Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.08 MB, 99 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
NS: 20/ 8/2009 Tuần:01
ND:24/ 8/ 2009 Tiết: 01
<b>BÀI 1 : TỰ CHĂM SÓC, RÈN LUYỆN THÂN THỂ</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được :
1.Về kiến thức
- Giúp học sinh hiểu biết những biểu hiện của việc tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luyện
thân thể.
- Ý nghĩa của việc tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luyện thân thể.
<b> 2. Thái độ</b>
Có ý thức thường xuyên tự rèn luyện thân thể.
3. Kĩ năng
- Biết tự chăm sóc và tự rèn luyện thân thể.
- Biết vận động mọi người cùng tham gia và hưởng ứng phong trào thể dục, thể thao .
<b>II. Chuẩn bị tài liệu, phương tiện</b>
- GV: Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất,
giấy khổ lớn, bút dạ , tục ngữ ca dao nói về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ. Giỏo
ỏn SGK, SGV …
- HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
<b>III.Các hoạt động dạy học</b>
1. Ổn định tổ chức : KTSS (1’)
3. Bài mới.
<i><b>Hoạt động 1 Giới thiệu bài.(2</b><b>’</b><b><sub>)</sub></b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung truyện đọc (8</b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
<i> GV: Cho học sinh đọc truyện :Mùa hè kì diệu</i>
HS: Trả lời các câu hỏi sau:
GV: Điều kì diệu nào đã đến với Minh trong
mùa hè vừa qua?
HS: Mùa hè này Minh được đi tập bơi và biết
bơi.
GV: Vì sao Minh có được điều kì diệu ấy?
HS: Minh được thầy giáo Quân hướng dẫn
cách tập luyện TT.
GV: Sức khoẻ có cần cho mỗi người khơng?
Vì sao?
HS: Sức khỏe rất cần thiết cho mỗi con người,
con người có sức khoẻ thì mới tham gia tốt các
hoạt động như: học tập, lao động, vui chơi, giải
trí...
GV: Tổ chức cho học sinh tự liên hệ bản
<b>I.Tìm hiểu truyện đọc</b>
<b>Mùa hè kì diệu</b>
thân...
HS: Cá nhân tự giới thiệu hình thức tự chăm
sóc, giữ gìn sức khoẻ và rèn luyện thân thể.
<i><b>Hoạt động 3: Thảo luận về ý nghĩa của việc</b></i>
<i>tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luện thân thể.(10’<sub>)</sub></i>
GV: Ơng cha ta thường nhấn mạnh vai trị
quan trọng của sức khỏe như thế nào?
HS: “Có sức khỏe là có tất cả”, “ sức khỏe quý
hơn vàng”.
GV: Theo em, thế nào là tự chăm sóc sức
khoẻ?
HS: Tự chăm sóc sức khỏe là biết giữ vệ sinh
cá nhân, ăn uống điều độ, khơng sử dụng các
chất gây nghiện, phịng và chữa bệnh.
GV: Vì sao sức khỏe là vốn quý của con
người?
HS: Vì sức khỏe là tài sản vụ giá, có sức khỏe
thì có tất cả…
GV: Em hãy cho biết ý nghĩa của việc chăm
sóc sức khỏe, tự rèn luyện thân thể?
HS: Sức khỏe tốt giúp chúng ta học tập tốt, lao
động có hiệu quả, năng suất cao, cuộc sống lạc
quan vui vẻ, thoải mái yêu đời.
GV: Sức khỏe không tốt dẫn đến hậu quả như
thế nào đối với học tập?
HS: Nếu sức khoẻ không tốt: Học tập uể oải,
tiếp thu kiến thức chậm, không học bài, kết quả
học tập kém.
GV: Sức khỏe không tốt dẫn đến hậu quả như
thế nào đối với công việc lao động?
HS: Khơng hồn thành cơng việc, ảnh hưởng
đến thu nhập.
GV: Sức khỏe không tốt dẫn đến hậu quả như
thế nào đối với vui chơi giải trí?
HS: Khơng hứng thú tham gia các hoạt động
vui chơi giải trí do buồn bực, khú chịu...
GV: Để có kết quả học tập tốt, lao động tốt,
HS: Ta phải chăm sóc sức khỏe, rèn luyện sức
khỏe, để có sức khỏe tốt.
GV: Để có sức khỏe tốt hơn mỗi chúng ta phải
làm gì?
HS: Phải chăm sóc sức khỏe, rèn luyện thể
<b>II. Bài học</b>
<i><b> 1. Ý nghĩa:</b></i>
- Sức khoẻ là vốn quý của con người.
thao.
GV: Rèn luyện sức khỏe như thế nào?
HS: Trình bày
GV: Chăm sóc sức khỏe, rèn luyện thể thao.
HS: Chọn mơn thể thao mình u thích, phù
hợp với điều kiện khả năng, hồn cảnh.
HS: Trình bày, các bạn khác bổ sung ý kiến
(nếu có)
GV: Ở địa phương em có những hoạt động cụ
thể nào về phong trào rèn luyện sức khỏe?
GV chốt lại
<i><b>* Tìm hiểu cách thức rèn luyện sức khoẻ.(8</b></i><b>’</b><i><b><sub>)</sub></b></i>
Cho học sinh làm bài tập sau:
Học sinh đánh dấu X vào ý kiến đúng.
Ăn uống điều độ đủ dinh dưỡng.
Ăn uống kiên khem để giảm cân.
Ăn thức ăn có chứa các loại khống chất... thì
chiều cao phát triển.
Nên ăn cơm ít, ăn vặt nhiều.
Hằng ngày luyện tập TDTT.
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
Vệ sinh cá nhân không liên quan đến sức
khoẻ.
Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ.
Khi mắc bệnh tích cực chữa bệnh triệt để
GV: Sau khi học sinh làm bài tập xong, gv chốt
lại nội dung kiến thức lên bảng:
<i><b> Hoạt động 4: Luyện tập (9’</b>/<sub>)</sub></i>
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập1 và 2
trong sách giáo khoa.
Cho học sinh làm bài tập theo nhóm đã được
phân cơng.
<b>2. Rèn luyện sức khoẻ như thế nào:</b>
- Ăn uống điều độ đủ chất dinh dưỡng...
(chú ý an tồn thực phẩm).
- Hằng ngày tích cực luyện tập TDTT.
- Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
- Khi mắc bệnh tích cực chữa chạy triệt để.
<b>III. Bài tập</b>
Bài tập: a, b, c, d
4. Củng cố<b> (3’)</b>
GV đưa ra các tình huống
HS lựa chọn ý kiến đúng.
-Bố mẹ sáng nào cũng tập thể dục.
-Vì sợ muộn học nên Hà ăn cơm vội vàng.
-Tuấn thích mùa Đơng vì ít phải tắm.
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
<i>6.Dặn dò:(2’)</i>
- Bài tập về nhà: b. d (sgk trang 5).
<i><b>__________________________________________________________</b></i>
NS: 29 / 8 / 2009 Tuần: 02
ND: 31 / 9 / 2009 Tiết: 02
<b>BÀI 2: SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ</b>
<b> Tiết 1</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được :
1.Về kiến thức
- HS hiểu biểu hiện đức tính siêng năng, kiên trì của Bác Hồ qua truyện đọc.
- Học sinh nắm được thế nào là siêng năng, kiên trì
<b> 2. Thái độ</b>
Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động
khác.
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng.
- Phác thảo được kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các hoạt
động khác... để trở thành người tốt.
<b>II.Tài liệu, phương tiện</b>
GV:Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gương danh nhân, bài tập tình huống.
Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất, SGK, SGV,
giáo án.
HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
<b>III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (3’)</b>
- Hãy kể một việc làm chứng tỏ em biết tự chăm sóc sức khoẻ bản thân?
- Hãy trình bày kế hoạch tập luyện TDTT?
<b>3. Bài mới.</b>
<i><b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài: ( Sử dụng tranh hoặc một câu chuyện có nội dung thể</b></i>
hiện đức tính siêng năng, kiên trì). (2’ )
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b> Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu hiện của đức tính</b></i>
<i>siêng năng, kiên trì của Bác Hồ.(13’<sub>)</sub></i>
<i><b> GV: Gọi 1 đến 2 đọc truyện “Bác Hồ tự học</b></i>
<i><b>ngoại ngữ” cho cả lớp cùng nghe và dùng bút</b></i>
gạch chân những chi tiết cần lưu ý trong câu
truyện (trước khi giáo viên đặt câu hỏi)
GV:Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sau:
<i>GV : Bác Hồ của chúng ta biết mấy thứ tiếng?</i>
HS: Trả lời Bác biết nhiều thứ tiếng.
GV bổ sung thêm: Bác còn biết tiếng Đức, ý,
<b>I. Tìm hiểu truyện đọc</b>
<b>“ Bác Hồ tự học ngoại ngữ ’’</b>
Nhật….Khi đến nước nào Bác cũng học tiếng
nước đó.
<i> GV: Bác đã tự học như thế nào?</i>
HS: Bác học thêm vào 2 giờ nghỉ (trong đêm)
Bác nhờ thuỷ thủ giảng bài, viết 10 từ mới vào
cánh tay, vừa làm vừa học, ngày nghỉ Bác học với
giáo sư người Italia, tra từ điển, nhờ người nướn
ngoài giảng...
GV: Nhận xét... cho điểm
GV: Bác đã gặp khó khăn gì trong học tập?
GV: Bổ sung: Bác học ngoại ngữ trong lúc Bác
vừa lao động kiếm sống vừa tìm hiểu cuộc sống
các nước, tìm hiểu đường lối cách mạng...
GV: Bác Hồ đó vượt qua những khó khăn đó
bằng cách nào?
HS: Bác Hồ đó vượt qua những khó khăn đó với
tất cả quyết tâm, nghị lực và sự kiên trì của mình.
<i> GV: Cách học của Bác thể hiện đức tính gì?</i>
HS: Cách học của Bác thể hiện đức tính siêng
năng, kiên trì.
GV: Nhận xét và cho học sinh ghi
<i><b> Hoạt động 3:Tìm hiểu khái niệm siêng năng,</b></i>
<i>kiên trì.(20’’<sub>)</sub></i>
GV: Em hãy kể tên những danh nhân mà em biết
nhờ có đức tính siêng năng, kiên trì đã thành cơng
xuất sắc trong sự nghiệp của mình?
HS: Nhà bác học Lê Quý Đôn, GS – bác sĩ Tôn
Thất Tùng, nhà nơng học Lương Đình Của, nhà
bác học Niutơn...
GV: Hỏi trong lớp chỳng ta bạn nào nào có đức
tính siêng năng, kiên trì trong học tập?
HS: Liên hệ những học sinh có kết quả học tập
cao trong lớp.
GV: Ngày nay có rất nhiều những doanh nhân,
thương binh, thanh niên...thành công trong sự
nghiệp của mình nhờ đức tính siêng năng, kiên trì.
<i><b> Làm bài tập trắc nghiệm sau:(5’) (đánh dấu x</b></i>
<i><b>vào ý kiến mà em đồng ý):</b></i>
<b>Người siêng năng:</b>
- Là người yêu lao động.
- Miệt mài trong công việc.
- Đức tính siêng năng đã giúp Bác thành
cơng trong sự nghiệp.
<b>II. Nội dung bài học.</b>
- Là người chỉ mong hoàn thành nhiệm vụ.
- làm việc thường xuyên, đều đặn.
- Làm tốt công việc không cần khen thưởng.
- Làm theo ý thích, gian khổ khơng làm.
- Lấy cần cù để bù cho khả năng của mình.
- Học bài quá nửa đêm.
GV: Sau khi học sinh trả lời, GV phân tích và
lấy ví dụ cho học sinh hiểu.
GV:Thế nào là siêng năng?
GV: Thế nào là kiên trì.
HS: Lắng nghe và phát biểu
GV: Nhận xét và kết luận:
HS: Ghi bài vào vở.
- Siêng năng là phẩm chất đạo đức của
con người. Là sự cần cù, tự giác, miệt
mài, thường xuyên, đều đặn.
- Kiên trì là sự quyết tâm làm đến cùng
dù có gặp khó khăn, gian khổ
4.Củng cố bài.(4’)
GV: Theo em người siêng năng là người như thế nào?
HS: - Là người yêu lao động
- Là người miệt mài trong công việc
- Là người làm việc thường xuyên đều đặn
- Là người cần cù bù thơng minh
GV: Nờu một vài biểu hiện của tính kiên trì?
HS: - Là người chịu khó nhẫn nại.
- Là người khơng ngại khó, ngại khổ
- Dù khó khăn, gian khổ vẫn làm hết sức mình để hoàn thành nhiệm vụ
<b> GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại phần nội dung bài học.</b>
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
6.Dặn dò: (2’)
Học bài, chuẩn bị bài tiếp theo
Làm bài tập…
___________________________________________________________
NS: 06/09/09 Tuần: 03
ND:14/09/09 Tiết: 03
<b> BÀI 2: SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ</b>
<b> TIẾT 2</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
<b> Học xong bài này, HS cần đạt được :</b>
1.Về kiến thức
- Học sinh nắm được các biểu hiện của siêng năng, kiên trì.
- Ý nghĩa của siêng năng, kiên trì.
Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động
khác.
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng. Có việc làm và hành động theo đức
tính siêng năng kiên trì.
- Có kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các hoạt động
khác... để trở thành người tốt.
<b>II.Tài liệu, phương tiện</b>
GV: Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gương danh nhân, bài tập tình huống.
Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất, SGK, SGV,
giáo án.
HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
<b>III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.(3’)</b>
<b> GV: Thế nào là siêng năng, kiên trì? Em sẽ làm gì để trở thành một người có đức tính siêng</b>
năng, kiên trì?
<b>3. Bài mới.</b>
<i><b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1’) Qua phần kiểm tra bài cũ giáo viên chuyển ý vào bài mới.</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b> Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu hiện của đức tính</b></i>
<i>siêng năng, kiên trì. (22’)</i>
GV: Chia nhóm để học sinh thảo luận theo 3 chủ
đề:
- Chủ đề 1: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì
trong học tập.
- Chủ đề 2: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì
trong lao động.
- Chủ đề 3: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì
trong các hoạt động xã hội khác.
HS: Thảo luận xong cử nhóm trưởng ghi kết quả
lên bảng.
GV: Chia bảng hoặc khổ giấy Ao thành 3 phần
với 3 chủ đề:
2. Biểu hiện của siêng năng, kiên trì.
<b>Học tập</b> <b>Lao động</b> <b>Hoạt động khác</b>
- Đi học chuyên cần
- Chăm chỉ làm bài
- Có kế hoạch học tập
- Bài khó khơng nản chí
- Tự giác học
- Khơng chơi la cà
- Chăm chỉ làm việc nhà
- Không bỏ dở cơng việc
- Khơng ngại khó
- Miệt mài với cơng việc
- Tiết kiệm
- tìm tịi, sáng tạo
- Kiên trì luyện TDTT
- Kiên trì đấu tranh phịng chống tệ
nạn xã hộ.
- Bảo vệ môi trường.
- Đến với đồng bào vùng sâu, vùng
xa, xố đói, giảm nghèo, dạy chử.
GV: Có thể gợi ý thêm cho các nhóm và nhận
GV: Đặt câu hỏi tìm những câu ca dao, tục ngữ
liên quan đến đức tính siêng năng, kiên trì:
HS:- Tay làm hàm nhai
- Siêng làm thì có
- Miệng nói tay làm
- Có cơng mài sắt có ngày nên kim
- Cần cù bù khả năng
GV: Nhận xét và cho điểm.
Rút ra ý nghĩa
GV: Nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính
siêng năng, kiên trì:
GV: G i ý ợ để ọ h c sinh nêu nh ng bi u hi n trái v iữ ể ệ ớ
c tính siêng n ng, kiên trì qua b i t p: ánh d u x
đứ ă à ậ Đ ấ
v o c t tà ộ ương ng.ứ
Hành vi Không Có
- Cần cù chịu khó
- Lười biếng, ỷ lại
- Tự giác làm việc
- Việc hôm nay chớ để ngày mai
- Uể oải, chểnh mảng
- Cẩu thả, hời hợt
- Đùn đẩy, trốn tránh
- Nói ít làm nhiều
x
x
x
x
GV:Hướng dẫn học sinh rút ra bài học và nêu
phương hướng rèn luyện. Phê phán những biểu
hiện trái với siêng năng, kiên trì.
HS: Nêu hướng giải quyết các vấn đề trên
<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập khắc sâu kiến thức, hình</b></i>
<i>thành thái độ và cũng cố hành vi. (12’)</i>
<i><b> GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập (a)</b></i>
Đánh dấu x vào tương ứng thể hiện tính siêng
năng, kiên trì.
a- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà
b- Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập
c- Gặp bài tập khó Bắc khơng làm
d- Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật
e- Hùng tự giác nhặt rác trong lớp
g- Mai giúp mẹ nấu cơm, chăm sóc em
<b> Bài tập b. Trong những câu tục ngữ, thành</b>
ngữ sau câu nào nói về sự siêng năng, kiên trì.
<i>a- Miệng nói tay làm</i>
b- Năng nhặt, chặt bị
c- Đổ mồ hôi sôi nước mắt
d- Liệu cơm, gắp mắm
- Siêng năng, kiên trì trong học tập;...
- Siêng năng, kiên trì trong lao động;...
- Siêng năng, kiên trì trong hoạt động xã
hội khác;...
<b>3. Ý nghĩa</b>
* Siêng năng và kiên trì giúp cho con
người thành công trong mọi lĩnh vực của
cuộc sống.
* Những biểu hiện trái với đức tính siêng
năng, kiên trì.
- Lười biếng, ỷ lại, cẩu thả, hời hợt...
- Ngại khó, ngại khổ, dể chán nản
<b>III. Bài tập</b>
Bài tập a
Đáp án: a, b, e, g
Bài tập b
Đáp án: a, b, d, e, g
e- Làm ruộng ..., ni tằm ăn cơm đứng
g- Siêng làm thì có, siêng học thì hay
<b> Bài tập c. Hãy kể lại những việc làm thể hiện</b>
tính siêng năng, kiên trì. Bài tập c
<b>4. Củng cố: (5</b>/<sub>)</sub>
<b> - GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại biểu hiện của tính siêng năng, kiên trì, ý nghĩa và những</b>
biểu hiện trái với tính siêng năng, kiên trì.
- GV: Em tự đánh giá mình đã siêng năng kiên trì hay chưa qua những biểu hiện sau:
+ Học bài cũ
+ Làm bài mới
+ Chuyên cần
+ Rèn luyện thân thể
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
<b>6. Dặn dò: (1’) </b>
- Sưu tầm ca dao, tục ngữ, truyện cười nói về đức tính siêng năng, kiên trì.
<i><b> - Xem trước bài 3: Tiết kiệm. </b></i>
___________________________________________________________________
NS: 10/09/09 Tuần:04
ND: 14/09/09 Tiết: 04
<b>BÀI 3 : TIẾT KIỆM</b>
<b> I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được :
1.Về kiến thức
- Hiểu được thế nào là tiết kiệm.
- Biết được những biểu hiện của tiết kiệm trong cuộc sống
-Ý nghĩa của tiết kiệm.
2. Thái độ
- Biết quý trọng người tiết kiệm, giản dị.
- Phê phán lối sống xa hoa lãng phí.
3. Kĩ năng
- Có thể tự đánh giá mình đã có ý thức và thực hiện tiết kiệm chưa.
- Thực hiện tiết kiệm chi tiêu, thời gian, cơng sức của cá nhân, gia đình và xã hội.
II.
<b> Tài liệu, phương tiện</b>
GV: Những mẩu truyện về tấm gương tiết kiệm.
Những vụ án làm thất thoát tài sản của Nhà nước, nhân dân,
Tục ngữ, ca dao, danh ngơn nói về tiết kiệm.
HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
III.
<b> Các hoạt động dạy học</b>
1.Ổ n định tổ chức . Ktss (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (3 /<sub>)</sub>
<b>3. Bài mới</b> .
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài. (2 </b>/<sub>)</sub></i>
Mỗi ngày đi học bạn Lan được mẹ cho 5000 tiền ăn sáng, nhưng bạn chỉ mua hết 3000.
Số tiền còn lại bạn danh lại để mua sách vở.
GV: Em nhận xét gì về việc làm của bạn Lan? Việc làm đó thể hiện đức tính gì?
HS: Trả lời cá nhân.
Qua tình huống trên GV chuyển ý vào bài mới.
<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b>Hoạt động 2: Khai thác truyện đọc (10 </b>/<sub>)</sub></i>
<i>HS: Đọc truyện “Thảo và Hà”</i>
GV: Đặt câu hỏi:
GV: Thảo và Hà có xứng đáng để mẹ thưởng
tiền khơng?
HS: Thảo và Hà có xứng đáng để mẹ thưởng
tiền, vì cả hai đều có kết quả học tập tốt.
GV: Thảo có suy nghĩ gì khi được mẹ thưởng
tiền?
HS: Thảo từ chối khi mẹ đề nghị thưởng tiền để
thảo đi chơi với bạn, vì thảo thương mẹ, hiểu sự
khó khăn của gia đình, mẹ phải tảo tần vất vả
ni 3 chi em Thảo vì vậy nên Thảo khơng địi
hỏi gì.
GV: Việc làm của Thảo thể hiện đức tính gì?
HS: Việc làm của Thảo thể hiện đức tính tiết
kiệm.
GV: Phân tích diễn biến suy nghĩ của Hà trước
và sau khi đến nhà Thảo?
HS: Trước khi đến nhà Thảo- Hà vô tư nhận tiền
thưởng mẹ đưa cho không một chút suy nghĩ.
Sau khi đến nhà Thảo- Khi nghe Thảo nói
chuyện với mẹ, Hà đã ân hận vì việc làm của
mình.
GV: Suy nghĩ của Hà thế nào? Thể hiện điều gì?
HS: Hà ân hận vì việc làm của mình. Hà càng
thương mẹ hơn và hứa sẽ tiết kiệm trong tiêu
dùng hằng ngày để đỡ đần bố mẹ.
HS: Em nhận xét gì về hai nhân vật Thảo và Hà?
HS: Suy nghĩ và trả lời.
GV: Phân tích thêm và yêu cầu học sinh liên hệ
bản thân: Qua câu truyện trên em thấy mình có
khi nào giống Hà hay Thảo khơng ?
<i><b> Hoạt động 3: Phân tích nội dung bài học (17 </b>/<sub>)</sub></i>
GV: Đưa ra các tình huống sau:
HS: Giải quyết và rút ra kết luận tiết kiệm là gì?
<b>I Tìm hiểu truyện đọc</b>
Thảo và Hà
- Thảo và Hà có đức tính tiết kiệm. Ngoan
ngỗn, hiếu thảo với bố mẹ .
<i>Tình huống 1: Lan xắp xếp thời gian học tập rất</i>
khoa học, khơng lãng phí thời gian vơ ích, để kết
quả học tập tốt.
<i>Tình huống 2: Bác Dũng làm ở xí nghiệp may</i>
mặc. Vì hồn cảnh gia đình khó khăn, bác phải
nhận thêm việc để làm. Mặc dù vậy bác vẫn có
thời gian ngủ trưa, thời gian giải trí và thăm bạn
bè.
<i>Tình huống 3: Chị Mai học lớp 12, trường xa</i>
nhà. Mặc dù bố mẹ chị muốn mua cho chị một
chiếc xe đạp mới nhưng chị khơng đồng ý.
<i>Tình huống 4: Anh em nhà bạn Đức rất ngoan,</i>
mặc dù đã lớn nhưng vẫn mặc áo quần cũ của
anh trai.
HS: Rút ra kết luận tiết kiệm là gì ?
GV: Nhận xét
GV: Biểu hiện của tiết kiệm.
HS: -Khơng lãng phí tiền bạc của bản thân, gia
đình và của nhà nước.
-Quý trọng thời gian, làm việc có khoa học.
-Q trọng sức lực của mình.
-Q trọng kết quả lao động của người khác.
GV: Tiết kiệm thì bản thân, gia đình và xã hội
có lợi ích gì?
HS: Trả lời cá nhân.
GV: Những hành vi biểu hiện trái ngược với tiết
kiệm?
HS: - Tiêu xài hoang phí tiền bạc cha mẹ, của
- Làm thất thoát tài sản, tiền của Nhà nước.
- Tham ô, tham nhũng
- Không tiết kiệm thời gian, la cà hàng
quán, bớt xén thời gian làm việc tư.
- Hoang phí sức khỏe vào những cuộc chơi
vô bổ…
GV: Đảng và Nhà nước ta đã có lời tiết kiệm
như thế nào?
HS: “Tiết kiệm là quốc sách” . Cấm sử dụng ô tô
vào mục đích cá nhân, sử dụng tiền của nhà nước
tổ chức tiệc túng, liên hoan…
GV: Em đã tiết kiệm như thế nào trong gia đình,
ở lớp, ở trường và ở ngoài xã hội?
HS: - Ở nhà: ăn mặc giản dị, tiêu dùng đúng
mức, khơng lãng phí thời gian để chơi, không
Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp
lí, đúng mức của cải vật chất, thời gian,
sức lực của mình và người khác.
2. Biểu hiện
Tiết kiệm là quý trọng kết quả lao động
của người khác.
3.. Ý nghĩa của tiết kiệm.
lãng phí điện nước…
- Ở lớp, trường: giữ gìn bàn ghế, tắt quạt,
điện khi ra về, không vẽ làm bẩn bàn,
tường, ra vào lớp đúng giờ, khơng ăn q
vặt…
- Ở ngồi xã hội: giữ gìn tài nguyên thiên
nhiên, khong la cà nghiện ngập, khơng
làm thất thốt tài sản xã hội, …
GV: Trường em đã có những phong trào nào thể
hiện sự tiết kiệm?
HS: Quyên góp ủng hộ ….
GV: Bản thân em đã thực hành tiết kiệm như thế
nào?
HS: Trả lời cá nhân.
<i><b> Hoạt động 4: Luyện tập(7 </b>/<sub>)</sub></i>
GV: Học sinh làm bài tập sau: đánh dấu x vào
tương ứng với thành ngữ nói về tiết kiệm.
2.Tích tiểu thành đại
3.Năng nhặt chặt bị
3.Ăn chắc mặc bền
4.Bóc ngắn cắn dài
GV: Giải thích câu thành ngữ sau: “Buôn tàu bán
bè không bằng ăn dè hà tiện”.
<b>III. Bài tập</b>
Đáp án: 1,2,3,4
Đ/ án: Làm ra nhiều mà phung phí khơng
bằng nghèo mà tiết kiệm.
<b>4. Củng cố bài.</b> ( 3 /<sub>)</sub>
- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại:
-Thế nào là tiết kiệm ?
-Ý nghĩa của tiết kiệm đối với bản thân, gia đình, xã hội.?
<b>5. Đánh giá nhận thức: (1’)</b>
<b>6. Dặn dò. (1’)</b>
Học sinh về nhà làm các bài tập trong sgk và xem trước bài 4.
Chuẩn bị bài mới bài 4
NS: 20/ 09/ 09 Tuần: 05
<b>BÀI 4 : LỄ ĐỘ</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được :
<b> 1.Về kiến thức</b>
- Hiểu được thế nào là lễ độ và những biểu hiện của lễ độ.
- Ý nghĩa và sự cần thiết của việc rèn luyện tính lễ độ.
<b> 2. Thái độ</b>
Tơn trọng quy tắc ứng xử có văn hố của lễ độ.
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Có thể tự đánh giá được hành vi của mình, từ đó đề ra phương hướng rèn luyện tính
lễ độ
- Rèn luyện thói quen giao tiếp có lễ độ với người trên, kiềm chế nóng nảy với bạn bè
và những người xung quanh mình.
<b>III.Tài liệu, phương tiện</b>
-GV: Những mẩu truyện về tấm gương lễ độ.
Tục ngữ, ca dao, danh ngơn nói về lễ độ.
-HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
<b>III.Các hoạt động dạy học</b>
1. Ổn định tổ chức.(1’)
<i><b> Hoạt động 1: * Giới thiệu bài. (2’ )</b></i>
GV: -Trước khi đi học, ra khỏi nhà, việc đầu tiên em thường làm là gì?
- Đến trường, khi thầy cô giáo vào lớp, việc đầu tiên em làm là gì?
HS: Trả lời cá nhân.
GV: Những hành vi trên thể hiện điều gi?
<b> HS: Những hành vi trên thể hiện đức tính lể độ.</b>
<b> Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b> Hoạt động 2: Khai thác nội dung của truyện đọc</b></i>
<i>trong sgk (10’ )</i>
GV: đọc một lần truyện đọc “Em Thuỷ” trong sgk,
gọi HS đọc lại
GV: ( Lưu ý các câu hội thoại giữa Thuỷ và người
khách.)
GV: Em hãy kể lại những việc làm của Thuỷ khi
khách đến nhà.
GV: Em nhận xét cách cư xử của Thuỷ?
HS: Thuỷ nhanh nhẹn, khéo léo, lịch sự khi tiếp
khách khách.
<b>I. Tìm hiểu nội dung truyện đọc.</b>
Em Thuỷ
Biết tôn trọng bà và khách.
Làm vui lòng khách và để lại ấn tượng tốt đẹp.
HS: Những hành vi, việc làm của Thuỷ thể hịên đức
tính gì?
GV: em học tập được điều gì ở Thủy?
HS: Trả lời cá nhân.
<i><b> Hoạt động 3: Phân tích khái niệm lễ độ (18’ )</b></i>
GV: Chia làm 2 nhóm - Đưa ra tình huống và yêu
cầu học sinh thảo luận nhận xét về cách cư xử, đức
tính của các nhân vật trong các tình huống.
TH1: Hạnh và An đi chợ thì gặp cơ giáo day Văn
lớp Hạnh. Hạnh lễ phép chào cơ, cịn An không
chào mà chỉ đứng im, khi cô đi qua , Hạnh hỏi An
“sao bạn không chào cô”. An trả lời “vì cơ khơng
dạy lớp mình”.
Em nhận xét gì về cách cư xử của Hạnh và An?
TH2: Dũng và Thắng đang đi trên đường đến
trường, cả hai đang sợ bị trể học thì sẽ bị trừ điểm
thi đua của lớp. Bổng cả hai thấy một chú thương
- Dũng nói: Dù bị trể học, chúng mình cũng phải
đưa chú qua đường rồi tiếp tục đi học.
