Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

GA Tuan 2 lop 5 CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.05 KB, 30 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦ N 2 Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010.</b>
<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 3: NGHÌN NĂM VĂN HIẾN</b>
<b>I. MỤC TIEÂU </b>


- Biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.


- Hiểu nội dung: Việt nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu
đời ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )


- HS khá giỏi đọc diễn cảm tốt


-HS ham học tập giữ gìn văn hố dân tộc.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh hoạ bài học trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. </b>


<b> AKiể m tra bài cũ:5’</b>


<i> Kiểm tra 2 HS HS1: Đọc từ đầu đến chín vàng bài Quang cảnh làng mạc </i>
ngày mùa


<i> Em hãy kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng </i>
<i>đó.</i>


HS2: Em hãy đọc phần còn lại và trả lời câu hỏi sau



<i> Vì sao có thể nói bài văn thể hiện tình u tha thiết của tác giả đối với </i>
<i>quê hương?</i>


<b> GV nhận xét, đánh giá.</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>32’ B. Dạy bài mới:</b>
<b>1’</b> <b>1/ Giới thiệu bài:</b>


Đất nước của chúng ta có một nền văn
hiến lâu đời. Quốc Tử Giám là một
chứng tích hùng hồ về nền văn hiến đó.
Hơm nay, cơ và các em sẽ đến với Văn
Miếu, một địa danh nổi tiếng ở thủ đơ
Hà Nội qua bài tập đọc Nghìn năm văn
hiến.


- HS laéng nghe.


<b>10’ 2/ Luyện đọc: </b>


- HS khá đọc bài
- ẹóc roừ raứng, raứnh mách, theồ hieọn nieàm


tự hào về truyền thống văn hiến của dân
tộc. Đọc bảng thống kê theo dòng
ngang.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HD2: HS đọc đoạn nối tiếp


- GV chia đoạn: 3 đoạn - GV dùng viết chì đánh dấu
đoạn.


<i>* Đoạn 1: Từ đầu đến 2500 tiến sĩ.</i>


<i>* Đoạn 2: Tiếp theo đến hết bảng thống</i>
<i>kê.</i>


<i>* Đoạn 3: Còn lại.</i>


- Hướng dẫn HS luyện đọc trên từng
đoạn và đọc từ ngữ dễ đọc sai: Quốc Tử
Giám, Trạng Nguyên


- HS đọc nối tiếp từng đoạn.
- HS luyện đọc những từ ngữ
khó.


HĐ3: Hướng dẫn HS đọc cả bài


- Cho HS đọc cả bài. - 2 HS đọc cả bài.
- Cho HS đọc chú giải trong SGK + giải


nghĩa từ.


- 1 HS đọc, lớp lắng nghe.
- 3 HS lần lượt giải nghĩa từ.
HĐ4: GV đọc diễn cảm toàn bài



- Cần chú ý đọc bảng thống kê rõ ràng,
rành mạch, không cần đọc diễn cảm.


<b>12’ 3/ Tìm hiểu bài:</b>


HĐ1: Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 1


- Cho HS đọc đoạn 1. - 1 HS đọc to, cả lớp lắng
nghe.


<i>H: Đến Văn Miếu, khách nườc ngồi</i>
<i>ngạc nhiên vì điều gì?</i>


- Ngạc nhiên vì biết nước ta
đã mở khoa thi tiến sĩ từ năm
1075, mở sớm hơn châu Âu
hơn nửa thế kỉ. Bằng tiến sĩ
đầu tiên ở châu Âu mới được
cấp từ năm 1130.


HĐ2: Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 2


- Cho HS đọc đoạn 2. - 1 HS đọc to, cả lớp lắng
nghe.


<i>H: Em hãy đọc thầm bảng thống kê và</i>
<i>cho biết: Triều đại nào tổ chức nhiều</i>
<i>khoa thi nhất? Triều đại nào có tiến sĩ</i>
<i>nhiều nhất? Nhiều trạng nguyên nhất? </i>



- Cả lớp đọc thầm và phân
tích bảng thống kê.


- Triều đại tổ chức nhiều khoa
thi nhất: triều Hậu Lê – 34
khoa thi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

só.


- Triều đại có nhiều trạng
nguyên nhất: triều Mạc – 13
trạng nguyên.


HĐ3: Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 3 +
cả bài


- Cho HS đọc đoạn 3. - 1 HS đọc to, cả lớp lắng
nghe.


<i>H: Ngày nay, trong Văn Miếu, cịn có</i>
<i>chứng tích gì về một nền văn hiến lâu</i>
<i>đời?</i>


- Còn 82 tấm bia khắc tên
tuổi 1306 vị tiến sĩ từ khoa thi
năm 1442 đến năm thi 1779.
<i>H: Bài văn giúp em hiểu điều gì về nền</i>


<i>văn hiến Việt Nam? </i>



HS có thể phát biểu như sau:
* Người Việt Nam coi trọng
việc học.


* Việt Nam mở khoa thi tiến
sĩ sớm hơn cả châu Âu.


* Việt Nam có nền văn hiến
lâu đời.


* Tự hào về nền văn hiến của
đất nước.


<b>10’ 4/ Đọc diễn cảm:</b>


HĐ1: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm


- GV đưa cho HS đọc diễn cảm đoạn 1. - 2 HS đọc, lớp lắng nghe.
- GV luyện đọc chính xác bảng thống


kê. GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn bảng
thống kê về việc thi cử của các triều đại
lên bảng.


- HS quan saùt bảng thống kê.


- GV đọc mẫu. - HS lắng nghe + nhiều HS


đọc bảng thống kê.


HĐ2: Hướng dẫn HS thi đọc


- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1. - HS thi đọc.
- GV nhận xét + khen những HS đọc


đúng, đọc hay.


- Lớp nhận xét.


<b>5/ Cuûng cố, dặn dò:- GV nhận xét tiết học .</b>


- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> </b>


<b>*******************************************************************</b>
<b>********</b>


<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 6: LUYỆN TẬP </b>


<b>I-Mục tiêu</b>


-Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số. Biết chuyển đổi
một phân so thành phân số thập phân.


-HS làm các bài tập 1,2,3.
- HS khá giỏi làm tất cả các BT
-u thích học tốn



<b>II-Đồ dùng dạy học </b>


<b>III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>5’</b> <b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


GV kiểm tra 1-2 HS về phân số thập


phân đã học ở tiết học trước. - 1-2 HS lên bảng thực hiệnyêu cầu.


<b>32’ 2. Dạy bài mới:</b>


GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa
bài. Chẳng hạn:


<b>Baøi 1: HS viết 3/10, 4/10...9/10 vào các</b>


vạch tương ứng trên tia số. Sau khi chữa
bài nên gọi HS đọc lần lượt các phân số
thập phân từ 1/10 đến 9/10 và nêu đó là
các phân số thập phân.


- HS viết tia số trên giấy và
đọc tia số.


