Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài giảng gioi han hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76 KB, 3 trang )

Bài tập: giới hạn – hàm số liên tục (NDT_QT)
Bài 1: Tính các giới hạn sau

2 2 2
4
1 3
3
3 2 2
2 2
3
2 1 8
3 2
2
2
2
3 2 4 3 3 4
1)lim 2)lim 3)lim
1 3 3 4
7 16 12 3 2 4 2 9 2 5
4)lim 5)lim 6)lim
( 2) (2 5 ) 3 2
2
2 2 4
7) lim 8) lim ( 2 3 ) 9) lim
2
1
x x
x
x x x
x x
x


x x x x x x
x x x
x x x x x x x
x x x x
x
x x x
x x x
x
x
+
→ →

→ → →
→±∞ →+∞

− + − + − −
− − −
− + − − − − − + −
− − − +

+ + − +
− − −

+
3 2 2
3 3
2 2
2
2 2
0

32 3
3
2 2
5 0 1
3 2 4 3 2 4 4 2
10) lim 11) lim 12) lim
3 5 1
1 1 1
13) lim ( 1 ) 14) lim 15)lim
4 4 1
2 4 4 1 1 3 7
16)lim 17)lim 18)lim
5 3 2
19)lim
x x x
x x x
x x x
x
x x x x x x
x x x x
x x x
x x
x x x
x x x x x x
x x x x
→+∞ →+∞ →+∞
→−∞ →−∞ →
→ → →
− + − − − + −
− + −

+ − + −
+ +
+ − + −
+ − − + + + − + − +
− − +
3 3 3
3 2 2 3 2
0 0 0
6 9 3 1 2 1 12 8 1 4 6 1
20)lim 21)lim
2
x x
x x x x x x
x x x x x
→ → →
+ − + + − + + − +
+ +
Bài 2: Giới hạn hàm số lượng giác
2 2 3
2
0 0 0 0
3
0 0 0
4 4
sin 5 sin 5 sin 5 1 os
1)lim 2)lim 3)lim 4)lim
2 .sin 3 .sinx
1 sin 4 os4x os3 osx t anx - sinx
5)lim 6) lim 7)lim
1 sin 2 os2x sin

sin osx 1 sin 2
8) lim 9) lim 10)li
2 2
2 2
x x x x
x x x
x x
x x x c x
x x x x x
x c c x c
x c x x x
x c x
x x
π π
π π
→ → → →
→ → →
→ →

+ − −
+ −
− −
− −
2
1
3
2 2 2
0 0 0
sin( 1)
m

4 3
1 osx.cos2x osx 1 osx osx
11)lim 12)lim 13)lim
x
x x x
x
x x
c c c c
x x x

→ → →

− +
− − −
Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số
2
2
5 2
3 2
3
1
3
1) ( ) en R 2) ( ) 3
1
3
2 1
3
2
x
x x

khi x
khi x
x
f x tr f x tai x
x
khi x
khi x

− −

− +


<
 

= = =

 
 
− ≥
− =




2
2
1 cos
1 1

0
( )
sin
3) ( ) 0 4) ( )
1
1
0
2
2
2 5 3
3
2
0
2
5) ( ) 2 6) ( ) 0
1 0
2
6
x
x
khi x
khi x
x
x
f x tai x f x tai x
khi x
khi x
x
x x
khi x

khi x
x
f x tai x f x tai x
x
x
khi x
khi x
π
π
π
π
+


− −





 
= = = =
 
 
=
=
 




+ −

+
>


 

= = = =
 
 
=
− ≥



Bài 4: Tìm các giá trị của tham số để:
2
3 2
1
1) ( )
1
1
x x
khi x
f x
x
m khi x

− +



=



=


3
2
1
0
1
2) ( )
1 2
0
3 3
x
khi x
x
f x
m m khi x






=



− + =


liên tục tại x = 1 liên tục tại x = 0
2
1 osx
( )
3) ( )
c
khi x
x
f x
m khi x
π
π
π
+




=


=

4) f(x) =






≥+
<

+−
12
1;
1
34
2
xax
x
x
xx
liên tục trên R 5)
( )
( )
( )
( )
( )
2
2
x - x- 6
x 3 0
3
x 0
x=3

x
x x
f x a
b

− ≠




= =






( )
( )
( )
3
3 2 2
x>2
2
6)
1
x 2
4
x
x

f x
ax

+ −



=


+ ≤


liên tục trên R
liên tục tại x
0
= 0 và tại x
0
= 3.
B ài 5: Chứng minh rằng phương trình:
a) 3x
2
+ 2x – 2 = 0 có ít nhất một nghiệm
b) 4x
4
+ 2x
2
- x - 3 = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc (-1;1).
c) x
3

- 3x + 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt.
d) x
4
– x – 3 = 0 có một nghiệm thuộc (1;2).
e) 2x
3
- 6x + 1 = 0 có ba nghiệm thuộc đoạn [-2;2].
f)
3
2 6 1 3x x+ − = có ba nghiệm thuộc (-7;9).
g)
5 3
5 4 1 0x x x− + − =
có 5 nghiệm thuộc (-2;2)
h) sinx – x + 1 = 0 c ó nghiệm.

i)
4 2
4 0x x− − =
có nghiêm
3
0
4x >
k)
5 2
3 4 9 0x x− − =
có nghiêm
4
0
4x >

l)
2 1 n n-1
sin 2 osx.sin os 0
n
x c x c x
+
− + =
có nghiệm

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×