Tải bản đầy đủ (.doc) (35 trang)

tuần 2 gi¸o ¸n tin häc 9 tiết 1 bài 1 từ máy tính đến mạng máy tính t1 i mục tiêu giuùp hs hieåu vì sao caàn maïng maùy tính bieát khaùi nieäm maïng maùy tính laø gì caùc thaønh phaàn cuûa ma

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.2 MB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tiết 1: Bài 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH (T1)
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


<b>* </b>Giúp HS hiểu vì sao cần mạng máy tính.
* Biết khái niệm mạng máy tính là gì.


* Các thành phần của mạng: Các thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, các thiết bị
kết nối mạng, giao thức truyền thông.


<i>* </i>Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


GV: Giáo án, SGK.


HS: Xem trước bài mới,SGK
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu nội dung chương và bài học</b>
<b>2</b>. B i m ià ớ


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>H§ Cđa HS</b>


<b>Gv: Hàng ngày, em thường dùng máy tính vào</b>
cơng việc gì?


<b>Gv: Em thấy rằng máy tính cung cấp các phần</b>
mềm phục vụ các nhu cầu hàng ngày của con
người, nhưng các em có bao giờ tự đặt câu hỏi
vì sao cần mạng máy tính khơng. <i>Các em hãy</i>
<i>tham khảo thông tin trong SGK và cho biết</i>
<i>những lí do vì sao cần mạng máy tính?</i>



- Với các máy tính đơn lẻ, khó thực hiện khi
thơng tin cần trao đổi có dung lượng lớn.
- Nhu cầu dùng chung các tài nguyên máy tính
như dữ liệu, phần mềm, máy in,… từ nhiều
máy tính.


<b>Gv: Nhận xét.</b>


<b>1. Vì sao cần mạng máy tính?</b>


- Người dùng có nhu cầu trao đổi dữ liệu
hoặc các phần mềm.


- Với các máy tính đơn lẻ, khó thực hiện
khi thơng tin cần trao đổi có dung lượng
lớn.


- Nhu cầu dùng chung các tài nguyên máy
tính như dữ liệu, phần mềm, máy in,… từ
nhiều máy tính.


<b>Gv: Cho hs tham khảo thông tin SGK. </b>
<i>Mạng máy tính là gì?</i>


<b>Gv: Nhận xét.</b>


<b>Gv: </b><i>Em hãy nêu các kiểu kết nối phổ biến của</i>
<i>mạng máy tính?</i>



<b>2. Khái niệm mạng máy tính</b>
<b>a) Mạng máy tính là gì?</b>


Mạng máy tính là tập hợp các máy tính
được kết nối với nhau theo một phương
thức nào đó thơng qua các phương tiện
truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho
phép người dùng chia sẻ tài nguyên như
dữ liệu, phần mềm, máy in,…


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Gv: Mỗi kiểu đều có ưu điểm và nhược điểm</b>
riêng của nó.


- Mạng hình sao: Có ưu điểm là nếu có một
thiết bị nào đó ở một nút thơng tín bị hỏng thì
mạng vẫn hoạt động bình thường, có thể mở
rộng hoặc thu hẹp tùy theo yêu cầu của người
sử dụng, nhược điểm là khi trung tâm có sự cố
thì tồn mạng ngừng hoạt động.


- Mạng đường thẳng: Có ưu điểm là dùng dây
cáp ít nhất, dễ lắp đặt, nhược điểm là sẽ có sự
ùn tắc giao thơng khi di chuyển dữ liệu với lưu
lượng lớn và khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào
đó thì rất khó phát hiện, một sự ngừng trên
đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ
thống.


- Mạng dạng vịng: Có thuận lợi là có thể nới
rộng ra xa, tổng đường dây cần thiết ít hơn so


với hai kiểu trên, nhược điểm là đường dây
phải khép kín, nếu bị ngắt ở một nơi nào đó
thì tồn bộ hệ thống cũng bị ngừng.


KÕt nèi kiĨu h×nh sao Kết nối kiểu đ ờ ng thẳng Kết nối kiĨu vßng


<b>Gv: </b><i>Em hãy nêu các thành phần chủ yếu của</i>
<i>mạng?</i>


<b>Gv: Nhận xét.</b>


- Kết nối đường thẳng.
- Kết nối kiểu vịng.


<b>b) Các thành phần của mạng</b>


- Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy
in,…


- Mơi trường truyền dẫn cho phép các tín
hiệu truyền được qua đó(sóng điện từ,
bức xạ hồng ngoại).


- Các thiết bị kết nối mạng (modem, bộ
định tuyến)


- Giao thức truyền thơng: là tập hợp các
quy tắc quy định cách trao đổi thông tin
giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu trên
mạng.



<b>3 C</b>


<b> ủ ng c ố </b>


- Nêu khái niệm mạng máy tính?
<b>4. D ặ n d ß </b>


-Về nhà học bài, xem nội dung bài còn lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Tiết 2: Bài 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH (T2)
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết một vài loại mạng máy tính thường gặp: mạng có dây và mạng không, mạng
cục bộ và mạng diện rộng.


- Bieỏt vai troứ cuỷa maựy tớnh trong maùng. Bieỏt lụùi ớch cuỷa maùng maựy tớnh. Biết vai trũ của
mạng mỏy tớnh trong xó hội. Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:
GV: Giáo án, SGK.


HS: SGK, học bài cũ, xem trước bài mới.
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DY HC</b>


<b>1.Kim tra bi c</b>


- Khái niệm mạng máy tính?


- Một mạng máy tính gồm các thành phần gì?


<b>2. Bi m i</b>


<b>H CA GV</b> <b>HĐ Của HS</b>


<b>Gv: Cho hs tham khảo thông tin trong sgk. </b>
<i>Em hãy nêu một vài loại mạng thường gặp?</i>
<b>Gv: Đầu tiên là mạng có dây và mạng khơng</b>
dây được phân chia dựa trên mơi trường truyền
dẫn.


<i>Vậy mạng có dây sử sụng mơi trường truyền</i>
<i>dẫn là gì?</i>


<i>Mạng khơng dây sử sụng mơi trường truyền dẫn</i>
<i>là gì?</i>


<b>Gv: Mạng khơng dây các em thường nghe</b>
người ta gọi là Wifi ở các tiệm Cafe. Mạng
khơng dây có khả năng thực hiện các kết nối ở
mọi thời điểm, mọi nơi trong phạm vi mạng cho
phép. Phần lớn các mạng máy tính trong thực
tế đều kết hợp giữa kết nối có dây và khơng
dây. Trong tương lai, mạng khơng dây sẽ ngày
càng phát triển.


<b>Gv: Ngồi ra, người ta còn phân loại mạng dựa</b>
trên phạm vi địa lí của mạng máy tính thành
mạng cục bộ và mạng diện rộng.


<i>Vậy mạng cục bộ là gì?</i>


<i>Còn mạng diện rộng là gì?</i>


<b>Gv: Nhận xét và giải thích thêm: các mạng lan</b>


<b>3. Phân loại mạng máy tính</b>


<b>a) Mạng có dây và mạng khơng dây</b>
- Mạng có dây sử dụng môi trường truyền
dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang).
- Mạng không dây sử dụng môi trường
truyền dẫn khơng dây(sóng điện từ, bức
xạ hồng ngoại).


<b>b) Mạng cục bộ và mạng diện rộng</b>


- Mạng cục bộ(Lan - Local Area Network)
chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong
phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa
nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

thường được dùng trong gia đình, trường phổ
thơng, văn phịng hay cơng ty nhỏ.


Cịn mạng diện rộng thường là kết nối của các
mạng lan.


hoặc tồn cầu.


<b>Gv: </b><i>Mô hình mạng máy tính phổ biến hiện nay</i>
<i>là gì?</i>



<b>Gv: </b> <i>Theo mơ hình này, máy tính được chia</i>
<i>thành mấy loại chính. Đó là những loại nào?</i>
<b>Gv: </b><i>Máy chủ thường là máy như thế nào?</i>
<b>Gv:</b><i> Máy trạm là máy như thế nào?</i>


<b>Gv: Những người dùng có thể truy nhập vào</b>
các máy chủ để dùng chung các phần mềm,
cùng chơi các trò chơi, hoặc khai thác các tài
nguyên mà máy chủ cho phép.


<b>4. Vai trị của máy tính trong mạng</b>
Mơ hình mạng máy tính phổ biến hiện nay
là mơ hình khách – chủ(client – server):
- Máy chủ(server): Là máy có cấu hình
mạnh, được cài đặt các chương trình dùng
để điều khiển toàn bộ việc quản lí và
phân bổ các tài nguyên trên mạng với mục
đích dùng chung.


- Máy trạm(client, workstation): Là máy
sử dụng tài nguyên của mạng do máy chủ
cung cấp.


<b>Gv: Nói tới lợi ích của mạng máy tính là nói tới</b>
sự chia sẻ(dùng chung) các tài nguyên trên
mạng. <i>Vậy lợi ích của mạng máy tính là gì?</i>
.


