Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

giao an tuan 4 lop 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.7 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 4



Thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2009


<b>Chào cờ:- Hoạt động tập thể.</b>
<b> - Nhận xét tuần</b>


<b>Tập đọc: Ngời mẹ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


-Bớc đầu biết đọc, phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật.


- Hiểu ND: Ngời mẹ rất yêu con. Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả.( trả lời đợc
CH trong SGK).


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh ho bi đọc trong SGK.


- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc.


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: Gi HS c bi qut cho</b></i>


bà ngủ và nêu nội dung bµi


<i><b>B. Bµi míi</b></i>


3HS đọc lại chuyện:Quạt cho bà ngủ.
Trả lời câu hỏi về ND truyện.



1. GT bài – ghi đầu bài
2. Luyện đọc:


- Gv đọc toàn bài


- GV tóm tắt nội dung bài - HS chú ý nghe
- Gv hớng dẫn cách đọc.


b. Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.


- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài


- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia ®o¹n


- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của cõu
truyn


- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm .


- HS c on theo N4


- Các nhóm thi đọc - 4HS dại diện 4 nhóm thi đọc
- GV nhận xét chung - Lớp nhn xột bỡnh chn.


<b>3. Tìm hiểu bài </b>



- HS c thm on 1.


- HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1.


- 1HS c on 2.
- Ngi m ó lm gỡ bi gai ch


đ-ờng cho bà?


- ễm ghì bụi gai vào lịng….
- Lớp đọc thầm Đ3.


- Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ
đ-ờng cho bà


- Bà khóc đến nỗi đơi mắt theo dịng lệ
rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc.


- Lớp đọc thầm đoạn 4.
- Thái độ của thần chết nh thế nào khi


thÊy ngêi mĐ?


- Ngạc nhiên, khơng hiểu vì sao ngời
mẹ có thể tìm đến nơi mình ở.


- Ngêi mĐ tr¶ lời nh thế nào? - Ngời mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể
làm tất cả vì con


- Nêu nội dung của câu chuyện - Ngời mẹ có thể làm tất cả vì con.


- Luyện đọc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân
vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện đợc
đúng lời của nhân vật.


- 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại
truyện .


- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm


<b>4. Luyện đọc lại:</b>


- Lớp nhận xét, bình chọn bạn c tt
nht.


<b>c. Củng cố dặn dò:</b>


- Qua câu truyện này, em hiểu gì về
tấm lòng ngời mẹ?


- HS nêu


- Về nhà: chuẩn bị bài sau


<b>Kể chuyện: Ngời mẹ</b>
<b>A.Mục tiêu:</b>


-Bớc đầu biết cùng các bạn dừng lại từng đoạn câu chuyện theo các phân vai



<b>B. Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh hòa chuyện.


- 1 Vi o cụ để HS dựng lại câu chuyện theo vai.
C. Các hoạt động dạy học


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


1. GV nªu nhiƯm vơ - HS chó ý nghe.
2. GV treo tranh, híng dÉn HS dùng


l¹i câu chuyện theo vai.


HS quan sát tranh


- GV nhc HS: Nói lời nhân vật mình
đóng vai theo trí nhớ,khơng nhìn sách.


- HS chó ý nghe.


Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ
nh là đóng một màn kịch nhỏ.


- HS tự lập nhóm và phân vai.


- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- GV nhận xét ghi điểm. - Líp nhËn xÐt b×nh chän nhãm dùng


lại câu chuyện hay nht, hp dn sinh


ng nht.


<b>c. Củng cố dặn dò:</b>


- Qua câu truyện này, em hiểu gì về
tấm lòng ngời mẹ?


- HS nêu


- Về nhà: chuẩn bị bài sau


<i><b>Toán: Lun tËp chung</b></i>


<b>A. Mơc tiªu: Gióp HS</b>


- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã
học.


- Biết giải tốn có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kém nhau một số đơn
vị)


<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>I. KTBC: u cầu làm bài 2,4</b></i>


<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
<i><b>1.Giíi thiƯu bµi</b></i>
<i><b>2. Lun tËp</b></i>



-1 HS lµm BT2
- 1HS lµm bµi tËp 4
-HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

t×m


đúng kết quả của phép tính. - HS làm bảng con
415 728
- Gv nhn xột sa sai sau mi ln


giơ bảng.


415 245
830 483


<b>2. Bài 2 : Yêu cầu HS nắm đợc quan</b>


hệ giữa thành phần và kết quả phép
tính tỡm x.


- HS nêu cầu BT


+ Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị - HS thùc hiƯn b¶ng con.


chia? x+ 4 = 32 x : 8 = 4
x = 32 :4 x = 4 x 8
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng x = 8 x = 32.


<b>3. Bài 3: Yêu cầu HS tính đợc biểu</b>



thức có liên quan đến cộng, tr, nhõn,
chia.


- HS nêu yêu cầu BT


- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng.
5 x 9 + 27 = 45 + 27


= 72


80 : 2 – 13 = 40 – 13
= 27


- GV nhËn xÐt - Líp nhận xét bài bạn.


<b>4. Bi 4 : u cầu HS giải đợc tốn có</b>


lời văn ( liên quan đến so sánh 2 số
hơn kém nhau một số n v)


- HS nêu yêu cầu BT


- HS phân tích bài nêu cách giải.
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở.


Bài giải


Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ
nhất số lít dầu là:



160 125 = 35 (l)


- GV nhận xét ghi điểm Đáp số: 35 l dầu


<b>5. Bài 5 : (HS khá giỏi) Yêu cầu HS</b>


dựng thc v c hỡnh vo mu


- HS yêu cầu bài tập


- HS dùng thuốc vẽ hình vào vở nháp.
- GV quan sát, hớng dẫn thêm cho HS


<b>III. Củng cố dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.


Chiều thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2009



<b>Luyện To¸n : lun tËp</b>
<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số cách tính nhân chia trong bảng đã
học.


- Củng cố cách, giải tốn có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kộm nhau 1
s n v )


<b>B- Đồ dùng dạy học : </b>



-GV : B¶ng phơ- PhiÕu BT
HS : Vë


<b>C -Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b>1- Giíi thiƯu bµi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hin
phộp tớnh?