Em nhận xét gì về thái độ của Dũng và Thắng ?
HS: Các nhóm trình bày kết quả.
GV: Nhận xét, kết luận.
GV: Thế nào là lễ độ? Những biểu hiện và ý nghĩa
của lễ độ?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét, kết luận.
GV: Chuyển ý sang mục 2 bằng cách đưa ra 3 chủ
đề để học sinh thảo luận.
GV: Đốivới ông bà, cha mẹ biểu hiện sự lể độ của
em như thế nào?
HS: Đối với ông bà, cha mẹ biểu hiện sự lể độ của
em là tơn kính, biết ơn, vâng lời.
GV: Đốivới anh chị em trong gia đình biểu hiện sự
HS: Đốivới anh chị em trong gia đình biểu hiện sự
lể độ của em quý trọng, đoàn kết, hoà thuận.
GV: Đốivới thầy cô giáo biểu hiện sự lể độ của em
như thế nào?
<b>II.Nội dung bài học.</b>
<b>1. Thế nào là lễ độ </b>
HS: Đối với thầy cô giáo biểu hiện sự lể độ của em
kính trọng, lễ phép biết vâng lời.
GV: Đối với người già cả, lớn tuổi.biểu hiện sự lể
độ của em như thế nào?
HS: Đốivới người già cả, lớn tuổi.biểu hiện sự lể độ
của emkính trọng, lễ phép biết vâng lời.
GV: Tìm những hành vi trái với lể độ và biểu hiện
của hành vi đó?
HS: Trả lời
<i>Thái độ</i> <i>Hành vi</i>
- Vơ lễ.
- Lời ăn tiếng nói
thiếu văn hố
- Ngơng nghênh
- Cãi lại bố mẹ, thầy cơ
giáo và người lớn
- Lời nói, hành động cộc
lốc, xấc xược, xúc phạm
đến mọi người.
-Cậy học giỏi, nhiều tiền
của, có địa vị xã hội,
học làm sang.
GV: Đánh dấu X vào ô trống ý kiến đúng:
- Lễ độ giúp quan hệ bạn bè tốt hơn.
- Lễ độ thể hiện người có đạo đức tốt.
- Lễ độ là việc riêng của cá nhân.
- Khơng lễ độ với kẻ xấu.
- Sống có văn hoá là cần phải lễ độ.
GV: Nêu những biểu hiện của lễ độ?
GV: Lễ độ có ý nghĩa như thế nào?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét, kết luận
GV: Em làm gì để trở thành người có đức tính lễ
HS: Trả lời.
<i><b>Hoạt động 4: luyện tập. (7 ’ )</b></i>
GV: Em làm gì để trở thành người có đức tính lễ
độ?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh làm bài tập b SGK T13
HS: Lên bảng làm bài.
<b>2. Biểu hiện của lễ độ</b>
- Lễ độ thể hiện ở sự tơn trọng, hồ
nhã, quý mến người khác.
- Là thể hiện người có văn hoá, đạo
đức.
<b>3. Ý nghĩa</b>
- Quan hệ với mọi người tốt đẹp.
- Xã hội tiến bộ văn minh.
4. Rèn luyện đức tính lễ độ:
- Thường xuyên rèn luyện.
- Học hỏi các quy tắc, cách cư xử
có văn hố.
- Tự kiểm tra hành vi, thái độ của
cá nhân.
- Tránh những hành vi thái độ vô
lễ c
<i><b>III Bài tập</b></i>
Học sinh làm bài tập b SGK T13
<b> 4.Củng cố (2’ )</b>
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là lễ độ, biểu hiện của lễ độ, ý nghĩa và cách rèn
luyện trở thành người có đức tính lễ độ.
<b> 5. Đánh giá nhận thức: (1’)</b>
6. Dặn dò (1’)
<i>________________________________________________________________</i>
NS: 26 / 09 / 09 Tuần:06
ND: 28/ 09 / 09 Tiết: 06
<b>BÀI 5 : TÔN TRỌNG KỶ LUẬT</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được :
- Học sinh hiểu thế nào là tôn trọng kỉ luật.
- Ý nghĩa và sự cần thiết của tôn trọng kỉ luật.
<b> 2. Thái độ</b>
Có ý thức tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác về ý thức kỉ luật, có thái
độ tơn trọng kỉ luật.
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Có khả năng rèn luyện tính kỉ luật và nhắc nhở người khác cùng thực hiện.
- Có khả năng đấu tranh chống các biểu hiện vi phạm kỉ luật.
<b>II.Tài liệu, phương tiện</b>
-GV: Những mẩu truyện về tấm gương tôn trọng kỉ luật.
Tục ngữ, ca dao, danh ngơn nói về tơn trọng kỉ luật
-HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
<b>IV.Các hoạt động dạy học</b>
1.Ổn định tổ chức : KTSS(1’)
2. Kiểm tra bài cũ : (3’ )
Sữa bài tập a trang 13 sgk. Liên hệ bản thân em đã có những hành vi lễ độ như thế
nào trong cuộc sống, ở gia đình, trường học.
3. Bài mới.
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(2’ )</b>
<i><b> Trong một lớp học hay một tổ chức nào đó, nếu ai muốn làm gì thì làm, khơng tn</b></i>
theo những quy định chung thì sẻ dẫn đến lộn xộn khơng có tổ chức, vì vậy cần phải có kỷ
luật. Để hiểu rõ thêm chúng ta học bài hôm nay.
<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b>Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh đọc truyện</b></i>
<i>và khai thác nội dung truyện đọc. (12’)</i>
GV: Cho học sinh đọc truyện trong sgk sau đó
thảo luận nhóm.
GV: Qua câu truyện Bác Hồ đã tôn trọng những
quy định chung như thế nào?
GV: Nêu các việc làm của Bác?
HS: Bác bỏ dép trước khi đi qua ngưỡng cửa để
vào chùa. Bác đi theo sự hướng dẫn của các vị sư.
Bác đến mỗi gian thờ, thắp hương…
Qua ngã tư đèn đỏ, Bác bảo chú lái xedừng lại,
khi đèn xanh bật lên mới được đi. Bác dặn chú
cảnh vệ “Phải gương mẫu tôn trọng luật lệ chung”
HS: Cử đại diện trả lời, các nhóm khác bổ sung:
GV: Chốt lại : mặc dù là chủ tịch nước nhưng
mọi cử chỉ của Bác...
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu, phân tích nội dung khái</b></i>
<i>niệm tơn trọng kỉ luật. (16’ )</i>
GV: Yêu cầu học sinh tự liên hệ xem bản thân
mình đã thực hiện việc tơn trọng kỉ luật chưa:
HS: Liên hệ và trả lời...
<i> Mặc dù là Chủ tịch nước,nhưng mọi cử</i>
<i>chỉ của Bác đã thể hiện sự tôn trọng</i>
<i>luật lệ chung đựơc đặt ra cho tất cả mọi</i>
<i>người. </i>
<b>II. Bài học</b>
<i>Trong gia đình</i> <i>Trong nhà trường</i> <i>Ngồi xã hội</i>
- Ngủ dậy đúng giờ.
- Đồ đạc để ngăn nắp.
- Đi học và về nhà đúng
giờ.
- Thực hiện đúng giờ tự
học.
- Khong đọc truyện trong
giờ học.
- Hồn thành cơng việc gia
- Vào lớp đúng giờ.
- Trật tự nghe bài.
- Làm đủ bài tập.
- Mặc đồng phục.
- Đi giày, dép quai hậu
- Không vứt rác, vẽ bẩn lên
bàn.
- Trực nhật đúng phân công.
- Đảm bảo giờ giấc.
- Có kỉ luật học tập.
- Nếp sống văn minh.
- Khơng hút thuốc lá.
- Giữ gìn trật tự chung.
- Đồn kết.
- đảm bảo nội quy tham quan.
- Bảo vệ môi trường.
- Bảo vệ của công.
GV: Qua các việc làm cụ thể của các bạn trong
các trường hợp trên em có nhận xét gì?
HS: Việc tơn trọng kỉ luật là tự mình thực hiện
GV: Phạm vi thực hiện thế nào?
HS: Mọi lúc, mọi nơi.
GV: Thế nào là tôn trọng kỉ luật?
HS: Trả lời...
GV: Nhận xét và cho học sinh ghi.
GV: Hãy lấy ví dụ về hành vi không tự giác thực
hiện kỉ luật?
HS: - ...
GV: Việc tơn trọng kỉ luật có ý nghĩa gì?
HS: - ...
1. Tôn trọng kỉ luật là
Biết tự giác chấp hành những quy định
chung của tập thể, của tổ chức ở mọi
nơi, mọi lúc.
2. Biểu hiện
Tôn trọng kỉ luật là tự giác, chấp hành
sự phân công.
3. Ý nghĩa:
<b>Hoạt động 4: Luyện tập nâng cao nhận thức và</b>
rèn luyện sự tôn trọng kỉ luật. (8’)
Bài tập: Đánh dấu x vào những thành ngữ nói
về kỉ luật:
- Đất có lề, quê có thói.
- Nước có vua, chùa có bụt.
- Ăn có chừng, chơi có độ.
- Ao có bờ, sơng có bến.
- Cái khó bó cái khơn.
- Dột từ nóc dột xuống.
GV: Cho học sinh làm bài tập a SGK
HS: làm bài.
GV: nhận xét cho điểm.
nền nếp, mang lại lợi ích cho mọi người
và giúp xã hội tiến bộ.
<b>III. Bài tập: </b>
Bài tập a
Đáp án : (1,6,7)
<b>4.Củng cố: (2’ )</b>
<i><b> GV: - Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học.</b></i>
Cho học sinh làm bài tập (hãy chọn câu đúng)
a. Đi học đúng giờ.
b. Xột nột cố chấp.
c. Xuề xịa dễ tính.
d. Thực hiện tốt an tồn giao thơng.
e. Giữ gìn trật tự trong lớp.
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
6. Dặn dò: (1’)
- Làm các bài tập còn lại trong sgk, xem trước bài 6
<b>_______________________________________________________________</b>
NS: 30 / 09 / 09 Tuần:07
ND: 05 / 10 / 09 Tiết: 07
<b> BÀI 6 : BIẾT ƠN</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được
<b> 1. Kiến thức</b>
- Học sinh hiểu thế nào là biết ơn và biểu hiện của lòng biết ơn.
- Ý nghĩa và sự cần thiết của việc rèn luyện lòng biết ơn.
<b> 2. Thái độ</b>
- Đúng mức trong tự đánh giá hành vi của bản thân và người khác về lòng biết ơn.
- Phê phán những hành vi vô ơn, bạc bẽo, vô lễ với mọi người.
- Quý trọng những người đã quan tâm, giúp đỡ mình. Tơn trọng, ủng hộ những hành vi
thể hiện lòng biết ơn.
- Tự nguyện làm những việc thể hiện sự biết ơn đối với ông bà cha mẹ, thầy cô giáo và
mọi người.
- Biết nhận xét, đánh giá sự biết ơn ông bà, cha mẹ, thầy cô giáo của bản thân và bạn
bè xung qanh. Biết đưa ra cách ứng xử phù hợp để thể hiện lòng biết ơn. Biết thể hiện sự
biết ơn bằng những việc làm cụ thể.
<b> II.Tài liệu, phương tiện</b>
-GV: Tranh bài 6 trong bộ tranh GDCD 6 (2 tranh) tục ngữ, ca dao, danh ngơn nói về
lịng biết ơn.
-HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
1. Ổn định tổ chức.KTSS(1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (3 /<sub>)</sub>
GV: Dành thời gian để kiểm tra bài tập của học sinh từ bài 1 đến bài 5 (5 em).
3. Bài mới.
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài. (2 </b>/<sub>)</sub>
Hằng năm chúng ta kỷ niệm các ngày 8/3, 27/7, 20/11…để thể hiện điều gì?
Để hiểu rõ thêm chúng ta tìm hiể bài hôm nay.
<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu truyện đọc. (13 </b></i>/<sub>)</sub>
GV: Cho HS đọc SGK và khai thác các tình tiết
trong truyện (yêu cầu cả lớp cùng làm việc)
GV: Thầy giáo Phan đã giúp chị Hồng như thế
nào?
HS: Rèn viết tay phải, thầy khuyên “Nét chữ là nết
người”.
GV: Việc làm của chị Hồng?
HS: - Ân hận vì làm trái lời thầy.
- Quyết tâm rèn viết tay phải.
GV: Ý nghĩ của chị Hồng?
HS: - Luôn nhớ kỷ niệm và lời dạy của thầy.
- Sau 20 năm chị tìm được thầy và viết thư
thăm hỏi thầy.
GV: Vì sao chị Hồng không quên thầy giáo cũ dù
đã hơn 10 năm? Ý nghĩ và việc làm của chị Hồng
nói lên đức tính gì?
HS: Chị Hồng rất biết ơn sự chăm sóc dạy dỗ của
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài học: Phân</b></i>
tích nội dung phẩm chất biết ơn. (15 /<sub>)</sub>
GV: Tổ chức lớp thảo luận nhóm. Chia lớp thành 2
nhóm thảo luận nội dung GV đã chuẩn bị trong
phiếu học tập.
1. Chúng ta cần biết ơn những ai?
2. Vì sao chúng ta phải biết ơn?
<b>1. Tìm hiểu bài (truyện đọc).</b>
Thư của một học sinh cũ
<i> - Thầy giáo Phan đã dạy dỗ chị</i>
Hồng cách đây 20 năm, chị vẫn nhớ
và trân trọng, chị đã thể hiện lòng
biết ơn thầy.
<b>II.Bài học. </b>
<i> 1.Lòng biết ơn: là bày tỏ thái độ trân</i>
trọng và những việc làm đền ơn đáp
nghĩa với người đó giúp đỡ mình
người có cơng với dân tộc , đất nước.
Ở mọi lúc mọi nơi.
HS: - Thảo luận theo nội dung phiếu học tập dưới
sự hướng dẫn của GV.
- Cử đại diện của nhóm lên trình bày, các
nhóm khác bổ sung.
GV: Chốt lại những ý chính:
GV: Vậy thế nào là biết ơn? Ý nghĩa của lòng biết
ơn?
GV: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu những biểu hiện
trái với lịng biết ơn và học sinh phải rèn luyện
lòng biết ơn như thế nào.
GV: Nhận xét, chốt lại cho học sinh ghi bài học
vào vở.
<b>Hoạt động 4: Luyện tập (7’)</b>
GV: Cho học sinh làm bài tập 1 SGK
HS: làm bài.
GV; Nhận xột cho điểm.
- Lòng biết ơn là truyền thống của
dân tộc ta.
- Lòng biết ơn làm đẹp mối quan hệ
giữa người với người.
- Lòng biết ơn làm đẹp nhân cách
con người.
c. Rèn luyện lòng biết ơn
- Thăm hỏi, chăm sóc, vâng lời,
giúp đỡ cha mẹ.
- Tôn trọng người già, người có
cơng; tham gia hoạt động đền ơn đáp
nghĩa.
- Phê phán sự vô ơn, bạc bẽo, vô
lễ... diễn r ảtong cuộc sống hàng
ngày.
<b>III.Bài tập</b>
Bài tập 1 SGK
Đáp án : (1,3,4)
<i><b> 4. Củng cố : (2’) GV: - Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học.</b></i>
GV cho học sinh nêu một số câu ca dao, tuc ngữ nói lên lòng biết ơn.
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
6. Dặn dò: (1’)
- Làm các bài tập còn lại trong sgk, xem trước bài 7
<i><b>_______________________________________________________</b></i>
NS: 10 / 10 / 09 Tuần:08
ND: 12 / 10 / 09 Tiết: 08
<b> BÀI 7 : YÊU THIÊN NHIÊN,</b>
<b>SỐNG HOÀ HỢP VỚI THIÊN NHIÊN</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được
<b> 1. Kiến thức</b>
- Biết thiên nhiên bao gồm những gì, hiểu được vai trò của thiên nhiên đối với cuộc
sống mỗi người và của nhân loại.
- Nêu được thế nào là yêu và sống hòa hợp với thiên nhiên. Vì sao phải u và sống
hịa hợp với thiên nhiên. Một số biện pháp cần làm để bảo vệ thiên nhiên.
- Hiểu tác hại việc phá hoại thiên nhiên mà con người đang phải gánh chịu.
<b> 2. Thái độ</b>
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Biết ngăn chặn kịp thời những hành vi vô tình hay cố ý phá hoại mơi trường thiên
nhiên, xâm hại đến cảnh đẹp của thiên nhiên.
- Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác đối với thiên nhiên. Biết
cách sống hòa hợp với thiên nhiên, thể hiện tình yêu với thiên nhiên. Bảo vệ thiên nhiên,
tham gia các hoạt động tuyên truyền, vận động mọi người bảo vệ thiên nhiên.
<b>II.Chuẩn bị tài liệu, phương tiện</b>
-GV: GA, SGK, Bảng phụ..
Luật bảo vệ môi trường của nước ta, tranh ảnh, bài báo nói về vấn đề môi trường thiên
nhiên...
-HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết cho bài học.
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
<b> 1. Ổn định tổ chức.Ktss(1’)</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b>/<sub>)</sub>
GV: Chúng ta cần biết ơn những ai?
Vì sao chúng ta phải biết ơn?
<b> 3. Bài mới.</b>
<b>Hoạt động 1:Giới thiệu bài. (2 </b>/<sub>)</sub>
<i><b> GV cho học sinh quan sát hình ảnh thiên nhiên tươi đẹp ở các bức tranh. Cho học sinh nêu lên suy nghĩ của mình về những cảnh đẹp đó. Qua</b></i>
<i><b>đó giáo viên chuyển ý vào nội dung bài học.</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<i><b>Hoạt động 2: Khai thác truyện đọc:(10’)</b></i>
<i>MỘT NGÀY CHỦ NHẬT BỔ ÍCH</i>
GV: Gọi 1 đến 2 học sinh đọc truyện trong sgk
GV: Những chi tiết nói về cảnh đẹp của quê
HS: Ruộng đồng xanh ngắt một màu xanh.
Mặt trời chiếu tỏa nắng vàng rực rỡ.
Những vùng đất xanh mướt khoai, ngô, chè,
sắn…
Tam Đảo hùng vĩ mờ trong sương.
Mây trắng như khói.
GV: Em có suy nghĩ và cảm xúc gì trước vẻ đẹp
của quê hương đất nước?
HS: Thiên nhiên nước ta thật đẹp, chúng ta phải có
ý tức trách nhiệm, bảo vệ, giữ gìn những cảnh đẹp
thiên nhiên, bảo vệ mơi trường, sống gần gũi và
hịa hợp với thiên nhiên.
GV: Qua câu chuyện trên em có suy nghĩ gì?
HS: Qua câu chuyện trên em thấy yêu quê hương,
đất nước mình hơn, cần phải bảo vệ thiên nhiên và
mơi trường khỏi bị tàn phá, ô nhiễm….
GV: Nhận xét kết luận chuyển ý.
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài học (17’)</b></i>
GV: Em hãy kể tên những danh lam thắng cảnh nổi
<b>I.Truyện đọc</b>
MỘT NGÀY CHỦ NHẬT BỔ ÍCH
Thiên nhiên vô cùng quan trọng đối
với đời sống chúng ta cần bảo vệ và
phát huy.
tiếng mà em biết và nêu cảm xúc của em?
HS: Vịnh Hạ Long, Hồ Tây, Động Phong Nha –
Kẻ Bàng, Mũi né, Rừng Quốc gia Jóc Đơn…. Khi
thăm những danh lam thắng cảnh đó em thấy thật
tự hào vì đất nước mình tươi đẹp vô cùng.
GV: Vậy thiên nhiên là gì?
- Ở Đăk Lăk có những cảnh đẹp nào?
HS: Trả lời cá nhân.
GV: Thiên nhiên có cần thiết cho cuộc sống con
người không?
HS: Thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống của
con người, cần thiết cho sự phát triển kinh tế. Vì
thiên nhiên cho con người khơng khí để hít thở, để
rèn luyện sức khỏe, để vui chơi giải trí, tham quan
du lịch. Thiên nhiên tốt là điều kiện để các nghành
kinh tế công – nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch
phát triển.
GV: Cho học sinh thảo luận
GV: Em hãy kể một số việc làm nhằm phát triển và
bảo vệ thiên nhiên?
HS: Tổ chức trồng cây; không vứt rác bừa bãi;
không gây ô nhiễm môi trường; tiêt kiệm nguồn
nước; xây dựng trường lớp, địa phương “xanh,
sạch, đẹp”; bảo vệ mơi trường: chống hiện tượng
hiệu ứng nhà kính
<i><b> GV: Những hành vi phá hoại thiên nhiên? Tác hại</b></i>
của hành vi đó?
HS: Vứt rác bừa bãi, đỗ rác thải không đúng nơi
quy định.
Chặt phá rừng bừa bãi.
Đốt rừng làm nương rẫy.
Săn bắt động – thực vật quý hiếm.
Làm ô nhiễm nguồn nước…
Tác hại: Làm thiên nhiên bị tàn phá, ảnh hưởng
đến môi trường sống, lũ lụt đe dọa…. . Vì vậy
chúng ta phải giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên.
HS: Thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày,
các nhóm khác bổ sung.
GV: Con người sẽ như thế nào nếu khơng có thiên
nhiên?
HS: Khơng có thiên nhiên thì con người sẽ khơng
tồn tại và phát triển được.
1. Thiên nhiên là gì?
- Thiên nhiên bao gồm: nước,
khơng khí, sơng, suối, cây xanh, bầu
trời, đồi núi...
2. Thiên nhiên đối với con người.
Thiên nhiên là tài sản vô giá rất cần
thiết cho con người.
GV: - Bản thân mỗi người phải làm gì?
HS: Trả lời cá nhân.
GV: Ơ trường đã có những hoạt động gì về tình
u thiên nhiên và sống hịa hợp với mơi trường?
HS: Lao động qt sân trường, chăm sóc bồn hoa.
GV: Kết luận:
<i><b> Hoạt động 4: Luyện tập (7’)</b></i>
GV: Cho học sinh lên bảng làm bài tập a.
HS: lên bảng làm
GV: Làm thế nào để ngăn chặn hiện tượng phá
HS: Trả lời cá nhân.
GV: Nhận xét cho điểm
nhiên:
- Phải bảo vệ, giữ gìn.
- Tuyên truyền, nhắc nhở mọi người
cùng thực hiện.
- Sống gần gũi, hoà hợp với thiên
nhiên.
<b>III.Bài tập. </b>
Bài tập a.
Đáp án : : a, b, c, d
4. Cũng cố: (3 /<sub>)</sub>
<b> GV: - Hướng dẫn học sinh thi vẻ tranh về phong cảnh thiên nhiên đất nước.</b>
HS: Vẽ tranh.
GV: Nhận xét cho điểm.
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
6. Dặn dò: (1’)
Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại.
__________________________________________________________
NS: 16 / 10 / 09 Tuần:09
ND: 19 / 10 / 09 Tiết: 09
KIỂM TRA I TIẾT
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Qua tiết kiểm tra, HS cần đạt được.
<b> 1. Kiến thức</b>
Học sinh nắm lại nội dung kiến thức đó học ở từng bài. Kiểm tra việc nắm bắt kiến
thức để vận dụng vào thực tế và trong bài làm của mình.
<b> 2. Thái độ</b>
Có thái độ ý thức tự giác trong quá trình làm bài của mình và của các bạn xung
quanh.
<b> 3. Kĩ năng</b>
Phát triển kỹ năng làm bài, biết phân tích và vận dụng trong q trình làm bài kiểm
tra.
<b>II.Chuẩn bị tài liệu, phương tiện</b>
- HS: Chuẩn bị giấy kiểm tra, học thuộc bài.
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
<b>3. Bài mới.</b>
Giới thiệu bài: GV ra đề
MA TR N Ậ ĐỀ
Nội dung chủ đề
(mục tiêu)
Các cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Biết ơn C1a C4 C3
Siêng năng, kiên trì C1d
Tiết kiệm C1e C1
Tơn trọng kỉ luật C1b C2
Lễ độ C1c; C2
Yêu thiên nhiên,
sống hoà hợp với
thiên nhiên
C3
Tổng số câu 2 1 1 1 1 1
Tổng số điểm 1.5 2.5 0.5 2.5 1 2
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
ĐỀ RA
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
<b>Câu 1 (1 điểm) Hãy kết nối một từ ở cột trái (A) với một từ</b> c t ph i (B) sao cho úng nh t:ở ộ ả đ ấ
<b>A. Phẩm chất đạo </b>
<b>đức</b>
<b>B. Hành vi</b>
a. Biết ơn 1/ Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà
b. Tôn trọng kỉ luật 2/ Nga cùng các bạn trong chi Đội đến quét dọn và thắp
hương tại nghĩa trang liệt sĩ quê nhà.
c. Lễ độ 3/ Tự giữ gìn đồ dùng học tập cẩn thận nên dùng được
lâu bền.
d. Siêng năng, kiên trì 4/ Trước khi đi đâu, Quân đều xin phép cha mẹ.
e. Tiết kiệm 5/ Trời mưa to, nhưng Vân vẫn cố gắng đến lớp đúng
giờ.
….. nối với…… ….. nối với……
….. nối với…… ….. nối với……
<b>Câu 2 (0,5 điểm) Khoanh trịn câu thành ngữ chỉ đức tính lễ độ?</b>
<b>Câu 3 (0,5 điểm) Hành vi nào dưới đây thể hiện yêu thiên nhiên, sống hoà hợp với thiên</b>
<i>nhiên? (khoanh tròn chữ cái trước câu mà em chọn)</i>
A. Lâm rất thích tắm nước mưa ở ngoài trời.
B. Ngày đầu năm, cả nhà Lê đi hỏi lộc.
C. Đi tham quan dã ngoại, Tân thường hái cành cây và hoa mang về để thưởng thức vẻ
đẹp.
D. Hồng rất thích chăm sóc cây và hoa trong vườn.
<b>Câu 4 (1 điểm) Điền những cụm từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho đúng với nội dung bài</b>
đó học :
“Biết ơn là sự ... đền ơn, đáp nghĩa đối với những
người ...có cơng với dân tộc, đất nước”.
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm) </b>
<b>Câu 1(2,5 điểm) Em hãy cho biết thế nào là tiết kiệm. Theo em, trái với tiết kiệm là gì? </b>
<b>Câu 2(2,5 điểm) Có ý kiến cho rằng: kỉ luật làm cho con người bị gị bó, mất tự do. </b>
Em có tán thành ý kiến đó khơng? Vì sao?
<b>Câu 3(2 điểm) Chúng ta cần phải biết ơn những ai? Vì sao cần phải biết ơn họ?</b>
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
<b>Câu 1 (1 điểm)</b>
Yêu cầu kết nối như sau (mỗi kết nối đúng cho 0,25 điểm):
a nối với 2 ;b nối với 5 ; c nối với 4 ;d nối với 1
<b>Câu 2 (0,5 điểm) Chọn câu D. </b>
<b>Câu 3 (0,5 điểm) Chọn câu D.</b>
<b>Câu 4 (1 điểm) Yêu cầu điền theo thứ tự sau:</b>
<i><b>- bày tỏ thái độ trân trọng, tình cảm và những việc làm vào chỗ trống thứ nhất</b></i>
<i><b>- đó giúp đỡ mình, với những người vào chỗ trống thứ hai</b></i>
a/ Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lý, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực
<i>của mình và của người khác. (1,25 điểm)</i>
b/ Trái với tiết kiệm là hoang phí, là sử dụng của cải, thời gian, sức lực quá mức cần
<b>Câu 2 (2,5 điểm)</b>
a/ Khơng tán thành ý kiến đó. <i>(0,5 điểm)</i>
b/ Giải thích: Kỉ luật khơng làm con người mất tự do vì khi con người biết tơn trọng kỉ luật
thì sẽ tự nguyện, tự giác chấp hành những quy định chung, khơng bị ai ép buộc nên sẽ khơng
<i>cảm thấy gị bó, trái lại sẽ cảm thấy vui vẻ, thanh thản. (2 điểm) </i>
<b>Câu 3 (2 điểm)</b>
Chúng ta cần phải biết ơn: - Đảng và Nhà nước ; Bác Hồ; Các anh hùng liệt sỹ, những người
có cơng với cách mạng; ông bà cha mẹ, anh chị em....; Những người đó giúp đỡ mình....(1
điểm)
Vì có những người này đã hy sinh bảo vệ , giúp đỡ nên chúng ta mới có ngày hơm nay mới
được sống cuộc sống bình n, hạnh phúc...(1 điểm)
4. Củng cố:
GV nhận xét quá trình làm bài của học sinh. Đưa ra đáp án đề kiểm tra.
5. Đánh giá nhận thức: (1’)
6. Dặn dò:
Chuẩn bị bài mới “sống chan hòa với mọi người”
____________________________________________________________
NS: 23 / 10 / 09 Tuần:10
<b>BÀI 8 SỐNG CHAN HOÀ VỚI MỌI NGƯỜI</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
Học xong bài này, HS cần đạt được
1. Kiến thức
Giúp học sinh hiểu những biểu hiện của người biết sống chan hoà và những biểu hiện
khơng biết sống chan hồ với mọi người xung quanh.
Hiểu được lợi ích của việc sống chan hồ và biết cần phải xây dựng quan hệ tập thể,
bạn bè sống chan hoà, cởi mở.
2. Thái độ
Có nhu cầu sống chan hồ với tập thể lớp, trường, với mọi người trong cộng đồng và
muốn giúp đỡ bạn bè để xây dựng tập thể đồn kết.
Có kĩ năng giao tiếp, ứng xử cởi mở, hợp lí với mọi người, trước hết là cha mẹ, anh
em, bạn bè, thầy cô giáo.
Có kĩ năng đánh giá bản thân và mọi người xung quanh trong giao tiếp thể hiện biết
sống chan hoà hoặc chưa biết sống chan hoà.
<b>II.Chuẩn bị tài liệu, phương tiện</b>
GA, SGK, Bảng phụ
Sưu tầm bài báo, tranh ảnh theo chủ đề, các mẩu truyện...
