Tải bản đầy đủ (.doc) (77 trang)

kiem tra i tiet toan 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (357 KB, 77 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn:18/8/2007</i>
<i>Ngày dạy: </i>


<b>Chơng I: Đờng thẳng vuông góc</b>
<b>Đờng thẳng song song</b>


<b>Tit 1:</b> <b>1 Hai gúc i đỉnh</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh.


- Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.


- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hỡnh
- Bc u tp suy lun.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n định tổ chức lớp. (3/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (1/<sub>) Giới thiệu chơng trình, giới thiệu chơng I, hình ảnh đờng thẳng vng</sub>


gãc, song song trong thùc tÕ.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Tiếp cận khái niệm góc đối



đỉnh.


? Quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh, hai góc
khơng đối đỉnh  G giới thiệu.


? Quan sát và cho biết: Thế nào là hai góc
đối đỉnh.


?1: Em có nhận xét gì về quan hệ về cạnh và
về đỉnh của hai góc O1 và O3.


+ Có chung đỉnh.


+ Cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’
+ Cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’
Khái quát: Mỗi cạnh của góc xOy là tia đối
của một cạnh của góc x’Oy’.


? Thế nào là hai góc đối đỉnh.


? Khi hai góc O1 và O3 đối đỉnh ta cịn có


c¸ch nói khác nh thế nào.
?2: Thực hành.


<b>Hot ng 3</b>: Th hiện khái niệm hai góc
đối đỉnh.


a. Cho trớc góc xOy, hãy vẽ góc đối đỉnh với
góc xOy  đặt tên.



<b>1. Thế nào là hai góc đối đỉnh:</b>


Hai đờng thẳng xy  x’y’ = {O}
O1 và O3 đợc gọi là hai góc đối đỉnh.


O2 và O4 cũng là hai góc đối đỉnh


1


x


x’


y’


y
O


1 3


x


x’


y’


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b) Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau và đặt tên
cho 2 cặp góc đối đỉnh đợc tạo thành.



<b>Hoạt động 4</b>: Phát hiện tính chất hai góc
đối đỉnh.


? Ước lợng bằng mắt về số đo của hai góc
đối đỉnh O1 và O3.


?3: a) H·y đo hai góc O1 và O3, so sánh số


o hai gúc ú.


b) HÃy đo hai góc O2 và O4, so sánh số đo 2


gúc ú.


? V hai đờng thẳng cắt nhau trên giấy
trong, gấp giấy sao cho một góc trùng với
góc đối đỉnh của nó.


? Phát biểu nhận xét về số đo hai góc đối
đỉnh sau khi đã quan sát, thực nghiệm đo
đạc.


<b>Hoạt động 5</b>: Tập suy luận: Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau.


? Khơng đo có thể suy ra đợc O1 = O3


không.


? O1 và O2 là hai góc có quan hệ gì ? Suy ra



tổng số đo của chúng bằng bao nhiêu ?
? O3 và O2 là hai góc có quan hệ gì ? Suy ra


tổng số đo của chúng bằng bao nhiêu ?
? Từ (1) và (2) suy ra đợc điều gì .


? Qua thực nghiệm đo đạc và suy luận vừa
rồi đã rút ra đợc một tính chất quan trọng.
Em hãy phát biểu tính chất đó.


<b>2. Tính chất của hai góc đối đỉnh:</b>


?3: KÕt qu¶: O1 = O3


O2 = O4


TËp suy luận:


Vì O1 và O2 kề bù nên: O1 + O2 = 180o (1)


Vì O3 và O2 kề bù nªn: O2 + O3 = 180o (2)


Tõ (1) vµ (2) => O1 + O2 = O3 + O2


=> O1 = O3


<b>Hoạt động 6</b>: Củng cố.


Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh.


Bài 1, 2, 4/82 (SGK)


<b>Hoạt động 7</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
Bài tập về nhà: 3, 5/10


Nắm chắc định nghĩa về tính chất hai góc đối đỉnh để áp dụng giải các bài tập.
<i>Ngày dạy: …………</i>


<b>TiÕt 2:</b> <b>Lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Rèn luyện kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh.
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.


- Vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh, tập suy luận tính số đo của một số góc trong
hình vẽ.


<b>II. Ph¬ng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, , sách giáo khoa, sách bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


- Định nghĩa hai góc đối đỉnh ?
- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?



<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thc</b>
<b>Hot ng 2</b>: Luyn tp.


- 1 H lên bảng, dới lớp cùng làm vào vở.
? Nhận xét, chữa bài.


- Hai góc kề bù có tổng số đo bao nhiêu.
? Muốn tính ABC ta làm thế nào.


? Làm phần c.


Hc sinh tiếp tục lên bảng vẽ hình và giải.
? Có mấy cách suy luận để tính đợc C’BA’
? C’BA’ và ABC’ là hai góc có vị trí nh thế
nào.


? CB’A’ vµ CBA là cặp góc có vị trí nh thế
nào.


? Giả sư theo h×nh vÏ cã xOy = 47o


Mn tÝnh x’Oy’ dùa vµo mối quan hệ gì
giữa hai gãc x’Oy’ vµ xOy.


? Muèn tÝnh x’Oy dùa vµo mèi quan hệ gì
giữa xOy và xOy.


<b>Bi 7</b>: (Hot ng nhúm)


Các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình.



? Nhận xét, bæ sung


<b>Bài 8</b>: H hoạt động độc lập.


<b>Bài 9</b>: H lên bảng làm, học sinh dới lớp làm
bài vào vở (c lp)


<b>Bài 10</b>: H tự gấp giấy.


<b>Bài 5:</b>


Vì ABC và ABC’ kỊ bï nªn
ABC + ABC’ = 180o


nªn ABC’ = 180o<sub> - ABC = 180</sub>o<sub> - 56</sub>o


VËy ABC’ = 124o


c) Vì CBA kề bù với ABC
nên CBA + ABC = 180o


C’BA’ = 180o<sub> - ABC’</sub>


BiÕt ABC’ = 124o<sub> => C’BA’ = 56</sub>o


<b>Bµi 6</b>:


* Có xOy = x’Oy’ (hai góc đối đỉnh)
Mà xOy = 47o



Do đó: x’Oy’ = 47o


* Cã xOy + x’Oy = 180o<sub> (hai gãc kÒ bï)</sub>


=> yOx’ = 180o<sub> - xOy = 180</sub>o<sub> - 47</sub>o<sub> = 133</sub>o


* Có x’Oy = xOy’ (hai góc đối đỉnh)
Mà x’Oy = 133o<sub> => xOy’ = 133</sub>o


<b>Bµi 7</b>:


Có 3 cặp góc bằng nhau vì chúng là các cặp
góc đối đỉnh.


xOy = x’Oy’
yOz = y’Oz’
xOz = x’Oz’


<b>Bµi 8:</b>
<b>Bµi 9:</b>


Hai góc vng khơng đối đỉnh là:
xAy và yAx’
xAy và y’Ax


3


A



B C


C’


A’


y


x’
x


y’


47o


z


y


x <sub>z’</sub>


y’
x’


x <sub>x’</sub>


y’


y
O



O


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV: Kiểm tra sản phẩm của học sinh, nhận
xét, đánh giá.


<b>Hoạt động 6</b>: Củng cố.


? Nhắc lại định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh, hai góc
kề bù.


? Khi bµi yêu cầu tính số đo của góc phải chú ý trình bày nh thế nào.


<b>Hot ng 7</b>: Giao vic v hớng dẫn về nhà.
BTVN: 3, 5, 6/74 sách bài tập


Dựa vào các bài tập đã chữa, lu ý trình bày suy lun.


<i>Ngày dạy: ..</i>


<b>Tit 3:</b> <b>2: Hai ng thng vuụng gúc</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Kiến thức cơ bản:


- Hiu c th nào là hai đờng thẳng vng góc với nhau.


- Cơng nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b  a.
- Hiểu thế nào l trung trc ca mt on thng.



+ Kỹ năng:


- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vng góc với một đờng thẳng cho
trớc.


- BiÕt vÏ trung trực của một đoạn thẳng.
- Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, giấy trong.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ: làm bài 9.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Tiếp cận khỏi nim hai ng


thẳng vuông góc.


- Làm ?1/SGK: H gấp giấy theo hình.
+ Trải phẳng tờ giấy.


+ Quan sỏt cỏc nếp gấp: Tạo thành hai đờng
thẳng cắt nhau, góc tạo thành bởi các nếp
gấp là góc vng.


G: Hình vẽ ở BT9 là hình vẽ hai đờng thẳng


vng góc với nhau.


<b>1. Thế nào là hai đờng thẳng vng góc:</b>


* TËp suy luËn: Cã xOy = 90o


=> Các góc yOx’ ; x’Oy’ ; y’Ox đều là góc
4


x’
x


y


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- H lµm ?2


? Thế nào là hai đờng thẳng vng góc.


<b>Hoạt động 3</b>: Vẽ hai đờng thẳng vng góc
- Nhìn hình vẽ 5, 6 minh hoạ cách vẽ hai
đ-ờng thẳng vng góc, hãy nêu cách vẽ và
thực hành vẽ (1 H lên bảng, dới lớp làm vào
vở)


<b>Hoạt động 4</b>: Luyện tập sử dụng ngôn ngữ.
? Nghiên cứu SGK  Hai đờng thẳng xx’
vng góc với yy’ cịn có cách diễn đạt khác
nh thế nào (H trình bài nh nội dung SGK)
? Qua thực hành vẽ ... có bao nhiêu đờng
thẳng a’ đi qua điểm O và vng góc với


đ-ờng thẳng a cho trớc.


<b>Hoạt động 5</b>: Đờng trung trực.


? Quan sát hình 7 (SGK) trả lời câu hỏi.
? Điểm I có vị trí nh thế nào đối với đoạn
thắng AB.


? Đờng thẳng xy có vị trí nh thế nào đối với
AB


G: Giới thiệu đờng thẳng xy nh vậy đợc gọi
là đờng trung trực của đoạn thẳng AB.


? Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là gì.
? Cho đoạn thẳng CD = 3 cm. Vẽ trung trực
d của CD nh thế nào (H đứng tại chỗ trả lời).
? Khi đờng thẳng xy là trung trực của đoạn
thẳng AB ta có thể nói gì về hai điểm A và B
(A và B đối xứng nhau qua d)


? Ngợc lại nói 2 điểm A, B đối xứng nhau
qua đờng thẳng xy thì suy ra iu gỡ (xy l
trung trc ca on thng AB).


vuông.
Giải:


Cã xOy + yOx’ = 180o<sub> (hai gãc kÒ bï)</sub>



=> yOx’ = 180o<sub> - xOy = 180</sub>o<sub> - 90</sub>o<sub> = 90</sub>o


VËy yOx’ = 90o<sub>.</sub>


Có xOy = x’Oy’ (hai góc đối đỉnh)
Mà xOy = 90o


Có yOx’ = y’Ox (hai góc đối nh).
M yOx = 90o<sub> => yOx = 90</sub>o


* Định nghĩa: SGK/84.


<b>2. Hai ng thng vuụng gúc:</b>


<i>a. Điểm O nằm ngoài a.</i>


b. Điểm O nằm trên a.


* Tính chất: SGK/85


<b>3. Đờng trung trực của đoạn thẳng:</b>


I là trung điểm của AB
xy  AB = I


=> xy là đờng trung trực của AB
* Định nghĩa: SGK


<b>Hoạt động 6</b>: Củng cố.



- Định nghĩa hai đờng thẳng vng góc ?


- Có thể dùng dụng cụ nào để vẽ hai đờng thẳng vng góc.
- Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng ?
- Làm bài 11, 12, 13.


<b>Hoạt động 7</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc nội dung củng cố.
- BTCN: 15 - 20/87.


<i>Ngày dạy: </i>
5


a
a


O


a
a


O


B
x


I
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 4:</b> <b>Lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vng góc, vẽ hình theo cách
diễn đạt bằng lời, nêu cách vẽ hình theo trình tự, vẽ trung trực của một đoạn thẳng.


<b>II. Ph¬ng tiƯn: Thớc thẳng, êke, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


- Thế nào là hai đờng thẳng vng góc, đờng trung trực của đoạn thẳng ?


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Chữa bài tập cũ.


<b>Bài 16</b>: - H đọc đề bài và 1 em lên bảng vẽ.
Lớp cùng làm vào vở, nhận xét, bổ sung.


- H đọc đề bài, 1 em lên bảng vẽ. Lớp cùng
làm vào vở, nhận xét, bổ sung.


- H đọc đề bài, sinh hoạt nhóm để tìm ra
trình tự vẽ, đại diện nhóm lên trình bày. Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- C¸c nhãm khác nêu trình tự vẽ khác (nếu
có). G có thể cung cấp một số trình tự khác.



- 2 H lên bảng vẽ 2 trờng hợp.
+ A, B, C thẳng hàng.


+ A, B, C không thẳng hàng.
Lớp cùng làm, nhận xét, bỉ sung.


<b>Hoạt động 3</b>: Làm bài mới.
+ H dùng tín hiu tr li.


- H lên bảng vẽ hình, lớp vẽ vµo vë.


<b>Bµi 16:</b>


<b>Bµi 18:</b>


<b>Bµi 19:</b>


- Vẽ đờng thẳng d1 tuỳ ý.


- Vẽ đờng thẳng d2 cắt d1 tại O và tạo với d1


gãc 60o<sub>.</sub>


- VÏ ®iĨm A t ý thc d1Od2.


- Vẽ đoạn thẳng AB d1 tại B


- V đờng thẳng BC  d2 tại C



<b>Bµi 20</b>:


<b>Bµi 9</b>:


<b>Bµi 11:</b>


6


A


H
d


d’


A


C
B


O y


x


C


A B


A
B



C


A
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

? V× sao hai tia OC và OD vuông góc với
nhau.


? Tia OC cú v trớ nh thế nào đối với 2 tia
OA và OB. Từ đó ta có cơng thức cộng góc
nh thế nào.


? Tia OB nằm giữa hai tia nào công thức
cộng gãc.


? Theo đề bài, 2 góc nào bằng nhau.
? Ta so sánh (1), (2), (3) => ?


VËy COD = ?


Suy ra OC và OD nh thế nào.


Lời giải:


Vì tia OC n»m trong gãc AOB nªn:
AOC + COB = AOB (1)


Vì tia OB nằm giữa hai tia OC và OD nên:
COB + BOD = COD (2)



Vì AOC = BOD (theo đề bài) (3)
Từ (1), (2), (3) => AOB = COD
Mà AOB = 90o<sub> do đó COD = 90</sub>o


NghÜa lµ OC  OD


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố.


- Nhắc lại định nghĩa hai đờng thẳng vng góc.


- Cách sử dụng êke để vẽ hai đờng thẳng vng góc theo u cầu.
- Định nghĩa trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ.


<b>Hoạt động 7</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.


Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp, lu ý cách trình bày, cách giải bi toỏn hỡnh
BTVN: 14 (SBT)/75


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tit 5:Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu đợc tính chất sau:


Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến. Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
- Hai góc so le trong cịn lại bằng nhau.


- Hai góc đồng vị bằng nhau.


- Hai góc trong cùng phía bù nhau.


+ Kỹ năng: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
+ T duy: Tập suy luận.


<b>II. Ph¬ng tiƯn: Thíc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


Vẽ hai đờng thẳng a, b và một đờng thẳng c cắt cả hai đờng thẳng a, b.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc


đồng vị.


? Hãy đặt tên 8 góc tạo thành trong hình vẽ của bạn
vừa vẽ.


? Nghiên cứu SGK  cho biết cặp góc nào là cặp góc
so le trong, cặp góc nào là cặp góc đồng vị.


- G: Giải thích rõ thuật ngữ “góc so le trong”, gúc
ng v, gúc trong cựng phớa.


- Yêu cầu học sinh lµm ?1.



BAt và ABu ; xAB và ABv là 2 cặp góc so le trong.
xAt và ABv ; yBv và BAt ; zAx và uBA ; zAB và uBy
là các cặp góc đồng vị.


<b>Hoạt động 3</b>: Tính chất.


Học sinh hoạt động nhóm làm ?2 (dựa vào gợi ý).
Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.


a. Ta cã:


A1 + A4 = 180o


(cỈp gãc kỊ bï)
=> A1 = 180o - A4


= 180o<sub> - 45</sub>o<sub> = 135</sub>o


<b>1. Cặp hóc so le trong, cặp góc </b>
<b>đồng vị:</b>


A1 vµ B3 ; A4 vµ B2 là 2 cặp góc so


le trong.


A1 và B1 ; A2 vµ B2 ; A3 vµ B3 ; A4


và B4 là các cặp góc đồng vị.



A1 vµ B2 ; A4 vµ B3 là 2 cặp góc


trong cùng phía.


<b>2. Tính chất: </b>SGK/89


8


A a


b
B


3
4 1


2


3
4 1


2


t
x


y


v


u


z


A
B


3
4 12


3
4 1


2


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

VËy A1 = 135o


b) Có A2 = A4 (cặp góc đối đỉnh)


Mµ A4 = 45o => A2 = 45o


Có B4 = B2 = 45o (cặp góc đối đỉnh)


Nh vËy: A2 = B2 = 45o


A4 = B4 = 45o


c) Cã A3 + A4 = 180o (cỈp gãc kÒ bï)



=> A3 = 180o - A4 = 180o - 45o


A3 = 135o


Nh vậy cặp góc đồng vị: A3 = B3 = 135o


Có B1 = B3 (cặp góc đối đỉnh)


=> B1 = 135o


Cặp góc đồng vị: A1 = B1 = 135o


? Qua bài toán em rút ra tính chất gì  H đứng tại
chỗ tr li nh SGK.


<b>Hot ng 4</b>: Cng c.


Giáo viên treo bảng phụ, học sinh lên bảng điền, lớp nhận xét, bỉ sung.
Bµi 22:


Cã A1 + B2 = 140o + 40o = 180o


A4 + B3 = 40o + 140o = 180o


VËy cỈp gãc trong cïng phÝa bï nhau.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.


- Tự vẽ hình và nhận biết cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.


- BTCN: 17, 18, 20/77 (SBT) ; 3/89/SGK.


9


3
4 1


2
3
4 1


2


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Ngày dạy:...</i>


<b>Tit 6:</b> <b>4: Hai ng thẳng song</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Ơn lại thế nào là hai đờng thẳng song song đã học ở lớp 6.
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.


- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song
song với đờng thẳng đấy.


- Sử dụng thành tạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke vẽ hai đờng thẳng song song.
<b>II. Phơng tiện: Thc thng, thc o gúc, ờke.</b>



<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


- Phát biểu tính chất về góc tạo bởi hai đờng thẳng bị cắt bởi một đờng thẳng
và trong các góc tạo thành có mt cp gúc so le trong bng nhau.


- Chữa bài tËp 22/SGK


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Nhắc lại kiến


thøc líp 6.


<b>Hoạt động 3</b>: Tìm hiểu và
thừa nhận dấu hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song song.
Yêu cầu:


- Học sinh hoạt động nhóm
để làm (dựa vào quan sát)
- Đại diện một nhóm trình
bày, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung.


* G Giíi thiÖu: thõa nhËn
tÝnh chÊt.



? Khi a và b là hai đờng
thẳng song song ta cịn có
những cách nói thế nào ?


<b>Hoạt động 4</b>: Vẽ hai ng


H phát biểu lại


H là ?1
Hình 17
a) a // b


b) d kh«ng song song víi e
c) m song song víi n


- H×nh 17a: cã mét cỈp gãc
so le trong b»ng nhau.


- Hình 17c: có một cặp góc
đồng vị bằng nhau.


H: đọc tính chất (SGK)
Nói đờng thẳng a song song
với đờng thẳng b hoặc ng
thng b song song vi ng
thng a.


<b>1. Nhắc lại kiến thøc líp 6:</b>



(SGK/90)


<b>2. Dấu hiệu nhận biết hai</b>
<b>đờng thẳng song song:</b>


Dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song (sgk)


Đờng thẳng a song song với
đờng thẳng b. Kí hiệu: a // b


<b>3. Vẽ hai đờng thẳng song</b>
<b>song</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

th¼ng song song.


