Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

tieát 7 daáu hieäu nhaän bieát tieáp tuyeán cuûa ñöôøng troøn tieát 26 daáu hieäu nhaän bieát tieáp tuyeán cuûa ñöôøng troøn i muïc tieâu naém ñöôïc daáu hieäu nhaän bieát tieáp tuyeán cuûa ñöôøng tro

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.22 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tiết 26: <b>DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN</b>
I.Mục Tiêu:


-Nắm được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn


-Biết vẽ tiếp tuyền tại một điểm của đường trịn,vẽ tiếp tuyến qua một điểm nằm bên ngồi đường tròn
-Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến vào viêïc giải bài tập


II.Chuẩn Bị:


-Hs xem qua phần có thể em chưa biết


-Gv thước cặp( pan-me),bảng phụ ,phiếu học tập
III.Nội Dung:


Hoạt đông của gv Hoạt động của hs Ghi bảng


Hoạt động 1:( ktra bài cũ )


Gv cho hs làm bài 19/110:qua hình
vẽ gv chuẩn bị trước


Gv treo bảng phụ vẽ hình như trên
và hỏi:đường thẳng a có phải là
tiếp tuyến của (0) khơng ? vì sao ?
Gv kết luận và ghi tóm tắt :
C<i>a</i>,<i>C</i>(0)


a┴ OC
 <sub>a là tiếp tuyến của (0)</sub>



Hoạt động 2:


Gv nêu ?1/110 ,treo bảng phụ và
cho hs trả lời bằng miệng


Gv nhận xét câu trả lời của hs
( lưu ý các em nêu hai cách trả lời)
Hoạt động 3:


Làm bài toán áp dụng , gv cho hs


Hoạt động 1:


Một hs giải bài tập 19/110:
( trả lời bằng miệng )


Do khoảng cách từ tâm các
đường trịn xy bằng bkính của
đường tròn nên xy là tiếp
tuyến của đường tròn


Hs trả lời :có ;vì đthẳng a
vng góc với bkính OC
Hs phát biểu thành định lý
như sgk


Hoạt động 2:


Hs quan sát hình vẽ thảo luận
nhóm và cử đại diện trả lời


miệng


Các hs khác nhận xét


Hoạt động 3:


Hs xem cách dựng trong
sgk/110


Và làm ?2/111 vào phiếu học
tập cá nhân


1/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
một đường tròn


a/ đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của
(0) chúng có một điểm chung


b/ Định Lý:
C a ; C (0)


a ┴ OC  <sub>a là tiếp tuyến của (0)</sub>


?1/110:


cách 1:khoảng cách từ A đến BC bằng
bkính của đường trịn nên BC là tiếp
tuyến


caùch 2: BC┴ bkính AH tại điểm H của



đường trịn nên BC là tiếp tuyến của
đường trịn


2/p Dụng :


Bài Tốn (sgk/111 )
Cách dựng (xem sgk)


?2/111: chứng minh


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

nghiên cứu cách dựng trong
sgk/111, sau đó gv treo bảng phụ
vẽ hình cho hs quan sát để c/m
cách dựng là đúng ?


Hoạt động 4:( củng cố)


Gv cho hs nhắc lại các dấu hiệu
nhận biết


Làm bài tập 21/111(sgk)
Gv treo bảng phụ vẽ hình:


Hướng dẫn học ở nhà :


Làm các bài tập :22;23/111(sgk)


Hoạt động 4:



Hs nhắc lại các dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến của
đường trịn


Làm bài tập 21 vào phiếu học
tập cá nhân


Hs ghi những yêu cầu của gv
vào vở để thực hiện ở nhà


dựng) nên AOB vuông tại B


0B ┴AB vậy AB là tiếp tuyến của (0)
Chứng minh tương tự ta có AC là tiếp
tuyến của (0)


Bài 21/111:


Ta có:AB2<sub> +AC</sub>2<sub> = 3+ 16 = 25</sub>


BC2 <sub> = 5</sub>2<sub> = 25 neân AB</sub>2<sub>+AC</sub>2<sub>= BC</sub>2<sub> ABC</sub>
vuông tại A


</div>

<!--links-->

×