Tải bản đầy đủ (.doc) (59 trang)

Gián án KH Toan,Ly,NGLL,HN 9 ca nam.Van

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (431.21 KB, 59 trang )

Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
Trờng THCS chế cu nha
Tổ khoa học tự nhiên
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Chế Cu Nha, ngày 3 tháng 10 năm 2010

Kế hoạch cá nhân
Năm học 2010-2011
*Nhng cn c thc hin:
- Căn cứ vào tài liệu Hớng dẫn chuẩn kiến thức, kĩ năng môn toán trung học cơ sở tháng 3 năm 2010.
- Căn cứ vào công văn số 397/PGD&ĐT-THCS ngày 24/9/2010 V/v hớng dẫn thực hiện hệ thống hồ sơ cấp THCS năm
học 2010 2011.
- Căn cứ vào nhiệm vụ trọng tâm của nhà trờng năm học 2010 - 2011
- Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn nhà trờng năm học 2010-2011.
- Căn cứ vào kế hoạch tổ chuyên môn năm học 2010 - 2011.
Phần I: Sơ lợc lý lịch, đăng ký chỉ tiêu thi đua, nhiệm vụ CHUYấN MễN
I- Sơ lợc lý lịch:
1- Họ và tên: Trần Thị Hoàng Vân. Nam/Nữ: Nữ.
2- Ngày tháng năm sinh: 8/12/1981.
3- Nơi c trú (tổ, đờng phố, phờng, xã, TP): trờng Chế Cu Nha MCC.
4- ĐT (CĐ): 0293560998. ĐT(DĐ): 0976980862.
5- Môn dạy: Toán 9A, Lý 8AB, NGLL 9A, GDHN 9AB.
Trình độ, môn đào tạo đào tạo: Cao đẳng S phạm Toán Lý.
6- Số năm công tác trong ngành giỏo dc: 7
7- Kết quả danh hiệu thi đua:
+ Năm học 2008-2009: GV dạy giỏi cấp trờng. QĐ số , ngày tháng năm , của
+ Năm học 2009-2010: GV dạy giỏi cấp huyện. QĐ số , ngày tháng năm , của
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
1
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011


8- Nhiệm vụ, công tác đợc phân công: Kiêm nghiệm công tác tổ khối (TT tổ KHTN), chủ nhiệm lớp 9A, dạy Toán 9A, NGLL
9A, GDHN 9AB, Lý 8AB.
II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua, o c, chuyờn mụn, lp ch nhim, ti nghiờn cu
1- Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2010-2011 (GVDG, CSTĐCS,.....): chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.
2- Xp loi o c: Tốt. Xp loi chuyờn mụn: A.
3- Đăng ký danh hiệu tập thể lớp (nếu là GVCN): lớp nề nếp, trong đó số học sinh xếp loại:
+ Hạnh kiểm: Tốt: 26 , Khá: 4, TB: 1, Yếu: 0.
+ Học lực: Giỏi: 1, Khá: 4, TB: 26, Yếu: 0.
+ T l duy trỡ s s hc sinh (u nm/cui nm): 31/31.
4- Tên đề tài nghiên cứu hay sáng kiến kinh nghiệm: Nhng vn cn thit giỳp dy hc hiu qu toỏn chng minh trong
chng trỡnh Toỏn 9.
5- Đăng ký tỷ lệ (%) điểm TBM: G,K,TB,Y,K
/
năm học 2010-2011; hc sinh t gii thi HSG:
1- i vi cỏc lp
TT Môn
Lớp 8 AB
G K TB Y K

SL % SL % SL % SL % SL %
1 Lý 0/58 0 6/58 10,34 44/58 75,86 5/58 8,62 3/58 5,18
TT Môn
Lớp 9A
G K TB Y K

SL % SL % SL % SL % SL %
1 Toán 1/31 3,22 5/31 16,13 22/31 70,97 3/31 9,68 0/31 0
2- Hc sinh t gii thi HSG cỏc cp, mụn:
- Cp trng
+ Cỏc mụn Vn Húa:

Mụn Toỏn Vt lý
S gii 1 0
+ Thi gii toỏn trờn MTCT
Mụn Toỏn Vt lý
S gii 0 0
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
2
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
+ Thi gii toỏn trờn Internet (THCS), s gii: 0
- Cp huyn
+ Cỏc mụn Vn Húa:
Mụn Toỏn Vt lý
S gii 0 0
+ Thi gii toỏn trờn MTCT, s gii: 0
+ Thi gii toỏn trờn Internet, s gii: 0
- Cp tnh:
+ Cỏc mụn Vn Húa THCS
Mụn Toỏn Vt lý
S gii 0 0
+ Thi gii toỏn trờn MTCT THCS
Mụn Toỏn Vt lý
S gii 0 0
+ Thi gii toỏn trờn Internet , s gii: 0
- Cp quc gia, khu vc:
+ Thi gii toỏn trờn MTCT
Mụn Toỏn Vt lý
S gii 0 0
+ Thi gii toỏn trờn Internet, s gii: 0
III. Nhim v chuyờn mụn ca cỏ nhõn
1. Thc hin chng trỡnh v k hoch giỏo dc; thc hin quy ch, quy nh chuyờn mụn (phõn phi chng