? Cho đờng thẳng a và điểm
A nằm ngoài a. Hãy vẽ đờng
thẳng B đi qua A và song
song với a.


? Em hãy nhìn vào cách vẽ ở
hình 18, 19, hãy vẽ và nói rõ
cách đặt êke, thớc thẳng.


H lµm ?2


2 H dùng êke thực hiện trên
bảng.



* Núi cỏch t êke.


- Vẽ đờng thẳng a, đặt êke
so cho cạnh góc vơng kề góc
60o<sub> trùng với a, cạnh huyền</sub>


của êke đi qua điểm A. Vạch
đờng thẳng đi qua A.


- Tiếp tục đặt êke sao cho
cạnh góc vng kề góc 60o


của êke trùng với đờng vừa
vạch và đỉnh góc 60o<sub> trùng</sub>


A, kẻ đờng thẳng đi qua
cạnh còn lại ta đợc đờng
thẳng b//a


+ Dïng gãc nhän 60o<sub> cđa</sub>


ªke vÏ hai gãc so le trong
b»ng nhau.


+ Dïng gãc nhän 60o<sub> cđa</sub>


êke vẽ hai góc đồng vị bằng
nhau.


<b>Hoạt động 5</b>: Củng cố.


- Bài 24, 25


- Phát biểu, nhận biết hai đờng thẳng song song.


<b>Hoạt động 6</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- BTCN: 26 - 30/91.


11


A


a


60o


60o


60o


b


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 7:</b> <b>Luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song. Tập suy luận chứng minh hai đờng
thẳng song song.



<b>II. Ph¬ng tiƯn: Phấn màu, thớc thẳng, thớc đo góc, êke.</b>
<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


- Thế nào là hai đờng thẳng song song.


- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Chữa bài c.


? Nêu trình tự cách vẽ


- H lên bảng vẽ hình.


? Vì sao Ax//By


? Trình bày cách vẽ xx//yy


<b>Hot động 3</b>: Làm bài tập
mới.


<b>Bài 25</b> (SBT): Cho C  b
Vẽ đờng thẳng a đi qua C


Vẽ đờng thẳng a bất kỳ đi


qua A.


- Vẽ đờng thẳng AB.


Vẽ đờng thẳng b đi qua B và
song song với a


VÏ xAB = 120o


VÏ yBA = 120o<sub> sao cho xAB</sub>


vµ yBA là cặp gãc so le
trong.


- H đứng ti ch tr li.


- H trình bày


C1: Dùng góc nhọn 60o cđa


ªke vÏ hai gãc so le trong
b»ng nhau.


C2: Dïng gãc nhän 60o cña


êke vẽ hai gúc ng v bng


<b>Bài 25:</b>


<b>Bài 26:</b>



- Vì AB cắt Ax và By tạo cặp
góc so le trong xAB = yBA =
120o<sub> nên Ax//By.</sub>


<b>Bài 28</b>:


V mt ng thng tu ý t
tờn là xx’.


Lấy một điểm M tuỳ ý nằm
ngoài đờng thẳng xx’


VÏ yy’ qua M sao cho
xx’//yy’


<b>Bµi 25</b> (SBT):


12


a
b


y


x
B


A
120o



120o


a 60o


b 60o


60o <sub>C</sub>


B


A


x x’


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

sao cho a // b.


(VÏ 2 cách trên cïng mét
h×nh vÏ)


? Nhận xét gì về 2 đờng
thẳng vẽ đợc trong 2 trờng
hợp.


<b>Bài 26</b>: Vẽ hai đờng thẳng a,
b sao cho a//b. Lấy Ma,b
Vẽ c đi qua M và vng góc
với a, với b.


nhau.



Vẽ 2 cách trên cùng 1 hình
vẽ ta thấy 2 đờng thẳng a
cùng song song với b đi qua
M trùng nhau  chỉ là 1
đ-ờng thẳng.


- H lên bảng vẽ hình


V ng thng b, ly im C
nm ngồi đờng thẳng b.
Đặt êke sao cho 1 cạnh góc
nhọn 60o<sub> đi qua C, cạnh còn</sub>


lại trùng đờng thẳng b. Kẻ
theo cạnh thớc đoạn CB.
Đặt êke sao cho đỉnh góc 60o


của êke trùng C, cạnh còn lại
trùng BC; kẻ đờng thẳng
theo cạnh thớc đợc đờng
thẳng a//b


<b>Bµi 26</b>:


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố.


- Cách vẽ hai đờng thẳng song song.


- Lu ý cách chứng minh hai đờng thẳng song song.



<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- Xem kỹ các bài tập đã chữa.


- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.


<i>Ngày dạy: 6/9/2007</i>


<b>Tit 8:</b> <b>tiờn clit v ng thng song song</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


+ KiÕn thøc:


- Hiểu nội dung tiên đề Ơclit là cơng nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M
(M  a) sao cho b // a.


- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song
song: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau,
hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.


+ Kỹ năng: Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến. Cho biết số đo của mỗi
góc, biết cách tính số đo các góc cịn lại.


13


M


M


a


b


a
b


a
b


M


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke.</b>
<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


- Cho điểm M  a, vẽ đờng thẳng b đi qua M và song song với a (bằng cách
đã biết).


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Tìm hiểu


tiên đề Ơclit về đờng thẳng
song song.


? Vẽ đợc bao nhiêu đờng
thẳng đi qua M và song
song với a.



 G giới thiệu nội dung
tiên đề.


? Đọc nội dung tiên đề.
? Làm bài 32/SGK: Rèn
luyện ngơn ngữ.


<b>Hoạt động 3</b>: Tính chất hai
đờng thẳng song song.
? Thực hiện theo nội dung
câu hỏi.


? Qua nội dung đã thực
hiện theo câu hỏi em thấy
có đúng với tính chất 2
đ-ờng thẳng song song đợc
suy ra từ tiên đề Ơclít.


? Tính chất hai đờng thẳng
song song.


? Hãy diễn đạt nội dung
tiên đề dựa vào hình vẽ.
? Hãy xem cách suy luận ở
BT30, 43 (SBT hình 7).


Bằng các cách khác nhau
ta chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng
b đi qua M và song song


với a.


- H đọc và phân tích nội
dung tiờn .


a, b ỳng
c, d sai


- 1 H lên bảng lµm.
- H díi líp lµm vµo vë.


- H đứng tại chỗ trả lời.


- H đọc SGK


H tù nghiªn cøu


- H tù tr×nh bµy nh néi


<b>1. Tiên đề Ơclit:</b>


* Néi dung(SGK/92)


Điểm M  a, đờng thẳng b đi
qua M và song song với a là
duy nhất.


<b>2. Tính chất hai đờng thẳng</b>
<b>song song:</b>
2


4
2
4

63


63


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>o</i>
<i>o</i>










2
2
2
2

63


63


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>o</i>
<i>o</i>











* TÝnh chÊt: SGK/93


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

? Nhắc lại cách suy luận. dung cđa bµi 30, 43.

)


180


(


180


)


(


)


(


3
4
2
1
4
4
1
1
2
4
3

1

//


}


{


}


{


<i>o</i>
<i>o</i>

<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>A</i>


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>B</i>


<i>c</i>


<i>b</i>


<i>A</i>


<i>c</i>


<i>a</i>
























<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố.
1. Bài 33.
2. Bi 34:


* Vì a // b nên A4 = B1 (cặp góc so le trong)


Mà A4 = 37o => B1 = 37o


* Vì A1 và A4 là hai góc kề bï nªn:


A1 + A4 = 180o => A1 = 180o - A4 => A1 = 180o - 37o = 143o


* Vì B4 và B1 là 2 góc kề bù nên:



B1 + B4 = 180o => B4 = 180o - B1 = 180o - 37o = 143o.


Nh vËy: A1 = B4 = 143o


* Vì A1 và B2 là cặp góc so le trong nªn B2 = A1 = 143o


? Có bao nhiêu cách để tính B2.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- BTVN: 35, 36, 37.


- Học thuộc nội dung tiên đề Ơclít, tính chất 2 đờng thẳng song song.
<i>Ngày dạy: 6/9/2007</i>


<b>TiÕt 9:</b> <b>Lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Giúp học sinh hiểu sâu hơn về tiên đề Ơclit, tính chất hai đờng thẳng song song.
- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất hai đờng thẳng song song để tính tốn, suy ra số
đo của các góc tạo thành khi một đờng thẳng cắt hai đờng thắng song song, khi bit s o
mt gúc.


<b>II. Phơng tiện: SGK, thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:



- Tính chất hai đờng thẳng song song, vẽ hình. Diễn đạt nội dung tính chất dựa
vào hình vẽ ?


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Hoạt động 2</b>: Chữa bài c.
? V hỡnh


? Giải thích


Yêu cầu H làm bài 36


Yêu cầu H làm bài 37
G nhận xét, bổ sung.


? Giải thích tại sao có các
cặp góc đó bằng nhau.


<b>Hoạt động 3</b>: Làm bi tp
mi.


G treo bảng phụ bài 38, yêu
cầu học sinh lên bảng điền.


? Làm theo chØ dÉn SGK,
phải đi tính số đo của góc
nào


? Tính nh thế nào



? a có cắt d2 không ? Vì sao


? Góc tạo bởi a và d2 có liên


hệ gì với góc A1


So sánh 2 góc này


? Vậy góc tạo bởi a và d2 có


số đo là bao nhiêu


- H lên bảng vẽ hình


- H ng ti ch giải thích
tại so vẽ đợc 1 đờng thẳng
a và 1 đờng thẳng b


- Gọi học sinh đứng tại chỗ
trình bày.


- Líp dïng tÝn hiệu nhận
xét


- H viết các cặp góc b»ng
nhau ra b¶ng con.


- H đứng tại chỗ trả lời.



- H lên bảng điền bằng
phấn màu.


Lp nhn xột bng tớn hiệu
- Phát biểu tính chất hai
đ-ờng thẳng song song, dấu
hiệu nhận biết hai ng
thng song song.


Tính A1


H trình bày cách tính A1


Có cắt d2


Là cặp góc so le trong
Chúng bằng nhau


<b>Bài 35:</b>


Theo tiên đề Ơclit về đờng
thẳng song song ta chỉ vẽ đợc
1 đờng thẳng a đi qua A và
song song với BC, một đờng
thẳng b đi qua B và song song
với AC


<b>Bµi 36:</b>


Học sinh đứng tại chỗ trình


bày


<b>Bµi 37</b>:


<b>Bµi 38</b>:


BiÕt d//d’ th× => BiÕt
a. A1 = B3 a. A4 = B2


b. A3 = B3 b. A2 = B2


c. A1+B2=180o c. B2+A1=180o


=> d//d


<b>Bài 39</b>:


Gọi góc nhọn tạo bởi a và d1 là


A1


Vì A1 + 150o = 180o (hai gãc


kÒ bï)


=> A1 = 180o - 150o (hai gãc kÒ


bï)


=> A1 = 180o - 150o



A1 = 30o


V× d1 // d2


a cắt d1


=> Góc nhọn tạo bởi a và d2 và


A1 là cặp góc so le trong.


Biết A1 = 30o => góc nhọn tạo


bởi a và d2 có số ®o 30o


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố.


- Cần nắm chắc tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- Xem kỹ lại bài 38.


16
a
a
b
C
b
d’
A


1
A
4
d
2
B
B
3
A
D
1 4
E
3 1
4
2
3
B
4
C
1
3
A
2
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- BTVN: 30/SBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>Ngày dạy: 13/9/2007</i>


<b>Tit 10:</b> <b>6.t vuụng góc đến song song</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vng góc hoặc cùng song song với một
đ-ờng thẳng thứ 3.


- Phát biểu chính xác mt mnh .
- Tp suy lun.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, bảng phụ, êke.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


Học sinh 1: 1. Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.


2. Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d. Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho
c  d


Học sinh 2: 1. Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất hai đờng thẳng song song.


2. Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke để vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’  c.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>:


? H·y quan s¸t hình 27/SGK
và trả lời ?1



C lp v hỡnh 27 vo vở.
1 H lên bảng vẽ lại hình 27
? Hãy nêu nhận xét về quan
hệ giữa hai đờng thẳng phân
biệt cùng vng góc với
đ-ờng thẳng thứ 3.


Gäi mét vµi häc sinh nhắc
lại.


G tóm tắt dới dạng hình vẽ
và ký hiệu hình học.


? HÃy nêu cách suy luận tính
chất trên.


G đa bài toán lên bảng phụ.


Có a // b, c  a. Quan hệ
giữa c và b sẽ nh thế nào ?
Vì sao ?


? Qua bài toán trên rót ra
nhËn xÐt g×.


? Nhắc lại 2 tính chÊt
SGK/96.


? Tãm t¾t tÝnh chÊt 2 díi



H đứng tại chỗ.


a) a cã song song víi b


b. Vì c cắt a và b tạo thành
cặp gãc so le trong bằng
nhau nên a // b.


H lên bảng vẽ.


H phát biểu đợc nh SGK


H: c  a t¹i A cã A3 = 90o


c  b cã B1 = 90o


Mµ A3 vµ B1 ë vÞ trÝ so le


trong vµ A3 = B1 (=90o)


=> a // b (theo dhnb)


Nếu c khơng cắt b thì c//b
=> qua A có 2 đờng thẳng a,
c cùng song song với b =>
trái với tiên đề Ơclit.


VËy c  b


Gäi c  b = B ; v× a//b => cã


B1 = A3 (Hai gãc SLT).


Mµ A1 = 90o (c  a)


=> B1 = 90o hay c  b


=> TÝnh chÊt 2 vỊ quan hƯ


<b>1. Quan hƯ gi÷a tính vuông</b>
<b>góc và tính song song:</b>


* Tính chất 1:


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>c</i>


<i>b</i>



<i>c</i>


<i>a</i>



//











* Tính chất 2:


18


a
b


a
b
c


A
3


B
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

dạng hình vè và kí hiệu.
? So sánh hai tính chất.
G treo bảng phụ bài 40.


<b>Hot động 3</b>: Ba đờng thẳng
song song.


? Lµm ?2


? Đại diện mỗi nhóm b»ng
suy luËn gi¶i thÝch a, b, c
? Qua néi dung nghiªn cøu ë
?2 ta cã néi dung tÝnh chất


nào ? HÃy nêu.


G: Khi 3 đờng thẳng d, d’,
d” song song với nhau từng
đơi một, ta nói 3 đờng thẳng
đó song song vi nhau.


? Làm bài 41.


giữa tính và tính //.


Hai tính chất nội dung ngợc
nhau.


H lên bảng điền


Lp nhận xét, bổ sung.
H hoạt động nhóm là ?2
a) d’ // d


b) a d vì a d và d // d
a d vì a a và d // d”
d’ // d” v× cïng vu«ng gãc
víi a.


H làm ra bảng con


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>a</i>



<i>c</i>


<i>b</i>


<i>a</i>








//



<b>2. Ba ng thẳng song</b>
<b>song:</b>


* TÝnh chÊt: SGK


"


//


'


//


"


//


'


<i>d</i>


<i>d</i>


<i>d</i>


<i>d</i>


<i>d</i>


<i>d</i>










* Cã d’ // d ; d” // d
=> d // d’ // d


<b>Hot ng 4</b>: Cng c.


<b>1. Bài toán</b>.


a) Dựng ờke vẽ hai đờng thẳng a và b cùng vng góc với c
- 1 H lên bảng.


- Líp theo dâi, nhËn xÐt, bỉ sung.
b) T¹i sao a // b


- 1 H lên bảng trình bày:

<i>a</i>

<i>b</i>



<i>c</i>


<i>b</i>


<i>c</i>


<i>a</i>


//










(quan hệ gi÷a tÝnh  víi tÝnh //)


c) Vẽ đờng thẳng d cắt a, b lần lợt tại C và D. Đánh số các góc đỉnh C, D rồi đọc
tên các cặp góc bằng nhau ? Giải thích.


H đứng tại chỗ đọc.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- BTVN: 42, 43, 44/98 (SGK)


- Học thuộc 3 tính chất của bài. Tập diễn đạt các tính chất bằng hình v v ký
hiu hỡnh hc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>Ngày dạy: 15/9/2007</i>


<b>TiÕt 11:</b> <b>Lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vng góc hoặc cùng song song với
đờng thẳng thứ ba.


- Rèn kỹ năng phát biểu hãy gọn một mệnh đề toán học.
- Bớc đầu tập suy lun.


<b>II. Phơng tiện: Thớc kẻ, êke, bảng phụ, bảng nhóm.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lp: </b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


3 học sinh lên bảng đồng thời chữa bài tập 42, 43, 44/SGK câu c (phát biểu miệng).
? Có nhận xét gì về 2 tính chất ở bài 42, 43 (2 tính chất ngợc nhau).


GV: Bài 44 có cách phát biểu nào khác: (Một đờng thẳng song song với một trong
hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia.


<b>Hoạt động 2</b>: Luyện tập.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


- G cho học sinh cả lớp làm
bài 45.


? V hỡnh và tóm tắt đề bài
bằng ký hiệu.


Cho häc sinh lµm bµi
46/98/SGK


Đa hình vẽ 31 lên bảng phụ.
? Nhìn hình vẽ phát biểu
bằng lời nội dung bài toán.
? Trả lời theo câu hỏi của đề
bài.


? Muốn tính đợc DCB ta làm
nh thế nào ?



- Cho học sinh làm bài 47.
? Diễn đạt bằng li ni dung


- H lên bảng vẽ hình.
- Tóm tắt.


d, d” ph©n biƯt
Cho d’ // d


d” // d
Suy ra d’ // d”


- H tr×nh bày lời giải trên
bảng.


Cho ng thng a, b cùng
vng góc với đờng thẳng
AB lần lợt tại A và B. Đờng
thẳng DC cắt a, b tại D, C
sao cho ADC = 120o


? T¹i sao a // b
? TÝnh DCB = ?
H lên bảng trình bày


Cho a // b, đờng thẳng AB


<b>Bµi 45:</b>



NÕu d’  d” tại M thì M
không thể nằm trên d v×
M  d’ mµ d’ // d


* Qua M nằm ngồi d vừa có
d’ và d” cùng song song với
d thì trái với tiên đề Ơclit.
* Để khơng trái tiên đề thì d’
và d khụng th ct nhau
=> d/d


<b>Bài 46:</b>


Giải:


a) a // b vì a, b cùng vuông
góc AB.


b) Vì a // b nên ADC + DCB
= 180o <sub>(Cặp góc trong cùng</sub>


phÝa)
=> DCB = 180o<sub> - ADC</sub>


= 180o<sub> - 120</sub>o<sub> = 60</sub>o


VËy DCB = 60o


<b>Bµi 47</b>:



20


d”
d’


a
A


b
d


B


C
D


120o


?


a


A D


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

của đề bài.


- G yêu cầu H hot ng
theo nhúm nh.


- Yêu cầu bài làm của nhóm


có hình vẽ, ký hiệu trên hình
- Bài suy luận phải có căn cứ
- G kiểm tra bài làm của 3
nhóm còn lại.


vuụng gúc vi a ti A, đờng
thẳng CD cắt đờng thẳng a
tại D, cắt đờng thẳng b tại C
sao cho BCD = 130o


TÝnh B, D


H hoạt động theo nhóm.
Đại diện một nhóm trình bày
H cả lớp theo dừi v gúp ý
kin.


Bài giải:


a // b mà a  AB t¹i A.
=> b  AB t¹i B => B = 90o


(Quan hƯ gi÷a tÝnh vu«ng
gãc víi tÝnh song song)
Cã a // b => C + D = 180o


(CỈp gãc trong cïng phÝa)
=> D=180o<sub> - C = 180</sub>o<sub> - 130</sub>o


VËy D = 50o



<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố.


1. Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song song với nhau không ? Hãy
nêu cách kiểm tra mà em biết ?


C1: KiĨm tra 1 cỈp gãc so le trong cã b»ng nhau kh«ng.