<b>Bài 2:</b> - HS tự làm bài.



HD HS làm bảng con, Bài 2: Kết quả là:
Khi chữa bài, HS cần nêu cách chuyển


từng phân số thành phân số thập phân.
Chẳng hạn, để chuyển 11/2 thành phân
số thập phân, cần nhận xét để có 2x5 =
10, như vậy lấy tử số và mẫu số của 11/2
nhân với 5 sẽ được phân số thập phân là
55/10.


11/2 = 11x5/2x5 = 55/10; 15/4
= 15x25/4x25 = 375/100; 31/5
= 31x2/5x2 = 62/10.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

GV gọi lần lượt HS lên bảng làm, chú ý


giúp HS yếu giải được bài toán. Kết quả là:


6/25 = 6x4/25x4 = 24/100
500/1000 = 500:10/1000:10 =
50/100


<b>*Bài 4 : HS đọc yêu cầu và tự làm</b>


*Bài 5:HS đọc đề toán


-GV kiểm tra vở bài tập một số HS và
cho điểm


<i><b>3.Cuûng cố :nhận xét tiết học</b></i>



<i><b>4.Dặn dị:về xem lại bài,và xem trước </b></i>
<b>bài sau</b>


18/200 = 18 :2/200:2 = 9/100
-HS so sánh các phân số sau
đó chọn dấu so sánh thích hợp
điền vào chỗ trống


-2 HS lên bảng làm bảng lớp,
lớp làm vở


>, <, =, >


-1 HS đọc đề bài


<b>Giaûi</b>


Số HS giỏi Toán là:
30x3/10=9(học sinh)
Số HS giỏi Tiếng Việt là:
30x2/10=6(học sinh)


Đáp số:9 học sinh,6 học sinh


_________________________________________


<b>ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Tiết 2: EM LAØ HỌC SINH LỚP 5</b>


<i><b> (Tiết 2)</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết: Học sinh lớp 5 là học của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho
các em lớp dưới học tập.


- Có ý thức học rốn luyn.
- HS khá giỏi liên h tốt
- Vui và tự hào là sinh lớp 5


<b>II.Đồ dùng dạy- học : - Tranh vẽ các tình huống SGK phóng to.</b>


- Phiếu bài tập cho mỗi nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

III.Các hoạt động dạy học :


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i>14</i>
<i>’</i>


<i>Hoạt động 1:</i>


Lập kế hoạch phấn đấu trong
năm học


- GV cho HS cả lớp làm việc


- HS làm việc.



15’


+ GV yêu cầu HS nốI tiếp nhau
đọc Bảng kế hoạch trong năm học
(đã chuẩn bị trước)


+ Sau mỗI lần đọc, GV yêu cầu
HS chất vấn và nhận xét bảng kế
hoạch của bạn mình


- GV nhận xét và kết luận


Để xứng đáng là HS lớp 5, các
em phải quyết tâm thực hiện được
các kế hoạch mà mình đề ra.


<i>Hoạt động 2: Cả lớp</i>


TRIỂN LÃM TRANH


+ Mốt số HS đọc bảng kế hoạch cho
các bạn cùng nghe.


+ HS khác chất vấn và nhận xét về
bảng kế hoạch của bạn.


+ HS có bảng kế hoạch trả lời câu hỏi
của các bạn



- GV yêu cầu HS treo tranh đã vẽ
và giới thiệu về bức tranh của
mình


- Lần lượt từng HS giới thiệu tranh cho
GV và các bạn nghe


- Cả lớp hát
+ GV khen những bạn vẽ tranh


đẹp, đúng chủ đề và động viên
những bạn vẽ tranh chưa đúng chủ
đề


+ GV bắt nhịp cho cả lớp hát một
bài hát về trường lớp


<i>Củng cố, dặn dò</i>


- GV tổng kết: Là HS lớp đàn anh, thaày mong các em gương mẫu thực hiện tốt kế
hoạch năm học đã đề ra.


- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS tích cực tham gia hoạt động


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

T iết 3:<b> MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC </b>


<b>I.Mục tiêu : </b>


- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc CT đã
học (BT1); tìm thêm một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ( BT 2); tìm được một số


từ chứa tiếng quốc ( BT3).


- Đặt câu được với một trong ngữ từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương ( BT4).HS
khá giỏicó vốn từ phong phú biết đặt câu với các từ ngữ BT4


- HS kh¸ giỏi làm tốt các BT ( SGK)
- Yêu thích Tiếng Việt ,yêu Tổ quốc


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-Vở bài tập tiếng việt 5 tập một


-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to viết từ ngữ hoặc câu có tiếng cần điền vào ơ
trống


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>4’</b></i>
<i><b>30</b></i>
<i><b>’</b></i>
<i><b>7’</b></i>


<i><b>1.Ổn định: Hát</b></i>
<i><b>2KTBC</b><b> : </b></i>


Gọi HS lên bảng kiểm tra bài trước



<i><b>3.Bài mới: giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
<i><b>*Làm bài tập:</b></i>


<b>Bài1: HS nêu yêu cầu bài tập</b>


-u cầu lớp đọc thầm và viết ra nháp
-Gọi HS phát biểu và ghi nhanh lên
bảng


-Nhận xét kết luận lời giải đúng
-Em hiểu tổ quốc có nghĩa là gì?


-Giải thích: tổ quốc là đất nước gắn bó
với những người dân của nước đó.Tổ
quốc giống như một ngơi nhà chung
của chúng tất cả mọi người dân sống
trong đất nước đó


-3 hs


-Nghe giới thiệu
-1 HS


-HS làm bài cá nhaân


-HS tiếp nối nhau phát biểu
+bài thư gửi các


HS:nước,nước nhà,non sơng
+Bài việt nam thân u:đất


nước,q hương


-HS phát biểu


<b>8’</b> <b>Bài 2:HS đọc u cầu</b>


-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
-Gọi HS phát biểu,GVghi nhanh lên
bảng


-1 HS


-2 HS cùng bàn thảo luận với
nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>10’</b>


<b>5’</b>


<b>2’</b>


-GV nhận xét,kết luaän


<b>Bài 3:HS đọc yêu cầu</b>


-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm,
GV phát giấy cho HS gợi ý để HS thể
dùng từ điển để tìm từ phong phú
- Nhóm làm bài xong trước dán lên
bảng



-Cả lớp và GV nhận xét


<b>Bài tập 4: Đặt câu</b>


- GV HD HS đặt câu với từ vừa tìm
được.


- Gọi 2 HS lên bảng thi đua.
<i><b>4.Củng cố</b><b> : nhận xét tiết học</b></i>


<i><b>5.Dặn dị:Về học thuộc phần ghi nhớ</b></i>


nước, q hương, quốc gia,
giang sơn, non sông, nước nhà
-2 HS nhắc lại các từ đồng
nghĩa với từ tổ quốc. HS cả
lớp viết vào vở


-1 HS


-HS laøm baøi theo nhóm
-HS dán kết quả lên bảng
-HS viết vào vơ.û


- 2HS thi đua.


