Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.89 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TuÇn 17 Thứ hai ngày 14tháng 12 năm 2009</b>
<b> Tiếng Việt: ĂT - ÂT</b>
I/ Mục tieâu:
- Học sinh đọc và viết được ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Nhận ra các tiếng có vần ăt – ât. Đọc được từ, câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II
/ Đồ dùng, thiết bị dạy học :
- Giáo viên: Tranh.
- Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
TiÕt 1
1/ Kiểm tra:
( 3/<sub>)</sub>
2/ Dạy vần:
( 32/<sub>)</sub>
*Vần: aờt
* Vần: aõt
* Viết bảng
* Đc t ng
dng:
Daùy van
-Treo tranh gii thiệu: Rửa mặt.
- Rút tiếng mới: mặt
- Vần ăt
- Phát aâm: aêt.
- Hướng dẫn học sinh gắn vần <i><b>ăt</b></i>.
- Hướng dẫn học sinh phân tích vần ăt.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần vần ăt.
- Hươáng dẫn học sinh gắn: <i><b>mặt.</b></i>
- Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
mặt.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
mặt. Đọc trơn: rửa mặt
+ Vần ât ( tiến hành tương tự trên)
Viết bảng con:
ăt – ât ; rửa mặt - đấu vật
-Hướng dẫn cách viết.
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- Học sinh đọc viết bài: ot – at,
bánh ngọt , bãi cát, chẻ lạt, trái
nhót
- Đọc bài sách giáo khoa
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần ăt có âm ă đứng trước, âm
t đứng sau: Cá nhân
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng mặt có âm m đứng trước
vần ăt, dấu nặng đánh dưới âm
ă đứng sau.
cá nhân.
TiÕt 2:
1/ Luyện đọc:
(13/<sub>)</sub>
2/ Luyện viết
vở TV: ( 12/<sub>)</sub>
3/LuyƯn nãi
(7/<sub>)</sub>
4/ Cñng cố, dặn
dò( 3/<sub>)</sub>
Ging t
-Hng dn hc sinh nhn bit tiếng
có ăt - ât.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
<i><b>*Nghỉ chuyển tiết.</b></i>
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng:
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu.
Lơng vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời.
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
-Chủ đề: Ngày chủ nhật.
-Hỏi: Tranh vẽ gì?
-Hoỉ: Ngày chủ nhật, bố mẹ cho con đi
chơi ở đâu?
-Hỏi: Công viên, sở thú có gì đẹp?
-Hỏi: Em thích đi chơi nơi nào nhất
trong ngày chủ nhật? Vì sao?
-Hỏi: Con có thích chủ nhật không? Vì
sao?
HD học sinh đọc bài trong SGK.
Dặn học sinh học thuộc bài.
mắt, mật, bắt, thật.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
2 em đọc.
Viết vào vở tập viết.
Bố mẹ dẫn các con đi thăm
vườn thú.
Có vườn hoa, cây cảnh, thú
vật.
Có vì ngày chủ nhật được đi
chơi.
Cá nhân, lớp.
<i><b> ĐẠO ĐỨC TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (T2)</b></i>
I/ Mục tiêu:
- Học sinh cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
- Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngi hc.
II/
Đồ dùng, thiết bị dạy hoc:
Giáo viên: 1 số tình huống.
Bài tập 4: thay u cầu tơ màu bằng đánh dấu cộng
Hóc sinh: Vụỷ baứi taọp.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1/ Kiểm tra bài
cũ: (2’)
2/ Bài tập 3
(10)
3/ Đánh dấu
cộng vào bạn giữ
trật tự 4 (11’)
4/ Laøm baøi 5
(10’)
Khi ra vào lớp em phải đi đứng như
thế nào?
- Hỏi: Các bạn trong tranh ngồi học
như thế nào?
- <i><b>Kết luận:</b></i> Học sinh cần trật tự khi
nghe giảng, khơng đùa nghịch, nói
chuyện riêng, giơ tay xin phép khi
muốn phát biểu.
Hướng dẫn học sinh lµm bµi
-Vì sao em lại ghi dÊu céng vµo các
bạn đó?
- Chúng ta có nên học tập các bạn đó
khơng? Vì sao?
- Kết luận: Chúng ta nên học tập các
bạn giữ trật tự trong giờ học.
