Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

De thi HKII nam hoc 20092010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.72 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2</b>
<b> MƠN TỐN KHỐI 9</b>


<b> THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian chép đề)</b>
<b>I/ LÝ THUYẾT:(2Đ)</b>


<b>Học sinh chọn một trong hai câu sau:</b>


Câu1: Viết cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai ax2<sub> + ax +c = 0 (</sub>

<sub>(a</sub>

<sub></sub>

<sub>0) </sub>

<sub> )</sub>
Ápdụng: Giải phương trình 3x2<sub> – 7x +2 =0</sub>


Câu2: Phát biểu và chứng minh về góc có đỉnh ở bên trong đường trịn
………


<b>II/ PHẦN BÀI TẬP BẮT BUỘC: (8 điểm)</b>
<b>Câu 1: Giải hệ phương trình </b>3<sub>2</sub><i>x y<sub>x y</sub></i> 1<sub>4</sub>


 


 (1 đ)
<b>Câu 2: Cho phương trình 2x</b>2<sub> – 2(m+1)x + 2m = 0 (1)</sub>


a/ Xác định m để phương trình có nghiệm kép (1 đ)
b/ Giải phương trình (1) với m =1 (1đ)
<b>Câu 3: Cho (P) : y = x</b>2<sub> và (D) : y = x + 2 </sub>


a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ tọa độ Oxy (1đ)
b/ Bằng phép tốn tìm tọa độ giao điểm M, N của (P) và (D). (1đ)


<b> Câu 4:Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là109 .Tìm hai số đó (1đ)</b>
<b> Câu 5: Cho nữa đường tròn đường kính AB. Trên nữa đường trịn đó lấy hai điểm C, D sao </b>


cho hai tia AC và BD cắt nhau tại một điểm E ở bên ngồi đường trịn, BC và AD cắt nhau tại F.


a/ Chứng minh tứ giác ECFD nội tiếp (1 đ)
b/ Biết số đo cung CD bằng 600<sub>, AD = 5cm. Tính AE (1 đ)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>I/ LÝ THUYẾT:(2Đ)</b>


Câu1:


Nếu phương trình bậc hai ax

2

<sub> + bx + c =0(a</sub>

<sub></sub>

<sub>0) và biệt thức </sub>

<sub></sub>

<sub> = b</sub>

2

<sub> - 4ac : (0.25đ)</sub>



<i>Nếu </i>

<i>>0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :</i>



<i>x1 =</i>



2


<i>b</i>
<i>a</i>


  


<i> , x2 =</i>



2


<i>b</i>
<i>a</i>



  


<i> 0.25</i>


<i>Nếu </i>

<i>=0 thì phương trình có nghiệm kép:</i>



<i>1 = x2 = </i>


-2


<i>b</i>


<i>a</i>

<i> 0.25</i>


<i>nếu </i>

<i><0 thì phương trình vơ nghiệm. 0.25</i>


<b>Áp dụng:</b>


3x

2

<sub> -7x+2 =0</sub>



(a =3 ; b=-7 ; c =2)



=b

2

- 4ac=(-7)

2

-4.3.2=25>0 0.5



Vậy: Phương trình có hai nghiệm phân biệt:


x

1

=



2


<i>b</i>
<i>a</i>


  

<i><sub>=</sub></i>

( 7) 25 7 5

2


2.3 6


   


 

0.25



x

2

=


2


<i>b</i>
<i>a</i>


  


<i>=</i>

( 7) 25 7 5 1


2.3 6 3


   


 

<i> 0.25</i>



<b>Câu2:</b>
<b>Định lý</b>


<i>Số đo của góc có đỉnh bên trong đường trịn bằng nữa tổng số đo hai cung bị chắn 0.5</i>



BEC

=

1<sub>2</sub>

sđ(

BnC

+

DmA

) 0.5



. Chứng minh



0.25



Xét

DEB có:



BEC

=

BDE

+

DBE

(góc ngồi) 0.25



=

1<sub>2</sub>

BnC

+ sđ

DmA

0.25



=

1<sub>2</sub>

sđ(

BnC

+

DmA

) 0.25



D

A



B



C


O



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>II/ PHẦN BÀI TẬP:</b>
Câu 1:


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1 </b>


<b>Câu 2</b>


<b> </b>



<b>Câu 3: </b>


<b>Câu 3</b>


x = 1
y = 2


Trả lời nghiệm (x = 1; y = 2)
a/ a = 2; b’ = -(m +1) ; c = 2m
’ = m2 – 2m +1


Để pt có nghiệm kép thì ’<sub> = 0</sub>


 <sub>m = 1</sub>


b/ Thay m =1 vào pt (1)
2x2 <sub>– 2 (1+ 1) x +2 = 0</sub>
Có ( a+ b + c = 2 -4 + 2 = 0)
x 1 = 1 ; x2 = 1


(P) y = x2


x -2 -1 0 1 2


y = x2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub>


(D) y = x +2 đi qua A( 0 ; 2) và B(-2 ; 0)
y


--- 4 --- N


3


2
M --1


---x
-2 -1 0 1 2
Vẽ đúng (P) và (D)


b/ Phương trình hồnh độ giao điểm
x2<sub> - x -2 = 0</sub>


Tính được x1=-1 ; x2 = 2


Với x1=-1  y1 = 1 ; M( -1; 1)
x2 = 2  y2 = 4 ; N(2, 4)
Gọi số bé là x, x 

N ,x > 0



Số tự nhiên kề sau là x + 1
Tích của hai số là x(x +1)
Tổng là x+x+1
Ta có : x2 <sub>–x – 10 = 0</sub>


Gpt : x1 = 11 ;x2 = -10 (loại)
Hai số cần tìm là 11 và 12


0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ


0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ


0.25
0.5


0,25 đ
0,25 đ


0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 4:</b>


<i>ACB</i> = 900<sub> ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)</sub>


 <i><sub>ECF</sub></i><sub> = 90</sub>0<sub> (1)</sub>
E




D
C



F
O


A B


Tương tự: <i>EDF</i> = 900 <sub> (2)</sub>
Từ (1) và (2)


 <i><sub>ECF</sub></i><sub> + </sub><i><sub>EDF</sub></i> <sub> = 180</sub>0
Tứ giác ECFD nội tiếp


b/ <i>CAD</i> = <i>EAD</i> = 300<sub> ( góc nội tiếp chắn </sub><i><sub>CD</sub></i><sub> = 60</sub>0<sub>)</sub>
 Tam giác vuông EAD là nữa tam giác đều cạnh AE
 <sub>ED = AE (1)</sub>


Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông EAD :
AE2<sub> = AD</sub>2<sub> + DE</sub>2<sub> (2)</sub>


Từ (1) và (2) : AE2<sub> = AD</sub>2<sub> + ( AE)</sub>2


 AE2 = AD2
 AE = (cm)


0,25 đ


0,25 đ
0,25 đ


0,25 đ
0,25 đ


0,25 đ


0,25 đ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×