<b>TỐN</b>


<b>Tiết 7: ƠN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>



<b>I . Mục tiêu:</b>


<b> -HS:Biết cộng ( trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số khơng cùng </b>


mẫu số.


-HS Làm các bài tập 1,2(a,b )3.
- HS khá giỏi làm tốt các BT
-H/s u thích học Tốn.


<b>II</b>


<b> . Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>5’</b></i>
<i><b>30’</b></i>
<i><b>10’</b></i>


<i><b>1.Ổn định: Haùt</b></i>


<i><b>2.KTBC: - Gọi HS lên bảng làm các </b></i>
bài tập đã cho về nhà


-GV nhận xét cho điểm


<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>


1.Hướng dẫn ôn tập phép cộng,phép
trừ hai phân số


- GV viết lên bảng hai phép tính:
3/7+5/7;10/15-3/15


- u cầu HS lên thực hiện


- HS hát.


- HS sửa BT4,5.
- Cả lớp nhận xét.
-Nghe giới thiệu


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>20’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


- Khi muốn cộng hai phân số cùng
mẫu số ta làm thế nào?


- GV nhận xét câu trả lời của HS
- GV viết tiếp lên bảng hai phép tính
và u cầu HS lên tính
7/9+3/10;7/8-7/9


- Khi muốn cộng hai phân số khác
mẫu số ta làm như thế nào?


- GV nhận xét


2.Thực hành:


<b>Bài 1:HS đọc yêu cầu</b>


-HS tự làm bài


-GV nhận xét bài làm của HS sau đó
cho điểm


<b>Bài 2: HS đọc yêu cầu và tự làm bài</b>


2a và 2b/


-Gọi HS lên bảng làm bài,gv nhận
xét cho điểm


<b>Bài 3: HS đọc đề tốn</b>


-Yêu cầu HS làm bài


-GV kiểm tra và chấm điểm một số
bài của HS


<i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>
<b>5.Dặn dò:Về xem lại bài</b>


-Ta cộng các tử số với nhau và giữ
nguyên mẫu số


-Khi trừ thì ta trừ tử số của phân số


thứ nhất cho tử số của phân số thứ
hai và giữ nguyên mẫu số


-1 HS lên bảng làm bài,lớp làm
vào nháp


-Ta phải quy đồng mẫu số hai
phân số đó rồi thực hiện tính cộng
(trừ) như với các phân số cùng
mẫu số


-Vài HS nhắc lại cách cộng(trừ)hai
phân số cùng mẫu,khác mẫu
-1 HS lên bảng làm bài,lớp làm
vào vở


-Cả lớp theo dõi nhận xét
a) 83/56; b) 9/40; c) 26/24; d)
15/54.


-2 HS lên bảng,lớp làm vở nháp
- HS nhận xét


a) 17/5; B)23/7; c) 4/15
-1 HS


2 HS lên bảng làm bài, HS nhận
xét


Giải



Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và
bóng xanh là:


1/2+1/3=5/6(số bóng trong hộp)
Phân số chỉ số bóng vàng là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>KỂ CHUYỆN TiÕt 2</b>


<b> KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I.Mục Tiêu : </b>


- Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được
rõ ràng, đủ ý.


- Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghiã câu chuyện.


-HS khá giỏi tìm được truỵên ngồi SGKKể chuyện một cách tự nhiên.
-HS thích tìm hiểu về các danh nhân ,anh hùng.


<b>II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>4’</b></i>
<i><b>32’</b></i>


<i><b>1.Ổn định:</b></i>



<i><b>2KTBC</b><b> : HS tiếp nối nhau kể lại câu Lý</b></i>
Tự Trọng


-GV nhận xét cho điểm


<i><b>3.Bài mới:</b><b> giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
-Gọi HS giới thiệu những truyện mà
mình mang đến lớp


<i>*Hướng dẫn kể chuyện:</i>


-HS đọc yêu cầu của bài,GV dùng phấn
màu gạch dưới các từ: đã nghe, đã
đọc,anh hùng,danh nhân


- Những người như thế nào thì được gọi
là anh hùng, danh nhân?


-Gọi HS đọc phần gợi ý


-GV chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4
HS


-Thi kể chuyện trước lớp, GV dán lên
bảng tiêu chí đánh giá bài kể chuyện
-GV nhận xét


<i><b>4.Củng cố</b><b> : nhận xét tiết học</b></i>


<i><b>5.Dặn dị</b><b> : về kể cho người thân nghe </b></i>



- HS haùt
-3HS


-Nghe giới thiệu


-5 HS giới thiệu về câu chuyện
mình sẽ kể


-1 HS


-Danh nhân là người có danh
tiếng, có công trạng với đất nước
tên tuổi được người đời ghi nhơ.ù
- Anh hùng là người lập nên
công trạng đặc biệt lớn lao đối
với nhân dân đất nước


- 4HS nối tiếp đọc phần gợi ý
-3-5HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện mình định kể


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>KĨ THUẬT</b>


Tiết2 <b>ĐÍNH KHUY HAI LỖ</b>


<i><b>( tiết2)</b></i>
<b>I. Mục tiêu : </b>


- Biết cách đính khuy hai lỗ.



<b>- Đính được khuy hai lỗ đúng.Khuy đính tương đối chắc chắn.</b>


<b>II. Đồ dùng day học :</b>


- Mẫu đính khuy hai lỗ.


- Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ.
- Vật liệu và cơng cụ cần thiết:


-HS:sản phẩm đã hoàn thành


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>3’</b></i>
<i><b>25’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


<i><b>1.ổn định:</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


<i><b>3.bài mới: giới thiệu bài và ghi </b></i>
tựa


<i><b>Hoạt động 3: Đánh giá sản </b></i>


<i><b>phẩm</b></i>


- Yêu cầu HS để sản phẩm lên
bàn, GV đi kiểm tra từng sản
phẩm của HS.


- Yêu cầu HS nhận xét từng sản
phẩm, sau đó chọn sản phẩm
mà mình thích nhất.


- GV nhận xét bình chọn, khen
ngợi những HS hoàn thành tốt.
<i><b>4.Củng cố :</b></i>


-Yêu cầu HS nhắc lại các bước
thực hiện đính khuy hai lỗ
-Nhận xét tiết học


<i><b>5.Dặn dò:</b></i>


Chuẩn bị trước dụng cụ để học
tiết sau


- Nghe giới thiệu


- HS để sản phẩm lên bàn


- HS theo dõi đánh giá từng sản phẩm và
bình chọn sản phẩm mà mình thích nhất



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>*******************************************************************</b></i>
<i><b>Thứ Tư, ngày 8 tháng 9 năm 2010</b></i>


<b>TẬP ĐỌC : TiÕt 4</b>


<b> SẮC MÀU EM YÊU</b>
<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng,tha thiết.


- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình cảm quê hương, đất nước với những sắc
màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ. ( Trả lời được các CH
trong SGK; thuộc lịng những khổ thơ em thích ).


- HS khá giỏi học thuộc toàn bộ bài thơ.


-Tự hào về đất nước Việt Nam có nhiều màu sắc,


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-Tranh minh họa bài đọc SGK


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1</b></i>
<i><b>5’</b></i>
<i><b>30’</b></i>
<i><b>10’</b></i>



<i><b>12’</b></i>


<i><b>1.Ổn định: Hát </b></i>


<i><b>2.KTBC:</b><b> GV kiểm tra HS đọc bài </b></i>
và trả lời câu hỏi bài trước


<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi </b></i>
tựa


<b>a.Luyện đọc:</b>


-Gọi HS đọc bài thơ
-Đọc nối tiếp bài thơ
-Đọc theo cặp


-GV đọc mẫu tồn bài


<b>b.Tìm hiểu bài:</b>


-Đọc thầm tồn bài thảo luận trả
lời các câu hỏi SGK


-Bạn nhỏ yêu thương sắc màu nào?
-Mỗi sắc màu gợi ra những hình
ảnh nào?


-Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các sắc



- HS haùt
2-3 HS


-Nghe giới thiệu
2 HS


-8 HS nối tiếp đọc bài thơ
-2 HS cùng bàn


-HS chia nhóm thảo luận


-Bạn nhỏ u tất cả những sắc
màu Việt


Nam:đỏ,xanh,trắng,đen,tím,nâu
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>8’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


màu đó?


-Bài thơ nói lên điều gì về tình
cảm của bạn nhỏ đối với quê
hương đất nước?


-Em hãy nêu nội dung của bài thơ
-GV ghi nội dung:tình yêu tha thiết
cuat bạn nhỏ đối với cảnh vật và


con người Việt Nam


<i><b>c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm,học</b></i>
<i><b>thuộc lòng</b></i>


-Đọc nối tiếp bài thơ,GV uốn nắn
HS


-GV đọc mẫu lần 2 và hướng dẫn
HS đọc nhấn giọng những từ ngữ
chỉ màu sắc và sự vật có màu sắc
ấy


-Thi đọc diễn cảm trước lớp.GV
theo dõi uốn nắn


-GV nhận xét tun dương HS đọc
hay


<i><b>4.Củng cố </b><b> : nhận xét tiết học</b></i>


<i><b>5.Dặn dị</b><b> : về học bài và xem trước </b></i>
bài sau


-HS kể tên những sắc màu
-Vì mỗi sắc màu đều gắn liền
với những cảnh vật,sự vật,con
người gần gũi,thân quen với
bạn nhỏ



-Rất yêu quê hương đất


nước,những cảnh vật con người
xung quanh mình


-Bài thơ nói lên tình cảm của
bạn nhỏ với những sắc


màu,những con người sự vật
xung quanh mình.Qua đó thể
hiện tình u q hương đất
nước tha thiết của bạn nhỏ
-2 HS đọc nối tiếp bài thơ
-Cả lớp theo dõi nhận xét
-HS tự đọc diễn cảm và học
thuộc lòng




********************************************************************
****


<b>TỐN </b>


Tiết 8: <b>ÔN TẬP:PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA</b>


<b>I . Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

-HS yêu thích học tốn



<b>II</b>


<b> . Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>5’</b></i>
<i><b>32</b></i>
<i><b>’</b></i>
<i><b>10</b></i>
<i><b>’</b></i>


<i><b>22</b></i>
<i><b>’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


<i><b>1.n định:</b></i>


<i><b>2.KTBC: -Gọi HS làm bài tập về </b></i>
nhà trên bảng


-GV nhận xét cho điểm


<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi </b></i>
tựa


<i>a.Hướng dẫn ôn tập cách thực </i>
<i>hiện phép nhân và phép chia </i>


<i>hai phân số</i>


a.Phép nhân hai phân soá


- GV viết bảng phép nhân 2/7x5/9
và yêu cầu HS thực hiện phép
nhân


- Khi muốn thực hiện phép nhân
một phân số cho một phân số ta
làm thế nào?


b.Phép chia hai phân số


- GV viết bảng phép chia 4/5:3/8
yêu cầu HS thực hiện


-Khi muốn thực hiện phép chia
một phân số cho một phân số ta
làm thế nào?


<i>b.Thực hành:</i>


<b> Bài 1: HS đọc yêu cầu bài 1a,b ở </b>
2 cột đầu.


-HS tự làm bảng con. GV giúp các
em yếu thực hiện được phép nhân,
phép chia phân số.



<b>Bài 2: HS đọc yêu cầu và tự làm </b>


bài 2a,b,c.


- GV nhận xét cho điểm


<b>Bài 3: u cầu HS đọc đề bài và </b>


tự làm


- Gv giúp đỡ HS yếu nêu được lời
giải và cách tính bài tốn.


<i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>


-2 HS lên bảng làm bài


-Nghe giới thiệu


-1 HS lên bảng lớp làm bài vào vở
-Muốn nhân hai phân số với nhau
ta lấy tử số nhân tử số,mẫu số
nhân mẫu số


-1 HS lên bảng lớp làm bài vào vở
-Ta lấy phân số thứ nhất nhân với
phân số thứ hai nghịch đảo


- Lần lượt HS lên bảng làm bài,
lớp làm nh¸p



- Lớp theo dõi nhận xét
-Rút gọn phân số rồi tính


-2 HS lên bảng làm bài lớp làm
vào vở


Giải


Diện tích tấm bài là:
1/2x1/3=1/6(m2<sub>)</sub>


Diện tích mỗi phần là:
1/6:3=1/18(m2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>5.Dặn dò: Về xem lại bài</b></i>


<b> *************************************************************</b>


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


Tiết 3: <b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH </b>


<b>I . MỤC TIÊU:</b>


<b> - Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng trưa và bài Chiều tối</b>


(BT1).



- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học
trước, viết được một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí (BT2).


