Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

tiõt 1112 tiõt 1112 tëp lµm v¨n viõt bµi tëp lµm v¨n sè 1 v¨n tù sù ngµy so¹n 1092008 a môc tiªu gióp hs ¤n l¹i kióu bµi tù sù ® häc ë líp 6 cã sù kõt hîp c¸c yõu tè miªu t¶ vµ bióu c¶m luyön t

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.72 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TiÕt : 11,12.


<b> </b><i><b>t</b><b>ập làm văn </b></i>


<i><b>viết bài tập làm văn số 1</b></i>
<i>văn tự sự</i>


Ngày soạn : 10/9/2008


a. mơc tiªu .


<i><b>Gióp h/s : </b></i>


- Ơn lại kiểu bài tự sự đã học ở lớp 6 , có sự kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm .
- Luyện tập viết thành đoạn văn , bài văn .


b. chuÈn bÞ .


G: đề bài , ỏp ỏn , biu im .


H: Ôn tập lại những kiến thức về văn tự sự .
c. lên lớp .


I. ổ<b> n định tổ chức .</b>


II. <b>KiÓm tra sự chuẩn bị của h/s</b> .
III. <b>Bài mới</b> .


<b> Đề bài</b> :

<i>Kỉ niệm đẹp đẽ trong ngày khai trng</i>

.


<i><b>Đáp án - Biểu điểm</b></i>



1. <b>Mở bài</b> : ( 1,5 đ ) .


- Nêu lí do gợi nhớ kỉ niệm .
- Tâm trạng khi nhớ lại .
2. <b>Thân bài</b> : ( 6 đ ) .


Kể theo trình tự thời gian , không gian .
+ Hôm trớc ngày khai trêng


+ Buổi sáng trớc khi đến trờng.
+ Trên đờng ti trng .


+ Trên sân trờng .
+ Khi ở trong líp häc .
3 . <b>KÕt bµ </b>i : ( 1,5 ® ) .


Khẳng định lại cảm xúc : mãi mãi không bao giờ quên .
( Chú ý mắc lỗi chính tả trong toàn bài trừ 1 điểm ) .


<i><b> Ngày soạn: 26 / 10 / 2008</b></i>
Tiết : 35 ,36


<b>Tập làm văn</b>


<i><b>Viết bài tập làm văn số 2 </b></i>


a.<b>mục tiªu</b> .


<i><b>Gióp h/s :</b></i>



- Biết vận dụng những kiến thức đã học để thực hành viết bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và
biểu cảm .


- Rèn luyện các kĩ năng diễn đạt , trình bày , sử dụng đan xen các yếu tố tự sự , miêu tả và biểu
cảm .


b. <b>chuÈn bÞ</b> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

H: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
c. <b>lªn líp</b> .


I. <b>ổ n định tổ chức</b> .


II. <b>Kiểm tra</b> .GV phát đề cho HS


<b>Đề bài</b> : <i><b>Kể về một lần em mắc khuyết điểm khiến thầy cô giáo buồn</b></i> .
A.<b>Yêu cầu</b> :


1. <b>Hình thức</b> :


- Trỡnh by sạch sẽ , chữ viết đẹp , đúng chính tả , diễn đạt rõ ràng , mạch lạc .
- Đầy đủ bố cục ở 3 phần : MB, TB, KB .


2. <b>Néi dung</b> :


- Cã thĨ chän ng«i kĨ thø nhÊt xng : t«i , em .


- Xác định diễn biến , tình tiết của câu chuyện có mở đầu , diễn biến , đỉnh điểm và kết thúc .
- Kết hợp kể với miêu tả và biểu cảm .



- Phải rõ nội dung 3 phần :


+ <i><b>Mở bài</b></i> : Giới thiệu sự việc .


+ <i><b>Thân bài</b></i> : Diễn biến của câu chuyện .
+ <i><b>Kết bài</b></i> : Kết thúc câu chuyện và suy nghĩ .


B. <b>Đáp án - biểu điểm</b> .
1. <b> Mở bài</b> : ( 1,5 ® )


- Giới thiệu về sự việc , cảm xúc chung .
- Kỉ niệm sâu sắc của mình về sự việc đó .
2. <b>Thân bài</b> ( 6 đ ) .