<b>Gv: Có thể giải thích thêm từng lợi ích.</b>



<b>5. Lợi ích của mạng máy tính </b>
- Dùng chung dữ liệu.


- Dùng chung các thiết bị phần cứng như
máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa,…


- Dùng chung các phần mềm.
- Trao đổi thông tin.


<b>3. Cng c </b> - Nờu các loại mạng máy tớnh? Nờu vai trò của máy tính trong mạng.?
<b>4. Dặn dß </b>- Về nhà học bài.


- Xem trước bài 2: Mạng thơng tin tồn cầu internet.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tiết 3:

<b> Bài 2: </b>

<b>MẠNG THƠNG TIN TỒN CẦU INTERNET (T1)</b>


<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết khái niệm Internet


- Biết Internet là mạng thơng tin tồn cầu.
- Biết những lợi ích của Internet .


- Biết vai trũ của mạng mỏy tớnh trong xó hội.
<i>- Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc</i>


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


1. Gv: SGK, Giáo án, máy tính, máy chiếu, tài liệu liên quan đến bài học.


2. Hs: SGK, tài liệu liên quan đến bài học.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Kiểm tra bài c</b>


- Có những loại mạng máy tính nào?


- D liu cần truyền được tổ chức thành g×? Gồm các thành phn gì?
<i><b>2. Bi mi</b></i>


<b>H CA GV</b> <b>HĐ Của HS</b>


Gv cho HS nghiên cứu SGK
<i>Gv: Internet là gì?</i>


<i>Internet có phải là của cá nhân hay tập thể nào </i>
<i>không?</i>


<i>Nêu điểm khác của mạng Internet và các mạng </i>
<i>máy tính thông thờng khác? </i>


GV cht v kt lun vn :


<b>1. Internet là gì?</b>


<i><b> Internet l mng mỏy tớnh ton cầu khổng</b></i>
lồ, kết nối hàng trăm nghìn mạng máy tính
trên khắp thế giới.


- Internet là của chung, không ai là chủ thực


sự của nó.


- Các máy tính và mạng máy tính tham gia
vào Inetrnet một cách tự nguyện và bình
đẳng


Gv cho Hs nghiên cứu SGK
Trang Web là gì?


Gv hướng dẫn giảng giải


Nêu cách tìm kiếm thơng tin trên Internet ?
GV nhận tóm tắt


<b>2. </b>


<b> Một số dịch vụ trên Internet </b>


a) Tổ chức và khai thác thông tin trên web
- Tổ chức và khai thác thông tin trên World
Wide Web (WWW). Dịch vụ này tổ chức
thơng tin (gồm văn bản , hình ảnh , âm nhạc
…) dưới dạng các trang nội dung được gọi
là các trang web .


b) Tìm kiếm thơng tin trên Internet.


- Máy tìm kiếm là cơng cụ được cung cấp
trên Internet giúp tìm kiếm thơng tin trên đó
dựa trên cơ sở các từ khoá liên quan đến vấn


đề cần tìm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

* Lưu ý : Khơng phải mọi thơng tin trên
Internet đều là thơng tin miễn phí .


<b>3 . Cñng cè kiÕn thøc. </b>


? Chỉ định HS nhắc lại các khái niệm Internet, Nờu một số dịch vụ trờn Internet
? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì.


<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ. </b>


<b> - Häc thc c¸c kh¸i niƯm </b>
- Xem tiếp phần bài còn lại


Tit 4:

<b> Bài 2: </b>

<b>MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (T2)</b>


<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết khái niệm Internet. Biết Internet là mạng thơng tin tồn cầu.


- Biết những lợi ớch của Internet. Biết vai trũ của mạng mỏy tớnh trong xó hội.
<i> </i> <i>- Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc</i>


<b>II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


<i><b>1. Giáo viên </b></i> : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án. Đồ dùng dạy học nh máy tính,
<i><b>2. Học sinh</b></i> : - Đọc trớc bài. SGK, Đồ dùng häc tËp…


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>


Internet là gì? Internet cú công dụng gì?
<b>2. Bi mi</b>


<b>H CA GV</b> <b>H§ Cđa HS</b>


GV cho HS nghiên cứu SGK


Thư điện tử là gì ? Thư điện tử có những lợi ích
nào ?


Thế nào là hội thảo?


Thế nào là hội thảo trực tuyến ?


<b>2. </b>


<b> Một số dịch vụ trên Internet </b>


a) Tổ chức và khai thác thơng tin trên web
b)Tìm kiếm thông tin trên Internet.


c) Thư điện tử .


- Thư điện tử ( E – mail) là dịch vụ
trao đổi thông tin trên Internet thông qua
các hộp thư điện tử .


d) Hội thảo trực tuyến .



- Internet cho phép tổ chức các cuộc
họp hội thảo từ xa với sự tham gia của
nhiều người ở nhiều nơi khác nhau .


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

GV cho HS nghiªn cøu SGK phÇn tiÕp theo.
Nêu các ứng dụng khác trên Internet?
Thế nào là đào tạo qua mạng?


Gv giải thớch và chốt và kết luận vấn đề


Thương mại điện tử là gì?


Gv giải thớch và chốt và kết luận vấn đề


<b>3. Một vài ứng dụng khác trên Internet </b>
a) Đào tạo qua mạng .


- Tổ chức các cuộc họp, hội thảo từ xa với
sự tham gia của nhiều người ở nhiều nơi
khác nhau, người tham gia chỉ cần ngồi
bên máy tính của mìnhvà trao đơie thảo
luận với nhiều người ở nhiều vị trí khác
nhau.


b) Thương mại điện tử .


- Các doanh nghiệp , cá nhân có thể đưa
nội dung văn bản , hình ảnh giới thiệu
thậm chí các đoạn video quảng cáo sản


phẩm lên các trang web .


- Khả năng thanh toán , chuyển khoản qua
mạng cũng cho phép người mua hàng trả
tiền thông qua mạng


Gv cho hs nghiên cứu SGK


- Để kết nối được Internet, đầu tiên em cần làm gì?
<i>- Em cịn cần thêm các thiết bị gỡ na khụng?</i>
GV: Phân tích và cho học sinh ghi chÐp


4. Làm thế nào để kết nối Internet.


- Cần đăng kí với một nhà cung cấp dịch
vụ Internet(ISP) để được hỗ trợ cài đặt và
cấp quyền truy cập Internet.


- Nhờ Modem và một đường kết nối
riêng(đường điện thoại, đường truyền thuê
bao, đường truyền ADSL, Wi - Fi) các
máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN,
WAN được kết nối vào hệ thống mạng của
ISP rồi từ đó kết nối với Internetà


Internet là mạng của các máy tính.
<b>3. Cđng cè kiÕn thøc. </b>


- Nêu các ứng dụng khác trên Internet
- Nêu cách để kết nối Internet



<b>4. H íng dÉn vỊ nhµ. </b>


<b> - Häc thc c¸c kh¸i niƯm </b>
- Xem bµi míi


<b>Tiết 5: Bµi 3: tỉ chøc vµ truy cËp th«ng tininternet (T1)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết được các tổ chức thông tin trên Internet.


- Biết cách truy cập trang web và tìm kiếm thơng tin trên Internet bằng máy tìm kiếm.
- Có ý thức học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

GV: - SGK, Giáo án, tài liệu liên quan
HS : - SGK , xem trước bài


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Kiểm tra bi c: </b>


<i><b>Kết hợp trong bài học</b></i>

<i><b> 2</b></i>

<b>. Bi mới</b>



<b>HĐ CỦA GV</b> <b>H§ Cđa HS</b>


<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu tổ chức thông tin trên </b>
<b>Internet.</b>


- GV: Khái quát vấn đề, yêu cầu HS khiên cứu
mục 1 (SGK).



- GV: Gọi một HS đọc trước lớp.


- GV: Thông tin trên Internet thường được tổ
chức ntn?


.


- GV: Nhận xét và khẳng định lại vấn đề.
.


- GV: dẫn dắt HS vào giải quyết từng vấn đề cụ
thể.


- GV: Giải thích cụm từ “Siêu văn bản”.
.


- GV: Trang web là gì?
- GV: Nhận xét và kết luật.
Website và địa chỉ Website là gì?


- GV: Trình bày khái niệm Website và địa chỉ
Website.


.


- GV: lấy VD cụ thể và giải thích ý nghĩa của
“www”.


.



- GV: Hướng dẫn HS quan sát H16 (SGK).
.


- GV: Đặt câu hỏi
Trang chủ là gì?


- GV: nhận xét và kết luận.


- GV: Hướng dẫn HS quan sát H17 (SGK) Trang
chủ của website báo thiếu niên Tiền Phong có địa
chỉ www.tntp.org.vn


- GV: Đặt câu hỏi


<b>1. Tổ chức thông tin trên Internet</b>


a. Siêu văn bản và trang web
* Siêu văn bản


- Thông tin trên Internet được tổ chức dưới
dạng siêu văn bản.


→ Siêu văn bản (Hyperrlink) là loại văn bản
tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như
văn bản, hình ảnh, âm thanh, video…và các
siêu liên kết tới các siêu văn bản khác.
- Siêu văn bản được tạo ra từ ngôn ngữ
HTML (HyperText Markup Language –
ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản) còn gọi là


trang HTML.