trỡnh, k hoch dy hc (s tit/tun), dy t chn, kim tra cho im, ỏnh giỏ hc sinh,...)
- Thực hiện nghiêm túc nội quy, quy chế CM, bám sát khung PPCT, TKB do CM xây dựng. Ngoài ra còn tham gia tổ chức
các hoạt động giáo dục ngoài giờ, VHVN, bồi dỡng HS mũi nhọn ở khối lớp 9.
- Nghiên cứu kĩ chơng trình tài liệu chuẩn KT-KN, SGV, SGK, tài liệu tích hợp GDMT, soạn giảng đảm bảo theo PPCT,
mẫu giáo án của phòng GD, soạn bài đủ bài, đủ tiết theo sự phân công của CM, đảm bảo số lợng, hiệu quả theo đúng yêu
cầu của bộ môn, tuyệt đối không cắt xén chơng trình trong quá trình dạy học.
- Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của GV, hoạt động của HS, phân bố thời gian hợp lý, hệ thống câu
hỏi gợi mở, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải nhất là đối với những bài dài, khó, có nhiều kiến thức mới, bồi d-
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
3
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
ỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức đã học tránh thiên về ghi nhớ máy móc không nắm vững bản
chất.
- Sử dụng hợp lý SGK khi giảng bài trên lớp, tránh tình trạng yêu cầu HS ghi chép quá nhiều, dạy học thuần tuý theo lối
đọc chép, chú trọng phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của HS và vai trò chủ đạo của GV trong tổ chức dạy
học.
- Sử dụng ngôn ngữ trong sáng, chuẩn xác, sinh động, dễ hiểu, thân thiện, khuyến khích động viên HS hoc tập, chú trọng tổ
chức hợp lý cho HS làm việc cá nhân và theo nhóm, rèn luyện kĩ năng tự học, tạo điều kiện cho HS tự nghiên cứu SGK và tài
liệu tham khảo.
- Tăng cờng việc ứng dụng CNTT vào dạy học, khai thác hiệu quả, triệt để các thiết bị dạy học, phơng tiện nghe nhìn, phòng
học bộ môn, coi trọng thực hành, thí nghiệm, đảm bảo cân đối giữa việc truyền thụ kiến thức và rèn luyện kĩ năng cho HS
theo chuẩn kiến thức kĩ năng của chơng trình GDPT, chú trọng liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng
bài học.
- Tăng cờng tổ chức các hoạt động ngoại khoá, hoạt động GDNGLL theo nội dung của phong trào Xây dựng trờng học thân
thiện, học sinh tích cực nhằm đảm bảo tính linh hoạt về hình thức dạy học, kiểm tra, đánh giá, rèn luyện kĩ năng sống và kĩ
năng hoạt động xã hội cho mỗi HS
- Tăng cờng thực hiện đổi mới phơng pháp dạy học thông qua công tác bồi dỡng GV và dự giờ thăm lớp GV, rút kinh
nghiệm hồ sơ, tiết dạy ở tổ chuyên môn, hội thảo, hội giảng cấp trờng.
- Chú trọng công tác nghiên cứu khoa học s phạm ứng dụng, SKKN.
- Điều tra khảo sát chất lợng HS để có KH bồi dỡng, phụ đạo HS kịp thời.

- Chấm chữa, cho điểm đầy đủ, kịp thời, chính xác, khách quan đúng theo quy chế 40 và quy chế sửa đổi 51 về chấm chữa
điểm, cho điểm.
2. Cụng tỏc t bi dng chuyờn mụn, bi dng v thc hin chun k nng chng trỡnh GDPT
- Trong công tác chuyên môn, bản thân luôn nỗ lực học tập, trao đổi với đồng nghiệp để trau dồi kinh nghiệm, đổi mới ph-
ơng pháp dạy học, chú trọng soạn giảng bám sát tài liệu chuẩn KT-KN của chơng trình GDPT.
- Tham gia đầy đủ, nghiêm túc các đợt bồi dỡng CM do Phòng GD&ĐT cũng nhà trờng tổ chức, cập nhật thờng xuyên các
công văn chỉ đạo CM của ngành để thực hiện tốt nhiệm đợc giao.
- Nghiên cứu kĩ công văn 397 của PGD&ĐT-THCS về hớng dẫn thực hiện hệ thống hồ sơ cấp THCS năm học 2010 2011
xây dựng các đầu hồ sơ kịp thời, đảm bảo số lợng, chất lợng.
- Có đầy đủ các loại sổ ghi chép nội dung các cuộc họp, hội thảo, sinh hoạt chuyên đề, các ý kiến đóng góp của đồng nghiệp
qua các tiết dự giờ,
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
4
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
- Đi dự giờ đồng nghiệp vào các tiết trống, từ đó rút kinh nghiệm cho đồng nghiệp và cho bản thân, khắc phục những tồn tại,
phát huy những mặt mạnh về kĩ năng s phạm, từng bớc nâng cao tay nghề cho bản thân, đồng thời giúp đỡ đồng nghiệp cùng
tiến bộ.
3. i mi phng phỏp dy hc, i mi kim tra ỏnh giỏ. Thc hin ch trng Mi giỏo viờn, cỏn b qun
lý giỏo dc thc hin mt i mi trong phng phỏp dy hc v qun lý
-Trong quá trình dạy học chú trọng đến sự t duy của HS, từ đó tạo nên niềm phấn khởi cho HS.
- Công tác giảng dạy kiểm tra đánh giá HS là rất quan trọng, vì vậy khi kiểm tra đánh giá HS, phải bám sát vào chuẩn KT-
KN của từng môn học ở từng lớp. Tăng cờng đổi mới công tác kiểm tra, đánh giá thờng xuyên, định kì, đánh giá công bằng,
khách quan bằng nhiều hình thức nh vấn đáp, trắc nghiệm khách quan để tránh học tủ, học lệch, học vẹt, không đối phó,
không gây áp lực cho HS.
- Trong quá tình đánh giá cần kết hợp 1 cách hợp lý giữa hình thức tự luận và khách quan dựa trên chuẩn KT-KN, biết tự
đánh giá năng lực của mình. Thực hiện tốt đúng quy định đánh giá xếp loại HS THCS do Bộ ban hành, tổ chức kiểm tra đủ
số lần kiểm tra thờng xuyên, kiểm tra định kì, kiểm tra học kì (cả lý thuyết và thực hành).
- Trong quá tình dạy học cần đổi mới kiểm tra bằng cách nêu vấn đề mở, đòi hỏi HS phải tổng hợp kiến thức, kĩ năng biểu
đạt của bản thân.
- Ra đề, soạn đáp án, chấm bài thi, kiểm tra bằng hình thức tự luận, trắc nghiệm theo chuẩn KT-KN của CTPT với các cấp

