Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Bài 11. Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp nguyên hàm từng phần | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.96 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[2D3-1.3-4] (Ngô Quyền Hà Nội) </b>Cho <i>F x</i>

 

<i>x</i>2 là một nguyên hàm của hàm số <i>f x e</i>

 

. 2<i>x</i>.
Khi đó

 



2
. d<i>x</i>


<i>f x e</i> <i>x</i>




bằng


<b>A.</b> <i>x</i>22<i>x C</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>x</i>2 <i>x C</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>2<i>x</i>2 2<i>x C</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>2<i>x</i>22<i>x C</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Văn Lương ; Fb: Lê Lương.</b></i>


<b>Chọn D</b>
Do

 



2
<i>F x</i> <i>x</i>


là một nguyên hàm của hàm số

 


2
. <i>x</i>
<i>f x e</i>


nên

 

 


2



. <i>x</i> 2


<i>f x e</i> <i>F x</i>  <i>x</i>
.


Xét

 


2
. d<i>x</i>


<i>f x e</i> <i>x</i>




.


Đặt

 

 



2 <sub>d</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>d</sub>


d d


<i>x</i> <i>x</i>


<i>u e</i> <i>u</i> <i>e</i> <i>x</i>


<i>v</i> <i>f x x</i> <i>v</i> <i>f x</i>


   
 


 

 
 


  <sub> ta có:</sub>


 

. d2<i>x</i>

 

. 2<i>x</i> 2

 

. d2<i>x</i> 2 2 2


<i>f x e</i> <i>x</i><i>f x e</i>  <i>f x e</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x C</i>




.


<b>Câu 2.</b> <b>[2D3-1.3-4] (Nguyễn Khuyến)</b>Giả sử <i>F x</i>

 

là một nguyên hàm của hàm số

 





2


ln 3


 <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>


thỏa mãn <i>F</i>

2

<i>F</i>

 

1 0 và <i>F</i>

1

<i>F</i>

 

2 <i>a</i>ln 2<i>b</i>ln 5<i>, với a , b là các số hữu tỷ. Giá trị</i>

của 3<i>a</i>6<i>b bằng</i>


<b>A. </b>4<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>5 . <b><sub>C. </sub></b>0 . <b><sub>D. </sub></b><sub> .</sub>3


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Cao Văn Tùng, Fb: Cao Tung</b></i>


<b>Chọn B</b>


Xét

 





2


ln 3


d <i>x</i> d


<i>f x x</i> <i>x</i>


<i>x</i>







Đặt <i>u</i>ln

<i>x</i>3

và 2


1


d<i>v</i> d<i>x</i>


<i>x</i>




, ta có


1
d d
3


<i>u</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub> và chọn </sub>


1


<i>v</i>
<i>x</i>




=-. Khi đó


 






1 1


d ln 3 d


3


<i>f x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x x</i>


   




1ln

3

1 1 1 d


3 3
 
   <sub></sub>  <sub></sub>

 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>





1 1 1


ln 3 ln ln 3


3 3


 <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>C</i>


<i>x</i>



1 1 1


ln 3 ln


3 3


 


 <sub></sub>  <sub></sub>   


 <i>x</i>  <i>x</i> <i>x C</i><sub>.</sub>


+) Xét trên

3;0

ta được

 

1


1 1 1


ln 3 ln


3 3



 


<sub></sub>  <sub></sub>    


 


<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>


<i>x</i>


Tính

1


1 1


2 ln1 ln 2


6 3


   


<i>F</i> <i>C</i> 1ln 2 <sub>1</sub>
3


 <i>C</i>


;

1


2 1



1 ln 2 ln1


3 3


   


<i>F</i> <i>C</i> 2ln 2 <sub>1</sub>
3


 <i>C</i>


+) Xét trên

0;

ta được

 

2


1 1 1


ln 3 ln


3 3


 


<sub></sub>  <sub></sub>   


 


<i>F x</i> <i>x</i> <i>x C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Tính

 

2


4 1



1 ln 4 ln1


3 3


  


<i>F</i> <i>C</i> 8ln 2 <sub>2</sub>
3


 <i>C</i>


;

 

2


5 1


2 ln 5 ln 2


6 3


  


<i>F</i> <i>C</i>


.
Ta có <i>F</i>

 

2 <i>F</i>

 

1 0 1 2


1 8


ln 2 ln 2 0



3 3


 <i>C</i>  <i>C</i>  <sub>1</sub> <sub>2</sub> 7ln 2


3


 <i>C</i> <i>C</i> 


.
Từ đó <i>F</i>

 

1 <i>F</i>

 

2  1 2


2 5 1


ln 2 ln 5 ln 2


3 <i>C</i>  6 3 <i>C</i> 1 2


5


ln 2 ln 5


6


  <i>C</i> <i>C</i>


.


5 7 10 5



ln 2 ln 5 ln 2 ln 2 ln 5


6 3 3 6


    


ln 2 ln 5


<i>a</i> <i>b</i> <sub> ta được </sub>


10
3


<i>a</i>


;


5
6



<i>b</i>


3 6 5


</div>

<!--links-->

×