Tải bản đầy đủ (.doc) (85 trang)

Boi duong HS gioi DIA 9Duy HungHa Lam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (568.15 KB, 85 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> </b></i>


<i><b> Bài 1</b></i><b> ôn tập địa lí tự nhiên việt nam</b>


<b>Bài 2 các loại biểu đồ</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


<i>1. KiÕn thøc<b>: Sau bài học học sinh cần:</b></i>


- Bit cú cỏc loi biểu đồ nh: Biểu đồ đờng, biểu đồ cột, biểu đồ kết hợp đờng, biểu
đồ hình trịn, biểu đồ miền.


- Biết các vẽ các loại biể đồ trên.
<i>2. Kĩ năng:</i>


- Rèn luyện kĩ năng vẽ các loại biểu .


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- lc cỏc loi biu đồ.


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy học: </b>


<i>A. Bµicị:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>B. Bµi míi.</i>


Hoạt động của GV và HS. Nội dung chính
? Em đã học những cách vẽ biểu đồ cột nào?



Biểu đồ cột đơn, cột ghép.


GV chốt. Có các dạng biểu đồ cột nh: cột đơn,
cột ghép, cột chồng, thanh ngang.


GV: Ví dụ Biểu đồ mật độ điện thoại cố định.
Trang 54 a 9.


<i><b>Bài tập: Dựa vào bảng số liệu sau:</b></i>


Giỏ tr sản xuất công nghiệp của đồng bằng
sông Hồng ( nghìn tỉ đơng, giá so sánh năm
1994)


1995 1998 2000 2002
Gi¸


tri
SXC
N


18,3 28,8 40,4 55,2


Vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị sản xuất công
nghiệp của đồng bằng sơng Hồng qua các
năm.


Gv híng dÉn HS vÏ.


<i><b>Bµi tËp: Cho b¶ng sè liƯu sau:</b></i>



Cơ cấu sử dụng lao ng theo thnh phn
kinh t nc ta.(%).


Năm


Thành phần 1985 1990 1995 2002


Khu vực nhà
nớc.


Các khu vực
KT kh¸c


15,0
85,0


11,3
88,7


9,0
91,0


9,6
90,4


a.Vẽ biểu đồ thích hợp.


b.Nhận xét về sự thay đổi trong sử dụng lao
động theo thành phần kinh tế ở nớc ta và ý


nghĩ của sự thay đổi ú.


<i><b>Bài tập:Cho bảng số liệu sau:</b></i>


Diện tích, năng suất và sản lợng lúa cá năm
của nớc ta trong thời kì : 1990-2000.


Năm Diện
tích( nghìn
ha)


Năng suất


(t/ha) Sn lng(nghỡn tn)
1990 6042,8 31,8 19225,1
1993 6559,4 34,8 22836,5
1997 7099,7 38,8 27523,9
2000 7666,3 42,4 32529,5
Vẽ trên 1 hệ trục toạ độ các đồ thị thể hiện tốc


<b>1. Biểu đồ cột</b>


<i>a. Biểu đồ cột đơn.</i>


Nghìn tỉ đồng


Biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất công
nghiệp của đồng bằng sông Hồng.
b. Biểu đồ cột ghép.t44



c. Biểu đồ cột chồng.


Vẽ theo giá trị tơng đối hay tuyệt đối.


d. Biểu đồ thanh ngang.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

độ tăng trởng về diện tích, năng suất và sản
l-ợng lúa cảc năm trong thời kì 1990-2000.
(Lấy năm gốc 1990=100%).


<i><b>Bài tập: Cho bảng số liệu sau:</b></i>


C cu lao ng theo ngành của nớc ta năm
1989 năm 2003(%).


Ngµnh 1989 2003


N-L-N N
CN- XD
DV


71,5
11,2
17,3


59,6
16,4
24,0


aVẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động theo


ngành năm 1989 và năm 2003.


b.Nêu nhận xét vế cơ cấu và sự thay đổi cơ
cấu lao động theo ngành ở nớc ta ?


<i><b>Bµi tËp: Cho bảng số liệu sau</b></i><b>:</b>


Số dân thành thịvà tỉ lệ dân thành thị ở nớc ta
thời kì 1990-2003.


Tiêu


chí 1990 1995 1997 2000 2003


d©n tt


12,9 14,9 16,8 18,8 20,9
tØ lƯ


d©n
tt(%)


19,51 20,75 22,60 24,18 25,80


1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị
hố nớc ta trong thời gian 1990- 2003.


2. Từ bảng số liệu đã vẽ , em hãy rút ra nhận
xét và giải thớch.



Bài 16 trang 60.


Bài tập: Dựa vào bảng số liệu sau:


Sản lợng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên
Hải Nam Trung Bộ, năm 2002 ( nghìn tấn).


BTB DHNTB


Nuôi trång 38,8 27,6
Khai th¸c 153,7 493,5
a.


Vẽ biểu đồ so sánh sản lợng thuỷ sản ở
Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ
năm 2002. biểu đồ cột chồng.


<b>3. Biểu đồ hình trịn</b>


<b>4. Biểu đồ cột kết hợp đ ờng đồ thị. </b>


<b>5. Biểu đồ miền.</b>


Bài 3: Cộng đồng các dân tộc việt nam


<b>I.Mơc tiªu: </b>


1. Kiến thức.Sau bài học, HS cần:


-Việt Nam là quốc gia nhiều dân tộc.


- Cng c kin thức đã học và trả lời đợc các câu hỏi SGK.
2.Kĩ năng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Rèn luyện kĩ năng phân tích.
3.Thái độ


- Có ý thức về vấn đề yêu nớc đoàn kết dân tộc.
<b> II. Đồ dùng dạy học: </b>


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy học: </b>
<i><b> Bài mới</b></i><b> :</b>




Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
GV khái quát nơi dung đã học ở trên


líp.


Níc ta cã bao nhiêu dân tộc?
Em Trang trình bày.


Bài tập. Những nét văn hoá riêng của
các dân tộc thể hiện ở những mặt nào?
Cho ví dụ.


HS lm c lp.



Em Hơng và Tuấn Anh trả lời.
GV chốt:


<i><b>Các dân tộc Việt Nam.</b></i>


Những nét văn hoá riêng của các
dân tộc thể hiện ở những mặt nh ngôn
ngữ, trang phục, quần c, phong tục, tËp
qu¸n...


VÝ dơ:
-Ngêi Kinh.
-Ngêi Mêng.


C tró ë Tây Thanh Hoá, Tây Nghệ
An, Hoà bình. Họ thờng ăn cơm nếp
và cơm lam. Kinh tế chủ yếu trồng lúa
nớc, chăn nuôi.


Trang phc ca ph n l khăn mau
trắng hình chữ nhật, mặc yếm và áo
cánh ngắn mằu trắngthân có xẻ ngực,
váy đen có cạp dệt bằng tơ nhuộm
màu, hoa văn sặc sỡ với hoạ tiết phong
phú. Văn hoá dân gian với truyện cổ
nổi tiếng “Đẻ đất Đẻ nớc”.


Ngêi Th¸i.


C tró ë Lai Ch©u, Hoà Bình, Sơn


La


Bài 4:


dân số và gia tăng dân số


<i><b> </b></i>


<b>Mơc tiªu: </b>


1. Kiến thức.Sau bài học, HS cần:


- HS t trỡnh by đợc những thay đổi của dân số nớc ta.
- Cửng cố kiến thức đã học và trả lời đợc các câu hỏi SGK.
2.Kĩ năng


- Rèn luyện kỹ năng phân tích bảng thống kê, biểu đồ dân số.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ.


3.Thái độ


- Có ý thức về vấn đề dân số KHHGĐ.


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy học: </b>


<i><b> A, KiĨm tra bµi cị: </b></i>
<i><b>B . Bµi míi</b></i><b> :</b>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
?Trình bày sự thay đổi số dan của nớc ta



qua c¸c năm.
HS tự trình bày.


Em Trang và Tuấn Anh trả lời.


<b>1.Số dân: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

?Trình bày tình hình gia tăng dân số nớc
ta.


Em Đỗ Anh và em Hờng trình bày.
Các em còn lại nhận xét GV chèt.


Bài tập: Phân tích ý nghĩa của sự giảm tỉ
lệ gia tăng dân số tự nhiên và sự thây đổi
cơ cấu dân số ở nớc ta?


HS thảo luận v lm c lp.
Hng dn:


Bài tập:


<b>2. Gia tăng dân số :</b>


- Dân số nớc ta tăng nhanh, dẫn đến
bùng nổ dân số ( Từ cuối những năm 50
của thế kỷ XX ).


-Hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số của nớc


ta đã giảm, nhờ thực hiện tố k hoch
hoỏ gia ỡnh.


- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên còn khác nhau
giữa các vùng ,miền .


<b>3. Cơ cấu dân số: </b>


- Theo gii tớnh:T l nam tăng ,nữ giảm
, dần cân đối ( 1: 1 ).


- Theo độ tuổi; Tỉ lệ trẻ em giảm , tỉ lệ
ngời trong độ tuổi lao động và ngoài lao
động tăng.


<i><b> C Cñng cè : ? Cho các cụm từ :- DS tăng nhanh , - Tài nguyên, môi trờng bị ảnh </b></i>
h-ởng , - Chất lợng cuộc sống giảm , - Khó giải quyết việc làm.


Hóy lp s biu hiện mối quan hệ nhân quả ?
<i><b> D. H</b><b> ớng dẫn học và làm bài </b></i>


GV híng dÉn HS lµm bµi tËp sè 3 :


+ Vẽ biểu đồ : vẽ 2 đờng trên một hệ trục toạ độ , một đờng thể hiện tỉ suất
sinh , một đờng thể hiện tỉ suất tử .Khoảng cách giữa 2 đờng đó chính là tỉ lệ gia tăng
tự nhiên của dân số .


+ Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên =tỉ suất sinh - tỉ suất tử của từng năm (đơn vị %)
Hoặc = ( tỉ suất sinh -tỉ suất tử ) : 10.



<i><b> VD : năm 1979 : Tỉ lệ gia tăng tự nhiên = ( 32,5 -7,2 ) :10 = 2,53%</b></i>


<b>VI. Đánh giá ®iỊu chØnh kÕ ho¹ch.</b>


...
...
...
<b>...</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> I . Mơc tiªu:</b>


1. Kiến thức.Sau bài học, HS cần :


- Hiểu và trình bày đợc đặc điểm về mật độ dân số và phân bố dân c ở nớc ta


- Biết đặc điểm của các loại hình quần c nơng thơn , quần c thành thị và đơ thị hố ở
Nớc ta


2.kĩ năng .Biết phân tích lợc đồ phân bố dân c và đơ thị VN, phân tích bảng số liệu .
T tởng. ý thức đợc sự cần thiết phát triển đô thị ,trên cơ sở phát triển công nghiệp ,
bảo vệ môi trờng ,chấp hành chính sách về phân bố dân c .


<b> II. Đồ dùng dạy học : - Bản đồ phân bố dân c và đô thị VN </b>


Tranh về nhà ở của một số hình thøc quÇn c ë VN .


<b> III. Tổ chức các hoạt động dạy học</b><i><b> : </b></i><b> </b>



<i><b>A.K/t bài cũ : </b></i>


? Em hÃy cho biết số dân và tình tăng dân số ở nớc ta ?


<i><b>? Nêu ý nghĩa của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số và thay đổi cơ cấu dân số ở nớc </b></i>
<i><b>ta ? </b></i>


<i><b> B . Bµi míi</b></i><b> :</b>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HS hot ng cỏ nhõn :


? Em hÃy nhắc lại thứ hạng diện tích lÃnh
thổ và dân số của nớc ta với các nớc trên
thế giới.


?Da v SGK em so sánh mật độ dân số
của nớc ta và thế giới.( gấp 5,2 lần).
? So sánh mật độ dân số của nớc ta với
châu á và các nớc Đông Nam á.


( GV cung cấp số liệu năm 2003)
* Châu á: mật độ 85 ngời/km.


* Lµo 25, Cămpuchia 68, Mala xia 75,
Thái Lan124.


GV ging.Mt dân số nớc ta chỉ sau :
Ân Độ, Nhật Bản, Băng-la-đét, Phi-lip-pin.
Chỉ số HID đứng 109 trong 177 nớc.



? Từ đó em rút ra đặc điểm nổi bật gì của
dân số nớc ta.


? Qua số liệu mật độ dân số năm 1989 và
năm 2003 SGK em có nhận xét gì về mật
độ dân số của nớc ta qua các năm.


HS : hđ nhóm : (4 nhóm ) : quan sát hình
3.1 cho biết dân c tập trung đông đúc ở
những vùng nào ?Tha thớt ở những vùng
nào , vì sao ?


HS trả lơì GV giảng: Tây Bắc 67ngời/km,
Tây Nguyên 82 ng¬i/km.


? Dựa vào hiểu biết của em cho biết sự
phân bố dân c giữa thành thị và nông thôn.
? Dân c nớc ta phân bố chủ yếu ở nông
thơn chứng tỏ nền kinh tế có trình độ nh
thế nào?


? Nhà nớc ta có chính sách gì để phân bố
lại dân c? HS trả lời.


Gv chuyÓn.


? ë nớc ta có mấy loại hình quần c ?


- HS hoạt động nhóm :? tìm hiểu đặc điểm


của quần c nông thôn , sự khác nhau giữa
các vùng , miền ?


? Vùng nông thôn nơi em đang sống gọi là
gi ? Làng q em có đặc điểm gì ? Có
những hoạt độnh kinh tế gi ?


HS tr¶ lời GV bổ sung: miền núi gọi là
buôn, sóc, bản.


? Cho biết sự giống nhau của quần c nông
th«n.


<b>I.Mật độ dân số và phân bố dân c : </b>


<i>1.Mật độ dân số.</i>


- Nớc ta có mật độ dân số cao : 246
ng-ời/km2 <sub>( thế giới 47 ngời/km</sub>2<sub> ) năm </sub>


2003.


- Mdds ViệtNam:261ngời/km2<sub> (thế giới</sub>


55 ngời/km2<sub> ) năm2009.</sub>


-Mt dõn số nớc ta ngày một tăng.
<i>2.Phân bố dân c</i>


-Phân bố dân c không đều:


-Dân c tập trung đông đúc ở đồng
bằng , ven biển và đô thị ; Tha thớt ở
vùng nỳi , cao nguyờn


<b> Phần lớn dân số sống ở nông (74%), </b>


dân thành thị ít
(


<b>2. Các loại hì nh quần c : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

? Hãy nêu những thay đổi của quần c nông
thôn mà em biết ?


-GV cho HS nhận biết những thay đổi rõ
rệt ở nông thơn : nhà cửa cao tầng ,hình
thành các khu công nghiệp , tỉ lệ LĐ trong
nông nghiệp giảm .


? Dựa vào vốn hiểu biết SGK em hãy nêu
đặc điểm của quần c thành thị nớc ta.
? Cho biết sự khác nhau về hoạt động kinh
tế và cách thức bố trí nhà ở giữa thành thị
và nông thôn.


? Quan sát H3.1 hãy nêu nhận xét về sự
phân bố các đô thị ở nớc ta? Giải thớch.


? Dựa vào bảng 3.1 hÃy nhận xét về số
dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở níc


ta.


? Nhận xét q trình đơ thị hố của nớc ta
so với châu Âu ?


- GV ph©n tich thêm nguyên nhân .


- Dân c tập trung thành các điểm với
qui mô dân số khác nhau gọi là làng ,
bản ,buôn ,phun ,sóc .


--Hot ng kinh tế chủ yếu là nông
nghiệp , phụ thuộc vào đất đai .- Hiện
nay , diện mạo làng quê đang có nhiều
thay đổi .


<i><b> b, Quần c</b><b> đô thị</b><b> :</b></i>


- Đô thị ở nớc ta phần lớn có quy
mơ vừa,nhỏ. Là trung tâm kinh tế,
chính trị văn hố khoa học kĩ thuật
- Hoạt ng kinh t ch yu l


cộng nghiệp, dịch vụ.


<b>3.Đô thị hoá.</b>


- T l dõn thnh th ngy cng cao ,q
trình đơ thị hố ngày càng nhanh. .
- Đơ thị hố ở nớc ta vào loại vừa và


nhỏ ,trình độ đơ thị hố cịn thấp .
<i><b> C. Củng cố</b></i><b> : HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ( vở BT).</b>


<i><b> </b></i>


<i><b> D. HDHB</b><b> : - HS làm các BT trong sgk và TBĐ.</b></i>


GV Híng dÉn HS lµm bµi tËp sè 3 ( sgk ) : Phân tích bảng số liệu .


<b>VI. Đánh giá điều chỉnh kế hoạch.</b>


...
...
...
<b>...</b>


Bài 6: <b> lao Động và việc làm .chất lợng cuộc sống</b>


<b>I.Mục tiêu </b>


1.Kiến thức: Sau bài học HS cần :


Hiu , trỡnh bày đợc nguồn lao động ,và việc sử dụng nhuồn lao động ở nớc ta
Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống ,và việc nâng cao chất lợng cuộc sống của nhân
dân ta .


2.Kĩ năng:Biết nhận xét các biểu đồ .


<b> II .Đồ dùng DH : - Các biểu đồ cơ cấu lao động phóng to </b>



Bảng thống kê về sử dụng lao động


<b> III.Tổ chức các hoạt động dạy học :</b>


<i><b> A: , Kiẻm tra bài cũ:</b></i>


? Trình bày đặc điểm dân c nớc ta ?


? GV kiÓm tra viƯc lµm BT ë nhµ cđa mét sè HS .
<i><b> B, Bµi míi : </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Qua bài học trớc ,hãy nhận xét về


nguồn lao động của nớc ta ?
HĐ nhóm.


? Dựa vào H4.1 hãy nhận xét cơ cấu
lực lợng lao động giữa thành thị và
nơng thơn, giải thích ngun nhân.
? Nhận xét chất lợng lao động của
n-ớc ta. Để nâng cao chất lợng lao


<b>1. Nguồn lao động và sử dụng lao động: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

động cần có những biện pháp gì?
GV chia cả lớp làm 2 nhóm mỗi
nhóm thảo luận 1 cõu.


Đại diện nhóm trình bày nhóm khác


nhận xét bæ sung.


GV chốt lại đặc điểm nguồn lao
động nớc ta.


- HS phân tích biểu đồ 4.1 ,trả lời 2
câu hỏi sgk


? Để nâng cao chất lợng lao động
cần có giải pháp gì ?


( Đa dạng hố các loại hình đào tao,
đẩy mạnh hớng nghiệp ).


- HS phân tích 2 biểu đồ hình 4.2
( chú ý bán kính của 2 hình
trịn ) : ?Nhận xét về cơ cấu lao
động và sự thay đổi cơ cấu lao động
theo ngành. ?


- HS đọc sgk


? Tại sao vấn đề việc làm đang là vấn
đề gay gắt ở nớc ta ?


? Em hãy đa ra những giải pháp cho
vấn đề này


? Em hãy nhận xét về chất lợng cuộc
sống của ngời dân ở địa phơng em


ngày nay so vi trc kia ?


? Giải thích nguyên nhân ?


- GV: Đa thêm những dẫn chứng về
chât lợng cuộc sống.


- Nớc ta có nguồn lao đồng dồi dào , tăng
nhanh ( trên 50% tổng số dân ).


-TËp trung nhiÒu ë n«ng th«n(75%).


-Lực lợng lao động hạn chế vì thể lực và chất
lợng( 78,8% không qua đào tạo)


- Chất lợng lao động đang đợc nâng cao .


<i><b>b, Sử dụng lao động :</b></i>


- Nguồn lao động đang tăng nhanh.
- Cơ cấu lao động :


+ Lao động trong nông ,lâm , ng nghiệp
nhiều (59,6%).


+ Lao động trong công nghiệp và xây dựng ,
dịch vụ ít .


- Cơ cấu LĐ đang có sự thay đổi theo hớng
tích cực : LĐ trong N-L-NN giảm .trong


CN-DV tăng.


<b>2.Vấn đề việc làm : </b>


- Lao động ở nớc ta đang thiếu việc làm ở
nông thôn và thất nghiệp thnh th
- Gii phỏp:


Phân bố lại dân c , LĐ giữa các vùng, đa
dạng hoá các h/đ KT , phát triển công nghiệp
, dịch vụ ở nông thôn., giới thiệu việc làm .
3


<b> . ChÊt l ỵng cc sèng : </b>


- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ta đang
đợc cải thiện.


<i><b>C. Củng cố : ? Trả lời câu hỏi 1,2 sgk , các câu hỏi trắc nghiệm ( vở bài tập ).</b></i>
<i><b>D .HDHB : Làm bìa tập 4 sgk ,trả lời các câu hỏi trong TBĐ.</b></i>


HS : Tìm hiểu tháp dân số ( hình 5.1). chuẩn bị cho bài thực hành.


<b>VI. Đánh giá điều chỉnh kế hoạch.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



§Ị thi häc sinh giái líp 9.
Môn thi: Địa lí.





<b>Đề bài:</b>


Câu 1: (5 điểm):


Dân c nớc ta phân bố không đều. Em hãy:
a. Chứng minh và giải thích nhận định trên.


b.Phân tích ảnh hởng của việc phân bố dân c không đồng đều đối với sự phát triển
kinh tế xã hội đất nớc.


Câu 2: ( 4 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nớc ta.
Câu 3: ( 4 điểm): Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất
l-ợng cuộc sng


Câu 4: ( 4 điểm): Cho bảng số liệu sau:


Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nớc ta thời kì 1925-2003.


Tiêu chí 1985 1990 1995 1997 2000 2003
Số dân thành thị(


Triệu ngời) 11,4 12,9 14,9 16,8 18,8 20,9
Tỉ lệ dân thành


th.(%) 18,97 19,51 20,75 22,60 24,18 25,80
1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị hố ở nớc ta trong thời gian


1958-2003.



2. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét và giải thích.
Đề thi học sinh giỏi lớp 9.


M«n thi: Địa lí.


<b>Đề bài:</b>


Câu 1: (5 ®iĨm):


Dân c nớc ta phân bố không đều. Em hãy:
a. Chứng minh và giải thích nhận định trên.


b.Phân tích ảnh hởng của việc phân bố dân c không đồng đều đối với sự phát triển
kinh tế xã hội đất nớc.


Câu 2: ( 4 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nớc ta.
Câu 3: ( 4 điểm): Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao cht
l-ng cuc sng


Câu 4: ( 4 điểm): Cho bảng số liệu sau:


Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nớc ta thời kì 1925-2003.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Triệu ngời)
Tỉ lệ dân thành


th.(%) 18,97 19,51 20,75 22,60 24,18 25,80
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị hố ở nớc ta trong thời gian


1958-2003.


2.Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét và giải thích.


§Ị thi häc sinh giái lớp 9.
Môn thi: Địa lí.




<b>Đề bài:</b>


Câu 1: (5 ®iĨm):


Dân c nớc ta phân bố khơng đều. Em hãy:
a. Chứng minh và giải thích nhận định trên.


b.Phân tích ảnh hởng của việc phân bố dân c không đồng đều đối với sự phát triển
kinh tế xã hội đất nớc.


Câu 2: ( 4 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nớc ta.
Câu 3: ( 4 điểm): Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất
l-ợng cuc sng


Câu 4: ( 4 điểm): Cho bảng số liệu sau:


Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nớc ta thời kì 1925-2003.


Tiêu chí 1985 1990 1995 1997 2000 2003
Số dân thành thị(



Triệu ngêi) 11,4 12,9 14,9 16,8 18,8 20,9
Tỉ lệ dân thành


th.(%) 18,97 19,51 20,75 22,60 24,18 25,80
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị hố ở nớc ta trong thời gian
1958-2003.


2.Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét và giải thích.


§Ị thi häc sinh giái líp 9.
M«n thi: Địa lí.




<b>Đề bài:</b>


Câu 1: (5 ®iĨm):


Dân c nớc ta phân bố không đều. Em hãy:
a. Chứng minh và giải thích nhận định trên.


b.Phân tích ảnh hởng của việc phân bố dân c không đồng đều đối với sự phát triển
kinh tế xã hội đất nớc.


Câu 2: ( 4 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nớc ta.
Câu 3: ( 4 điểm): Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao cht
l-ng cuc sng


Câu 4: ( 4 điểm): Cho bảng số liệu sau:



Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nớc ta thời kì 1925-2003.


Tiêu chí 1985 1990 1995 1997 2000 2003
Sè d©n thành thị(


Triệu ngời) 11,4 12,9 14,9 16,8 18,8 20,9
Tỉ lệ dân thành


th.(%) 18,97 19,51 20,75 22,60 24,18 25,80
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị hố ở nớc ta trong thời gian
1958-2003.


2.Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét và giải thích.
Đề thi hc sinh gii lp 9.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Đề bài:</b>


Câu 1: (5 ®iĨm):


Dân c nớc ta phân bố không đều. Em hãy:
a. Chứng minh và giải thích nhận định trên.


b.Phân tích ảnh hởng của việc phân bố dân c không đồng đều đối với sự phát triển
kinh tế xã hội đất nớc.


Câu 2: ( 4 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nớc ta.
Câu 3: ( 4 điểm): Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất
l-ng cuc sng


Câu 4: ( 4 điểm): Cho bảng số liệu sau:



Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nớc ta thời kì 1925-2003.


Tiêu chí 1985 1990 1995 1997 2000 2003
Số dân thành thÞ(


TriƯu ngêi) 11,4 12,9 14,9 16,8 18,8 20,9
Tỉ lệ dân thành


th.(%) 18,97 19,51 20,75 22,60 24,18 25,80
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị hố ở nớc ta trong thời gian
1958-2003.


2.Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét và giải thích.


§Ị thi häc sinh giái líp 9.
Môn thi: Địa lí.




<b>Đề bài:</b>


Câu 1: (5 điểm):


Dõn c nc ta phân bố không đều. Em hãy:
a. Chứng minh và giải thích nhận định trên.


b.Phân tích ảnh hởng của việc phân bố dân c khơng đồng đều đối với sự phát triển
kinh tế xã hội đất nớc.



Câu 2: ( 4 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nớc ta.
Câu 3: ( 4 điểm): Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao cht
l-ng cuc sng


Câu 4: ( 4 điểm): Cho bảng số liệu sau:


Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nớc ta thời kì 1925-2003.


Tiêu chí 1985 1990 1995 1997 2000 2003
Sè dân thành thị(


Triệu ngời) 11,4 12,9 14,9 16,8 18,8 20,9
Tỉ lệ dân thành


th.(%) 18,97 19,51 20,75 22,60 24,18 25,80
1.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đơ thị hoá ở nớc ta trong thời gian
1958-2003.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Ngày soạn 29-8-2009.


Ngày dạy 1-9-2009.


