Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

tuçn 01 ngµy so¹n 091009 ngµy d¹y 171009 chñ ®ò 3 biõn ®æi ®¬n gi¶n rót gän bióu thøc chøa c¨n thøc bëc hai tiõt 6 biõn ®æi ®¬n gi¶n bióu thøc chøa c¨n thøc bëc hai amôc tiªu häc xong tiõt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.79 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn </i>

<i><b>: 09/10/09</b></i>


<i>Ngày dạy </i>

<i><b>: 17/10/09</b></i>


Ch đề 3

Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức



chứa căn thức bậc hai



Tit

6

Bin i n gin biểu thức chứa căn thức bậc hai <T1>


<b>A/Mơc tiªu</b>


 <i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>


<i>- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong</i>
<i>dấu căn . </i>


<i>- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phơng và một số</i>
<i>không chính phơng .</i>


<i><b>Kĩ năng </b></i>


<i>- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra</i>
<i>ngoài , vào trong dấu căn . </i>


<i>- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để</i>
<i>giải bài toán rút gọn, so sánh. </i>


<i><b>Thái độ </b></i>



<i>- HS có ý thức tự giác trong học tập.</i>


<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>


<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>


<b>C/Tiến trình bài dạy</b>


<b>I. </b>

Tổ chøc

<i>(1 phót)</i>


<i><b>II. </b></i>

<i><b>KiĨm tra bµi cị</b></i>

<i><b> (7 phót)</b></i>


<i>- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn . </i>
<i>Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )</i>


<i>- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )</i>


<i><b>III. </b></i>

<i><b>Bµi míi</b></i>

<i><b> (33 phót)</b></i>


Hoạt động ca GV v HS Ni dung


1. Ôn tập lí thuyết <b> (5 phút)</b>


<i>- GV nêu câu hỏi, HS trả lời </i>


<i>- ViÕt c«ng thøc ®a thõa sè ra</i>
<i>ngoài và vào trong dấu căn ?</i>
<i>- Gäi hai HS lªn bảng viết các</i>
<i>CTTQ</i>



<i>- HS, GV nhận xét</i>


- <i>Đa thừa số ra ngoài dấu căn :</i>

<i>A</i>2<i>B</i>=|<i>A</i>|<i>B</i> <i>( B 0 )</i>


<i>-</i> <i>Đa thừa số vào trong dấu căn :</i>
<i>+) Nếu </i>A 0 vµ B  0<i>, ta</i>
<i>cã :</i>


2


A B  A B <i><sub> </sub></i>


<i>+) NÕu </i>A 0 vµ B  0<i>, ta</i>
<i>cã :</i>


2
A B  A B <i><sub> </sub></i>


2. Lun tËp <i>( 28 phót)</i>


<i>- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 )</i>
<i>sau đó hớng dẫn HS biến đổi để</i>
<i>rút gọn biểu thức . </i>


<i>- §Ĩ rót gän biểu thức trên ta cần</i>
<i>làm nh thế nào ? </i>


<i><b>Bài tập 58</b> ( SBT- 12) </i>



<i>Rút gọn các biểu thøc</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>- Hãy đa các thừa số ra ngoài</i>
<i>dấu căn sau đó rút gọn các căn</i>
<i>thức đồng dạng .</i>


<i>- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập</i>
<i>59 ( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số</i>
<i>ra ngoài dấu căn sau đó mới</i>
<i>nhân phá ngoặc và rút gọn . </i>
<i>- GV cho HS làm bài ít phút sau</i>
<i>đó gọi HS lên bảng chữa bài . </i>


<i>- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT/12)</i>
<i>- Hớng dẫn học sinh biến đổi rút</i>
<i>gọn biểu thức đó .</i>


<i>- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ớc </i>
<i>l-ợc các căn thức đồng dạng . </i>


<i>- GV cho HS làm sau đó gọi HS</i>
<i>lên bảng làm bài các học sinh</i>
<i>khác nhận xét , GV sửa chữa và</i>
<i>chốt lại cách làm bài . </i>


<i>- Hãy nêu cách chứng minh đẳng</i>
<i>thức ?</i>


<i>- Hãy biến đổi VT sau đó chứng</i>


<i>minh VT = VP .</i>


<i>- Gợi ý : phân tích tử thức thành</i>
<i>nhân tử  rút gọn  dùng HĐT</i>
<i>đáng nhớ để biến đổi .</i>


<i>- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho</i>
<i>HS ghi nhớ cách làm và làm tơng</i>
<i>từ đối với phần ( b) của bài toán .</i>
<i>- GV cho HS làm sau đó lên bảng</i>
<i>làm bài . </i>


<i>- Gäi HS nhËn xét .</i>


<i>- HÃy nêu cách giải phơng trình</i>
<i>chứa căn . </i>


<i>- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS</i>
<i>lên bảng trình bày lời giải .</i>