độ: biết, thông hiểu, vận dụng sáng tạo với các bài kiểm tra cuối kì, cuối năm dành tối thiểu 50% làm bài cho các nội dung
thông hiểu, vận dụng, sáng tạo từ đó đảm bảo dạy học sát đối tợng HS, khuyến khích HS t duy độc lập sáng tạo.
- Thực hiện nghiêm túc công tác kiểm tra ở tất cả các khâu ra đề, coi chấm thi, nhận xét đánh giá các biện pháp phù hợp để
khắc phục hiện tợng Ngồi nhầm lớp giảm tỉ lệ HS bỏ học, chú trọng phụ đạo HS yếu kém, nắm chắc tình hình HS bỏ học,
vận động nhiều lực lợng tham gia nhằm duy trì sĩ số, khắc phục tình trạng HS bỏ học.
4. Cụng tỏc bi dng, giỳp giỏo viờn mi vo ngh ca bn thõn (nu cú)
- Giỳp giỏo viờn mi vo ngh, thờng xuyên kiểm tra, theo dõi việc thực hiện hồ sơ cá nhân, dự giờ qua đó rút kinh
nghiệm cho đồng nghiệp về phơng pháp lên lớp, công tác kiêm nhiệm, công tác chủ nhiệm cho phù hợp với đối tợng HS và
tình hình GD ở địa phơng.
5. Cụng tỏc ph o hc sinh yu kộm, t chc ụn thi tt nghip, bi dng hc sinh gii; dy thờm, hc thờm;
tham gia cụng tỏc hi ging.
- Ngay từ đầu năm học tôi đợc nhà trờng phân công nhiệm vụ ôn và bồi dỡng HS giỏi Toán 9. Thực hiện soạn giảng theo lịch
của CM, nôi dung ôn tập không vợt chơng trình các em đang học, lựa chọn các dạng bài tập cơ bản, vừa sức, có tính sáng tạo
để các em thể hiện đợc tính sáng tạo của bản thân, có hình thức động viên kịp thời những HS tích cực, phê bình những HS
cha thực sự chú tâm vào nhiệm vụ đợc giao.
- Công tác ôn thi tốt nghiệp thực hiện theo sự chỉ đạo của chuyên môn nhà trờng.
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
5
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
- Trong các đợt hội giảng, bản thân luôn cố gắng nỗ lực để có thành tích cao nhất trong chuyên môn. Qua đó rút ra những
bài học kinh nghiệm sâu sắc từng bớc nâng cao nghiệp vụ s phạm cho bản thân.
6. ng dng cụng ngh thụng tin trong dy hc
- Tăng cờng sử dụng hợp lý công nghệ thông tin vào các bài giảng, khai thác tối đa, triệt để các TBDH, phơng tiện nghe nhìn
đảm bảo cân đối giữa việc truyền thụ kiến thức rèn luyện kỹ năng cho học sinh theo chuẩn kiến thức kỹ năng của chơng
trình GDPT (thực hiện dạy từ 2 tiết giáo án điện tử trở lên/tháng), tránh tình trạng đọc - chép, nhìn - chép.
7. Sinh hot nhúm, t chuyờn mụn
- Tham gia sinh hoạt tổ 2 lần/tháng, nội dung SH theo kế hoạch chỉ đạo cụ thể từng tháng của tổ khối.
- Trong các buổi họp ghi chép đầy đủ các nội dung, thông tin buổi họp, nhiệm vụ đợc phân công, ...
- Tham gia đóng góp ý kiến về các hoạt động của tổ, đề cao tính phê và tự phê trong các buổi họp.
8. Phong trào làm đồ dùng dạy học

- Hởng ứng nhiệt tình phong trào làm đồ dùng , làm 1đồ dùng/tháng, đảm bảo số lợng, chất lợng và nộp đồ dùng đúng thời
gian quy định.
9. Công tác ngoại khoá
-Thực hiện theo sự chỉ đạo của CM ngay từ đầu năm học, tổ đã tiến hành thảo luận về nội dung, hình thức, chủ đề của buổi
ngoại khóa tổ chức vào tháng 3 năm 2011. Từ đó xây dựng kế hoạch chi tiết, phân công nhiệm vụ cụ thể đến từng thành viên
từ khâu tổ chức, chuẩn bị đến tiến hành tập luyện.
IV- Nhiệm vụ chung
1. Nhận thức t tởng, chính trị:....
-Bản thân luôn có lập trờng t tởng vững vàng, tin vào đờng lối chính sách của Đảng và nhà nớc.
2. Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nớc, Luật Giáo dục 2005, Điều lệ trờng phổ thông :...
-Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ bản thân luôn thực hiện đúng đờng lối chính sách của Đảng và nhà nớc, thực hiện đúng
quyền hạn, nghĩa vũ theo luật giáo dục, có lối sống lành mạnh, không tham gia vào các tệ nạn xã hội.
3. Việc chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lợng, chất lợng ngày, giờ công lao
động ; chp hnh s phõn cụng ;... :
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
6
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
- Thực hiện nghiêm túc nội quy chế của nhà trờng, của tổ, thực hiện đảm bảo ngày giờ công, không ra sớm vào muộn, dạy học
đảm bảo đủ nội dung, không cắt xén chơng trình, chấp hành mọi sự phân công của nhà trờng và thực hiện nhiệm vụ với tinh
thần trách nhiệm cao.
4. Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện
tiêu cực ; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân :....
- Nhận thức rõ đặc trng nghề nghiệp, nêu cao tinh thần rèn rũa bản thân, giữ gìn đạo đức trong sáng, lành mạnh, không mắc
vào các tệ nạn xã hội làm tha hoá đạo đức nhà giáo, đề cao tinh thần và ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực trong
cuộc sống.
- Nêu cao tính phê và tự phê giúp đỡ đồng nghiệp cùng tiến bộ, là tấm gơng sáng cho HS noi theo, chú ý về cử chỉ, hành
động và xứng xử trớc HS thể hiện rõ vai trò của ngời thầy trong công tác dạy học và giáo dục t tởng đạo đức cho HS.
- Nêu cao công tác xã hội hoá để nhân dân tin tởng và tạo điều kiện cho con em đi học đảm bảo.
5. Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái độ phục vụ nhân dân và học
sinh :....