<b>Tiết 5: Thực hành : phân tích và so sánh tháp dân số năm </b>
<b>1989-1999.</b>


<b>I.Mục tiêu : </b>


1Kiến thức. Sau bài học, học sinh cần:


- Biết cách phân tích , so sánh tháp dân sè.



- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta.
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi ,


giữa dân số với phát triển KT- XH của đất nớc.


2.Kĩ năng: Rèn luyện , củng cố và hình thành ở mức độ cao kĩ năng đọc và phân tích
so sánh tháp tuổi để giảI thích các xu hớng thay đổi cơ cấu theo tuổi. Các thuận lợi và
khó khăn, giải pháp trong chính sách dân số


<b>II. Đồ dùng dạy học: Hai tháp dân số (H. 5.1 ) phóng to.</b>
<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>A, ổn định</b><b> tổ chức</b><b> , chia nhóm : 4 nhóm, cử nhóm trởng , th ký.</b></i>
<i><b>B, Thực hành : - HS tìm hiểu nội dung thực hành : 5ph</b></i>


- HS thùc hiƯn theo nhãm c¸c néi dung BT theo híng dÉn sgk : 15 ph .
- Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung : 10 ph


- Gv chuÈn x¸c kiÕn thøc ,nhËn xÐt , cho ®IĨm :10 ph


<b>Néi dung chÝnh :</b>


<i><b>1. Ph©n tÝch , so sánh 2 tháp dân số : </b></i>


- Hỡnh dng : 2 tháp đều có đáy rộng , đỉnh nhọn, nhng chân của đáy tháp năm
1999 đã thu hẹp hơn đáy tháp năm 1989 ( độ tuổi từ 0-4 ).


- Cơ cấu dân số theo độ tuổi : tuổi dới lao động và trong độ tuổi lao động đều
cao , nhng tuổi dới LĐ năm 1999 nhỏ hơn 1989, độ tuổi LĐ và ngoài LĐ năm


1999 cao hơn năm 1989 (thể hiện ở độ dài của các thanh ngang ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>2. Giải thích sự thay đổi cơ cấu :Do thực hiện tốt chính sách dân số - KHHGĐ, </b></i>
đời sống ngày càng đợc nâng cao.


<i><b>3. Thuận lợi của sự thay đổi cơ cấu nêu trên : Độ tuổi dới LĐ và trong LĐ cao ,</b></i>
thể hiện lực lợng LĐ dồi dào .


- Khó khăn : Việc xây dựng các cơ sở hạ tầng : giáo dục , y tế gặp nhiều khó
khăn ,việc làm thiếu , ảnh hởng đến tự nhiên, mơi trờng .


<i><b>C, HDHB: T×m hiĨu vỊ kinh tế VN .</b></i>


<b>VI. Đánh giá điều chỉnh kế hoạch.</b>


...
...
...
<b>...</b>


Ngày soạn 31-8-2009
Ngày dạy 2-9-2209


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>TiÕt 6 </b> sù ph¸t triĨn nỊn kinh tÕ viƯt nam


<b>I </b>


<b> . Mục tiêu </b>


1.K iến thức :Sau bài học , HS cần :



- Có những hiểu biết về quá trình phát triển của nền KT nớc ta trong những thập
kỷ gần đây.


- Hiu c xu hng chuyn dch cơ cấu KT những thành tựu và những khó khãn
trong vic phỏt trin KT.


2.Kĩ năng:


- Cú kh năng phân tích biểu đồ ,đọc bản đồ , vẽ và nhận xét biểu đồ .


<b>II. Chuẩn bị : - Bản đồ hành chính VN. </b>


- Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ 1991 đén 2002 ( phóng to ).


<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học : </b>


<i><b>A.Đặt vấn đề</b></i><b> : Nh sgk .</b>


<i><b>B. Bµi míi : </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
- HS đọc sgk , kết hợp kiến thức lịch




? Nêu bổi cảnh nớc ta từ 1945 đến
1975


Hs tr¶ lêi gi¶ng.



? Trong thời kỳ đó , nền KT nc ta ntn
?


?HS trả lời GV minh hoạ.


1968-1988 tăng trởng kinh tế thấp,
tình trạng lạm pháp. Năm1986 tăng
trởng kinh tế 4% lạm pháp 774,7%;
năm 1987 tăng trơng 3,9% lạm pháp
223,1%...


Chuyển ý


Trong hon cnh ú, H VI(
12-1086)của Đảng là một mốc lịch sử
quan trọng...


HS đọc thuật ngữ “chuyển dịch cơ cấu
kinh tế” ( tr 153).


? Đọc sgk cho biết: Sự chuyển dịch cơ
cấu kinh tế thể hiện ở những mặt chủ
yếu nào?


HS trả lời: Cơ cấu ngành, lÃnh thổ
thành phần kinh tế.


+ quan sát 2 biểu đồ ( hình 6.1 ).
Chia cả lớp làm 3 nhóm. Mỗi nhóm


tìm hiểu phân tích một khu vực.
? Nhận xét xu hớng thay đổi tỉ trọng
của từng khu vực trong GDP( từng
đ-ờng biểu din.


? Quan hệ giữa các khu vực?


? Em hÃy cho biết nguyên nhân của sự
chuyển dịch các khu vực?


HS làm thờ gian 5phút và báo các kết
quả.


+ q/s hình 6.2:? Nớc ta có những
vùng KT nào ? Phạm vi những vùng
KT trọng điểm ?


? Hiện nay nớc ta có những thành
phần KT nào ?


? Nn KT nớc ta đã thu đợc những
thành tựu gì ?


<b>I . Nền KT n ớc ta tr ớc thời kỳ đổi mới : </b>


- Níc ta lµ mét níc nghèo , chịu tổn thất
nặng nề trong chiến tranh


-Sau 1975 , nớc ta đi lên CNXH trong ĐK
có nhiều khó khăn ,nền KT rơi vào tình


trạng khủng hoảng kéo dài ,lạm phát cao ,
sx bị đình trệ, lạc hâụ.


<b>II. Nền kinh tế n ớc ta trong thời kỳ đổi </b>
<b>mới :( Từ năm 1986 )</b>


<i><b>1, Sự chuyển dịch cơ cấu</b></i><b> : </b>


- CDCC ngành :


+ Gi¶m tØ träng cđa khu vực N-L-NN.
+ Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp ,
xây dựng .


+ Tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng cao
nh-ng xu hớnh-ng cịn biến độnh-ng.


-CDCC l·nh thỉ :


+Hình thành các vùng KT ( có 7 vùng ), và
các vùng KT trọng điểm Bắc Bộ , Trung
Bộ , Nam Bộ .


- CDCC thành phần KT : Tõ nỊn KT chđ
u lµ nhµ níc chun sang nền KT nhiều
thành phần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

? Nêu những khó khăn , thách thức
mà ta gặp phải ?



- GV lấy thêm những dẫn chứng cụ
thÓ


+ Tốc độ tăng trởng KT cao .
+ CDCC KT theo hớng tích cực.
+ Hội nhập vàop nền KT tồn cầu.
- Khó khăn :


+ Còn sự phân hoá giàu , nghèo giữa các
vùng.


+Còn có những bất cập trong ph¸t
triĨnVH, GD, YTÕ.


+ Vấn đề việc làm cịn gay gắt.
+Những khó khăn trong hơị nhập.


<i><b>C, Củng cố : - HS trả lời những câu hỏi trắc nghiệm ( trong vở bài tập ).</b></i>
- Hớng dẫn HS làm bài tập 2 (SGK) vẽ biểu đồ hình tròn.
<i><b>D. HDHB: - học theo sgk , trả lời câu hỏi sgk, tbđ. </b></i>


GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ hình trịn ( bài tập 3 sgk )và nhận xét ( nớc ta có nhiều
thành phần KT , trong đó thành phần KT nhà nớc chiếm tỉ trọng lớn ).


Tìm hiểu về nông nghiệp nớc ta .


<b>VI. Đánh giá ®iỊu chØnh kÕ ho¹ch.</b>


...
...


...
<b>...</b>


Ngày soạn 6-9-2009
Ngày d¹y 9-9-2009


<b>Tiêt 7 các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố </b>


<b> N«ng nghiƯp</b>


<b>I . Mơc tiêu : </b>


1.Kiến thức: Sau bài học , HS cần:


- Nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và KT-XH đối với sự phát triển và phân bố
nông nghiệp nớc ta.


- Thấy đợc ảnh hởng của các nhân tố này đối với nông nghiệp .
2.Kĩ năng


- Có kỹ năng đánh giá các giá trị của các tài nguyên thiên nhiên .
- Biết sơ đồ hoá kiến thức biết liên hệ với địa phơng .


<b>II.Chuẩn bị : Bản đồ tự nhiên VN .</b>
<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học :</b>


<i><b>A Kt bài cũ</b></i><b> : ? Em hãy nêu đặc điểm nền KT nớc ta trong thời k i mi ? </b>


? Nêu một số thành tựu và thách thức trong việc phát triển KT của níc ta ?
<i><b>B, Bµi míi : </b></i>



GV më bµi nh sgk.
- HS h/đ cá nhân :


? Sự phát triển nông nghiệp có chịu
ảnh hởng của tự nhiên không , vì sao ?
HS trả lời.


GV chốt: Cơ thể sống cần có 5 yếu tố
cơ bản: nhiệt, nớc, ¸nh s¸ng, kh«ng


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

khí, chất dinh dỡng.
Nhân tố đất.


? Cho biết vai trò của đất đối ngành
nụng nghip?


HS h/đ nhóm. Chia cả lớp làm 6
nhãm.


Giao nhiƯm vơ.


Dựa vào kiến thức đã học hãy cho
biết:


? Nớc ta có những nhóm đất nào ,
phân bố ở đâu , các cây thích hợp ?
Nhóm 1,2,3 tìm hiểu đất feralít.
Nhóm 4,5,6 tìm hiể đất phù sa.
HS làm , thời gian 5phút.


HS trả lời.


GV chèt.


?Dựa vào kiến thức đã học ở lớp
8.Hãy trình bày đặc điểm khớ hu
n-c ta.


HS trả lời GV khái quát


Chuyển ý


? Tài nguyên nớc của Việt Nam có
đặc điểm gì.


? Giải pháp để khắc phục khó khăn ?
? Em hãy đánh giá về tài nguyên SV
của VN đối với NN ?


Chuyến ý. Nhờ thực hiện công cuộc
đổi mới, nền nông nghiệp nớc ta đang
phát triển tơng i n nh


? Nhận xét về dân c và LĐ n«ng th«n
níc ta?


? Phân tích sơ đồ hình 7.2 lấy VD
minh hoạ


? Chính sách có vai trị ntn đối với PT


NN?


? ở địa phơng em thờng bán những
nơng sản gì ?


-HS tr¶ lêi


- GV lÊy thêm VD về ảnh hởng của
thị trờng


<i><b>1, Ti ngn đất :</b></i>


-Vai trị:đất là tài ngn vơ cùng q giá,là
t liệu sản xuất không thể thay thế đợc.


- Đất phù sa(3 triệu ha-24% S) : ở các đồng
bằng , ven biển :Trồng lúa nớc , hoa màu
- Đất feralit(16triệu ha 65% S): ở miền
núi ,trung du : Trồng cây công nghiệp , cây
ăn quả .


<i><b>2.Tài nguyên khí hậu</b></i><b> : </b>


- KH nhit i giú mùa ẩm: Cây cối phát
triển , tăng mùa , vụ nhng cũng có khó
khăn : sâu bệnh , bão lũ .


- KH phân hoá theo B-N, theo độ cao,theo
gió mùa : Có thể đa dạng hố các cây trồng
nhiệt đới , ôn đối ,cận nhiệt, nhng cũng


khơng ít khó khăn : rét đậm, gió Lào.
-Các tai biến thiên nhiên: mùa khơ thiếu
n-ớc , mựa ma ỳng lt .


<i><b>3. Tài nguyên n</b><b> ớc</b><b> : </b></i>
- Ngn níc dåi dµo.
-Cã lị lụt, hạn hán.


- Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu.
<i><b>4.Tài nguyên sinh vật :</b></i>


- SV phong phú ,làm đa dạng hoá các cây
trồng , vật nuôi.


<b>II. Các nh©n tè kinh tÕ , x· héi :</b>


<i><b>1. Dân c</b><b> và lao độnh nông thôn</b><b> :</b></i>


- Nguån LĐ trong NN dồi dào ( trên 60%)
giàu kinh nghiệm sx ,cần cù , sáng tạo .
<i><b>2. Cơ sơ , vËt chÊt</b><b> :</b></i>


( xem sơ đồ sgk )


<i><b>3. Chinh sách phát triển nông nghiệp</b><b> </b></i>
Các chính sách mới là cơ sở để phát triển
NN : ( VD: PTKT hộ GĐ, KT trang trại ,
PTKT hàng hố xuất khẩu .)


<i><b>4. ThÞ tr</b><b> êng trong vµ ngoµi n</b><b> íc</b><b> :</b></i>



- Thị trờng ( đầu ra cho sp): thúc đẩy sx
- Thị trờng ln biến động , cần có biện
pháp ứng phó .




<i><b>C. Cđng cè : HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm (vở BT và TBĐ).</b></i>


<i><b>D. HDHB: học và trả lời các câu hỏi và BT sgk, tbđ ; su tầm thêm tài liƯu vỊ KT NN </b></i>
cđa níc ta .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

...
...
...
<b>...</b>


Ngày soạn 11-9-2009
Ngày dạy 15-9-2009


<b>Tiêt 8 </b> <b> sự phát triển và phân bố nông nghiệp</b>


<b>I Mục tiêu:</b>


1.Kiến thức: Sau bài học , HS cÇn :


- Nắm đặc điểm phát triển , phân bố của một số cây trồng , vật nuôi chủ yếu và
xu hớng p/t NN hiện nay .


- Nắm vững sự phân bố các vùng sx , các sản phẩm NN chủ yếu.


2. Kĩ năng:


- Cú k nng phõn tớch bng số liệu ,sơ đồ ma trận ( hình 8.3 ).
- Biết đọc bản đồ NN việt nam .


<b>II. Chuẩn bị : Bản đồ nông nghiệp VN , lợc đồ NN( sgk).</b>
<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy học : </b>


<i><b>A.KT bài cũ : </b></i>


? Tài nguyên thiên nhiên VN có những thuận lợi gì cho phát triển NN VN?
? Chữa câu 2 ( sgk): CN chế biến hỗ trợ tích cực cho sx hàng hoá vì :
- Tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của sx hàng hoá .


- Thúc đẩy sự phát triển của vùng chguyên canh.
- Nâng cao hiệu quả của sx NN.


<i><b>B, Bµi míi </b></i>
Giíi thiƯu bµi.


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? HS dựa vào bảng 8.1, trả lời câu hỏi:


? Hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây
lơng thực và cây công nghiệp trong cơ
cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt.
? Sự thay đổi này nói lên điều gì?
HS trả lời Gv chuẩn kiến thức.


- HS hoạt độnh nhóm .


? Dựa vào bảng 8.2 trình bày các
thành tựu trong sản xuất lỳa thi kỡ
1980-2002


GV chia cả lớp làm 4 nhóm, mỗi
nhóm phân tích , nhận xét 1 tiêu chí
về sản xuất lúa.


Yêu cầu tính từng tiêu chí:


VD: Năng suất lúa cả năm( tạ/ha) ( từ
1980-2002). Tăng lên 24,1 tạ/ ha gấp
2,2 lần.


<b>I . Ngành trồng trọt :</b>


- Tỉ trọng cây lơng thực giảm .
- Tỉ trọng cây công nghiêp tăng.
- Tỉ trọng cây ăn quả giảm.


Ngành trồng trọt đang phát triển đa dạng
hoá cây trồng.


Chuyn mnh sang trng cõy hng hố, làm
ngun liệu cho cơng nghiệp chế biến để
xuất khu.


<i><b>1, Cây l</b><b> ơng thực</b><b> : </b></i>
Chủ yếu là cây lúa:



- Năm 2002: Sản lợng : 34,4 triệu tấn bình
quân : 43,2 kg/ngời.


- Xut khu lỳa nớc ta đứng thứ 2 trên thế
giới ( sau Thái lan ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Mở rộng: 1986 nớc ta phải nhập 351
nghìn tấn gạo, sau cải cách 1988 năm
1989 nớc ta có gạo để xuất khẩu. 1991
xk 1 triệu tấn, 1995 xk 2 triệu tấn,
1999 xk 4,5 triu tn.


? QS hình 8.2 , nêu các vùng trồng lúa
của nớc ta ?


? QS H 8.1:Mô tả cảnh thu hoạch lúa
ở ĐB s. Cửu Long


Chuyển ý.


? Nêu vai trò của cây CN ?


HS tr lời GV giảng: xk, nguyên liệu
chế biến, tận dụng tài nguyên đất.
? NX về tình hình sx cây CN ca nc
ta ?


? Dựa vào bảng 8.3 , nêu sự phân bố
của cây CN hàng năm , lâu năm ?



? Dựa vào hình 8.2 : nêu sự phân bố
các loại cây ăn quả ?


? Nêu nhận xét về sự phát triển ngành
chăn nuôi nớc ta


? Cơ cấu ngành chăn nuôi ? Phân bố?


? Vì sao ĐB s. Cửu Long phát triển
mạnh về nuôi lợn , gia cầm ?


<i><b>2. Cây công nghiệp : </b></i>


- Tỉ trọng cây CN ngày càng tăng.
- Cây CN có giá trị XK cao .


- Phân bố :


+ Cây CN hàng năm : lạc ( Bắc Trung Bộ )
;mía ( ĐB s. Cửu Long ) ; đậu tơng ( Đông
Nam Bộ ) ;


+ Cây CN lâu năm : Cà phê, cao su
( ở Tây nguyên , Đông Nam Bộ); chè
( miền núi Bắc Bộ ) ; hồ tiêu , điều
(Đông Nam Bộ).


<i><b>3. Cây ăn quả :</b></i>


- Nớc ta có nhiều loại cây ăn quả ngon ,có


giá trị xuất khẩu cao .( xoài, sầu riêng .).
- Phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ và ĐB s.
Cửu Long .


<b>II. Ngành chăn nuôi :</b>


- Chiếm tỉ trọng cha lớn.


- Hỡnh thức chăn nuôi kiểu công nghiệp
đang đợc mở rộng.


<i><b>1, Chăn nuôi .Trâu , bò: 4 triệu bò, 3triệu </b></i>
trâu


- Chủ yếu ở Trung du , miền núi
<i><b>2, Chăn nuôi Lỵn:23 triƯu con </b></i>


- Ni nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long.
<i><b>3, Chăn nuôi gia cầm : 230 triệu con</b></i>
- Phát triển mạnh ở đồng bằng.


<i><b>C . Củng cố</b><b> : ? Vẽ sơ đồ cơ cấu ngành nông nghiệp nớc ta</b></i>


? B¶ng 8.3: - Tây Nguyên có những loại cây công nghiệp nào?
- Cà phê, cao su , hồ tiêu , điều có ở những vùng nào?


? Chn ý ỳng: Cỏc vựng trng im lúa lớn nhất nớc ta là:
<i><b>a. Đồng bằng sông Hồng.</b></i>


<i><b>b. Đồng bằng duyên hải miền trung.</b></i>


<i><b>c. Đồng bằng sông Cửu Long.</b></i>


<i><b>d. Đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.</b></i>
( Đáp án: a và c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

1990 2002


Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngnh chn nuụi.


Tìm hiểu về ngành lâm nghiệp, thuỷ sản nớc ta.


<b>VI. Đánh giá điều chỉnh kế hoạch.</b>


...
...
...
Ngày soạn 12-9-2009.
Ngày dạy 16-9-2009


<b>Tiết 9 sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ </b>


sản


<b>I.Mục tiêu : </b>


<i>1.Kiến thức :Sau bài học , HS cần :</i>


- Nắm đợc các loại rừng ở nớc ta ,vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triển
KT – XH và bảo vệ môi trờng ; các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâm



nghiÖp .


- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi khá lớn về thuỷ sản - cả nớc mặn và nớc ngọt , những
xu hớng mới trong phát triển và phân bố ngành thủy sản .


2.<i> Kĩ Năng</i> :


-Cú k nng lm vic với bản đồ , lợc đồ .


-Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đờng , lấy năm gốc = 100%


<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


Bản đồ tự nhiên VN.


Bản đồ kinh tế chung Việt Nam.


<b>III.Tiến trình bài dạy : </b>


<i><b>A. KT bi c : ? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa ở nớc ta </b></i>
? 1 HS trình bày phần vẽ và phân tích biểu đồ .


<i><b>B.Bµi míi : </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

SGK cho biÕt thùc tr¹ng cđa rõng ViƯt
Nam.


GV më réng.


Rõng tù nhiên liên tục giảm sút trong


14 năm (1976-1990) khoảng 2 triệu ha,
mỗi năm giảm 19 vạn ha.


? Em hóy nêu vai trò của ngành lâm
nghiệp đối với KT và môi trờng ?
Hs trả lời GV nhấn mạnh.


_ HS đọc bảng 9.1 ,H/Đ nhóm :
? Nhận xét diện tích rừng nớc ta , cho
biết cơ cấu các loại rừng nớc ta , ý
nghĩa


?Cơ cấu ngành lâm nghiệp gồm nhừng
hoạt động nào. (Lâm sản và hoạt động
trồng rừng, khai thác gỗ, bảo vệ rừng.)
HS đọc lợc đồ hình 9.2 :


? Nh÷ng vïng khai thác gỗ ?sản lợng?
? Những vùng chế biến gỗ ?


? Mơ tả hình 9.1 ? GV phân tích mơ
hình kinh tế trang trại góp phần bảo vệ
rừng và nâng cao đời sống nhân dân.
? Rừng đem lại những lơị ích gì ? HS
trả lời GV bổ sung.


? Tại sao chúng ta phảI khai thác và kết
hợp với trồng rừng và bảo vệ rừng.
Chuyển.



? Nờu nhng thun lợi để phát triển
ngành thuỷ sản nớc ta ?


? Xác định trên hình 9.2 những ng
tr-ờng lớn ?


? Nhận xét tiềm năng của ngành nuôi
trồng TS?


? Ngành khai thác , nuôi trồng TS nớc
ta gặp những khó khăn gì ?


GV nói thêm về khó khăn do kinh tÕ x·
héi mang l¹i.


HS đọc bảng 9.2.


? So sánh , nhận xét về sự phát triển
ngành TS? T×nh h×nh XK TS ë níc ta
ntn?


- GV cập nhật những thông tin về tình
hình XK và những khó khăn trong XK
của nớc ta .


<i><b>1, Tài nguyên rừng : </b></i>


-Ti nguyờn rng cn kit, che phủ
rừng tồn quốc thấp (35%).



-HiƯn nay tỉng S rõng 11,6 triƯu ha.
- Rõng s¶n xt : chiÕm 4/10 : cung cấp
gỗ


- Rừng phòng hộ : đầu sông ,ven biển
chống thiên tai, bảo vệ môi trêng.


- Rừng đặc dụng : Các vờn quốc gia, bảo
vệ sinh thái , giống quí .


<b>2</b>


<i><b> , Sù phát triển và phân bố ngành lâm</b><b> </b></i>


<i><b>nghiệp :</b></i>


- Khai thác : 2,5 triệu m3<sub> gỗ / năm </sub>


- Hớng tới năm 2010: tỉ lệ che phủ rừng :
45%.


- Kết hợp phát triển nông- lâm nghiệp ở
vùng núi , trung du .


<b>II. Ngành thuỷ sản : </b>


<i><b>1. Nguồn lợi thuỷ sản: </b></i>


- Nc ta có nhiều thuận lợi để phát triển
ngành khai thác, nuôi trồng thuỷ sản nớc


ngọt , nớc lợ , nớc mặn :


+ Khai thác : Có 4 ng trờng trọng đIểm
( sgk ) với nhiều bÃi tôm , cá


+Ni trồng: có tiềm năng lớn
- Những khó khăn : Gió mùa ĐB biển
động , mt bị suy thối nguồn thuỷ sản bị
suy giảm ,vốn ít , qui mô sx nhỏ ,kỹ thuật
thấp.


<i><b>2. Sù phát triển và phân bố ngành thuỷ </b></i>
<i><b>sản</b><b> :</b></i>


- Hoạt động khai thác , nuôi trồng TS đang
đợc đẩy mạnh ( do thị trờng đang đợc mở
rộng ).


- Xuất khẩu có những bớc vợt bậc : (đứng
thứ 3 sau dầu khí và may mặc)


<i><b>C. Củng cố : ? Xác định trên Hình 9.2:các vùng có rừng ? Các tỉnh trọng điểm nghề </b></i>
cá ?


? Chọn ý đúng: Nớc ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành thuỷ sản
nhờ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

c.Đờng bờ biển dài trên 3000 km, vïng biĨn réng kho¶ng 1 triƯu km2<sub>.</sub>


d. ThÞ trêng thÕ giíi cã nhu cầu tiêu thụ cao.


(Đáp ¸n : c)


<i><b>D . HDHB: -GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ đờng : BT 3 sgk : vẽ 3 đờng biểu diễn : </b></i>
tổng số ,khai thác , nuôi trồng .


- HS: vỊ nhµ : sư lý sè liƯu (%) ở bảng 10.1 sgk , chuẩn bị cho bài thực hành .


<b>VI. Đánh giá điều chỉnh kế hoạch.</b>


...
...
...
<b>...</b>


<b> Ngày soạn 14-9-2009</b>


Ngày dạy -9-2009


<b> </b>
<b>Tiêt 10 </b>

Thực hành

<b>: </b>vẽ và phân tích b.đồ về sự thay


đổi cơ cấu d.Tích gieo trồng phân theo các loại
cây, sự tăng trởng đàn gia súc, giacầm


<b> </b>
<b>I.Môc tiêu :</b>


1.Kiến thức: Củng cố và bổ sung kiến thức lí thuyết về ngành trông trọt và chăn nuôi.
2.Kĩ năng



- Rèn luyện kỹ năng sử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ
- ( tính cơ cấu % của bài 1 )


- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đị cơ cấu ( hình trịn ) và bểu đồ đờng thể hiện tốc
độ tăng trởng


- Rèn luyện kỹ năng đọc , nhận xét , giảI thích biêủ đồ
<b> II đồ dùng dạy học:</b>


Compa, thớc đo độ, may tính bỏ túi.
Phấn mau các loại, bảng phụ.


<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học : </b>


<b> A Kiểm tra bài cũ. Hãy cho biết đặc điểm ngành trồng trột ở nớc ta thời kì </b>


1990-2002 .


<b> B.</b> Bµi míi : Chän BT 1 lµm ë líp , BT 2 vỊ nhµ lµm .