- Nêu lí do , Thời gian , hoàn cảnh phạm lỗi .


- Nguyên nhân , diễn biến , hoàn cảnh , hậu qủa của việc phạm lỗi .
- Ngời phạm lỗi và những ngời có liên quan .


Nêu cảm xúc xen kẽ vào bài viết .
- Suy nghĩ tình cảm sau khi phạm lỗi .
- Lời nói cử chỉ của thầy cô giáo .
- Thái độ của thầy cô giáo .
3. <b>Kt bi</b> (1,5 ) .


Kết thúc câu chuyện và cảm nghĩ của bản thân .


<b> Chú ý</b> : <i><b>Diễn đạt lu loát , bố cục chặt chẽ , trình bày sạch sẽ , khơng sai chính tả</b></i> :1đ






TiÕt : 41 kiểm tra 1 tiết văn


<i><b> Ngày soạn: 09 / 11 / 2008</b></i>
a. mơc tiªu .


- Kiểm tra và củng cố nhận thức của h/s sau bài '' Ôn tập ...'' hiện đại .
- Tích hợp với phần Tiếng việt và phần Tập làm văn đã học từ đầu năm .


- RÌn luyện và củng cố kĩ năng khái quát , tổng hợp , phân tích và so sánh viết đoạn
văn.


b. chuÈn bÞ .


G: Giáo án , đề bài , đáp án biểu điểm .
H: Ôn tập để kiểm tra .


c. lªn líp .


I. ổ<b> n định tổ chức .</b>
I I. <b>Bài mới</b>


<b>Đề bài</b>


I Trắc nghiệm ( 3đ ).


Hãy khoanh tròn vào những câu trả lời đúng :


1. Câu nào sau đây thể hiện thái độ bắt đầu có sự phản kháng của chị Dậu đối với tên cai lệ .


A. Chị Dậu run run.


B. ChÞ DËu vÉn thiÕt tha.


C. Hình nh tức qúa không thể chịu đợc , chị Dậu liều mạng cự lại .
D. Chị Dậu nghiến hai hàm răng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. LÃo Hạc ăn phải bả chó . C. LÃo Hạc rất thơng con .


B. Lão Hạc ân hận vì trót lừa cậu Vàng. D. Lão Hạc không muốn làm liên lụy đến mọi
ngời .


3. Các văn bản '' Tôi đi học ; Những ngày thơ ấu; Tắt đèn ; Lão Hạc '' đợc sáng tác vào thời kì
nào ?


A. 1900 - 1930. C. 1945 - 1954.
B. 1930 - 1945. D. 1955 - 1975.


4. Dịng nào nói đúng nhất giá trị của các văn bản '' Trong lòng mẹ ; Tức nớc vỡ bờ ; Lão Hạc ''
.


A. Giá trị hiện thực . C. Cả A và B đều đúng.
B. Giá trị nhân đạo . D. Cả A và B đều sai .
5. Nhận định sau ứng với nội dung chủ yếu của văn bản nào ?


'' Số phận bi thảm của ngời nông dân cùng khổ và những phẩm chất tốt đẹp của họ đã
đ-ợc thể hiện qua cái nhìn thơng cảm và sự trân trọng của nhà vn ''.


A. Tôi đi học . C. Trong lßng mĐ .
B. Tøc níc vì bê . D. L·o H¹c .



6. Nhận xét : sử dụng thể loại hồi kí với lời văn chân thành , giọng điệu trữ tình , thiết tha, ứng
với đặc sắc NT của văn bản nào ?


A. Trong lßng mĐ . C. Tôi đi học .
B. Tức nớc vì bê . D. L·o Hạc .
II. <b>Tự luận</b> ( 7đ )


2. Nêu cảm xúc của em về nhân vật LÃo Hạc sau khi học xong đoạn trích '' LÃo Hạc '' .
Đáp án - biểu điểm .


I. Trắc nghiệm ( 3đ ) .


Mi câu trả lời đúng : 0,5 điểm .
1.C ; 2C ; 3. B ; 4. A ; 5. D ; 6. A .
II. <b>Tự luận</b> ( 7đ ) .


