Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

van 8 tuan 1920

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (216.86 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Häc kú II.



TuÇn 19:

Bµi 18:



TiÕt 73:

Văn bản:


( D¹y: 17 /1 /2008 )

<i>nhí rõng</i>



- ThÕ L÷ -



<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Học sinh cảm nhận đợc niềm khát khao tự do mãnh liệt, nỗi chán ghét sâu sắc cái
thực tại tù túng, tầm thờng, giả dối đợc thể hiện trong bài thơ qua lời con hổ bị nhốt ở
vờn bách thú.


- Thấy đợc bút pháp lãng mạn đầy truyền cảm của nhà thơ.
- Giáo dục lòng yêu nớc, yêu tự do qua bi th ''Nh rng''.


<b>B. Chuẩn bị: - ảnh chân dung Thế Lữ, tập thơ mới.</b>
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>1.</b>


<b> ổ n định tổ chức lớp</b><i><b> : 8A1:</b></i> 8A2:


<b>2.KiĨm tra: Vë so¹n + SGK kú II cđa häc sinh.</b>
<i><b>3.Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


<i>Phong trào thơ mới (1932- 1945 ) gắn liền với nhiều tên tuổi Lu Trọng L, Thế</i>
<i>Lữ, Hàn Mạc Tử… Trong đó Thế Lữ là ngời cắm ngọn cờ chiến thng cho th mi . Bi</i>



thơ ''Nhớ rừng'' có ảnh hëng vang déi mét thêi.
? H·y cho biÕt vµi nÐt vỊ ThÕ L÷.


<i>- Là nhà thơ tiêu biểu của phong trào thơ</i>
<i>mới. Với hồn thơ dồi dào, đầy lãng mạn.</i>
<i>-Nhà thơ chọn bút danh Thế Lữ , ngồi việc</i>
<i>chơi chữ (nói lái) cịn có ngụ ý : Ơng tự nhận</i>
<i>là ngời lữ khỏch trờn trn th ch bit i tỡm</i>
<i>cỏi p.</i>


<i>"Tôi là ngời bộ hành phiêu lÃng</i>


<i>ng trn gian xuụi ngc vui chi".</i>


? Nêu xuất xứ của bài thơ.
?Vị trí của bài thơ ''Nhớ rừng''.


<i>- Bài thơ Nhớ rừng là một trong những bài</i>


<i>th hay nhất, tiêu biểu nhất của ơng -góp</i>
<i>phần mở đờng cho sự thắng lợi của phong</i>
<i>trào thơ mới( 1932-1945).</i>


- GV: Giíi thiƯu th¬ míi: SGV/3.


- GV: Nêu u cầu đọc<i>: Đọc chính xỏc, cú ging </i>


<i>điệu phù hợp với nội dung cảm xúc của mỗi đoạn </i>
<i>thơ: đoạn thì hào hùng, đoạn thì căm tức, phẫn uất.</i>



- GV c - Gi HS đọc.


? Gi¶i nghÜa mét sè chó thÝch: Ngạo mạn,
giấc mộng ngàn.


? Quan sỏt bi thơ và chỉ ra những điểm mới
về hình thức của bài thơ này so với các bài thơ
Đờng luật đã hc.


? Bài thơ có thể chia làm mấy đoạn? Giới hạn
và nội dung của từng đoạn.


<i>- Bài thơ có năm khổ, mỗi khổ thơ là một tâm</i>
<i>trạng của hổ lúc sa cơ.</i>


<i>* Đoạn 1 và đoạn 4 cảnh con hổ ở vờn bách thú.</i>
<i>* Đoạn 2 và đoạn 3 con hổ ở chốn giang sơn hùng vĩ.</i>
<i>* Đoạn 5: con hổ khao khát giấc mộng ngàn.</i>


<i>- GV: Chốt bố cục ba phần:</i>


<i>- Đoạn 1+4 : Tâm trạng con hổ trong cảnh ngộ bị tù</i>


<b>I. Giới thiệu chung:</b>


<b> 1.Tác giả: 1907-1989.</b>


<b> 2.T¸c phÈm: 1934 </b>



- Sau đó đợc in trong tp" My vn
th" XB 1935.


<b>II.Đọc - Hiểu văn bản</b>


<b> 1 §äc:</b>


<b> 2.Chó thÝch: SGK/5.</b>
<b> 3. ThÓ thơ và bố cục:</b>


<i><b>* Th th: 8 ch khụng hạn định số</b></i>


câu, số đoạn, nhịp thơ tự do, vần
không cố định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>h·m ë vờn bách thú </i>


<i>- Đoạn 2+3 : Nỗi nhớ sơn lâm</i>
<i>- Đoạn 5: Nỗi khát khao tự do</i>


- HS: c thầm khổ thơ 1 và 4.


? Tâm trạng của hổ khi bị nhốt trong cũi sắt
đợc biểu hiện qua những từ ngữ nào.


? Khi bị nhốt trong cũi sắt, hổ đã cảm nhận
đ-ợc những nỗi khổ sở nào.


<i>- Nỗi khổ đang đợc tung hoành mà giờ đây bị </i>



<i>giam h·m trong cịi s¾t.</i>


<i>- Bị biến thành thứ đồ chơi: nỗi nhục</i>
<i>- Chịu ngang bầy … lự.t</i>


<i> bÞ ở chung với những kẻ tầm thờng, thấp </i>
<i>kém: nỗi bÊt b×nh.</i>


? Hoạt động hiện tại của nó là gì.


? Nhng thực chất trong lòng nó chất chứa
<i>những điều gì.(Khối căm hờn).</i>


? Tại sao lại là" Gậm khối căm hên".


<i>- Nỗi uất ức, căm giận dồn nén, tích tụ, kết</i>
<i>thành một khối rắn chắc có trọng lợng lớn đè</i>
<i>năng nhức nhối trong tâm hồn, khơng thể tan</i>
<i>biến, khơng có cách nào giải thoát.</i>


? Nhận xét về nghệ thuật? T/d của biện pháp
nghệ thuật đó trong việc biểu hiện tõm trng
c h.


<i>- Nghệ thuật: tơng phản giữa hình ảnh bên </i>
<i>ngoài buông xuôi và nỗi hờn căm trong nội </i>
<i>tâm của con hổ.</i>


? Vì sao con hổ có tâm trạng ấy.



<i>- T ch lm chỳa sn lõmnay b nhốt trong </i>
<i>cũi trở thành thứ đồ chơi, ngang bầy với </i>
<i>những hạng tầm thờng, khơng có cách gì </i>
<i>thốt khỏi cảng tù túng nên hổ thấy uất ức, </i>
<i>ngao ngán, bng xi và bất lực.</i>


<i>- HS: §äc khỉ 4( giọng giễu nhại).</i>


? Trong con mắt của chúa sơn lâm, cảnh vờn
bách thú hiện lên nh thế nào.


? NhËn xÐt vỊ giäng th¬, vỊ nghƯ tht sư
dơng từ ngữ, nhịp thơ.


? Tác dụng của những biện pháp nghÖ thuËt
Êy.


<i>- Tất cả chỉ là cảnh giả dối, tầm thờng do con</i>
<i>ngời tạo nên, sửa sang, tỉa tót nên nó rất đơn </i>
<i>điệu, nhàm tẻ, giả dối, tầm thờng chứ không </i>
<i>phải thế giới của tự nhiên, mạnh mẽ, bí hiểm. </i>
<i>Giọng giễu nhại, liệt kê, nhịp ngắn thể hiện </i>
<i>thái độ khinh miệt của hổ.</i>


<b> 4.Phân tích:</b>


<b>a.Tâm trạng của hổ trong v ên b¸ch</b>
<b>thó:</b>


- Gậm một khối căm hờn


- Sa cơ bị nhục nhằn tù hãm
- Làm trò l mt, chi.


- Nằm dài trông ngày tháng dần qua:
<i>=> Không có gì thoát khỏi môi trờng </i>


<i>tự tỳng nờn nú nh buụng xuụi bt </i>
<i>lc.</i>


+ Tơng phản


=> Uất ức, căm giËn, ch¸n ng¸n,
tut väng, bÊt lực và buông xuôi.


<i><b>* Cảnh vờn bách thú:</b></i>


- Hoa chăm, cỏ xén, lối phẳng, cây
trồng...


- Di nc en gi suối ...
- Học địi, bắt chớc…


+ Giäng giƠu nh¹i, liƯt kê liên, nhịp
thơ ngắn, dồn dập.


=> Cnh nhõn to nên đơn điệu,
nhàm tẻ, giả dối, tầm thờng, cảnh
đáng chán, đáng khinh ghét.


<i>-GV: Cảnh ngộ thân tù mà hồn vía vẫn là một chúa sơn lâm. Bề ngồi tng ó thun</i>



<i>hoá nhng bên trong vẫn vẹn nguyên sức mạnh linh thiêng, bí hiểm của rừng thẳm.</i>
<i>Đằng sau vẻ bề ngoài thảnh thơi"nằm dài" con hổ mang trong lòng một nỗi niềm trĩu</i>
<i>nặng .</i>


<b>4. Củng cố:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

? Cảnh vờn bách thú và thái độ của con hổ có gợi cho em sự liên tởng gì khơng.


