Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.79 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ch đề 3
Tit
<b>A/Mơc tiªu</b>
<i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>
<i>- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong</i>
<i>dấu căn . </i>
<i>- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phơng và một số</i>
<i>không chính phơng .</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>
<i>- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra</i>
<i>ngoài , vào trong dấu căn . </i>
<i>- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để</i>
<i>giải bài toán rút gọn, so sánh. </i>
<i><b>Thái độ </b></i>
<i>- HS có ý thức tự giác trong học tập.</i>
<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>
<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>
<b>I. </b>
<i><b>II. </b></i>
<i>- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn . </i>
<i>Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )</i>
<i>- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )</i>
<i><b>III. </b></i>
Hoạt động ca GV v HS Ni dung
1. Ôn tập lí thuyết <b> (5 phút)</b>
<i>- GV nêu câu hỏi, HS trả lời </i>
<i>- ViÕt c«ng thøc ®a thõa sè ra</i>
<i>ngoài và vào trong dấu căn ?</i>
<i>- Gäi hai HS lªn bảng viết các</i>
<i>CTTQ</i>
<i>- HS, GV nhận xét</i>
- <i>Đa thừa số ra ngoài dấu căn :</i>
<i>-</i> <i>Đa thừa số vào trong dấu căn :</i>
<i>+) Nếu </i>A 0 vµ B 0<i>, ta</i>
<i>cã :</i>
2
A B A B <i><sub> </sub></i>
<i>+) NÕu </i>A 0 vµ B 0<i>, ta</i>
<i>cã :</i>
2
A B A B <i><sub> </sub></i>
2. Lun tËp <i>( 28 phót)</i>
<i>- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 )</i>
<i>sau đó hớng dẫn HS biến đổi để</i>
<i>rút gọn biểu thức . </i>
<i>- §Ĩ rót gän biểu thức trên ta cần</i>
<i>làm nh thế nào ? </i>
<i><b>Bài tập 58</b> ( SBT- 12) </i>
<i>Rút gọn các biểu thøc</i>
<i>- Hãy đa các thừa số ra ngoài</i>
<i>dấu căn sau đó rút gọn các căn</i>
<i>thức đồng dạng .</i>
<i>- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập</i>
<i>59 ( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số</i>
<i>ra ngoài dấu căn sau đó mới</i>
<i>nhân phá ngoặc và rút gọn . </i>
<i>- GV cho HS làm bài ít phút sau</i>
<i>đó gọi HS lên bảng chữa bài . </i>
<i>- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT/12)</i>
<i>- Hớng dẫn học sinh biến đổi rút</i>
<i>gọn biểu thức đó .</i>
<i>- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ớc </i>
<i>l-ợc các căn thức đồng dạng . </i>
<i>- GV cho HS làm sau đó gọi HS</i>