1. ( 3đ ) :


Nội dung chính của đoạn văn là niềm sung sớng vô biên của bé Hồng khi gặp lại mẹ .
2. ( 4đ ).


- Triển khai thành một đoạn văn ( 1đ ) .


- cm xỳc chõn thc gắn liền nhân vật nội dung đoạn trích (3đ ) .
- Diễn đạt lu loát , chặt chẽ .


IV . <b>H ớng dẫn về nhà</b> .
Soạn bài '' Ôn dịch thuốc lá '' .



<i><b>tổng hợp chất lợng bài kiểm tra .</b></i>


Lớp 1 2 3 4 TS % 5 6 7 8 9 10 TS %


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>TiÕt : 55 - 56</b></i>


<b>Viết bài tập làm văn số 3 - văn thuyết minh </b>


<i><b> Ngày soạn: 05 / 12 / 2008</b></i>


<b>A. Mục tiêu cần đạt:</b> Giúp học sinh .


- Kiểm tra toàn diện những kiến thức đã học về kiểu bài thuyt minh .


- Rèn luyện kỹ năng xây dựng văn bản theo Yêu cầu bắt buộc về cấu trúc, kiểu bài, tính
liên kết, khả năng thích hợp.


<b>B. Chuẩn bị :</b>


- Giáo viên : Đề bài , đáp án , biểu điểm .


- Học sinh : Chuẩn bị đồ dùng, kiến thức để làm bài kim tra.


<b>C. Các b ớc lên lớp :</b>


I . Ôn định tổ chức :


<i><b>II . KiĨm tra bµi cị : Không</b></i>
<i><b>III.</b><b> Bài mới :</b></i>



<b>Đề bài :</b>


Chn mt trong hai bi sau:



<i><b>Đề 1: Giới thiệu về chiếc áo dài Việt Nam.</b></i>


<i><b>Đề 2: Giới thiệu về chiếc nón lá Việt Nam.</b></i>



<b>1. Yêu cầu bài làm :</b>


+ Xỏc nh kiu bi : Thuyt minh .


+ Đối tợng thuyết minh : chiếc áo dài hoặc chiếc nón lá Việt Nam.


<b>2. Dàn ý :</b>


<i><b>A - Më bµi : Giíi thiệu về chiếc áo dài hoặc chiếc nón lá.</b></i>
<i><b>B - Thân bài : </b></i>


* Lch s phỏt trin của đối tợng .
* Cơng dụng:


* C¸ch sư dơng và bảo quản.
<i><b>C. KB :</b></i>


Giỏ tr ca chiếc áo hoặc chiếc nón trong đời sống con ngời.


<b>3. Biểu điểm :</b>


+ Mở bài : ( 1 điểm ).



+ Thân bài : ( 8 điểm ). Quá trình ph¸t triĨn : ( 3 ®iĨm ).
- C«ng dơng : ( 3 ®iĨm ).
- Cách sử dụng và bảo quản : (2 ®iĨm ).
+ KB : ( 1 ®iĨm ).


Bài viết đợc điểm tối đa khi văn phong rõ ràng, mạch lạc, lơ gíc, khơng sai từ, sai chính
tả, ch vit sch s, trỡnh by khoa hc.


<i><b>Ngày soạn: 14 / 12 / 2008</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. Mục tiêu cần đạt:</b> Giúp Học sinh


- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về Tù vực, ngữ pháp đã học ở học kỳ I, rèn luyện
chữ vit, chớnh t, cõu, on.


- Trình bầy bài sạch sẽ , khoa häc.


<b>B. ChuÈn bÞ :</b>


- Giáo viên : SGK, SGV, đề kiểm tra in sẵn .Duyệt đề với tổ chun mơn.
- Học sinh : Ơn bài chu ỏo.


<b>C. Các b ớc lên lớp :</b>


Giỏo viờn phỏt in sn .


