Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.29 KB, 24 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THỨ TIẾT</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>
<b>HAI</b>
<i><b>11</b></i>
<i><b>26</b></i>
<i><b>11</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>Tập đọc </b></i>
<i><b>Tốn </b></i>
<i><b>Khoa học </b></i>
<i><b>Kể chuyện </b></i>
Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
Luyện tập
Một số cách bảo quản thức ăn
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
<b>BA</b>
<i><b>11</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>27</b></i>
<i><b>11</b></i>
<i><b>Thể dục </b></i>
<i><b>Chính tả </b></i>
<i><b>Tốn </b></i>
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều. TC “Kết …”
Nghe-viết: Người viết truyện thật thà
Luyeän taäp chung
Danh từ chung và danh từ riêng
<b>TƯ</b>
<i><b>12</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>28</b></i>
<i><b>11</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>Tập đọc </b></i>
<i><b>Đạo đức </b></i>
<i><b>Tốn </b></i>
<i><b>Tập làm văn </b></i>
<i><b>Địa lí </b></i>
Chị em tôi
Biết bày tỏ ý kiến (tiết 2)
Luyện tập chung
Trả bài văn viết thư
Tây Nguyên
<b>NĂM</b>
<i><b>12</b></i>
<i><b>19</b></i>
<i><b>12</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>Thể dục </b></i>
<i><b>Tốn </b></i>
<i><b>LT và câu </b></i>
<i><b>Lịch sử </b></i>
Đi đều vịng phải, vịng trái. TC “Ném trúng đích”
Phép cộng
Mở rộng vốn từ : Trung thực-Tự trọng
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
<b>SÁU</b>
<i><b>6</b></i>
<i><b>12</b></i>
<i><b>12</b></i>
<i><b>30</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>Kĩ thuật </b></i>
<i><b>Tập làm văn </b></i>
<i><b>Khoa học </b></i>
<i><b>Tốn </b></i>
<i><b> ATGT </b></i>
Khâu ghép hai mảnh vải bằng mũi khâu thường
Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng
Phép trừ
<i><b>Ngày soạn : 26/9/09</b></i> <b>TẬP ĐỌC (tiết 11)</b>
<i><b>Ngaøy dạy : 28/9/09 </b></i> <b>NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
<i>-HS đọc đúng các tiếng, từ khó như :An-đrây-ca, hoảng hốt, mải chơi, an ủi, cứu nổi,</i>
<i>nức nở, mãi sau … Biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, bước đầu biết phân biệt</i>
lời nhân vật với lời người kể chuyện.
-Hiểu nội dung câu chuyện : Nỗi dằn vặt của An-đây-ca thể hiện trong tình yêu
thương, ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi
lầm của bản thân.
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy-học : </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Giới thiệu bài : Dùng tranh </b>
<b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
-Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài (3 lượt)
-GV hướng dẫn sửa lỗi phát âm, giảng từ.
-Gọi 2 HS đọc lại toàn bài.
-GV đọc mẫu diễn cảm.
<i>b) Tìm hiểu bài :</i>
+An-đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua
<i>thuốc cho ơng?(HS trung bình, yếu) </i>
<i><b>*Lồng ghép GD tình cảm gia đình</b></i>
+Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang
<i>thuốc về nhà? (HS khá, giỏi) </i>
+An-đrây-ca tự dằn vặt mình như thế
<i>nào? (HS khá, giỏi)</i>
+An-đrây-ca là một người như thế nào?
+Đại ý bài ? (GV ghi bảng )
<i>c) Luyện đọc diễn cảm : </i>
<i>-Gọi 2 HS đọc lại toàn bài (HS khá,</i>
<i>giỏi) , hỏi :</i>
+Cần đọc giọng như thế nào ?
<i>+Đoạn 1 :An-đrây-ca… đến mang về nhà.</i>
<i>+Đoạn 2:Bước vào phịng … đến ít năm</i>
<i>nữa.</i>
-2 HS đọc.
+Gặp mấy cậu bạn đang chơi đá bóng rủ
nhập cuộc. Mải chơi nên cậu quên lời mẹ
dặn. Mãi sau mới nhớ ra, cậu vội chạy đi
mua thuốc rồi mang về nhà.
+Ông cậu đã qua đời.
+Oà khóc, kể hết mọi chuyện cho mẹ
nghe, cả đêm ngồi khóc. Mãi khi lớn, cậu
vẫn ln tự dằn vặt mình.
+Có ý thức, trách nhiệm, trung thực,
nghiêm khắc với bản thân.
+An-đrây-ca tự dằn vặt trước lỗi lầm của
mình.
-Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm đoạn:
<i>“Bước vào phịng ơng nằm … vừa ra khỏi</i>
<i>nhà”</i>
-Gọi4 HS thi đọc theo vai. GV nhận xét,
<b>3. Củng cố, dặn dò : </b>
-Gọi 1 HS đọc tồn bài.
-Nhận xét.
day dứt.
<b>TỐN (Tiết 26)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Giúp học sinh:
-Đọc được một số thơng tin trên biểu đồ.
-Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
Chép sẵn các biểu đồ trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1.Hướng dẫn luyện tập:</b></i>
<i>Bài 1 : HS trung bình, yếu </i>
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Cho HS tự làm vào vở rồi chữa bài.
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn ở
-Gọi HS giải thích cách làm.
<i>Bài 2 :</i>
<i>- Cho HS làm vào vở. Sau đó chữa bàiû.</i>
<i>(HS trung bình, yếu) </i>
-Gọi HS nêu cách laøm.
<i>Bài 3 : HS khá, giỏi </i>
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Cho HS làm bài rồi chữa bài.
-1 HS làm bảng lớp, các HS khác làm vở.
-Thứ tự điền: S – Đ – Đ – Đ – S .
a) Thaùng 7 có 18 ngày mưa.
b) Tháng 8 có 15 ngày mưa.
Tháng 9 có 3 ngày mưa. Số ngày
mưa của tháng 8 nhiều hơn tháng 9
là 12 ngày.
c) Số ngày mưa trung bình mỗi tháng
là 12 ngày.