* Trang Web


- Là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy
cập trên Internet. Địa chỉ truy cập này được
gọi là điạ chỉ trang web.


b. Website, địa chỉ website và trang chủ
* Website, địa chỉ website


- Là một hoặc nhiều trang web liên quan
được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
chung.


- Địa chỉ truy cập chung này gọi là địa chỉ
website. Mỗi trang web đều có điạ chỉ truy
cập riêng.


VD: Website mạng giáo dục của Bộ Giáo
dục và Đào tạo có địa chỉ là


www.edu.net.vn.


→ www là hệ thống của các website trên
Internet. Do đó www là một mạng lưới
thông tin đa dạng khổng lồ toàn cầu.
* Trang chủ ( Homepage)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Hãy kể tên một vài website mà em biết?


- GV: Nhận xét và khẳng định lại vấn đề.


<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu về cách truy cập </b>
<b>website</b>


- GV: Giơí thiệu và lấy VD một số trình duyệt
web.


website. Địa chỉ của website chính là địa chỉ
của trang chủ website.


- Tên một vài website:


+ vietnamnet.vn: Báo điện tử Vietnamnet là
một trong những báo điện tử lớn nhất Việt
Nam.


+ vi.wikipedia.org : Trang bách khoa toàn
thư mở Wikipedia tiếng việt chứa những tư
liệu học tập bổ ích bằng tiếng việt.


+ www.answers.com : Trang thông tin tra
cứu từ điển và kiến thức.


+ www.nasa.gov : Website của cơ quan
hàng không vũ trụ Mĩ – NaSa.


<b>2. Truy cập web</b>
a. Trình duyệt web



- Là phần mềm dùng để truy cập các trang
web.


- Các trình duyệt web như: Internet Explorer
(IE), Netscpe Navigator, Mozilla Firefox…


<b>3. Củng cố và dặn dò</b>


- Siêu văn bản là gì? Web (Website) là gì? WWW là gì?
4<b>. Hướng dẫn học ở nhà: </b>


HS làm bài tập vê nhà trong SGK.


Yêu cầu HS chuẩn bị kiến thức cho bài mới.


<b>Tiết 6: Bµi 3: tỉ chøc vµ truy cËp th«ng tininternet (T2)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết được các tổ chức thông tin trên Internet.


- Biết cách truy cập trang web và tìm kiếm thơng tin trên Internet bằng máy tìm kiếm.
- Có ý thức học tập.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


GV: - SGK, Giáo án, Tài liệu liên quan.
HS : - SGK , xem trước bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>



Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa siêu văn bản và trang Web?
Nêu KN Web, Website, địa chỉ website ?


<b>3. Bài mới</b>


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>H§ Cđa HS</b>


- GV: Đặt câu hỏi


Để truy cập trang web ta cần phải làm gì?
SGK trả lời câu hỏi.


- GV: Nhận xét và kết luận.


- GV: Lấy VD hướng dẫn HS các bước truy cập
trang web.


- GV: hướng dẫn HS cách di chuyển trên các
thành phần liên kết bằng hình minh hoạ H18
(SGK).


<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu vấn đề tìm kiếm thơng </b>
<b>tin trên Internet</b>


- GV: Khái quát dẫn dắt HS vào vấn đề.
.


- GV: Giới thiệu một số máy tìm kiếm.


- GV: Hướng dẫn HS các bước sử dụng máy tìm


kiếm.


.


b. Truy cập trang web


- Để truy cập trang web ta cần nhập địa chỉ
của trang web đó vào cửa sổ trình duyệt.


VD: Các bước để truy cập trang khoa học
của báo VietNamNet.


+ Nhập địa chỉ của trang web


(vietnamnet.vn/khoahoc/) vào ơ địa chỉ.
+ Nhấn Enter.


<b>3. Tìm kiếm thơng tin trên Internet</b>
a. Máy tìm kiếm (search engine)


- Là cơng cụ hỗ trợ tìm kiếm thơng tin trên
Internet theo yêu cầu của người dùng.
→ Kết quả tìm kiếm hiển thị dưới dạng
danh sách liệt kê các liên kết và có thể là
các trang web hoặc hình ảnh…


- Một số máy tìm kiếm:


+ Google:
+ Yahoo:


+ Microsoft:
+ AltaVista: avista
b. Sử dụng máy tìm kiếm


- Với máy tìm kiếm ta có thể tìm các trang
web, hình ảnh, tin tức… bằng các từ khố
có liên quan đến vấn đề tìm kiếm mà người
dùng cung cấp.


- Các bước tìm kiếm:


+ b1: Truy cập máy tìm kiếm.


+ b2: Gõ từ khoá vào o dành để nhập từ
khoá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV: Hướng dẫn HS quan sát hình minh hoạ
H20 (SGK) Kết quả tìm kiếm với từ khố “máy
tính”.


+ b3: Nhấn phím Enter hoặc nháy nút Tìm
kiếm.


→ Kết quả tìm kiếm được liên kết dưới
dạng danh sách các liên kết. Người dùng có
thể nháy chuột vào liên kết để truy cập trang
web tương ứng.


<b>3. Cđng cè kiÕn thøc. </b>



§Ĩ truy cËp trang web ta tiÕn hµnh nhu thÕ nµo?


Để tìm kiếm thông tin trên internet có mấy cách tìm kiếm ?
<b>4. H íng dÉn vỊ nhµ. </b>


<b> - Hướng dẫn HS làm bài tập vê nhà trong SGK.</b>


- Yêu cầu HS chuẩn bị kiến thức cho bài mới.


Tiết 7: Bài thực hành 1: SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT WEB ĐỂ TRUY CẬP WEB
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết khởi động trình duyệt web Firefox.


- Biết một số thành phần trên cửa sổ trình duyệt Firefox.
- Biết mở xem thông tin trên trang web: www.Vietnamnet.vn
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


GV: - SGK, Giáo án, phịng máy tính.
HS : - SGK , xem trước bài


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>


<b> Câu 1: Để truy cập các trang web em sử dụng phần mềm gì? Làm thế nào để truy </b>
cập đến một trang web cụ thể?


<b>Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm. Hãy kể tên một số </b>
máy tìm kiếm?



<b>Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết.</b>
<i><b> </b></i>


<i><b>2</b><b>. Bài mới</b></i>


<i><b>HĐ CỦA GV</b></i>

<b>H§ Cđa HS</b>


<b>Gv: u cầu hs đọc thơng tin SGK</b>


<b>Gv: </b><i>Muốn khởi động </i>

<i><b>Firefox </b></i>

<i> có những cách</i>



<i>nào</i>

<i>?</i>


<b>Gv: nhận xét và chốt lại.</b>


<b>1. </b>


<b> Khởi động và tìm hiểu một số</b>


<b>thành phần cửa sổ Firefox</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>HĐ CỦA GV</b></i>

<b>H§ Cđa HS</b>
Cửa sổ

<i><b>Firefox </b></i>

hiển thị trang chủ được



ngầm định của trình duyệt.



<b>Gv: </b><i>Liệt kê các thành phần của cửa sổ </i>

<i><b>Firefox?</b></i>


<b>Gv:</b>

yêu cầu hs lên chỉ trên màn hình máy


chiếu




<b>Gv: </b>

nhận xét và chốt lại



C1: nháy đúp chuột vào biểu tượng
của

<i><b>Firefox </b></i>

trên màn hình nền.



C2: Chọn

Start 


All ProgramsMozilla Firefox 
Mozilla Firefox.


<b>* Các thành phần trên cửa sổ </b>

<i><b>Firefox:</b></i>



bảng chọn, file dùng để lưu và in


trang web, ô địa chỉ, các nút lệnh …



<b>Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk</b>


<b>Gv: Khi mở Firefox, giả sử trang Vietnamnet.vn</b>
được măïc định mở đầu tiên.


<b>Gv: </b><i>Em hãy khám phá một số thành phần chứa</i>
<i>liên kết trên trang web và xem các trang liên</i>
<i>kết?</i>


<b>Gv: hướng dẫn hs thực hiện.</b>
.


<b>Gv:</b><i> Sử dụng các nút lệnh (Back), </i>
<i>(Forward) để chuyển qua lại giữa các trang web</i>
<i>đã xem?</i>



<b> Gv: Hướng dẫn hs thực hiện. </b>


<b>2. Xem thông tin trên các trang web.</b>


HS truy cập vào Firefox và khám phá
các thành phần liên kết


12


ơ dành
để nhập


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>HĐ CỦA GV</b></i>

<b>H§ Cđa HS</b>


HS thực hiện di chuyển giữa các trang
Web


<b>3. C ủ ng c ố </b>


<b> Thực hiện lại các thao tác để hs quan sát .</b>
<b>4. H íng dÉn vỊ nhµ </b>


Thực hành lại các nội dung của bài thực hành.
Xem trước bài tập 2 ý 2 và bài tập 3.


