 40.</b> Một hình

 

H có tâm đối xứng khi và chỉ khi:


<b>A.</b> Tồn tại một phép đối xứng tâm biến hình

 

H thành chính nó.


<b>B.</b>Tồn tại một phép đối xứng trục biến hình

 

H thành chính nó.


<b>C.</b> Hình

 

H là hình bình hành


<b>D.</b> Tồn tại một phép biến hình biến

 

H thành chính nó.


<b>Câu 41.</b> Hình nào sau đây khơng có tâm đối xứng:


<b>A.</b> Hình vng <b>B.</b> Hình trịn



<b>C.</b> Hình tam giác đều <b>D.</b> Hình thoi


<b>Câu 42.</b> Cho góc xOy và điểm M nằm bên trong gó<b>C.</b> Dựng đường thẳng qua M và cắt Ox, Oy tại A,
B sao cho MAMB. Khi đó :


<b>A.</b> AB vng góc OM


<b>B.</b> ABqua M và tam giác OAB cân tại A


<b>C.</b> AB qua M và tam giác OAB cân tại B


<b>D.</b> Dựng đường thẳng là ảnh Ox qua ĐM.  cắt Oy tại <b>B.</b> BM cắt Ox tại <b>A.</b>


<b>Câu 43.</b> Cho 2 đường tròn

 

O và

 

O’ cắt nhau tại A . Dựng đường thẳng d qua  A cắt

 

O và

 

O’


lần lượt tại B và C sao cho ABAC
<b>A.</b> d qua A và song song với OO’


<b>B.</b> B là giao điểm của

 

O và

 

O" với

 

O’’ Đ<sub>A</sub>

 

O’ . ABcắt

 

O’ tại <b>C.</b>
<b>C.</b> d qua AO


<b>D.</b> d qua AO '


<b>Câu 44.</b> Cho tam giác ABC không cân. M,  Nlà trung điểm của AB,  AC. O là trung điểm là điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 8 
<b>A.</b> AMA’Nlà hình bình hành


<b>B.</b> BMNA’là hình bình hành



<b>C. </b>B;  Cđối xứng nhau qua A’


<b>D.</b> BMNA’là hình thoi


<b>Câu 45. </b>Cho hình bình hành ABCD tâm O. Trên AB,  CD lấy E,  F sao cho AECE,  E không là
trung điểm của AB. Gọi I,  Jlần lượt là giao điểm của AF và DE, BF và CE. Tìm mệnh đề sai:


<b>A.</b> E, F đối xứng nhau qua O


<b>B.</b> I, J đối xứng nhau qua O


<b>C.</b> OAE OCF


<b>D.</b> AF, CE chia BD thành 3 phần bằng nhau


<b>Câu 46.</b> Cho hình bình hành ABCD, ABCD khơng là hình thoi. Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M,
N sao cho BM=MN=N<b>D.</b> Gọi P, Q là giao điểm của AN và CD; CM và A<b>B.</b> Tìm mệnh đề sai:


<b>A.</b> P và Q đối xứng qua O


<b>B.</b> M và N đối xứng qua O


<b>C.</b> M là trọng tâm tam giác ABC


<b>D.</b> M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC


<b>Câu 47.</b> Cho tam giác ABC có góc A bằng 0


50 và trung tuyến BM là phân giác trong của góc <b>B.</b> Gọi B1



là điểm đối xứng của B qua M. Chọn câu sai:


<b>A.</b> Tam giác ABC cân <b>B.</b>  0
1


MB C30


<b>C.</b> AB1//BC <b>D.</b> ABCB1 là hình thoi


<b>Câu 48. </b>Cho 2 đường trịn

 

O và

 

O’ cắt nhau tại <b>A.</b> Qua A dựng đường thẳng (d) cắt (O) và (O’) tại
M và N sao cho AM=AN. Chọn câu đúng:


<b>A.</b> OA cắt (O) ; (O’) tại M, N.


<b>B.</b> Dựng tam giác OO’N đều, NA cắt (O) tại M.


<b>C.</b> Kẻ OM//O’A, M

 

O ; MA cắt (O’) tại N


<b>D.</b> Trên OA kéo dài về phía A, lấy IA=O<b>A.</b> Đường trịn (I), bán kính bằng bán kính (O) cắt (O’)
tại N.


