Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.22 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009</b>
Chào cờ
<b>Ni dung: Tng i - hiu trng</b>
Tp c
<b>Chuỗi ngọc lam</b>
Phun - tơ O - xlơ
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hc sinh c chụi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài phự hp
vi tng nhõn vt.
- Từ ngữ: Lễ- nô- en, giáo đuờng,
- Nội dung: Ca ngợi 3 nhân vật là những con ngời có tấm lòng nhân hậu,
biết quan tâm và đem lại niềm vui cho ngời khác.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Bảng phụ chép đoạn 1.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>2’</b></i>
<i><b>3’</b></i>
<i><b>27’</b></i>
<i><b>2’</b></i>
<i><b>1’</b></i>
<i><b>1. ổn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài</b></i>
Trồng rừng ngập mặn.
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
* Giới thiệu bài.
* Giảng bài:
a) Hng dn hc sinh luyện đọc
- Hớng dẫn học sinh đọc đúng và
giải nghĩa từ.
- Giáo viên đọc mẫu.
b) Híng dÉn häc sinh t×m hiĨu néi
dung.
? Cơ bé mua chuỗi Ngọc lam để
tặng ai?
? Cô bé có đủ tiền mua chuỗi ngọc
khơng?
? Chi tiết nào cho biết điều đó?
? Chị của cơ biết tìm gặp Pi-e làm
gì?
? Vì sao Pi- e nói rằng em bé đã trả
giá rất cao để mua chuỗi Ngọc?
? Em nghĩ gì về những nhân vật
trong câu chuyện này?
c) Luyện đọc diễn cảm.
? Học sinh đọc nối tiếp.
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn
cảm.
- Giáo viên đọc mẫu.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- HƯ thèng néi dung bµi.
- Liªn hƯ - nhËn xÐt.
- Học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn đọc
đúng và đọc chú giải.
- Học sinh đọc nối tiếp.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài.
- Học sinh theo dõi.
- … tặng chị nhân ngày lễ Nơ- en. Đó
là ngời chị đã thay mẹ nuôi cô từ khi
mẹ mất.
- Cô bé không đủ tiền mua chuỗi Ngọc.
- Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một
nắm xu và nói đó là số tiền cơ đã đạp
m¶nh giÊy ghi gi¸ tiỊn
… …
- Để hỏi có đúng cơ bé mua chuỗi ngọc
tiềm Pi- e khơng? Chuỗi ngọc có phải
ngọc thật không? Pi- e bán chuỗi ngọc
cho cô bé với giá bao nhiêu tiền?
- Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất
cả số tiền em dành dụm đợc.
- Các nhân vật trong truyện đều là ngời
tốt, ngời nhân hậu, biết sống vì nhau,
biết đem lại niềm vui cho nhau.
- Học sinh đọc nối tiếp, củng cố giọng
đọc, nội dung.
- Học sinh luyện đọc phân vai.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
<i><b>5. Dặn dị:</b></i> Về đọc bài.
To¸n
<b>Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên </b>
<b>mà thơng tìm đợc là một số thập phân</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh biết đợc quy tắc chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên mà thơng
tìm đợc là một số thập phân.
- Bớc đầu thực hiện đợc phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên mà
th-ơng tìm đợc là 1 s thp phõn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bng ph viết tiến trình của phép chia ví dụ 1.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>5’</b></i>
<i><b>27’</b></i>
<i><b>2’</b></i>
<i><b>1’</b></i>
1. KiÓm tra:
<i><b> ? Häc sinh lµm bµi tËp 3 ( T.66)</b></i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
* Giíi thiệu bài.
a) Hớng dẫn häc sinh thùc hiện
phép chia.
- Giáo viên nêu ví dụ 1:
- Ta phải thực hiện phép chia?
? Học sinh đặt phép tính.
- Giáo viên hớng dÉn häc sinh
c¸ch thùc hiƯn phÐp chia.
- Thùc hiƯn phÐp chia song treo
b¶ng phơ viết quy trình thực hiện
phép chia.
Ví dụ 2: giáo viªn nªu vÝ dơ 2.
43 : 52 = ?
- Híng dÉn häc sinh nh vÝ dơ 1
b) Quy t¾c: sgk (67)
c) Thùc hµnh.
Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Hớng dẫn học sinh trao i
cp.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Tóm tắt: 25 bé: 70 m
6 bé: ? m
Bµi 3:
- Gäi HS chữa bài, nhận xét.
<i><b>3. Củng cố:</b></i>
- Hệ thống nội dung.
- Liên hệ nhận xét.
<i><b>4. Dặn dò:</b></i>
- Học quy tắc
- Làm bài tập
- Hc sinh c vớ d, túm tắt:
Chu vi sân hình vng: 27 m
Cạnh của sân: ? m
- Thực hiện phép chia 27: 4 = ? m
Vậy: 27 : 4 = 6,75 (m)
- Học sinh nối tiếp đọc lại:
- Häc sinh chun 43 = 43,0 råi thùc hiƯn:
- Học sinh nối tiếp đọc.
- Học sinh nhẩm thuộc.
- Häc sinh lµm cá nhân, chữa bảng
- Học sinh thảo luận, trình bày.
Gi¶i:
Số vải để may 1 bộ quần áo là:
70 : 25 = 2,8 (m)
Số vải để may 6 bộ quần áo là:
2,8 x 6 = 16,8 (m)
Đáp số: 16,8 m
- HS đọc yêu cầu, làm vở.
2
5=0,4 ;
3
4=0<i>,75</i> ;
18
5 =3,6
<b>thu - đông 1947 - việt bắc “mồ chôn giặc pháp”</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Diễn biến chính của chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947.
- ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc đối với cuộc cách kháng chiến của dân
tộc ta.
- Häc sinh kÝnh träng và biết ơn Đảng- Bác.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Lc đồ chiến dịch Việt Bắc thu - đông.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>5’</b></i>
<i><b>27’</b></i>
<i><b>2’</b></i>
<i><b>1’</b></i>
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i> ? Thuật lại cuộc chiến
đấu của nhân dân Hà Nội.
<i><b> 2. Bµi míi:</b></i>
* Giới thiệu bài.
* Giảng bài.
- m mu ca ch v chủ trơng của
ta.
? Sau khi đánh chiếm Hà Nội và các
thành phố lớn thực dân Pháp vó âm
mu gì?