C2: Kiểm tra 1 cặp góc đồng vị có bằng nhau khơng.


C3: Kiểm tra xem 2 đờng thẳng có cùng vng góc với một đờng thẳng thứ 3


kh«ng.


2. Phát biểu các tính chất liên quan tới tính vng góc và tính song song. Vẽ hình,
ghi các tính chất đó bằng kí hiệu.


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- BTVN: 48 (SGK) ; 35 - 38 (SBT)


* Học thuộc các tính chất quan hệ giữa tính vng góc và song song.
* Ơn tập tiên đề Ơclit và các tính chất đã học.


* Đọc trớc bài 7.


21


B C


130o



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>Ngày dạy: 22/9/2007</i>


<b>Tiết 12:</b> Đ<b>7.Định lý</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh bit cu trỳc của một định lý (gồm giả thiết và kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lý.


- Biết đa một định lý về dạng “nếu .... thì ...”
- Làm quen với mệnh đề logic: p => q


<b>II. Ph¬ng tiện: SGK, thớc kẻ, phấn màu, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


1. Phát biểu tiên đề Ơclit, vẽ hình minh hoạ.


2. Phát biểu tính chất hai đờng thẳng song song. Vẽ hình minh hoạ.


<b>Hoạt động 2</b>: Đặt vấn đề.


Tiên đề Ơclit và tính chất hai đờng thẳng song song đều là những khẳng định đúng
nhng tiên đề Ơclit đợc thừa nhận qua vẽ hình, qua kinh nghiệm. Tính chất 2 đờng thẳng
song song đợc suy ra từ khẳng định đợc coi là đúng  đó là định lý. Định lý là gì, gồm
những phần nào  nội dung bài học.



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 3</b>: Định lý


- Cho H đọc phần định lý
trang 99/SGK.


? Vậy thế nào là một định lí.


? Cho học sinh làm ?1


? Vẽ hình, kÝ hiƯu trªn h×nh
vÏ.


? Trong định lí trên, điều đã
cho là gì  gọi là giả thiết.
? Điều suy ra là gì  gọi là
kết luận.


G: Giới thiệu: Trong 1 định lí,
điều đã cho là giả thiết của
định lí, điều suy ra là kết luận
của định lí.


? Mỗi định lý gồm mấy phần,
đó là những phần nào.


- Mỗi định lý đều có thể phát
biểu dới dạng nếu ... thì ...



Định lý là một khẳng định
đúng, đợc suy ra từ những
khẳng định đợc coi là đúng
không phải bằng đo đạc trực
tiếp, gấp hình, vẽ hình hoặc
nhận xét trực giác.


H phát biểu 3 tính chất (3
định lí) của bài “từ vng góc
đến song song”. Hai góc đối
đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song.


Tính chất hai đờng thẳng song
song.


Gồm 2 phn: Gi thit v kt
lun ca nh lớ


<b>1. Định lí:</b>


* Khái niệm (SGK/99)
Mỗi định lí gồm 2 phần:


+ Giả thiết: Là những ®iỊu
cho biÕt tríc.


+ KÕt luận: Những điều cần
suy ra.



VÝ dơ:


GT O1 và O2 là 2 góc đối đỉnh


KL O1 = O2


?2
a)


GT Hai đờng thẳng phân biệt
cùng song song với đờng
thẳng thứ 3


KL Chóng song song víi nhau


22


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

 Hãy phát biểu lại các định
lí nêu trên dới dạng “nếu ...
thì ...”


- Lµm ? 2


<b>Hoạt động 4</b>: Chứng minh
định lí.


? Thế nào là chứng minh định
lí.


? Đọc đề bài ví dụ trên bảng


phụ.


? Quan sát hình vẽ, giả thiết
và kết luật của định lí.


? Tia phân gián của một góc
là gì ?


? Khi tia Om là phân giác của
xOz ta có điều gì.


? Có nhận xét gì về mOn,
bằng tổng 2 góc nào ? Vì sao.
? Muốn chứng minh một định
lí ta cần làm nh thế nào.


- H đứng tại chỗ phát biểu.
- Vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận bằng ký hiu.


- 2 H lên bảng.
- H trả lời nh SGK


- H trả lời đúng định nghĩa
xOm = mOz =


2
1


xOz


zOn = nOy =


2
1 <sub>zOy</sub>


mOn = mOz + zOn = mOn
(Oz nằm giữa Om và On)
- Vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận theo nội dung định lí.
- Từ giả thiết đa ra các khẳng
định và nêu kèm theo các căn
cứ của nó cho đến kết luận.


<b>2. Chứng minh định lí</b>:


Chøng minh: (nh SGK)


<b>Hoạt động 5</b>: Củng cố.


1. Định lí là gì ? Gồm những phần nào ? Giả thiết là gì ? Kết luận là gì ?
2. Tìm trong các mệnh đề sau, đâu là định lý, ghi giả thiết, kết luận.


- Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc trong cùng
phía bù nhau.


- Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng khơng có điểm chung.
- Trong 3 điểm thẳng hàng, có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm cịn lại.
- Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.


<b>Hoạt động 6</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.



- Học thuộc: Thế nào là định lí, nắm đợc các bớc chứng minh 1 định lý.
- BTVN: 50, 51, 52/101, 102 SGK


41, 42/81 SBT


<i>Ngày dạy: 22/9/2007./</i>


<b>Tiết 13:</b> <b>Luyện tập</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng nếu .... thì ...


- Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.
- Bớc đầu biết chứng minh định lí.


<b>II. Ph¬ng tiện</b>: Sách giáo khoa, thớc kẻ phấn màu, bảng phụ.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lp.</b>


<b>B. Cỏc hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


Thế nào là định lí, giả thiết, kết luận của định lí ?


<b>Hoạt động 2</b>: Luyện tập.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>



Đa bài tập lên bảng phụ.
Trong các mệnh đề toán
học sau, mệnh đề nào là
một định lí, hãy minh hoạ


H đọc to từng mệnh đề.
H dùng tín hiệu trả lời.
H vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận ra bảng con.


<b>Bµi 1:</b>


* Mệnh đề 1 là một định lí.


23


y
O


x
m


z <sub>n</sub>


B
M


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

nội dung định lí trên hình
vẽ và ghi giả thiết, kết luận


bằng kí hiệu.


1. Khoảng cách từ trung
điểm của đoạn thẳng đến
mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ dài đoạn thẳng đó.
2. Tia phân giác của hai
góc kề bù tạo thành một
góc vng.


3. Tia ph©n gi¸c cđa mét
gãc t¹o víi hai c¹nh cđa
gãc hai gãc cã sè ®o b»ng
nưa sè ®o cña gãc Êy.


4. Nếu một đờng thẳng cắt
2 đờng thẳng tạo thành một
cặp góc so le trong bằng
nhau thì hai đờng thẳng đó
song song.


? Hãy phát biểu định lí trên
dới dạng nếu .... thì ...
? Đọc bài 53.


? Thực hiện yêu cầu của đề
bài.


? H·y trình bày lại một
cách ngắn gọn hơn.











H vẽ hình


Vit gi thit, kt lun ca
nh lớ.


Lên bảng điền vào chỗ
trống


H lên bảng trình bày.


GT M là trung ®iĨm cđa AB
KL MA = MB =


2
1


AB
* Mệnh đề 2 là một định lí


GT xOz kỊ bï yOz
On lµ tia PG cđa xOz


Om lµ tia PG cđa yOz
KL mOn = 90o


GT Oz lµ tia PG cña xOy
KL xOz = zOy =


2
1


xOy


GT a  c = {A} , b  c = {B}
A3 = B1


KL a // b


<b>Bµi 53:</b>


GT xx’  yy’ = {O}
xoy = 90o


KL yOx’=x’Oy’=y’Ox = 90o


1. xOy+xOy=180o <sub>(vì là hai góc</sub>


kề bù)


2. 90o<sub> + x’Oy = 180</sub>o <sub>(theo giả</sub>


thiết và (1))



3. xOy = 90o<sub> (căn cø vµo 2)</sub>


4. x’Oy’=xOy (vì là hai góc đối
đỉnh)


5. xOy = 90o<sub> (căn cứ vào giả thiết</sub>


và 4)


6. yOx = xOy (vỡ hai gúc i nh)


7. yOx = 90o<sub>(căn cø vµo (3) vµ (6)</sub>


Chøng minh:


Cã: xOy + x’Oy = 180o<sub> (vì là hai</sub>


góc kề bù)


=> xOy = 180o<sub> - xOy</sub>


x’Oy = 180o<sub> - 90</sub>o<sub> = 90</sub>o


Có x’Oy’ = xOy (vì hai góc đối đỉnh)


mµ xOy = 90o<sub> => x’Oy’ = 90</sub>o


Có x’Oy = xOy’ (vì hai góc đối đỉnh)



BiÕt x’Oy = 90o<sub> => xOy’ = 90</sub>o


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

1. Định lý là gì.


2. Mun chng minh mt nh lớ ta cần tiến hành qua những bớc nào ?


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.


Học thuộc, nắm chắc các định lí đã học (các tính chất đã học).


- Biết diễn tả nội dung định lí qua hình vẽ và dùng kí hiệu hình học viết dới
dạng giả thiết, kết luận.


- BTVN: Bµi 44/SBT.


Hớng dẫn: Chú ý đến các cặp góc đồng vị tạo thành do 2 đờng thẳng song
song bị đờng thẳng thứ ba cắt.


GT xOy, xOy là các góc nhọn
Ox // Ox ; Oy // O’y’
KL xOy = x’Oy’


25


y’
y
x’
x



O


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i>Ngµy dạy: </i>


<b>Tiết 14:</b> <b>ôn tập chơng I</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- H thống hố kiến thức về đờng thẳng vng góc, đờng thẳng song song.


- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vng góc, hai đờng thẳng
song song.


- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vng góc hay song song
khơng.


- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất của các ng thng vuụng gúc, song
song.


<b>II. Phơng tiện: Sách giáo khoa, thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dy v hc.</b>
<b>Hot ng 1</b>: ễn lý thuyt:


? Mỗi hình sau đây cho biết kiến thức nào.



Hai gúc i nh Đờng trung trực Dấu hiệu nhận biết Quan hệ ba
của đoạn thẳng 2 đờng thẳng // đờng thẳng //


Hai đờng thẳng cùng vng góc Tiên đề Ơclit Một đờng thẳng vng góc với


với đờng thẳng thứ 3 một trong hai đờng thẳng //


<b>Bài tốn 1</b>: Điền vào chỗ trống.
1. Hai góc đối đỉnh là hai góc có ....


2. Hai đờng thẳng vng góc với nhau là hai đờng thẳng có ...
3. Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng ...
4. Hai đờng thẳng a, b song song với nhau kí hiệu là ....


5. Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì
6. Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì ...


7. NÕu a  c , b  c th× ...
8. NÕu a // b , c  a th× ...
9. NÕu a // b , b //c thì ...


Học sinh trả lời và điền vào chỗ trống.


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Kin thc cần đạt</b>


G cho bài tập: Trng các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai. Nếu sai hãy vẽ hình phản
ví dụ để mình hoạ.


1. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.


2. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.


3. Hai đờng thẳng vng góc thì cắt nhau.
4. Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuụng.


5. Đờng trung trực của một đoạn thẳng là


<b>đ-Bài 2:</b>


1. §óng 2. Sai
3. §óng
4. Sai


xx’  yy’ = {O} nhng xx’ kh«ng vu«ng gãc
víi yy’.


5. Sai: d ®i qua M vµ MA = MB nhng d
không là trung trực của AB.


26


a M


b
c


a
b


a


b


O


1
2


x


x
y


y


d
x


y


a
b
c
b


a


c
A
B



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

ng thẳng đi qua trung điểm của đờng thẳng
ấy.


6. §êng trung trực của một đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy.
7. Đờng trung trực của một đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại
trung điểm của đoạn thẳng ấy.


8. Nu một đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a
và b thì hai góc so le trong bằng nhau.


<b>Hoạt động 2:</b> Bài tập.
Bài 54:


? Đọc đề bài.
? Đọc kết quả.


<b>Bµi 55</b>:


- Vẽ hình, nói rõ cách vẽ.


(H lên bảng vẽ hình, nêu cách vẽ)


<b>Bài 45/82/SBT</b>:


a. V 3 im khụng thng hng A, B, C.
b. Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vng góc


với đờng thẳng AC.



c. Vẽ đờng thẳng d2 đi qua B và song song


víi AC.


d. V× sao d1 d2


? Gọi lần lợt từng học sinh lên bảng làm các
câu a, b, c trên cùng một hình.


6. Sai


d AB nhng không đi qua
trung điểm của AB.


7. Đúng.


8. Sai. A1  B3


<b>Bµi 54/103/SGK:</b>


+ 5 cặp đờng thẳng vng góc
d1  d8 d3  d4


d1  d2 d3  d5 d3  d7


+ 4 cặp đờng thẳng song song.
d8 // d2 d4 // d5


d5 // d7 d4 // d7



<b>Bài 55</b>: Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng


<b>Bµi 45/SBT</b>:


Vì có d1 AC (theo cách vẽ)


d2 // AC (theo cách vẽ)


=> d1 d2 (quan hệ giữa tÝnh  vµ tÝnh //)


<b>Hoạt động 3</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- Bài tập 57, 58, 59/104 SGK


46, 47, 48/SBT/82


- Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chơng.


27


d


A B


B
A


A
B
1


3


A d B


B


A C


d2


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 15:</b> <b>ôn tập chơng I</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vng góc, đờng thẳng song song.


- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình. Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời.
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của đờng thẳng vng góc hoặc song
song chng minh.


<b>II. Phơng tiện: Sách giáo khoa, sách bài tập, thớc đo góc, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:



Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau rồi viết giả thiết, kết luận.


<b>Hoạt động 2</b>: Ôn tập.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần t</b>


? Đặt tên cho góc 38o<sub>, 132</sub>o


?Vẽ m qua điểm O mà m//a
Kí hiệu O1, O2 nh hình vẽ


? Có x = AOB quan hƯ thÕ
nµo víi O1 vµ O2


? TÝnh O1 O2, chóng cã liªn


hệ gì với các góc ó bit s
o.


? Vậy x bằng bao nhiêu.


Cho hình vẽ.


C1 = 60o ; D3 = 110o


- Đọc đề bài.


? Viết giả thiết, kết luận
của định lí.



- Häc sinh vÏ h×nh.
O1 + O2 = AOB


H lên bảng trình bày.


H c bi
H hot ng nhúm


Đại diện một nhóm trình
bày bài.


xAB = 140o


GT ABC = 70o


BCy = 150o


KL Ax // Cy


<b>Bµi 57:</b>


Giải: Qua O vẽ đờng thẳng m//a
mà a//b nên m//b.


V× a//m => A=O1 (cặp góc SLT)


Mà A = 38o<sub> => O</sub>


1 = 38o



Vì m // b => O2 = 180o (cặp góc


trong cïng phÝa)
=> O2 = 180o - B


O2 = 180o - 132o = 48o


Cã AOB = O1 + O2 (v× Om nằm


giữa OA và OB)
x = AOB = 38o<sub> + 48</sub>o


x = 86o


<b>Bài 59:</b>


Giải:


Vì d // d => E1 = C1 = 60o (cỈp


gãc so le trong).


G2=D3=110o (cặp góc đồng vị)


G3=G2=180o (cỈp gãc kỊ bï)


=> G3=180o-G2 = 180o - 110o


G3 = 70o



D4=D3 = 110o (hai góc đối đỉnh)


V× d // d” => B6 = G3 = 70o (cặp


gúc ng v)


<b>Bài 48/SBT</b>:


28
b
b
a
a
c
c
O
a
b
m
38o
132o
1
2
d
d
d
A B
D
C



E1 43 G


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

? Tơng tự bài tập 57 ta cần
vẽ thêm đờng thẳng nào ?
G hớng dẫn phân tích bài
tốn.


Bz // Ax Ax // Cy
Bz // Cy
C + B2 = 180o


? VËy ph¶i tÝnh B2


? Làm thế nào tính đợc B2


VÏ Bz // Cy Chøng minh:


KỴ Bz // Ax (1)


=> B1 + A = 180o (hai gãc cïng


phÝa)


=> B1=180o-A=180o-140o = 40o


Cã B2 + B1 = 70o (V× Bz n»m


gi÷a BA, BC)


=> B2 = 70o - B1 = 70o - 40o



B2 = 30o


Cã C + B2 = 150o + 30o = 180o


Mµ C vµ B2 là cặp góc so le


trong.


Suy ra Bz // Cy (2) (dÊu hiÖu
nhËn biÕt ...)


(1), (2) => Ax // Cy


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố:


- Tính số đo của góc dựa vào kiến thức nào ?
- Cách chứng minh 2 đờng thẳng song song.


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- Ôn tập các câu hỏi lí thuyết.


- Xem lại các bài tạp đã chữa, lu ý cách trình bày.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tit.


29


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i>Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 16:</b> <b>kiểm tra chơng I</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh.


- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thơng qua hình vẽ.
- Biết vẽ hình theo trình tự (bằng lời).


- Biết vận dụng các định lý để suy luận, tính tốn số đo các góc.
<b>II. Đề bài: </b>


<b>PhÇn I: Trắc nghiệm (4 điểm)</b>


<b>1. Hóy khoanh trũn vo ch cỏi đứng trớc câu trả lời đúng:</b>


<i><b>Đờng thẳng d là đờng trung trực của AB nếu:</b></i>


A) d vu«ng gãc víi AB.


B) d vuông góc với AB tại A hoặc B.
C) d ®i qua trung ®iĨm cđa AB.


D) d vu«ng gãc víi AB và đi qua trung điểm của AB.


<b>2. Trong cỏc câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai ?</b>


<i><b>Đờng thẳng a song song với đờng thẳng b nếu:</b></i>


A) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị
bằng nhau.



B) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngồi
cùng phía bù nhau.


C) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp so le ngồi
bằng nhau.


D) a, b cùng vng góc với đờng thẳng d.


<b>3. Điền vào (...) để đợc khẳng định đúng.</b>


A) Nếu a // b // c mà d vng góc với b thì ...
B) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng song song a và b thì ...
...
<b>Phần II: Tự luận (6 điểm):</b>


<b>Bài 1</b> (2 điểm): Điền vào chỗ trống để hồn thành bài tập sau: Tìm số đo x ca gúc C
trong hỡnh v.


GT
KL


<b>Giải</b>:


Có ... (gt)
...(gt)


Vì ... // ... => D + C = ...
C = ...
Thay sè: C = ...


Hay x = ...


<b>Bµi 2</b> (2 ®iĨm): Cho h×nh vÏ biÕt Ax // Cy. TÝnh gãc C ?
GT


30
c


a


b
A


B C


D


=>


x A


B


130o


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

KL


<b>Bài 3</b>: Cho hình vẽ, chứng minh rằng Ax // Cy.


GT


KL
<b>III. Đáp án và thang điểm:</b>


<b>Phần I: Trắc nghiệm.</b>


1 - D: 0,5 điểm


2 - Cả 4 ý đều đúng: 2,0 điểm


3 - a: 0,5 điểm


b: 1,0 điểm


Phần II: Tự luận:


Bài 1: 2,0 điểm


bài 2: 2,0 điểm


Bài 3: 2,0 điểm


31
y


C ?


x


y
A



B
C


120o


20o


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i>Ngày dạy: </i>


<b>Chơng II: Tam giác</b>


<b>Tiết 17:</b> <b>Tổng ba góc của tam giác</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc định lý về tổng 3 góc của một tam giác (nắm đợc tính chất về
góc).


- Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.


- Phát huy trí lực của học sinh.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, miếng bìa hình tam giác, kéo.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>Hoạt động 1</b>: - Tam giác ABC là gì ?


- VÏ tam gi¸c ABC (díi líp vÏ ra nh¸p)


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Tổng 3 góc


cđa 1 tam gi¸c.


u cầu học sinh đọc nội
dung ?1


Gọi học sinh lên bảng thực
hiện đối với ABC vừa vẽ,
lớp làm đối với ABC vừa vẽ
vào vở nháp và viết kt qu
ra bng con.