- HS kh¸ giái viết tốt đoạn văn


<b>II. DNG DY HC:</b>


-Giaỏy khoồ to,buựt dạ


-HS chuẩn bị dàn ý bài văn tả một buổi trong ngaøy


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1;</b></i>
<i><b>4’</b></i>
<i><b>32</b></i>
<i><b>’</b></i>
<i><b>10</b></i>
<i><b>’</b></i>


<i><b>20</b></i>
<i><b>’</b></i>


<i><b>1.n định:</b></i>


<i><b>2.KTBC</b><b> : HS đọc bài dàn ý của bài trước</b></i>
<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
<i><b>*Tìm hiểu ví dụ:</b></i>



<b>Bài 1: HS đọc u cầu và nội dung của </b>


bài tập 1


-Yêu cầu HS làm việc theo cặp


+ Gạch chân những hình ảnh em thích
+ Giải thích tại sao em lại thích những
hình ảnh đó


- GV nhận xét khen ngợi những HS tìm
được hình ảnh đẹp, giải thích rõ ràng


<b>Bài 2: HS đọc yêu cầu</b>


- Yêu cầu HS giới thiêu cảnh mình định
tả


- Yêu cầu HS tự làm bài


- Yêu cầu HS sử dụng dàn ý các em đã
lập chuyển một phần của dàn ý đã lập
thành đoạn văn


- Gọi 3 HS làm bài vào giấy khổ to và


-2 HS


-Nghe giới thiệu


-1 HS


-HS trình bày, tiếp nối nhau
mỗi em một hình ảnh


-3 đến 5 HS tiếp nối nhau giới
thiệu cảnh mình định tả


-3 HS làm bài vào giấy khổ to.
Các HS khác làm vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>2’</b></i>


dán bài lên bảng


- Cho điểm những HS viết đạt yêu cầu
- Gọi HS dưới lớp đọc đoạn văn mình
u thích.GV sửa lỗi cho từng HS. Cho
điểm HS viết đạt u cầu


<i><b>4.Củng cố</b><b> :nhận xét tiết học</b></i>


<i><b>5.Dặn dị</b><b> : Về hoàn thành đoạn văn,ghi </b></i>
lại kết quả quan sát một cơn mưa.


theo dõi sửa chữa bài cho bạn
-3 HS đọc bài trước lớp, cả lớp
theo dõi sửa chữa bài cho bạn.


<b>KHOA HỌC</b>



Tiết 3: <b> NAM HAY NỮ? ( tiếp theo )</b>


<b>I.</b>


<b> Mục tiêu:</b>


- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của
nam, nữ.


- Tôn trọng các bạn cùng giới, không phân biệt nam, n.
- HS khá giỏi liên h tốt


<b>II.Cỏc hot ng dạy học :</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1’</b>
<b>4’</b>
<b>25’</b>


<i><b>1.ổn định:</b></i>
<i><b>2.ktbc</b><b> : </b></i>


<i><b>3.bài mới: giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>


<i>Hoạt động 3:Thảo luận:một số quan </i>
<i>niệm xã hội về nam hay nữ</i>


Mục tiêu:thứ 2,3



-GV chia nhóm và yêu cầu HS thảo
luận nhóm các câu hỏi :


1.Bạn có đồng ý với những câu hỏi
dưới đây khơng? Hãy giải thích tại sao
bạn đồng ý hoặc tại sao không đồng ý?
a.Công việc nội trợ là của phụ nữ
b.Đàn ông là người kiếm tiền ni cả
gia đình


c.Con gái nên học nữ cơng gia
chánh,con trai nên học kĩ thuật


Kết luận:Quan niệm xã hội về nam và
nữ có thể thay đổi.Mỗi HS đều có thể
góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng
cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng
hành động ngay từ trong gia đình,trong


- HS hát


-Nghe giới thiệu


-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày
2.Trong gia đình những yêu
cầu hay cư xử của cha mẹ với
con trai và con gái có khác
nhau không và khác nhau như


thế nào? Như cậy có hợp lí
khơng?


3.Liên hệ trong lớp mình có
sự phân biệt đối xử giữa HS
nam và HS nữ khơng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

lớp học của mình


<i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>


<i><b>5.Dặn dị:Về học thuộc phần ghi nhớ</b></i>
<b>LỊCH SỬ</b>


<b> NGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN CANH TÂN ĐẤT NƯỚC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Nắm được một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trường Tộ với
mong muốn làm cho đất nước giàu mạnh.


+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước.


+ Thông thương với thế giới, thuê người nước ngoài đến giúp nhân dân
khai thác các nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản.


+ Mở các trường dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Hình trong SGK.



III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>4’</b></i>


<i><b>8’</b></i>


<i><b>1.Ổn định </b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: </b></i>


+ Triều đình kí hồ ước, nhường 3 tỉnh
miền Đơng Nam Kì vào năm nào?
+ Triều đình ra lệnh cho Trương Định
làm gì và Trương Định đã làm như thế
nào?


GV nhận xét, cho ñieåm.


<i><b>3.Bài mới:Giới thiệu bài và ghi tựa </b></i>
<b>Hoạt động 1: làm việc cả lớp</b>


- Năm 1862.


Triều đình ra lệnh cho TĐ
phải giải tán lực lượng kháng
chiến nhưng TĐ kiên quyết


cùng nhân dân chống quân
xâm lược.


-Nghe giới thiệu
- GV giới thiệu bài mới nhằm nêu được: - HS lắng nghe
+ Bối cảnh nước ta nửa sau thế kỉ XIX.


+ Một số người có tinh thần yêu nước,
muốn làm cho đất nước giàu mạnh để
tránh hoạ xâm lăng (trong đó có Nguyễn
Trường Tộ).


- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Nguyễn Trường Tộ là gì? bn bán với nhiều nước.
- Th chun gia nước ngoài
giúp ta phát triển kinh tế.
- Mở trường dạy cách đóng
tàu, đúc súng, sử dụng máy
móc...


2/ Những đề nghị đó được triều đình thực
hiện khơng? Vì sao?


- Triều đình bàn luận khơng
thống nhất, vua Tự Đức cho
rằng không cần nghe theo
Nguyễn Trường Tộ.


- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo


thủ.


3/ Nêu cảm nghó của em về Nguyễn


Trường Tộ. - Nguyễn Trường Tộ có lịngu nước, muốn canh tân để
đất nước phát triển.


- Khâm phục tinh thần yêu
nước của Nguyễn Trường Tộ.
6’ <b>Hoạt động 2 :làm việc theo nhóm</b>


- GV tổ chức cho HS thảo luận, trả lời
các câu hỏi trên.


- HS thảo luận nhóm 4.


<b>6’</b> <b>Hoạt động 3: làm việc cả lớp</b>


- Đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận.


- GV có thể trình bày thêm về lí do triều
đình khơng muốn canh tân đất nước.


<b>5’</b> <b>Hoạt động 4 :làm việc cả lớp</b>


- GV có thể nêu câu hỏi: Tại sao Nguyễn
Trường Tộ lại được người đời sau kính
trọng?