<i> - Cảnh tù túng đó chính là thực tại xã hội đơng thời đợc cảm nhận bởi những tâm hồn </i>


<i>lãng mạn. Thái độ ngao ngán, chán ghét cao độ đối với cảnh vờn bách thú của con hổ </i>
<i>cũng chính là thái độ của họ đối với xã hội lúc by gi.</i>


<b>5.H ớng dẫn học bài:</b>


- Đọc diễn cảm bài th¬.


- Thuyết minh về cuộc đời và sự nghiệp của tác giả.
- Phân tích tâm trạng của hổ lúc sa c.


- Chuẩn bị nốt phần còn lại của tiết học.




---Tiết 74:

Văn bản:


( D¹y: 17 /1 /2008 )

<i>nhí rõng</i>



- ThÕ L÷ -




<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Tiếp tục giúp học sinh hiểu đợc những tâm sự mà tác giả gửi gắm qua hình tợng con
hổ nhớ rừng.


- Nắm đợc những nét đặc sắc về nghệ thuật của bài thơ.
- Rèn kỹ năng đọc diễn cảm, phân tích thơ.


<b>B. Chuẩn bị: - Tranh vẽ núi rừng đại ngàn.</b>


- Tranh vẽ phóng to hình ảnh SGK/4.


<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1.</b>


<b> ổ n định tổ chức lớp</b><i><b> : 8A1:</b></i> 8A2:


<b>2.Kiểm tra: ? Đọc thuộc lòng khổ thơ đầu trong bài Nhớ rừng và phân tích tâm</b>


trng ca hổ trong khổ thơ đó.


<i><b>3.Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


- Học sinh đọc diễn cảm đoạn thơ 2 và đoạn 4.
? Nằm trong cũi sắt hổ nhớ những gỡ.


<i>- Nhớ cảnh thiên nhiên là giang sơn, xứ sở cđa </i>


<i>hỉ.</i>



? Nhí rõng nói hỉ nhí cơ thĨ nh÷ng gì.


? Nhận xét về cách dùng từ ngữ trong những lời
thơ này.


? Qua ú em hỡnh dung nh th nào về giang sơn
nơi hổ sống.


? Trong c¶nh giang sơn hùng vĩ ấy, hình ảnh vị
chúa tể muôn loài hiện lên nh thế nào.


? Nhận xét về từ ngữ miêu tả, nhịp thơ


<i>- Nhp th ngn, cõu thơ sống động giàu chất </i>
<i>tạo hình.</i>


? Qua những chi tiết đó, em thấy hình ảnh con
hổ trong đoạn thơ này khác với hình ảnh con hổ
trong đoạn th mt nh th no.


<i>- Con hổ trong đoạn 1: buồn chán, tuyệt vọng, </i>
<i>bất lực.</i>


<b>b. Nỗi nhớ của hổ:</b>


<i><b>* Nhớ rừng núi:</b></i>


- Bóng cả, cây già.



- Gió gào ngàn, hét núi, thét khúc
trờng ca dữ dội...


+ Điệp từ, ®t m¹nh


=> Cảnh núi rừng đại ngàn lớn lao,
hùng vĩ, linh thiêng, đầy bí ẩn.
- Ta bớc chân lên dõng dạc, đờng
hồng, lợn tấm thân ...Vờn bóng ...
im hơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>- Trên cái phông nền núi rừng hùng vĩ đó, con</i>


<i>hổ hiện ra với vẻ đẹp oai phong lẫm liệt, vừa uy</i>
<i>nghi dũng mãnh, kiêu hùng vừa mềm mại, uyển</i>
<i>chuyển.</i>


-<i>GV: NÕu ë khæ 2 t/g tập trung miêu tả dáng vẻ của hổ thì ở khổ 3</i>
<i>t/g lại miêu tả hổ ở những thời điểm và t thế khác nhau. Đây là(hoạ</i>
<i>phẩm hoành tráng kì vĩ tạo nên bằng ngôn ngữ thơ).</i>


? ở khổ 3, cảnh rừng ở đây là cảnh của những
thời điểm nµo.


? Cảnh sắc mỗi thời điểm đó có gì nổi bật? Giữa
thiên nhiên ấy con hổ đã sống một cuộc sống
nh thế nào.


? NhËn xÐt vỊ nghƯ tht cđa khỉ th¬.



? Qua bốn bức tranh em có nhận xét gì về cảnh
thiên nhiên nơi đại ngàn.


<i>- Đây là bộ tranh tứ bình tuyệt đẹp. Bốn cảnh kết tinh vẻ đẹp mn </i>
<i>màu, mn vẻ: kì vĩ, thơ mộng; rộn rã, tng bừng; dữ dội huyền bí. </i>
<i>Cảnh thì chan hồ ánh sáng, rộn rã tiếng chim, cảnh thì dữ dội. ... </i>
<i>cảnh nào cũng hùng vĩ, thơ mộng Trong cảnh đó hổ nổi bật với t </i>
<i>thế uy nghi, lẫm liệt, kiêu hùng.Đúng là một bậc đế vơng.</i>


? Tại sao đây đợc coi là thời oanh liệt của hổ ở
chốn đại ngàn.


<i>- Hổ đợc tự do, đợc tơn vinh là chúa tể núi </i>
<i>rừng: là kẻ có địa vị, quyền lực khiến các con </i>
<i>vật khác phải khiếp sợ.</i>


? Nhớ về thời oanh liệt tâm trạng của hổ đợc
bộc lộ qua những từ ngữ nào.


? NhËn xét cách bộc lộ tình cảm của nhân vật
tr-c t×nh.


? Nhận xét biện pháp nghệ thuật đợc sử dụng
trong khổ 3? Tác dụng của biện pháp nghệ thuật
ấy.


? Khi nghĩ về quá khứ này thái độ của hổ ra sao.


<i>- Tiếc nuối thời oanh liệt vàng son mà lúc đó hổ</i>
<i>rất kiêu hành, tự hào. Nó đẹp vẻ đẹp của mãnh </i>


<i>thú đang thong dong và tự do tuyt i.</i>


<i>- GV: Giấc mơ huy hoàng hiện lên trong nỗi </i>


<i>nh au n ca con h v khộp li bằng tiếng </i>
<i>than u uất ''Than ơi ! …cịn đâu?" kéo hổ trở </i>
<i>về với thực tại tù đầy.</i>


? Qua bốn đoạn thơ chúng ta bắt gặp hai cảnh
t-ợng miêu tả trái ngợc nhau đó là những cảnh
nào? Chỉ ra tính chất đối lập của các cảnh tợng
đó?


- T/g xây dựng hai cảnh tợng đối lập: Cảnh tù
túng tầm thờng giả dối ở vờn bách thú với cảnh
tự do, phóng khống, hùng vĩ nơi núi rừng đại
ngàn.


? Dụng ý nghệ thuật của tác giả khi xây dựng
hai cảnh đối lập này là gì.


- chán ghét cuộc sống tầm thờng, giả dối, khát
vọng mãnh liệt cuộc sống tự do đợc làm chủ.
- Học sinh đọc đoạn thơ 5.


? GiÊc méng ngµn cđa hổ hớng về một không
gian nh thế nào?


<i>- Oai linh, hùng vĩ, thênh thang--> Một không </i>



<i><b>* Nhớ kỷ niÖm</b><b> : </b></i>


- Những đêm vàng : say mồi, ung
trng.


- Những ngày malặng ngắm.
- Những bình minhsay ngủ
-Những chiều lênh láng máu sau
rừng ...chiếm bí mật.


+ Điệp ngữ, ẩn dụ


=> Thiên nhiên rực rỡ, huy hoàng,
tráng lệ.


<i><b>* Tâm trạng của hổ:</b></i>


- Nào đâu? đâu?
- Than ôi! còn đâu?


+ Biểu cảm trực tiếp,điệp ngữ, câu
hỏi tu từ:


=> Diễn tả nỗi nhớ tiếc khôn nguôi
quá khứ oanh liƯt, huy hoµng cđa
hỉ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>gian trong mng( ni ta khụng cũn c thy bao</i>
<i>gi).</i>



? Các câu cảm thán mở đầu và kết thúc đoạn thơ
có ý nghĩa gì.


? Nhng giấc mộng ngàn của hổ là giấc mộng
nh thế nào?


<i>- MÃnh liệt, to lớn nhng đau xót, bất lực mang </i>
<i>tính bi kịch.</i>


? Khái quát giá trị nghệ thuật của bài thơ.


<i>+NT: Bài thơ tràn đầy cảm hứng lÃng mạn, </i>
<i>mạch cảm xúc sôi nổi, cuồn cuén.</i>


<i>- Xây dựng biểu tợng đẹp, thích hợp để thể hin </i>
<i>ch bi th.</i>


<i>- Hình ảnh thơ giàu chất tạo hình.</i>


<i>- Ngôn ngữ giàu nhạc điệu, giàu sức biểu cảm.</i>


? Theo em, bài thơ có phải chỉ nói về tâm sự của
con hổ ở vờn bách thú không? Vì sao?


<i>+ND: Bài thơ mợn lời con hổ ở vờn bách thú để</i>
<i>diễn tả tâm trạng và nỗi lòng của ngời dõn Vit </i>
<i>Nam mt nc.</i>


- Câu cảm thán =>bộc lộ trùc tiÕp
niỊm khao kh¸t tù do m·nh liƯt cđa


hỉ.


<b> 5.Tỉng kÕt:</b>


<i><b>*Ghi nhí: SGK/7</b></i>


<b>III.Lun tËp:</b>


- HS: đọc diễn cm bi th.