<i>lên bảng làm bài các học sinh</i>
<i>khác nhận xét , GV sửa chữa và</i>
<i>chốt lại cách làm bài . </i>
<i>- Hãy nêu cách chứng minh đẳng</i>
<i>thức ?</i>
<i>- Hãy biến đổi VT sau đó chứng</i>
<i>- Gợi ý : phân tích tử thức thành</i>
<i>nhân tử rút gọn dùng HĐT</i>
<i>đáng nhớ để biến đổi .</i>
<i>- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho</i>
<i>HS ghi nhớ cách làm và làm tơng</i>
<i>từ đối với phần ( b) của bài toán .</i>
<i>- GV cho HS làm sau đó lên bảng</i>
<i>làm bài . </i>
<i>- Gäi HS nhËn xét .</i>
<i>- HÃy nêu cách giải phơng trình</i>
<i>chứa căn . </i>
<i>- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS</i>
<i>lên bảng trình bày lời giải .</i>
<i>- Biến đổi phơng trình đa về</i>
<i>dạng cơ bản : </i>
<i>- §èi víi 2 vÕ cña 1 bất phơng</i>
<i>trình hoặc một phơng trình khi</i>
<i>bình phơng cần lu ý cả hai vế</i>
<i>cùng dơng hoặc không âm . </i>
<i>c) </i> <sub>√</sub>9<i>a −</i>√16<i>a</i>+√49<i>a</i> Víi a <i>≥</i>0
¿<sub>√</sub>9 .<i>a −</i><sub>√</sub>16 .<i>a</i>+<sub>√</sub>49.<i>a</i>=3<sub>√</sub><i>a −</i>4<sub>√</sub><i>a</i>+7<sub>√</sub><i>a</i>
¿(3<i>−</i>4+7)√<i>a</i>=6√<i>a</i>
<i><b>Bµi tËp 59</b> ( SBT - 12 ) </i>
<i>Rót gän c¸c biĨu thøc</i>
<i>a)</i> (2<sub>√</sub>3+<sub>√</sub>5)<sub>√</sub>3<i>−</i><sub>√</sub>60
2 3 . 3 5 . 3 4.15
2.3 15 2 15 6 15
<i>d) </i> (<sub>√</sub>99<i>−</i>√18<i>−</i>√11)<sub>√</sub>11+3√22
¿(√9 .11<i>−</i>√9. 2<i>−</i>√11)<sub>√</sub>11+3√22
¿(3√11<i>−</i>3√2<i>−</i>√11)<sub>√</sub>11+3<sub>√</sub>22
2.11 3 2.11 3 2.11 22
<i><b>Bµi tËp 61</b> ( SBT - 12 ) </i>
<i>Khai triĨn vµ rút gọn các biểu thức </i>
<i>(x và y không âm)</i>
<i>b)</i> (<sub>√</sub><i>x</i>+2) (<i>x −</i>2√<i>x</i>+4)
¿<sub>√</sub><i>x</i>(<i>x −</i>2√<i>x</i>+4)+2(<i>x −</i>2√<i>x</i>+4)
¿<i>x</i>√<i>x −</i>2<i>x</i>+4√<i>x</i>+2<i>x −</i>4√<i>x</i>+8
¿<i>x</i><sub>√</sub><i>x</i>+8
<i>c)</i> (<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>) (<i>x</i>+<i>y</i>+√xy)
¿√<i>x</i>(<i>x</i>+<i>y</i>+√xy)<i>−</i>√<i>y</i>(<i>x</i>+<i>y</i>+√xy)
¿<i>x</i><sub>√</sub><i>x</i>+<i>y</i><sub>√</sub><i>x</i>+<i>x</i><sub>√</sub><i>y − x</i><sub>√</sub><i>y − y</i><sub>√</sub><i>y − y</i><sub>√</sub><i>x</i>
¿<i>x</i>√<i>x − y</i>√<i>y</i>
<i><b>Bµi tËp 63</b> ( SBT - 12 ) Chøng minh </i>
<i>a)</i>
(<i>x</i>√<i>y</i>+<i>y</i><sub>√</sub><i>x</i>) (<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>)
√xy =<i>x − y</i> Víi x > 0 vµ y > 0
<i>Ta cã : VT = </i> √xy(√<i>x</i>+√<i>y</i>)(√<i>x −</i>√<i>y</i>)