- Em có nhận xét gì về việc làm của 2
bạn nam ngồi bàn dưới?
-Mất trật tự trong lớp học sẽ có hại gì?
-<i><b>Kết luận</b></i>: Khi làm mất trật tự trong
giờ học sẽ có những tác hại như bản
thân không nghe giảng được bài
giảng, không hiểu bài...
-Hướng dẫn học sinh đọc:
Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng
Trật tự nghe giảng, em càng ngoan
hơn
Giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi
- Tr¶ lêi
Thảo luận nhóm.
Ngay ngắn, phát biểu ý kiến.
2 em lên trình bày.
HS ghi dÊu céng vµo các bạn
giữ trật tự trong giờ học.
2 bạn giành nhau quyển
truyện, gây mất trật tự trong
giờ học.
Không nghe, không hiểu bài.
Làm mất thời gian của cô.
Làm ảnh hưởng đến các bạn
xung quanh.
5/ Củng cố, dặn
dò:
(2’)
học giúp các em thực hiện tốt quyền
được học tập của mình.
Dặn học sinh học thuộc và thực hiện
tốt: Giữ trật tự trong trường học.
<i><b>***************************************************************************</b></i>
<i><b> Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009</b></i>
<b> Tieỏng Việt: ÔT - ƠT</b>
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được ơt, ơt, cột cờ, cái vợt.
- Nhận ra các tiếng có vần ơt - ơt. Đọc được từ, câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt.
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Tranh.
- Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
TiÕt 1
1/ KiÓm tra: ( 3/<sub>)</sub>
2/ Dạy vần:
( 32/<sub>)</sub>
*Vần: oõt
* Vần: ụt
* Viết bảng
-Treo tranh giới thiệu: cột cờ.tiếng
cột, vần ơt
Hỏi: Đây là vần gì?
- Phát âm: ôt.
-Hướng dẫn học sinh gắn vần <i><b>ơt</b></i>.
-Hướng dẫn học sinh phân tích vần
ơt.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần vần
ơt.
-Đọc: ơt.
-Hươáng dẫn học sinh gắn: <i><b>cột</b></i>.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
cột.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng cột.
-Đọc: cột.
- Học sinh đọc viết bài: ăt – ât,
đôi mắt, mang tất , cất giữ, rửa
mặt, thanh sắt , thứ nhất
Vần ôt
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần ơt có âm ơ đứng trước, âm t
ô – tờ – ôt: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng cột có âm c đứng trước
vần ơt đứng sau, dấu nặng đánh
dưới âm ô.
* §ọc từ ứng
dụng:
TiÕt 2:
1/ Luyện đọc:
(13/<sub>)</sub>
2/ Luyện viết
vở TV: ( 12/<sub>)</sub>
3/LuyƯn nói(7/<sub>)</sub>
4/ Củng cố, dặn
dò( 3/<sub>)</sub>
-c mu, hng dn hc sinh đọc.
+ Vần ơt ( tiến hành tương tự)
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
Giảng từ
-Hướng dẫn học sinh nhận biết
tiếng có ơt - ơt.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
*Nghỉ chuyển tiết.
-Đọc bài tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm.
Cây chỉ dang tay lá
Che trịn một bóng râm.
- Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc toàn bài.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
- Chủ đề: Những người bạn tốt.
- Tranh vẽ gì?
- Em thấy họ có phải là người bạn
tốt khơng?
- Em hãy giới thiệu tên người bạn
em thích nhất?
- Người bạn tốt là người bạn như thế
nào?
- Em có muốn trở thành người bạn
tốt của mọi người không?
HD học sinh đọc bài trong SGK.
Tìm tiếng mới: lá lốt, thêm bớt
Học sinh viết bảng con.
2 – 3 em đọc
sốt, ớt, bột, ngớt.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
2 em đọc.
Viết vào vở tập viết.
Cá nhân, lớp.
Tranh vẽ các bạn đang học
nhóm.
Phải vì các bạn này đang học với
nhau.
Biết giúp đỡ, đoàn kết với bạn
bè.
<b>TỐN</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10.
- Viết các số theo thứ tự cho biết – Xem tranh tự nêu bài toán rồi giải và viết phép
tính giải bài tốn.
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Nội dung bài.
- Học sinh: Sách.