<b>4.Củng cố:</b>


? Nêu nội dung và nghệ thuật của bài thơ.


? Tại sao tác giả không nói thẳng tâm trạng, cảm xúc của mình mà lại phải mợn lêi cđa
hỉ trong vên b¸ch thó.


<b>5.H íng dÉn häc bài:</b>


- Học thuộc lòng bài thơ.


- Nắm chắc nội dung và nghệ thuật của bài thơ.
- Viết cảm nhận về một khổ thơ mà em thích nhất.
- Xem trớc bài: C©u nghi vÊn.




---TiÕt 75:

tiÕng viƯt:


( D¹y: 1 /1 /2008 )

<i>c©u nghi vÊn</i>




<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Học sinh hiểu rõ đặc điểm hình thức, cấu tạo của câu nghi vấn. Phân biệt câu nghi vấn
với các kiểu câu khác.


- Nắm vững chức năng chính của câu nghi vấn: dùng để hỏi.
- Rèn kỹ năng nhận diện và sử dụng câu nghi vấn.


<b>B. ChuÈn bÞ: - Bảng phụ.</b>
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>1.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>2.Kim tra: Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học, em hãy kể tên các kiểu câu</b>


chia theo mục đích nói.


<i><b>3.Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


- GV: Treo bảng phụ.
- HS đọc VD


? Dùa vµo kiÕn thøc ở bậc tiểu học, em cho biết
câu nào là câu nghi vấn?


- Hay là u thơng...quá?


- Sáng ngày... đau lắm kh«ng?
- ThÕ sao u... m·i thÕ ?



? Dựa vào dấu hiệu hình thức nào em khẳng
định đó là những câu nghi vấn?


? Theo em câu nghi vấn trong đoạn trích trên
dùng để làm gì?


? VËy em hiĨu thế nào là câu nghi vấn?
HS lấy VD.


- HS: c ghi nhớ.


? Em hãy đặt một câu nghi vấn và gạch chân
d-ới từ nghi vấn.


<i><b>* Chó ý:</b></i>


- Phân biệt câu có từ nghi vấn nhng khơng phải là câu nghi vấn.
- Phân biệt từ nghi vấn và từ phiếm định.


So s¸nh


+Tơi khơng biết nó ở đâu.
+Chúng ta khơng thể nói
tiếng ta đẹp nh thế nào.
(có chứa từ nghi vấn nhng
khơng phải là câu nghi
vấn).


+ Ai cịng biÕt.


+Nã không tìm gì cả.
+ở đâu cũng bán cá.


+Nó ở đâu ?


+Tiếng ta đẹp nh thế
nào.?


Ai biÕt ?
+Nã t×m g× ?
+Cá bán ở đâu


<b>I. Đặc điểm hình thức và chức </b>
<b>năng chính.</b>


<b> 1.Ví dụ:(SGK/11)</b>
<b> 2. Nhận xÐt :</b>


<i><b>* HT: Cuèi c©u cã dÊu chÊm hái(?).</b></i>


- Cã các từ nghi vấn:
Câu1: Không


Câu2: Làm sao
Câu3: Hay là.


<i><b>* Chc năng: Dùng để hỏi</b></i>


<b> 3.Ghi nhí: SGK/11.</b>



<b>II.Lun tËp:</b>
<i><b>Bµi1:SGK/11</b></i>


<i><b> ? Xác định câu nghi vấn trong đoạn trích sau ? Những hình thức nào cho</b></i>


<i><b>biết đó là câu nghi vấn ?</b></i>
<i><b>- Học sinh trả lời miệng.</b></i>


<b>a. Chị khất tiền su đến chiều mai phải không ?</b>
<b>b. Tại sao con ngời lại phải khiêm tốn nh thế?</b>
<b>c. Văn là gì? Chơng là gì?</b>


<b>d. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui khơng?Đùa trị gì? Cái gì thế? </b>
<b>Chị Cốc béo xù đứng trớc cửa nhà ta đấy hả ?</b>


<b> Bµi tËp2</b><i><b> : SGK/11 :</b></i>


- Căn cứ vào từ hay


<i><b> - Không thể thay từ "hay"bằng từ"hoặc". Vì nếu thay sẽ chuyển thành kiểu câu khác</b></i>
và có ý nghĩa khác hẳn.


<b>Bài tập3</b><i><b> : SGK/12: - Häc sinh suy nghÜ trong mét phót.</b></i>


- Tr¶ lêi miƯng.


<i> ( Khơng, vì đó khơng phải là những câu nghi vấn).</i>


- C©u: a,b cã tõ nghi vÊn nhng những kết cấu chứa những từ này chỉ làm chức năng bổ
ngữ trong câu.



- Cõu:c,d t "no", "ai"l những từ phiếm định( mang ý nghĩa khẳng định tuyệt i).


<i><b>Bài tập 4:SGK/13 :</b></i>


<b>a. Anh có khỏe không?</b>


<i>- H/ thức: Câu nghi vấn sử dụng cặp từ có...không?</i>


<i>- ý ngha: Hỏi thăm sức khỏe vào thời điểm hiện tại, không biết trớc đó tình </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>b. Anh đã khỏe cha?</b>


<i>- H/ thức: Câu nghi vấn sử dụng cặp từ đã...cha?</i>


- ý nghĩa: Hỏi thăm sức khỏe vào thời điểm hiện tại, nhng ngời hỏi biết rõ trớc
đó ngời đợc hỏi đã có tình trạng sức khỏe khơng tốt.


<i><b>- GV: Cho học sinh phân biệt đúng sai.</b></i>


+ Cái áo này có cũ lắm không ? (Đ)
+ Cái áo này đã cũ lắm cha ? (Đ)
+ Cái áo này có mới lắm không ? (Đ)
+ Cái áo này đã mới lm cha ? (S)


<i><b>Bài 5:SGK/13 HS: Thảo luận nhãm.</b></i>
<b>a. Bao giê anh ®i HN?</b>


<i><b>- Bao giờ đứng ở đầu câu: hỏi về thời điểm sẽ thực hiện hành động đi</b></i>



<b>b. Anh ®i HN bao giê?</b>


<i><b>- Bao giờ đứng ở cuối câu: Hỏi về thời gian đã diễn ra hnh ng i</b></i>


<i><b>Bài 6: SGK/13</b></i>


<b>a. Chiếc xe này bao nhiêu ki- lô- gam mà nặng thế?</b>


- Cõu nghi vn ny đúng vì ngời hỏi đã tiếp xúc với sự vật, hỏi để biết trọng lợng
chính xác của sự vật ú.


<b>b. Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?</b>


- Câu nghi vấn này sai vì ngời hỏi cha biết giá chính xác của chiếc xe thì khơng thể
thắc mắc về chuyện đắt hay rẻ đợc.


<b> 4. Cñng cè:</b>


? Câu nghi vấn là câu ntn ? (Nêu rõ đặc điểm hình thức và chức năng của nó).
? GV: Treo bảng phụ - HS: Tìm câu nghi vấn.


Mét bÐ gái hỏi mẹ:
- Mẹ ơi, ai sinh ra con?
Mẹ cời:


- Mẹ chứ còn ai?
- Thế ai sinh ra mẹ?
- Bà ngoại chứ còn ai?
- Thế ai sinh ra bà ngoại?
- Cụ ngoại chứ còn ai?


- Thế ai sinh ra cụ ngoại?


- Khổ lắm! Sao con hỏi nhiều thế?
Bé gái ngúng ngy:


- Con ø biÕt th× con míi hái mĐ chø?
MĐ mỉm cời:


- Trời sinh ra cụ ngoại chứ còn ai?
- Thế ai sinh ra trời?


- Con đi mà hỏi trời Êy!


<i><b>?Cho biết trong những câu đợc kết thúc bằng dấu chm hi thỡ:</b></i>


1. Câu nào là câu NV?


2. Câu nào không phải là câu NV?


<i>( Du chm hi mi ch là hình thức để nhận biết câu NV. Cần phải chỳ ý n ND </i>
<i>cõu)</i>


<i><b>Đáp án:</b></i>


- Tr cõu: "Con biết thì con mới hỏi mẹ chứ?", tất cả các câu còn lại của bé đều là câu
NV.


- Tất cả các câu trả lời của mẹ đều là câu K/định, có dấu hỏi tu từ.
<b> 5. H ớng dẫn về nhà .</b>



- Học nắm chắc nội dung bài häc.
- Lµm bµi tËp còn lại.


- Viết một đoạn văn ngắn có dùng câu nghi vấn.


- Xem trớc bài: Viết đọan văn trong văn bản thuyết minh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Xem l¹i kiÕn thøc về văn thuyết minh.


---Tiết 76:

tập làm văn:


( Dạy: 1 /1 /2008 )


<i> viÕt đoạn văn trong văn bản thuyết minh</i>



<b>A.Mc tiờu cn t:</b>


- Học sinh biết cách sắp xếp ý trong đoạn văn thut minh cho hỵp lÝ.


- Học sinh biết vận dụng các cách trình bày nội dung đoạn văn đã học để viết đoạn văn
trong văn bản thuyết minh.


- Giáo dục học sinh ý thức học đi đôi với hành: Vận dụng lý thuyết để viết đoạn văn
thuyết minh.


<b>B. ChuÈn bÞ: - Bảng phụ.</b>
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>1.</b>



<b> n định tổ chức</b><i><b> : </b></i> 8A1: 8A2:


<b>2.KiÓm tra: </b>


? Thế nào là đoạn văn? Vai trò của đoạn văn trong bài văn.
? Cách sắp xếp các đoạn văn trong văn bản.