<b>Câu 1</b>: Cho đoạn văn:


Ri chị túm lấy cổ hắn, ấn giúi ra cửa. Sức lẻo khẻo của anh chàng nghiện chạy không
kịp với sức xô đẩy của ngời đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miện vẫn nham


nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu su.” ( Trích “ Tức nớc vỡ bờ” – Ngữ văn 8 tập I )


<b>H·y</b>: a. Thống kê các từ cùng trờng từ vựng về ngời.


b. Thống kê các từ cùng tiểu trờng từ vựng về hoạt ng ca con ngi.


<b>Câu 2</b>. Viết một đoạn văn ngắn có dùng trợ từ, thán từ, tình thái từ.


<b>Câu 3</b>. Su tầm một số câu thơ, ca dao có dùng phép nói giảm, nói tránh, nói quá.


<b>Câu 4</b>. Phân tích các câu ghép sau:


a. Vợ tôi không ác, nhng thị khổ quá rồi.


b. LÃo không hiểu tôi, tôi nghĩ vậy, và tôi càng buồn lắm.


<b>Đáp án Biểu điểm</b>


<b>Cõu 1</b>: a. Thống kê các từ cùng trờng từ vựng về ngời. ( 1 điểm)
<i><b>Chị, hắn, anh chàng, ngời đàn bà, vợ chồng.</b></i>


b. Thống kê các từ cùng tiểu trờng từ vựng về hoạt động của con ngời.(1 điểm)
<i><b>Túm, ấn giúi, chạy, xô đẩy, ngó, thột.</b></i>


<b>Câu 2</b>: Viết đoạn văn( 4 điểm)


- Đề tài tuỳ chọn. Đảm bảo yêu cầu dùng trợ từ, thán từ, tình thái từ.
- Không sai lỗi dùng từ, chính tả.


<b>Câu 3</b>: Su tầm một số câu thơ, ca dao có dùng phép nói giảm, nói tránh, nói quá.( 2 điểm)


<i><b>- Nói quá: Bàn tay ta làm nên tất cả</b></i>


Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơn.
- Nói giảm, nói tránh:


Bác Dơng thôi đã thôi rồi


Nớc mây man mác ngậm ngùi lòng ta.


<b>Câu 4</b>. Phân tích các câu ghép sau: ( 2 điểm)
a. Vợ tôi/ không ác, nhng thị /khỉ qu¸ råi.
C V C V


b. LÃo /không hiểu tôi, tôi/ nghĩ vậy, và tôi/ càng buồn lắm.
C V C V C V


Giáo viên thu bài:
Nhận xét giờ kiểm tra.


<i><b>Ngày soạn: 04 / 02 / 2009</b></i>


Tiết 87 – 88 <b>ViÕt bµi Tập làm văn số 5</b>


<b>A. Mc tiờu cn t</b>.


Cng c nhận thức li thuyết về văn bản thuyết minh, vận dụng thực hành sáng tạo
một văn bản thuyết minh cụ thể đảm bảo các yêu cầu : đúng kiểu loại, bố cục mạch lạc, có các
yếu tố miêu tả, tự sự, biểu cảm, bình luận, những con số chính xác…phục vụ cho mục đích
thuyết minh. Kiểm tra các bớc chuẩn b vit vn bn.



<b>B.Chuẩn bị.</b>


* Giáo viên :


- Chọn ra đề sát thực tiễn, sát đối tợng học sinh.
* Học sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>C.Tiến trình hoạt động.</b>


* ổn định tổ chức.
* Kiểm tra :


<b>Hoạt động 1</b> : Phát đề cho học sinh.


Đề bài : Lập dàn ý và viết bài cho bi sau :


<i><b>Giới thiệu danh lam thắng cảnh </b></i><i><b> di tích lịch sử ở quê h</b><b>ơng em.</b></i>


<b>Yêu cầu</b> :
<i><b>1. VỊ néi dung :</b></i>


- Cần có các ý : Tên danh lam, khái quát vị trí và ý nghĩa đối với quê h ơng, cấu trúc,
quá trình hình thành, xây dựng, tu bổ, đặc điểm nổi bật, thần tích, phong tục, lễ hội…


<b>Dµn ý chung.</b>


<i><b>a. Mở bài : Vị trí và ý nghĩa lịch sử, văn hố xã hội danh lam đối với quê hơng đất nớc.</b></i>
<i><b>b. Thân bài :</b></i>


- Vị trí địa lí, q trình hình thành, phát triển định hình, tu tạo trong quá trình lịch sử


cho n nay.