- <i><b>Bớc 1 : Sử lý số liệu : ( HS đã làm ở nhà , GV kim tra ):</b></i>


Nhóm cây (% ) Năm 1990 Năm 2002


Tæng sè (%) 100 100


Cây lơng thực (%) 71,6 64,8


Cây công nghiệp (%) 13,3 18,2



Cây thực phẩm, cây ăn quả , cây


khác (%) 15,1 17,0


- <i><b>Bớc 2: Vẽ biểu đồ</b></i><b> : Vẽ biểu đồ hình trịn ,bắt đầu từ tia 12 giờ ,vẽ thuận chiều</b>


kim đồng hồ , kí hiệu và thứ tự của mỗi loại cây ở 2 biểu đồ phải giống nhau:


<i> Ghi chó :</i>
Cây lơng thực


Cây công nghiệp
C¸c cây khác
Năm 1990 Năm 2002


<b> Biu c cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Các HS khác vẽ cá nhân (15 ph )
- HS nhËn xÐt lÉn nhau:


- GV nhận xet , đa ra biểu đồ mẫu đã vẽ sẵn ở bảng phụ.


- <i><b>Bớc 3 : Nhận xét biểu đồ</b></i><b> : - HS nhận xét , GV chuẩn xác kiến thc :</b>


+ Cây lơng thực : Diện tích tăng nhng tỷ trọng giảm .
+ Cây công nghiệp : Diện tích tăng , tỉ trọng cũng tăng.
<i><b>C</b></i><b>, Kết thóc :- GV nhËn xÐt , cho ®iĨm .</b>


- GV híng dÉn HS lµm BT 2 ë nhµ :


+ Số liệu không cần sử lý.


+ V trên cùng một hệ trục toạ độ biểu đồ đờng qui gốc: 4 đờng biểu diễn: Chỉ số
tăng trởng của trâu, bò, lợn, gà.(%).


+ Tại gốc: năm 1990: 100%. mỗi đờng có một ký hiệu khác nhau.
+ Nhận xét, giải thích: Dựa vo kin thc ó hc.


Ngày soạn 20-9-2008


<b>Tit 11 </b> các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và
phân bố cơng nghiệp


<b>I.Mơc tiªu </b>




1.KiÕn thøc : sau bµi häc , HS cÇn :


- Nắm đợc vai trị của các nhân tố tự nhiên và KT – XH đối với sự phát triển và
phân bố công nghiệp ở nớc ta .


- Hiểu việc lựa chọn cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ công nghiệp phù hợp phảI
xuất phát từ việc đánh giá đúng tác động của các nhõn t ny .




2.Kĩ năng :


- Có kỹ năng đánh giá ý nghĩa KT của các tài nguyên thiên nhiên .



- Có kỹ năng sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố CN
- Biết giải thích các hiện tợng địa lí KT


<b>II.Chuẩn bị : BĐ tự nhiên VN , BĐ dân c VN , sơ đồ hình 11.1 (SGK).</b>
<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học : </b>


<i><b>A.KT bµi cị</b></i>


GV KT viƯc lµm thùc hµnh ë nhµ cđa 1 sè HS .
<i><b> B. bµi míi :</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
- - GV đa sơ đồ hình 11.1 cha hồn


chØnh :


- - HS hoạt độnh nhóm : ? Nớc ta
có những loại khống sản gì ?Có thể
phát triển những ngành CN nào ?HS
trả lời và điền vào sơ đồ.


- ? Thuỷ năng sông , suối có thể
phát triển ngành CN gì ?


- ? Các sản phẩm nông lâm
ng nghiệp có thể phát triển ngành
CN nµo


? các nguồn tài ngun có ý nghĩa ntn


đối với sự PT , phân bố CN HS trả lời
- - GV nhấn mạnh : TNTN rất quan


trọng nhng không phải là quyết định
- Chuyển ý


HS đọc sgk :


- ? Có những nhân tố nào ?


<b>I.Các nhân tố tự nhiên :</b>


- - Khoỏng sn : Than , dầu khí, kim
loại.( sắt , thiếc , ..); apatit ;pirit ; sét
đá vơi…có thể phát triển nhiu ngnh
CN


- - Nguồn thuỷ năng dồi dào có thể
phát triển ngành thuỷ điện ( TĐ Hoà
bình, Trị an )


- - Sản phẩm N-L- NN: Tạo ĐK phát
triển CN chế biến.


- Mỗi vùng có những thế mạnh riêng
về CN.


<b>II. Các nhân tố kinh tế </b>–<b> x· héi :</b>


1



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- ? Dân c và nguồn lao động nớc ta
có những thuận lợi gì cho phát triển
cơng nghiệp? HS trả lời.


? Dựa vào kiến thức thực tế em hay
cho biết cơ sở vật kĩ thuật ở nớc ta có
đặc điểm gì? HS trả lời GV minh hoạ.
? Hiện nay em thấy cơ sở hạ tầng ở
n-ớc ta có gì phát triển hơn trn-ớc đây?
- ? Việc cải thin h thng cỏc


đ-ờng giao thông có ý nghĩa ntn víi PT
c«ng nghiƯp ?


- ? Em hãy cho biết sự thay đổi của
chính sách phát triển cơng nghiệp ở
nớc ta?


- ? Sự thay đổi của các chính sách
có ý nghĩa nh thế nào đối với phát
triển cơng nghiệp?


? ThÞ trêng cã ý nghÜa ntn ?


- Dân c đông là thị trờng lớn , nguồn LĐ
nhiều ,rẻ, thu hút đầu t nớc ngoài .


<i> 2. CSVC trong công nghiệp và cơ sở hạ </i>
<i>tầng </i>



- Trình độ cơng nghệ cịn thấp , cha đồng
bộ , phân bố tập trung ở một số vùng.


- - Cơ sở hạ tầng ( GTVT ,bu chính ,
điện …) đang đợc cải thiện.


<i> 3.. Chính sách phát triển cơng nghiệp :</i>
- Các chính sách đúng đắn : chính sách
cơng nghiệp hố , chính sách đầu t … thúc
đẩy phát triển CN.


<i> 4. ThÞ tr êng : </i>


- ThÞ trêng trong níc réng lớn, đang cạnh
tranh với hàng ngoại nhập


- Thị trờng xuất khẩu : có lợi thế nhng
đang còn những hạn chế về mẫu mà , chất
lợng .


<i><b>C. Cng cố : HS hoạt động nhóm , lập sơ đồ ( Câu 1- sgk ). </b></i>
<i><b>D . HDHB: HS học theo sgk , trả lời các câu hỏi sgk , TB.</b></i>


Ngày soạn 21-9-2008


<b>Tiết 12 </b>sù phát triển và phân bố công nghiệp


<b>I.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

1.Kiến thức:Sau bài học , HS cần :


- Nm c tên một số ngành công nghiệp chủ yếu , một số trung tâm CN chính.
- Biết đợc 2 khu vực tập trung nhiều ngành CN nhất nớc ta la : ĐB s. Hồng và


vùng phụ cận( phía bắc ) và đơng nam bộ ( phía nam ).
- Hai trung tâm CN lớn nhất : Hà nội , tp Hồ Chí Minh.
2.Kĩ năng:


- Rèn kỹ năng đọc , phân tích lợc đồ , bản đồ cơng nghiệp.


<b>II.Chuẩn bị : Bản đồ công nghiệp VN .</b>
<b>III.TTổ chức các hoạt động dạy học : </b>


<i><b>A.KT bµi cị : </b></i>


? Em hÃy nêu vai trò của các nguồn tài nguyên thiên nhiên với nền công nghiệp
n-ớc ta ?


? Nêu ảnh hởng của các nhân tố KT-XH đến sự phát triển và phân bố CN ?
<i><b>B.Bài mới :</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Nêu cơ cấu ngành CN theo thành


phÇn


kinh tế. HS trả lời GV mở rộng:
Trớc cơ sở nhà nớc chiếm u thế tuyệt
đối. Nay nhờ chính sách mở cửa mà


khu vực kinh tế có vốn đầu t nớc ngồi
chiếm(35,3% năm 2002), tập thể t
nhân,cá thể hỗn hợp chiếm (26,4 năm
2002).


HS đọc khái niệm “ Ngành kinh tế
trọng điểm” t153.


? Nêu cơ cấu theo ngành ? ( hình 12.1 )
- HS hoạt động nhóm: +? Xếp thứ
tự các ngành CN trọng điểm của
n-ớc ta theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ
- ? Nhng ngnh no PT da vo


nguồn tài nguyên thiên nhiên ?
- ? Những ngành nào PT dựa vào


ngun lao ng ?


- - HS q/s BĐ CN VN :


- ? Ngành khai thác than phân bố
ở đâu ? Vì sao ?


- ? Ngành k/t dầu phân bố ở đâu ,
vì sao ?


- - HS lên chỉ trên BĐ công
nghiệp VN



- ? Xác định trên BĐ: Các nhà
máy nhiệt điện , thuỷ điện ? Giải
thích sự phân bố đó ?


HS tr¶ lêi GV më réng:


Chú ý nhà máy nhiệt điện Thủ Đức và
Trà Nóc chạy bằng dầu F.O nhập nội.
Nhiệt điện phía Bắc phân bố gần than
Quảng Ninh; nhiệt điện phía Nam phân
bố Đơng Nam Bộ gần thềm lc a
phớa nam


- HS h/đ nhóm : Tìm hiểu sự phân bố


<b>I. Cơ cấu ngành công nghiệp : </b>


- - Theo thành phần kinh tế :
- + Cơ sở CN của nhà níc.
- + C¬ së CN ngoµi nhµ níc.
- + C¬ së CN cã vèn níc ngoµi.






-- -- Theo ngµnh :


- + ChÕ biÕn l¬ng thùc , thùc


phÈm.


- + DÖt may.


- + C¬ khÝ , ®iƯn tư.
- + Khai thác nhiên liệu.
- + ( sgk).


- <b>II. Các ngành công nghiệp trọng</b>
<b>điểm :</b>


- <i><b>1. C«ng nghiƯp khai thác nhiên</b></i>
<i><b>liệu </b></i>


- - Khai thác than : Chủ yếu ở Quảng
Ninh


- - Khai thác dầu khí : ở thềm lục địa
phía nam .


<i><b>2. Công nghiệp điện</b></i><b>:</b>


- - Nhiệt điện : Phú Mỹ , Phả Lại .
- - Thuỷ điện : Hoà Bình , Yaly, TrÞ


An,


- ( nhà máy thuỷ điện Sơn La : rất lớn
, đang đợc xây dựng )



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

-và phát triển của một số ngành CN
nặng khác.


? Nhận xét về tỉ trọng của ngành này ?
NX ngn nguyªn liƯu ?


? CN dƯt may p/b nhiều ở đâu ? vì
sao ?


? Nêu các khu vực CN lớn ?
? Các trung tâm CN lớn?








-- <i><b>3. Một số ngành CN nặng khác : </b></i>
- - C¬ khÝ , ®iƯn tư : TP Hồ Chí


Minh , Hà Nội , Đà nẵng


- - Hoá chất : TP HCM , Biên Hoà ,
Hà Nội, Hải Phòng , Việt Trì , L©m
Thao


- - CN sx vËt liÖu x©y dùng : Xi
măng ,VL XD cao cấp



- <i><b>4. Công nghiệp chế biến lơng thực</b></i>
<i><b> thực phẩm :</b></i>




- - ChiÕm tØ träng lín .


- - ChÕ biÕn s¶n phÈm n«ng – ng
nghiƯp .


- <i><b>5. C«ng nghiƯp dƯt , may :</b></i>


- - ở tp HCM , Hà nội , Đà nẵng ,
nam định


- <b>III. Các trung tâm c«ng nghiƯp</b>
<b>lín </b>


- - Cã 2 khu vùc CN lín :
- + §B s, Hồng


- + Đông Nam Bộ
- - Cã 2 trung t©m CN lín : Hà Nội , tp


<i><b>C. Củng cố : HS trả lêi phiÕu häc ( vë bµi tËp ). </b></i>


? Giải thích sự phân bố các ngành CN trọng điểm của nớc ta ?
<i><b>D. HDHB: Trả lời câu hoỉ sgk, vở tập bản đồ. </b></i>


Ngày soạn 30-9-2008


Ngày soạn 2-10-2008


<b>Tit 13 vai trò, đặc đIểm phát triển và sự phân bố </b>


của dịch vụ


<b>I.Mục tiêu: </b>


<i>1.Kin thc: HS cn :- Nắm đợc ngành dịch vụ ở nớc ta có cơ cấu phức tạp , ngày</i>
càng đa dạng.


- Biết đợc các trung tâm DV lớn ở nớc ta.
- Thấy đợc vai trò , ý nghĩa của ngành DV.


-Hiểu đợc sự phân bố ngành DV nớc ta phụ thuộc sự phân bố dân c và sự phân bố
của các ngành KT khỏc .


<i> 2. Kĩ năng.</i>


-Cú k năng làm việc với sơ đồ, vận dụng kiến thức để giải thích sự phân bố của
ngành DV.


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b> A.KT bµi cị</b></i><b> : ? Em hÃy chứng minh rằng công nghiệp nớc ta có cơ cÊu da d¹ng ?</b>


? Nêu sự phát triển , phân bố các ngành CN: Khai thác than , khai thác dầu ,
ngành điện của nớc ta ?


<i><b>B.Bài mới : </b></i>



Hot ng của GV và HS Nội dung chính


ócH đọc thuật ngữ : dịch vụ
?Thế nào là DV ?


? Dựa vào sơ đồ hình 13.1 , nêu cơ cấu
của ngành DV ?


? Hãy kể các loại DV đó ở địa phơng
em ?


? Hãy lấy Ví dụ để chứng minh ?
Câu hỏi gợi ý:


HiÖn nay ë nông thôn nhà nớc đầu t
xây dựng mô hình Đờng- Trờng
Trạm. Đó là loại hình dịch vụ gì. Dịch
vụ công cộng.


Ngy nay I lại giữa N-B, miền núi
đồng bằng…đủ loại phơng tiện . Đó là
loại hình dịch vụ gì. Dịch vụ sản xuất.
- - HS đọc sgk :


- ? Nªu vai trß cđa các ngành
DV ?


? Em hóy phõn tích vai trị của ngành
b-u chính , viễn thông trong sx và đời


sống?HS phân tích.


? Dùa vµo hình 13.1 trả lêi c©u hái
trong mơc .


? Sự phân bố các ngành DV phụ thuộc
vào những yếu tố nào ? Lấy VD?


? Những trung t©m DV lín nhÊt níc
ta ? Gi¶i thÝch ?


<b>I.Cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nền</b>
<b>kinh tế: </b>


<i><b>1, Cơ cấu dịch vụ : Rất đa dạng .</b></i>
-DV tiªu dïng .


-DV sản xuất .
-DV cơng cộng .
( Xem sơ đồ sgk ).


-NỊn KT cµng phát triển , DV trở nên phức
tạp , đa dạng .


<i><b>2, Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời</b></i>
<i><b>sống</b><b> :</b><b> </b></i>


- Cung cÊp nguyªn liƯu cho các ngành sx.
- Tiêu thụ sản phẩm .



- Tạo mối liên hệ giữa các vùng , ngành sản
xuất .


- Thu hỳt lao ng .


<b>II. Đặc điểm phát triển và phân bố các</b>
<b>ngành DV n ớc ta </b>


<i><b>1, Đặc diểm phát triển : </b></i>


-DV thu hỳt khong 25% lao động.
-Chiếm tỉ trọng lớn : 38,5% (năm 2002.
- Trong điều kiện mở cửa , DV phát triển
khá nhanh , ngày càng có cơ hội vơn lên ,
nhng cũng nhiều thỏch thc.


<i><b>2, Đặc điểm phân bố</b><b> :</b><b> </b></i>


- Những nơi đông dân c , DV phát triển ( các
TP, thị xã , đồng bằng ).


- Vïng nói ít dân c , KT còn mang tính tù
cÊp , tù tóc , DV nghÌo nµn.


- Hµ nội , tp HCM: là 2 trung tâm DV lớn
nhất níc ta .


<i><b>C. Củng cố</b></i><b> : ? Lập sơ đồ các ngành DV ( BT 1 – sgk )</b>


? ở địa phơng em có những DV gì phát triển mạnh ?


<i><b> D; HDHB: - Trả lời các câu hỏi sgk, TBĐ . </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>TiÕt 14 gtvt và bu chính viễn thông </b>


Ngày soạn 30-9-2008
Ngày soạn 2-10-2008


<b>I.Mục tiêu: Sau bài häc , HS cÇn : </b>


- Nắm đợc đặc đIểm phân bố mạng lới GTVT , các đầu mối giao thông quan
trọng


- N ắm đợc những thành tựu to lớn của GTVT .


- Có các kỹ năng phân tích lợc đị ,phân tích mối quan hệ giãu GT với các
ngành KT khác.


<b>II..Chuẩn bị : Bản đồ giao thơng vận tải. VN .</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy : </b>


<i><b> A. KT bài cũ</b></i><b> : - HS 1: Lập sơ đồ cơ cấu các ngành dịch vụ ( theo sgk)</b>


- HS 2: ? T¹i sao Hà Nội, tp HCM là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất , đa dạng nhất
nớc ta ?


B.Bài míi :


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính


? GTVT có ý nghĩa ntn đối với đời


sống, sản xuất ?


? Vì sao các vùng sâu, vùng xa đời
sống KT lại nghèo nàn ?


- GV lấy thêm VD: Khi tuyền
đơng HCM đợc mở ra , ND các
vungf sâu có cơ hội phát triển
KT


- - HS q/s sơ đồ sgk


- ? Nªu c¬ cÊu cđa ngµnh
GTVT ?


- - HS hoạt động nhóm / cặp : Trả lời
2 câu hhỏi trong mục .


? Chỉ trên bản đồ : các tuyến đờng
GT quan trọng nhất ( đờng bộ ).
? Kể tên các tuyế đờng sắt chính ?
? Các cảng biển lớn ? Các sân bay
lớn ?


? BCVT có ý nghĩa ntn ? cơ cấu ?
? Phân tích, nhận xét biêủ hỡnh
14.3:


<b>I.Giao thông vận tải :</b>



<i><b>1,Y nghĩa</b></i><b> : </b>


- - GTVT có ý nghĩa đặc biệt với mọi
ngành KT.


- - Trong thời kỳ đổi mới KT, GTVT đợc
chú trọng đi trớc một bớc .


<i><b>2, GTVT nớc ta đã phát triển đầy đủ các loại</b></i>
<i><b>hình</b></i><b> :</b>


- - Các loại hình : Đờng bộ , đờng sắt,
ờng sông , đờng biển, đờng hàng không ,
đ-ờng ống .


- - Vận tải đờng bộ có tỉ trọng lớn nhất
( năm 2002: 67,68%)


- - Vận tải hàng khơng có tóc độ tăng
nhanh nhất ( do đợc mở rộng và hiện đại hoá
).


- - Các tuyến đờng quan trọng đang đợc
mở rộng , nâng cấp : 1A, 5, 18,51,22,đờng
HCM


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- - BCVT có vai tró, ý nghĩa chiến lợc .
- BCVT nớc ta đã có những bớc tiến nhảy
vọt , đa nớc ta hồ nhập với thế giới .



<i><b>C Cđng cè : ? C©u 1 sgk .</b></i>


? Các HS lần lợt lên chỉ trên bản đồ : Các tuyến đờng GT quan trọng của nớc ta.
? Chọn ý đúng: Ba cảng lớn nhất nớc ta là:


a. Hải phòng, Cam ranh, Sài gòn.
b. Vũng tàu, Sài gòn, Đà nẵng.
c. Sài gòn, Đà nẵng, Hải phòng.


d. Nha trang, Dung quất, Hải phòng. (Đáp án :c)
<i><b>D HDHB: - Trả lời các câu hoỉ trong sgk , tbđ .</b></i>
- Tìm hiểu về thơng mại , dÞch vơ


<b> TiÕt 15 thơng mại và dịch vụ</b>


Ngày soạn 7-10-2008
Ngày soạn 9-10-2008


<b>I .Mục tiêu : </b>


<i> 1Kiến thức:Sau bài học , HS cần : </i>


- Nm c cỏc đặc điểm phát triển , phân bố của của ngành thơng mại và du lịch
nớc ta .


- Chứng minh đợc Hà nội và tp HCM lằ các trung tâm thơng mại, du lịch lớn
nhất nớc ta.


- Nắm đợc rằng ta có tiềm năng du lịch khá phong phú, đang trở thành ngành
KT quan trọng .



<i>2. Kĩ năng:Biết đọc , phân tích biểu đồ , phân tích bảng số liệu .</i>
3. Thái độ: Thêm yêu quê hơng đất nớc.


<b> II.Chuẩn bị : - Bản đồ GTVT và Du lịch VN, tranh ảnh .</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy :</b>


<i><b>A.KT bài cũ : ? Nêu vai trò của ngành dịch vụ , vẽ sơ đồ cơ cấu các ngành DV?</b></i>
? Xác định trên bản đồ giao thông : các tuyến đờng quốc lộ chính ?


<i><b>B. Bµi míi : </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính


?Thơng mại gồm những ngành nào ?
? Hiện nay các hoạt động nội thơng có
sự chuyển biến nh thế nào?


( Thay đổi căn bản, thị trờng thống
nhất, lợng hàng nhiều…)


? Vì sao nội thơng lại phát triển mạnh?
? q/s hình 15.1 Hoạt động nội thơng tập
trung nhiều nhất ở những vùng nào ?
Tại sao nội thơng ở Tây Nguyên lại
kém phát triển?


? Mô tả các h×nh : 15.2; 15.3; 15.4;
15.5



? Các trung tâm thơng mại lớn nhất nớc
ta ? Giải thích ?


GV chốt.


? Ngành nội thơng ở nớc ta còn những
hạn chế nào?


Phõn tỏn manh mún, hàng thật hàng
giả..Lợi ích của ngời kinh doanh chân
chính và ngời tiêu dùng cha đợc bảo vệ.
Ngày nay sản xuất đã đợc quốc tế hố,
khơng một quốc gia nào có thể tồn tại
mà khơng tham gia vào phân cụng lao
ng quc t


<b>I.Th ơng mại </b>


<i><b>1.Nội th</b><b> ơng</b><b> :</b></i>


- Nội thơng phát triển mạnh mẽ , hàng hoá
đa d¹ng ,phong phó .


- M¹ng líi lu th«ng hàng hoá có ở khắp
nơi.Tập trung nhiều nhÊt lµ ë Đông nam
bộ , §Bs. Cöu long ,§B s. Hång . ở Tây
nguyên : thơng mại kém phát triển.


- Các trung tâm thơng mại lớn : Hà nội , tp
HCM.



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

? Nêu vai trò của ngoại thơng?


( Giải quyết đầu ra cho sản phẩm, đổi
mới công nghệ, mở rộng sản xuất, cảI
thiện đời sống).


- HS h/đ nhóm : q/s biểu đồ hình
15.6:


- ? NX biểu đồ , kể tên các mặt
hàng xuất khẩu chủ lực của nớc ta ?
- ? Các mặt hàng nhập khẩu ?
? VN buôn bán trong phạm vi no ?


? Nêu vai trò của ngành du lịch ?


- - HS hoạt động nhóm : (4
nhóm ): Xác định trên bản đồ du
lịch :


- + Nhóm 1: Những nơi có phong
cảnh đẹp , bãi tắm tốt .


- + Nhãm 2: Nh÷ng n¬i cã khÝ hËu
tèt, cã vên quèc gia .


- + Nhóm 3: Các di tích lịch sử,
các làng nghề .



? Em có nhận xét gì về tiềm năng du
lịch VN ?


- Là hoạt động kinh tế đối ngoại quan
trong nhất nớc ta.


+ Hµng CN nặng và k/s.
- Xuất khẩu: +Hàng CN nhẹ , TTCN.
+Nông lâm , thuỷ sản
- Nhập khẩu: +Máy mãc , thiÕt bÞ


+Nguyªn liƯu , nhiªn liƯu
+ L¬ng thùc , thực phẩm .
- VN buôn bán nhiều nhất với thị trờng


Châu á - Thái bình dơng .


<b>II. Du lịch:</b>


- Đem l¹i ngn thu nhËp lín.


- VN có nhiều tài ngun du lịch tự nhiên
( phong cảnh đẹp , bãi tắm tốt , khí hậu tốt ,
ĐV,TV quí ở các vờn Quc gia )


- VN có nhiều tài nguyên du lịch nhân văn
( các công trình kiến trúc , lễ hội dân gian ,
di tích lịch sư , lµng nghề ,,văn hoá dân
gian )



- Tiềm năng du lịch phát triển phong phú ,
đa d¹ng , hÊp dÉn .


<i><b>C.Củng cố: ? ở địa phơng em có điểm du lịch nào ? Có những chợ nào ?</b></i>


? Chọn ý đúng: Thành phần kinh tế nào đạc biệt giúp cho nội thơng nớc ta phát triển
mạnh mẽ?


a. TPKT nhµ níc.
b. TPKT t nh©n.
c.TPKT tËp thể.


d. TPKT có vốn đầu t nớc ngoài.
(Đáp án :a)


? Hoạt động ngoại thơng tập trung nhiều nhất ở vùng nào dới đây:
a. Hai đồng bằng: sông Hồng và sông Cửu long.


b. Duyên hải nam trung bộ.
c. Đông nam bộ.


d. Tây nguyên.


( Đáp án: c)


? Cơ cÊu xt, nhËp khÈu cđa níc ta hiƯn nay tËp trung nhiều với thị trờng nào?
a. Khu vực châu Âu và bắc Mỹ.


b. Khu vực châu á- Thái bình dơng.
c. Khu vực châu Phi.



d. ở tất cả các thị trờng trên thế giới.
(Đáp án: b)


<i><b>D. HDHB: Trả lời câu hỏi sgk, tbđ, chuẩn bị cho bài thực hành.</b></i>


<b>Tit 16 </b>

Thc hnh

: vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu
kinh tế


Ngµy soạn 11-10-2008
Ngày soạn 13-10-2008


<b>I.Mục tiªu : </b>


1. KiÕn thøc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

2. Kĩ năng:


- Rốn luyn k nng v biu cơ cấu ( biểu đồ miền ) , kỹ năng nhận xét biểu đồ .
-Củng cố về cơ cấu kinh tế theo ngành ở nớc ta.


<b>II. Chuẩn bị : GV vẽ mẫu biểu đồ vào bảng phụ .</b>
<b>III. Tiến hành : </b>


<i><b>A. GV h</b><b> ớng dẫn HS</b><b> : Trong trờng hợp nào thì vẽ biểu đồ miền :(5ph)</b></i>


-Vẽ biểu đồ miền khi chuỗi số liệu là nhiều năm , nếu chỉ có 2 năm thì vẽ biểu đồ
hình trịn hoặc cột chồng .