<i>- Đoạn văn là bộ phận của bài văn, viết tốt đoạn văn </i><i><sub> làm bài tốt.</sub></i>


<i>- Đoạn văn gồm từ 2 câu trở lên.</i>


<i>- Cỏc on vn c sp xp theo thứ tự nhất định.</i>


<i><b>3.Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


- GV: Treo bảng phụ.
- HS: đọc ví dụ a,b.


? Phân tích cách trình bày nội dung đoạn văn
a,b.


? Mỗi đoạn văn gồm mấy câu? Nhiệm vụ của
từng câu.


- Học sinh làm theo nhóm (Lớp chia hai nhóm)
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.


<i>* Cõu ch đề: Câu1.</i>
<i>- Từ ngữ chủ đề: Nớc.</i>



<i>- Câu1: Giới thiệu khái quát vấn đề thiếu nớc</i>
<i>ngọt trên thế giới.</i>


<i>- Câu2: Cho biết tỉ lệ nớc ngọt ít ỏi so với tổng</i>
<i>lợng nớc trên trái đất.</i>


<i>- Câu 3: Lợng nớc ngọt ấy đã bị ô nhiễm.</i>
<i>- Câu4: Giới thiệu số ngời thiếu nớc ngọt.</i>
<i>- Câu5: Dự báo tình hình thiếu nớc.</i>


<i>? Theo em, đây là đoạn văn sử dụng những </i>


ph-ng thức biểu đạt nào? Vì sao


<i>-Vì: cả đoạn văn nhằm giới thiệu vấn đề thiếu </i>
<i>nớc ngọt trên thế giới hin nay.</i>


? Nhận xét mối quan hệ giữa các câu trong
đoạn.


<i>- Cú mi quan h cht ch.</i>
<i>Cõu1: Khỏi quỏt ch .</i>


<b>I. Đoạn văn trong văn bản thuyết </b>
<b>minh </b>


<b>1. Nhận dạng các đoạn văn thuyết</b>
<b>minh.</b>



<b>a. Ví dụ(SGK/14)</b>
<b>b. Nhận xét:</b>


<i><b>* Đoạn văn a: Gồm 5 câu</b></i>


<i><b>- Ch : Hin nay trờn th gii </b></i>


đang thiếu nớc ngọt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>Câu 2,3,4:Giíi thiƯu cơ thĨ nh÷ng biĨu hiƯn </i>
<i>cđa sù thiÕu nớc ngọt</i>


<i>Câu5: Dự báo tơng lai.</i>


? on vn c trỡnh bày theo cách nào?
- Trình bày theo cách diễn dịch.


- HS: Đọc đoạn văn.


? Đoạn văn gồm mấy câu? Cách trình bày có gì
khác so với đoạn văn a.


- T ngữ chủ đề: Phạm Văn Đồng.
- Câu1: Nêu chủ đề.


- Các câu tiếp theo cung cấp thông tin về Phạm
Văn Đồng theo lối liệt kê những hành động đã
làm.


? Đây có phải là đoạn văn thuyết minh khơng.


? Đoạn văn thuyết minh về đối tợng nào?
? Qua những ví dụ trên, em rút ra những kết
luận gì khi viết đoạn văn thuyết minh.


<b>- GV: Treo b¶ng phơ - HS: Đọc hai đoạn văn </b>


trong SGK/14.


- HS: Làm theo nhóm - Trình bày kết quả.
- GV: Đánh giá, nhận xÐt.


? Đọc kỹ đoạn văn xem đối tợng thuyết minh
trong mỗi đoạn là gì? Chỉ ra những chỗ khơng
hợp lí, sửa lại cho đúng.


- HS: Viết lại và đọc đoạn văn đã sửa.


<i>Mẫu: Hiện nay, bút bi là loại bút thơng dụng</i>
<i>trên tồn thế giới. Bút bi khác bút mực ở chỗ</i>
<i>đầu bút có hịn bi nhỏ xíu. Ngồi ống nhựa có</i>
<i>vỏ bút. Đầu bút có nắp đậy, có móc thẳng để</i>
<i>cài vào túi áo. Loại bút khơng có nắp đậy thì</i>
<i>có lị xo và nút bấm. Khi viết hòn bi lăn làm</i>
<i>mực trong ống nhựa chảy ra ghi thành chữ.</i>
<i>Khi viết ngời ta ấn đầu cán bút cho ngòi bi trồi</i>
<i>ra, khi thơi viết thì ấn nút bấm cho ngịi bi thụt</i>
<i>vào bên trong vỏ bút. Dùng bút bi rất nhẹ</i>
<i>nhàng, tiện lợi.</i>


- HS: đọc đoạn văn b


? Đoạn văn mắc lỗi gì.


? Nên giới thiệu đèn bàn bằng phơng pháp nào.


- Giáo viên cho học sinh lập dàn ý vào vở, sau
ú kim tra v hng dn cỏch sa.


<i><b>*Đoạn văn b: Gåm :3 c©u</b></i>


- Chủ đề: Giới thiệu về thủ tng
Phm Vn ng.


- Đoạn văn thuyết minh: Giới thiệu
vỊ mét danh nh©n, mét ngêi nỉi
tiÕng.


<b>c.KÕt ln:</b>


- Mỗi đoạn văn trình bày một ý lớn.
- Khi viết cần trỡnh by rừ ý ch
ca on.


<b>2.Sửa lại các đoạn văn thuyết </b>
<b>minh ch a chuẩn.</b>


<b> a.Ví dụ(SGK/14).</b>


<b> b.Nhận xét:</b>


<i><b>*Đoạn văn a: Giới thiệu bút bi</b></i>



<b>- Nhợc điểm: trình bày các ý lộn </b>


xén.


<b>- Sưa: Giíi thiƯu bót bi tríc hÕt </b>


phải giới thiệu cấu tạo mà muốn thế
thì phải chia thành từng bộ phận:
+ Ruột bút bi: (phần quan trọng
nhất): gồm đầu bút bi và ống mực,
loại mực đặc biệt.


+ Phần vỏ: gồm ống nhựa hoặc sắt
để bọc ruột bút bi và làm cán bút
viết. Phần này gồm ống, nắp bút có
lị xo.


- §èi với (a) trình bày lộn xộn nên
tách thành 2 đoạn:


+ Đoạn 1: ruột bút bi
+ Đoạn 2: vỏ bút bi


<i><b>* Đoạn văn b:Thuyết minh về chiếc</b></i>


ốn bn.


<b>- Nhợc:Các ý sắp xếp lộn xộn, rắc</b>



rôí, phức tạp. Các câu liên kết rất
g-ợng gạo, chia đoạn cha khoa học,
lặp đi lặp lại một số bộ phận.


<b>- Sửa: </b>


- Giới thiệu đèn bàn bằng phơng
pháp nêu định nghĩa.


- Sử dụng phơng pháp phân loại,
phân tích:chia cấu tạo đèn bàn thành
3 bộ phận:


+ Phần đèn: bóng đèn, đui đèn, dây
điện, công tắc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- HS: ViÕt thành đoạn văn - trình bày trớc lớp.


<i>- ốn bn là chiếc đèn để trên bàn làm việc ban đêm. Đèn bàn có</i>
<i>hai loại chủ yếu: đèn điện, đèn dầu. ở đây chỉ GT cấu tạo sơ lợc </i>
<i>của một kiểu đèn bàn cháy sáng bằng điện. Nếu tính từ dới lên, từ</i>
<i>ngoài vào trong, ta thấy: đầu tiên là đế đèn</i>


<i>( đợc làm bằng một khối thủy tinh vững chãi) có gắn cơng tắc để </i>
<i>bậ hay tắt đèn, tùy ý ngời sử dụng. Dây dẫn điện từ nguồn điện </i>
<i>qua đế đèn, nối với công tắc, luồn hớng lên trong một ống thép </i>
<i>không gỉ thẳng đứng tới đầu ống, nối với đui đèn. Bóng đèn bàn </i>
<i>cơng suất có thể từ 25 - 75 ốt. Để tập trung nguồn sáng, trên </i>
<i>bóng đèn là trao đèn làm bằng đồng, sắt hay hợp kim (hoặc vải, </i>
<i>lụa có khung sắt và vịng thép gắn vào bóng đèn).</i>



? Tõ những bài tập trên em thấy khi trình bày
đoạn văn trong bài văn thuyết minh cần chú ý
điều gì.


- HS: Đọc ghi nhớ: SGK/15.


+ Phn ốn


chia thành 3 đoạn văn


<b>c. Kết luận:</b>


- Các ý lớn tơng ứng với các đoạn
văn.


- Trong on vn cú ý chủ đề, các
câu khác giải thích bổ sung lm rừ ý
cho nú.


- Các ý trong đoạn văn sắp xÕp theo
thø tù cÊu t¹o, nhËn thøc, diƠn biÕn
sù viƯc trong thêi gian, chÝnh phơ ...


<i><b>* Ghi nhí: SGK/15.</b></i>


<b>II. Lun tËp:</b>


Bµi1/15 :



<i><b> HS viết phần MB và KB cho đề bài : Gii thiu trng em ?</b></i>


<i><b> Yêu cầu : Viết ngắn gọn, hấp dẫn, ấn tợng.</b></i>


- Mẫu: MB: Ai có dịp đi qua Thị trấn Phả Lại sẽ thấy một ngôi trờng lớn nằm ven
đ-ờng với một dÃy nhà cao tầng. Đó chính là trđ-ờng em - THCS Phả Lại.