<b>Bài 2 : Tìm x</b>


- X là thành phần nào của phép tính?
- Muốn tìm thừa số ta làm ntn?
- Muốn tìm SBC ta làm ntn?


<b>Bài 3: Tính</b>


- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức?
-Chấm chữa bài.


<b>Bài 4 : Giải toán</b>


- c ? Túm tắt?


- ChÊm bµi, nhËn xÐt



<b>D- Các hoạt động nối tiếp:</b>


1.Cđng cố:


- Đọc bảng nhân, chia2, 3, 4, 5?
Ôn lại bµi .


-Lµm bµi vµo phiÕu


415 356 162
+ - +
415 156 370
830 200 532
Lµm bµi vµo vë- 2HS chữa bài
a) X x 4 = 32


X = 32 : 4
X = 8
b) X : 8 = 4
X = 4 x 8
X = 32


- Nêu và tính vào vở
- Đổi vở- KT


-Làm bài vào vở - 1 HS làm bài vào
bảng phụ


<i><b>Bài giải</b></i>



Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ
nhất là:


234 - 211 = 23( l)


Đáp số: 35 lít dầu


- HS đọc


<i><b>ChÝnh t¶ (Nghe viÕt) Ngêi mĐ</b></i>




<b>I: Mơc tiªu:</b>


- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuụi.
- Lm ỳng BT(2)a/b hoc BT(3)a/b


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- 4 băng giấy viết nội dung BT 2a.
III. Các hoạt động dạy học:


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: - Cho HS viết các t Ngc</b></i>


ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tụng


<i><b>B. Bài mới:</b></i>



-3HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con các từ: Ngắc ngứ, ngoặc kép,
trung thành, chúc tụng.


<i><b>1. GT bài - ghi đầu bài .</b></i>
<i><b>2. H</b><b> ớng dÉn nghe - viÕt:</b></i>


a. Híng dÉn HS chn bÞ: - 2 - 3 HS đoạn văn sẽ viết chính tả
- Lớp theo dõi.


- HS quan sát đoạn văn, nhận xét.
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 4 câu


+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? - Thần chết, thần đêm tối.


+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi
tiếng.


+ Những dấu câu nào đợc dựng trong


đoạn văn này? - Dấu chÊm, dÊu phÈy, dÊu 2 chÊm.
- LuyÖn viÕt tiÕng khã:


+ GV đọc: Thần chết, thần đêm tối, khó


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- GV theo dâi , n n¾n, sưa sai cho HS


- HS nghe - viết vào vở.
- Chấm chữa bµi



- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS
- GV đọc lại bài chính tả GV thu bài


chÊm ®iĨm. - HS dùng bút chì soát lỗi.
- Gv nhận xét bµi viÕt.


<b>3. H íng dÉn HS lµm bµi tËp . </b>


<i>a. Bài tập 2</i> - HS nêu yêu cầu BT


- GV híng dÉn HS lµm bµi tËp. - HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng
làm.


- Lp nhận xét.
- GV nhận xét đánh giá + Lời gii: ra - da.


<i>b. Bài tập 3 (a)</i>


- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV hớng dẫn HS làm và giúp HS nắm


vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp + 4 HS nên thiviết nhanh.
- Lớp nhận xét.


+ Lời giải: sự dịu dàng - giải thởng.
- GV nhận xét


<b>4. Củng cố - dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị bài sau.


<b>Luyn ting vit: tập đọc - Ngời mẹ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi


<b>II. §å dïng GV : SGK</b>


HS : SGK


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của hc sinh</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>


- Đọc phân vai bài : Ngời mẹ


<b>2. Bài mới</b>


a. HĐ1: Đọc tiếng


- GV c mu, HD ging c
- c cõu


- Đọc đoạn


- Đọc cả bµi



b. HĐ 2 : đọc hiểu


- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c. HĐ 3 : đọc phân vai


- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của tng vai


<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>


- GV nhn xột gi học, khen tổ,
nhóm, cá nhân đọc tốt


- Về nhà luyện đọc tiếp


- 6 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc


- HS theo dâi


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết
hợp luyện đọc từ khó


+ §äc nèi tiÕp 4 đoạn


- Kt hp luyn c cõu khú
- c on theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay


+ 2 HS đọc cả bài


- HS tr¶ lêi


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>thực hành viết chữ đẹp: bài 1</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


ViÕt hoa ch÷ An (1 dòng), An Khánh (1 dòng); An Dơng Vơng (1 dòng và
câu ứng dụng: Ai đi buôn bán muôn phơng .... thì về; Ai ơi .... một phần; ao sâu tốt
cá ( 2 dòng )


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Vở thực hành luyện viết, bảng phụ viết sẵn các từ trong bài
III. Các hoạt động dạy - học:


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: Yêu cầu HS vit cõu ng</b></i>


dụng: Bầu ơi.... chung mét dµn


<i><b>B. Bµi míi:</b></i>
<i><b>1.Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>2. H</b><b> íng dÉn viết</b><b> :</b></i>


- 3HS lên bảng + lớp viết trên dòng kẻ
ô li.


- Cả lớp + GV nhận xét.
HS nghe



a. Luyện viÕt ch÷ hoa


- GV treo ch÷ mÉu ch÷

A, K, D

,


các từ An Khánh, An Dơng Vơng


- HS quan sát
+ Tìm các chữ hoa trong bài ? - A, K, D
- GV cho học sinh nhắc lại cách viết


từng chữ 3 HS nhắc lại, lớp nhận xét


- GV c - A, K, D - Học sinh thực hành viết chữ - A, K,
D trên bảng con.


<i><b>b. LuyÖn viÕt tõ øng dông:</b></i>


- HS đọc từ ứng dụng:

An Khánh,


An Dơng Vơng.