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ( 1’)</b>
GV:Trả bài kiểm tra
<b>3. Bài mới.</b>
Giới thiệu bài. (1 /<sub>) </sub>
GV: Nhân ngày 20/ 11 các bạn lớp 6A2 và các bạn lớp 6A3 cùng nhau tập văn nghệ
để biểu diễn mừng thầy cô giáo. Sự kết hợp giữa các bạn hai lớp thể hiện lên đức tính gì?
Để hiểu rõ về đức tính này chúng ta tìm hiểu bài hôm nay.
<i><b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>
<i><b> * Tìm hiểu truyện đọc: (12 </b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i> “ Bác Hồ với mọi người”</i>
HS: Đọc truyện
GV: Qua truyện đọc trên những cử chỉ lời núi
nào thể hiện sự quan tâm của Bác tới mọi người?
HS: Đi thăm hỏi đồng bào mọi nơi, quan tâm tới
cụ già em nhỏ, tập thể dục, vui chơi với mọi
người…
GV: Với cụ già Bác đó đối xử như thế nào?
HS: Bác cho mời cụ vào, hỏi thăm cụ già, mời
cụ ăn cơm, cho xe đưa cụ về.
GV: Qua truyện đọc trờn ta thấy Bỏc Hồ đó thể
hiện lờn đức tớnh gỡ?
HS: Bác là người sống chan hũa với tất cả mọi
người.
HS: Trả lời cỏ nhõn.
GV:Nhận xột, kết luận lại những ý chính.
GV: Qua truyện đọc trờn em rỳt ra được bài học
gỡ?
HS: Học tập tấm gương của Bác Hồ, cần phải
sống chan hũa với mọi người.
<b> </b>
<b> *Tìm hiểu nội dung bài học (15 </b>/<sub>)</sub>
GV: Thế nào là sống chan hoà với mọi người?
HS: Trả lời
Nờu vớ dụ
GV: Vì sao cần phải sống chan hoà với mọi
<b>I. Truyện đọc</b>
“Bác Hồ với mọi người”
<b> Bác Hồ là người ln cảm thơng chia sẽ</b>
và sống chan hịa với mọi người.
<b>II. Nội dung bài học</b>
người?
HS: Trả lời
Nờu vớ dụ
GV: Chốt lại những ý chính:
HS: Ghi bài
<i><b> * GV cho học sinh liờn hệ thực tế bằng cõu</b></i>
<b>hỏi:(5’)</b>
1, Tỡm những biểu hiện thể hiện sống chan hũa
với mọi người.
HS: Sống chõn thành, biết nhường nhịn, trung
thực, thẳng thắn, nghĩ tốt về nhau, giỳp đỡ nhau
õn cần chu đỏo, khụng lợi dụng lũng tốt của nhau.
2, Tỡm những biểu hiện sống khụng chan hũa
với mọi người?
HS: Đú là đố kị, ghanh ghột, ớch kỹ, núi xấu
nhau, khụng yờu thương nhau, dấu dốt…
HS: Trỡnh bày kết quả.
GV: Sống chan hũa cú ý nghĩa như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xột, cho học sinh ghi bài.
<i><b> *LUYỆN TẬP(5’)</b></i>
GV: Cho HS làm bài tập a, b SGK
HS: 2 em lờn bảng làm bài tập.
GV: Nhận xột, kết luận cho điểm.
2. í nghĩa: Sống chan hòa sẽ được mọi
người giúp đỡ, quý mến, góp phần vào việc
xây dựng quan hệ xã hội tốt đẹp.
<b>III.Bài tập</b>
Đ/A: Bài tập a: 1, 2, 3, 4, 7 là đỳng
Bài tập b: Cựng nhau tập mỳa.
<b>4. Củng cố:(4’)</b>
GV:Em hóy cho biết ý kiến về những hành vi sau:( khoanh trũn)
a- Bác An là bộ đội, bác luôn vui vẻ với mọi người.
b- Cô giáo Hà ở tập thể luôn chia sẽ suy nghĩ với mọi người.
c- Vợ chồng chú Hùng giàu có nhưng khơng quan tâm đến họ hàng ở quê.
e- Bà An có con giàu có nhưng khơng chịu đóng góp cho hoạt động từ thiện.
g- Chú Hải lái xe ôm biết giúp đỡ người nghèo.
HS: trả lời cỏ nhõn.
<b>5. Dặn dũ:(1’)</b>
Học bài, làm bài tập cũn lại.
Ngày soạn : 01 / 11 / 2008 Tuần:11
Ngày dạy : 03 / 11 / 2008 Tiết: 11
<b> BÀI 9 LỊCH SỰ, TẾ NHỊ</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
1.Về kiến thức
Giúp học sinh hiểu những biểu hiện của lịch sự, tế nhị trong cuộc sống hành ngày.
Hiểu được lịch sự, tế nhị là biểu hiện của văn hoá trong giao tiếp.
Học sinh hiểu được ý nghĩa của lịch sự, tế nhị trong cuộc sống hàng ngày.
<b> 2. Thái độ</b>
Có ý thức rèn luyện cử chỉ, hành vi, sử dung ngôn ngữ sao cho lịch sự, tế nhị, mong
muốn xây dựng tập thể lớp đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.
Biết tự kiểm tra hành vi của bản thân và biết nhận xét, góp ý cho bạn bè khi có những
hành vi ứng xử lịch sự, tế nhị và thiếu lịch sự, tế nhị.
Có kĩ năng đánh giá bản thân và mội người xung quanh trong giao tiếp thể hiện biết
sống chan hoà hoặc chưa biết sống chan hoà.
<b>II.Tài liệu, phương tiện</b>
Sưu tầm bài báo, tranh ảnh theo chủ đề, các mẩu truyện...
GA & SGK
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’)KTSS</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
<i> GV: Liên hệ bản thân với chủ đề bài “sống chan hoà với mội người?</i>
<b>3. Bài mới.</b>
Giới thiệu bài. (1/<sub>): Xin lỗi, cảm ơn…đú là những lời núi bỡnh thường nhưng lại là</sub>
biểu hiện của con người lịch sự. Vậy lịch sự tế nhị là gỡ? Để hiểu rừ chỳng ta tỡm hiểu bài
hụm nay.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
<i><b>* Phân tích tình huống (13</b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: - Hãy nhận xét hành vi của những bạn chạy
vào lớp khi thầy giáo đang giảng bài?
<b> HS:- Bạn không chào: vô lễ, thiếu lịch sự, thiếu </b>
tế nhị.
- Bạn chào rất to: thiếu lịch sự, không tế nhị.
GV: - Nếu em là thầy Hựng em sẽ xử sự như
thế nào? vì sao?
HS: Thảo luận nhóm
HS: Gợi ý: + Phê bình gắt gao trước lớp trong
giờ sinh hoạt.
+ Phê bình kịp thời ngay lúc đó.
+ Nhắc nhở nhẹ nhàng khi tan học.
+ Coi như khơng có chuyện gì và tự
rút ra bài học cho bản thân.
+ Cho rằng là học sinh thì sẽ thế nên
khơng nhắc gì.
+ Phản ánh ngay với GV chủ nhiệm.
GV: Phân tích ưu nhược điểm của từng cách ứng
xử.
GV: - Là bạn cùng lớp với các bạn đó em sẽ
nhắc nhỡ như thế nào?
HS: - Tan học về em sẽ nhắc nhỡ, phờ bỡnh và
giải thớch cho bạn hiểu lần sau khụng vi phạm
nữa.
<b>1. Tình huống: SGK</b>
GV:Cho học sinh liờn hệ thực tế :
Nếu em đến họp lớp, họp đội muộn mà người
điều khiển buổi họp đó cùng tuổi hoặc ít tuổi hơn
em, em sẽ xử sự như thế nào?
HS: Trả lời...
- Nhất thiết phải xin lỗi vì đã đến muộn.
- Có thể không cần xin phép vào lớp mà nhẹ
nhàng vào.
GV: Nhận xột kết luận
<i><b> * Xây dựng nội dung bài học (15 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: - Lịch sự là gỡ biểu hiện ở những hành vi
nào?
HS: Trả lời...VD
GV: Kết luận:
GV: Tế nhị là gỡ biểu hiện ở những hành vi nào?
HS: Trả lời..VD
GV: Kết luận:
G V: Lịch sự, tế nhị có khác nhau không?
HS: Trả lời...
GV: Kết luận:
GV:Nờu biểu hiện của lịch sự tế nhị?
HS: Trả lời...
GV: Kết luận cho học sinh ghi bài
<i><b>* Luyện tập (7 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập a, b trong
sgk
HS: làm bài tập theo nhóm sau đó cử đại diện
lên trình bày. cá nhóm khác theo dõi, bổ sung ...
<b>2. Nội dung bài học</b>
a. Lịch sự : là những cử chỉ, hành vi
dùng trong giao tiếp ứng xử phù
hợp với yêu cầu xã hội, thể hiện
truyền thống đạo đức của dân tộc.
b. Tế nhị: là sự khéo léo sử dụng
những cử chỉ, ngôn ngữ trong giao
tiếp, ứng xử.
c. Tế nhị, lịch sự : Thể hiện sự tôn
trọng trong giao tiếp và quan hệ với
d. Lịch sự, tế nhị trong giao tiếp
ứng xử thể hiển trình độ văn hố,
đạo đức của mỗi người.
<b>3. Bài tập:</b>
Bài tập a, b SGK
<b>4. Củng cố:(4’)</b>
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học.
Em sẽ làm gì để trở thành người lịch sự, tế nhị?
<b>5. Dặn dũ:(1’)</b>
Sưu tầm ca dao, tục ngữ nói về việc sống chan hồ với mọi người.
Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
Xem trước bài 10
Ngày soạn:08/ 11/ 08 Tuần:12 + 13
<b>BÀI 10 : TÍCH CỰC, TỰ GIÁC TRONG HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ VÀ</b>
<b>TRONG HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
<b> 1. Kiến thức</b>
Giúp học sinh hiểu những biểu hiện tích cự và tự giác trong hoạt động tập thể và trong
hoạt động xã hội; hiểu tác dụng của việc tích cực,tự giác tham gia các hoạt động tập thể và
<b> 2. Kĩ năng </b>
Có ý thức lập kế hoạch cân đối giữa nhiệm vụ học tập, tham gia hoạt động tập thể của
lớp, đội và các hoạt động xã hội khác.
<b> 3.Thái độ</b>
Biết tự giác tích cực chủ động trong học tập và các hoạt động xã hội, quan tâm lo lắng
đến công việc của tập thể...
<b>II.Tài liệu, phương tiện </b>
GA & SGK
Sưu tầm bài báo, tranh ảnh theo chủ đề, các mẩu truyện..., tấm gương những học sinh
làm nhiều việc tốt.
<b> III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’)</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Em hiểu thế nào là lịch sự, tế nhị?, em làm gì để ln là người lịch sự, tế nhị?
<b>3. Bài mới.</b>
<i> Giới thiệu bài. (2 </i>/<sub>) Đọc trên báo chúng ta thấy nhiều tấm gương học giỏi,</sub>
chăm ngoan, tham gia các hoạt động đồn thể một cách tích cực, tự giác. Để hiểu
điều đó có ý nghĩa như thế nào chúng ta học bài hôm nay (bài 10)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
<i><b>* Khai thác nội dung bài qua truyện đọc. (15 </b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i> GV: - Cho học sinh đọc truyện “Điều ước của </i>
<i>trương Quế Chi”</i>
<i> - Tổ chức lớp thảo luận nhóm</i>
Nội dung thảo luận:
1, Những tình tiết nào chứng tỏ Trương Quế
Chi tích cực, tự giác tham gia hoạt động tập thể
và hoạt động xã hội?
2, Những tình tiết nào chứng minh Trương
Quế Chi tự giác tham gia giúp đỡ bố mẹ, bạn bè
xung quanh?
3, Em đánh giá Trương Quế chi là người
bạn như thế nào? Có đức tính gì đáng học hỏi?
4, Động cơ nào giúp Trương Quế Chi hoạt
<b>I. Truyên đọc</b>
“Điều ước của trương Quế Chi”
động tích cực, tự giác như vậy?
HS: - Thảo luân theo nhóm và nội dung GV
đưa ra.
HS: Cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác
theo giỏi, bổ sung ý kiến.
GV: Kết luận:
<i> </i>
<i><b> *Rút ra nội dung bài học (15 </b></i><b>/<sub>)</sub></b>
GV: Từ câu truyện trên em hiểu thế nào là tích
cực và tự giác?
HS: Trả lời
<i><b> HS liờn hệ thực tế:Ước mơ của bản thân (7</b></i>
<b>/<sub>)</sub></b>
GV:1. Em có ước mơ gì về nghề nghiệp tương
lai?
2. Từ tấm gương của Trương Quế Chi em sẽ
xây dựng kế hoạch ra sao để thực hiện được ước
mơ của mình?
HS: Trả lời...
GV: Theo em để trở thành người tích cực tự
giác chúng ta phải làm gì?
GV: Em hiểu thế nào là hoạt động tập thể, hoạt
động xã hội? Cho ví dụ?
HS: Trả lời...
GV: Kết luận nội dung bài học:
- Ước mơ sớm trở thành nhà báo:
thể hiện sớm xác định lí tưởng nghề
nghiệp của cuộc đời.
- Những ước mơ đó trở thành động
cơ của những hành động tự giác,
tích cực đáng được học tập, noi
theo.
<b>II. Nội dung bài học</b>
<b> 1. Tích cực, tự giác là gì?</b>
- Tích cực là ln ln cố gắng
vượt khó, kiên trì học tập , làm việc
và rèn luyện.
- Tự giác là chủ động làm việc,học
tập không cần ai nhắc nhở, giám sát.
2. Làm thế nào để có tính tích cực
tự giác?
- Phải có ước mơ.
- Phải quyết tâm thực hiện kế
hoạch đã định để học giỏi đồng thời
tham gia các hoạt động tập thể và
hoạt động xã hội.
<b> 4. Cũng cố (2’) </b>
* Trương Quế Chi đó cú ước mơ gỡ? Đó tớch cực tự giỏc chưa?
* Em hiểu thế nào là tích cực và tự giác?
* Chúng ta phải làm gì để trở thành người tích cực tự giác ?
<b> 5. Dặn dò: (1/<sub>)</sub></b>
GV: Hướng dẫn học sinh về nhà xem phần còn lại của nội dung bài học.
<b>1. Ổn định tổ chức. (1’) Ktss</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Làm thế nào để có tính tích cực, tự giác?
<b> 3. Bài mới.(2 </b>/<sub>) </sub>
<i> Giới thiệu bài. Qua phần kiờm tra bài cũ GV chuyển ý vào bài mới.</i>
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
<b> * Xử lý tình huống (18 /<sub>)</sub></b>
GV: Cho học sinh thảo luận giải quyết tình
huống:
<i><b>Tình huống: Nhân dịp 20/11, nhà trường phát </b></i>
động cuộc thi văn nghệ. Phương lớp trưởng lớp
6A khích lệ các bạn trong lớp tham gia phong
trào. Phương phân cơng cho những bạn có tài
trong lớp: người viết kịch bản, người diễn xuất,
hát , múa, còn Phương chăm lo nước uống cho
lớp trong các buổi tập. Cả lớp đều sơi nổi, nhiệt
tình tham gia; duy nhất bạn Khanh là không nhập
cuộc, mặc dầu rất nhiều người động viên. Khi
được giải xuất sắc, được biểu dương trước toàn
trường, ai cũng xúm vào khen ngợi Phương. Chỉ
có mình Khanh là thui thủi một mình.
GV: Hãy nêu nhận xét của em về Phương và
Khanh.
HS: Thảo luận, trình bày
<b> HS: - Phương tích cực chủ động trong hoạt </b>
động tập thể.
- Khanh trầm tính, xa rời tập thể.
GV: Kết luận, chuyển ý
GV: Qua hoạt động trên, em hóy nờu lợi ớch
của cỏc hoạt động tập thể, hoạt động xó hội
HS : trả lời
GV: Em hóy nờu những tấm gương vềngười tích
cực trong các hoạt động tập thể, hoạt động xó
hội?
<b>B</b>
<b> à i h ọ c (tt)</b>
<b> </b>
3. Tích cực tự giác tham gia các
hoạt động tập thể và hoạt động xã
hội sẽ mở rộng hiểu biết về mọi
mặt, rèn luyện được những kĩ năng
cần thiết của bản thân; sẽ góp phần
xây dựng quan hệ tập thể, tình cảm
thân ái với mọi người xung quanh,
sẽ được mọi người yêu quý.
<b>* Luyện tập(18 /<sub>)</sub></b>
HS: Đọc bài tập a, b SGK
HS lờn bảng làm
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập b
GV: Nếu em là Tuấn em sẽ khuyờn Phương
như thế nào?
HS: Trả lời tự do
GV: Kết luận
Bài tập a . SGK
Bài tập b. SGK
<b>4. Cũng cố: (2’)</b>
-Tích cực tự giác là như thế nào?
-í nghĩa của tớch cực tự giỏc?
-Nờu một số biểu hiện của khụng tớch cực tự giỏc trong các hoạt động tập thể hoạt động xó
hội?
<b>5. Dặn dị: (1 /<sub>)</sub></b>
GV: - Làm các bài tập còn lại, xem trước bài 11.
*********************************************
Ngày soạn:22/ 11/ 08 Tuần: 14 + 15
Ngày dạy: 24/ 11/ 08 Tiết: 14+15
<i><b>BÀI 11 MỤC ĐÍCH HỌC TẬP CỦA HỌC SINH</b></i>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
<b> 1. Kiến thức</b>
- Xác định đúng mục đích học tập. Hiểu được ý nghĩa của việc xác định mục đích học
tập và sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập.
<b> 2. Thái độ</b>
Có ý chí, nghị lực, tự giác trong q trình thực hiện mục đích, kế hoạch học tập. Khiêm
tốn, học hỏi bạn bè, mọi người, sẵn sàng hợp tác với mọi người trong học tập, trong lao
động
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Biết xây dựng kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch học tập và các hoạt động khác một cách
hợp lí.
<b>II.Tài liệu, phương tiện</b>
Sưu tầm những tấm gương có mục đích học tập tốt, điển hình vượt khó trong học tập.
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(1’)</b>
GV: Em hãy nêu những việc làm cụ thể của mình biểu hiện đã tham gia tích cực hoạt
động tập thể?
<b>3. Bài mới.</b>
Giới thiệu bài. (2 /<sub>)</sub>
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
<b>* Phân tích truyện đọc </b>
TẤM GƯƠNG CỦA HỌC SINH NGHÈO
VƯỢT KHÓ
GV: Cho học sinh đọc truyện và thảo luận.
GV: Hãy nêu những biểu hiện về tự học, kiên
trì vượt khó trong học tập của bạn Tú.
HS: - Sau giờ học trên lớp bạn Tú thường tự
giác học thêm ở nhà.
- Mỗi bài tốn Tú cố gắng tìm nhiều cách
giải.
- Say mê học tiếng Anh.
- Giao tiếp với bạn bè bằng tiếng Anh.
GV: Vì sao Tú đạt được thành tích cao trong
học tập?
HS: Bạn Tú đã học tập và rèn luyện tốt.
GV: Tú đã gặp khó khăn gì trong học tập?
HS: Tú là con út, nhà nghèo, bố là bộ đội, mẹ
là công nhân.
GV: Tú đã mơ ước gì? Để đạt được ước mơ
Tú đã suy nghĩ và hành động như thế nào?
HS: Tú ước mơ trở thành nhà Toán học. Tú đã
tự học, rèn luyện, kiên trì vượt khó khăn để học tập
tốt, khơng phụ lịng cha mẹ, thầy cơ.
GV: Em học tập đựơc những gì ở bạn Tú?
HS: Sự độc lập suy nghĩ, say mê tìm tịi trong
học tập.
GV: Bạn Tú dã học tập và rèn luyện để làm gì?
HS: Để đạt được mục đích học tập.
<b>1. Tìm hiểu truyện đọc</b>
TẤM GƯƠNG CỦA HỌC SINH
NGHÈO VƯỢT KHÓ
GV: Kết luận:
GV: Cho HS liờn hệ thực tế
* Ước mơ sau này của em làm gỡ?
HS: Làm việc cỏ nhõn
* Để đạt được ước mơ đú em sẽ làm gỡ?
HS: Làm việc cỏ nhõn
GV: Nhận xột, kết luận.
có kế hoạch rèn luyện để mục đích
học tập trở thành hiện thực.
<b>4. Cũng cố:</b>
GV:Tú đã mơ ước gì? Để đạt được ước mơ Tú đã suy nghĩ và hành động như thế nào?
Để đạt được ước mơ mục đớch em sẽ làm gỡ?
<b>5. Dặn dò: (1 /<sub>)</sub></b>
GV:Chuẩn bị nội dung bài học, bài tập.
<b> TIẾT 2 Tuần 15 ND: </b>
<b>1. Ổn định tổ chức.</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Hãy trình bày mục đích học tập của em?
<b> 3. Bài mới.</b>
<b> Giới thiệu bài: Qua phần kiểm tra bài cũ GV chuyển ý vào bài học</b>
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
<i><b>* Tìm hiểu nội dung bài học (20 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Chia nhóm để học sinh thảo luận 2 vấn
đề:
<i> Vấn đề 1: “Mục đích học tập trước mắt của học</i>
sinh là gì?”
<i> HS: - Mục đích trước mắt của học sinh là học </i>
giỏi, cố gắng rèn luyện để trở thành con ngoan trị
giỏi, phát triển tồn diện, góp phần xây dựng gia
đình và xã hội hạnh phúc.
<i> Vấn đề 2: “Vì sao phải kết hợp giữa mục đích </i>
cá nhân, gia đình và xã hội?”
<b>II. Bài học</b>
<i> </i>
<i>- Mục đích trước mắt của học sinh </i>
là học giỏi, cố gắng rèn luyện để trở
thành con ngoan trị giỏi, phát triển
tồn diện, góp phần xây dựng gia
đình và xã hội hạnh phúc.
HS: - Phải kết hợp mục đích vì mình, vì gia
đình, xã hội.
* Vỡ bản thõn vỡ tương lai, vỡ danh dự bản thõn
thể hiện sự kớnh trọng của mỡnh với cha mẹ thầy
cụ.
Gia đỡnh: Mang lại danh dự tự hào cho dọng họ,
con ngoan, hiếu thảo, khụng phụ lũng cha mẹ.
Xó hội: Gúp phần làm giàu cho quờ hương đất
nước, xõy dựng quờ hương đất nước, bảo vệ tổ
quốc, phỏt huy truyền thống.
- Xác định đúng đắn mục đích học tập thì mới có
thể học tập tốt.
HS: - Tiến hành thảo luận nhóm.
- Cử đại diên trình bày, các nhóm khác chú ý
theo giỏi, bổ sung.
GV: Nhận xét các ý kiến của học sinh. Khái
quát và nhấn mạnh mục đích học tập của học
sinh. Học sinh khơng vì mục đích cá nhân mà xa
rời tập thể và xã hội.
<i><b>* Xác định những việc cần làm để đạt được </b></i>
<b>mục đích đã đề ra .(15 /<sub>)</sub></b>
GV: Em cho biết những việc làm đúng để thực
HS: Phát biểu ý kiến:
- Có kế hoạch.
- Tự giác.
- Học đều các môn.
- Chuẩn bị tốt phương tiện.
- Đọc tài liệu.
- Có phương pháp học tập.
- Vận dụng vào cuộc sống.
- Tham gia hoạt động tập thể và xã hội.
GV: Cho học sinh kể những tấm gương có mục
đích học tập mà HS biết: Vượt khó, vượt lên số
phận để học tốt ở địa phương.
GV: Cho học sinh làm bài tập b,d
HS: lờn bảng làm bài tập
GV: Nhận xột
- Xác định đúng đắn mục đích học
tập thì mới có thể học tập tốt.
- Muốn học tập tốt cần phải có ý
III. Bài tập
Bài tập b
Sai: Điểm số, giàu cú
Bài tập d
<i><b>4. Cũng cố: (5 </b><b>/</b><b><sub>) </sub></b></i>
Nhiệm vụ chủ yếu của hoc sinh là gỡ?
<b>5. Dặn dò: (1 /<sub>)</sub></b>
Về nhà làm bài tập trang 33, 34.
Xây dựng kế hoạch học tập, tìm các câu truyện về tấm gương vượt khó học giỏi, gương
người tốt việc tốt.
********************************************
Tuần : 16 NS: 30/ 11/ 08
Tiết : 16 ND: 2/ 12/ 08
<b>THỰC HÀNH, NGOẠI KHểA</b>
<b>I. Mục tiờu</b>
1, Kiến thức: Thực hành, tỡm hiểu thờm những nội dung cỏc bài đó học, hiểu nội dung ý
nghĩa của những việc làm, thụng qua cỏc bài đú để vận dụng vào cuộc sống.
2, Thỏi độ: Biết tự đỏnh giỏ bản thõn, đỏnh giỏ mọi người qua từng bài học , cú thỏi độ dứt
3, Kỹ năng: Biết vận dụng cỏc bài đó học vào trong thực tế cuộc sống sắm vai đúng cỏc nhõn
vật.
<b>II.Chuẩn bị tài liệu, phương tiện</b>
-Tranh ảnh, tài liệu, GA, SGK
- Bài tập, tình huống, ca dao, tục ngữ, sách báo, tạp chí….
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
1. Ổn định tổ chức.
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>
3, Bài mới:
<b>Tiến hành ngoại khúa</b>
GV: Chọn 4 chủ đề chia làm 4 nhúm
<i> Nhúm 1: Tiết kiệm</i>
Dựa vào nội dung bài đó học HS sỏng tạo và xõy dựng vở kịch, HS tự đặt lời thoại cú nội
dung liờn quan đến bài học và thực tế.
<i> Nhúm 2: Lễ độ</i>
Cho 2 HS : 1HS đúng vai cụ già, 1HS đúng vai HS .
HS: Tự phõn vai, đặt lời thoại cho tỡnh huống.
<i> Nhúm 3: Biết ơn</i>
Tỡnh huống: Cho 3 HS đúng vai Quang, Hà và mẹ HÀ
Quang, Hà rũ nhau đi chơi điện tử bằng tiền học phớ của Hà. Cả Quang và Hà đều núi dối
mẹ Hà là mất tiền
HS: Tự xõy dựng kịch bản, phõn vai, đặt lời thoại cho tỡnh huống.
<i> Nhúm 4: Lịch sự, tế nhị</i>
HS đúng vai cụ giỏo, HS vụ lễ, HS ngoan
HS tự chuẩn bị tiểu phẩm, lời thoại , phõn vai
GV: Cho từng nhúm trỡnh bày tiểu phẩm trong vũng 6-8 phỳt
HS: Cỏc nhúm trỡnh bày
GV: Nhận xột quỏ trỡnh đúng tiểu phẩm, nội dung, cỏc nhõn vật, cho điểm cho cỏc phần
tiểu phẩm đú.
4. Củng cố:
GV nhận xột tiết ngoại khúa, cỏc nhõn vật qua cỏc tiểu phẩm đó trỡnh bài.
5. Dặn dũ:
Về nhà chuẩn bị bài tiết sau ụn tập.
<b>************************************************</b>
<b>Tuần 17 NS: 13/ 12/ 08</b>
<b>I. Mục tiờu:</b>
1.Kiến thức:
Giúp HS hệ thống hoá lại kiến thức của các bài học trong học kỳI. Nắm vững nội dung quan
trọng của cỏc bài đó học.
2. Kỹ năng:
Rèn cho HS cách tư duy có hệ thống, cách lập biểu , bảng thống kê.
Rèn cho HS việc ôn tập bài cũ.Biết vận dụng kiến thức đó học vào làm cỏc bài tập tỡnh
huống, liờn hệ thực tế.
<b>II. Chuẩn bị tài liệu phương tiện:</b>
- Bảng phụ hệ thống kiến thức lí thuyết….
- Một số bài tập củng cố kiến thức….
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>1, Ổn định tổ chức : ktss</b>
2, Bài cũ :
3, Bài mới :
<b>A : Ơn tập lí thuyết :</b>
<b>HS trả lời theo bảng hệ thống kiến thức sau</b>
niệm
Tìm biểu
hiện
Cách rèn
luyện
Lấy vd minh hoạ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
* Tự chăm súc,
rốn luyện thõn
thể
* Siêng năng
kiên trỡ
* Tiết kiệm
* lễ độ
* Tụn trọng kỷ
luật
* Biết ơn
* Yờu thiờn
nhiờn, sống hũa
hợp với thiờnh
nhiờn
* Sống chan
hũa với mọi
người
11
giỏc trong cỏc
hoạt động tập
thể và trong cỏc
hoạt động xó
hội
* Mục đớch
học tập của học
sinh
<b>B : Luyện tập : </b>
GV cho HS làm một số bài tập trong sỏch giỏo khoa
HS Giải một số bài tập
<b>C : Thi đóng tiểu phẩm :</b>
GV cho HS đúng một số tiểu phẩm
<b>4, Củng cố: </b>
GV nhắc lại những nội dung chớnh để HS ghi nhớ và chuẩn bị cho kiểm tra
<b>5, Dặn dò : Học bài chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra</b>
<b>***************************************</b>
<b>Tuần 18 NS: 18 / 12/ 08</b>
<b>Tiết 18 ND 22 / 12/ 08</b>
<b> KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
<b>I. Mục tiờu:</b>
1.Kiến thức:
Giúp HS hệ thống hoá lại kiến thức của các bài học qua đú vận dụng vào bài làm của mỡnh.
2. Kỹ năng:
Nắm được kiến thức trọng tõm trong quỏ trỡnh làm bài, biết vận dụng những kiến thức đú
vào bài làm và trong cuộc sống.
- GV chuẩn bị đề
- HS chuẩn bị giấy bỳt phương tiện
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>1, Ổn định tổ chức : ktss</b>
2, Bài cũ : ktđd
3, Bài mới : GV ra đề
<b>ĐỀ RA:</b>
Cõu 1 (2 điểm) Sống chan hũa với mọi người là như thế nào? Nờu 4 vớ dụ?
Cõu 2 (2 điểm)
Điền những cụm từ cũn thiếu vào chỗ trống sao cho đúng với nội dung bài đó học: “Biết ơn
là sự ... đền
ơn, đáp nghĩa đối với những người ...cú cụng
với dõn tộc, đất nước”.