√xy
¿(<sub>√</sub><i>x</i>+<sub>√</sub><i>y</i>) (<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>)=<i>x − y</i>=VP
<i>- VËy VT = VP ( §cpcm) </i>
<i>b)</i>
√<i>x −</i>1 =<i>x</i>+√<i>x</i>+1 Víi x > 0 vµ x <i>≠</i>1
<i>- Ta cã : </i> VT=(√<i>x −</i>1)(<i>x</i>+√<i>x</i>+1)
√<i>x −</i>1 =<i>x</i>+<i>x</i>+1
<i>- Vậy VT = VP ( đcpcm) </i>
<i><b>Bài tập 65</b> ( SBT - 12 ) T×m x, biÕt </i>
<i>a)</i> <sub>√</sub>25<i>x</i>=35 <i> §K : x 0 </i>
<i>⇔</i>5 .√<i>x</i>=35 <i></i> <i>x</i>=7 (1)
<i>Bình phơng 2 vÕ cña (1) ta cã : </i>
<i>(1)</i> x = 7<i>2<sub> x = 49 ( tm) </sub></i>
<i>Vậy phơng trình cã nghiƯm lµ : x = 49 </i>
<i>b)</i> <sub>√</sub>4<i>x ≤</i>162 <i> §K : x 0 (2) </i>
<i>ph¬ng 2 vÕ ta cã :</i>
<i>(3) x 812<sub> x 6561</sub></i>
<i>Vậy giá trị của x cần tìm là : </i>
<i>0 x 6561 .</i>
<i><b>IV. </b></i>
<i>- Nêu lại các công thức biến đổi</i>
<i>đã học </i> <i>- Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng </i>
<b>V. </b>
- <i>Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK</i>
<i>,SBT đã làm . </i>
<i>- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm</i>
<i>tơng tự những phần ó cha . </i>
*******************************
Ch đề 3
Tit
<b>A/Mơc tiªu</b>
<i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>
<i>- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn ,</i>
<i>trục căn thøc ë mÉu .</i>
<i>- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc</i>
<i>hai .</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>
<i>- Rốn luyn k nng vn dng cỏc phép biến đổi khử mẫu của biểu thức</i>
<i>lấy căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức . </i>
<i><b>Thái độ</b></i>
<i>- ý thøc tù gi¸c trong häc tập.</i>
<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>
<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>
<b>I. </b>
<i><b>II. </b></i>
<i>- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ,</i>
<i><b>III. </b></i>
Hoạt động ca GV v HS Ni dung
1. Ôn tập lí thuyết <i>(5 phút)</i>
<i>- Thông qua kiểm tra bài cũ giáo</i>
<i>viên nhắc lại công thøc tỉng</i>
<i>qu¸t phÐp khư mÉu cđa biĨu</i>
<i>thøc lÊy căn , phép trục căn thức</i>
<i>ở mẫu</i>
<i>- Biểu thức liên hợp là gì ? </i>
<i>- Tớch của 1 biểu thức với liên</i>
<i>hợp của nó là hằng đẳng thức</i>
<i>nào ? </i>
<i>a) Khư mÉu cđa biĨu thức lấy căn</i>
A 1 <sub>AB (với AB</sub> <sub>0 và B</sub> <sub>0)</sub>
B B
<i>b) Trục căn thức ở mẫu</i>
A B
A <sub> (víi B > 0)</sub>
B
B
2
2
C A B
C
A B A B