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1/ KiĨm tra
( 5/<sub> )</sub>
2/ Thùc hµnh:
( 30/<sub> )</sub>
3/ Củng cố dặn
dò: ( 1/<sub> )</sub>
- Gọi học sinh đọc thứ tự từ 0 -> 10,
10 -> 0.
-Cấu tạo số 10.
Bài 1: Điền số:
2 = 1 + ...
Bài 2: Viết các số 7, 5, 2, 9, 8
Bé -> lớn: 2, 5, 7, 8 ,9
Lớn -> bé: 9, 8 ,7, 5 ,2
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
a/ Có: 4 hoa
Thêm: 3 hoa
Có tất cả: ... hoa?
b/ Có: 7 lá cờ
Bớt đi: 3 lá cờ
Cịn: ... lá cờ
-Thu chấm, nhận xét.
-Học sinh đọc từ 0 -> 10, 10 -> 0
4 em đọc
Nêu yêu cầu, làm bài.
Đọc kết quả chữa bài
Nêu yêu cầu, làm bài.
Hai học sinh lên bảng làm
bài .
Lớp đổi vở sửa bài .
Nêu yêu cầu.
Quan sát tranh nêu đề toán
a/ 4 + 3 = 7
b/ 7 – 2 = 5
Trao đổi, sửa bài.
Thø t ngày 16háng 12 năm 20009
<b> Tiếng Việt: ET - EÂT</b>
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
Giáo viên: Tranh.
Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
TiÕt 1
1/ KiÓm tra: ( 3/<sub>)</sub>
2/ Dạy vần:
( 32/<sub>)</sub>
*Vần: et
* Vần: eõt
* Viết bảng
* Đc t ng
dng:
Tiết 2:
1/ Luyện đọc(13/<sub>)</sub>
- Nhận xét
-Treo tranh giới thiệu: bánh tét.
tét, et
-Phát âm: et.
-Hướng dẫn học sinh gắn vần <i><b>et.</b></i>
-Hướng dẫn học sinh phân tích vần
et.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần vần
et.
-Đọc: et.
-Hươáng dẫn học sinh gắn: <i><b>tét.</b></i>
-Hươáng dẫn học sinh phân tích
tiếng tét.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng tét.
-Đọc: tét, bánh tét.
Vần êt (Tương tự vần et)
- HD viết bảng con:
et – êt , bánh tét - dệt vải.
-Nhận xét, sửa sai.
Ghi từ ứng dụng:
nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
Giảng từ
-Hướng dẫn học sinh nhận biết
tiếng có et - êt.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng, đọc trơn từ.
- Học sinh đọc viết bài: ôt - ơt ,
Chia sớt, bột ngọt , sốt cao , tươi
tốt , cái vợt, cột nhà, số một
- Đọc câu ứng dụng .
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần et có âm e đứng trước, âm t
đứng sau: Cá nhân
e – tờ – et: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng tét có âm t đứng trước
vần et đứng sau, dấu sắc đánh
trên âm e.
tờ – et – tet – sắc – tét
Cá nhân, lớp.
Học sinh viết bảng con.
2/ Luyện viết vở
TV: ( 12/<sub>)</sub>
3/Lun nãi(7/<sub>)</sub>
4/ Cđng cố, dặn
dò( 3/<sub>)</sub>
-c ton bi.
*Ngh chuyn tit.
-c bi tiết 1.
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:
Chim tránh rét bay về phương
nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng
vẫn cố bay theo hàng.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc toàn bài.
- HD vieát.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Trong tranh em thấy có những gì?
Những ai?
- Em đã đi chợ Tết bao giờ chưa?
- Em thấy chợ Tết như thế nào?
Gọi HS đọc bài trong SGK.
Chơi trị chơi tìm tiếng mới: nết na,
đồn kết, rét cóng ...
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
2 em đọc.
Nhận biết tiếng có et - êt.
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
Cá nhân, lớp.
Cảnh chợ Tết.
Có hàng hóa, cây cảnh. Người
bán hàng, người đi lại.
Đông người, nhiều hàng bánh,
mứt kẹo, nhiều hoa, cây cảnh....
Cá nhân, lớp.