Cõu 3 (4điểm)
Liờn là học sinh giỏi của lớp 6A nhưng Liên không tham gia các hoạt động của lớp,
của trường vỡ sợ mất thời gian, ảnh hưởng đến kết quả học tập của bản thõn.
<i><b>Hỏi :</b></i>
1/ Em hóy nhận xột hành vi của Liờn.
2/ Nếu là bạn của Liờn, em sẽ làm gỡ?
Cõu 4 (2 điểm) Hóy nờu mục đớch học tập của bản thõn em trong những năm cũn là học
sinh?
ĐÁP ÁN
Cõu 1 (2 điểm) Sống chan hũa là sống vui vẻ hũa hợp với mọi người và sẵn sàng tham gia
vào những hoạt động chung cú ớch.
Vớ dụ: ủng hộ đồng bào bóo lụt, giỳp đỡ người nghốo...
Cõu 2(2 điểm)
Yờu cầu điền theo thứ tự sau:
<i><b>- đó giỳp đỡ mỡnh, với những người vào chỗ trống thứ hai</b></i>
Cõu 3 (4 điểm)
1/ Nhận xột: <i>(2 điểm)</i>
- Hành vi của Liờn là khụng đúng, là ớch kỉ.
- Bổn phận của mỗi học sinh là phải tớch cực tham gia cỏc hoạt động tập thể, hoạt động xó
hội, vỡ lợi ớch chung, trong đú cú lợi ớch của bản thõn.
- Nếu ai cũng làm như Liên thỡ mọi hoạt động của lớp sẽ bị ngừng trệ.
2/ Nếu là bạn của Liờn, em sẽ : <i>(2 điểm) </i>
- Khuyờn Liờn nờn tham gia cỏc hoạt động của lớp, của trường.
- Giải thớch để Liờn hiểu ớch lợi của việc tham gia cỏc hoạt động tập thể như: mở mang hiểu
biết; xây dựng được quan hệ tốt với bạn bè; rèn luyện thái độ, tỡnh cảm trong sỏng; rốn luyện
- Cựng cỏc bạn trong lớp vận động và tạo cơ hội để Liờn tham gia cỏc hoạt động của lớp.
Cõu 4 (2 điểm) Mục tiờu trở thành con ngoan trũ giỏi chỏu ngoan Bỏc Hồ
4. Củng cố:
GV nhận xột tiết kiểm tra, đưa ra đỏp ỏn.
5. Dặn dũ: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau ụn tập, ngoại khúa.
********************************************
Tuần 19 Ngày soạn : 27/12/2008
Tiết 19 Ngày dạy : 29 /12/2008
<b> ễN TẬP </b>
<b>I.Mục tiờu :</b>
<b>1. Kiến thức :</b>
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức cơ bản đã học ở học kỳ I về các chủ đề đạo
đức; hiểu và nắm được khái niệm, ý nghĩa của các phẩm chất đạo đức đã học
- Rèn cho hs cách tư duy có hệ thống, cách lập biểu, bảng thống kê.
<b>2. Thái độ :</b>
Có ý thức, thái rèn luyện đạo đức, các cách giải quyết tình huống đạo đức trong thực tế
<b>3. Kỹ năng:</b>
- Biết liên hệ bản thân để rèn luyện các phẩm chất đạo đức đáng quý;
<b>II. Chuẩn bị tài liệu phương tiện:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>1, Ổn định tổ chức : ktss</b>
2, Bài cũ :
3, Bài mới :
<b>A : Ơn tập lí thuyết</b> :
<b>Tờn Bài</b> <b>Biểu hiện</b> <b>í nghĩa</b> <b>Phương pháp rèn</b>
<b>luyện</b>
Tửù chaờm soực reứn
luyeọn thãn theồ.
- Giửừ VS caự
nhãn, aờn uoỏng
ủiều ủoọ, haứng
ngaứy taọp TDTT
- Phoứng - chửừa
beọnh.
Sửực khoỷe laứ voỏn
quớ cuỷa con ngửụứi
, giuựp chuựng ta
quan.
- Giửừ VS caự
nhãn
- Thửụứng xuyẽn
taọp TDTT
- Phoứng - chửừa
beọnh
Siẽng naờng, kiẽn trỡ
- SN: Cần cuứ, tửù
giaực, mieọt maứi
laứm vieọc thửụứng
xuyẽn, ủều ủaởn.
- KT: Quyeỏt tãm
laứm ủeỏn cuứng
duứ gaởp khoự
khaờn gian khoự.
Giuựp con ngửụứi
thaứnh coõng trong
coõng vieọc, trong
cuoọc soỏng.
Phaỷi tửù giaực
kiẽn trỡ, bền bổ
trong hóc taọp, lao
ủoọng vaứ caực Hẹ
khaực.
Tieỏt kieọm
Tieỏt kieọm thụứi
gian, cõng sửực,
tiền cuỷa trong chi
tiẽu.
Theồ hieọn sửù tửù
giaực trong keỏt
quaỷ lao ủoọng cuỷa
baỷn thãn mỡnh
vaứ ngửụứi khaực.
Xa laựnh loỏi soỏng
ủua ủoứi, aờn chụi
hoang phớ.
L ủoọ
Nú cửụứi, lụứi
chaứo, aựnh maột
thãn thieọn, bieỏt
caựm ụn, xin loói.
- Laứ phaồm giaự
cuỷa con ngửụứi.
- Bieồu hieọn cuỷa
ngửụứi coự vaờn
hoựa, coa ủáo ủửực.
- Hóc caực pheựp
taộc cử xửỷ cuỷa
ngửụứi lụựn.
- Luõn tửù kieồm
tra haứnh vi cuỷa
mỡnh.
Tõn tróng kyỷ luaọt
Tửù giaực chaỏp
haứnh nhửừng qui
ủũnh chung cuỷa
taọp theồ.
Giuựp xaừ hoọi coự
neà neỏp, kyỷ cửụng,
baỷo ủaỷm lụùi ớch
cuỷa baỷn thaõn.
Chaỏp haứnh toỏt
noọi qui cuỷa nhaứ
trửụứng, nụi coọng
coọng.
Bieỏt ụn
Sửù nhaọn bieỏt, ghi
nhụự nhửừng ủiều
toỏt laứnh maứ
ngửụứi khaực ủem
lái cho mỡnh.
Táo nẽn moỏi
quan heọ toỏt ủép
giửừa ngửụứi vaứ
ngửụứi.
soỏng hoaứ hụùp vụựi
thiẽn nhiẽn, soỏng
gần guừi vaứ hoứa
hụùp vụựi thiẽn
nhiẽn
cần thieỏt cho
cuoọc soỏng cuỷa
con ngửụứi .
quớ thiẽn nhiẽn.
Soỏng chan hoứa vụựi
mói ngửụứi.
Vui veỷ, hoứa hụùp
vụựi mói ngửụứi
vaứ saỹn saứng tham
gia vaứo hốt
ủoọng chung.
ẹửụùc mói ngửụứi
yẽu quớ vaứ giuựp
ủụừ.
Kyừ naờng ửựng
xửỷ cụỷi mụỷ. Hụùp
lyự vụựi moùi
ngửụứi.
Lũch sửù, teỏ nhũ
Theồ hieọn ụỷ lụứi
noựi, haứnh vi giao
tieỏp, hieồu bieỏt
nhửừng pheựp taộc,
nhửừng qui ủũnh
chung cuỷa xaừ hoọi
trong quan heọ giửừa
con ngửụứi vụựi con
ngửụứi.
Theồ hieọn sửù tõn
tróng vụựi mói
ngửụứi xung quanh,
tửù tróng baỷn
thãn mỡnh.
- Noựi naờng nhé
nhaứng.
- Bieỏt caựm ụn, xin
loói.
- Bieỏt nhửụứng
nhũn.
Tớch cửùc, tửù giaực
trong caực Hẹ taọp theồ
vaứ trong Hẹ xaừ hoọi
Laứ tửù nguyeọn
tham gia caực hoát
ủõùng cuỷa taọp
theồ, hoát ủoọng
xaừ hoọi, vỡ lụùi ớch
chung, vỡ mói
ngửụứi.
Mụỷ roọng hieồu
bieỏt về mói maởt,
reứn luyeọn ủửụùc
kyỷ naờng cần
thieỏt cuỷa baỷn
thãn
Tớch cửùc, tửù
giaực tham gia vaứo
caực Hẹ cuỷa lụựp,
trửụứng
Múc ủớch hóc taọp
cuỷa hóc sinh
Xaực ủũnh ủuựng
Múc ủớch hóc
taọp cuỷa hóc sinh
laứ hóc taọp vỡ
baỷn thãn, vỡ tửụng
lai cuoọc soỏng ủeồ
goỏp phần xãy
dửùng ủaỏt nửụực
quẽ hửụng.
Hóc sinh laứ chuỷ
nhãn, laứ tửụng lai
cuỷa ủaỏt nửụực
- Nhieọm vuù cuỷa
HS laứ: Tu dửụừng
ủáo ủửực, hóc
tửù giaực trong
hốt ủoọng taọp
theồ vaứ trong
hốt ủoọng xaừ
hoọi ủeồ phaựt
trieồn toaứn dieọn
nhãn caựch.
<b> B : Luyện tập : </b>
<b>C : Thi đóng tiểu phẩm :</b>
GV cho HS đúng một số tiểu phẩm
<b>4, Củng cố: </b>
GV nhắc lại những nội dung chớnh để HS ghi nhớ và chuẩn bị cho kiểm tra
<b>5, Dặn dò : Học bài chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra</b>
<b>*******************************************</b>
<b>HỌC KỲ II</b>
Tuần:20- 21 Ngày soạn:1 / 1 / 09
Tiết : 20- 21 Ngày dạy: 8 / 1 / 09
<b>BÀI 12 : CÔNG ƯỚC LIÊN HỢP QUỐC VỀ QUYỀN TRẺ EM</b>
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
<b> 1. Kiến thức</b>
- Hiểu các quyền cơ bản của trẻ em theo công ước của Liên Hợp Quốc.
<b> 2. Thái độ</b>
- Học sinh tự hào là tương lai của dân tộc, của đất nước.
- Biết ơn những người chăm sóc, dạy dỗ, đem lại cuộc sống hạnh phúc cho mình.
<b> 3. Kĩ năng</b>
- Phân biệt được những việc làm vi phạm quyền trẻ em và việc làm tôn trọng quyền trẻ
em.
- Học sinh thực hiện tốt quyền và bổn phận của mình; tham gia ngăn ngừa, phát hiện
những hành vi vi phạm quyền trẻ em.
<b>II.Tài liệu, phương tiện</b>
Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em, tranh trong bộ tranh GDCD 6, phiếu học tập
GA, SGK ...
<b> III.Các hoạt động dạy h ọ c </b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.ktss</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Mục đích học tập của em là gì? Em có kế hoạch gì để thực hiện mục đích đó?
Giới thiệu bài. (2 /<sub>)</sub>
UNESCO nhấn mạnh trẻ em hôm nay thế giới ngày mai. Đó khẳng định vai trũ của trẻ
em trong xó hội, ý thức được điều đó LHQ đó xõy dựng Cụng ước liên hợp quốc về quyền trẻ
em. vậy công ước đó quy định những điều gỡ? Để hiểu rừ chỳng ta tỡm hiểu bài hụm nay.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
<i><b> Khai thác truyện đọc.(14</b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
<i>HS: Đọc truyện “Tết ở làng trẻ em SOS Hà Nội”</i>
GV: - Tết ở làng trẻ em SOS Hà Nội diễn ra như
thế nào?
- Em có nhận xét gì về cuộc sống của trẻ em
ở làng SOS Hà Nội?
HS: Trả lời....
<b>I. Truyện đọc</b>
<i><b>Tết ở làng trẻ em SOS Hà Nội</b></i>
GV:Nhận xột , kết luận.
<i><b>Giới thiệu khái quát về công ước.(10 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Giới thiệu điều 20 Công ước Liên hợp quốc
HS: Ghi chép....
GV: Giải thích: - Cơng ước Liên hợp quốc... là
luật quốc tế về quền trẻ em.
- Việt Nam là nước đầu tiên ở châu Á và thứ hai
thế giới tham gia Công ước liên hợp quốc về
quyền trẻ em, đồng thời ban hành luật về đảm bảo
việc thực hiện quyền trẻ em ở Việt Nam.
<i><b>Xây dựng nội dung bài học: (13 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Đặt câu hỏi để dẫn dắt học sinh trả lời nội
dung bài học:
GV: Cụng ước LHQ về quyền trẻ em chia làm
mấy nhúm quyền?
HS: Trả lời
GV: Hóy nờu túm tắt của nhúm quyền sống cũn?
Nờu vớ dụ
HS: Trả lời
GV: Nờu nội dung của nhúm quyền bảo vệ? Nờu
vớ dụ
HS: Trả lời
GV: Nờu nội dung của nhúm quyền phỏt triển?
Nờu vớ dụ
HS: Trả lời
GV: Nờu nội dung của nhúm quyền tham gia?
Nờu vớ dụ
HS: Trả lời
- Năm 1989 Công ước Liên Hợp quốc về
quyền trẻ em ra đời.
- Năm 1991 Việt Nam ban hành Luật
bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em.
<b>II. Nội dung bài học</b>
a. Nhóm quyền sống cịn:
Là những quyền được sống và được
đáp ứng các nhu cầu cơ bản để tồn tại,
như dược nuôi dưỡng, được chăm sóc
sức khoẻ...
b. Nhóm quyền bảo vệ:
Là những quyền nhằm bảo vệ trẻ em
khỏi mọi hình thức phân bịêt đối xử, bị
c. Nhóm quyền phát triển:
Là những quyền được đáp ứng các nhu
cầu cho sự phát triển một cách toàn diện
như: được học tập, vui chơi giải trí, được
tham gia hoạt động văn hố, nghệ
thuật...
d. Nhóm quyền tham gia:
Là những quyền được tham gia vào
những công việc có ảnh hưởng đến cuộc
sống của trẻ em, như được bày tỏ ý kiến,
nguyện vọng của mình.
<i><b>4. Cũng cố(2 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: - Yêu cầu học sinh nêu khái quát Công ước ....
- Mục đích của việc ban hành Cơng ước ....
<b> 5. Dặn dị (1’)</b>
- Học sinh về nhà làm bài tập
<b>TIẾT 2 </b>
<b> Tuần: 21</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (3 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Nêu nhóm quyền sống cịn và quyền bảo vệ đối với trẻ em quy định ở Công ước
Liên hợp quốc về quyền trẻ em?
<b> 3. Bài mới.</b>
Giới thiệu bài. (2 /<sub>) Qua phần kiểm tra bài cũ GV chuyển ý vào bài mới</sub>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung </b>
<i><b> Thảo luận tìm ra những việc làm vi phạm </b></i>
<b>Cơng ước....(14/<sub>)</sub></b>
GV: Cho học sinh thảo luận nhóm tình huống mà
GV đã chuẩn bị sẳn.
<i>Tình huống: Trên một bài báo có đoạn tin vắn </i>
sau: “Bà A ở Nam Định vì ghen tng với người
vợ trước của chồng đã liên tục hành hạ, đánh đập,
làm nhục con riêng của chồng và không cho đi
học. Thấy vậy Hội Phụ nữ địa phương đã đến can
thiệp nhiều lần nhưng bà A vẫn không thay đổi
nên đã lập hồ sơ đưa bà A ra kiểm điểm và kí cam
kết chấm dứt hiện tượng này”.
Câu hỏi: 1). Hãy nhận xét hành vi ứng xử của bà
A trong tình huống? Em sẽ làm gì nếu chứng kiến
tình huống đó?
2). Việc làm của Hội Phụ nữ địa phương
có gì đáng quý? Qua đó em thấy trách nhiệm của
Nhà nước đối với Công ước Liên hợp quốc về
<i><b>quyền trẻ em như thế nào? </b></i>
<b>Thảo luận về trách nhiệm của mỗi công dân. </b>
<b>(12 /<sub>)</sub></b>
GV: Vận dung bài tập d, đ để giúp học sinh rút ra
nội dung bài học.
- Điều gì sẽ xảy ra nếu như Quyền trẻ em không
được thực hiện?
- Là trẻ em, chúng ta cần phải làm gì để thực hiện
và đảm bảo quyền của mình?
HS: Trả lời....
<i><b>Luyện tập (10 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: Tổ chức lớp thảo luận giải quyết bài tập a.
HS: Làm bài tập theo nhóm trên giấy Rơki, sau đó
gián trên bẩng các nhóm khác chú ý bổ sung
những thiếu sót nếu có.
<i>- Bà A vi phạm quyền trẻ em: Giưói </i>
thiệu điều 24, 28, 37 Cơng ước..
- Cần lên án, can thiệp kịp thời những
hành vi vi phạm Quyền trẻ em.
- Nhà nước rất quan tâm, đảm bảo
Quyền trẻ em.
- Nhà nước trừng phạt nghiêm khắc
những hành vi xâm phạm quyền trẻ em.
<i> -Mỗi chúng ta cần biết bảo vệ quyền </i>
của mình và tôn trọng quyền của người
khác ; phải thực hiện tốt bổn phận và
nghĩa vụ của mình.
<b>III. luyện tập</b>
<i> Bài a.</i>
- Việc làm thực hiện quyền trẻ em:
+ Tổ chức việc làmcho trẻ em có khó
khăn.
+ Dạy học ở lớp học tình thương cho
trẻ em.
+ Dạy nghề miễn phí cho trẻ em có
khó khăn.
+ Tổ chức trại hè cho trẻ em.
<i><b>4. Cũng cố: (2 </b><b>/</b><b><sub>)</sub></b></i>
GV: - Yêu cầu học sinh trả lời nội dung: Công dân vi phạm quyền trẻ em? Trách nhiệm của
công dân trong việc thực hiện Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em...
HS: Trả lời....
<b>5.Dặn dò (1’)</b>
Xem trước bài13, về nhà làm bài tập cũn lại
<b>*************************************</b>
Tuần:22 + 23 Ngày soạn : 01/2/ 09
Tiết PPCT: 21+22 Ngày dạy:. 2/ 2/ 09
<b>CÔNG DÂN NệễÙC CỘNG HOỉA XAế HỘI CHỦ NGHểA </b>
<b>VIỆT NAM ( tieỏt 1 )</b>
<b>I. MUẽC TIEÂU:</b>
<i> 1. Kieỏn thửực : Giuựp hoùc sinh hieồu: Cõng dãn laứ ngửụứi dãn cuỷa moọt nửụực, </i>
mang quoỏc tũch cuỷa nửụực ủoự. Cõng dãn Vieọt Nam laứ ngửụứi coự quoỏc tũch Vieọt
Nam.
2. Kú naờng<i> : </i>
Bieỏt phãn bieọt cõng dãn nửụực CHXHCNVN vụựi cõng dãn nửụực khaực.
3. Thaựi ủoọ<i> : </i>
Tửù haứo laứ cõng dãn nửụực CHXHCN VN.
Mong muoỏn ủửụùc goựp phần xãy dửùng nhaứ nửụực vaứ xaừ hoọi.
<b>II. TAỉI LIỆU - PHệễNG TIEÄN.</b>
SGK, SGV. GA
Hieỏn phaựp 1992.
Luaọt quoỏc tũch…Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục VN
<b>IV. CÁC HOAẽT ẹỘNG DAẽY - HOẽC.</b>
<i><b>1. OÅn ủũnh lụựp.KTSS (1’) </b></i>
2. Kieồm tra baứi cuừ: (4’)
a.Haừy nẽu caực nhoựm quyền cụ baỷn cuỷa treỷ em maứ em bieỏt? Mi nhoựm
quyền cần thieỏt nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi cuoọc soỏng cuỷa moói treỷ em?
b. Coõng ửụực LHQ theồ hieọn ủieàu gỡ ủoỏi vụựi treỷ em?
c. Haừy ủaựnh daỏu X vaứo tửụng ửựng vụựi vieọc laứm vi phám quyền treỷ em?
Cha mé boỷ rụi con caựi
Baột treỷ em ủi aờn xin, baựn veự soỏ
Dáy hóc ụỷ lụựp hóc tỡnh thửụng
Giới thiệu bài. GV: Em haừy keồ teõn nhửừng vaọn ủoọng vieõn theồ thao nhoỷ
tuoồi hoaởc baống tuoồi caực em, ủaừ ủaùi dieọn cho Vieọt Nam tham gia caực kyứ thi
ủaỏu Sea Game vửứa qua?
HS: Nguyn Ngóc Trửụứng Sụn, ẹ Ngóc Ngãn Thửụng, Nguyn Khaựnh Ánh
Hoaứng…
GV: Vỡ sao caực baùn ủửụùc ủaùi dieọn cho nửụực Vieọt Nam tham gia thi ủaỏu?
HS: Caực baùn gioỷi vaứ laứ cõng dãn cuỷa nửụực VN.
GV: Vỡ vaọy ủeồ giuựp caực em hieồu caờn cửự vaứo ủaõu ủeồ xaực ủũnh cõng dãn
cuỷa moọt nửụực, cuừng nhử nhửừng ngửụứi nhử theỏ naứo ủửụùc cõng nhaọn laứ cõng
dãn cuỷa nửụực CHXHCNVN. Chuựng ta seừ cuứng nhau tỡm hieồu vaứo baứi hóc
hõm nay:
<b>Baứi 13 (tieỏt 1)</b>
<b>Hốt ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung</b>
<b>* Hửụựng dn hóc sinh phãn tớch tỡnh </b>
<b>huoỏng</b>
GV: Cho học sinh đọc tỡnh huống.
HS: Đọc và trả lời cõu hỏi
GV: Trong lần tham dửù trái heứ quoỏc teỏ
ụỷ Liẽn Bang Nga, Nam vaứ caực bán ủaừ
gaởp ai?
HS:. Moọt bán gaựi cao, to, da traộng, maột
nãu, maựi toực ủen raỏt ủeùp vaứ bieỏt noựi
tieỏng Vieọt
GV: Bán aỏy tẽn gỡ? Vaứ ủaừ noựi cãu
gỡ?
HS:Alia. Bán aỏy ủaừ noựi: “ Tụự laứ Alia.
Tụự laứ coõng daõn Vieọt Nam ủaỏy, vỡ boỏ
tụự laứ ngửụứi Vieọt Nam maứ
GV: Theo em, baùn Alia noựi nhử vaọy coự
ủuựng khõng? Vỡ sao?
HS:Hóc sinh traỷ lụứi caự nhãn.
GV:Nhận xet, kết luận
<b>* Thaỷo luaọn caực trửụứng hụùp treỷ em</b>
<b>ủửụùc xem laứ cõng dãn Vieọt Nam.(5 </b>/<sub>) </sub>
GV: Trong nhửừng trửụứng hụùp sau ủaọy,
trửụứng hụùp naứo treỷ em laứ coõng daõn
Vieọt Nam?
a. Treỷ em khi sinh ra coự caỷ boỏ vaứ mé
laứ cõng dãn Vieọt Nam.
b. Treỷ em khi sinh ra coự boỏ laứ cõng
dãn Vieọt Nam, meù laứ ngửụứi nửụực
ngoaứi.
c. Treỷ em khi sinh ra coự mé laứ cõng
<b>I. Phãn tớch tỡnh huoỏng (10 </b>/<sub>) </sub>
<i> Alia laứ cõng dãn Vieọt Nam, vỡ boỏ </i>
<i>laứ ngửụứi Vieọt Nam ( neỏu boỏ mé </i>
<i>chón quoỏc tũch Vieọt Nam cho Alia).</i>
* Nhửừng ủieàu kieọn coự quoỏc tũch
VieọtNam.
1. Mói ngửụứi dãn sinh soỏng trẽn
laừnh thoồ VN coự quyeàn coự quoỏc tũch
VN.
<i>2. ẹoỏi vụựi treỷ em:</i>
- Treỷ em coự cha meù laứ ngửụứi VN
( trửụứng hụùp 1).
- Treỷ em sinh ra ụỷ VN vaứ xin thửụứng
truự taùi VN.
- Treỷ em coự cha ( meù) laứ ngửụứi VN
( trửụứng hụùp 2, 3).
daõn VN, boỏ laứ ngửụứi nửụực ngoaứi.
d. Treỷ em bũ boỷ rụi ụỷ VN, khõng roừ
GV: Giụựi thieọu ủieàu kieọn coự quoỏc tũch
VN .
GV: Nhaọn xeựt keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa
HS.
Cho HS ghi nhửừng trửụứng hụùp treõn
vaứo taọp.
<b>* Tỡm hieồu caờn cửự xaực ủũnh cõng </b>
<b>dãn.(3 </b>/<sub>) </sub>
GV: Em hieồu theỏ naứo laứ ngửụứi VN?
Cõng dãn VN?
HS: - Ngửụứi VN Vớ dú nhử ngửụứi Myừ
goỏc Vieọt.
- Cõng dãn VN mang quoỏc tũch
VN.
<i><b> Quoỏc tũch laứ caờn cửự ủeồ xaực ủũnh</b></i>
<i><b>cõng dãn cuỷa moọt nửụực.</b></i>
Tỡnh huoỏng: Trẽn ủửụứng ủi hóc về,
hai bán A vaứ B ủaừ laứm quen vụựi anh
John ( ngửụứi Myừ) sang VN ủeồ coõng taực.
GV: Theo em, anh John coự phaỷi laứ cõng
dãn VN khõng?
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
GV: Giụựi thieọu ủieàu kieọn ủeồ coự quoỏc
tũch ủoỏi vụựi ngửụứi nửụực ngoaứi.
<b>GV( nhaỏn maùnh): Ngửụứi nửụực ngoaứi </b>
ủeỏn VN cõng taực khõng phaỷi laứ cõng
dãn VN.
GV: Ngửụứi nửụực ngoaứi laứm aờn sinh
soỏng laõu daứi ụỷ VN coự ủửụùc coi laứ
cõng dãn VN khõng?
HS: Ngửụứi nửụực ngoaứi laứm aờn, sinh
soỏng laõu daứi ụỷ VN tửù nguyeọn tuaõn
theo phaựp luaọt VN thỡ ủửụùc coi laứ cõng
dãn VN.
<b>* Tỡm hieồu noọi dung baứi hóc.</b>
GV: Cõng dãn laứ gỡ?
Caờn cửự vaứo ủãu ủeồ xaực ủũnh cõng
dãn cuỷa moọt nửụực?
GV: Nửụực VN coự bao nhiẽu thaứnh
phần dãn toọc?
HS: Coự 54 thaứnh phần dãn toọc.
<b>* ẹiều kieọn ủeồ coự quoỏc tũch ủoỏi </b>
<b>vụựi ngửụứi nửụực ngoaứi:(5 </b>/<sub>) </sub>
- Phaỷi tửứ ủuỷ 18 tuoồi trụỷ leõn, bieỏt
tieỏng vieọt, coự ớt nhaỏt 5 naờm cử truự
tái VN, tửù nguyeọn tuãn theo phaựp
luaọt VN.
- Laứ ngửụứi coự coõng lao ủoựng goựp
xãy dửùng, baỷo veọ toồ quoỏc VN.
- Laứ vụù, chồng, con, boỏ, mé ( keồ caỷ
con nuõi, boỏ mé nuõi) cuỷa cõng
dãn VN.
<b>II. Noọi dung baứi hóc(10 </b>/<sub>) </sub>
1.Cõng daõn laứ ngửứụi daõn moọt
nửụực.
Quoỏc tũch laứ caờn cửự ủeồ xaực
ủũnh cõng dãn cuỷa moọt nửụực, theồ
hieọn moỏi quan heọ giửừa Nhaứ nửụực
vaứ coõng dãn nửụực ủoự. Cõng dãn
nửụực CHXHCNVN laứ ngửụứi coự
quoỏc tớch VN ( ẹieàu 49, Hieỏn phaựp
<b>1992). ( a/ SGK/ 35)</b>
2. Nhửừng trửụứng hụùp naứo ủửụùc quyeàn
HS: Trả lời .
GV: Theo em, nhửừng treỷ em mồ cõi,
khuyeỏt taọt, khõng nụi nửụng tửùa sinh
soỏng trẽn laừnh thoồ Vieọt Nam coự quyền
coự quoỏc tũch VN hay khoõng?
HS: Coự. Vỡ caực em laứ cõng dãn Vieọt
Nam.
4. Cuỷng coỏ<b> : (4 </b>/<sub>) </sub>
* Toồ chửực troứ chụi “ Ai nhanh hụn”: Baứi taọp a/ SGK/ 36
5. Daởn doứ<b> : (1 </b>/<sub>) </sub>
- Hoùc baứi. Xem trửụực baứi taọp.
- Chuaồn bũ cãu hoỷi thaỷo luaọn: Caực quyền vaứ nghúa vú cuỷa cõng dãn.
<b>Baứi 13 (tieỏt 2)</b>
<b> CÔNG DÂN NệễÙC CỘNG HOỉA XAế HỘI CHỦ </b>
<b>NGHểA </b>
<b>VIỆT NAM </b>
<b>I. MUẽC TIEÂU:</b>
<i> 1. Kieỏn thửực : Giuựp hóc sinh hieồu: Cõng dãn laứ ngửụứi daõn cuỷa moọt nửụực, </i>
mang quoỏc tũch cuỷa nửụực ủoự. Cõng dãn Vieọt Nam laứ ngửụứi coự quoỏc tũch Vieọt
Nam. Moỏi quan heọ giửừa Nhaứ nửụực vaứ cõng dãn
2. Thaựi ủoọ<i> : </i>
Tửù haứo laứ cõng dãn nửụực CHXHCN VN.
Mong muoỏn ủửụùc goựp phần xãy dửùng nhaứ nửụực vaứ xaừ hoọi.
3. Kú naờng<i> : </i>
Bieỏt phãn bieọt cõng dãn nửụực CHXHCNVN vụựi cõng dãn nửụực khaực.
Bieỏt coỏ gaộng hóc taọp, nãng cao kieỏn thửực, reứn luyeọn phaồm chaỏt ủaùo ủửực
ủeồ trụỷ thaứnh ngửụứi cõng dãn coự ớch cho ủaỏt nửụực. Thửùc hieọn ủầy ủuỷ caực
quyền vaứ nghúa vú cõng dãn.