- Cấu trúc quy mô từng mặt từng phần.
- Sơ lợc thần tích.


- Hiện vật trng bày, thờ cúng.
- Phong tơc lƠ héi.


<i><b>c. Kết bài. Thái độ tình cảm đối với danh lam .</b></i>
<i><b>2. Về hỡnh thc :</b></i>


- Bố cục 3 phần mạch lạc rõ ràng.


- Ngôn ngữ dễ hiểu trong sáng phù hợp với văn phong thuyết minh.
- Không sai chính tả.


<b>Hot ng 2</b> : Tổ chức HS làm bài.


<b>Hoạt động 3</b> : Thu bài về nhà chấm.


<b>Hoạt động 4</b> : Nhận xét giờ kim tra.


****************************************


Ngày soạn 14/03/2009
Tiết : 103+104


<b>Viết bài tập làm văn số 6</b>
Văn Nghị Luận



<b>-A. Mục tiêu cần đạt.</b>


- Giúp HS vận dụng kĩ năng trình bày luận điểm vào việc viết bài văn chứng minh (hoặc
giải thích) một vấn đề văn học hoặc xã hội gần gũi với các em.


- Tự đánh giá chính xác hơn trình độ tập làm văn nghị luận của bản thân tự rút những
kinh nghiệm cần thiết.


<b>B. ChuÈn bị của thầy và trò.</b>


- Ra phự hp i tng hc trũ.


- ôn tập kĩ loại văn, chuẩn bị giÊy kiĨm tra.


<b>C. Tiến trình hoạt động.</b>


<i><b>* ổn định tổ chức.</b></i>
<i><b>* Kiểm tra.</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Phát đề cho HS</b></i>
Đề bài


<i><b>Từ bài Bàn luận về phép học của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp hãy nêu suy nghĩ</b></i>“ ”
<i><b>về o hc xa v nay.</b></i>


Yêu cầu bài viết.


- Ngn gn, đúng kiểu loại văn nghị luận.
- Có hệ thống luận điểm hợp lí : 2 luận điểm.
+ Đạo học của ụng cha ta xa.



+ Đạo học ngày nay.


- Nhng lun điểm này đợc trình bày bằng hệ thống luận cứ xác thực, chặt chẽ theo
kiểu diễn dịch hoặc quy nạp có câu chủ đề nêu luận điểm có chuyển đoạn kết đoạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Hoạt động 3 : Nhận xét tiết làm bài : </b></i>


<i><b> ***********************************************************</b></i>


<i><b>Ngµy 27/ 3 / 2009</b></i>


<b>Tiết 113 </b>

<b>Kiểm tra văn</b>

<b> </b>
<b>A. Mục tiêu cần đạt.</b>


- Giúp HS ôn tập và củng cố những kiến thức văn học (nội dung t tởng và đặc sắc nghệ
thuật trong cỏc tỏc phm VH)


- Rèn kĩ năng hệ thống hoá, phân tích tổng hợp, so sánh, kết hợp kiểm tra trắc nghiệm
và tự luận.


<b>B. Chuẩn bị của thầy và trß.</b>


- Thầy: Hệ thống đề và đáp án chi tiết.


- Trị : Nắm đợc nội dung ơn tập và hình thứcb kiểm tra.


<b>C. Tiến trình hoạt động.</b>


<i><b>* ổn định tổ chc</b></i>



<b>* </b>


<b> </b><i><b>Kiểm tra</b></i> : Đề bài:


<b>Cõu 1</b> : Em hiểu thế nào về khái niệm “thú lâm tuyền”, “thú lâm tuyền” đợc thể hiện
nh thế nào trong bài thơ “Tức cảnh Pác bó” ?


<b>Câu 2 : </b>Hình ảnh trăng trong hai bài thơ “Ngắm trăng” và “Rằm tháng giêng” của Hồ
Chí Minh đã thể hiện.