Cá nhân
<b> TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I/ Mục tiêu:
- Củng cố về thứ tự của các số trong dãy số từ 0 – 10.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10, so sánh các số
trong phạm vi 10. Xem tranh nêu đề toán rồi nêu phép tính giải bài tốn. Xếp các
hình theo thứ tự xác định.
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Nội dung bài.
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1/ KiĨm tra
( 5/<sub> )</sub>
2/ Thùc hµnh:
( 30/<sub> )</sub>
3/ Củng cố dặn
Nhận xét
Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự
2. .3
0. 1. .4 .5
. 10. .7 .6
9. .8
3. 4.
1. 2. .5
8. .4 .6
Bài 2: Tính:
4 + 5 – 7 = Tính nhẩm.
Bài 3: Điền dấu: > < =
0 ... 1
10 ... 9
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
a/ Có 5 con vịt dứơi ao, thêm 4 con
nữa. Hỏi có tất cả mấy con vịt?
Bài 5: Xếp hình theo mẫu.
*Thu chấm.
Nhận xét giờ học
4 = 2 + ... 9 = ... + 4
10 = 5 + ... 3 = 1 + ...
Nêu yêu cầu
Nối các chấm, nhận xét xem
khi nối các số sẽ tạo hình dấu
cộng, chữ thập.
Cái ôtô
Nêu u cầu, làm bài.
Học sinh làm vào vở .
Học sinh lần lượt làm bảng .
Đọc kết quả chữa bài.
Nêu yêu cầu, làm bài.
Quan sát tranh, đặt đề tốn.
5 + 4 = 9
Có thể đặt nhiều đề toán.
7 – 2 = 5
Học sinh lấy bộ đồ dùng học
tốn ra xếp hình như sách
giáo khoa
<i><b> Thứ năm ngày 17tháng 12 năm 2009</b></i>
<b> </b>
<b> Tiếng Việt: UT - ƯT</b>
I/ Mục tieâu:
- Học sinh dọc và viết được ut, ưt, bút chì, mứt gừng.
- Nhận ra các tiếng có vần ut - ưt. Đọc được từ, câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Tranh.
- Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
TiÕt 1
1/ KiÓm tra: ( 3/<sub>)</sub>
2/ Dạy vần: ( 32/<sub>)</sub>
*Vần: ut
* Vần: ửt
* Viết bảng
* Đc t ng
Nhaọn xeựt
-Treo tranh giới thiệu: bút chì, bút,
ut
-Phát âm: ut.
-Hướng dẫn học sinh gắn vần ut.
-Hướng dẫn học sinh phân tích vần
ut.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần vần
ut.
-Đọc: ut.
-Hươáng dẫn học sinh gắn: bút.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích
tiếng bút.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng bút.
-Đọc mẫu, hướng dẫn học sinh đọc.
-Đọc phần 1.
Tiến hành tương tự vần ut
Viết bảng con:
Đọc viết bài: et - êt , nét chữ,
kết bạn , nết na, con rết, hét to ,
xem xét
-Đọc câu ứng dụng
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Vần ut có âm u đứng trước, âm t
đứng sau
u – tờ – ut: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng bút có âm b đứng trước
vần ut đứng sau, dấu sắc đánh
trên âm u.
bờ – ut – but – sắc – bút : cá
nhân.
duïng:
TiÕt 2:
1/ Luyện đọc:
(13/<sub>)</sub>
2/ Luyện viết
vở TV: ( 12/<sub>)</sub>
3/LuyƯn nãi(7/<sub>)</sub>
4/ Cñng cố, dặn
dò( 3/<sub>)</sub>
ut t , bút chì - mứt gừng.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
Đọc từ ứng dụng.
chim cút sứt răng
sút bóng nứt nẻ
Giảng từ
-Hướng dẫn học sinh nhận biết
tiếng có ut - ưt.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
-Treo tranh giới thiệu câu
- Tranh vẽ gì?
- Tiếng hót của chim hay đến nỗi
làm cho bầu trời càng thêm xanh.
-Giáo viên đọc mẫu:
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi.
Chỉ cịn tiếng hót
Làm xanh da trời.
-Đọc tồn bài.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
-Chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.
-Treo tranh:
- Đây là ngón gì?
- Nhỏ nhất trong nhà gọi là em gì?
- Đàn vịt đi 1 hàng, con đi cuối
cùng gọi là đi gì?
