Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.16 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> Ngaøy 16 / 8 / 2010</i>
<b>I/ Mục tiêu </b>
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
<b>II/ Phương tiện dạy học:</b>
GV: phấn màu,
HS: ơn các kiến thức.
<b>III/ H</b>oạt động trên lớp
<i><b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
GV: giới thiệu chương trình,giới thiệu bài
?Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ? xm<sub> . x</sub>n<sub> = ...</sub>
?Hãy phát biểu và viết công thức nhân
một số với một tổng? a(b + c)
= ...
?Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với
đơn thức?
<i>GV:Quy tắc trên được thực hiện trên tập</i>
<i><b>HĐ 2: Quy tắc</b></i>
<b>Cả lớp làm ?1 để rút ra quy tắc :</b>
GV: Cho vài học sinh tự phát biểu quy
tắc ? Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong
sgk trang 4 để khẳng định lại.
<i><b>HĐ3 :</b></i>
Chia lớp làm 2 nhóm:
Nhóm 1 làm ví dụ trang 4
Nhóm 2 làm ?2
Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng
trình bày kết quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét bài của nhóm 2 và
1 Cho đa thức : 3x2<sub> – 4x + 1; đơn thức 5x.</sub>
5x . (3x2<sub> – 4x + 1)</sub>
= 5x . 3x2<sub> – 5x.4x + 5x.1</sub>
= 15x3 <sub>– 20x</sub>2<sub> + 5x</sub>
Quy tắc: SGK
<b>2/ Áp dụng</b>
a/(- 2x3<sub> ).(x</sub>2<sub> + 5x </sub>
-2
1
) =
= -2x3<sub>.x</sub>2<sub> +(- 2x</sub>3<sub>).5x +(–2x</sub>3<sub></sub>
).(-2
1
)
=-2x5 <sub> - 10x</sub>4 <sub>+x</sub>3
<b>?2Làm tính nhân:</b>
(3x3<sub>y </sub>
-2
1
x2<sub>+</sub>
5
1
ngược lại
<i>?3 cho biết gì?yêu cầu gì?</i>
<i>?ta làm như thế nào?</i>
? Em hãy cho biết cơng thức tính diện tích
hình thang?
<i><b>HĐ4: Luyện tập và cũng cố:</b></i>
<i><b>?Hảy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với </b></i>
<i><b>đa thức?</b></i>
HS laøm baøi 1a,b, 2 trang 5
Hs nhận xét
HS làm bài 4
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc
lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó. Vì
vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là
130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận
cùng (là 13 tuổi)
3x3<sub>y.6xy</sub>3<sub></sub>
-2
1
x2<sub>.6xy</sub>3<sub>+</sub>
5
1
xy.6xy3
=18x4<sub>y</sub>4<sub>-3x</sub>3<sub>y</sub>3<sub>+</sub>
5
6
x2<sub>y</sub>4
<b>?3/ S = </b>[(5<i>x</i>3)(<sub>2</sub>3<i>x</i> <i>y</i>)].2<i>y</i>=
=8xy +3y+y2
-Với x = 3m và y=2m thì :
S = 8.3.2+ 3.2+22<sub> ==58( m</sub>2<sub>)</sub>
1/a,= 5x5<sub>-x</sub>3<sub></sub>
-2
1
x2
b,=2x3<sub>y</sub>2<sub></sub>
-3
2
x4<sub>y+</sub>
3
2
x2<sub>y</sub>2
2/a,= x2<sub>- xy+ xy+ y</sub>2<sub>= x</sub>2<sub>+ y</sub>2
Thay x=-6,y= 8 vào biểu thức tađược:
(-6)2<sub>+8</sub>2<sub> = 36+ 64= 100</sub>
Bài 4:
Gọi x là số tuổi của bạn : Ta coù
[2.(x + 5) + 10].5 – 100
=[(2x + 10) + 10] .5 – 100
=(2x + 20).5 -100
=10x + 100 – 100
=10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
Bài 3 trang 5
a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30
15x =30
x = 2
b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
5x- 2x2<sub> + 2x</sub>2<sub> – 2x =15</sub>
3x=15
x=5
<i><b>HĐ5 : Hướng dẫn học ở nhà</b></i>
-Về nhà học bài,làm bài tập 5,6 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
<i><b>Tiết 2 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
<b>II/ Phương tiện dạy học:</b>
GV: phấn màu ,bảng phụ.
HS:
<b>III/ Hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>HĐ1 Kiểm tra bài cũ</b></i>
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức.