- Mi các bạn đến thăn trờng tôi - Ngôi trờng THCS Phả Lại nằm ở trung tâm phố
Sùng Yên. Ngôi trờng thân yêu là mái nhà chung của chúng tôi.




- KB : Trờng tơi nh thế đó : giản dị, khiêm nhờng mà xiết bao gắn bó. Chúng
tôi yêu quý vô cùng ngơi trờng nh u ngơi nhà của mình. Chắc chắn những kỉ niệm về
mái trờng này sẽ đi theo suốt cuộc đời chúng tơi.


Bµi2: SGK/15.


Cho chủ đề : HCM, lãnh tụ vĩ đại của nhân dân Việt Nam. Hãy viết thành một đoạn
văn thuyết minh.


GV gỵi ý : Phát triển các ý sau đây :
- Năm sinh, năm mất, quê quán.


- ụi nột v quỏ trình hoạt động sự nghiệp.


- Vai trò và cống hiến to lớn đối với dân tộc và thời đại.
- Ngời đã suốt đời nêu cao ngọn cờ độc lập và tự do cho dân tộc.


- Ngời đã đồn kết mọi tầng lớp nhân dân, khơng phân biệt tơn giáo, đảng phái, giới


tính, già trẻ, miền xuôi, miền ngợc dới ngọn cờ đỏ.


- Ngời đã cùng Đảng CSVN lãnh đạo nhân dân ta đánh thắng các đội quân xâm lợc
hùng mạnh, giành độc lập thống nhất trọn vẹn cho Tổ Quốc.


- Nh©n d©n ViƯt Nam kính yêu Ngời, gọi Ngời là ''Bác''.
- HS: viết đoạn - Trình bày kết quả.


<b>4. Củng cố:</b>


? Nhắc lại cách sắp xếp, trình bày đoạn văn trong bài văn thuyết minh.


<b> ? Khi viết đoạn văn thuyết minh em cần lu ý gì.</b>
<b>5. H íng dÉn häc bµi:</b>


- Học bài nắm chắc nội dung phần ghi nhí.
- Lµm bµi tËp 3


- So¹n bài: Quê hơng.


+ Đọc kỹ bài thơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ng

ày tháng 01 năm 2008


Kí duyệt



Phạm

M

inh Thoan



Tuần 20

Bµi 19



TiÕt 77

Văn bản:


( D¹y: 24 /1 /2008 )

<i>quê hơng</i>



- Tế Hanh -



<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Giúp HS cảm nhận đợc vẻ đẹp tơi sáng, giàu sức sống của một làng quê miền


biển đợc miêu tả trong bài thơ và tình cảm quê hơng đằm thắm của tác giả; thấy đợc
nghệ thuật tả cảnh, tả tình bình dị mà sâu lắng, thấm thía.


- Giáo dục học sinh lòng yêu quê hơng đất nớc.


- Rèn kỹ năng, đọc diễn cảm, phân tích các hình ảnh thơ, cảm thụ bài thơ hay có nhiều
hình ảnh nhân hố, so sỏnh c sc.


<i><b>B. Chuẩn bị: -_Chân dung nhà thơ Tế Hanh;</b></i>


- Tuyển tập Thơ mới và Thi nhân Việt Nam<b>.</b>
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>1.</b>


<b> n định tổ chức</b><i><b> : </b></i> 8A1: 8A2:


<b>2.KiĨm tra: </b>


? §äc thuộc lòng và phân tích một đoạn thơ mà em thích nhất trong bài thơ"Nhớ
rừng"của Thế Lữ.



? Nờu giỏ trị nội dung và nghệ thuật đặc sắc của bài thơ.


<i><b> 3. Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


<i> Quê hơng là chùm khế ngọt…</i>
<i>Quê hơng là đờng đi học …</i>
<i>Quê hơng nếu ai không nhớ </i>
<i>Sẽ không lớn nổi thành ngời…</i>


<i> Lời ca quê hơng làm ta nhớ tới bài thơ của Tế Hanh viết về một miền quê vùng </i>
<i>biển đã in dấu trong lịng bạn đọc. Để hiểu rõ về tình cảm q hơng của Tế Hanh, hôm</i>
<i><b>nay, chúng ta cùng đến với bài thơ: Quê hơng</b></i>


- HS theo dâi chó thÝch SGK
? Nêu những hiểu biết về tác giả?


- Tế Hanh:Sinh(20/6/1921) là nhà thơ của quê


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

hơng. Có mặt trong phong trào thơ mới ở chặng
cuối (1940-1945).


? Bi thơ quê hơng đợc sáng tác trong hoàn cảnh
nào?


? Bài thơ làm theo thể thơ gì?


- GV: hng dn đọc bài thơ: Giọng thiết tha, ấm
áp - nhấn giọng vào những từ ngữ gợi tả


? Cho biÕt bố cục của bài thơ?



HS c cõu th u.


? Hai câu thơ đầu, tác giả giới thiệu về q
hơng của mình nh thế nào? (vị trí, nghề nghiệp)
? Cách giới thiệu của tác giả có gì đặc biệt?
? Qua cách giới thiệu, em hình dung đợc những
gì về quê hơng của nhà thơ?


<i>- GV: Hai câu thơ đầu, với 2 tiếng làng tôi </i>


<i>ct lờn y thng nh v tự hào, cách tính độ </i>
<i>dài dân dã tốt lên tình cảm trong trẻo, thiết </i>
<i>tha, đằm thắm của tác giả đối với quê hơng, gợi </i>
<i>sự yêu mến của ngời đọc, ngời nghe đối với quê </i>
<i>hơng của nhà thơ.</i>


? Cảnh lao động của làng chài đợc nói tới trên
những phơng diện nào?


- Cảnh dân chài ra khơi đánh cá
- Cảnh đón thuyền cá về.


? Cảnh dân làng bơi thuyền đi đánh cá trong
khung cảnh nh thế no?


? Em có nhận xét gì về cách dùng từ ngữ, hình
ảnh của tác giả?


? Em cm nhn nh thế nào về khung cảnh thiên


nhiên đó?


? Cảnh thiên nhiên ấy có ý nghĩa nh thế nào đối
vi ngi dõn lng chi ?


- Giữa khung cảnh th/nh ấy, đoàn thuyền bắt đầu
ra khơi.


? Hỡnh nh chic thuyn đợc miêu tả nh thế
nào?


? Em hiĨu thÕ nµo là tuấn mÃ?


? Em có nhận xét gì về cách sử dụng từ ngữ,
hình ảnh của nhà thơ?


<i><b>2. Tác phẩm: </b></i>


- Sáng tác năm 1939- khi tác giả
18 tuổi, đang sống xa quê hơng.
- thơ 7 chữ.


<b>II. Đọc hiểu văn bản </b>
<b>1. Đọc, chú thích:</b>
<i><b>2. Bố cục: 4 phần: </b></i>


- 2câu đầu: Giới thiệu chung về
quê h¬ng


- 6 câu tiếp: Cảnh thuyền chài ra


khơi đánh cá


- 8 câu tiếp: Cảnh thuyền đánh cá
trở v bn


- 4 câu cuối: Tình cảm của tác giả


<b>3. Phân tích: </b>


<b>a. Giới thiệu khái quát về quê h - </b>
<b>ơng.</b>


- nghề: chài lới


- v trớ: cách biển nửa ngày sơng
+ cách giới thiệu bình dị, tự nhiên
 làng quê ven biển, sông nớc
bao vây, có nghề chài lới lâu đời.


<b>b. Cảnh lao động của làng chài </b>
<b>+ Cảnh dân làng ra khơi đánh </b>
<b>cá.</b>


<b>*Thiªn nhiªn: trêi trong, giã nhĐ, </b>


sím mai hång


+ tính từ chọn lọc, hình ảnh đẹp,
giọng thơ nhẹ nhàng tâm tình.
 buổi sớm đẹp trời (bình minh


t-ơi sáng, ấm áp)  báo hiệu 1
chuyến ra khơi bỡnh yờn, thng li.


<b>*Thuyền: </b>


Thuyền nhẹ- hăng nh tuấn mÃ
phăng mái chèo, mạnh mẽ vợt
cánh buồm giơng to nh mảnh hồn
làng- rớn thân trắng bao la thâu
góp gió.


+ NT so sánh, nhân hố ,ẩn dụ,
tính từ, động từ mạnh, hình ảnh
đẹp- độc đáo, bút pháp tả thực kết
hợp lãng mạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

? Tác dụng của cách diễn đạt đó?


<i>- GV: vÝ chiÕc thun hăng nh tuấn mà là 1 liên </i>


<i>tng bt ng, độc đáo, tạo nên 1 hình ảnh đẹp, </i>
<i>trẻ trung, diễn tả sức mạnh vô biên của con </i>
<i>thuyền băng băng trên sóng nớc hớng ra khơi.</i>


? Cïng víi h×nh ảnh con thuyền là hình ảnh
cánh buồm. HÃy nêu cảm nhận của em về hình
ảnh này?