- GV đọc từng từ ứng dụng - HS luyện viết bảng con:

An Khánh,


An Dơng Vơng



- GV quan s¸t, sưa sai cho HS


<i><b>c. Luyện viết câu ứng dụng .</b></i> - HS đọc câu ứng dụng
GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng


dơng: HS nghe



<b>3. H íng dÉn viÕt vµo vë THVCĐ</b>


- GV nêu yêu cầu viết các c©u øng


dơng - HS chó ý nghe


- Cách trình bày viết câu ứng dụng - HS viết bài vào vở THVCĐ mỗi câu
ứng dụng viết 2 dßng


- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn
cho HS


- Ai đi buôn bán muôn phơng


Nhớ ngày giổ Tổ Hùng Vơng thì


về



<b>4. Chấm, chữa bài:</b>


<i><b> </b></i>

<i><b>- Ai ơi bng bát cơm đầy</b></i>



do thm mt hạt đắng cai một


phần



- Ao s©u tèt cá



- GV thu bài chấm điểm.
- Nhận xét bài viết.


<b>5. Củng cố - dặn dò:</b>



- GV biu dng bi vit p


- Về nhà lại các từ và câu ứng dụng.
- Chuẩn bị bài sau


Th 3 ngy 8 thỏng 9 năm 2009


<i><b>Tập đọc: ng Ngoại</b></i>Ô


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. Mơc tiªu:</b>


-Biết đọc đúng các kiểu câu; bớc đầu phân biệt đợc lời ngời dẫn chuyện với lời
nhân vật.


-Hiểu ND: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn Ông- Ngời thầy
đầu tiên của cháu trớc ngỡng cữa trờng tiểu học.(Trả lời đợc CH trong SGK)


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>


- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HĐ.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<i><b>A. KTBC: Gọi HS đọc thuc lũng</b></i>


bài Mẹ vắng nhà và nêu nội dung bài


<i><b>B. Bài mới:</b></i>



<i><b>1.Giới thiệu bài: GV treo tranh lên </b></i>


bảng và giới thiệu


<i><b>2. Luyn c</b></i>


- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: M
vng nh ngy bóo.


Trả lời câu hỏi về ND bài.
HS quan sát tranh và nghe


a. GV c ton bi. - HS chú ý nghe


- GV hớng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh họa trong
SGK.


b. GV h ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.


- Đọc từng câu - HS nối tip nhau c tng cõu trong
bi.


- HS chia đoạn


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài


- HS giải nghĩa từ mới.


- Đọc từng đoạn trong nhóm:


- HS đọc theo N4.


- Đọc đồng thanh - Lớp đọc ng thanh bi vn.


<b>3. Tìm hiểu bài:</b>


* Lp c thm đoạn1:


- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? - K2 mát dịu mới sáng; trời xanh ngắt
trên cao…


* Lớp đọc thầm A2:
- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi


học nh thế nào? - Ông dẫn bạn đi mua vở, bút* 1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm.….
- Tìm1 hình ảnh đẹp mà em thích


trong đoạn ơng dẫn cháu đến thăm
tr-ờng?


- HS nêu ý kiến của mình.


- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời


thầy đầu tiên ? - Vì ông dạy bạn những chữ cái đầutiên


<b>4. Luyn c lại:</b>



- GV treo bảng phụ đoạn 1: Đọc diễn
cảm Đ1 - HD học sinh đọc đúng, chú
ý cách nhấn giọng, ngắt giọng


- HS chó ý nghe


- 2 HS thi đọc toàn bài


- HS + GV nhËn xÐt ghi điểm.


<b>5. Củng cố dặn dò:</b>


- Em thấy tình cảm của hai ông cháu
trong bài văn ntn ?


* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học.


- 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn.


<i><b>To¸n: KiÓm Tra</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>I. Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá:</b>


- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần)
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng 1/2 ; 1/3 ; 1/4 ; 1/5)
- Giải đợc bài tốn có 1 phép tính .


- Biết tình độ dài đờng gập khúc ( trong phạm vi các số đã hc)



<b>II. Đề bài:</b>


<b>Bài 1 : Đặt tính rồi tÝnh:</b>


327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728 -456.


<b>Bµi 2 : Khoanh vµo 1/3 sè hình tròn.</b>


a. o o o o b. o o o o


o o o o o o o o


o o o o o o o o


o o o o o o o o


<b>Bài 3 : Mỗi hép cèc cã 4 c¸i cèc. Hái 8 hép cèc nh thế có bao nhiêu cái cốc?</b>
<b>Bài 4:</b>


a. Tớnh dài đờng gấp khúc ABCD (có kích thớc ghi trên hình vẽ):


B D


35cm 25cm 40cm


A C


b. Đờng gấp khỳc ABCD cú di my một?


<b>III. Đánh giá:</b>



- Bài 1 (4 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm


- Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu đợc 1/2 điểm.
- Bài 3 (2.1/2 điểm): - Viết câu lời giải đúng 1 điểm


- Viết phép tính đúng 1 điểm.
- viết đáp số đúng 1/2 điểm.
- Bài 4 (2.1/2 im): - Phn a: 2 im


- Phần b: 1/2 điểm ( 100 cm = 1 m).


<b>lun to¸n: ôn luyện phép cộng trừ các số có 3 chữ số </b>


<i><b>I. Mục tiêu</b><b> : </b></i>


Cũng cố về phép cộng, phép trừ số có 3 chữ sốvà giải to¸n


<b>II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập, phiếu bài tập, bảng con.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b>1.Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>2. Lun tËp:</b></i>


<b>Bµi 1: §Ỉt tÝnh råi tÝnh.</b>


-u cầu HS nhắc lại cách đặt tớnh ri
tớnh.



-HS làm bài


-GV nhận xét và cho điểm


HS nghe.


- 3 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào
vở.


a) 875 – 329 b) 764 – 238
c) 95 + 134 d) 216 + 37
Nhận xét kết quả bài làm của bạn


<b>Bài 2: Tìm X</b>


-Yêu cầu HS nhắc lại các thành phần
cha biÕt cđa tõng phÐp tÝnh.


-Cho HS lµm bµi


HS lµm bài vào bảng con


a) X + 234 = 380 b) X- 145 = 237
c) 370 – X = 150 d) 100 – X = 45


<b>Bài 3: HS đọc bài toán rồi giải.</b>


-Trờng tiểu học Nam Lĩnh có 420 em,
trong đó HS nữ l: 216 em. Hi s HS


nam l bao nhiờu?


-Yêu cầu 1 số HS nêu kết quả bài làm.
-Giáo viên nhận xÐt bỉ sung


- HS đọc bài tốn và tự giải vào vở
- 1 HS lên bảng làm.