?bài tập 5 trang 6
?Với câu b ta làm tn?
Bổ sung vào công thức: (a + b) . (c + d) = ?
nhân một đa thức với một đa thức ?
<i><b>HĐ2 :</b><b> Quy tắc</b></i>
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai) từ đó
rút ra quy tắc nhân đa thức với đa thức
Giáo viên ghi nhận xét hai ví dụ trên:
a/ Đa thức có 2 biến
b/ Đa thức có 1 biến
Đối với trường hợp đa thức 1 biến và đã
được sắp xếp ta cịn có thể trình bày như
sau
<i>Học sinh đọc cách làm trong SGK trang 7</i>
HĐ3
Chia lớp thành 2 nhóm làm áp dụng a và
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2<sub> – xy + xy – y</sub>2
= x2 <sub>– y</sub>2
b/ xn-1<sub>(x-y)-y(x</sub>n-1<sub>+y</sub>n-1<sub>)=x</sub>n<sub>-y</sub>n
<b>1/ Quy tắc</b>
<b>Ví dụ</b>
a/ (x + y) . (x – y) = x.(x – y) + y(x - y)
= x.x – x.y + x.y – y.y
= x2<sub> – xy + xy – y</sub>2
= x2<sub> – y</sub>2
b/ (x – 2) (6x2<sub> – 5x + 1) </sub>
= x. (6x2<sub> – 5x + 1) – 2(6x</sub>2<sub> – 5x + 1)</sub>
= 6x3<sub> – 5x</sub>2<sub> + x – 12x</sub>2<sub> + 10x – 2</sub>
= 6x3<sub> – 17x</sub>2<sub> + 11x – 2</sub>
<b>Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một</b>
đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức
này với từng hạng tử của đa thức kia rồi
cộng các tích với nhau.
<b>Chú ý : 6x</b>2<sub> – 5x + 1 </sub>
x-2
6x3 <sub> -5x</sub>2<sub> +</sub><sub> x</sub>
6x3<sub> -17x</sub>2<sub> + 11x - 2</sub>
<b>2/ Áp dụng</b>
<b>?2 a/ x</b>2<b><sub> + 3x – 5 ?3/ S = D x R</sub></b>
b, nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm
kia.
?Với ?3 ta làm tn?
HĐ4 <b> :Củng cố- Luyện tập</b>
?Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thưc?
Bài 9 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Yêu cầu học sinh khai triển tích
(x – y) (x2<sub> + xy + y</sub>2<sub>) trước khi tính giá trị</sub>
(x – y) (x2<sub> + xy + y</sub>2<sub>) </sub>
= x (x2<sub> + xy + y</sub>2<sub>) –y (x</sub>2<sub> + xy + y</sub>2<sub>)</sub>
= x3<sub> + x</sub>2<sub>y + xy</sub>2<sub> – x</sub>2<sub>y – xy</sub>2<sub> – y</sub>3
= x3<sub> – y</sub>3
x x + 3 = (2x + 3y) (2x – 3y)
3x2<sub> + 9x – 15 = 4x</sub>2<sub> – 6xy + 6xy – 9y</sub>2
x3<sub>+3x</sub>2<sub> - 5x = 4x</sub>2<sub> – 9y</sub>2
x3<sub>+6x</sub>2 <sub>+ 4x – 15 Với x = 2,5m ; y = 1 m</sub>
S=4.2,52<sub>-9.1</sub>2<sub>=24 m</sub>2<b><sub> b,</sub></b>
(xy-1)(xy+5)
=x2<sub>y</sub>2<sub>+4xy-5 </sub>
<b>HĐ5 : Hướng dẫn học ở nhà</b>
-Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức
(x– y)(x2<sub>+ xy + y</sub>2<sub>)</sub>
x = -10 ; y = 2 -1008
x = -1 ; y = 0 -1
x = 2 ; y = -1 9
x = -0,5 ; y = 1,25
(Trường hợp này có
thể dùng máy tính
bỏ túi)
<i>Ngaøy 21 /8 / 2010</i>
<i><b>Tieát 3 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
<b>II/ Chuaån bị: </b>
<b> GV: Bảng phụ, phấn màu</b>
HS :
<b>III/ Tiến trình dạy học.</b>
<i>HĐ1 Kiểm tra bài cũ </i>
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức? nhân đa thức với đa thức?
Bài tập 8 trang 8
<i><b>HĐ2 </b><b> : Luyện tập</b></i>
? Bài tốn u cầu gì ?
?Hướng làm như thế nào?