? Nhận xét.


Đọc yêu cầu của ?2


Yờu cầu 1 học sinh lên bảng
cùng với G làm các bớc nh
SGK/106 đối với mảnh bìa
của GV, ghép lên bảng. Lớp
thực hiện đối với tấm bìa của
mình và ghép lên bng con.
? Nhn xột.



- G giới thiệu cách gấp hình
khác.


Bng thực hành đo đạc, gấp
hình hãy khẳng định lại một
lần nữa nhận xét của em về
tổng số đo 3 góc của tam
giác.


- Khẳng định này là 1 định lý
rất quan trọng trong chơng
trình học phổ thơng  định
lí.


- H c SGK


- H thực hiện yêu cầu ?1 và
của G.


- H đứng tại chỗ trả lời.
- H làm theo yêu cầu của G


- H đứng tại chỗ trả lời.


- Tổng số đo 3 góc của tam
giác bằng 180o<sub>.</sub>


- Hc sinh đọc định lý
- Vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận.



<b>1. Tæng 3 gãc của một tam</b>
<b>giác:</b>


* Định lý:


GT ABC


32


A y


x


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

? Bằng suy luận, hãy chứng
minh nh lớ.


Gợi ý: Hình ghép vừa rồi có


gi cho em điều gì khơng ? - H đứng tại chỗ trả lờicách chứng minh.
- H lên bảng trình bày.


KL A + B + C = 180o


Chøng minh:


Từ A kẻ đờng thẳng xy//BC.
Vì xy // BC


=> yAC = ACB (SLT) (1)


xAB = ABC (SLT) (2)


(1), (2) => xAB + BAC + CAy
= A + B + C


Mµ xAB + BAC + CAy = 180o


=> A + B + C = 180o<sub> (®pcm)</sub>


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố:


- Nhắc lại nội dung định lý.


- Bài tập (bảng phụ): Tính các số đo x, y ë trong h×nh vÏ.


H×nh 1 H×nh 2


H×nh 3 H×nh 4


Bài tập 4/98 (SBT): Cho IK // EF
Hãy chọn giá trị đúng của x trong
các kết quả A, B, C, D và giải thích ?
A: 100o<sub> B: 70</sub>o<sub> C: 80</sub>o<sub> D: 90</sub>o


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.


- Về nhà học cần nắm vững định lí tổng 3 góc trong tam giác.
- Làm các bài tập 1a (cịn lại), 1b/108.


Híng dÉn bµi 1b: TÝnh BAC  tÝnh y  tÝnh x.



33
A


B 52o C 120o


P
M


N 50o


E


D


K


60o


70o


x
x


x


D


E F



K
I


140o


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i>Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 18:</b> <b>Tổng ba góc của tam giác</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vng, định nghĩa
và tính chất góc ngồi của tam giác.


- Biết vận dụng định nghĩa trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài
tập.


- Gi¸o dơc tÝnh cÈn thËn, chÝnh xác và khả năng suy luận của học sinh.
<b>II. Phơng tiện: Thớc các loại, bảng phụ, phấn màu.</b>


<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


+ ABC cã: A = 65o<sub> ; B = 72</sub>o<sub>. TÝnh C = ?</sub>


+ EFM cã: E = 90o<sub> ; M = 56</sub>o<sub>. TÝnh F = ?</sub>



+ KQR cã: K = 41o<sub> ; Q = 36</sub>o<sub>. TÝnh R = ?</sub>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: áp dng vo


tam giác vuông.


? Thế nào là tam giác vuông.
? Vẽ tam giác vuông ABC
vuông góc tại A.


? Gọi tên các cạnh của tam
giác.


? HÃy vẽ DEF (E = 90o<sub>) chØ</sub>


râ c¹nh gãc vuông, cạnh
huyền.


? Làm ?3. HÃy tính B + C = ?
? Tõ kết quả này ta cã kÕt
luËn g×.


? Hai gãc cã tổng số đo bằng
90o<sub> gọi là hai góc nh thế nµo.</sub>


? Em hãy phát biểu nội dung
kết luận từ bài tốn trên 
đó là nội dung định lí.



? Nhắc lại định lí.


? Viết giả thiết, kết luận của
định lí dựa vào hình vẽ trên.


<b>Hoạt động 3</b>: Góc ngồi của
tam giác.


G vẽ góc ACx, góc ACx nh
hình vẽ gọi là góc ngồi tại
đỉnh C của ABC.


? ACx có vị trí nh thế nào đối
với C của ABC.


- H nghiªn cøu SGK


Trong ABC cã:


A + B + C = 180o<sub> (®.lÝ ...)</sub>


Suy ra: B + C = 180o<sub> - A</sub>


B + C = 180o<sub> - 90</sub>o


B + C = 90o


H phát biểu.
H lên bảng viết



- KỊ bï víi C trong ABC


<b>2. ¸p dụng vào tam giác</b>
<b>vuông:</b>


ABC vuông tại A.
AB, AC cạnh góc vuông
BC: cạnh huyền


* Định lÝ:


GT ABC ; A = 90o


KL B + C = 90o


<b>3. Góc ngoài của tam giác</b>:


34


A


y <sub>x</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

? ThÕ nµo lµ gãc ngoµi cđa
tam giác.


? Làm ?4


Hai gúc A, B l 2 gúc trong


khụng kề với góc ngồi ACx
? Vậy ta có định lí nào về
góc ngồi của tam giác.
? Hóy so sỏnh: ACx v A
ACx v B


Mỗi gãc ngoµi cđa  có số
đo nh thế nào so với mỗi góc
trong không kề với nó.


? Quan sát hình vẽ.
ABy = tổng 2 góc nào.
ABy lớn hơn 2 góc nào.


nh ngha nh SGK
- H làm ra bảng con.
Phát biểu định lí:
ACx = A + B
Mà B > 0


Tơng tự: ACx > B
H đứng tại chỗ trả lời.


- ACx là góc ngồi của ABC
tại đỉnh C.


- C¸c gãc trong cđa ABC: A,
B, C


* Định lí: SGK



GT ABC ; ACx lµ gãc ngoµi
KL ACx = A + B


NhËn xÐt: ACx > B
ACx > C


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố:


Lý thuyết: - Định lý tổng 3 góc của tam giác, áp dụng cho tam giác vuông.
- Định lý về góc ngoài của tam giác.


Bài tập: - Bài 1 sách giáo khoa (hình 50, 51)
- Bài 6: Đối với h×nh 55.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.
- Lý thuyết: Nh phần củng cố.


- BTVN: 3b, 4, 5, 6/108 SGK
3, 5, 6/98 SBT


Híng dÉn bµi 3b: Góc BIC bằng tổng những góc nào ?
So s¸nh gãc BIK víi BAI.


So s¸nh gãc CIK víi CAI.


35


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i>Ngày dạy: </i>



<b>Tiết 19:</b> <b>luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố, khắc sâu kiến thức về:


+ Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800<sub>.</sub>


+ Trong tam giác vuông, tỉng hai gãc nhän b»ng 900


+ Định nghĩa, định lí về tính chất góc ngồi của tam giác.
- Rèn kỹ nng tớnh s o cỏc gúc.


- Rèn kỹ năng suy luận.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ vẽ hình trớc một số bài.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy v hc.</b>
<b>Hot ng 1</b>: Kim tra bi c:


1. Định lý về tổng 3 góc của một tam giác. Chữa bài 2/108 SGK.


2. Vẽ ABC, kéo dài cạnh BC về hai phía, chỉ ra góc ngồi tại đỉnh B, đỉnh C ?
- Phát biểu định lý về góc ngồi của tam giác. Diễn tả nội dung định lý theo hình vẽ


đối với góc ngồi tại B, C.


<b>Hoạt động 2</b>: Luyện tập.



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần t</b>


Quan sát hình vẽ, suy
nghÜ vµ viÕt kết quả số
đo x ra bảng.


? Nêu cách tính x trong
hình 57.


? Em nào có cách tính
khác


? Nêu cách tính x


H làm bài và viết kÕt qu¶ ra
b¶ng con.


Gọi 1 em (khá) đứng tại
chỗ giải thích cách làm.
- Lên bảng trình bày lại,
lớp trình bày vào vở.


H đứng tại chỗ trả lời


(Dùa vµo tÝnh chÊt gãc
ngoµi cđa tam giác)


<b>Bài 6: </b>Tìm số đo x trong các hình
Hình 55:



AIH cã H = 90o


=> A + HIA = 90o


=> HIA=90o<sub>- A = 90</sub>o<sub> - 40</sub>o<sub> = 50</sub>o


Có KIB = HIA (đối đỉnh)
=> KIB = 50o


IKB cã K = 90o


=> KIB + B = 90o


=> B = 90o <sub>- KIB = 90</sub>o <sub>- 50</sub>o <sub>= 40</sub>o


VËy x = 40o


H×nh 57:


Trong MNP vã NMP = 90o


=> N + P = 90o<sub> (1)</sub>


Trong MIP cã MIP = 90o


=> IMP + P = 90o<sub> (2)</sub>


(1), (2) => IMP = N = 60o



VËy x = 60o


H×nh 58:


Trong AHE cã H = 90o


=> A + E = 90o


E = 90o<sub> - A = 90</sub>o<sub> - 55</sub>o


E = 35o


Có x là góc ngồi tại đỉnh B của
BKE


=> x=BKE + E = 90o<sub> + 35</sub>o<sub> = 125</sub>o


VËy x = 125o


<b>Bµi 7:</b>


36


I


40o


x


B


A


H


K


x


P
N


M


60o


x


E
A


H


55o <sub>K</sub>


B


2


A



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

? H·y tìm các cặp góc
phụ nhau.


? Tìm các cặp góc bằng
nhau.


? Ghi giả thiết, kết luận.
? Quan sát hình vẽ.


? Để chøng minh Ax //
BC ta phải


Chứng minh điều gì ? ABC: B = C = 40o


GT Ax là tia phân giác
của góc ngoài tại A
KL: Ax // BC


a) Các cặp góc phụ nhau.
A vµ B A1 vµ A2


A2 và C B và C


b) Các cỈp gãc b»ng nhau:
A1 = C (cïng phơ víi A2)


A2 = B (cïng phơ víi A1)


<b>Bµi 8</b>:



Chøng minh:


Trong ABC cã B = C = 40o<sub> (1)</sub>


yAB lµ gãc ngoµi cđa ABC


nên yAB = B + C = 80o<sub> (định lý</sub>


gãc ngoµi cđa tam giác).
Ax là tia phân giác của yAB
=> A1=A2=


2
1


yAB= <i>o</i>


<i>o</i>


40
2
80


(2)


(1), (2) => B = A2 = 40o


Mµ B vµ A2 ë vÞ trÝ so le trong


=> Ax // BC



<b>Hoạt động 3</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.


- Học thuộc, hiểu kỹ về tính chất tổng 3 góc của tam giác, định lý về tam giác
vuông.


- Xem kỹ các bài tập đã chữa áp dụng định lý trên.
- BTVN: 14 - 18/SBT Bi 9/109/SGK


37


y


A


40o


1
2


H


x


40o


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i>Ngày soạn</i>
<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 20:</b> <b>Hai tam giác bằng nhau</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Qua bi hc, học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.


- Biết viết kí hiệu vè sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh
t-ơng ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để duy ra các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.


- Rèn khả năng phán đoạn, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện
tính chẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.


<b>II. Ph¬ng tiện: Thớc các loại, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp.</b>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ:


Hãy dùng thớc đo góc và thớc thẳng để đo và so
sánh AB và A’B’ ; BC và B’C’ ; AC và A’C’


A vµ A’ ; B và B ; C và C trong hình vẽ sau:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: Định nghĩa


? ABC vµ A’B’C” trªn cã
mÊy yÕu tè b»ng nhau (mÊy


yÕu tè vỊ c¹nh, mÊy u tè
vỊ gãc)


Khi đó đỉnh A và A’ gọi là 2
đỉnh tơng ứng.


? Tìm đỉnh tơng ứng với đỉnh
B, C.


Góc tơng ứng với góc A là
góc A’. Tìm góc tơng ng vi
nh B, C


Cạnh tơng ứng với canh AB
là cạnh AB. Tìm các cặp
cạnh tơng ứng còn lại.


? Hai tam giác bằng nhau là
hai tam giác nh thế nào.


<b>Hot ng 3</b>: Ký hiệu.
Yêu cầu học sinh đọc mục 2
? Để ký hiệu sự bằng nhau
của ABC và A’B’C’ ngời
ta viết nh thế nào.


Ngêi ta quy íc r»ng khi ký
hiÖu sù b»ng nhau cña hai


3 yÕu tè vỊ c¹nh b»ng


nhau.


3 yÕu tè vÒ gãc b»ng nhau


Đỉnh tơng ứng với đỉnh B
là B’


Đỉnh tơng ứng với đỉnh C
là C’


H đứng tại chỗ trả lời


H trả lời đợc nh định nghĩa.
2 H đọc lại định nghĩa
H đứng tại ch c
H vit ra bng con
ABC = ABC


<b>1. Định nghĩa:</b>


ABC vµ A’B’C’ cã


AB=A’B’; AC=A’C’ ; BC=B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’


Suy ra ABC và ABC là hai
tam giác bằng nhau.


Hai nh A và A’, B và B’, C và
C’ gọi là hai đỉnh tơng ứng.


Hai góc A và A’ ; B và B’ ; C và
C’ là hai góc tơng ứng.


Hai cạnh AB và AB ; BC vµ
B’C’ ; AC vµ A’C’ lµ hai cạnh
t-ơng ứng.


* Định nghĩa: SGK


<b>2. Ký hiệu</b>:
ABC = A’B’C’
NÕu:


AB=A’B’ ; AC=A’C’ ; BC=B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’


38


A


B <sub>C</sub>


A’


B’ C’


A


B <sub>C</sub>



A’


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

tam giác các chữ cái chỉ tên
đỉnh tơng ứng đợc viết theo
cùng thứ tự.


? ABC = A’B’C’ nếu thoả
mÃn điều gì.


? ABC = RQS nếu thoả
mÃn điều kiện gì.


Làm ?2


? Điền vào chỗ trống
? Làm ?3


Cho ABC = DEF thì D
t-ơng ứng với góc nào ?


Cạnh BC tơng ứng với cạnh
nào ?


? Do đó muốn tính D cần
tính góc nào của ABC.
? Độ dài của cạnh BC sẽ
bằng độ dài nào ca DEF


H lên bảng viết
Lớp viết ra bảng con


viết vµo vë


H đứng tại chỗ trả lời
H trả lời miệng


H điền vào bảng con
Góc D tơng ứng với A
Cạnh BC tơng ứng với EF


1 H lên bảng làm
Lớp làm ra giÊy nh¸p.


?3: Trong ABC cã


A + B + C = 180o (định lý tổng
3 góc trong tam giác)


=> A = 180o<sub> - (B + C)</sub>


= 180o<sub> - (70</sub>o<sub> + 50</sub>o<sub>) = 60</sub>o


V× ABC = DEF (gt)
=> A = D ; BC = EF
Mµ A = 60o<sub> => D = 60</sub>o


EF = 3 => BC = 3


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố:


- Hai tam gi¸c nh thÕ nào gọi là hai tam giác bằng nhau.


- Cần chú ý gì khi viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau.


- G treo bảng phụ bài 10: H lên điền ; líp nhËn xÐt, bỉ sung.


- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng
nhau. Nói nh vật là đúng hay sai.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà.


- Học thuộc định nghĩa, chú ý khi ký hiệu hai tam giỏc bng nhau.
- BTVN: 11 - 14


Bài 11: Tơng tù nh ?3


Bµi 12, 13: Dùa vµo ký hiƯu 2 tam giác bằng nhau => những cặp cạnh, góc tơng øng
b»ng nhau


Bài 14: Để ký hiệu 2 tam giác bằng nhau ta có: B = K => Đỉnh B tơng ứng với
đỉnh K và biết AB = KI nên suy ra A tơng ứng với I và còn lại C tơng
ứng với H. Vậy ABC = KIH


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<i>Ngày soạn: 24/10/2007 </i>
<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 21:</b> <b>luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh đợc rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau, từ 2
tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau.



- Giáo dục tính cẩn thận trong học toán.
<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, compa, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy v hc.</b>
<b>Hot ng 1</b>: Kim tra bi c: (7/<sub>)</sub>


- Định nghÜa 2 tam gi¸c b»ng nhau.


- Cho EFX = MNK. BiÕt EF = 2,2, F = 55o<sub>, E = 90</sub>o<sub>, FX = 4, MK = 3 </sub>


H·y tìm số đo các yếu tố còn lại của hai tam gi¸c.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Kiến thc cn t</b>
<b>Hot ng 2</b>: (15/<sub>)</sub>


Chữa bài tập cũ.


G kiểm tra bài làm ở nhà
của học sinh.


Yêu cầu H lên bảng làm,
lớp theo dõi, nhận xét bổ
sung.


G sửa chữa, uèn n¾m sai
sãt (nÕu cã).



? Đọc đề bài.


? Ghi giả thiết, kết luận.
? Chu vi của ABC là gì.
? Muốn tính chu vi của 2
tam giác trên cần phải
biết đợc gì.


? Từ 2 tam giác bằng
nhau trên suy ra đợc điều
gì.


? TÝnh chu vi.
Bµi 14:


<b>Hoạt động 3</b>: Làm bài
tập mới. (15/<sub>)</sub>


Treo b¶ng phơ: Cho các
hình vẽ sau, hÃy chØ ra
c¸c tam gi¸c bằng nhau
trong mỗi hình.


H lên bảng làm.


- Làm theo yêu cầu của G


- L tng di 3 cạnh của
ABC



Tính độ dài mỗi cạnh của
tam giác


- H đứng tại chỗ nêu lập
luận  viết ký hiệu ra
bảng con.


<b>Bµi 12: </b>


GT ABC = HIK ; AB = 2 cm
B = 40o<sub> ; BC = 4 cm</sub>


KL Suy ra sè đo những cạnh nào
góc nào của HIK


Giải:


Vì ABC = HIK (gt)


=> AB = HI , BC = IK , B = I (hai
c¹nh, 2 gãc t¬ng øng cđa 2 tam
gi¸c b»ng nhau)


BiÕt AB=2 cm , B=40o<sub> , BC= 4 cm</sub>


=> HIK cã HI=2 cm , IK = 4 cm
I = 40o


<b>Bµi 13:</b>



GT ABC = DEF ; AB = 4 cm
BC = 6 cm ; DF = 5 cm
KL PABC = ? ; PDEF = ?


Giải:


Vì ABC = DEF (gt)
=> DE = AB = 4 cm


EF = BC = 6 cm
AC = DF = 5 cm


(hai cạnh tơng ứng bằng nhau)
=> PABC=PDEF = 4+5+6 = 15 cm


<b>Bài 14</b>:


<b>Bài tập mới:</b>


Hình 1:


ABC = A’B’C’


Cã AB=A’B’,AC=A’C’, BC=B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C


=> ABC = ABC
Hình 2:


A1B1C1 không bằng A2B2C2



40
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

V×: A1 = A2 ; B1 = B2 ; C1 = C2


Nhng: A1B1  A2B2 ;A1C1  A2C2


và B1C1 B2C2


Hình 3: ACB = BDA (ĐN)
Vì AC= BD , CB = DA , AB = BA
C = D , CBA = DAB, CAB=DBA
H×nh 4: AHB = AHC (ĐN)
Vì AB = AC, BH = HC


cạnh AH chung


A1 = A2 ; H1 = H2 ; B = C


<b>Hoạt động 4</b>: Cng c. (5/<sub>)</sub>


1. Định nghĩa 2 tam giác bằng nhau.


2. Viết ký hiệu hai tam giác bằng nhau cần chú ý điều gì ?


<b>Hot ng 5</b>: Giao vic v hớng dẫn về nhà. (3/.<sub>)</sub>


- BTVN:22 - 26/100, 101 SBT.



