Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Mot so PP giao PT bac cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.83 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

I. Ph ơng pháp giải một số ph ơng trình bậc cao đặc biệt
<b>1. Ph ơng trình tam thức : phơng trình có dạng: ax</b>2n<sub> + bx</sub>n <sub> + c = 0 (a ≠ 0) (*)</sub>


<i>Phơng pháp giải: đặt y = xn<sub> ta đa về dạng ay</sub>2<sub> + by + c = 0</sub></i>


<i>L</i>


<i> u ý : Với n = 2 khi đó phơng trình (*) có dạng: ax4<sub> + bx</sub>2<sub> + c = 0 ( a≠ 0) đợc gọi l phng</sub></i>


<i>trình trùng phơng.</i>


<b>VD1: Giải phơng trình: x</b>4<sub> -10x</sub>2<sub> + 24 = 0 (phơng trình trùng phơng) (1)</sub>


Gii: t x2<sub> = y vì x</sub>2 ≥ 0 nên y ≥ 0 khi đó phơng trình có dạng: y2<sub> - 10y + 24 = 0</sub><sub>(1’)</sub>


=(-5)2<sub> -1.24 = 25 - 24 = 1 phơng trình (1)có 2 nghiệm phân biệt :</sub>


y1 = 5 - 1= 4 (tho¶ m·n); y2 = 5 + 1 = 6 ( tho¶ m·n)


y1 = 4 => x2 = 4 => x1 = 2; x2 = -2


y2 = 6 => x2 = 6 => x3  6; x4 6


Vậy phơng trình (1) có 4 nghiệm: x1 = 2; x2 = -2; x3 = 6 ; x4 = - 6


<b>VD2 Gi¶i phơng trình: -2x</b>4<sub> + 15x</sub>2<sub> + 27 = 0 (phơng trình trùng phơng) (2)</sub>


Giải: -2x4<sub> + 15x</sub>2<sub> + 27 = 0  2x</sub>2<sub> – 15x – 27 = 0</sub>


đặt x2<sub> = y vì x</sub>2 ≥ 0 nên y ≥ 0 khi đó phơng trình có dạng: 2y2<sub> - 15y - 27 = 0 (2’)</sub>



= 152 - 4.2.(-27) = 225 + 216 = 441 => =21 phơng trình (2) có 2 nghiệm:


2
3
2


2
21
15


1





.


y (loại vì không thoả mÃn điều kiện); 9


2
2


21
15


2






.


y (thoả mÃn điều kiện)


y2 = 9 => x2 = 9 => x1 = 3; x2 = -3


Vậy phơng trình (2) có 2 nghiệm là: x1 = 3; x2 = -3


<b>VD3: Giải phơng trình: x</b>4<sub> + </sub> 2
15
19


<i>x</i> +


5
2


= 0 (3)  15x4<sub> + 19x</sub>2<sub> + 6 = 0</sub>


Giải: Đặt y = x2 Điều kiện y ≥ 0. khi đó phơng trình có dạng : 15y2<sub> + 19y + 6 = 0 (3’)</sub>


 = 192<sub> – 4.15.6 = 1;  </sub> <sub>1</sub>


phơng trình có 2 nghiệm


y1 =


5
3


30


1
19







(loại); y2 =


3
2
30


1
19







(loại)
Vậy phơng trình (3) vô nghiệm


<b>VD4: Giải phơng trình: x</b>6<sub> - 9x</sub>3<sub> + 8 = 0 (4)</sub>


Giải: Đặt y = x3<sub> khi đó PT(4) có dạng: y</sub>2<sub> - 9y + 8 = 0 (4’)</sub>



V× 1 + (-9) + 8 = 0 nªn pt(4'<sub>) cã 2 nghiƯm y</sub>


1 = 1; y2 = 8


y1 = 1 => x3 = 1  x = 1;


y2 = 9 => x3 = 8 x = 2


Vậy phơng trình cã 2 nghiƯm lµ x1 = 1 ; x2 = 2


<i>Lu ý: Nếu phơng trình có tổng các hệ số bằng 0 thì phơng trình luôn có một nghiệm bằng 1.</i>


<b>Bi tp ngh:</b>


Giải các phơng trình sau:


a. 2x4<sub> - 8x</sub>2<sub> + 6 = 0; x</sub>6 <sub>- 5x</sub>3<sub> - 6 = 0; - 2x</sub>4<sub> + 7x</sub>2<sub> - 3 = 0 ; 6x</sub>12<sub> – x</sub>6 <sub> - 1 = 0</sub>


b. x6 <sub> + x</sub>4<sub> + x</sub>2<sub> = 0;5x</sub>4<sub> – 13x</sub>2<sub> + 6 = 0; x</sub>6<sub> - </sub>


2
7


x3<sub> + </sub>


3
25


= 0



<b>2. Ph ơng trình đối xứng : phơng trình a</b>nxn + an-1xn-1 + ...+ a1x + a0 = 0 (an 0) gọi là phơng


trình đối xứng nếu các hệ số của những số hạng cách đều số hạng đầu và cuối bằng nhau, nghĩa
là: an = a0


an-1 = a1


an-2 = a2


...