<b>II. TAỉI LIỆU - PHệễNG TIỆN.</b>
SGK, SGV.
Hieỏn phaựp 1992.
Luaọt quoỏc tũch…Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục treỷ VN
<b>III. HOAẽT ẹỘNG DAẽY VAỉ HOẽC</b>
1. Ổn ủũnh lụựp. KTSS
2. Kieồm tra baứi cuừ:
- Cõng dãn laứ gỡ? Caờn cửự vaứo ủãu ủeồ xaực ủũnh cõng dãn cuỷa moọt
nửụực?
- ễÛ nửụực CHXHCNVN nhửừng ai ủửụùc quyeàn coự quoỏc tũch Vieọt Nam?
<b> Giới thiệu bài Khaựi nieọm cõng dãn luõn luõn ủửụùc ủaởt trong moỏi quan </b>
<b>heọ vụựi nhaứ nửụực. Cõng dãn bao giụứ cuừng thuoọc về moọt nhaứ nửụực nhaỏt </b>
<b>ủũnh. Ngửụứi ta thửụứng noựi ủeỏn cõng dãn cuỷa moọt nửụực cú theồ. Vớ dú </b>
<b>nhử: cõng dãn Trung Quoỏc, cõng dãn Phaựp ,cõng dãn Brazin… Chớnh vỡ </b>
<b>cõng dãn ủửụùc ủaởt trong moỏi quan heọ vụựi nhaứ nửụực, cho nẽn cõng dãn </b>
<b>bao giụứ cuừng coự nhửừng quyền vaứ nghúa vú cú theồ do phaựp luaọt nhaứ </b>
<b>nửụực qui ủũnh, ủoàng thụứi nhaứ nửụực cuừng coự quyền vaứ nghúa vú cú theồ </b>
<b>ủoỏi vụựi cõng dãn cuỷa mỡnh. ẹeồ hieồu roừ vaỏn ủề naứy chuựng ta vaứo baứi </b>
<b>mụựi.</b>
<i><b> Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b></i> <i><b>Noọi dung cần ủát</b></i>
<b>* Hửụựng daĩn HS thaỷo luaọn nhoựm tỡm hieồu</b>
<b>moỏi quan heọ giửừa Nhaứ nửụực vaứ cõng </b>
<b>dãn.</b>
<b>Nhoựm 1: Nẽu caực quyền cuỷa cõng dãn </b>
maứ em bieỏt?
HS: Caực quyền cuỷa cõng dãn:
- Quyền hóc taọp
- Quyền nghiẽn cửựu KHKT
- Quyeàn hửụỷng cheỏ ủoọ baỷo veọ sửực khoeỷ
- Quyeàn tửù do ủi lái, cử truự .
- Quyền tửù do ngõn luaọn
- Quyền baỏt khaỷ xãm phám về thãn theồ,
ch ụỷ
- Quyền tửù do kinh doanh theo quy ủũnh cuỷa
phaựp luaọt
<b>Nhoựm 2: Nẽu caực nghúa vú cuỷa cõng </b>
dãn?
HS: Caực nghúa vú cuỷa cõng dãn:
- Nghúa vú hóc taọp.
- Baỷo veọ Toồ quoỏc
- Nghĩa vụ quãn sửù
- Nghúa vú tõn tróng vaứ baỷo veọ taứi saỷn
cuỷa Nhaứ nửụực vaứ lụùi ớch coõng coọng.
- Nghúa vú tuãn theo Hieỏn phaựp vaứ Phaựp
luaọt
- Nghúa vú ủoựng thueỏ vaứ lao ủoọng cõng
ớch….
<b> Nhoựm 3: Treỷ em coự quyền vaứ nghúa vú </b>
gỡ?
HS: Quyeàn cuỷa treỷ em: Quyeàn soỏng coứn,
quyeàn baỷo veọ, quyền phaựt trieồn, quyền tham
Nghúa vú cuỷa treỷ em : hóc taọp, baỷo veọ toồ
quoỏc, L pheựp vụựi ngửụứi lụựn, tõn tróng
<b>II. Noọi dung baứi hóc</b>
<b>3. Moỏi quan heọ giửừa Nhaứ nửụực </b>
<b>vaứ cõng dãn.</b>
vaứ chaỏp haứnh phaựp luaọt, baỷo veọ moõi
trửụứng vaứ TNTN (vd)
<b>Nhoựm 4: Vỡ sao cõng dãn phaỷi thửùc hieọn </b>
ủuựng caực quyền vaứ nghúa vú cuỷa mỡnh?
HS: Cõng dãn phaỷi thửùc hieọn ủuựng vỡ: ẹaừ
laứ cõng dãn Vieọt Nam thỡ ủửụùc hửụỷng caực
quyền cõng dãn maứ phaựp luaọt quy ủũnh. Vỡ
vaọy phaỷi thửùc hieọn toỏt quyeàn vaứ nghúa vú
cõng dãn ủoỏi vụựi Nhaứ nửụực. Coự nhử vaọy
thỡ quyền cõng dãn mụựi ủửụùc ủaỷm baỷo.
GV: Theo em, Nhaứ nửụực caàn phaỷi coự traựch
nhieọm gỡ ủoỏi vụựi quyền vaứ nghúa vú cuỷa
cõng dãn, cuừng nhử cuỷa treỷ em.
HS: Nhaứ nửụực CHXHCNVN baỷo veọ vaứ baỷo
ủaỷm vieọc thửùc hieọn caực quyền vaứ nghúa
vú cuỷa cõng dãn theo quy ủũnh cuỷa phaựp
Vd: quyền hóc taọp, quyền được khai sinh vaứ
coự quoỏc tũch, treỷ em dửụựi 6 tuoồi khaựm
beọnh mieón phớ
<b>GV Keỏt luaọn: Quyền vaứ nghúa vú cõng </b>
dãn do hieỏn phaựp vaứ phaựp luaọt qui ủũnh.
Nhaứ nửụực ủaỷm baỷo caực quyền cuỷa cõng
dãn, ủồng thụứi cõng dãn cuừng phaỷi laứm
troứn nghúa vuù cuỷa mỡnh ủoỏi vụựi nhaứ nửụực.
Nhaứ nửụực ta coự traựch nhieọm baỷo veọ cõng
dãn, ủaỷm baỷo ủeồ cõng dãn thửùc hieọn
quyền vaứ nghúa vú cuỷa mỡnh khoõng nhửừng
khi coứn soỏng ụỷ trong nửụực, maứ coứn ngay caỷ
khi ủang soỏng ụỷ nửụực ngoaứi.
GV: Laứ ngửụứi Vieọt Nam ai cuừng coự quyền
cõng dãn. Tuy nhiẽn coự moọt soỏ trửụứng
hụùp bũ hán cheỏ hoaởc tửụực quyền cõng
dãn. Vaọy ủoự laứ nhửừng trửụứng hụùp naứo?
HS: - Ngửụứi bũ maộc beọnh tãm thần, bũ maỏt
naờng lửùc haứnh vi daõn sửù
- Ngửụứi bũ keỏt aựn phaùt tuứ giam.
- Ngửụứi bũ caỏm cử truự, bũ quaỷn cheỏ theo
quyeỏt ủũnh cuỷa toứa aựn.
GV: Nhửừng ngửụứi ủoự coự mang quoỏc tũch
Vieọt Nam khoõng? Vỡ sao?
HS: Hó vn mang quoỏc tũch VN vaứ vn laứ
cõng dãn VN, chổ khi naứo bũ tửụực hoaởc thoõi
- Nhaứ nửụực CHXHCNVN baỷo veọ
vaứ baỷo ủaỷm vieọc thửùc hieọn caực
quyền vaứ nghúa vú cuỷa cõng dãn
theo quy ủũnh cuỷa phaựp luaọt.
- Nhaứ nửụực CHXHCNVN taùo ủiều
kieọn cho treỷ em sinh ra trẽn laừnh
thoồ VN coự quoỏc tũch VN
<b>4. Traựch nhieọm cuỷa cõng dãn – </b>
<b>hóc sinh ủoỏi vụựi ủaỏt nửụực</b>
* TRUYỆN ĐỌC
quoỏc tũch VN thỡ mụựi maỏt quyeàn cõng dãn.
<b>GV keỏt luaọn: Nhửừng ủoỏi tửụùng trẽn vn </b>
laứ cõng dãn VN, vn coự quyền cõng dãn
nhửng laứ quyền khõng ủầy ủuỷ coự nghúa laứ
hó bũ hán cheỏ quyền
cõng dãn
GV: Cho học sinh đọc và thảo luận.
GV: Tửứ cãu truyeọn trẽn em cú suy nghĩ gỡ về
nghĩa vụ học tập và trỏch nhiệm của một người học
sinh, một cụng dõn đối với đất nước?
HS: Cố gắng phấn đấu học tập tốt để xõy dựng đất
nước.
- Những tấm gương ủaùt giaỷi trong caực kỡ thi là
niềm tự hào đem lại vinh quang cho đất nước.
VD: ẹoọi tuyeồn Vieọt Nam ủát cuựp võ ủũch
ẹõng Nam Á (AFF Cỳp ) ủem lái vinh quang cho
ủaỏt nửụực.
- Học sinh cú ý thức rốn luyện nõng cao kiến thức,
phẩm chất đạo đức để trở thành cụng dõn cú ớch.
GV: Nhận xột kết luận
<b>* Boài dửụừng tỡnh caỷm yeõu queõ hửụng</b>
<b>ủaỏt nửụực, tửù haứo laứ cõng dãn Vieọt</b>
<b>Nam. </b>
GV: Cho HS tỡm nhửừng taỏm gửụng phaỏn ủaỏu
trong hóc taọp, theồ thao ủaừ ủem lái vinh quang
cho ủaỏt nửụực?
<i><b>HS: Hoùc taọp :</b></i>
- Nguyeĩn Khaựnh Aựnh Hoaứng ( Tin hóc )
- Trửụng Baự Tuự ủoát giaỷi nhỡ kỡ thi toaựn
quoỏc teỏ
- Nguyn Quoỏc Nam Anh (1996) ủửụùc cõng
nhaọn kổ lúc gia VN (ẹát 3 baống anh ngửừ quoỏc
teỏ) luực 7 tuoồi.
- Lẽ Baự Khaựnh Trỡnh ủát ủieồm tuyeọt ủoỏi
trong kỡ thi Olympic toaựn quoỏc teỏ.
<i><b>HS: Theồ thao:</b></i>
-VẹV: Hoaứi thửụng ( 3 mõn phoỏi hụùp)
-VẹV: Nguyn Ngoùc Trửụứng Sụn (Cụứ vua)
- VẹV: Nguyn Thũ Thuựy Hiền (võ ủũch
Wushu)
- VẹV: Anh Tuaỏn (Huy chửụng bác cửỷ tá
olympic Baộc Kinh)
- VẹV: Nguyn Thũ Dieọu Huyền (cõ gaựi
vaứng Taekwondo)
- Cố gắng phấn đấu học tập tốt để xõy
dựng queõ hửụng đất nước.
Gv: Theo em, ủieàu gỡ ủaừ thuực ủaồy caực bán
say mẽ luyeọn taọp, ủái dieọn cho VN tham gia thi
ủaỏu vaứ ủem laùi vinh quang cho ủaỏt nửụực?
HS: - Bán laứ cõng dãn cuỷa nửụực VN.
- Baùn coự tinh thần yẽu nửụực, saỹn saứng
hi sinh taỏt caỷ ủeồ ủem lái vinh quang cho ủaỏt
nửụực.
GV: Caực em hóc taọp ủửụùc gỡ qua nhửừng
taỏm gửụng tieõu bieồu nhử theỏ?
HS: - Tinh thần yẽu nửụực.
- Cần cuứ, chaờm chổ, say mẽ luyeọn taọp.
- Coự yự chớ vửụùt qua moùi khoự khaờn…
GV: Nhửừng ủửực tớnh ủoự caực em cần phaỷi
hóc taọp, noi gửụng vaứ ủiều quan tróng laứ
caực em cần phaỷi tửù haứo vỡ mỡnh ủửụùc sinh
ra vaứ lụựn leõn trong moọt ủaỏt nửụực ủầy kiẽn
cửụứng vaứ duừng caỷm… tửù haứo laứ cõng
dãn Vieọt Nam.
GV: Maởc duứ, hieọn nay so vụựi nhiều nửụực
khaực trẽn theỏ giụựi, nửụực ta vn coứn thua
keựm veà nhieàu maởt nhửng trong tửụng lai,
nửụực ta coự theồ saựnh vai cuứng caực nửụực
khaực treõn theỏ giụựi. ẹiều naứy lái phú thuoọc
vaứo caực em - theỏ heọ tửụng lai cuỷa ủaỏt nửụực
nhử Baực Hoà ủaừ tửứng noựi: “ Non sõng VN
coự trụỷ nẽn veỷ vang hay khõng, dãn toọc VN
coự bửụực tụựi ủaứi vinh quang ủeồ saựnh vai vụựi
GV: Vaọy laứ moọt cõng dãn - hóc sinh ủang
hóc trẽn maựi trửụứng THCS Nguyeón Taỏt
Thaứnh , Huyeọn Cử Mgar, caực em caàn phaỷi
reứn luyeọn nhửừng gỡ ủeồ trụỷ thaứnh ngửụứi coự
ớch cho queõ hửụng ủaỏt nửụực sau này?
HS: Phaỷi coỏ gaộng hóc taọp toỏt ủeồ xãy
dửùng ủaỏt nửụực.
- Hóc trẽn maựi trửụứng THCS Nguyeĩn Taỏt
Thaứnh-Huyeọn Cử Mgar anh huứng chuựng ta
cần phaỷi coỏ gaộng hóc taọp, nãng cao kieỏn
thửực, reứn luyeọn phaồm chaỏt ủáo ủửực ủeồ trụỷ
thaứnh ngửụứi cõng dãn coự ớch cho ủaỏt nửụực.
- Tớch cửùc tham gia hoát ủoọng ụỷ trửụứng,
ủũa phửụng.
<b>III . Baứi taọp:</b>
ẹaựp aựn: BT a/sgk/36
- Ngửụứi Vieọt Nam ủi cõng taực coự
thụứi hán ụỷ nửụực ngoaứi.
- Ngửụứi Vieọt Nam phaùm toọi bũ
phaùt tuứ giam.
- Ngửụứi Vieọt Nam dửụựi 18 tuoồi
- Tớch cửùc giuựp ủụừ ngửụứi khoự khaờn…..
<b>GV: Cho học sinh làm bài tập a/sgk (baỷng phú)</b>
HS: làm bài
<b>Baứi taọp: Laứ cõng dãn nhoỷ tuoồi cuỷa </b>
nửụực coọng hoứa XHCN Vieọt Nam, em coự boồn
phaọn gỡ ủoỏi vụựi ủaỏt nửụực?
a. Coỏ gaộng hoùc taọp, naõng cao kieỏn thửực,
reứn luyeọn phaồm chaỏt ủeồ trụỷ thaứnh ngửụứi
cõng dãn coự ớch cho ủaỏt nửụực.
b. Thửùc hieọn ủuựng vaứ ủầy ủuỷ caực quyền,
nghúa vú cõng dãn.
c. Tửù haứo laứ cõng dãn nửụực Coọng hoứa
xaừ hoọi chuỷ nghúa Vieọt nam.
d. Caực cãu trẽn ủều ủuựng
<b>4. Cuỷng coỏ:</b>
<i> * Toồ chửực troứ chụi” Giaỷi oõ chửừ”</i>
<b>1. Nửụực Vieọt Nam coự hỡnh gỡ? ( CHệế S)</b>
<b>2. Caờn cửự vaứo ủaõu ủeồ xaực ủũnh cõng dãn cuỷa moọt nửụực? ( QUỐC TềCH)</b>
<b>3. Sea game 22 ủửụùc toồ chửực ụỷ quoỏc gia naứo? ( VIỆT NAM)</b>
<b>4. ẹãy laứ moọt tửứ khõng theồ taựch rụứi vụựi quyền cõng dãn? ( NGHểA VUẽ) </b>
<b>5. Cõng dãn tửứ ủuỷ 18 tuoồi trụỷ lẽn thỡ coự quyền gỡ? ( BẦU CệÛ) </b>
<b> 6. ẹãy laứ quyền ủaựp ửựng nhu cầu cho sửù phaựt trieồn toaứn dieọn cuỷa treỷ em? </b>
<b>(HOẽC TAÄP)</b>
7. Ai seừ laứ ngửụứi coự traựch nhieọm ủoỏi vụựi quyền vaứ nghúa vú cuỷa cõng dãn?
<b>( NHAỉ NệễÙC)</b>
<i>* Ô chửừ ủaởc bieọt: Ô chửừ gồm 7 chửừ caựi maứ Liẽn hụùp quoỏc ủaừ cõng </i>
nhaọn quyền cho treỷ em?
( SỐNG CO N)ỉ
C <i><b>H U S</b></i>
<i><b>Q U O</b></i> C T I C H
V I <i><b>E T N</b></i> A M
<i><b>N G</b></i> H I A V U
B <i><b>A U C</b></i> U
<i><b>H O</b></i> C T A P
N <i><b>H A N</b></i> U O C
<b>5. Daởn doứ</b>
- Hoùc thuoọc baứi13.
- Laứm BT: b, c, d, ủ /36 SGK
- Chuaồn bũ trửụực baứi 14
<b>BAỉI 14 ( 2 TIẾT)</b>
<b>THệẽC HIỆN TRẬT Tệẽ AN TOAỉN GIAO THÔNG ( Tieỏt 1)</b>
<b>I. MUẽC TIÊU: Giuựp hóc sinh:</b>
1. Kieỏn thửực:
Hieồu tớnh chaỏt nguy hieồm vaứ nguyẽn nhãn chớnh cuỷa caực vú tai mán giao
thõng. Tầm quan tróng cuỷa traọt tửù an toaứn giao thõng. Hieồu nhửừng qui ủũnh
cần thieỏt veà luaọt ATGT. Hieồu yự nghúa cuỷa vieọc chaỏp haứnh luaọt leọ ATGT
vaứ caực bieọn phaựp ủaỷm baỷo ATGT khi ủi ủửụứng.
2. Kú naờng<i> : </i>
Hoùc sinh nhaọn bieỏt moọt soỏ daỏu hieọu chổ dn giao thõng thõng dúng vaứ
bieỏt xửỷ lớ nhửừng tỡnh huoỏng ủi ủửụứng thửụứng gaởp. Bieỏt ủaựnh giaự haứnh vi
ủuựng hay sai cuỷa ngửụứi khaực về thửùc hieọn traọt tửù ATGT. Thửùc hieọn nghiẽm
chổnh traọt tửù ATGT.
3. Thaựi ủoọ
Hoùc sinh coự yự thửực tõn tróng caực quy ủũnh về traọt tửù ATGT, uỷng hoọ
nhửừng vieọc laứm tõn tróng traọt tửù ATGT vaứ phaỷn ủoỏi nhửừng vieọc laứm
<b>II. TAỉI LIEÄU - PHệễNG TIEÄN.</b>
-SGK, SGV.
-Luaọt ATGT ủửụứng boọ .
-Baỷng thoỏng kẽ soỏ lieọu về tỡnh hỡnh tai nán giao thõng.
-Hỡnh aỷnh, bieồn baựo giao thõng…
<b>III. CÁC HOAẽT ẹỘNG DAẽY - HOẽC.</b>
<i><b>1. OÅn ủũnh lụựp.(1’)</b></i>
<i><b>2. Kieồm tra baứi cuừ (3’)</b></i>
a. Em haừy neõu moọt soỏ quyền, nghúa vú cõng dãn, caực quyền vaứ boồn phaọn
cuỷa treỷ em maứ em bieỏt?
b. Theo em, hóc sinh cần reứn luyeọn nhửừng gỡ ủeồ trụỷ thaứnh cõng dãn coự ớch
cho ủaỏt nửụực?
<b>3.Baứi mụựi ( 2’)</b>
<b>Giới thiệu bài GV: Giao thõng vaọn taỷi laứ huyeỏt mách cuỷa nền kinh teỏ quoỏc dãn,</b>
laứ ủiều kieọn quan tróng ủeồ nãng cao cuoọc soỏng cuỷa mói ngửụứi. Giao thõng
coự quan heọ chaởt cheừ ủeỏn mói maởt cuỷa ủụứi soỏng xaừ hoọi. Vaọy coự nhửừng
loái ủửụứng giao thõng naứo?
HS: ẹửụứng saột, ủửụứng thuyỷ, ủửụứng haứng khõng, ủửụứng boọ…
GV: Coự raỏt nhiều lối ủửụứng giao thõng, tuy nhiẽn loái ủửụứng giao thõng phoồ
bieỏn nhaỏt laứ ủửụứng boọ. Vỡ vaọy, ủeồ giuựp caực em tỡm hieồu theỏ naứo ủeồ ủaỷm
baỷo an toaứn khi ủi ủửụứng, chuựng ta seừ cuứng nhau tỡm hieồu baứi hóc hõm
<b>nay:Baứi 14: thửùc hieọn traọt tửù an toaứn giao thõng </b>
<b> Tieỏt 1</b>
<b>Hốt ủoọng cuỷa GV vaứ</b>
<b>HS</b>
<b>khai thaực thoõng tin, sự </b>
<b>kiện trong SGK/ 37. Vaứ </b>
<b>moọt soỏ thoõng tin mụựi </b>
<b>về tỡnh hỡnh tai nán giao </b>
<b>thõng hieọn nay.(10’)</b>
GV: Qua baỷng soỏ lieọu
thoỏng keõ treõn, em coự
nhaọn xeựt gỡ về tỡnh hỡnh
tai nán giao thõng ụỷ nửụực
ta?
HS: Tai nán giao thõng
ngaứy caứng taờng:
- Soỏ vú tai nán, soỏ ngửụứi
cheỏt , soỏ ngửụứi bũ thửụng
ngaứy caứng taờng.
Trung bỡnh moọt ngaứy xaỷy
GV: Tai nán giao thõng ủaừ
ủeồ laùi nhửừng haọu quaỷ
gỡ?
<b>HS:Haọu quaỷ: Thieọt hái </b>
về taứi saỷn vaứ tớnh máng
con ngửụứi ( cheỏt, bũ taứn
taọt, maỏt sửực lao ủoọng..)
GV: Haọu quaỷ cuỷa tai nán
giao thõng laứ raỏt lụựn.
Ủy ban ATGT cuỷa Toồ
chửực y teỏ theỏ giụựi ủaừ
caỷnh baựo: Hieọn nay, tai
nán giao thõng laứ nguyẽn
nhãn thửự 9 gãy tửỷ vong
cho toaứn nhãn loái trẽn
theỏ giụựi. Trong 20 naờm
tụựi noự seừ trụỷ thaứnh
nguyẽn nhãn thửự ba gãy
cheỏt cho loaứi ngửứụi.
( Baựo An ninh Thuỷ ủõ soỏ
856).
GV: Vãy nguyẽn nhãn
/>
imgurl= />
Tai nán giao thõng ngaứy caứng taờng. Nhiều vú tan nán giao thõng ngiẽm tróng ủaừ xaỷy ra, trụỷ thaứnh moỏi quan tãm lo laộng cuỷa tửứng gia ủỡnh, cuỷa toaứn xaừ hoọi.
<b>* Heọ thoỏng baựo hieọu giao thõng:</b>
<i>a. Hieọu leọnh cuỷa ngửụứi ủiều khieồn giao thoõng: chieỏn sú caỷnh saựt coự theồ duứng tay, gaọy chổ ủửụứng, coứi ủeồ ủieàu khieồn.</i>
<i>b. Tớn hieọu ủeứn giao thõng:</i>
<b>gãy tai nán GT.(4’)</b>
GV: Theo em, nguyẽn nhãn
naứo dn ủeỏn tỡnh tráng
tai nán giao thõng?
HS: Nguyẽn nhãn:
- Heọ thoỏng ủửụứng boọ
chửa ủaựp ửựng ủửụùc yẽu
cầu ủi lái cuỷa nhãn dãn.
- Phửụng tieọn cụ giụựi vaứ
thõ sụ taờng nhanh.
- Dãn soỏ taờng nhanh.
- Ngửụứi tham gia giao
thoõng thieỏu hieồu bieỏt về
<b>* Nguyẽn nhãn chớnh:</b>
- Sửù thieỏu hieồu bieỏt cuỷa
ngửụứi tham gia giao
thõng( khõng hóc luaọt..).
- Ý thửực keựm khi tham
gia giao thoõng( khoõng tửù
giaực chaỏp haứnh heọ thoỏng
tớn hieọu giao thõng…).
GV: Chuựng ta cần coự
nhửừng bieọn phaựp naứo ủeồ
traựnh tai nán giao thõng,
ủaỷm baỷo an toaứn khi ủi
ủửụứng?
HS: Nghieõm chổnh chaỏp
haứnh traọt tửù ATGT, ủaởc
bieọt laứ heọ thoỏng baựo
hieọu giao thõng.
<b>* Hửụựng dn hóc sinh </b>
<b>tỡm hieồu heọ thoỏng baựo </b>
<b>hieọu giao thoõng.(6’)</b>
GV: Cho HS quan saựt tranh.
Vaứ giaỷi thớch cho HS
ẹeứn vaứng: ủi chaọm laùi.
ẹeứn xanh: ủửụùc ủi.
<i><b> Lửu yự:</b></i> Khi ủeứn vaứng baọt saựng, ngửụứi ủiều khieồn phửụng tieọn phaỷi cho xe cháy chaọm vaứ dửứng laùi trửụực vaùch dửứng, trửứ trửụứng hụùp ủi quaự vách dửứng thỡ ủửụùc phaựp ủi tieỏp.
<i>c. Caực lối bieồn baựo.</i>
-Bieồn baựo caỏm: -Bieồn baựo nguy hieồm:
-Bieồn hieọu leọnh: -Bieồn chổ daón:
- Biển phụ : - Vạch kẻ đường:
<b>II. Noọi dung baứi hoùc</b>
1. ẹeồ ủaỷm baỷo an toaứn khi tham gia giao thoõng, ta phaỷi tuyeọt ủoỏi chaỏp haứnh heọ thoỏng baựo hieọu giao thõng bao gồm heọu leọnh cuỷa ngửụứi ủiều khieồn giao thoõng, tớn hieọu ủeứn giao thoõng, bieồn baựo hieọu, vách keỷ
ủửụứng, cóc tiẽu hoaởc tửụứng baỷo veọ, haứng raứo chaộn
<i>2. Caực loái bieồn baựo -Bieồn baựo caỏm: Hỡnh troứn, nền maứu traộng coự viền ủoỷ, hỡnh veừ maứu ủen theồ hieọn ủiều caỏm.</i>
-Bieồn baựo nguy hieồm: Hỡnh tam giaực ủeàu, neàn maứu vaứng coự vieàn ủoỷ, hỡnh veừ maứu ủen theồ hieọn ủiều nguy hieồm cần ủề phoứng.
-Bieồn hieọu leọnh: Hỡnh troứn, neàn maứu xanh lam, hỡnh veừ maứu traộng nhaốm baựo hieọu ủieàu phaỷi thi haứnh.
-Bieồn chổ dn: hỡnh chửừ nhaọt hoaởc hỡnh vuõng, nền maứu xanh la, hỡnh veừ maứu traộng ủeồ chổ daón.
- Biển phụ :
GV: Cho HS ủoựng vai laứ
GV: Treo tranh ba lối bieồn
baựo thõng dúng. Vaứ cho
hóc sinh nhaọn bieỏt
<b>* Tỡm hieồu noọi dung baứi </b>
<b>hoùc.(15’)</b>
<i>1. Laứm gỡ ủeồ ủaỷm baỷo an</i>
<i>toaứn khi tham gia giao </i>
<i>thoõng?</i>
GV: Ngoaứi vieọc phaỷi
tuyeọt ủoỏi chaỏp haứnh heọ
thoỏng baựo hieọu giao
thoõng, ngửụứi tham gia giao
thoõng coứn phaỷi coứn phaỷi
laứm gỡ ủeồ ủaỷm baỷo
ATGT?
HS: - Phaỷi hoùc taọp, hieồu
phaựp luaọt veà TTATGT.
- Tửù giaực tuãn theo
qui ủũnh cuỷa phaựp luaọt về
ủửụứng ủi.
phaựp luaọt về ủi ủửụứng.
<i>2. Caực lối bieồn baựo?</i>
<b>4. Luyeọn taọp, cuỷng coỏ: (3’) “Toồ chửực troứ chụi”</b>
GV: Cho caỷ lụựp ủái dieọn 4 HS tham gia troứ chụi vaứ moĩi HS nhaọn ủửụùc moọt
bieồn baựo. Khi GV hõ khaồu leọnh, HS naứo giửừ bieồn baựo ủoự thỡ phaỷi giụ lẽn.
HS: Neỏu vi phám seừ bũ loái khoỷi cuoọc chụi. Ngửụứi coứn lái cuoỏi cuứng seừ
chieỏn thaộng.
<b>5. Daởn doứ:(1’)</b>
-Hóc phần a, b/ SGK/ 39.
-Xem trửụực phần c/ SGK/39.
-Chuaồn bũ tỡnh huoỏng : Hóc sinh ủi xe ủáp vi phám giao thõng.
<b>Tieỏt 2</b>
Tiết PPCT: 24
Ngày dạy:.23/ 2/ 09
<i><b>1. OÅn ủũnh lụựp. ktss(1’)</b></i>
<i><b>2. Kieồm tra baứi cuừ: (3’)</b></i>
a. Em haừy nẽu moọt soỏ quyền, nghúa vú cõng dãn, caực quyeàn vaứ boồn phaọn
cuỷa treỷ em maứ em bieỏt?
b. Theo em, hoùc sinh cần reứn luyeọn nhửừng gỡ ủeồ trụỷ thaứnh cõng dãn coự ớch
cho ủaỏt nửụực?
<b>3. Baứi mụựi: (2’)</b>
<b>Giới thiệu bài : </b>
Qua pha n kie m tra ba i cu gia o vieõn chuye n y va o ba i mà ồ ứ ừ ự ồ ự ứ ứ ụựi
<b>Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung</b>
<b>Tỡm hieồu moọt soự qui ủũnh veà ủửụứng </b>
<b>ủi.(12’)</b>
GV: Cho HS quan saựt tranh veà ngửụứi ủi
boọ khi tham gia giao thõng.