<b>Câu 49.</b> Cho điểm A 1; 2

 

và đường tròn

  

2 2


C : x4 y 5, đường thẳng (d) : x 1. Viết
phương trình đường thẳng (D) qua A, cắt (C) và (d) tại M, N sao cho AM=AN.


<b>A.</b> y 1x 7


3 3



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 9 
<b>C.</b> y 3x6 và y 1x 7


3 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 10 
<b>§5. PHÉP QUAY </b>


<b>Câu 50. </b>Trong các phép quay sau, phép quay nào là phép đồng nhất?


<b>A.</b> Q I;5

<b>B.</b> Q O; k2


2


  <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>


 


<b>C.</b> Q I;12

<b>D.</b> Q I; k


2


  <sub></sub>


   



 <sub></sub>


 


<b>Câu 51.</b> Cho nửa đường trịn đường kính A<b>B.</b> I là điểm chính giữa cung AB, C là điểm nằm trên nửa
đường tròn. Gọi C’ là ảnh của C qua phép quay tâm I, góc quay 0


90 . Chọn câu sai:


<b>A.</b> AC’=BC <b>B.</b> A, C’, C thẳng hàng


<b>C.</b> A, C’, C không thẳng hàng <b>D.</b> IC=IC’


<b>Câu 52.</b> Cho tam giác ABC vng tại <b>A.</b> Dựng ra phía ngồi tam giác hình vng ABDE và ACFG. Gọi
M’ là ảnh của trung điểm M của BC qua phép quay tâm A, góc quay 0


90 , chiều quay theo thứ tự AB<b>C.</b>


AH là đường cao của tam giác AB<b>C.</b> Chọn mệnh đề sai:


<b>A.</b> AM’//EG <b>B.</b> AMAM '


<b>C.</b> AMEG <b>D.</b> A, H, M không thẳng hàng


<b>Câu 53.</b> Phép quay tâm Q<sub></sub><sub>O;</sub><sub></sub><sub></sub> biến điểm M thành điểm M’. Khi đó:


<b>A.</b> OMOM '
 


OM; OM '

 

<b>B.</b> OMOM '


 


và MOM ' 
<b>C.</b> OM=OM’ và

OM; OM '

 
<b>D.</b> OM=OM’ và MOM ' 


<b>Câu 54.</b> Cho phép quay Q<sub></sub><sub>O;</sub><sub></sub><sub></sub> biến A thành M. Xét các mệnh đề:
(I): O cách đều A và M


(II): O thuộc đường trịn đường kính AM


(III): O thuộc cung chứa góc  dựng trên đoạn AM.
Số mệnh đề đúng là:


<b>A.</b> 0 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 3


<b>Câu 55.</b> Cho tam giác ABC đều. Gọi P, Q là 2 điểm trên cạnh AB, AC sao cho AP=CQ. Xác định phép
quay biến CQ thành AP.


<b>A.</b>

0


Q B; 60


<b>B.</b>

0



Q G;120 ; G là trọng tâm tam giác ABC


<b>C.</b>

0




Q M;180 ; M là trung điểm AC


<b>D.</b>

0



Q N;90 ; N là điểm thuộc AM và MN BC
2


 ; M là trung điểm B<b>C.</b>


<b>Câu 56.</b> Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng và theo thứ tự đó. Dựng các tam giác đều về cùng 1 phía đối
với đường thẳng AC là ADB, BE<b>C.</b> Gọi P; Q là trung điểm của AE và C<b>D.</b> Tìm mệnh đề sai:


<b>A.</b> BPQ đều <b>B.</b>Q<sub></sub><sub>B;60</sub>0<sub></sub>

 

Q D


<b>C.</b> Q<sub></sub><sub>B;60</sub>0<sub></sub>

 

Q P <b>D.</b> CD = AE


<b>Câu 57</b>. Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Dựng ra phía ngồi tam giác các hình vng ABDE và
ACFG. Phép quay tâm A, góc  biến B thành E, G thành <b>C.</b> Gọi M, N là tâm hình vng ABDE và
ACFG; I, K là trung điểm EG và B<b>C.</b> Chọn mệnh đề đúng.