<i>- Biến đổi phơng trình đa về</i>
<i>dạng cơ bản : </i>

<sub>√</sub>

<i>A</i>(<i>x</i>)=<i>B</i> <i> sau đó</i>
<i>đặt ĐK và bình phơng 2 vế . </i>


<i>- §èi víi 2 vÕ cña 1 bất phơng</i>
<i>trình hoặc một phơng trình khi</i>
<i>bình phơng cần lu ý cả hai vế</i>
<i>cùng dơng hoặc không âm . </i>


<i>c) </i> <sub>√</sub>9<i>a −</i>√16<i>a</i>+√49<i>a</i> Víi a <i>≥</i>0



¿<sub>√</sub>9 .<i>a −</i><sub>√</sub>16 .<i>a</i>+<sub>√</sub>49.<i>a</i>=3<sub>√</sub><i>a −</i>4<sub>√</sub><i>a</i>+7<sub>√</sub><i>a</i>
¿(3<i>−</i>4+7)√<i>a</i>=6√<i>a</i>


 <i><b>Bµi tËp 59</b> ( SBT - 12 ) </i>
<i>Rót gän c¸c biĨu thøc</i>
<i>a)</i> (2<sub>√</sub>3+<sub>√</sub>5)<sub>√</sub>3<i>−</i><sub>√</sub>60


2 3 . 3 5 . 3 4.15


2.3 15 2 15 6 15


  


    


<i>d) </i> (<sub>√</sub>99<i>−</i>√18<i>−</i>√11)<sub>√</sub>11+3√22
¿(√9 .11<i>−</i>√9. 2<i>−</i>√11)<sub>√</sub>11+3√22


¿(3√11<i>−</i>3√2<i>−</i>√11)<sub>√</sub>11+3<sub>√</sub>22


2 11 3 2

11 3 22


2.11 3 2.11 3 2.11 22


  


   


 <i><b>Bµi tËp 61</b> ( SBT - 12 ) </i>



<i>Khai triĨn vµ rút gọn các biểu thức </i>
<i>(x và y không âm)</i>


<i>b)</i> (<sub>√</sub><i>x</i>+2) (<i>x −</i>2√<i>x</i>+4)


¿<sub>√</sub><i>x</i>(<i>x −</i>2√<i>x</i>+4)+2(<i>x −</i>2√<i>x</i>+4)


¿<i>x</i>√<i>x −</i>2<i>x</i>+4√<i>x</i>+2<i>x −</i>4√<i>x</i>+8
¿<i>x</i><sub>√</sub><i>x</i>+8


<i>c)</i> (<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>) (<i>x</i>+<i>y</i>+√xy)


¿√<i>x</i>(<i>x</i>+<i>y</i>+√xy)<i>−</i>√<i>y</i>(<i>x</i>+<i>y</i>+√xy)


¿<i>x</i><sub>√</sub><i>x</i>+<i>y</i><sub>√</sub><i>x</i>+<i>x</i><sub>√</sub><i>y − x</i><sub>√</sub><i>y − y</i><sub>√</sub><i>y − y</i><sub>√</sub><i>x</i>
¿<i>x</i>√<i>x − y</i>√<i>y</i>


 <i><b>Bµi tËp 63</b> ( SBT - 12 ) Chøng minh </i>
<i>a)</i>


(<i>x</i>√<i>y</i>+<i>y</i><sub>√</sub><i>x</i>) (<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>)


√xy =<i>x − y</i> Víi x > 0 vµ y > 0


<i>Ta cã : VT = </i> √xy(√<i>x</i>+√<i>y</i>)(√<i>x −</i>√<i>y</i>)
√xy


¿(<sub>√</sub><i>x</i>+<sub>√</sub><i>y</i>) (<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>)=<i>x − y</i>=VP
<i>- VËy VT = VP ( §cpcm) </i>



<i>b)</i>

<i>x</i>3<i>−</i>1


√<i>x −</i>1 =<i>x</i>+√<i>x</i>+1 Víi x > 0 vµ x <i>≠</i>1
<i>- Ta cã : </i> VT=(√<i>x −</i>1)(<i>x</i>+√<i>x</i>+1)


√<i>x −</i>1 =<i>x</i>+<i>x</i>+1


<i>- Vậy VT = VP ( đcpcm) </i>


<i><b>Bài tập 65</b> ( SBT - 12 ) T×m x, biÕt </i>


<i>a)</i> <sub>√</sub>25<i>x</i>=35 <i> §K : x  0 </i>


<i>⇔</i>5 .√<i>x</i>=35 <i></i> <i>x</i>=7 (1)


<i>Bình phơng 2 vÕ cña (1) ta cã : </i>


<i>(1)</i>  x = 7<i>2<sub> x = 49 ( tm) </sub></i>


<i>Vậy phơng trình cã nghiƯm lµ : x = 49 </i>


<i>b)</i> <sub>√</sub>4<i>x ≤</i>162 <i> §K : x  0 (2) </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>ph¬ng 2 vÕ ta cã :</i>