(víi A 0 vµ A B )
C A B
C
A B
A B
(víi A 0 , B 0 vµ A B)
2. Lun tËp <i>( 26 phót)</i>
<i>- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề</i>
<i>bài sau đó nêu cách làm . </i>
<i>- Nhận xét mẫu của các biểu</i>
<i>thức trên . Từ đó nêu cách trục</i>
<i>căn thức .</i>
<i>- Phần (a) ta nhân với số nào ? </i>
<i>- Để trục căn thức ở phần (b) ta</i>
<i>- GV cho HS làm bài sau đó gọi</i>
<i>HS đại diện lên bảng trình bày</i>
<i>lời giải , các HS khác nhận xét . </i>
<i>- GV nhận xét chữa lại bài ,</i>
<i>nhấn mạnh cách làm , chốt cách</i>
<i>làm đối với mỗi dạng bài . </i>
<i> GV ra tiếp bài tập 70 ( SBT </i>
<i>-14), gọi HS đọc đề bài sau đó GV</i>
<i>hớng dẫn HS làm bài . </i>
<i>- Để rút gọn bài toán trên ta</i>
<i>phải biến đổi nh thế nào ? </i>
<i>- Hãy trục căn thức rồi biến đổi</i>
<i>và rút gọn . </i>
<i>- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp</i>
<i>của các biểu thức ở dới mẫu .</i>
<i>- GV cho HS làm bài sau đó gọi</i>
<i>HS lên bảng trình bày lời giải . </i>
<i><b>Bµi tËp 69</b> ( SBT - 13 ) </i>
<i>a)</i> √5<i>−</i>√3
√2 =
(<sub>√</sub>5<i>−</i>√3)<sub>√</sub>2
√2 .√2 =
(<sub>√</sub>5<i>−</i>√3)<sub>√</sub>2
2
26 5 2 3
26
b)
5 2 3 5 2 3 5 2 3
26 5 2 3 26 5 2 3
25 12 13
¿2(5+2<sub>√</sub>3)
<i>d)</i>
9<i>−</i>2√3
3√6<i>−</i>2√2=
(9<i>−</i>2√3)(3√6+2<sub>√</sub>2)
(3√6<i>−</i>2√2) (3√6+2√2)
¿27√6+18√2<i>−</i>6√18<i>−</i>4√6
(3√6)2<i>−</i>(2√2)2 =
23√6+18√2<i>−</i>18√2
54<i>−</i>8
23√6
46 =√
6
2
<i><b>Bµi tËp 70</b> ( SBT- 14) </i>
2
√3<i>−</i>1<i>−</i>
2
√3+1=
2(<sub>√</sub>3+1)
(√3<i>−</i>1) (√3+1)<i>−</i>
2(<sub>√</sub>3<i>−</i>1)
(√3+1) (√3<i>−</i>1)
¿2(√3+1)
3<i>−</i>1 <i>−</i>
2(<sub>√</sub>3<i>−</i>1)
3<i>−</i>1 =√3+1<i>−</i>√3+1=2
<i>d)</i> √3
√3
<i>- GV chữa bài và chốt lại cách</i>
<i>làm . </i>
<i> GV ra tiÕp bµi tËp 72 ( SBT </i>
<i>-14 ) híng dÉn HS lµm bµi .</i>
<i>- Hãy trục căn thức từng số</i>
<i>hạng sau đó thực hiện các phép</i>
<i>tính cộng, trừ . </i>
<i>- GV gọi HS lên bảng làm bài</i>
<i>sau đó chữa lại và gợi ý làm bài</i>
<i>74 ( SBT - 14 ) tơng tự nh trên </i>
<i>- GV ra bài tập 75 ( SBT-14 ),</i>
<i>gọi HS đọc đề bài và nêu cách</i>
<i>làm .</i>
<i>- Gỵi ý : Ph©n tÝch tö thøc và</i>
<i>mẫu thức thành nhân tử rồi rút</i>
<i>gọn .</i>
<i>Cỏch 2 : Dùng cách nhân với</i>
<i>biểu thức liên hợp của mẫu rồi</i>
<i>biến đổi rút gọn . </i>
<i>- GV gọi 2 HS lên bảng mỗi em</i>
<i>làm một cách sau đó cho HS</i>
<i>nhận xét so sánh 2 cách làm . </i>
¿√3(
(
<i>−</i>√3(
(
√3+1<i>−</i>1 <i>−</i>
√3 .