- Bản thân luôn đề cao tinh thần đoàn kết tập thể, giúp nhau cùng tiến bộ trong công tác CM.
- Trung thực trong công tác, không cắt xén nội dung chơng trình, ra vào lớp đúng giờ, báo cáo kịp thời, chính xác.
- Đề cao tinh thần tơng thân tơng ái, sẵn sàng giúp đỡ đồng nghiệp, nhân dân, HS khi họ gặp khó khăn.
6. Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ; ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong
giảng dạy và công tác ; tinh thần phê bình và tự phê bình :....
- Tham gia đầy đủ các buổi tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ với ý thức kỷ luật cao, có tinh thần trách nhiệm trong mọi
việc, có ý thức phê và tự phê.
7. Thực hiện các cuộc vận động : Hai không. Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh. Thực hiện Luật
ATGT. ứng dụng CNTT trong dạy học. Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực. Các phong trào thi đua,...
- Tiếp tục thực hiện chỉ thị số 06/CV/TW ngày 07/11/2006 của bộ chinh trị về tổ chức cuộc vận động Học tập và làm theo
tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh; tiếp tục thực hiện chỉ thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tớng chính phủ về chống tiêu cực và
khắc phục bệnh thàng tích trong giáo dục, cuộc vận động 2 không với bốn nội dung, nhằm lập lại kỉ cơng trong dạy và học,
tạo tiền đề cho việc nâng cao chất lợng dạy và học dạy thực chất học thực chất. Thực hiện chủ đề năm học Đổi mới
quản lý, nâng cao chất lợng giáo dục. Hởng ứng phong trào thi đua xây dựng chất lợng và học Trờng học thân thiện,
học sinh tích cực phong trào : Mỗi thầy giáo là một tấm gơng đạo đức, tự học sáng tạo. Tăng cờng xây dựng môi tr-
ờng giáo dục lành mạnh, giáo dục hành vi ứng xử văn hoá, thân thiện trong đội ngũ cán bộ GV, cán bộ quản lý và học sinh,
phát huy tính chủ động sáng tạo của HS, gắn việc học tập với thực hành. Thực hiện theo công văn hớng dẫn số 371 của phòng
giáo dục - đào tạo ngày 15 tháng 09 năm 2009 về nhiệm vụ trong tâm của công tác giáo dục năm học 2010- 2011.
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
7
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
- Thực hiện kế hoạch giáo dục do Bộ GD&ĐT ban hành và điều chỉnh, tiếp tục thức hiện đổi mới phơng pháp dạy học, giảng
dạy tích hợp GDMT vào môn học, kiểm tra kết quả học tập, rèn luyện của học sinh đảm bảo các yêu cầu thực hành thí nghiệm
và hớng nghiệp.
8. Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT :....
- Giáo dục HS coi trọng ý thức gắn lao động với vận dụng kiến thức KH, học đi đôi với hành, giáo dục ý thức tự giác trong
lao động, an toàn trong lao động.
- Thực hiện đầy đủ các buổi lao động do nhà trờng tổ chức, ngoài ra GV phải động viên các em tích cực trồng rau xanh để
cải thiện bữa ăn hàng ngày.
- Giáo dục các em có ý thức chăm sóc bảo vệ cây xanh của nhà trờng để giữa cảnh quan môi trờng xanh - sạch- đẹp. Giáo

dục ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh công cộng, phòng ngừa các dịch bệnh.

Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
8
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
Phần II: Kế hoạch hoạt động chung
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
9
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
Tháng Nội dung công việc
Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều
kiện, phơng tiện thực hiện
Ngi thc hin
Tháng 8/2010
-GV hoàn thiện công tác tuyển
sinh vào 6.
-GV tham gia bồi dỡng chính
trị.
-Chuẩn bị cơ sở vật chất cho
năm học mới.
-GV nhận nhiệm vụ giảng dạy,
công tác chủ nhiệm và công tác
kiêm nhiệm.
-GV nhận VPP, GV mợn và
phát SGK cho HS, cho HS chép
TKB.
-Huy động học sinh theo bản,
GV ổn định tổ chức lớp tiến
hành thực học vào ngày

9/8/2010.
-GVCN phối kết hợp với đ/c
Hạnh và đ/c nghĩa bố trí, sắp
xếp cho HS nhà xa của lớp ra ở
bán trú.
-GV và HS lao động -VS, trang
trí trờng lớp, tập luyện VN
chuẩn bị cho công tác khai
giảng năm học mới.
-GV xây dựng các loại hồ sơ cá
nhân.
-GV bộ môn KSCL học sinh đầu
năm để CM XD kế hoạch bồi d-
ỡng và phụ đạo HS.
-Thực hiện CT học từ tuần 1-
tuần 3, soạn giảng theo mô hình
của PGD, bám sát chuẩn KT-
KN.
-DT 5 GV trong tổ đi học nâng
chuẩn cha về.
-Giúp đỡ đ/c Tùng trong công
tác soạn giảng.
*Mục đích, yêu cầu:
-GV đợc bồi dỡng về t tởng chính trị,
sống kiên định, lành mạnh.
-Chuẩn bị chu đáo csvc, VN cho công
tác KG

.
-GV nhận nhiệm vụ, có trách nhiệm

trong công việc hoàn thiện cv kịp thời.
-GV và HS có VPP và SGK phục vụ
cho dạy và học.
-GV huy động đầy đủ số lợng HS giao
đầu năm, thực dạy vào 9/8/2010.
-Huy động HS nhà xa ra ở bán trú để tỉ
lệ TX-CC các lớp đảm bảo.
-T/c lao động VS trờng lớp tạo cảnh
quan nhà trờng xanh, sạch, đẹp.
-GV xây dựng các loại hồ sơ kịp thời,
bài soạn bám sát chuẩn KT-KN.
-Phân DT GV đi học kịp thời không để
trống tiết.
-Giúp đỡ đ/c Tùng trong công tác soạn
giảng nhằm rèn và nâng cao nghiệp vụ
s phạm cho đ/c Tùng.
*Biện pháp, điều kiện:
-GV chủ động trong cv đợc giao.
-GV+HS phối kết hợp với các t/c trong
nhà trờng chuẩn bị cho KG