Tiết 8: Bài thực hành 1: SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT WEB ĐỂ TRUY CẬP WEB
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Biết truy cập một số trang web bằng cách gõ địa chỉ tương úng vào ô địa chỉ,


- Lưu được những thông tin trên trang web.


- Lưu được cả trang web về máy mình.
- Lưu một phần văn bản của trang web.
<b>II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


GV: - SGK, Giáo án, phòng máy tính.
HS : - SGK , xem trước bài


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>


<b> </b> <b> </b><i>Câu1: Muốn khởi động </i>

<i><b>Firefox </b></i>

<i> có những cách nào</i>

<i>?</i>
<i>Đáp án: </i>


C1: nháy đúp chuột vào biểu tượng của

<i><b>Firefox </b></i>

trên màn hình nền.



C2: Chọn

Start  All ProgramsMozilla Firefox  Mozilla Firefox.
<b>2. Bài mới </b>


<b>2. Dạy bài </b> m iớ


<i><b>HĐ CỦA GV</b></i>

<b>H§ Cđa HS</b>


<b>Gv: yêu cầu hs đọc thông tin SGK</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>HĐ CỦA GV</b></i>

<b>H§ Cđa HS</b>
Cửa sổ

<i><b>Firefox </b></i>

hiển thị trang chủ được



ngầm định của trình duyệt.




<b>Gv: </b><i>Liệt kê các trang web mà em biết</i>

<i><b>?</b></i>


<b>Gv: </b>

nhận xét và chốt lại



<b>Gv: </b>

<i>Muốn trở về trang ngầm định ta phải</i>



<i>làm gì?</i>



<b>Hs: </b>

Nháy chuột trên nút

Home Page


<b>* Một số trang web:</b>


<b> www.tntp.org.vn</b>

: Báo điện tử thiếu niên
tiền phong; www.tienphong.vn: Phiên
bản điện tử của báo Tiền phong


www.dantri.com.vn: Báo điện tử của TW
Hội Khuyến học Việt Nam;


encarta.msn.com: Bách khoa toàn thư đa
phương tiện của hãng Microsoft;


vi.wikipedia.org: Bộ Bách khoa toàn thư
mở Wikipedia tiếng việt


<b>Gv: u cầu hs đọc thơng </b>
tin sgk


<b>Gv: </b><i>Muốn lưu hình ảnh</i>
<i> trên trang web về mày làm</i>


<i> như thế bnào?</i>


<b>Gv: nhận xét và chốt lại</b>


<b>Gv: </b><i>Muốn lưu cả trang web thì phải thực hiện</i>
<i>như thế nào?</i>


<b>Gv: nhận xét và chốt lại </b>


<b>Gv:</b><i> Nếu muốn lưu một phần văn bản thì như thế</i>
<i>nào?</i>


<b> Gv: Hướng dẫn hs thực hiện. </b>


<b>3. Lưu thông tin.</b>



* Lưu hình ảnh trên trang web.


+ Nháy nút chuột phải vào hình ảnh
muốn lưu xuất hieän menu.


+ Chọn Save Image As..., xuất hiện
Hộp thoại chọ vị trí lưu ảnh.


+ Đặt tên tệp ảnh
+ Nhấn và Save.
<i>* </i>Lưu cả trang web


+ File/save page as hộp thoại Save as
được



Hiển thị.


+ Chọn vị trí lưu tệp và đặt tên trong
hộp thoaiï save as và nháy save.


14


ụ dnh
nhp


từ khoá


<i><b>Hình 2. Bảng chọn </b><b>File</b><b> cho </b></i>
<i><b>phép l u hoặc in trang web</b></i>
<i><b>Hình 1. Bảng chän </b><b>File</b><b> cho phÐp </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>HĐ CỦA GV</b></i>

<b>H§ Cđa HS</b>
<b>3. C ủ ng c ố </b>


<b>- Thực hiện lại các thao tác để hs quan sát .</b>
- Thực hành lại các nội dung của bài thực hành.
- Xem trước bài thực hành 2.


<b>4. H íng dÉn vỊ nhµ </b>


Tiết: 9+10+11+12:<b> Bài thực hành 2: TÌM KIẾM THƠNG TIN TRÊN INTERNET </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Biết tìm kiếm thơng tin trên web



- Biết cách sư dụng từ khố để tìm kiếm thơng tin.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<b>GV:</b>Bài soạn, SGK, phòng máy


<b>HS:</b>Học bài cũ, xem trước bài mới, SGK.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. KIỂM BÀI CŨ</b>


<i>Câu1: Em hãy trình bày cách lưu thông tin trên trang web về máy tính ta làm như thế nào ?</i>
<i>Đáp án: </i>


* Nếu là hình ảnh: Nháy nút phải chuột vào hình ảnh cần lưu xuất hiện menu chọn save
image as, sau đó chọn địa chỉ lưu trên máy, cuối cùng nhấn Save.


* Nếu là cả trang web: chọn file/save page as, chọn vị trí lưu tệp trên hộp thoại save as nháy
save.


* Nếu chỉ là một phần văn bản: Chọn phần văn bản Ctrl + C, mở word chọn Ctrl + V
<b>2. BÀI MỚI</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm thơng tin</b>


<b>trên web</b>


<b>- </b> yêu cầu hs đọc thông tin SGK
<b>- </b><i>Làm mẫu nội dung bài tập 1</i>
Bài 1: Tìm kiếm thơng tin trên web



1. Khởi động trình duyệt Firefox, nhập địa chỉ
www.google.com.vn vào ô địa chỉ và nhấn
Enter


<b>1. Tìm kiếm thông tin trên Web</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh </b></i>


2. Gõ từ khoá liên quan đến vần đề cần tìm vào
ơ tìm kiếm.


3. Kết quả được hiển thị như sau:


 Tiêu đề của tranh web


 Đoạn văn bản trên trang web chứa từ khoá.
 Địa chỉ tranh web.


4. Nháy chuột vào chỉ số trang tương ứng phía
cuối trang web để chuyển trang web. Mỗi trang
kết


quả chỉ hiển thị 10 kết quả tìm kiếm.


5. Nháy chuột trên một kết quả để chuyển tới
trang web tương ứng.


<b>- </b> Quan sát hs thực hiện



B1: Mở trình duyệt Web.
B2: Mở máy tìm kiếm.


B3: Gõ từ khố vào ơ tìm kiếm.


B4: Nhấn Enter hoặc nháy vào tìm kiếm
B5: Kết quả được hiển thị chọn địa chỉ
trang web liên quan.


HS thực hiện


<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu Lưu tin.</b>
<b>-</b> yêu cầu hs đọc thông tin sgk


<b>-</b> <i>Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thơng tin với</i>
<i>từ khố là cảnh đẹp sapa?</i>


<b>- </b>Nhận xét .


<b>2. Tìm hiểu cách sử dụng từ khố để</b>
<b>tìm kiếm thơng tin.</b>


- Khi thực hiện tìm kiếm với dấu “” ta
16
ơ dành để


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>-</b> Quan sát kết quả và cho nhận xét về kết quả


<i>tìm được đó?</i>



<b>- </b> Quan sát các trang web tìm được


<b>-</b><i> Thực hiện tìm kiếm “cảnh đẹp sapa” và so</i>
<i>sánh với cách tìm kiếm trên? Nhận xét kết quả</i>
<i>nhận được? Cho nhận xét về tác dụng của dấu</i>
<i>“”?</i>


thấy kết quả tìm kiếm cụ thể hơn


<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu tìm kiếm thơng tin</b>
<b>trên web về lịch sử dụng nước</b>


<b>- </b> Yêu cầu hs đọc thông tin SGK
<b>- </b><i>Yêu cầu hs thực hiện bài tập 3</i>
- Kết quả tìm kiếm:


<b>- </b><i>Em hãy so sánh số lượng các trang web</i>
<i>tronmg 2 lần tìm kiếm</i>


<b>3. Tìm kiếm thông tin trên Web về</b>
<b>lịch sử dựng nước.</b>


- Mở máy tìm kiếm


- Gõ từ khố lịch sử dựng nước
- Quan sát kết quả


<b>Hoạt động 4: Tìm hiểu Lưu tin.</b>
<b>-</b> Yêu cầu hs đọc thông tin sgk



<b>-</b> Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thơng tin với từ
<i>khố là ứng dụng của tin học.</i>


<b>- </b>Ứng dụng của Tin học được ứng dụng trong
rất nhiều lĩnh vực. Em hãy chọn một vài lĩnh
vực và tìm kiếm thơng tin rồi lưu vào máy?
<b>- </b> Quan sát và chấm kết quả.


<b>4. Tìm kiếm thơng tin trên web về ứng</b>
<b>dụng của Tin học</b>


Ví dụ: “nhà trường”, “dạy học”, “ văn
phịng”. …


<b>Hoạt động 5: Tìm hiểu tìm kiếm hình ảnh</b>
<b>-</b> yêu cầu hs đọc thông tin sgk


<b>-</b> Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thơng tin với từ
<i>khố là hoa đẹp.</i>


<b>5. Tìm kiếm hình ảnh</b>
Tìm với từ khố: “hoa đẹp”.


