Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

tâng cầu thể dục 6 hà tất thành thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.08 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD- ĐT DUY XUYÊN ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ I- NH: 2007-2008</b>
<b>TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI MƠN: LÍ 9 ( Thời gian làm bài 45 phút )</b>


( Đề ra đến hết chương trình tuần 14 )
<b>A/ TRẮC NGHIỆM (3đ )</b>


<i><b>I. Chọn câu trả lời đúng nhất:</b></i>
1. Công thức của định luật ôm là:
A.


<i>I</i>
<i>U</i>


<i>R</i>  B.


<i>U</i>
<i>R</i>


<i>I</i>  C.


<i>R</i>
<i>U</i>


<i>I</i>  D. <i>I</i> = U.R
2. Từ trường không tồn tại ở đâu:


A. Xung quanh nam châm B. Xung quanh dòng điện C. Xung quanh trái đất D. Xung quanh điện tích
3. Hai dây dẫn bằng đồng, dây thứ nhất có tiết diện là 5mm2<sub> có điện trở là 8</sub><sub></sub><sub>. Dây thứ hai có tiết diện là</sub>
1mm2<sub> có điện trở là:</sub>


A. 5 B. 8 C. 1 D. 40


4. Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:
A. Rtđ = R1 + R2 B.


2
.
1
2
1
.<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>


<i>R<sub>tđ</sub></i>   C.


2
1
2
1.
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R<sub>tđ</sub></i>


 D.


2
1


1
1
<i>R</i>
<i>R</i>


<i>R<sub>tđ</sub></i>  


5. Khi đặt một hiệu điện thế 24V vào hai đầu một vật dẫn thì cường độ dịng điện qua nó là 0,6mA. Muốn
cường độ dịng điện giảm đi 2 lần thì phải mắc vào hiệu điện thế:


A. 12V B. 9V C. 6V D. 3V
6. Ba điện trở R1= 5, R2= 7, R3= 6 mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A. 12 B. 18 C. 7 D. 13


7. Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên một dòng điện thẳng đặt trong từ trường
thì ngón tay giữa theo hướng:


A. chiều của đường sức từ B. chiều của lực điện từ


C. chiều của dòng điện D. không hướng theo hướng nào trong ba hướng trên
8. Đơn vị đo điện trở suất là:


A.  B. m C. /m D. m
II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:


1. Trong đoạn mạch mắc song song cường độ dòng điện qua mỗi điện trở .( 1 )...với các điện trở.
2.Bên ngoài nam châm, các đường sức từ đều có chiều đi ra từ ( 2 )... , đi vào ( 3 )...
3.Đối với các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một loại vật liệu , dây nào có tiết diện càng lớn thì điện
trở ..( 4 )...



<b>B. Tự luận : ( 7đ )</b>


<b>Câu 1 ( 1,5đ ) : Phát biểu và viết công thức định luật Jun- Lenxơ. Giải thích và ghi rõ đơn vị của các đại lượng</b>
có trong cơng thức


<b>Câu 2 ( 2,25đ ): Trên một bóng đèn ghi 6V-6W . Mắc đèn này vào hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định</b>
mức của nó trong 1 giờ.


a. Tính điện trở của đèn khi đó


b. Tính điện năng mà đèn này tiêu thụ trong thời gian trên
<b>Câu 3 ( 3,25đ )</b>


<b> a/ Một biến trở làm bằng Nikêlin có chiều dài 4m, tiết diện 0,1mm</b>2<sub> . Tính điện trở lớn nhất của biến trở biết</sub>
điện trở suất của Nikêlin là 0,4.10-6 <sub></sub><sub>m.</sub>


<b>b/ Mắc biến trở nối tiếp với một bóng đèn 6V- 3W vào hiệu điện thế 9V như hình vẽ.</b>
Biết đèn sáng bình thường tính :


b.1/ Cường độ dịng điện qua mạch
b.2/ Điện trở của biến trở


b.3/ Công suất tiêu thụ của toàn mạch


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>MA TRẬN ĐỀ- ĐÁP ÁN</b>
<b>ĐÁP ÁN:</b>


A/ TRẮC NGHIỆM:
I. mỗi câu đúng 0,25đ



1 2 3 4 5 6 7 8


C D D C A B C B


II. Mỗi chỗ đúng 0,25đ


1. tỉ lệ nghịch 2. cực bắc 3. cực nam 4. càng nhỏ
B/ TỰ LUẬN:


Câu 1 - Phát biểu đúng : 0,5đ
- Viết đúng công thức: 0,5đ
- Giải thích đơn vị đúng: 0,5đ
Câu 2 a.


<i>P</i>
<i>U</i>
<i>R</i>


2


 ( 0,5đ ) =


6
62


= 6 (0,5 đ )
b .t = 1 giờ = 3600s (0,25đ )


A =



<i>R</i>


<i>U</i>2


t ( 0,5đ ) = 21600 J (0,5đ )
( - HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Câu3 a/


<i>S</i>
<i>l</i>


<i>R</i> (0,5đ )= 16<sub></sub> ( 0.5đ ) Đổi 0,1mm2 = 0,1. 10-6 m2 ( 0,25đ )
b/


1. I =


<i>U</i>
<i>P</i>


<i>I<sub>Đ</sub></i>  =


6
3


= 0,5 A ( 0,5đ )
2. UR = U – UĐ = 9- 6 =3 V (0,5đ)
Rb =


<i>I</i>



<i>UR</i> <sub> = 6 </sub>


 ( 0,5đ )
3. P= U.I = 9.5 = 4,5 W ( 0.5 đ )


( - HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa, sai mỗi loại đơn vị - 0,25 đ )
<b>MA TRẬN</b>


<b>Định luật ôm,</b>
<b>ĐM nối tiếp, </b>
<b>song song</b>


<b>Điện trở, biến </b>


<b>trở</b> <b>Công suất điện điện năng</b> <b>Định luật Jun- Lenxơ</b>


<b>Từ trường, từ </b>
<b>trường của </b>
<b>dòng điện</b>


<b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b>


Biết <b>2</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>1</b>


Hiểu <b>1</b> <b>2</b> <b>2</b> <b>1</b>


Vận dụng <b>3</b> <b>1</b> <b>3</b> <b>2</b>


Điểm <b>0,5</b> <b>2,0</b> <b>1,5</b> <b>2,5</b> <b>1,25</b> <b>1,5</b> <b>0,75</b>



TTCM GVBM


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

×