<i>- Cỏnh bum- hữu hình đợc so sánh với hồn </i>“



<i>lµng - vô hình, trừu t</i> <i>ợng => hình ảnh quen </i>
<i>thuộc bỗng trở nên lớn lao thiêng liêng và thơ </i>
<i>mộng. Mỗi vùng quê bao giờ cũng có một 1 linh </i>
<i>hồn riêng, 1 bản sắc riêng. Cánh buồm căng gió</i>
<i>tợng trng cho làng chài, là niềm tin, hi vọng của</i>
<i>dân chài về 1 c/s ấm no, hạnh phúc.</i>


? Điều khiển con thuyền ấy là những ai? Tác giả
gọi họ nh thÕ nµo?


? Em có suy nghĩ gì về những con ngời đó?
? Qua phân tích, em hình dung nh thế nào về
cảnh đoàn thuyền ra khơi đánh cá?


Cảnh ra khơi nh vậy, cịn cảnh đón đồn thuyền
đánh cá tr v nh th no (chuyn)


? Đọc 8 câu tiÕp?


? Khơng khí bến cá khi đón đồn thuyền đánh
cá trở về đợc miêu tả nh thế nào?


? Tác giả sử dụng loại từ gì? Tác dụng ?


? Trong 2 câu tiếp theo, có hình ảnh nào nổi bật?
? Hình ảnh đó gợi cho em liên tởng gì?


? Tại sao câu thơ “Nhờ ơn trời …đầy ghe” lại đ
-ợc đặt vào trong ngoặc kép? (lời cảm tạ đất trời-
đ/s tâm linh của ngời dân chài ven bin).



<i>- GV: câu thơ giản dị mà hàm chứa những ®iÒu </i>


<i>rất đỗi thiêng liêng. Đất trời đã chở che, hào </i>
<i>phóng với chuyến ra khơi và với ngời dân chài. </i>
<i>Với họ, mỗi lần đi biển là một lần sự sống liền </i>
<i>kề với cái chết (sự sống monh manh). Lời tạ ơn </i>
<i>đó thể hiện niềm vui sớng, hạnh phúc của ngời </i>
<i>dân chài. </i>


? Trong niềm vui thu hoạch đó, hình ảnh dân trai
tráng đợc miêu tả nh th no?


? Nhận xét về cách miêu tả của tác giả ? Tác
dụng?


- nng th v xa xm: hơi thở nồng nàn hơng vị
mặn mòi của biển. NT tả thực + lãng mạn làm
hiện lên h/ả ngời dân chài nh bức tợng đồng hun
mang vẻ đẹp và sự sống nồng nhiệt của biển cả.
? Sau chuyến ra khơi, hình ảnh con thuyền đợc
miêu tả nh th no?


? Tác giả sử dụng bpnt gì? Tác dụng?


? Hình ảnh con thuyền có gì giống và khác với
khổ thơ đầu?


<i> Ra khơi trở về</i>



<i>- hăm hở, hùng dòng - bình yên, thanh thản</i>


<i> trng thỏi ng  trạng thái tĩnh</i>
? Qua những hình ảnh đợc miêu tả trong khổ
thơ, em hiểu gì về tác giả ?( là ngời có tâm hồn
nhạy cảm, tinh tế, lắng nghe, cảm nhận đợc sự
sống âm thầm trong những vật vơ tri gắn liền với


thÕ dịng mÃnh, hùng tráng.


cánh buồm- hình ảnh tợng trng
cho làng chài.


<i><b>*Dân trai tráng: khoẻ mạnh, vạm </b></i>


v, hng say lao động.


=> Bức tranh về cảnh lao động tơi
sáng, khoẻ khoắn, với khí thế
mạnh mẽ, sơi nổi, hào hứng- cảnh
lao động hăng say mà thơ mộng.


<i><b>* Cảnh ún on thuyn ỏnh cỏ</b></i>
<i><b>tr v.</b></i>


<i><b>*</b><b> Khung cảnh: ồn ào, tÊp nËp</b></i>


+ từ láy  khơng khí rộn ràng,
náo nc, ụng vui- ngy hi lao
ng.



<i><b>*cá</b>: đầy ghe- tơi ngon, thân bạc </i>


trng thnh qu lao ng tt
p.


<i><b>*Dân chài lới</b>: làn da ngăm rám </i>


nắng- thân hình nồng thở vị xa
xăm


+ bút pháp tả thực + lãng mạn 
những ngời con của biển từng trải,
sức mạnh phi thờng- nét độc đáo,
đặc sắc của ngời dân vùng biển.


<i><b>*Con thuyÒn: im, mỏi, nằm- nghe </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

quê hơng mình)


?Qua tìm hiểu 16 câu thơ, em cảm nhận đợc gì
về tình cảm của nhà thơ đối với quê hơngình
cảm đó đợc bộc lộ trực tiếp hay gián tiếp ?
- Tất cả những nét đẹp của cảnh vật, con ngời
của quê hơng Tế Hanh đều hiện lên trong kí ức
nhà thơ  gián tiếp thể hiện niềm tự hào , tình
u q hơng sâu nặng.


4 c©u cuối, tác giả trực tiếp bộc lộ t/c của mình
(chuyển).



? Nhà thơ diễn tả t/c của mình = cụm tõ nµo?
Em hiĨu cơm tõ nµy nh thÕ nµo ?


? Nhớ về quê, tác giả nhớ những gì?
? Em hiểu mùi nồng mặn ở đây là gì?


- mựi rong rêu, cá lới, thuyền chài, mùi mồ hôi
của ngời lao động, mùi của nắng gió có vị muối
biển khi.


? Tại sao tác giả lại nhớ những hình ảnh, mùi vị
ấy?


? Nỗi nhớ ấy thể hiện t/c gì của nhà thơ ?


<i>GV: Chớnh vỡ cú tỡnh cm với quê hơng sâu sắc </i>
<i>nh vậy => viết về quê hơng bằng thơ với vẻ đẹp </i>
<i>khoẻ khoắn đầy chất thơ. </i>


? Đánh giá nét đặc sắc về NT của bài thơ?
? Bài thơ giúp em cảm nhận đợc ni dung gỡ ?


<b>c. Tình cảm của nhà thơ:</b>


nỗi nhớ quê.


- Luôn tởng nhớ nỗi nhớ thờng
trực: màu nớc xanh- cá bạc- chiếc
buồm vôi- thuyền rẽ sóng ra khơi-


mùi nồng mặn


nhng hỡnh nh, mựi v quen
thuộc, đặc trng của làng chài.
 phong vị quê hơng đợc cảm
nhận = rất nhiều giác quan, = cả
tấm lịng trung hiếu của ngời con
xa q.


=> t×nh yêu quê hơng thiết tha, sâu
nặng.


<b>4. Tổng kết:</b>
<b>III. Luyện tập:</b>


1. Đọc diễn cảm bài thơ.


2. Tìm những câu thơ, bài thơ viết
về quê hơng của Tế Hanh.


<b> 4. Cñng cè:</b>


- Bài thơ gợi cho em tình cảm gì đối với quê hơng mình?
- Em hiểu gì về tài năng, tâm hồn Tế Hanh qua bài thơ?


<b> 5. H íng dÉn vỊ nhµ :</b>


- Học thuộc lòng- diễn cảm bài thơ.


- Nm chắc nét đặc sắc về nghệ thuật, nội dung của bài thơ


- Soạn bài : Khi con tu hú (Tố Hữu).




---TiÕt 78

Văn bản:


( D¹y: 24/1 /2008 )

<i>Khi con tu hó</i>



- Tè H÷u -



<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Giúp HS cảm nhận đợc lòng yêu sự sống, niềm khao khát tự do cháy bỏng của ngời
chiến sĩ cách mạng trẻ tuổi đang bi giam cầm trong tù ngục đợc thể hiện bằng những
hình ảnh gợi cảmvà thể thơ lục bát giản dị mà tha thiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Rèn kĩ năng đọc sáng tạo thơ lục bát, phân tích những hình ảnh lãng mạn bay bổng
trong bài thơ, sức mạnh nghệ thuật của những câu hỏi tu t.


<i><b>B. Chuẩn bị: -_Chân dung nhà thơ Tố Hữu, tập thơ:"Từ ấy".</b></i>


- Tranh ¶nh vỊ chim tó hó, b¶ng phơ chép bài thơ.


<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1.</b>


<b> n định tổ chức</b><i><b> : </b></i> 8A1: 8A2:


<b>2.KiÓm tra: </b>



? Đọc thuộc lịng bài thơ “Q hơng”. Tình cảm yêu quê hơng
của tác giả đợc thể hiện nh thế nào trong bài thơ?


<i><b> 3. Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


- Häc sinh theo dâi phÇn chó thÝch


? Nêu những hiểu biết cđa em vỊ tác giả Tố
Hữu?


<i>- Là nhà thơ lớn, tiêu biểu của nền văn học</i>
<i>cách mạng đơng đại.</i>


<i>- Con đờng thơ củaTố Hữu bắt đầu cùng với</i>
<i>con đờng cách mạng.</i>


<i>- Sau c¸ch mạng Tố Hữu luôn là lá cờ đầu của</i>
<i>thơ ca ViƯt Nam….</i>


? Bài thơ đợc sáng tác trong hồn cảnh nào?
? Bài thơ đợc viết theo thể thơ gì? Hình thức thơ
ấy có nội dung diễn tả cảm xúc nh thế nào?
- GV hớng dẫn đọc: 6 câu đầu: giọng thiết tha;
4 câu cuối: giọng uất ức . Nhịp 2/2/2 ; 3/3


- Gv đọc mẫu, gọi HS đọc.