Học sinh đọc bài trong SGK.
Chơi trị chơi tìm tiếng mới: hộp
nút, thút thít, náo nức , ...
Học sinh viết bảng con.
2 – 3 em đọc
cút, sứt, sút, nứt.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, lớp.
2 bạn nhỏ đi chăn trâu đang
nghe chim hót.
Nhận biết tiếng có ut - ưt.
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
Cá nhân, lớp.
Ngón út.
Em út.
Sau rốt
Dặn học sinh học thuộc bài.
<b> TỐN</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I/ Mục tieâu:
- Củng cố cộng trừ và các số cấu tạo trong phạm vi 10.
- So sánh các số trong phạm vi 10. Nhìn và nêu bài tốn và viết phép tính
để giải bài tốn. Nhận dạng hình tam giác.
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: 1 số mẫu vật.
- Học sinh: Sách.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1/ KiĨm tra
( 5/ )
2/ Thùc hµnh:
( 30/ )
3/ Củng cố
dặn dò: ( 1/ )
Nhận xét bài
Bài 1: Tính:
4 Đặt số thẳng cột.
8 – 5 – 2 = Tính nhẩm và viết kết quả
Bài 2: Điền số:
8 = ... + 5
Bài 3: Tìm số lớn nhất? Số bé nhất?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Có: 5 con cá
Thêm: 2 con cá
Có tất cả:... con cá?
Bài 5: Quan sát tranh.
+ Có bao nhiêu hình tam giác.
-Thu chấm, nhận xét bài
-Dặn học sinh học thuộc các bảng cộng
trừ trong phạm vi 10.
5 ... 4 + 2 8 + 1 ... 3 + 6
6 + 1 ... 7 4 – 2 ... 8 – 3
Nêu yêu cầu, làm bài.
Học sinh lần lượt làm bảng .
Cả lớp làm vở .
Đổi vở sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài.
- Làm bài
Nêu yêu cầu, làm bài.
5 + 2 = 7
Nhận xét.
Có 8 hình tam giác
Trao đổi, sửa bài.
THỦ CÔNG GẤP CÁI VÍ (T1)
I / Mục tiêu:
- Học sinh gấp được cái ví bằng giấy.
- Giáo dục học sinh rèn tính thẩm mĩ, cẩn thận.
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Mẫu cái ví, giấy màu hình chữ nhật,
- Học sinh: giấy trắng hình chữ nhật, keo...
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1/ Kiểm tra( 1/<sub> )</sub>
2/ Quan sát và
3/ Làm mẫu( 5/<sub> )</sub>
4/ Thực hành trên
giấy trắng.
( 18/<sub> )</sub>
5/ Củng cố, dặn
dò( 5/<sub> )</sub>
-Giáo viên kiểm tra.
- Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu:
Cái ví.
- Hướng dẫn học sinh nhận xét mẫu
- GV kết luận
- Giáo viên lấy giấy màu hình chữ
nhật gấp như hướng dẫn SGV
- Hướng dẫn học sinh lấy giấy trắng
hình chữ nhật để thực hành nháp.
- Giáo viên theo dõi, kiểm tra, nhắc
nhở những em làm sai.
- Giáo viên nhận xét bài làm nháp:
- Dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ để
tiết sau gấp cái ví.
-Học sinh lấy giấy trắng hình
chữ nhật, len, keo... để trên
bàn.
Theo dõi, quan sát và nêu
nhận xét
Theo dõi dể nắm được cách
gấp
Học sinh lấy giấy traộng gaỏp
caựi vớ
<i><b>Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2008</b></i>
TAP VIET:
<b>Thanh kim, õu ym, ao chuụm, bỏnh ngt , bãi cát, thâït thà</b>
<b>Xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết</b>
I/ Mục tiêu:
- HS viết đúng: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà.
- Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế.
- Gíao dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận.
Học sinh : vở, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thêi gian, néi
dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
TiÕt 1
1/ KiÓm tra( 3 )
2/ Giới thiệu bà(1)
3/ HD HS quan sát
nhËn xÐt. ( 4’)
4/ HD viÕt. ( 5’)
5/ Thùc hành
( 22)
Tiết 2: Viết các từ:
xay bt, nột ch,
kt bạn , chim
cút, con vịt,
thời tiết
Cho HS vieát bảng con
Nhận xét
Giới thiệu bài: thanh kiếm, âu yếm,
-Giáo viên giảng từ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
các từ
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con:
- Uốn nắn chỉnh sửa chữ HS
Viết bài vào vở
-Hướng dẫn viết vào vở.