2√3
√3 =2
<i><b>Bµi tËp 72</b> ( SBT - 14 ) </i>
<i>Ta cã : </i> 1
√2+1+
1
√3+<sub>√</sub>2+
1
√4+<sub>√</sub>3
¿ √2<i>−</i>1
(√2+1) (√2<i>−</i>1)+
√3<i>−</i>√2
(√3+√2) (√3<i>−</i>√2)+
√4<i>−</i>√3
(√4+√3) (√4<i>−</i>√3)
3 2 4 3
2 1
2 1 3 2 4 3
2 1 3 2 4 3
¿<i>−</i>1+2=1
<i><b>Bµi tËp 75</b> ( SBT - 14 ) Rót gän .</i>
<i>a)</i> <i>x</i>√<i>x − y</i>√<i>y</i>
√<i>x −</i>√<i>y</i> Víi x <i>≥</i> 0 ; y <i>≥</i> 0 vµ x <i>≠</i> y
<i>Ta cã : </i> <i>x</i>√<i>x − y</i>√<i>y</i>
√<i>x −</i>√<i>y</i> =
(<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>)(<i>x</i>+<sub>√</sub>xy+<i>y</i>)
√<i>x −</i>√<i>y</i>
¿<i>x</i>+<sub>√</sub>xy+<i>y</i>
<i>b)</i> <i>x −</i>√3<i>x</i>+3
<i>x</i>√<i>x</i>+3<sub>√</sub>3 Víi x <i>≥</i> 0
<i>x −</i>√3<i>x</i>+3
<i>x</i>√<i>x</i>+3√3=
<i>x −</i>√3<i>x</i>+3
(√<i>x</i>+√3) (<i>x −</i>√3<i>x</i>+3)=
1
√<i>x</i>+√3
<i><b>IV. </b></i>
<i><b>- </b>Nêu các cơng thức biến đổi đơn</i>
<i>giản căn thức bậc hai . </i>
<i>- Gợi ý : Trục căn thức từng số</i>
<i>hạng rồi biến đổi rỳt gn </i>
<i>- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên</i>
<i>Kết quả: 2</i>
<b>V. </b>
<i>- Học thuộc các cơng thức biến đổi căn thức bậc hai .</i>
<i>- Nắm chắc bài toán trục căn thc mu rỳt gn .</i>
<i>- Giải bài tËp 70b,c (SBT - 14) ; Bµi tËp 73, 76 ( SBT - 14 ) .</i>
*******************************
Chủ đề 3
TiÕt
<b>A/Mục tiêu</b>
<i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>
<i>- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai .</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>
<i>- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài tốn rút gọn biểu</i>
<i>thức có chứa căn thức bậc hai . </i>
<i><b>Thái độ </b></i>
<i>- Học sinh tớch cc, ch ng</i>
<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>
<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>
<b>I. </b>
<i><b>III. </b></i>
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bµi tËp 81 (15/SBT) <i>(12 phót)</i>
<i>- GV ra bài tập, gọi HS đọc</i>
<i>đề bài sau đó suy nghĩ tìm</i>
<i>cách giải . </i>
<i>- GV HD học sinh làm bài : </i>
<i>+ Quy đồng mẫu số sau đó</i>
<i>biến đổi và rút gọn . </i>
<i>+ Dùng HĐT áp dụng vào</i>
<i>căn thức phân tích thành</i>
<i>- HS, GV nhËn xÐt</i>
<i>- GV sưa (nÕu cÇn)</i>
<i>Rót gän c¸c biĨu thøc</i>
<i>a) Ta cã :</i>
√<i>a</i>+√<i>b</i>
√<i>a −</i>√<i>b</i>+
√<i>a −</i>√<i>b</i>
√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>=
(√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>)2+(√<i>a −</i>√<i>b</i>)2
