Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

sở gd đt lào cai trường thpt số 2 bảo yên kiểm tra 1 tiết môn hóa học thời gian làm bài 45 phút đề 132 họ và tên lớp i phần trắc nghiệm 20 câu 5đ câu 1 có bao nhiêu mol fes2 tác dụng với oxi để t

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.69 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD & ĐT LÀO CAI


TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO N

<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>

<b><sub>MƠN: HĨA HỌC</sub></b>


<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>



<b>ĐỀ: 132</b>


Họ và tên:...



Lớp:...



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM </b>

<i>(20 câu, 5đ)</i>



<b>Câu 1:</b>

<i><b> Có bao nhiêu mol FeS</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> theo phương trình phản</b></i>



<i><b>ứng:</b></i>

<i><b>4FeS</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + 11O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>  2Fe</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b>3</b></i>

<i><b> + 8SO</b></i>

<i><b>2</b></i>


<b>A. 0,4</b>

<b>B. 0,8</b>

<b>C. 1,2</b>

`

<b>D. 0,5</b>



<b>Câu 2:</b>

<i><b> Câu nào diễn tả khơng đúng về tính chất hóa học của S và hợp chất của S?</b></i>


<b>A. Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử</b>



<b>B. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.</b>


<b>C. Axit sunfuric đặc, nóng chỉ có tính oxi hóa.</b>



<b>D. Hidro sunfua vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.</b>



<b>Câu 3:</b>

<i><b> Axit sunfuric đặc nguội làm thụ động hóa (khơng tác dụng) với kim loại nào sau đây?</b></i>



<b>A. Đồng (II) oxit</b>

<b>B. Sắt</b>

<b>C. Kẽm</b>

<b>D. Canxi cacbonat</b>



<b>Câu 4:</b>

<i><b> Ag tiếp xúc với khơng khí có H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>S bị biến đổi thành sunfua:</b></i>




<i><b>Ag + H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>S + O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> → Ag</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>S + H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>



<i><b>Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng?</b></i>



<b>A. Ag là chất khử, O</b>

2

là chất oxi hóa

<b>B. Ag là chất oxi hóa, H</b>

2

S là chất khử


<b>C. H</b>

2

S là chất oxi hóa, Ag là chất khử

<b>D. H</b>

2

S là chất khử, O

2

là chất oxi hóa


<b>Câu 5:</b>

<i><b> Trong các dãy đơn chất sau, dãy nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?</b></i>



<b>A. S, Cl</b>

2

, Br

2

<b>B. Na, F</b>

2

, S

<b>C. Cl</b>

2

, O

3

, S

<b>D. Br</b>

2

, O

2

, Ca


<b>Câu 6:</b>

<i><b> Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhóm oxi – lưu huỳnh là:</b></i>



<b>A. ns</b>

2

<sub>np</sub>

3

<sub>.</sub>

<b><sub>B. ns</sub></b>

2

<sub>np</sub>

6

<sub>.</sub>

<b><sub>C. ns</sub></b>

2

<sub>np</sub>

5

<sub>.</sub>

<b><sub>D. ns</sub></b>

2

<sub>np</sub>

4

<sub>.</sub>


<b>Câu 7:</b>

<i><b> Cấu hình electron của ion S</b></i>

<i><b>2-</b></i>

<i><b><sub> là:</sub></b></i>



<b>A. 1s</b>

2

<sub>2s</sub>

2

<sub>2p</sub>

6

<sub>3s</sub>

2

<sub>3p</sub>

4

<sub>.</sub>

<b><sub>B. 1s</sub></b>

2

<sub>2s</sub>

2

<sub>2p</sub>

6

<sub>3s</sub>

2

<sub>3p</sub>

2

<sub>.</sub>

<b><sub>C. 1s</sub></b>

2

<sub>2s</sub>

2

<sub>2p</sub>

6

<sub>3s</sub>

2

<sub>3p</sub>

6

<sub>.</sub>

<b><sub>D. 1s</sub></b>

2

<sub>2s</sub>

2

<sub>2p</sub>

6

<sub>3s</sub>

2

<sub>3p</sub>

4

<sub>3d</sub>

2

<sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b>

<i><b> Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học:</b></i>



<i><b>H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + 2KI → I</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + 2KOH</b></i>

<i><b>(1)</b></i>



<i><b>H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + Ag</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O → 2Ag + H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O + O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>(2)</b></i>



<i><b>Tính chất của H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> được diễn tả đúng nhất là:</b></i>



<b>A. Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.</b>



<b>B. Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử</b>


<b>C. Hidro peoxit chỉ có tính khử</b>



<b>D. Hidro peoxit khơng có tính oxi hóa, khơng có tính khử</b>




<b>Câu 9:</b>

<i><b> Các khí sinh ra trong phản ứng của saccarozơ (đường) với dung dịch H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>SO</b></i>

<i><b>4</b></i>

<i><b> đặc bao gồm:</b></i>



<b>A. H</b>

2

S và SO

2

.