-Vẽ biểu đồ.
<b>MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN</b>
HS bieát :
-Kể tên một số cách bảo quản thức ăn : làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp,…
-Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
-Hình SGK.
-Vở bài tập.
-Một vài loại rau sạch.
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Cách bảo quản thức ăn</b></i>
-Cho HS thảo luận nhóm dựa vào các
hình minh hoạ SGK.
+Kể tên các cách bảo quản thức ăn trong
<i>hình.(HS trung bình, yếu) </i>
+Gia đình các em thường sử dụng những
cách nào để bảo quản thức ăn ?
+Các cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích
<i>gì? (HS khá, giỏi) </i>
-Gọi một vài HS trình bày.
-Kết luận.
<i><b>Hoạt động 2 : Những lưu ý trước khi bảo</b></i>
<i><b>quản và sử dụng thức ăn </b></i>
-Cho HS làm vào vở bài tập dựa vào các
hình trong SGK và sự hiểu biết (Bài tập
3)
-Gọi 1 số HS trình bày. GV nhận xét .
-Kết luận : Như SGK.
<i><b>*Lồng ghép GD vệ sinh khi ăn uống</b></i>
<i><b>3. Hoạt động 3: Trị chơi “Ai đảm đang</b></i>
<i><b>nhất ?”</b></i>
-Dùng rau củ đã chuẩn bị và thau nước.
-Cho mỗi tổ cử ra 2 bạn tham gia cuộc
thi .
-Nêu cách chơi: Trong vòng 5 phút , các
bạn phải nhặt rau, rửa sạch để bảo quản
hoặc sử dụng.
+Phơi khơ, đóng hộp, ngâm nước mắm,
ướp lạnh bằng tủ lạnh.
+HS trả lời : ướp muối, phơi khô,…
+Giúp cho thức ăn để được lâu, không bị
mất chất dinh dưỡng và ôi thiu.
-Làm khô: cá, tôm, mực, củ cải, nấm
mèo, măng,… Trước khi bảo quản cần rửa
sạch, loại bỏ phần giập, úa, ruột,…
-Ướp muối: thịt, cá, tôm, cua, mực, củ cải,
… Trước khi sử dụng cần ngân nước cho
bớt mặn.
-Đóng hộp: thịt, cá, tơm, trái vải,… Cần
chọn loại cịn tươi.
-Cơ đặc với đường: dâu, nho, khế, dừa,…
-Để ở bàn.
-Cho HS chơi . GV hướng dẫn cả lớp nhận
xét, đánh giá nhóm thắng cuộc.
-HS chơi, nhận xét, đánh giá.
<b>KỂ CHUYỆN (Tiết 6)</b>
<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về
lịng tự trọng.
-Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.
-Có ý thức rèn luyện mình trở thành người có lịng tự trọng và thói quen ham đọc
sách.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
-Sưu tầm truyện về lòng tự trọng.(HS)
-Chép sẵn đề bài.(GV)
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn kể chuyện</b></i>
<i>a)Tìm hiểu đề bài</i>
-Gọi HS đọc đề bài, GV phân tích đề,
dùng phấn màu gạch chân các từ: được
nghe, được đọc, lòng tự trọng.
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý.
-Hỏi: Lòng tự trọng được biểu hiện như
thế nào? Em đọc chuyện ở đâu?
-Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3.
-GV ghi nhanh các tiêu chí đánh giá lên
bảng :
<i>+Nội dung đúng: 4 điểm.</i>
<i>+Chuyện ngoài SGK : 1 điểm.</i>
<i>+Kể hay, hấp dẫn, phối hợp cử chỉ: 3</i>
<i>điểm </i>
<i>+Nêu đúng ý nghĩa: 1 điểm</i>
<i>+Trả lời được câu hỏi: 1 điểm</i>
<i><b>b)Kể chuyện trong nhóm </b></i>
-Chia nhóm.
-Cho HS kể theo nhóm. GV theo dõi,
hướng dẫn HS yếu.
<i>c)Thi kể và nói ý nghóa câu chuyện </i>
<i>-Cho HS kể trước lớp.(HS khá, giỏi kể</i>
<i>tồn chuyện, HS trung bình, yếu kể 1, 2</i>
Theo dõi.
-2 HS đọc.
-4 HS nối tiếp nhau đọc.
<i>-Buổi học thể dục, sự tích quả dưa hấu,,…</i>
-2 HS đọc lại.
-4 nhóm.
-Kể theo nhóm.
<i>đoạn)GV theo dõi, hướng dẫn HS nhận</i>
xét, bình chọn bạn kể hay nhất.
+Câu chuyện có ý nghĩa gì ?
<i><b>*Lồng ghép GD lịng tự trọng </b></i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dị:</b></i>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
-Trả lời.
<i><b>Ngày soạn: 27/9 THỂ DỤC(Tiết 11) </b></i>
<i><b>Ngày dạy:29/9 TẬP HỢP HÀNG NGANG, DĨNG HÀNG, ĐI ĐỀU</b></i>
<b> VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI. TRÒ CHƠI “KẾT BẠN”</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Thực hiện được tập hợp hàng ngang , dóng thẳng hàng ngang , điểm đúng số của
mình .
- Biết cách đi đều vịng phải , vòng trái đúng hướng và đứng lại .
-Trò chơi “Kết bạn”. Yêu cầu HS tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật, trật
tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi.
<b>II. Địa điểm, phương tiện:</b>
-1 coøi.
<b>III. Nội dung và phương pháp:</b>
<i><b>1. Phần mở đầu: 6 phút</b></i>
-GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
-Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát.
<i><b>2. Phần cơ bản:22 phút </b></i>
<i>a) Đội hình đội ngũ :</i>
-Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều, đứng lại.
+Lần 1-2 : GV điều khiển cả lớp tập.
+Chia tổ tập luyện, GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu.
+Cho các tổ thi đua tập.
+Tập lại cả lớp để củng cố.
<i>b) Trò chơi vận động :</i>
-Trò chơi “Kết bạn”
+Nêu tên trò chơi.
+Nhắc lại cách chơi.