-Khơng vẽ biểu đồ miền khi chuỗi số liệu không phải là theo các năm ( vì trục
hồnh trong biểu đồ miền biểu diễn năm)


<i><b>B. Thùc hµnh</b></i><b> :</b>


<b>- GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ miền :(5ph): Thực chất là biến th ca biu ct</b>
chng .




-2 HS khá lên vẽ trên bảng , các HS khác vẽ cá nhân.: 15ph.


-HS nhận xét lẫn nhau ,GV chuẩn xác và đa ra B§ mÉu,(5ph).
%


100



DÞch vơ


70


50- Công nghiệp và xây dùng


40





20 N«ng lâm thuỷ sản


! ! ! Năm
1991 1993 1995 1997 1999 2002
<b> Biểu đồ cơ cấu GDP thời kỳ 1991 – 2002</b>


<b>Nhận xét biểu đồ :(10ph); - HS h/đ nhóm , NX , gv chuấn xác :</b>




-Trong cơ cấu GDP của nớc ta: Tỉ trọng nông lâm thuỷ sản giảm nhanh : từ
40,5% (năm 1991) xuống còn 23% (năm 2002), chứng tỏ nớc ta ®ang chun tõ
níc n«ng nghiƯp sang níc c«ng nghiƯp




</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>TiÕt 17 ¤N T¢P </b>


Ngày soạn 12-10-2008
Ngày soạn 16-10-2008


<b>I.Mục tiêu:</b>


<i><b>1.Kiến thức</b></i><b>: HS cần : </b>





-H thng hoỏ cỏc kiến thức cơ bản về địa lý dân c và địa lý các ngành kinh tế
n-ớc ta .


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


-Rốn luyn cỏc k nng v , phõn tớch biểu đồ , số liệu .


-Vận dụng để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận .


<b> II. H íng dÉn «n : </b>




-GV híng dẫn HS ôn tập theo hệ thống các câu hỏi sau :


1 .Nhận xét về số dân , mật độ dân số , sự gia tăng dân số ở nớc ta ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

3. Quan sát hình 4.2 :Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ? Sự thay
đổi đó nói lên điều gì ?


4. Phân tích những thuận lợi ( về tự nhiên, KT-XH) để phát triển các ngành : nông
nghiệp ,thuỷ sản , công nghiệp , GTVT, thơng mại , du lịch .?


5. Biết vẽ và phân tích các dạng biểu đồ : Hình trịn , BĐ đờng , cột chồng , biểu đồ
miền . Biết nhận xét biểu .


<b>III. HDHB: - Ôn tập , giờ tới làm bµi KT viÕt .</b>



<b>TiÕt 18 kiĨm tra viÕt</b>


Ngµy soạn 16-10-2008
Ngày soạn 20-10-2008


<b>Đề bài :</b>


<i><b>PhầnI: Trắc nghiệm khách quan : 3 điểm </b></i>


<b>Cõu1: (2điểm): Khoanh tròn chỉ 1 chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất :</b>


a, Trên thế giới, nớc ta có mật độ dân số vào loại :
A. Thấp. B. Trung bình. C. Cao .
b, Bùng nổ dân số nớc ta xảy ra vo :


A. Đầu thế kỷ XX. B. Gi÷a thÕ kû XX. C. Cuèi thÕ kû XX.
c, C¬ cÊu giá trị ngành trồng trọt nớc ta có xu hớng :


A. Gi¶m tØ träng cây lơng thực và các cây trồng khác, tăng tỉ trọng cây công
nghiệp


B. Tăng tỉ trọng cây lơng thực và cây công nghiệp , giảm tỉ trọng các cây trồng
khác .


C. Giảm tỉ trọng cây lơng thực , tăng tỉ trọng cây công nghiệp và các cây khác .
d, Ngành vận tải có khối lợng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là :


A. Đờng sắt B. §êng bé C. §êng s«ng . D. Đờng biển.



<b>Câu 2:(0,5 điểm):HÃy khoanh tròn trớc ý em cho lµ sai :</b>


Các yếu tố đầu vào ảnh hởng đến sự phát triển , phân bố công nghiệp là :
A. Nguyên liệu , nhiên liệu , năng lợng. C.Lao động.


B. ThÞ trêng trong và ngoài nớc. D. Cơ së vËt chÊt , kü thuËt.


<b>Câu 3: (0,5 điểm): Điền Đ(đúng) , hoặc S(sai) trớc các câu sau : </b>


a, Việt Nam là nớc có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ hai trên
thế giới.


b, Sự phân bố tài nguyên trên lÃnh thổ tạo nên thế mạnh khác nhau giữa các
vùng .


<i><b>PhầnII. Tự luận :(7điểm)</b></i>


<b>Câu 4:(2điểm): Cho bảng sau:</b>


C cu s dng lao động theo ngành năm 1989 và năm 2003(%):
Năm Nông - lõm ng


nghiệp


Công nghiệp và
xây dựng


dịch vụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

2003 59,6 16,4 24,0


a, Nêu nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động ở nớc ta ?


b, Sự thay đổi cơ cấu lao động ở nớc ta nói lên iu gỡ ?


<b>Câu 5:(2điểm): Công nghiệp khai thác nhiên liệu của nớc ta phân bố ở đâu?Giải </b>


thích ?


<b>Câu 6:(3điểm): Chứng minh rằng nớc ta có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên </b>


nhiờn khỏ thun li phỏt triển ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản .


<b>Đáp án</b>
<b>Câu 1: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:</b>


a. C b. B c. A d. B


<b>Câu 2: (0,5 điểm): B</b>


<b>Cõu 3: Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm </b>


a . §; b . Đ


<b>Câu 4: ( 2 điểm)</b>


a, Nhận xét: - Tỉ trọng LĐ của nông lâm ng nghiệp có xu hớng giảm
(0,5điểm )


- Tỉ trọng LĐ của công nghiệp xây dựng tăng. (o,5 điểm)
- Tỉ trọng của dịch vụ tăng rất nhanh. (o,5 ®iĨm)



b, Sự thay đổi trên là là một chuyển biến tích cực do nớc ta đang tiến hàng xây
dựng cơng nghiệp hố - hiện đại hố đất nớc (o,5 im)


<b>Câu 5: (2 điểm): </b>




-Công nghiệp khai thác nhiên liệu gồm: Khai thác than và khai thác dầu khÝ .(o,5
®iĨm)




-Khai thác than tập trung chủ yếu ở Quảng ninh vì ở đó có mỏ than có trữ lợng
lớn ( 0,75 điểm)




-Khai thác dầu khí tập trung ở thềm lục địa phía nam vì ở đó có các mỏ dầu khí
(0,75 điểm)


<b>C©u 6: ( 3 điểm):- Nớc ta có vùng biển rộng , giàu h¶i s¶n : cã 4 ng trêng lín ( nêu </b>


tên): (1 điểm).


-Dc b bin cú nhiu bói triu , đầm phá các cánh rừng ngập mặn thuận lợ để
nuôi trồng thuỷ sản nớc lợ (1,5 điểm)





-Vùng biển ven các đảo , vũng ,vịnh ...thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nớc mặn
(0,5 điểm)




</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Phần3: Sự phân hoá lÃnh thổ



<b>Tiết 19 vùng trung du và miền núi bắc bộ </b>


Ngày soạn 21-10-2008
Ngày soạn 23-10-2008


<b>I.Mục tiêu:</b>


<i><b>1.Kiến thức:</b></i><b> Sau bài học , HS cần : </b>




-Hiu c ý nghĩa vị trí địa lý ,một số thế mạnh và khó khăn của điều kiện tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên , đặc điểm dân c – xã hi ca vựng .




-Hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa hai tiểu vùng : Đông Bắc và Tây Bắc.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>




-Cú k nng xỏc nh v trớ , ranh gii ,vị trí của các tài nguyên thiên n hiên




-Phân tích , giải thích đợc một số chỉ tiêu phát triển dân c – xã hội .


<b>II. Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên vùng núi và trung du bắc bộ , bản đồ tự nhiên VN </b>
<b>III. Tiến trình bi dy :</b>


<i><b>A. KT bài cũ </b><b> : Không KT. </b></i>
<i><b>B. Bµi míi</b><b> : </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Nớc ta đợc chia thành mấy vùng


l·nh thỉ ?(Bµi 6)


?Xác định vị trí của vùng trung du và
miền núi bắc bộ trên BĐ tự nhiờn
VN?


? Vùng này bao gồm những tỉnh
nào ? d©n sè ?


? Nêu ý nghĩa vị trí của vùng ?
( Cấu trúc địa hình, khí hậu, kinh tế




-HS h/® nhãm : (4nhãm):


? Nhận xét địa hình và khoỏng sn


ca vựng ?


? Tiềm năng KT?


-i din nhúm lên chỉ trên bản
đồ


- C¸c nhãm tiÕp tơc dùa vào bảng


<b>I.V trớ a lớ v gii hn lónh th </b>


- Nằm ở phía bắc, gồm 11 tỉnh Đông bắc và
4 tỉnh Tây bắc.(sgk).


- Gm : t lin + vùng biển +các đảo +
quần đảo .




-Gi¸p : Trung quốc, Lào và 2 vùng KT.


-Vùng có vị trí rất quan trọng.


<b>II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên</b>
<b>nhiên :</b>


-Miền núi :



+ Tây bắc: Có núi cao ,bị chia cắt, có tiềm
năng thuỷ điện lớn .


+Đông bắc : núi thấp và trung bình,có nhiều
khoáng sản: Than , s¾t , thiÕc , apatit...


-Trung du : Là vùng đồi bát úp , thung lũng ,
có thể phát triển cây công nghiệp, xây dựng
khu công nghiệp , đô thị .


- 2 Tiểu vùng : Đông Bắc và Tây Bắc với
những đặc điểm riêng về tài nguyên thiên
nhiên và thế mạng KT.(SGK).


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

17.1 nêu sự khác biệt về ĐKTN và
thế mạnh KT của 2 tiểu vùng .


? vùng này có những dân tộc nào
sinh sống ?


? Mô tả hình 17.2?


- HS h/đ nhóm : Nhận xét bảng 17.2
để thấy đợc sự chênh lệch về dân c,
XH giữa 2 tiểu vùng .


thất thờng , sạt lở đấy , lũ quét , .mụi trng
b gim sỳt


<b>III. Đặc điểm dân c , x· héi :</b>



- Là địa bàn c trú của nhiều dân tộc ít
ng-ời: : Thái , Mờng , Dao , Tày, Nùng . Ngời
Kinh có ở hầu hết các địa phơng, có nhiều
kinh nghiệm sx .- 2 tiểu vùng Đông Bắc và
Tây Bắc có sự chênh lệch về một số chỉ tiêu
phát triển dân c – XH .


-Một số bộ phận dân c đời sống cịn nhiều
khó khăn , đang đợc cải thiện


<i><b>C.Củng cố : ? Xác định các khống sản chính của vùng trên bản đồ ?</b></i>


Chứng minh đây là vùng giàu có nhất nớc ta về tài nguyên thiên nhiên và thuỷ
điện ?Tại sao vùng trung du đông dân , KT phát triển hơn vùng núi?


<i><b>D.HDHB: - Học theo sgk, bản đồ , trả lời các câu hỏi trong sgk, TBĐ.</b></i>


<b>TiÕt 20 Vùng trung du và miền núi bắc bộ (tiếp)</b>


Ngày soạn
24-10-2008


Ngày soạn 27-10-2008
<b>I. Mục tiêu : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>



-Hiểu đợc về cơ bản tình hình phát triển KTở vùng trung du và miền núi bắc bộ
theo trình tự :cơng nghiệp , nơng nghiệp , dịch vụ . Nắm đợc một số vấn đề trọng


tõm.


2. Kĩ năng


-Rốn luyn kh nng t duy a lý.


<b>II</b>


<b> . Chuẩn bị : Lợc đồ KT vùng trung du và miền núi bắc bộ .</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy: </b>


<i><b>A. KT bài cũ</b><b> : ? Xác định vị trí của vùng trên bản đồ ? Đánh giá nguồn tài nguyên </b></i>
và thuỷ năng của vùng vơí việc phát triển KT?


<i><b>B. Bµi míi</b></i><b> :</b>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Quan sát lợc đồ KT của vùng:Hãy


nhận xét khái quát về CN của vùng?
? Xác định những ni cú khai thỏc
khoỏng sn?


? Vì sao khai thác khoáng sản là thế
mạnh của tiểu vùng Đông Bắc.
? XĐ trên BĐ: Các nhà máy nhiệt
điện . thuỷ điện , các trung tâm công
nghiệp luyện kim, cơ khí , hoá chất ?
? Nêu ý nghĩa của thuỷ điện Hoà


Bình?


HS trả lời GV nhấn mạnh: ( Sản xuất
điện, điều tiết lũ, cung cấp nớc tới về
mùa khô, khai thác du lịch, nuôI
trồng thuỷ sản, điều hoà khí hậu.
? Nông nghiệp của vùng PT dựa trên
những cơ sở nào?




-HS h/ nhúm: Q/S lợc đồ: Tìm
hiểu tình hình PT các loại cây NN
ca vựng


+ Nhóm1: cây lơng thực
+ Nhóm2: cây công nghiệp.
+ Nhóm3: cây ăn quả
+ Nhóm4: chăn nuôi.


HS trình bày: GV nhấn mạnh: Cây
chè, Chăn nuôi trâu là thế mạnh của
vùng.


? Nêu ý nghĩa của việc phát triển
nghề rừng theo hớng nông, lâm kết
hợp ở vùng.


? Trong sản xuất nông nghiệp của
vùng còn gặp khó khăn gì?



Sản xuất mang tính tự túc, lạc hậu,
thiên tai, thị trờng, vốn


? Vùng này có những dịch vụ gì phát
triển ?


? Xỏc nh trờn hỡnh 18.1 các tuyến
đờng sắt, đơng ô tô của vùng?


? Hãy cho biết đặc điểm các tuyến
đ-ờng trên.


? Em hÃy cho biết vung Trung du và


<b>IV. Tình hình phát triển kinh tế:</b>


<i>1, Công nghiệp : </i>


Vùng phát triển nhiều ngành công nghiệp
quan trọng :


- Khai thác khoáng sản: Than(Quảng ninh);
sắt(Thái nguyên); Thiếc(Cao bằng);


apatit(Lao cai).


- Thuỷ điện :Hoà Bình, Thác Bà; các dự án:
Sơn La, Tuyên Quang.



- Da vo nguyờn liu tại chỗ dồi dào vùng
đã phát triển nhiều ngành công nghiệp
khác: Xi măng, chế biến thực phẩm, thủ
cơng mỹ nghệ.


<i>2, N«ng nghiƯp: </i>


- Cây lơng thực: Lúa, ngơ...trên các cánh
đồng giữa núi; Mờng Thanh,Bình L...


- C©y CN lâu năm: Chè, hồi,


- Cõy n qu: Nhit đới, cận nhiệt và ôn
đới : vải thiều, mận , o...


- Chăn nuôi: Đàn trâu rất PT; Lợn ở vùng
trung du cũng PT(mô hìmh nông lâm)


- Thuỷ sản: PT thuỷ sản nớc ngọt, nớc lợ,
n-ớc mặn.


-Nghề rừng phát triển mạnh theo hớng nông
lâm kết hợp.


- Phát triển nông nghiệp còn gặp nhiều khó
khăn.


<i>3. Dịch vụ : </i>


- GTVT: Vùng có nhiều đờng thơng thơng


với ĐB s.Hồng,với các nớc láng giềng
- Thơng mại: Xuất khẩu(Khống sản, lâm
sản, sản phẩm chăn ni)


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

miền núi Bắc Bộ có thể trao đổi sn
phm gỡ vi vựng khỏc.


? Tìm trên hình 18.1 các cửa khẩu
quan trọng trên biên giới Việt-
Trung, Việt- Lào.


? Cho biết các thế mạnh du lịch của
vùng?


? Vùng có những trung tấm KT nào ?


- Du lịch: rất PT: Vịnh Hạ long, Đèn
Hùng , hang Pắc bó, Tân trào, sapa .


<b>V. Các trung tâm kinh tế :</b>




-Thái nguyên, Việt trì, Hạ long, Lạng sơn
<i><b>C.Củng cố: ? Vì sao cây chè ở trung du và miền núi bắc bộ lại chiếm diện tích và </b></i>
sản lợng cao nhất cả nớc?


? Nêu tên tỉnh(thành phố) có các cơ sở công nghiệp: Nhiệt điện, thuỷ điện , cơ khí,
hoá chất?



<i><b>D, HDHB: - Tr lũi cõu2; v biểu đồ (câu3); làm BT(TBĐ);</b></i>


-Chn bÞ cho giê tíi : Lµm bµi thùc hµnh.


<b>Tiết 21 </b>

Thực hành:

đọc bản đồ, phân tích và đánh
giá ảnh hởng của tài ngun khống sảnđối với
phát triển cơng nghiệp ở trung du và miền núi
bắc bộ.


Ngày soạn 28-10-2008
Ngày soạn 30-10-2008


<b>I.</b>


<b> Mục tiêu : HS cÇn:</b>


- Nắm đợc kỹ năng độc các biểu đồ.


- Phân tích và đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của các tài nguyên, khoáng
sảnvới sự phát triển công nghiệp của vùng trung du và miền núi bắc bộ .- Biết vẽ sơ
đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của công nghiệp khai thác , chế biến
và sử dụng tài nguyên k/s.


<b>II. Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên và kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Vở </b>


thùc hµnh, bút chì, thớc, máy tính.


<b>IIIThực hành:</b>



<i>A.Kim tra bi c: ? Nêu đặc điểm ngành công nghiệp của vùng Trung du và miền </i>
núi Bắc Bộ.


B.Bµi míi:


-HS tìm hiểu mục đích, yêu cầu của buổi thực hành.


<b>Câu1: Xác định trên bản đồ (hình 17.1-sgk): Vị trí các mỏ: Than, sắt, mangan, thiếc,</b>


bo xit, apatit, đồng, chì, kẽm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>



-1 HS lên xác định trên bản đồ, các HS khác nhận xét, GV bổ sung, chuẩn xác .
- HS ghi vào vở:


Than:ở Quảng ninh; sắt ở Thái nguyên; apatit ở Lào Cai; bo xit,thiếc ở Cao
Bằng; chì, kẽm Tuyờn Quangng Sn La .


<b>Câu2: Phân tích ảnh hởng của tài nguên, khoáng sản tới sự phát triển c«ng nghiƯp </b>


cđa vïng:


-HS hoạt động nhóm: 4nhóm: Mỗi nhóm trả lời 2 ý: a, b.


a, Những ngành công nghiệp khai thác phát triển mạnh: Than, sắt, apatit, các kim
loại màu nh: đồng, chì, kẽm.



Nguyên nhân: Các mỏ này có trữ lợng khá, điều kiện khai thác thuận lợi nhng
nguyên nhân quan trọng hơn cả là để đáp ứng nhu cầu của nền KT.


b, Chứng minh: CN luyện kim đen ở Thái nguyên chủ yếu đều sử dụng nguyên liệu
tại chỗ: các mỏ nguyên liệu, nhiên liệu rất gần: mỏ sắt Trại cau, man gan ở Cao
bằng than ở Khánh hoà, than mỡ Phấn mễ.




-HS h/đ cá nhân: lên bảng trả lời ý c và d


c, Xác định vị trí mỏ than Quảng ninh, nhà máy nhiệt điện ng bí, cảng Cửa ơng.
d,Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm theo mục đích:


(Chú ý: mũi tên 2 chiều: chỉ tác động qua lại, đầu ra có ảnh hởng lớn tới sản xuất).




Nhiệt điện: Phả lại, Uông bí


SX than Quảng ninh XuÊt than cho c¸c vïng kh¸c trong níc


XuÊt khÈu: NhËt, Trung Quèc, EU...


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Tiết 22 vùng đồng bằng sơng hồng</b>



Ngµy soạn 1-11-2008
Ngày soạn 3-11-2008


<b>I. </b>


<b> Mục tiêu:</b>


<i><b>1:Kiến thức</b></i><b>: </b>


Sau bài học , HS CÇn:


-Nắm đợc các đặc điểm cơ bản về vùng đồng bằng sơng Hồng, giải thích đợc một
ssố đặc điểm của vùng nh: Đông dân, nông nghiệp thâm canh, cơ sở hạ tầng kinh tế
– xã hi phỏt trin.


2: Kĩ năng:


<b> -Cú k nng c lợc đồ , kết hợp với kênh chữ để giải thích đợc một số u thế, một số </b>


nhợc điểm của vùng đông dân và một số giải pháp để phát triển bền vững


<b>II. Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng ng bng </b>


sông Hồng .


<b>III.</b>


Tiến trình bài dạy :



<i><b> A.KT bài cũ</b><b> : (Không KT)</b></i>
<i><b> B. Bài mới: </b></i>


Hot động của GV và HS Nội dung chính:
HS quan sát lợc đồ SGK.


? Xác định vị trí của vùng trên bản
đồ?


Vị trí các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ.
? Vùng đồng băng sông Hồng gồm
những tỉnh thành phố nào?


? Nêu ý nghĩa vị trí địa lý của vùng?


Chun


? Em hãy nêu ý nghĩa của sơng Hồng
với đời sống và sx nơng nghiệp?
? Vùng này có những thuận lợi gì cho
PT nơng nghiệp?


? Xác định các ti nguyờn khoỏng
sn ca vựng?


? Kể các tài nguyên biĨn?




-HS hoạt động nhóm: Dựa vào


biểu đồ hình 20.2: Tr li 2 cõu


<b>1.Vị trí và giới hạn lÃnh thỉ:</b>


*VÞ trÝ:


- Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,
vùng Bắc Trung Bộ, phía đơng giáp vịnh Bắc
B.


* Giới hạn lÃnh thổ:


- Gồm 11 tỉnh, thành phố:(sgk).


-Gm: ĐB châu thổ + dải đất rìa trung du +
vnh Bc b giu tim nng.


Vị trí thuận lợi trong giao lu kinh tÕ- x·
héi víi c¸c vïng trong nớc.


<b>2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên </b>
<b>nhiªn:</b>


- Khí hậu và thuỷ văn thuận lợi cho việc
thâm canh, tăng vụ. Mùa đông trồng đợc một
số cây ôn đới: su hào, bắp cải...


- Tài nguyên đất:Đất phù sa màu mỡ thuân
lợi cho trồng lúa, hoa màu



- Tài ngun khống sản: Mỏ đá (Hải
Phịng); sét, cao lanh (Hải Dơng); than nâu
(Hng Yên); khí tự nhiên...


-Tài nguyên biển: Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ
sản, du lịch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

hái trong mơc


? Ph©n tÝch bảng 20.1 : so sánh các
tiêu chí của vùng §BSH víi c¶ níc?
NhËn xÐt?


? Quan sát tranh hình 20.3: Mơ tả
đoạn đê s.Hồng,? Giải thích?


? . NhËn xét về cơ sở hạ tầng của
vùng




-Dân sè: 17,5 triƯu


-Mật độ trung bình: 1179 ngời/ km2


(Gấp gần 5 lần so với mật độ trung bình của
cả nớc )


- Nguồn lao động dồi dào, trình độ dân trớ


cao.




-Vùng này có kết cấu hạ tầng nông thôn
hoàn thiện nhất cả nớc




-Mt s o th lõu đời: Thăng Long(Hà
Nội); Hải Phòng.


<i><b>C.Củng cố: ? HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm( Vở bài tập). </b></i>
? Hệ thống đê s. Hồng có ý nghĩa nh thế nào ?


<i><b>D HDHB:</b></i><b> - GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ (BT3- sgk)</b>




-T×m hiĨu vỊ nỊn KT cđa vïng §BSH.


<b>Tiết 23 vùng đồng bằng sông hồng (tiếp </b>


theo)


<b> </b>Ngày soạn 1-11-2008
Ngày soạn 6-11-2008


<b>I.Mục tiêu:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>



-Hiu c tỡnh hỡnh phỏt triển KT ở đồng bằng s.Hồng: Trong cơ cấu GDP: cơng
nghiệp vẫn cịn chiếm tỉ trọng cao, nhng cơng nghiệp và dịch vụ đang chuyển
biến tích cực.




-Thấy đợc vùng KT trọng điểm phía bắc đang tác động mạnh đến sản xuất và đời
sống dân c. Hà nội, Hải phòng là 2 trung tâm KT lớn.


2. KÜ năng:


-Bit s dng bng , biu phõn tớch, nhn xét .


<b>II. Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế vùng đồng bằng sơng Hồng.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy:</b>


<i><b>A. KT bµi cị</b><b> : ĐKTN của vùng ĐBSHồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho </b></i>
phát triển kinh tế xà hội ?


_ GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhµ cđa mét sè em.
<i><b>B. Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Tìm hiểu lịch sử phát triển CN của


vïng?



-HS quan sát biểu đồ hình 21.1
? Nhận xét sự chuyển biến về tỉ trọng
cơng nghiệp vủa vùng ? Lấy VD?




-HS h/đ nhóm: Xác định trên bản
đồ: các ngành CN trọng điểm của
vựng?


? Các sản phẩm CN quan trọng ?


- HS h/ nhóm: q/s bảng 21.1: ? So
sánh năng suất lúa của ĐBSH với
ĐBSCL và cả nớc? Giải thích?
? Vai trũ ca v ụng?


? Ngành chăn nuôi của vùng PT ntn?
Giải thích?


? Vùng này có những dịch vụ gì PT?


-HS h/đ nhóm: Mỗi nhóm tìm hiểu
về 1 ngành DV.


( Mô tả tranh: Đêm trên đảo Cát Bà)


? Vïng cã những TTKT lớn nào?Vì


sao?


<b>IV. Tình hình phát triển kinh tÕ </b>


<i>1,C«ng nghiƯp:</i>


- CN của vùng đợc hình thành sớm nht
VN.


- CN của vùng hiện đang phát triển mạnh:
+ Chiếm 21% GDP công nghiệp cả
n-ớc( năm 2002)


+ Giá trị CN tập trung nhiều ở Hà Nội,
Hải Phòng.


- Các ngành CN trọng điểm: chế biến
LTTP, sx hàng tiêu dùng, sx VLXD, cơ
khí,


- Cỏc sn phm quan trọng: Máy công cụ,
động cơ điện ,phơng tiện giao thụng, hng
tiờu dựng ..


<i>2.Nông nghiệ p :.</i>


- Năng xuất lúa cao hơn ở ĐBS Cửu long
và các vùng khác : 56,4 tạ/ha( năm 2002



-Trỡnh thõm canh cao.


-V ụng: ang tr thnh v chớnh


-Chăn nuôi: Lợn, bò, gia cầm, thuỷ sản.


<i>3, Dịch vụ:</i>


Nhiều DV rÊt PT:


-GTVT: Hà Nội, Hải Phòng: là 2 đầu
mối giao thơng, hoạt động vận tải sơi
động.




