Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Giáo án Tiếng Anh lớp 2 Tuần 8 sách First Friends 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.53 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> VnDoc </b><b>- Tải </b><b>tài </b><b>liệu, </b><b>văn </b><b>bản </b><b>pháp luật, </b><b>biểu </b><b>mẫu </b></i>
<i><b>miễn </b><b>phí</b></i>


<b>GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 2 </b>

<b> TUẦN 8</b>


<b>SÁCH FIRST FRIENDS 2</b>



<b>TUẦN 8</b>


<b>UNIT 3: MY FRIENDS</b>


Period 15: Lesson 1


<b>I. Mục tiêu: </b>Giúp HS
- Nhận biết những cảm giác.


- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
- Biết nối từ với hình phù hợp.


<b>II. Kiến thức ngơn ngữ: </b>


- Từ vựng: cold, happy, hot, hungry, sad, …


<b>III. Tài liệu và phương tiện:</b>


- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK


<b>IV. Hoạt động dạy học.</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS



<b>1. Khởi động (Warm up).</b>


<b>-</b> Y/c HS xem hình trang 16, 17 trả lời các câu hỏi sau:
Where are the children? Can you tell how the children
feel? …


<b>2. Nghe và nói (Listen and say).</b>


- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người, địa điểm
và vật dụng ở trường của Baz.


- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng. Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách.


- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ. Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.


<b>3. Nghe và tìm </b>(<b>Listen and find).</b>


- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào người, địa


<b>-</b> 3 HS trả lời.


- Theo dõi.


- Nghe, chỉ vào hình SGK.


- Nghe và nhắc lại (ĐT, CN).


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b> VnDoc </b><b>- Tải </b><b>tài </b><b>liệu, </b><b>văn </b><b>bản </b><b>pháp luật, </b><b>biểu </b><b>mẫu </b></i>


<i><b>miễn </b><b>phí</b></i>


điểm hoặc vật dụng đó trong sách.


- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
ứng.


- Kiểm tra xem HS có chỉ đúng người, địa điểm hoặc vật
dụng trong sách không.


<b>- </b>Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ. HS nghe và chỉ
vào hình tương ứng.


<b>4.Củng cố - dặn dò.</b>


- Y/c HS nhắc lại những từ chỉ người, địa điểm hoặc vật
dụng ở trường.


- HDVN.


- Theo dõi.


- Chỉ hình SGK.


- Nghe, chỉ vào hình tương
ứng.


- 3, 4 HS.


<b>UNIT 3: MY FRIENDS</b>



Period 16: Lesson 2


<b>I. Mục tiêu: </b>Giúp HS


- Biết hỏi và trả lời về những cảm giác.
- Biết viết về cảm giác của một người.


<b>II. Kiến thức ngôn ngữ: </b>


- Mẫu câu: Are you…? Yes, I am./ No, I’m not.


<b>III. Tài liệu và phương tiện:</b>


- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK


<b>IV. Hoạt động dạy học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b> VnDoc </b><b>- Tải </b><b>tài </b><b>liệu, </b><b>văn </b><b>bản </b><b>pháp luật, </b><b>biểu </b><b>mẫu </b></i>
<i><b>miễn </b><b>phí</b></i>


<b>1. Khởi động (Warm up).</b>


<b>-</b> Cho HS ôn lại các từ chỉ cảm giác. Giơ thẻ hình em nhỏ
đang lạnh lên. Hỏi Is she cold?


- Giơ thẻ hình em nhỏ đang vui mừng lên. Hỏi Is he sad?
Làm tương tự với những thẻ hình chỉ cảm giác khác.



<b>2. Nghe và nói (Listen and say).</b>


- Y/c HS xem hình ở các trang 16, 17. Dùng tiếng Việt hỏi
HS Tess cảm thấy như thế nào.


- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho HS
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.


<b>3. Nói và làm (Say and do).</b>


- Giơ thẻ hình chỉ cảm giác nóng. Gọi 1 HS lên trước lớp
và diễn tả cảm giác nóng. Hỏi Are you hot? Khuyến khích
HS đó trả lời: Yes, I am.


- Khi HS hoàn tất cảm giác của 7 thẻ hình, GV gọi 1 em
lên trước lớp diễn tả. Đưa thẻ hình chỉ cảm giác nóng và
hỏi Are you cold? No, I’m not. I’m hot.


- Làm tương tự với những thẻ hình khác, hỏi về những tính
từ khơng thể hiện trong thẻ hình.


<b>4. Củng cố - dặn dị.</b>


- Dùng thẻ hình y/c HS trả lời câu hỏi: Are you …?
- HDVN.


<b>-</b> 1 HS (Yes, she is).


- 1 HS (No, he isn’t. He’s


happy).


- 1 HS ( She’s cold).


- Nghe.


- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN).


- 1 HS.


- 1 HS.


- 2, 3 HS.


- 4, 5 HS.


</div>

<!--links-->
<a href=' /> Giáo án Tiếng việt - Lớp 3 - Tuần 8
  • 9
  • 7
  • 7
  • ×