Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

75 câu trắc nghiệm ôn tập Chương 6 Đại số 10 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (964.05 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>75 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƢƠNG 6 ĐẠI SỐ 10 CĨ ĐÁP ÁN </b>


<b>Câu 1: Góc </b>5


8


bằng:


<b>A. </b>112 30 '0 <b>B. </b>112 5'0 <b>C. </b>112 50 '0 <b>D. </b>1130
<b>Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc </b><i>A</i> cho các cung có số đo:


I.
4




II. 7
4




 III.13
4




IV. 71


4





Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?


<b>A. </b>Chỉ I và II <b>B. </b>Chỉ I, II và III <b>C. </b>Chỉ II,III và IV <b>D. </b>Chỉ I, II và IV


<b>Câu 3: Một đường trịn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung trịn có góc ở tâm bằng </b>300 là :
<b>A. </b>5


2



. <b>B. </b>5


3




. <b>C. </b>2


5



. <b>D. </b>


3



.


<b>Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vịng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy </b>


đã đi được trong vịng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5<i>cm</i> (lấy  3,1416 )


<b>A. </b>22054<i>cm</i> <b>B. </b>22043<i>cm</i> <b>C. </b>22055<i>cm</i> <b>D. </b>22042<i>cm</i>


<b>Câu 5: Xét góc lượng giác </b>

<i>OA OM</i>

;

, trong đó <i>M</i> là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy. Khi đó <i>M</i> thuộc góc phần tư nào để tan , cot  cùng dấu


<b>A. </b>I và II. <b>B. </b>II và III. <b>C. </b>I và IV. <b>D. </b>II và IV.


<b>Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm: </b>


<b>A. </b>0,5. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


<b>Câu 7: Góc có số đo </b> 3
16




 được đổi sang số đo độ là :


<b>A. </b>33045' <b>B. </b>- 29030' <b>C. </b>-33045' <b>D. </b>-32055'


<b>Câu 8: Số đo radian của góc </b>300là :
<b>A. </b>


6




. <b>B. </b>



4




. <b>C. </b>


3



. <b>D. </b>


2



.


<b>Câu 9: Góc có số đo 120</b>0 được đổi sang số đo rad là :


<b> A. </b>120

<b>B. </b>3
2




<b>C. 12</b> <b>D. </b>2


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 10: Có bao nhiêu điểm </b><i>M</i> trên đường tròn định hướng gốc <i>A</i> thoả mãn sđ ,
3 3



 
 <i>k</i> 


<i>AM</i> <i>k</i> ?


<b>A. </b>6 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>12


<b>Câu 11: Góc lượng giác có số đo </b> (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo
dạng :


<b>A. </b>

<i>k</i>1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).


<b>B. </b> 0


360
<i>k</i>


 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
<b>C. </b><i>k</i>2 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
<b>D. </b>

<i>k</i>

(k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).


<b>Câu 12: Sau khoảng thời gian từ </b>0 giờ đến 3 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo
bằng:


<b>A. </b>12960 .0 <b>B. </b> 0


32400 . <b>C. </b>324000 .0 <b>D. </b>64800 .0


<b>Câu 13: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài </b>10,57<i>cm</i> và kim phút dài 13,34<i>cm</i>.Trong 30 phút mũi kim


giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:


<b>A. </b>2,77<i>cm</i>. <b>B. </b>2, 78<i>cm</i>. <b>C. </b>2, 76<i>cm</i>. <b>D. </b>2,8<i>cm</i>.


<b>Câu 14: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có </b>
số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200 .0


<b>A. </b>130 .0 <b>B. </b> 0


120 . <b>C. </b>120 .0 <b>D. </b>420 .0
<b>Câu 15: Cung trịn bán kính bằng </b>8, 43<i>cm</i> có số đo 3,85<i>rad</i> có độ dài là:


<b>A. </b>32, 46<i>cm</i> <b>B. </b>32, 45<i>cm</i> <b>C. </b>32, 47<i>cm</i> <b>D. </b>32,5<i>cm</i>


<b>Câu 16: </b>sin3
10




bằng:


<b>A. </b>cos4
5




<b>B. </b>cos
5





<b>C. </b>


5
cos


1  <b>D. </b> cos


5




<b>Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? </b>


<b>A. </b>cos 45<i>o</i>sin135 .<i>o</i> <b>B. </b>cos120<i>o</i> sin60<i>o</i>. <b>C. </b>cos 45<i>o</i>sin 45 .<i>o</i> <b>D. </b>cos30<i>o</i> sin120 .<i>o</i>
<b>Câu 18: Tính các giá trị lượng giác của góc </b>