- GV tổ chức thảo luận để HS nhận thức
được: trước hoạ xâm lăng, bên cạnh
những người VN yêu nước cầm vũ khí
đứng lên chống Pháp như: Trương Định,
Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Hữu
Huân.... còn có những người đề nghị
canh tân đất nước, mong muốn dân giàu,
nước mạnh như Nguyễn Trường Tộ.
<i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>5.Dặn dò:về xem lại bài </b></i>


<i>Thứ năm, ngày 9 tháng 9 năm 2010</i>


<b>TỐN</b>
<b>HỖN SỐ </b>
<b>I. MỤC TIEÂU:</b>


<b> - Biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số. </b>
-HS làm các bài tập 1,2a


- HS khá giỏi làm tốt các BT
-HS u thích học Tốn


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i>1’</i>
<i>5’</i>


<i>30’</i>


<i>1.Oån định:</i>


<i><b>2.KTBC: HS làm bài tập về nhà trên </b></i>
bảng


-GV nhận xét cho điểm
<i><b>3.Bài mới:</b></i>


<i><b>* Giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>


- GV treo tranh như SGK như phần bài
học cho HS quan sát và hướng dẫn HS
nhận biết về hỗn số


+ Có 2 cái bánh và ¾ cái bánh ta viết
gọn thành 2 ¾ cái bánh


+2 ¾ gọi là hỗn số, đọc là 2 và ba phần


+2 ¾ có phần nguyên là 2, phần phân số
là ¾


- GV viết lên bảng sau đó yêu cầu HS
đọc


-Nghe giới thiệu



-HS quan sát tranh trên
bảng


- HS đọc lại hỗn số


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>2’</i>


- Em có nhận xét gì về phân số ¾ và 1?
- GV:Phần phân số của hỗn số bao giờ
cũng bé hơn đơn vị


<i><b>*. Luyeän tập:</b></i>


<b>Bài 1: GV treo tranh 1 hình tròn và ½ </b>


hình trịn được tơ màu và u cầu HS
viết hỗn số chỉ phần hình trịn được tơ
màu


-HS làm các bài còn lại tương tự


<b>Bài 2a: HS đọc yêu cầu sau đó tự làm </b>


bài


-GV vẽ hai tia số như SGK lên bảng yêu
cầu HS cả lớp làm bài


-Nhận xét cho điểm HS



<i><b>5.Củng cố- dặn dò :</b></i>


GV nhận xét tiết học


<i>.Dặn dò:Về xem lại bài và làm bái 2b.</i>


¾<1


-1 HS lên bảng làm bài hs
cả lớp làm bài vào vở
-2 HS lên bảng làm bài HS
cả lớp làm vào vở




*******************************************************************


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 4: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>


<b>I. MỤC TÊU : </b>


-Tìm được các từ đồng nghĩa trong đoạn văn BT1; xếp được các từ vào các nhóm
từ đồng nghĩa ( BT 2 ).


- Viết được đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa
(BT3).


- HS kh¸ giái viết tốt đoạn văn



-Yeõu thớch Tieỏng Việt ,ham học hỏi .


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>5’</b></i>
<i><b>32’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: gọi HS lên bảng </b></i>
kiểm tra bài trước


-Nhận xét cho điểm HS


<i><b>3.bài mới: giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
<i><b>*Làm bài tập:</b></i>


<b>Bài1: HS nêu yêu cầu bài tập</b>


-u cầu HS làm bài cá nhân. Nhắc HS
chỉ cần ghi các từ đồng nghĩa vào vở
- Nhận xét kết luận lời giải đúng: các từ
đồng nghĩa là mẹ, má, u, bầm, bủ, mạ,…



<b>Bài 2: HS đọc u cầu</b>


-Phát giấy khổ to và yêu cầu các nhóm
thảo luận


+Chia giấy thành các cột, mỗi cột là 1
nhóm các từ cho sẵn


+Đọc các từ cho sẵn, tìm hiểu nghĩa của
các từ


+Xếp các từ đồng nghĩa với nhau vào 1
cột trong phiếu


- Các từ ở từng nhóm có nghĩa chung là
gì?


-Nhận xét khen ngợi những HS giảiû
thích đúng


<b>Bài 3: HS đọc yêu cầu</b>


-u cầu HS tự làm bài


-Gọi HS viết bài vào giấy khổ to dán
bài lên bảng


- GV nhận xét cho điểm HS viết tốt
<i><b>4.Củng co á</b><b> - dặn dò</b><b> :</b></i>



GV nhận xét tiết học


<i><b>5.Dặn dị:Về học thuộc phần ghi nhớ</b></i>


-3 HS


-Nghe giới thiệu
-1 HS


-1 HS làm bài trên bảng
phụ, HS cả lớp làm bài vào
vở


-HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm trình bày kết
quả thảo luận, các nhóm
khác bổ sung


-HS chữa bài vào vở


+ Nhóm 1: đều chỉ 1 khơng
gian rơng lớn đến mức vơ
cùng vơ tận


+ Nhóm 2: đều gợi tả vẻ lay
động rung rinh của vật có
ánh sáng phản chiếu vào
+ Nhóm 3: đều gợi tả sự
vắng vẻ khơng có người


khơng có biểu hiện hoạt
động của con người
-1 HS


-2 HS dán bài lên bảng
-Lớp nhận xét bài làm của
bạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>CHÍNH TẢ (Nghe – viết)</b></i>


<b>Tiết 2: LƯƠNG NGỌC QUYẾN</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi.


- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiéng ) trong BT2; ghép
đúng vần của các tiếng vào mơ hình, theo u cầu ( BT3).


- HS khá giỏi viết đẹp , đúng CT . HS yếu viết cơ bản đúng
-HS yẽu thớch caựi ủép ,


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-Bảng phụ chép sẵn mô hình cấu tạo vần


-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to viết từ ngữ hoặc câu có tiếng cần điền vào ô
trống


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>



<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>4’</b></i>
<i><b>22</b></i>
<i><b>’</b></i>


<i><b>8’</b></i>


<i><b>1.ổn định:</b></i>


<i><b>2.ktbc</b><b> : HS viết các từ ngữ</b></i>


<i><b>3.bài mới</b><b> :giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
<b>a. Hướng dẫn HS nghe viết</b>


-GV đọc bài chính tả 1 lượt
-GV giới thiệu về nhà yêu nước
Lương Ngọc Quyến


-Yêu cầu HS nêu các từ khó dễ
lẫn


-GV đọc bài cho HS viết bài


-GV đọc tồn bài chính tả một lượt
-GV chấm chữa bài 7-10 em


<b>b. Làm bài tập:</b>



<b>Bài 2: HS nêu yêu cầu bài taäp</b>


-Yêu cầu HS tự làm


-Gọi HS nhận xét bài làm trên
bảng,chốt lại lời giải đúng


<b>Bài 3:HS đọc yêu cầu</b>


-HS tự làm bài


-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn


<b>-</b><i><b>GV chốt lại:Tất cả các vần đều </b></i>
<b>có âm chính.Ngồi âm chính một</b>


-3 HS


-Nghe giới thiệu
-HS theo dõi SGK


-HS đọc thầm bài chính tả tìm từ
-HS viết bài


-HS sóat lỗi


Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
-1 HS



-HS làm bài vào vở,1 HS làm bài trên
bảng lớp


-Cả lớp sửa bài đã hoàn chỉnh
-1 HS


-HS làm bài vào vở,1 HS lên bảng làm
-Cả lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>số vần cịn có thêm âm cuối và </b>
<b>âm đệm.m đêm được ghi bằng </b>
<b>chứ cái o,u.có những vần đủ âm </b>
<b>đêm,âm chính,âm cuối.Trong </b>
<b>tiếng bộ phận quan trọng khơng </b>
<b>thể thiếu là âm chính và thanh</b>
<i><b>2’</b></i> <i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>


<i><b>5.Dặn dò:Về viết lại nhiều lần cho</b></i>
đúng và chuẩn bị bài sau


<b> ĐỊA LÝ</b>


<b>Tiết 2: ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN</b>
<b>I.</b>


<b> Mục tiêu:</b>


- Nêu được đặc điểm chính của địa hình: phần đất liền của Việt Nam, diện tích
là đồi núi và diện tích là đồng bằng.