? Vì sao chúng quyết tâm thực hiện
bằng đợc âm mu đó?
? Trớc âm mu của thực dân Pháp,
Đảng và Chính phủ ta đã có chủ
tr-ơng gì?
b) Diễn biến chiến dịch Việt Bắc thu
- đông 1947?
? Quân địch tấn công Việt Bắc theo
mấy đờng?
? Quân ta đã tiến công, chặn đánh
quân địch nh thế nào?
? Sau hơn 75 ngày chiến đấu quân ta
đã thu đợc kết quả ra sao?
c) ý nghía của chiến thắng Việt Bắc
thu- đông 1947
? Chiến thắng Việt Bắc thu- đơng
1947 vó ý nghĩa nh thế nào đối với
cuộc kháng chiến chống Pháp.
d) Bµi häc: sgk (32)
<i><b>3. Củng cố: </b></i>
- Nội dung bài.
- Liên hệ - nhận xét.
<i><b>4. Dặn dò:</b></i> Học bài.
- Hc sinh c sgk- suy nghĩ trả lời.
- … âm mu mở cuộc tấn công với qui
mô lớn lên căn cứ Việt Bắc.
- Chúng quyết tâm tiêu diệt Việt Bắc vì
đây là nơi tập trung cơ quan đầu não
kháng chiến và bộ đội chủ lực của ta.
Nếu đánh thắng chúng có thể sớm kết
thúc chiến tranh xâm lợc và đa nớc ta
về chế độ thuộc địa.
- … phải phá tan cuộc tấn công mua
đông của gic.
- Học sinh thảo luận, trình bày.
- bng 1 lực lợng lớn và chia thành
3 đờng.
- Quân ta đánh địch ở cả 3 đờng tấn
công của chúng.
- Tại thị xã Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ
Đồn quân địch đã rơi vào trận địa phục
kích của Bộ đội ta.
- Trên đờng số 4 quân ta chặn đánh
địch ở đèo Bông Lau.
- Trên đờng thuỷ quân ta chặn đánh
địch ở Đoan Hùng.
- … diệt hơn 3000 tên địch, bắt giam
hàng trăm tên, bắn rời 16 máy bay, phá
huỷ hàng trăm xe cơ giới, ta chiếm ca
nô.
- Học sinh suy nghĩ, phát biểu ý kiến.
- Phá tan âm mu đánh nhanh- thắng
nhanh kết thúc chiến tranh của thực
dân Pháp.
- Cho thấy sức mạnh của sự đoàn kết
và tinh thần đấu tranh kiên cờng của
nhân dân ta.
- Học sinh nối tiếp đọc.
thĨ dơc
động tác điều hồ - trị chơi : thăng bằng
KĨ chun
<b>Pa-xtơ và em bé</b>
- Dựa vào lời kể thầy (cô) giáo và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và
toàn bộ câu chuyện Pa-xtơ và em bé bằng lời của mình.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tài năng và tấm lòng nhân hậu, yêu thơng
con ngời hết mực của bác sĩ Pa-xtơ đã khiến ông cống hiến đợc cho loài ngời
một phát minh khoa học lớn lao.
- Nghe bạn kể, cô giáo kể chuyện, kể tiếp đợc lời bạn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh minh hoạ trong sgk phóng to.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
2’
5’
27’
3’
<i><b>1. ổn định:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
? Kể lại việc làm tốt bảo vệ môi
tr-ờng em đã làm hoặc chứng kin.
<i><b>3. Bi mi:</b></i>
a) Giới thiệu bài.
+ Giáo viên kể lại câu chuyện.
- Giáo viên hớng dẫn giọng kể.
- Giáo viên kể lần 1.
Pa-xtơ (1822 - 1895)- Pháp
- Giáo viên kể lần 2 kết hợp tranh
minh hoạ sgk.
- Giáo viên kể lần 3 (tơng tự lần
2-nếu cần)
+ Hng dẫn học sinh kể truyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyn.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò: </b></i>
- Nhận xét giờ.
- HS về kể lại câu chuyện và nêu lại
ý nghĩa câu chuyÖn.
- Học sinh nghe viết lên bảng các
tên riêng từ mợn nớc ngoài, ngày
tháng đáng nhớ; Lu-i-Pa-xtơ, cậu
bé Giơ-dép thuốc vắc- xin, 6/ 7/
1885 (ngày Giơ- dép đợc đa đến
viện gặp bác sĩ Pa-xtơ), 7/ 7/ 1885
(ngày những giọt vắc- xin chống
- Häc sinh + nh×n tranh.
- Học sinh đọc một lợt yêu cầu bài.
- Học sinh kể theo nhóm đổi theo
tranh: từng đoạn toàn bài câu
chuyện và trao đổi ý nghĩa truyện.
- Học sinh thi kể trớc lớp (đoạn
tồn bộ câu chuyện)
- Líp nhận xét và bình chọn.
<b>Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009</b>
mĩ thuật
<b>v trang trớ : trang trớ ng diềm ở đồ vật</b>
(Giáo viên bộ mơn soạn giảng)
Lun tõ và câu
<b>ụn tp v t loi</b>
<b>I. Mc ớch, yờu cu:</b>
1. Hệ thống hoá kiến thức đã học về từ loại danh từ, đại từ; quy tắc viết
hoa danh từ riêng.
- Ba tờ phiếu: 1 tờ viết định nghĩa danh từ chung, danh từ riêng, 1 tờ viết
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
3’
1. KiĨm tra bµi cị:
? Hãy đặt câu sử dụng các cặp từ
quan hệ từ đã học.
2. D¹y bµi míi:
a. Giíi thiƯu bµi:
b. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp:
Bµi 1:
- GV cho học sinh ơn lại định nghĩa
danh từ riêng và chung ở lớp 4.
- Giáo viên cho học sinh làm việc cá
nhân.
Bµi 2:
- Giáo viên gọi HS nhắc lại quy tắc
viết hoa danh t riờng ó hc.
- Giáo viên dán lên bảng tờ phiếu
viết nội dung cần ghi nhớ.
Bài 3:
- Giáo viên gọi 1 vài học sinh nhắc
lại nhng kin thc v i t.
- Giáo viên nhận xét chữa bài bằng
cách dán lên bảng tờ phiếu ghi đoạn
văn.
Bi 4: Học sinh làm việc cá nhân.