 300


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. </b>cos 1; sin 3; tan 3 ; cot 1


2 2 3


       


<b>C. </b>cos 2 ; sin 2 ; tan 1; cot 1


2 2


      


<b>D. </b>cos 3 ; sin 1 ; tan 1 ; cot 3



2 2 <sub>3</sub>


          


<b>Câu 19: Tính </b> 0 0 0


cos 630 sin1560 cot1230


<i>A</i>  


<b>A. </b>3 3


2 <b>B. </b>


3
2


 <b>C. </b> 3


2 <b>D. </b>


3 3
2

<b>Câu 20: Tìm khẳng định sai</b> trong các khẳng định sau đây?


<b>A. </b>tan 45<i>o</i>tan 60 .<i>o</i> <b>B. </b>cos45<i>o</i> sin45<i>o</i>. <b>C. </b>sin 60<i>o</i> sin80 .<i>o</i> <b>D. </b>cos35<i>o</i>cos10 .<i>o</i>
<b>Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng? </b>



<b>A. </b>cos150 3.
2


<i>o</i>


<b>B. </b>cot150<i>o</i>  3. <b>C. </b>tan150 1 .
3
 
<i>o</i>


<b>D. </b>sin150 3.
2


 
<i>o</i>


<b>Câu 22: Trên đường tròn lượng giác gốc </b><i>A</i>, cho sđ<i>AM</i>   <i>k</i>2 , <i>k</i> . Xác định vị trí của <i>M</i> khi
2


sin 1 cos 


<b>A. </b><i>M</i> thuộc góc phần tư thứ I <b>B. </b><i>M</i> thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
<b>C. </b><i>M</i> thuộc góc phần tư thứ II <b>D. </b><i>M</i> thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
<b>Câu 23: Cho </b>

là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?


<b>A. </b>cos0. <b>B. </b>tan0. <b>C. </b>cot 0. <b>D. </b>sin

0.


<b>Câu 24: </b>sin0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung

thuộc góc phần tư thứ



<b>A. </b>I và IV <b>B. </b>II <b>C. </b>I và II <b>D. </b>I


<b>Câu 25: </b>cos 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ


<b>A. </b>I và II <b>B. </b>II và IV <b>C. </b>I và IV <b>D. </b>I và III


<b>Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>C. </b>cos cos 180

<i>o</i>

. <b>D. </b>cotcot

180<i>o</i>

.


<b>Câu 27: Cho </b> và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
<b>A. </b>tan  tan . <b>B. </b>cotcot . <b>C. ..</b> <b>D. </b>cos cos .


<b>Câu 28: Cho góc </b><i>x</i> thoả 0 0


0  <i>x</i> 90 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>sai</b>?


<b>A. </b>sin<i>x</i>0 <b>B. </b>cos<i>x</i>0 <b>C. </b>tan<i>x</i>0 <b>D. </b>cot<i>x</i>0
<b>Câu 29: Cho </b>3 10


3




   . Khẳng định nào sau đây đúng?


<b>A. </b>cos0 <b>B. </b>cot0 <b>C. </b>tan0 <b>D. </b>

sin

0


<b>Câu 30: Cho số nguyên k bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai</b>?


<b>A. </b>cos(<i>k</i>) ( 1)<i>k</i> <b>B. </b>tan( ) ( 1)



4 2


<sub></sub><i>k</i>

<sub> </sub> <i>k</i>


<b>C. </b>sin( ) ( 1) 2


4 2 2


 <sub></sub><i>k</i> <sub> </sub> <i>k</i>


<b>D. </b> <i>k</i> ) ( 1)<i>k</i>
2


sin(    


<b>Câu 31: Cho </b>cos 2 2


5 3



  <sub></sub>   <sub></sub>


 . Khi đó tan

bằng:
<b>A. </b> 21


5 <b>B. </b>


21
2



 <b>C. </b> 21


5


 <b>D. </b> 21


3


<b>Câu 32: Cho </b>cot 1 3


2 2



 <sub></sub>

 

  <sub></sub>


  thì


2


sin .cos có giá trị bằng :


<b>A. </b> 2


5 . <b>B. </b>


4
5 5





. <b>C. </b> 4


5 5 . <b>D. </b>


2
5




.