17
ơ dành để


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh </b></i>


<b>3. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ</b>



 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành.
 Đọc lại SGK, đọc trước bài “Sữ dụng thư điện tử”


<b>TiÕt 13:</b>

<b> Bµi 4: tìm HIểU THƯ ĐIệN Tử (T</b>

<b>1</b>

<b>)</b>



I. MUẽC TIEU:



- Hiu thư điện tử là gì?



- Hiểu hệ thống thư điện tử hoạt động là như thế nào?


II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS



<b>1. Giáo viên: </b>

Giáo án, SGK. máy tính nối mạng



<b> 2. Học sinh: </b>

Học bài cũ, xem trước bài mới.


III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:



<b>1. Bài củ:</b>



Em hãy tìm kiếm thơng tin trên internet với từ khố: “

<b>hoa hồng</b>

” ?



2. Bài mới:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØø HS

NỘI DUNG



<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu thư điện tử là gì?</b>


<b>Gv: </b>

u cầu hs đọc thơng tin SGK



<b>Hs: </b>

đọc thông tin SGK




<b>Gv: </b>

<i>Từ xa xưa ông cha ta thực hiện trao đổi</i>



<b>1. Thư điện tử là gì?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØø HS

NỘI DUNG


<i>thư bằng cáhc nào?</i>



<b>Hs: </b>

hệ thống dịch vụ xã hội như bưu điện,


chuyển phát nhanh.



<b>Gv: </b>

<i>khi thực hiện trao đổi thông tin với hệ</i>


<i>thống dịch vụ như thế thì có ưu điểm, nhược</i>


<i>điểm gì</i>



<b>Gv: </b>

Để việc trao đổi thông tin nhanh và


chính xác thì mạng Internet ra đời nên việc sử


dụng thư điện tử, việc viết, gửi và nhận thư


đều được thực hiện bằng máy tính.



<b>Gv: </b>

<i>Vậy thư điện tử là gì?</i>



<b>Hs </b>

trả lời



<b>Gv: </b>

<i>Nêu ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?</i>



<b>Hs: </b>

trả lời (SGK)



<i>Thư điện tử Là dịch vụ chuyển</i>


<i>thư dưới dạng số trên mạng máy</i>



<i>tính thơng qua các hộp thư điện</i>


<i>tử </i>



* Ưu điểm của dịch vụ thư điện


tử



Chi phí thấp, thời gian chuyển


gần như tức thời, một người có


thể gửi đồng thời cho nhiều


người khác, có thể gửi kèm


tệp….



<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thống thư điện tử</b>


<b>Gv:</b>

yêu cầu hs đọc thông tin sgk



<b>Hs:</b>

đọc thơng tin sgk



<b>Gv:</b>

<i>Em hãy quan sát hình dưới đây và mơ tả</i>


<i>lại q trình gửi một bức thư từ Hà Nội đến</i>


<i>thành phố Hồ Chí Minh theo phng phỏp</i>


<i>truyn thng? </i>



điện Thành phố Hồ Chí Minh


Ng ờ i gửi: Hà
Địa chỉ: ..., Hà Nội


Ng ờ i nhận: Minh
Địa chỉ: ..., Hồ Chí Minh



B uđiện Hµ Néi B u


<b>Hs:</b>

quan sát và trả lời



<b>Gv:</b>

<i>Việc gửi và nhận thư điện tử cũng được</i>


<i>thực hiện tương tự như gửi thư truyền</i>


<i>thống.Muốn thực hiện được quá trình gửi thư</i>


<i>thì người gửi và nhận cần phải có cái gì?</i>



<b>Hs: </b>

phải có một tài khoản điện tử để có địa


chỉ gửi và nhận thư.



<b>2. Hệ thống thư điện tử</b>



* Quá trình thực hiện gửi thư


điện tử:



Các máy chủ được cài đặt phần


mềm quản lí thư điện tử, được


gọi là máy chủ điện tử, sẽ là


bưu điện, còn hệ thống vận


chuyển của bưu điện chính là


mạng máy tính. Cả người gửi


và người nhận đều sử dụng máy


tính với các phần mềm thích


hợp để soạn và gửi, nhận thư.



19


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØø HS

NỘI DUNG




<b>Gv: </b>

<i>Quan sát hình dưới đây và mơ ta q</i>


<i>trình gửi một bc th in t?</i>



Internet


Máy chủ th điện tử Máy chđ th ®iƯn tư


Ng ê i nhËn
Ng ê i gưi


Gưi th


NhËn th


<b>Hs</b>

: Quan sát và trả lời


GV: trình bày tiếp SGK


<i><b>3. Củng cố:</b></i>



? Phân biệt khái niệm hộp thư và địa chỉ thư điện tử.


? Hãy liệt kê các thao tác làm việc với hộp thư.



? Hãy mô tả lại hệ thống hoạt động của thư điện tử. Mơ hình này có điểm gì giống


và khác với mơ hình chuyển thư truyền thống?



<b>4. Hướng dẫn học ở nhà</b>



- Học kĩ phần nội dung đã học.


- Xem trước mục 3 và 4 SGK




<b>TiÕt 14:</b>

<b> Bài 4: tìm HIểU THƯ ĐIệN Tử (T</b>

<b>2</b>

<b>)</b>



I. MỤC TIÊU:



- Biết thao tác mở tài khoản thư điện tử



- Thực hiện được các thao tác nhận và gửi thư.


II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS



<b>1. Giáo viên: </b>

Giáo án, SGK. máy tính nối mạng



<b> 2. Học sinh: </b>

Học bài cũ, xem trước bài mới.


III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:



<b>1. Bài củ:</b>



1) Thư điện tử là gì? Cho biết ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với gửi thu


truyền thống ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

2) Mô tả mô hình hoạt động của Thư điện tử?



<b>2. Bài mới:</b>



HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØø HS

NỘI DUNG



<b>Hoạt động 1: Mở tài khoản thư điện tử?</b>


<i><b>Hoạt động 1.1:</b></i>

<b> Mở tài khoản thư điện tử.</b>



<b>Gv: </b>

yêu cầu hs đọc thông tin SGK




<b>Hs: </b>

đọc thơng tin SGK



<b>Gv: </b>

<i>Để có thể gửi/nhận thư điện tử, trước hết</i>


<i>ta phải làm gì?</i>



<b>Hs: </b>

Mở

<i><b> tài khoản thư điện tử</b></i>



<b>Gv: </b>

<i>Có thể mở tài khoản thư điện tử với nhà</i>


<i>cung cấp nào mà em biết?</i>



<b>Hs: </b>

yahoo, google, …



<b>Gv: </b>

<i> Sau khi mở tài khoản, nhà cung cấp dịch</i>


<i>vụ cấp cho người dùng cái gì?</i>



<b>Hs: </b>

Cung cấp 1 hộp thư điện tử trên máy chủ


điện tử.



<b>Gv: cùng với hộp thư , người dùng có </b><i><b>tên đăng</b></i>
<i><b>nhập và mật khẩu</b></i> dùng để truy cập thư điện tử.
Hộp thư được gắn với một <i><b>địa chỉ thư điện tư</b></i>û<i>?</i>
<b>Gv:</b><i>Một hộp thư điện tử có địa chỉ như thế nào?</i>
<b>Hs: </b><i><b><Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp</b></i>
<i><b>thư></b></i>


<b>Gv: </b>

<i>Yêu cầu hs lấy ví dụ?</i>



<b>Hs: </b>

lên bảng trình bày.



<b>3. Mở tài khoản, gửi và nhận</b>



<b>thư điện tử</b>



<b> a. Mở tài khoản thư điện tử.</b>



* Sử dụng yahoo, google, … để


mở tài khoản điện tử



* Cung cấp 1 hộp thư điện tử


trên máy chủ điện tử.



* Cùng với hộp thư , người


dùng có

<i><b>tên đăng nhập và mật</b></i>


<i><b>khẩu</b></i>

<i>Một hộp thư điện tử có địa</i>


<i>chỉ sau: </i>



<i><b><Tên đăng nhập>@<Tên máy</b></i>


<i><b>chủ lưu hộp thư>..</b></i>



Ví dụ:








<b>Hoạt động 1.2: Tìm hiểu nhận và gử thư</b>


<b>Gv:</b>

yêu cầu hs đọc thông tin sgk



<b>Hs:</b>

đọc thông tin sgk




<b>Gv:</b>

<i>Khi đã có hộp thư điện tử được lưu ở máy</i>


<i>chủ điện tử, muốn mở em phải làm gì?</i>



<b>Hs: </b>

truy cập đến trang web như yahoo,


google, … để mở hộp thư điện tử.



<b>Gv:</b>

<i>Em hãy nêu các bước thực hiện để truy</i>


<i>cập vào hộp thư điện tử?</i>



<b>Hs: </b>



<b>b. Nhận và gửi thư</b>



<b> </b>

Các bước truy cập vào hộp


thư điện tử.



1. Truy caäp trang web: nhö


yahoo, google



2. Đăng nhập vào hộp thư điện


tử bằng cách gõ tên đănh nhập


(tên người dùng), mật khẩu rồi


nhấn Enter (Hoặc nháy vào nút



21


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØø HS

NỘI DUNG


1. Truy cập trang web cung cấp dịch vụ thư



điện tử.