-Du lÞch: HN, HP: là 2 trung tâm du
lịch lớn ( chùa Hơng, Bích Động, Đồ
Sơn)




-Bu chính viễn thông PT mạnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

? Vùng KT trọng điểm bắc bộ gồm
nhuẽng tỉnh , thành phố nào? Vai trò


của vùng KTTĐ phía bắc?


<b>V. Các trung tâm kinh tế và vùng kinh </b>
<b>tế trọng điểm Bắc Bộ:</b>




-Hà Nội, Hải Phòng: 2 TTKT lớn + Hạ
Long = tam giác KT.


- Vùng KT trọng điểm Bắc Bộ: Tạo cơ hội
cho việc chuyển dịch cơ cấu KT theo hớng
CNH- HĐH.


<i><b>C. Cng c: ? Đặc điểm PT kinh tế của vùng thời kỳ 1995 đén 2002?</b></i>
? Xác định trên BĐ du lịch: Các điểm du lịch của vùng ĐBSH?


? Chọn ý đúng: Vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ có tác động thúc đẩy chuyển dịch
cơ cấu kinh tế của:


a. Vùng đồng bằng sông Hồng.
b. Vùng Đông Nam Bộ.


c. Vïng trung du và miền núi Bắc Bộ.
d. Vïng B¾c Trung Bé.


(Đáp án: a và c).


? Gch chân các địa danh du lịch không phải của vựng ng bng Bc B:



Chùa Hơng, Tam cốc- Bích Động, Vịnh Hạ Long, Đền Hùng, Côn Sơn, Cúc Phơng,
Đồ Sơn, Cát Bà.


<i><b>D. HDHB: - Trả lời câu hỏi sgk, TBĐ.</b></i>


-Chuẩn bị cho giờ sau thực hành: Tìm hiểu bảng số liệu , chuẩn bị các dụng cụ :
Thớc, chì, màu..


<b>Tit 24 </b>

Thc hnh

: v v phân tích biểu đồ về mối
quan hệ giữa dân số, sản lợng lơng thực và
bình quân lơng thctheo u ngi.


Ngày soạn
8-11-2008


Ngày dạy
10-11-2008


<b>I.Mục tiêu:</b>


HS cần:


-Rốn luyn k nng v biu trờn cơ sở xử lý bảng số liệu.


-Phân tích đợc mối quan hệ giữa dân số , sản lợng lơng thực và bình quân lơng
thực theo đầu ngời để củng cố kiến thức đã học về vùng đồng bằng sông Hồng.



-Biết các giải pháp để phát triển bền vững.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>III. Tiến trình bài dạy: </b>


<i><b>A. KT bi c</b><b> : ? Trình bày đặc điểm PT cơng nghiệp của vùng ĐBSH? </b></i>
? Sản xuất nông nghiệp của vùng ĐBSH có tầm quan trọng nh thế nào?
<i><b>B. Thực hành</b><b> : </b></i>


-.Vẽ biểu đồ đờng: - GV hớng dẫn HS nhận xét số liệu: Các tiêu chí năm 1995 đợc
lấy làm mốc (100%), để tính các năm sau, từ đó vẽ biểu đồ đờng qui gốc:


_ GV híng dẫn HS vẽ: 2 em lên vẽ trên bảng, các em khác vẽ cá nhân.


-HS nhn xột ln nhau, GV đa ra biểu đồ mẫu.:
%




140 Ghi chó:
D©n sè
130 SLLT


Bình quânLT
120


110


100 Năm


1995 1998 2000 2002


<b> Biểu đồ tốc độ tăng dân số, SLLT, BQLT vùng ĐBS Hồng.</b>


<b>2.NhËn xÐt: </b>




-GV híng dÉn HS nhËn xÐt theo các ý sau:


a, Thuận lợi và khó khăn của vïng trong sx l¬ng thùc cđa vïng:


b, Vai trị của vụ đông: ngô đông, rau đông...là nguồn lơng thực , thực phẩm cho
ng-ời, gia súc .


c, Việc giảm tỉ lệ tăng dân số là do triển khai tốt chính sách DS-KHHGĐ do đó bình
qn LT cao(400kg/ngời), và cịn xuất khẩu LT.


<i><b>C. Cñng cè, nhËn xÐt</b><b> : - GV chuÊn xác các kién thức cơ bản, nhận xét buổi thực </b></i>
hành, cho điểm các em làm tốt .


<i><b>D. HDHB</b><b> : - HS tìm hiểu vùng Bắc Trung Bộ.</b></i>


<b>Tiết 25 Vïng B¾c trung bộ </b>


Ngày soạn
9-11-2008


Ngày dạy
13-11-2008



<i><b> I .</b></i><b> Mơc tiªu : </b>


<i>1.KiÕn thøc: Sau bài học, HS cần:</i>


-Cng c c s hiu bit về đặc điểm vị trí , hình dạng, ĐKTN, ĐKXH, các tài
nguyên thiên nhiên của vùng.




-Thấy đợc những khó khăn do thiên tai, hậu quả chiến tranh, các biện pháp khắc
phục và triển vọng phát triển của vùng.


<i>2.KÜ năng:</i>


-Bit c bn , biu , nhn xột .


-Bit gới thích một số vấn đè về dân c, tự nhiên.


-Vận dụng để làmm bài tập


<b>II .Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ .</b>
<b>III,Tiến trình bài dạy: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính:
Treo bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung



Bộ. HS quan sát bản đồ.


? Xác định vị trí của vùng trên bản
đồ?


? Vïng B¾c Trung Bé gåm những tỉnh
nào, so sánh diện tích, số dân với các
vïng tríc?


? nhËn xÐt vỊ vÞ trÝ cđa vïng?


GV më rộng: Các nớc tiểu vùng sông
Mê Công: Lào ,Thái Lan vµ


Mianma.Đờng số 9 chọn là một trong
các đờng xuyên ASEN, Lao Bảo trở
thành khu vực trọng điểm phát triển
kinh tế. Vị trí ngã t…


HS quan sát H23.1 và dựa vào kiến
thức đã học cho biết dải Trờng Sơn
Bắc ảnh hởng ntn đến khí hậu?


? Nêu sự khác biệt về khí hậu giữa
phía bắc và phía nam dãy Hồnh Sơn?
? Vùng này có a danh du lch no
ni ting?


? Những thiên tai mà vùng hay gặp?


GV mở rộng thêm. Chuyển


HS hot ng nhóm: q/s bảng 23.1;
23.2; trả lời các câu hỏi trong mc.


GV nhấn mạnh những khó khăn,
nghị lực của nhân ở đây.


? C ụ Hu c UNECO cụng nhn
là di sản thế giới năm nào?


<b>1.Vị trí địa lý v gii hn lónh th:</b>


*Vị trí: Giáp:Lào,vùngTD và


MNBB,vùng ĐBSH, phía nam giáp vùng
duyên hải Nam Trung Bộ( ở dãy Bạch Mã)
* Giới hạn: gồm 6 tỉnh, từ dãy Tam Điệp
đến dãy Bạch Mã.




-DiÖn tích: 51513 km2




-Dân số: 10,3 triệu .


-Vị trí thuận lợi: Là cầu nối giữa các vùng,


cửa ngõ của các nớc tiểu vùng sông Mê
Công.


<b>2. Điều kiện tự nhiên và tài nguên thiên </b>
<b>nhiên:</b>




-Di Trng Sn Bc: gõy hiu ứng phơn(
s-ờn tây ma, ss-ờn đơng khơ nóng)




-D·y Hoµnh S¬n:


+ Phía bắc: lạnh, có nhiều rừng, khống
sản: sắt, crơm, thic, ỏ xõy dng


+ Phía nam: ấm, có tiềm năng du lịch:
Động Phong Nha.




-Cỏc tnh u cú dng địa hình.


-Thiên tai: Nhiều( bão, lũ, cát lấn..)
ảnh hng n sx v i sng.


3.



<b> Đặc điểm d©n c , x· héi :</b>




-Vïng gåm 25 d©n téc:


+ DT kinh: Chủ yếu ở ĐB ven biển phía
đơng; HĐKT chủ yếu là:sx LT, cây CN
hàng năm, thuỷ sản, sx CN, TM, DV.
+ Các DT ít ngời: Chủ yếu ở vùng núi, gị
đồi phía tây; HĐKT chủ yếu là:nghề rừng,
trồng cây CN lâu năm chăn ni trâu bị
đàn. Đời sống cịn nhiều khó khăn.


- Cố đô Huế: đợc công nhận là di sản văn
hoá thế giới.


<i><b>C.Củng cố:</b></i><b> ? ĐKTN của vùng bắc trung bộ có thuận lợi và khó khăn gì đối với việc </b>


PT KT-XH?


? Sự phân bố dân c – XH, và HĐKT ở phía đơng và phía tây cú gỡ khỏc
nhau?


<i><b>D.HDHB: - HS làm BT ở TBĐ,</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>TiÕt 26 vïng b¾c trung bé( tiÕp theo)</b>



Ngày soạn
14-11-2008


Ngày dạy
18-11-2008


<b>I Mục tiêu :</b>


<i><b>1. Kiến thức: Sau bài học , HS cần:</b></i>


-Hiu c vựng Bc Trung Bộ tuy cịn khó khăn nhng đang đứng trớc triển vọng
lớn.




-Nắm vững phơng pháp nghiên cứu sự tơng phản trong n/c một số vấn đề KT ở Bc
Trung B.


<i>2. Kĩ năng:</i>


Vn dng tr li câu hỏi, đọc, phân tích biểu đồ, lợc đồ.


<b>II. Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ.</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy : </b>


<i><b>A, KT bài cũ</b><b> : ? ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên của vùng Bắc Trung Bộ ảnh hởng </b></i>
ntn đến PT kinh tế – xã hội?



? Sù ph©n bè d©n c cđa vùng có thuận lợi và khó khăn gì cho PT KT_XH?
<i><b>B.Bµi míi: </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính


-HS h/đ nhóm: Phân tích biểu đồ hình
24.1: Giải thích nguyên nhân?
? Nêu một số khó khăn trong sản xut
nụng nghip ca vựng?


<b>IV.Tinh hình phát triển kinh tế:</b>


<i>1, Nông nghiệp: </i>


SX lơng thực gặp nhiều khó khăn


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

? Nơi phân bố chủ yếu của cây lúa,
cây công nghiệp, chăn nuôi?


? Xỏc nh trờn bản đồ: các vùng nơng
– lâm kết hợp?


? ViƯc trång rừng ở Bắc Trung Bộ có ý
nghĩa ntn?


Hs trả lời gv bổ sung: phòng chống lũ
quét, hạn chế các bay, tác hại của gió
phơn Tây Nam, bÃo ,lũ.



Công trình thuỷ lợi: Kẻ Gỗ( Hà Tĩnh),
Đập Bái Thợng (Thanh Hoá), Đô
L-ơng, Nam Đàn( Nghệ An), Nam Thạch
HÃn.




-HS q/s biểu đồ hình 24.2;


? NhËn xÐt sù gia tăng giá trị CN của
vùng? Những ngành nào có ĐK phát
triển?


? Cho biết những khó khăn của công
nghiệp Bắc Trung Bộ cha phát triển
xứng với tiềm năng tự nhiên và kinh
tế của vùng.


Do cơ sở hạ tằng yếu kém, hậu quả
chiến tranh.


Chuyển.


? Vùng có những dịch vụ gì PT?
? Dựa vào h24.3 cho nhận xét vận tải
của vùng.


Vị trí trên trục giao thông xuyên Việt
và hành lang Đông Tây



Tầm quan trọng của c¸c tuyÕn quèc lé
7,8,9.


? Xác định các TT du lịch trờn bn
?


? Vùng có những TTKT nào? Giải
thích?


SX lúa: ở các đồng bằng ven biển: Thanh
Hoá, Nghệ An,H Tnh.


- Cây CN hàng năm: lạc, vừng: ở duyên
hải; cây CN lâu năm: ở phía tây.


- Chn ni: Bị (phía tây), lợn, đánh bắt
thuỷ sản (phía ụng).




Có nhiều vùng nông lâm kết hợp.


<i>2. Công nghiệp:</i>


-Giá trị sản xuất công nghiệp tăng nhanh.


-Khai khoỏng: ỏ vụi, thic, crụm.




Sx VLXD: Thanh hoá.


Các ngành khác: đang PT.


<i>3.Dịch vụ: </i>


H thng GTVT cú ý nghĩa kinh tế và
quốc phịng đối với tồn vùng c nc.




-Du lịch: Phong Nha- Kẻ Bàng, Huế, Bến
En, quê Bác.


<b>V.Các trung tâm kinh tế:</b>




-TTKT: Thanh Hoá, Vinh, Huế:
+ Thanh Hoá: TT công nghiệp
+ Vinh: Công nghiệp , dịch vụ.
+ Huế: TT du lÞch lín


<i><b>C.Củng cố: ? Tại sao nói du lịch là thế mạnh của vùng này?</b></i>
? Nêu những thành tu m vựng ó t c?



<i><b>D.HDHB: - Su tầm những tài liệu về quê Bác.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Tiết 27 vùng duyên hải nam trung bộ</b>


Ngày soạn
22-11-2008


Ngày dạy
24-11-2008


<b>I .Mục tiêu: </b>


<i><b>1 KiÕn thøc: HS cÇn: </b></i>


-Khắc sâu sự hiểu biết qua các bài học về vùng duyên hải Nam Trung Bộ: là nhịp
cầu nối giữa Bắc Trung Bộ với Nam Trung Bộ; giữa Tây Nguyên với biển Đông;
là vùng có quần đảo Hồng Sa và Trờng Sa thuộc chủ quyn t nc.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


Nắm vững phơng pháp so sánh sự tơng phản lÃnh thổ.


Kt hp phn kờnh chữ và kênh hình để giải thích một số vấn đề của vùng.


<b>II .Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên vùng duyên hải Nam Trung Bộ.</b>
<b>III. Tiến trình bài dạy:</b>



<i><b> A. KT bài cũ:</b></i><b> ? Vì sao sx lơng thực của vùng Bắc Trung Bộ gặp nhiều khó khăn?</b>
<b> ? Kể các tiềm năng du lịch của vùng Bắc Trung Bé?</b>


<i><b>B.Bµi míi:</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Treo bản đồ tự nhiên vùng duyên hải


Nam Trung Bộ. HS quan sát bản đồ
và lợc đồ SGK.


? Xác định vị trí, giới hạn của vùng
trên bản đồ?


HS lên chỉ trên bản đồ, GV uôn nắn.
? Diện tích, dân số? NX về hình dạng
của vùng? Vùng gồm những tỉnh, TP
nào?


? XĐ trên BĐ: các qđ: Hoàng Sa
Tr-ờng Sa ? các đảo Lý Sơn , Phú Q?
? Vị trí của vùng có ý nghĩa nh thế
nào?


? Quan sát H25.1 nhận xét địa hình
của vùng?


<b>1.Vị trí địa lý và giới hn ca vựng</b>



- Giáp các vùng: Bắc Trung Bộ, Tây
Nguyên, Đông Nam Bộ.


- Diện tích: 44254 km2<sub>, hẹp ngang.</sub>


- Dân số: 8,4 triệu (Gồm 8 tỉnh, thành phố).
- Có 2 quần đảo: Hoàng Sa(Đà Nẵng),
Tr-ờng Sa(Khánh Hoà), nhiều o.


- Vị trí có ý nghĩa quan trọng: Là cầu nối
giữa các vùng (về kinh tế, quốc phòng).


<b>2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên</b>
<b>nhiên:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

? Tìm trên bản đồ các vịnh Dung
Quất, Văn Phong, Cam Ranh, các bãi
tắm và các điểm du lịch nổi tiếng?
? Bằng kiến thức đã học và hiểu biết
của bản thân, cho biết đặc điểm nổi
bật của khớ hu trong vựng.


_ HS h/đ nhóm: Mỗi nhóm tìm hiểu
về một tài nguyên. Chia cả lớp làm 3
nhóm.


Nhóm 1: Phân tích các thế mạnh về
kinh tế biển.


Nhóm 2 Phân tích thế mạnh về phát


triển du lịch và khó khăn của thiên
nhiên.


Nhóm 3: Phân tích thế mạnh về phát
triển nông nghiệp, công nghiệp.
Các nhóm báo cáo kết quả , GV
chốt.


? Ti sao vấn đề bảo vệ và phát triển
rừng có tầm quan trọng đặc biệt đối
với các tỉnh Nam Trung Bộ.


? Quan sát bảng 25.1 hãy nhận xét sự
khác biệt trong phân bố dân c, dân
tộc và hoạt động kinh tế giữa hai
vùng đồng bằng ven biển vi i nỳi
phớa tõy.


? Dựa vào bảng 25.2 hÃy nhận xét về
tình hình dân c, xà hội ở vùng duyên
hải Nam Trung Bộ so với cả nớc..


? q/s tranh: Mô tả phố cổ Hội an, di
tÝch Mü s¬n?


+Đồi núi phía tây và dải đồng bằng hẹp bị
chia cắt ở phía đơng.


+Bê biĨn cã nhiều vũng , vịnh, tạo nhiều
cảng biển quan trọng, nhiều điểm du lịch.


- Khí hậu khô nhất cả nớc.


- Kinh tế biển: Nuôi trồng thuỷ sản, chim
yến.


- Đất nông nghiệp: Trồng cây lơng thực.
- Đất rừng: Lâm nghiệp, chăn nuôi.
- Khoáng sản: cát thuỷ tinh, ti tan, vàng.
- Khó khăn: Thiên tai nhiều: Hạn hán, bÃo
lũ, sa mạc hoá.


<b> </b>


<b>. 3 .Đặc điểm dân c , x· héi :</b>


- Vùng ĐB ven biển: Dân c đông, chủ yếu
ngời Kinh; HĐKT: CN, TM, DL, Thuỷ sản.
- Vùng đồi núi phía tây: Tha dân, chủ yếu
cỏc dõn tc ớt ngi( Ba na, ấờ,)


HĐKT: Chăn nuôi gia sóc lín, trång rõng,
c©y CN.


- Vïng cã nhiỊu di tÝch lÞch sư: Phè cỉ Héi
<b>an, di tích Mỹ sơn. </b>


<i><b>C.Củng cố: ? Nêu những thuận lợi và khó khăn về ĐKTN của vùng DHNTB?</b></i>
? HS trả lời các câu hỏi trong TBĐ?


? Chn ý ỳng:a danh đợc UNESCO cơng nhận là Di sản văn hố thế giới không


thuộc duyên hải Nam Trung Bộ là:


a. Cố đô Huế; b. Phố cổ Hội An, c. Di tích Mỹ Sơn.(Đáp án :a).
<i><b>D.HDHB</b><b>: - Tìm hiểu các danh lam , thắng cảnh của vùng.</b></i>




-Tr¶ lêi các câu hỏi trong bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Ngày soạn
24-11-2008


Ngày dạy
27-11-2008


<b>I.Mục tiêu : </b>


<i>1 KiÕn thøc:HS cÇn:</i>


-Hiểu vùng DHNTB có tiềm năng lớn về KT biển. Thông qua việc nghiên cứu cơ
cấu KT, HS nhận thức đợc sự chuyển biến mạnh mẻ trong KT cũng nh xã hội của
vùng.




-Thấy đợc vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền trung đang tác động mạnh tới
sự tăng trởng và PT KT ở vựng DHNTB.


<i>2. Kĩ năng: </i>




-Tip tc rốn luyn k nng kết hợp kênh chữ với kênh hình để phân tích và giải
thích một số vấn đề cần quan tâm trong ĐK cụ thể của vùng.




-Đọc, xử lý số liệu và phân tích mối quan hệ khơng gian: Đất liền, biển và đảo;
vùng DHNTB với Tây Nguyên.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế vùng duyên hải nam trung bộ</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy : </b>


<i><b>A.KT bài cũ: Xác định trên bản đồ: Vị trí của vùng DHNTB? Vị trí đó có ý nghĩa </b></i>
nh thế nào với KT- XH?


? Vïng DHNTB có những thế mạnh gì về tài nguyên thiên nhiên
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh


-HS h/đ nhóm: Phân tích bảng
26.1:


? Nhận xét các tiêu chí qua các
năm.


? Vỡ sao chn nuụi bũ, thuỷ sản là
thế mạnh của vùng? Địa hình phía


tây, nhiều vịnh, đảo, hai quần đảo
chắn sóng cho tàu thuyền. bãi tơm ,
bãi cá, dân c có kinh nghim.


? Các sản phẩm TS nổi tiếng?( Nớc
mắm)


? Quan sát H26.1 hãy xác định các
bãI tôm bãi cỏ.


? Kể tên các bÃi muối của vùng.


-HS h/đ cá nhân:


? Phân tích những khó khăn trong
sx nông nghiệp của vùng? Giải
pháp?


? Da vo bng 26.2: nhn xột tỉ
trọng CN của vùng? Tốc độ tăng
tr-ởng của vùng so với cả nớc?(Cả
n-ớc: 2,5 lần)


? C¬ cÊu CN cña vïng?


Mở rộng: Nhiều dự án đang đợc
triển khai nh:


<b>IV. Tình hình phát triển kinh tế:</b>



<i><b>1, Nông nghiệp;</b></i>


- Thế mạnh: + Chăn nuôi bò.


+ Khai thác, nuôi trồng TS.
+ Lµm mi.


- Khó khăn: Diện tích đồng bằng ít; bão, lũ,
cát lấn=> Sản lợng lơng thc thp.


- Giải pháp: Trồng rừng phòng hộ, xây dựng
hồ chøa níc.


<i><b>2, C«ng nghiƯp:</b></i>


- Chiếm tỉ trọng nhỏ:Năm 2002: 14,7 nghìn
tỉ đồng( Cả nớc: 261,1 nghìn tỉ).


- Tốc độ tăng trng nhanh:2,6 ln.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

-Khai thác vàng ở Bông Miêu.
-Khu công nghiệp Liêu Chiểu- Đà
Nắng.


-Khu công nghiệp Diệu Ngäc-
Qu¶ng Nam.


-Khu cơng nghiệp Dung Quất.
-Khu kinh tế mở Chu Lai.


? Vùng PT những dịch vụ gì?
? Hoạt động GT (thuỷ bộ) có điề
kiện nào để phát triển?


? Chỉ các điểm du lịch nổi tiếng của
vùng?


? Vùng có những TTKT nào?
? Vùng KTTĐ miền trung gồm
những tỉnh nào? Vai trò?


<i><b>3, Dịch vụ:</b></i>


- GTVT: Sôi động với các cảng biển: Đà
nẵng, Qui Nhơn, Nha Trang.




-Du lÞch: + Tù nhiªn: Non Nớc, Nha
Trang.


+ Nhân văn: Phố cổ Hội An, di tích Mỹ
Sơn.


<b>V. Các trung t©m kinh tÕ, vïng kinh tÕ</b>
<b>träng ®iĨm miÒn Trung:</b>


- Các TTKT: Đà Nẵng, Qui Nhơn, Nha Trang.
- Vùng KTTĐ miền Trung: Đã tác động mạnh
đến cơ cấu KT của vùng DHNTB, vùng Bắc


Trung Bộ và Tây Nguyên.


<i><b>C.Củng cố</b><b> : ? Vùng duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng của biển nh thế </b></i>
nào? Xác định trên bản đồ: các bãi tôm, bãi cá của vùng?


<i><b>D.HDHB: - BT2: GV hớng dẫn HS vẽ v nhn xột biu </b></i>


-Học bài và trả lời các câu hỏi SGK, TBĐ.


<b>Tiết 29 </b>

Thực hành

: Kinh tế biển của vùng bắc trung
bộ và duyên hải nam trung bộ


Ngày soạn
29-11-2008


Ngày dạy 1-12-2008


<b>I.Mục tiêu:</b>


1.Kiến thøc: HS cÇn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

2. KiÕn thøc:


-Tiếp tục hồn thiện phơng pháp đọc bản đồ, phân tích số liệu thống kê.


<b>II .Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên VN. HS máy tính các nhân, chì, màu átlát địa lí Việt </b>



Nam.


<b>III .Tién hành thực hành : </b>




-HS nêu yêu cÇu, néi dung TH.


-HS xác định, khoanh vùng 2 vùng: BTB và DHNTB trên bản đồ ,


-HS thảo luận nhóm/ cặp: Trả lời các câu hỏi trong bài TH. lên bảng chỉ trên bản
đồ, HS nhận xét lẫn nhau:


<i><b>1 .Xác định các cảng biển, bãi tôm, bãi cá, bãi tắm của vùng Duyên hải miền </b></i>
<i><b>Trung?</b></i>


- HS đọc yêu cầu của đề bài.


- GV yêu cầu: Tìm trên lợc đồ ( H24. 3 , 26.1) và átlát Việt Nam các địa danh theo 4
nhóm.


Phần 1: hoạt động nhóm.
*GV giao nhiệm vụ:




-Nhãm 1: C¶ng biĨn chÝnh của BTB, và DHNTB theo thứ tự từ Bắc vào Nam.



-Nhóm 2: Cá bÃi cá, bÃi tôm chính của hai vùng theo thứ tự từ Bắc vào Nam.


-Nhóm 3: Các cơ sở sản xuất muối.


-Nhúm 4: Nhng bói bin cú giá trị du lịch nổi tiếng ở hai vùng BTB, và DHNTB.
* Các nhóm làm việc xác định trên bản đồ trống trong TBĐ.


*Đaị diện xác định trên bản đồ trên bảng, nhận xét lẫn nhau.
Phần 2: hoạt động cả lp.


* Nhận xét tiềm năng PT kinh tế biển của 2 vùng trên:
+ KT cảng. + Du lÞch. + Đánh bắt thuỷ sản.
+ Tham quan, + SX muèi. + NghØ dìng.


Phần 3: hoạt động cả lớp. Nêu sự khá biệt về tự nhiên kinh tế- xã hội giữa hai vùng
BTB, và DHNTB.


+ BTB có nhiều khống sản chịu ảnh hởng sâu sắc gió Lào.
+ DHNTB có nhiều tiềm năng để phát triển thuỷ sản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

+ Phía Tây bị chi phối bởi dãy Trờng Sơn, phía đơng chịu ảnh hởng sâu sắc của biển.
+ Thiên tai đe do thng xuyờn.


+ Thiên nhiên phong phú và đa dạng.


+ Giá trị sản xuất nơng nghiệp cịn thấp, đời sống nhân dân cịn gặp nhiều khó khăn.
<i><b>2.Phân tích số liệu thống kê:.</b></i>



- HS đọc yêu cầu đề bài.


-GV híng dÉn HS xư lý sè liƯu ra %


-NhËn xỴt: + Môi trờng thuỷ sản của vùng Bắc trung bộ nhiều hơn vùng DHNTB.
+ Khai thác thuỷ sản của vùng Bắc Trung Bộ lại ít hơn vùng DHNTB.