<b>B. SO</b>

2

và CO

2

<b>C. SO</b>

3

và CO

2

.

<b>D. H</b>

2

S và CO

2

.


<b>Câu 10:</b>

<i><b> Để nhận biết ozon người ta sử dụng:</b></i>



<b>A. Dd KI và hồ tinh bột</b>

<b>B. Quỳ tím ẩm</b>



<b>C. Mẩu than nóng đỏ</b>

<b>D. Ag</b>



<b>Câu 11:</b>

<i><b> Trong phản ứng: SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + 2H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>S → 3S + 2H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O. Hệ số chất oxi hóa và chất khử khi cân bằng</b></i>



<i><b>là:</b></i>



<b>A. 1 và 2</b>

<b>B. 2 và 1</b>

<b>C. 1 và 1</b>

<b>D. 2 và 2</b>



<b>Câu 12:</b>

<i><b> Số oxi hóa của S trong một loại hợp chất oleum H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>S</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b>7</b></i>

<i><b> là:</b></i>



<b>A. +4</b>

<b>B. +8</b>

<b>C. +6</b>

<b>D. +2</b>



<b>Câu 13:</b>

<i><b> Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?</b></i>



<b>A. O</b>

3

<b>B. SO</b>

2

<b>C. H</b>

2

S

<b>D. H</b>

2

SO

4


<b>Câu 14:</b>

<i><b> Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây tác dụng với</b></i>


<i><b>nước?</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. Lưu huỳnh trioxit</b>

<b>B. Lưu huỳnh</b>

<b>C. Lưu huỳnh đioxit</b>

<b>D. Natri sunfat</b>


<b>Câu 15:</b>

<i><b> Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?</b></i>




<b>A. C và CO</b>

2

<b>B. Fe và Fe(OH)</b>

3

<b>C. S và H</b>

2

S

<b>D. Cu và Cu(OH)</b>

2

<b>Câu 16:</b>

<i><b> Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> và CO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>?</b></i>



<b>A. Dung dịch NaOH.</b>

<b>B. Dung dịch Ba(OH)</b>

2


<b>C. Dung dịch Ca(OH)</b>

2

<b>D. Dung dịch nước brom.</b>


<b>Câu 17:</b>

<i><b> Đốt 128g S trong 100g O</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> thì khối lượng SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> được tạo thành là:</b></i>



<b>A. 100g</b>

<b>B. 128g</b>

<b>C. 200g</b>

<b>D. 228g</b>



<b>Câu 18:</b>

<i><b> Trong phản ứng nào, S</b></i>

<i><b>+6</b></i>

<i><b><sub> bị khử đến lưu huỳnh có số oxi hóa thấp nhất?</sub></b></i>



<b>A. H</b>

2

SO

4

+ Zn → ZnSO

4

+ SO

2

+ H

2

O

<b>B. H</b>

2

SO

4

+ Zn → ZnSO

4

+ S + H

2

O


<b>C. H</b>

2

SO

4

+ Zn → ZnSO

4

+ H

2

S + H

2

O

<b>D. H</b>

2

SO

4

+ Zn → ZnSO

4

+ H

2

<b>Câu 19:</b>

<i><b> SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> có thể tham gia những phản ứng sau:</b></i>



<i><b>SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + Br</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + 2H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O → 2HBr + H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>SO</b></i>

<i><b>4</b></i>

<i><b>(1)</b></i>



<i><b> SO</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> + 2H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>S → 3S + 2H</b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b>(2)</b></i>



<i><b>Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?</b></i>


<b>A. Phản ứng (1) Br</b>

2

là chất oxi hóa, phản ứng (2) H

2

S là chất khử.



<b>B. Phản ứng (2) SO</b>

2

là chất oxi hóa, H

2

S là chất khử.


<b>C. Phản ứng (1) SO</b>

2

là chất khử, Br

2

là chất oxi hóa.


<b>D. Phản ứng (2) SO</b>

2

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.


<b>Câu 20:</b>

<i><b> Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?</b></i>



<b>A. H</b>

2

S + 4Cl

2

+ 4H

2

O

H

2

SO

4

+ 8HCl

<b>B. 2H</b>

2

S + 3O

2

2SO

2

+ 2H

2

O (

<i>dư oxi)</i>


<b>C. H</b>

2

S + 2NaCl

Na

2

S + 2HCl

<b>D. 2H</b>

2

S + O

2

2S + 2H

2

O (

<i>thiếu oxi)</i>



<b>II. PHẦN TỰ LUẬN </b>

<i>(5đ)</i>



<i><b>Câu 1: </b></i>

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):


(1) (2) (3) (4)


2 2 2


S   SO   S   H S   SO


<i><b>Câu 2:</b></i>

Cho 17,7g hỗn hợp sắt và kẽm tác dụng với axit H

2

SO

4

đặc, nóng dư. Sau phản ứng thu được


8,96 lit SO

2

(đktc).



a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.



b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.



<i><b>(Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hồn các ngun tố hóa học)</b></i>


<i><b>HẾT</b></i>



</div>

<!--links-->

×