Em hĨu “bÇy”, lúa chiêm, rây là ntn?
? Cho biết bố cục của bài thơ?



- C 2 on th u c khi nguồn từ âm thanh
tiếng tu hú.


? Em có nhận xét gì về nhan đề của bài thơ?


<i><b>*Nhan đề bài thơ:</b> - 1 câu nói nửa chừng, vế</i>


phơ cđa 1 c©u


? Hãy viết một câu văn có 4 chữ đầu là “Khi con
tu hú” để tóm tắt nội dung bi th?


<i>- Khi con tu hú kêu gọi vào hè, ngời tù CM càng</i>
<i>cảm thấy ngột ng¹t, u uÊt trong phòng giam</i>
<i>chật chội, càng khao khát c/s tự do bên ngoài.</i>


? Theo em, nhan đề ấy có ý nghĩa nh thế nào?
- Gợi mở mạch cảm xúc của toàn bài thơ.


? Đọc 6 câu đầu. Cảnh mùa hè có phải là cảnh
nhà thơ trực tiếp nhìn thấy khơng? Vì sao?
? Tiếng chim tu hú đã thức dậy trong tâm hồn
ngời chiến sĩ trẻ trong tù một khung cảnh vào hè
nh thế nào?(màu sắc, âm thanh, cảnh vật, hoạt
động?)


?Em cã nhËn xÐt g× vỊ cách miêu tả của tác giả?
? Cách tả của tác giả giúp em hình dung về cảnh
mùa hè nh thế nµo?



? Em có nhận xét gì về cảnh mùa hè ú?


<b>I Tìm hiểu chung</b>


<b>1. Tác giả : (1920-2002)</b>


<b>2. Tác phẩm: </b>


- Trích trong Từ ấy


- Bài thơ sáng tác 7-1939 tại nhà lao
Thừa phủ (Huế)


- Thể thơ lục bát


<b>II. Đọc hiểu văn bản</b>
<i><b>1. Đọc, chú thích.</b></i>
<i><b>2. Bố cục: 2 đoạn</b></i>


<i>- 6 câu đầu: bức tranh vào hè.</i>
<i>- 4 câu cuối: Tâm trạng của ngời tù</i>
<i>cách mạng.</i>


<b>3</b>


<b> : Phân tích:</b>


<b>a.Cảnh vào hè.</b>


<i> tu hú : gọi bầy.</i>



lúa chiêm : chín
trái cây : ngọt
Ve: ngân
bắp: vàng
trêi: xanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>- GV: Một bức tranh đợc vẽ trong tâm tởng. </i>


<i>Nhịp sống của đồng quê hiện lên thật rộn rã, </i>
<i>tràn đầy sức sống. Sự vật đang vận động tiến </i>
<i>dàn đến sự hoàn thiện, hồn mĩ: lúa đơng chín, </i>
<i>trái cây ngọt dần, bắp rây vàng hạt…</i>


? Nhà thơ phải là ngời nh thế nào mới khắc hoạ
đợc cảnh mùa hè nh vậy?


- <i>trí tởng tợng phong phú, yêu c/s tha thiết,</i>
<i>gắn bó máu thịt với quê hơng; tâm hồn</i>
<i>trẻ trung, yêu đời, khát khao t do chỏy</i>
<i>bng.</i>


- <i>Để rõ hơn nữa tâm t, tình cảm của ngời</i>
<i>thanh niên yêu nớc trong chốn ngục tù,</i>
<i>chúng ta tìm hiểu tiếp 4 câu thơ cuối.</i>


- Hc sinh đọc tiếp 4 câu cuối.


? “Ta nghe hè dậy bên lịng”, cách diễn đạt của
câu thơ có gì đáng chú ý?



- Sự chuyển đổi cảm giác: nghe hè dậy  cảm
nhận sự chuyển đổi của tự nhiên vào hè bằng
nhiều giác quan.


? Có ý kiến cho rằng: câu 7 là câu thơ chuyển
tiếp giữa 6 câu và 3 câu cuối. Em có đồng ý
khơng? Tại sao?


<i>- Đúng, vì nó nối tiếp mạch thơ của 6 câu trên</i>
<i>nói về cảnh hè và đồng thời mở ra ý của đoạn</i>
<i>2: tâm t ngời tù CM.</i>


? Vậy tâm t của ngời tù CM đợc thể hiện ở
những dịng thơ, từ ngữ, hình ảnh nào?


? Em có nhận xét gì về cách ngắt nhịp của 4 câu
thơ cuối so với 6 câu thơ đầu?


? Cỏch dựng từ của tác giả có gì đáng chú ý ?
trong 4 câu cuối?


? Qua cách dùng từ, ngắt nhịp đó, em hiểu gì về
tâm trạng của ngời tù CM tr tui ?


? Vì sao ngời tù lại có tâm tr¹ng Êy ?


<i>- 6 câu thơ đầu, tiếng tu hú gợi ra 1 khung cảnh</i>
<i>mùa hè rực rỡ, náo nức, rộn ràng, khơng gian</i>
<i>cao rộng. khống đạt tự do, 4 câu cuối gợi ra</i>


<i>hiện thực của tác giả : c/s trong hcốn ngục tù</i>
<i>tối tăm, chật hẹp, bị cách li với xh, với đ/c của</i>
<i>mình.</i>


? Nh vậy tác giả đã sử dụng bpnt gì ? Tác
dụng ?


? Tâm trạng ngột ngạt ấy dẫn đến khát vọng gì ?
? Em có suy nghĩ gì về khát vọng này ?


<i>- Ước mơ táo bạo, chính đáng, cao đẹp khao</i>


<i>kh¸t tù do m·nh liƯt.</i>


? Câu thơ cuối có nhắc đến tiếng chim tu hú. âm
thanh này có ý nghĩa gì ?


khống đạt, tự do.


Cảnh sống động, rộn ràng, náo
nức, tràn trề nhựa sống- vẻ đẹp đặc
trng của cảnh vào hè ở lng quờ
VN.


<b>b.Tâm trạng ng ời tù cách mạng</b>


- Muốn đạp tan phịng hè ơi!
Ngột làm sao, chết uất thôi
tu hú….cứ kêu !



+ Ngắt nhịp bất thờng (6/2, 3/3),
động từ, tính từ mạnh, thán từ.
=> Tâm trạng ngột ngạt, uất hận.


+ NT đối lập


<i>=> khát vọng: đạp tan phịng- mong</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>- TiÕng chim tu hó ngoài trời cứ kêu tiếng</i>


<i>gọi, giục giÃ, thôi thúc của c/s bên ngoài, càng</i>
<i>khơi thêm cảm giác ngột ngạt, tù túng.</i>


? Em hÃy so sánh tiếng chim tu hú ở câu mở
đầu và câu kết thúc bài th¬ ?


- <i>ở câu đầu : là tiếng gọi vào hè náo nức</i>
<i>rộn ràng, gợi ra 1 thế giới tự do sống</i>
<i>động ...</i>


- <i>c©u cuèi : tiÕng gäi, th«i thóc, giơc giÃ</i>
<i>khắc khoải khiến ngêi chiÕn sÜ ®ang bị</i>
<i>giam cầm càng cảm thấy đau khổ, uất ức,</i>
<i>ngột ngạt vì bị mất tự do</i>


- <i>im chung : tiếng tu hú là tiếng gọi thiết</i>
<i>tha của c/s tự do đối với nhân vật trữ</i>
<i>tình- ngời chiến sĩ CM trẻ tuổi.</i>


? Từ đó, em cảm nhận đợc rõ hơn nét đẹp nào


trong tâm hồn ngời chiến sĩ trẻ trong chốn tù
ngục?


? Khái quát nét đặc sắc về NT và nội dung của
bài thơ?


Hs thảo luận  trình bày  Gv nhận xét. đánh
giá.


=> yêu đời, yêu thiên nhiên, khao
khát sống tự do.


<b>4. Tỉng kÕt</b>


<i><b>* Ghi nhí:(SGK/20).</b></i>


<b>III. Luyện tập:</b>


1.Đọc diễn cảm bài thơ.


2.Theo em, cái mới của bài thơ
là g× ?


<i> </i><b>4. Cđng cè: </b>


- Em thích câu thơ (đoạn, hình ảnh thơ) nào nhất? Vì sao?
- Nêu nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của bài thơ?
<b> 5. H ớng dẫn học bài : </b>


<b> - Học thuộc lòng- diễn cảm bài thơ.</b>



- Nắm chắc nội dung phần ghi nhí


- Phân tích hình ảnh ngời chiến sĩ cách mạng trong bài thơ .
- Xem bài : câu nghi vấn (tiếp) .




---Tiết 79

tiÕng viÖt:


( D¹y: 25/1 /2008 )

<i> c©u nghi vÊn</i>





<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Hs nắm đợc ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn cịn cú cỏc chc nng
khỏc.


- Rèn kĩ năng sử dụng câu nghi vấn trong viết văn bản và trong giao tiếp.
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích bộ môn.


<i><b>B. Chuẩn bị: - Bảng phụ.</b></i>
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>1.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>2.KiĨm tra: </b>


<b> ? - C©u nghi vÊn là gì? Cho VD? </b>



- Lµm bµi tËp 4.


<i><b> 3. Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


- Gv treo bảng phụ- gọi hs đọc ví dụ.
?Xác định các câu nghi vấn trong các VD
đó? Vì sao (căn cứ vào đâu?)