A. T×nh yêu thiên nhiên tha thiết của Ngời.
B. Tâm hồn chiến sĩ Nghệ sĩ của Ngời.
C. Thơ Bác đầy trăng !


D. ý kiến riêng của em ?


Phát triển một trong những luận điểm trên thành một đoạn văn ngắn khoảng 4-5 câu.
Đáp án và biểu điểm.


Câu 1 : 6 điểm


- Giải thích khái niệm “thú lâm tuyền” ; Cái thú vị khi đợc sống nơi núi rừng. Một trong
những lẽ sống của các nhà nho xa, thích gần gũi với thiên nhiên, xa rời danh lợi quyền thế, lẽ
sống của Đào Tiềm, Nguyễn trãi, Nguyễn Bình Khiêm, Nguyễn Khuyến…(2 điểm)


- “Thú lâm tuyền” đợc thể hiện trong bài “Tức cảnh Pác Bó” (4đ)


+ Vui víi cc sèng nghÌo, thiÕu thèn nơi núi rừng, cháo bẹ, rau măng, vẫn sẵn sàng
(1đ)



+ Vui với lối sống ăn, ở, sinh hoạt, làm việc nền nếp sáng ra, tối vào, dịch sử đảng (1đ)
+ Sự sang trọng, thích thú của cuộc đời ngời cách mạng trong những năm tháng đầy khó
khăn gian khổ (1đ)


+ Niềm vui, sự hóm hỉnh của một ý chí kiên định, một tầm nhìn sáng suốt, một tâm hồn
rất đỗi trẻ trung, một chiến sĩ- nghệ sĩ (1đ)


C©u 2 : 4đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Phát triển trong bốn luận điểm trên thành một đoạn văn ngắn (2.5đ)
- Trình bày, ngữ nghĩa, câu văn (0.5đ)


<b>* Thu bài.</b>


<b>* Nhận xét giờ kiểm tra</b>


<i><b>Duyt đề tổ chun mơn</b></i>


<i><b>Ngµy 15 / 4 /2009</b></i>


<b>TiÕt 123-124</b>


ViÕt bµi tập làm văn số 7


<b> - Văn nghị luận </b>


<b>-A. Mc tiờu cn t</b>:


- Ôn luyện lại phép lập luận chứng minhvà giải thích.



- Cỏc k nng dựng từ, đặt câu, dựng đoạn, viết bài đã học đặc biệt là đa các yếu tố biểu
cảm, tự sự và miêu tả vào bài văn nghị luận nhằm giải quyết một vấn đề xã hội hoặc
văn học.


<b>B. ChuÈn bị của thày và trò:</b>


- Tham kho 3 trong SGK trang 128


- Ra đề đảm bảo tính vừa sức, không nên ra những đề chung chung không phù hợp với
học sinh.


- H/s ôn tập ký phần văn nghị luận đặc biệt chú ý đa các yếu tố biểu cảm, tự sự, miêu tả
vào bài văn nghị luận.


<b>C. Tiến trình dạy học.</b>


Hot ng 1: <i><b>n nh t chc.</b></i>
Hot động 2: <b>Kiểm tra</b>


Chọn một trong hai đề sau:
<i><b>Đề1: Trang phục và văn hoá</b></i>


<i><b>Đề2: Nguyễn Trãi là ng</b></i>“ <i><b>ời anh hùng dân tộc văn võ song toàn . Nhận định </b></i>”
<i><b>trên cần đợc sáng tỏ nh thế nào?</b></i>


Yªu cầu bài viết:


- Ngn gn, ỳng kiu bi vn ngh luận.
- Có hệ thống luận điểm hợp lý.



- Các luận điểm đợc trình bầy bằng hệ thống luận.


- Cø x¸c thực, chặt chẽ kết hợp tốt các yếu tố biểu cảm, tự sự và miêu tả.
- Lời văn không có lỗi dùng từ ngữ pháp.


<b>Đáp án:</b>


* Đề1:


- M bi: Nờu đợc vai trị của trang phục và văn hố đối với xã hội nói chung và tuổi trẻ
học đờng nói riờng.