- GV phát phiếu riêng cho 4 HS để
thực hiện 4 phần của bài tập 4.
- Giáo viên nhận xét.
a) 1 danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ
trong kiểu câu Ai làm gì?
b) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ
ngữ trong kiểu cầu: Ai thế nào?
c) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ
ngữ trong kiểu câu: Ai là gì?
d) Mét danh từ tham gia bộ phận vị
ngữ trong kiểu câu Ai là gì?
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ häc.
- HS đọc u cầu của bài tập 1.
+ Danh từ chung là tên của 1 loại
sự vật.
+ Danh từ riêng là tên của 1 sự vật.
- Cả lớp đọc thầm bài văn để tìm
danh từ riêng và danh từ chung.
+ Danh từ riêng: Nguyên.
+ Danh từ chung: giọng, chị gái,
hàng, nớc mắt, vệt, má, chị, tay,
má, mặt, phía, ánh đèn, màu, tiếng,
đàn, tiếng, hát, mùa xuân, năm.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh đọc lại.
+ Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt
Nam cần viết hoa chữ cái đầu của
mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó.
Ví dụ: Nguyễn Văn Hà; …
- Một HS đọc yêu cầu của bài.
- Đại từ xng hơ là từ đợc ngời nói
dùng để chỉ mình hay chỉ ngời
khác giao tiếp: tơi, chúng tơi, mày,
chúng mày, nó,…
- Cả lớp đọc thầm bài tập 1 và tìm
đại từ xng hơ trong on vn bi
- Chị, em, tôi, chúng tôi.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 4.
- HS nối tiếp phát biểu ý kiến.
a) Nguyên (danh từ), Tôi (đại từ),
Nguyên (danh từ), Tôi (đại từ)
Chúng tôi (đại từ)
b) Một năm mới (cụm danh từ)
c) Chị (đại từ gốc danh từ),
Chị (đại từ gốc danh từ)
d) Chị là chị gái của em nhé
Chị sẽ là chị của em mói mói.
Toán
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp học sinh:
- Cng c qui tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép tính chia số tự nhiên cho
số tự nhiên mà thơng tìm đợc là số thập phân.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
3’
<i><b> 1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Gọi học sinh lên chữa bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
2.1. Giới thiệu bài:
2.2. Giảng bài.
* Hot ng 1: Lờn bng
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp làm vào vở.
- Nhận xét.
- Giáo viên nhắc lại quy tắc thứ tự
thực hiện các phép tính.
* Hoạt động 2:
- Gọi 2 học sinh lên bảng tính phần a.
- Gọi 1 học sinh nhận xét 2 kết qu
tỡm c.
- Giáo viên giải thích lí do và nêu tác
dụng chuyển phép nhân thµnh phÐp
chia.
- Gọi học sinh làm tơng tự đối với
phần b và c.
* Hoạt động 3: Làm nhóm.
- Chia lớp làm 4 nhóm.
- Ph¸t phiÕu häc tËp cho c¸c nhãm.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét, cho điểm.
* Hoạt déng 4: Lµm vë.
- Cho häc sinh tù lµm vµo vở.
- Nhận xét, cho điểm.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ.
- Dặn về làm bài tập, học bài, chuẩn bị
bài sau.
Bài 1:
a) 5,9 : 2 + 13,06 = 2,95 +
13,06 = 16,01
b) 35,04 : 4 – 6,87 = 8,76 –
6,87 = 1,89
c) 167 : 25 : 4 = 6,68 : 4 = 1,67
d) 8,76 x 4 : 8 = 35,04 : 8 =
4,38
Bài 2: Đọc yêu cầu bài.
8,3 x 0,4 = 3,32
8,3 x 10 : 25 = 3,32
- 2 kÕt qu¶ bằng nhau.
Vì 10 : 25 = 0,4
và do 8,3 x10 khi tình nhẩm có
kết quả là 83.
Bài 3: Đọc yêu cầu bài.
Giải
Chiều rộng mảnh vờn là:
24 x 2
5 = 9,6 (m)
Chu vi m¶nh vên lµ:
(24 + 9,6) x2 = 67,2 (m)
DiƯn tÝch m¶nh vên lµ:
24 x 9,6 = 230,4 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 67,2 m; 230,4 m2
Bài 4: Đọc yêu cầu bài.
1 giờ xe máy đi đợc là:
93 : 3 = 31 (km)
1 giờ ô tô i c l:
103 : 2 = 51,5 (km)
Mỗi giờ tô đi nhanh hơn xe máy
là:
51,5 31 = 20,5 (km)
Đáp số: 20,5 km
Khoa học
<b>Gốm xây dựng: gạch, gói</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp học sinh:
- Kể tên 1 số đồ gốm, loại gạch ngói và cơng dụng của chúng.
- Phân biệt gạch, ngói với các loại đồ sành, sứ.
- Làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của gạch, ngói.
- HS nắm đợc việc sản xuất, khai thác gạch, ngói khơng hợp lí sẽ ảnh hởng
đến mơi trờng.
- Một vài viên gạch, ngói khơ; chậu nớc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
3’
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Gọi học sinh trả lời tính chất của
ỏ vụi?
- Nhận xét, cho điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
2.1. Giới thiệu bµi:
2.2. Hoạt động 1: Thảo luận.
- Học sinh nối tiếp nêu những đồ
vật làm bằng đồ gốm.
? Tất cả những loại đồ gốm đều đợc
làm bằng gì?
? Gch, ngúi khỏc snh, s
im no?
- Đại diện các nhóm lên trình bày 2
câu hỏi trên.
2.3. Hoạt động 2: Quan sát.
? Nêu công dụng của gạch và ngói.
- Kết luận: Có nhiều gạhc và ngói.
Gạch dùng để xây tờng, lát sân, lát
vỉa hè, lát sàn nhà. Ngói dùng để
lợp mái nhà.
2.4. Hoạt động 3: Thực hành.
- Hớng dẫn làm thí nghiệm.
? Quan s¸t kĩ 1 viên gạch, ngói thấy
gì?
- Thả 1 viên gạch hoặc 1 viên ngói
vào nớc nhận xét hiện tợng?
Kết luận.
2.5. Liên hệ:
? Việc sản xuất gạch,ngói không
hợp lí sẽ mang lại hậu quả gì.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ.
- Chuẩn bị bài sau.
+ u c lm bng t sột.
+ Gch, ngói … đợc làm từ đất
sét.