<i>(3)  x 812<sub> x 6561</sub></i>


<i>Vậy giá trị của x cần tìm là : </i>
<i>0 x 6561 .</i>



<i><b>IV. </b></i>

Cđng cè

<i>(3 phót)</i>


<i>- Nêu lại các công thức biến đổi</i>


<i>đã học </i> <i>- Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng </i>


<b>V. </b>

Hớng dẫn về nhà

<b> </b><i>(1 phút)</i>
<i>-</i> <i>Học thuộc các công thức biến đổi đã học .</i>


- <i>Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK</i>
<i>,SBT đã làm . </i>


<i>- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm</i>
<i>tơng tự những phần ó cha . </i>


*******************************


<i>Ngày soạn </i>

<i><b>: 16/10/09</b></i>


<i>Ngày dạy </i>

<i><b>: 24/10/09</b></i>


Ch đề 3

Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức



chứa căn thức bậc hai



Tit

7

Bin i n gin biểu thức chứa căn thức bậc hai <T2>


<b>A/Mơc tiªu</b>



 <i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>


<i>- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn ,</i>
<i>trục căn thøc ë mÉu .</i>


<i>- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc</i>
<i>hai .</i>


<i><b>Kĩ năng </b></i>


<i>- Rốn luyn k nng vn dng cỏc phép biến đổi khử mẫu của biểu thức</i>
<i>lấy căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức . </i>


<i><b>Thái độ</b></i>


<i>- ý thøc tù gi¸c trong häc tập.</i>


<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>


<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>


<b>C/Tiến trình bài dạy</b>


<b>I. </b>

Tổ chức

<i>(1 phút)</i>


<i><b>II. </b></i>

<i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i>

<i><b> (7 phút)</b></i>


<i>- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ,</i>


<i>phép trục căn thức ë mÉu</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>III. </b></i>

<i><b>Bµi míi</b></i>

<i><b> (29 phót)</b></i>


Hoạt động ca GV v HS Ni dung


1. Ôn tập lí thuyết <i>(5 phút)</i>


<i>- Thông qua kiểm tra bài cũ giáo</i>
<i>viên nhắc lại công thøc tỉng</i>
<i>qu¸t phÐp khư mÉu cđa biĨu</i>
<i>thøc lÊy căn , phép trục căn thức</i>
<i>ở mẫu</i>


<i>- Biểu thức liên hợp là gì ? </i>


<i>- Tớch của 1 biểu thức với liên</i>
<i>hợp của nó là hằng đẳng thức</i>
<i>nào ? </i>


<i>a) Khư mÉu cđa biĨu thức lấy căn</i>


A 1 <sub>AB (với AB</sub> <sub>0 và B</sub> <sub>0)</sub>


B B


<i>b) Trục căn thức ở mẫu</i>


A B



A <sub> (víi B > 0)</sub>


B
B






2
2


C A B


C


A B A B


(víi A 0 vµ A B )




 


 







C A B


C


A B


A B


(víi A 0 , B 0 vµ A B)







  




2. Lun tËp <i>( 26 phót)</i>


<i>- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề</i>
<i>bài sau đó nêu cách làm . </i>


<i>- Nhận xét mẫu của các biểu</i>
<i>thức trên . Từ đó nêu cách trục</i>
<i>căn thức .</i>


<i>- Phần (a) ta nhân với số nào ? </i>
<i>- Để trục căn thức ở phần (b) ta</i>


<i>phải nhân với biểu thức nào ?</i>
<i>Biểu thức liên hợp là gì ? Nêu</i>
<i>biểu thức liên hợp của phần (b)</i>
<i>và phần (d) sau đó nhân để trục</i>
<i>căn thức .</i>


<i>- GV cho HS làm bài sau đó gọi</i>
<i>HS đại diện lên bảng trình bày</i>
<i>lời giải , các HS khác nhận xét . </i>
<i>- GV nhận xét chữa lại bài ,</i>
<i>nhấn mạnh cách làm , chốt cách</i>
<i>làm đối với mỗi dạng bài . </i>


<i> GV ra tiếp bài tập 70 ( SBT </i>
<i>-14), gọi HS đọc đề bài sau đó GV</i>
<i>hớng dẫn HS làm bài . </i>


<i>- Để rút gọn bài toán trên ta</i>
<i>phải biến đổi nh thế nào ? </i>


<i>- Hãy trục căn thức rồi biến đổi</i>
<i>và rút gọn . </i>


<i>- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp</i>
<i>của các biểu thức ở dới mẫu .</i>
<i>- GV cho HS làm bài sau đó gọi</i>
<i>HS lên bảng trình bày lời giải . </i>


 <i><b>Bµi tËp 69</b> ( SBT - 13 ) </i>
<i>a)</i> √5<i>−</i>√3



√2 =


(<sub>√</sub>5<i>−</i>√3)<sub>√</sub>2
√2 .√2 =


(<sub>√</sub>5<i>−</i>√3)<sub>√</sub>2
2




 