.
-GVCN + đ/c T.Anh mợn, phát SGK
kịp thời cho HS.
*Phơng tiện thực hiện:
-Các loại cvăn chỉ đạo thực hiện nvụ,
công tác CM năm học.
-KH chỉ đạo của CM nhà trờng.
-SGK,SGV, tài liệu tham khảo, tài kiệu
chuẩn KT-KN Toán, Anh, Sinh, Hoá.

-Toàn thể GV trong
nhà trờng.
-GV+HS.
-GV trong tổ.
-GVCN+GV bộ môn.
-GVCN.
-Ban LĐ, GV, HS.
-GVCN và GV bộ
môn.
-Tổ phó: đ/c Thuỷ.
-Đ/c Thuỷ, đ/c Tùng.
-GVCN, GV bộ môn.
-GV+HS.
-GVCN+đ/c T.Anh.
-Tkhối phô tô, phát
các loại cv chỉ đạo
CM, nvụ năm học.
-Tkhối chỉ đạo, GV
thực hiện.
10
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
Phần III: Kế hoạch giảng dạy bộ môn
I- Lp : 9A. Mụn: Toán.
1- Tổng thể:
Học kỳ Số tiết
trong tuần
S
im ming
Số bài kiểm
tra 15/1 hs

Số bài kiểm tra 1 tiết
trở lên/1 hs
Số tiết dạy chủ đề tự chọn
(nếu có)
Kỳ I (19 tuần)
4 2 3 5 0
Kỳ II (18 tuần)
4 2 3 5 0
Cộng cả năm
8 4 6 10 0
2- Kế hoạch chi tiết:
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
11
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
Từ ngày,
tháng đến
ngày tháng,
năm
Tuần Tiết
PPCT
Nội dung Mục đích, yêu cầu Biện pháp, điều kiện Phơng tiện
thực hiện.
Ghi chú
(Kiểm
tra
15,..)
Đại Hình
1 1
-ĐN căn bậc hai số

học.
-So sánh các căn
bậc hai số học
*Kiến thức
-Hiểu khái niệm CBH
của 1 số không âm, kí
hiệu CBH, phân biệt đ-
ợc CHB dơng và CBH
âm của cùng 1số dơng,
định nghĩa CBHSH.
*Kĩ năng
-Tính đợc CBH của 1
số hoặc 1 biểu thức là
bình phơng của 1 số
hoặc bình phơng của 1
biểu thức khác.
*Thái độ
-Giáo dục ý thức lập
luận và áp dụng ĐN
vào tính CBHSH của 1
số, 1 biểu thức, so sánh
các CBHSH.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp, gợi mở.
-GV giải nội dung
các ?.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, thảo luận nhóm.

-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV,SGK
toán 9, tài
liệu chuẩn
KT-KT
môn toán
THCS.
-Bảng phụ.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu.
2
-Định nghĩa căn
thức bậc hai.
-Hằng đẳng thức
2
A A=
.
*Kiến thức
-HS phân biệt đợc căn
thức và biểu thức dới
dấu căn.
-Biết đk để
A
xác
định là
0A


từ đó suy
ra đk của biến trong
biểu thức A.
*Kĩ năng
-Hiểu và vận dụng đợc
hđt
2
A A=
khi tính
CBH của 1 số hoặc 1
biểu thức khác.
*Thái độ
-Có ý thức tinh thần
hợp tác trong học tập.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp, gợi mở.
-GV giải nội dung
các ?.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, thảo luận nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
toán 9, tài
liệu chuẩn
KT-KT
môn toán

THCS.
-Bảng phụ.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu.
1
-Hệ thức về cạnh
góc vuông và hình
*Kiến thức
-HS hiểu cách CM hệ
thức (1) về cạnh và
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp, gợi mở.
-SGV, SGK
toán 9, tài
liệu chuẩn
12
KÕ ho¹ch c¸ nh©n n¨m häc 2010 - 2011
TrÇn Hoµng V©n – Tæ KHTN – Trêng THCS ChÕ Cu Nha - MCC
13
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
Từ ngày,
tháng đến
ngày tháng,
năm
Tuần Tiết

PPCT
Nội dung Mục đích, yêu cầu Biện pháp, điều kiện Phơng tiện
thực hiện.
Ghi chú
(Kiểm
tra
15,..)
Đại Hình
20 37
-Giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp
cộng đại số.
*Kiến thức
-HS hiểu cách biến đổi
hệ PT bằng quy tắc
cộng đại số.
*Kĩ năng
-Vận dụng đợc phơng
pháp giải hệ PT bằng
PP cộng đại số.
*Thái độ
-Giải hệ PT cẩn thận,
chính xác.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp, gợi mở.
-GV giải nội dung
các ?.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên

bảng, thảo luận nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV,SGK
toán 9, tài
liệu chuẩn
KT-KT
môn toán
THCS.
-Bảng phụ.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu.
38
-Luyện tập
*Kiến thức
-Củng cố cách biến đổi
hệ PT bằng quy tắc
cộng đại số.
*Kĩ năng
-Vận dụng giải hệ PT
bằng PP cộng đại số.
*Thái độ
-Có ý thức tinh thần
hợp tác trong học tập.
-Giải hệ PT cẩn thận,
chính xác.
-GV chuẩn bị giáo án

chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp, gợi mở.
-GV giải BT.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, thảo luận nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
toán 9, tài
liệu chuẩn
KT-KT
môn toán
THCS.
-Bảng phụ.
-Thớc
thẳng,
MTính.
-Phấn
trắng, phấn
màu.
37
-Góc ở tâm. Số đo
cung.
*Kiến thức
-HS hiểu KN góc ở
tâm, số đo của 1 cung.
*Kĩ năng
-ứng dụng và giải đợc
BTập và 1 số bài toán

thực tế.
*Thái độ
-Vẽ hình cẩn thận,
chính xác.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp, gợi mở.
-GV giải các ?.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
toán 9, tài
liệu chuẩn
KT-KT
môn toán
THCS.
-Bảng phụ.
-Thớc
thẳng, thớc
đo độ.
-Phấn
trắng, phấn
màu.
38 *Kiến thức -GV chuẩn bị giáo án -SGV, SGK
14
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
II- Lp : 8AB. Mụn: Lý.