<b>Câu 33: Cho </b>cos 4
5


   với
2


  

  . Tính giá trị của biểu thức : <i>M</i> 10sin5cos


<b>A. </b>10 . <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>1


4


<b>Câu 34: Cho </b>cos 1
3


 và 7 4


2

  

  , khẳng định nào sau đây là đúng ?

<b>A. </b>sin 2 2.


3


   <b>B. </b>sin 2 2.
3


  <b>C. </b>sin 2.
3


 <b>D. </b>sin 2.


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 35: Cho </b>sin 1

00 900


3


    . Khi đó <i>cos</i> bằng:


<b>A. </b> 2


3


 


<i>cos</i> . <b>B. </b> 2 2


3


<i>cos</i>  . <b>C. </b> 2



3

 


<i>cos</i> . <b>D. </b> 2 2


3


 


<i>cos</i> .


<b>Câu 36: Nếu tan</b> = 7 thì sin bằng:


<b>A. </b> 7


4 <b>B. </b>


7
4


 <b>C. </b> 7


8 <b>D. </b>


7
8

<b>Câu 37: Cho </b>tan 15



7


   với


2 , khi đó giá trị của sin bằng
<b>A. </b> 7


274 <b>.</b> <b>B. </b>


15


274<b>.</b> <b>C. </b>


7
274


 <b>.</b> <b>D. </b> 15


274<b>.</b>


<b>Câu 38: Cho </b>cos 4


13 với 0 2




  , khi đó giá trị của sin bằng


<b>A. </b> 153



169<b>.</b> <b>B. </b>


3 17


13 <b>.</b> <b>C. </b>


153


169<b>.</b> <b>D. </b>


153
169 <b>.</b>
<b>Câu 39: Cho </b>cot  3với 3 2


2

  

  , khi đó giá trị của cos bằng
<b>A. </b> 3


10 <b>.</b> <b>B. </b>


1
10




<b>.</b> <b>C. </b> 3


10 <b>.</b> <b>D. </b>


1
10 <b>.</b>


<b>Câu 40: Cho </b>sin 0, 7 với 0 3


2





  , khi đó giá trị của tan bằng


<b>A. </b> 51
10


 <b>.</b> <b>B. </b> 51


10 <b>.</b> <b>C. </b>


7 51


51 <b>.</b> <b>D. </b>


7 51
51


 <b>.</b>


<b>Câu 41: Cho </b>sin 1

900 1800


3


   . Khi đó <i>cos</i> bằng:



<b>A. </b> 2 2


3


<i>cos</i>  . <b>B. </b> 2 2


3

 


<i>cos</i> . <b>C. </b> 2


3


 


<i>cos</i> . <b>D. </b> 2


3


  


<i>cos</i> .


<b>Câu 42: Cho </b>tan 3. Khi đó cot bằng:
<b>A. </b>cot 3 . <b>B. </b>cot 1


3


  . <b>C. </b>cot 1
3



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 43: Kết quả rút gọn của biểu thức </b>  



 <sub> </sub>


 


 


2


sin tan


1


cos +1 bằng:


<b>A. </b>2 <b>B. </b>1 + tan <b>C. </b>


2
1


cos  <b>D. </b> 2


1
sin 


<b>Câu 44: Cho </b>cot3. Khi đó 3sin<sub>3</sub> 2 cos<sub>3</sub>


12sin 4 cos


 


 




 có giá trị bằng :
<b>A. </b> 1


4


 . <b>B. </b> 5


4


 . <b>C. </b>3


4 . <b>D. </b>


1
4.
<b>Câu 45: Biểu thức thu gọn của biểu thức </b> sin 2 sin 5 sin 3<sub>2</sub>


1 cos 2sin 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>A</i>



<i>a</i> <i>a</i> là


<b>A. </b>cos<i>a</i><b>.</b> <b>B. </b>

sin

<i>a</i>

<b>.</b> <b>C. </b>2 cos<i>a</i><b>.</b> <b>D. </b>

2sin

<i>a</i>

<b>.</b>
<b>Câu 46: Đơn giản biểu thức </b><i>G</i> (1 sin2<i>x</i>) cot2<i>x</i> 1 cot2<i>x</i>


<b>A. </b>sin2 <i>x</i> <b>B. </b> 1


cos<i>x</i> <b>C. </b>cosx <b>D. </b>


1
sin<i>x</i>
<b>Câu 47: Đơn giản biểu thức </b> tan cos


1 sin


 