Gọi 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách ở
câu a, HS thứ 3 câu b.
? Muốn CM giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm như
thế nào?
? Hướng giải bài này như thế nào?
?Hãy rút gọn biểu thức trên?
-2 HS trình bày bảng phụ tính giá trị của x
Hoạt động nhóm, sau đó đọc kết quả.
a/ (x2<sub>y</sub>2<sub> – xy + y) (x – y) </sub>
= x3<sub>y</sub>2<sub> – x</sub>2<sub>y + xy – x</sub>2<sub>y</sub>3<sub> + xy</sub>2<sub> – y</sub>2
b/ (x2<sub> – xy + y</sub>2<sub>) (x + y) </sub>
= x3<sub> - x</sub>2<sub>y + xy</sub>2<sub> + x</sub>2<sub>y – xy</sub>2<sub> – y</sub>3 <sub>= x</sub>3<sub> + y</sub>3
Baøi 10 trang 8
a/ (x2<sub> – 2x + 3) (</sub>
2
1
x – 5)
= <sub>2</sub>1 x3<sub> – x</sub>2<sub> + </sub>
2
3
x – 5x2<sub> + 10x – 15</sub>
= <sub>2</sub>1 x3<sub> – 6x</sub>2<sub> + 14</sub>
2
1
x – 15
b/ (x2<sub> – 2xy + y</sub>2<sub>) (x – y) </sub>
= x3<sub> – 2x</sub>2<sub>y + xy</sub>2<sub> – x</sub>2<sub>y + 2xy</sub>2<sub> – y</sub>3
= x3<sub> – 3x</sub>2<sub>y + 3xy</sub>2<sub> – y</sub>3
Baøi 11 trang 8
(x – 5) (2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2<sub> + 3x – 10x – 15 – 2x</sub>2<sub> + 6x + x + 7</sub>
= -8
Rút gọn biểu thức ta được -8 nên giá trị
biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của
biến .
Baøi 12 trang 8 HS bảng phụ
(x2<sub> – 5) (x + 3) + (x + 4)(x – x</sub>2<sub>)</sub>
= x3<sub> + 3x</sub>2<sub> – 5x -15 + x</sub>2<sub> – x</sub>3<sub> + 4x – 4x</sub>2
= -x -15
Giá trị của biểu thức khi:
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là a , các số
chẵn tự nhiên liên tiếp là gì ?
Bài 13 trang 9 Tìm x biết:
(12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81
48x2<sub> –12x–20x+5+3x–48x</sub>2<sub>–7+112x = 81</sub>
83x – 2 = 81
83x = 83
x = 1
Baøi 14 trang 9
Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là a, vậy các
Tích của hai số đầu là: a (a +2)
Theo đề bài ta có :
(a + 2) (a + 4) - a (a +2) = 192
a2<sub> + 4a + 2a + 8 – a</sub>2<sub> – 2a = 192</sub>
4a = 184
a = 46
Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50
<i><b>HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà</b></i>
-Về nhà học bài
- Làm bài tập 15 trang 9
- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
<i><b>Tiết 4 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng,
bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-GV: Bảng phụ hình 1 trang 9 phấn màu, bảng phụ bài 16 trang 11.
-HS: Ôân quy tắc nhân đa thức với đa thức
<b>III/ Tiếnù trình dạy học :</b>
<i>HĐ1 Kiểm tra bài cũ</i>
?Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức và làm bài tập 15a
?HS 2 laøm baøi 15b
Học sinh cùng tính với giáo viên
<i><b>29 . 31 = ;</b></i> <i><b>49 . 51 =</b></i>
<i><b>71 . 69 = ;</b></i> <i><b>82 . 78 =</b></i>
Sau khi tính, giáo viên kết luận : dù học
sinh có dùng máy tính cũng khơng tính
nhanh bằng giáo viên. Đó là bí quyết
Dùng hằng đẳng thức.
<i><b>HĐ2 : </b></i>
Cho hs làm ?1 và kết quả đọc dựa theo
bài 15 trang 9
HS tính diện tích hình 1 theo 2 cách từ
đó rút ra (a + b)2<sub> =a</sub>2<sub> + 2ab + b</sub>2
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng
lời.