+Cho HS chơi thử.
+Cho HS chơi chính thức. GV nhận xét, biểu dương tổ thắng cuộc.
<i><b>3. Phần kết thúc:6 phút</b></i>
__________________________________
<b>NGHE-VIẾT: NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THAØ </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
<i>-Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tảNgười viết truyện thật thà sạch sẽ ; trình</i>
bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài.
<i>-Tìm và viết đúng các từ láy có chứa âm đầu s/x.</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Chép sẵn bài tập .
-Vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài : Trực tiếp </b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn nghe-viết chính tả :</b></i>
<i>a) Tìm hiểu nội dung truyện:</i>
-Yêu cầu HS đọc.
<i>-Hỏi:Nhà văn Ban-dắc có tài gì? (HS</i>
<i>trung bình, yếu)Trong cuộc sống ơng là</i>
<i>người như thế nào ù?(HS khá, giỏi) </i>
<i><b>*Lồng ghép GD tính thật thà </b></i>
<i>b) Hướng dẫn viết từ khó :</i>
<i>c) Viết chính tả :</i>
-GV đọc cho học sinh viết.
<i>d) Soát lỗi và chấm bài: </i>
<i><b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả.</b></i>
<i>Bài 1:</i>
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS làm vào vở bài tập.
-Chữa bài.
-Cho HS đọc lại.
<i>Bài 2: </i>
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Cho HS làm theo nhóm vào bảng học
nhóm.
-Hướng dẫn chữa bài, tun dương
nhóm tìm được nhiều từ.
<i><b>Củng cố, dặn dò : </b></i>
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
<i>-2 HS đọc(HS khá, giỏi), cả lớp theo dõi.</i>
-1 HS đọc.
-2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở.
-Tự ghi lỗi và chữa lỗi.
<i>-Từ láy có tiếng chứa âm s: sàn sàn, san </i>
<i>sát, săn sóc, sẵn sàng, sục sạo, sốt sắng, </i>
<i>sầm sập, sục sôi,… </i>
<b>TOÁN (Tiết 27 )</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Giúp HS củng cố về:
-Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên ; nêu được giá trị của chữ số trong một số.
-Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Hình vẽ và đề tốn trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>2. Luyện tập – thực hành </b></i>
<i><b>Bài 1 :(HS trung bình, yếu) </b></i>
Cho 1 HS làm bảng lớp, các HS khác làm
bút chì vào SGK.
<i><b>Bài 2 :HS khá, giỏi làm cả bài, các HS</b></i>
<i>khác chỉ cần làm câu a, c tại lớp</i>
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Cho HS làm vở.
<i><b>Baøi 3 : </b></i>
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Cho HS làm vở rồi chữa bài .
Bài 4: Cho HS làm miệng rồi chữa bài
<i>Bài 5:( HS khá, giỏi )Cho HS làm bảng </i>
con rồi chữa bài
a) 2 835 918
b) 2 835 916
c) Giá trị của chữ số 2 là 2000000.
a) 475936 > 475836
b) 903876 < 913000
c) 5 tấn175 kg > 5075kg
d) 2 tấn 750 kg = 2750kg
+3 lớp: 3A, 3B, 3C.
+3A có 18 HS giỏi tốn, 3B có 27 HS giỏi
tốn, 3C có 21 HS giỏi tốn.
+Trung bình mỗi lớp có số HS giỏi tốn là
(18 +27 +21) : 3= 22 (học sinh)
a) Naêm 2000 thuộc thế kỉ XX.
b)Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI
c) Thế kỉ XXI kéo dài từ name 2001 đến
năm 2100.
x = 600, 700, 800.
<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU (Tiết 11)</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
-Hiểu được khái niệm danh từ chung và dang từ riêng (ND ghi nhớ).
-Nhận biết được DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ.
-Vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>2. Phần Nhận xét:</b></i>
<i>Bài 1:</i>
-Cho HS làm vào bảng học nhóm.
-Gọi đại diện nhóm trình bày.
-Chốt lại lời giải đúng.
-Rút ra nhận xét.
<i>Bài 2, 3:</i>
-Yêu cầu HS làm vào vở bài tập rồi trả
lời.
<i><b>*LoÀng ghép GD HS bảo vệ nguồn nước</b></i>
<i><b>sông </b></i>
<i><b>3. Phần Ghi nhớ: Gọi HS đọc.</b></i>
<i>Baøi 1:</i>
<i>-Cho HS làm vở bài tập rồi chữa bài</i>
<i>(HS trung bình, yếu)</i>
-Cho HS giải thích cách làm.
<i>Bài 2: HS khá, giỏi</i>
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS làm vào vở bài tập.
-Chữa bài.
<i><b>Củng cố, dặn dò </b></i>
Theo dõi
<i>a – sơng b – Cửu Long </i>
<i>c – vua c – Lê Lợi</i>
<i>+Sơng: Tên chung để chỉ những dịng </i>
nước tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi
lại được.
<i>+Cửu Long: Tên riêng của một dịng </i>
sơng.
<i>+Vua: Tên chung chỉ người đứng đầu nhà </i>
nước phong kiến.
<i>+Lê Lợi: Tên riêng của vị vua mở đầu </i>
nhà Hậu Lê.
-3 HS đọc.
Danh từ chung Danh từ riêng
<i>núi/ dịng/ sơng/ </i>
<i>dãy/ mặt/ sông/ </i>
<i>ánh/ nắng/ đường/ </i>
<i>dây/ nhà/ trái/ </i>
<i>phải/ giữa/ trước.</i>
<i>Chung/ Lam/ </i>
<i>Thiên Nhẫn/ Trác/ </i>
<i>Đại Huệ/ Bác Hồ. </i>
-1 HS đọc u cầu.
-Nhận xét.
-Dặn HS về nhà học bài, tìm 10 danh từ
chung chỉ đồ dùng, 10 danh từ riêng chỉ
người, địa danh.
<i><b>Ngày soạn : 28/9</b></i> <b> TẬP ĐỌC (Tiết 12)</b>
<i><b>Ngày dạy : 30/9</b></i> <b>CHỊ EM TÔI </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
-Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyện.