26 5 2 3
26


b)


5 2 3 5 2 3 5 2 3


26 5 2 3 26 5 2 3


25 12 13





  



 


 




¿2(5+2<sub>√</sub>3)


<i>d)</i>


9<i>−</i>2√3
3√6<i>−</i>2√2=


(9<i>−</i>2√3)(3√6+2<sub>√</sub>2)
(3√6<i>−</i>2√2) (3√6+2√2)


¿27√6+18√2<i>−</i>6√18<i>−</i>4√6


(3√6)2<i>−</i>(2√2)2 =


23√6+18√2<i>−</i>18√2
54<i>−</i>8


23√6
46 =√


6
2
 <i><b>Bµi tËp 70</b> ( SBT- 14) </i>


<i>a)</i>


2


√3<i>−</i>1<i>−</i>
2


√3+1=


2(<sub>√</sub>3+1)
(√3<i>−</i>1) (√3+1)<i>−</i>


2(<sub>√</sub>3<i>−</i>1)
(√3+1) (√3<i>−</i>1)


¿2(√3+1)
3<i>−</i>1 <i>−</i>


2(<sub>√</sub>3<i>−</i>1)


3<i>−</i>1 =√3+1<i>−</i>√3+1=2
<i>d)</i> √3


√3+1<i>−</i>1<i>−</i>


√3


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>- GV chữa bài và chốt lại cách</i>
<i>làm . </i>



<i> GV ra tiÕp bµi tËp 72 ( SBT </i>
<i>-14 ) híng dÉn HS lµm bµi .</i>


<i>- Hãy trục căn thức từng số</i>
<i>hạng sau đó thực hiện các phép</i>
<i>tính cộng, trừ . </i>


<i>- GV gọi HS lên bảng làm bài</i>
<i>sau đó chữa lại và gợi ý làm bài</i>
<i>74 ( SBT - 14 ) tơng tự nh trên </i>
<i>- GV ra bài tập 75 ( SBT-14 ),</i>
<i>gọi HS đọc đề bài và nêu cách</i>
<i>làm .</i>


<i>- Gỵi ý : Ph©n tÝch tö thøc và</i>
<i>mẫu thức thành nhân tử rồi rút</i>
<i>gọn .</i>


<i>Cỏch 2 : Dùng cách nhân với</i>
<i>biểu thức liên hợp của mẫu rồi</i>
<i>biến đổi rút gọn . </i>


<i>- GV gọi 2 HS lên bảng mỗi em</i>
<i>làm một cách sau đó cho HS</i>
<i>nhận xét so sánh 2 cách làm . </i>


¿√3(

√3+1+1)


(

√3+1)2<i>−</i>1



<i>−</i>√3(

√3+1<i>−</i>1)


(

√3+1)2<i>−</i>1
¿√3 .

√3+1+√3


√3+1<i>−</i>1 <i>−</i>


√3 .

<sub>√</sub>

√3+1<i>−</i>√3
√3+1<i>−</i>1 =


2√3
√3 =2
 <i><b>Bµi tËp 72</b> ( SBT - 14 ) </i>


<i>Ta cã : </i> 1
√2+1+


1
√3+<sub>√</sub>2+


1
√4+<sub>√</sub>3
¿ √2<i>−</i>1


(√2+1) (√2<i>−</i>1)+


√3<i>−</i>√2


(√3+√2) (√3<i>−</i>√2)+



√4<i>−</i>√3


(√4+√3) (√4<i>−</i>√3)


3 2 4 3


2 1


2 1 3 2 4 3


2 1 3 2 4 3


 




  


  


     


¿<i>−</i>1+2=1


 <i><b>Bµi tËp 75</b> ( SBT - 14 ) Rót gän .</i>
<i>a)</i> <i>x</i>√<i>x − y</i>√<i>y</i>


√<i>x −</i>√<i>y</i> Víi x <i>≥</i> 0 ; y <i>≥</i> 0 vµ x <i>≠</i> y


<i>Ta cã : </i> <i>x</i>√<i>x − y</i>√<i>y</i>



√<i>x −</i>√<i>y</i> =


(<sub>√</sub><i>x −</i>√<i>y</i>)(<i>x</i>+<sub>√</sub>xy+<i>y</i>)
√<i>x −</i>√<i>y</i>
¿<i>x</i>+<sub>√</sub>xy+<i>y</i>
<i>b)</i> <i>x −</i>√3<i>x</i>+3