- Xem lại các bài tập đã chữa. Học kỹ theo nội dung củng cố.
- Đọc trớc bài hai tam giác bằng nhau thứ nhất cạnh- cạnh - cạnh.


41
B


C
A1


B1 C1


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i> Ngµy soạn:24/10/2007</i>
<i>Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 22:</b> <b>Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác</b>
<b>Canh - cạnh - cạnh</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Qua bi, học sinh hiểu đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam
giác.


Biết vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó, sử dụng đợc trờng hợp bằng nhau cạnh
-cạnh - -cạnh của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau.


- Cã kü năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình. Biết trình
bày bài toán về chứng minh hai tam giác bằng nhau.



<b>II. Phơng tiện: Thớc các loại, bảng phụ, khung hình tứ giác dùng cho mục có thể em</b>
cha biết.


<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh tổ chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ: (7/<sub>)</sub>


Định nghĩa hai tam giác bằng nhau ? Muốn chỉ ra hai tam giác bằng nhau cần có
mấy điều kiện, đó là những điều kiện nào ?


<b>Hoạt động 2</b>: Đặt vấn đề (2/<sub>)</sub>


Khi định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ta phải nêu ra 6 điều kiện bằng nhau. Tuy
nhiên trong bài học hôm nay, ta sẽ chỉ cần xét 3 điều kiện cũng có thể kết luận 2 tam
giác bằng nhau, đó là những điều kiện nào, bài mới.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 3</b>: Vẽ tam giỏc


biết 3 cạnh. (10/<sub>)</sub>


? Đọc yêu cầu bài toán.


? Tự nghiên cøu c¸ch vÏ
trong SGK


- NhËn xét, bổ sung, uốn nắn



<b>Hot ng 4</b>: (17/<sub>)</sub>


Trờng hợp bằng nhau cạnh
-cạnh - -cạnh (c-c-c)


? Làm ?1


? Có nhận xét gì về các cạnh
của 2 ABC và ABC.
? HÃy đo các gãc t¬ng øng
cđa ABC và ABC và so
sánh.


? Có dự đoán gì về 2 tam
giác trên ? Vì sao ?


? Qua bài toán 2 tam giác chỉ
cần 3 điều kiện nào cũng kết
luận đợc chúng bằng nhau.
? Hãy phát biểu trờng hợp
bằng nhau nói trên.


H đọc  nghiên cứu
Đứng tại chỗ nêu cách vẽ
1 H lên bảng vẽ


Líp vÏ vào vở.


H lên bảng vẽ ABC
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ;


BC = B’C’


A = A’ ; B = B’ ; C = C’
ABC = A’B’C’ (theo
định nghĩa)


3 c¹nh cđa tam giác này
bằng 3 cạnh của tam giác
kia


H ph¸t biĨu nh néi dung
tính chất.


<b>1. Vẽ tam giác biết 3 cạnh:</b>


<b>2. Trờng hợp băng nhau canh</b>
<b>- cạnh - cạnh (c-c-c)</b>:


Tính chất: SGK/113
NÕu ABC vµ A’B’C’
Cã AB = A’B’


AC = A’C’
BC = B’C’


th× ABC = A’B’C’ (c-c-c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

 Nội dung tính chất đợc
thừa nhận; ký hiệu (c-c-c)
? Đọc lại nội dung tính chất


? Dựa vào tính chất trên hãy
nêu điều kiện để
ABC=A’B’C’.


? Lµm ?2. Tìm số đo của B
trên hình 67


Muốn tìm số đo của góc B ta
phải làm gì ?


Dự đoán B = góc nào ?
? B = A vì sao


? Vậy phải tiÕn hµnh nh thÕ
nµo (chøng minh ACD =
BCD)


H đọc


NÕu ABC vµ A’B’C’ cã:
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ;
BC = B’C’ th× ABC =
A’B’C’.


XÐt ACD vµ BCD cã:
AC = BC (gt)


AD = BD (gt)
CD là cạnh chung



=> ACD = BCD (c-c-c)
Suy ra A = B (cặp góc tơng
ứng).


Biết A = 120o<sub> => B = 120</sub>o


<b>Hot ng 4</b>: Cng c: (5/<sub>)</sub>


Bài 17: Trên mỗi hình 68, 69, 70 có các tam giác nào b»ng nhau.


Chú ý: Chỉ kể tên các tam giác bằng nhau mà đỉnh đợc ghi tên trên hình vẽ.


? Để chỉ ra và ký hiệu đợc đúng hai tam giác bằng nhau cần thực hiện các bớc nh thế
nào ?


Bíc 1: Nêu tên 2 tam giác dự đoán bằng nhau.


Bớc 2: Lần lợt kiểm tra 3 điều kiện bằng nhau về cạnh.
Bớc 3: Kết luận hai tam giác bằng nhau.


<b>Hot động 6</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (4/<sub>)</sub>


- BTVN: 15, 16, 18


Bài 15, 16: Vẽ tam giác biết 3 cạnh theo cách đã hớng dẫn.
Bài 18: Thực hiện theo 2 bớc.


Bớc 1: Chứng minh AMN = BMN theo 3 bớc đã hớng dẫn ở phần củng cố.
Bớc 2: Suy ra AMN =



<i> Ngày soạn:2/11/2007</i>
<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 23:</b> <b>lun tËp 1</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


Học sinh đợc khắc sâu kiến thức: Trờng hợp bằng nhau của hai tam giác canh
-cạnh - -cạnh qua giải bài tập.


- Đợc rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau,
kỹ năng vẽ hình, suy luận, kỹ năng về tia phân giác của một góc bng thc thng v
compa.


<b>II. Phơng tiện</b>: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, phấn màu.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp:</b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ: (7/<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Cã nhËn xÐt g× về 2 tam giác này.
HS2: Chữa bài tập 18/SGK


<b>Hot ng của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: (18)


LuyÖn tËp về cách vẽ
hình và chøng minh 2
tam gi¸c = nhau.



G vẽ hình trên bảng phụ
và nêu râ c¸ch vÏ, yêu
cầu học sinh vẽ lại vào
vở.


? Viết giả thiết, kết luận.
? Nêu cách chứng minh
ADE = BDF


G uốn nắn, sửa chữa.


? c k đề bài và v
hỡnh.


Theo dõi cách vẽ của H
Uốn nắn các thao tác vẽ,
sửa chữa sai sót (nếu có)
? Muốn chứng minh OC
là tia phân giác của xOy
ta phải chứng minh điều
gì.


? T¹i sao tia OC nằm
giữa 2 tia Ox và Oy.
? Để chứng minh xOC =
yOC ta phải chứng minh
điều gì.


Chỳ ý: Bài toán trên cho


ta cách dùng thớc và
compa để vẽ tia phân
giác của một góc.


<b>Hoạt động 3</b>: Làm bi
tp mi. (12)


Treo bảng phụ: Cho các
hình vÏ sau, h·y chØ ra
c¸c tam gi¸c bằng nhau
trong mỗi hình.


H vẽ theo hớng dẫn của G
1 H lên bảng, dới viết vào
vở.


1 H lên bảng, díi viÕt vµo
vë.


1H đứng tại chỗ, lớp theo
dõi, bổ sung


1H khác lên bảng trình bày.


H c v v hỡnh (c 2
tr-ờng hợp: xOy nhọn và tù).
2H lên bảng lớp làm vào vở
Nhận xét hình vẽ


Ta ph¶i chøng minh:


OC n»m giữa Ox và Oy
xOC = yOC


Vì các cung tròn tâm A và
B cùng bán kính cắt nhau
tại điểm C n»m trong gãc
xOy theo cách vẽ.


Chứngminh: BOC=AOC
Sẽ suy ra cặp góc tơng ứng
bằng nhau.


<b>Bài 19: </b>Hình 72


GT ADE và BDE
DA = DB , EA = EB
KL a) ADE = BDE


b) DAE = DBE
Chøng minh:


XÐt ADE vµ BDE
Cã: AD = DB (gt)


AE = BE (gt)
ED chung


=> ADE = BDE (c-c-c)


=> DAE = DBE (hai góc tơng


ứng)


<b>Bài 20:</b>


Chứng minh:


Vì ®iÓm C trong gãc xOy theo
c¸ch vÏ => OC n»m giữa Ox và
Oy (1)


Xét OBC và OAC có
OA = OB (gt)
AC = BC (gt)
OC là cạnh chung
=> OBC = OAC (c-c-c)


=>BOC=AOC (hai gãc t¬ng øng)
hay yOC = xOC (2)


(1), (2) => OC là tia phân giác cña
xOy


<b>Hoạt động 4</b> Củng cố. (5/<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Khi nào có thể khẳng định hai tam giác bằng nhau (theo định nghĩa và tính chất).
Có 2 tam giác bằng nhau thì có thể suy ra những yếu tố nào của hai tam giác đó
bằng nhau (có các góc và các cạnh tơng ứng bằng nhau).


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>



- BTVN:21 - 23/SGK ; 32 - 34/SBT.
- Xem lại các bài tập đã chữa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i> Ngày soạn:2/11/2007</i>
<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 24:</b> <b>luyện tập 2</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Tip tc đợc luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (trờng hợp
c - c - c).


- Học sinh hiểu và vẽ đợc một góc bằng một góc cho trớc dùng thớc và compa.


- KiĨm tra viƯc lÜnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hai
tam giác bằng nhau.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, compa, bảng phụ.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh tổ chức lớp: </b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Nhắc lại lý thuyết (3/<sub>)</sub>


Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.


Phát biểu trởng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (c - c - c).
Khi nào ta có thể kết luận đợc ABC = A’B’C’ theo trờng hợp c - c - c.



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: (10/<sub>)</sub>


LuyÖn tËp vẽ hình và
chứng minh.


Bài 1 (bài 32/SBT):


? Đọc đề bài: Cho ABC
có AB = AC. Gọi M là
trung điểm của BC.
CMR: AM  BC.


G cã thÓ híng dÉn häc
sinh vÏ hình.


? Muốn chứng minh AM
BC ta phải chứng minh
điều gì.


? VËy ph¶i chøng minh
điều gì.


<b>Hot ng 3</b>: (10/<sub>)</sub>


Vẽ góc bằng góc cho
tr-ớc.


G nêu rõ các thao tác vẽ.
- Vẽ góc xOy và tia Am


Vẽ cung tròn (A,r), cung
tròn (D, BC) cắt (A,r) tại
E.


V tia AE ta c DAE =
xOy.


? Vì sao DAE = xOy.


Đọc đề và phân tích đề.
Vẽ hình và ghi giả thit,
kt lun


(1 H lên bảng, lớp làm vào
vở)


AMC = 1v hay AMB = 1v
CM: AMB =AMC
=> AMB = AMC
H c


Theo hớng dẫn học sinh cả
lớp vẽ hình theo các bớc.


<b>Bài 32: </b>SBT


GT ABC ; AB = AC
M trung điểm BC
KL AM BC



Chứng minh:


Xét AMB và AMC
Có: AB = AC (gt)


BM = MC (gt)
AM c¹nh chung
=> ABM = ACM (c-c-c)


=> AMB = AMC (hai góc tơng
ứng)


Mà AMB + AMC = 180o<sub> (tÝnh</sub>


chÊt gãc kÒ bï)


=> AMB = AMC = 90o


Vậy AM BC


<b>Bài 22: </b>SGK
Giải:


Xét OBC vµ AED cã:
OB = OE (=r)


OC = AD (=r)
BC = ED (c¸ch vÏ)
=> OBC = AED (c-c-c)



=> BOC = EAD hay EAD = xOy


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc v hng dn v nh. (2/<sub>)</sub>


- Ôn lại cách vẽ tia phân giác của một góc, tập vẽ một gãc b»ng mét gãc cho tríc.
- Lµm bµi 23 (SGK) ; 33 - 35/SBT


<b>Hoạt động 5</b>: Kiểm tra 15’ (bảng phụ)


46


B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>C©u 1</b>: Cho ABC = DEF. BiÕt A = 50o<sub>, E = 75</sub>o<sub>. TÝnh c¸c gãc còn lại của mỗi tam giác.</sub>


<b>Câu 2</b>: Cho hinhf vẽ. hÃy chứng minh ADC = BCD.


<b>Đáp án, biểu điểm</b>


<b>Câu 1</b>: Vì ABC = DEF => A = D (ĐN). BiÕt A = 50o<sub> => D = 50</sub>o <sub>0,75®</sub>


A = E (§N). BiÕt E = 75o<sub> => B = 75</sub>o <sub>0,75®</sub>


Trong ABC có A + B + C = 180o<sub> (định lý tổng 3 góc trong tam giác) </sub> <sub>0,50đ</sub>


=> C = 180o<sub> - (B + A) = 180</sub>o<sub> - (50</sub>o<sub> + 75</sub>o<sub>)</sub> <sub>0,50®</sub>


C = 55o <sub>0,50®</sub>



Cã C = F (vì ABC = DEF) => F = 55o <sub>0,75đ</sub>


Vậy ABC cã A = 50o<sub>, B = 75</sub>o<sub> , C = 55</sub>o <sub>0,25®</sub>


DEF cã A = 50o<sub>, E = 75</sub>o<sub> , F = 55</sub>o


<b>C©u 2</b>: GT AD = BC ; AC = BC
KL ADC = BCD


<i>Chøng minh:</i>


XÐt ADC vµ BCD 0,50®


Cã AD = BC (gt) 0,75®


BD = AC (gt) 0,75đ


DC là cạnh chung 0,75đ


=> ADC = BCD (c-c-c) 1,00đ


=> ADC = BCD (2 góc tơng ứng) 1,25đ


47


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48></div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49></div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<i> Ngày soạn 9/11/2007 Ngày dạy:</i>



<b>Tiết 25:</b> <b>Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác</b>
<b>Cạnh - góc - cạnh</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh nm và hiểu đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của hai tam giác.
- Biết vẽ một tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó.


- Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh để chứng minh hai tam giác
bằng nhau, suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau.


- Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày chứng
minh bài toán hình học.


<b>II. Phơng tiện</b>: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng phụ.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lớp:</b>


ổn định lớp. (1/<sub>)</sub>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt ng 1</b>: Kim tra bi c: (5/<sub>)</sub>


Nêu trờng hợp b»ng nhau canh - c¹nh - c¹nh cđa hai tam gi¸c.


<b>Hoạt động 2</b>: Vào bài. (1/<sub>)</sub>


Chúng ta đã biết muốn chứng minh hai tam giác bằng nhau cần phải chứng minh ba
cặp cạnh tơng ứng bằng nhau. Trong tiết này chỉ cần xét 2 tam giác biết quan hệ 2


cạnh và góc xen giữa của chúng cũng có thể nhận biết đợc hai tam giác có bằng
nhau hay khơng.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 3</b>: (13/<sub>)</sub>


VÏ tam gi¸c.


G: Lu ý häc sinh: gãc B lµ
gãc xen giữa 2 cạnh AB và
BC.


? Góc xen giữa 2 cạnh AC và
BC là góc nào ? Xen giữa 2
cạnh AB và AC là góc nào.
? Ngợc lại 2 cạnh nào là 2
cạnh mà gãc A xen giữa
chúng.


Yêu cầu học sinh.


<b>Hot ng 4</b>: (17/<sub>)</sub>


? Làm ?1


? Đo để kiểm nghiệm AC =
A’C’


? Cã kÕt luËn g× về ABC và
ABC ? Vì sao ?



? Cú nhn xột gì về hai tam
giác có 2 cạnh và góc xen
giữa bằng nhau từng đơi một
 thừa nhận tính chất cơ bản


- Yêu cầu HS đọc bài toán


H viÕt ra bảng con.


Đứng tại chỗ tr¶ lêi, líp
nhËn xÐt, bỉ sung


- Tự nghiên cứu SGK để vẽ
Đứng tại chỗ nêu cách vẽ.
- 1 HS lên bảng, lớp làm
vào vở.


ABC = A’B’C’ (c-c-c)


H đọc tính chất trong SGK


<b>1. VÏ tam giác biết 2 cạnh và</b>
<b>góc xen giữa:</b>


Bài toán: SGK


<b>2. Trờng hợp bằng nhau cạnh</b>
<b>- góc - cạnh (c-g-c)</b>:



Cú AB = A’B’ = 2 cm
BC = B’C’ = 3 cm
Đo AC và A’C’ đợc AC=A’C’
=> ABC = A’B’C’ (c-c-c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

nµy.


? ABC = A’B’C’ (c-g-c)
cần phải có điều kiện gì.
G treo bảng phụ ghi bài toán
Điền vào chỗ trống.


MNP và ABC có:
... = ...


M = A
... = ...
th× MNP = ABC (c-g-c)
* ABC = PQR (c-g-c)


NÕu CB = RQ


... = ...
AC = PR
? Làm ?2


<b>Hot ng 5</b>: H qu.


? Nghiên cứu SGK: Cho biết
hệ quả là gì.



? Làm ?3


? HÃy phát biểu nội dung hệ
quả.


Viết tính chất dới dạng
giả thiÕt, kÕt luËn


MN = AB
MP = AC


C = R
H làm ra bảng con
H trả lời nh SGK
H làm ra bảng con.
H đứng tại chỗ trả lời.


TÝnh chÊt (SGK)


NÕu ABC vµ A’B’C’
Cã: AB = A’B’


B = B’
BC = B’C’


Th× ABC = A’B’C’ (c-g-c)


3. HƯ qu¶ (SGK)



ABC (A = 90o<sub>) vµ DEF </sub>


(D = 90o<sub>)</sub>


Cã AB = DE


AC = DF
=> ABC = DEF


<b>Hot ng 6</b>: Cng c: (5/<sub>)</sub>


- Phát biểu lại trờng hợp bằng nhau c - g - c
- Làm bài 25 (chứng minh ra bảng con)


<b>Hot ng 7</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>


- BTVN: 24 - 27


Bài 26: Phải tự vẽ hình, sau đó ghi giả thiết, kết luận. đọc kỹ phần chứng minh và
sắp xếp các câu trả lời  trình bày lại.


Chó ý: Có thể nêu cặp góc tơng ứng khác.


<i>Ngày soạn :9/11/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 26:</b> <b>luyện tập 1</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh.



- Rèn lỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau trờng hợp cạnh - góc - cạnh.
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.


- Phát huy trí lực của học sinh.


<b>II. Phơng tiện: Bảng phụ vẽ lại các hình bài 27, 28, 1 hình vẽ bài tập thêm.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lp:</b> (1/<sub>)</sub>


<b>B. Cỏc hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ: (6/<sub>)</sub>


HS1: Bµi 26


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

HS2: Bài 27 hình 86 (hình trên bảng phụ)  lên bảng.
HS3: Hình 87 (đứng tại chỗ)


HS4: H×nh 88.


Học sinh theo dõi hình vẽ trên bảng phụ, nhận xét bài làm của bạn.
Giáo viên chốt vấn đề


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2</b>: (26/<sub>)</sub>


Lµm bài tập mới.


? Nhìn hình 89 nhận xét


xem xó những tam giác
nào bằng nhau.


G treo bảng phụ vẽ hình
89 lên bảng.


? HÃy chứng minh.


? Tríc hÕt ph¶i chøng
minh điều gì.


? ABC và MNP có
bằng nhau không?Vì sao


? DKE và MNP có
bằng nhau không?Vì sao


? Đọc đề bài, vẽ hình,
ghi giả thiết, kết luận.


? Quan sát hình vẽ cho
biết ABC và ADE có
những yÕu tè nµo b»ng
nhau.


? Cần phải chỉ ra những
yếu tố nào bằng nhau
nữa.


? HÃy chứng minh


AE=AC


? Vì B nằm giữa A và E
nên ta có hệ thức nào.
? Vì D nằm giữa A và C
nên ta có hệ thức nào.
? H·y so s¸nh hai hệ
thức trên.


H quan sát, nhận xét.
ABC = KDE


H chứng minh
D = 60o


ABC không bằng MNP
Vì cã: AB = MN


BC = NP


B xen gi÷a AB và BC nhng
M không xen giữa MN và
NP


DKE không bằng MNP
V× cã: DK = MN


DE = NP


Nhng D = M = 60o<sub> không</sub>



phải là cặp góc xen giữa
hai cặp cạnh trên.