<i>x</i>


<i>T</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<b>A. </b> 1


sin<i>x</i> <b>B. </b>sinx <b>C. </b>cosx <b>D. </b>


1
cos<i>x</i>


<b>Câu 48: Biểu thức</b>(cot + tan)2 bằng:


<b>A. </b>cot2 – tan2+2 <b>B. </b>

1

<sub>2</sub>

1

<sub>2</sub>


sin

cos

<b>C. </b>cot
2<sub></sub>


+ tan2–2 <b>D. </b>


2 2


1
sin cos 


<b>Câu 49: Cho </b>tan<i>x</i>2. Tính


2


2 2


sin 2sin .cos
cos 3sin







<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<b>A. </b><i>A</i>4 <b>B. </b><i>A</i>0 <b>C. </b><i>A</i>1 <b>D. </b><i>A</i>2


<b>Câu 50: Cho </b>tan 3. Khi đó 2sin 3cos
4sin 5cos


 


 




 có giá trị bằng :
<b>A. </b>7


9 . <b>B. </b>


7
9


 . <b>C. </b>9


7 . <b>D. </b>


9
7
 .



<b>Câu 51: Rút gọn biểu thức sau </b>


2 2


2


cot cos sin .cos
cot
cot




 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 52: Cho </b>tan<i>x</i>3. Tính


2 2


2 2


2sin 5sin .cos cos
2sin sin .cos cos


 





 


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>A. </b> 4


23 <b>B. </b>


4


26 <b>C. </b>


23


4 <b>D. </b><i>A</i>4


<b>Câu 53: Đơn giản biểu thức </b> cos tan<sub>2</sub> cot cos
sin


 <i>x</i> <i>x</i>


<i>F</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<b>A. </b> 1



cos<i>x</i> <b>B. </b>sin<i>x</i>
1


<b>C. </b>cosx <b>D. </b>sinx


<b>Câu 54: Cho </b>sin cos 5
4


 


<i>a</i> <i>a</i> . Khi đó

sin .cos

<i>a</i>

<i>a</i>

có giá trị bằng :


<b>A. </b>1 <b>B. </b> 9


32 <b>C. </b>


3


16 <b>D. </b>


5
4
<b>Câu 55: Biểu thức </b> sin( ) cos( ) cot(2 ) tan(3 )


2 2


 


 



       


<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> có biểu thức rút gọn là:


<b>A. </b><i>A</i>2sin<i>x</i>. <b>B. </b><i>A</i> 2sin<i>x</i> <b>C. </b><i>A</i>0. <b>D. </b><i>A</i> 2cot<i>x</i>.
<b>Câu 56: Cho </b>sin<i>x</i>cos<i>x</i><i>m</i>. Tính theo m giá trị.của <i>M</i> sin .<i>x cosx</i>:


<b>A. </b> 2
1


<i>m</i> <b>B. </b>


2
1
2




<i>m</i>


<b>C. </b>


2
1
2



<i>m</i>



<b>D. </b> 2
1

<i>m</i>


<b>Câu 57: Rút gọn biểu thức </b> cos 3 sin 3 cos 3 sin 3


2 2 2 2


<i>B</i> <sub></sub>  <i>a</i><sub></sub> <sub></sub>  <i>a</i><sub></sub> <sub></sub>  <i>a</i><sub></sub> <sub></sub>  <i>a</i><sub></sub>


       


<b>A. </b>

2sin

<i>a</i>

<b>B. </b>2 cos<i>a</i> <b>C. </b>2sin<i>a</i> <b>D. </b>2 cos<i>a</i>


<b>Câu 58: Rút gọn biểu thức sau </b><i>A</i>2 sin

6<i>x</i>cos6<i>x</i>

 

3 sin4<i>x</i>cos4<i>x</i>



<b>A. </b><i>A</i> 1 <b>B. </b><i>A</i>0 <b>C. </b><i>A</i>3 <b>D. </b><i>A</i>4


<b>Câu 59: Biểu thức </b>sin2<i>x</i>.tan2<i>x</i>4sin2<i>x</i>tan2<i>x</i>3cos2<i>x</i> không phụ thuộc vào <i>x</i> và có giá trị bằng :


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Câu 60: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai</b>:


<b>A. </b>(sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx <b>B. </b>(sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx


<b>C. </b>sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x <b>D. </b>sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x


<b>Câu 61: Cho </b>sin 3


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A. </b>1


8 . <b>B. </b>


7


4 . <b>C. </b>


7
4


 . <b>D. </b> 1


8
 .