-Hiểu ý nghĩa: Khun HS khơng nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lịng tin, sự
tơn trọng của mọi người đối với mình. (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy-học : </b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Giới thiệu bài : Dùng tranh </b>
<b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<i>a) Luyện đọc :</i>
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài( 2 lượt)
-GV hướng dẫn sửa lỗi phát âm, giảng từ.
-Gọi 2 HS đọc lại tồn bài.
-GV đọc mẫu diễn cảm.
<i>b) Tìm hiểu bài :</i>
<i>+Cô chị xin phép ba đi đâu ? (HS trung</i>
<i>bình, yếu ) </i>
+Thái độ của cơ sau mỗi lần nói dối ba
<i>như thế nào?(HS khá, giỏi) </i>
+Cơ em đã làm gì để chị mình thơi nói
<i>dối?(HS khá, giỏi)</i>
+Vì sao cách làm của cô em giúp chị tỉnh
ngộ ?
+Đại ý bài ? (GV ghi bảng )
<i><b>*LoÀng ghép GD tính thật thà </b></i>
<i>c) Đọc diễn cảm : </i>
<i>-Gọi 1 HS đọc lại toàn bài (HS khá, giỏi) ,</i>
hỏi :
+Cần đọc giọng như thế nào ?
<i>+HS 1 :Dắt xe ra cửa … đến tặc lưỡi cho</i>
<i>qua.</i>
<i>+HS 2 : Cho đến một hôm … đến nên</i>
<i>người.</i>
<i>+HS 3 : Từ đó … đến tỉnh ngộ.</i>
+Đi học nhóm.
+Cơ rất ân hận nhưng rồi lại tặc lưỡi cho
qua.
+Bắt chước chị nói dối để cơ chị tức giận,
làm bại lộ tính nói dối.
+HS trả lời tự do.
+Câu chuyện khun chúng ta khơng nên
nói dối. Nói dối là một tính xấu, làm mất
lịng tin ở mọi người đối với mình.
-Theo dõi, trả lời :
-Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm theo lối
phân vai.
-Cho HS thi đọc theo nhóm.
-Cho HS thi đọc trước lớp.
<b>3. Củng cố, dặn dị : </b>
-Gọi 1 HS đọc tồn bài. Dặn HS học bài.
-Nhận xét.
tức khi mắng cô em. Cô em tinh nghịch,
lúc thản nhiên, lúc giả bộ ngây thơ.
- 4 HS đọc.
<b>ĐẠO ĐỨC (Tiết 6)</b>
<b>BIEÁT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Học xong bài này, HS có khả năng :
-Biết được : Trẻ em cần phải được bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến
trẻ em.
-Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người
khác.
<b>II. Tài liệu và phương tiện :</b>
-SGK.
-Thẻ bìa đỏ, xanh, vàng.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>Hoạt động 1: Trị chơi “Phỏng vấn” (Bài</b></i>
<i><b>tập 3) </b></i>
-Cho HS làm việc theo cặp
+u cầu HS đóng vai phóng viên phỏng
vấn các bạn dựa theo bài tập 3.
-Cho HS làm việc cả lớp.
-Gọi HS trình bày .
-Kết luận : Mỗi người, mỗi trẻ em đều có
quyền có ý kiến riêng và cần bày tỏ thái
<i><b>*Lồng ghép GD HS nêu ý kiến của mình</b></i>
<i><b>về mơi trường </b></i>
<b>Hoạt động 2: Bài tập 4 </b>
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Cho HS thảo luận theo nhóm xây dựng
tiểu phẩm về quyền tham gia ý kiến của
trẻ em .
<i>-Giáo viên theo dõi, hướng dẫn nhóm</i>
- Lần lượt HS này là phóng viên, HS kia
là người phỏng vấn, sau đó đổi vai.
-2, 3 HS lên thực hành, cả lớp theo dõi.
-1 HS đọc.
-Các nhóm thảo luận.
<i>yếu. </i>
-Gọi lần lượt các nhóm lên trình bày.
<b>Hoạt động tiếp nối :</b>
-Yêu cầu HS thực hiện bày tỏ ý kiến
trong học tập.
-Chuẩn bị bài 4.
<b>TỐN (Tiết 28)</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Giúp HS củng cố về:
- Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên ; nêu được giá trị của chữ số trong một số.
-Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian.
-Đọc được thơng tin trên biểu đồ cột.
-Tìm được số trung bình cộng.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
-SGK.
-Vở.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>2. Hướng dẫn luyện tập </b></i>
<i><b>.Bài 1: Cho HS làm ở bảng lớp, các HS</b></i>
<i>khác làm vào vở rồi chữa bài.(HS trung</i>
<i>bình, yếu).</i>
<i><b>Bài 2:(HS trung bình, yếu )</b></i>
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm vở rồi chữa bài.
e) D. 50 050 050
f) B. 8000
g) C. 684 752
h) C. 4085
i) C. 130
a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách.
b) Hồ đã đã đọc được 40 quyển
sách.
c) Số quyển sách Hồ đọc được hơn
Thục là:
40-25 = 15 (quyển sách)
d) Trung đọc được ít hơn Thục 3 quyển
sách.
<i><b>Bài 4 (HS khá, giỏi) </b></i>
-Cho HS làm vở rồi chữa bài.(Nếu cịn
thời gian)
sách)
<i>Bài giaûi </i>
Ngày thứ hai cửa hàng bán:
120 : 2 = 60 (m)
Ngày thứ ba cửa hàng bán:
120 ×2 = 240 (m)
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán:
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)
Đáp số : 140 m vải
<b>TẬP LÀM VĂN (Tiết 11)</b>
<b>TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ , đặt câu và
viết đúng chính tả ,… ); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn
của GV .
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Chép sẵn đề bài.
-Vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Trả bài:</b></i>
-Trả bài cho HS.
-Yêu cầu HS đọc bài của mình.
-Nhận xét kết quả bài làm của HS.
+Ưu điểm: Xác định được yêu cầu đề,
trình bày sạch sẽ. (Trang, Phúc, Thu)
+Khuyết điểm: Sai chính tả nhiều, bài sơ
sài, bố cục chưa cân.