?Những câu nghi vấn đó dùng để làm gì?


?NhËn xÐt về dấu kết thúc các câu nghi
vấn trong những đoạn trích?


- Gv sử dụng bảng phụ minh hoạ yêu
cầu hs nối 1 nd ở cột 1 với 1 nd ë cét 2
cho chÝnh x¸c.


Câu nghi vấn chức năng
- Đoạn a 1. Cầu khiến
- Đoạn b 2. Đe doạ
- Đoạn c 3. Phủ định
- Đoạn d 4. Khẳng định
- Đoạn e 5. Bộc lộ t/c.
?Vậy ngồi chức năng để hỏi, câu nghi
vấn cịn có những chức năng nào khác?
- HS đọc ghi nhớ


?Xác định câu nghi vấn?



?Cho biết những câu nghi vấn đó dùng để
làm gì?


?Xác định câu nghi vấn và đặc điểm hình
thức, chức năng của nó.


?Đặt câu nghi vấn khơng dùng để hỏi
Mẫu: Bạn có thể cho mình nghe nội dung
của bộ phim “Cánh đồng hoang” không?
- Hs lên bảng làm hs khác nhận xét
- Gv ỏnh giỏ, nhn xột chung


<b>I. Những chức năng khác của c©u nghi</b>
<b>vÊn</b>


<b>1. VÝ dơ: SGK/20 </b>
<b>2. NhËn xÐt: </b>


<i><b>*C©u nghi vấn: </b></i>


a. Những ngời muôn năm cũ
Hồn ở đâu bây giờ?


=> Béc lé c¶m xóc (sù hoµi niƯm tiÕc
nuèi)


b. Mày định nói cho cha mày nghe y ?
=> e do


c. Có biết không?...Lính đâu?


=> Đe do¹, n¹t né


d. Khẳng định


e. “Con gái... đây … ? “Chả lẽ lại đúng là
nó, cái con mèo hay lục lọi ấy!”


=> Béc lé c¶m xóc- sù ngạc nhiên.


<i><b>3. Ghi nhớ : SGK/21 </b></i>
<b>II. Lun tËp </b>


<b>1. Bµi tËp 1/21 </b>


a. Bộc lộ tình cảm, c¶m xóc (sù ngạc
nhiên)


b. Ph nh, bc l tỡnh cm, cm xỳc
c. Cầu khiến: bộc lộ tình cảm, cảm xúc
d. Phủ định: bộc lộ tình cảm, cảm xúc


<b>Bµi tËp 2 </b>


a.Câu 1: Phủ định. Câu 2 :phủ định,
Câu3: phủ định.


b. Bộc lộ sự băn khoăn, ngần ngại
c. Khẳng định


d. Câu1: Hỏi, câu2: hỏi



<b>Bài tập3</b>


<b> 4. Cñng cè:</b>


- Nêu những chức năng của câu nghi vấn?
- Lấy ví dụ minh hoạ cho những chức năng đó?


<b> 5. H íng dÉn vỊ nhµ : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Xem vµ chuÈn bị trớc nội dung bài: TM về một phơng pháp.


---Tiết 80

tập làm văn:


( D¹y: 28/1 /2008 )


<i>thuyết minh về một phơng pháp </i>



<i>(Cách lµm)</i>



<b>A.Mục tiêu cần đạt:</b>


- Giúp HS biết cách thuyết minh về một phơng pháp (cách làm) một thí nghiệm, một
món ăn thơng thờng, một đồ dùng học tập đơn giản, một trị chơi quen thuộc, cách
trồng cây…Từ đó, củng cố cho hs về khái niệm kiểu bài thuyết minh.


- Giáo dục hs ý thức học tập bộ môn.


- Rèn kỹ năng trình bày lại một cách thức, một phơng pháp với mục đích nhất định.


- Giúp HS biết cách thuyết minh về một phơng pháp (cách làm) một thí nghiệm, một
món ăn thơng thờng, một đồ dùng học tập đơn giản, một trò chơi quen thuộc, cách
trồng cây…Từ đó, củng cố cho hs về khái niệm kiểu bài thuyết minh.


- Gi¸o dơc hs ý thøc häc tËp bé m«n.


- Rèn kỹ năng trình bày lại một cách thức, một phơng pháp với mục ớch nht nh.


<i><b>B. Chuẩn bị: - Bảng phô.</b></i>


<i><b> </b><b> - 1 số văn bản thuyết minh về 1 phơng pháp (cách làm)</b></i>
<b>C.Tiến trình lên lớp:</b>


<b>1.</b>


<b> n định tổ chức</b><i><b> : </b></i> 8A1: 8A2:


<b>2.KiÓm tra: </b>


? Trình bày các bớc làm 1 bài văn thuyết minh?


? Sắp xếp các đoạn trong bài văn thuyÕt minh nh thÕ nµo?


<i><b> 3. Bµi míi: Giíi thiƯu bµi: </b></i>


Gọi HS đọc văn bản a


?Văn bản hớng dẫn cách làm gì?


?Các phần của văn bản thuyết minh này?


Phần nào là quan trọng nhất ?Vì sao?
<i>- Nguyên vật liệu: là phần ko thĨ thiÕu, </i>


<i>nếu ko có đủ ngun vật liệu thỡ ko th </i>


<b>I. Giới thiệu một ph ơng pháp</b>
<i><b> (cách làm) </b></i>


<b>1. Vn bn a: Giới thiệu cách làm đồ </b>


chơi “Em bé đá búng bng qu khụ.


<i><b>* 3 phần:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>tiến hành chÕ biÕn s¶n phÈm.</i>


<i>- Cách làm: đóng vai trị quan trọng nhất, </i>
<i>vì phải giải thích tỉ mỉ cách chế tác sản </i>
<i>phẩm để ngời đọc có thể làm theo.</i>


<i>- Yêu cầu thành phẩm: rất cần để giúp </i>
<i>ng-ời lám so sánh và điều chỉnh, sửa chữa </i>
<i>thành phẩm của mình.</i>


? Văn bản giới thiệu cách nấu món ăn gì?
? Những nội dung mà văn bản nêu ra?
? Có thể tuỳ tiện thay đổi trình tự ấy đợc
khơng? Vì sao?


- khơng- đó là qui trình bắt buộc.



? C¸c nội dung của văn bản b có gì khác
so với văn bản a?


? Em hóy cho bit lớ do dẫn đến sự khác
nhau đó?


- đề bài khác nhau, đối tợng TM khác
nhau.


? Em cã nhËn xÐt g× về lời văn của 2 văn
bản?


? Qua phõn tớch 2 văn bản, em rút ra đợc
bài học gì về cách làm bài văn TM về 1
phơng pháp (cách làm)?


- Hs đọc ghi nhớ Sgk.
Hs đọc yêu cầu bài tập.


- Thảo luận nhóm theo bàn -> cử đại diện
trình bày -> nhóm khác nhận xét.


- Gv nhận xét, đánh giá chung.
Gọi hs đọc bài văn.


?Xác định bố cục của bài ?


? Đọc nhanh là đọc nh thế nào?
- đọc theo đoạn, trang, ý



? Muốn đọc nhanh, ta phải làm nh thế
nào?


- rèn luyện khả năng dịch chuyển mắt
- tập trung t tởng cao độ


? Yêu cầu ca c nhanh l gỡ?


- Yêu cầu thành phẩm


<b>2. Văn bản b: Cách nấu canh rau ngót </b>


với thịt lợn nạc:


<i><b>*Nội dung gồm 3 phần: </b></i>


- Nguyờn liu: ngoi loi gì cịn có thêm
phần định lợng bao nhiêu.


- cách làm: chú ý đến trình tự thời gian
trớc sau, thi gian ca mi bc.


- yêu cầu thành phẩm: chú ý 3 mặt:
trạng thái, màu sắc, mùi vị.


<i><b>* Lời văn ngắn gọn, chuẩn xác.</b></i>


<b>3. Ghi nhớ: SGK/25 </b>



<b>II. Lun tËp </b>
<b>Bµi tËp1:</b>


<b>Bµi tËp 2:</b>


<b>Bài văn: Phơng pháp đọc nhanh.</b>


<i><b>* Bè cơc: 3 phÇn:</b></i>


- P1: Ngày nay… ợc vấn đề: Yêu cầu đ
thực tiễn cấp thiết phải tìm cách đọc
nhanh.


- P2: Có nhiều cách đọc…có ý chí: giới
thiệu những cách đọc chủ yếu hiện nay;
những yêu cầu và hiệu quả của phơng
pháp đọc nhanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Hiểu rõ vấn đề chủ chốt.


? Đọc nhanh có khác với đọc lớt qua
khơng? Vì sao?


- đọc lớt qua => nắm vấn đề hời hợt, có
khi sai lch.


? ý nào là phần quan trọng của bài?(ý 2,3)


<b>4. Cñng cè: </b>



? Những yêu cầu khi thuyết minh một phơng pháp ( cách làm )
? Trình tự thuyết minh? Lời văn thuyết minh?


<b>5. H íng dÉn häc bµi :</b>


- Học bài, nắm chắc nội dung phần ghi nhớ.
- Hoàn thành phần Luyện tập


- Soạn bài: Tức cảnh Pác Bó (Hồ Chí Minh)


Ng

ày 21 tháng 01 năm 2008


Kí duyệt



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×