H dùng thớc vẽ hình
1 H lên bảng vẽ.


H cả lớp vẽ hình vào vở.


Có AB = AD
A chung
AC = AE
AB + BE = AE
AD + DC = AC


<sub>AE</sub>

<sub>AC</sub>



AC


BE


AD


AB












Bài tập đã có sẵn hình v.



<b>Bài 28: </b>Hình 72
Trong AKE có:


D + K + E = 180o<sub> (định lý tổng 3</sub>


gãc trong tam gi¸c)
=> D = 180o<sub> - (K + E)</sub>


= 180o<sub> - (80</sub>o<sub> + 40</sub>o<sub>)</sub>


=> D = 60o


ABC = KDE (c-g-c)
V× AB = KD (gt)


B = D = 60o


BC = DE (gt)


Bài tập có hình vẽ


<b>Bài 29:</b>


GT AB = AD ; BE = DC
KL ABC = ADE
Chøng minh:


V× AB = AD (gt)
BE = DC (gt)


=> AB + BE = AD +DC


=> AE = AC (B n»m gi÷a A, E)
(D nằm giữa A, C)


Xét ABC và ADE có:
AB = AD (gt)


A chung


AE = AC (chøng minh trªn)
=> ABC = ADE (c - g - c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố. (7/<sub>)</sub>


- §Ĩ kÕt ln hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp c-g-c cần chú ý điều gì ?
- Khi ký hiệu hai tam giác bằng nhau cần chú ý điều gì ?


<b>Hot ng 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (5/<sub>)</sub>


- BTVN: 30, 31, 32


- Hớng dẫn bài 30: Xét xem ABC và A’B’C’ có những yếu tố nào bằng nhau.
Xét xem cặp góc bằng nhau đề bài cho có phải là cặp góc xen
giữa 2 cặp cạnh bằng nhau khụng.


- Hớng dẫn bài 31: Để so sánh MA và MB qui về việc chứng minh hai tam giác
nhận MA và MB làm cạnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<i>Ngày soạn :18/11/2007 Ngày dạy:</i>



<b>Tiết 27:</b> <b>luyện tập 2</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố hai trờng hợp b»ng nhau (c-c-c ; c-g-c).


- Rèn kỹ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác (c-g-c) để chứng
minh hai tam giác bằng nhau, từ đó chỉ ra hai cạnh, hai góc tơng ứng bằng nhau.


- Lun tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.
- Phát huy trí lực của học sinh.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi nội dung bài tập.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp:</b> (1’/<sub>).</sub>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ: (6/<sub>)</sub>


- Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác đã học, trờng hợp bng nhau ca
tam giỏc vuụng.


- Chữa bài tập 30/SGK.


<b>Hot ng 2</b>: Luyện tập. (28/<sub>)</sub>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>



? Đọc đề bài


? VÏ h×nh, viÕt gi¶ thiÕt,
kÕt luËn.


? Muốn vẽ d là đờng
trung trực của đoạn
thẳng AB ta vẽ nh thế
nào.


? Muèn chøng minh
MA=MB ta phải đi
chứng minh điều gì ?
? Phải đi chứng minh hai
tam giác nào bằng nhau.
? Chứng minh MHA =
MHB


G sửa chữa, uèn n¾n sai
sãt (nÕu cã).


? VÏ lại hình 91 lên
bảng, lớp vẽ vào vở.


? Viết giả thiết, kết luận.


H ng ti ch.


1 H lên bảng, lớp làm vào
vở



Chứng minh 2 tam gi¸c
chøa 2 c¹nh ë vị trí tơng
ứng bằng nhau.


chứng minh MHA =
MHB


H đứng tại chỗ trả lời.
Chứng minh ABH = KBH
ABC = KAC


H §øng tại chỗ trình bày
Lên bảng trình bày
Nhận xét, bổ sung.


<b>Bài 31/SGK: </b>


GT d lµ trung trùc cđa AB
M  d


KL So sánh MA và MB
Chứng minh:


Xột MAH v MBH có:
d là đờng trung trực của AB
=> HA = HB (1)


MHAB=>AHM=BHM (=1v) (2)
AH là cạnh chung (3)



(1), (2), (3) => MAH = MBH
(c-g-c)


=> MA = MB (hai cạnh tơng ứng


<b>Bài 32 (SGK)</b>:


GT AK BC = {H}
HA = HK


KL Tìm các tia phân giác trên
54


A <sub>B</sub>


M


H
d


A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

? Hãy dự đốn trên hình
vẽ có bao nhiêu tia phân
giác, đó là những tia nào
? Muốn chứng minh BH
là tia phân giác của ABK


cần phải chứng minh
điều gì


? §Ĩ chøng minh ABH =
KBH ta ph¶i đi chứng
minh điều gì.


? Chứng minh


? Lên bảng chứng minh
Các phần khác hỏi t¬ng
tù.


Chøng minh ABH = KBH


ABC = KBC


H đứng tại chỗ trình bày


h×nh vÏ
Chøng minh:


Cã BH  AK = {H} => BH nằm
giữa BA và và BK


Xét ABH vµ KBH
Cã AH = KH (gt)


AHB = KHB = 90o<sub> (AKBC={H}</sub>



BH là cạnh chung.


=> ABH = KBH (c-g-c)


=> ABH = KBH (2) (hai gãc t¬ng
øng)


(1), (2) => BH lµ tia phân giác
ABK


+ CH là tia phân giác của ACK (tự
chứng minh)


+ HA, HK là các tia phân giác của
góc bẹt BHC


+ HB, HC là các tia phân giác của
góc bẹt AHK


<b>Hot ng 3</b>: Cng c. (5/<sub>)</sub>


- Qua các bài tập, em cho biết: Những bài toán nµo cã thĨ quy vỊ viƯc chøng minh
hai tam gi¸c b»ng nhau.


- So sánh các đoạn thẳng, các góc, chứng minh hai đờng thẳng song song, chứng
minh tia phân giác của một góc.


- Chú ý: Chứng minh hai đờng thẳng vng góc cũng có trờng hợp phải qui về
chứng minh hai tam giác bằng nhau.



<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (5/<sub>)</sub>


- BTVN: 41, 44/SBT/102


- Hớng dẫn bài 44: Ngợc với bài 31.


- Hớng dẫn bài 41: Tơng tự chứng minh bài 26/118.
- Đọc trớc bài trờng hợp bằng nhau thứ 3 góc - cạnh - góc.
<i>Ngày soạn :18/11/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 28:</b> <b>Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác</b>
<b>góc - cạnh - góc</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Học sinh hiểu đợc trờng hợp bằng nhau của hai tam giác góc - cạnh - góc. Biết vận
dụng trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằng
nhau cạnh huyền - góc nhọn của hai tam giác vng.


- Vẽ đợc một tam giác khi biết một cạnh là 2 góc kề cạnh đó.


- Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc, cạnh huyền - góc nhọn
của tam giác vng. Từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng.


<b>II. Ph¬ng tiƯn: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, giấy trong.</b>
<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp:</b> (1/<sub>).</sub>


<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra bài cũ: (5/<sub>)</sub>


Phát biểu 2 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác đã học.


Minh hoạ hai trờng hợp bằng nhau này qua 2 tam giác cụ thể ABC và A’B’C’
Đặt vấn đề:


Nếu ABC và A’B’C’ có B = B’ ; BC = B’C’ ; C = C’ thì hai tam giác đó có bằng
nhau khơng ?


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>Hoạt động 2</b>: Vẽ 1 tam giác
biết một cạnh và hai góc kề.
Đọc đề bài SGK - G đa đề bài
lên bảng phụ.


? Nghiên cứu SGK để nêu các
bớc làm.


? VÏ h×nh.


? NhËn xÐt, bỉ sung.


G lu ý H: Trong ABC, góc B
và góc C là 2 góc kề cạnh BC.
Khi nói 1 cạnh và hai góc kề ta
hiểu hai góc này ở vị trí k
cnh ú.



? Trong ABC, cạnh AB kề với
những góc nào ? AC kề những
góc nào.


<b>Hot ng 3</b>: Trng hp bằng
nhau góc - cạnh - góc.


? Lµm ?1


Hãy đo và cho nhận xét về độ
dài cạnh AB và A’B’.


? Khi có AB = A’B’ (do đo
đạc) em có nhận xét gì về
ABC và A’B’C’


G: Thõa nhËn tÝnh chÊt  G
®-a néi dung tÝnh chÊt qu®-a bảng
phụ.


? ABC = ABC theo trờng
hợp g-c-g khi nào.


ABC và A’B’C’.
? Cã AC = A’C’


A = A’


Muèn ABC = ABC
(g-c-g) cần điều kiện gì ?



Làm ?2


<b>Hot ng 4</b>: H qu.


Nhìn vào hình 96 cho biết hai
tam giác vuông bằng nhau khi
nào ? Chứng minh.


? Đọc nội dung hệ quả 2.
G vẽ hình lên bảng


? Nh×n h×nh vÏ cho biÕt gi¶
thiÕt, kÕt luËn.


? H·y chøng minh ABC =
A’B’C’


? ABC = A’B’C’ (cạnh
huyền - góc nhọn) khi nào.


c bi.
c SGK


Đứng tại chỗ nêu các bớc
làm.


1H lên bảng vẽ hình, các
học sinh khác vẽ hình vµo
vë.



H đứng tại chỗ.


KỊ víi AB lµ A vµ B
KỊ với AC là A và C


1 H lên bảng.


Cả lớp vÏ A’B’C’ vµo vë.
AB = A’B’


ABC vµ A’B’C’
Cã: BC = B’C’ = 4cm


B = B’ = 60o


AB = A’B’ (đo)
=>ABC=A’B’C’ (c-g-c)
H đọc tính chất


ABC vµ A’B’C’
Cã AB = A’B’


A = A’
B = B’
C = C’


=>ABC=A’B’C’ (g-c-g)
H đứng tại chỗ trình bày
Hình 95: 1 em lên bảng


Lớp theo dõi, nhận xét, bổ
sung.


1H đứng tại chỗ trình bày.
H  lên bảng trình bày lại


H đứng tại chỗ trình bày
chứng minh.


XÐt ABC vµ DEF cã
B = E (gt) (1)


BC = EF (gt) (2)


C = 90o<sub> - B ; F = 90</sub>o<sub> - E</sub>


Mµ B = E => C = F (3)
(1), (2), (3)


<b>1. Vẽ tam giác biết 1 cạnh</b>
<b>và 2 gãc kỊ: (8/<sub>)</sub></b>


<b>2. Trêng hỵp b»ng nhau</b>
<b>gãc - c¹nh - gãc (g-c-g)</b>:
(13)


ABC = A’B’C’ cã:
A = A’


AB = A’B’


B = B’


=> ABC = A’B’C’ (g-c-g)


<b>3. HƯ qu¶</b>: (10/<sub>)</sub>


<i>a. HƯ qu¶ 1: (SGK)</i>


ABC = EDF’ cã:
A = E ; AB = ED ; B = D
=> ABC = EDF (g-c-g)
<i>b. HÖ quả 2:</i>


ABC và ABC có:


A = A ; BC = B’C’ ; B = B’
=> ABC = A’B’C’ (c¹nh
hun - gãc nhän)


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

=>ABC=ABC (g-c-g)


<b>Hot ng 5</b>: Cng c: (5/<sub>)</sub>


- Phát biểu lại trêng hỵp b»ng nhau g - c - g. Qua những bài học trớc và bài này có mấy
cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau ?


- Lµm bµi tËp 34/123 (lµm miƯng)


<b>Hoạt động 6</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>



- Häc thc vµ hiĨu rõ trờng hợp bằng nhau g-c-g của hai tam giác, hai hƯ qu¶.
- BTVN: 35 - 37/123 (SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<i>Ngày soạn :25/11/2007 Ngày dạy :</i>


<b>Tiết 29:</b> <b>luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Rốn k nng nhận biết, vận dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (g - c - g)
vào các bài toán so sánh độ dài đoạn thẳng, vận dụng hệ quả của trờng học g - c - g.


- RÌn kh¶ năng trình bày chứng minh hình.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ vẽ hình 100 - 103, 105 - 108.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lớp. (1/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kim tra bi c: (5/<sub>)</sub>


- Phát biểu trờng hợp bằng nhau cđa hai tam gi¸c (g - c - g).
- Phát biểu hệ quả của trờng hợp trên.


<b>Hot ng 2</b>: Chữa bài tập. (30/<sub>)</sub>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


G: Treo hình 101 lên
bảng.



? Yờu cu ca đề bài.
? Hãy trình bày chứng
minh.


G treo h×nh 102


G treo h×nh 103


? Xét xem (d đoán 1 tam
giác có bằng nhau)


? HÃy chứng minh


? Nêu phơng pháp chứng
minh.


H quan sát.


Xét 2 tam giác trong hình.
Trình bày chứng minh


Dự đoán bằng nhau


- Tính QNR, PRN


- XÐt tam giác QNR và
PRN


<b>Bài 37: </b>



Hình 101


ABC: BC = 3 , B = 80o<sub> , C = 40</sub>o


DEF: ED = 3 , D = 80o<sub> , F = 60</sub>o


Trong DEF cã: E + D + F = 180o


=> E = 180o<sub> - 80</sub>o<sub> - 60</sub>o<sub> = 40</sub>o


XÐt ABC vµ DEF cã:
BC = ED = 3 (gt)
B = D = 80o


C = E = 40o


=> ABC = DEF (g - c - g)
Hình 102:


Xét GHI và KLM có:
G = M = 30o


I = K = 80o


Nhng CI vµ LM không phải là cặp
cạnh xen giữa 2 góc 30o<sub> vµ 80</sub>o<sub>.</sub>


=> GHI vµ MKL không bằng
nhau.



Hình 103:


Xét NQR: QNR+NRQ+Q=180o


=> QNR = 180o<sub> - Q - NRQ</sub>


= 180o<sub> - 60</sub>o<sub> - 40</sub>o


QNR = 80o


XÐt NPR cã:


NRP = 180o <sub>- 40</sub>o<sub> - 60</sub>o<sub> = 80</sub>o


XÐt QNR vµ PRN cã:
58


Q


N P


R


60o


60o


40o



</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

? VÏ lại hình 104 lên
bảng.


? HÃy tạo những tam
gi¸c cã thĨ chøng minh
chóng b»ng nhau.


? H·y chøng min 2 tam
giác bằng nhau.


? Trình bày chứng minh
G cho học sinh nhận xét


G lần lợt đa các hình vẽ
105 - 107 cho häc sinh
xét.


Tự trình bày vào vở
Đa hình 108


? HÃy chỉ ra những tam
giác bằng nhau trên hình
108


? Hãy chứng minh các
cặp tam giác đó bằng
nhau.


G híng dÉn häc sinh
chøng minh c¸c tam gi¸c


b»ng nhau.


? CÇn chøng minh theo
thứ tự nêu.


Bài 40:


? Học sinh vẽ hình, ghi
giả thiết, kết luận.


? Dự đoán so sánh BE và
CF


H dùng thớc vẽ.
Vẽ đoạn thẳng AD
ACD = DBA
H lên bảng thực hiện


H nhận xét và sửa sai (nếu
có)


3 học sinh tr¶ lêi miƯng.
AHB = AHC (g - c - g)
DKE = DKF (hƯ qu¶ 1)
ABD = ACD (hƯ qu¶ 2)
Cã 4 cỈp b»ng nhau


ABD = ACD
ABH = ACE
ADE = ADH


BDE = CDH


H đứng tại chỗ trình bày
H lên bảng vẽ hình
BE = CF


Chøng minh:
BEM=CFM


QNR = PRN = 80o


NR chung


PNR = QRN = 40o<sub> (gt)</sub>


=> QNR = QRN (g-c-g)


<b>Bµi 38:</b>


GT AB // CD ; AC // BD
KL AB = CD ; ; AC = BD
Giải:


Vẽ đoạn thẳng AD


Vì AB // CD (gt) => A1 = D2


(2 gãc so le trong)


V× AC // BD (gt) = A2 = D1



(2 gãc so le trong)
XÐt ACD vµ DBA cã
A1 = D2 ; A2 = D1


AD là cạnh chung


=> ACD = DBA (g-c-g)


=> AC = BD ; AB = CD (cặp cạnh
tơng ứng)


<b>Bài 39</b>: Trên mỗi hình 105, 106,
107, 108 cã c¸c tam giác vuông
nào bằng nhau ? Vì sao ?


ABD = ACD (hệ quả 2)
=> AB = AC


ABH và ACE cã:
A chung, AB = AC
ABH = ACE = 90o


=> ABH = ACE (g - c - g)
=> AE = AH


ADE và ADH có:
AD là cạnh chung.
AE = AH



A chung


=> ADE = ADH (c - g - c)
=>E=H; DE=DH; EBD=DCH=90o


=> BDE = CDH (hệ quả 2)


<b>Bài 40</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

? Làm thế nào để chứng
minh BE = CF


? Có cách khác để chứng
minh 2 tam giỏc trờn
bng nhau khụng.


H lên bảng vẽ hình, ghi
giả thiết, kết luận.


Làm việc theo nhóm.
G kiĨm tra bµi cđa các
nhóm còn lại.


H thực hiện theo yêu cầu
của G


Đại diện nhóm trình bày.
Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.



Mỗi häc sinh tù tr×nh bµy
vµo vë (vỊ nhµ)


ABC (AB AC)


GT Ax qua trung ®iĨm M cđa BC
BE  Ax ; CF  Ax


KL So sánh BE và CF
Chứng minh:


Có BEAx ; CE Ax => BE // CF
=> B1 = C1 (s le trong)


Xét BEM và CFM có:
M1 = M2 (đối đỉnh)


B1 = C1 (chøng minh trªn)


BM = CM (gt)


=> BEM = CFM (g - c - g)
=> BE = CF


<b>Bµi 41</b>:


ABC: B1 = B2 ; C1 = C2


GT ID  AB ; IE BC
IF AC



KL ID = IE = IF
Híng dÉn chøng minh:
Chøng minh:


BDI = BIE (hƯ qu¶ 2)=> ID=IF
CIE = CIF (hƯ qu¶ 2)=> IE=IF
=> ID = IE = IF


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố. (5/<sub>)</sub>


- Trong tiết học đã vận dụng kiến thức nào ? Cần lu ý gì khi chứng minh 2 tam giác
bằng nhau theo trờng hợp góc - cạnh - góc.


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (4/<sub>)</sub>


- Häc thuéc vµ nắm chắc 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, hệ quả.
- BTVN: 43 - 45/125


- Chuẩn bị cho tiÕt sau «n tËp häc kú I.


60


A


B E C


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<i>Ngày soạn : 29/11/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 30:</b> <b>ôn tập học kỳ I (tiết 1)</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Ơn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định
nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vng góc, tổng
các góc trong tam giác, 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.


- LuyÖn tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, bớc đầu suy luận có căn cứ
của học sinh.


<b>II. Phơng tiện: Thớc kẻ, êke, bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập và hệ thống kiến thức.</b>
<b>III. Tiến trình tiÕt d¹y:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp. (1/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Ôn tập lý thuyết. (35/<sub>)</sub>


- Học sinh bốc thăm câu hỏi lý thuyết và trả lời câu hỏi (theo nhóm, đại diện nhóm
lên trình bày).


<b>Câu 1</b>: Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh, chứng minh ?


<b>Câu 2</b>: Thế nào là hai đờng thẳng song song, nêu các dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song, vẽ hình và minh hoạ ?


<b>Câu 3</b>: Phát biểu tiên đề Ơclit và minh hoạ. Nêu tính chất của 2 đờng thẳng song
song.


<b>Câu 4</b>: Định lý và tính chất hai đờng thẳng song song có quan hệ gì ? Định lý và
tiên cú gỡ ging v khỏc nhau ?



<b>Câu 5</b>: Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ? Vẽ hình minh hoạ và viết giả
thiết, kết luận.