<i><b>2Hướng dẫn học sinh chữa bài::</b></i>
-Hướng dẫn HS sửa vào vở bài tập.
-Đến từng bàn hướng dẫn, nhắc nhở học
<i>sinh, đặc biệt là HS trung bình, yếu. </i>
-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài (GV ghi sẵn
<i>một số lỗi sai phổ biến) (HS khá, giỏi)</i>
-Gọi HS nhận xét, bổ sung.
-Nhận bài.
-Đọc lại bài.
-Lắng nghe.
-Trình tự sửa:
+Đọc lời nhận xét của giáo viên.
+Đọc các lỗi sai trong bài, viết và chữa
vào vở bài tập.
-Đọc những bài văn hay. (Phúc, Trang)
Gọi HS nhận xét, tìm ra cái hay.
<b>Củng cố, dặn dò: </b>
-Nhận xét.
-Chuẩn bị bài sau.
<b>ĐỊA LÍ (Tiết 6)</b>
<b>TÂY NGUYÊN </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Sau bài học, HS có khả năng:
-Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của Tây Ngun :
+Các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên, Di
Linh.
+Khí hậu có hai mùa rõ rệt : mùa mưa, mùa khô.
+Chỉ được các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ (lược đồ) tự nhiên Việt Nam :
Kon Tum, Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Di Linh.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Bản đồ Địa lí Tự nhiên Việt Nam.
-Tranh SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Hoạt động 1: Tây Nguyên-Xứ sở của</b></i>
<i><b>các cao nguyên xếp tầng</b></i>
-Cho HS thảo luận theo nhóm dựa vào
vốn hiểu biết của mình và SGK.
+Sắp xếp các cao nguyên theo thứ tự từ
<i>thấp đến cao?(HS trung bình, yếu) </i>
+Nêu một số đặc điểm tiêu biểu của các
<i>cao nguyên.(Mổi nhóm trình bày một cao</i>
<i>nguyên) (HS khá, giỏi) </i>
<i><b>*Lồng ghép GD tình u cảnh đẹp đất</b></i>
<i><b>nước </b></i>
-Yêu cầu HS nêu kết quả thảo luận.
-Kết luận .
<i><b>2. Hoạt động 2: Tây Ngun có hai mùa</b></i>
<i><b>rõ rệt: Mùa mưa và mùa khơ </b></i>
-Yêu cầu HS quan sát, phân tích bảng số
-Tiến hành thảo luận nhóm.
+Đắk lắk, Kon tum, Plây cu, Di Linh,
Lâm Viên
+Kon tum : rộng lớn, cao TB 500 m, bằng
phẳng. Plây cu: tương đối rộng, cao 800
m. Đắk lắk: rộng lớn, cao 400 m, xung
quanh có nhiều hố tiếp giáp nhau. Di
Linh: tương đối bằng phẳng, cao 1000 m.
Lâm VIên: cao nhất (1500 m), không
bằng phẳng.
-5 HS nêu, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
liệu, trả lời câu hỏi:
+Ở Buôn Ma Thuột có những mùa nào?
<i>Ưùng với những tháng nào? (HS trung</i>
<i>bình, yếu)</i>
+Nhận xét về khí hậu ở Tây Ngun?
-Gọi HS trình bày lại.
-GV kết luận.
<i><b>3. Hoạt động 3: Sơ đồ hoá kiến thức </b></i>
-Cho HS thi đua thiết lập sơ đồ.
-Gọi HS thuyết minh.
-Cả lớp nhận xét, bổ sung.
+2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Mùa mưa
từ tháng 5 đến tháng 10 còn mùa khô từ
tháng 1 đến tháng 4 và tháng 11, 12.
+Tương đối khắc nghiệt. Mùa mưa, mùa
khô phân iệt rõ rệt, lại kéo dài, không
thuận lợi cho cuộc sống của người dân ở
đây.
<i><b>Ngày soạn : 29 / 09 </b></i> <b>THỂ DỤC (Tiết 12) </b>
<i><b>Ngày dạy : 1 / 10 </b></i> <b>ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI </b>
<b> – TRÒ CHƠI “NÉM TRÚNG ĐÍCH”</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
-Củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác:Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại. Yêu
cầu thực hiện cơ bản đúng động tác, tương đối đều, đúng khẩu lệnh.
-Trị chơi “Ném trúng đích”. Yêu cầu HS chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng, trật
tự trong khi chơi.
<b>II. Địa điểm, phương tiện:</b>
-Sân trường sạch sẽ.
-Coøi.
<b>III. Nội dung và phương pháp:</b>
<i><b>1. Phần mở đầu : 6 phút </b></i>
-GV phổ biến nội dung bài học.
<i><b> 2. Phần cơ bản:22 phút </b></i>
<i>a) Đội hình đội ngũ :Ơn đi đều vịng phải, vòng trái, đứng lại</i>
+Lần 1-2 : GV điều khiển cả lớp tập.
+Chia tổ tập luyện, GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu.
+Cho các tổ thi đua tập.
+Tập lại cả lớp để củng cố
<i>b) Trò chơi vận động :</i>
<i>-Trò chơi “Ném trúng đích”</i>
+Nêu tên trị chơi.
+Nhắc lại cách chơi.
Tây Nguyên
Khí hậu 2
mùa :
+Mùa mưa.
+Mùa khô .
Các cao
+Cho HS chơi thử.
+Cho HS chơi chính thức. GV nhận xét, biểu dương tổ thắng cuộc.
<i><b>3. Phần kết thúc:6 phút</b></i>
-Cho HS hát và vỗ tay.
-Hệ thống bài.
-Nhận xeùt chung .
___________________________
<b>TỐN (Tiết 29 )</b>
<b>PHÉP CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Giúp học sinh :
Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số khơng nhớ hoặc có
nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
Vẽ sẵn hình như bài tập 4.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Củng cố kó năng làm tính cộng </b>
-GV viết lên bảng hai phép tính cộng
48352 + 21026 và 367859 + 541728 , yêu
cầu HS đặt tính rồi tính.