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết.
- GVHD tương tự tiết 1
* Chấm bài, nhận xét
đỏ thắm, mầm non, chôm
chôm,
cá nhân , cả lớp
Theo dõi và nhắc cách viết.
Viết bảng con.
Lấy vở , viết bài.
Toán: <b>Kiểm tra định Kì</b>
I/ Múc tieõu:
Thực hiện phép cộng , phép trừ trong phạm vi 10
So sánh các số và nắm được thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
Nhận dạng hình đã học
Viết phép tính thích hợp với tóm tắt của bài tốn
II/ Đề bài:
1/ Tính:
b/ 6 – 3 - 1 = 10 – 8 + 5 = 10 + 0 – 4 =
5 + 4 – 7 = 2 + 4 – 6 = 8 – 3 + 3 =
2/
9 = …+ 4 5 = …+ 2 4 = …+ 4
10 = 7 + … 8 = 6 + … 7 = 7 - …
3/ a. Khoanh vào số lớn nhất:
7, 3, 5, 9, 8
b/ Khoanh vào số bé nhất:
6, 2, 10, 3, 1
4/ Viết phép tính thích hợp:
Đã có: 8 cây
Trồng thêm : 2 cây
Có………..hình vuông.
III/ Biểu điểm:
Bài 1: 5 điểm
a/ Mỗi phép tính đúng cho 13 điểm
b/ Mỗi phép tính đúng cho <sub>2</sub>1 điểm
Bài 2: 1 điểm- Điền đúng mỗi số cho <sub>6</sub>1 điểm
Bài 3 : 1 điểm- Mỗi ý đúng cho <sub>2</sub>1 điểm
Baøi 4 : 2 điểm
Bài 5: 1 điểm( viết số 3 vào ô trống)
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
<b> GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP</b>
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp.
- Tác dụng của việc giữ lớp học sạch, đẹp đối với sức khỏe và học tập. Làm 1 số
công việc đơn giản để giữ lớp học sạch đẹp như: Lau bảng, bàn, quét lớp, trang trí
lớp học...
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ lớp học sạch đẹp và sẵn sàng tham gia vào những
hoạt động làm cho lớp học của mình sạch đẹp.
Số ?
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
- Giáo viên: 1 số dụng cụ như: Chổi có cán, khẩu trang, khăn lau, hốt rác...
- Học sinh: 1 số dụng cụ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu
1/ Quan sát tranh
trang 36. ( 8’)
2/ Thảo luận và
thực hành ( 25’)
3/ Củng cố, dặn
dò( 3’)
*Giới thiệu bài: Giữ gìn lớp học sạch
đẹp.
Quan saùt tranh trang 36
+ Tranh 1 các bạn đang làm gì? Sử
dụng dụng cụ gì?
+ Tranh 2 các bạn đang làm gì? Sử
dụng đồ dùng gì?
+ Khi làm xong các bạn sẽ làm gì?
<i><b>-</b></i>Kết luận: Để lớp học sạch đẹp mỗi
học sinh phải có ý thức giữ lớp học
sạch đẹp và tham gia những hoạt
động làm cho lớp học của mình sạch
đẹp.
-Giáo viên phát dụng cụ cho mỗi
nhóm
+ Những dụng cụ này được dùng vào
việc gì?
+ Cách sử dụng từng loại như thế
nào?
<i><b>-</b></i>Kết luận
- Cho HS thực hành
-Nhận xét giờ học
-Dặn dị học sinh bảo vệ mơi trường
sạch đẹp.
Thảo luận nhóm.
Làm vệ sinh lớp học. Các
bạn sử dụng khăn, chổi, hốt
rác, sọt...
Trang trì lớp học – Các bạn
dùng giấy, kéo, bút, hồ
dán...
Thu dọn dụng cụ.
1 số em lên trình bày.
Nhắc lại kết luận.
Nhóm theo tổ.
Làm vệ sinh.
Chổi: quét; Khăn: lau bàn,
bảng...
Làm vệ sinh và trang trí lớp
học