GV: Luaọt ATGTẹB quy ủũnh nhử theỏ naứo
về ngửụứi ủi boọ?
HS: Traỷ lụứi
GV: ẹoựng tỡnh huoỏng do hoùc sinh chuaồn
bũ.
HS: Nhaọn xeựt tỡnh huoỏng.
GV: Theo em, ngửụứi ủi xe ủaùp phaỷi ủi
nhử theỏ naứo laứ ủuựng qui ủũnh?
GV: Cho HS quan saựt tranh traỷ lụứi.
GV: Treỷ em dửụựi 12 tuoồi coự ủửụùc ủi xe
ủáp ngửụứi lụựn khõng?
HS: Traỷ lụứi
GV: Treỷ em dửụựi 16 tuoồi coự ủửụùc laựi
xe gaộn maựy khõng?
<b>II. Noọi dung baứi hóc</b>
3. Moọt soỏ qui ủũnh veà ủi ủửụứng.
Ngửụứi ủi boọ:
<i>- Ngửụứi ủi boọ phaỷi ủi trẽn heứ phoỏ, lề </i>
<i>ủửụứng. Trửụứng hụùp khõng coự heứ </i>
<i>phoỏ, lề ủửụứng thỡ ngửụứi ủi boọ phaỷi ủi </i>
<i>saựt meựp ủửụứng.</i>
<i>- Nụi coự tớn hieọu, vaùch keỷ ủửụứng </i>
<i>daứnh cho ngửụứi ủi boọ qua ủửụứng thỡ </i>
<i>ngửụứi ủi boọ phaỷi tuaõn thuỷ ủuựng.</i>
Ngửụứi ủi xe ủaùp:
<i>- Ngửụứi ủi xe ủáp khõng ủi xe daứn </i>
<i>haứng ngang, láng laựch ủaựng coừng; </i>
<i>khõng ủi vaứo phần ủửụứng daứnh cho </i>
<i>ngửụứi ủi boọ hoaởc phửụng tieọn khaực; </i>
HS: Traỷ lụứi
GV: Phaựp luaọt quy ủũnh nhử theỏ naứo veà
ủửụứng saột?
HS: Traỷ lụứi
GV: Cho HS quan saựt tranh
<b>* Mụỷ roọng kieỏn thửực (6’)</b>
GV: Cho HS xem tranh laỏn chieỏm loứng
leứ ủửụứng.
GV: ẹoỏi vụựi nhửừng trửụứng hụùp laỏn
chieỏm loứng leà ủửụứng, vổa heứ ủeồ buoõn
baựn, ủaự banh… haứnh vi ủoự coự vi phám
luaọt giao thõng khõng? Neỏu coự seừ bũ
xửỷ lớ nhử theỏ naứo?
GV: Giụựi thieọu ẹieàu 7 cuỷa Nghũ ủũnh
soỏ 39/ CP cuỷa Chớnh phuỷ ngaứy 13/ 07/
01.
<i>1. Phát caỷnh caựo hoaởc phát tiền </i>
<i>20.000 ủồng ủoỏi vụựi moọt trong caực </i>
<i>haứnh vi ủaự boựng, ủaự cầu, chụi cầu </i>
<i>lõng gãy aỷnh hửụỷng ủeỏn an toaứn traọt </i>
<i>tửù giao thõng.</i>
<i>2. Phát tiền 50.000 ủồng ủoỏi vụựi moọt </i>
<i>trong caực haứnh vi sau:</i>
<i>a. Laỏn chieỏm vổa heứ, ủửụứng ủeồ hụùp </i>
<i>chụù, baứy baựn haứng hoaự.</i>
<i>b. Trửụùt patin hoaởc chụi caực troứ chụi, </i>
<i>caực moõn theồ thao khaực trẽn ủửụứng </i>
<i>giao thõng.</i>
<b>* Tỡm hieồu traựch nhieọm cuỷa hóc </b>
<b>sinh ủối vụựi TTATGT:(10’)</b>
GV: Nhử chuựng ta ủaừ bieỏt TTATGT laứ
vaỏn ủề ủửụùc mói ngửụứi, mói nhaứ
mói tầng lụựp trong xaừ hoọi quan tãm.
ẹồng thụứi ẹaỷng vaứ Nhaứ nửụực ta cuừng
ủeà ra nhieàu chuỷ trửụng, chớnh saựch về
vaỏn ủề ATGT. Vaọy laứ moọt hóc sinh,
em caàn phaỷi coự traựch nhieọm gỡ ủeồ
ủaỷm baỷo ATGT?
HS: - Hoùc vaứ thửùc hieọn ủuựng theo
nhửừng qui ủũnh cuỷa luaọt giao thoõng.
- Tuyẽn truyền nhửừng qui ủũnh cuỷa
- Nhaộc nhụỷ moùi ngửụứi cuứng thửùc
hieọn, nhaỏt laứ caực em nhoỷ.
<i>- Treỷ em dửụựi 16 tuoồi khoõng ủửụùc laựi </i>
<i>xe gaộn maựy, ủuỷ 16 tuoồi ủeỏn dửụựi 18 </i>
<i>tuoồi ủửụùc laựi xe coự dung tớch xi lanh </i>
<i>dửụựi 50 cm3.</i>
Quy ủũnh về an toaứn ủửụứng saột.
<i>- Khõng chaờn thaỷ trãu, boứ, gia suực </i>
<i>hoaởc chụi ủuứa trẽn ủửụứng saột.</i>
<i>- Khõng thoứ ủầu, chãn tay ra ngoaứi khi</i>
<i>taứu ủang cháy.</i>
<i>- Khõng neựm ủaỏt ủaự vaứ caực vaọt nguy</i>
<i>hieồm lẽn taứu vaứ tửứ treõn taứu xuoỏng.</i>
<i><b>c/ SGK/ 39.</b></i>
<b>Traựch nhieọm cuỷa hoùc sinh ủối vụựi </b>
<b>TTATGT:</b>
Hoùc vaứ thửùc hieọn ủuựng theo nhửừng
qui ủũnh cuỷa luaọt giao thõng.
- Tuyẽn truyền nhửừng qui ủũnh cuỷa
phaựp luaọt veà TTATGT.
- Nhaộc nhụỷ moùi ngửụứi cuứng thửùc
hieọn, nhaỏt laứ caực em nhoỷ.
- Lẽn aựn nhửừng trửụứng hụùp coỏ tỡnh
vi phám luaọt giao thoõng.
- Lẽn aựn nhửừng trửụứng hụùp coỏ tỡnh
vi phám luaọt giao thoõng.
HS laứm baứi taọp
GV: Nhaọn xeựt cho ủieồm
GV cho hoùc sinh laứm baứi taọp a SGK
trang 40
<b>4. Cuỷng coỏ: (5’)</b>
GV: Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi.
HS: ẹái dieọn mi ủoọ ủửụùc chón 1 õ soỏ vaứ traỷ lụứi cãu hoỷi. Traỷ lụứi ủuựng
ủửụùc 10 ủieồm, sai trửứ 10 ủieồm.
1. Laứm gỡ ủeồ ủaỷm baỷo an toaứn khi ủi ủửụứng?
2. Theo em treỷ em bao nhieõu tuoồi thỡ ủửụùc pheựp laựi xe maựy? Vaứ bao nhieõu
3. Haừy neõu 5 haứnh vi vi phaùm TTATGT ủoỏi vụựi ngửụứi ủi xe ủaùp?
4. Haừy ủóc moọt khaồu hieọu về ATGT?
5. Em seừ laứm gỡ neỏu nhử trẽn ủửụứng ủi hóc về, em nhỡn thaỏy moọt bán hóc
cuứng lụựp mỡnh va vaứo cú giaứ rồi boỷ chaùy?
6. Theo em, ngửứụi ủi xe ủaùp phaỷi ủi nhử theỏ naứo laứ ủuựng luaọt?
7. Laứ moọt hóc sinh, em cần phaỷi laứm gỡ ủeồ ủaỷm baỷo TTATGT?
<b> 5. Daởn doứ:(1’)</b>
- Hoùc baứi, laứm baứi taọp.
- Xem trửụực baứi mụựi.
<b> Truyeọn cửụứi: CON CHAỉO MEẽ</b>
Meù daột Lửu vửụùt ủeứn ủoỷ ụỷ ngaừ tử, bũ chuự caỷnh saựt giao thõng gói lái. Bieỏt
mỡnh ủaừ vi phám luaọt giao thõng, chaộc seừ bi phát naởng, baứ mé liền gheự tai con
thỡ thầm rồi daột con ủi về phớa caỷnh saựt.
Baứ noựi: - Baựo caựo ủồng chớ, ủãy laứ moọt ủửựa treỷ bũ laùc.
Ngửụứi caỷnh saựt cửụi ,- Raỏt toỏt, xin caỷm ụn baứ. Baứ cửự ủeồ em beự lái ủãy. Baứ
coự theồ về ủửụùc.
Baứ mé quay lái kheừ noựi vụựi beự Lửu.
- Haừy nghe lụứi caực chuự, laựt nửừa caực chuự seừ dn về nhaứ.
Beự Lửu: - Vãng ! Con chaứo meù.
Tuần: 26 + 27 Ngày soạn : 25/2/ 09
Tiết PPCT: 25+26 Ngày dạy: 2/ 3/ 09
<b>Baứi 15: QUYỀN VAỉ NGHểA VUẽ HOẽC TẬP (2 Tieỏt ).</b>
<b>I. MUẽC TIÊU: Giuựp hóc sinh:</b>
1. Kieỏn thửực: Hieồu yự nghúa cuỷa vieọc hoùc taọp, hieồu noọi dung quyền vaứ nghúa
vú hóc taọp cuỷa cõng dãn. Thaỏy ủửụùc sửù quan taõm cuỷa Nhaứ nửụực vaứ xaừ hoọi
ủoỏi vụựi quyền lụùi hóc taọp cuỷa cõng dãn vaứ traựch nhieọm cuỷa baỷn thãn trong
hóc taọp.
nhieọm vú hóc taọp cuỷa baỷn thãn. Siẽng naờng, coỏ gaộng caỷi tieỏn phửụng phaựp
hóc taọp ủeồ ủát keỏt quaỷ cao.
3. Thaựi ủoọ: Tửù giaực vaứ mong muoỏn thửùc hieọn toỏt quyền hóc taọp vaứ yẽu thớch
vieọc hóc.
<b>III.CHUẨN Bề TAỉI LIEÄU - PHệễNG TIEÄN</b>
- SGK, SGV, GA
- Hieỏn phaựp 1992.
- Nhửừng taỏm gửụng tieõu bieồu.
- Luaọt Baỷo veọ, chaờm soực vaứ giaựo dúc treỷ em.
<b>III. CÁC HOAẽT ẹỘNG DAẽY - HOẽC.</b>
<b>1. Ổn ủũnh lụựp. ktss (1’)</b>
<b>2. Kieồm tra baứi cuừ. (3’)</b>
a. Em haừy nẽu nhửừng quy ủũnh về ủi ủửụứng ủoỏi vụựi ngửụứi ủi boọ, ủi xe ủaùp?
b. Cho HS nhaọn bieỏt moọt soỏ bieồn baựo giao thoõng?
<i><b>3. Baứi mụựi:</b><b> (2’)</b></i>
<b>Giới thiệu bài :</b>
GV: Em haừy keồ nhửừng hỡnh thửực hoùc taọp maứ em bieỏt?
HS: Hoùc theo trửụứng, lụựp; tửù hoùc; vửứa hoùc vửứa laứm; hoùc ụỷ lụựp hoùc tỡnh
thửụng…
GV: Vụựi caực hỡnh thửực hóc taọp ủoự, mi chuựng ta seừ thửùc hieọn toỏt quyền vaứ
nghúa vú hóc taọp cuỷa mỡnh. Phaựp luaọt nửụực ta cuừng ủaừ coự nhửừng qui ủũnh cú
theồ về quyền vaứ nghúa vú hoùc taọp. Chuựng ta seừ cuứng nhau tỡm hieồu vaứo baứi
hóc hõm nay:
<b> Baứi 15: QUYỀN VAỉ NGHểA VUẽ HOẽC TAÄP </b>
<b>Tieỏt 1</b>
Tuần: 26, Tiết PPCT: 25+26
Ng y d y: 2/ 3/ 09à ạ
<b>Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung </b>
<b>* Hửụựng dn HS thaỷo luaọn tỡm hieồu</b>
<b>truyeọn ủóc(20’)</b>
GV: Huyeọn ủaỷo Cõ Tõ ụỷ ủãu?
GV: Cuoọc soỏng ụỷ huyeọn ủaỷo Cõ Tõ
trửụực ủãy nhử theỏ naứo?
HS: Quần ủaỷo hoang vaộng.
- Rửứng cãy bũ chaởt phaự, ủồng ruoọng
thieỏu nửụực vaứ phần lụựn boỷ hoang.
- Trỡnh ủoọ dãn trớ thaỏp, treỷ em thaỏt
hóc nhiều.
GV: ẹiều ủaởc bieọt trong sửù thay ủoồi ụỷ
Coõ Toõ ngaứy nay laứ gỡ?
HS: Treỷ em ủeỏn tuoồi ủều ủửụùc ủi hóc.
- Hoọi khuyeỏn hoùc ủửụùc thaứnh laọp.
- Hoùc sinh cuỷa gia ủỡnh thửụng binh, lieọt
<b>I. Phãn tớch truyeọn ủóc.</b>
<b>“ Quyền hóc taọp cuỷa treỷ em ụỷ</b>
<i><b>huyeọn ủaỷo Coõ Toõ”</b></i>
sú coự khoự khaờn ủeàu ủửụùc giuựp ủụừ
baống tieàn do nhãn dãn quyẽn goựp.
- Coự trửụứng noọi truự.
- Trửụứng ủửụùc xãy dửùng khang trang.
- Coự phong trao thi ủua hóc taọp soõi noồi.
HS: Gia ủỡnh, nhaứ trửụứng vaứ xaừ hoọi
ủaừ quan tãm, táo ủiều kieọn ủeồ taỏt caỷ
treỷ em ủeàu ủửụùc ủeỏn trửụứng.
<b>* Tỡm hieồu noọi dung baứi hóc.(13’)</b>
GV: Ý nghúa cuỷa vieọc hóc taọp?
HS: Traỷ lụứi
VD:
* Giụựi thieọu caực quy ủũnh cuỷa phaựp
luaọt veà quyền vaứ nghúa vú hóc taọp:
<i>- ẹiều 59, Hieỏn phaựp 1992: “ Hóc taọp </i>
<i>laứ quyền vaứ nghúa vú cuỷa cõng dãn. </i>
<i>Cõng dãn coự quyền hóc vaờn hoaự vaứ</i>
<i>hóc ngheà baống nhieàu hỡnh thửực”</i>
- ẹieàu 10, Luaọt Baỷo veọ, chaờm soực vaứ
<i>giaựo duùc treỷ em: “ Treỷ em coự quyền </i>
<i>ủửụùc hóc taọp vaứ hóc heỏt chửụng trỡnh</i>
<i>giaựo dúc phoồ caọp. Treỷ em hóc baọc </i>
<i>tieồu hóc trong caực trửụứng, lụựp quoỏc </i>
<i>laọp khõng phaỷi traỷ hóc phớ. Cha mé, </i>
<i>ngửụứi ủụừ ủầu coự traựch nhieọm táo </i>
<b>II. Noọi dung baứi hóc.</b>
1. Vieọc hóc taọp ủoỏi vụựi mi ngửụứi
laứ võ cuứng quan troùng. Coự hoùc taọp
chuựng ta mụựi coự kieỏn thửực, coự hieồu
bieỏt, ủửụùc phaựt trieồn toaứn dieọn, trụỷ
thaứnh ngửụứi coự ớch cho gia ủỡnh vaứ
xaừ hoọi
<b>4.Cuỷng coỏ.(5’)</b>
<b>* Tỡnh huoỏng: </b>
coứn baột con ủi nửụng, kieỏm cuỷi suoỏt ngaứy, khoõng cho con ủi hóc. Ông baỷo, cho
con ủi hóc hay khõng ủoự laứ quyền cuỷa õng.
Vieọc õng An khõng cho con ủi hóc vaứ cho raống ủoự laứ quyền cuỷa õng coự
ủuựng hay khoõng? Vỡ sao?
Vieọc oõng An khoõng cho con ủi hóc laứ sai, laứ vi phám phaựp luaọt vỡ:
-Hóc taọp laứ quyền vaứ nghúa vú cuỷa treỷ em. Theo qui ủũnh cuỷa Luaọt
phoồ caọp giaựo duùc tieồu hoùc thỡ Nhaứ nửụực thửùc hieọn chớnh saựch phoồ
caọp giaựo dúc tieồu hóc baột buoọc tửứ lụựp 1 ủeỏn lụựp 5 ủoỏi vụựi taỏt caỷ
treỷ em Vieọt Nam trong ủoọ tuoồi tửứ 6 ủeỏn 14 tuoồi.
-Cha mé, ngửụứi ủụừ ủầu treỷ em coự traựch nhieọm táo ủiều kieọn ủeồ con
hoaởc treỷ em ủửụùc ủụừ ủầu hoaứn thaứnh giaựo dúc tieồu hóc.
* Neỏu gaởp tỡnh huoỏng trẽn, em seừ ửựng xửỷ nhử theỏ naứo?
Coỏ gaộng vaọn ủoọng vaứ thuyeỏt phuùc oõng moọt laàn nửừa. Giaỷi thớch cho oõng
hieồu ủi hóc laứ quyền vaứ nghúa vú cuỷa cõng dãn…
<b>5. Daởn doứ.(1’)</b>
- Xem trửụực phần coứn lái
- Hóc baứi. Laứm BT.
<b>********************************************</b>
<b>TIẾT 2</b>
Tuaàn: 27, Tiết PPCT: 26
Ngày dạy:.9/ 3/ 09
<b>1. OÅn ủũnh lụựp. ktss (1’)</b>
<b>2. Kieồm tra baứi cuừ. (3’)</b>
- Ý nghúa cuỷa vieọc hóc taọp?
<i> - Nẽu nhửừng qui ủũnh cuaỷ phaựp luaọt về quyền vaứ nghúa vú hóc taọp?</i>
<i><b>3. Baứi mụựi:</b><b> (2’)</b></i>
<b>Giới thiệu bài :</b>
<i><b>Qua phaàn kieồm tra baứi cuừ giaựo viẽn chuyeồn yự vaứo baứi mụựi</b></i>
<b>Hốt ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung </b>
<b> * Tỡm hieồu noọi dung baứi hoùc tt.(15’)</b>
GV: Phaựp luaọt coự nhửừng qui ủũnh gỡ về
quyền vaứ nghúa vú hóc taọp?
HS: Traỷ lụứi
VD:
GV:Treỷ em trong ủoọ tuoồi tửứ 6 ủeỏn 14 tuoồi
<b>II. Noọi dung baứi hoùc.(tt)</b>
coự nghúa vu ùnhử theỏ naứo?
HS: Traỷ lụứi
GV: Gia ủỡnh (cha meù hoaởc ngửụứi ủụừ daàu)
coự traựch nhieọm ùnhử theỏ naứo?
HS: Traỷ lụứi
GV: Nhaọn xeựt cho hoùc sinh ghi baứi
HS: Ghi baứi
<i><b>* Hửụựng dn HS thi keồ chuyeọn về nhửừng </b></i>
<i>taỏm gửụng vửụùt khoự, vửụn lẽn trong hóc </i>
<i><b>taọp.(5’)</b></i>
HS: Tửù keồ chuyeọn.
Em Ngơ Thị Trầm, học sinh lớp 9A5,
Trường THCS xó Xũn Hũa, huyện
Xũn Lộc đó đạt giải nhất cuộc thi học
sinh giỏi cấp huyện môn Địa lý.
Cậu bé đó là Nguyễn Tử Mạnh Cường, học
sinh trường chuyên Nguyễn Du, TP Buôn Ma
Thuột, Đắc Lắc. Tin vui dồn dập đến, khi cả
hai trường dự thi là Trường Đại học Ngân
hàng TPHCM (khối A) và Đại Khoa học tự
nhiên (khối B) đều báo tin Cường đậu thủ
khoa và á khoa với số điểm tuyệt đối 30/30.
GV: Em hoùc taọp ủửụùc gỡ qua nhửừng taỏm
gửụng kiẽn trỡ, vửụùt khoự ủoự?
HS: Hóc taọp say mẽ, kiẽn trỡ, tửù lửùc vaứ
coự phửụng phaựp hoùc toỏt…
<i><b>* Hửụựng dn HS tỡm hieồu caực hỡnh thửực </b></i>
<i>hóc taọp.</i>
<i>GV: Nẽu tỡnh huoỏng cho HS thaỷo luaọn: BT </i>
<i>d/ SGK/42.</i>
HS:Nam giaỷi quyeỏt khoự khaờn baống
- Ban ngaứy ủi laứm, toỏi ủi hóc ụỷ trung
tãm giaựo dúc thửứụng xuyẽn.
- Tám nghổ hoùc moọt thụứi gian, khi khi
ủụừ khoự khaờn lái hóc tieỏp.
- Hóc ụỷ trửụứng vửứa hoùc vửứa laứm.
- Tửù hóc qua saựch, baựo qua bán beứ,
qua caực phửụng tieọn thõng tin ủái
chuựng.
- Hoùc ụỷ lụựp hoùc tỡnh thửụng.
GV: Keỏt luaọn:
hoùc suoỏt ủụứi.
- Treỷ em trong ủoọ tuoồi tửứ 6 ủeỏn 14
tuoồi coự nghúa vuù baột buoọc phaỷi
hoaứn thaứnh baọc giaựo duùc tieồu hocù(
tửứ lụựp 1 ủeỏn lụựp 5), laứ baọc hóc
nền taỷng trong heọ thoỏng giaựo dúc
nửụực ta.
- Gia ủỡnh (cha mé hoaởc ngửụứi ủụừ
dầu) coự traựch nhieọm táo ủiều kieọn
cho con em hoaứn thaứnh nghúa vú hóc
taọp cuỷa mỡnh, ủaởc bieọt laứ ụỷ baọc
3. Nhaứ nửụực thửùc hieọn coõng baống
xaừ hoọi trong giaựo dúc, táo ủiều
kieọn ủeồ ai cuừng ủửụùc hoùc haứnh:
mụỷ mang roọng khaộp heọ thoỏng
trửụứng lụựp, min hóc phớ cho hóc
sinh tieồu hóc, quan taõm giuựp ủụừ treỷ
em khoự khaờn…
* Tớnh nhãn ủáo cuỷa luaọt phaựp nửụực ta
về quyền vaứ nghúa vú hóc taọp?
<i><b>* Hửụựng dn HS phãn bieọt bieồu hieọn </b></i>
<i>ủuựng vaứ khõng ủuựng về quyền vaứ nghúa</i>
<i>vú hóc taọp.(5’)</i>
<b>* Bieồu hieọn ủuựng:</b>
-Chaờm chổ, say mẽ hóc taọp.
-Bieỏt tửù kửù vaứ coự ửụực mụ, yự
chớ vửụn leõn trong hoùc taọp.
-Hoùc taọp baống baỏt cửự hỡnh thửực
naứo.
<b>* Bieồu hieọn chửa toỏt:</b>
-Lửụứi hoùc.
-Troỏn hoùc, boỷ tieỏt.
-Thieỏu trung thửùc trong hóc taọp.
-Hóc ủeồ ủoỏi phoự vụựi cha mé,
thầy cõ…
GV: Nhửừng bieồu hieọn chửa toỏt seừ gaõy
haọu quaỷ gỡ?
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
<b>*Luyeọn taọp(8’)</b>
GV: Cho HS laứm BT ủ/ SGK/ 43.
HS: YÙ kieỏn 3 laứ ủuựng. Vỡ nhử vaọy mụựi
cãn ủoỏi giửừa nhieọm vú hóc taọp vụựi
caực nhieọm vuù khaực vaứ phaỷi coự phửụng
phaựp hóc taọp ủuựng ủaộn.
vaứ nghúa vú hóc taọp cuỷa mỡnh
<b>III. Baứi taọp</b>
Baứi taọp ủ SGK
ẹaựp aựn: YÙ kieỏn 3 laứ ủuựng
<i><b>* Ca dao, tuùc ngửừ:</b></i>
-Dao coự maứi mụựi saộc, ngửụứi
coự hóc mụựi nẽn.
-Doỏt ủeỏn ủãu hóc lãu cuừng
bieỏt.
-Hóc laứ hoùc ủeồ laứm ngửụứi,
Bieỏt ủieàu hụn thieọt bieỏt lụứi thũ
phi.
<b>4. Cuỷng coỏ. (5’)</b>
<i>* Toồ chửực troứ chụi saộm vai: </i>
<b>- Tỡnh huoỏng 1: Bán em lửụứi hóc vaứ thửụứng xuyeõn quay coựp trong giụứ kieồm tra.</b>
<b>- Tỡnh huoỏng 2: Bán A laứ moọt hóc sinh gioỷi lụựp 5 cuỷa trửụứng X, bng dửng </b>
khõng thaỏy ủi hóc nuừa. Cõ giaoự ủeỏn nhaứ thỡ thaỏy mé keỏ cuỷa bán ủang ủaựnh
vaứ nguyền ruỷa bán thaọm teọ. Khi cõ giaựo hoỷi lớ do khõng cho bán ủi hóc thỡ
ủửụùc bieỏt laứ nhaứ ủang thieỏu ngửụứi phuù baựn haứng.
HS: ẹoựng tỡnh huoỏng, chuaồn bũ lụứi thoái, phãn vai.
GV: Nhaọn xeựt cho ủieồm
<b> 5. Daởn doứ:(1’)</b>
- Hoùc baứi. Laứm baứi taọp SGK.
- Xem trửụực baứi 16.
<b> MOÄT VễÙI MOÄT LAỉ HAI</b>
<i>Beự Hãn mụựi hoc xong lụựp moọt, mé dn ủi mua saựch toaựn lụựp hai. ẹeỏn hieọu </i>
<i>saựch, meù hoỷi coõ baựn haứng:</i>
<i>- Heỏt saựch toaựn lụựp hai rồi, chổ coứn saựch toaựn lụựp moọt thõi - Cõ baựn saựch </i>
<i>traỷ lụứi.</i>
<i>Beự Hãn vui veỷ noựi:</i>
<i>- Vaọy coõ baựn cho chaựu hai cuoỏn toaựn lụựp moọt cuừng ủửụùc.</i>
<i>- Mua laứm chi nhieàu theỏ chaựu ?</i>
<i>- Theỏ moọt vụựi moọt khoõng phaỷi laứ hai hụỷ coõ?</i>
Ngày soạn:12 / 3 /2008 Tuần:28
Ngày dạy:16 / 3 /2008 Tiết: 27
KIỂM TRA I TIẾT
<b>I.Mục tiêu bài học</b>
<b> 1. Kiến thức</b>
Học sinh nắm lại nội dung kiến thức đó học ở từng bài. Kiểm tra việc nắm bắt kiến
thức để vận dụng vào thực tế.
<b> 2. Thái độ</b>
Cú thỏi độ ý thức tự giỏc trong quỏ trỡnh làm bài của mỡnh và của cỏc bạn xung
quanh.
<b> 3. Kĩ năng</b>
Phỏt triển kỹ năng làm bài, biết phõn tớch và vận dụng trong quỏ trỡnh làm bài kiểm
tra.
<b>II.Chuẩn bị tài liệu, phương tiện</b>
GA, Đề kiểm tra.
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.Ktss</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
<b>3. Bài mới.</b>
Giới thiệu bài: GV ra đề
<b> ĐỀ RA</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) </b>
Cõu 3: Công ước Liên hợp quốc về quyển trẻ em ra đời vào năm nào?
A 1990
B 1989
C 1988.
D 1991
Cõu4: Bậc học nào là nền tảng trong hệ thống giáo dục nước ta?
A Tiểu học
<b>Cõu 1: Căn cứ vào đâu để xác định công dân của một nước?</b>
B Màu da
C Tiếng núi
D Quốc tịch
Cõu 2:
Được tham gia các hoạt động văn hố,nghệ thuật…là nội dung của nhóm
quyền nào?
A <b> Quyền bảo vệ</b>
B <b> Quyền phỏt triển </b>
B Phổ thụng trung học
C Mầm non
D Trung học cơ sở
Cõu 5 Khi qua ngó tư có đèn báo hiệu màu đỏ tất cả các loại phương tiện phải?
A Đi chậm
B Lựi lại
C Dừng lại
D Tiếp tục đi
Cõu 6 : Biển bỏo hỡnh tam giỏc đều,nền vàng,viền đỏ,bên trong có hỡnh vẽ màu đen là
biển bỏo?
A Chỉ dẫn
B Hiệu lệnh
C Cấm
Nguy hiểm
Cõu 7 : Học tập là?
A Quyền của cụng dõn
B Quyền và nghĩa vụ của cụng dõn
C Nghĩa vụ của cụng dõn
D Cả 3 ý trờn
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm) </b>
Caõu: 1.Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến tai nạn giao thông.Theo em nguyên nhân
nào là phổ biến nhất ?
Caõu:2. Phaựp luaọt coự nhửừng qui ủũnh gỡ veà quyeàn vaứ nghúa vú hóc taọp?
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM</b> (3,5 i m)đ ể
Cõu 1 2 3 4 5 6 7
Ph.án đúng D B B A C D B
<b>II.TỰ LUẬN </b> <b>(6,5 điểm)</b>
<b>Caõu:1(3điểm) Nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông</b>
-Do dân số tăng, các phương tiện giao thơng ngày càng nhiều.
-Do quản lí của nhà nước về an tồn giao thơng cũn hạn chế.
-Do thiếu hiểu biết về luật lệ giao thụng,do ý thức của người
tham gia giao thụng.
-Nguyờn nhõn chủ yếu: Do ý thức của người tham gia giao thơng
<b>Cãu:2.(3,5 điểm)</b>
- Mói cõng dãn coự theồ hóc khõng hán cheỏ, tửứ baọc giaựo dúc tieồu hóc ủeỏn
trung hóc, ủái hóc, sau ủái hóc; coự theồ hóc baỏt kỡ ngaứnh nghề naứo thớch hụùp
vụựi baỷn thãn; tuyứ ủiều kieọn cú theồ, coự theồ hóc baống nhiều hỡnh thửực vaứ coự
theồ hóc suoỏt ủụứi.