<i>L</i>


<i> u ý: Nếu a là một nghiệm của phơng trình đối xứng thì </i>


a
1


<i> cũng là nghiệm của phơng trình đó.</i>


2.1 Ph ơng trình đối xứng bậc chẵn : là phơng trình có dạng:
a2nx2n + a2n-1x2n-1 + ...+ a1x + a0 = 0 (a2n 0)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a2n-1= a1


...


<i>Phơng pháp giải:Vì x = 0 khơng phải là nghiệm của phơng trình, nên ta chia cả 2 vế của phơng</i>
<i>trình cho xn<sub>. Sau đó đặt y = x + </sub></i>



x
1


<i> </i>
<i>Vì </i> 1 2


x


x <i>nên y phải có điều kiện là /y/ 2</i>


<b>VD 5: Giải các phơng trình: x</b>4<sub> + 2x</sub>3<sub> - 13x</sub>2<sub> + 2x</sub><sub>+ 1 = 0 (5)</sub>


Giải: Ta thấy rằng x = 0 khơng phải là nghiệm của phơng trình. Chia cả 2 vế của phơng trình (5)
cho x2<sub> ta đợc: x</sub>2<sub> + 2x - 13 +</sub>2 1 <sub>0</sub>


2

x
x

)
'
5
(
0
13
1
2
1


0
13
2
2
1
2
2
2
2





































<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


Đặt y = x +


x


1 <sub> ®iỊu kiƯn |y| ≥ 2</sub>



Ta cã: 1 1 2 1 1 2 2 2


2
2
2
2



























 y
x
x
x
.
x
.
x
x
x
x


PT(5’) cã d¹ng: y2<sub> + 2y - 15 = 0;</sub> <sub></sub><sub></sub><sub>1</sub><sub></sub><sub>15</sub><sub></sub><sub>16</sub>


phơng trình có 2 nghiệm:y1 = -1 - 4 = -5 (tho¶ m·n); y2 = -1 + 4 = 3 (tho¶ m·n)


+ y1 = -5 => x +


x
1


= -5 =>x2<sub> + 5x +1 = 0 </sub>


 = 25 - 4 = 21 ph¬ng tr×nh cã 2 nghiƯm:


2
21
5


2
21
5
2
1






 ; x


x


+ y2 = 3 => x +


x
1


= 3 => x2<sub> - 3x +1 = 0 ;</sub>


XÐt = (-3)2 - 4 = 5 Phơng trình có 2 nghiệm:


2
5
3
2
5
3


4
3




; x


x


Vậy phơng trình (5) có 4 nghiệm là:

2
21
5
2
21
5
2
1






 ; x


x ;
2


5
3
2
5
3
4
3




 ; x


x


<b>VD6: Giải phơng trình: x</b>4<sub> - 3x</sub>3<sub> + 4x</sub>2<sub> -3x</sub><sub>+ 1 = 0</sub>


Giải: x= 0 không phải là nghiệm nên ta chia cả 2 vế của phơng trình cho x2<sub> ta c:</sub>
0
4
1
3
1
2
2


















x
x
x
x


Đặt y = x +


x


1 <sub> với |y| ≥2 th× </sub>


2
2
1
1 2
2
2
2













 y
x
x
x
x


ta đợc: y2<sub> - 3y + 2 = 0 </sub>


=> y1 = 1 (lo¹i) ; y2 = 2 (tho¶ m·n)


Víi y2 = 2 => x +


x
1


= 2 =>x2<sub> -2x + 1 = 0 <=>(x- 1)</sub>2<sub> = 0 <=> x =1</sub>


Vậy phơng trình có một nghiệm là : x = 1



<b>VD7. Giải phơng trình 2x</b>4<sub> – 5x</sub>3<sub> + 13x</sub>2<sub> – 5x + 2 = 0 (7)</sub>


Giải: Vì x = 0 khơng phải là một nghiệm của phơng trình nên ta chia cả 2 vế cho x2<sub> ta c:</sub>
0


13
1
5
1


2 2 <sub>2</sub>



















<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Đặt y = x +


<i>x</i>


1 <sub> víi |y| ≥2 th× </sub>


2
2


1


1 2


2
2


2
















y


x
x
x
x


Phơng trình (7) có dạng 2(y2<sub> -2) - 5y +13 = 0  2y</sub>2<sub> – 5y + 9 = 0 (7’’)</sub>


 = (-5)2<sub> – 4.2.9 = 25 72 =-47 < 0 </sub>


Phơng trình (7) vô nghiệm. Vậy phơng trình (7) vô nghiệm


<b>VD 8. x</b>6<sub> -3x</sub>5<sub> + 6x</sub>4<sub> - 7x</sub>3<sub> + 6x</sub>2<sub> - 3x + 1= 0 (8)</sub>