<b> B¶i gi¶i:</b>
Sè HS nam lµ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bµi 4: (HSG) Tỉng cđa 2 sè lµ sè lín</b>


nhÊt cã 3 chữ số. Số hạng thứ nhất là
số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau,
tìm số hạng thứ 2


Nhận xét kết quả, cho điểm


HS c bi toỏn ri gii.
<b> Bài giải</b>
Tổng của 2 số l : 999


Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau
là : 103.


Số hạng thứ 2 là:


999 – 103= 896
Đáp số: 896



<b>Cũng cố dặn dò.</b>


Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau


Chiều Thứ 4 ngày 9 tháng 9 năm 2009


<i><b>Toán : Bảng nhân 6 </b></i>


<b>I. mục tiêu:</b>


- Bớc đầu thuộc bảng nhân 6


- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân.


<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>


- Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn


<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: u cầu HS phép tính nhân</b></i>


t¬ng ứng với mỗi tổng sau:
2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2


5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
GV nhËn xÐt



<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>1. Giíi thiƯu bài </b></i>


2 HS lên bảng


- HS viết phép tính nhân tơng ứng với
mỗi tổng sau :


2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2


HS 2 : 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
-> Líp nhận xét


HS lắng nghe


<i><b>2. thành lập bảng nhân 6 . </b></i>


* Yêu cầu HS tự lập bảng nhân và học
thuộc lòng bảng nhân 6


- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên


bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ? - HS quan sts trả lời - Cã 6 chÊm trßn


+ 6 Chấm trịn đợc lấy mấy lần ? - 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần
- GV :6 đợc lấy 1 lần nên ta lập đợc


Phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng ) - HS đọc phép nhân
- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6



chấm tròn vậy 6 chấm tròn đợc ly


mấy lần ? - Đó là phép tính 6 x 2
+ VËy 6 x 2 b»ng mÊy ? - 6 x 2 b»ng 12


+ V× sao em biÕt b»ng 12 ? - V× 6 x 2 = 6 + 6 mµ 6 + 6 = 12 -> 6 x
2 = 12


- Gv viÕt lªn bảng phép nhân .


6 x 2 = 12 - HS đọc phép tính nhân
- Gv HD HS lập tiếp các phộp tớnh tng


tự nh trên - HS lần lợt nêu phép tính và kết quảcác phép nhân còn lại trong bảng
- GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng


nhõn 6 . Cỏc phộp nhõn trong bng đều
có 1 thừa số là 6, thừa số cịn lại là từ
1- 10 .


- HS chó ý nghe


- HS đồng thanh đọc bảng nhân 6
GV xoá dần bảng cho HS đọc - HS đọc thuộc lòng theo hỡnh thc


xoá dần


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>2 LuyÖn tËp: </b>



<b>Bài 1 : yêu cầu HS tớnh nhm ỳng kt</b>


quả các phép nhân trong bảng 6 - HS nêu yêu cầu BT


GV yờu cu HS làm bài HS tự làm bài vào SGK - lớp đọc bài
- Nhân xét


6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54
6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12
6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42
- Gv nh©n xÐt, sưa sai


<b> Bài 2 : yêu cầu HS giải c ri tp cú</b>


lời văn - HS nêu yêu cÇu BT


- Gv HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài tốn , giải vào vở
- HS đọc bài làm , lớp nhận xét
Tóm tắt <b> Giải </b>


1 thïng : 6l Năm thùng có số lít dầu lµ :
5 thïng : ….l ? 6 x 5 = 30 ( lÝt )


Đáp số : 30 lít dầu
- GV chữa bài nhận xét ghi điểm cho


HS


<b>Bài 3 : </b>



* Cđng cè ý nghÜa cđa phÐp nh©n - HS nêu yêu cầu bài tập


- HS nêu cách làm, làm vào SGK
- HS lên bảng lµm , líp nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt sưa sai 24, 30, 36, 42, 48, 54


<b>3. Củng cố dặn dò :</b>


Nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau


<i><b>Luyn t v cõu : Từ ngữ về gia đình </b></i>

<i><b> Ôn tập câu : Ai là gì ?</b></i>



<b>I. Mục đích u cầu :</b>


-Tìm đợc một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia đình (BT1)
- Xếp đợc các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp (BT2).
- Đặt đợc câu theo mẫu Ai l gỡ (BT3).


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>


2. Híng dÉn lµm bµi tËp :


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: -Yêu cầu HS làm bài tập 1,3</b></i>



- GV nhËn xét cho điểm


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>2. Luyện tập</b></i>


1 HS làm lại bì tập 1
1 HS làm lại bµi tËp 3


HS nghe


<b> Bµi tËp 1: </b> - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp hs nắm vững yêu cầu bài tập


Những từ chỉ gộp là chØ 2 ngêi - 1-2 HS t×m tõ míi


- HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp
- HS nêu kết quả thảo luận


- GV ghi nhanh những từ đó lên bảng - VD: Ơng bà, cha m, chỳ bỏc, chỳ
dỡ


Cậu mợ, cô chú, chị em
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm - Líp nhËn xÐt


<b>Bài tập 2 : </b> - HS nêu yêu cầu bài tập , lớp đọc
thầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- 1 HS làm bài vào bảng phụ


cả lớp làm vảo vở


- GV yêu cầu HS nhận xét kết quả ở


bng ph. - Vài Hs trình bày kết quả trớc lớp
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét chữa bài vào vở


Cha mẹ đối


với con cái Con cháuđối với ông


Anh chị
em đối với
nhau
- con có


cha nh nhµ
cã nãc
- con cã mẹ
nh năng ấp
bẹ


- con hiền
cháu thảo
- con cái
khôn ngoan
vẻ vang cha
mẹ



- chị ngÃ
em nâng
- anh
em….ch©n
tay


<b>Bài tập 3 : </b> - HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc
thầm nội dung bài


- HS trao đổi cặp nói về các con vật
- GV gọi HS nêu kết quả - Các nhóm nêu kết quả


- Lớp nhận xét , chữa bài đúng vào vở
- GV nhận xét , kết luận ( Với mỗi trờng hợp a,b,c cần đặt ít


nhÊt 1 c©u)


<b>3. Củng cố dặn dò :</b>


- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau


<i><b>Luyn Ting vit : ôn Từ ngữ về gia đình </b></i>

<i><b> Ôn tập câu : Ai là gì ?</b></i>



<b>I. Mục đích u cầu :</b>


-HS tìm đợc một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia đình, điền từ thích hợp
vào chỗ trống.



