Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.36 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II</b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)</b>
<i><b>Hãy khoanh tròn các chữ cái đứng trước các đáp án mà em cho là đúng.</b></i>
<b>Câu 1 : Phương trình 2x- 3y =5 nhận cặp số nào sau đây làm một nghiệm</b>
A. (-1;-1) B. (-1;1) C. (1;1) D. ( 1;-1)
<i><b>Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: </b></i>
A. ( 0;– ) B. ( 2; – ) C. (0; ) D. ( 1;0 )
<b>Câu 3 : Parabol (P): y = ax</b>2<sub> qua điểm A(2,8) khi đó hệ số a là :</sub>
A. a = 2 B. a = 1
8 C. a =
1
32 D. a= 4
<b>Câu 4 : Giá trị của m để phương trình mx</b>2<sub> – 2(m –1)x +m +1 = 0 có hai nghiệm là : </sub>
A. m <
x2<sub> -5x + 6 =0 khi đó S + P bằng :</sub>
A. 5 B. 7 C. 9 D. 11
<b>Câu 6 : Phương trình 3x</b>4<sub> - 12x</sub>2<sub> + 9 = 0 có tập nghiệm là :</sub>
A. B.
C. D. Một đáp số khác
<b>Câu 7 : Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M . </b>
Nếu MA = R 3 thì góc ở tâm <i><sub>AOB</sub></i><sub> bằng :</sub>
A. 1200<sub> B. 90</sub>0<sub> C. 60</sub>0<sub> D.45</sub>0<sub> </sub>
<i><b>Câu 8: Hình nào sau đây khơng nội tiếp đường trịn?</b></i>
A. Hình vng B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình thang cân
Câu 9: Diện tích hình trịn ngoại tiếp hình vng có cạnh là 6cm là :
A. 12cm2 <sub>B. 14cm</sub>2 <sub>C. 16cm</sub>2 <sub>D. 18cm</sub>2
<b>Câu 10 : Cho đường trịn tâm O bán kính R có góc ở tâm </b>MON bằng 600<sub> . Khi đó độ dài cung nhỏ MN bằng : </sub>
A. 3<i>R</i> B. 2
3
<i>R</i>
C. 6<i>R</i> D. 4<i>R</i>
<b>Câu 11 : Diện tích hình quạt trịn có bán kính R, số đo cung là 60</b>0 <sub> là :</sub>
A. B. R2 <sub>C . </sub> <sub>D. </sub>
<b>Câu 12: Một hình nón có bán kính đáy là 5cm , chiều cao bằng 12cm . Khi đó diện tích xung quanh bằng :</b>
A. 60cm2 <sub>B. 300cm</sub>2 <sub>C. 17cm</sub>2 <sub>D. 65cm</sub>2
<b>II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)</b>
<b>Bài 1 (0,5điểm): Giải hệ phương trình : </b> 2 3
5 4
<i>x y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
2x
2<sub> . Vẽ đồ thị hàm số trên.</sub>
<b>Bài 3 (1 điểm): Cho phương trình x</b>2<sub> + 2x - m = 0 (m là tham số ).</sub>
a/ Tìm m để phương trình có nghiệm. b/ Tìm m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thoả mãn
<b>Bài 4 (1,5 điểm): Hai ngời đi xe đạp xuất phát cùng một lúc đi từ A đến B. Vận tốc của ngời thứ nhất kém hơn</b>
vận tốc ngời thứ hai là 3 km/h, nên ngời thứ hai đến B sớm hơn ngời thứ nhất 30 phút. Tính vận tốc của mỗi ngời
biết rằng quãng đờng AB dài 30 km.
<b>Bài 5 (3 điểm): Cho (O) bán kính R và đường thẳng d cắt (O) tại hai điểm A,B.Từ một điểm M thuộc đường</b>
thẳng d và nằm ngồi dường trịn (O), kẻ các tiếp tuyến MN và MP với đường tròn (N,P là các tiếp điểm ).