- Nêu tên một số khoáng sản chính của Việt Nam: than, sắt, a-pa-tít, dầu mỏ,
khí tự nhiên,…


- Chỉ các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ (lượt đồ): dãy Hoàng Liên Sơn,
Trường Sơn; đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải miền
Trung.


- Chỉ được một số mỏ khoáng sản chính trên bản đồ ( lượt đồ ): than ở Quảng
Ninh, sắt ở Thái Nguyên, a-pa-tít ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển
phía Nam,…


<b>II.</b>


<b> Đồ dùng dạy học : </b>


-Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
-Bản đồ khoáng sản Việt Nam


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>1’</b></i>


<i><b>4’</b></i>
<i><b>28’</b></i>


<i><b>1.Ổn định:Hát</b></i>
<i><b>2.KTBC:</b></i>


<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>11’</b></i>



<i><b>12’</b></i>


1.Địa hình:


<i><b>Hoạt động 1:làm việc cá nhân</b></i>


Bước 1:


-Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK
và trả lời các câu hỏi:


+Chỉ vị trí của vùng đồi núi và
đồng bằng trên lược đồ hình 1.
+Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí
các dãy núi chính ở nước ta,trong
đó những dãy núi nào có hướng
tây bắc-đơng nam?Những dãy núi
nào có hình cánh cung?


Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí
các đồng bằng lớn ở nước ta
+Nêu được một số đặc điểm
chính của địa hình nước ta
Bước 2:


HS lên chỉ trên bản đồ
-GV sửa chữa bổ sung


Kết luận: Trên phần đất liền của


nước ta,3/4 diện tích là đồi núi
nhưng chủ yếu là đồi núi thấp,1/4
diện tích là đồng bằng và phần
lớn là đồng bằng châu thổ do phù
sa của sơng ngịi bồi đắp


<b>2. Hoạt động 2: làm việc theo </b>
<b>nhóm</b>


-Đọc SGK, quan sát hình 2 và
bảng số liệu thảo luận


+Kể tên một số loại khoáng sản
nước ta và hồn thành bảng số
liệu


Tên
khống
sản



hiệu


Nơi
phân
bố
chính


Công
dụng


Than



A-pa-tit


-Nghe giới thiệu


-HS quan sát hình và trả lời


-HS nêu một số đặc điểm chính của
nước ta


-HS lên chỉ trên lược đồ


-HS quan sát thảo luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b>5’</b></i>


Sắt
Bô-xit
Dầu
mỏ


-Nước ta có nhiều loại khống
sản như:


than,dầu mỏ,khí tự
nhiên,sắt,đồng,thiếc,
a-pa-tit,bơ-xit



<i><b>Hoạt động 3: tổ chức trị chơi </b></i>
<i><b>tiếp sức</b></i>


- GV treo 2 bản đồ :bản đồ địa lí
Việt nam và bản đồ khoáng sản
Việt Nam


+Chỉ trên bản đồ dãy Hoàng Liên
Sơn


+Chỉ trên bản đồ đồng bằng Bắc
Bộ


+Chỉ trên bản đồ nơi có mỏ
a-pa-tit


- GV theo dõi và nhận xét từng
đội chơi


<i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>
<i><b>5.Dặn dò:Về xem lại bài</b></i>


<i><b>Thư 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010</b></i>
<i><b>T Ậ</b><b> P </b><b> LÀM VĂN</b></i>


<b>Tiết 4: LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ </b>


<b>I. MỤC TIÊU : </b>


- Nhận biết được bảng số liệu thống kê, hiểu cách trình bày số liệu thống kê


dưới hai hình thức: nêu số liệu và trình bày bảng (BT1).


- Thống kê được số học sinh trong lớp theo mẫu (BT2).
- HS khá giỏi làm BT tốt


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>5’</b></i>
<i><b>30’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


<i><b>1.Oån định:</b></i>


<i><b>2.KTBC: Gọi HS lên bảng kiểm tra bài </b></i>


-GV nhận xét cho điểm


<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
<i><b>*Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>


<b>Bài 1: HS đọc yêu cầu và nội dung của </b>


bài tập 1



- u cầu HS làm bài theo nhóm: đọc
bảng thống kê và trả lời từng câu hỏi
- Số khoa thi số tiến sĩ của nước ta từ
năm 1075 đến năm 1919?


- Số khoa thi số tiến sĩ và số trạng
nguyên của từng triều đại?


- Số bia và số tiến sĩ có khắc tên trên
bia còn lại đến ngày nay


- Các số liệu thống kê trên được trình
bày dưới hình thức nào?


- Các số liệu thống kê trên có tác dụng
gì?


- Nhận xét kết luận lời giải đúng


<b>Bài 2: HS đọc yêu cầu</b>


-Yêu cầu HS tự làm
-Nhận xét, khen ngợi HS


-Nhìn vào bảng thống kê em biết được
gì?


-Tổ nào có nhiều HS khá giỏi nhất?
-Tổ nào có nhiều HS nữ nhất?


-Bảng thống kê có tác dụng gì?
-Nhận xét câu trả lời của HS
<i><b>4.Củng cố và dặn dò : </b></i>
<i>GV nhận xét tiết học</i>


<i>.Dặn dị:về hồn chỉnh bài</i>


-Nghe giới thiệu
-1 HS


-Các nhóm cùng trao đổi thảo luận và
ghi câu trả lời ra giấy nháp


-Từ 1075 đến 1919 số khoa thi:185 số
tiến sĩ 2896


-Vài HS đọc lại bảng thống kê
- Số bia: 82,s ố tiến sĩ có tên khắc
trên bia 1006


- Số liệu được trình bày trên bảng số
liệu; nêu số liệu


- Giúp người đọc tìm thông tin dễ
dàng so sánh số liệu giữa các triều
đại


- 1 HS


- 1 HS làm bài trên bảng phụ, HS


dưới lớp kẻ bảng làm bài vào vở
- Số tổ trong lớp số HS trong từng tổ,
số HS nam và nữ trong từng tổ, số HS
khá giỏi trong từng tổ


- Tổ 2 có nhiều HS khá giỏi nhất
- Tổ 4 có nhiều HS nữ nhất


- Bảng thống kê giúp ta biết được
những số liệu chính xác tìm số liệu
nhanh chóng dễ dàng so sánh các số
liệu.