- Đặt đợc câu theo mu Ai l gỡ .


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bảng phơ, vë bµi tËp.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>


2. Híng dÉn lµm bµi tËp :


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: -Yêu cầu HS làm bài tập 1,3</b></i>


- GV nhËn xét cho điểm


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>2. Luyện tập</b></i>


1 HS làm lại bì tập 1
1 HS làm lại bµi tËp 3


HS nghe
<b> Bài tập 1: Tìm từ gia đình, tiếng gia có</b>


nghÜa lµ nhà. Em tìm thêm những từ
khác (gồm 2 tiªng) cã tiÕng gia víi
nghÜa nh trªn



- HS c bi v lm bi vo v.


-Yêu cầu HS tự làm bài và nêu kết quả Kết quả: Gia tài, gia súc, gia quyến,
gia cầm, gia tiên, gia tộc, gia c¶nh, gia
trun


- GV ghi nhanh những từ đó lên bảng


- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm - Líp nhận xét


<b>Bài tập 2 : Chọn từ thích hợp trong c¸c</b>


từ sau để điền vào chỗ trống: Hịa nhã,
hịa thuận, hịa giải, hịa hợp, hịa mình.
+Gia đình...


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+Nói năng...


+... với xung quanh.
+Tính tình với nhau.
+... những vụ xÝch mÝch


- GV treo b¶ng phơ híng dÉn - 1 HS khá làm mẫu


-Yêu cầu HS làm bài - 1 HS làm bài vào bảng phụ
cả lớp làm vảo vở


- GV yêu cầu HS nhận xét kết quả ë
b¶ng phơ.



- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét chữa bài vào vở
Kết quả:


Hßa thuËn, hßa nhÃ, hòa mình, hòa
hợp, hòa giả


<b>Bài tập 3 : Điền vào chỗ trống tõ ng÷</b>


thích hợp để hồn chỉnh các câu theo
mẫu Ai là gì?


+... lµ vèn q nhÊt.


+... là ngời mẹ thứ hai của em.
+... là tơng lai của đất nớc.


+... lµ ngời thầy đầu tiên của em.


- HS nêu yêu cầu bài tập, lớp c
thm ni dung bi


-GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm vào


bảng phụ - HS làm bài theo 2 nhãm
- Treo kÕt qu¶ cđa 2 nhãm lên bảng


nhận xét, bổ sung - kết quả:Ngời, cô giáo, trẻ em, mẹ.


- Lp nhn xột , chữa bài đúng vào vở
( Với mỗi trờng hợp a,b,c cần đặt ít


nhất 1 câu)


- GV nhËn xét , kết luận
<b> 3. Củng cố dặn dò :</b>
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau


Thứ 5 ngày 10 tháng 9 năm 2009


<i><b>Toán: Lun TËp</b></i>


<i><b> </b></i>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng đợc trong tính giỏ tr biu thc, trong gii toỏn.


<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>


-Bảng con, vởi bài tập, bảng phụ


<b>C. Cỏc hot ng dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>I. KTBC:- Đọc bảng nhân 6 </b></i>


- Chữa bài tập 2


<i><b>II. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>2. Lun tËp</b></i>



2 HS đọc bảng nhân 6, 1 HS làm bài
tập 2 cả lớp theo dõi nhận xét


HS nghe


<b>Bµi 1: Cđng cè cho HS ghi nhí bảng</b>


nhân 6. - HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu kết


qu - HS làm nhẩm sau đó chơi trị chơitruyền điện để nêu kết quả.
6x5 = 30 6x10 = 60


6x7 = 42 6 x 8 = 48
- Hãy nhận xét về đặc của từng cột tính


ë phÇn b.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 2: Yêu cầu tính đợc giá trị của biểu</b>


thøc. - HS nêu yêu cầu của bài tập


- GV yêu cầu HS thực hiện bảng con. - HS nêu cách làm làm bảng con
6 x 9 + 6 = 54 +6


= 60


6 x 5 + 29 = 30 + 29
= 59….
- GV nhận xét sau mỗi lần gió bảng.



<b>Bài 3: Yêu cầu vận dụng bảng nhân 6</b>


gii c bi toỏn cú li vn


- HS nêu yêu cầu bài tập.


- GV yêu cầu HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán + nêu cách
giải.


- Yêu cầu HS làm bài - 1HS làm vào bảng phơ + líp lµm
vµo vở.


<b>Bài giải</b>


4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24 (quyÓn)


Đáp số: 24 quyển
- GV nhận xét ghi điểm.


<b>Bi 4: Yờu cu HS vit ỳng s thớch</b>


hợp vào chỗ trống.


- HS yêu cầu BT
- HS làm bảng con:
+ 30; 30; 42; 48
+ 24; 27 ; 30; 33
- GV söa sai cho HS



<b>Bài 5: (HS khá giỏi) Củng cố cho HS</b>


về cách xếp hình. - HS nêu yêu cầu BT


- HS dùng hình tam giác xếp thành
hình theo mẫu.


- Lớp nhận xét


<b>III. Củng cố - dặn dò </b>


- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.


<b>Luyện Toán : Ôn bảng nhân 6</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>


- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6.


- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán


<b>B- Đồ dùng dạy học : </b>


GV : B¶ng phơ, PhiÕu HT
HS : Vë


<b> C -Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>



<b> I. KTBC : Đọc bảng nhân 6 1 HS đọc </b>




<b> II. Bµi míi :</b>


<i><b> 1. Giíi thiƯu bµi</b><b> HS nghe </b></i>


<i><b> 2. LuyÖn tËp</b><b> </b></i>


<b> Bµi 1 : TÝnh</b>


-TÝnh Theo thø tù nµo? - Làm phiếu HT- 2 HS chữa bµi
6 x 9 + 6 = 54 + 6


= 60
6 x 5 + 29 = 30 + 29
= 59


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b> Bài 2:Giải toán -Đọc đề - tóm tắt đề</b>

<i><b> Bài giải</b></i>



<i> Sè häc sinh ngåi ë 4 bµn lµ:</i>
<i>:</i>


<i> 6 x 4 = 24( bạn)</i>


<i> Đáp số: 24bạn</i>



-Chấm -chữa bài Giải bài vào vở - Đổi vở KT


<b> Bài 3 : Treo b¶ng phơ</b>


-Dãy số có đặc điểm gì ? - Làm phiếu HT
( a / Số sau = số trớc + 6


b / Sè sau = sè tríc + 4 ) a) 24, 30, 36, 42, 48


- ChÊm bµi, nhËn xÐt b) 18, 22, 26, 30, 34


<i><b> 3</b><b> .Củng cố</b><b> : Trò chơi : Truyền điện ôn lại</b></i>


bảng nhân 6
Nhận xét tiết học
Chẩn bị bài sau.


<i><b>Chính tả (nghe - viết ): ng ngoại</b></i>Ô

<i><b>.</b></i>



<i><b> </b></i>


<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Nghe – viết đúng bài CT; trình bài đúng hình thức bài văn xi.
- Tìm và viết đúng 2-3 tiếng có vấn oay (BT2).


- Làm đúng BT3.


<b>II. </b>


<b> đ ồ dùng dạy học .</b>



- Bảng phụ viết sẵn ND BT3. bảng con.


<b>III.Cỏc hot động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC: - GV đọc: thửa ruộng, dạy</b></i>


b¶o, ma rµo…


<i><b>B. Bµi míi:</b></i>


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


<b>2. H íng dÉn HS nghe </b>–<b> viÕt:</b>


-(líp viÕt b¶ng con + 1HS lên bảng
viết).


HS nghe


a. HD häc sinh chuÈn bÞ:


- 2 -> 3 HS c on vn.
- Hng dn nhn xột chớnh t:


+ Đoạn văn gồm mấy câu? -> 3 câu


+ Những chữ nào trong bài viết hoa? -> Các chữ đầu câu, đầu đoạn.
- GV hớng dẫn luyện viết tiếng khó:



+ GV đọc: vắng lặng, lang thang… -> HS luyện viết vào bảng con.
b.GV đọc -> HS viết bài vào vở.


- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn
cho HS.


c. ChÊm chữa bài:


- GV c li bi. - HS dựng bút chì sốt lỗi.
-GV nhận xét bài viết.


<b>3. H íng dẫn làm bài tập :</b>


a.Bài 2: - HS nêu yêu cầu BT.
- HS làm vào vở.


- 3 nhúm lờn chi trò chơi tiếp sức.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

b. Bµi 3 (a):


- GV yêu cầu làm bài , chơi trò chơi.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng là:
giúp - dữ - ra.


- HS nêu yêu cầu BT + lớp đọc thầm.
- HS làm bài theo cặp.


- 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh và


bảng phụ từng em đọc kết quả
lớp nhn xột.


<b>4. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.


<i><b>Tập viết: n chữ hoa C</b></i>Ô


<b>I. Mơc tiªu:</b>


Viết chữ hoa C (1 dòng) L, N (1 dòng); viết đúng tiên riêng Cửu Long (1
dịng và câu ứng dụng: Cơng cha .... trong nguồn chảy ra (1 lần) bằng chữ cở nhỏ.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Mẫu chữ viết hoa C.


- Tên riêng Cửu Long và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li.
- Vở TV, bảng con, phấn


<b>III. Cỏc hoạt động dạy - học:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<i><b>A. KTBC: Yªu cÇu HS viÕt câu ứng</b></i>


dụng: Bầu ơi.... chung một dàn



<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>2. H</b><b> ớng dẫn viết:</b></i>


- 3HS lên bảng + lớp viết trên dòng kẻ
ô li.


- Cả lớp + GV nhËn xÐt.
HS nghe


<i><b>a. Lun viÕt ch÷ hoa</b></i>


- GV treo chữ mẫu - HS quan sát
+ Tìm các chữ hoa trong bµi ? - C, L, T, S, N
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng


chữ. - HS quan s¸t


- GV đọc C, S, N. - Học sinh tập viết chữ C, S, N trên
bảng con.


<i><b>b. LuyÖn viÕt tõ øng dông:</b></i>


- HS đọc từ ứng dụng: Cửu Long.
- GV giới thiệu: Cửu Long là dịng


s«ng lín nhÊt níc ta….


- GV đọc - HS tập viết nên bảng con: Cửu Long.


- GV quan sát, sửa sai cho HS


<i><b>c. Luyện viết câu ứng dụng .</b></i> - HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca


dao: Công ơn của cha mẹ rất lớn lao.


- HS tập viết trên bảng con: Công,Thái
Sơn, nghĩa.


- GV quan sát, sưa sai cho HS.


<b>3. H íng dÉn viÕt vµo vë TV</b>


- GV nêu yêu cầu - HS chú ý nghe


- HS viết bài vào vở TV.
- GV đến tng bn quan sỏt, un nn


cho HS


<b>4. Chấm, chữa bài:</b>


- GV thu bài chấm điểm.
- Nhận xét bài viết.


<b>5. Củng cố - dặn dò:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Chiều thứ 5 ngày 10 tháng 9 năm 2009


<b>Toán: ôn luyện</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


-Cũng cố về bảng nhân.


-Cũng cố về phép nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số ( không nhớ) và giải
toán có lời văn


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Bảng con, vở bài tập, phiÕu bµi tËp.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b>A. KTBC: Yêu cầu HS đọc bảng nhân</b></i>


6


<i><b>B. Bµi míi:</b></i>
<i><b>1.Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>2. lun tËp:</b></i>


- 3HS đọc, cả lớp nghe.
HS nghe


<i><b>Bai:1: ViÕt ngay tÝch: </b></i>


-Yªu cầu HS làm miệng và nêu kết quả


Nhận xét kết quả - cho điểm


HS làm bài và nêu kết quả
6 x 5 = 9 x6 =
6 x 8 = 10 x 6 =
6 x 3 = 5 x 6 =


<i><b>Bài 2: Đặt tính vµ tÝnh:</b></i>


u cầu HS nêu cách đặt tính và tính
-Cho HS lm bi


GV nhận xét chung


3 HS lên bảng làm, líp lµm vµo vë
a) 34 x 2 b) 22 x 4
c) 11 x 8 d) 30 x 3
HS nhận xét bài làm của bạn


<i><b>Bi 3: Viết 3 số liện sau, các số đã cho</b></i>


cña d·y cách điều:


-YÊu cầu HS nêu cách làm


HS tự làm bài vào bảng con
a) 12, 15, 18, ...,...,...
b) 12, 18, 24,...,...,...