Giải: Vì x = 0 khơng phải là một nghiệm của phơng trình nên ta chia cả 2 v cho x3<sub> ta c:</sub>
0


7
1
6
1
3


1



2
2
3


3



































x
x
x


x
x


x (8)


Đặt y = x +


x


1 <sub> víi |y| ≥2</sub>


th× 1 1 2 2 2


2
2


2
















 y


x
x
x
x


y y


x
x
x
.
x
x
x
x



x 1 1 3 1 1 3 3


3
3


3


























Thay vào pt(8’) ta đợc: y3<sub> - 3y - 3(y</sub>2<sub> - 2) + 6y - 7 = 0</sub>


 y3<sub> -3y</sub>2<sub> + 3y -1 = 0</sub>


 (y - 1)3<sub> = 0</sub>


 y = 1 loại
Vậy phơng trình (8) vô nghiệm


2.2 Ph ơng trình đối xứng bậc lẻ : có dạng: a2n+1x2n+1 + a2nx2n + ...+ a1x + a0 = 0


Trong đó: a2n+1 = a0


a2n = a1


a2n-1 = a2


...


<i>Phơng pháp giải:</i>


<i>Phng trỡnh i xng bc l ln có nghiệm là -1 nên vế trái của phơng trình bậc lẻ ln chia</i>
<i>hết cho x + 1.</i>


<i>L</i>


<i> u ý : Khi chia 2 vế của phơng trình đối xứng bậc lẻ ẩn số x cho x+ 1 ta đợc một phơng trình đối</i>
<i>xứng bậc chẵn.</i>



<b>VD9: Giải phơng trình: 2x</b>3<sub> + 7x</sub>2<sub> + 7x + 2 = 0 (9)</sub>


Giải: 2x3<sub> + 7x</sub>2<sub> + 7x + 2 = 0 (Đây là pt đối xứng bậc lẻ nên có 1 nghiệm là -1)</sub>


 (x + 1)(2x2<sub> + 5x + 2) = 0 </sub>


 (x + 1)(x + 2)(2x + 1) = 0


Phơng trình (9) có 3 nghiƯm lµ: x1 = -1; x2 = -2; x3 =


2
1


<b>VD10: Giải phơng trình: x</b>5<sub> + 3x</sub>4<sub> -11x</sub>3<sub> -11x</sub>2<sub> + 3x + 1 = 0 (10)</sub>


Gi¶i:  (x +1)(x4<sub> + 2x</sub>3<sub> -13x</sub>2<sub> +2x +1) = 0</sub>


 













)
''
10
(
0
1
2
13
2


)
'
10
(
0


1


2
3


4 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>
<i>x</i>


Giải phơng trình (10’) ta đợc x = -1


Giải phơng trình (10’’): ta thấy phơng trình (10’’) là phơng trình đối xứng bậc chẵn có 4


nghiệm:


2
21
5
2


21
5


2
1









 ; x


x ;


2
5
3
2


5


3


4
3






 ; x


x <b> (ó gii VD5).</b>


Vậy phơng trình (10) có 5 nghiệm:


2
21
5
2


21
5


2
1










 ; x


x ;


2
5
3
4





<i>x</i> ; x5 = -1


<b>VD11: Gi¶i phơng trình: x</b>5<sub> - 2x</sub>4<sub> +x</sub>3<sub> + x</sub>2<sub>- 2x + 1 = 0</sub>


 (x + 1)(x4<sub> - 3x</sub>3<sub> + 4x</sub>2<sub> - 3x + 1) = 0 (*)</sub>


;
2


5
3
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
















)
''
11
(
0
1
3
4
3


)
'
11
(
0


1



2
3


4 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>


<i>x</i>


Giải phơng trình (11’) ta đợc x = -1


Giải phơng trình (11’’): ta thấy phơng trình (2) là phơng trình đối xứng bậc chẵn có 1 nghiệm là
<b>x = 1 (Đã giải ở VD6 )</b>


Vậy phơng trình (11) có hai nghiệm là: x1 = -1; x2 = 1


<b>VD 12: Giải phơng trình: x</b>7<sub> - 2x</sub>6<sub> + 3x</sub>5<sub> -x</sub>4<sub> -x</sub>3<sub>+3x</sub>2<sub> - 2x +1 = 0 (12)</sub>


Gi¶i: x7<sub> - 2x</sub>6<sub> + 3x</sub>5<sub> -x</sub>4<sub> -x</sub>3<sub>+3x</sub>2<sub> - 2x +1 = 0</sub>


 (x + 1)(x6<sub> -3x</sub>5<sub> + 6x</sub>4<sub> - 7x</sub>3<sub> + 6x</sub>2<sub> - 3x + 1) = 0</sub>