<b> TỐN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia hai phân số để làm các bài tập.


- HS khá giỏi làm tốt các BT


-Yờu thớch học tốn ,rèn luyện tính chĩnh xác,cẩn thận


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1’</b>
<b>5’</b>



<b>32’</b>
<b>11’</b>


<b>7’</b>


<b>7’</b>


<b>7’</b>


<i><b>1.Ổn định: HÁT </b></i>


<i><b>2.KTBC: -Gọi HS làm bài tập về </b></i>
nhà trên bảng


-GV nhận xét cho điểm


<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi </b></i>
tựa


 <i><b>Hướng dẫn chuyển hỗn số </b></i>
<i><b>thành phân số:</b></i>


- GV dán hình vẽ như phần bài
học của SGK lên bảng và yêu
cầu đọc hỗn số chỉ số phần hình
vng đã được tơ màu


- Hãy đọc phân số chỉ số hình
vng đã được tơ màu



- Gải thích vì sao 2 5/8 = 21/8
- GV viết thành sơ đồ như trong
sách


- GV cho HS đọc phần nhận xét
của SGK


<i><b> 4. Thực hành:</b></i>


<b>Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài </b>


- Yêu cầu HS làm bài 3 hỗn số
đầu. GV chú ý giúp Hs yếu cách
chuyển hỗn số.


- GV nhận xét bài của HS trên
bảng


<b> Bài 2: GV u cầu HS đọc đề </b>
bài và nêu yêu cầu của bài a vá
bài c.


- GV yêu cầu HS tự đọc bài mẫu


- HS haùt.


2 HS lên bảng sửa bài.
-Nghe giới thiệu



- HS quan sát


- Đã tơ màu 2 5/8 hình vng


- Đã tơ màu 16+5=21 phần.Vậy có 21/8
hình vng được tơ màu


Vì 2 5/8=2+5/8=21/8
- 2 HS đọc bài trước lớp
- 1 HS đọc yêu cầu


- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
a.20/3 c.56/10


-HS làm bài vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>1’</b> và làm bài


- GV nhận xét bài của HS trên
bảng


<b>Bài 3: GV tổ chức cho HS làm </b>


bài tập 3 tương tự như cách tổ
chức bài tập 2


-Nhận xét cho điểm HS


<i><b>4.Củng cố và dặn dò :</b></i>



GV nhận xét tiết học
<i>Dặn dò:Về xem lại bài</i>


<b>KHOA HỌC </b>


<b>TiẾT 4: CƠ THỂ CHÚNG TA ĐƯỢC HÌNH THÀNH NHƯ THẾ </b>
<b>NÀO?</b>


<b>I.</b>


<b> Mục tiêu:</b>


<b> - Biết Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa tinh trùng của bố và </b>


trứng của mẹ.
- Yªu khoa häc


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-Hình trang 10,11 SGK


<b>III</b>


<b> . Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1’</b>
<b>4’</b>


<b>25’</b>
<b>19’</b>


<i><b>1.ổn định:</b></i>
<i><b>2.ktbc:</b></i>


<i><b>3.bài mới: giới thiệu bài và ghi tựa</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giảng giải</b></i>


Mục tiêu:thứ nhất


1.Cơ quan nào trong cơ thể quyết định
giới tính của mỗi người?


a. Cơ quan tiêu hóa
b. Cơ quan hơ hấp
c. Cơ quan tuần hoàn
d. Cơ quan sinh dục


2. Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì?
a. Tạo ra trứng


b. Tạo ra tinh trùng
- GV ghi tóm bài học.


-Nghe giới thiệu
- Câu 1d


- Caâu 2a
- Caâu 3b



3. Cơ quan sinh dục nữ có khả năng
gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>6’</b>


<b>1’</b>


Kết luận: Cơ thể người được hình thành từ
một tế bào trứng của mẹ kết hợp với tinh
trùng của bố. Qúa trình trứng kết hợp với
tình trùng được gọi là sự thụ tinh.Trứng
được thụ tinh gọi là hợp tử. Hợp tử phát
triển thành phôi rồi thành bào thai, sau
khoảng 9 tháng ở trong bụng mẹ, em bé
sẽ được sinh ra


- Gọi HS, dựa vào sơ đồ trình bày tóm tắt
q trình tạo ra một cơ thể mới.


<b>Hoạt động 2: Tổng kết bài học.</b>


- GV hỏi: Cơ thể chúng ta được hình
thành như thế nào ?


-GV nhận xét


<i><b>4.Củng cố :nhận xét tiết học</b></i>
<i><b>5.Dặn dò: Về xem lại bài</b></i>



- HS ghi chép tóm tắt.


+ Cơ thể người = trứng (mẹ) + tinh
trùng (bố)  thụ tinh


+ Trứng đã thụ tinh = Hợp tử
+ Hợp tử - phôi - bào thai -
em bé


- 3 HS lên bảng nêu lại tóm tắt.
- HS trả lời: Cơ thể người được hình
thành từ sự kết hợp giũa trứng của
mẹ và tinh trùng của bố. Qúa trình
trứng kết hợp với tình trùng được gọi
là sự thụ tinh.Trứng được thụ tinh gọi
là hợp tử, kết quả là một hợp tử mới
được hình thành. Đó chính là giai
đoạn đầu của cơ thể.


<b>____________________________________________________________________</b>
<b>____________</b>


<b> SINH HOẠT TT</b>
<b>TIEÁT 2</b>


<b>I.Mục tiêu: - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần </b>


2.


- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.



- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn
luyện bản thân.


<b>II. Đánh giá tình hình tuần qua:</b>


* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ.- Duy trì SS lớp tốt.
- Nề nếp lớp tương đối ổn định.


* Học tập: - Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến
lớp.


* Vaên thể mó:


- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Tham gia đầy đủ các buổi thể dục giữa giờ.


- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt.


* Hoạt động khác:


- Bao bọc sách vở đúng quy định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>III. Kế hoạch tuần 3:</b>


* Neà nếp:


- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép.


- Khắc phục tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học.
- Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.


* Học tập:


- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 3.
- Tích cực tự ơn tập kiến thức đã học.


- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp.
- Thi đua hoa điểm 10 trong lớp, trong trường.


- Khắc phục tình trạng quên sách vở và đồ dùng học tập ở HS.
* Vệ sinh:


- Thực hiện VS trong và ngoài lớp.
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.
- Thực hiện trang trí lớp học.


* Hoạt động khác:


- Nhắc nhở HS tham gia đầy đủ các hoạt động ngoài giờ lên lớp.
- Vận động HS ra lớp.


- Nhắc nhở gia đình đến đăng kí nhập học và đóng các khoản đầu năm.


<b>IV. Tổ chức trò chơi: GV tổ chức cho Hs Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ” nhằm thực </b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×