<b>A.</b> Q(A,)(K)=I <b>B.</b> Q(A,)(BG)=EC
<b>C.</b> Q(A,)(M)=N <b>D.</b> Q(A,)(D)=F


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 11 


Tìm mệnh đề sai:


<b>A.</b> Tam giác AIJ đều. <b>B.</b>  0
IAJ45



<b>C.</b> Tam giác MBN vuông cân <b>D.</b> AMBN là hình vng.


<b>Câu 59.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0). Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép quay


O;
2
Q<sub></sub> <sub></sub>



 <sub></sub>
 


<b>A.</b> A’(0;-3) <b>B.</b> A’(0;3) <b>C.</b> A’(-3;0) <b>D.</b>A ' 2 3; 2 3



<b>Câu 60.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0;3). Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép quay


O;
2
Q<sub>  </sub><sub></sub>


 <sub></sub>
 


<b>A.</b> A’(0;-3) <b>B.</b> A’(3;0) <b>C.</b> A’(-3;0) <b>D.</b>A ' 2 3; 2 3


<b>Câu 61.</b> Thực hiện liên tiếp một phép tịnh tiến


v


T<sub> và một phép đối xứng trục Đ</sub><sub>d</sub><sub> với </sub><sub>v</sub><sub>d</sub>



, ta được


<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm <b>D.</b>Phép quay


<b>Câu 62.</b> Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng tâm O và O’ phân biệt, ta được


<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm <b>D.</b>Phép quay


<b>Câu 63.</b> Thực hiện liên tiếp 2 phép tịnh tiến, ta được


<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm <b>D.</b>Phép quay


<b>Câu 64.</b> Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục Đd và Đd’ với dd ', ta được
<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm <b>D.</b>Phép quay, góc quay khác 


<b>Câu 65</b>. Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục Đd và Đd’ với d / /d ', ta được
<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm <b>D.</b>Phép quay, góc quay khác 


<b>Câu 66.</b> Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục Đd và Đd’ với d khơng vng góc hay song song d’,



ta được


<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


<b>C.</b> Phép đối xứng tâm <b>D.</b>Phép quay, góc quay khác 


<b>Câu 67.</b> Thực hiện liên tiếp 2 phép quay, ta được


<b>A.</b> Phép tịnh tiến <b>B.</b> Phép đối xứng trục


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 12 
<b>§ 6 PHÉP DỜI HÌNH VÀ HÌNH BẰNG NHAU </b>


<b>Câu 68.</b> Xét các mệnh đề sau:


(I): Phép dời hình biến 3 điểm khơng thẳng hàng thành 3 điểm không thẳng hàng


(II): Cho 2 điểm phân biệt A,  B vàf là phép dời hình sao chof A

 

A,  f B

 

B. Khi đó, nếu


M nằm trên đường thẳng AB thìf M

 

M.


(III): Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng thành
đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường trịn thành đường trịn
bằng nó, biến góc thành góc bằng nó.


Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:


<b>A.</b> 0 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 2 <b>D.</b>3



<b>Câu 69.</b> Giả sử phép biến hình f biến tam giác ABC thành tam giácA’B’C’. Xét các mệnh đề sau:
(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’


(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’


(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABClần lượt biến thành tâm đường tròn
ngoại tiếp, nội tiếp tam giácA’B’C’ .


Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:


<b>A.</b> 0 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 2 <b>D.</b>3


<b>Câu 70.</b> Ta nóiM là điểm bất động qua phép biến hình f nghĩa là:


<b>A.</b> Mkhơng biến thành điểm nào cả


<b>B.</b>  M biến thành điểm tùy ý


<b>C.</b> f M

 

M


<b>D.</b> M biến thành điểm xa vơ cùng.