1- Tổng thể:
Học kỳ Số tiết trong
tuần
S
im
ming
Số bài kiểm
tra 15/1 hs
Số bài kiểm tra 1 tiết
trở lên/1 hs
Số tiết dạy chủ đề tự
chọn (nếu có)
Kỳ I (19 tuần)
1 1 1 2 0
Kỳ II (18 tuần)
1 1 1 2 0
Cộng cả năm
2 1 1 4 0
2- Kế hoạch chi tiết:
Từ ngày, tháng
đến ngày tháng,
năm
Tuần Tiết
PPCT
Nội dung Mục đích, yêu cầu Biện pháp, điều kiện Phơng tiện
thực hiện.
Ghi chú
(Kiểm tra
15,..)
1 1

-Làm thế nào để
biết 1 vật cđ hay
đứng yên?
-Tính tơng đối của
cđ và đứng yên.
-Một số cđ thờng
gặp.
*Kiến thức
-Nêu đợc những ví dụ
về chuyển động cơ học.
-Nêu đợc ví dụ về tính
tơng đối của chuyển
động và đứng yên, đặc
biệt xác định trạng thái
của vật đối với mỗi vật
đợc chọn làm mốc.
*Kĩ năng
-Có kĩ năng quan sát,
phân tích, suy luận
logic.
*Thái độ
-Nghiêm túc, trật tự.
-GV chuẩn bị giáo án
dụng cụ TN chu đáo,
hệ thống câu hỏi phù
hợp.
-GV giải C1 - C11.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.

-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ, quả
bóng bàn, 1
xe lăn, 1
con búp bê,
1 khúc gỗ.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
2 2 *Kiến thức -GV chuẩn bị giáo án -SGV, SGK
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
15
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
-Vận tốc là gì?
-Công thức tính vận
tốc.
-Đơn vị vận tốc.
-Nắm đợc công thức
tính vận tốc: v =
t
s
và ý
nghĩa của khái niệm
vận tốc, đơn vị hợp

pháp của vận tốc là:
m/s; km/h và cách đổi
đơn vị vận tốc.
*Kĩ năng
-Vận dụng công thức
tính vận tốc để tính S, t
của chuyển động.
*Thái độ
-Có ý thức học tập,
nghiêm túc
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 - C8.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ,
Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
3 3
-Định nghĩa chuyển
động đều, chuyển

động không đều.
-Vận tốc TB của
chuyển động không
đều.
-Vận dụng.
*Kiến thức
-Phát biểu đợc ĐN
chuyển động đều,
chuyển động không
đều.
-Nêu đợc ví dụ về
chuyển động đều,
chuyển động.
*Kĩ năng
-Vận dụng CT tính vận
tốc trung bình trên một
đoạn đờng.
-Mô tả đợc TN hình 3.1
(SGK) để trả lời những
câu hỏi trong bài.
*Thái độ
-Có ý thức học tập,
nghiêm túc
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C7.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.

-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ,
Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Mỗi
nhóm: 1
máng
nghiêng,
1bánh xe,
1bút dạ, 1
đồng hồ
điện tử.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
16
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
4 4
-Ôn lại khái niệm
lực.
-Biểu diễn lực.
-Vận dụng
*Kiến thức
-Nêu đợc ví dụ thể

hiện lực tác dụng làm
thay đổi vận tốc.
-Nhận biết đợc lực là
một đại lợng véc tơ.
*Kĩ năng
-Rèn kĩ năng biểu
diễn lực.
*Thái độ
-Thực hành nghiêm
túc, khơi dậy niềm
đam mê nghiên cứu
môn vật lý.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C3.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ,
Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Mỗi
nhóm: 1

giá đỡ, 1 xe
lăn, 1 nam
châm
thẳng, 1
thỏi sắt.
-Phấn
trắng, phấn
màu
5 5
-Hai lực cân bằng.
-Quán tính.
*Kiến thức
-Nêu đợc một số ví dụ
về hai lực cân bằng.
Nhận biết đặc điểm
của hai lựccân bằng
và biểu thị bằng vectơ
lực. Nêu một số ví dụ
về quán tính.
*Kĩ năng
-Có kỹ năng biểu diễn
lực.
- Giải thích đợc hiện
tợng quán tính.
*Thái độ
-Nghiêm túc, trung
thực và hợp tác trong
thí nghiệm.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu

hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C8.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
máy chiếu,
bút dạ,
Mtính.
-Một khúc
gỗ, 1 con
búp bê.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
17
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
6 6
-Khi nào có lực ma
sát?
-Lực ma sát trong
đời sống và kĩ thuật.
-Vận dụng.