2. Đăng nhập vào hộp thư điện tử bằng cách gõ
tên đănh nhập (tên người dùng), mật khẩu rồi
nhấn Enter (Hoặc nháy vào nút đăng nhập).


<b>Gv: </b>

<i>Quan sát hình bên.</i>



<b>Hs</b>

: Quan sát



<b>Gv: </b>

<i>Sau khi đăng nhập xong thì kết quả như</i>


<i>thế nào?</i>



<b>Hs: </b>

trang web sẽ liệt kê sách thư điện tử đã


nhận và lưu trong hộp thư dưới dạng liên kết



<b>Gv: </b>

<i>yêu cầu hs quan sát.</i>



<b>Hs: </b>

quan sát.



<b>Gv: </b>

<i>dịch vụ thư điện tử cung cấp những chức</i>


<i>năng như thế nào?</i>



<b>Hs: </b>

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận


và được lưu trong hộp thư.



- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể.


- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người.

- Trả lời thư.



- Chuyển tiếp thư cho một người khác.




<b>Gv:</b>

<i> Để gửi được thư thì người gửi thư phải ghi</i>


<i>rõ địa chỉ thư của người nhận</i>

<b> .</b>



đăng nhập).



<i>dịch vụ thư điện tử cung cấp</i>


<i>những chức năng (SGK)</i>



<i><b>3. Củng cố:</b></i>



1. Mở tài khoản Thư điện tử ntn?



2. Một hộp thư điện tử có địa chỉ ntn? Nêu các thao tác gửi và nhận thư điện tử?



<b>4. Hướng dẫn học ở nhà</b>



- Học kĩ phần nội dung đã học.


- Xem trước bài thực hành 3.



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Tiết 15:<b> Bài thực hành 3: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ (T1)</b>


<b>I/. Mục tiêu bài học.</b>


- Biết cách đăng kí hộp thư điện tử


- Biết mở hộp thư điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi thư điện tử.
<i> - Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, tính kỷ luật trong thực hành</i>
- Thực hành an toàn



<b>II/. Chuẩn bị:</b>


1.Giáo viên: - SGK, ĐDHT máy tính, máy chiếu.
- Chuẩn bị phòng thực hành.


2. Học sinh: - Đọc trước bài thực hành.


- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập.
III/. <b>Tiến trình tiết học.</b>


1. Bài cũ: Kiểm tra trong thực hành.
2. B i m i: à ớ


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra máy hướng dẫn học</b>


<b>sinh thực hành.</b>
GV: Đóng điện


GV: Phổ biến nội dung thực hành.


Khởi động máy


Tiếp nhận nội dung thực hành


<b>Hoạt động 2: Tìm kiếm thơng tin trên web.</b>
GV: Có nhiều website cung cáp dịch vụ thư
điện tử.


- Em hãy kể tên các dịch vụ cung cấp thư điện


tử:


www.google.com.vn
www.yahoo.com.vn
www.hotmail.com
- Cách đăng kí hộp thư
- GV giới thiệu như SGK


Chú ý: quan trọng nhất là tên đăng nhập và
mật khẩu


GV quan sát, sữa chữa sai sót (nếu có) của HS
Lưu ý: cần phải điền đủ và đúng thông tin
trên mục và ghi nhớ tên đăng nhập và mật
khẩu để sử dụng hộp thư


<b>Bài1:Đăng kí hộp thư</b>
<i>Đăng kí hộp thư Gmail</i>
<b>1.</b>Truy nhập trang web
www.google.com.vn


2. Nháy chuột vào mục Gmail ở hàng trên
cùng. Trang web sẽ xuất hiện như


H38.SGK- T41


3. Nháy nút tạo tài khoản để đăng kí hộp
thư mới


4. Nhập các thơng tin cần thiết vào mẫu


đăng kí như H39.SGK- T42


5. Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ
6. Đọc các mục trong ô Điều khoản phục
vụ, sau đó nháy nút tơi chấp nhận, hãy tạo
tài khoản của tôi


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu cách đăng nhập hộp</b>


<b>thư và đọc thư</b>


GV: Làm thế nào để đăng nhập hộp thư và
đọc thư


GV quan sát thực hành và sữa chữa sai sót
(nếu có) của HS


<b>Bài 2: Đăng nhập hộp thư và đọc thư</b>
<i>HS đăng nhập hộp thư và đọc thư</i>


1. Truy cập website www.google.com.vn
và nháy nút gmail


2. Gõ tên đăng nhập vào ô Tên người dùng
và mật khẩu vào ô Mật Khẩu rồi nhần
Enter.


4. Củng cố: GV nhận xét các nhóm học tập qua tiết thực hành.
Cho điểm một số nhóm học tốt.



HD thêm một số nhóm chưa tốt.


5. Dặn dị: Chuẩn bị phần còn lại của bài thực hành.


Tiết 16<b> BÀI THỰC HÀNH 3: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ (T2)</b>
<b>I/. Mục tiêu bài học.</b>


- Biết mở hộp thư điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi thư điện tử
<i> - Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, tính kỷ luật trong thực hành</i>
- Thực hành an toàn


<b>II/. Chuẩn bị:</b>
1.Giáo viên:


- SGK, ĐDHT máy tính, máy chiếu.
- Chuẩn bị phòng thực hành.


2. Học sinh:


- Đọc trước bài thực hành.


- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập.
<b>III/. Tiến trình tiết học.</b>


<i><b>1.Ổn định tổ chức lớp.</b></i>
- Kiểm tra sỹ số
- ổn định trật tự.


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra thực hành.</b></i>


<i><b>3. Dạy bài mới: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của HS </b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra máy hướng dẫn học</b>


<b>sinh thực hành.</b>
GV: Đóng điện


GV: phổ biến nội dung thực hành.


HS: Ơn định chỗ ngồi. Khởi động máy
tính- kiểm tra tình trạng máy báo cáo
với giáo viên.


<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu về soạn và gửi thư</b>
GV: Làm thế nào để soạn và gửi thư?


GV: cho HS thực hành


GV: Kết quả tìm kiếm ở các thời điểm khác nhau
có thể khác nhau vì thông tin trên internet thường
xuyên được cập nhật.


GV quan sát, sữa chữa sai sót (nếu có) của HS
<i>Chú ý: ta có thể gửi tệp đính kèm bằng cách nháy </i>
vào Đính kèm tệp chọn tệp đính kèm


<b>Bài 3:Soạn và gửi thư</b>


HS thực hành soạn và gửi thư:



1. Nháy mục soạn thư để soạn một thư
mới. Cửa sôư soạn thư sẽ được mở như
H.42 SGK- T43


2. Gõ địa chỉ của người nhận vào ô
Tới, gõ tiêu đề thư vào ô chủ đề và nội
dung thư vào vùng trống phía dưới.
3. Nháy nút Gửi để gửi thư


<b>Hoạt động 3:Tìm hiểu gửi thư trả lời</b>
GV: Làm thế nào để trả lời một thư điện tử?
<b>1. </b>Nháy chuột trên liên kết để mở thư cần trả lời.
2. Nháy nút Trả lời . Quan sát thấy địa chỉ người
gửi được tự điền vào ô Tới


3. Gõ nội dung trả lời thư vào ơ phía dưới
Nháy nút Gửi để gửi thư


GV quan sát, sữa chữa sai sót (nếu có) của HS


<b>Bài 4:Gửi thư trả lời</b>
HS thực hành trên máy


<b>1.</b>Nháy chuột trên liên kết để mở thư
cần trả lời.


2. Nháy nút Trả lời . Quan sát thấy địa
chỉ người gửi được tự điền vào ô Tới
3. Gõ nội dung trả lời thư vào ơ phía


dưới


Nháy nút Gửi để gửi thư


<i><b>4. Củng cố: GV nhận xét các nhóm học tập qua tiết thực hành.</b></i>
Cho điểm một số nhóm học tốt.


HD thêm một số nhóm chưa tốt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Tiết 17:<b> TẠO TRANG WEB BẰNG PHẦN MỀM KOMPOZER (T1)</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>
<i> 1.Kiến thức:</i>


Biết các dạng thông tin trên trang web


Biết Phần mềm thiết kế trang web Kompozer
<i>2.Kĩ năng: Biết cách tạo, mở và lưu trang web </i>
<i> </i> <i>3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc</i>
<b>II. Chuẩn bị : </b>


<i><b>GV: - SGK, Giáo án, máy tính, projector,...</b></i>
<i><b>HS : - Đọc trước bài, SGK, Đồ dùng học tập ....</b></i>
<b>III. Tiến trình tiết dạy : </b>


<i><b>I. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


Thế nào là trang web? Trang web được trình bày dưới dạng gì?
<i><b>II. Dạy bài mới : </b></i>



<i><b>Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh </b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : Các dạng thông tin trên trang</b></i>


web


HS: Nghiên cứu SGK


HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
GV: Thông tin trên mạng Internet ntn?