<i>x</i>√<i>x</i>+3<sub>√</sub>3 Víi x <i>≥</i> 0


<i>x −</i>√3<i>x</i>+3


<i>x</i>√<i>x</i>+3√3=


<i>x −</i>√3<i>x</i>+3


(√<i>x</i>+√3) (<i>x −</i>√3<i>x</i>+3)=


1
√<i>x</i>+√3


<i><b>IV. </b></i>

Cđng cè

<i>(5 phót)</i>


<i><b>- </b>Nêu các cơng thức biến đổi đơn</i>
<i>giản căn thức bậc hai . </i>


<i>- Gợi ý : Trục căn thức từng số</i>
<i>hạng rồi biến đổi rỳt gn </i>


<i>- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên</i>


<i>bảng làm tơng tự bài tập 72 </i>


<i>Kết quả: 2</i>


<b>V. </b>

Hớng dẫn về nhà

<b> </b><i>(1 phót)</i>


<i>- Học thuộc các cơng thức biến đổi căn thức bậc hai .</i>
<i>- Nắm chắc bài toán trục căn thc mu rỳt gn .</i>


<i>- Giải bài tËp 70b,c (SBT - 14) ; Bµi tËp 73, 76 ( SBT - 14 ) .</i>
*******************************


<i>Ngày soạn </i>

<i><b>: 23/10/09</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Chủ đề 3

Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức


chứa căn thức bậc hai



TiÕt

8

Rót gän biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T1>


<b>A/Mục tiêu</b>


<i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>


<i>- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai .</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>


<i>- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài tốn rút gọn biểu</i>
<i>thức có chứa căn thức bậc hai . </i>



<i><b>Thái độ </b></i>


<i>- Học sinh tớch cc, ch ng</i>


<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>


<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>


<b>C/Tiến trình bài dạy</b>


<b>I. </b>

Tổ chức

<i>(1 phút)</i>
<b>II. </b>

Kiểm tra bµi cị



<i><b>III. </b></i>

<i><b>Bµi míi</b></i>

<i><b> (33 phót)</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung


Bµi tËp 81 (15/SBT) <i>(12 phót)</i>


<i>- GV ra bài tập, gọi HS đọc</i>
<i>đề bài sau đó suy nghĩ tìm</i>
<i>cách giải . </i>


<i>- GV HD học sinh làm bài : </i>
<i>+ Quy đồng mẫu số sau đó</i>
<i>biến đổi và rút gọn . </i>


<i>+ Dùng HĐT áp dụng vào</i>
<i>căn thức phân tích thành</i>


<i>nhân tử , rút gọn sau đó quy</i>
<i>đồng và biến đổi, rút gọn .</i>
<i>- GV cho HS làm sau đó gọi</i>
<i>HS lên bảng làm bài . </i>


<i>- HS, GV nhËn xÐt</i>
<i>- GV sưa (nÕu cÇn)</i>


<i>Rót gän c¸c biĨu thøc</i>
<i>a) Ta cã :</i>


√<i>a</i>+√<i>b</i>


√<i>a −</i>√<i>b</i>+


√<i>a −</i>√<i>b</i>


√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>=


(√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>)2+(√<i>a −</i>√<i>b</i>)2
(<sub>√</sub><i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>) (<sub>√</sub><i>a −</i>√<i>b</i>)


¿<i>a</i>+2√ab+<i>b</i>+<i>a −</i>2√ab+<i>b</i>


<i>a −b</i> =


2(<i>a</i>+<i>b</i>)


<i>a − b</i> <i> </i>



<i>( v× a , b  0 vµ a  b) </i>
<i>b) Ta cã :</i>


 

 

 



 



3 3


a b


a b


a b


a b


a b a b a b a ab b


a b a b a b



 <sub></sub>





    


 



  


 

2



a ab b
a b


a b
a b a ab b


a b


 


  




   






¿<i>a</i>+2√ab+<i>b −a −</i>√ab<i>− b</i>
√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i> =


√ab
√<i>a</i>+<sub>√</sub><i>b</i>



Bµi tËp 85 (16/SBT)<b> </b><i>(13 phót)</i>


<i>- GV ra tiÕp bài tập 85/SBT ,</i>
<i>gọi HS nêu cách làm .</i>


<i>- Để rót gän biĨu thøc trªn ta</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>biến đổi nh thế nào ? từ đâu</i>
<i>trớc ? </i>


<i>- MTC của biểu thức trên là</i>
<i>bao nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi</i>
<i>quy đồng mẫu số, biến đổi và</i>
<i>rút gọn . </i>


<i>MTC: </i>

x 2

 

x  2


<i>- Gäi mét HS lên bảng làm</i>
<i>- HS, GV nhận xét</i>


<i>- Để P = 2 ta phải có gì ? hÃy</i>
<i>cho (1) bằng 2 råi t×m x . </i>


 



x 1 2 x 2 5 x


P


4 x



x 2 x 2


x 1 2 x 2 5 x


x 2 x 2 x 2 x 2


 


  




 


 


  


   


 

 





 



x 1 x 2 2 x x 2 2 5 x
x 4



x 2 x x 2 2x 4 x 2 5 x
x 4


3 x x 2
3x 6 x


x 4 <sub>x</sub> <sub>2</sub> <sub>x</sub> <sub>2</sub>


     






      









 