<sub></sub>


















)
''
12
(
0
1
3
6
7
6
3


)
'
12
(
0


1


2
3


4
5


6 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>
<i>x</i>


Phơng trình (12’) có một nghiệm là x = -1
<b>Phơng trình (12’’) vơ nghiệm (đã giải ở VD8)</b>
Vậy phơng trình (12) có một nghiệm là x = -1


<b>Bài tập đề nghị: Giải các phơng trình sau:</b>


a. x4<sub> - 3x</sub>3<sub> + 6x</sub>2<sub> + 3x + 1 = 0 </sub>


b. x4<sub> + 2x</sub>3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 2x + 1 = 0</sub>


c. x4<sub> - x</sub>3<sub> - x + 1 = 0</sub>


d. x5<sub> - 3x</sub>4<sub> + 6x</sub>3<sub> + 6x</sub>2<sub> - 3x + 1 = 0 </sub>


e. x4<sub> – 3x</sub>3<sub> + 6x</sub>2<sub> + 3x +1 ( Đề thi vào lớp 10 chuyªn Lª Hång Phong- TP Hå ChÝ Minh)</sub>


f. x4<sub> + 2x</sub>3<sub> – 6x</sub>2<sub> + 2x +1 = 0 (Thi chuyªn A- Bùi Thị Xuân TP Hồ Chí Minh)</sub>


g. x5<sub> – 5x</sub>4<sub> + 4x</sub>3<sub> + 4x</sub>2<sub> -5x +1 = 0</sub>


h. x6 <sub> - 5x</sub>3<sub> + 4x</sub>2<sub> - 5x + 1 = 0</sub>



<b>3. Ph ơng trình có dạng: (x + a)4<sub> + (x + b)</sub><sub> = c</sub>4</b>
<i>Phơng pháp giải: Ta đặt </i>xab y


2 <i>; råi ®a về phơng trình trùng phơng. Tuy nhiên trong trờng</i>


<i>hp (a + b)</i><i>2 ta thờng đặt y = x + a hoc y = x + b</i>


<b>VD 11: Giải phơng trình: (x + 3)</b>4<sub> + (x + 5)</sub>4<sub> = 2</sub>


Giải: Đặt x + 4 = y khi đó phơng trình đã cho có dạng:
(y -1)4<sub> + (y +1)</sub>4<sub> =2</sub>


 y4<sub> - 4y</sub>3<sub> + 6y</sub>2<sub> - 4y + 1+ y</sub>4<sub> + 4y</sub>3<sub> + 6y</sub>2<sub> + 4y + 1-2 = 0</sub>


 2y4<sub> + 12y</sub>2<sub> = 0 </sub><sub></sub> <sub>2y</sub>2<sub>(y</sub>2<sub> + 6)= 0 </sub><sub></sub> <sub>y = 0 </sub>


y = 0 => x+ 4 = 0 <=> x = - 4
Vậy phơng trình có một nghiệm là: x = - 4


<b>VD 12: Giải phơng trình (x – 2)</b>4<sub> + (x – 3)</sub>4<sub> = 1</sub>


Giải: Đặt x – 3 = y => x – 2 = y + 1 khi đó phơng trình đã cho có dạng:
(1 + y)4<sub> + y</sub>4<sub> = 1</sub>


 y4<sub> + 4y</sub>3<sub> + 6y</sub>2<sub> + 4y + 1 + y</sub>4<sub> = 1</sub>


 2y4<sub> + 4y</sub>3<sub> + 6y</sub>2<sub> + 4y = 0</sub>


 2y( y3<sub> + 2y</sub>2<sub> + 3y + 2) = 0</sub>



 2y(y + 1)(y2<sub> + y + 2) = 0</sub>


 y = 0 hc y = -1
y = 0 => x -3 = 0  x = 3
y = -1 => x – 3 = -1  x = -2


Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1 = 3; x2 = -2


<b>Bài tập đề nghị </b>


a. x4<sub> + (x - 1)</sub>4<sub> = 97</sub>


b. (x – 2)4<sub> + (x - 6)</sub>4<sub> = 82</sub>


c. (x – 5)2<sub> + (x 2)</sub>4<sub> = 17</sub>


II. Một số ph ơng pháp giải ph ơng trình bậc cao khác


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Phõn tớch đa thức thành nhân tử có nhiều phơng pháp khác nhau nh: Đặt nhân tử chung,</i>
<i>nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức, thêm bớt hạng tử, tách hạng tử, thử nghiệm…; Sau đây tơi</i>
<i>chỉ trình bày 2 phơng pháp thờng sử dụng trong quá trình giải phơng trình bậc cao</i>


<i><b>1.1. Phân tích vế trái thành nhân tử bằng ph</b></i><b> ơng pháp thử nghiệm</b>


<i>Cơ sở của phơng pháp này là: một phơng trình anxn +an-1xn-1+ ...+a1x + a0 = 0</i>