<b>Câu 71.</b> Một phép dời hình bất kì:


<b>A.</b> Có thể có 3 điểm bất động khơng thẳng hàng


<b>B.</b> Chỉ có 3 điểm bất động khi nó là phép đồng nhất


<b>C.</b> Chỉ có 3 điểm bất động khơng thẳng hàng khi nó là phép đồng nhất.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 13 
<b>§ 7 PHÉP VỊ TỰ </b>


<b>Câu 72. </b>Cho tam giác ABC. M,  N,  P là trung điểm AB,  BC,  CA. G là trọng tâm tam giácABC.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A’B’C’ có tâm là O vàO’. Chọn mệnh đề sai:


<b>A.</b> V<sub></sub><sub>G; 2</sub><sub></sub> <sub></sub>

 

N A <b>B.</b> <sub>1</sub>

 


G,


2


V<sub></sub> <sub></sub> B P
  


 <sub></sub>
 




<b>C.</b> <sub>1</sub>

 


G,


2


V<sub></sub> <sub></sub> O O '
  


 <sub></sub>
 



 <b>D.</b> GO2GO '


 


<b>Câu 73.</b> Cho tam giác ABC. D,  E là trung điểm AB,  AC; Gọi M,  Nlần lượt là trung điểm DE và


BC. Chọn mệnh đề sai:


<b>A.</b> V<sub></sub><sub>A;2</sub><sub></sub>

 

D B <b>B.</b> V<sub></sub><sub>A,2</sub><sub></sub>

 

E C
<b>C.</b> A,  M,  N không thẳng hàng <b>D.</b> DE  / / BC


<b>Câu 74.</b> Cho tam giác ABC có H là trực tâm. A’,  B’,  C’ lần lượt là trung điểmHA,  HB,  HC.


M,  N,  P là trung điểmAB,  BC,  CA. Chọn mệnh đề sai:


<b>A.</b> A’MNC’ là hình chữ nhật <b>B.</b> <sub>1</sub>

 


H,


2


V<sub></sub> <sub></sub> A A '
 


 <sub></sub>
 




<b>C.</b> <sub>1</sub>

 




H,
2


V<sub></sub> <sub></sub> P B '
 <sub></sub>


 <sub></sub>
 


 <b>D.</b> MPC’B’ là hình chữ nhật


<b>Câu 75. </b>Cho đường trịn

 

O ,  AB và CD là hai đường kính. Gọi E là trung điểmAO; CE cắt AD


tại F. Tìm tỉ số k của phép vị tự tâm E biến C thành F


<b>A.</b> k 1
2


 <b>B.</b> k 1
2


  <b>C.</b>k 1
3


 <b>D.</b> k 1
3
 
<b>Câu 76.</b> Cho đường tròn

O, R ,  AB

và CD là hai đường kính vng góc với nhau. Qua trung điểm


IcủaOC, kẻ đường thẳng d song song vớiAB. Một đường thẳng song song với CD cắt d tại Mvà


cắt AB tạiN. Gọi E là giao điểm của DMvà IN. Tìm tỉ số k của phép vị tự tâm Dbiến Mthành E


<b>A.</b> k 3
4


 <b>B.</b> k 3
4


  <b>C.</b>k 4
3


 <b>D.</b> k 4
3
 


<b>Câu 77.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép vị tự tâm I x ; y

<sub>0</sub> <sub>0</sub>

, tỉ số k0. Biểu thức nào sau
đây là biểu thức tọa độ của phép vị tự?


<b>A.</b>





0


0
x ' x 1 k x
y ' y 1 k y


   



   
 <b>B.</b>



0
0
x ' kx 1 k x
y ' ky 1 k y


   





</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 14 


<b>C.</b>





0


0
x ' kx 1 k x
y ' ky 1 k y


   





   



 <b>D.</b>






0


0
x ' x 1 k x
y ' y 1 k y


   



   



<b>Câu 78.</b> Trong mặt phẳng tọa độOxy, tìm ảnh B của điểm A 2; 7

qua phép vị tự tâmO, tỉ số


k2.


<b>A.</b> B

 2; 7

<b>B.</b>B

2; 7

<b>C.</b>B 1;7
2
 <sub></sub>
 <sub></sub>
 <sub></sub>


  <b>D.</b> B 4;14



<b>Câu 79.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho I 2; 1

và đường thẳng

 

d : 2x  y 3 0. Hỏi phép vị
tự tâm Itỉ số k 2 biến dthành đường thẳng nào?