 <sub></sub> <sub></sub>


¿ 3√<i>x</i>


√<i>x</i>+2 <i> (1)</i>


<i>b) V× P = 2 ta cã :</i>


3√<i>x</i>


√<i>x</i>+2=2 <i>⇔</i> 3√<i>x</i>=2√<i>x</i>+4 <i></i><i>x</i>=4 <i> </i>


<i>Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk) </i>


Bài tập 82 (15/SBT)<b> (8 phót)</b>


<i>- GV ra tiếp bài tập 82/SBT</i>
<i>sau đó gọi HS nêu cách làm</i>
<i>bài </i>


<i>- Hãy biến đổi VT để chứng</i>
<i>minh . </i>


<i>- Theo phần (a) ta thấy P</i>
<i>luôn luôn  bao nhiêu ?</i>
<i>- Vậy giá trị nhỏ nhất của P</i>
<i>bằng bao nhiêu . Đạt đợc khi</i>
<i>nào ? </i>


<i>a) Ta cã :</i>


<i>x</i>2


+<i>x</i><sub>√</sub>3+1=<i>x</i>2+2.<i>x</i>.√3
2 +



3
4+


1
4=

(

<i>x</i>+


3
2

)



2


+1
4


<i>(đpcm)</i>
<i>b) Theo phần ( a ) ta có : </i>


<i>P = </i> <i>x</i>2


+<i>x</i><sub>√</sub>3+1=

(

<i>x</i>+√3
2

)



2


+1
4<i>≥</i>


1
4
<i>VËy P nhá nhÊt b»ng </i> 1



4 <i>, đạt đợc khi</i>


<i>x</i>=<i>−</i>√3
2 <i> . </i>


<i><b>IV. </b></i>

Cđng cè

<i>(10 phót)</i>


<i>- Nhắc lại các phép biến đổi</i>
<i>đã học, vận dụng nh thế nào</i>
<i>vào giải bài toán rút gọn .</i>
<i>- Nêu các dạng bài tập ó</i>
<i>gii trong chuyờn .</i>


<i>-Cho HS giải bài tập 86/SBT</i>


<i>*) Bµi tËp 86/SBT</i>


a 1 a 2


1 1


a )Q :


a 1 a a 2 a 1


   <sub></sub> <sub></sub> 


<sub></sub>   <sub> </sub>  <sub></sub>



  


   


 



1 1 ( 4)


:


1 2 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


    


   




 <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub> 


   



<i>Q</i>= 1
√<i>a</i>(√<i>a −</i>1).


(<sub>√</sub><i>a−</i>2) (<sub>√</sub><i>a −</i>1)


3  <i>Q</i>=√


<i>a −</i>2
3√<i>a</i>


<i>b) Víi a > 0, ta cã </i> a 0
<i>Q > 0 <b></b></i> a  20 <i><b></b> a > 4</i>
<i>VËy Q > 0 khi a > 4</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>-</i> <i>Xem lại các bài tập đã chữa .</i>


<i>-</i> <i>Học thuộc các phộp bin i cn bc hai .</i>


*******************************


<i>Ngày soạn </i>

<i><b>: 24/10/09</b></i>


<i>Ngày d¹y </i>

<i><b>: 07/11/09</b></i>


Chủ đề 3

Biến đổi đơn giản, rút gn biu thc



chứa căn thức bậc hai



Tiết

9

Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T2>
<b>A/Mục tiªu</b>


 <i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>Kiến thức </b></i>


<i>- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai .</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>


<i>- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài tốn rút gọn biểu</i>
<i>thức có chứa căn thức bậc hai .</i>


<i><b>Thái độ </b></i>


<i>- Có thái hc tp ỳng n.</i>


<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>


<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>


<b>C/Tiến trình bài dạy</b>


<b>I. </b>

Tổ chức

<i>(1 phút)</i>


<i><b>II. </b></i>

<i><b>Kiểm tra bµi cị</b></i>

<i><b> (7 phót)</b></i>
<i>- HS1: </i>


<i>Cho biĨu thøc: </i>


: ( 0; 0; 1)



1 1


 


   


 


<i>a</i> <i>a b</i> <i>b</i>


<i>E</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i><sub>. H·y rót gän E ?</sub></i>


<i>- HS2: Tìm chỗ sai trong lời giải sau.</i>
<i>Rút gọn biểu thức A ta đợc </i>


2

2


2 1 2 1 (1 2)


1 2 1 1 1 2 1 1


1 1 1 1


1 1 1 1


2 1


       



         


     


     


 


<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i> <i>x</i>


<i><b>III. </b></i>

<i><b>Bµi míi</b></i>

<i><b> (36 phót)</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung


<i>- GV treo đề bài đã đợc viết sn</i>
<i>lờn bng ph.</i>


<i>- Yêu cầu học sinh thực hiện theo</i>
<i>nhóm.</i>


<i>- Ta cú nờn quy ng ?</i>


<i>- Ti sao ?</i>


<i>- Đại diện 2 nhóm lên trình bày ?</i>
<i>- Các nhóm còn lại nhận xét.</i>


<i>*) Bài tập 1: Cho biểu thức: </i>


2 4


( , 0; )