<i>Cần phân biệt bình phương củøa một tổng</i>
<i>và tổng các bình phương</i>
<i>( a+ b)2 </i><sub></sub><i><sub>a</sub>2<sub> + b</sub>2</i>
Chia lớp thành ba nhóm làm 3 câu :
" Mời đại diện lên trình bày
" Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Bài 17 trang 11
Nhận xét : Để tính bình phương của một
số tận cùng bằng chữ số 5 ta tính tích
<b>1/ Bình phương của một tổng</b>
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
(A + B)2<sub> = A</sub>2<sub> + 2AB + B</sub>2
<b>Áp dụng :</b>
a/ (a + 1)2<sub> = a</sub>2<sub> + 2a + 1</sub>2<sub> = a</sub>2<sub> + 2a + 1</sub>
b / x2<sub> + 4x + 4 = (x)</sub>2<sub> + 2.x.2 + (2)</sub>2
= (x + 2)2
c/ 512<sub> = ( 50 + 1)</sub>2
= 502<sub> + 2.50.1 + 1</sub>2<sub> = 2500 + 100 + 1= 2601</sub>
d/ 3012<sub> = (300 + 1)</sub>2<sub> = 300</sub>2<sub> + 2.300.1 +1</sub>2
= 90000 + 600 + 1= 90601
<b>Bài 17:</b>
(10a+5)2<sub>=100a</sub>2<sub>+2.10a.5+25=100a</sub>2<sub>+100a+25</sub>
a( a+1) rồi viết số 25 vào bên phải.
<b>HĐ3 : </b>
Cho học sinh làm ?3
[(a+ (-b)]2<sub> = a</sub>2<sub> +2.a.(-b) + (-b)</sub>2
Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả trên
bằng cách nhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng
lời
Laøm baøi 18 trang 11
Giáo viên đưa bảng phụ để học sinh
điền vào
<b> HĐ4 : </b>
Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a – b)
?6 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng
lời
?Hãy sử dụng hằng đẳng thức này để
tính các bài tốn mà đầu giờ GV đã cho
để tìm ra “bí quyết”
<i><b>29 . 31 = </b></i> <i><b>;</b></i> <i><b>49 . 51 =</b></i>
<i><b>71 . 69 = </b></i> <i><b>;</b></i> <i><b>82 . 78 =</b></i>
29.31 = (30-1)(30+1) = 302<sub> – 1</sub>2
= 899
HS làm ?7 trang 11 ( bảng phụ)
?Ai đúng ?ai sai?
Kết luận (x – 5)2<sub> = (5 – x)</sub>2<sub> </sub>
<i><b> HĐ5:Củng cố luyện tập</b></i>
?Em đã học những hằng đẳng thức nào?
<b>2/ Bình phương của một hiệu </b>
<b>Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :</b>
<b>(A - B)2<sub> = A</sub>2<sub> - 2AB + B</sub>2</b>
<b>Aùp dụng :</b>
a/ (x - <sub>2</sub>1 )2<sub> = x</sub>2<sub> – 2.x. </sub>
2
1
+(<sub>2</sub>1 = x2<sub> - x + </sub>
4
1
b/ (2x – 3y)2<sub> = (2x)</sub>2<sub> – 2.2x.3y + (3y)</sub>2
<b> = 4x</b>2<sub> – 12xy +9y</sub>2
c/ 992<sub> = (100 – 1)</sub>2
= 1002<sub> – 2.100.1 + (-1)</sub>2
= 10000 – 200 + 1
= 9801
<b>3/ H iệu hai bình phương</b>
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
<b>A2<sub> - B</sub>2<sub> = (A + B) (A – B)</sub></b>
<b>Áp dụng :</b>
a/ (x +1)(x- 1) = x2<sub> – 1</sub>2
= x2<sub> -1</sub>
b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2<sub> –(2y)</sub>2
= x2<sub> – 4y</sub>2
c/ 56 . 64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 602<sub> – 4</sub>2
= 3600 – 16
= 3584
Bài 16 trang 11 (bảng phuï)
a/ x2<sub> + 4x + 4 = = (x + 2)</sub>2
b/ 9x2<sub> + y</sub>2<sub> + 6xy = 9x</sub>2<sub> + 6xy + y</sub>2
= (3x + y)2
c/ 25a2<sub> + 4b</sub>2<sub> – 20ab = 25a</sub>2<sub> – 20ab + 4b</sub>2
= (5a)2<sub> – 2.5a.2b + (2b)</sub>2
= (5a – 2b)2
<i><b>HĐ5 :</b><b> Hướng dẫn học ở nhà.</b></i>
-Về nhà học bài.
- Làm bài tập 17,18,19 trang 11 SGK.Bài 11,12,13 sách BT
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12.
<i><b>Tiết 5 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đo vào giải tốn.ù
<b>II/ Phương tiện dạy học</b>
GV: Bảng phụ, phấn màu.