<b>Câu 62: Cho </b>sin 5
3




<i>a</i> . Tính cos 2 sin<i>a</i> <i>a</i>


<b>A. </b>17 5


27 <b>B. </b>


5


9


 <b>C. </b> 5


27 <b>D. </b>


5
27

<b>Câu 63: Cho </b>cos 2 1


4


<i>a</i> . Tính sin 2 cos<i>a</i> <i>a</i>


<b>A. </b>3 10


8 <b>B. </b>
5 6
16 <b>C. </b>
3 10
16 <b>D. </b>
5 6
8
<b>Câu 64: Nếu </b>cos sin 2 0


2




   <sub></sub>   <sub></sub>


  thì  bằng:
<b>A. </b>
6


<b>B. </b>
3

<b>C. </b>
4


<b>D. </b>
8


<b>Câu 65: Nếu </b>sin cos 2 0


2




    <sub></sub>   <sub></sub>


  thì  bằng:
<b>A. </b>
6


 <b>B. </b>
4


 <b>C. </b>
8

 <b>D. </b>
3




<b>Câu 66: Giá trị của tan</b>


3




 <sub></sub> 
 


  bằng bao nhiêu khi




  <sub></sub>   <sub></sub>


 


3
sin


5 2 .



<b>A. </b>38 25 3
11




. <b>B. </b>8 5 3
11


. <b>C. </b>8 3


11




. <b>D. </b>38 25 3


11 .


<b>Câu 67: Cho </b>sin 1


3với 0 2




  , khi đó giá trị của cos


3





 <sub></sub> 


 


  bằng
<b>A. </b> 1 1


2


6 <b>.</b> <b>B. </b> 6 3 <b>.</b> <b>C. </b>


6
3


6  <b>.</b> <b>D. </b>


1
6


2
 <b>.</b>


<b>Câu 68: Tính giá trị của biểu thức </b><i>P</i>sin4

cos4

biết sin 2 2
3



<b>A. </b>1



3 . <b>B. </b>1. <b>C. </b>


9


7 . <b>D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 69: Nếu </b>sin cos 1
2


   thì sin 2 bằng:
<b>A. </b>3


4 <b>B. </b>


3
4


 <b>C. </b>3


8 <b>D. </b>


1
2


<b>Câu 70: Cho </b> là góc thỏa sin 1
4


 . Tính giá trị của biểu thức <i>A</i>(sin 42sin 2 ) cos 
<b>A. </b>15



8 . <b>B. </b>


225
128


 . <b>C. </b>225


128. <b>D. </b>


15
8
 .
<b>Câu 71: Tính giá trị của biểu thức </b>

<i>P</i>

 

(1 3cos 2 )(2 3cos 2 )

biết sin 2


3



<b>A. </b> 49


27


<i>P</i> . <b>B. </b> 50


27


<i>P</i> . <b>C. </b> 48


27





<i>P</i> . <b>D. </b> 47


27


<i>P</i> .


<b>Câu 72: Biểu thức thu gọn của biểu thức </b> 1 1 .tan
cos2x


 


<sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>B</i> <i>x</i> là


<b>A. </b>tan 2x<b>.</b> <b>B. </b>cot 2x<b>.</b> <b>C. </b>cos2x<b>.</b> <b>D. </b>sin x<b>.</b>


<b>Câu 73: Tính </b>


2
2
3 tan tan


2 3 tan



<i>C</i>  






 , biết tan 2 2


 <sub></sub>
.


<b>A. </b>2 <b>B. </b>14 <b>C. </b>2 <b>D. </b>34


<b>Câu 74: Cho </b>cos 3
4


<i>a</i> .Tính cos3 cos


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<b>A. </b>23


16 <b>B. </b><i>B</i> <b>C. </b>


7


16 <b>D. </b>



23
8
<b>Câu 75: Nếu </b>tan cot 2 0


2



  <sub></sub>   <sub></sub>


  thì  bằng:
<b>A. </b>


8




<b>B. </b>
6




<b>C. </b>
3




<b>D. </b>
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội


dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>


<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên


danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II. Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dƣỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>



-<b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV: Kênh Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
ôn tập chương IV và đề thi có đáp án
  • 25
  • 1
  • 2
  • ×