- Đồ sành, sứ là những đồ gốm
đợc tráng men.
- Đặc biệt đồ sứ làm bằng đất
sét trắng, cách làm tinh xo.
Hình Công dụng
1
2a
2b
2c
4
- Dựng xõy tng
- Dựng lỏt sân hoặc vỉa hè.
- Dùng để lát sân nhà.
- Dùng để ốp tờng.
- Dùng để lợp mái nhà.
- Chia lớp lm 4 nhúm.
+ Thấy có rất nhiều lỗ nhỏ li ti.
+ Thấy có vô số bọt nhỏ từ viên
gạch hoặc viên ngói thoát ra.
Vì nớc tràn vào những lỗ nhỏ li
ti, đẩy không khí ra tạo thành
các bọt khÝ.
- Cạn kiệt tài nguyên đất sét…
- Thay đổi cảnh quan mụi
tr-ng.
- Ô nhiễm môi trờng( không
khí, nớc)
Chính tả<b>(Nghe- viết)</b>
<b>Chuỗi ngọc lam</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp học sinh:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Chuỗi ngọc
lam.
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn
tr/ch hoặc au/ ao.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 3.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
2’
3’ <i><b>1</b><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b><b>. ổ</b><b>n định:</b></i> - Học sinh viết những
từ chỉ khác nhau âm dầu s/x hoặc hoặc
vần uôt/ uục
27 - Nhận xét, cho điểm.<i><b>3. Bài míi:</b></i>
3.1. Giíi thiƯu bµi:
3.2. Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh viết
chính tả:
- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết.
3’
- Giáo viên đọc đoạn văn cần
viết.
? Nội dung đoạn đối thoại.
- Giáo viên đọc chậm.
- Giáo viên đọc.
- Chấm, chữa bài.
3.3. Hot ng 2: Lm cỏ nhõn.
- Nhn xét, chữa.
3.4. Hoạt động 3: Làm phiếu
nhóm.
- Chia líp làm 4 nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét cho điểm.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Hệ thống bài.
- Nhận xÐt giê.
- Dặn ghi nhớ những từ đã
luyện.
- Học sinh theo dõi- đọc.
- Chú Pi- e biết Gioan lấy hết tiền dành dụm từ con
lợn đất để mua tặng chị chuỗi ngọc đã tế nhị gỡ
mảnh giấy ghi giá tiền để co bé vui vì mua đợc
chuỗi ngọc tặng chị.
- Học sinh đọc thầm đoạn văn, chú ý viết các câu
đối thoại, câu hỏi, câu cảm, từ ngữ cỏc em d sai.
- Hc sinh vit.
- Học sinh soát.
Bài 2a): Đọc yêu cầu bài.
- Lm bi- ni tip c bi ó lm.
Tranh nh,
bức tranh
Trng bày,
sáng trng
…
Trúng đích,
tróng cư … Leo trÌo …TrÌo c©y
Quả chanh,
chanh cốm
Bánh chng,
chng mắm Chúng ta,công chúng
Hát chèo,
chèo
chống
Bài 3: Đọc yêu vầu bài.
- o, (t) ho, (mt) do, (trm) trng, tu, (tấp)
vào, trớc (tình hình đó), mơi (trờng), tấp (vở), chở
(đi), tr (li)
<b>Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009</b>
Tp c
<b>Hạt gạo làng ta</b>
(Trn ng Khoa)
<b>I. Mc đích, u cầu:</b>
1. Đọc lu lốt bài thơ; biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng,
tình cảm, thiết tha.
2. Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hạt gạo đợc làm nên từ mồi hôi công sức của
cha mẹ, của các bạn thiếu nhi là tấm lịng của hậu phơng góp phần vào chiến
thắng của tiền tuyến trong thời kì kháng chin chng M cu nc.
3. Thuộc lòng bài thơ.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Tranh minh hoạ bài trong sgk.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
2’
3’
27’
<i><b>1. Ôn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bi c: </b></i>
? Đọc bài Chuỗi ngọc lam
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
3
a) Luyn c:
- Giáo viên giải nghĩa các từ ngữ:
- Hng dn hc sinh ngh hi giữa
các dòng thơ, phù hợp với ý thơ.
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ:
b) Tìm hiểu bài.
1. Em hiểu ht go c lm nờn t
nhng gỡ?
2. Những hình ảnh nào nói lên nỗi
vất vả của ngời nông dân?
3. Tui nhỏ đã góp cơng sức nh
thế nào để làm ra ht go?
4. Vì sao tác giả lại gọi hạt gạo
là hát vàng?
- Giáo viên tãm t¾t néi dung
chÝnh.
Nội dung bài thơ: Giáo viên ghi
bảng.
c) Đọc diễn cảm và học thuộc
lòng bài thơ.
- Giỏo viên hớng dẫn học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh
thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả
bài thơ.
<i><b> 4. Cñng cố- dặn dò: </b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Giao bài vỊ nhµ.
- Một học sinh khá, giỏi đọc 1 lợt
bài thơ.
- Từng lớp (5 học sinh) nối tiếp đọc
từng khổ thơ.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- Một, hai em đọc cả bài.
- Học sinh đọc khổ thơ 1.
- Làm nên từ tính t của đất (có vị
phù sa); của nớc (có hơng xen thơm
trong hồ nớc đầy) và cơng lao của
con ngời, của cha mẹ.
- Giọt mồ hôisxa/ Những cha tháng
sau? Nớc nh ai nấu/ chết cả cá cờ/
cua ngoi lên bờ/ Mẹ em xuống cấy.
- Thay cha anh ở chiến trờng gắng
- Hình ảnh các bạn chống hạn vục
mẻ miệng gàu, bắt sâu lúa cao rát
mặt, gánh phân quang trành quết đất
đã có gắng đóng góp cơng sức để
làm ra hạt gạo.
- Vì hạt gạo rất đáng quý. Hạt gạo
làm nên nhờ đất, nhờ nớc, nhờ mồ
hôi, công sức của mẹ cha, của các
bạn thiếu nhi. Hạt gạo đóng góp vào
chiến thắng chung của dân tộc.
- Học sinh đọc lại.
- Học sinh đọc nối tiếp nhau cả bài
thơ.
- Häc sinh nhẩm học thuộc lòng bài
thơ.