+ Vựng DHNTB cú tiềm năng KT biển lớn hơn vùng bắc trung bộ( Do nguồn thuỷ
sản phong phú, ng dân có truyền thống đánh bắt , ni trồng thuỷ sản.


<i><b>V.HDHB: - Lµm BT thực hành trong TBĐ</b></i>


-Tìm hiểu vùng Tây nguyên


<b>Tiết 30 vùng tây nguyên</b>


Ngày soạn
30-11-2008


Ngày dạy 5-12-2008


<b>I .Mục tiêu: </b>
<b>1</b>


. Kiến thức .



Sau bài học, HS cần:


-Nm đợc vị trí, giới hạn, các dặc điểm khí hậu, địa hinh ...Các tiềm năng để phát
triển KT của Tây nguyên, nhất là cây công nghiệp.




-Thấy đợc đây là địa bàn c trú của nhiều dân tộc ít ngời, đồng thời là vùng tha dân
nhất nớc ta.




-Có ý thức, giải pháp cho việc xố đói , giảm nghèo
2.Kĩ năng.


- Rèn luyện kĩ năng phân tích bản đồ, bảng thống kê.


- Có kĩ năng phân tích bảng số liệu, kết hợp giữa kênh chữ và kênh hình để nhận xét,
giải thích đặc điển tự nhiên, dân c và xã hội của vùng.


3. T t ởng : Giáo dục ý thức bảo vệ môI trờng, rừng đầu nguồn cho HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<i><b>A. KT bài cũ</b><b> : </b><b> Không KT</b></i>
<i><b>B. Bài mới</b><b> : </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Treo bản đồ tự nhiên Tây Nguyên.


? Xác định vị trí của vùng trên bản đồ?


Nhận xét diện tích, dân số?


? Vùng gồm những tỉnh nào?
?So với các vùng khác vị trí Tây
Ngun có gì đặc biệt.


HS xác định


? VÞ trÝ cđa vïng cã ý nghÜa nh thÕ
nào? Hs trả lời. GV chốt.


M rng: Lm ch c Tây Nguyên là
làm chủ đợc bán đảo Đông Dơng…
chiến dịch Hồ Chí Minh….


Chun ý.


? Quan sát H28.1 kết hợp với kiến thức
đã học cho biết từ B- N có những cao
nguyên nào? Nguồn gốc hình thành.
? Dựa vào hình 28.1 tìm các con sơng
bắt nguồn từ Tây Ngun? Chảy qua
vùng địa hình nào? Về đâu?


? Tại sao phải bảo vệ rừng đầu nguồn
đối với các con sơng.




-HS hoạt động nhóm: (3 nhóm):


Dựa vào bảng 28.1: Cho biết Tây
Nguyên có thể phát triển những
ngành kinh tế nào? Nhóm 1 tài
nguyên đất, nhóm 2 rừng và thuỷ
năng, nhóm 3 khống sản, du
lịch.Đại diện phát biểu, các nhóm
bổ sung.


-GV nhËn xÐt; chuÈn xác kiến thức.
? Trong xây dựng kinh tế Tây Nguyên
gặp nhừng khó khăn gì? Giải pháp.


Chuyển ý.


? Thnh phn dõn tộc có gì đặc biệt?
? Phân bố dân c có đặc điểm gì.
? Qua bảng 28.2: Nhận xét các tiêu
chí của vùng? So sánh với các vùng
đã hc?


? Tại sao thu nhập bình quân đầu ngời
cao hơn cả nớc lại có tỉ lệ nghèo cũng
cao hơn c¶ níc.


? Giải pháp để nâng cao đời sống cho
cỏc DT Tõy Nguyờn?


Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.


Xoỏ ú giảm nghèo, cảI thiện đời


sống nhân dân.


B¶o vƯ rõng ®Çu ngn.


<b>I.. Vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ:</b>


- Giáp: Hạ Lào, Campuchia, vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ, vùng Đông Nam Bộ là
vùng duy nhất không giáp biĨn.




-DiƯn tÝch: 54475 km2<sub> .</sub>




-D©n sè: 4,4 triƯu (gåm 5 tỉnh).


-Vị trí chiến lợc quan trọng về kinh tế,
an, ninh, quốc phòng.




-Vị trí cầu nối giữa Việt Nam, Lào,
Cămpuchia.


II .


<b> Điều kiện tự nhiên và tài nguyªn thiªn</b>


<b>nhiªn:</b>




-Địa hình: Là các cao ngun xếp tầng,
nơi thợng nguồn của các sơng. Vì vậy
rừng phịng hộ cn c bo v.




-Các tài nguyên thiên nhiên:


+ Đất, rừng: Đất Bazan có diện tích rộng
PT cây CN: cà phê; Cao su...Rừng tự
nhiên chiếm 29,2%.


+ Khí hậu cận xích đạo, mát mẻ, thích
hợp cho cây CN phát triển.


+ Ngn níc: Cã tiỊm năng thuỷ diện.
+ Khoáng sản: Quặng Bô xit có trữ lợng
lớn 3 tỉ tấn.


+ Du lịch sinh thái: Hồ Xuân Hơng(Đà
Lạt).


- Khó khăn: Thiếu nớc về mùa khô; tiềm
năng rừng suy giảm . Cần bảo vệ môi
tr-ờng tự nhiên.



<b>III.Đặc điểm dân c , x· héi :</b>




-D©n c tha: 75ngêi/km2<sub> .</sub>




-Là địa bàn c trú của các DT ít ngời: Gia
rai; Êđê; Ba na




</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

GV mở rông chính sách của Đảng,
nhà nớc.


<i><b>C Củng cố: ? HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong TBĐ,</b></i>


? TRỡnh by cỏc c im tự nhiên của vùng Tây Nguyên trên bản đồ?
<i><b> D.HDHB: - GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ thanh ngang( BT3-sgk)</b></i>
( Là biến thể của biểu đồ cột ng)




-Làm các BT còn lại.; - Tìm hiểu nền KT của Tây Nguyên.


<b>Tiết 31 Vùng Tây nguyên( Tiếp theo)</b>


Ngày soạn 6-12-2008
Ngày dạy 8-12-2008



<b> I.Mục tiêu : </b>


<i><b>1. Kiến thức:HS cần:</b></i>


-Hiu đợc nhờ công cuộc đổi mới mà Tây nguyên phát triển khá toàn diện về kinh
tế,xã hội. Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hớng cơng nghiệp hố- hiện đại
hố. Nơng- lâm đang hớng tới sản xuất hàng hố,tỉ trọng cơng nghiệp và dịch vụ
tăng dần.




-Nhận biết đợc vai trò trung tâm kinh tế vùng của một số thành phố nh: Plâycu,
Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.




-Biết giải thích một số vấn đề bức xúc ở Tây Ngun, biết khai thác thơng tin.
<i><b>2. Kĩ năng: Có kĩ năng đọc biểu đồ, lợc đồ để khai thác thơng tin theo câu hỏi, kết </b></i>
hợp với kênh hình, kênh chữ để nhận xét giải thích một số câu hỏi khó khăn ở Tây
Nguyên khi phát triển kinh tế- xã hội.


<b>II, Chuẩn bị : Bản đồ kinh tế vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ và vùng Tây Nguyên..</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy : </b>


<i><b>A. KT bài cũ</b><b> : ? ĐKTN của vùng Tây nguyên có những thuận lợi và khó khăn gì cho</b></i>
PT kinh tÕ, x· héi?


? Sự phân bố dân c ở Tây ngun có đặc điểm gì? Nhận xét về đời sống của các DT


Tây ngun?


<i><b>B. Bµi míi</b><b> : </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Em hãy cho biết sản xuất cây cơng


nghiƯp trong nh÷ng năm gần đây của
Tây Nguyên.


? Qua biu hình 29.1: Nhận xét sự
phát triển nơng nghiệp của Tây


Nguyªn?


? Vì sao cây cà phê đợc trồng nhiều
nhất ở vùng này?


Hs trả lời: vì khí hậu, đất badan, kinh tế
thị trờng, xuất khẩu cà phê.


? Ngoài cây cà phê Tây Ngun cịn
trồng những cây cơng nghiệp nào? Xác
định trên bản đồ: các vùng trồng nhiều
c phờ,cao su, chố?


<b>IV.Tình hình phát triển kinh tế:</b>


<i>1, Nông nghiệp:</i>



- Cây công nghiệp phát triển khá nhanh:
Cà phê; cao su; chÌ; ®iỊu...


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

HS xác định trên bn kinh t.


? Sự phát triển mở rộng diên tích cây cà
phê, cao su, có ảnh hởng gì tới tài
nguyên rừng, tài nguyên nớc?


? Võn t ra với nghề trồng cà phê ở
Tây Nguyên là gì? HS tr li.


? Dựa vào bảng 29.1 hÃy nhận xét tình
hình phát triển nông nghiệp ở Tây
Nguyên.


? Tại sao sản xuất nông nghiệp ở hai
tỉnh Đắk Lắk và Lâm Đồng có giá trị
cao nhất vùng. HS trả lêi


GV mở rộng. Giảng cây công nghiệp,
cây lơng thực c ch trng


? Dựa vào H29.2 cho biết hiện trạng
rừng ở Tây Nguyên.


GD HS ý thức bảo vệ rừng.


? Nêu những khó khăn mà vùng thờng
gặp?Giải pháp?



Chuyển ý.


? Dựa vào bảng 29.2 tính tốc độ phát
triển cơng nghiệp của Tây Nguyên và
cả nớc ( lấy 1995= 100%).


? Em có nhân xét gì về tình hình phát
triển công nghiệp ở Tây Nguyên.
? Xác định trên H 29.2 vị trí của nhà
máy thuỷ điện Y-a-li trên sông Xê Xan.
? Việc phát triển thuỷ điện ở Tây
Ngun có ý nghĩa gì? HS trả lời.
? Kể tên các nhà máy thuỷ điện sử
dụng nguồn nớc các sông ở Tây
Nguyên.


GV chèt kiÕn thøc.


? Sự phát triển nơng nghiệp ở Tây
Ngun đã ảnh hởng gì tới hot ng
dch v?


? Mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở Tây
Nguyên. HS trả lời GV mở rộng.
? Ngoài cà phê Tây Nguyên còn có
hàng nông sản nổi tiếng? ( rau quả Đà
Lạt).


? Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh


về du lịch?


? Em hÃy cho biết hớng phát triển kinh
tế của Đảng và nhà nớc trong đầu t
phát triển ở Tây Nguyên.


? Dựa vào H29.2, 14.1 hÃy xác đinh vị
trí các thành phố- trung tâm kinh tế
những quốc lộ nối với tp Hồ Chí Minh
và các vùng khác.


? Cho biết sự khác nhau về 3 trung tâm
kinh tế của vùng.


- Tc độ tăng trởng từng tỉnh và cả vùng
lớn.


- Sản xuất nông nghiệp ở hai tỉnh Đắk
Lắk và Lâm Đồng có giá trị cao nhất
vùng. Đà Lạt:Nổi tiếng về: Rau ôn đới,
hoa.


- Cây lơng thực, cây CN ngắn ngày đang
đợc chú trọng.


- Chăn nuôi gia súc lớn đang đợc PT
- Rừng: Độ che phủ cao: 54,8%.


-Khó khăn: Thiếu nớc về mùa khô, giá


nông sản biến động.


<i>2, C«ng nghiƯp:</i>
- ChiÕm tØ träng thÊp.


- Tốc độ PT chậm hn c nc.


- Các ngành PT nhanh: Chế biến nông
lâm sản, thuỷ điện.


- Thu in PT cú ý ngha rất quan trọng
trong việc nâng cao đời sống. KT-XH.


<i>3.DÞch vụ: </i>


- Xuất khẩu nông lâm sản PT.


- Du lịch: Đà lạt.


- GTVT: Đờng Hồ Chí Minh.


<b>V.Các trung tâm kinh tế:</b>


- Plâycu: Phát triển công nghiệp chế biến
nông- lâm sản.


- Buôn Ma Thuột: Trung tâm công
nghiệp.


- Đà Lạt: TP Du lịch, TP hoa.



</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>Tiết 32 </b>

Thực hành:

So sánh tình hình sản xuất cây
công nghiệp lâu năm ở trung du và miền núi


bắc bộ với Tây nguyên


Ngày soạn 9-12-2008
Ngày dạy
11-12-2008


<b>I .Mục tiêu:</b>


<i><b>1</b></i>


<i><b> . Kiến thức</b><b> :</b></i>
HS cÇn:


-Phân tích và so sánh đợc tình hình sx cây CN lâu năm ở 2 vùng ( Về đặc điểm,
những thuận lợi, khó khăn, các giải pháp PT bn vng).


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


-Rốn luyn k nng s dng bản đồ, sử lý các số liệu thống kê.


-Có kỹ năng viết một văn bản ( đọc trớc lớp).


<b>II.Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên VN, BĐ kinh tế VN.</b>





-HS: Máy tính, thớc, chì, bút màu.


<b>III.Thực hành:</b>




-GV hớng dẫn HS thùc hµnh theo néi dung sgk;


1 .HS hoạt động cá nhân, phân tích bảng 30.1,trả lời các ý a, b,


GV cung cấp thêm các thông tin:


+ Cà phê :Xuất khẩu sang các nớc: Nhật, Đức...
+ ChÌ: Xt sang NhËt , Hµn Qc, EU, Tây á.


+ Nớc XK cà phê nhiều nhất thế giíi lµ : Bra xin( Nam Mü).


2. HS hoạt động nhóm/ bàn: Viết báo cáo ngắn gọn theo nội dung sgk: 15 ph


-Yêu cầu: Bài viết ngắn gọn: Từ 10 đến 15 dịng, trên cơ sở tổng hợp về tình hình sx,
phân bố, tiêu thụ sản phẩm.




Đại diện nhóm đọc trớc lớp, HS nhận xét, bổ sung cho nhau.




GV cho điểm cá nhân hoặc nhóm.


<b>IV.HDHB: Ôn tập.</b>


<b>Tiết 33 Ôn tập học kỳ I</b>


Ngày soạn
6-12-2008


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>



-Hệ thống các kiến thức cơ bản, cần thiết về dân c, các ngành kinh tế, sự phân hoá
lÃnh thỉ kinh tÕ, x· héi (c¸c vïng)




-Rèn luyện kỹ năng phân tích văn bản , số liệu, lợc đồ, biểu đồ,


-Có kỹ năng vẽ các dạng biểu đồ thích hợp với nội dung yêu cầu và rút ra nhận
xét từ biểu đồ.


<b>II .Chuẩn bị: Bản đồ dân c VN, bản đồ kinh tế VN, bản đồ tự nhiên VN.</b>
<b>III .Ni dung ụn tp:</b>




-GV đa ra hệ thống các câu hái.




-HS th¶o ln nhãm, tr¶ lêi :


1. Dựa vào hình 2.1: Cho biết số dân, tình hình gia tăng dân số nớc ta, sự
thay đổi cơ cấu dân số nớc ta?


2. Nhận xét về cơ cáu và sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nớc ta?
3. Nền KT nớc ta thời kỳ đổi mới có đặc điểm gì?


4. Các nhân tố ảnh hởng đến sự PT và phân bố các ngành: NN, CN, GTVT,
Lâm nghiệp, thuỷ sản?


5. Nêu những thuận lợi và khó khăn để PT kinh tế của các vùng đã học.(5
vùng)


6. Phân tích các bảng số liệu, vẽ các dạng biểu đồ, nhận xét biểu đồ?


-GV nhËn xÐt, chuÈn x¸c kiÕn thức.


<b>IV.HDHB: Ôn tập các kiến thức cơ bản, chú ý rèn luyện các kỹ năng thực hành, </b>


chuẩn bị tốt cho ba× KT häc kú I.


<b>Tiết 34 Kiểm tra học kì I theo đề của Sở giáo dục Thanh Hoá.</b>
<b>Tiết 35 Vùng Đông nam bộ</b>


Ngày soạn 16-12-2008.
Ngày dạy 18-12-2008.


<b>I. Mơc tiªu : </b>


<b>1. Ki</b> ế n th ứ c :HS cÇn:


Hiểu đợc Đơng Nam Bộ là vùng KT rát năng động


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

2. K ĩ n ă ng :


- Nắm vững phơng pháp kết hợp kênh chữ và kênh hình để giả thích.
+ Một số đặc điểm tự nhiên và kinh tế- xã hội của vùng.


+ Trình độ đơ thị hố và một số chỉ tiêu phát triển kinh tế- xã hội cao nhất trong cả
nớc.




-Đọc kĩ số liệu và lợc đồ đẻ khai thác kiến thức.


<b>II .Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ.</b>
<b>III.Tiến trỡnh bi dy:</b>


<i><b>A.KT bài cũ: Không KT.</b></i>
B.Bài mới:


Hot ng ca GV và HS Nội dung chính
GV treo bản đồ tự nhiờn vựng Đụng


Nam Bộ.



? Xác định ranh giới của vựng trờn
bn ?


? Vùng gồm những tỉnh nào , dân số
bao nhiêu?


? Vị trí của vùng có những thuận lợi
gì?


L cu ni gia Tõy Nguyờn, duyờn
hI Nam Trung Bộ, đồng bằng sông
Cửu Long, đất liền với biển Đơng.


_ HS hoạt động nhóm/ bàn:


Bước 1 Chia nhóm: Chia cả lớp làm
6 nhóm.


Bước 2, Giao nhiệm v cho cỏc
nhúm.


Dựa vào bảng 31.1: Trả lời 2 c©u hái
trong mơc.


? Nêu đặc điểm tự nhiên và tiềm
năng kinh tế trên đất liền của vùng
Đông Nam B.


? Vì sao Đông Nam Bộ có điều kiện


phát triển mạnh kinh tế biển.


Bớc 3 các nhóm làm việc.


Bớc 4 các nhóm báo cáo kết quả.
Bớc 5 HS nhËn xÐt, GV chèt kiÕn
thøc.


? Q/S hình 31.1: xác định trên bản
đồ: Các sơng: Địng Nai, sơng Sài
Gũn, sụng Bộ?


? Vì sao phải bảo vệ, phát triển rừng
đầu nguồn?


? ĐNB gặp những khó khăn gì? Giải
ph¸p?


_ HS đọc bảng 31.2: ? Nhận xét trình
độ dân c, các tiêu chí kinh tế- xã hội
chủa vùng? So với các vùng khác?
? Tìm hiểu và trình bày tóm tắt


<b>I. Vị trí địa lý và giới hạn lónh th:</b>


- Giáp các vùng: Tây Nguyên, DHNTB,
Nam Bộ, giáp Cam pu chia, giáp vùng biển
giàu tiềm năng,





-Diện tích: 23550 km2




-Dân số: 10,9 triệu ( năm 2002)- Gồm 6
tỉnh, thành phố.




-Vùng có vị trí rất thuận lợi.


<b>II. Điều kiện tự nhiên và các tài nguyên </b>
<b>thiên nhiên:</b>


- Địa hình thoải, đất xám , đất ba dan, khí
hậu cận xích đạo Các cây công nghiệp
phát triển mạnh: Cao su, cà phê, điều.


- Vùng biển: ấm, lắm cá, gần đờng hàng hải
quốc tế, thềm lục địa rộng, nông, nhiều dầu
khí PT: khai thác dầu,đánh bắt hải sản,
giao thông, du lịch biển.


- S«ng: Lín, nhiỊu, PT tới tiêu, GT, thuỷ
điện (Trị an/s. Đồng nai).




-Khó khăn: ít khoáng sản, ít rừng.




-Môi trờng: ( Đất liền, biển) Bị suy giảm).


<b>III. Đặc điểm dân c , xà héi :</b>


- Là vùng đông dân,nguồn lao động dồi dào,
nhất là LĐ lành nghề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

những di tích tự nhiên, di tích văn
hóa có giá trị lớn để phát triển du
lịch.


( Khu dự trữ sinh quyển của thế giới,
Rừng Sác, Huyện Cần Giờ, địa đạo
Củ Chi, Bến cảng nhà Rồng, Nhà tù
Cơn Đảo…)


- Cã nhiỊu di tích lịch sử, văn hoá : Cảng
Nhà Rồng, Củ Chi, Côn Đảo.


<i><b>C. Cng c</b><b> : Da vo bn đồ: Hãy phân tích những thế mạnh về tự nhiên của vùng </b></i>
Đông nam bọ?Những thế mạnh về kinh tế- xã hội?


? Tại sao vùng này thu hút nhiều lao động?
<i><b>D. HDHB</b><b> : - HS trả lời các câu hỏi sgk, YBĐ.</b></i>


-Gv hớng dẫn HS vẽ biểu đồ( BT3).



<b>TiÕt 36 Vùng Đông Nam Bộ( tiếp theo)</b>



<b> Ngày soạn 10-01-2009</b>


Ngày dạy -01-2009


<b>I.Mơc tiªu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc: HS cần: </b></i>


-Hiểu Đông Nam Bộ có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất so với các vùng trong cả nớc:
Công nghiệp và dịch vụ PT cao trong GDP, sx nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ
nhng giữ vai trò quan trọng. Vùng còn có những khó khăn.




Hiu c các khái niệm: Khu công nghệ cao, khu chế xuất .


-Biết kết hợp phần kênh chữ, kênh hình, phân tích, nhận xét các vấn đề quan trọng
của vùng.


<i><b>2. KÜ năng:</b></i>


Phân tích, so sánh các số liệu dữ liệu trong b¶ng.


<b>II .Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế vùng Đơng Nam Bộ, BĐ kinh tế VN.</b>
<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học:</b>



<i><b>A, KT bài cũ: ? ĐKTN của vùng Đông Nam Bộ có những thuận lội và khóp khăn gì </b></i>
để PT kinh tế?


? GV kiĨm tra viƯc lµm BT ë nhµ cđa mét sè em HS
<i><b>B. Bµi míi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

thay đổi trong CN của vùng trớc và
sau 1975?


? Qua bảng 32.1:Nhận xét cơ cấu , tỉ
trọng CN cđa vïng so víi c¶ níc?


? Xác định trên bản đồ: Các trung
tâm CN của vùng?


? Vì sao sản xuất công nghiệp tập
trung chủ yếu ở TP Hồ Chí Minh.
(Vì:Vị trí, nguồn lao động, cơ sở hạ
tng, chớnh sỏch.


? Vùng gặp những khó khăn gì?
HS trả lời GV mở rộng.


_ HS h/đ nhóm: Đọc bảng 32.2: Trả
lời câu hỏi trong mục?


? Vỡ sao cõy cao su có nhiều ở vùng
này?( Đất xám, đỏ, khí hậu nóng, địa
hình thoải, tập qn kinh nghiệm, cơ


sở cơng nghiệp chế biến, thị trờng.)
? Tình hình sx cõy Cn ngn ngy,
cõy n qu ?


? Ngành chăn nuôi gia súc, khai
thác, nuôi trồng thuỷ sản ntn?


? Quan sát H32.2 xác định vị trí các
hồ Dầu Tiếng, hồ thuỷ điện Trị An
? Vai trò các hồ chứa nớc?




-Tríc 1975: Vïng chØ cã mét sè


ngµnh sx hµng tiêu dùng, chế biến LTTP ở
Sài Gòn, Chợ Lớn.




-Ngy nay: CN phát triển nhanh chiếm tỉ
trọng lớn:59,3% ( nm 2002); c cu cõn
i, hin i.




-Các trung tâm công nghiệp lớn: Thành phố
HCM, Biên Hoà, Vũng Tàu.


- Khó khăn: Cơ sở hạ tầng cha hoàn chỉnh,


môi trờng bị suy giảm


<i>2, Nông nghiệp:</i>


-Đây là vùng có cây CN lâu năm nhiều nhất
cả nớc: Cao su, cà phê, hồ tiêu, điều.


-Cây CN hàng năm: Lạc, đậu, mía.


Cõy n quả nhiệt đới: Nhiều, ngon nổi
tiếng: Xoài, sầu riêng...


- Chăn nuôi gia súc, gia cầm: Theo hớng
công nghiệp




-Thuỷ sản: Có các ng trờng lớn: Nghề khai
thác, nuôi trồng phát triển mạnh




Các hồ chứa: Dầu tiếng, Trị an cã vai trß
lín trong NN.


<i><b>C.Cđng cè: ? HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong TBĐ.</b></i>



? q/s Bản đồ KT Vn: So sánh CN của vùng Đông nam bộ so với cả nớc? Tại sao
CN của vựng ny PT mnh?


<i><b>IV.HDHB: - HS trả lồi các câu hái sgk, TB§.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Tiết 37 Vùng đông nam bộ ( tiếp theo)</b>


<b> Ngày soạn 18-01-2009</b>


Ngày dạy 19-01-2009


<b>I Mục tiêu: </b>


1.KiÕn thøc:HS cÇn:


-Hiểu dịch vụ là lĩnh vực PT mạnh và đa dạng, sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên
thiên nhiên và kinh tế- xã hội, góp phần thúc đẩy sx và việc làm. Thành phố
HCM, TP Biên Hồ và Vũng Tàu và vùng KT trọng điểm phía nam có tầm quan
trọng đặc biệt đối với vùng ụng Nam B v c nc.


2. Kĩ năng:


Tip tc phân tích một số vấn đề ở Đơng Nam Bộ .


Khai thác thông tin từ bảng số liệu và lợc đồ.



<b>II, Chuẩn bị: BĐ KT vùng Đông Nam Bộ.Bản đồ giao thông Việt Nam.</b>
<b>III. Tổ chức các hoạt động dy hc : </b>


<i><b>A. KT bài cũ: ? Tình hình PT, Phân bố CN ở vùng KT Đông Nam Bé ntn?</b></i>
? NhËn xÐt c¬ cÊu KT cđa TP HCM ( Qua bảng 32.2)


<i><b>B.Bài mới:</b></i>


Hot ng ca GV v HS Nội dung chính
? Em hiểu gì về ngành dịch vụ?


?Dịch vụ ở Đơng Nam Bộ có đặc
điểm gì?


GV giảng sự phát triển mạnh đó đợc
biểu hiện nh thế nào…


? Qua bảng 33.1: Nhận xét một số chỉ
tiêu DV của vùng ĐNB so với cả nớc?
? Các mặt hàng xuất, nhập khẩu?
? Vì sao ở đây lại dẫn đầu cả nớc
trong hoạt động xuất nhập khẩu.
( Vị trí- cảng Sài Gịn,cơ sở hạ tầng,
nhiều ngành kinh tế, thu hút vốn đầu
t nớc ngồi)


? T¹i sao tp HCM là đầu mối GT quan
trọng?