HS
<b>III/ H</b>oạt động trên lớp
<i><b>HĐ1 Kiểm tra bài cũ</b></i>
Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích
hợp(bảng phụ)
(A + B)2<sub> = ...</sub>
...= (A + B) (A – B)
A2<sub> – 2AB + B</sub>2<sub> = ...</sub>
Bài tập 19 trang 12
HS nhận xét
<i><b> HĐ2: Luyện tập </b></i>
? Muốn biết đúng sai ta làm thế nào?
Bài 21:
?Để biết bình phương của 1 tổng hay 1
hiệu ta xét xem biểu thức đó có dạng như
thế nào?
Tính nhanh 1012<sub>, 199</sub>2<sub>, 47 . 53 </sub>
?Để tính nhanh các số trên phải làm như
thế nào?
-3 HS leân bảng trình bày
Bài tập 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
(a + b)2<sub> – (a – b)</sub>2
= a2<sub> + 2ab + b</sub>2<sub> – (a</sub>2<sub> – 2ab + b</sub>2<sub>)</sub>
= a2<sub> + 2ab + b</sub>2<sub> – a</sub>2<sub> + 2ab – b</sub>2
= 4ab
Baøi 20 trang 12
x2<sub> + 2xy + 4y</sub>2<sub> = (x + 2y)</sub>2
sai
Baøi 21 trang 12
a/ (2x + 3y)2<sub> + 2.(2x + 3y) + 1 </sub>
= (2x + 3y)2<sub> + 2.(2x + 3y).1 + 1</sub>2
= [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y + 1)2
b/ 9x2<sub> – 6x + 1 = (3x)</sub>2<sub> – 2.3x.1 + 1</sub>2
= (3x – 1)2
c/ x2<sub> + 6x + 9 = (x + 3)</sub>2
Baøi 22 trang 12
a/ 1012<sub> = (100 + 1)</sub>2
= 1002<sub> + 2.100.1 + 1</sub>2<sub> = =10201</sub>
b/ 1992 <sub>= (200 – 1)</sub>2
= 2002<sub> – 2.100.1 + 1</sub>2<sub> = 39601</sub>
c/ 47.53 = (50 – 3) (50 + 3)
= 502<sub> – 9</sub>2<sub> = 2491</sub>
? Để CM 1 đẳng thức ta làm như thé nào?
Ta chứng minh từ vế phải vế trái
? Theo em với dạng bài này ta làm NTN?
a/ VP = (a + b)2<sub> + 4ab </sub>
= a2<sub> + 2ab + b</sub>2<sub> – 4ab</sub>
= a2<sub> – 2ab + b</sub>2
= (a – b)2
= VT
b/ VP = (a – b)2<sub> + 4ab </sub>
= a2<sub> – 2ab + b</sub>2<sub> + 4ab</sub>
= a2<sub> + 2ab + b</sub>2
= (a + b)2
= VT
Áp dụng a/ (a- b)2<sub> = (a + b)</sub>2<sub> – 4ab</sub>
= 72<sub> – 4.12</sub>
= 49 – 48 = 1
b/ (a + b)2<sub> = (a – b)</sub>2<sub> + 4ab</sub>
= 202<sub> – 4.3</sub>
= 400 – 12 = 388
Baøi 24 trang 12
M = 49x2<sub> – 70x + 25 = (7x)</sub>2<sub> – 2.7x.5 + 5</sub>2
= (7x – 5)2
Với x = 5 M = (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2
= 302<sub> = 900</sub>
Với x = <sub>2</sub>1 M = (7.
7
1
- 5)2<sub> = (1 – 5)</sub>2
= (- 4)2<sub> = 16</sub>
<i><b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà</b></i>
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu
- Làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)2<sub>. Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng</sub>
a/ (a + b + c)2<sub> = [(a + b) + c]</sub>2
= (a + b)2<sub> + 2.(a +b) .c + c</sub>2
= a2<sub> + b</sub>2<sub> + c</sub>2<sub> + 2ab+ 2ac + 2bc</sub>
<i><b>Tiết 6 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập
phương một hiệu,
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
<b>II/ Phương tiện dạy học:</b>
GV: phấn màu, bảng phụ bài tập 29 trang 14
HS
<b>III/</b> hoạt động trên lớp
HĐ1Kiểm tra bài cũ
Tính (a + b)2 = ...
Tính (a+b)3. Mời hai học sinh lên
cùng làm.