  <sub></sub>


   




<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i> <i><sub>a b b a</sub></i>


<i>A</i> <i>a b</i> <i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>- GV lu ý: không phải với bài nào</i>
<i>ta cũng đi quy đồng.</i>


<i>- Lu ý với học sinh khi tìm điều</i>
<i>kiện của a và b. Thông thờng HS</i>
<i>chỉ chú ý đến điều kiện của b.</i>



<i>- Tơng tự rút gọn biểu thức Q.</i>
<i>- Trớc khi quy đồng ta chú ý điều</i>
<i>gì ?</i>


<i>- Cho học sinh lên trình bày cách</i>
<i>làm.</i>


<i>- HS, GV nhận xét</i>


<i>- Khi a = 9 th× Q = ?</i>


<i>- GV ra tiếp bài tập, sau đó gọi</i>
<i>HS nêu cách làm bài .</i>


<i>- GV gỵi ý cách làm.</i>
<i>- HS thảo luận 2'.</i>


<i>- Đại diện lên bảng trình bày cách</i>
<i>làm.</i>


<i>-GV: nhấn mạnh lại cách làm.</i>






2 4


)



2


2


<i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a b</i> <i>ab</i> <i>ab</i>


<i>a A</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>


<i>a b</i> <i>ab</i>


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>A</i> <i>b</i>




  


 



 



  




   





<i>b) V× A = - 4 nªn</i>


2 4


2
4


 


 


 


<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i>


<i>VËy víi a > 0, a </i><i><sub> b, b=4 th× A= - 4</sub></i>


<i>*) Bµi tËp 2: Cho biĨu thøc:</i>



3 1 4 4


( 0, 4)


4


2 2


  


    




 


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a) Rót gän biĨu thøc Q.</i>


 



 






 



3 1 4( 1)


2 2 2 2


4 8


2 2


4 2


2 2


4
2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>Q</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>a</i>
<i>Q</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>Q</i>
<i>a</i>


  


  


   





 





 





<i>b) T×m Q khi a = 9</i>


<i>Thay a=9 vào Q ta đợc Q = 4</i>


<i>*) Bài tập 3: Tìm x, biết</i>:


4


4 20 3 5 9 45 6 ( 5)


3


2 5 3 5 4 5 6


3 5 6


5 2
5 4


1( / )


      


      


  


  


  
 


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>t m</i>


<b>IV. </b>

Củng cố

<i>(thông qua bài giảng)</i>
<b>V. </b>

Hớng dẫn về nhà

<b> </b><i>(1 phút)</i>
<i>-</i> <i>Xem lại các bài tập đã chữa .</i>


<i>-</i> <i>Học thuộc các phép bin i cn bc hai .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Ngày soạn </i>

<i><b>: 06/11/09</b></i>


<i>Ngày dạy </i>

<i><b>: 14/11/09</b></i>


Ch 3

Bin i n gin, rỳt gn biu thc



chứa căn thức bậc hai



Tiết

10

Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T3>
<b>A/Mơc tiªu</b>


 <i>Học xong tiết này HS cần phải t c :</i>
<i><b>Kin thc </b></i>


<i>- Học sinh thành thạo việc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>



<i>- Rốn k nng vn dng cỏc phộp bin đổi vào các bài tốn rút gọn biểu</i>
<i>thức có chứa căn thức bậc hai .</i>


<i>- Rèn kĩ năng trình bày</i>
<i><b>Thái độ </b></i>


<i>- Có thái độ học tập đúng đắn.</i>


<b>B/Chn bÞ của thầy và trò</b>


<i>- GV: </i>
<i>- HS:</i>


<b>C/Tiến trình bài dạy</b>


<b>I. </b>

Tỉ chøc

<i>(1 phót)</i>
<b>II. </b>

KiĨm tra bµi cị

<i>(miƠn)</i>
<i><b>III. </b></i>

<i><b>Bµi míi</b></i>

<i><b> (43 phót)</b></i>


Hoạt động của GV và HS Nội dung


1. Bµi tËp 1<b> (15 phót)</b>


<i>- GV chép đề lên bảng</i>


<i>- HS suy nghĩ tìm hớng giải</i>


<i>- Để rút gọn biểu thức A ta lµm</i>
<i>nh thÕ nµo ?</i>



<i>- HS: Phân tích tử và mẫu dới</i>
<i>dạng tích, sau đó rút gọn và quy</i>
<i>đồng</i>


<i>Rót gän biĨu thøc:</i>


<i>a, A = </i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 




  <i><sub> ( víi a > 0; a </sub></i><sub></sub><i><sub> 1)</sub></i>


<i> = </i>










. 1 . 1



. 1 . 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>- §Ĩ rót gän biĨu thøc B ta lµm</i>
<i>nh thÕ nµo ?</i>