(<sub>√</sub><i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>) (<sub>√</sub><i>a −</i>√<i>b</i>)
¿<i>a</i>+2√ab+<i>b</i>+<i>a −</i>2√ab+<i>b</i>
<i>a −b</i> =
2(<i>a</i>+<i>b</i>)
<i>a − b</i> <i> </i>
<i>( v× a , b 0 vµ a b) </i>
<i>b) Ta cã :</i>
3 3
a b
a b
a b
a b
a b a b a b a ab b
a b a b a b
<sub></sub>
a ab b
a b
a b
a b a ab b
a b
¿<i>a</i>+2√ab+<i>b −a −</i>√ab<i>− b</i>
√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i> =
√ab
√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>
Bµi tËp 85 (16/SBT)<b> </b><i>(13 phót)</i>
<i>- GV ra tiÕp bài tập 85/SBT ,</i>
<i>gọi HS nêu cách làm .</i>
<i>- Để rót gän biĨu thøc trªn ta</i>
<i>biến đổi nh thế nào ? từ đâu</i>
<i>trớc ? </i>
<i>- MTC của biểu thức trên là</i>
<i>bao nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi</i>
<i>quy đồng mẫu số, biến đổi và</i>
<i>rút gọn . </i>
<i>MTC: </i>
<i>- Để P = 2 ta phải có gì ? hÃy</i>
<i>cho (1) bằng 2 råi t×m x . </i>
x 1 2 x 2 5 x
P
4 x
x 2 x 2
x 1 2 x 2 5 x
x 2 x 2 x 2 x 2
x 1 x 2 2 x x 2 2 5 x
x 4
x 2 x x 2 2x 4 x 2 5 x
x 4
3 x x 2
3x 6 x
x 4 <sub>x</sub> <sub>2</sub> <sub>x</sub> <sub>2</sub>
<sub></sub> <sub></sub>
¿ 3√<i>x</i>
√<i>x</i>+2 <i> (1)</i>
3√<i>x</i>
√<i>x</i>+2=2 <i>⇔</i> 3√<i>x</i>=2√<i>x</i>+4 <i></i><i>x</i>=4 <i> </i>
<i>Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk) </i>
Bài tập 82 (15/SBT)<b> (8 phót)</b>
<i>- GV ra tiếp bài tập 82/SBT</i>
<i>sau đó gọi HS nêu cách làm</i>
<i>bài </i>
<i>- Hãy biến đổi VT để chứng</i>
<i>minh . </i>
<i>- Theo phần (a) ta thấy P</i>
<i>luôn luôn bao nhiêu ?</i>
<i>- Vậy giá trị nhỏ nhất của P</i>
<i>bằng bao nhiêu . Đạt đợc khi</i>
<i>nào ? </i>
<i>a) Ta cã :</i>
<i>x</i>2
+<i>x</i><sub>√</sub>3+1=<i>x</i>2+2.<i>x</i>.√3
2 +
3
4+
1
4=
3
2
2
+1
4
<i>(đpcm)</i>
<i>b) Theo phần ( a ) ta có : </i>
<i>P = </i> <i>x</i>2
+<i>x</i><sub>√</sub>3+1=
2
+1
4<i>≥</i>
1
4
<i>VËy P nhá nhÊt b»ng </i> 1
4 <i>, đạt đợc khi</i>
<i>x</i>=<i>−</i>√3
2 <i> . </i>
<i><b>IV. </b></i>
<i>- Nhắc lại các phép biến đổi</i>
<i>đã học, vận dụng nh thế nào</i>
<i>vào giải bài toán rút gọn .</i>
<i>- Nêu các dạng bài tập ó</i>
<i>gii trong chuyờn .</i>
<i>-Cho HS giải bài tập 86/SBT</i>
<i>*) Bµi tËp 86/SBT</i>
a 1 a 2
1 1
a )Q :
a 1 a a 2 a 1
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
1 1 ( 4)
:
1 2 1
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>Q</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>Q</i>= 1
√<i>a</i>(√<i>a −</i>1).