GV: Đây chính là hằng đẳng thức “Lập
phương của một tổng” sẽ được giới thiệu
HĐ2
?1 Đã làm ở trên.
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng
lời.
HĐ3
3 Tính : [a + (- b)]3
[a + (- b)]3
= a3<sub> + 3a</sub>2<sub>(-b) + 3.a.(-b)</sub>2<sub> + (-b)</sub>3
= a3<sub>–3a</sub>2<sub>b + 3b</sub>2 <sub>– b</sub>3
(A + B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng
lời.
Cho cả lớp làm phần áp dụng.
Học sinh tự kiểm tra nhau
(a+b)3<sub> = (a + b)(a + b)</sub>2
= (a + b)(a2<sub> + 2ab + b</sub>2<sub>)</sub>
= a(a2<sub>+ 2ab + b</sub>2<sub>) + b(a</sub>2<sub> + 2ab + b</sub>2<sub>)</sub>
= a3<sub> + 2a</sub>2<sub>b + ab</sub>2<sub> + a</sub>2<sub>b + 2ab</sub>2<sub> + b</sub>3
= a3<sub> + 3a</sub>2<sub>b + 3ab</sub>2<sub> + b</sub>3
<b>4/ Lập phương một tổng</b>
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có :
<b>(A + B)3<sub> = A</sub>3<sub> + 3A</sub>2<sub>B + 3AB</sub>2<sub> +</sub></b>
<b>B3</b>
<b>AÙp duïng :</b>
a/ (x + 1)3<sub> = x</sub>3<sub> + 3.x</sub>2<sub>.1 + 3. x.1</sub>2<sub> + 1</sub>3
= x3<sub> + 3x</sub>2<sub> + 3x +1</sub>
b/ (2x + y)3<sub> = (2x)</sub>3<sub> + 3.(2x)</sub>2<sub>.y + 3.2x.y</sub>2<sub> + y</sub>3
= 8x3<sub> + 12x</sub>2<sub>y + 6xy</sub>2<sub> + y</sub>3
<b>5/ Lập phương một hiệu</b>
<b>Với </b>A ,B là các biểu thức tùy ý ta có:
<b> (A - B)3<sub> = A</sub>3<sub> - 3A</sub>2<sub>B + 3AB</sub>2<sub> - B</sub>3</b>
<b>Aùp duïng :</b>
a/ (x - 1)3<sub> = x</sub>3<sub> - 3.x</sub>2<sub>.1 + 3. x.1</sub>2<sub> - 1</sub>3
= x3<sub> - 3x</sub>2<sub> + 3x -1</sub>
b/(x – 2y)3<sub> = x</sub>3<sub> – 3.x</sub>2<sub>.2y + 3.x.(2y)</sub>2<sub> – (2y)</sub>3
Để tính giá trị một biểu thức thì biểu thức
đã cho phải được rút gọn
?Em có nhận gì về quan hệ của (A-B)2<sub>với</sub>
(B-A)2<sub> ?</sub>
?Của (A-B)3 <sub>với (B-A)</sub>3 <sub>?</sub>
HĐ 4củng cố –luyện tập
?Hãy viết lại các hằng đẳng thức đáng
nhớ?
HS1 trình bày bài 26a
HS2,HS3 trình bày 27
HS nhận xét
Cho học sinh quan sát 2 bảng phụ bảng
Hđ nhóm (nữa lớp)
HS nhận xét
?Em hiểu thế nào là con người nhân hậu?
c/ 1/Ñ 2/S 3/Ñ 4/S 5/S
baøi 26a trang 14
b/ (2x2<sub> + 3y)</sub>3<sub> = 8x</sub>6<sub> + 36x</sub>2<sub>y + 54xy</sub>2<sub> +27y</sub>3
baøi 27 trang 14
a/ x3<sub> + 12x</sub>2<sub> + 48x + 64=(x + 4)</sub>3
Với x = 6 (6 + 4)3 = 103 = 1000
b/ x3<sub> – 6x</sub>2<sub> + 12x – 8= (x – 2)</sub>3
Với x = 22 (22 – 2)3 = 203 = 8000
baøi 29 trang 14
(x–
1)3 (x +<sub>1)</sub>3 (y –<sub>1)</sub>2 (x –<sub>1)</sub>3 (1 +<sub>x)</sub>3 (y –<sub>1)</sub>2 (x +<sub>4)</sub>2
<b>N</b> <b>H</b> <b>AÂ</b> <b>N</b> <b>H</b> <b>AÂ</b> <b>U</b>
<b>Hướng dẫn về nhà </b>
Học bài và làm bài 28sgk,16 sbt
<i><b>Tiết7 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : tổng hai lập phương, hiệu hai
lập phương
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
<b>II/ Phương tiện dạy học:</b>
GV: phấn màu, bảng phụ bài tập trang 15
HS
<b>III/ hoạt động trên lớp</b>
HĐ1Kiểm tra bài cũ
?Viết hằng đẳng thức
(A+B)3<sub>=</sub>
(A-B)3<sub>=</sub>
?Hãy so sánh 2 hđt này ở dạng khai triển?