<i>- Ph©n tÝch :</i>


1





<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i><sub> =</sub></i>



. 1
1



<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i><sub>= </sub></i> a


<i>- Tơng tự với ngoặc thứ hai, sau</i>
<i>đó rỳt gn</i>


<i>- Yêu cầu hai HS lên bảng làm</i>
<i>- HS díi líp lµm vµo vë</i>


<i>- HS, GV nhËn xÐt</i>


<i> = </i>
1 1
1 1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
 

  <i><sub> =</sub></i>

 


 


2 2
1 1
1 1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
  
 
<i>= </i>

 



2


2 1 2 1


1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
    

<i> </i>
<i>= </i>
2 2
1
<i>a</i>
<i>a</i>

 <i><sub>= </sub></i>


2 1
1
<i>a</i>
<i>a</i>



<i> VËy A = </i>





2 1
1
<i>a</i>
<i>a</i>



<i>b, B = </i>


1 . 1


1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>
     
 
   
 <sub></sub>   <sub></sub> 
   <i><sub> </sub></i>


<i> ( víi a > 0; a </i><i><sub> 1)</sub></i>


<i> Ta cã: B = </i>




. 1 . 1



1 . 1


1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


<i> = </i>

1 <i>a</i>

 

. 1 <i>a</i>


<i> = </i>

 



2


1 <i>a</i>


<i> = 1- a</i>


<i> VËy B = 1 - a</i>


2. Bµi tËp 2<b> (14 phót)</b>



<i>- GV chép đề lên bảng</i>


<i>- HS suy nghÜ t×m hớng giải</i>


<i>- Để rút gọn biểu thức Q ta làm</i>
<i>nh thÕ nµo ?</i>


<i>- HS: Phân tích mẫu dới dạng</i>
<i>tích, sau đó quy đồng và rút gọn</i>


<i>- MTC = </i>2.

<i>x</i>1 .

<i>x</i>1


<i>- Yêu cầu HS lên bảng lµm</i>
<i>- HS díi líp lµm vµo vë</i>
<i>- HS, GV nhËn xét</i>


<i> Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007</i>
<i> Rót gän biĨu thøc:</i>


<i> </i>


1 1 2


2 2 2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>Q</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



 


  


  


<i> ( víi x > 0; x </i><i><sub>1)</sub></i>


<i>Gi¶i:</i>


<i> Ta cã: </i>


1 1 2


2 2 2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>Q</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


  


  





1 1 2


1


2. 1 2. 1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 
  

 

 


 


2 2


1 1 2. 1


2. 1 . 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    




 



 



2 1 2 1 2 2


2. 1 . 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>
      

 

 


2 2


2. 1 . 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

 



2( 1)


2. 1 . 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>






 


<i> </i>


1
1


<i>x</i>





<i> VËy biÓu thøc Q </i>


1
1


<i>x</i>





3. Hoạt động 3 : <i>( 14 phút)</i>


<i>- GV chép đề lên bng</i>


<i>- HS suy nghĩ tìm hớng giải</i>


<i>- Để rút gọn biĨu thøc A ta lµm</i>


<i>nh thÕ nµo ?</i>


<i>- HS: Quy đồng biểu thức trong</i>
<i>hai dấu ngoặc và rút gn</i>


<i>- Yêu cầu HS lên bảng làm</i>
<i>- HS dới lớp làm vào vở</i>
<i>- HS, GV nhận xét</i>


<i>Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007</i>
<i> Rút gọn biểu thức:</i>


<i> </i>


1 1 3


. 1


3 3


   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


 


   


<i>A</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub> </sub></i>


<i>( víi x > 0; x</i><i><sub>9)</sub></i>


<i>Gi¶i:</i>


<i> Ta cã: </i>


1 1 3


. 1


3 3


<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


 


   




 




1. 3 1. 3 <sub>3</sub>


.


3 . 3


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


 



3 3 3


.



3 . 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub> </sub> <sub></sub>


   


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


 



6 3


.


3 . 3


<i>x</i>
<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


 <sub> </sub> <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 




6


. 3


<i>x</i> <i>x</i>






<i> VËy A </i>



6



. 3


<i>x</i> <i>x</i>






<b>IV. </b>

Củng cố

<i>(thông qua bài giảng)</i>
<b>V. </b>

Hớng dẫn về nhà

<b> </b><i>(1 phót)</i>


<i>- Xem lại các bài đã chữa</i>


<i>- Tiết sau học chủ đề mới : <b>Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng</b></i>
<i><b>cao trong tam giác vuông để giải tốn</b></i>


<i>- Ơn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách</i>
<i>chứng minh các hệ thức đó</i>


*******************************


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>

<!--links-->
BÀI 1: T NG QUAN TRÍ TU NHÂN T O (3 ti t) 1. Gi i thi u chung Trí tu nhân t o hay trí thông pps
  • 68
  • 329
  • 0
  • ×