<b>A.</b> x2y 3 0 <b>B.</b> 4x2y 6 0
<b>C.</b> 2x  y 3 0 <b>D.</b> 4x2y 5 0
<b>Câu 80</b>. Cho đường tròn

  

2 2


C : x2 y 1. Viết phương trình đường trịn

 

C’ là ảnh của

 

C


qua phép vị tự tâm O tỉ sốk2 .


<b>A.</b>

2 2


x4 y 4 <b>B.</b>

2 2


x4 y 4
<b>C.</b>

2 2


x4 y 1<b>D.</b>

2 2
x4 y 1
<b>Câu 81.</b> Cho hai đường tròn

 

2 2


4
: x


C y  và

  

2 2


C’ : x6 y 40 cắt nhau tại A 0; 2 .

 

Đường
thẳng d qua A cắt

   

C ,   C’ lần lượt tại M,  N sao cho AN2AM. Tìm tọa độ điểmN.



<b>A.</b>

 

4; 6 <b>B.</b>

4;6

<b>C.</b>

4; 6

<b>D.</b>

 4; 6


<b>Câu 82.</b> Cho đường tròn

 

2 2


C : x y 18 và hai điểm B

 3; 3 ;  C 3; 3 .

Điểm A di động trên


 

C . Tìm tập hợp điểm G là trọng tâm ABC.


<b>A.</b> 2

2


x  y2 2 <b>B.</b> 2

2


x  y1 2
<b>C.</b> 2

2


x  y 2 2<b>D.</b> 2

2
x  y1 2


<b>Câu 83.</b> Cho A 3;3 ,  B 6; 0 .

   

Xác định tọa độ các đỉnh hình vng PQRS sao cho P,  Q thuộc


OB;  R thuộc AB;  S thuộc OA


<b>A.</b>

      

2;0 ,   4; 0 ,   4; 2 ,   2; 2

<b>B.</b>

       

1; 0 ,   3; 0 ,   3;3 ,   1;1


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 15 
<b>§ 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG VÀ HAI HÌNH ĐỒNG DẠNG </b>


<b>Câu 84.</b> Cho hình vng ABCD;  Pthuộc cạnh AB. Hlà chân đường vng góc hạ từ BđếnPC.
Phép đồng dạng biến tam giác BHC thành tam giácPHB. Tìm ảnh của Bvà D


<b>A.</b> P và  Q (QBC và BQBP)



<b>B.</b> C và  Q (QBC và BQBP)


<b>C.</b> H và Q


<b>D.</b> P và C


<b>Câu 85.</b> Cho tam giác ABC và A’B’C’đồng dạng với nhau theo tỉ sốk. Chọn câu sai.


<b>A.</b> k là tỉ số hai trung tuyến tương ứng


<b>B.</b> k là tỉ số hai đường cao tương ứng


<b>C.</b> k là tỉ số hai góc tương ứng


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc 1
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b>sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>


<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹnăng sư phạm</b>đến từcác trường Đại học và các


trường chuyên danh tiếng.


<b>I.</b>

<b>Luy</b>

<b>ệ</b>

<b>n Thi Online</b>



- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, NgữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các



trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên


khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>


<b>II.</b>

<b>Khoá H</b>

<b>ọ</b>

<b>c Nâng Cao và HSG </b>



- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS


lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt


ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho


học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>


<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i>cùng đôi HLV đạt


thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b>

<b>Kênh h</b>

<b>ọ</b>

<b>c t</b>

<b>ậ</b>

<b>p mi</b>

<b>ễ</b>

<b>n phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các


môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham


khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn



phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.


<i><b>V</b></i>

<i><b>ữ</b></i>

<i><b>ng vàng n</b></i>

<i><b>ề</b></i>

<i><b>n t</b></i>

<i><b>ảng, Khai sáng tương lai</b></i>



<i><b> H</b><b>ọ</b><b>c m</b><b>ọ</b><b>i lúc, m</b><b>ọi nơi, mọ</b><b>i thi</b><b>ế</b><b>t bi </b><b>–</b><b> Ti</b><b>ế</b><b>t ki</b><b>ệ</b><b>m 90% </b></i>


<i><b>H</b><b>ọ</b><b>c Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×