-Cả lớp nhận xét.
-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và tính.
-Gọi HS nêu lại quy tắc tính.
<b> 3. Luyện tập, thực hành </b>
<i><b>Bài 1: </b></i>
-Cho HS nêu đề bài.
-Cho HS làm vở, 2 HS làm bảng lớp rồøi
<i>chữa bài . (HS trung bình, yếu) </i>
<i><b>Baøi 2: </b></i>
-Cho HS nêu đề bài.
-Cho HS làm vở, 1 HS làm bảng lớp rồøi
<i>chữa bài.( HS khá, giỏi làm cả dòng 2) </i>
<i><b>Bài 3: </b></i>
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Cho HS làm vở rồi chữa bài.
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào giấy nháp.
-HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét.
-2 HS nêu.
-Đặt tính sao cho các hàng đơn vị thẳng
cột với nhau. Thực hioện phép tính theo
thứ tự từ phải sang trái.
4682 + 2305 = 6987
5247 + 2741 = 7988
2968 + 6524 = 9492
3917 + 5267 = 9184
<i>Bài giải</i>
<i><b>Bài 4: HS khá, giỏi</b></i>
-u cầu HS tự làm bài rồi chữa bài.
-Chấm điểm. x – 363 = 975 x = 975 + 363
x = 1338
207 + x = 815
x = 815 – 207
x = 608
<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU (Tiết 12)</b>
<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUNG THỰC-TỰ TRỌNG</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Biết thêm được nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực – Tự trọng (BT1 ,
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
-Chép sẵn bài tập 1.
-Vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn làm bài tập</b></i>
<i>Bài 1:</i>
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS thảo luận rồi làm vào vở bài
<i>tập , chữa bài.GV theo dõi, hướng dẫn HS</i>
<i>yếu.</i>
-Hướng dẫn chữa bài
-Gọi HS đọc lại bài đã hoàn chỉnh.
<i>Bài 2</i>
<i>-Cho HS làm vào vở .(HS khá, giỏi)</i>
-Gọi vài HS đọc.
-GV hướng dẫn nhận xét, đánh giá.
<i>Bài 3</i>
-Gọi HS đọc u cầu.
-Cho HS làm theo nhóm vào bảng học
nhóm.
-Nhận xét, tuyên dương.
<i>Bài 4 </i>
-2 HS đọc.
<i>-Thứ tự điền: tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin,</i>
<i>tự ái, tự hào. </i>
-2 HS đọc.
<i>-Thứ tự: trung thành, trung kiên, trung </i>
<i>nghĩa, trung hậu, trung thực. </i>
Trung có nghĩa là
“ở giữa”
Trung có nghóa là
“một lòng một dạ”
trung thu
trung bình
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Cho HS làm vào vở rồi nối tiếp nhau đọc
câu mình vừa đặt.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS học thuộc bài và chuẩn bị bài
sau.
<i>+Lớp em có ba bạn học sinh trung bình.</i>
<i>+Đêm trung thu thật vui.</i>
<i>+ Bộ đội ta rất trung kiên.</i>
<b>LỊCH SỬ (Tiết 6)</b>
<b>KHỞI NGHĨA HAI BAØ TRƯNG (Năm 40)</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
-Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (chú ý nguyên nhân khởi nghĩa,
người lãnh đạo, ý nghĩa) :
+Nguyên nhân khởi nghĩa: Do căm thù quân xâm lược, Thi Sách bị Tô Định giết hại
(trả nợ nước, thù nhà)
+Diễn biến: Mùa xuân năm 40 tại cửa sông Hát, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa …
+Ý nghĩa: Đây là cuộc khởi nghĩa đầu tiên thắng lợi sau hơn 200 năm nước ta bị các
triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ ; thể hiện thần yêu nước của nhân dân ta.
-Sử dụng lược đồ để kể lại nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Lược đồ khu vực chính nổ ra khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
-SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1. Hoạt động 1:Nguyên nhân của khởi</b></i>
<i><b>nghĩa Hai Bà Trưng </b></i>
<i>-Cho HS đọc SGK từ Đầu thế kỉ … trả thù</i>
<i>nhà. </i>
<i>-Giải thích : QuậnGiao Chỉ, Thái thú </i>
-Hỏi: Tìm nguyên nhân cuộc khởi nghĩa
<i>Hai Bà Trưng (HS khá, giỏi)</i>
-Cho HS thảo luận nhóm.
-Kết luận : Oán hận ách đô hộ của nhà
Hán, Hai BaØ Trưng phất cờ khởi nghĩa.
<i><b>2. Hoạt động 2:Diễn biến của cuộc khởi</b></i>
-Treo lược đồ, giới thiệu: Năm 40, Hai
Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ; cuộc khởi
-Đọc SGK và trả lời:
-Oán hận trước ách đô hộ của nhà Hán,
căm thù giặc đã giết chồng, Hai BAØ
Trưng phất cờ khởi nghĩa.
nghĩa nổ ra trên phạm vi rộng, trên lược
đồ chỉ là khu vực chính của cuộc khởi
nghĩa.
-Yêu cầu HS đọc lại SGK, trình bày diễn
biến cuộckhởi nghĩa.
<i>-Gọi 1 số HS trình bày.(HS khá, giỏi trình</i>
<i>bày tồn bộ, HS trung bình, yếu trình bày</i>
<i>một phần theo khả năng)</i>
-Kết luận.
<i><b>3. Hoạt động 3: Kết quả và ý nghĩa của</b></i>
<i><b>khởi nghĩa Hai Bà Trưng </b></i>
-Thảo luận cả lớp:
+Khởi nghĩa đã đạt được kết quả như thế
<i>nào?(HS trung bình, yếu)</i>
<i>+Nêu ý nghóa (HS khá, giỏi)</i>
+Để ghi nhớ công ơn của Hai Bà Trưng,
nhân dân đã làm gì?
<i><b>*Lồng ghép GD ý thức giữ gìn các di tích</b></i>
<i><b>lịch sử.</b></i>
-HS làm việc cá nhân, tự tường thuật theo
lược đồ trong SGK.