<i>cú h số hữu tỉ (ai</i>

<i> Q </i>i 1;n<i>) bao giờ cng a c v phng trỡnh cú h s nguyờn.</i>


Định lý: Nếu phơng trình anxn +an-1xn-1+ ...+a1x + a0 = 0 (1) (ai

Z i 1;n). có nghiệm hữu tỉ
thì nghiƯm cã d¹ng x =


q
p


(trong đó : p là ớc của a0; q là ớc của an)


Hệ quả 1: Mỗi nghiệm ngun nếu có của phơng trình (1) đều là ớc a0


Hệ quả 2: Nếu an = 1 thì mỗi nghiệm hữu tỉ của (1) đều nguyên


<b>VD 13: Giải phơng trình: x</b>3<sub> +6x</sub>2<sub> + 2x + 12 = 0</sub>


<i>Nhận xét: Ta có an = 1; a0 =12. Nếu phơng trình có nghiệm hữu tỉ thì nghiệm đó phải là ớc</i>


<i>cđa 12. C¸c íc của 12 là: </i><i>1; </i><i>2; </i><i>3; </i><i> 4; </i><i>6; </i><i>12</i>


<i>Lần lợt thay các giá trị trên vào phơng trình ta thấy x = 6 là một nghiệm của PT</i>


Giải: x3<sub> +6x</sub>2<sub> + 2x + 12 = 0</sub>


 (x+6)(x2<sub> +2) = 0</sub>


 x + 6 = 0 (v× x2<sub> + 2 > 0 víi mäi x)</sub>


x = - 6


Vậy phơng trình có mét nghiƯm lµ: x1 = - 6


<b>VD 14: Giải phơng trình: x</b>4<sub> + x</sub>3<sub> - 7x</sub>2<sub> - x</sub> <sub>+ 6 = 0</sub>



<i>Nhận xét: Ta có an = 1; a0 = 6. Nếu phơng trình có nghiệm hữu tỉ thì nghiệm đó phải là ớc của</i>


<i>6. C¸c íc của 6 là: </i><i>1; </i><i>2; </i><i>3; </i><i>6 </i>


<i>Lần lợt thay các giá trị trên vào phơng trình ta thấy x= 1; x=-1; x= 2; x= -3 là nghiệm của </i>
<i>ph-ơng trình.</i>


Giải: x4<sub> + x</sub>3<sub> - 7x</sub>2<sub> - x + 6 = 0</sub>


 (x+1)(x-1)(x- 2)(x + 3) = 0


 x+ 1 = 0 hc x - 1 = 0 hc x - 2 = 0 hc x + 3 = 0
 x = -1 hc x= 1 hc x = 2 hc x= - 3


VËy phơng trình có 4 nghiệm là: x1 = 1; x2 = -1; x3 = 2; x4 = -3


<b>VD 15: Giải phơng trình: 2x</b>3<sub> + x</sub>2<sub> - 7x + 3 = 0 </sub>


<i>NhËn xÐt: Ta cã an = 2; a0 =3</i>


<i>Các ớc của 2 là: </i><i>1; </i><i>2, Các ớc của 3 lµ: </i><i>1; </i><i>2; </i><i>3</i>


<i>Nếu phơng trình có nghiệm hữu tỉ thì nghiệm đó phải là thơng của phép chia ớc của 3 cho ớc</i>
<i>của 2. Nh vậy, các nghiệm cú th l: </i><i>1; </i><i>2; </i><i>3; </i>


2
3
2
1




;


<i>Lần lợt thay vào ta thấy phơng trình chỉ có một nghiệm hữu tỉ là x =</i>


2
1


Giải: 2x3<sub> + x</sub>2<sub> - 7x + 3 = 0 </sub>


 (2x -1)(x2<sub> + x - 3) = 0</sub>













)
(
x


x



)
(
x


2
0
3


1
0


1
2


2


gi¶i PT(1): 2x -1 = 0 <i> x =</i>


2
1


gi¶i PT(2): x2<sub> + x - 3 = 0</sub>


XÐt = 12 -4.(-3) = 13 phơng trình(2) có 2 nghiệm phân biệt:


2
13
1
2



13
1


2
1









; x


x Vậy


phơng trình có 3 nghiệm là :


2
13
1
;


2
13
1


2
1










<i>x</i>


<i>x</i> ; x3 =


2
1
<b>VD 16: tìm nghiệm nguyên của phơng trình x</b>3<sub> + x</sub>2<sub> + 1 = 0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Víi x =1 ta cã 13<sub> + 1</sub>2<sub> + 1 = 3 0 => x = 1 không phải là nghiƯm</sub>


Víi x = -1 ta cã (-1)3<sub> + (-1)</sub>2<sub> + 1 = 1 ≠ 0 => x = -1 kh«ng phải là nghiệm </sub>


Vậy phơng trình không có nghiệm nguyên.