- Treỷ em trong ủoọ tuoồi tửứ 6 ủeỏn 14 tuoồi coự nghúa vuù baột buoọc phaỷi hoaứn thaứnh
baọc giaựo duùc tieồu hocù( tửứ lụựp 1 ủeỏn lụựp 5), laứ baọc hóc nền taỷng trong heọ
thoỏng giaựo dúc nửụực ta.
- Gia ủỡnh (cha mé hoaởc ngửụứi ủụừ dầu) coự traựch nhieọm táo ủiều kieọn cho con
em hoaứn thaứnh nghúa vú hóc taọp cuỷa mỡnh, ủaởc bieọt laứ ụỷ baọc giaựo dúc tieồu
hóc.
4. Củng cố:
GV nhận xột quỏ trỡnh làm bài của học sinh. Đưa ra đỏp ỏn đề kiểm tra.
5.Dặn dũ:
Chuẩn bị bài mới
<b>***********************************************</b>
Ngày soạn:16 / 3 /2009 Tuần:29 - 30
Ngày dạy: 23/ 3 /2009 Tiết: 28 - 29
<b>BAỉI 16 : ( 2 TIẾT) QUYỀN ẹệễẽC PHÁP LUẬT BẢO HỘ VỀ </b>
<b>TÍNH MAẽNG, THÂN THỂ, SệÙC KHỎE, DANH Dệẽ VAỉ NHÂN PHẨM</b>
<b>I.Mục tiêu : Giuựp hóc sinh:</b>
1. Kiến thức: Hieồu nhửừng qui ủũnh cuỷa phaựp luaọt về quyền ủửụùc phaựp luaọt
baỷo hoọ về tớnh máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh dửù vaứ nhaõn phaồm. Hieồu
ủoự laứ taứi saỷn quyự nhaỏt cuỷa con ngửụứi, caàn phaỷi bieỏt giửừ gỡn, baỷo veọ.
2. Kĩ năng: Bieỏt tửù baỷo veọ mỡnh khi coự nguy cụ bũ xãm hái thãn theồ, danh
dửù, nhãn phaồm, khõng xãm hái ủeỏn ngửụứi khaực.
<b>3. Thái độ: Coự thaựi ủoọ quyự troùng tớnh máng, sửực khoỷe, danh dửù, nhãn phaồm</b>
cuỷa baỷn thãn. ẹồng thụứi tõn tróng tớnh máng, sửực khoỷe, danh dửù, nhãn
phaồm cuỷa ngửụứi khaực.
<b>II. Chuẩn bị tài liệu, phương tiện.</b>
-SGK, SGV.
-Hieỏn phaựp 1992.
-Boọ luaọt hỡnh sửù 1999…
<b>IV. Các hoạt động dạy học</b>
1. OÅn ủũnh lụựp. ktss (1’)
2. Kieồm tra baứi cuừ. (4’)
b. Baỷn thãn em ủaừ thửùc hieọn quyền vaứ nghúa vú hoá taọp cuỷa mỡnh nhử theỏ
naứo?
3. Giaỷng baứi mụựi: (1’)
Giới thiệu bài: Neõu tỡnh huoỏng moọt vaứi vú aựn xãm phám ủeỏn tớnh máng,
thãn theồ, sửực khoeỷ, danh dửù vaứ nhaõn phaồm cuỷa ngửụứi khaực tai ngay ủũa phửụng
vaứ trong caỷ nửụực.
<b>Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung </b>
<b>* Thaỷo luaọn nhoựm phaõn tớch truyeọn ủóc </b>
<b>(18’)</b>
GV. Vỡ sao õng Huứng gãy nẽn caựi cheỏt
cho õng Nụỷ?
HS: . Ông Huứng gãy nẽn caựi cheỏt cho
õng Nụỷ laứ do: Ông tỡm caựch cửựu luựa
baống caựch chaờng daõy ủieọn xung quanh
thửỷa ruoọng ủeồ laứm baóy chuoọt.
GV: Haứnh vi ủoự cuỷa oõng Huứng coự phaỷi
laứ do coỏ yự khoõng?
HS: Haứnh vi cuỷa õng: Khõng phaỷi laứ do
coỏ yự gãy nẽn.
GV: Vieọc õng Huứng bũ khụỷi toỏ chửựng toỷ
ủiều gỡ?
HS: Vieọc oõng Huứng bũ khụỷi toỏ chửựng
toỷ: Con ngửụứi ủửụùc phaựp luaọt baỷo hoọ
về tớnh máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh
dửù vaứ nhaõn phaồm.
GV: ẹoỏi vụựi moói con ngửụứi thỡ caựi gỡ laứ
quyự nhaỏt? Khi thãn theồ, tớnh máng, danh
dửù bũ ngửụứi khaực xãm phaùm thỡ em phaỷi
laứm gỡ?
HS: Caựi quyự nhaỏt cuỷa con ngửụứi laứ tớnh
máng, danh dửù. Neỏu thãn theồ, tớnh máng,
danh dửù bũ xãm phám thỡ phaỷi bieỏt baỷo
veọ quyền cuỷa mỡnh baống caựch phẽ phaựn,
toỏ caựo nhửừng vieọc laứm sai traựi ủoự
GV: Em haừy keồ moọt soỏ vớ dú về vieọc vi
phám quyền ủửụùc phaựp luaọt baỷo veọ tớnh
máng, thãn theồ, sửực khoeỷ, danh dửù vaứ
nhãn phaồm con ngửụứi?
HS: Nhửừng vieọc laứm vi phám:
- ẹaựnh ngửụứi, gieỏt ngửụứi.
- Baột giam ngửụứi traựi phaựp luaọt.
- Coỏ yự gaõy thửụng tớch cho ngửụứi khaực.
- Xuực phaùm ngửụứi khaực.
<b>I. Truyeọn ủóc.</b>
<b>“ MỘT BAỉI HOẽC”</b>
- Vu khoõng cho ngửụứi khaực…
<b>* Tỡm hieồu noọi dung baứi hóc</b>
<i><b>GV: Giụựi thieọu ẹiều 71, Hieỏn phaựp1992: “</b></i>
Cõng dãn coự quyền baỏt khaỷ xãm phám
về thãn theồ, ủửụùc phaựp luaọt baỷo hoọ về
tớnh máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh dửù
vaứ nhãn phaồm.
*Khoõng ai bũ baột neỏu khoõng coự quyeỏt
ủũnh cuỷa Toaứ aựn nhãn dãn, quyeỏt ủũnh
hoaởc phẽ chuaồn cuỷa Vieọn Kieồm saựt
nhãn dãn, trửứ trửụứng hụùp phám toọi quaỷ
tang. Vieọc baột vaứ giam giửừ ngửụứi phaỷi
ủuựng phaựp luaọt.
*Nghiẽm caỏm mói hỡnh thửực truy bửực,
nhúc hỡnh, xuực phám danh dửù, nhãn
phaồm cuỷa cõng dãn”
<i><b>GV: Giụựi thieọu Boọ luaọt hỡnh sửù:</b></i>
<i><b>- ẹieàu 93: Toọi gieỏt ngửụứi bũ phaùt tuứ tửứ </b></i>
12 naờm ủeỏn 20 naờm, tuứ chung thãn hoaởc
tửỷ hỡnh.
<i><b>- ẹiều 104: Toọi coỏ yự gãy thửụng tớch </b></i>
hoaởc gãy toồn hái cho sửực khoỷe cuỷa
ngửụứi khaực: Coỏ yự gaõy thửụng tớch hoaởc
toồn haùi cho sửực khoỷe cuỷa ngửụứi khaực
maứ tổ leọ thửụng taọt tửứ 11% ủeỏn 30%.. thỡ
bũ phaùt caỷi tao khoõng giam giửừ ủeỏn ba
naờm hoaởc bũ phaùt tuứ tửứ saựu thaựng ủeỏn
ba naờm.
Phám toọi dn ủeỏn cheỏt nhiều ngửụứi
hoaởc trong trửụứng hụùp ủaởc bieọt nghiẽm
tróng khaực, thỡ bũ phát tuứ tửứ mửụứi naờm
ủeỏn hai mửụi naờm hoaởc tuứ chung thãn.
<i><b>_ẹiều 121: Toọi laứm nhúc ngửụứi khaực: </b></i>
Ngửụứi naứo xuực phám nghiẽm tróng
nhãn phaồm, danh dửù cuỷa ngửụứi khaực, thỡ
bũ phát caỷnh caựo, caỷi táo khõng giam
giửừ ủeỏn hai naờm hoaởc bũ phaùt tuứ tửứ 3
thaựng ủeỏn 2 naờm.
<i><b>- ẹieàu 122: Toọi vu khoỏng: Ngửụứi naứo bũa </b></i>
ủaởt, lan truyeàn nhửừng ủieàu bieỏt roừ laứ bũa
ủaởt nhaốm xuực phám danh dửù hoaởc gãy
thieọt hái ủeỏn quyeàn lụùi, lụùi ớch hụùp
hoaởc bũ phaùt tuứ tửứ 3 thaựng ủeỏn hai naờm.
<i><b>_ẹieàu 123: Toọi baột, giửừ hoaởc giam ngửụứi </b></i>
traựi phaựp luaọt:
+ Ngửụứi naứo baột giửừ hoaởc giam ngửụứi
traựi phaựp luaọt thỡ bũ phaùt caỷnh caựo, caỷi
táo khõng giam giửừ ủeỏn hai naờm hoaởc
phaùt tuứ tửứ 3 thaựng ủeỏn 2 naờm.
+ Phaùm toọi trong trửụứng hụùp lụùi dúng
chửực vú, quyền hán thỡ bũ phaùt tuứ tửứ
moọt naờm ủeỏn naờm naờm.
+ Phám toọi gãy haọu quaỷ nghiẽm tróng
thỡ bũ phát tuứ tửứ 3 naờm ủeỏn 10 naờm.
GV: Keỏt luaọn noọi dung baứi hóc. (15’)
GV: Theỏ naứo laứ quyền ủửụùc phaựp luaọt
baỷo hoọ về tớnh máng, thãn theồ, sửực
khoỷe, danh dửù vaứ nhãn phaồm cuỷa cõng
dãn?
1. Quyền ủửụùc phaựp luaọt baỷo hoọ về
tớnh máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh
dửù vaứ nhãn phaồm laứ quyền cụ baỷn
cuỷa cõng dãn. Quyền ủoự gaộn liền
vụựi mi con ngửụứi vaứ laứ quyền quan
tróng nhaỏt, ủaựng quyự nhaỏt cuỷa mi
cõng dãn.
<b>Phaựp luaọt nửụực ta quy ủũnh:</b>
- Cõng dãn coự quyền baỏt khaỷ xãm
phám về thãn theồ. Khõng ai ủửụùc
xãm phám tụựi thãn theồngửụứi khaực.
Vieọc baột giửừ ngửụứi phaỷi theo ủuựng
qui ủũnh cuỷa phaựp luaọt.
- Cõng dãn coự quyền ủửụùc phaựp luaọt
baỷo hoọ về tớnh máng, sửực khoỷe, danh
dửù vaứ nhãn phaồm. ẹiều ủoự coự nghúa
laứ mói ngửụứi phaỷi tõn tróng tớnh
máng, sửực khoỷe, danh dửù vaứ nhãn
phaồm cuỷa ngửụứi khaực. Mói vieọc laứm
xãm phám ủeỏn tớnh máng, thãn theồ,
danh dửù vaứ nhãn phaồm cuỷa ngửụứi
khaực ủều bũ phaựp luaọt trửứng phát
nghiẽm khaộc.
<b>4. Cuỷng coỏ.(5’)</b>
* Tỡnh huoỏng: A vaứ B laứ moọt hóc sinh lụựp 6 ngồi cánh nhau. Moọt hõm, B bũ
maỏt chieỏc buựt maựy raỏt ủép vửứa mua. Tỡm maừi khõng thaỏy, B ủoồ toọi cho A laỏy
caộp. A vaứ B to tieỏng, tửực quaự A ủaừ xoõng vaứo ủaựnh B chaỷy caỷ maựu muừi. Cõ
giaựo ủaừ kũp thụứi mụứi 2 bán lẽn phoứng Hoọi ủồng kyỷ luaọt.
a. Nhaọn xeựt caựch ửựng xửỷ cuỷa hai baùn?
B sai: Vỡ chửa coự chửựng cửự ủaừ khaỳng ủũnh A aờn caộp. Nhử vaọy laứ xãm phám
A sai: Vỡ khõng kheựo leựo giaỷi quyeỏt maứ ủaựnh B chaỷy maựu. Nhử vaọy A ủaừ
xãm phám baỏt hụùp phaựp ủeỏn thãn theồ B, laứm aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực khoỷe cuỷa
B.
<b>5. Daởn doứ: (1’)</b>
-Hoùc baứi tieỏt 1
-Laứm baứi taọp: a, b, c, d, ủ/ 45, 46
-Xem trửụực phần coứn lái.
-Nhoựm1 saộm vai.
<b>TIẾT 2</b>
Tuần: 30, Tiết PPCT: 29
Ngày dạy: 30/ 3/ 09
1. OÅn ủũnh lụựp. Ktss(1’)
2. Kieồm tra baứi cuừ.(4’)
Theỏ naứo laứ quyeàn ủửụùc phaựp luaọt baỷo hoọ về tớnh máng, thãn theồ, sửực khoỷe,
danh dửù vaứ nhãn phaồm cuỷa cõng dãn?
3. Giaỷng baứi mụựi: (1’)
Giới thiệu bài: Qua phaàn kieồm tra giaựo vieõn chuyeồn yự vaứo baứi mụựi ( t 2)
<b>Hoát ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung </b>
* Phaựt trieồn kú naờng nhaọn bieỏt vaứ ửựng
xửỷ trửụực caực tỡnh huoỏng liẽn quan ủeỏn
quyền ủửụùc ủaỷm baỷo an toaứn về tớnh
máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh dửù vaứ
<b>nhaõn phaồm. (16’)</b>
<i>* Tỡnh huoỏng: Nhaứ ngheứo, mụựi 14 tuoồi A</i>
ủaừ bũ cha meù eựp gaỷ cho moọt oõng giaứ
lụựn hụn em15 tuoồi ủeồ laỏy 7 trieọu ủồng
tiền hồi mõn. A khõng ủồng yự vaứ ủaừ
nhiều lần troỏn ủi nhửng lái bũ baột về.
Sau moọt lần troỏn ủi khõng thaứnh, A bũ
cha baột veà, ủaựnh cho moọt traọn thaọt ủau
rồi nhoỏt trong buồng kớn khoaự chaởt. Mói
ngửụứi can ngaờn, õng noựi ủãy laứ chuyeọn
riẽng cuỷa gia ủỡnh, khõng ai coự quyền
can thieọp. Ông tuyẽn boỏ neỏu A ủồng yự
cửụựi thỡ oõng seừ thaỷ, neỏu khoõng oõng
nhoỏt suoỏt ủụứi.
<b> * Em haừy nhaọn xeựt veà vieọc laứm cuỷa </b>
boỏ A? A phaỷi laứm gỡ ủeồ baỷo veọ mỡnh?
HS: Vieọc laứm cuỷa boỏ A laứ traựi phaựp
luaọt : Ông ủaừ xãm phám ủeỏn tớnh
máng, sửực khoỷe, danh dửù vaứ nhãn
phaồm cuỷa A. Ông phám toọi: Cửụừng eựp
keỏt hõn ( ẹiều 146- BLHS), ngửụùc ủaừi
- ẹeồ giaỷi quyeỏt vieọc naứy, A coự theồ nhụứ
nhaứ trửụứng, Hoọi phuù nửừ ụỷ ủũa phửụng
giaỷi thớch cho boỏ A hieồu.
naứo ngửụùc ủaừi hoaởc haứnh haù õng baứ, cha
mé, vụù chồng, con, chaựu hoaởc ngửụứi coự
cõng nuõi dửụừng mỡnh gãy haọu quaỷ
nghiẽm tróng hoaởc ủaừ bũ xửỷ phát caỷnh
caựo, caứi táo khõng giam giửừ ủeỏn ba naờm
hoaởc phaùt tuứ tửứ ba thaựng ủeỏn ba naờm.
<b>* Hửụựng daón HS reứn luyeọn kú naờng </b>
<b>ửựng xửỷ ủeồ thửùc hieọn quyền cuỷa </b>
<b>mỡnh.</b>
GV: Nẽu cãu hoỷi cho HS trao ủoồi: Em
haừy nẽu vớ dú về vieọc xãm phám
quyền ủửụùc phaựp luaọt baỷo hoọ về tớnh
máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh dửù,
nhãn phaồm trong hóc sinh.
<b>HS: * Vớ dú về xãm phám quyền:</b>
- ẹaựnh bán.
- Xuực phám bán.
- Gãy g vụựi bán.
- ẹuứa dai, trẽu tróc bán.
- Noựi xaỏu bán vụựi ngửụứi khaực…
<i><b>Trong trửụứng hụùp ủoự caàn:</b></i>
- Gaởp gụừ caực bán, phãn tớch ủeồ bán
thaỏy laứm nhử vaọy laứ sai.
- Neỏu bán vn tieỏp túc vi phám thỡ
baựo vụựi cõ giaựo chuỷ nhieọm vaứ boỏ
mé bieỏt ủeồ kũp thụứi ngaờn chaởn
nhửừng haứnh vi ủoự.
GV: Toựm laùi noọi dung baứi hóc. (10’)
GV: Traựch nhieọm cuỷa cõng dãn - hóc
sinh?
<b>* Luyeọn taọp (7’)</b>
GV: Cho HS laứm BT d/ SGK / 46.
HS: Laứm baứi caự nhaõn
<b>II. Noọi dung baứi hoùc.</b>
2. Nhửừng qui ủũnh cuỷa phaựp luaọt cho ta
thaỏy Nhaứ nửụực ta thửùc sửù coi troùng
con ngửụứi. Trong ủụứi soỏng, chuựng ta
phaỷi bieỏt tõn tróng tớnh máng, thãn
theồ, sửực khoỷe, danh dửù vaứ nhãn phaồm
cuỷa ngửụứi khaực, ủoàng thụứi phaỷi bieỏt
<b>III. Baứi taọp</b>
ẹaựp aựn ủuựng:
- Cõng dãn coự quyền khõng bũ ai
xãm phám về thãn theồ.
- Moùi vieọc baột giửừ ngửụứi ủều laứ
phám toọi.
GV: Nhaọn xeựt cho ủieồm
<b>4. Cuỷng coỏ.(5’)</b>
<i>* Toồ chửực troứ chụi : “ Toõi laứ luaọt sử”</i>
GV: Cho HS chuaồn bũ cãu hoỷi liẽn quan ủeỏn baứi hoùc.
Moọt HS saộm vai laứ luaọt sử ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa caực nhoựm.
GV: Toồng keỏt cuoọc chụi vaứ ruựt ra baứi hoùc cho HS.
<b>5. Daởn doứ:(1’)</b>
- Hoùc baứi.
- Laứm baứi taọp.
- Chuaồn bũ tỡnh huoỏng baứi 17.
Ngày soạn: 3 / 4 /2008 Tuần: 31
Ngày dạy: 6 / 4 /2008 Tiết: 30
<b>BAỉI 17: QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHAẽM VỀ CHỖ ễÛ</b>
<b>I. MUẽC TIÊU BAỉI HOẽC:</b>
1. Kiến thức:
Hieồu vaứ naộm vửừng nhửừng noọi dung cụ baỷn cuỷa quyền baỏt khaỷ xãm phám về
ch ụỷ cuỷa cõng dãn ủửụùc qui ủũnh trong Hieỏn phaựp cuỷa Nhaứ nửụực ta.
2.Kĩ năng:
Bieỏt phaõn bieọt ủaõu laứ nhửừng haứnh vi vi phám phaựp luaọt về ch ụỷ cuỷa cõng
dãn. Bieỏt tửù baỷo veọ ch ụỷ cuỷa mỡnh vaứ khõng xãm phám ủeỏn ch ụỷ cuỷa
ngửụứi khaực. Bieỏt phẽ phaựn, toỏ caựo nhửừng ai laứm traựi phaựp luaọt, xãm phám
ủeỏn choó ụỷ cuỷa ngửụứi khaực.
3.Thái độ:
Coự yự thửực tõn tróng ch ụỷ cuỷa ngửụứi khaực, coự yự thửực caỷnh giaực trong
vieọc giửừ gỡn vaứ baỷo veọ choó ụỷ cuỷa mỡnh cuừng nhử cuỷa ngửụứi khaực.
<b>II. PHệễNG TIEÄN - TAỉI LIEÄU.</b>
- SGK, SGV.
- Hieỏn phaựp 1992.
- Boọ luaọt hỡnh sửù.
2. Kieồm tra baứi cuừ. (4’)
a. Phaựp luaọt nửụực ta qui ủũnh nhử theỏ naứo về quyền baỏt khaỷ xãm tớnh máng,
thãn theồ, sửực khoỷe, danh dửù vaứ nhãn phaồm ?
b. Em haừy neõu moọt soỏ vớ dú về vieọc vi phám quyền ủửụùc phaựp luaọt baỷo
hoọ về tớnh máng, thãn theồ, sửực khoỷe, danh dửù vaứ nhaõn phaồm cuỷa ngửụứi khaực
maứ em bieỏt?
c. Khi thaõn theồ, tớnh máng, thãn theồ bũ ngửụứi khaực xuực phám thỡ em seừ laứm
gỡ? Vaứ laứm nhử theỏ naứo?
3. Baứi mụựi: (1’)
<b> </b>Gi i thi u b i: Quye n ba t kha xãm phám ve choó ớ ệ à à ỏ ỷ à ụỷ ứ la mo t trong nhọ ửừng quye n c ba n à ụ ỷ
cu a cõng dãn va ỷ ứ ủửụùc qui ủũnh trong Hie n pha p cu a Nha nỏ ự ỷ ứ ửụực ta. Va y cõng dãn co ọ ự
quye n ba t kha xãm phám ve ch à ỏ ỷ à ụỷ co nghúa la nh the na o, ca c em se cu ng nhau t m ự ứ ử ỏ ứ ự ừ ứ ỡ
hie u ba i hoùc hõm nay?ồ ứ
<b>Hốt ủoọng cuỷa GV vaứ HS</b> <b>Noọi dung </b>
<b>* Phaõn tớch tỡnh huoỏng. (14’)</b>
GV: Chuyeọn gỡ ủaừ xaỷy ra vụựi gia ủỡnh baứ
Hoứa? Trửụực sửù vieọc xaỷy ra nhử vaọy, baứ
Hoứa ủaừ coự nhửừng suy nghú vaứ ủaừ haứnh
ủoọng nhử theỏ naứo?
HS: Maỏt con gaứ maựi hoa mụ ủang ủoọ ủeỷ
trửựng.
- Baứ Hoứa nghú chổ coự nhaứ T baột troọm.
- Baứ Hoứa chửỷi ủoồng suoỏt ngaứy.
HS: Maỏt quaùt baứn:
- Baứ Hoứa nghú nhaứ T laỏy caộp chieỏc quaùt.
- Baứ chaùy sang nhaứ T ủoứi khaựm nhaứ, mé
con nhaứ T khõng cho, baứ Hoứa nghi ngụứ vaứ
cửự xoõng vaứo khaựm.
GV: Theo em, baứ Hoứa haứnh ủoọng nhử vaọy
laứ ủuựng hay sai? Vỡ sao?
HS: . Hoùc sinh coự theồ ủửa ra nhiều yự kieỏn.
- Baứ Hoứa cửự xõng vaoứ khaựm.
- Baứ Hoứa ủi baựo chớnh quyeàn ủũa phửụng
ủửụùc vaứo khaựm nhaứ T.
- Baứ Hoứa boỷ veà chũu maỏt quát.
- Baứ Hoứa khõng ủửụùc vaứo khaựm nhaứ T.
Haứnh ủoọng cuỷa baứ Hoứa xoõng vaứo
khaựm nhaứ T laứ sai, laứ vi phaùm phaựp luaọt.
GV: Theo em, baứ Hoứa neõn laứm theỏ naứo ủeồ
coự theồ xaực minh ủửụùc nhaứ T laỏy troọm taứi
saỷn cuỷa mỡnh maứ khõng vi phám ủeỏn
quyền baỏt khaỷ xãm phám về ch ụỷ cuỷa
ngửụứi khaực?
HS: - Quan saựt, theo doừi.
- Cần baựo vụựi chớnh quyền ủũa phửụng ủeồ
<b>I. Phãn tớch tỡnh huoỏng.</b>
can thieọp.
- Khõng ủửụùc tửù yự vaứo xoõng vaứo khaựm
xeựt nhaứ ngửụứi khaực. Laứm nhử vaọy laứ vi
phaùm vaứo luaọt.
<i>GV: Giụựi thieọu ẹiều 73, Hieỏn phaựp: “ Cõng</i>
<i>dãn coự quyền baỏt khaỷ xãm phám về ch </i>
<i>ụỷ. Khõng ai ủửụùc tửù yự vaứo ch cuỷa </i>
<i>ngửụứi khaực neỏu ngửụứi ủoự khõng ủồng yự, </i>
<i>trửứ trửụứng hụùp phaựp luaọt cho pheựp”</i>
<b>* Tỡm hieồu noọi dung baứi hóc. (15’)</b>
<i>1. Quyền baỏt khaỷ xãm phám về ch ụỷ </i>
<i>cuỷa cõng dãn laứ gỡ?</i>
GV: Cho HS xửỷ lyự caực tỡnh huoỏng sau:
Boỏ meù ủi vaộng, em ụỷ nhaứ moọt mỡnh,
ủang hoùc baứi thỡ coự ngửụứi goừ cửỷa,
muoỏn vaứo nhaứ ủeồ kieồm tra ủồng hồ
Nhaứ haứng xoựm, khõng coự ai ụỷ trong
nhaứ, coự theồ moọt caựi gỡ ủoự ủang chaựy.
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
GV: Ngửụứi vi phaùm phaựp luaọt về ch ụỷ
cuỷa cõng dãn seừ bũ phaựp luaọt xửỷ lớ nhử
theỏ naứo?
GV: Giụựi thieọu ẹieàu 124, BLHS: Toọi xãm
<i>phám ch ụỷ cuỷa cõng dãn: “ Ngửụứi naứo </i>
<i>khaựm xeựt traựi pheựp choó ụỷ cuỷa ngửụứi </i>
<i>khaực, ủuoồi traựi phaựp luaọt ngửụứi khaực </i>
<i>khoỷi choó ụỷ cuỷa hoù hoaởc coự nhửừng haứnh </i>
<i>vi traựi phaựp luaọt khaực xãm phám về ch </i>
<i>ụỷ cuỷa cõng dãn thỡ bũ phát caỷnh caựo, caỷi</i>
<i>táo khõng giam giửừ ủeỏn moọt naờm hoaởc </i>
<i>phaùt tuứ tửứ ba thaựng ủeỏn moọt naờm”</i>
GV: Toựm lái phần b.
<i>2. Traựch nhieọm cuỷa cõng dãn - hóc sinh?</i>
<b>II. Noọi dung baứi hóc.</b>
<i>1. Quyền baỏt khaỷ xãm phám về </i>
<i>ch ụỷ laứ moọt trong nhửừng quyền cụ</i>
<i>- Cõng dãn coự quyền baỏt khaỷ xãm</i>
<i>phám về ch ụỷ, coự nghúa laứ: </i>
<i>Cõng dãn coự quyền ủửụùc caực cụ </i>
<i>quan nhaứ nửụực vaứ mói ngửụứi tõn </i>
<i>tróng ch ụỷ, khõng ai ủửụùc tửù yự </i>
<i>vaứo choó ụỷ cuỷa ngửụứi khaực neỏu </i>
<i>khõng ủửụùc ngửụứi ủoự ủồng yự, trửứ </i>
<i>trửụứng hụùp phaựp luaọt cho pheựp. </i>
GV: Keỏt luaọn:
- Khoõng ủửụùc vaứo ch ụỷ cuỷa ngửụứi khaực
khi khõng coự chuỷ nhaứ.
- Khõng cho ngửụứi lá vaứo nhaứ, neỏu ụỷ nhaứ
chổ coự moọt mỡnh.
- Trửụứng hụùp caàn thieỏt phaỷi vaứo nhaứ
ngửụứi khaực phaỷi coự sửù chửựng kienỏ cuỷa
nhieàu ngửụứi.
<b>* Luyeọn taọp, (5’)</b>
GV: cho hoùc sinh laứm baứi taọp ủ
HS: laứm baứi caự nhaõn
<b>4. Cuỷng coỏ. (4’)</b>
<i>* ẹoựng vai: Hai anh coõng an ủang rửụùt ủuoồi moọt phám nhãn troỏn trái, ủang coự </i>
leọnh truy naừ. Haộn chaùy vaứo moọt ngoừ heỷm rồi maỏt huựt. Hai anh cõng an nghi laứ
tẽn naứy cháy vaứo nhaứ õng Taự. Hoỷi õng Taự, õng Taự noựi khõng thaỏy. Hai anh
cõng an ủề nghũ õng Taự cho vaứo khaựm nhaứ, nhửng õng Taự khõng ủồng yự.
Bieỏt raống chổ cần lụi loỷng moọt chuựt laứ tẽn naứy soồng maỏt nẽn hai anh cõng an
baứn nhau quyeỏt ủũnh cửự vaứo khaựm nhaứ oõng Taự.
a. Trong trửụứng hụùp naứy hai anh coõng an coự vi phám quyền baỏt khaỷ xãm phám
về ch ụỷ cuỷa õng Taự khõng? Tái sao?
Theo ẹiều 73, Hieỏn phaựp 1992, ẹieàu 115 BL TTHS thỡ trong trửụứng hụùp naứy coự
theồ ủửụùc tieỏn haứnh khaựm nhaứ. Nhửng ủeồ khaựm nhaứ thỡ phaỷi coự leọnh cuỷa
ngửụứi coự thaồm quyeàn theo qui ủũnh cuỷa phaựp luaọt nhử: Leọnh cuỷa trửụỷng coõng
an, Phoự trửụỷng coõng an huyeọn, thuỷ trửụỷng cụ quan ủiều tra caỏp tổnh trụỷ lẽn.