- Cả lớp hát bài Hạt gạo làng ta
Toán
<b>Chia 1 số tự nhiên cho 1 sô thập phân</b>
<b>I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh:</b>
- Thùc hiƯn phÐp chia 1 sè tù nhiªn cho 1 sè thËp ph©n.
- Vân dụng giải các bài tốn có liên quan đến chia số thập phân cho 1
số thập phân.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- Vở bài tập tốn 5 + sgk tốn 5.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
<i><b>1. KiĨm tra bài cũ:</b></i>
3
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài:
* Hoạt động 1: Hình thành quy tắc
chia 1 số tự nhiên cho 1 số thập
phân.
a/
+ Gọi HS nhận xét: Khi nhân số bị
chia và số chia với cùng một số
khác 0 thì thơng khơng thay đổi.
b/ Ví dụ 1:
+ Híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp
chia
c/ VÝ dơ 2: Thùc hiƯn nh vÝ dơ 1.
+ Quy t¾c (sgk)
* Hoạt động 2: Luyn tp.
Bài 1: -GV ghi bảng phép chia thứ
nhất
- GVgi 1 học lên bảng làm bài.
- Giáo viên hớng dẫn để học sinh
thực hiện các phép chia còn lại.
Bài 2:
- Gọi HS chữa miệng.
Bài 3: Hớng dẫn học sinh làm vở.
- Giáo viên gọi học sinh chữa bài,
chấm bài.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò: </b></i>
- NhËn xÐt giê häc.
- Giao bµi vỊ nhµ.
- HS đọc yêu cầu, làm nháp.
( 25 x 5) : ( 4 x 5) = 6,25
- HS đọc yêu cầu
57 : 9,5 = 570 :95
570 9,5
0 6(m)
Vậy: 57: 9,5 = 6 (m)
HS đọc
HS lên bảng thực hiện
- Học sinh đọc đầu bài.
- Học sinh giải.
a/ 32 : 0,1= 320
32 : 10 = 3,2
- Học sinh làm vào vở.
Giải
1m thanh sắt đó cân nặng là;
16 : 0,8 = 20 ( kg)
Thanh sắt cùng loại dài 0,18m
cân nặng là:
20 x 0,18 = 3,6 ( kg)
Đáp số : 3,6 kg
Tập làm văn
<b>Làm biên bản của cuộc họp</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp học sinh:
- Hiểu thế nào là biên bản cuộc họp, thể thức của biên bản, nội dung,
tác dụng của biên bản; trờmg hợp nào vần lập biên bản, trờng hợp nào không
cân lập biên bản.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Băng giấy ghi nội dung cần ghi nhó: 3 phân chính của biên bản 1 cuéc
häp.
- Phiếuviết nội dung bài 2.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
<i><b> 1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Gọi 2- 3 học sinh lên đọc đoạn
văn tả ngoại hình 1 ngi m em
th-ng gp.
- Chấm điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
2.1. Giới thiệu bài:
? Chi đội lớp 5A ghi biên bản để
1. NhËn xÐt.
- Học sinh đọc mục I.
- Thảo lun ụi, tr li cõu hi.
3
làm gì?
? Cách mở đầu biên bản có điểm gì
giống, điểm gì khác cánh mở đầu
đơn?
? Cách kết thúc biên bản có điểm
gì giống, khác cách kết thúc đơn?
? Nêu tóm tắt những điều cần ghi
vào biên bản.
2.3. Hoạt động 2:
- Rút ra kết luận.
2.4. Hoạt ng 4:
Bài 1:
- Giáo viên kết luận:
- Treo tranh băng giấy ghi nội dung
bài.
Bài 2: Làm vở.
3. Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ.
- Chuẩn bị bài sau.
s vic ó xy ra, ý kiến của mọi ngời,
những điều đã thống nhất … nhằm thực
hiện đúng những
+ Gièng: cã qc hiƯu, tiªu ngữ, tên
văn bản.
+ Khỏc: biờn bn khụng cú ni nhận
(kính gửi); thời gian. địa điểm làm biên
bản ghi phn ni dung.
+ Giống: có tên, chữ kĩ cđa ngêi cã
tr¸ch nhiƯm.
+ Khác: Biên bản cuộc họp có 2 chữ kí
- Thời gian, địa điểm họp; thành phần
tham dự; chủ toạ, th kí; nội dung họp
(diễn biến, tóm tắt các ý kiến kết luận
của cuộc họp); chữ kí của chủ tịch và
th kí.
2. Ghi nhí:
- Học sinh đọc ghi nhớ.
3. Luyện tập.
Thảo luận đơi.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
a) Đại hội chi đội: Cần ghi lại các ý
kiến, chơng trình cơng tác năm học và
kết quả bầu cử để làm bằng chứng thực
hiện.
b) Bàn giao tài sản: Cần ghi lại danh
sách và tình trạng của tài sản lúc bàn
giao để làm bằng chứng.
- e, g Xử lí vi phạm pháp luật về giao
thơng; Xử lí việc xây dựng nhà trái
phép; cần ghi lại tình hình vi phạm và
cách xử lớ lm bng chng.
- Các trờng hợp b, d không cần ghi biên
bản.
o c
<b>Tôn trọng phụ nữ</b> (Tiết 1)
<b>I. Mục tiêu:</b> Học sinh biết:
- Cần tôn trọng phụ nữ và vì sao cần tôn trọng phục nữ.
- Trẻ em có quyền đợc đối xử bình đẳng, khơng phân biệt trai hay gái.
- Thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc
sng hng ngy.
<b>II. Tài liệu và ph ơng tiện:</b>
Thẻ màu.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
<i><b> 1. KiÓm tra bài cũ:</b></i> Vì sao chúng ta
phải kính già, yêu trẻ?
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
* Hot động 1: Tìm hiểu thơng tin (sgk
trang 22)
3
giao nhiệm vụ. (4 nhóm, mỗi nhóm một
bức tranh)
+ Giỏo viên kết luận: Phụ nữ khơng chỉ
có vai trị quan trọng trong gia đình mà
cịn góp phần rất lớn vào công cuộc đấu
tranh bảo vệ và xây dung đất nớc ta trên
các lĩnh vực quân sự khoa học, thể thao,
kinh tế.
? Trong gia đình, trong xã hội ngời phụ
nữ làm những cơng việc gì?
? Tại sao ngời phụ nữ là những ngời
đáng đợc kính trọng?
Ghi nhí sgk.
* Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài 1: Lm cỏ nhõn.
+ Giáo viên kết luận:
- Các việc làm thĨ hiƯn sù t«n
träng phụ nữ là a, b.
- Vic lm biu hin thỏi độ cha
tôn trọng phụ nữ là c, d
Bài 2: Bày t thỏi .
Giáo viên hớng dẫn và nêu từng ý kiến
+ Giáo viên kết luận:
- Tán thành với các ý kiến a, b.
- Không tán thành b, c, đ.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò: </b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Su tầm các bài thơ, bài hát ca ngợi
ng-ời phơ n÷ nãi chung và phụ nữ Việt
Nam nói riêng.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Học sinh thảo luận và trả lời.
- 2 hc sinh đọc.
- Häc sinh lµm lên trình
bày.
- Hc sinh c yờu cu bài.
- Lần lợt học sinh bày tỏ bằng
<b>Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009</b>
Luyện từ và câu
<b>ôn tập về từ loại</b>
<b>I. Mục tiªu:</b> Gióp häc sinh:
- Hệ thống hố những kiến thức đã học về động từ, tính từ, quan hệ từ.
- Biết sử dụng những kiến thức đã học để viết 1 đoạn văn ngắn.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Băng giấy kẻ bảng phân loại động từ, tính từ, quan hệ từ.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
2’
5’
25’
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
? T×m danh tõ chung, danh tõ
riªng trong 4 câu:
- Nhận xét, cho điểm.
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
3.1. Giới thiƯu bµi:
3.2. Hoạt động 1: Làm vở.
- Gọi học sinh nhắc lại động từ,
tính từ, quan hệ chung là nh thế
nào?
- Cho học sinh làm việc cá nhân.
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
“Bé Mai dẫn Tâm ra vờn chim. Mai
khoe:- Tổ kia là chúng làm nhé. Còn
tổ kia là cháu gài lên đấy.”
- Danh tõ chung: bÐ, vên, chim, tỉ.
- Danh tõ riªng: Mai, Tâm
- Đại từ: chúng, cháu.
Bài 1: Đọc yêu cầu bài 1.
+ Động từ là những từ chỉ hoạt
động, trạng thái của sự vật.
+ Tính từ là từ miêu tả đặc điểm
hoặc tính chất của sự vật, hoạt động,
trạng thái …
2’
3.3. Hot ng 2:
- Cho học sinh viết bài cá nhân.
- Nhận xét.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò: </b></i>
- Hệ thống lại bài.
- Nhận xét giờ.
- Dặn về chuẩn bị bài sau.
thấy, lăn, trào, đón, bỏ.
+ Tính từ: xa, vời vợi, lớn.
+ Quan hệ từ: qua, ở, với.
Bài 2: Đọc yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh nối tiếp đọc bài viết.
- Cả lớp bình chọn ngời viết đoạn
văn hay nhất.
To¸n
<b>Lun tËp</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp học sinh:
- Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia một số tự nhiên cho
1 số thập phân.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
<i><b>1. KiÓm tra bài cũ:</b></i>
- Gọi HS lên bảng chữa bài
3(t.70)
- Nhận xét, cho điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
2.1. Gii thiu bi:
2.2. Hot ng 1:
- Gi hc sinh lờn bng.
- Cả lớp làm các trờng hợp còn
lại vào vở.
- Nhận xét kết quả từng bài trên
bảng.
Quy tc khi chia cho 0,5; 0,2;
0,25 lần lợt là nhân số đó với 2;
5; 4
2.3. Hoạt động 2:
- Gäi 2 häc sinh lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa.
2.4. Hot ng 3: Làm nhóm.
- Chia lớp làm 3 nhóm.
- Ph¸t phiÕu cho các nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét cho ®iĨm.
2.5. Hoạt động 4: Làm phiếu cá
nhân.
- Ph¸t phiÕu cho học sinh.
- Thu phiếu chấm.
Bài 1: Đọc yêu cầu bµi.
5 : 0,5 = 10
5 x 2 = 10
52 : 0,5 = 104
52 x 2 = 104
3 : 0,2 = 15
3 x 5 = 15
18 : 0,25 = 72
18 x 4 = 72
ThÊy: 5 : 0,5 = 5 x 2
3 : 0,2 = 3 x 5
- Häc sinh nhắc lại.
Đọc yêu cầu bài 2.
a)
<i>x</i> x 8,6 = 387
<i>x</i> = 387 :
8,6
<i>x</i> = 45
b)
9,5 x <i>x</i> = 399
<i>x</i> = 399 :
9,5
<i>x</i> = 42
Bài 3: Đọc yêu cầu bài.
Giải
Số dầu ở cả 2 thùng lµ:
21 + 15 = 36 (lÝt)
Sè chai dầu là:
36 : 0,75 = 48 (chai)
Đáp số: 48 chai dầu.
- Đọc yêu cầu bài.
Giải
Diện tích hình vuông là:
25 x 25 = 625 (m2<sub>)</sub>
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:
625 : 12,5 = 50 (m)
3 <i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Hệ thống bài.
- Dặn về làm lại bài và chuẩn bị
bµi sau.
(50 + 12,5) x 2 = 125 (m)
Đáp số: 125 m.
Khoa học
<b>Xi măng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Gióp häc sinh:
- Kể tên các vật liệu đợc dùng để sản xuất ra xi măng.
- Nêu tính chất và công dụng của xi măng.
- HS nắm đợc việc khai thác xi măng khơng hợp lí sẽ ảnh hởng đến mơi
trờng.
<b>II. Chn bị:</b>
<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
5
27
3
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Nêu công dụng của gạch, ngói.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
2.1. Giíi thiƯu bµi:
2.2. Hoạt động 1: Thảo luận đơi.
? ở địa phơng em, xi măng đợc
dùng để làm gì?
? Kể tên 1 số nhà máy xi măng ở
nớc ta.
2.3. Hoạt động 2:
- Chia lớp làm 4 nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên treo băng giấy ghi kết
luận bài.
2.4. Liên hệ:
? Việc khai thác xi măng không
hợp lí sẽ mang lại hậu quả gì.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ.
- Chuẩn bị bài sau.
+ Xi măng đợc dùng để trộn vữa
xây nhà hoặc xõy nh.
+ Nhà máy xi măng Hoàng Thạch,
Bỉm Sơn, Nghi Sơn,
- Thảo luận trả lời câu hái sgk trang
59.