GV: - Trang web chứa những thơng tin gì?
- nhận xét


- Quan sát hình 43.SGK- T45 cho biết
trang web có các thành phần nào?


GV nhận xét và chốt


Tuy nội dung phong phú nhưng trang web lại là
tệp siêu văn bản đơn giản thường được tạo ra
bằng ngôn ngữ HTML


<b>1. Các dạng thông tin trên trang web</b>


HS nghiên cứu SGK


HS trả lời


Trang web có các thành phần:



- Thông tin dạng văn bản trình bày
phong phú


- Thơng tin dạng hình ảnh với màu sắc,
kiểu, kích thước và hiệu ứng thể hiện
khác nhau.Hình ảnh có thể là tĩnh hoặc
động


- Thơng tin dạng âm thanh
- Các đoạn phim


- Các phần mềm được nhúng hoàn toàn
vào trang web


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>Hoạt động 2 : Phần mềm thiết kế trang web </b>


<b>Kompozer</b>


<i><b>- Để khởi động phần mềm Kompozer ta làm </b></i>
ntn ?


GV chốt và kết luận vấn đề


- Y/c HS quan sát màn hình và cho biết các
thành phần trên màn hình chính của phần mềm
- GV: Nhận xét và chốt lại vấn đề


- GV: Ta có thể mở tệp đã có hoặc lưu lại
những tệp bằng lệnh nào?



GV nhận xét và chốt


- Nút này dùng để đóng tệp HTML hiện thời
- Y/c HS quan sát màn hình để thấy việc mở tệp
- Y/c HS quan sát H.47(SGK-T48) để thấy việc
lưu lần đầu tiên


HS quan sát màn hình để thấy việc lưu lần đầu
tiên)


<b>2. Phần mềm thiết kế trang web</b>
<b>Kompozer</b>


HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Để khởi động ta nháy đúp chuột trên
biểu tượng Kompozer.exe


a) Màn hình chính của Kompozer


Có thanh bảng chọn, thanh cơng cụ, cửa
sổ soạn thảo.


b) Tạo, mở và lưu trang web


- Nháy nút trên thanh công cụ để
tạo tệp HTLM mới của sổ soạn thảo hiện
ra.


- Nháy nút trên thanh công cụ để


mở tệp HTLM đã có, chọn tệp HTLM
trên hộp thoại và nháy nút Open


- Nháy nút ( hoặc phím Ctrl+S ) trên
thanh công cụ nếu muốn lưu lại tệp hiện
thời.


- Nháy nút để đóng trang HTLM
<b>III. Củng cố kiến thức. </b>


?Chỉ định HS nhắc lại các dạng thơng tin trên trang web?
?Phần mềm Kompozer để làm gì? Có các thành phần gì?


? Qua tiết học em đã hiểu được những điều gì.
<b>IV. Hướng dẫn về nhà </b>- Học thuộc các khái niệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Tiết 18: <b> TẠO TRANG WEB BẰNG PHẦN MỀM KOMPOZER (T2)</b>


<b>A. Mục tiêu : </b>


<i> 1.Kiến thức: Biết soạn thảo trang web</i>


Biết chèn hình ảnh vào trang web
Biết tạo liên kết


<i>2.Kĩ năng: Biết cách thiết kế trang web bằng phần mềm Kompozer</i>
<i> </i> <i>3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc</i>


<b>B. Chuẩn bị : </b>



<i><b>GV: SGK, Giáo án, máy tính, projector,...</b></i>
<i><b>HS : Đọc trước bài, SGK, Đồ dùng học tập ...</b></i>
<b>C. Tiến trình tiết dạy : </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ :</b>


<i><b>1. Các dạng thơng trên Trang web? Cho ví dụ? </b></i>


<i><b>2. Nêu cách tạo, mở và lưu tệp trên phần mềm Kompozer? Thực hành trên máy</b></i>
<b>II. Dạy bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1 :</b></i><b> 3. Soạn thảo trang web</b>


- GV y/c HS nghiên cứu SGK


- Ta cần phải định dạng như thế nào?
GV mở trang Web để hs quan sát


GV chốt và kết luận vấn đề:


HS nghiên cứu sgk


Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Nhận xét nhóm bạn trả lời


→Quan sát để thấy rõ các định dạng


 HS lắng nghe và ghi vở



<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> 4. Chèn hình ảnh vào trang </b>
<b>web</b>


- Khi muốn chèn hình ảnh chúng ta cần phải có
sắn tệp ảnh


Y/C hs nghiên cứu SGK
- Nêu thao tác chèn hình ảnh?


GV nhận xét, HD và thực hành trên máy


 HS nghiên cứu sgk
 thảo luận nhóm trả lời


 HS quan sát, ghi lại các thao tác


<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> 5. Tạo liên kết</b>
- Y/c HS đọc SGK


- thành phần quan trọng của trang web là gì?
- Đối tượng chứa liên kết có thể là gì? Trang
web được liên kết với trang web có thể ntn?


HS nghiên cứu SGK


 trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- GV nhận xét, HD và thực hành trên máy - Chọn phần văn bản muốn liên kết



- Nháy nút trên thanh công cụ. Xuất
hiện hộp thoại


- Nhập địa chỉ của trang web đích vào ơ
Link Location. Nếu trang web đích
thuộc cùng 1 website, nháy nút để
tìm


- Nháy nút OK để kết thúc
<i>HS quan sát, ghi lại các thao tác</i>
<b>III. Củng cố kiến thức. </b>


? Nêu cách soạn thảo trang web?
? Nêu cách chèn ảnh vào trang web?
? Nêu cách tạo liên kết?


<b>IV. Hướng dẫn về nhà. </b>- Học bài và xem lại bài


- Trả lời các câu hỏi trong SGK vào vở
- Xem trước nội dung của bài TH4


Tiết 19+20: <b> BÀI THỰC HÀNH 4: TẠO TRANG WEB ĐƠN GIN</b>
<b>A. Mc tiờu : </b>


Làm quen với phần mềm Kompozer


Biết tạo một vài trang Web đơn giản, có liên kết bằng Kompozer
Có thái độ thực hành nghiêm túc, phát huy tính sáng tạo của học sinh
Thực hành an toàn



<b>B. Chuẩn bị : </b>


<i><b>GV: SGK, Giáo án, phòng thực hành, projector,...</b></i>
<i><b>HS : Đọc trước bài, SGK, Đồ dùng học tập ...</b></i>
<b>C. Tiến trình tiết dạy : </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ : ? </b>Liệt kê một số dạng thơng tin có thể có trên trang Web
? Nêu một số choc năng định dạng trên trang Web của phần mềm Kompozer
<b>II. Dạy bài mới: </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i><b>Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>GV yêu cầu HS đọc SGK </b>


Để tạo một trang web chúng ta cần làm gì ?
Tại sao phải lựa chọn đề tài ?


T¹i sao phải chuẩn bị nội dung ?
Việc chuẩn bị nội dung gồm những gì?
Tạo kịch bản nghĩa là làm gì?


GV cht li vn : (SGK)


<b>1. Các kiến thức cần thiết : </b>
HS nghiªn cøu SGK


HS: Cần thực hiện qua 4 bớc.
- Lựa chọn đề tài.



- Chuẩn bị nội dung.
- Tạo kịch bản.
- Tạo trang web
<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> Khởi động và tìm hiểu Kompozer </b>


GV: Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát màn hình để
ghi nhớ đợc ý nghĩa các nút lệnh của phần mềm.
GV có thể cho HS định dạng thử văn bản để hiểu rõ
hơn.


GV cho hs chÌn hình ảnh và tạo liên kết


GV củng cố nhắc nhở


Nội dung thùc hµnh


<i><b>Bài 1. Khởi động và tìm hiểu </b></i>
<i><b>Kompozer</b></i>


HS: - Vừa nhìn các nút lệnh và bảng
chọn vừa xem sách để hiểu ý nghĩa.


- HS chèn thử hình ảnh và tạo liªn
kÕt.


- HS thoát khỏi phần mềm


<i><b>Hot ng 3: To trang Web bằng Kompozer</b></i>


GV tỉ chøc cho HS thùc hµnh



KiĨm tra, s÷a ch÷a sai sãt (nÕu cã) cđa HS:
<i>* Chó ý:</i> + Chèn hình ảnh Chỉnh sữa hình ảnh
+ Tạo liên kết


<i><b>Bài 2:</b><b>Tạo trang Web bằng Kompozer</b></i>
HS thực hành


1. Tạo trang chủ:


2. Tạo trang danh sách các thành
viên


3. Tạo Web cã mét sè thông tin
chi tiết về TV CLB


4. Tạo liên kÕt


Hoạt động 4: Tổng kết đánh giá:
GV đánh giá, nhận xét bài thực hành:


- ...
- ...
- ...