Nhử vaọy, trong cãu chuyeọn trẽn hai anh cõng an khõng coự quyền tửù quyeỏt ủũnh
vaứo khaựm nhaứ õng Taự khi chửa coự leọnh cuỷa caỏp trẽn nhử vaọy laứ khõng ủuựng,
vi phám phaựp luaọt về quyền baỏt khaỷ xãm phám về ch ụỷ cuỷa cõng dãn.
b. Theo em, hai anh cõng an nẽn haứnh ủoọng nhử theỏ naứo?
Hai anh coự theồ:
Noựi cho oõng Taự hieồu raống, che giaỏu toọi phaùm cuừng laứ phaùm toọi.
- Cửỷ moọt ngửụứi ụỷ laùi phoỏi hụùp cuứng nhãn dãn, cõng an cụ sụỷ theo doừi
giaựm saựt beõn ngoaứi khu nhaứ tỡnh nghi ủeồ coự theồ xửỷ lớ kũp thụứi khi tẽn toọi
phám xuaỏt hieọn. Coứn ngửụứi thửự hai phaỷi khaồn trửụng xin leọnh khaựm nhaứ. Sau
ủoự, khi coự leọnh, hai anh coõng an mụựi ủửụùc vaứo khaựm nhaứ oõng Taự.
<b>5. Daởn doứ: (1’)</b>
- Hoùc baứi.
- Laứm baứi taọp: a, b, c, d, ủ/48 SGK
- Xem trửụực baứi mụựi.
Ngày soạn: 10 / 4 /2008 Tuần: 32
Ngày dạy: 13 / 4 /2008 Tiết: 31
<b>BAỉI 18 : QUYỀN ẹệễẽC BẢO ẹẢM AN TOAỉN VAỉ BÍ MẬT</b>
<b> THệ TÍN, ẹIỆN THOAẽI, ẹIỆN TÍN.</b>
<b>I. MUẽC TIÊU: Giuựp hóc sinh:</b>
<b>1. Kieỏn thửực: Hieồu vaứ naộm ủửụùc noọi dung cụ baỷn cuỷa quyền ủửụùc baỷo ủaỷm </b>
an toaứn vaứ bớ maọt về thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn cuỷa cõng dãn ủửụùc quy ủũnh
trong Hieỏn phaựp.
<b>2. Thaựi ủoọ: Phãn bieọt ủửụùc ủãu laứ nhửừng haứnh vi vi phám phaựp luaọt vaứ ủãu </b>
laứ nhửừng haứnh vi theồ hieọn vieọc thửùc hieọn toỏt quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn
vaứ bớ maọt về thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn. Bieỏt phẽ phaựn, toỏ caựo nhửừng ai
laứm traựi phaựp luaọt, xãm phám bớ maọt vaứ an toaứn thử tớn, ủieọn thối, ủieọn tớn.
<b>3. Kú naờng: Hóc sinh coự yự thửực vaứ traựch nhieọm ủoỏi vụựi vieọc thửùc hieọn </b>
quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ bớ maọt về thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn.
<b>II. TAỉI LIỆU - PHệễNG TIỆN</b>
SGK, SGV, Hieỏn phaựp 1992, Boọ luaọt hỡnh sửù…
<b>III. CÁC HOAẽT ẹỘNG DAẽY - HOẽC</b>
1. OÅn ủũnh lụựp.(1’)
2. Kieồm tra baứi cuừ.(4’)
a. Quyền baỏt khaỷ xãm phám về ch ụỷ cuỷa cõng dãn laứ gỡ? Nhửừng haứnh
vi nhử theỏ naứo laứ vi phaùm phaựp luaọt về ch ụỷ cuỷa cõng dãn?
b. Em seừ laứm gỡ trong trửụứng hụùp sau:
- ẹeỏn nhaứ bán mửụùn truyeọn, nhửng khõng coự ai ụỷ nhaứ?
- Quaàn aựo cuỷa nhaứ em phụi trẽn dãy, gioự laứm bay sang nhaứ haứng xoựm. Em
muoỏn sang laỏy về nhửng bẽn ủoự khõng coự ai ụỷ nhaứ?
3. Baứi mụựi: (1’) Giới thiệu bài:
GV: Neõu tỡnh huoỏng: “ Neỏu nhaởt ủửụùc thử cuỷa baùn, em seừ laứm gỡ?”
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
GV: Quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn laứ
moọt trong nhửừng quyền cụ baỷn cuỷa cõng dãn vaứ ủửụùc qui ủũnh trong Hieỏn phaựp
cuỷa Nhaứ nửụực ta. Vaọy quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn
thoái, ủieọn tớn laứ gỡ. Chuựng ta seừ cuứng nhau tỡm hieồu vaứo baứi hóc hõm nay:
Hốt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung
* Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ phaõn tớch tỡnh
huoỏng. GV: Theo em, Phửụùng coự theồ ủóc
<b>I. Phãn tớch tỡnh huoỏng</b>
thử giửỷ Hiền maứ khõng cần sửù ủồng yự
cuỷa Hiền hay khõng? Vỡ sao?
HS: Phửụùng khõng ủửụùc ủóc thử cuỷa
Hiền, vỡ ủoự khõng phaỷi laứ thử cuỷa
Phửụùng. Duứ Hiền laứ bán thãn nhửng neỏu
chửa ủửụùc sửù ủồng yự thỡ khõng ủửụùc
ủóc.
GV: Em coự ủồng yự vụựi giaỷi cuỷa Phửụùng
laứ ủóc xong thử, daựn lái rồi ủửa cho Hiền
khõng?
HS: Giaỷi phaựp cuỷa Phửụùng laứ ủóc xong
thử, daựn lái rồi mụựi ủửa cho Hiền laứ
khõng chaỏp nhaọn ủửụùc. Bụỷi vỡ laứm nhử
vaọy laứ lửứa doỏi bán, laứ vi phán quyền
ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ bớ maọt thử tớn,
ủieọn thoái, ủieọn tớn.
GV: Neỏu laứ Loan em seừ laứm theỏ naứo?
HS: Neỏu laứ Loan em neõn:
- Giaỷi thớch ủeồ Phửụùng hieồu khõng ủửụùc
ủóc thử cuỷa bán khi chửa ủửụùc bán ủồng
yự.
- Neỏu coỏ tỡnh ủóc thử laứ vi phám quyền
GV: Giụựi thieọu ẹiều 73, Hieỏn phaựp 1992:
<i>“… Thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn cuỷa cõng</i>
<i>daõn ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn, bớ maọt…. </i>
<i>Vieọc boực mụỷ, kieồm soaựt, thu giửừ thử tớn, </i>
<i>ủieọn tớn cuỷa cõng dãn phaỷi do ngửụứi coự</i>
<i>thaồm quyền tieỏn haứnh theo qui ủũnh cuỷa </i>
<i>phaựp luaọt”</i>
* Tỡm hieồu noọi dung baứi hoùc.
GV: Quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ bớ
maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn cuỷa
cõng dãn laứ theỏ naứo?
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn
GV: Theo em, nhửừng haứnh vi nhử theỏ naứo
laứ vi phám phaựp luaọt về bớ maọt thử tớn
vaứ an toaứn thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn?
Hiền, vỡ ủoự khõng phaỷi laứ thử cuỷa
Phửụùng. Neỏu coỏ tỡnh ủóc thử laứ vi
phám quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn
vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn thối, ủieọn
tớn.
<b>II. Noọi dung baứi hóc:</b>
1. Quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn
vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn
tớn laứ moọt trong nhửừng quyền cụ
baỷn cuỷa cõng dãn vaứ ủửụùc quy
ủũnh trong Hieỏn phaựp cuỷa Nhaứ
nửụực ta ( ẹiều 73, Hieỏn phaựp 1992).
Quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ
bớ maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn
cuỷa cõng dãn, coự nghúa laứ khõng ai
ủửụùc chieỏm ủoát hoaởc tửù yự mụỷ
thử tớn, ủieọn tớn cuỷa ngửụứi khaực;
khõng nghe troọm ủieọn thoái.
<b>2. Haứnh vi vi phám coự theồ laứ:</b>
- ẹóc troọm thử cuỷa ngửụứi khaực.
- Thu giửừ thử tớn, ủieọn tớ cuỷa ngửụứi
khaực.
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
GV: Ngửụứi vi phám phaựp luaọt về an toaứn
vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớ seừ
bũ phaựp luaọt xửỷ lớ nhử theỏ naứo?
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
GV giới thiệu điều 125 BLHS: ẹiều 125, Boọ
luaọt hỡnh sửù: “ Ngửụứi naứo chieỏm ủoát
thử, ủieọn baựo, telex, fax hoaởc caực vaờn
GV: Neỏu thaỏy bán nghe troọm ủieọn thoái
cuỷa ngửụứi khaực, em seừ laứm gỡ?
HS: Tửù phaựt bieồu yự kieỏn.
<b>* Luyeọn taọp, (5’)</b>
Khaộc saõu kieỏn thửực:
<i>Baứi taọp traộc nghieọm.</i>
Đánh dấu vào câu em cho là đỳng:
Nhaởt thử cuỷa ngửụứi khaực mụỷ ra xem.
Baựo vụựi cõ về haứnh vi bán A mụỷ thử
xem cuỷa bán B.
Duừng nghe ủieọn thối cuỷa Bỡnh.
Xem thử cuỷa ngửụứi khaực laứ khõng vi
phaùm phaựp luaọt.
ẹửụùc pheựp xem thử cuỷa ngửụứi khaực
trong trửụứng hụùp khaồn caỏp.
lái cho mói ngửụứi bieỏt.
- Nghe troọm ủieọn thối cuỷa ngửụứi
khaực…
4. Nhaộc nhụỷ bán khõng ủửụùc haứnh
ủoọng nhử vaọy.
- Phãn tớch ủeồ bán thaỏy ủaỏy laứ
haứnh ủoọng vi phám phaựp luaọt.
- Neỏu bán vn khõng nghe coự theồ
nhụứ cõgiaựo hoaởc gia ủỡnh cuứng
phãn tớch ủeồ baùn hieồu.
<b>III. Bài tập.</b>
HS làm bài tập sgk
<b>4. Cuỷng coỏ. (4’)</b>
? Quyền ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớn cuỷa
cõng dãn laứ theỏ naứo?
? Ngửụứi vi phám phaựp luaọt về an toaứn vaứ bớ maọt thử tớn, ủieọn thoái, ủieọn tớ seừ
bũ phaựp luaọt xửỷ lớ nhử theỏ naứo?
<b>5. Daởn doứ: (1’)</b>
- Hoùc baứi.
- Chuẩn bị bài thực hành
Tuần : 33 - 34 NS: 18/ 4/ 09
Tiết : 32 - 33 ND: 20/ 4/ 09
<b> </b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
1, Kiến thức: Thơng qua việc tìm hiểu thực tế về vấn đề giao thông hiện nay: số lượng
các phương tiện tham gia giao thông, ý thức người tham gia giao thông, học sinh nhận thức
đ-ược những hậu quả của việc vi phạm luật lệ ATGT từ đó có ý thức tìm hiểu và chấp hành luật
lệ ATGT đồng thời biết nhắc nhở mọi người trong cộng đồng cùng thực hiện ATGT.
3, Kỹ năng: Trong quá trình tiến hành, học sinh tích hợp các kĩ năng như: quan sát,
giao tiếp, trình bày vấn đề để thuyết trình trước đám đông.
2, Thỏi độ: Qua tiết thực hành học sinh cú ý thức trong việc tham gia giao thụng trờn
đường đi, biết chấp hành tốt luật lệ giao thụng.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
Tranh ảnh, sách, báo, câu chuyện, các tình huống, câu hỏi về giao thông
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. Ổn định tổ chức.
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>
3, Bài mới:
+ Cung cấp lí thuyết thơng qua các nguồn tài liệu: Sách, báo, tranh ảnh, …
+ Tổ chức cho học sinh quan sát thực tế trên các tuyến đường giao thông trên địa bàn.
+ Học sinh trả lời một số câu hỏi về ATGT theo nhóm đã phân cơng.
+ Thảo luận nhóm, chia sẻ những kiến thức, kĩ năng khi tham gia giao thông;
+ Tự đánh giá theo nhóm và cá nhân về những kiến thức và kĩ năng cần có khi tham
gia giao thơng
<b>A. Thơng tin, sự kiện, hình ảnh:</b>
Giáo viên đưa ra một số thơng tin, số liệu liên quan đến an tồn giao thông:
- Số vụ tai nạn giao thông, số người chết vì bị thương ngày càng gia tăng trong những
năm gần đây, mỗi ngày có khoảng 20 - 30 người chết, 60 - 80 người bị thương do tai nạn giao
thông
- Đưa ra b ng th ng kê tình hình tai n n giao thông qua m t s n m:ả ố ạ ộ ố ă
<b>Năm Số vụ tai nạn</b> <b>Số người chết</b> <b>Số người bị thương</b>
1990 6110 2268 4956
1996 19638 5932 21718
1998 20753 6394 22989
2000 23327 7924 25693
2001 25831 10866 29449
2002 27181 12716 33472
2003 28239 13413 35135
2004 20324 16129 36919
2005 31412 17993 39472
2006 33994 18317 33199
M t s hình nh v tai n n giao thông v m t s h nh vi vi ph m lu t giao thông ộ ố ả ề ạ à ộ ố à ạ ậ đường b :ộ
<b> B. Nguyên nhân:</b>
<i><b>1. Các nguyên nhân:</b></i>
+ Dân số tăng nhanh;
Sự hiểu biết, ý thức chấp hành luật giao thông chưa tốt:
+ Vượt đèn đỏ
+ Đi ngược chiều;
+ Lạng lách đánh võng;
+ Đi xe hàng 3, 4;
+ Đua xe trái phép;
+ Sử dụng chất kích thích khi tham gia giao thơng v.v
<b>C. Biện pháp:</b>
- Nâng cao kiến thức về an tồn giao thơng.
- Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông.
- Tuyên truyền, nhắc nhở mọi người cùng thực hiện v.v
<b>D. Một số vấn đề cần biết khi tham gia giao thông:</b>
<i><b>1. Chấp hành hệ thống báo hiệu giao thơng:</b></i>
Để đảm bảo an tồn khi đi đường, chúng ta phải tuyệt đối chấp hành hệ thống báo hiệu
giao thông gồm:
+ Người điều khiển giao thông. + Tín hi u èn giao thơng.ệ đ
<b>Đèn đỏ: dừng lại,</b>
<b>cấm đi</b>
<b>Đèn vàng: giảm tốc</b>
<b>độ</b>
<b>Đèn xanh: được đi</b>
+ Vạch kẻ đường. + Cọc tiêu, hàng rào chắn hoặc tường bảo vệ.<sub> </sub>
<i><b>2. Biển báo thông dụng:</b></i>
- Biển báo nguy hiểm: hình tam giác đều, nền màu vàng có viền đoỷ, hỡnh vẽ màu đen
thể hiện điều nguy hiểm cần đề phịng.
- Biển hiệu lệnh: Hình trịn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng nhằm báo hiệu điều phaỉ
thi hành, được gọi là biển báo hiệu lệnh.
- Ngoài ra cịn có một số loại biển báo:
+ Biển báo phân biệt địa điểm:
+ Biển phụ, biển viết bằng chữ:
<b>E. Thảo luận nhóm:</b>
Học sinh thảo luận theo nhóm, trả lới câu hỏi và cử một em lên trình bày:
Nhóm 1: Em có nhận xét gì về tình hình tai nạn giao thông và những thiệt hại do tai
nạn giao thông qua bảng thống kê số liệu nêu trên?
Nhóm 2: Theo em, những nguyên nhân nào dẫn đến tai nạn giao thông nhiều như hiện
nay và nguyên nhân nào là nguyên nhân chính?
Nhóm 3: Theo em, chúng ta phải làm gì để bảo đảm an tồn giao thơng khi đi đường?
<b>G. Một số câu hỏi - đáp án về giao thông đường bộ:</b>
<b>Câu hỏi: Để đảm bảo an toàn khi đi đường, ta phải làm gì?</b>
Đáp án: Để đảm bảo an tồn khi đi đường, ta phải tuyệt đối chấp hành hệ thống báo
hiệu giao thông gồm hiệu lệnh của người điều khiển giao thơng, tín hiệu đèn giao thơng, vạch
kẻ đường, cọc tiêu hoặc tường bảo vệ, hàng rào chắn.
<b> Câu hỏi: Người tham gia giao thơng phải đi về phía bên nào?</b>
<b>Câu hỏi: Đèn tín hiệu giao thơng có mấy màu?</b>
Đáp án: 3 màu.
<b> Câu hỏi: Người điều khiển xe đạp được chở bao nhiêu người?</b>
Đáp án: Chỉ được chở tối đa một người lớn và một trẻ em dưới 7 tuổi.
Đáp án: Sai.
<b> Câu hỏi: Biển báo hiệu đường bộ gồm mấy nhóm?</b>
Đáp án: 5 nhóm
<b> Câu hỏi: Theo luật giao thông đường bộ, em đi bộ trên đường từ nhà đến trưòng là</b>
người tham gia giao thông đường bộ . Đúng hay sai?
Đáp án: Đúng.
<b> Câu hỏi: Người già yếu sử dụng xe lăn khơng có động cơ được đi trên hè phố và nơi</b>
qui định dành cho người đi bộ. Đúng hay sai?
Đáp án: Đúng
<b> Câu hỏi: Trẻ em ở độ tuổi nào khi sang đường đ ơ thị phải có người lớn dắt?</b>
Đáp án: Trẻ em dưới 7 tuổi.
<b> Câu hỏi: Khi xảy ra tai nạn giao thông cần phải giữ nguyên hiện trường, đúng hay sai?</b>
Đáp án: Đúng
<b> Câu hỏi: Pháp luật nghiêm cấm việc đua xe và tổ chức đua xe. Đúng hay sai?</b>
Đáp án: Sai.
<b> Câu hỏi: Nêu ý nghĩa của biển báo cấm?</b>
Đáp án: Biển báo cấm để biểu thị các điều cấm.
<b> Câu hỏi:: Có người tham gia giao thông một tay điều khiển xe đạp, còn tay kia dắt</b>
theo một chiếc xe đạp khác là vi phạm pháp luật. Đúng hay sai.
Đáp án: Đúng
<b> 4. Củng cố :</b>
5. Dặn dò (2 ’ )
<b>************************************************************</b>
<b>Tuần 35 NS: 3/ 5 / 08</b>
<b>Tiết 34 ND 4/ 5/ 08</b>
<b> ễN TẬP HỌC KỲ II</b>
<b>I. Mục tiờu:</b>
1.Kiến thức:
Giúp HS hệ thống hoá lại kiến thức của các bài học trong học kỳ II. Nắm vững nội dung quan
trọng của cỏc bài đó học.
2. Kỹ năng:
Rèn cho HS việc ôn tập bài cũ. Biết vận dụng kiến thức đó học vào làm cỏc bài tập tỡnh
3. Thỏi độ: Cú thỏi độ yờu ghột, phờ phỏn cỏi xấu học tập điều tốt , liờn hệ bản thõn mỡnh.
<b>II. Chuẩn bị tài liệu phương tiện:</b>
- Bảng phụ hệ thống kiến thức lí thuyết….
- Một số bài tập củng cố kiến thức….
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>1, Ổn định tổ chức : ktss</b>
2, Bài cũ :
3, Bài mới :
<b>A : Ơn tập lí thuyết :</b>
ĐỀ KIỂM TRA
MễN: GDCD 6
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
<b>Cõu 1</b> (1 i m) Hóy k t n i m t c t tr i (A) v i m t c t ph i (B) sao cho úng nh t:đ ể ế ố ộ ụ ở ộ ỏ ớ ộ ụ ở ộ ả đ ấ
<b>A. Phẩm chất đạo </b>
<b>đức</b>
<b>B. Hành vi</b>
a. Biết ơn 1/ Sỏng nào Lan cũng dậy sớm quột nhà
b. Tụn trọng kỉ luật 2/ Nga cựng cỏc bạn trong chi Đội đến quét dọn và thắp
c. Lễ độ 3/ Tỳ giữ gỡn đồ dựng học tập cẩn thận nờn dựng được
lâu bền.
d. Siờng năng, kiờn
trỡ
4/ Trước khi đi đâu, Quõn đều xin phộp cha mẹ.
e. Tiết kiệm 5/ Trời mưa to, nhưng Vân vẫn cố gắng đến lớp đúng
giờ.
….. nối với…… ….. nối với……
….. nối với…… ….. nối với……
<b>Cõu 2 (0,5 điểm) Khoanh trũn cõu thành ngữ chỉ đức tớnh lễ độ?</b>
<b>Cõu 3 (0,5 điểm) Hành vi nào dưới đây thể hiện yờu thiờn nhiờn, sống hoà hợp với thiờn</b>
<i>nhiờn? (khoanh trũn chữ cỏi trước câu mà em chọn)</i>
A. Lâm rất thích tắm nước mưa ở ngoài trời.
B. Ngày đầu năm, cả nhà Lờ đi hỏi lộc.
C. Đi tham quan dó ngoại, Tỳ thường hái cành cây và hoa mang về để thưởng thức vẻ đẹp.
D. Hồng rất thớch chăm sóc cây và hoa trong vườn.
<b>Cõu 4 (1 điểm) Điền những cụm từ cũn thiếu vào chỗ trống sao cho đúng với nội dung bài</b>
đó học :
“Biết ơn là sự ... đền ơn, đáp nghĩa đối với những
người ...cú cụng với dõn tộc, đất nước”.
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm) </b>
<b>Cõu 1 (2,5 điểm) Em hóy cho biết thế nào là tiết kiệm. Theo em, trỏi với tiết kiệm là gỡ?</b>
Cho 1 vớ dụ trỏi với tiết kiệm.
<b>Cõu 2 (2,5 điểm) Cú ý kiến cho rằng: kỉ luật làm cho con người bị gũ bú, mất tự do. </b>
Em cú tỏn thành ý kiến đó khụng? Vỡ sao?
<b>Cõu 3 (2 điểm) Chỳng ta cần phải biết ơn những ai? Vỡ sao cần phải biết ơn họ?</b>
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
<b>Cõu 1 (1 điểm)</b>
Yêu cầu kết nối như sau (mỗi kết nối đúng cho 0,25 điểm):
a nối với 2 ;b nối với 5 ; c nối với 4 ;d nối với 1
<b>Cõu 2 (0,5 điểm) Chọn cõu D. </b>
<b>Cõu 3 (0,5 điểm) Chọn cõu D.</b>
<b>Cõu 4 (1 điểm) Yờu cầu điền theo thứ tự sau:</b>
<i><b>- bày tỏ thỏi độ trõn trọng, tỡnh cảm và những việc làm vào chỗ trống thứ nhất</b></i>
<i><b>- đó giỳp đỡ mỡnh, với những người vào chỗ trống thứ hai</b></i>
a/ Tiết kiệm là biết sử dụng một cỏch hợp lý, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực
<i>của mỡnh và của người khác. (1,25 điểm)</i>
b/ Trỏi với tiết kiệm là hoang phớ, là sử dụng của cải, thời gian, sức lực quỏ mức cần
<i>thiết(1,25 điểm)</i>
Nêu 1 trong những ví dụ như: tiêu xài nhiều tiền bạc vào việc ăn chơi; dùng thời gian
<i>vào việc rong chơi vơ ích; ...</i> <i>(0,5 điểm)</i>
<b>Cõu 2 (2,5 điểm)</b>
a/ Khụng tỏn thành ý kiến đó. <i>(0,5 điểm)</i>
b/ Giải thích: Kỉ luật không làm con người mất tự do vỡ khi con người biết tôn trọng kỉ luật
thỡ sẽ tự nguyện, tự giỏc chấp hành những quy định chung, khụng bị ai ộp buộc nờn sẽ khụng
<i>cảm thấy gũ bú, trỏi lại sẽ cảm thấy vui vẻ, thanh thản. (2 điểm) </i>
<b>Cõu 3 (2 điểm)</b>
Chỳng ta cần phải biết ơn: - Đảng và Nhà nước ; Bỏc Hồ; Cỏc anh hựng liệt sỹ, những người
cú cụng với cỏch mạng; ễng bà cha mẹ, anh chị em....; Những người đó giỳp đỡ mỡnh....(1
điểm)
Vỡ cú những người này đó hy sinh bảo vệ , giỳp đỡ nờn chỳng ta mới cú ngày hụm nay mới
được sống cuộc sống bỡnh yờn, hạnh phỳc...(1 điểm)
<b>***********************************************************</b>
<b>Tuần 35 NS: 3/ 5 / 08</b>
<b>Tiết 34 ND 4/ 5/ 08</b>
<b>I. Mục tiờu:</b>
1.Kiến thức:
Giúp HS hệ thống hoá lại kiến thức của các bài học trong học kỳ II. Nắm vững nội dung quan
trọng của cỏc bài đó học.
2. Kỹ năng:
Rèn cho HS cách tư duy có hệ thống, cách lập biểu , bảng thống kê.
Rèn cho HS việc ôn tập bài cũ. Biết vận dụng kiến thức đó học vào làm cỏc bài tập tỡnh
huống, liờn hệ thực tế.
<b>II. Chuẩn bị tài liệu phương tiện:</b>
- Bảng phụ hệ thống kiến thức lí thuyết….
- Một số bài tập củng cố kiến thức….
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>1, Ổn định tổ chức : ktss</b>
2, Bài cũ :
3, Bài mới :
<b>A : Ơn tập lí thuyết :</b>
<b>KIỂM TRA I TIẾT</b>
<b>MƠN: GDCD6</b>
MA TR N Ậ ĐỀ
Nội dung chủ đề
(mục tiêu)
Các cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Biết ơn C1a C4 C3
Siêng năng, kiên trì C1d
Tiết kiệm C1e C1
Tơn trọng kỉ luật C1b C2
Lễ độ C1c; C2
Yêu thiên nhiên,
sống hoà hợp với
thiên nhiên
C3
Tổng số câu 2 1 1 1 1 1
Tổng số điểm 1.5 2.5 0.5 2.5 1 2
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
<b> ĐỀ RA</b>
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
<b>Câu 1 (1 điểm) Hãy kết nối một từ ở cột trái (A) với một từ</b> c t ph i (B) sao cho úng nh t:ở ộ ả đ ấ
<b>A. Phẩm chất đạo </b>
<b>đức</b>
<b>B. Hành vi</b>
a. Biết ơn 1/ Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà
b. Tôn trọng kỉ luật 2/ Nga cùng các bạn trong chi Đội đến quét dọn và thắp
hương tại nghĩa trang liệt sĩ quê nhà.
c. Lễ độ 3/ Tự giữ gìn đồ dùng học tập cẩn thận nên dùng được
lâu bền.
e. Tiết kiệm 5/ Trời mưa to, nhưng Vân vẫn cố gắng đến lớp đúng
giờ.
….. nối với…… ….. nối với……
….. nối với…… ….. nối với……
<b>Câu 2 (0,5 điểm) Khoanh tròn câu thành ngữ chỉ đức tính lễ độ?</b>
C. Kính lão đắc thọ. B. Kính trên nhường dưới.
C. Lá lành đùm lá rách. D. Ơn trả nghĩa đền
<b>Câu 3 (0,5 điểm) Hành vi nào dưới đây thể hiện yêu thiên nhiên, sống hồ hợp với thiên</b>
<i>nhiên? (khoanh trịn chữ cái trước câu mà em chọn)</i>
A. Lâm rất thích tắm nước mưa ở ngồi trời.
B. Ngày đầu năm, cả nhà Lê đi hỏi lộc.
C. Đi tham quan dã ngoại, Tân thường hái cành cây và hoa mang về để thưởng thức vẻ
đẹp.
D. Hồng rất thích chăm sóc cây và hoa trong vườn.
<b>Câu 4 (1 điểm) Điền những cụm từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho đúng với nội dung bài</b>
đó học :
“Biết ơn là sự ... đền ơn, đáp nghĩa đối với những
người ...có cơng với dân tộc, đất nước”.
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm) </b>
<b>Câu 1(2,5 điểm) Em hãy cho biết thế nào là tiết kiệm. Theo em, trái với tiết kiệm là gì? </b>
<b>Câu 2(2,5 điểm) Có ý kiến cho rằng: kỉ luật làm cho con người bị gò bó, mất tự do. </b>
Em có tán thành ý kiến đó khơng? Vì sao?
<b>Câu 3(2 điểm) Chúng ta cần phải biết ơn những ai? Vì sao cần phải biết ơn họ?</b>
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
<b>Câu 1 (1 điểm)</b>
<b>Câu 3 (0,5 điểm) Chọn câu D.</b>
<b>Câu 4 (1 điểm) Yêu cầu điền theo thứ tự sau:</b>
<i><b>- bày tỏ thái độ trân trọng, tình cảm và những việc làm vào chỗ trống thứ nhất</b></i>
<i><b>- đó giúp đỡ mình, với những người vào chỗ trống thứ hai</b></i>
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm)</b>
<b>Câu 1 (2,5 điểm)</b>
a/ Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lý, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực
<i>của mình và của người khác. (1,25 điểm)</i>
b/ Trái với tiết kiệm là hoang phí, là sử dụng của cải, thời gian, sức lực quá mức cần
<i>thiết(1,25 điểm)</i>
<b>Câu 2 (2,5 điểm)</b>
a/ Không tán thành ý kiến đó. <i>(0,5 điểm)</i>
b/ Giải thích: Kỉ luật khơng làm con người mất tự do vì khi con người biết tơn trọng kỉ luật
thì sẽ tự nguyện, tự giác chấp hành những quy định chung, không bị ai ép buộc nên sẽ khơng
<i>cảm thấy gị bó, trái lại sẽ cảm thấy vui vẻ, thanh thản. (2 điểm) </i>
<b>Câu 3 (2 điểm)</b>
Chúng ta cần phải biết ơn: - Đảng và Nhà nước ; Bác Hồ; Các anh hùng liệt sỹ, những người
có cơng với cách mạng; ơng bà cha mẹ, anh chị em....; Những người đó giúp đỡ mình....(1
điểm)