<b>* Các kiến thức căn bản:</b>


+ Hai gúc i nh: a b = {O}


GT O1, O2 là hai góc đối đỉnh


KL O1 = O2


+ Hai đờng thẳng song song - dấu hiệu nhận biết.


+ Quan hệ giữa tính vng góc và song song - ba đờng thẳng song song.


+ Tiên đề Ơclit: a, M  ! b \ M  b & b // a


+ Tính chất hai đờng thẳng song song.


GT a // b , c  a = A , c  b = B
KL A1 = B3 ; A2 = B2


A1 + B2 = 180o


+ Tỉng ba gãc trong mét tam gi¸c:


ABC: A + B + C = 180o


+ Gãc ngoµi cđa tam giác: ACx là góc ngoài của ABC tại C


C2 = A1 + B1


C2 > A1 ; C2 > B2


+ Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.


1) AB=AB, AC=A’C’, BC=B’C’ (c-c-c)
ABC=A’B’C’  2) AB=A’B’ , A=A’ , B=B’ (g-c-g)


3) AB=A’B’ , A=A’ , AC=A’C’ (c-g-c)
61


b
a


O


1 2


a
b


a
b


a
b
a


b



a
c
b


a
b


a
b
c


A
B


A


B C x


A


B C


A’


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>Hoạt động 2</b>: Ôn tập bài tập.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


G đa đề bài qua bảng phụ.


a) Vẽ ABC


Qua A vẽ AHBC (HBC)
Từ H vẽ HKAC (K  AC)
- Qua K vẽ đờng thẳng //
BC, cắt AB tại E.


b) Chỉ ra các cặp góc bằng
nhau trên hình? Giải thích ?
c) Chứng minh AH EK
d) Qua A vẽ đờng thẳng m
 AH


Chøng minh r»ng: m//EK
C©u a: 1H lên bảng, lớp vẽ
vào vở.


Câu b: Đứng tại chỗ trình
bày.


Cõu c, d: Hoạt động nhóm,
đại diện nhóm trình bày.


ABC


AH  BC (H  BC)
GT AK  AC (K  AC)


KE // BC (E  AB)
Am  AH



b) ChØ ra các cặp góc
bằng nhau


KL c) AH EK
d) m // EK


Gi¶i:


b) E1=B1; K2=C1 (đồng vị EK//BC)


K1 = H1 (so le trong do EK // BC)


K2 = K3 (đối đỉnh)


AHC = HKC = 90o


c) V×

<sub>KE</sub>

<sub>AH</sub>



(gt)


BC


EK



(gt)


BC


//


KE











(Quan hệ giữa tính vuông góc và //)
d)

m

//

EK



(cmt)


AH



EK



(gt)



AH



m













(Hai đờng thẳng cùng vng góc
với đờng thẳng thứ 3)



<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố. (5/<sub>)</sub>


- Hãy nêu các cách để chứng minh hai đờng thẳng song song.
- Muốn chứng minh hai đờng thẳng vng góc có mấy cách.


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (4/<sub>)</sub>


- Ơn tập lại các định nghĩa, định lý, tính chất đã học trong học kỳ.
- Chú ý rèn kỹ nng v hỡnh, ghi gi thit, kt lun.


- Làm các bài tập: 44 - 49/SBT/82, 83
- Tiết sau ôn tập tiếp.


62
A


B H C


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<i>Ngày soạn :3/12/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 31:</b> <b>ôn tập học kỳ I (tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của hai chơng I và II qua một số câu hỏi lý thuyết
và bài tập ứng dụng.


- Rèn t duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình.
<b>II. Phơng tiện: SGK, thớc thẳng, bảng phụ ghi bài tập.</b>



<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp. (1/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra việc ôn tập của học sinh. (5/<sub>)</sub>


- Phát biểu dấu hiệu đã học, nhận biết hai đờng thẳng song song ?


- Phát biểu định lý tổng ba góc trong tam giác, định lý về góc ngồi của tam giác ?


<b>Hoạt động 2</b>: Ôn tập bài tập.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Dạng 1</b>: (15/<sub>)</sub>


Bài tập về tính góc
? Đọc đề bài


? Vẽ hình, viết giả thiết, kết
luận


Suy nghĩ 3 phút


Theo gi thiết ABC có đặc
điểm gì ?


? Dựa vào định lý nào có
thể tính đợc BAC



? Để tính đợc HAD cần xét
những tam giác nào.


? Gãc BAD cã liªn hệ gì
với BAC và BAH


<b>Dạng 2</b>: (16/<sub>)</sub>


Bi tập suy luận.
Treo bảng phụ đề bài


? Đọc đề bài, ghi giả thiết,
kết luận, vẽ hình.


H đọc đề bài


Lªn bảng vẽ hình và viết
giả thiết, kết luận.


ABC, B=70o<sub>, c = 30</sub>o


GT AD là phân/g của A
AH BC


BAC = ?
KL HAD = ?


ADH = ?


Xét ABH để tính A1



BAC = 2DAB


BAD - BAH = HAD
TÝnh BAH, BAD


ABC: AB = AC
M  BC , BM = CM
GT D tia đối của tia MA


AM = MD


a) ABM = DCM
= ACM


KL b) AB // DC
c) AM  BC


d) Tìm điều kiện của
ABC để ADC = 30o


<b>Bài 11/99/SBT</b>:


Giải:


ABC cú A + B + C = 180o<sub> (định lí</sub>


tỉng 3 gãc trong tam gi¸c).
=> BAC = 180o<sub> - (B + C)</sub>



= 180o<sub> - (70</sub>o<sub> + 30</sub>o<sub>) = 80</sub>o


V× AD là tia phân giác của BAC
nªn BAD =


2
1


BAC =


2
1


.80o<sub> = 40</sub>o


Trong BAH cã AHB = 90o


=> B+A1 = 90o (t/c tam gi¸c vu«ng)


=> A1 = 90o - B ; biÕt B = 70o


A1 = 90o - 70o = 20o


V× A1 + A2 = BAD


=> A2 = BAD - A1 = 40o - 20o = 20o


Trong ABD cã:


B + ADB + BAD = 180o



=> 70o<sub> + 40</sub>o<sub> + ADH = 180</sub>o


VËy ADH = 180o<sub> - 110</sub>o<sub> = 70</sub>o


Bài tập:


Giải:
63


A


B H C


D


A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

? ABC cã nh÷ng yÕu tố
nào bằng nhau.


?Vậy ABM = ACM theo
trờng hợp bằng nhau nào.
? HÃy trình bày cách chứng
minh.


? ABM = ACM theo
tr-ờng hợp nào.



? Vì sao AB // DC


? Để chi ra AM BC cần
có điều gì.


? Khi nào ADC = 30o


? DAB = 30o<sub> khi nào</sub>


? DAB = 30o<sub> có liên quan</sub>


gì với gãc BAC cña ABC


H nêu đợc 3 cạnh lần lợt
bằng nhau


=> ABM = DCM
ABM = ACM (c-g-c)
=> BAM = MDC (hai gãc
t¬ng øng) ë vÞ trÝ so le
trong


=> AB // DD


-> Dùa vµo 2 gãc kề bù lại
bằng nhau.


a) ABM và DCM có:



AM = DM (gt) ; BM = CM (gt)
M1 = M2 (đối đỉnh)


=> ABM = DCM (c-g-c)


=> BAM = MDC (2 gãc t¬ng øng)
Mµ BAM vµ MDC ë vÞ trÝ so le
trong.


=> AB // DC (dÊu hiÖu nhËn biÕt)
c) ABM = ACM (c-c-c)


(V× AB = AC (gt), AM chung)
BM = MV (gt)


=> AMB = AMC (2 gãc tơng ứng)
Mà AMB + AMC = 180o<sub> (2 góc kề</sub>


bù)


=> AMB =


2


180<i>o</i>


= 90o


=> AM  BC



d) ADC = 30o<sub> thì ADB = 30</sub>o


(Vì ADC = DAB (kq trên)
Mà DAB = 30o<sub> th× BAC = 60</sub>o


V× BAC = 2.DAB do BAM = MAC
VËy ADC = 30o<sub> khi ABC cã </sub>


AB = AC vµ BAC = 60o


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố. (5/<sub>)</sub>


- Các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song, cách chứng minh 2 đờng thẳng vng góc.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao vic v hng dn v nh (3/<sub>)</sub>


- Ôn tập lý thuyết, làm tốt các bài tập SGK, SBT chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<i>Ngày soạn:12/12/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 33</b>


<b>luyện tập về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác (tiÕt 1)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh có kỹ năng vận dụng 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vào các bài
tốn có liên quan đến chứng minh hai tam giỏc bng nhau.


- Rèn kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình.


<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, compa.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp. (1/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Kim tra bi c: (4/<sub>)</sub>


- Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, các hệ quả ?


<b>Hot động 2</b>: Luyện tập. (33/<sub>)</sub>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


? Đọc đề bài.


? VÏ h×nh ghi giả thiết
kết luận.


? 3 học sinh lên bảng lần
lợt làm 3 phần.


? Nêu rõ cách làm.


H lần lợt làm theo các yêu
cầu của G.


C/m: OAD = OCD theo
trờng hợp c-g-c.


=> AD = BC (2 cạnh tơng


ứng)


Chứng minh:  .... = ....
theo trêng häc g-c-g


C/m: OBE = ODE theo
trêng hỵp c-c-c.


=> O1 = O2


=> OE là phân giác của
xOy.


<b>Chữa bài 43: </b>


xOy < 180o


GT A, B Ox, C, D  Oy
OA = OC , OB = OD
AD = BC


KL AEB = CED
OE là phân giác xOy
Chøng minh:


a) XÐt OAD vµ OCB cã:
OA = OC (gt)


O lµ gãc chung
OB = OD (gt)



=> OAD = OCB (c-g-c)
=> AD = BC (2 cạnh tơng ứng)
b) Vì OAD = OCB (cmt)
-> A1 = C1 (2 góc tơng ứng)


Mà A1 + A2 = 180o


C1 + C2 = 180o


=> A2 = C2 (1)


OA = OC (gt)
OB = OD


=> OB - OA = OD - OC
Hay AB = CD (2)


Cã B1 = D1 (3) (v× OCB=OAD)


Tõ (1), (2), (3) => AEB=CED
(g-c-g)


c) XÐt OBE vµ ODE có:
OE là cạnh chung


OB = OD (gt)


EB = ED (AEB = ODE)
=>  OBE = ODE (c-c-c)


=> O1 = O2 (2 góc tơng ứng)


=> OE là hân giác góc xOy.
65


O E


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

Đa đề bài lên bảng phụ
? Hoạt động nhóm


G kiĨm tra bµi cđa mét
sè nhãm.


H c , v hỡnh, ghi gi
thit, kt lun.


Đại diện nhóm trình bày.
Cá nhân tự ghi bài vào vở
của mình.


<b>Bài 44:</b>


GT AABC ; B = C ; A1 = A2


KL a) AADB = AADC
b) AB = AC


Chøng minh:



a) Trong AABD cã A1 + B + D1 =


180o


Trong AADC cã A2 + C + D2 =


180o


Mµ A1 = A2 (gt)


B = C (gt)
=> D1 = D2


XÐt ADB vµ ADC cã:


D1 =D2 ; A1 = A2 ; AD c¹nh chung


=> ADB = ADC (c-g-c)
=> AB = AC (2 cạnh tơng øng)


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố. (5/<sub>)</sub>


- Có mấy cách để chứng minh hai tam giác bằng nhau, nêu các cách đó. Cần chú ý
hai trờng hợp c-c-c và c-g-c


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (5/<sub>)</sub>


- Xem lại hai bài tập đã chữa.
- BTVN: 445



- Bµi tập dành cho học sinh khá: 59, 61, 62/SBT.


<i>Ngày soạn: 12/12/2007 Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 34</b>


<b>lun tËp vỊ 3 trêng hỵp b»ng nhau cđa tam giác (tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Tip tc rốn luyn k năng vận dụng 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vào
các bài toán liên quan đến chứng minh hai tam giỏc bng nhau.


- Rèn lỹ năng trình bài bài toán chứng minh hình.
<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, compa.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh tổ chức lớp. (1/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Luyện tập. (36/<sub>)</sub>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


? Đọc đề bài 61/SBT
? Vẽ hình ghi giả thiết,
kết luận.


Học sinh đọc đề bài


H lên bảng vẽ hình, ghi giả


thiết, kết luận.


ABC, A=90o<sub>, AB=AC</sub>


GT Axy;BDxy;CEcy
KL a) BAD = ACE


b) DE = BD + CE


<b>Bµi 61/SBT: </b>


66


A


1


B


D C


2


2
1


x


E
A



B


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

? Nêu cách chứng minh
? BDA và AEC có
những yÕu tè nµo bằng
nhau.


? Cần phải chứng minh
điều gì.


? HÃy tìm cách chứng
minh A1 = C1.


? Trình bày chứng minh


c bi


Tho lun nhóm để trả
lời các câu hỏi.


? Muèn chøng minh
BD= CD cần chứng minh
điều gì.


? Mun chng minh AD
l đờng trung trực của
BC cần chứng minh điều
gì.



? H·y chøng minh
ADBC.


? Chøng minh BH = HC
nh thÕ nào.


? Đại diện 1 H trình bày.


BDA = AEC = 90o


AB = AC


C/m: A1= C1 hoặc DAB=A3


H thảo luận nhóm
1 H lên trình bày


Vẽ hình, ghi gi¶ thiÕt kÕt
luËn.


ABC: AB = AC
GT BD  AB t¹i B


CD  AC t¹i C
KL a) BD = CD


b) AD lµ trung trùc BC
C/m ABD = ACD


Chøng minh AD  BC t¹i


H là trung điểm của BC.
Chứng minh H1 = 90o


C/m: ABH = ACH
1 H lên bảng trình bày.


Chứng minh:


Có A1 + A2 + A3 = 180o


mµ A2 = 90o (gt)


=> A1 + A3 = 90o


Cã A3 + C1 = 90o (ACE vuông E)


=> A1 = C1 (1)


Xét BAD và ACE có:


BDA=CEA=90o<sub> (BDxy, CExy)</sub>


AB = CA (gt)
A1 = C1 (theo 1)


=> BAD = ACE (c.h - g.n)
=> BD = AE (2 c¹nh tơng ứng)
Mà DE = DA + AE


=> DE = DA + BD



<b>Bài 57/ôn tập:</b>


Chứng minh:


Xét ABD và ACD có:


ABD = ACD = 90o<sub> (AB  BD ,</sub>


AC  CD)
AB = AC (gt)
AD chung.


=> ABD = ACD (c.h-g.n)
=> BD = CD (2 cạnh tơng tứng)
* Xét AHB và AHC cã:


BAH = CAH (1) (ABD=ACD)
B1 = C1


=> H1 = H2


Mµ H1 + H2 = 180o


=> H1 = H2 = 90o (*)


L¹i cã: AB = AC (gt) (2)
AH chung (3)


Tõ (1), (2), (3) => ABH= ACH


=> HB = HC (**)


Từ (*), (**) => AD là đờng trung
trực của BC.


<b>Hoạt động 2</b>: Củng cố. (5/<sub>)</sub>


- Các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác, các trờng hợp đã biết để chứng minh 2
tam giác vng bằng nhau.


- Những bài tốn nào dẫn đến việc chứng minh hai tam giác bằng nhau.


<b>Hoạt động 3</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>


- Nắm chắc nội dung củng cố.
- Các các bài tập đã chữa.


- BTVN: 62 (häc sinh kh¸), 63/105/SBT.
67


A


1


B <sub>H</sub> C


2


2
1



y


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<i>Ngày soạn:25/12/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 35:</b> <b>tam giác cân</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


Qua bài học sinh cÇn:


- Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vng cân, tam giác đều, tính chất về
góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.


- Biết vẽ tam giác vuông cân, tam giác cân. Biết chứng minh một tam giác là tam
giác cân, tam giác vng cân, tam giác đều. Biết vận dụng các tính chất đó để tính số đo
các góc, chứng minh các góc bằng nhau.


- Rèn lỹ năng vẽ hình, tính tốn và tập dợt chứng minh đơn giản.
<b>II. Phơng tiện: Thớc thng, thc o gúc, compa.</b>


<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n định tổ chức lớp. (1/<sub>)</sub></b>


B. Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Định nghĩa



G giíi thiƯu ABC ë h×nh
111/SGK là tam giác cân.
Em có nhận xÐt g× vỊ các
cạnh của tam giác cân.


? Thế nào là tam giác cân.
? Vẽ tam giác cân nh thế nào


G hớng dẫn cách vẽ
ABC cân tại A bằng 2 cách.
G giới thiệu cạnh bên, cạnh
đáy, góc ở đỉnh, góc ở đáy.
?1


<b>Hoạt ng 2</b>: Tớnh cht.
?2


? So sánh ABD và ACD
? Dự đoán so sánh 2 góc
ABD và ACD.


? HÃy chøng minh.


? VÞ trÝ cđa ABD vµ ACD


ABC (h×nh 11) cã hai
cạnh bằng nhau.


Tam giác có 2 cạnh bằng
nhau là tam giác cân.



Vẽ tam giác cã hai c¹nh
b»ng nhau.


H theo dâi và thực hành vẽ
ABC cân vào vở của
mình.


H quan sát.


ADE cân tại A và
AD=AE=2


ABC cân tại A vì


AB=AD+DB = 2+2=4=AC
HAC cân tại A vì AH =
AE = 4


Dự đoán: ABD = ACD
ABD và ACD có
AB = AC (gt)


A1 = A2 (gt)


AD là cạnh chung


=> ABD = ACD (c-g-c)
=> ABD = ACD (hai gãc
t-¬ng øng)



<b>1. §Þnh nghÜa: (11/<sub>) </sub></b><sub>(SGK)</sub>


ABC cân tại A  AB = AC
AB, AC: các cạnh bên.
BC: Cạnh đáy


B, C: góc ở đáy
A: góc ở đỉnh.


<b>2. Tính chất</b>: (15/<sub>)</sub>


Định lý 1:


ABC cân tại A => B = C
Định lý 2:


ABC có B = C => ABC c©n
68


A


B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

trong ABC.


? Phát biểu định lý về tính
chất góc ở đáy của tam giỏc


cõn.


ĐÃ chứng minh bài 44. HÃy
nhắc lại kết quả bài 44.


? Bµi 47: GHI ở hình
117/SGK có phải là tam giác
cân không ? Vì sao ?


G giới thiệu tam giác vuông
cân.


? Lµm ?3. TÝnh số đo mỗi
góc nhọn của tam giác vuông
cân.


<b>Hot ng 3</b>: Tam giỏc u
H c nh nghĩa.


? Thùc hiÖn ?4


G hớng dẫn H vẽ  đều.
a. Vì sao B = C ; C = A
b. Tính số đo mỗi góc.


- Là 2 góc ở đáy của ABC
cân tại A.


H ph¸t biĨu nh SGK



Nếu 1 tam giác có 2 góc
bằng nhau thì 2 cạnh của
tam giác đó bằng nhau =>
đó là tam giác cân.


GHI lµ tam giác cân vì:
G = H = 70o


ABC có A + B = C = 180o


A = 90o<sub> => B + C = 90</sub>o


Mµ B = C => B = C = 45o


§äc


Dùng compa vẽ  đều
Vì AB = AC => ABC cân
tại B


=> A = C (1)


V× AB = AC => ABC cân
tại A


=> B = C (2)


(1), (2) = > A = B = C
Mµ A + B + C = 180o



=> A = B = C = 60o


tại A


Tam giác vuông cân


A = 90o<sub> , AB = AC</sub>


=> ABC vuông cân


<b>3. Tam giỏc u</b>: (10/<sub>)</sub>


ABC u AB = BC = CA
Hệ quả: (SGK)


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố: (5/<sub>)</sub>


- Muốn chứng minh một tam giác là tam giác cân có mấy cách.
- Muốn chức minh một tam giác là tam giá đều có mấy cách.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>


- Học nắm chắc định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều, các h quả =>
cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, tam giác đều.