<i><b>Bài 4: Lớp có 3 tổ, mỗi tổ có 12 HS.</b></i>



hỏi lớp có bao nhiêu HS
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?


-Nhận xét và cho điểm


HS c bi toỏn và trở lời câu hỏi.
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, cả lớp
làm vào vở


<b> Bài giải:</b>
Lớp cã sè HS lµ :
12 x 3 = 36 (HS)
Đáp số: 36 HS.
Cũng cố dặn dò:


Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài sau:


Thứ 6 ngày 11 tháng 9 năm 2009



<i><b>Tp lm vn: Nghe </b></i><i><b> k: Dại gì mà đổi</b></i>




<i><b> </b></i>

<i><b>điền vào giấy tờ in sẵn.</b></i>


<b>I. Mục tiªu:</b>



- Nghe – kể lại đợc câu chuyện Dại gì mà đổi (BT1).
-Điền đúng nội dung vào mẫu điện báo (BT2).


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Bảng lớp viết 3 câu hỏi trong SGK.
- Mẫu điện báo phôtô.


<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC:Yêu cầu HS làm BT1; kể về</b></i>


gia đình mình; đọc đơn xin phép nghỉ
học


<i><b>B. Bµi mới:</b></i>


<i><b>1. GT bài </b></i><i><b> ghi đầu bài:</b></i>
<i><b>2. H</b><b> ớng dẫn HS làm bài tập:</b></i>


- 2 HS làm BT1 ( tuần 3 )


- 1 HS kể về gia đình mình với một
ngời bạn mới quen.


- 2 HS đọc đơn xin phép nghỉ học.


<b>Bµi tËp 1:</b>



- GV kĨ chun cho HS nghe ( giäng
vui, chËm r·i ).


- HS nêu yêu cầu BT và câu hỏi gợi ý.
- Lớp quan sát tranh minh hoạ + đọc
thầm câu hỏi gợi ý.


 HS chú ý nghe.


- Vì sao mẹ doạ đuổi cậu bé?
- Cậu bé trả lời mẹ nh thế nào?
- Vì sao cậu bé nghĩ nh vậy?


- Vì cậu rất nghịch.


- M sẽ chẳng đuổi đợc đâu.
- HS nêu.


- GV kĨ lÇn 2 - HS chó ý nghe.


- HS nhìn bảng đã chép gợi ý, tập kể
lại nội dung câu chuyện.


- Lớp nhận xét.
- Truyện này buồn cời ở điểm nào?


GV nhận xét ghi điểm. - HS nêu.


<b>Bài tập 2:</b> - HS nêu yêu cầu và mẫu điện báo.



- GV giúp học sinh nắm tình huống cần
viết điện báo và yêu cầu của bài.


- Tình huống cần viết điện báo là gì?


- Yêu cầu của bài là gì?


- Em đợc đi chơi xa…. ông bà, bố mẹ
nhắc em khi đến nơi phải gửi điện về
ngay.


- Dựa vào mẫu chỉ viết họ, tên, địa chỉ
ngời gửi…


- GV dán mẫu điện báo phôtô. hớng
dẫn HS điền đúng ND vào mẫu điện
báo và giải thích rõ phần đ/c ngời gửi,
ngời nhận….


- 2 HS nh×n mÉu trong SGK lµm
miƯng Líp nhËn xÐt.


- Lớp làm bài tập vào vở.
- Một số HS đọc bài của mình.
- GV thu một số bài chấm im - Lp nhn xột.


<b>3.Củng cố </b><b> dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.



<i><b>Toán: Nhân sè cã hai ch÷ sè víi mét sè cã mét chữ số </b></i>


<i><b> ( không nhí).</b></i>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số ( khơng nhớ ).
- Vận dụng đợc để giải bài tốn có mt phộp nhõn


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- bng ph. bng con, vở bài tập.
III. Các hoạt động dạy học


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>A. KTBC: Lµm bµi tËp 1,2</b>
<b>B. Bµi míi: </b>


<b>1.Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2.</b>


<b> H íng dÉn thùc hiƯn phÐp nh©n sè</b>
<b>cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>( không nhớ).</b>


- Yêu cầu HS biÕt c¸ch nhân và thực
hiện tốt phép nh©n.



<i><b>a. PhÐp nh©n 12 x 3 = ?</b></i>


- GV viÕt lên bảng phép nhân 12 x 3


= ? - HS quan sát. - HS đọc phép nhân.
- Hãy tìm kết quả của phép nhân bằng


cách chuyển thành tổng? - HS chuyển phép nhân thành tổng12+12+!2 = 36 vậy: 12 x 3 = 36
- Hãy đặt tình theo cột dọc? - Một HS lên bảng và lớp làm nháp:


12
x 3


- Khi thùc hiÖn phép nhân này ta thực


hiện ntn? - HS nêu: Bắt đầu từ hàngĐV..
- HS suy nghĩ, thực hiÖn phÐp tÝnh.
- GV nhËn xÐt ( nÕu HS kh«ng thùc


hiện đợc GV hớng dn cho HS)


- HS nêu kết quả và cách tính.


<i><b>3.</b></i>


<i><b> Luyện tập:</b></i>


<b>Bài 1: củng cố cách nhân võa häc HS</b>



làm đúng các phép tính. HS nêu têu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập trên bảng HS nêu lại cách làm


con HS thùc b¶ng con


24 22 11 33 20


x<sub> 2</sub><sub> </sub> <sub> </sub>x<sub> 4</sub><sub> </sub> <sub> </sub><sub> 5</sub>x<sub> </sub> x<sub> 3</sub><sub> </sub> <sub> </sub>x<sub> 4</sub><sub> </sub>


48 88 55 99 8
0


<b>Bài 2 (a): Củng cố cách đặt tính và</b>


c¸ch thùc hiƯn phÐp tÝnh. - HS nêu yêu cầu BT.- HS làm vào bảng con.