? Q/s hình 14.1: Từ tp HCM có thể đi



<i><b>3,Dịch vụ:</b></i>


-PT mạnh và đa dạng:


+ Thng mi: Bỏn l hng hoỏ chim
33,1% so với cả nớc( Năm 2002), dẫn đầu
cả nớc trong các hoạt động xuất , nhập
khẩu, đặc biệt là tp HCM.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

đến các tp khác trong cả nớc bằng
những con đờng nào?


? p/t biểu đồ hình 33.1: Nhận xét?
? Vì sao Đơng Nam Bộ có sức hút
mạnh đầu t nớc ngồi?


( VÞ trÝ, tiềm lực kinh tế,năng


ng,lao ng cú k thut, nhy bén.)
? NX tiềm năng du lịch của vùng?


? Em h·y nhắc lại khía niệm vùng
kinh tế trọng điểm. T156.


? Các TTKT của vùng?


? Vùng KT trọng điểm phía Nam gồm
những tỉnh, tp nào?Vai trò ?



trọng nhất.


+ ĐNB: Có sức hút mạnh nhất nguồn đầu t
nớc ngoài.


+ Du lch: PT sôi động: tp HCM là TTDL
lớn nhất cả nớc( Tua: TPHCM – Vũng
Tàu- Nha Trang- đb sông Cu Long)


<b>IV.Các trung tâm kinh tế và vùng kinh </b>
<b>tế trọng điểm phía Nam:</b>


- Các TTKT: tp HCM, tp Biên Hoµ, tp Vịng
Tµu Tam giác công nghiệp.


- Vựng KT trng im phớa nam: Có vai trị
quan trọng đối với vùng ĐNB và cả nớc.
<i><b>C.Củng cố: ? ĐNB có những thuận lợi gì để phát triển dịch vụ?</b></i>


? Tại sao hoạt động du lịch cở đây quanh năm nhộn nhịp?
? Các câu hỏi trắc nghiệm :


* Chọn ý đúng: Vùng kinh tế trọng điểm phía nam gồm:
a. các tỉnh Đông nam bộ, tp Cần thơ và tỉnh Long an.


b. Các tỉnh, thành phố của vùng Đông nam bộ và tỉnh Long an.


c. Các tỉnh và tp: tp Hồ Chí Minh, Bình Dơng, Bình Phớc, Đồng Nai, Bà rịa- Vũng
tàu, Tây Ninh.



* Thành phố Hồ Chí Minh dẫn đầu trong hoạt động xuất khẩu của vùng đông nam
bộ và của cả nớc là do những điều kiện thuận lợi sau:


a.Vị trí địa lý thuận lợi.
b. Công nghiệp, dịch vụ PT.
c. Nguồn hàng xuất khẩu lớn.
d. Nhiều bạn hàng truyền thống.
e. Tất cả các ý trên đúng.


<i><b>D.HDHB: - So sánh nền KT ca vựng NB vi cỏc vựng ó hc?</b></i>


-Làm các BT sgk, TBĐ.


Xem trớc bài thực hành.


<b>Tiết 38 </b>

Thực hành

:Phân tích một số ngành công
nghiệp trọng điểm ở Đông nam bộ


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Ngày dạy 2-02-2009


<b>I.Mục tiêu: </b>
<b>1</b>


<i><b> . Kiến thức</b></i><b> :Sau bài học , HS cần:</b>





-Cng c nhng kiến thức đã học về về những thuận lợi, khó khăn trong quá trình
PT KT- XH của vùng, làm phong phú hơn khái niệm về vùng KT trọng điểm phớa
Nam.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


-Rèn luyện kỹ năng phân tích, xử lý số liệu thông kê về một số ngành CN trọng
®iĨm.




-Có kỹ năng lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp, tổng hợp kiến thức theo câu hỏi.


<b>II.Chuẩn bị: Biểu đồ do GV vẽ sẵn.</b>
<b>III.Tiến hành làm thực hành:</b>


<i><b>A.HS t×m hiĨu nội dung thực hành.</b></i>
<i><b>B. HS làm bài thực hành cá nh©n: </b></i>


1.Vẽ biểu đồ thích hợp: Cột đứng hoặc thanh ngang.


-2 HS cùng vẽ trên bảng: Nêu cách lựa chọn dạng biểu đồ .1 Hs vẽ BĐ cột; 1HS vẽ
BĐ thanh ngang.




Các HS khác vẽ vào vở: GV có thể cho tổ 1 và 2: Vẽ dạng biểu đồ cột đứng; tổ 3
và 4: vẽ biểu đồ thanh ngang.( 20 ph)





HS nhËn xÐt lÉn nhau.


GV đa ra 2 BĐ mẫu.


+ Chỳ ý: + Nhận xét số liệu để đa ra dạng BĐ là yêu cầu cao hơn so với các bài
thực hành trớc.


+ Yêu cầu: Vẽ cân đối, rõ ràng., chính xác.


<b>-VD: Biểu đồ thanh ngang nh sau:</b>


S¶n phÈm


Dầu thô 100


Điện sản xuất 47,3


Động cơ đi ª zen 77,8


Sơn hoá học 78,1


Xi măng 17,6


Quần áo 47,5



Bia 39,8


o 25 50 75 100 %
<b> Biểu đồ tỉ trọng một số sản phẩm CN tiêu biểu của vùng ĐNB(2001)</b>
2. Nhận xét qua biẻu đồ và các bài 31; 32; 33: (10 ph)




-HS hoạt động nhóm để rẻa lời các cõu : a, b, c, d.


<b>Gơị ý:</b>


a, Ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nguồn tài nguyên sẵn có trong vùng:
Khai thác nhiên liệu ( dầu thô).


b, Ngành sử dụng nhiều lao động: Dệt.


c, Ngành đìo hỏi kỹ thuật cao: Cơ khí, điện tử


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<i><b>D.HDHB: làm lại bài thực hành trong TBĐ.</b></i>


<b>Tit 39 Vùng đồng bằng sông Cửu long</b>
<b>I.Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:</b>




-Hiểu đợc ĐBS. Cửu long là vùng trọng điểm sx lơng thực, thực phẩm lớn nhất cả
n-ớc, là vùng kinh tế động lực.





Làm quen với khái niệm sống chung với lũ ë §BS. Cưu long.


Biết giải thích các vấn đề bức xúc owr ĐBS. Cửu long.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên vùng ĐNB và vùng đồng bằng sông Cửu long</b>
<b>III.Tiến trỡnh bi dy:</b>


<i><b>A. KT bài cũ: Không KT.</b></i>
<i><b>B.Bài mới:</b></i>


Hot ng của GV và HS Nội dung chính


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

long?


? DT, DS, so với các vùng khác?
? Vị trí của vïng cã vai trß ntn?


? NX địa hình của vùng?


<b>_ HS h/đ nhóm: Q/S hình 35.1: </b>
Vùng có nhng loại đất nào, phân bố
ở đâu? Các loại cây thích hợp?




-Hình 35.2: ? Thế mạnh về tài
nguyên thiên nhiên i vi sx
NN?



? Nêu một số khó khăn lớn của vùng
? Giải pháp?


? Q/S Bng35.1: Nhn xột v s
dân, thành phần dân tộc, đặc điểm
dân c, xã hi ca vựng?


? Vì sao vùng còn một số tiêu chí
thấp hơn cả nớc?( Nền KT chủ yếu
là NN)




-Giáp Campuchia, vùng ĐNB, 3 mặt giáp
biển.




DT: 39734 km2




DS: 16,7 triƯu ( Gåm 13 tØnh, TP)
=>VÞ trÝ thuận lợi.


<b>II .ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên:</b>





-Địa hình thấp, bằng phẳng.


Đất phù sa ngọt: 1,2 triệu ha.
=> DTTrồng lóa níc lín.


Đất mặn, đất phèn: 2,5 triệu ha.
=>Rừng ngập mặn chiếm DT lớn.


Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm, ma nhiều
=>Thuận lợi cho PT NN




Sơng ngòi dày đặc, kênh rạch chằng chịt.


Biển, hải đảo: Thuận lợi cho khai thác,
ni trồng hải sản.


+ Khó khăn: Nhiều lũ; DT đất mặn, đất
phèn nhiều, cần ci to.


<b>III.Đặc điểm dân c, xà hội:</b>




-L vựng ụng dõn ( Sau BS. Hng).




Ngoài ngời Kinh, còn có các dân tộc:
Chăm, Hoa, Khơme...




Mặt bằng dân chí cha cao.


-Ngời dân có kinh nghiệm với sx NN hàng
hoá.: Gạo, trái cây...


<i><b>C .Cng c: ? TRỡnh by trờn bn đồ: Các thế mạnh về TNTN của vùng ĐBSCL?</b></i>
? NX về DT đất mặn, đất phèn? ý nghĩa của việc cải tạo 2 loại đất này?


<i><b>D. HDHB: - GV HD HS trả lời câu hỏi khó ( câu 3): VĐ PTKT phải đi đơi với PT </b></i>
mặt bằng dân trí và PT đơ thị vì 2 tiêu chí này có tầm quan trọng đặc biệt trong công
cuộc đổi mới; mà ở vùng ĐBSCL , 2 tiêu chí này cịn thp hn mc trung bỡng ca c
nc.




-HS làm các BT trong TB§.


<b>Tiêt 40 Vùng đồng bng sụng Cu long </b>


( Tiếp)


<b>I.Mục tiêu: Sau bài học, HS cÇn:</b>





-Hiểu ĐBSCL là vùng trọng điểm sx lơng thực, thực phẩm, đồng thời là vùng xuất
khẩu nông sản hàng đầu cả nớc.




</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>



Biết phân tích số liệu, khai thác kiến thức, giải thích một số vấn đề bức xúc của
vùng.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ KT vùng ĐNB và vùng ĐBSCL.</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy;</b>


<i><b>A. KT bµi cũ: ? Nêu những thế mạnh về TNTN của vùng §BSCL cho viÖc PT kinh </b></i>
tÕ- x· héi?


? ý nghĩa của việc cải tạo đất mặn, đất phèn ở vùng ĐBSCL?
<i><b>B .Bài mới:</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Phân tích bảng 36.1: Rút ra nhận xét?


? ý nghĩa của việc sx lúa ở vùng này?
? Các tỉnh trồng nhiều lúa?


? NX tình hình trồng cây ăn quả, chăn
nuôi?



? Vì sao cần bảo vệ rừng ngập mặn?


? Phân tích bảng 36.2: Vì sao ngành chế
biến LTTP của vùng chiếm tỉ lệ cao?
? XĐ trên bản đồ: Các TP, thị xã có cỏ
sở chế biến LTTP?


? Vïng PT những DV gì? Vì sao?


? Các TTKT? Vì sao Cần thơ trở thành
TTKT lớn nhất của vùng?


<b>IV.Tình hình Phát triển kinh tế.</b>


<i><b>1, Nông nghiệp:</b></i>


-Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nớc:
DT: = 51% cả nớc.


Sản lợng = 51,5% cả nớc.


Bình quân LT: 1066,3 kg/ngời.; gấp
2,3 lần TB cả nớc (năm2002)


Là vùng xuất khẩu gạo chủ lực
của nớc ta.





-Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả
n-ớc: XK: xoài, cam, bởi,...




Chn nuôi : + Vịt đàn PT mạnh;
+ Đánh bắt, nuụi trng thu sn PT


-Rừng ngập mặn : giữ vai trò quan trọng(
sinh thái).


<i><b>2, Công nghiệp: </b></i>


-Tỉ trọng GDP: = 20% cả nớc.


Ngành trọng điểm: Chế biến LTTP
(=60%SL công nghiệp của vùng).


-Các cơ sở CN lớn: Cần thơ, Long xuyên.
<i><b>3, Dịch vụ: </b></i>




-Xuất , nhập khẩu: XK gạo=80% c¶
n-íc; thủ s¶n, hoa qu¶





Vận tải thuỷ: Trên sông, biển, tạo nét
đặc trng của vùng ĐBSCL.




Du lịch sinh thái: Sơng nớc, miệt vờn,
biển đảo.


<b>V.C¸c trung tâm KT: </b>




-Cần thơ: là TTKT lớn nhất.


Mỹ tho, Long xuyên, Cà mau.


<i><b>C.Cng c:</b></i><b> ? BSCL cú nhng thun lợi gì để trở thành vùng trọng điểm lúa lớn </b>


nhất cả nớc?


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

Mặt hàng nào dới đây không phải là hàng nông sản xuất khÈu chñ lùc cña
§BSCL:


A. Gạo. B.Tơm đơng lạnh. C.Cá đơng lạnh. D. Đờng mía . E. Hồ tiêu.
( Đáp ỏn: E)



<i><b>D.HDHB: - Trả lời các câu hỏi trong sgk.</b></i>


-GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ cột ( câu3):


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>Tiết 41</b>

Thực hành

: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình
hình sản xuất của ngành thuỷ sản ở đồng bng


sông Cửu long.


Ngày soạn 20-2009
Ngày dạy 23-2-2009


<b>I.Mục tiêu :</b>


<i><b>1Kiến thức</b></i><b>: HS cần:</b>




-Hiu y hn ngoi thế mạnh về lơng thực, vùng ĐBSCL còn thế mạnh v thu,
hi sn.




Biết phân tích tình hình PT ngành thuỷ sản ở ĐBSCL .
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>




Rốn luyn kỹ năng xử lý số liệu, vẽ biểu đồ, so sánh.




Liên hệ với thực tế ở 2 vùng đồng bng ln nht c nc.


<b>II .Chuẩn bị: BĐKT VN, BĐ kt Vùng ĐBSCL, bảng số liệu dà xử lý,BĐcủa GV.</b>
<b>III.Thực hµnh:</b>


<b>1.</b>


<i><b> Vẽ biểu đồ</b></i><b> :</b>




-HS: Hoạt động nhóm/bàn: tìm hiểu nội dung, yêu cầu bài TH , hớng gii quyt? :
5ph.


- HS làm cá nhân:


+ Xư lý sè liƯu ra %: (C¶ níc= 100%): 5ph


+ GV đa bảng số liệu đã tính cho HS đối chiếu và thống nhất.
<b> + Xác định dạng biểu đồ: Nhóm cột. </b>


(Gåm 3 nhãm sản phẩm, mỗi nhóm 2 cột: 1 cột của đbs.Cửu Long, 1 cét cđa ®bs
Hång)




<i><b> Sản lợng(%) ghi chó:</b></i>



<b>100</b> §BSCL




76,7 §BSH



58,4


50


41,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

4,6 4


0 S¶n phÈm
c¸ biĨn cá nuôi t«m nu«i


<b> Biểu đồ tỉ trọng sản lợng thuỷ sản ở ĐBSCL và ĐBSH năm 2002 </b>


<b>( 2 em vẽ trên bảng, các em khác vẽ vào vở, HS nhận xét, GV đa ra BĐ mẫu)</b>
<b> 2, Nhận xét:</b>




-HS đa ra các NX cá nhân, GV chuẩn xác:
a, Lợi thế của vùng ĐBSCL:





-ĐKTN: DT vùng nớc trên cạn và trên biển lớn hơn, nguồn cá , tôm dồi dào: cả
n-ớc ngọt, nn-ớc mặn, nn-ớc lợ. Các bÃi tôm, cá réng h¬n




-Nguồn LĐ: có tay nghề cao, năng động.


-Cã nhiỊu cơ sở chế biến tuỷ sản XK


-Th trng tiờu th rộng lớn: Khu vực, EU, Nhật, Bắc mỹ.
b, Thế mạnh đặc biệt trong nuôi tôm XK: 4 nội dung nh phần a,
c, Khó khăn về: - đầu t cho đánh bắt xa bờ




-HƯ thèng chÕ biÕn chÊt lỵng cao


-Nguồn giống chất lợng cao, an ,toàn.


-Ch ng th trờng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>TiÕt 42 Ôn tập </b>


Ngày soạn 28-2-2009
Ngày dạy 2-2-2009



<b>I.Mục tiêu: </b>


<i><b>1. Kiến thức: HS cần:</b></i>


-H thống các kiến thức cơ bản về 2 vùng: Đông nam bộ và đồng bằng sông Cửu
long.




-Biết phân tích số liệu thống kê, tranh ảnh, lợc đồ.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>




-Rèn luyện kỹ năng vẽ, phân tích biểu đồ, .


<b>II.Néi dung ôn tập:</b>




-HS thoả luận nhóm/ bàn: trả lời các c©u hái sau:
Bíc 1: Chia nhãm.


Bíc 2 giao nhiƯm vơ cho c¸c nhãm:
Nhãm 1,2,3


?Vùng Đơng Nam Bộ có những thế mạnh gì về tài nguyên thiên nhiên để PT kinh
tế?



Nhãm 4,5,6


? Vïng §BSCL ...nt...
Bớc 3: các nhóm làm bài.


Bớc 4: Các nhóm báo cáo kết quả.
Bớc 5: GV chốt.


- Hot ng cỏc nhõn.


? So sánh sản lợng công nghiệp của 2 vïng, gi¶i thÝch?


? Hai vùng có những thuận lợi và khó khăn gì để PT nơng nghiệp?


<b>TiÕt 43 Kiểm tra viết </b>
<b>Họ và tênLớp 9</b>
<b>Kiểm tra: 1 tiết: Môn: Địa lí.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b> Đề bài:</b>


<i><b>A. Trc nghim: (3 im</b><b> ): Khoanh trũn chỉ một chữ cái trớc ý đúng nhất:</b></i>


<b>Câu 1:( 1 điểm): Nguyên nhân làm cho Đông Nam Bộ sản xut c nhiu cao su </b>


nhất trong cả nớc là:


A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.


B. Ngời dân có truyền thống trồng cao su.


C. Có các cơ sở chế biến và xuất khẩu cao su.
D. Tất cả các ý trên.


<b>Câu2:( 1 điểm): Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của vùng Đồng </b>


bằng sông Cửu Long là:


A. Khí hậu nắng nóng quanh năm.
B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn.
C. Mạng lới sơng ngịi dày đặc.
D. Khống sn khụng nhiu.


<b>CâSu3( 1 diểm): Ngành công nghiệp có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp </b>


của Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Sản xuất vật liệu xây dựng.
B. Cơ khí nông nghiệp hoá chất.
C. Chế biến lơng thực, thực phẩm.
D. Sản xuất nhựa và bao bì.


<i><b>B. Tự ln(7 ®iĨm</b><b> ):</b></i>


<b>Câu4( 2.5 điểm): Đồng bằng sơng Cửu Long có những tiềm năng gì để phát triển </b>


n«ng nghiƯp?


<b>Câu 5(1.5điểm): Đơng Nam Bộ có những thuận lợi gì về mặt dân c- xã hội đối với </b>


ph¸t triĨn kinh tế?



<b>Câu 6( 3.0 điểm): Dựa vào bảng số liệu dới đây:</b>


Cơ cấu kinh tế năm 2002(%)


Nông- lâm- ng Công nghiệp- xây


dựng Dịchvụ


Đông Nam Bộ 6,2 59,3 34,5


Cả nớc 23,0 38,5 38,5


a, Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và cả nớc
b, Nhận xét về tỉ trọng công nghiệp- xây dựng của Đơng Nam Bộ? Từ đó rút ra kết
luận về sự phát triển của công nghiệp ở Đông Nam Bộ.


<b> Đáp án</b>


<b>Câu1:D C©u2:B C©u3:C (Đúng mỗi câu:1 điểm)</b>


<b>Cõu4: ng bng rng, đất đai màu mỡ, khí hậu cận xích đạo ma nhiều, nguồn nớc </b>


phong phú để trồng lúa nớc, cây ăn quả.(1đ)


<b> </b>


<b> Kênh rạch chằng chịt, nhiều sơng ngịi, vùng biển ấm, giàu hải sản…để phát </b>


triển ngành nuôi trồng đánh bắt thuỷ hải sản, ngành chăn nuôi gia cầm.(1.5đ)



<b>Câu 5: Nguồn lao động dồi dào, trình độ dân trí cao, ngời dân năng động sáng tạo </b>


nhanh nhËy nắm bắt thị trờng. (1.5đ)


<b>Cõu 6: a, V ỳng biu đồ: 1,5 điểm.</b>


( HS cã thĨ vÏ B§ cét chång hoặc hình tròn)
b, Nhận xét: 1,5 điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>



-Kết luận: Đông Nam Bộ có công nghiệp mạnh nhất cả nớc.


<b>Tiêt 44 phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài</b>


nguyờn mụi trng bin , o.


Ngày soạn 15-3-2009
Ngày dạy 16-3-2009


<b>I.Mục tiêu: </b>


<i>1</i>


<i> . Kiến thức :Sau bài học, HS cần:</i>


-Thy c nc ta cú vùng biển rộng lớn , trong đó có nhiều đảo, quần đảo.



-Nắm đợc đặc điểm các ngành kinh tế biển.


-Thấy đợc sự giảm sút của tài nguên , môi trờng biển và có hớng bảo vệ.


-Thªm tin , yªu biĨn, m«i trêng.


<i><b>2.Kĩ năng: Nắm vững cách đọc, phân tích sơ đồ bản đồ, lợc đồ.</b></i>
<i><b>3.T</b></i>


<i><b> t</b><b> ởng</b><b> : Có niềm tin vào ngành kinh tế biển ở nớc ta, có ý thức bảo vệ tài nguyên v</b></i>
mụi trng bin o.


<b>II.Chuẩn bị: BĐ KT chung VN; tranh, ảnh về KT, MT biển.</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy:</b>


<i><b>A. KT bài cũ: Không KT.</b></i>
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


Hot ng ca GV v HS Nội dung chính
? Q/S bản đồ: Biển nớc ta giáp bin ca


những nớc nào? DT biển? Chiều dài bờ
biÓn?


GV giới thiệu sơ đồ cắt ngang vùng biển
VN.


<b>I.Biển và đảo n ớc ta .</b>



<i><b>1, Vïng biĨn n</b><b> íc ta</b><b> .</b></i>


-Đờng bờ biển dài: 3260 km.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

GV giới thiệu các khái niệm:nội thuỷ ,
lãnh hảI, vùng biển tiếp giáp, vùng đặc
quyền kinh tế, thềm lục a nc ta.




-HS q/s hình 38.1: HÃy nêu giới hạn
tõng bé phËn cđa biĨn níc ta?
? VN cã bao nhiêu tỉnh, TP giáp biển?
(29).


? Nhn xột v o, q củaVN? Chỉ các
đảo, qđ lớn?


? Nªu ý nghÜa cđa vùng biển nớc ta trong
phát triển kinh tế, bảo vƯ an ninh qc
phßng.


GV nói thêm về vấn đề an ninh quốc
phịng của vùng biển.( thuận lợi, khó
khăn).Chuyển ý.


? Nêu cơ cấu các ngành KT biển( Sơ


H. 38.3)


Khái niệm pt kinh tế tổng hợp.
Khái niệm pt kinh tế bền vững.


? Nhận xét về tiềm năng hải sản nớc ta?
? Tình hình khai thác ntn?


? Hớng PT cđa ngµnh nµy?


? NX về tiềm năng DL biển, đảo nớc ta?
Chỉ trên BĐ: các bãi tắm nổi tiếng?


- Vïng biĨn thc chđ qun VN gåm:
+ Néi thủ.


+L·nh h¶i: 12 h¶i lý.


+ Vùng tiếp giáp lãnh hải:12hải lý.
+Vùng đặc quyền KT:


+ Thềm lục địa.


<i><b>2, Các đảo và quần đảo</b></i>


-Có hơn 3000 đảo, gồm: đảo ven bờ
và đảo xa b.


- Vùng biển có nhiều tiềm năng phát


triển tổng hợp kinh tế biển.


<b>II.Phát triển tổng hợp kinh tế biển</b>




-S KT bin:(sgk)


<i><b>1, Khai thác, nuôi trồng và chế biến</b><b> </b></i>


<i><b>hải sản:</b></i>


- Tiềm năng lớn: Trữ lợng: 4 triƯu tÊn,


-Khai thác: cịn bất hợp lý: Đánh bắt
gần bờ cao gấp 2 lần khả năng cho
phép; trong khi đánh bắt xa bờ mới =
1/5 khả năng.




-Hớng PT: u tiên đánh bắt xa bờ
nuôi trồng thuỷ sản ven biển, đảo;
phát triển công nghiệp chế biến hải
sản.


<i><b>2, Du lÞch biĨn:</b></i>


- Tiềm năng: Phong phú: nhiều bãi


tắm, nhiều phong cảnh đẹp.


- Khai th¸c: Chđ yếu là tắm biển.
<i><b>C.Củng cố: ? Em hÃy nhận xét về tình hình khai thác, bảo vệ tài nguyên môi </b></i>
tr-êng biÓn?


? Vẽ sơ đồ các ngành KT biển? Sơ đồ vùng biển VN?
<i><b>D.HDHB: - Học, trả lời các câu hỏi sgk, tbđ.</b></i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>TiÕt 45 Phát triển tổng hợp kinh tế và b¶o vƯ</b>


tài ngun , mơi trờng biển, đảo ( tiếp theo)
c


<b>I.Mơc tiªu:</b>


<i>1</i>


<i> . KiÕn thøc :Sau bài học, HS cần:</i>


-Thy c nc ta cú vựng bin rộng lớn , trong đó có nhiều đảo, quần đảo.


-Nắm đợc đặc điểm các ngành kinh tế biển.


-Thấy đợc sự giảm sút của tài nguên , môi trờng biển và cú hng bo v.




-Thêm tin , yêu biển, môi trờng.


<i><b>2.K năng: Nắm vững cách đọc, phân tích sơ đồ bản đồ, lợc đồ.</b></i>
<i><b>3.T</b></i>


<i><b> t</b><b> ởng</b><b> : Có niềm tin vào ngành kinh tế biển ở nớc ta, có ý thức bảo vệ tài ngun và</b></i>
mơi trờng biển đảo.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế chung VN.</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy</b>


<i><b>A.KT bài cũ: ? Tại sao phải PT tổng hợp KT biển, đảo?</b></i>


? Vẽ sơ đồ các ngành KT biển?Cần bảo vệ tài nguyên, môi trờng biển , đảo nh thế
nào?


<i><b>B.Bµi míi:</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HS qua sát H39.1và H39.2


? KĨ mét sè khoáng sản chính ở vùng
biển VN? Nơi phân bố.


Muối, dầu khí, cát, ti tan
? Mô tả hình 39.1.


? Tại sao nghỊ mi PT m¹nh ë vïng


biĨn Nam Trung Bé?


Khí hậu nhiệt đới, địa hình biển song
song với các hớng gió Đơng Bắc,
Đơng Nam nên ít ma.


? C¸t trắng,ti tan có nhiều ở đâu thuận
lợi cho ngành nào phát triển?


? Vai trò của dầu khí?


? Nêu tình hình khai thác dầu khí ở
n-ớc ta?


GV giảng.
Chuyển ý.


