Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.14 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần: 12 Soạn ngày:22/11/2008
Tiết: 24 Giảng
ngày:27/22/2008
Bài: 18
<b>1- Kiến thức:</b>
- HS biết đợc:
+ TÝnh chÊt vËt lý cña kim loại nhôm: Nhẹ, dẻo, dẫn nhiệt dẫn điện tốt ...
+ Tính chất hoá học của nhôm: Có tính chất hoá học chung của kim loại
Ngoài ra nhôm còn có phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro.
<b>2- Kĩ năng:</b>
- Biết dự đoán tính chất hoá học của nhôn tõ tÝnh chÊt cđa kim lo¹i.
- Kỹ năng làm TN và viết PTHH thể hiện tính chất hoá học.
<b>3- Thỏi độ:</b>
- GD tinh tỉ mỷ, chính xác.
<b>B- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:</b>
<b>1- Dụng cụ: </b>
- Tranh sơ đồ điện phân nhôm oxit nóng chảy – Phiếu học tập.
- Cho 6 nhóm: Mỗi nhóm: Bìa giấy, đèn cồn, diêm, 2 ống nghiệm.
<b>2- Hoá chất: Bột nhôm, dây nhôm, dd CuCl2, dd NaOH. </b>
<b>C- Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của</b>
<b>thầy.</b> <b>Hoạt động của trò.</b>
Gv : goi 1 HS lên
bảng giải bài tập 5
SGK.
Bi 5( sgk.).Chỉ có Zn phản ứng với dung dịch axit
cịn đồng không phản ứng.
Zn(r) + H2SO4(dd) <i>→</i> ZnSO4(dd) + H2(k)
65 g 22,4
x g 2,24 l x =
65<i>x</i>2<i>,</i>24
22<i>,</i>4 = 6,5 (g)
VËy mZn = 6,5 g; mCu = 3,5 g
Gií thiƯu bµi míi :
<i>Mở bài Các em đã biết tính chất của kim loại. hãy tìm hiểu tính chất của</i>
<i>một kim loại cụ thể có nhiều ứng dụng trong thực tế đó là nhơm, nhơm có</i>
<i>tính chất vật lý hố học nào?.</i>
<i><b>II/ Bµi míi:</b></i>
<b>* Hoạt động 1:</b><i> Tìm hiểu tính chất vật lý của Nhơm.</i>
<b>* Mục tiêu: HS: biết đợc tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, dẻo, dẫn</b>
nhiệt dẫn điện tốt ...
<b>Hoạt động của thầy.</b> <b>Hoạt động của trò.</b>
GV: yêu cầu HS dựa vào SGK nêu
tÝnh chÊt vËt lý của nhôm?
GV: - Bổ sung tính chất còn thiếu
HS: - Nêu tính chất vật lý của nhôm.
<b> * Hoạt động 2:</b><i> Tìm hiểu tính chất hố học của Nhơm</i>
<b>* Mục tiêu: Hs hiểu đợc Nhơm có tính chất hố học chung của kim loại –</b>
Ngồi ra nhơm cịn có phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro.
<b>Hoạt động của thầy.</b> <b>Hoạt động của trị.</b>
GV: u cầu HS dự đốn tính chất
hố học của nhơm? Muối kiểm tra
tính chất hố học của nhôm có
đúng hay khơng ta làm thế nào?.
GV: Hớng dẫn HS làm TN.
- Tổ chức hoạt động nhóm.
- Vấn đáp: Vậy ở điều kiện thờng
Dựa vào tính chất hố học nào để
biết đợc vị trí của nhơm trong dạy
hoạt động hố học.
- Ph¸t phiÕu häc tËp
- Tr¶ lêi c©u hái Qua TN kiĨm
chøng ta rót ra kÕt ln g×?.
GV: Nêu câu hỏi: - Nhôm còn có
tính chất hoá học nào khác không?.
- Tổ chức cho HS lµm TN.
- Tại sao khơng dùng chậu sơ nhơm
để đựng kiềm?.
HS: - Nghiªn cøu sgk.
- Đại diện HS làm TN: Al+O2.
- HS quan sát Thảo luận nhóm
giải thích hiện tợng.
HS: Hot động nhóm tiến hành TN:
Al+ axit Và Al+dd muối.
HS: Hoạt động theo sự điều khiển
của giáo viên.
<b>* Tiểu kết:</b>
<i><b>1- Nhôm có những tính chất của kim loại hay không?</b></i>
a) Phản ứng của nhôm với phi kim:
+ Nhôm cháy trong không khí tạo chất bột màu trắng.
Al + O2 <i>→</i> Al2O3
ở điều kiện thờng các đồ nhôm không hỏng là nhờ lớp Al2O3 mng bo v
bờn ngoi.
+ Nhôm tác dụng với phi kim khác tạo muối.
b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit: sgk
c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối: sgk
<i><b>2- Nhôm còn có tính chất hoá học nào khác?.</b></i>
2Al+2NaOH+6H2O <i></i> 2Na[Al(OH)4]+3H2
<b> * Hot ng 3:</b><i> Tỡm hiểu ứng dụng của Nhôm</i>
<b>* Mục tiêu: HS Biết đợc Nhơm có một số ứng dung trong dời sống và</b>
trong cơng nghiệp.
<b>Hoạt động của thầy.</b> <b>Hoạt động của trị.</b>
GV:Ra câu hỏi:Nêu ứng dng ca
nhôm HS: Dựa vào SGK nêu øng dơng.
<b>* TiĨu kÕt: SGK</b>
<b> * Mục tiêu: HS biết dợc phơng pháp sản suất nhôm trong công nghiệp.</b>
<b>Hoạt động của thầy.</b> <b>Hoạt động của trò.</b>
GV :
Trong TN nhôm tồn tại ở dạng nào ?
Nguyên liệu để sản xut nhụm l
gỡ ?
GV giản giả thêm về quy trình sản
xuất nhôm.
- Trong TN nhôm tồn tại dới dang ôxít,
muối.
- Quặng Bôxit.
HS lắng nghe.
<b>* Tiểu kết: SGK</b>
<b>III/Cng c: (3</b>/<sub>) GV: Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ – Chốt kiến thức. </sub>
<b>IV/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:(1</b>/<sub>) BTVS: 5,6 sgk.</sub>