<i>L</i>


<i> u ý : NÕu a0 lín vµ nhiều ớc số thì việc tìm nghiệm nguyên của phơng trình gặp nhiều khó khăn</i>


<i>ta cú th da vo du hiu sau gim bt phộp th:</i>


Định lý: Nếu 0là nghiƯm cđa ®a thøc P(x) = anxn +an-1xn-1+ ...+a1x +a0 víi



ai

Z i 1;n. Khi đó


1
1
1


1










)
(
P

)
(
P


là nguyên


<b>VD 17: Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: x</b>4<sub> + 2x</sub>3<sub> - 4x</sub>2<sub> - 5x - 6 = 0 (*)</sub>


<i>Nhận xét: Nếu (*) có nghiệm ngun thì nghiệm đó phải là ớc của 6. Các ớc của 6 là: </i><i>1; </i>



<i>2; </i><i>3; </i>6


x 1 -1 2 -2 3 -3 6 -6


1
1



)
(
P


-12 4 -6 3


5
12


7
12


1
1



 )
(
P



-2


2
3


2
3


3


Thay x= 2 và x= -3 vào pt(*) ta thấy nó thoả mÃn. Vậy phơng trình (*) có 2 nghiệm nguyên là x
= 2 và x = -3


<i>Chú ý: Việc tìm nghiệm hữu tỉ của phơng trình: anxn +an-1xn-1+ ...+a1x + a0 = 0 (1)</i>


<i>thờng đợc đa về tìm nghiệm nguyên của phơng trình:xn<sub> +a</sub></i>


<i>n-1 xn-1+ ...+a1x + a0 = 0 (2)</i>


<i>Chúng ta chuyển từ (1) sang (2) bằng cách nhân cả 2 vế của phơng trình (1) với ann-1 khi đó (1)</i>


<i>trë thµnh (1'<sub>): </sub></i> <i><sub>a</sub></i>


<i>nnxn +an-1.ann-1 xn-1+ ...+a1.ann-1x + ann-1.a0 = 0</i>


<i>Đặt y=anx thì (1') trở thành:</i> <i>yn +an-1 yn-1+ ...+a1.ann-2y + ann-1.a0 = 0</i>
<b>VD 18: Tìm nghiệm hữu tỉ của phơng trình: 2x</b>3<sub> + x</sub>2<sub> - 7x + 3 = 0 (1)</sub>


Giải: Nhân cả 2 vế của phơng trình với 22<sub> ta đợc: 2</sub>3<sub>x</sub>3<sub> + 2</sub>2<sub>x</sub>2<sub> - 7.2</sub>2<sub>x + 3.2</sub>2<sub> = 0</sub>



 (2x)3<sub> + (2x)</sub>2<sub> - 14.(2x) + 12 = 0</sub>


Đặt 2x = y phơng trình trở thành: y3<sub> + y</sub>2<sub> - 14y + 12 = 0 (2)</sub>


Nếu pt(2) có nghiệm hữu tỉ thì nghiệm đó phải là ớc của 12. Các ớc của 12 là: <i>1; </i><i>2; </i><i>3;</i>


<i>4; </i><i>6; </i><i>12</i>


P(1) = 0; P(-1) = 24


X 1 -1 2 -2 3 -3 4 -4 6 -6 12 -12


1
1



)
(
P


0 0 0 0 0 0 0 0 0 0


1
1



 )


(
P


8 -24 6 -12


5
24


-8


7
24


5
24


13
24


11
24


Thư víi y=1; y= 2; y = 3; y= - 4 ta thÊy chØ cã y =1 tho¶ m·n.
y =1 => x =


2
1



Vậy phơng trình chỉ có một nghiệm hữu tỉ là x =


2
1


<b>1.2. Ph ng phỏp h s bt nh</b>


<b>VD 19: Giải phơng trình: x</b>3<sub> -12x + 16 = 0</sub>


Giải: Nếu vế trái phân tích đợc thành nhân tử thì phải có dạng: (x + a)(x2<sub> + bx + c)</sub>


Ta cã: (x + a)(x2<sub> + bx + c) = x</sub>3<sub> + (a + b) x</sub>2<sub> + (ab + c)x + ac</sub>


§ång nhÊt hƯ sè ta cã:






























4
4
4
16


12
0


b
c
a


ac
c
ab


b
a



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
















2
4
0
2
0
4
2
x
x
)
x
(
x



<b>VD 20. x</b>3<sub> -4x</sub>2<sub> - 4x - 5 = 0</sub>


Giải: Nếu vế trái phân tích đợc thành nhân tử thì phải có dạng: (x + a)(x2<sub> + bx + c)</sub>


Ta cã: (x + a)(x2<sub> + bx + c) = x</sub>3<sub> + (a + b) x</sub>2<sub> + (ab + c)x + ac</sub>


§ång nhÊt hƯ sè ta cã:

























1
1
5
5
4
4
b
c
a
ac
c
ab
b
a


=> x3<sub> - 4x</sub>2<sub> - 4x - 5 = 0 <=> (x - 5)(x</sub>2<sub> + x + 1) = 0</sub>









)
(
x
x


)
(
x
2
0
1
1
0
5
2


gi¶i pt(1): x - 5 = 0 <=> x = 5


gi¶i pt(2): x2<sub> + x + 1 = 0 <=> x</sub>2<sub> + 2.x.</sub>


4
3
4
1
2
1


 = 0 <=> (x + 0
4
3
2
1 2



)


Ta cã: (x + 0
2
1 2




) víi mäi x, nên (x + 0
4
3
2
1 2



) với mọi x nên phơng trình (2) vô nghiệm.