*Kiến thức
-HS mô tả sự xuất
hiện lực ma sát trợt tr-
ợc, ma sts lăn, ma sát
nghỉ.Làm TN để xuất
hiện lực ma sát nghỉ.
*Kĩ năng
-Rèn kĩ năng đo lực
rồi từ đó rút ra nhận
xét về đặc điểm F
ms
*Thái độ
-Nghiêm túc, trung
thực và hợp tác trong
thí nghiệm.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 - C9.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng
phụ,mỗi
nhóm: 1
lực kế, 1

miếng gỗ,
1 quả cân,
1 xe lăn, 2
con lăn.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
7 7
-Tổ chức thảo luận
1 số câu hỏi.
-Giải BT 3.3; 6.4
(SBT)
*Kiến thức
-Hệ thống hoá các kiến
thức, kĩ năng về chuyển
động cơ học, biểu diễn
lực, sự cân bằng lực,
quán tính, lực ma sát.
*Kĩ năng
-Vận dụng thành thạo
các kiến thức và công
thức để giải một số
bài tập.
*Thái độ
-Có ý thức ôn tập
nghiêm túc.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu

hỏi phù hợp.
-GV giải câu 1 câu
7. (Ôn tập chơng I),
giải BT 3.3 (SBT-7), BT
6.4 (SBT-11).
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SBT
SGK Vật lý
8.
-Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
8 8
Kiểm tra 45

*Kiến thức
-Đánh giá kết quả học
-GV chuẩn bị đề, đáp
án và biểu điểm.
-SGV,SBT,
SGK Vật lý
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
18

Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
I.Trắc nghiệm (4đ)
1.Tính tơng đối của
chuyển động.
2.ý nghĩa của vận
tốc.
3.Chuyển động đều.
4.Đổi đơn vị vận
tốc.
5.Quán tính.
6.Lực ma sát.
7.Điền khuyết.
II.Tự luận (6đ)
1.Giải thích.
2.Tính v
tb
.
3.Nhận xét lực tác
dụng.
tập của HS về kiến
thức kĩ năng và vận
dụng.
*Kĩ năng
-Vận dụng thành thạo
các kiến thức và công
thức để làm bài kiểm
tra.
*Thái độ
-Thái độ học tập
nghiêm túc.

-GV phô tô đề kiểm tra
cho HS để các em có
nhiều thời gian làm bài
kiểm tra.
-T/c cho HS làm bài cá
nhân tại chỗ.
-Thu bài kiểm tra,
chấm, chữa, đánh giá
chính xác, công bằng,
khách quan, vào điểm
kịp thời.
8.
-Đề kiểm
tra 45p.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
9 9
-áp lực là gì?
-áp suất.
-Vận dụng.
*Kiến thức
-Phát biểu đợc định
nghĩa áp lực và áp
suất. Viết đợc công
thức tính áp suất. Vận
dụng đợc công thức áp
suất để giải các bài

tập đơn giản về áp lực,
áp suất. Giải thích đợc
một số hiện tợng đơn
giản thờng gặp.
*Kĩ năng
-Làm TN xét mối
quan hệ giữa áp suất
vào hai yếu tố: diện
tích và áp lực.
*Thái độ
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C5.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ, máy
chiếu.
-Mỗi
nhóm :
1khay đựng
cát, 4
miếng KL.
-Thớc

thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
19
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
-Nghiêm túc, hợp tác
nhóm khi làm thí
nghiệm
10 10
-Sự tồn tại của áp
suất trong lòng chất
lỏng.
-Công thức tính áp
suất chất lỏng.
-Bình thông nhau.
-Vận dụng.
*Kiến thức
-Mô tả đợc TN chứng
tỏ sự tồn tại của áp
suất trong lòng chất
lỏng. Viết đợc công
thức tính áp suất chất
lỏng, nêu đợc tên và
đơn vị các đại lợng có
trong công thức.
-Nêu đợc nguyên tắc
bình thông nhau và
dùng nó để giải thích

một số hiện tợng.
*Kĩ năng
-Vận dụng đợc công
thức tính áp suất chất
lỏng để giải các bài
tập đơn giản.
- Rèn kỹ năng quan
sát hiện tợng thí
nghiệm, rút ra nhận
xét.
*Thái độ
-Nghiêm túc, hợp tác
khi làm thí nghiệm và
yêu thích môn học.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C9.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ, máy
chiếu.
-Mỗi
nhóm : 1

bình hình
trụ có đáy
C, lỗ A, B;
1 bình hình
trụ có đĩa
D dời làm
đáy, 1 bình
thông
nhau, 1
bình chữa
nớc, cốc
múc, giẻ
khô sạch.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
11 11 *Kiến thức
-Giải thích đợc sự tồn
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
-SGV, SGK
Vật lý 8.
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
20
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
-Sự tồn tại của áp
suất khí quyển.
-Độ lớn của áp suất

khí quyển.
-Vận dụng.
tại của lớp khí quyển
và áp suất khí quyển.
Giải thích đợc thí
nghiệm Torixeli và
một số hiện tợng đơn
giản.
*Kĩ năng
-Biết suy luận, lập
luận từ các hiện tợng
thực tế và kiến thức để
giải thích sự tồn tại
của áp suất khí quyển
và xác định đợc áp
suất khí quyển.
*Thái độ
-Yêu thích môn học
và nghiêm túc trong
học tập.
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 - C12.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-Máy
chiếu.
-Thớc

thẳng.
-Mỗi
nhóm: 1 vỏ
hộp sữa, 1
ống thuỷ
tinh, 1 cốc
nớc (pha
màu).
-Phấn
trắng, phấn
màu
12 12
-Tác dụng của chất
lỏng lên vật nhúng
chìm trong nó.
-Độ lớn của lực đẩy
Ac - si - met.
-Vận dụng.
*Kiến thức
-Nêu đợc hiện tợng
chứng tỏ sự tồn tại của
lực đẩy Acsimét, chỉ
rõ các đặc điểm của
lực này. Viết đợc công
thức tính độ lớn của
lực đẩy Acsimét, nêu
tên các đại lợng và
đơn vị của các đại l-
ợng có trong công
thức.

*Kĩ năng
-Vận dụng giải thích
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C3.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ,
Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
21
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
các hiện tợng đơn
giản thờng gặp và giải
các bài tập. Kỹ năng
làm thí nghiệm để xác
định đợc độ lớn của
lực đẩy Acsimét.