<i><b>3, Khai thác và chế biến khoáng sản biển.</b></i>


- Biển VN có nguồn muối vô tận: Sa Huỳnh
(Quảng ngÃi); Cà Ná (Ninh thn).


- C¸t : Xt khÈu, sx c¸t thủ tinh, pha lê.
- Dầu mỏ, khí tự nhiên:Có vị trí quan trọng
trong sự nhgiệp công nghiệp hoá.


=> Khai thác chÕ biĨn kho¶ng s¶n


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

? ViƯc PT GTVT biển của ta có thuận
lợi gì?



? XĐ trên BĐ: các cảng biển quan
trọng?


? Thc trng ca vic sử dụng tài
nguyên, mt biển đảo?


? Nguyên nhân nào dẫn đến tài
ngun biển suy giảm?


? HËu qu¶ cđa « nhiƠm m«i trêng
biĨn ë níc ta.


? Em hãy đa ra những ý tởng cho việc
bảo vệ TN-MT biển o?


phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn.... PT GTVT biển
trong và ngoài nớc=>Tăng cờng PT ngoại
thơng.


<b>III. Bo v ti nguyờn , mụi tr ng bin, </b>
<b>o</b>


<i><b>1, Sự giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi </b></i>
<i><b>tr</b></i>


<i><b> ng bin, o</b><b> :</b></i>
<i><b>* Thc trng:</b></i>


- DT rừng ngập mặn giảm, nguồn hải sản


ngày càng cạn kiệt, một só loài có nguy cơ
cạn kiệt.


* Nguyên nhân:


- Đánh bắt khai thác quá mức.


- Môi trờng biển ngày càng ô nhiễm
* HËu qu¶:


- Suy giảm nguồn tài ngyuên sinh vật biển.
- ảnh hởng xấu đến du lịch.


<i><b>2, Các ph</b><b> ơng h</b><b> ớng chính để bảo vệ tài </b></i>
<i><b>ngun , mơi tr</b><b> ờng biển, đả</b><b> o.</b><b> </b></i>


( sgk+ các thông tin )


<i><b>C.Cng c: ? PT KT tổng hợp biển đảo có ý nghĩa ntn đối với KT và an ninh, quốc </b></i>
phòng nớc ta?


<i><b>D, HDHB: - Hoc, trả lời các câu hỏi sgk, tbđ; liên hệ với thực tế.</b></i>


-Chuẩn bị cho bài thực hành.


<b> Tiêt 46 Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tÕ cđa </b>


các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành cơng


nghiệp dầu khí


Ngày soạn 28-3-2009
Ngày dạy 30-3-2009


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>



-Rèn luyện khả năng phân tích, tổng hợp kiến thức.


-Xỏc nh c mi quan hệ giữa các đối tợng địa lý.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ KT chung VN; Bản đồ GTVT và DL; </b>
<b>III.Tiến trình thực hành:</b>


<i><b>Bài tập1: - HS hoạt động cá nhân: 10ph; Trao đổi, nhận xét: 10ph=> Thống nhất ý </b></i>
kiến:




-Các đảo có điều kiện thích kợp để PT tổng hợp KT biẻn là:
+ Cát Bà: PT: Nông- lâm – ng; Du lch, dch v bin.


+Côn Đảo: PT Nông l©m – ng; DL; DV
+ Phó qc: ...nt...




-HS cần nêu đợc các ĐK để PT kinh tế tổng hợp của từng đảo.
<i><b>Bài tập 2: HS hoạt động nhóm: 10ph; Trao i: 10ph:</b></i>





-Trữ lợng dầu khí lớn, sản lợng khai thác ngày càng tăng.


-Hu nh ton b lng du khớ khai thác đợc đều xuất khẩu dới dạng thơ (Vì CN
chế biến dầu khí nớc ta cha PT)




-Lợng xăng dầu nhập khẩu ngày càng lớn. Mặc dù lợng dầu XK hằng năm lớn
gấp 2 lần lợng xăng dầu nhập khẩu nhng giá xăng dầu đã chế biến cao hơn nhiều
so với dầu thô, nên ta bị thiệt nhiều.




-GV liên hệ về tình hình xăng dầu trong nớc đang biến động, nguyên nhân và hậu
quả.


VD: Giá xăng dầu tăng, dẫn đến giá thành đầu vào tăng, giá thành sản phẩm tăng
, khó cạnh tranh với thị trờng trong và ngồi nớc, gây khó khăn cho sản xuất.v.v...
<i><b>IV. Cng c:</b></i>


GV chuẩn xác kiến thức cơ bản, nhận xÐt, cho ®iĨm.


<i><b>V.HDHB: - Tìm hiểu về KT biển đảo, về ngành CN dầu khí nớc ta.</b></i>


-HS tìm hiểu vị trí địa lý,địa hình, khí hậu của tỉnh Thanh hố.



Phần 4: Địa lý địa phơng



<b>TiÕt 47 Địa lý Thanh hoá( Tiết 1)</b>


c


<b>I.Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức: Sau bài học, HS cÇn:


-Bổ sung và nâng cao kiến thức về địa lý tự nhiên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>



-Nắm đợc những thuận lợi và khó khăn do ĐKTN mang lại. Từ đó thêm yêu quê
hơng, có ý thức xây dựng quê hơng.


2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng ghi nhớ địa danh.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên VN; bản đồ tự nhiên Thanh hố.</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy : </b>


<i><b> A. Kt bài cũ: ? Xác định trên BĐ VN: Vị trí địa lý của tỉnh Thanh hố?</b></i>
<i><b>B.Bài mới: </b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính



? XĐ trên bản đồ VN: vị trí địa lý của
Thanh hố?


Treo bản đồ tự nhiên Thanh Hoá giới
thiệu.


? Nhận xét về vị trí của tỉnh ta?
? Tỉnh ta giáp với những tỉnh nào?
? Cho biết ý nghĩa của vị trí địa lí đối
với phát triển kinh tế xã hội.


HS tr¶ lêi GV chèt.


Ngồi ra phía đơng cịn có một só các
đảo nhỏ: Hòn Nẹ, Hòn Mê, Nghi Sơn
và một vùng biển rộng.


? TH có bao nhiêu đơn vị hành
chính? Những huyện giáp biển,
huyện đồng bằng…?




-TG, QX, HL, HT, NS


-HT, §S, NC,…


-QS, QH, BT,LC, NL…



_ HS hoạt động nhóm: Mỗi nhóm tìm
hiểu về 1 thành phần tự nhiên: ĐH,
KH, Sơngngịi, đất đai, sinh vật,
khống sản




-Đại diện các nhóm trình bày trên
bản đồ , HS nhận xét lẫn nhau.
? So sánh khí hậu của TH với KH ca
vựng bc trung b?


Hệ thống sông MÃ 248km trên TH,
dòng chính dài 510 km.


S Chu, Yên,Hoạt


? DT t fe ralit của TH? các loại cây
thích hợp?


<b>I.Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ và sự </b>
<b>phân chia hành chính:</b>


<i><b>1, Vị tríđịa lí và phạm vi lãnh thổ:</b></i>
+ Toạ độ địa lí.




-Tõ 190<sub> 18 B- 20</sub>0<sub>40 vµ 104</sub>0<sub>22- 106</sub>0<sub>04 </sub>



+ Vị trí tiếp giáp.


-Bắc: tỉnh Hoà Bình, Sơn La, Ninh Bình.


-Nam: tỉnh Nghệ An.


-Tây: tỉnh Hủa Phăn ( Lào)thuộc bắc
miền Trung.




-DT: 11 168km2<sub> ( =3,37% cả nớc)</sub>




-Vị trí rất quan trọng: Trung chuyển giữa
các tỉnh bắc và nam.


<i><b>2, Sự phân chia hành chính:</b></i>


- TH cú 27 n v; gồm 1TP, 2 thị xã và 24
huyện( 5H ven biển, 11H trung du, miền
núi và 8 H đồng bng).


<b>II. ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên</b>



<i>1, Địa hình:</i>


-H: Phc tạp: Nhiều đồi núi, trung du,
thấp dần theo hớng từ T- Đ.




-ở đồng bằng: Đông dân c, KT phát triẻn.
<i><b>2, Khí hậu:</b></i>




-Nhiệt đới gió mùa:


+ Mïa h¹: Nãng Èm, đầu mùa có gió phơn
tây nam khô nóng


+ Mựa ụng: lnh, khụ, cui mựa cú ma
phựn.


<i><b>3, Thuỷ vă</b><b> n</b><b> :</b></i>


-TH cã 20 con s«ng lín , nhá


- Các hệ thống sông lớn: s.MÃ; s.Chu;
s.Hoạt; s.Lạch bạng; s. Yên.


<i><b>4.Thổ nh</b><b> ỡng</b><b> ;</b></i>



-t fe ralit vng: 58%.


-Đất phï sa båi tơ: 13%.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

? Thùc tr¹ng khai th¸c rõng ë TH?


? Tình hình khai thác k/s ở TH ? Làm
thế nào để bảo vệ mơi trờng?


mỈn...


<i><b>5, Tài nguyên sinh vật:</b></i>


-Độ che phủ rừng: 36,8%


-Rừng có nhiều gỗ quí, hiếm: Lim, lát,
pơmu...




-ĐV hoang dÃ: Voi, bò tót, khỉ, chăn...
<i><b>6.Khoáng sản:</b></i>





-TH có 185 điểm quặng


-VLXD: ỏ vụi, cỏt...


-Crôm: Cổ Định(Triệu Sơn): Trữ lợng: 5
triệu tấn




-St, mangan: Quan Hố, Bá Thớc
=> TH có ĐK để PT KT tổng hợp.
<i><b>C.Củng cố: ? ĐKTN của TH có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc PT </b></i>
KT-XH?


<i><b>D.HDHB: - Liên hệ thực tấ với những điều đã học</b></i>


-Tìm hiểu về dân c, lao động, kinh tế của TH.


<b>TiÕt48 Địa lý Thanh hoá ( tiết 2)</b>


Ngày soạn 9-4-2009
Ngày dạy 13-4-2009


<b>I.Mục tiêu: </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i><b>: HS cÇn:</b>





-Nắm đợc các đặc điểm về dân c, lao động ở TH.


-Hiểu khái quát về đặc điểm chung nề KT tỉnh nhà.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>




-Có kỹ năng quan sát thực tế, liên hệ tại địa phơng.


<b>II.Chuẩn bị: Bản đồ dân số TH, tháp dân số( trong t liệu), BĐKT Thanh Hố.</b>
<b>III.Tiến trình bài dạy: </b>


<i><b>A. KT bài cũ</b><b> : ? XĐ trên bản đồ: Vị trí, địa hình, khống sản của TH?</b></i>
<i><b>B. Bài mới</b><b> :</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

?Em biết gì về số dân, mật độ DS, tỉ lệ
gia tăng DS ở TH? So với cả nớc?




-HS quan sát tháp tuổi của TH: ? ?
Nêu kết cấu theo giới tính, độ tuổi,
lao động?


? Nêu đặc điểm phân bố dân c của TH?


Giải thích?


VD: TP TH: 3096ngêi km2<sub>. BS 789. </sub>


QH: 28-40…


? Nêu tên các học giả nổi tiếng của TH?
? Các giá trị VH?


? Nhn xột v trỡng độ VH, GD?


? Qua thùc tÕ: Em thÊy sù PT cđa ngµnh
y tÕ TH nh thÕ nµo?


? Em cã nhËn xét gì về nền KT của TH?


<i><b>1, Gia tăng dân số:</b></i>


- Số dân Thanh Hoá: 3,62 triệu ngời
( năm 2005)




-Tỉ lệ gia tăng tự nhiên: 1,4%.


-Mt dõn s:317 ngi / km2


<i><b>2, KÕt cÊu d©n sè:</b></i>


<i><b>* Theo giíi:</b></i>


- Nữ 51,9 nam 48,1
<i>* Theo độ tuổi:</i>


-Díi 15 ti: 35,3%


-Từ 15 đến 64 tuổi: 57,7%


-trên 65 tuổi: 7%
<i>*Theo lao động:</i>


- 90,8 % dân số sống và làm việc ở n«ng
th«n.


- Số ngời lao động cao: 55,2%
+ NN: 69,9%


+ CN: 14%
+ DV: 16,1%
<i>* Theo d©n téc:</i>




-DT Kinh: 84,7%. -DT thiểu số: Mờng,
Thái...



<i><b>3, Phân bố dân c</b><b> : </b></i>


-Mật độ DS năm 1999: 317 ngời/km2<sub> .</sub>




-Phân bố không đều.Tập trung đông ở
thành phố, thị xã, đồng bằng ,tha
vựng nỳi.




-Các loại hình c trú: thành thị và nông
thôn.


<i><b>4, Tình hình PT văn hoá, GD, Y tế:</b></i>
<i>* Văn hoá:</i>




-TH có nhiều học giả nổi tiếng: Lê
Văn Hu, Nhữ Bá Sỹ; Đào Duy Từ...


-TH có kho tàng VH dân gian: Hò
sông MÃ; hát trống quân...


<i>* Tình hình phát triển giáo dục:</i>



-Số trờng: 1427 ( 72pt)


-GV 99.801 ( nhiỊu thø 3 toµn qc).
GD: TØ lệ ngời biết chữ cao: 90,2%, là
tỉnh có số trờng PT nhiều nhất cả nớc
<i>* Tình hình phát triển y tÕ:</i>




-Y tế: Số y sỹ : đứng đầu cả nớc; số
Bác sỹ: Đứng thứ 3 sau tp HCM, HN.
Số bệnh viện ngày càng nhiều.


<b> IV.Kinh tÕ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>



-TH cã nỊn KT toµn diƯn


-Tăng trởng 1999- 2000 đạt 7%


-GDP bình quân đầu ngời xếp thứ 38
cả nớc; ë b¾c trung bé: xÕp thø 3
<i><b>C.Cđng cè:</b></i><b> ? Theo em tỉnh ta có những thế mạnh gì về TNTN?</b>


? ở TH ngành KT nào là chủ đạo?



? ở địa phơng em có những ngành kinh tế nào?


( Chú ý đến việc đang xây dựng khu công nghiệp tại địa phơng và những thay đổi
cơ cấu kinh tế cũng nh diện mạo làng quê , cơ cấu lao động : Tỉ lệ LĐ trong nông
nghiệp giảm, trong công nghiệp tăng).


<i><b>D.HDHB:</b></i><b> TiÕp tôc t×m hiĨu vỊ nỊn KT cđa TH.</b>


- Tìm hiểu : Khu cơng nghiệp đang hình thành sẽ sản xuất mặt hàng gì? Thu hút
cơng nhân có trình độ tay nghề nh thế nào (Em có nhu cầu việc làm tại nơi này
không?)


<b>TiÕt 49 Địa lý Thanh hoá ( tiết 3)</b>


Ngày soạn 18-4-2009
Ngày dạy 20-4-2009


<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức. HS cần:</b>




-Nm đợc tình hình PT, phân bố của các ngành KT: Cơng nghiệp, nơng nghiệp,
dịch vụ.




-HS có thể so sánh với kinh tế đất nớc để thấy đợc điểm mạnh của kinh tế nớc


nhà.




-Có ý thức bảo vệ tài ngun, mơi trờng, có hớng xây dựng q hơng, t nc.


<b>2. Kĩ năng.</b>


<b>II. Chun b : Bn đồ KT Thanh Hoá, một số tramh ảmh về cỏc hot ng KT: CN, </b>


NN, DV...


<b>III Tiến trình bài d¹y:</b>


<i><b>A. KT bài cũ:</b></i><b> ? Nêu đặc điểm dân c TH? </b>


? Đặc điểm phân bố dân c TH có những thuận lợi và khó khăn gì cho PT KT- XH?
B ,Bµi míi:


Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
sGV giảng TH có các khu kinh tế:


Nghi S¬n, khu CN Lễ Môn, khu CN
Đình Hơng- Tây Ga, khu CN BS,
khu CN LS


<i><b>2. Các ngành kinh tế:</b></i>
<i><b>a, C«ng nghiƯp:(26,9%)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

n-? Nêu vai trị, vị trí ca CN i vi


KT ca tnh ta?


? Các thành phần KT công nghiệp?


Các ngành CN có cơ cấu nh thế nào?


? Các trung tâm CN? Kể các khu CN
mới? Các ngành công nghiệp phân
bố ở đâu vai trò của các ngành.


? ĐKTN tỉnh ta có những thuận lợi
gì cho PT NN?




-HS h/đ nhóm: XĐ nơi phân bố
của các cây NN?


? Ngnh chn nuụi cú c im gỡ?


? TH PT những DV gì?


? Nêu thực trạng tài nguyên, môi
tr-ờng ở tỉnh ta? Hớng bảo vệ?


? Trong những năm tới tỉnh ta cần
PT KT ntn?


c( ng u BTB).



*Thành phần: Quốc doanh (83%), ngoài
quốc doanh(13%), liên doanh với nớc ngoài
(4%).


*Cơ cấu: Đa dạng.Nh VLXD( Đá, xi
măng...); Chế biến LTTP; Khai thác K/S.
*Các cơ sở lớn: tp TH, Bỉm Sơn, Nghi Sơn
và các cơ sở phân tán.


*Các ngành công nghiêp chủ yếu:


+ CN vật liệu xây dựng( 58%). Là ngành
công nghiƯp mịi nhän.


- Sản xuất xi măng: (68,3%) tồn vùng. Nhà
máy XM Bỉm Sơn, nhà máy XM Nghi Sơn.
- Gạch ngói nung, tấm lợp, đá xây dựng, đá
ốp lát.


+ CN chÕ biÕn l¬ng thùc thùc phÈm.
( 28,1%).


- Chế biến mía đờng. Nhà máy đờng Lam
Sơn - Thọ Xuân, Việt Đài-Thạch Thành.
- Chế biến thuỷ sản ở Hoàng Trờng, TPTH,
Sầm Sơn.


+ CN khai thác khống sản(2,0%).
- Quặng Crơm ó c xut khu.



+ CN hoá chất , dợc phẩm, phân lân, thuốc
trừ sâu. (1,5%)


+ CN cơ khí (2%).
<i><b>b, Nông nghiệp</b><b> : (</b></i>




-ĐK: có nhiều thuận lợi:


- Trồng trọt: Chiếm 79- 81% Cơ cấu NN.
+ Cây lơng thực : chủ yếu ở các huỵên trung
du, ng bng.


+ Cây công nghiệp: Mía , lạc, đậu tơng...ở
trung du, miền núi


- Chăn nuôi gia súc: Trâu, bò, lợn là chủ
yếu.


- Ngnh lõm nghip: Diờn tớch rừng còn
t-ơng đối lớn.


- Ngành ng nghiệp đang trên phỏt trin.
<i><b>c, Dch v: ( 34,7%)</b></i>




-TH có các ngành DV PT: GTVT, Bu
chính viễn thông, thơng mại, du lịch..,.



<b>V.Bảo vệ tài nguyên, môi tr ờng:</b>




-TNMT: đang có dấu hiệu suy giảm=>
cần bảo vệ.


<b>VI: Ph ơng h ớng PT kinh tÕ :</b>


- Chuyển đổi cơ cấu theo hớng tích cực.
Phấn đấu đến năm 2010 TH thốt khỏi
nghèo, đến năm 2020 trở thành tỉnh cơng
nghiệp.


<i><b>C. Cđng cố: ? Em hÃy kể các sản phẩm CN chính cđa TH? </b></i>
? KĨ c¸c sp NN chÝnh của TH?


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>



-Chuẩn bị cho bài thực hành.


<b>Tiết 50 Ôn tập</b>
<b>I Mục tiêu: HS cần:</b>




-H thng, cng c cỏc kin thc c bản về địa lý dân c và địa lý KT VN.



-Rèn luyện các kỹ năng địa lý: Phân tích số liệu thống kê, vẽ biểu đồ và nhận xét
biểu đồ.


<b>II .Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên VN, bản đồ kinh tế VN.</b>


<b>III.Nội dung ôn tập: GV hớng dẫn HS ôn tập theo hệ thống câu hỏi, sơ đồ:</b>


( Nhấn mạnh từ bài 38 bài 40);


1.Ti sao phi PT tổng hợp KT biển , đảo?


2. Chứng minh rằng VN có ĐK thuận lợi để PT tổng hợp KT biển?


3Công nghiệp chế biến thuỷ sản đã tác động đến nhóm ngành ni trồng và đánh bắt
thuỷ sản NTN?


4.Vì sao vùng đơng nam bộ lại có tỉ trọng CN cao nhất cả nớc?
5...nt...cao su, điều cao nhất cả nớc?
6. Vì sao sản lợng lúa của vùng ĐBSCL cao nht c nc?


<b>IV. HDHB: _ ôn tập chuẩn bị cho bµi KT viÕt HK II.</b>




-Chú ý phân tích bảng số liệu, vẽ biểu đồ thích hợp, phan tích biểu đồ.


<b>TiÕt 51 KiÓm tra häc kỳ II</b>


Đề bài




<b> I.Phần trắc nghiệm( 3 ®iĨm)</b>


Khoanh trịn vào chữ cái trớc phơng án trả lời ỳng:


<b>Câu1: ( 1,5 điểm):</b>


<i><b>a, Cỏc ngnh dch v phỏt trin mạnh ở đồng bằng sông Cửu long là:</b></i>
A .Tài chính, du lịch, văn hố, xt nhp khu.


B. Văn hoá, xuất khẩu: Lúa gạo , hải sản, giao thông.


C. Xut khu: Lỳa go, hi sản; giao thông sông, du lịch sinh thái.
D.Y tế, văn hoá, giáo dục, đào tạo khoa học.


<i><b>b, Hai loại cây công nghiệp dài ngày có diện tích lớn nhất ở đơng nam bộ là:</b></i>
A .cà phê, hồ tiêu. B. Cao su, iu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<i><b>Câu 2: (1,5 điểm): </b></i>


<i><b>a, Tam giác công nghiệp mạnh nhất nớc ta là:</b></i>
A. .Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.


B. Hà Nội, Nam Định, Hạ Long.


C. Thµnh phè Hå Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
D .TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà , Vịng Tµu.


<i><b>b, Các tỉnh đồng bằng sơng Cửu long có sản lợng hải sản đứng đầu nớc ta là:</b></i>
A .Kiên Giang, Cà Mau, An Giang.



B. TiỊn Giang, Cµ Mau, BÕn Tre.
C. Kiên Giang, Sóc Trăng, Cà Mau.
D. Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh.


<b> II. Phần tự luận( 6 điểm)</b>


<b>Câu 3: ( 4,5 điểm): Đồng bằng sông Cửu long là vùng sản xuất lơng thực, thực </b>


phm ln nht nc ta, đồng thời là vùng sản xuất nông sản đứng đầu cả nớc. Dựa
vào bảng số liệu sau và kiến thức đã học, chứng minh sự đúng đắn của nhận nh
trờn;


Bảng số liệu một số chỉ tiêu về sx lơng thực, thực phẩm của ĐBSCL so với cả nớc:
Một số chỉ tiêu ĐB sông Cửu long Cả nớc


Diện tích lúa (%) 51 100


Sản lợng lúa (%) 51,5 100


SL LT/đầu ngêi(kg) 1066,3 463,6


SL c¸ biĨn khai


th¸c(%) 41,8 100


SL c¸ nuôi (%) 58,4 100


SL tôm nuôi (%) 76,7 100


<i><b>Câu 4( 2,5 điểm): Bảng số liệu về cơ cấu kinh tế : Đông nam bộ, cả nớc năm 2002</b></i>



<i><b>(%)</b></i>


Nhóm ngành


Vùng NVL CN-XD Dịch vụ


Đông nam bé 6,2 59,3 34,5


C¶ níc 23 38,5 38,5


<b> </b>


Đáp án



<b>Câu1:(1,5điể a. C b. B </b>
<b>Câu2(1,5điểm): a. D b. A</b>
<b>Câu3:(4,5điểm): </b>


<i><b> *Về sản xuất:- Đứng đầu cả nớc về sx lơng thực, đặc biệt là lúa: Diện tích, sản </b></i>


l-ỵng chiếm trên 50% so với cả nớc, bình quân LT rất cao: 106,3kg/ngời; gấp 2,3 lần
so với cả nớc.




-ng đầu cả nớc về sx thực phẩm, đặc biệt là hải sản.
+ SL cá biển khai thác = 41,5% so vi c nc.


+SL cá nuôi = 58,4% so với cả nớc.


+SL tôm nuôi = 76,7% so với cả nớc.
<i><b> *Về sx hàng hoá nông sản:</b></i>




-XK lúa gạo chiếm trên 80% so với cả nớc.


-XK hải sản: Đứng đầu cả nớc, đến các thị trờng ln nh: EU, Bc M, Nht Bn.


<b>Câu4: (2,5điểm):</b>




-V biu : -Vẽ đúng, sạch, đầy đủ: Tên BĐ, chú giải.


-ThĨ lo¹i B§:


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

+ Cét chång: Trõ 0,25 điểm.
+Cột kép: Trừ 2 điểm.


+Các loại khác: Không cho điểm.


<b>Tiết 52 </b>

Thực hành

:

P.tích mối qh giữa các thành phần
tn. Vẽ và p.tích cơ cấu kt của T.hoá


<b>I.Mục tiêu: HS cần:</b>





-Cú kh nng phõn tớch mối quan hệ giữa các TP tự nhiên ở TH, từ đó thấy đợc
tính thống nhất giữa các thành phần tự nhiên.




-Biết cách vẽ BĐ cơ sấu KT và p/t biu .


<b>II.Chuẩn bị: BĐ tự nhiên VN, BĐ Thanh ho¸.</b>
<b>III.Néi dung: </b>


A. HS xác định nội dung thực hành: 2 bi tp
B. HS lm TH:


<b>Bài tập1:Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên:</b>




-HS làm theo nhóm: 4 nhóm: Mỗi nhóm p/t 1 thành phần tự nhiên.


-Đại diện trình bày, các nhóm khác bổ sung


-GV tng kết để HS thấy đợc tính thống nhất của các thành phần tự nhiên.


<b>Bài tập2: HS hoạt động cá nhân :</b>


Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của Thanh hoá giai đoạn



1991- 2000(%), Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng giữa các khu vvj KT qua các năm:
Năm 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 2000


N-L-Nn 49,3 47,2 45,4 44,5 46,0 44,0 43,2 41,3 38,4


CN-XD 19,5 20,1 20,8 20,8 20,1 21,9 22,5 24,1 26,9
DV 31,2 32,7 33,8 34,7 33,9 34,1 34,3 34,6 34,7


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>



-NhËn xÐt: TØ träng GDP cđa N-L- NN: lín vµ cã xu thÕ giảm; của CN-XD tăng,
của dịch vụ tăng mạnh.,chứng tỏ TH đang có những chuyển biến tích cực trong
cơ cÊu KT.


</div>

<!--links-->

×