-Cả lớp theo dõi, nhận xét.
+Cuộc khởi nghĩa hoàn toàn thắng lợi ,
quân Hán bỏ của chạy, Tô Định giả dạng
thường dân trốn về nước.
+Lập đền thờ, đặt tên đường.
<i><b>Ngày soạn: 30/9/09 </b></i> <b> KĨ THUẬT (Tiết 6)</b>
<i><b>Ngày dạy : 2/10/09 KHÂU GHÉP HAI MẢNH VẢI BẰNG </b></i>
<b> MŨI KHÂU THƯỜNG (2 tiết ) </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Học sinh biết:
-Cách khâu ghép hai mảnh vải bằng mũi khâu thường.
-Khâu ghép được hai mảnh vải bằng mũi khâu thường. Các mũi khâu có thể chưa đều
nhau. Đường khâu có thể bị dúm.
-Với HS khéo tay: Khâu ghép được hai mảnh vải bằng mũi khâu thường. Các mũi
khâu tương đối đều nhau. Đường khâu ít bị dúm.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
-Mẫu đã hoàn thành (GV)
-Dụng cụ khâu (HS)
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và </b></i>
<i><b>nhận xét mẫu</b></i>
-Giới thiệu mẫu khâu.
-Hướng dẫn HS nhận xét về hình dạng
mũi khâu, vị trí đường khâu, vị trí của 2
mặt phải vải.
-Gọi HS nêu vài ứng dụng của mũi khâu.
-Tóm tắt.
<i><b>Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tác kĩ </b></i>
<i><b>thuật </b></i>
-Cho HS theo dõi trong SGK, nêu các
-Hướng dẫn HS lần lượt từng bước như
sau:
+Cho HS lần lượt đọc nội dung và quan
sát từng hình.
+Thao tác từng bước.
+Gọi HS nêu cách thực hiện.
+Gọi HS thao tác lại vài mũi khâu.
-Gọi HS đọc ghi nhớ.
<i><b>Hoạt động 3: HS thực hành </b></i>
-Yêu cầu HS nhắc lại các bước khâu ghép
hai mảnh vải bằng mũi khâu thường.
-GV nêu yêu cầu, thời gian hoàn thành
sản phẩm thực hành.
-Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
-Cho HS thực hành cá nhân. GV hướng
dẫn HS yếu.HS khá , giỏi có thể thực
hành khâu lộn.
<i><b>Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập </b></i>
<i><b>của học sinh </b></i>
-Gọi HS trưng bày theo nhóm, nhắc HS
-Gọi 3 HS nhận xét, đánh giá sản phẩm
của các bạn.
-Nhacé nhở HS thu dọn vệ sinh.
-2 HS ( ráp thân áo, áo gối, maøn)
-Vạch dấu đường khâu ; khâu lược, khâu
ghép hai mép vải.
-1 HS đọc.
-Quansát thao tác của GV.
-1 HS neâu.
-1 HS lên bảng thực hiện.
-1 HS đọc to.
-1 HS trả lời.
-Đặt đồ dùng học tập lên bàn.
-Thực hành.
-Ghi tên vào sản phẩm.
-Nghe nhận xét của bạn.
-Thu dọn vệ sinh.
<b>IV. Nhận xét, dặn dò </b>
-Nhận xét chung tinh thần, thái độ học tập.
-Dặn HS mang dụng cụ chuan bị bài sau.
_______________________________________________
<b>TẬP LÀM VĂN (Tiết 12)</b>
<b>LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
-Dựa vào 6 tranh minh hoạ truyện Ba lưỡi rìu và lời dẫn giải dưới tranh để kể lại được
cốt truyện (BT1).
-Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
-Vở bài tập.
<b>III. CaÙc hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>
<i><b>2. Hướng dẫn làm bài tập </b></i>
<i>Bài 1</i>
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Dán 6 tranh minh hoạ lên bảng, yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu hỏi:
+Truyện có những nhân vật nào?
+Nội dung chuyện?
<i><b>*Lồng ghép GD tính trung thực</b></i>
+Ý nghĩa truyện?
-Cho HS làm vào vở bài tập rồi đọc bài.
<i>Bài 2:</i>
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Hướng dẫn: Để phát triển ý thành một
đoạn văn, can quan sát tranh minh hoạ,
hình dung mỗi nhân vật trong tranh đang
làm gì, nói gì, ngoại hình nhân vật như
thế nào, đặc điểm của từng chiếc rìu. Từ
đó tìm những từ ngữ miêu tả cho thích
hợp và hấp dẫn.
-Làm mẫu tranh 1.
-Cho HS làm bài vào vở. GV theo dõi,
<i>hướng dẫn HS yếu.(HS khá giỏi làm cả 6</i>
<i>tranh, HS trung bình, yếu làm 3 tranh) </i>
<i>-Tổ chứa cho HS thi kể từng đoạn.(HS</i>
<i>trung bình, yếu)</i>
-Nhận xét .
<i>-Cho HS thi kể tồn truyện(HS khá, giỏi).</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
-Nhận xét.
-Dặn HS kể lại câu chuyện cho người
thân.
-1 HS đọc.
-Quan sát, trả lời:
+Chàng tiều phu, tiên ông.
+Chàng trai nghèo đi đốn củi và được tiên
ơng thử thách tính thật thà, trung thực.
+Khuyên chúng ta trung thực, thật thà.
-5 HS kể.
-2 HS đọc.
-Theo dõi, lắng nghe.
<i>-Có một chàng tiều phu nghèo, đang đốn </i>
<i>củi thì lưỡi rìu gay cán, văng xống sơng. </i>
<i>Chàng buồn rầu nói: “Ta chỉ có một lưỡi </i>
<i>rìu để kiếm sống, nay rìu mất, ta biết sống</i>
<i>làm sao đây ?”</i>
<b>KHOA HỌC (Tiết 12)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
-Nêu cách phịng tránh một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng :
+Thường xuyên theo dõi cân nặng của em bé.
+Cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.