32 11 42 13


x


3 x<sub> 6</sub><sub> </sub> x<sub> 2</sub><sub> </sub> x<sub> 3</sub><sub> </sub>


96 66 84 39


- GV nhận xét, sửa sai sau mỗi lần giơ
bảng.


<b>Bi 3 : Gii c bi tốn có lời văn có</b>


liên quan đến phép nhân vừa học. - HS nêu yêu cầu BT.


- GV hớng dẫn HS tóm tắt + giải.


Tãm t¾t:
1 hép: 12 bót
4 hép: …. Bót ?


- HS ph©n tích bài toán.


- 1 HS Làm vào bảng phụ + líp lµm
vµo vë


<b> Bµi giải:</b>
Số bút mầu có tất cả lµ:
12 x 4 = 48 ( bót mÇu )


<b> Đáp số: 48 ( bút mầu )</b>
- GV nhËn xÐt bµi làm của HS-ghi


điểm. - Lớp nhận xét.


<b>3. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. Mục tiªu</b>


- Chú ý các từ học sinh dễ phát âm sai: Bão nổi, chặn lối, thao thức, no bữa…
- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ; nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa
các khổ thơ.



- Hiểu nội dung và ý nghĩa cảu bài thơ: Thể hịên tình cảm gia đình đầm ấm, mọi
ngời ln nghĩ đến nhau, ht lũng thng nhau.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


- Bảng phụ viết nội dung phổ thơ cần HDHS luyện đọc.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. KTBC:</b></i> Yêu cầu HS kể lại câu


chun Ngêi mĐ.


-GV nhËn xét cho điểm


<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>1. Gii thiu bi - ghi đầu bài.</b></i>
<i><b>2. Luyện đọc</b></i>


<i><b>a. GV đọc bài thơ </b></i>


-2 HS kĨ, líp theo dâi, nhËn xÐt


HS nghe



- GV tãm t¾t ND bµi.


- HD cách đọc bài thơ - HS chú ý nghe.
b. Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải


nghÜa tõ:


- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
trong bài + kết hợp luyện đọc đúng
- Đọc từng khổ tho trớc lớp.


+ GV đa ra bảng phụ đã viết sẵn khổ thơ
cần hớng dẫn.


+ GV đọc 1 lần. HDHS đọc đúng cách


ng¾t nghØ. - HS chó ý nghe


- Vài HS đọc lại khổ thơ cần HD
- HS đọc nối tiếp 5 khổ thơ, trớc lớp.
+ GV yêu cầu HS giải nghĩa từ mới: - HS nêu từ cần giải nghĩa v gii


nghĩa.
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm:


- HS c theo nhóm 4


- Đại diện các nhóm thi đọc.
- Lớp đọc đồng thanh tồn bài



<i><b>3. Tìm hiểu bài : </b></i> - HS đọc thành tiếng khổ thơ 1


- Vì sao mẹ vắng nhà ngày bão ? - Vì mẹ về quê gặp bão, ma to gió
lớn làm mẹ không trở về nhà đợc
- Lớp đọc thàm khổ th 2,3,4


- Ngày bÃo vắng mẹ, ba bố con vÊt v¶ - chiÕu ít, cđi ít, ba bè con thay
nhau


Nh thÕ nµo ? Làm mọi việc
- Tìm những câu thơ cho thấy cả nhà


luụn ngh đến nhau ? -Ba bố con luôn nghĩ đến mẹ ấm mà thao thức. ở quê mẹ cũng….nằm
không ngủ đợc …


- 1HS đọc khổ thơ 5
- Tìm những hình ảnh nói lên niềm vui


cđa cả nhà khi mẹ về ? - Mẹ về nh nắng mới làm cả gian nhàấm sáng lên
- Khi mẹ vắng nhà em có em giác nhớ


và thÊy thiÕu mÑ nh bè con b¹n nhỏ


trong bài không ? - HS liên hệ


<i><b>4. Học thuộc lòng bài thơ </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- HS đọc theo bàn, nhóm, dãybàn
- 5 HS đại diện cho 5 nhóm tiếp nối
nhau đọc 5 khổ thơ



- HS thi đọc thuộc lòng 5 khổ thơ
- GV nhận xét ghi điểm - 2- 3 HS đọc thuc lũng c bi


<i><b>5. Củng cố dặn dò.</b></i>


- Nội dung bài nói gì ? - Thể hiện tình cảm đầm ấm , mọi
ngời


Luụn ngh n nhau, ht lòng thơng
Yêu nhau


- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- Chuẩn bị bài sau


<i><b>Sinh hot lp: Nhận xét tuần 4</b></i>
<b>A- Mục đích yêu cầu:</b>


- Giúp HS nắm đợc toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong
tuần


- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhợc điểm để có hớng phấn đấu cho tuần sau.


<b>B- Chn bÞ:</b>


- GV tổng hợp kết quả học tập.
- Xây dựng phơng hớng tuần 5


<b>C- Lên lớp:</b>



<b>I- Nhận xét chung:</b>


<i><b>1- u im:- HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định</b></i>


<i><b> - ý thức học tập đã dần đi vào nền nếp. Một số HS hăng say phát biểu</b></i>


- VƯ sinh líp s¹ch sÏ, trang phơc gän ngµnh
- Thực hiện tốt công tác trực tuần.


- Chuẩn bị tốt lễ khai giảng năm học mới


<i><b>2- Tn ti: - 1 s HS còn thiếu sách vở và đồ dùng học tập, trang phục Đội, đi học</b></i>


chËm


- 1 số HS chữ viết cha đẹp, làm bài, học bài cha đầy đủ
- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến


<b>II- Ph ¬ng h íng tn 5 :</b>


+ Nêu chỉ tiêu phấn đấu:


- 100% học sinh đi học chuyên cần và có đủ đồ dùng, sách vỏ.
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến .
- Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp...


+ Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa.


<b>III- Tổng kết</b>



- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần
- Cho HS nêu kết quả b×nh chän


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×