+ Tính chất: màu xám xanh (hoặc
nâu đất trắng) khơng tan khi bị trộn
với 1 ít nớc trở nên dẻo, khi khô,
kết thành tảng, cứng nh đá.
- Bảo quản: ở nơi khơ, thống khí vì
nếu để nơi ẩm hoặc để nớc them
vào, xi măng sẽ kết thành tảng, …
- Các vật liệu tạo thành bê tông: xi
măng, cát, sỏi (hoặc) với nớc ri
vo khuụn
- Cạn kiệt tài nguyên
- Thay đổi cảnh quan mơi trờng.
- Ơ nhiễm mơi trờng( nớc, khơng
khí, đất…)
Kü tht
<b> Cắt, khâu, thêu hoặc nấu ăn tự chọn</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- Học sinh cần phải làm đợc một sản phẩm khâu, thêu hoặc nấu ăn
- HS u thích mơn học.
- Có ý thức giúp đỡ gia đình.
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>
- Một số sản phẩm khâu thêu đã học.
- Tranh ảnh của các bài đã học.
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
Hoạt động dạy Hoạt động học
3
27
2
1
<i><b>2-Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Em hÃy nêu các bớc rửa dụng cụ nấu
ăn và ăn uống?
-GV nhn xột ỏnh giá.
<i><b>3-Dạy bài mới:</b></i>
- Giới thiệu :Nêu mục đích yêu cầu tiết
học.
Hoạt động1: Cả lớp
Ôn tập các nội dung đã học trong chơng 1
GVnêu câu hỏi
- Em hãy nêu cách đính khuy ?
- Nêu cách thêu dấu nhân?
- GV nhận xét phần trả lời của HS , chốt ý
kiến trả lời đúng.
Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm để chọn
sản phẩm thực hành
- GV nêu mục đích yêu cầu làm sản phẩm
tự chọn: Củng cố những kiến thc k
nng v
khâu,thêu, các nhóm
- Giao nhiệm vụ cho c¸c nhãm
- GV ghi tên sản phẩm các nhóm đã chọn
- GV kết luận HĐ2
<i><b>4. Cñng cè: </b></i>
- Nhận xét tiết học đánh giá ý thức học
tập của HS
<i>5. Dặn dò</i>
-Nhắc nhở HS chuẩn bị cho tiết học sau
-HS lên bảng trả lời, em khác nhận
xét.
-HS nghe
-HS nờu cách đính khuy cách thêu
dấu nhân.
-Em kh¸c nhËn xÐt.
- HS th¶o ln nhãm.
- Các nhóm thảo luận để chọn sn
phm.
- Các nhóm trình bày sản phẩm tự
chọn
- HS lắng nghe và thực hiện.
Thể dục
<b>Bài thể dục phát triển chung- trò chơi thăng bằng</b>
( Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)
<b>Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009</b>
Địa lí
<b>giao thông vận tải</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> - Häc sinh häc xong bµi nµy häc sinh.
+ Biết đợc nớc ta có nhiều loại hình và phơng tiện giao thơng. Loại hình vận
tải đờng ơ tơ có vai trị quan trọng nhất trong việc chun chở hàng hoá và
khách hàng.
+ Nêu đợc một số đặc điểm phân bố mạng lới giao thông của nớc ta.
+ Xác định trên bản đồ giao thông Việt Nam 1 số tuyến đờng giao thông, các
sân bay quốc tế và cảnh biển lớn.
+ Có ý thức bảo vệ các đờng giao thông và chấp hành luật giao thông.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bản đồ giao thông Việt Nam.
- Một số tranh ảnh về loại hình và phơng tiện giao thơng.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
2’
5’
25’
<i><b>1. Ơn định</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bài cũ:</b></i>
Kể tên các nhà máy thuỷ điện,
nhiệt điẹn lớn của nớc ta?
<i><b>3. Bài mới: </b></i>
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài mới.
1. Cỏc loi hỡnh giao thông vận tải.
* Hoạt động 1: làm việc cá nhân.
? Hãy kể tên các loại hình giao
thụng trờn t nc ta?
- Học sinh quan sát hình 1 và trả
lời câu hỏi:
2
? Loại hình vận tải nào có vai trò
quan trọng nhất trong việc chuyên
chở hàng hoá? Vì sao?
2. Phân bè 1 sè lo¹i hình giao
thông.
* Hot ng 2: (Lm việc cá nhâ)
? Tuyến đờng sắt Bắc- Nam và
quốc lộ 1A đi từ đâu đến đâu?
? H·y nªu các sân bay quốc tế của
cảng biển lớn của nớc ta?
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà.
nht vì ơ tơ có thể đi lại trên nhiều
dạng địa hình, len lỏi vào các ngõ
nhỏ, nhận và giao hàng ở nhiều địa
điểm khác nhau…
- Quốc lộ 1A: đi từ Lạng Sơn đến
Cà Mau.
- Tuyến đờng sắt Bắc Nam đi từ
Lào Cai đến Thành phố Hồ Chớ
Minh.
- Cảng Hải Phòng, cảng Đà Nẵng,
cảng Thành phố Hồ Chí Minh.
- Các sân bay quốc tế: sân bay Nội
Bài, sân bay Đà Nẵng, sân bay Tân
Sơn Nhất.
Toán
<b>Chia một số thập phân cho một số thập phân</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Gióp häc sinh biÕt:
- Thùc hiƯn phÐp chia mét sè thËp ph©n cho mét sè thËp ph©n.
- Vận dụng giải các bài tốn có liên quan đến chia số thập phân cho số
thập phân.
<b>II. Đồ dùng:</b> Vở BT
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
<i><b> 1.KiĨm tra bµi cị:</b></i> KiĨm tra vë bài tập
của học sinh.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a) Giới thiệu bài.
b) Hình thành quy tắc chia một số thập
phân cho một số thập phân.
1. Ví dụ: Bài toán sgk.
- GV viết phép tính: 23,56 : 6,2 = ?
- Giáo viên hớng dÉn:
Ta cã:
23,56 : 6,2 = (23,56 x 10) : (6,2 x 10)
= 235,6 x 6,2 (phÐp chia
mét sè thập phân cho một số tự nhiên)
Lu ý: Bớc nhân ta lµm nhÈm.
Ta đặt tính nh sau và hớng dẫn chia.