-Đưa trẻ đi khám để chữa trị kịp thời.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Hình SGK
-Một số dụng cụ để HS đóng vai bác sĩ.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>Hoạt động 1: Quan sát phát hiện bệnh</b></i>
-Cho HS quan sát hình SGK, yêu cầu các
em thảo luận cả lớp.
<i> +Người trong hình bị bệnh gì?(HS trung</i>
<i>bình, yếu)</i>
+Những dấu hiệu nào cho em biết người
<i>trong hình bị bệnh đó? (HS khá, giỏi)</i>
-GV kết luận.
<i><b>2. Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách</b></i>
<i><b>phòng bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng</b></i>
-Gọi 1 số HS chữa bài.
-Kết luận: Như SGK
<i><b>*Lồng ghép GD vệ sinh ăn uống.</b></i>
<i><b>3. Hoạt động 3: Trò chơi Em tập làm bác</b></i>
<i><b>sĩ </b></i>
-Hướng dẫn cách chơi: Mỗi lần 3 HS : 1
HS vai bác sĩ, 1 HS vai bệnh nhân, 1 HS
vai người nhà bệnh nhân.
-Người bệnh hoặc người nhà bệnh nhân
nói về dấu hiệu bệnh ; bác sĩ nói tên
bệnh và cách đề phịng.
-Gọi 1 nhóm ra chơi thử.
-Gọi các nhóm xung phong lên trình diễn.
-Nhận xét, tuyên dương.
+Em bé hình 1 bị bệnh suy dinh dưỡng.Cơ
hình 2 bị bệnh bướu cổ
+Em bé gầy, chân tay nhỏ ; Côû cô ấy bị
lồi to.
Thiếu chất dinh
dưỡng
Bị bệnh
<i>I-ốt </i> -Bướu cổ
-Kém thông minh
Vi-ta-min D <i>-Còi xương </i>
<i>Vi-ta-min A </i> -Mắt nhìn kém
<i>Vi-ta-min C </i> -Chảy máu chân
răng
Vi-ta-min B <i>-Phù </i>
-Theo dõi, lắng nghe.
-3 HS chơi thử
-Kết luận.
<b>TỐN (Tiết 30)</b>
<b>PHÉP TRỪ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
Biết đặt tính và biết thực hiện phép trừ các số có đến sáu chữ số khơng nhớ hoặc có
nhớ khơng q 3 lượt và khơng liên tiếp.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
-Vẽ sẵn hình như bài tập 4.
<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Củng cố kĩ năng làm tính trừ</b>
-GV viết lên bảng hai phép tính trừ
865279 – 450237 và 647253 – 285749 ,
yêu cầu HS đặt tính rồi tính.
-Cả lớp nhận xét.
-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và tính.
-Gọi HS nêu lại quy tắc tính.
<b> 3. Luyện tập, thực hành </b>
<i><b>Bài 1: </b></i>
-Cho HS nêu đề bài.
-Cho HS làm vở, 2 HS làm bảng lớp rồøi
<i>chữa bài . (HS trung bình, yếu) </i>
<i><b>Bài 2: </b></i>
-Cho HS nêu đề bài.
-Cho HS làm vở, 1 HS làm bảng lớp rồøi
<i>chữa bài.( HS trung bình, yếu chỉ làm</i>
<i>dịng 1) </i>
<i><b>Bài 3: </b></i>
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Cho HS làm vở rồi chữa bài.
<i><b>Bài 4: HS khá, giỏi</b></i>
-Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài.
-Chấm điểm.
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào giấy nháp.
-HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét.
-2 HS nêu.
-Đặt tính sao cho các hàng đơn vị thẳng
cột với nhau. Thực hiện phép tính theo
thứ tự từ phải sang trái.
-783251
987864
-656565
969696
-246937
839084
204613 313131 592147
-Laøm baøi vaø kiểm tra kết quả của bạn.
<i>Bài giải</i>
Qng đường xe lửa từ Nha Trang đến
thành phố Hồ Chí Minh dài là:
1730 – 1315 = 415 (km)
Đáp số: 415 km.
<i> Bài giải </i>
Số cây năm ngoái trồng được là:
214800 – 80600 =134200 (cây)
Số cây cả hai năm trồng:
Đáp số: 349000 cây .
<b>AN TOÀN GIAO THƠNG (Tiết 1)</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU GIAO THƠNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
-HS nắm được 5 nhóm biển báo hiệu giao thơng đường bộ.
-Biết được đặc điẻm, tác dụng của 3 nhóm biển báo : Biển báo cấm, biển hiệu lệnh,
biển báo nguy hiểm.
-Có ý thức tuân theo hiệu lệnh, sự chỉ dẫn của biển báo.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-SGK
-Tranh ảnh một số biển báo cấm, hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài :</b></i>
-Dùng tranh giới thiệu
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Biển báo hiệu giao thơng </b></i>
<i><b>đường bộ gồm có 5 nhóm</b></i>
-Cho HS xem 5 nhóm biển báo, GV
hướng dẫn cho HS
-GV lấy 1 vài biển báo, cho HS phát hiện
biển báo đó thuộc nhóm nào.
<i><b>Hoạt động 2: Những biển báo hiệu cần </b></i>
<i><b>biết</b></i>
-Biển báo cấm:
+Cho HS xem một số biển báo cấm
+Gọi HS nhận xét về hình dạng, màu sắc
của viền, nền, hình vẽ, nội dung biểu thị.
+Rút ra nhận xét chung
-Biển hiệu lệnh và biển báo nguy hiểm:
+Cho HS thảo luận nhóm theo các yêu
cầu như biển báo cấm.
+Đại diện nhóm trình bày.
+GV chốt ý
-Rút ra ghi nhớ.
<i><b>Củng cố: Cho HS thi đua phát hiện tên </b></i>
một số loại biển báo vừa học
-Theo dõi
-Có 5 nhóm biển báo hiệu giao thơng
đường bộ : Biển báo cấm, Biển báo nguy
hiểm, Biển hiệu lệnh, Biển chỉ dẫn, Biển
phụ.
+Hình trịn, viền đỏ, hình vẽ đen, biểu thị
những điều cấm.