HS chó ý theo dâi, rót kinh nghiƯm


<b>III.</b> <b>Híng dÉn vỊ nhµ:</b>


- Rèn luyện các thao tác tạo trang Web


- Đọc bài đọc thêm 3


- Xem trớc bài 6: Bảo vệ thông tin máy tÝnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Tiết 21: <b> kiĨm tra thùc hµnh </b><i><b>(1 tiÕt)</b></i>


A. MơC §ÝCH, Y£U CÇU:


<i><b> - Kiến thức: Khắc sâu kiến thức trong chương I.</b></i>


<i><b> - Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng mạng máy tính và Internet.</b></i>
<i><b> - Thái độ: Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.</b></i>


II – MA TR N Ậ ĐỀ


<b>Nội dung</b> <b><sub>Biết</sub></b> <b>Kĩ năng<sub>Hiểu</sub></b> <b><sub>Vận dụng</sub></b> <b>Điểm</b>


Từ máy tính đến mạng máy tính Câu 1


Câu 6 a) 2


Mạng thơng tin tồn cầu Internet Câu 4 0.5


Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet Câu 3 Câu 7 3.5


Tìm hiểu thư điện tử Câu 2


Câu 6 b) 2


Tạo trang web bằng phần mềm Compozer Câu 8 2



Tiết 22: <b>BẢO VỆ THÔNG TIN MÁY TÍNH (T1)</b>


<b>A. Mục đích, u cầu:</b>


- Biết khái niệm Virus máy tính. Tác hại và các con đường lây lan của vius
- Biết cách phòng tránh vius


- Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, đúng đắn.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: SGK, Giáo án …


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i><b>I. Kiểm tra bài cũ : </b></i>


Tiết 23: <b>BẢO VỆ THƠNG TIN MÁY TÍNH (T2)</b>


<b>A. Mục đích, yêu cầu:</b>


- Biết khái niệm Virus máy tính. Tác hại và các con đường lây lan của vius
- Biết cách phòng tránh vius


- Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, đúng đắn.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: SGK, Giáo án …


HS: Đọc trước bài, SGK, Đồ dùng học tập ...
<b>C. Tiến trình tiết dạy : </b>



<b>I. Kiểm tra bài cũ : ? </b>Tại sao cần bảo vệ thơng tin máy tính


? Hãy liệt kê các yếu tố ảnh hưởng tới sự an tồn thơng tin máy tính
II. B i m ià ớ :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 3. Virus máy tính và cách phịng tránh</b>


<i><b>Hoạt động 1 : Tìm hiểu KN Virus máy tính</b></i>
GV: cho HS tìm hiểu SGK :


Virus máy tính là gì ?


Vật mang virus có thể là những vật nào ?


<i><b>Hoạt động 2 : Tìm hiểu tác hại của Virus </b></i>
GV: cho HS tìm hiểu SGK :


+ Virus máy tính có thể gây ra những tác hịa
nào cho máy tính ?


Nếu HS chưa hiểu thì GV có thể hỏi :


<i>+ Khí làm việc với MT thường xẩy ra những</i>
<i>sự cố, trục trặc nào ?</i>


GV: y/c HS khác nhận xét


<i><b>Hoạt động 3 : Tìm hiểu các con đường lây</b></i>



<b>3. Virus máy tính và cách phịng tránh</b>
a) Virus máy tính là gì ?


<i>HS đọc SGK, thảo luận</i>
<i>HS trả lời :</i>


Virus là 1 chương trình hay đoạn CT có khả
năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ
đối tượng bị lây nhiểm này sang đối tượng
khác khi đối tượng bị lây nhiểm (vật mang
virus) được kích hoạt.


Vật mang virus : CT, văn bản, ....
b) Tác hại của virus máy tính :


<i>HS đọc SGK, thảo luận nhóm và trả lời :</i>
- Tiêu tốn tài nguyên hệ thống : ...


- Phá huỹ dữ liệu : ...
- Phá huỹ hệ thống : ....
- Đánh cắp dữ liệu : ...


- Mã hoá dữ liệu để tống tiền : ...
- Gây khó chịu khác : ...


<i>(HS nhận xét)</i>


c) Các con đư ờng lây lan của Virus



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

lan của Virus


GV: cho HS tìm hiểu SGK :


+ Virus máy tính có thể lây vào MT bằng các
con đường nào ?


+ Tại sao ?


GV: giải thích và chốt lại vấn đề


<i><b>Hoạt động 4 : Tìm hiểu các cách phịng tránh</b></i>
Virus máy tính


GV: cho HS tìm hiểu SGK :


Có thể phịng tránh Virus bằng cách nào ?
Ngun tắc chung cơ bản là gì ?


Có các chương trình diệt Virus nào ?
GV cho HS khác nhận xét:


<i>HS đọc SGK, thảo luận nhóm</i>
<i>HS trả lời :</i>


- Qua việc sao chép tệp đã bị nhiểm Virus :
- Qua các phần mền bẻ khoá, các phần mềm
sao chép lậu


- Qua các thiết bị nhớ di động



- Qua mạng nội bộ, mạng Internet, đặc biệt
như thư điện tử


- Qua các ‘lổ hổng’ phần mềm
<i>HS khác nhận xét</i>


d) Phòng tránh Virus


<i>HS đọc SGK, thảo luận nhóm</i>
<i>HS: trả lời </i>


<i>HS khác nhận xét bổ sung</i>


<b>III. Củng cố : </b>


+ Nêu những tác hại của Virus máy tính, các con đường lây lan của chúng và cách
phòng tránh ?


- Đọc phần ghi nhớ SGK
<b>IV. Hướng dẫn học ở nhà : </b>


- Học bài và xem lại bài


- Trả lời các câu hỏi trong SGK vào vở
- Xem trước nội dung của bài TH4


Tiết 24+25: Bài thực hành 5: SAO LƯU DỰ PHÒNG VÀ QUÉT VIRUS
A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:



- Biết thực hiện các thao tác sao lưu các tệp/ thư mục bằng cách sao chép thông thường
- Biết thực hiện quét Virus bằng phần mềm diệt Virus


- Có thái độ thực hành nghiêm túc, phát huy tính sáng tạo của học sinh
- Thực hành an toàn


B. CHUẨN BỊ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
<b>I. Kiểm tra bài củ:</b>


+ Nêu những tác hại của Virus máy tính, các con đường lây lan của chúng và cách
phòng tránh ?


+ Nêu các thao tác sao chép tệp tin và thư mục?
<b>II. Giảng bài mới: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: </b>Kiểm tra máy hướng dẫn học
sinh thực hành.


GV: Đóng điện


GV: phổ biến nội dung thực hành.


HS: Ơn định chỗ ngồi. Khởi động máy
tính-kiểm tra tình trạng máy báo cáo với giáo
viên.



<b>Hoạt động 2 : </b>Sao lưu dữ liệu
GV: tổ chức cho HS thực hành,
phân bổ 2-3 em/máy


Theo dõi HS thực hành, sữa sai, bổ sung cho
học sinh


Bài 1 : Chuẩn bị sao lưu và sao lưu bằng pp
sao chép thông thường


Tiến hành thực hành theo nội dung (SGK)
1. Khởi động Windows và tạo 1 thư mục mới
trên ổ đĩa C với tên Tailieu_hoctap. Sao chép
một số VB, Hình ảnh hoặc trị chơi vào đó
2. Tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D với tên
Sao_luu.


3. Sao chép các tệp trong thư mục
Tailieu_hoctap vào thư mục Sao_luu


<b>Hoạt động 3 : </b>Quét Virus


GV: tổ chức cho HS thực hành theo nội dung
SGK


GV: Theo dõi HS thực hành, sữa sai, bổ sung
cho học sinh


+ Nêu hiểu ý nghĩa của các tuỳ chọn ?



+ Cho HS tìm hiểu nội dung nhật ký sau khi
quét xong


Lưu ý :


- Không chọn Xoá tất cả Macro.
- Nên cập nhật bản mới nhất
- Tải về từ :


htt://www.bkav.com.vn /home/Downloat.apx


Bài 2 : Quét Virus


Tiến hành thực hành theo nội dung (SGK)
- Tìm hiểu ý nghĩa của các tuỳ chọn :
- Tìm hiểu nội dung nhật ký sau khi


quét xong


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>III. Tổng kết thực hành :</b>


- GV tuyên dương những em thực hành tốt, ý thức nghiêm túc
- Nhắc nhở những sai sót của HS trong quá trình thực hành
- Phê bình một số em ý thức chưa nghiêm túc trong thực hành
<b>IV. Hướng dẫn học ở nhà :</b>


- Rèn luyện kỷ năng sao lưu dữ liệu và quét virus


Tiết 26 : Bài 7 : <b>TIN HỌC VÀ XÃ HỘI </b>(T1)
A. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU :



- Biết các lợi ích của CNTT.
- Biết mặt hạn chế của CNTT.


- Biết một số vấn đề pháp lý và đạo đức trong xã hội tin học hố.


- Có thái độ đúng đắn sử dụng thông tin theo quy định. Có ý thức ứng dụng tin học
trong học tập và cuộc sống


B. CHUẨN BỊ :


- GV : SGK, Giáo án, máy tính, Projector.
- HS : SGK, vở ghi


C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I. Kiểm tra bài củ :


</div>

<!--links-->
<a href=' /><a href=' /> Văn 6, tuần 2 - 3 cột (N.Hàn)
  • 16
  • 554
  • 0
  • ×