+ Cần xác định số các chữ số ở phần
thập phân của số chia.
- Học sinh đọc đề và giải toỏn.
- Phần thập phân của số 6,2 có
một chữ sè.
2. VÝ dô 2: 82,55 : 127 = ?
- Giáo viên hớng dẫn.
- Giáo viªn híng dÉn häc sinh rót ra
quy tắc.
c) Thực hành.
Bài 1:
- Giáo viên hớng dẫn.
- Học sinh làm tơng tự bài 1.
+ Phần thập phân của hai số 82,55
và 1,27 cùng có hai chữ số; bỏ
dấu phảy ở hai số đó đợc 8255 và
127.
+ Thực hiện phép chia 8255 : 127
- Học sinh đọc sgk.
- Học sinh đọc yêu cầu bài.
Học sinh lên bng + v.
2
Bài 2:
Tóm tắt:
4,5 l : 3,42 kg
8 l : kg ?
Giáo viên hớng dẫn
<i><b>3. Củng cố- dặn dò: </b></i>
- Nhận xét giờ.
- 2 học sinh đọc lại quy tắc chia 1
số thập phân cho 1 số thập phân.
- Học sinh đọc yêu cu bi v túm tt
lm v.
Giải:
1 l dầu hoả cân nặng là:
3,42 : 4,5 = 0,76 (kg)
8 l dầu hoả cân nặng là:
0,76 x 8 = 6,08 (kg)
Đáp số: 6,08 (kg)
- Học sinh đọc đề và tóm tắt.
Gi¶i
Ta có: 429,5 : 2,8 = 153 (d 1,1)
Vậy 429,5 m vải may đợc nhiều nhất
là 153 bộ quần áo và còn thừa 1,1 m
vải.
Đáp số: 153 bộ quần áo; thừa 1,1m
Tập làm văn
<b>Luyn tp lp biờn bn cuc hp</b>
<b>I. Mc ớch, yêu cầu:</b>
- Từ những hiểu biết đã có về biên bẩn cuộc họp, học sinh biết thực
hành viết biên bản một cuộc họp.
- RÌn cho häc sinh kÜ năng, kĩ xảo viết biên bản.
<b>II. Tài liệu và ph ¬ng tiÖn:</b>
Viết sẵn: gợi ý của một biên bản cuộc họp.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
5’
27’
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i> - Nội dung ghi nhớ
tiết tập làm văn trớc?
3’
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.
Đề bài: Ghi lại biên bản một cuộc họp
của tổ, lp hoc chi i em.
- Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị bài
tập của học sinh.
- Cuc hp bn v vấn đề gì? diễn ra vào
thời điểm nào?
Lu ý: Trình by biờn bn ỳng theo mu
biờn bn.
- Giáo viên dán lên bảng tờ phiếu ghi
nội dung gợi ý 3, dàn ý 3 phần của 1
biên bản.
- Giáo viên chấm điểm.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò: </b></i>
- NhËn xÐt giê häc.
- Về nhà viết đoạn văn cha đạt.
- Học sinh đọc đề.
+ 2 học sinh đọc 3 gợi ý
trong sgk.
- Vµi häc sinh nªu bµi lµm
tríc líp.
- Gọi nối tiếp học sinh trả
lời: chọn biên bản cuộc họp
- Học sinh làm nhóm đơi
đại din trỡnh by.
- Lớp nhận xét.
Tin
<b>Trau chuốt hình vẽ.</b>
( Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)
Sinh hoạt ATGT
<b>i - Chn đờng đi an tồn và phịng tránh tai nạn</b>
<b>giao thơng (</b> Tiết 4 )
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Học sinh biết đợc những điều kiện an toàn và cha an toàn của các con
đờng và đờng phố để lựa chọn con đờng đi an tồn và phịng tránh tai nạn.
- Có ý thức thực hiện những quy định của luật an toàn giao thông: Tham
gia tuyên truyền, vận động mọi ngời thực hiện luật giao thơng.
<b>II. Chn bÞ:</b>
- Bộ tranh, ảnh về những đoạn đờng an toàn và kém an toàn.
- Phiếu học tập.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>2</b></i>’
<i><b>30</b></i>’ <i><b>1. </b><b>2. Sinh hoạt:</b><b>ổ</b><b>n định tổ chức:</b></i>
a) Nhận xét 2 mặt của lớp: Đạo đức và văn
hoá.
- Giáo viên tổng kết.
- Biểu dơng học sinh có thành tích, phê bình
những bạn có khuyết điểm.
b) Phơng hớng tuần sau:
- Tiếp tục duy trì những u điểm, khắc phục
nhợc điểm.
- Lớp trởng nhận xét
- Tổ thảo luËn vµ tù nhËn xÐt.
<i><b>15</b></i> <i><b>* ATGT :</b></i>
* Hoạt động 1: Tìm hiểu con đờng từ nhà đến
trờng.
- Em đến trờng bằng phơng tiện gì? Hãy kể
con đờng mà em i qua?
- Giáo viên gợi ý:
+ Đờng có mấy chỗ giao nhau.
+ Trờn ng cú nhiu loi xe khụng? …
+ Kết luận: Trên đờng đi học, chúng ta phải
qua những đoạn đờng khác nhau, em cần xác
định những con đờng hoặc những vị trí khơng
an tồn để tránh và lựa chọn con đờng an toàn
- Häc sinh lµm theo nhóm g
trình bày.
+ Mc nguy him.
+ Cách giải quyết.
<i><b>2</b></i>’
để đi dù phải đi xa hơn.
* Hoạt động 2: Xác định con đờng an tồn đi
đến trờng.
* Hoạt động 3: Phân tích các tình huống nguy
hiểm và cách phịng tránh tai nạn giao thơng.
- Giáo viên phát phiếu theo nhóm.
+ Néi dung phiÕu: ghi tình huống nguy hiểm
có thể gây tai nạn giao thông.
+ Kết luận (ghi nhớ): Chúng ta không những
chỉ thực hiện đúng luật giao thông đờng bộ
đảm bảo an toàn cho bản thân, chúng ta cịn
phải góp phần làm cho mọi ngời có hiểu biết
và có ý thức thực hiện luật đờng bộ, phòng
tránh tai nạn giao thụng.
3. Củng cố - Dặn dò :
- Tóm tắt néi dung chÝnh
- NhËn xÐt giê häc.