HĐ2
?1 Trang 14
Tính (a + b)(a2<sub> – ab + b</sub>2<sub>) =</sub>
Suy ra hằng đẳng thức
?2 Trang 14 phát biểu hằng đẳng thức
bằng lời
HÑ3
Tính (a – b) (a2<sub> + ab + b</sub>2<sub>) =</sub>
Suy ra hằng đẳng thức
?4 Trang 15. Phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời
Cho hs quan saùt bảng phụ của câu c trang
16 phần ?4
Lưu ý : học sinh cần phân biệt cụm từ
“Lập phương của một tổng (hiệu) với tổng
(hiệu) hai lập phương”
(A + B)3<sub> ≠ A</sub>3<sub> + B</sub>3
HĐ4:Củng cố –luyện tập
?Hãy viết lại các hằng đẳng thức đã học ?
<b>6/ Toång hai lập phương</b>
Với A, B là hai biểu thức tùy ý ta có :
<b>A3<sub> + B</sub>3<sub> = (A + B) (A</sub>2<sub> – AB + B</sub>2<sub>)</sub></b>
<b>Áp dụng :</b>
a/ (x + 1)(x2<sub> – x + 1) = x</sub>3<sub> + 1</sub>3<sub> = x</sub>3<sub> + 1</sub>
b/ x3<sub> + 8 = x</sub>3<sub> + 2</sub>3<sub> = (x + 2)(x</sub>2<sub> – 2x + 4)</sub>
c/ (x2<sub> – 3x + 9) (x+ 3) = ... </sub>
<b>7/ Hiệu hai lập phương</b>
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có:
<b>A3<sub> - B</sub>3 <sub>= (A - B) (A</sub>2<sub> + AB + B</sub>2<sub>)</sub></b>
<b>Aùp duïng:</b>
a/ (x - 1) (x2<sub> + x + 1) = x</sub>3<sub> - 1</sub>3<sub> = x</sub>3<sub> – 1</sub>
b/ 8x3<sub> – y</sub>3<sub> = (2x)</sub>3<sub> – y</sub>3<sub> = (2y – y) (4x</sub>2 <sub>+ </sub>
2xy + y2<sub>)</sub>
?Với bài này ta nên làm tn?
2HS trình bày
?Em hãy nêu hướng giải bài này?
?Nên chứng minh từ vế phải sang vế trái?
HĐ nhóm
HS nhận xét.
HS áp dụng tính đọc kết quả
2 HS lên bảng điền –nhận xét
?có đáp án khác khơng?
HĐ4:củng cố bài
bài 30 trang 16 : Rút gọn
a/ (x + 3) (x2<sub> - 3x + 9) – (54 + x</sub>2<sub>)</sub>
= x3<sub> + 3</sub>3<sub> – 54 – x</sub>3
= -27
b/ (2x + y)(4x2<sub> – 2xy + y</sub>2<sub>) – (2x – y)(4x</sub>2
+ 2xy + y2<sub>)</sub>
= [(2x)3<sub> + y</sub>3<sub>] – [(2x)</sub>3<sub> – y</sub>3<sub>]</sub>
= 2y3
baøi 31 trang 16
a/ (a3<sub> + b</sub>3<sub>) = (a + b)</sub>3<sub> – 3ab(a + b)</sub>
Ta coù VP = (a + b)3<sub> – 3ab(a + b)</sub>
= a3<sub>+3a</sub>2<sub>b+ 3ab</sub>2<sub>+ b</sub>3<sub>– 3a</sub>2<sub>b– 3ab</sub>2
= a3<sub> + b</sub>3
b/ (a3<sub> - b</sub>3<sub>) = (a - b)</sub>3<sub> + 3ab(a - b)</sub>
Ta coù VP = (a - b)3<sub> + 3ab(a - b)</sub>
= a3<sub> - 3a</sub>2<sub>b + 3ab</sub>2<sub> - b</sub>3<sub> + 3a</sub>2<sub>b - 3ab</sub>2
= a3<sub> - b</sub>3
Áp dụng : (a3<sub> + b</sub>3<sub>) = (a + b)</sub>3<sub> – 3ab(a + b)</sub>
= (-5)3<sub> – 3.6(-5)</sub>
= -125 + 90
= -35
bài 32 trang 16(bảng phụ)
Điền vào ô troáng
a/ (3x + y)(9x2<sub> – 3xy + y</sub>2 <sub>) = 27x</sub>3<sub> + y</sub>3
b/ (2x – 5 ) .(4x2<sub> + 10x + 25 ) = 8x</sub>3<sub> – 125</sub>
<i><b>Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà</b></i>
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức
- Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu
- Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17
<i><b>Tieát 8 </b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải tốn
<b>II/ Phương tiện dạy học</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức
III
HĐ1/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 học sinh viết bất kì hằng
đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi
“Đơi bạn nhanh nhất” (SGK trang 16).