Kết luận: Vậy phơng trình chỉ có mét nghiƯm duy nhÊt x = 5.


<b>VD 21: Gi¶i phơng trình: x</b>4<sub> + 6x</sub>3<sub> + 11x</sub>2<sub> + 6x +1= 0 (1)</sub>


Giải: Nếu vế trái phân tích đợc thành nhân tử thì phải có dạng: (x2<sub>+ax+b)(x</sub>2<sub>+cx+ d)</sub>


Ta cã: (x2<sub> + ax + b)(x</sub>2<sub> + cx + d) = x</sub>4<sub> + (a + c)x</sub>3<sub> + (b + d + ac)x</sub>2<sub> + (ad + bc)x + bd</sub>


§ång nhÊt hƯ sè ta cã:































1
3
1
3

1
6
11
6
d
c
b
a
bd
bc
ad
ac
d
b
c
a


x4<sub> + 6x</sub>3<sub> + 11x</sub>2<sub> + 6x +1= 0 <=> (x</sub>2<sub> + 3x + 1) (x</sub>2<sub> + 3x + 1) = 0<=>(x</sub>2<sub> +3x +1)</sub>2<sub> = 0 </sub>


<=> x2<sub> + 3x + 1= 0 (2)</sub>


0
5
1
4
32






 . pt (2) cã 2 nghiƯm ph©n biƯt:


2
5
3
2
5
3
2
1






; x


x


Vậy phơng trình (1) có 2 nghiệm kÐp:


2
5
3
2
5
3
2


1






 ; x


x


<b>VD 22. 2x</b>3<sub> - 5x</sub>2<sub> + 8x - 3 = 0</sub>


Giải: nhân cả 2 vế với 22<sub> ta đợc:</sub>


(2x)3<sub> - 5.(2x)</sub>2<sub> + 8.2.(2x) - 3. 2</sub>2<sub> = 0</sub>


<=>(2x)3<sub> - 5.(2x)</sub>2<sub> + 16.(2x) - 12 = 0</sub>


Đặt y = 2x ta đợc: y3<sub> - 5y</sub>2<sub> + 16y - 12 = 0</sub>


Nếu vế trái phân tích đợc thành nhân tử thì phải có dạng:


(y + a)(y2<sub> + by + c) = y</sub>3<sub> + (a + b)y</sub>2<sub> + (ab + c)y + ac</sub>


§ång nhÊt hƯ sè ta cã:

























12
4
1
12
16
5
c
b
a
ac

c
ab
b
a


VËy y3<sub> - 5y</sub>2<sub> + 16y - 12 = 0 <=> (y -1)(y</sub>2<sub> - 4y + 12) = 0 <=> </sub>








)
(
y
y
)
(
y
2
0
12
4
1
0
1
2



gi¶i pt(1): y - 1 = 0 <=> y =1
y =1 => 2x = 1 => x=


2
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

(y - 2)2<sub> + 8 > 0 víi mäi y</sub>


KÕt luận: Phơng trình có một nghiệm duy nhất x =


2
1
<b>VD 23. Giải phơng trình: x</b>4<sub> - 4x</sub>3<sub> - 10x</sub>2<sub> + 37x - 14 = 0</sub>


Giải: Nếu vế trái phân tích đợc thành nhân tử thì phải có dạng: (x2<sub>+ax+b)(x</sub>2<sub>+cx+ d)</sub>


Ta cã: (x2<sub> + ax + b)(x</sub>2<sub> + cx + d) = x</sub>4<sub> + (a + c)x</sub>3<sub> + (b + d + ac)x</sub>2<sub> + (ad + bc)x + bd</sub>


§ång nhÊt hÖ sè ta cã:













































7
1
2
5


14
37


10
4


d
c
b
a


bd
bc
ad


ac
d
b


c
a


VËy x4<sub> - 4x</sub>3<sub> - 10x</sub>2<sub> + 37x - 14 = 0 <=> (x</sub>2<sub> -5x +2)(x</sub>2<sub> + x - 7) = 0</sub>















)
(
x


x


)
(
x


x


2
0
7


1


0
2
5
2
2



Gi¶i pt(1): x2<sub> -5x + 2 = 0</sub>


2
17
5


17
8
25
2
1










,
x



Gi¶i pt(2): x2<sub> + x - 7 = 0</sub>


2
29
1


29
28
1
4
3











,
x


VËy phơng trình có 4 nghiệm:


2
17
5
2


1




,


x ;


2
29
1
4
3





,
x


<b>Bi tp ngh:</b>


Giải các phơng trình
a. x3<sub> + 2x</sub>2<sub> + x - 1 = 0</sub>


b. 2x3<sub> + 3x + 4 = 0</sub>


c. x4<sub> + 2x</sub>3<sub> + x + 5 = 0</sub>


d. x4<sub> - 4x</sub>2<sub> + 7x – 3 = 0</sub>



<b>2. Ph ng phỏp t n ph</b>


<b>VD 24: Giải các phơng trình:(x</b>2<sub> + x)</sub>2 <sub>+ 4(x</sub>2<sub> + x) -12 = 0 (*)</sub>


Giải: Đặt x2<sub> + x = y khi đó phơng trình (*) có dạng: y</sub>2<sub> + 4y - 12 = 0 </sub>


<sub></sub>= 22<sub> -1.(12) = 16;</sub>
 = 4 =>y1 = -2 - 4= -6; y2 =-2 + 4 = 2


y1 = -6 => x2 + x = -6 <=> x2 + x + 6 = 0 (1)


= 12 - 4.6 = - 23 < 0 => pt(1) v« nghiƯm
y2 = 2 => x2 + x - 2 = 0 (2)


Phơng trình (2) có 2 nghiệm x1 = 1; x2 = -2


Vậy phơng trình (*) cã 2 nghiÖm: x1 = 1; x2 = -2


<b>VD 25: Giải phơng trình: (x</b>2<sub> + 5x)</sub>2<sub> 8x(x + 5) - 84 = 0</sub>


cách giải: <=>(x2<sub> + 5x)</sub>2<sub> - 8(x</sub>2<sub> + 5x) - 84 = 0</sub>


Đặt x2<sub> + 5x = y</sub>


Khi đó phơng trình có dạng: y2<sub> – 8y - 84 = 0</sub>


giải phơng trình ta tìm đợc y => x


<b>VD 26: (x - 7)(x-5)(x-4)(x-2) = 72</b>



Gi¶i: (x - 7)(x-5)(x-4)(x-2) = 72
 [(x - 7)(x-2)][(x - 5)(x-4)] =72
 (x2<sub> - 9x + 14)(x</sub>2<sub> - 9x + 20) = 72</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

 y2<sub> = 81 </sub><sub></sub> <sub> y = </sub>


9
+ Víi y = 9 ta cã: x2<sub> - 9x +17 = 9 (1) </sub><sub></sub> <sub>x</sub>2<sub> - 9x + 8 = 0</sub>


Phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 = 1; x2 = 8


+ Víi y = - 9 ta cã: x2<sub> - 9x + 17 = -9</sub>


 x2<sub> - 9x + 26 = 0</sub>


= 81 - 4. 26 = 81 - 104 =- 23 < 0
=> phơng trình (2) vô nghiệm


Vậy phơng trình (*) có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = 8


<b>VD 27 (6x +7)</b>2<sub> (3x +4)(x + 1) = 6</sub>


Giải: nhân cả 2 vế với 12 ta đợc: (6x +7)2<sub> (6x + 8)(6x + 6) = 72</sub>


Đặt y = 6x + 7 khi đó phơng trình trở thành:
y2<sub>(y +1)(y - 1) = 72</sub>


<=>y2<sub> (y</sub>2<sub> - 1) - 72 = 0</sub>



<=> y4<sub> - y</sub>2<sub> - 72= 0</sub>


Đặt y2 = t; t 0 phơng trình trở thành: t2<sub> - t - 72 = 0 </sub>


 = 12 - 4.(-72) = 289;  = 17


8
2


17
1


1 





t (lo¹i); 9


2
17
1


2 





t (tho¶ m·n)



víi t2 = 9 => y2 = 9 => y = 3


+ Víi y = 3 => 3 = 6x + 7 <=> x =


3
2


+ Víi y = - 3 => -3 = 6x + 7 <=> x =


3
5


Vậy phơng trình có 2 nghiêm: x1 =


3
2


 ; x2 =


3
5

<b>Bài tập đề nghị </b>


Giải các phơng trình:


a. (x2<sub> + x)</sub>2<sub> + 4(x</sub>2<sub> + x) = 12</sub>



b. (x - 7)(x - 5)(x - 4)(x - 2) = 72
c. (x - 1)(x - 3)(x + 5)(x + 7) = 297
d. (x2<sub> -3x + 1)(x</sub>2<sub> - 3x + 2) =2</sub>


e. (6x + 7)2<sub> (3x + 4)(x + 1) = 6</sub>


f. (8x + 7)2<sub> (4x + 3)(x + 1) = 3,5</sub>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×