(<sub>√</sub><i>a−</i>2) (<sub>√</sub><i>a −</i>1)
3 <i>Q</i>=√
<i>a −</i>2
3√<i>a</i>
<i>b) Víi a > 0, ta cã </i> a 0
<i>Q > 0 <b></b></i> a 20 <i><b></b> a > 4</i>
<i>VËy Q > 0 khi a > 4</i>
<i>-</i> <i>Xem lại các bài tập đã chữa .</i>
<i>-</i> <i>Học thuộc các phộp bin i cn bc hai .</i>
*******************************
Chủ đề 3
Tiết
<i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>
<i>- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai .</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>
<i>- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài tốn rút gọn biểu</i>
<i>thức có chứa căn thức bậc hai .</i>
<i><b>Thái độ </b></i>
<i>- Có thái hc tp ỳng n.</i>
<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>
<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>
<b>I. </b>
<i><b>II. </b></i>
<i>Cho biĨu thøc: </i>
: ( 0; 0; 1)
1 1
<i>a</i> <i>a b</i> <i>b</i>
<i>E</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i><sub>. H·y rót gän E ?</sub></i>
<i>- HS2: Tìm chỗ sai trong lời giải sau.</i>
<i>Rút gọn biểu thức A ta đợc </i>
2 1 2 1 (1 2)
1 2 1 1 1 2 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1
2 1
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i> <i>x</i>
<i><b>III. </b></i>
Hoạt động của GV và HS Nội dung
<i>- GV treo đề bài đã đợc viết sn</i>
<i>lờn bng ph.</i>
<i>- Yêu cầu học sinh thực hiện theo</i>
<i>nhóm.</i>
<i>- Ta cú nờn quy ng ?</i>
<i>- Đại diện 2 nhóm lên trình bày ?</i>
<i>- Các nhóm còn lại nhận xét.</i>
<i>*) Bài tập 1: Cho biểu thức: </i>
( , 0; )
<sub></sub>
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i> <i><sub>a b b a</sub></i>
<i>A</i> <i>a b</i> <i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>
<i>- GV lu ý: không phải với bài nào</i>
<i>ta cũng đi quy đồng.</i>
<i>- Lu ý với học sinh khi tìm điều</i>
<i>kiện của a và b. Thông thờng HS</i>
<i>chỉ chú ý đến điều kiện của b.</i>
<i>- Tơng tự rút gọn biểu thức Q.</i>
<i>- Trớc khi quy đồng ta chú ý điều</i>
<i>gì ?</i>
<i>- Cho học sinh lên trình bày cách</i>
<i>làm.</i>
<i>- HS, GV nhận xét</i>
<i>- Khi a = 9 th× Q = ?</i>
<i>- GV ra tiếp bài tập, sau đó gọi</i>
<i>HS nêu cách làm bài .</i>
<i>- GV gỵi ý cách làm.</i>
<i>- HS thảo luận 2'.</i>
<i>- Đại diện lên bảng trình bày cách</i>
<i>làm.</i>
<i>-GV: nhấn mạnh lại cách làm.</i>
2 4
)
2
2
<i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i> <i>ab</i> <i>ab</i>
<i>a A</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>
<i>a b</i> <i>ab</i>
<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>A</i> <i>b</i>
<i>b) V× A = - 4 nªn</i>
2 4
2
4
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>VËy víi a > 0, a </i><i><sub> b, b=4 th× A= - 4</sub></i>
<i>*) Bµi tËp 2: Cho biĨu thøc:</i>
3 1 4 4
( 0, 4)
4
2 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>Q</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a) Rót gän biĨu thøc Q.</i>
3 1 4( 1)
2 2 2 2
4 8
2 2
4 2
2 2
4
2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>Q</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>Q</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>Q</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>Q</i>
<i>a</i>
<i>b) T×m Q khi a = 9</i>
<i>Thay a=9 vào Q ta đợc Q = 4</i>
4
4 20 3 5 9 45 6 ( 5)
3
2 5 3 5 4 5 6
3 5 6
5 2
5 4
1( / )
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>t m</i>
<b>IV. </b>
<i>-</i> <i>Học thuộc các phép bin i cn bc hai .</i>
Ch 3
Tiết
<i>Học xong tiết này HS cần phải t c :</i>
<i><b>Kin thc </b></i>
<i>- Học sinh thành thạo việc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>
<i>- Rốn k nng vn dng cỏc phộp bin đổi vào các bài tốn rút gọn biểu</i>
<i>thức có chứa căn thức bậc hai .</i>
<i>- Rèn kĩ năng trình bày</i>
<i><b>Thái độ </b></i>
<i>- Có thái độ học tập đúng đắn.</i>