HĐ2
?Bài tốn u cầu gì?
4 HS trình bày?
Giống hằng đẳng thức nào ?
HS nhận xét
2 HS trình bày
HS nhận xét
?Với câu a ai có cách khác?
?theo em ta tính nhanh ntn?
Hđ nhóm (nữa lớp)
HS nhận xét
Luyện tập
Bài 33 trang 16
a/ (2 + xy)2<sub> = 4 + 4xy + x</sub>2<sub>y</sub>2
b/ (5 – 3x)2<sub> = 25 – 30x + 9x</sub>2
c/ (5 – x2<sub>)(5 + x</sub>2<sub>) = 25 – x</sub>4
d/ (5x – 1)3<sub> = (5x)</sub>3<sub>– 3.(5x)</sub>2<sub>.1+ 3.5x.1</sub>2<sub> – 1</sub>3
= 125x3<sub> – 75x</sub>2<sub> + 15x – 1</sub>
Bài 34 trang 17 Rút gọn biểu thức
a/ (a + b)2<sub> – (a – b)</sub>2
= [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)]
= 2a (2b) = 4ab
b/ (a + b)3<sub> – (a – b)</sub>3<sub> – 2b</sub>3
= a3<sub> + 3a</sub>2<sub>b + 3ab</sub>2<sub> + b</sub>3<sub> – (a</sub>3<sub> – 3a</sub>2<sub>b + </sub>
+3ab2<sub> – b</sub>3<sub>) – 2b</sub>3
= a3<sub> + 3a</sub>2<sub>b + 3ab</sub>2<sub> + b</sub>3<sub> – a</sub>3<sub> + 3a</sub>2<sub>b- 3ab</sub>2<sub> + </sub>
+b3<sub> – 2b</sub>3<sub>= 6a</sub>2<sub>b</sub>
c/(x + y + z)2<sub>– 2(x + y + z)(x + y)+ (x + y)</sub>2
= [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2<sub> = z</sub>2
Baøi 35 trang 17
a/ 342<sub> + 66</sub>2<sub> + 68.66 = 34</sub>2<sub> + 2.34.66 + 66</sub>2
= (34 + 66)2
= 1002<sub> = 10000</sub>
b/ 742<sub> + 24</sub>2<sub> – 48.74 = 74</sub>2<sub> – 2.24.74 + 24</sub>2
?Bài tốn u cầu gì?
?Theo em ta nên làm tn?
Baøi 36 trang 17
a/ x2<sub> + 4x + 4 = (x + 2)</sub>2<sub> với x = 98</sub>
(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b/ x3<sub> + 3x</sub>2<sub> + 3x + 1 = (x + 1)</sub>3<sub> với x = 99</sub>
(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
Laøm baøi 37 trang 17 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 37
HĐ củng cố baøi
<b>Hướng dẫn học ở nhà</b>
<b> -Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu</b>
-Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút
-Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”.
x3<sub> + y</sub>3
x3<sub> – y</sub>3
x2<sub> + 2xy + y</sub>2
x2<sub> – y</sub>2
(y – x)2
x3<sub> – 3x</sub>2<sub>y + 3xy</sub>2<sub> – y</sub>3
(x + y)3
(x – y)(x2<sub> + xy + y</sub>2<sub>)</sub>
(x + y) (x – y)
x2<sub> – 2xy + y</sub>2
(x + y)2
(x + y) (x2<sub> – xy + y</sub>2<sub>)</sub>
y3<sub> + 3y</sub>2<sub>x + 3yx</sub>2<sub> + x</sub>3