*Thái độ
-Thái độ nghiêm túc,
cẩn thận, trung thực,
chính xác trong làm
thí nghiệm.
13 13
-Hớng dẫn.
-TH theo nhóm.
-Hoàn thiện báo
cáo.
*Kiến thức
-Viết đợc công thức F
A
= P =>F
A
= d.V. Nêu đ-
ợc tên và đơn vị đo các
đại lợng có trong công
thức.
-Tập đề xuất phơng án
TN trên cơ sở những
dụng cụ đã có.
*Kĩ năng
-Kỹ năng làm TN để
xác định đợc độ lớn của
lực đẩy Ac-si-mét.
*Thái độ
-Thái độ nghiêm túc,
cẩn thận, trung thực,
chính xác trong làm thí

nghiệm.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV tiến hành trớc các
TN.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, hoạt
động nhóm.
-Theo dõi, hớng dẫn,
trợ giúp HS làm TN
(nếu cần).
-Thu báo cáo TH.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Mẫu báo
cáo TH.
-Mỗi nhóm
1lực kế, 1
vật nặng,
1bình chia
độ, 1giá
TN, 1 bình
nớc,1 cốc
treo.
-Thớc
thẳng.
-Phấn

trắng, phấn
màu
14 14
-Điều kiện để vật
nổi, vật chìm.
*Kiến thức
-Giải thích đợc khi nào
vật nổi, vật chìm, vật lơ
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
22
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
-Độ lớn của lực đẩy
Ac-si-mét khi vật
nổi trên mặt thoáng
của chất lỏng.
-Vận dụng.
lửng. Nêu đợc điều
kiện nổi của vật.
-Giải thích đợc các hiện
tợng vật nổi thờng gặp
trong đời sống.
*Kĩ năng
- Rèn kĩ năng làm thí
nghiệm, phân tích hiện

tợng, nhận xét hiện t-
ợng.
*Thái độ
-Thái độ nghiêm túc
trong học tập, thí
nghiệm và yêu thích
môn học.
-GV giải C1 - C9.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
bút dạ, máy
chiếu.
-Thớc
thẳng.
-1cốc thuỷ
tinh to
đựng nớc
1chiếc
đinh, 1
miếng gỗ,
1ống
nghiệm
nhỏ đựng
cát có nút
đậy kín.
-Phấn
trắng, phấn

màu
15 15
-Khi nào có công cơ
học?
-Công thức tính
công.
*Kiến thức
-Biết đợc dấu hiệu để
có công cơ học. Nêu đ-
ợc các ví dụ trong thực
tế. Phát biểu và viết đợc
công thức tính công cơ
học. Nêu đợc tên các
đại lợng và đơn vị của
các đại lợng có trong
công thức.
*Kỹ năng
-Phân tích lực thực hiện
công và tính công cơ
học.
*Thái độ
-Yêu thích môn học và
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C7.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho

điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ
vẽ H13.1,
13.2 bút
dạ, Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
23
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
nghiêm túc trong học
tập.
16 16
-Thí nghiệm.
-Định luật về công.
-Vận dụng.
*Kiến thức
- Phát biểu đợc định
luật về công.Vận dụng
định luật để giải các bài
tập về mặt phẳng
nghiêng, ròng rọc động
(nếu có thể giải đợc bài
tập về đòn bẩy).
*Kỹ năng

- Kĩ năng quan sát thí
nghiệm để rút ra mối
quan hệ giữa các yếu
tố: Lực tác dụng và
quãng đờng dịch
chuyển để xây dựng đ-
ợc định luật công.
*Thái độ
-Cẩn thận, nghiêm túc,
chính xác.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi phù hợp.
-GV giải C1 C6.
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV, SGK
Vật lý 8.
-Bảng phụ,
bút dạ,
Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
-Mỗi

nhóm: 1
lực kế 5N,
1 ròng rọc
động, 1
quả nặng
200g, 1
giá TN, 1
thớc đo.
17 17
*ôn tập (từ bài 1
đến bài 14)
-Trả lời câu hỏi
phần ôn tập.
-Giải bài tập.
*Kiến thức
-Củng cố, hệ thống hoá
các kiến thức và kỹ
năng về chuyển động
cơ học, biểu diễn lực,
sự cân bằng lực, quán
tính, lực ma sát, áp suất
chất rắn, áp suất chất
lỏng , áp suất khí
quyển, lực đẩy
Acsimet, sự nổi, công
cơ học, định luật về
công, công suất.
-GV chuẩn bị giáo án
chu đáo, hệ thống câu
hỏi ôn tập phù hợp.

-GV giải Câu 8-câu13,
BT 7.5 (SBT-12_
-T/c cho HS hoạt động
cá nhân tại chỗ, lên
bảng, hoạt động nhóm.
-Nx, đánh giá cho
điểm.
-SGV,SBT,
SGK Vật lý
8.
-Bảng phụ,
bút dạ,
Mtính.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
24
Kế hoạch cá nhân năm học 2010 - 2011
*Kỹ năng
-Vận dụng thành thạo
các kiến thức và công
thức để giải một số bài
tập.
-Rèn kỹ năng t duy
lôgic, tổng hợp .
*Thái độ
-Cẩn thận, nghiêm túc,

chính xác.
18 18
-Kiểm tra HKI
*Kiến thức
-Đánh giá kết quả học
tập của HS về kiến
thức vật lý 8 trong
HKI.
*Kĩ năng
-Vận dụng thành thạo
các kiến thức và công
thức để làm bài kiểm
tra.
*Thái độ
-Thái độ học tập
nghiêm túc, độc lập,
sáng tạo.
-GV chuẩn bị đề, đáp
án và biểu điểm.
-GV phô tô đề kiểm tra
cho HS để các em có
nhiều thời gian làm bài
kiểm tra.
-T/c cho HS làm bài cá
nhân tại chỗ.
-Thu bài kiểm tra,
chấm, chữa, đánh giá
chính xác, công bằng,
khách quan, vào điểm
kịp thời.

-Đề kiểm
tra HKI.
-Thớc
thẳng.
-Phấn
trắng, phấn
màu
Trần Hoàng Vân Tổ KHTN Trờng THCS Chế Cu Nha - MCC
25

×