- BTVN: 46, 48 - 50.


69


A


B


C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<i>Ngày soạn:25/12/2007 Ngày dạy:</i>


<b>Tiết 36:</b> <b>Luyện tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


Rèn luyện kỹ năng chứng minh tam giác cân, đều, vận dụng tính chất của tam giác
cân để tính số đo góc trong một tam giác.


<b>II. Ph¬ng tiƯn: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp. (1/<sub>)</sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài cũ: (6/<sub>)</sub>


Định nghĩa tam giác cân, tính chất của tam giác cân, định nghĩa tam giác vng cân.
Định nghĩa tam giác đều, tính chất, các hệ quả.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trũ</b> <b>Kin thc cn t</b>
<b>Hot ng 2</b>: (10/<sub>)</sub>


Chữa bài tập cũ
? Chữa bài.



? Nờu nhng kin thc ó ỏp
dng.


<b>Hot ng 3</b>: (20/<sub>)</sub>


Lµm bµi tËp míi.


?Đọc đề bài, vẽ hình, ghi gi
thit, kt lun.


? Dự đoán so sánh ABD và
ACE.


? Cú thể chứng minh đợc
điều đó khơng và chứng
minh nh thế nào ?


H díi líp làm vào vở.


?Dự đoán IBC là tam giác
gì ? Chứng minh ?


? Cú cơ sở để chứng minh
không. Chứng minh theo
định nghĩa hay tính chất.
? Trình bày cách chứng
minh.


G uèn n¾n, sửa chữa sai sót


(nếu có).


H lên bảng chữa bài.


+ Vận dụng định nghĩa
chứng minh ABC cần tính
chất 2 góc ở đáy bằng
nhau: B = C


Định lý tổng 3 gãc trong
tam gi¸c.


2 gãc b»ng nhau.


H đứng tại chỗ trình bày 1
lần, sau đó lên bảng trỡnh
by.


Nhận xét, sửa sai (nếu có).
Là tam giác cân tại I.


Chứng minh theo tính chất:
hai góc bằng nhau.


H lên bảng làm.
H nhận xét, bổ sung.


<b>1. Bài 50: </b>(SGK)
a. Theo hình 119.



ABC là tam giác cân tại A (vì
AB=AC) =>B=C cã ABC=145o


Mà A = B + C = 180o<sub> (định lý</sub>


tæng 3 gãc)


->B+C=180o<sub>-A=180</sub>o<sub>-145</sub>o<sub>=35</sub>o


=> 2B = 35o<sub> => B = 17,5</sub>o


b. Cã B + C = 180o<sub> - 100</sub>o<sub> = 80</sub>o


=> 2B = 80o<sub> => B = 40</sub>o


<b>Bµi 51</b>:


ABC cân tại A
GT DAC AD=AE


EAB BDCE=I
KL So sánh ABD và ACE


IBC là tam giác gì
Chứng minh:


a. Xét ABD và ACE có
AB = AC (ABC cân tại A)
A chung



AD = AE (gt)


=> ABD = ACE (c-g-c)
ABD=ACE (2 góc tơng ứng)
b. Vì ABC cân tại A


=> ABC = ACB (t/c góc ở đáy)
Mà:


ABD+DBC=ABC


ACE+ECB=ACB =>DBC=ECB
ABD=ACE (cmt)


70


A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

? Đọc đề bài, vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận.


? Dự đoán xem ABC là tam
giác gì.


? Hóy chứng minh ABC
đều.


? Để chứng minh ABC u


cú my cỏch.


? Trong trờng hợp này chọn
cách nµo.


? Muèn chøng minh ABC
cân thì chứng minh theo cách
nào ?


? Để chứng minh ABC cã 2
c¹nh b»ng nhau thì chứng
minh nh thế nào ?


? Chứng minh tam giác có 1
góc 60o<sub> thì nên chứng minh</sub>


góc nào.


? Dựa vào đâu.


L tam giỏc u.


H ng tại chỗ trả lời.
Tam giác cân có 1 góc
bằng 60o


Chøng minh tam giác có 2
cạnh bằng nhau.


OCA = OBA



Chứng minh CAB = 60o


Dựa vào OCA, OBA
theo định lí tổng 3 góc
trong tam giác.


=> BIC lµ tam giác cân tại I


<b>Bài 52</b>:


xOy < 180o


GT A tia p/g xOy
AB  Ox , AC  Oy
KL ABC là tam giác gì
Chứng minh:


Xét OAC và OAB có
OCA = OBA = 90o


OA là cạnh huyền chung
COA = BOA (OA là p/g xOy)
=> OAC = OAB (hệ quả 2)
=> AC=AB (2 cạnh tơng ứng)
=> ABC cân tại A (1)


Vì COA = BOA vµ xOy = 120o


=> COA = BOA = 60o



Trong COA cã OCA = 90o<sub> =></sub>


O2 + C2 = 90o


Mµ O1=O2=60o => A1=A2=30o


=> A1+A2=60o hay AB=60o (2)


(1), (2) => ABC đều


<b>Hoạt động 4</b>: Củng cố: (5/<sub>)</sub>


- Trong tiết học đã vận dụng những kiến thức nào để giải các bài tập, nhăc lại.


<b>Hoạt động 5</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>


- Xem lại các bài tập đã chữa.


- Làm thêm các bài tập 67, 68, 70/SBT/106
- Tự đọc: Bài đọc thêm.


71


A
O


C


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<i> Ngày soạn:2/1/2008</i>



<b>Tiết 37:</b> Ngày dạy:


<b>nh lý pitago</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Năm đợc định lý Pitago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông. Nắcm đợc
định lý Pitago đảo.


- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vng khi biết
độ dài hai cạnh kia. Biết vận dụng định lý đảo của định lý Pitago để nhận biết một tam giác
là tam giác vng.


- BiÕt vËn dơng c¸c kiÕn thøc học trong bài vào bài toán thực tế.
<b>II. Phơng tiện: Thớc thẳng, êke, compa.</b>


- Chuẩn bị 8 hình tam giác vuông bằng nhau, hai tấm bìa màu hình vuông có cạnh
bằng tổng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông nãi trªn.


- 1 sợi dây có thắt nút thành 12 đoạn bằng để minh hoạ mịc “có thể em cha biết”.
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. ổn định tổ chức lớp (1</b>’<b><sub>)</sub></b>


B. Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Định lý Pitago


? Thùc hiÖn ? 1



? Đo độ dài cạnh huyền.
? Hãy so sánh: 32<sub> + 4</sub>2<sub> với 5</sub>2


? Lµm ? 2


? Đọc kỹ yêu cầua, b.
? Thực hiện theo u cầu.
? Phần bìa hình khơng bị che
lấp là hình gì ? cạnh có độ
dài bao nhiêu.


? TÝnh diÖn tÝch phần bìa
không bị che lấp.


? Thực hiện theo yêu cầu b.
? Phần bìa không bị che lấp
là gì.


? Tớnh din tớch phn ú theo
a, b.


? Rút ra nhận xét về quan h
giữa c2<sub> và a</sub>2<sub> + b</sub>2


? Gi¶i thÝch.


? Cho biết đã biểu thị c, a, b
là những yếu tố nào của tam
giác.



? H·y ph¸t biĨu b»ng lêi thĨ
hiƯn quan h trªn.


? G cho học sinh đọc lu ý.


H lµm bµi vµo vë
5 cm


32<sub> + 4</sub>2<sub> = 5</sub>2


Phần không bị che lấp là
hình vuông có cạnh là cạnh
huyền của tam giác vuông
có 2 cạnh góc vuông lµ a,
b.


S = c2


- Gåm 2 hình vuông có
cạnh là a vµ b.


S1 = a2 ; S2 = b2


c2<sub> = a</sub>2<sub> + b</sub>2


Đều là diện tích phần bìa
cha bị che khuất bởi 4 hình
tam giác vuông gièng
nhau.



c c¹nh hun, a cạnh góc
vuông, b cạnh góc vuông.


H nêu lại


<b>1. Định Lý Pitago: (15/<sub>)</sub></b>


GT ABC vuông tại A
KL BC2<sub> = AB</sub>2<sub> + AC</sub>2


72


A
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

? Làm ? 3


(2 H lên bảng làm)


<b>Hot ng 2</b>: Định lý Pitago
đảo.


? Thùc hiƯn ?4


? §o gãc BAC = ? h·y ph¸t
biĨu kÕt ln rót ra.


G: Ta có thể chứng minh
định lý đảo này.



? Hãy chứng tỏ rằng tam giác
có 3 cạnh có độ dài lần lợt là
6cm, 8 cm, 10 cm l tam
giỏc vuụng.


? Phải làm nh thÕ nµo  G
giíi thiÖu mét sè bé ba
Pitago.


? Hãy phát biểu gộp 2 định
lý.


Trong ABC vuông tại B
theo định lý Pitago có:
102<sub> = x</sub>2<sub> + 8</sub>2


=> x2<sub> = 36 => x = 6</sub>


DEF vuông tại D. Theo
định lý Pitago:


x2<sub> = 1</sub>2<sub> + 1</sub>2<sub> = 2 => x = </sub>


2


H vÏ ABC


Vẽ đờng thẳng BC = 5 cm
Vẽ cung tròn (B;3cm)


Vẽ cung tròn (C;4 cm)
Giao 2 cung là A
BAC = 90o


So s¸nh 62<sub> + 8</sub>2<sub> víi 10</sub>2


Cã 62<sub>+8</sub>2<sub>=36+64=100= 10</sub>2


=> 62<sub> + 8</sub>2<sub> = 10</sub>2


VËy tam gi¸c trên là tam
giác vuông.


ABC, BAC = 90o


=> AB2<sub> + AC</sub>2<sub> = BC</sub>2


<b>2. Định lý Pitago đảo</b>: (18/<sub>)</sub>


GT ABC, BC2<sub>=AB</sub>2<sub>+AC</sub>2


KL BAC = 90o


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố: (7/<sub>)</sub>


Bµi 53a, bµi 56a


- Bµi 53a: x2<sub> = 12</sub>2<sub> + 5</sub>2<sub> = 144 + 25 = 169 = 13</sub>2<sub> => x = 13</sub>


- Bµi 56a: Cã 92<sub> + 12</sub>2<sub> = 81 + 144 = 225 = 15</sub>2<sub> => 15</sub>2<sub> = 9</sub>2<sub> + 12</sub>2<sub> => tam gi¸c </sub>



đã xét là tam giác vuông.


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (4/<sub>)</sub>


- Học thuộc 2 định lý, viết đợc hệ thức.
- BTVN: 53(b, c, d), 54 - 57


- Cách áp dụng 2 định lý để làm bài tập. Chú ý phần củng cố.


73


A
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<i>Ngµy soạn:9/1/2008</i>


<b> </b><i><b>Ngày dạy:</b></i>


<b>Tiết 38:</b> <b>Luyện tËp 1</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


Rèn luyện kỹ năng áp dụng định lí Pitago thuận, đảo để chứng minh tam giác vng,
tính độ dài 1 cạnh khi đã biết 2 cạnh của tam giỏc vuụng.


<b>II. Phơng tiện: Thớc kẻ, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi bài tập 57.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chc lp. (1/<sub>)</sub></b>


<b>B. Cỏc hoạt động dạy và học.</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài cũ: (7/<sub>)</sub>


Phát biểu định lý thuận và đảo Pitago.
Chữa bài 53 (b, c, d)


b) x2<sub> = 1</sub>2<sub> + 2</sub>2<sub> = 5 </sub> <sub>c) x</sub>2<sub> = 29</sub>2<sub> - 21</sub>2 <sub>d) x</sub>2<sub> = </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

2


7 + 33


x = 5 x2 = 400 x2 = 7 + 9 = 16


x = 400 = 20 x = 16 = 4


<b>Hoạt động 2:</b> Luyện tập


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>
<b>Hoạt động 2.1</b>: (10/<sub>)</sub>


Chữa bài tập cũ.
? Nêu yêu cầu của bài.


? Lên bảng giải.


<b>Hot ng 2.(</b>19/<sub>) </sub>


Làm bài tập mới.
? §äc kü bµi 57.


? Lời giải bài 57 đúng hay


sai.


? Sưa l¹i.


? Ngun nhân dẫn đến việc
giải sai của bạn Tâm.


Bài 58: Hoạt động nhóm.


XÐt tam gi¸c cã 3 cạnh cho
trớc có phải là tam giác
vuông hay không.


2H lên bảng.
Lớp theo dõi bài.
Nhận xét


H trả lời miệng.
H lên bảng giải.


ó xột tng cỏc bỡnh phng
ca 2 cnh bất kỳ mà phải
xét tổng các bình phơng
của 2 cạnh có độ dài nhỏ
hơn 1 cạnh lớn nhất.


<b>1. Bµi 56: </b>


b) Cã 52<sub> + 12</sub>2<sub> = 25 + 144 =169</sub>



132<sub> = 169</sub>


=> 52<sub> + 12</sub>2<sub> = 13</sub>2<sub>.</sub>


Do đó tam giác có 3 cạnh có độ
dài 5, 12, 13 là tam giác vng.
c) Có 72<sub> + 7</sub>2<sub> = 49 + 49 = 98</sub>


102<sub> = 100</sub>


Vì 98 100 nên 72<sub> + 7</sub>2<sub> 10</sub>2


nờn tam giỏc ú khụng phi l
tam giỏc vuụng.


<b>Bài 57</b>:


Bạn Tâm giải sai.
Sửa lại:


Có AB2<sub> + BC</sub>2<sub> = 8</sub>2<sub> + 15</sub>2


= 64 + 225= 289
AC2<sub> = 17</sub>2<sub> = 289.</sub>


=> AB2<sub> + BC</sub>2<sub> = AC</sub>2


=> ABC vuông tại B.


<b> Bài 53</b>:



</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

G yêu cầu đa kết quả.


? Gii thớch ti sao cú câu trả
lời đó.


G chèt l¹i: Phải so sánh
chiều cao của trần nhà với
đ-ờng chéo của tủ.


H tho lun trả lời.
Đại diện các nhóm để trình
bày lời giải thích.


c¹nh hun cđa tam giác
vuông. 2 cạnh góc vuông là
4dm và 20dm.


Có x2<sub> = 4</sub>2<sub> + 20</sub>2<sub> = 16 + 400</sub>


x2<sub> = 416.</sub>


Cã h2<sub> = 21</sub>2<sub> = 441.</sub>


441 > 416 => h2<sub> > x</sub>2


=> Tđ kh«ng vu«ng


<b>Hoạt động 3</b>: Củng cố: (5/<sub>)</sub>



- Đọc “Có thể bạn cha biết”  ứng dụng của định lí Pitago.


- Định lí Pitago có phạm vi áp dụng nh thế nào (chỉ cho tam giác vuông).
Muốn áp dụng định lí Pitago trớc hết phải chỉ ra tam giác đó là tam giác
vng.


- Khi vận dụng định lí Pitago để xét tam giác vng cần phải lu ý điều gì ?


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (3/<sub>)</sub>


- Học nắm kỹ định lí thuận và đảo Pitago.


- Làm bài tập 82, 83, 87/SBT/108 và bài 59 - 62/SGK/133.
- Cách trình bày tơng tự các bài đã làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<i> Ngày soạn:19/1/2008</i>
<i>Ngày dạy: </i>


<b>Tiết 39:</b> <b>Luyện tập 2</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vận dụng định lí Pitago và các kiến thức liên quan. Rèn
kỹ nng trỡnh by chng minh hỡnh.


<b>II. Phơng tiện: Thớc kẻ, compa, phấn màu.</b>
<b>III. Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>A. n nh t chức lớp. (1/<sub>) </sub></b>
<b>B. Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài c: (6/<sub>)</sub>


2 học sinh lên bảng chữa bài 59, 60


<b>Hot động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Kiến thức cần đạt</b>


? TÝnh AC nh thÕ nµo.
? TÝnh BC nh thÕ nµo.


<b>Hoạt động 2</b>: Làm bài tập
mới.


? Cã nhËn xÐt g× về các cạnh
của ABC.


? Cú th tớnh c di mi
cnh ú khụng.


2H lên bảng làm.
H dới lớp theo dõi bµi.
NhËn xÐt, sưa sai, bỉ sung
(nÕu cã).


áp dụng định lí Pitago
trong AHC vuụng.


Trớc hết tính AH.
BC = BH + HC.


Các cạnh của ABC là các


cạnh huyền của 3 tam giác
vuông.


Thực hiện tính.


<b>1. Bài 59: (10/<sub>)</sub></b>


AC là cạnh huyền của tam giác
vuông ABC.


Theo định lí Pitago ta có:
AC2<sub>=AB</sub>2<sub>+BC</sub>2<sub>= 36</sub>2<sub>+48</sub>2<sub>=3600</sub>


AC = 3600 = 60 (cm)


<b>Bµi 60</b>: (10/<sub>)</sub>


ABC, AH  BC
GT AB=13 ; AC=12


HC=16


KL AC = ? BC = ?
<i>Gi¶i:</i>


AHC cã AHC = 90o


Theo định lý Pitago có:
AC2<sub> = AH</sub>2<sub> + HC</sub>2



= 122<sub> + 16</sub>2<sub> = 400</sub>


=> AC = 20


ABH cã AHB = 90o


Theo định lí Pitago có:
AB2<sub> = AH</sub>2<sub> + BH</sub>2


=> BH2<sub> = AB</sub>2<sub>- AH</sub>2<sub> = 13</sub>2<sub> - 12</sub>2


= 169 - 144 = 25
BH = 5 (cm)


Cã BC=BH + HC = 5 + 16 = 21


<b>Bài 61</b>: (10/<sub>)</sub>


AB là cạnh huyền của tam giác
vuông có 2 cạnh góc vuông lần
lợt là 1 ; 2.


Do đó ta có: AB2<sub> = 1</sub>2<sub> + 2</sub>2<sub> = 5</sub>


=> AB = 5


76


A



B


H


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

? §è: chia 4 nhãm, mỗi
nhóm trả lời một phần.


G kiểm tra bài của các nhóm,
chốt lại cách làm, trình bày.
Tính OA, OB, OC, OD. So
sánh với 9 rút ra kết luận.


Đại diện 1 nhóm trình bày
lời giải, các nhóm khác
nhận xét bổ sung.


Các phần còn lại học sinh
tự trình bày vào vở về nhà.


BC là cạnh huyền của tam giác
vuông có 2 cạnh góc vuông lần
lợt là 3, 5.


Do ú: BC2<sub> = 3</sub>2<sub>+5</sub>2<sub>=9+25 = 34</sub>


BC = 34


AC là cạnh huyền của tam giác
vuông có 2 cạnh góc vuông lần
lợt là 3, 4



Do ú: AC = 32<sub>+4</sub>2<sub>= 9+16 = 25</sub>


AC = 5


<b>Bµi 62</b>:


OA lµ cạnh huyền của tam giác
có 2 cạnh góc vuông lần lợt là
3, 4 (m).


Theo nh lớ Pitago cú:
OA2<sub> = 3</sub>3<sub> + 4</sub>2<sub> = 9 + 16 = 25</sub>


OA = 5 (m) < 9 (m) => con cún
đến đợc điểm A.


C¸c phần còn lại tơng tự.


<b>Hot ng 3</b>: Cng c: (4/<sub>)</sub>


- Đọc “Có thể bạn cha biết” để thấy thêm ứng dụng của định lí Pitago.


<b>Hoạt động 4</b>: Giao việc và hớng dẫn về nhà. (4/<sub>)</sub>


- Xem lại cách trình bày lời giải các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 90, 91, 92 (89)


Hớng dẫn bài 90: Theo hình 66. Tính AC là cạnh huyền của ABC.
Tính AD là cạnh hun cđa ACD.



So s¸nh AB + AC víi CD + DA.


Hớng dẫn bài 91: Tam giác có độ dài 3 cạnh 3, 4, 5 là tam giác vuông. Nên chọn bộ
3 số tỷ lệ với các số 3, 4, 5.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×