- Thân bài: ( Hệ thống luận điểm)


+ Gn õy, cách ăn mặc của một số bạn có nhiều thay đổi, khơng cịn giản dị nh trớc
nữa.


+ Các bạn lầm tởng rằng ăn mặc nh vậy sẽ làm cho mình sành điệu
+ Việc ăn mặc phải phù hợp với thời đại nhng phải lành mạnh phù hợp
+Việc chạy theo mốt ăn mặc ấy có nhiều tác hại


- KÕt bµi


-Tù nhËn xÐt vỊ trang phục của bản thân
- Lời khuyên các bạn đang chạy theo mốt
* Đề 2


- Mở bài ; Giới thiệu vấn đề đã nêu
- Thân bài



+ Nguyễn Trãi với sự nghiệp kháng chiến chống quân Minh
+ Nguyễn Trãi trong thời bình xây dung đất nớc


+ Cuộc đời đầy oan khuất của Nguyễn Trãi


- Kết bài ; Khẳng định phẩm chất tài năng của Nguyễn Trãi
Hoạt động 3 Thu bài , nhận xét giờ kiểm tra


<i><b>Ngµy 22 / 4 /2009</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>KiĨm tra tiÕng viƯt</b>



<b>A. Mục tiêu cần đạt </b>


- Gióp HS


+ Cđng cè , kh¾c sâu kiến thức về phần tiếng việt
+ Rèn luỵện kĩ năng trình bày bài viết


<b>B . Chuẩn bị </b>


- GV ra đề


- HS ôn tập kĩ các nội dung đã học


<b>C . TiÕn tr×nh kiĨm tra </b>


<i><b>* ổn định tổ chức </b></i>



<b>* Kiểm tra :</b> GV phỏt cho HS


<b>I. Đề bài </b>


<b>A. Trắc nghiệm</b> ( 3®iĨm )


Đọc đoạn thơ sau , trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
“ Nhng mỗi năm mỗi vắng


Ngời thuê viết nay đâu
Giấy đỏ buồn không thắm
Mực đọng trong nghiên sầu …


Ơng đồ vẫn ngồi đấy
Qua đờng khơng ai hay ,
Lá vàng rơi trên giấy
Ngoài trời ma bụi bay”


( Ông đồ V ỡnh Liờn )


<i><b>1. Đoạn thơ có mấy c©u thc kiĨu c©u nghi vÊn? </b></i>
A. 1c©u C. 3 c©u


B. 2 c©u D. 4 câu
<i><b>2. Trong các từ sau từ nào là từ Hán Việt </b></i>


A. Giấy
B .Mực
C. nghiên


D.lá


<i><b>3. Cõu Giy buồn không thắm </b></i>“
<i><b> Mực đọng trong nghiên sầu </b></i>”


<i><b>Nhà thơ đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ? </b></i>
A .So sánh C. Ân dụ


B. Nh©n ho¸ D. Ho¸n dơ


<i><b>4. Kiểu hành động nói nào đợc thực hiện trong đoạn thơ ?</b></i>
“ Ông đồ vẫn ngồi đấy ..


… bụi bay”
A. Hành động trình bày
B. H ành động hỏi


C. Hành động bộc lộ cảm xúc
D. Hành động điều khiển


<i><b>5. Có mấy câu phủ định trong đoạn thơ trên ? </b></i>
A. 2 câu


B. 3c©u
C. 4 c©u
D. 5 c©u


<i><b>6 . Câu văn Tuy trời m</b></i>“ <i><b>a nhng đờng lầy lội mắc lỗi diễn đạt về lơgíc </b></i>”
A. Đúng



B. Sai


<b>II. PhÇn tù luËn ( 7 ®iĨm ) </b>


Hãy viết một đoạn văn ngắn có sử dụng các kiểu câu đã học
<b>Đáp án và biểu điểm</b>
I. Phần trắc nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

C©u 4:A
C©u 5: A
C©u 6: A
II. Tù luËn


o Đoạn văn phải có chủ đề , có sự liên kết chặt chẽ
o Sử dụng các kiểu câu đã học


</div>

<!--links-->

×