<b>B/Chn bÞ của thầy và trò</b>
<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>
<b>I. </b>
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Bµi tËp 1<b> (15 phót)</b>
<i>- GV chép đề lên bảng</i>
<i>- HS suy nghĩ tìm hớng giải</i>
<i>- Để rút gọn biểu thức A ta lµm</i>
<i>nh thÕ nµo ?</i>
<i>- HS: Phân tích tử và mẫu dới</i>
<i>dạng tích, sau đó rút gọn và quy</i>
<i>đồng</i>
<i>Rót gän biĨu thøc:</i>
<i>a, A = </i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i><sub> ( víi a > 0; a </sub></i><sub></sub><i><sub> 1)</sub></i>
<i> = </i>
. 1 . 1
. 1 . 1
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>- §Ĩ rót gän biĨu thøc B ta lµm</i>
<i>nh thÕ nµo ?</i>
<i>- Ph©n tÝch :</i>
1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i><sub> =</sub></i>
<i>a</i> <i><sub>= </sub></i> a
<i>- Tơng tự với ngoặc thứ hai, sau</i>
<i>đó rỳt gn</i>
<i>- Yêu cầu hai HS lên bảng làm</i>
<i>- HS díi líp lµm vµo vë</i>
<i>- HS, GV nhËn xÐt</i>
<i> = </i>
1 1
1 1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i><sub> =</sub></i>
2 1 2 1
1
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i> </i>
<i>= </i>
2 2
1
<i>a</i>
<i>a</i>
<i><sub>= </sub></i>
<i> VËy A = </i>
<i>b, B = </i>
1 . 1
1 1
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i><sub> </sub></i>
<i> ( víi a > 0; a </i><i><sub> 1)</sub></i>
<i> Ta cã: B = </i>
. 1 . 1
1 . 1
1 1
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<i> = </i>
2
1 <i>a</i>
<i> = 1- a</i>
<i> VËy B = 1 - a</i>
2. Bµi tËp 2<b> (14 phót)</b>
<i>- GV chép đề lên bảng</i>
<i>- HS suy nghÜ t×m hớng giải</i>
<i>- Để rút gọn biểu thức Q ta làm</i>
<i>nh thÕ nµo ?</i>
<i>- HS: Phân tích mẫu dới dạng</i>
<i>tích, sau đó quy đồng và rút gọn</i>
<i>- MTC = </i>2.
<i>x</i>1 .<i> Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007</i>
<i> Rót gän biĨu thøc:</i>
<i> </i>
1 1 2
2 2 2 2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>Q</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i> ( víi x > 0; x </i><i><sub>1)</sub></i>
<i>Gi¶i:</i>
<i> Ta cã: </i>
1 1 2
2 2 2 2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>Q</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1 1 2
1
2. 1 2. 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
1 1 2. 1
2. 1 . 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 1 2 1 2 2
2. 1 . 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2. 1 . 1
2( 1)
2. 1 . 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i> </i>
1
1
<i>x</i>
<i> VËy biÓu thøc Q </i>
1
1
<i>x</i>
3. Hoạt động 3 : <i>( 14 phút)</i>
<i>- GV chép đề lên bng</i>
<i>- HS suy nghĩ tìm hớng giải</i>
<i>- Để rút gọn biĨu thøc A ta lµm</i>
<i>- HS: Quy đồng biểu thức trong</i>
<i>hai dấu ngoặc và rút gn</i>
<i>- Yêu cầu HS lên bảng làm</i>
<i>- HS dới lớp làm vào vở</i>
<i>- HS, GV nhận xét</i>
<i>Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007</i>
<i> Rút gọn biểu thức:</i>
<i> </i>
1 1 3
. 1
3 3
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub> </sub></i>
<i>( víi x > 0; x</i><i><sub>9)</sub></i>
<i>Gi¶i:</i>
<i> Ta cã: </i>
1 1 3
. 1
3 3
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
1. 3 1. 3 <sub>3</sub>
.
3 . 3
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3 3 3
.
3 . 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
6 3
.
3 . 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
6
. 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i> VËy A </i>
6
. 3
<i>x</i> <i>x</i>
<b>IV. </b>
<i>- Xem lại các bài đã chữa</i>
<i>- Tiết sau học chủ đề mới : <b>Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng</b></i>
<i><b>cao trong tam giác vuông để giải tốn</b></i>
<i>- Ơn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách</i>
<i>chứng minh các hệ thức đó</i>
*******************************